Gói thầu: Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220654876-01
Thời điểm đóng mở thầu 29/06/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220640317
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn chi thường xuyên ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-17 23:15:00 đến ngày 2022-06-29 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,405,861,740 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.607E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.321E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng xây mới hoặc cải tạo cấp III trở lên.- Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công việc hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh loại công trình.- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp- Trình độ: Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (đối với chứng chỉ hành nghề chưa được xếp hạng phải kèm theo tài liệu chứng minh theo quy định trên), bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Các cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư xây dựng dân dụng: 01 người.+ Kỹ sư cấp thoát nước: 01 người+ Kỹ sư điện: 01 người+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSLĐ (có chứng nhận đào tạo ATLĐ+VSLĐ) hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 01 người.+ Cán bộ Quản lý hồ sơ chất lượng (kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá): 01 người- Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lư lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội:
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Nề, cốp pha, cốt thép, điện, nước- Trình độ: Có chứng chỉ nghề trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tổ trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn ≥23 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa ≥150l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây dựng
Sửa chữa trường mầm non Tiên Dược B, trường mầm non Bắc Sơn B
240 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn chi thường xuyên ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn , địa chỉ: Số 50 đường Núi Đôi Thị Trấn Sóc Sơn - Huyện Sóc Sơn - Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn , địa chỉ: Số 50 đường Núi Đôi Thị Trấn Sóc Sơn - Huyện Sóc Sơn - Hà Nội + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Văn phòng tư vấn và chuyển giao công nghệ xây dựng + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị huyện Sóc Sơn; Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504 + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn đầu tư xây dựng và phát triển Sóc Sơn Số 6 ngõ 17, tổ 9, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn , địa chỉ: Số 50 đường Núi Đôi Thị Trấn Sóc Sơn - Huyện Sóc Sơn - Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn , địa chỉ: Số 50 đường Núi Đôi Thị Trấn Sóc Sơn - Huyện Sóc Sơn - Hà Nội + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ và năng lực kinh nghiệm theo quy định của E-HSMT. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các văn bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn , địa chỉ: Số 50 đường Núi Đôi Thị Trấn Sóc Sơn - Huyện Sóc Sơn - Hà Nội + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Sóc Sơn, địa chỉ: số 01, đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn, địa chỉ: Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn, địa chỉ: Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRƯỜNG MẦM NON TIÊN DƯỢC B
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT155,582m2
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2bộ
3Tháo dỡ vách tôn ngăn phòngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT19,5564m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4,73m3
5Tháo tấm lợp tônTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,3374100m2
6Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT5,5788m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3,0994m3
8Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600m2, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT30,9936m2
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,9615m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT19,766m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT44,066m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT69,14m2
13Lợp mái nhà kho, tôn múi dày 0.45mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,3374100m2
14Máng tôn thoát nước mái, máng Inox 304, khổ 450, dày 1.2mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT12,07md
15Cung cấp cửa đi pano kính đố cửa làm bằng thép định hình mạ kẽm có rãnh để lồng kính huỳnh dập nổi, kính trắng dày 6.38mm cửa sơn tĩnh điện sần ngoài trời kích thước theo yêu cầu, phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2,76m2
16Cung cấp khuôn cửa 130 hở thép dày 1.5mm sơn tĩnh điện; kt 130x60x1.5mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT6m
17Lắp dựng cửa không có khuônTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2,76m2 cấu kiện
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,5346m3
19Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4,86m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT43,587m2
21Thi công trần bằng tấm nhựaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT15,1844m2
22Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600m2, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT15,1844m2
23Cung cấp cửa sổ pano kính đố cửa làm bằng thép định hình mạ kẽm có rãnh để lồng kính huỳnh dập nổi, kính trắng dày 6.38mm cửa sơn tĩnh điện sần ngoài trời kích thước theo yêu cầu, phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2,925m2
24Cung cấp cửa đi pano kính đố cửa làm bằng thép định hình mạ kẽm có rãnh để lồng kính huỳnh dập nổi, kính trắng dày 6.38mm cửa sơn tĩnh điện sần ngoài trời kích thước theo yêu cầu, phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT5,58m2
25Cung cấp khuôn cửa 130 hở thép dày 1.5mm sơn tĩnh điện; kt 130x60x1.5mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT20,94m
26Lắp dựng cửa vào khuônTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT8,505m2 cấu kiện
27Lợp mái che tường bằng tôn 11 múi dầy 0,45mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,1869100m2
28Úp tôn chống thấm tại các vị trí giao với sê nô. Tôn Inox 304, dày 1.2mm, khổ rộng (450-600)mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT8,89md
29Máng nước thu nước mái, Inox 304, dày 1.2mm, khổ 450mm. Chấn định hìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3,52md
30Tháo dỡ bệ xíTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT24bộ
31Tháo dỡ chậu rửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT9bộ
32Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT7bộ
33Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4,1671m3
34Tháo dỡ trần nhựaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT105,6007m2
35Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT230,911m2
36Phá dỡ nền gạchTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT100,0171m2
37Chống thấm nền vén thành bằng dung dịch SikaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT142,0117m2
38Lát nền gạch Cramic KT: 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT105,6007m2
39Công tác ốp gạch 300x600, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT336,7869m2
40Thi công trần bằng tấm nhựaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT105,6007m2
41Vách ngăn vệ sinh compositeTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT92,564m2
42Khung Inox 304 30x30x1,5 đỡ bàn đá chậu rửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT14bộ
43Đá granít chậu rửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT15,72m2
44Cung cấp cửa đi pano kính đố cửa làm bằng thép định hình mạ kẽm có rãnh để lồng kính huỳnh dập nổi, kính mờ dày 6.38mm cửa sơn tĩnh điện sần ngoài trời kích thước theo yêu cầu, phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT36,06m2
45Cung cấp khuôn cửa 130 hở thép dày 1.5mm sơn tĩnh điện; kt 130x60x1.5mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT97m
46Cung cấp cửa sổ pano kính đố cửa làm bằng thép định hình mạ kẽm có rãnh để lồng kính huỳnh dập nổi, kính an toàn dày 6.38mm cửa sơn tĩnh điện sần ngoài trời kích thước theo yêu cầu, phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,44m2
47Cung cấp khuôn cửa 130 hở thép dày 1.5mm sơn tĩnh điện; kt 130x60x1.5mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT9,6m
48Lắp dựng cửa vào khuônTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT37,5m2 cấu kiện
49Phá dỡ lớp vữa trát tường ngoài bong tróc, vữa nở (tạm tính khoảng 50%):Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1.277,7463m2
50Phá dỡ lớp vữa trát tường trong nhà bong tróc, vữa nở (tạm tính khoảng 50%):Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1.538,9681m2
51Phá lớp vữa trát trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1.426,4671m2
52Tháo dỡ ván sàn các phòng họcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT373,5256m2
53Phá dỡ nền gạch nhà hiệu bộTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1.103,8026m2
54Cung cấp cửa đi pano kính đố cửa làm bằng thép định hình mạ kẽm có rãnh để lồng kính huỳnh dập nổi, kính trắng dày 6.38mm cửa sơn tĩnh điện sần ngoài trời kích thước theo yêu cầu, phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT80,64m2
55Cung cấp khuôn cửa 130 hở thép dày 1.5mm sơn tĩnh điện; kt 130x60x1.5mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT132m
56Cung cấp cửa sổ pano kính đố cửa làm bằng thép định hình mạ kẽm có rãnh để lồng kính huỳnh dập nổi, kính an toàn dày 6.38mm cửa sơn tĩnh điện sần ngoài trời kích thước theo yêu cầu, phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT24,675m2
57Cung cấp khuôn cửa 130 hở thép dày 1.5mm sơn tĩnh điện; kt 130x60x1.5mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT59,9m
58Lắp dựng cửa vào khuônTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT105,315m2 cấu kiện
59Trát vá khu vực tường hư hỏng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1.277,7463m2
60Trát vá khu vực tường hư hỏng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1.538,9681m2
61Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1.426,4671m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2.555,4926m2
63Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4.084,3914m2
64Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite KT 600x600, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1.103,8026m2
65Công tác ốp gạch vào tường, gạch Ceramic, KT: 300x600mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT420,012m2
66Lát đá granit nền vị trí qua cửa đi dày 18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT42,834m2
67Tháo tấm lợp tônTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2,0849100m2
68Cạo rỉ các kết cấu thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT120,5204m2
69Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT120,5204m2
70Chống thấm mái bằng dung dịch SikaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT74,0681m2
71Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2,0849100m2
72Tôn úp lóc, tôn liên doanh, khổ 400mm, tôn dày 0.45mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT27,92md
73Máng thoát nước mái, tôn inox 304, khổ 450mm, dầy 1.2mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT10,72md
74Phá bỏ lớp granitoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT45,629m2
75Tháo dỡ lan can cầu thangTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT23,19m
76Gia công lan can Inox 304Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,1449tấn
77Lắp dựng lan can inox 304Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT25,509m2
78Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT45,629m2
79Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT109,242m2
80Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT109,242m2
81Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT213,1095m2
82Gia công lan can tay vịn lan can tăng cường chiều cao lan can con tiệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,2006tấn
83Lắp dựng lan can tăng cường chiều cao lan can con tiệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT21,046m2
84Lắp chụp chân lan can Inox 304, D60,5Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT180cái
85Đục tháo con tiện xi măng cũ bị vỡ hỏngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT225con
86Thay thế lan can con tiện xi măng bị hư hỏng (bao gồm sơn hoàn thiện)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT225cái
87Phá bỏ lớp granitoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT21,0375m2
88Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT21,0375m2
89Tháo dỡ cửa, biển hiệu bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT22,8146m2
90Phá dỡ lớp gạch xây xung quanh trụ cổngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,5871m3
91Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,5871m3
92Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT16,41m2
93Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT16,41m2
94Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT34,6091m2
95Sơn lại cổng thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT34,6091m2
96Lắp dựng cổng sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT17,3046m2
97Tháo dỡ nắp đan để vét bùnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT189cấu kiện
98Vét bùn, làm sạch rãnh thoát nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT13,9932m3
99Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,664m3
100Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan rãnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0973100m2
101Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,294tấn
102Lắp dựng hoàn trả tấm đan cũ và tấm đan thay mớiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1891 cấu kiện
103Phá dỡ nền sân bê tông lát gạch đất nung hiện trạngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT132,7162m3
104Dải giấy nilong chống mất nước xi măngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1.327,1624m2
105Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT66,3581m3
106Lát gạch kích thước gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1.327,1624m2
107Cắt khe co giãn sân trườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT240md
108Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT282,5738m3
109Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 7,0TTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT282,5738m3
110Tháo dỡ đèn ốp tường, ôp trần các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT173Bộ
111Tháo dỡ quạt treo tường, trần các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT57Bộ
112Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2bộ
113Cầu chì hạ ápTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT9cái
114Tủ điện tổng 300x600x150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2tủ
115Tủ điện phòng 200x300x150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT11tủ
116Đèn led học đường 1200, bóng 2x18WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT64bộ
117Đèn tuýp led gắn tường 1200, bóng 1x18WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT12bộ
118Đèn lốp ốp trần bóng compact 20wTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT93bộ
119Đèn gắn tường bóng compact 20wTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2bộ
120Quạt thông gió 30w-D300Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT15cái
121Quạt trần + chiết ápTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT42cái
122Ổ cắm đôi 3 chấu 16A/250VTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT87cái
123Aptomat 3 pha 100ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
124Aptomat 2 pha 40ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4cái
125Aptomat 2 pha 32ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3cái
126Aptomat 1 pha 40ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT8cái
127Aptomat 1 pha 32ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT7cái
128Aptomat 1 pha 25ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT5cái
129Aptomat 1 pha 20ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT42cái
130Aptomat 1 pha 16ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT16cái
131Aptomat 1 pha 20ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT28cái
132Công tắc 3 16A/250V (đế âm, hạt, mặt nạ)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT8cái
133Công tắc 2 16A/250V (đế âm, hạt, mặt nạ)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT15cái
134Công tắc 1 16A/250V (đế âm, hạt, mặt nạ)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT24cái
135Công tắc đảo chiều 16A/250V (đế âm, hạt, mặt nạ)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4cái
136Cu/xlpe/pvc (3x16+1x6)mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT10m
137Cu/xlpe/pvc 2x6 mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT300m
138Cu/xlpe/pvc 2x4 mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT360m
139Cu/xlpe/pvc 2x2,5 mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT510m
140Cu/pvc 1x2,5 mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2.655m
141Cu/pvc 1x1,5 mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2.150m
142Máng cápTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT170m
143Ống nhựa xoắn nhựa luồn dây SP D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT15m
144Ống nhựa xoắn nhựa luồn dây SP D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT510m
145Ống nhựa xoắn nhựa luồn dây SP D16Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT470m
146Cọc tiếp địa 63x63x6-L2,5mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT6cọc
147Kim thu sét D16, L=1000 mạ đồngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT5cái
148Thép mạ kẽm 40*4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT25m
149Dây thoát sét mạ kẽm D10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT90m
150Đào đất rãnh thoát sétTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT7,9688m3
151Đắp đất rãnh thoát sétTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT7,9688m3
152Chậu xí bệt - người lớnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4bộ
153Chậu xí bệt - trẻ emTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT20bộ
154Vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT24cái
155Hộp đựng giấy vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT24cái
156Chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT20bộ
157Vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT20bộ
158Gương soiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT8cái
159Chậu tiểu nam - người lớnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4bộ
160Chậu tiểu nam - trẻ emTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT10bộ
161Vòi nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT10bộ
162Van chặn D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT10cái
163Van chặn D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT10cái
164Cút 90 độ D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT50cái
165Cút 90 độ D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT155cái
166Cút 90 độ D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT155cái
167Tê D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT155cái
168Tê thu D25x20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT155cái
169Rắc co D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT9cái
170Rắc co D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3cái
171Rắc co D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4cái
172Ống cấp nước nóng PPR D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,8100m
173Ống cấp nước lạnh PPR D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,3100m
174Côn thu D90x60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT75cái
175Cút 90 độ D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT100cái
176Tê thu D90x60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT100cái
177Ống nhựa PVC D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1100m
178Ống nhựa PVC D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,4100m
179Tê kiểm tra D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT20cái
180Tháo dỡ mái tôn cũTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,8618100m2
181Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn dày 0.45mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,8618100m2
182Tôn up lóc, tôn liên doanh, dày 0.45mm, khổ 400mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT48md
183Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT44,8942m2
184Hàn gia cố hệ thống khung cột, vì kèo nhà để xe (bao gồm vật liệu gia cường, nhân công...)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1trọn bộ
B CẤP ĐIỆN TRƯỜNG MẦM NON BẮC SƠN B
1Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC, ruột nhôm AL/XLPE 0.6/1kV - tiết diện (4x120)mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT985m
2Ghíp đấu nối cáp D120Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT8cái
3Đầu cốt D120Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT8cái
4Phụ kiện treo, hãm dây vào cột (Dây đai, móc, ốp cao su, culong, nhân công treo lắp ...)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT31bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.607E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.321E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng xây mới hoặc cải tạo cấp III trở lên.- Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công việc hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh loại công trình.- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp- Trình độ: Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (đối với chứng chỉ hành nghề chưa được xếp hạng phải kèm theo tài liệu chứng minh theo quy định trên), bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân.53
2 Các cán bộ kỹ thuật 5 + Kỹ sư xây dựng dân dụng: 01 người.+ Kỹ sư cấp thoát nước: 01 người+ Kỹ sư điện: 01 người+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSLĐ (có chứng nhận đào tạo ATLĐ+VSLĐ) hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 01 người.+ Cán bộ Quản lý hồ sơ chất lượng (kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá): 01 người- Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lư lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm33
3 Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội: 5 - Chuyên ngành: Nề, cốp pha, cốt thép, điện, nước- Trình độ: Có chứng chỉ nghề trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tổ trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
2 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
3 Máy hàn ≥23 kW Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
4 Máy khoan bê tông cầm tay Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
5 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
6 Máy hàn nhiệt Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
7 Máy trộn bê tông ≥250l Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
8 Máy trộn vữa ≥150l Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
9 Ô tô tự đổ ≥7T Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->