Gói thầu: Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220647495-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/06/2022 21:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220633638
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và đề nghị Ngân sách thành phố hỗ trợ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-17 21:44:00 đến ngày 2022-06-27 21:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,871,646,349 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.635E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.26E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công và lắp đặt thiết bị công trình dân dụng cấp III trở lên.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trường: 1 người- Chuyên ngành: Xây dựng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (đối với chứng chỉ hành nghề chưa được xếp hạng phải kèm theo tài liệu chứng minh theo quy định trên), bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Các cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 7
- Trình độ chuyên môn Các cán bộ kỹ thuật+ Kỹ sư xây dựng dân dụng: 2 người+ Kỹ sư điện: 1 người+ Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị: 1 người+ Kỹ sư cấp, thoát nước: 1 người+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT (có chứng nhận đào tạo ATLĐ + VSLĐ) hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 1 người+ Cán bộ Quản lý hồ sơ chất lượng, kỹ sư kinh tế xây dựng: 1 người- Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Riêng đối với cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị yêu cầu có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị ít nhất 2 công trình dân dụng)- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lư lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội:- Chuyên ngành: Nề, cốp pha, cốt thép, điện, nước- Trình độ: Có chứng chỉ nghề trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tổ trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ hoặc thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy chứng nhận hiệu chuẩn, kiểm định/tem kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị
Cải tạo, nâng cấp trường THCS Đức Hòa
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và đề nghị Ngân sách thành phố hỗ trợ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn , địa chỉ: Số 50 đường Núi Đôi Thị Trấn Sóc Sơn - Huyện Sóc Sơn - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế Viettel + Tư vấn thẩm tra báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty Cổ phần TEXO tư vấn và đầu tư. + Tư vấn thẩm định E-HSMT,kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần công nghệ số 1 Việt Nam


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn , địa chỉ: Số 50 đường Núi Đôi Thị Trấn Sóc Sơn - Huyện Sóc Sơn - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Sóc Sơn. TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ ĐA NĂNG
1Khối lượng tường ngoài nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT467,1643m2
2Khối lượng tường trong nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT488,4546m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT668,9332m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT286,6857m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT43,8994m2
6Phá lớp vữa trát seno máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT115,3541m2
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,98m2
8Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5632m3
9Phá dỡ Nền gạch granito cũTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,903m2
10Phá dỡ gạch lát phòng vệ sinh, phòng thay đồ, KT: 200x200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT43,8994m2
11Phá dỡ gạch ốp bồn hoaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,1032m2
12Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40,932m2
13Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT62,4476m2
14Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1364100m3
15Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4kmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1364100m3
16Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện, nước trong nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1toàn bộ
17Trát tường trong chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT146,5364m2
18Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT140,1493m2
19Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT551,1681m2
20Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT467,16431m2
21Quét lớp hồ dầu có phụ gia chống thấm sikaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT115,3541m2
22Quét 3 lớp chống thấm polyurethane 1 thành phầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT120,456m2
23Láng seno, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT120,456m2
24Láng granitô nền sànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,7709m2
25Lát đá granite mặt tường bồn hoa, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,1032m2
26Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600 chống trơn, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT44,3372m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,6904m3
28Công tác ốp gạch vào tường, gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT41,648m2
29Lắp dựng cửa sắt sơn tĩnh điện, huỳnh tôn kính dán an toàn 6.38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,14m2 cấu kiện
30Lắp dựng khuôn cửa đơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25,5m cấu kiện
31Thi công vách ngăn tấm compact dày 12mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,8398m2
32Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,44m2
33Lắp đặt khung thép đỡ bàn rửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
34Đục lỗ chậu rửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2lỗ
35Lợp mái tôn màu xanh dày 0.45mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6716100m2
36Thi công trần nhôm clip-in 600x600Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT280,1284m2
37Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,2514m3
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25,416m2
39Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,32100m2
40Lắp đặt Vỏ tủ KT: C500xR300xS150), tôn dày 2mm sơn tĩnh điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
41Lắp đặt các aptomat 2P-32A-10KaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
42Lắp đặt aptomat 1P-20A-6KaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
43Lắp đặt các aptomat 2P-20A-30maTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
44Lắp đặt các aptomat 1P-16A-6KaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
45Phụ kiệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1
46Lắp đặt Bộ đèn LED gắn tường + ti treo 220V-70WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12bộ
47Lắp đặt quạt điện - Quạt hút mùi âm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
48Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
49Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần trònTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12bộ
50Lắp đặt Đèn TUYP LED dài 1.2mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
51Lắp đặt công tắc - Công tắc 1 phím âm tường ( Đế + mặt + hạt )Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
52Lắp đặt công tắc - Công tắc 2 phím âm tường ( Đế + mặt + hạt )Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
53Lắp đặt công tắc - Công tắc 3 phím âm tường ( Đế + mặt + hạt )Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
54Lắp đặt ổ cắm đôi - Ổ cắm điện đôi 3 chấu âm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
55Lắp đặt ổ cắm đơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
56Lắp đặt Dây điện CV1*2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT802,1m
57Lắp đặt Dây điện CV1*1.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT443,8m
58Lắp đặt Dây nối đất CV1*2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT401,1m
59Lắp đặt Ống luồn cáp D16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT221,9m
60Lắp đặt Ống luồn cáp D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT401,1m
61Lắp đặt Hộp nốiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT55hộp
62Lắp đặt kim thu sét, D16 dài 0.6Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
63Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép mạ kẽm nhúng nóng D10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT65m
64Lắp đặt Hộp kiểm tra tiếp địaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2hộp
65Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT43m
66Đóng cọc đồng tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cọc
67Hệ thống lọc nước giếng khoan 2m3/h, cột lọc compositeTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
68Lắp đặt Phễu thu sàn DN50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
69Lắp đặt chậu xí bệtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
70Lắp đặt vòi xịtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
71Lắp đặt Hộp đựng giấy vệ sinhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
72Lắp đặt Chậu rửa tay âm bànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
73Lắp đặt Chậu rửa tay treo tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
74Lắp đặt Vòi chậu gật gù, ống cong và vanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
75Lắp đặt chậu tiểu nam (bao gồm xiphong, van ấn xả)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
76Lắp đặt gương soiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
77Lắp đặt vòi lấy nước ngoàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
78Lắp đặt van phao DN20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
79Lắp đặt Van cổng PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9cái
80Lắp đặt Van cổng PPR D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
81Lắp đặt Ống PP-R D32 PN10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,06100m
82Lắp đặt Ống PP-R D25 PN10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,13100m
83Lắp đặt Ống PP-R D20 PN10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,04100m
84Lắp đặt cút PPR D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
85Lắp đặt cút PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
86Lắp đặt cút PPR D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
87Lắp đặt tê PPR D32/25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
88Lắp đặt tê PPR D25/20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7cái
89Lắp đặt Cút PPR ren trong một đầu D20-1/2''Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9cái
90Lắp đặt côn thu PPR D32/25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
91Lắp đặt côn thu PPR D25/20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
92Lắp đặt nối thẳng PPR D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
93Lắp đặt nối thẳng PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
94Lắp đặt nối thẳng PPR D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
95Lắp đặt ống uPVC D42mm-PN8Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,02100m
96Lắp đặt ống uPVC D48mm-PN8Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,02100m
97Lắp đặt ống uPVC D60mm-PN8Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,06100m
98Lắp đặt ống uPVC D75mm-PN8Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,02100m
99Lắp đặt ống uPVC D90mm-PN8Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,52100m
100Lắp đặt ống uPVC D110mm-PN8Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,04100m
101Lắp đặt Y uPVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
102Lắp đặt Y uPVC D110/60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
103Lắp đặt Y uPVC D90/60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
104Lắp đặt Y uPVC D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
105Lắp đặt chếch u.PVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
106Lắp đặt chếch u.PVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
107Lắp đặt chếch u.PVC D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24cái
108Lắp đặt cút u.PVC D48Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
109Lắp đặt cút u.PVC D42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
110Lắp đặt Thông tắc trên sàn DN100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
111Lắp đặt Thông tắc trên sàn DN80Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
112Lắp đặt Cầu chắn rác lắp ống D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
113Van góc bồn cầuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
B NHÀ LỚP HỌC
1Khối lượng tường ngoài nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.171,38m2
2Khối lượng tường trong nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2.788,3174m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2.771,7882m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.187,9092m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.800,9292m2
6Phá lớp vữa trát seno máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT191,048m2
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT600,5564m2
8Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,6026m3
9Tháo dỡ lan can con tiện bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT105cấu kiện
10Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,138m3
11Phá dỡ Nền gạch granito cũTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT162,0992m2
12Phá dỡ lan can sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT63,657m2
13Phá dỡ lớp gạch lát KT 500x500Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT278,1081m2
14Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7091m2
15Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5969100m3
16Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4kmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5969100m3
17Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện, nước trong nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1toàn bộ
18Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,097m3
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0195100m2
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0076tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2658m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3986m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0159tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0628tấn
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0362100m2
26Xây gạch KN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,6784m3
27Xây gạch KN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,0672m3
28Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT351,414m2
29Trát tường trong chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT923,8012m2
30Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2.741,52341m2
31Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.171,381m2
32Quét lớp hồ dầu có phụ gia chống thấm sikaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT191,048m2
33Quét 3 lớp chống thấm polyurethane 1 thành phầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT305,242m2
34Láng seno, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT217,566m2
35Láng granitô nền sànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT124,7582m2
36Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,999m2
37Lát nền, sàn, gạch granite 500x500 màu sáng, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT154,7933m2
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,046m3
39Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600 chống trơn, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT108,99m2
40Công tác ốp gạch vào tường, gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT236,502m2
41Thi công trần nhôm clip-in 600x600Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT72,66m2
42Thi công vách ngăn tấm compact dày 12mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT132,204m2
43Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,64m2
44Lắp đặt khung inox đỡ bàn rửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
45Đục lỗ chậu rửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12lỗ
46Lắp dựng cửa đi sắt sơn tĩnh điện, huỳnh tôn kính dán an toàn 6.38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,15m2 cấu kiện
47Sản xuất lắp dựng cửa sổ sắt sơn tĩnh điện, huỳnh tôn kính dán an toàn 6.38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT33,048m2 cấu kiện
48Lắp dựng khuôn cửa đi 130x60 thép khuôn hở dày 1.5mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36,9m cấu kiện
49Lắp dựng khuôn cửa sổ thép khuôn hở dày 1.5mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT64,14m cấu kiện
50SX, LD cửa đi sắt xếpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,73m2 cấu kiện
51Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT648m2
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT573,4221m2
53Gia công lan can inox 304Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,4411tấn
54mài bóng tay vịn hành langTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1
55Lắp dựng lan can cầu thangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT140,1615m2
56Gia công cửa sổ máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2202tấn
57Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,08m2
58Lợp mái tôn màu xanh dày 0.45mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6594100m2
59Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,7544100m2
60Lắp đặt Vỏ tủ KT: C600xR500xS200), tôn dày 2mm sơn tĩnh điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
61Lắp đặt các aptomat 3P-125A-25KaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
62Lắp đặt các aptomat 3P-50A-18KaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
63Lắp đặt aptomat 1P-25A-6KaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
64Lắp đặt bộ T.I 150/5ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
65Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
66Lắp đặt Chuyển mạch vôn kếTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
67Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
68Phụ kiện tủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1
69Lắp đặt Vỏ tủ KT: C500xR400xS200), tôn dày 2mm sơn tĩnh điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3hộp
70Lắp đặt các aptomat 3P-50A-18KaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
71Lắp đặt các aptomat 2P-25A-10KaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18cái
72Lắp đặt các aptomat 2P-20A-10KaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
73Lắp đặt aptomat 1P-20A-6KaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
74Lắp đặt các aptomat 1P-16A-6KaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
75Phụ kiệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3
76Lắp đặt Bảng điện 10 module phòngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18hộp
77Lắp đặt các aptomat 2P-25A-10KaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18cái
78Lắp đặt các aptomat 2P-20A-10KaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18cái
79Lắp đặt aptomat 1P-20A-6KaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36cái
80Lắp đặt các aptomat 1P-10A-6KaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18cái
81Lắp đặt Đèn LED đôi chống cận thị 1,2m + bộ ti treo đènTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT162bộ
82Lắp đặt Đèn LED đơn cho bảng 1,2m + Tay treoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36bộ
83Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn Lốp trần tròn bóng LED 3500KTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT56bộ
84Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn dowlight âm trần D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24bộ
85Lắp đặt Đèn TUYP LED dài 1.2mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
86Lắp đặt quạt điện - Quạt trần + hộp sốTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT72cái
87Lắp đặt quạt điện - Quạt hút mùi âm trần nối ống KT:250x250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
88Lắp đặt công tắc - Công tắc 1 phím âm tường ( Đế + mặt + hạt )Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9cái
89Lắp đặt công tắc - Công tắc 2 phím âm tường ( Đế + mặt + hạt )Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27cái
90Lắp đặt công tắc - Công tắc 3 phím âm tường ( Đế + mặt + hạt )Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18cái
91Lắp đặt công tắc - Công tắc đảo chiều 1 phím âm tường ( Đế + mặt + hạt )Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
92Lắp đặt ổ cắm đôi - Ổ cắm điện đôi 3 chấu âm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT114cái
93Lắp đặt Cáp điện CXV 4*16mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT45m
94Lắp đặt Cáp điện CVV 2*6mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT450m
95Lắp đặt Dây điện CV1*2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4.803,2m
96Lắp đặt Dây điện CV1*1.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5.140,2m
97Lắp đặt Dây nối đất CV1*16mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT45m
98Lắp đặt Dây nối đất CV1*6mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT450m
99Lắp đặt Dây nối đất CV1*2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2.401,6m
100Lắp đặt Dây nối đất CV1*1.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2.570,1m
101Lắp đặt Ống luồn cáp D16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2.570,1m
102Lắp đặt Ống luồn cáp D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2.641,6m
103Lắp đặt Ống luồn cáp D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT450m
104Lắp đặt Ống luồn cáp D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT45m
105Lắp đặt Ống luồn cáp D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT45m
106Lắp đặt Tủ RACK 10 U - D500Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11 tủ
107Lắp đặt ODF 4 CORETheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11 bộ ODF
108Lắp đặt tSWITCH 24port + PATCH PANEL 24portTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21 thiết bị
109Lắp đặt Module hạt mạng RJ45Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18cái
110Lắp đặt Bộ phát WIFI gắn tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT61 thiết bị
111Lắp đặt Dây mạng CAT6Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4810 m
112Lắp đặt Hộp nốiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT541hộp
113Lắp đặt kim thu sét, D16 dài 0.6Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
114Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép mạ kẽm nhúng nóng D10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT110m
115Lắp đặt Hộp kiểm tra tiếp địaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2hộp
116Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50m
117Đóng cọc đồng tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cọc
118Hệ thống lọc nước giếng khoan 3m3/h, cột lọc compositeTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
119Lắp đặt Phễu thu sàn DN50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
120Lắp đặt chậu xí bệtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27bộ
121Lắp đặt vòi xịtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27bộ
122Lắp đặt Van góc của bồn cầuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27cái
123Lắp đặt Hộp đựng giấy vệ sinhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27cái
124Lắp đặt Chậu rửa tay âm bànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12bộ
125Lắp đặt Vòi chậu gật gù, ống cong và vanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12bộ
126Lắp đặt chậu tiểu nam + xảTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12bộ
127Lắp đặt gương soiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
128Lắp đặt vòi lấy nước ngoàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
129Lắp đặt van phao DN40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
130Lắp đặt Van cổng PPR D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
131Lắp đặt Van cổng PPR D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
132Lắp đặt Ống PP-R D50 PN10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,32100m
133Lắp đặt Ống PP-R D40 PN10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,07100m
134Lắp đặt Ống PP-R D32 PN10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,045100m
135Lắp đặt Ống PP-R D25 PN10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,36100m
136Lắp đặt Ống PP-R D20 PN10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,92100m
137Lắp đặt cút PPR D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
138Lắp đặt cút PPR D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
139Lắp đặt cút PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
140Lắp đặt cút PPR D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT60cái
141Lắp đặt tê PPR D50/40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
142Lắp đặt tê PPR D40/25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
143Lắp đặt tê PPR D32/20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
144Lắp đặt tê PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
145Lắp đặt Cút PPR ren trong một đầu D20-1/2''Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT51cái
146Lắp đặt côn thu PPR D50/40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
147Lắp đặt côn thu PPR D32/25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
148Lắp đặt côn thu PPR D25/20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
149Lắp đặt nối thẳng PPR D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
150Lắp đặt nối thẳng PPR D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
151Lắp đặt nối thẳng PPR D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
152Lắp đặt nối thẳng PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
153Lắp đặt nối thẳng PPR D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40cái
154Lắp đặt ống uPVC D42mm-PN8Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,06100m
155Lắp đặt ống uPVC D48mm-PN8Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,06100m
156Lắp đặt ống uPVC D60mm-PN8Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,18100m
157Lắp đặt ống uPVC D75mm-PN8Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2100m
158Lắp đặt ống uPVC D90mm-PN8Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,52100m
159Lắp đặt ống uPVC D110mm-PN8Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,48100m
160Lắp đặt Y uPVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23cái
161Lắp đặt Y uPVC D110/60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
162Lắp đặt Y uPVC D90/60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
163Lắp đặt Y uPVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
164Lắp đặt Y uPVC D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
165Lắp đặt chếch u.PVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT64cái
166Lắp đặt chếch u.PVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT34cái
167Lắp đặt chếch u.PVC D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT76cái
168Lắp đặt Siphong u.PVC D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
169Lắp đặt cút u.PVC D75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
170Lắp đặt cút u.PVC D48Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
171Lắp đặt cút u.PVC D42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
172Lắp Nút bịt thông tắc u.PVC d110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
173Lắp Nút bịt thông tắc u.PVC d90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
174Lắp đặt Thông tắc trên sàn DN100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
175Lắp đặt Thông tắc trên sàn DN80Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
176Lắp đặt Cầu chắn rác lắp ống D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
177Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT33,152m3
178Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,7063100m3
179Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,072m3
180Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,666m3
181Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,5624tấn
182Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,684100m2
183Xây gạch KN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9175m3
184Quét nước xi măng 2 nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40,85m2
185Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT87,4m2
186Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25,8m2
187Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36,6m2
188Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,6217m3
189Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1672tấn
190Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0883100m2
191Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21 cấu kiện
C NHÀ HIỆU BỘ
1Khối lượng tường ngoài nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.061,6596m2
2Khối lượng tường trong nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.931,9392m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2.095,5191m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT898,0797m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT957,4591m2
6Phá lớp vữa trát seno máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT193,188m2
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT355,32m2
8Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,5317m3
9Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,3228m3
10Phá dỡ lan can sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT64,4318m2
11Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,519m2
12Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch đỏTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,2779m2
13Phá dỡ lớp gạch lát KT 500x500Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT101,6349m2
14Phá dỡ Nền gạch granito cũTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT81,4447m2
15Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT79,38m2
16Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,9604m3
17Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT46,1959m2
18Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,1612100m3
19Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4kmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,1612100m3
20Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện, nước trong nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1toàn bộ
21Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1895m3
22Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0307100m2
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0155tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,77m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,155m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0251tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0885tấn
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,105100m2
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,502m3
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,1772m3
31Trát tường trong chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.317,4272m2
32Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3.086,27181m2
33Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.061,65961m2
34Quét lớp hồ dầu có phụ gia chống thấm sikaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT193,188m2
35Quét 3 lớp chống thấm polyurethane 1 thành phầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT207,0478m2
36Láng seno, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT207,0478m2
37Láng granitô cầu thangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT83,1547m2
38Lát nền, sàn, gạch granite 500x500 màu sáng, vữa XM mác 75 (thay mới 10% diện tích lát nền cũ)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT94,608m2
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,9604m3
40Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600 chống trơn, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT52,77m2
41Công tác ốp gạch vào tường, gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT255,96m2
42Thi công trần nhôm clip-in 600x600Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT52,77m2
43Thi công vách ngăn tấm compact dày 12mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT29,7m2
44Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,7995m2
45Lắp đặt khung inox đỡ bàn rửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11cái
46Đục lỗ chậu rửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14lỗ
47Lắp dựng cửa đi sắt sơn tĩnh điện, kính dán an toàn 6.38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,24m2 cấu kiện
48Lắp dựng cửa sổ sắt sơn tĩnh điện, huỳnh tôn kính dán an toàn 6.38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21,216m2 cấu kiện
49Lắp dựng khuôn cửa đi 130x60 thép khuôn hở dày 1.5mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,6m cấu kiện
50Lắp dựng khuôn cửa sổ 60x80 thép khuôn hở dày 1.5mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT54,63m cấu kiện
51Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT815,3178m2
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT815,3178m2
53Gia công lan can inox 304Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9255tấn
54Lắp dựng lan can, tay vịn cầu thangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT125,118m2
55mài bóng tay vịn hành langTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1
56Gia công cửa sổ máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2205tấn
57Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,09m2
58Lợp mái tôn màu xanh dày 0.45mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4754100m2
59Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,2779m2
60Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,4511100m2
61Lắp đặt Vỏ tủ KT: C600xR500xS200), tôn dày 2mm sơn tĩnh điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
62Lắp đặt các aptomat 3P-100A-18KaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
63Lắp đặt các aptomat 3P-50A-18KaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
64Lắp đặt các aptomat 3P-40A-18KaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
65Lắp đặt aptomat 1P-25A-6KaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
66Lắp đặt bộ T.I 150/5ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
67Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
68Lắp đặt Chuyển mạch vôn kếTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
69Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
70Phụ kiện tủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1
71Lắp đặt Vỏ tủ KT: C500xR400xS200), tôn dày 2mm sơn tĩnh điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3hộp
72Lắp đặt các aptomat 3P-50A-18KaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
73Lắp đặt các aptomat 3P-40A-18KaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
74Lắp đặt các aptomat 2P-40A-10KaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
75Lắp đặt các aptomat 2P-32A-10KaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
76Lắp đặt các aptomat 2P-25A-10KaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14cái
77Lắp đặt các aptomat 2P-20A-10KaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
78Lắp đặt aptomat 1P-20A-6KaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
79Lắp đặt các aptomat 1P-16A-6KaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
80Phụ kiệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1
81Lắp đặt Bảng điện 8 module phòngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14hộp
82Lắp đặt Bảng điện 10 module phòngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
83Lắp đặt Bảng điện 12 module phòngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4hộp
84Lắp đặt các aptomat 2P-40A-10KaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
85Lắp đặt các aptomat 2P-32A-10KaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
86Lắp đặt các aptomat 2P-25A-10KaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14cái
87Lắp đặt các aptomat 2P-20A-10KaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23cái
88Lắp đặt aptomat 1P-20A-6KaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT29cái
89Lắp đặt các aptomat 1P-16A-6KaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19cái
90Lắp đặt Đèn LED đôi chống cận thị 1,2m + bộ ti treo đènTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT60bộ
91Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn Lốp trần tròn bóng LED 3500KTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT41bộ
92Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn dowlight âm trần D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21bộ
93Lắp đặt Lắp đặt Đèn TUYP LED dài 1.2mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6bộ
94Lắp đặt quạt điện - Quạt trần + hộp sốTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30cái
95Lắp đặt quạt điện - Quạt hút mùi âm trần nối ống KT:250x250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
96Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió 2 chiều gắn tường 250x250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
97Lắp đặt công tắc - Công tắc 2 phím âm tường ( Đế + mặt + hạt )Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT39cái
98Lắp đặt công tắc - Công tắc đảo chiều 1 phím âm tường ( Đế + mặt + hạt )Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
99Lắp đặt ổ cắm đôi - Ổ cắm điện đôi 3 chấu âm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT126cái
100Lắp đặt Ổ cắm điện đôi 3 chấu âm tường chống ẩmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
101Lắp đặt Ổ cắm điện đôi 3 chấu âm sànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20cái
102Lắp đặt Cáp điện CXV 4*16mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30m
103Lắp đặt Cáp điện CXV 4*10mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15m
104Lắp đặt Cáp điện CVV 2*10mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25m
105Lắp đặt Cáp điện CVV 2*6mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT80m
106Lắp đặt Cáp điện CVV 2*4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT280m
107Lắp đặt Dây điện CV1*2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4.196,7m
108Lắp đặt Dây điện CV1*1.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2.647,8m
109Lắp đặt Dây nối đất CV1*10mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40m
110Lắp đặt Dây nối đất CV1*6mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT80m
111Lắp đặt Dây nối đất CV1*4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT280m
112Lắp đặt Dây nối đất CV1*2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2.098,3m
113Lắp đặt Dây nối đất CV1*1.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.323,9m
114Lắp đặt Ống luồn cáp D16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.323,9m
115Lắp đặt Ống luồn cáp D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2.338,3m
116Lắp đặt Ống luồn cáp D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT360m
117Lắp đặt Ống luồn cáp D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40m
118Lắp đặt Tủ RACK 10 U - D500Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11 tủ
119Lắp đặt ODF 4 CORETheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11 bộ ODF
120Lắp đặt SWITCH 24port + PATCH PANEL 24portTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11 thiết bị
121Lắp đặt Bộ chia tín hiệu 4 đầu ra + khuếch đại tín hiệu 4 đầu raTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
122Lắp đặt Hộp cáp đấu dây 20x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
123Lắp đặt Module hạt mạng RJ45 + hạt thoại RJ11Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
124Lắp đặt cModule hạt mạng RJ45 + hạt tiviTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
125Lắp đặt Module hạt mạng RJ45Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
126Lắp đặt Bộ phát WIFI gắn tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT61 thiết bị
127Lắp đặt Dây mạng CAT6Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3410 m
128Lắp đặt Dây thoại CV2*2*0.5Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1010 m
129Lắp đặt Dây đồng trục RG6Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT410 m
130Lắp đặt Hộp nốiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT367hộp
131Lắp đặt kim thu sét, D16 dài 0.6Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
132Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép mạ kẽm nhúng nóng D10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT80m
133Lắp đặt Hộp kiểm tra tiếp địaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2hộp
134Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT43m
135Đóng cọc đồng tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cọc
136Hệ thống lọc nước giếng khoan 3m3/h, cột lọc compositeTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
137Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6bộ
138Lắp đặt Phễu thu sàn DN50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9cái
139Lắp đặt chậu xí bệtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9bộ
140Lắp đặt vòi xịtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9bộ
141Lắp đặt Van góc của bồn cầuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9cái
142Lắp đặt Hộp đựng giấy vệ sinhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9cái
143Lắp đặt Chậu rửa tay âm bànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9bộ
144Lắp đặt Vòi chậu gật gù, ống cong và vanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9bộ
145Lắp đặt chậu tiểu nam+xảTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
146Lắp đặt van phao DN40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
147Lắp đặt Van cổng PPR D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
148Lắp đặt Van cổng PPR D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
149Lắp đặt Van cổng PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
150Lắp đặt Van cổng PPR D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
151Lắp đặt Ống PP-R D50 PN10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,42100m
152Lắp đặt Ống PP-R D32 PN10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,22100m
153Lắp đặt Ống PP-R D25 PN10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6100m
154Lắp đặt Ống PP-R D20 PN10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,11100m
155Lắp đặt cút PPR D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
156Lắp đặt cút PPR D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
157Lắp đặt cút PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
158Lắp đặt cút PPR D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT60cái
159Lắp đặt tê PPR D50/32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
160Lắp đặt tê PPR D32/20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
161Lắp đặt tê PPR D32/25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
162Lắp đặt tê PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
163Lắp đặt Cút PPR ren trong một đầu D20-1/2''Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21cái
164Lắp đặt côn thu PPR D50/32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
165Lắp đặt côn thu PPR D32/25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
166Lắp đặt côn thu PPR D25/20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15cái
167Lắp đặt nối thẳng PPR D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11cái
168Lắp đặt nối thẳng PPR D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
169Lắp đặt nối thẳng PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
170Lắp đặt nối thẳng PPR D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30cái
171Lắp đặt ống uPVC D42mm-PN8Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,06100m
172Lắp đặt ống uPVC D48mm-PN8Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,03100m
173Lắp đặt ống uPVC D60mm-PN8Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6100m
174Lắp đặt ống uPVC D75mm-PN8Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,19100m
175Lắp đặt ống uPVC D90mm-PN8Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,41100m
176Lắp đặt ống uPVC D110mm-PN8Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,63100m
177Lắp đặt Y uPVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7cái
178Lắp đặt Y uPVC D110/90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
179Lắp đặt Y uPVC D110/60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
180Lắp đặt Y uPVC D90/60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18cái
181Lắp đặt Y uPVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
182Lắp đặt Y uPVC D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
183Lắp đặt chếch u.PVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9cái
184Lắp đặt chếch u.PVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT29cái
185Lắp đặt chếch u.PVC D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT35cái
186Lắp đặt Siphong u.PVC D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
187Lắp đặt cút u.PVC D75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
188Lắp đặt cút u.PVC D48Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
189Lắp đặt cút u.PVC D42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9cái
190Lắp Nút bịt thông tắc u.PVC d110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
191Lắp Nút bịt thông tắc u.PVC d90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
192Lắp đặt Thông tắc trên sàn DN80Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
193Lắp đặt Cầu chắn rác lắp ống D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
194Lắp đặt gương soiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
D HẠ TẦNG
1Phá dỡ nền gạch giếng đáy 400x400 mặt sân tập trungTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2.177m2
2Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,294m3
3Rải nilong làm móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30,234100m2
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT272,748m3
5Lát gạch sân gạch tezzaroTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3.544m2
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT46,9593m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,4067m3
8Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cây
9Tháo dỡ cổng phụ bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,6m2
10SX, LD cổng phụ thép sơn tĩnh điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,6m2
11Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,6579m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,2784m3
13Xây gạch KN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,3019m3
14Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT42,72m2
15Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT693,1702m2
16Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT284,0523m2
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT284,0523m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT977,2225m2
19Phá dỡ hoa sắt hàng ràoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT53,7075m2
20Công tác gắn gạch thông gió kt 190x190x140 vào tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT58,311m2
21Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,26m2
22SX, LD cửa đi khung nhôm hệ 55, dày 2mm sơn tĩnh điện màu black grey, kính dán 2 lớp 6.38mm , phụ kiện đồng bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,66m2
23SX, LD cửa sổ khung nhôm hệ 55, dày 1.4mm sơn tĩnh điện màu black grey, kính dán 2 lớp 6.38mm , phụ kiện đồng bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,6m2
24SX, LD hoa sắt cửa sổ sắt hộp dày 15x15 dày 1.2mm, sơn tĩnh điện màu ghi sángTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,6m2
25Xây gạch KN 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,9928m3
26Xây gạch KN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22,596m3
27Xây gạch KN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,275m3
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT702,0518m2
29Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT224,4219m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,6558m3
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3553tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7088tấn
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8778100m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT926,4737m2
35Công tác gắn gạch thông gió kt 190x190x140 vào tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27,094m2
36Ốp gạch thẻ tường bồn hoa, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT304,0191m2
37Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5992100m3
38Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5992100m3
39Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT34,32m3
40Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2799100m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,4m3
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,4875m3
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,268100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,166tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2tấn
46Gia công hệ khung dànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,88tấn
47Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao cheTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,88tấn
48Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,5872tấn
49Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,5872tấn
50Bulong 4M12Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT80bộ
51Lợp mái tôn múi dày 0.45mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,9811100m2
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT53,2656m3
53Tôn úp nóc, ốp sườnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT65,4m
54Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT158,76m2
55Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,166tấn
56Lắp đặt aptomat 3P- 100a-18KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
57Lắp đặt aptomat 3P- 125a-18KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
58Lắp đặt dây cáp điện CU/XLPE/PVC 4x50mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT226,5m
59Lắp đặt ống nhựa HDPE D85/65Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,265100m
60Lắp đặt dây cáp điện CU/XLPE/PVC 2x6mm2 + E6mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT68,2m
61Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,682100m
62Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT37m3
63Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,8588m3
64Gạch chỉ báo hiệu cápTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT881viên
65Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8811000v
66Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2775100m2
67Mốc báo hiệu cáp ngầmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19mốc
68Lắp dựng cột đèn liền cần đơn cao 8mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cột
69Lắp cần đèn cao 2m vươn 1.5m + đai ômTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cần đèn
70Lắp bô đèn + bóng led 120W - 220VTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12bộ
71Lắp bảng điện cửa cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bảng
72Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,2m3
73Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2m3
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,28m3
75Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,064100m2
76Bộ khung móng cột đènTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
77Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
78Lắp đặt dây cáp từ tủ điện chiếu sáng đến đèn đi ngầm CVV 2x4+E4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT321m
79Lắp đặt dây lên đèn CVV 2x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT37m
80Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,212100m
81Lắp đặt van khoá DN25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
82Lắp đặt van khoá DN50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
83Lắp đặt Ống HDPE D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,08100m
84Lắp đặt Ống HDPE D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7100m
85Lắp đặt Tê HDPE D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
86Lắp đặt Cút HDPE D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
87Lắp đặt Cút HDPE D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
88Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,5465100m3
89Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9545100m3
90Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,8463m3
91Xây gạch KN 6,5x10,5x22, xây hố ga, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,292m3
92Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT167,0776m2
93Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,9167m3
94Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8633tấn
95Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9783100m2
96Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2131 cấu kiện
97Nắp ga thu gangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
98Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,5732m3
E THIẾT BỊ TRONG PHÒNG
F TRANG THIẾT BỊ VĂN PHÒNG
1Máy tính để bàn:
Bộ vi xử lý: Intel® Core™ i3-9100 Processor (6M Cache, 3.60 GHz)
Bộ nhớ trong (Ram): 4GB DDR4 Bus 2133MHz
Ổ cứng: 1TB SATA3, 7200 Rpm
Mainboard: Chipset Intel H310
Card màn hình onboard: HD Graphics
Cạc âm thanh onboard: High Definition Audio
Màn hình: 19.5" HD
Nguồn cung cấp: ≥ 180W
Chuột, bàn phím kết nối USB
Bộ lưu điện
Bảo hành: 12 tháng
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23Bộ
2Máy inMáy in laser đen trắng đơn năng khổ A4Tính năng: In hai mặt tự động, in mạngTốc độ in: 28 trang/phút (A4)Bộ nhớ: 256MBĐộ phân giải: 600 x 600 dpiKhay giấy vào 250 tờ, khay giấy ra 100 tờKết nối: USB 2.0, LANBảo hành: 12 thángTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6chiếc
3Máy chiếu đa năngMáy chiếu Công nghệ: DLP Cường độ sáng: ≥ 3.800 ANSI LumensĐộ phân giải thực: XGA (1024 x 768) pixel; hỗ trợ độ phân giải tối thiểu UXGA (1600 x 1200) pixel Độ tương phản: ≥2 6.000:1Tuổi thọ bóng đèn: ≥ 15.000 giờ (chế độ động)Kích thước hiển thị: 1,3 - 10 m Khung hình chiếu: 30 ~300 inches Độ thu phóng: ≥ 1.1xTỷ lệ khung hình: Chuẩn 4:3 Số màu hiển thị: ≥ 1,07 tỷ màuCổng kết nối: HDMI, S-video; VGA; Audio Loa: ≥ 2WNguồn điện: 100 - 240 V AC, 50 HzBảo hành: 24 tháng với thân máy, 12 tháng hay 1000h với bóng đèn (tùy theo điều kiện nào đến trước)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7chiếc
4Màn chiếu treo tường 70 inch- Loại màn: màn chiếu treo tường- Kích thước màn dài x rộng: 1,78 x 1,78 (m)- Chất liệu: Matte white, màn sơn tĩnh điện màu trắng- Treo cố định lên tường hoăc lên trần. Màn kéo lên - kéo xuống nhẹ và trơn, có thể dừng mànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7Chiếc
5Phụ kiện máy chiếu đa năng Dây cáp HDMI hoặc VGA (tương ứng với nhu cầu của đơn vị sử dụng) 20m: 01 sợiGiá treo máy chiếu từ 60-100 cm: 01 cáiDây điện 2x0,75mm: 20 métGen 24x14: 20 métVật tư phụ lắp đặt: 01 bộNhân công lắp đặt (không bao gồm thuê dàn giáo, công tháo lắp trần thạch cao, giá treo kích thước trên 1m)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7bộ
6Điều hòa treo tường 12.000 Btu/h1 chiều inverter (1A)Công suất lạnh: 12.000 (+-5%) Btu/hĐiện nguồn: 220-230 V/1P/50HzĐiện năng tiêu thụ: <_ ho d l db n lo m ch ga r410a b khi t xa: kh>Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Bộ
7Phụ kiện lắp đặt điều hoàỐng đồng (ống D6/10 hoặc 6/12 dầy 0.7mm) kèm bảo ôn cách nhiệt hai đường độc lập Ống nước thải D21 mềm Dây điện 2x1,5 hoặc 2x2.5 Át tô mát 1P - 20A Giá treo V3 sơn chống rỉ Gen 20x10 Vật tư phụ thi công đai vít, bắng dính, băng quấn bảo ôn… Nhân công lắp đặt máy điều hòaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Bộ
8Máy photocopyChức năng tiêu chuẩn: Copy/in Scan/ NetworkTốc độ copy: 25 trang/ phútĐộ phân giải copy: 600 x 600 dpiThời gian chụp bản đầu tiên: 6,5 giâyTốc độ in: 25 trang/ phútĐộ phân giải in: 600 x 600 dpiGiao diện kết nối in: USB 2.0, Ethernet 100 BAE-TX/10BASE-TKiểu scan: màu/ trắng đenTốc độ giải scan: 600 x600 dpiĐịnh dạng scan: PDF/JPEGScan văn bản tới: PC/EMAILGiao diện kết nối in: USB 2.0, Ethernet 100 BAE-TX/10BASE-TBộ nhớ chuẩn ( RAM) 512 MBChế độ in locked Print: có sãnKhổ giấy: A6 - A3Thời gian khởi động 19 giâyTrữ lượng giấy các khay tiêu chuẩn//; Khay giấy 1: 250 tờ; khay giấy 2500 tờ; khay tay 100 tờ,khay giấy in ra 250 tờĐỊnh lượng giấy/: Khay 1: 60-90 gsm, khay 2: 60-216 gsm; khay tay:60- 216 gsm - ( đảm bảo bản copy tự động: có sẵn)Bộ nạp và bảm đảm gốc tự động: Có sãn: Dung lượng bộ nạp: 110 tờCó phần mềm xóa bộ đếm trống mựcCông suất tiêu thụ tối đa: 1.3 KWbảo hành 12 tháng hoặc 60.000 bản chụp tùy theo điều kiện nào đếm đcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1chiếc
9Ti vi +Giá treo ti vi + công lắp đặtLoại Tivi LEDKích thước màn hình 65 inchĐộ phân giải Full HD 1920x1080Smart Tivi/ Internet Tivi CóTivi kỹ thuật số (DVB-T2) CóCông nghệ xử lý hình ảnh Bộ xử lý hình ảnhBảo hành 24 thángTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
10Tủ đựng tài liệu:- Kích thước 1000 x 450 x 1830mm.- Toàn bộ tủ bằng thép sơn tĩnh điện màu vàng nhạt- Trên có 2 cánh sắt mở- Dưới có 2 cánh sắt mở- Có khóa bảo vệ- Đợt tủ có thể điều chỉnh chiều cao theo yêu cầu người sử dụngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24cái
11Thiết bị âm thanh phòng hội đồng- Gồm có: 01 âm ly, 01 đầu DVD, 01 mic dây, 02 mic không dây, Loa treo tường 02 đôi, Loa đặt trên giá 01 đôi, hệ thống chân loa và giá đỡ treo tường, tủ bảo quản thiết bị, hệ thống dây và giắc cắm.- Âm ly: cục đẩy công suất 2400W, sử dụng 2 biến áp riêng biệt, tần số Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
G Phòng học bộ môn và phòng chức năng
H Thiết bị dùng chung
1Bàn giáo viên:
- Kích thước: 1200 x 600 x 750 (mm)
- Mặt bàn bằng gỗ dày 18mm; có hộc liền, cánh mở; ngăn kéo để tài liệu; vách quây xung quanh
- Bàn làm bằng gỗ công nghiệp, phủ Melanin (MFC) chống cháy, chống chầy xước, chống thấm nước, dễ vệ sinh
- Khung bàn được làm bằng thép hộp định hình phun sơn tĩnh điện hàn trong khí bảo vệ CO2.
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22cái
2Ghế giáo viên:- Kích thước: Rộng: 450mm, sâu: 540mm, cao 1000mm- Khung ghế, chân ghế bằng gỗ, Sơn PU, chống mối mọt, bề mặt bóng- Đệm, tựa bọc vải nỉ dày dặn, chống cháy, không bám bụi , phai màuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22cái
3Bàn máy tính:- Kích thước: 1200 x 600 x 750 (mm) - Mặt bàn bằng gỗ dày 18mm; có hộc liền, cánh mở; ngăn kéo để tài liệu, kệ để CPU; vách quây xung quanh- Bàn làm bằng gỗ công nghiệp, phủ Melanin (MFC) chống cháy, chống chầy xước, chống thấm nước, dễ vệ sinh- Khung bàn được làm bằng thép hộp định hình phun sơn tĩnh điện hàn trong khí bảo vệ CO2.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
4Ghế ngồi bàn máy tính: Ghế xoay- Kích thước Rộng: 560mm, sâu: 540mm, cao: 900-1025mm- Chân ghế và tay vịn bằng nhựa- Mặt ngồi và tựa lưng có đệm mút bọc vải nỉ- Chân ghế có thể điều chỉnh dộ cao thấpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6Cái
5Bảng chống lóa: - Kích thước 3,6x1,2m - Bảng viết phấn từ tính chống lóa mặt thép.- Bảng màu xanh làm bằng thép từ tính Hàn Quốc chống lóa, có dòng kẻ mờ 5x5cm, dán trên tấm lót nhựa chống cong vênh dày 15mm, khung bảng bằng khung nhôm cong chuyên dụng có 30cm khay phấn.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
6Bảng nội quy, quy định các phòng học- 9 bảng- Kích thước 60x80cm- Chất liệu chất liệu khung nhôm, nền Alu in decan.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,32m2
I Phòng Đa Chức năng
1Bàn học
- KT bàn: Cao bàn 72 cm, sâu bàn 50 cm, rộng bàn 120 cm
- KT khung bàn: Cao khung 70 cm, sâu khung 45 cm, rộng khung 100 cm
- Kiểu dáng, màu sắc: Bàn 02 chỗ ngồi, bàn phẳng, các cạnh, góc mài tròn; kiểu dáng như hình ảnh mô tả; màu sắc tự nhiên theo vân gỗ (đảm bảo thẩm mỹ, phù hợp lứa tuổi và môi trường sư phạm).
- Khung bàn: Khung chính, chân bàn bằng thép hộp 50x25mm dày 1,2mm; khung, đố ngăn bàn bằng thép hộp 25x25mm, các xà giằng bằng thép hộp 20x20mm dày 1,0 mm. Giằng chữ H có đố đứng giữa. Toàn bộ khung bàn được hàn ngấu trong khí CO2, mài nhẵn, sơn tĩnh điện màu ghi, đảm bảo độ bền kết cấu và sơn phủ.
- Mặt bàn: Làm bằng gỗ cao su ghép thanh mặt A - B (hoặc gỗ MDF phủ Melamin) vân gỗ sáng màu, dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp
- Ngăn bàn, chắn trước bàn: Làm bằng tôn tấm gấp cạnh liền hộp dày 0,6mm hoặc bằng gỗ có kích thước bằng lòng bên trong của khung, được sơn tĩnh điện hoặc MDF phủ Melanin đảm bảo độ bền kết cấu và sơn phủ
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22cái
2Ghế phòng học- KT ghế : Cao ghế 44-100 cm, sâu ghế 38 cm, rộng ghế 36 cm- KT khung ghế: Cao khung 42 cm, sâu khung 36 cm, rộng khung 32 cm- Ghế 01 chỗ ngồi, phẳng; kiểu dáng như hình ảnh mô tả; màu sắc tự nhiên theo vân gỗ (đảm bảo thẩm mỹ, phù hợp lứa tuổi và môi trường sư phạm)- Khung ghế bằng thép hộp 25x25mm, dày 1,0mm. Toàn bộ khung ghế được hàn ngấu trong khí CO2, mài nhẵn, sơn tĩnh điện màu ghi, đảm bảo thẩm mỹ, độ bền kết cấu và sơn phủ.- Mặt ghế: Làm bằng gỗ cao su ghép thanh mặt A - B (hoặc gỗ MDF phủ Melamin) vân gỗ sáng màu, dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp- Tựa ghế: Làm bằng gỗ cao su ghép thanh mặt A - A (hoặc gỗ MDF phủ Melamin) vân gỗ sáng màu, dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT44cái
3Ti vi +Giá treo ti vi + công lắp đặtLoại Tivi LEDKích thước màn hình 65 inchĐộ phân giải Full HD 1920x1080Smart Tivi/ Internet Tivi CóTivi kỹ thuật số (DVB-T2) CóCông nghệ xử lý hình ảnh Bộ xử lý hình ảnhBảo hành 24 thángTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
J Phòng Công nghệ
1Bàn ghế giáo viên (Công nghệ)
Kích thước(Dài x Rộng x Cao): 1500 x 600 x 750(mm)
+ Mặt bàn màu ghi sáng bằng vật liệu HPL có độ bền cơ học cao, chống cháy, chống trơn, trượt, cách điện, cách nhiệt, chịu hóa chất, độ bền cao. Trên mặt bàn có gờ cao 10cm. Toàn bộ ván quây bằng gỗ MDF chịu nước, tráng phủ melamin dày 18mm.
+ Khung bàn: Khung chính, chân bàn thép hộp 40x40 mm; 25x50 mm; 25x25 mm dày 1,2 đến 1,4 mm, sơn cách điện . Giữa khung bàn có tủ để đồ bằng gỗ chịu nước tráng phủ melamin dày 18 đến 25 mm, có cánh mở. Bàn có chân tăng chỉnh giúp kê bàn chắc chắn.
+ Bàn có 1 hộp điện gồm có 1 Ampe kế 1 chiều (5A), 1 Ampe kế xoay chiều (5A), 1 vôn kế 1 chiều (30v), 1 vôn kế xoay chiều (30v). 1 ổ cắm đôi 220V. Cọc nguồn đen đỏ. Hộp điện được kết nối với bộ điều khiển trung tâm đảm bảo điều khiển vôn kế (V), am pe kế (A) hoạt động bình thường.
Ghế thí nghiệm: (01 chiếc)
+ Kích thước chiều cao của ghế: 450(mm)
Khung ghế bằng thép hộp xà phía trước thép hộp 20x20mm dày 1,2mm. Toàn bộ khung ghế sơn tĩnh điện.
Mặt ghế, tựa ghế làm bằng gỗ cao su ghép thanh phủ MDF hoặc Melamin dày 18 đến 20mm.
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
2Bàn thí nghiệm học sinh phòng Công nghệ (4 chỗ, 02 bảng điện) - KT bàn: Cao bàn 72cm, sâu bàn 60 cm, rộng bàn 240 cm- KT khung bàn: Cao khung 70 cm, sâu khung 55 cm, rộng khung 220 cm - Khung bàn: Khung chính, chân bàn bằng thép hộp 40x40mm, 25x50mm, 25x25mm dày 1,2mm, sơn cách điện màu ghi. Giữa khung bàn có tủ để đồ bằng gỗ MDF chịu nước tráng phủ melamin dày 18mm, có cánh mở. Bàn có chân tăng chỉnh giúp kê bàn chắc chắn trên sàn nhà.- Mặt bàn: Làm bằng cốt gỗ chịu nước phủ compozit dày 20mm, chịu hóa chất và có độ bền cao. Trên mặt bàn có gờ cao 10cm. - Hồi quây ngăn bàn bằng gỗ MDF chịu nước tráng phủ melamin dày 18mm gần sát đất.- Bàn có 2 hộp điện, mỗi hộp điện gồm có 1 Ampe kế 1 chiều (5A), 1 Ampe kế xoay chiều (5A), 1 vôn kế 1 chiều (30V), 1 vôn kế xoay chiều (30V), 1 ổ cắm đôi 220V. Cọc nguồn đen, đỏ.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
3Ghế học sinh phòng công nghệ- KT ghế : Cao ghế 44-100 cm, sâu ghế 38 cm, rộng ghế 36 cm- KT khung ghế: Cao khung 42 cm, sâu khung 36 cm, rộng khung 32 cm- Ghế 01 chỗ ngồi, phẳng; kiểu dáng như hình ảnh mô tả; màu sắc tự nhiên theo vân gỗ (đảm bảo thẩm mỹ, phù hợp lứa tuổi và môi trường sư phạm)- Khung ghế bằng thép hộp 25x25mm, dày 1,0mm. Toàn bộ khung ghế được hàn ngấu trong khí CO2, mài nhẵn, sơn tĩnh điện màu ghi, đảm bảo thẩm mỹ, độ bền kết cấu và sơn phủ.- Mặt ghế: Làm bằng gỗ cao su ghép thanh mặt A - B (hoặc gỗ MDF phủ Melamin) vân gỗ sáng màu, dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp- Tựa ghế: Làm bằng gỗ cao su ghép thanh mặt A - A (hoặc gỗ MDF phủ Melamin) vân gỗ sáng màu, dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT44cái
4Phụ kiên điện cho phòng thí nghiệm công nghệBao gồm công cắt gạch, tường để chôn hệ thống dây điện, Lắp đặt hoàn chỉnh hệ thống dây điện chờ sẵn từ tủ điều khiển trung tâm đến các bàn thí nghiệm,ốp lát, hoàn thiện lại mặt bằng sau khi thi công.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Bộ
5Tủ điều khiển trung tâm - Tủ có dòng 37A điều hành toàn bộ hệ thống điện của phòng học điện thế và dòng theo các bài học. Điện thế 220 V. Xoay chiều từ 0 - 12V. Một chiều từ 0 - 12 V. Dòng từ 0-2A- Có các núm vi chỉnh- Có hệ thống chống giật và chống rò điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
6Tủ thuốc y tế treo tường- Kích thước 450x300x150mm- Khung nhôm, các mặt xung quanh bằng kínhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
7Bảng chống lóa: - Kích thước 3,6x1,2m - Bảng viết phấn từ tính chống lóa mặt thép.- Bảng màu xanh làm bằng thép từ tính Hàn Quốc chống lóa, có dòng kẻ mờ 5x5cm, dán trên tấm lót nhựa chống cong vênh dày 15mm, khung bảng bằng khung nhôm cong chuyên dụng có 30cm khay phấn.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
8Tủ đựng dụng cụ thí nghiệm- Kích thước: 1000 x 465 x 1830 (mm).- Bằng sắt sơn tĩnh điện màu ghi sáng , trên có 2 cánh kính mở, dưới có 2 cánh thép mở, có khóa bảo vệ, đợt tủ có thể điều chỉnh độ cao theo yêu cầu của người sử dụng.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
K Phòng âm nhạc, phòng mỹ thuật
1Bàn phòng âm nhạc, mỹ thuật
- KT bàn: Cao bàn 72 cm, sâu bàn 50 cm, rộng bàn 120 cm
- KT khung bàn: Cao khung 70 cm, sâu khung 45 cm, rộng khung 100 cm
- Kiểu dáng, màu sắc: Bàn 02 chỗ ngồi, bàn phẳng, các cạnh, góc mài tròn; kiểu dáng như hình ảnh mô tả; màu sắc tự nhiên theo vân gỗ (đảm bảo thẩm mỹ, phù hợp lứa tuổi và môi trường sư phạm).
- Khung bàn: Khung chính, chân bàn bằng thép hộp 50x25mm dày 1,2mm; khung, đố ngăn bàn bằng thép hộp 25x25mm, các xà giằng bằng thép hộp 20x20mm dày 1,0 mm. Giằng chữ H có đố đứng giữa. Toàn bộ khung bàn được hàn ngấu trong khí CO2, mài nhẵn, sơn tĩnh điện màu ghi, đảm bảo độ bền kết cấu và sơn phủ.
- Mặt bàn: Làm bằng gỗ cao su ghép thanh mặt A - B (hoặc gỗ MDF phủ Melamin) vân gỗ sáng màu, dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp
- Ngăn bàn, chắn trước bàn: Làm bằng tôn tấm gấp cạnh liền hộp dày 0,6mm hoặc bằng gỗ có kích thước bằng lòng bên trong của khung, được sơn tĩnh điện hoặc MDF phủ Melanin đảm bảo độ bền kết cấu và sơn phủ
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT44cái
2Ghế phòng âm nhạc, mỹ thuật- KT ghế : Cao ghế 44-100 cm, sâu ghế 38 cm, rộng ghế 36 cm- KT khung ghế: Cao khung 42 cm, sâu khung 36 cm, rộng khung 32 cm- Ghế 01 chỗ ngồi, phẳng; kiểu dáng như hình ảnh mô tả; màu sắc tự nhiên theo vân gỗ (đảm bảo thẩm mỹ, phù hợp lứa tuổi và môi trường sư phạm)- Khung ghế bằng thép hộp 25x25mm, dày 1,0mm. Toàn bộ khung ghế được hàn ngấu trong khí CO2, mài nhẵn, sơn tĩnh điện màu ghi, đảm bảo thẩm mỹ, độ bền kết cấu và sơn phủ.- Mặt ghế: Làm bằng gỗ cao su ghép thanh mặt A - B (hoặc gỗ MDF phủ Melamin) vân gỗ sáng màu, dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp- Tựa ghế: Làm bằng gỗ cao su ghép thanh mặt A - A (hoặc gỗ MDF phủ Melamin) vân gỗ sáng màu, dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT88Cái
3Đàn Organ- 1337 Tiếng, bao gồm 252 Tiếng Super Articulation và 24 Tiếng Organ Flute! Tiếng nhạc cụ. 56 Bộ trống/SFX525 Điệu nhạc, bao gồm 463 Điệu nhạc Pro, 46 Điệu nhạc Session, 10 Điệu nhạc DJ và 6 Kiểu chơi Tự do (Free)- Nội dung Mở rộng cài sẵn (Expansion) - Real Distortion và Real Reverb, với hiệu ứng giao diện trực quan- Bộ nhớ trong 1GB dành cho dữ liệu mở rộng- Bộ nhớ trong 4GB- Dung lượng tệp bài hát MIDI: 3MB mỗi tệp- Cần điều khiển, bàn phím FSB, Cổng ra sub, và Bộ loa Trường âm Mở rộng (Expansive Soundfield Speakers) cho màn biểu diễn live sống động- Bộ điều khiển nhanh và trực quan với màn hình cảm ứng màu 7 inch và chức năng Gán (Assignable) các nút điều khiển- Chức năng Tạo vòng Hợp âm (Chord Looper)- Cổng cắm Micro và Guitar - kết hợp giọng hát và chơi cùng người biểu diễn khác- Danh sách phát (Playlist) và Trình đăng ký (Registration) để thiết lập cài đặt nhanh chóng và dễ dàng- Chức năng Hòa âm (Vocal Harmony) và Bộ mã Tiếng nói Synth (Synth Vocoder)- Ghi âm (WAV/MP3)- Khả năng mở rộng Tiếng và Điệu nhạc với Yamaha Expansion Manager- 2 cổng USB TO DEVICE- Khả năng hiển thị bên ngoàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
4Đàn Guitar- Gỗ mặt top: Spruce- Gỗ mặt Back & Sides: Locally Sourced Tonewood*- Gỗ cần đàn: Locally Sourced Tonewood- Gỗ mặt phím và ngựa đàn: Rosewood- Bán kính phẩn phím dàn: Flat- Chiểu dài thang âm: 650mm- Độ sâu Thân đàn: 94-100mm- Độ rộng Lược Đàn: 52mm- Nut/Saddle: Urea- Tuners: Gold (YTM-06)- Body Finish: GlossTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
5Bộ thiết bị âm thanh trong phòng- 4 loa cột Bosch LA1-UW36- 1 âm ly Bosch Ple -1ME120 - EU- Dây loa : 50m- 1 bộ micro không dây Viet Kích thướcV VK 406 (Việt Nam)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
L Phòng bộ môn Hóa - Sinh
1Bộ bàn ghế thí nghiệm giáo viên Hoá - Sinh
Bàn giáo viên:
+ Bàn có hộc tủ để tài liệu ở phía bên phải bàn. Hộc có cánh và khoá đảm bảo chắc chắn.
+ Kích thước 1500 x 600 x 750(mm), có chậu rửa.
+ Mặt bàn bằng vật liệu HPL có độ bền cơ học cao, chống cháy, chống trơn, trượt, cách điện, cách nhiệt, chịu hóa chất, độ bền cao. Trên mặt bàn có gờ cao 10cm. Toàn bộ ván quây bằng gỗ MDF chịu nước, tráng phủ melamin dày 18mm
+ Các chân bàn bằng nhựa định hình elip APS dày 5mm, có độ bền cao, cách điện, không gỉ, thẩm mỹ đẹp.5mm, có độ bền cao, cách điện, không gỉ. Bàn có chân tăng chỉnh giúp kê bàn chắc chắn.
+ Toàn bộ bàn không dẫn điện, Mặt bàn liên kết với khung bằng bulông. Bàn có 01 chậu nước bằng Compozit mầu trắng sứ, chịu hoá chất lắp ở đầu hồi bàn và có 1 vòi inox.
Ghế thí nghiệm (1ghế)
+ Kích thước chiều cao của ghế: 450(mm)
+ Mặt ghế Ф 320 bằng nhựa đúc mầu xanh có gân tăng cường độ cứng mặt ghế.
+ Trụ ghế bằng thép Ф 48 dày 1,2mm chân bằng thép được gia công bằng phương pháp dập vuốt 5 cánh. Có nhựa bịt đầu chân chống trơn cho ghế. Toàn bộ phần thép sơn tĩnh điện
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
2Bàn thí nghiệm hóa học sinh 4 chỗ ngồi - 01 chậu rửa- KT bàn: Cao bàn 75cm, sâu bàn 60 cm, rộng bàn 240 cm- KT khung bàn: Cao khung 73 cm, sâu khung 55 cm, rộng khung 220 cm- Kiểu dáng, màu sắc: Bàn thí nghiệm Hóa, Sinh học sinh 4 chỗ ngồi, kiểu dáng như hình ảnh mô tả; màu sắc đồng bộ với ghế thí nghiệm (đảm bảo thẩm mỹ, phù hợp lứa tuổi và môi trường sư phạm).- Khung bàn: Khung chính, chân bàn bằng thép hộp 40x40mm, 25x50mm, 25x25mm dày 1,2mm, sơn cách điện màu ghi. Giữa khung bàn có tủ để đồ bằng gỗ MDF chịu nước tráng phủ melamin dày 18mm, có cánh mở- Mặt bàn: Làm bằng cốt gỗ chịu nước phủ compozit dày 20mm, chịu hóa chất và có độ bền cao. Trên mặt bàn có gờ cao 3cm tránh tràn nước.- Hồi quây ngăn bàn bằng gỗ MDF chịu nước tráng phủ melamin dày 18mm gần sát đất.- Trên mặt bàn có 1 chậu rửa bằng compozit chịu hóa chất, 1 vòi nước bằng inox. Có gờ tránh tràn nước. Đảm bảo an toàn, tiện dụng và thẩm mỹ cao.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12Cái
3Ghế phòng Hoá - Sinh- KT ghế : Cao ghế 44-100 cm, sâu ghế 38 cm, rộng ghế 36 cm- KT khung ghế: Cao khung 42 cm, sâu khung 36 cm, rộng khung 32 cm- Ghế 01 chỗ ngồi, phẳng; kiểu dáng như hình ảnh mô tả; màu sắc tự nhiên theo vân gỗ (đảm bảo thẩm mỹ, phù hợp lứa tuổi và môi trường sư phạm)- Khung ghế bằng thép hộp 25x25mm, dày 1,0mm. Toàn bộ khung ghế được hàn ngấu trong khí CO2, mài nhẵn, sơn tĩnh điện màu ghi, đảm bảo thẩm mỹ, độ bền kết cấu và sơn phủ.- Mặt ghế: Làm bằng gỗ cao su ghép thanh mặt A - B (hoặc gỗ MDF phủ Melamin) vân gỗ sáng màu, dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp- Tựa ghế: Làm bằng gỗ cao su ghép thanh mặt A - A (hoặc gỗ MDF phủ Melamin) vân gỗ sáng màu, dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT44Bộ
4Tủ đựng hoá chất Kích thước: 1760 x 1000 x 400 (mm)- Có quạt hút sử lý khí độc bằng than hoạt tính thay đổi tốc độ chuyên dùng - Có đèn Neon chiếu sáng- Ngăn đựng hoá chất có thể thay đổi khoảng cách theo yêu cầu người sử dụng- Tủ được sơn bằng loại sơn chịu hoá chất. Có 2 cánh bằng kính mở. Cánh cửa có gioăng cao su từ đảm bảo độ kín.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
5Quạt thông gió- Tốc độ 1200 (V/phút)- Lưu lượng 25(m3/phút)- Công suất 45WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
6Phụ kiện điện cho phòng thí nghiệmBao gồm hệ thống đường ống cấp thoát nước, Lắp đặt hoàn chỉnh hệ thống dây điện chờ sẵn từ tủ điều khiển trung tâm đến các bàn thí nghiệm học sinh. Các phụ kiện đi kèm: Ống nhựa, đinh, ốc, vít, dây điện. Ốp lát, hoàn thiệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1HT
7Tủ thuốc y tế treo tường- Kích thước 450x300x150mm- Khung nhôm, các mặt xung quanh bằng kínhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
M Phòng thư viện:
1Giá để đồ dùng
- Toàn bộ giá bằng thép sơn tĩnh điện, chia làm 5 đợt, có thể thay đổi độ cao
- Kích thước: 2000 x 2000x400 (mm)
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
2Tủ kính trưng bày- Kích thước 2000x500x2000mm- Tủ sắt sơn tĩnh điện màu ghi dày 0,6mm, tủ gồm 2 cánh kính trong suốt gồm 4 đợt 5 ngăn có khóa bảo vệTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
3Tủ phích Thư việnKT: 900x400x1550 mm Có 24 ngăn thư mục. Chất liệu gỗ CN phủ PUTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
4Ti vi +Giá treo ti vi + công lắp đặtLoại Tivi LEDKích thước màn hình 65 inchĐộ phân giải Full HD 1920x1080Smart Tivi/ Internet Tivi CóTivi kỹ thuật số (DVB-T2) CóCông nghệ xử lý hình ảnh Bộ xử lý hình ảnhBảo hành 24 thángTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
N Phòng tư vấn học đường
1Bàn gỗ vuông: KT: 0.97 x 0.97 x 0.85m sơn bóng phủ PUTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
2Ghế gấp- Kích thước: Rộng 430mm, sâu: 490mm, Cao 800mm- Toàn bộ mặt ngồi và tựa lưng bằng nhựa; khung ghế bằng thép sơn tĩnh điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22cái
3Ti vi +Giá treo ti vi + công lắp đặtLoại Tivi LEDKích thước màn hình 65 inchĐộ phân giải Full HD 1920x1080Smart Tivi/ Internet Tivi CóTivi kỹ thuật số (DVB-T2) CóCông nghệ xử lý hình ảnh Bộ xử lý hình ảnhBảo hành 24 thángTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
O Phòng học Ngoại Ngữ
1Bàn học Ngoại ngữ 2 chỗ ngồi
- KT bàn: Cao bàn 72 cm, sâu bàn 50 cm, rộng bàn 120 cm
- KT khung bàn: Cao khung 70 cm, sâu khung 45 cm, rộng khung 100 cm
- Khung bàn bằng thép hộp 50x25mm dày 1,2mm, thép hộp 25x25mm dày 1,0mm, các xà giằng bằng thép hộp 20x20mm dày 1,0mm. Giằng chữ H có đố đứng giữa. Toàn bộ khung bàn được hàn ngấu trong khí CO2, mài nhẵn, sơn tĩnh điện màu ghi, đảm bảo độ bền kết cấu và sơn phủ. Bàn có chân tăng chỉnh giúp kê bàn chắc chắn trên sàn nhà.
- Mặt bàn và các tấm chắn cabin: Làm bằng gỗ cao su ghép thanh mặt A - B (hoặc gỗ MDF phủ Melamin), dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt (còn nguyên vân gỗ). Vách tấm chắn cabin 2 bên cạnh bàn và ở giữa cao 300mm so với mặt bàn. Tấm chắn trước mặt bàn bằng mika cao 300mm so với mặt bàn.
- Yếm bàn làm bằng gỗ cao su ghép thanh mặt A – B (hoặc gỗ MDF phủ Melamin), dày 12mm, dài bằng chiều dài của khung bàn, quây lửng sâu 300mm từ mặt bàn xuống đất
- Ngăn bàn: Làm bằng gỗ MDF tráng phủ melamin dày 12mm, dài bằng chiều dài của khung bàn.
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22cái
2Ghế phòng Ngoại Ngữ- KT ghế : Cao ghế 44-100 cm, sâu ghế 38 cm, rộng ghế 36 cm- KT khung ghế: Cao khung 42 cm, sâu khung 36 cm, rộng khung 32 cm- Ghế 01 chỗ ngồi, phẳng; kiểu dáng như hình ảnh mô tả; màu sắc tự nhiên theo vân gỗ (đảm bảo thẩm mỹ, phù hợp lứa tuổi và môi trường sư phạm)- Khung ghế bằng thép hộp 25x25mm, dày 1,0mm. Toàn bộ khung ghế được hàn ngấu trong khí CO2, mài nhẵn, sơn tĩnh điện màu ghi, đảm bảo thẩm mỹ, độ bền kết cấu và sơn phủ.- Mặt ghế: Làm bằng gỗ cao su ghép thanh mặt A - B (hoặc gỗ MDF phủ Melamin) vân gỗ sáng màu, dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp- Tựa ghế: Làm bằng gỗ cao su ghép thanh mặt A - A (hoặc gỗ MDF phủ Melamin) vân gỗ sáng màu, dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT44Cái
P Phòng Y tế
1Máy đo huyết áp
- Phạm vi đo:
+ Huyết áp: 0 tới 299 mm Hg
+ Nhịp tim: 40 tới 180 nhịp/phút
- Độ chính xác:
+ Huyết áp: ± 3 mmHg
+ Nhịp tim: ± 5%
- Bơm hơi: Tự động bằng bơm điện
- Xả hơi: Van xả áp suất tự động
- Định mức: DC 6V;4W
- Nguồn điện: 4 pin AA 1,5V.
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
2Bàn khám bệnh - Kích thước W1800 x D650 x H800 mm.- Mặt bàn khám bệnh sử dụng cốt gỗ, đệm mút, bọc PVC.- Đệm chia ra làm 2 phần: Phần đầu và phần thân. Phần đầu điều chỉnh được độ ngả.- Khung Inox, có nút chân nhựa để chống trượt.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
3Ghế gấp- Kích thước: Rộng 430mm, sâu: 490mm, Cao 800mm- Toàn bộ mặt ngồi và tựa lưng bằng nhựa; khung ghế bằng thép sơn tĩnh điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
4Phác đồ chống sốc Vật liệu in: Polypropylen (in PP), cán Nilon mờKích thước 40x60cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
Q Phòng truyền thống
1Tủ kính trưng bày
- Kích thước 2000x500x2000mm
- Tủ sắt sơn tĩnh điện màu ghi dày 0,6mm, tủ gồm 2 cánh kính trong suốt gồm 4 đợt 5 ngăn có khóa bảo vệ
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
2Bục đặt tượng BácKích thước: 660 x 550 x 1150 (mm)Mặt bục phía trước uốn cong có hình trang trí và dán chữ, chân bục soi rãnh chìmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
3Ảnh Bác Hồ Khung nhôm kínhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
4Hệ thống trưng bày mô hình trường Kích thước: D1600xR1400xC750 (mm)Gồm: - Tủ trưng bày mô hình: Phần trên tủ bằng kính trong dày 5 (mm), phần đế để mô hình bằng gỗ. - Mô hình trường làm bằng Formex và các vật liệu tổng hợp.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
5Khung ảnh truyền thốngChất liệu khung bằng gỗ công nghiệp Melamin, ngoài bề mặt bằng kính dày 5lyNội dung về Thành tích của nhà trường, hình ảnh lãnh đạo nhà trường, …Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
6Kệ để anbumChất liệu gỗ cao 10, mặt rộng 60x60cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
R THIẾT BỊ GIẢNG DẠY
1Máy chiếu vật thể
• Độ phân giải đầu ra Full HD 1080p với 30 khung hình / giây
• Tỷ lệ thu phóng thay đổi 20 lần
• Đầu vào / đầu ra VG A, đầu vào / đầu ra HDMI
• Micrô tích hợp
• Ghi âm / video đồng bộ một chạm
• Tương thích với ổ đĩa flash USB, có thể mở rộng đến 4TB
• Cổ ngỗng không khớp, có độ linh hoạt cao
• Plug & Play và tương thích với tất cả các thương hiệu bảng trắng lớn
• Nút tự động điều chỉnh tối ưu hóa hình ảnh độc đáo •
Nguồn điện tích hợp sáng tạo
• Thấu kính cứng cáp bảo vệ khỏi hoạt động bất thường
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
2Bộ thiết bị âm thanh trong phòng Ngoại ngữ- 4 loa cột Bosch LA1-UW36- 1 âm ly Bosch Ple -1ME120 - EU- Dây loa : 50m- 1 bộ micro không dây Viet Kích thướcV VK 406Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
3Máy ảnh kĩ thuật sốĐộ phân giải 20 MP cho bức hình chất lượng từng chi tiếtBộ xử lí ảnh Digic 4+ xử hình ảnh nhanh chóng, mượt màCông nghệ ZoomPlus chụp đẹp, chi tiết ở khoảng cách xaKết nối Wifi, NFC chia sẻ hình ảnh dễ dàng qua điện thoạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
4Nam châm gắn bảng 30mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT120cái
5Giá treo tranh- Kích thước: R1200 x C1500 (mm)- Giá treo tranh rộng 1,2 (m)- Khung giá bằng thép chữ V sơn tĩnh điện dập lỗ có các móc treo tranh bằng thép sơn tĩnh điện kèm theoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
6Nẹp treo tranhKhuôn nẹp ống dạng dẹt; kích cỡ dày 6mm, rộng 13mm, dài (gồm các loại: 1090mm, 1020mm, 790mm, 720mm, 540mm, 290mm), bằng nhựa PVC hoặc tương đương, có 2 móc để treo.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20cái
7Nhiệt kế điện tửĐộ phân giải hiển thị nhiệt độ 0,1C (0,1F)Bộ nhớ 32 bộNhiệt độ môi trường 10 ° C ~ 40 ° C (50 ° F ~ 104 ° F)Báo động âm thanh nếu nhiệt độ lớn hơn 38 ° C (100,4 ° F)Độ chính xác ± 0,3 ° C (0,6 ° FThời gian đáp ứng1 giâyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
8Cân có thước đo chiều caoCân đo chiều cao1. Trọng lượng cơ thể: Max: 120 (kg)Min: 0,5 (kg)2. Đo chiều cao:Phạm vi đo 70-190 (cm)Min: 0,5 (cm)Dung sai: +- 0,5 (cm)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
S Môn Văn
1Bộ tranh minh họa hình ảnh một số truyện tiêu biểu
Tranh có kích thước (540x790)mm, dung sai 10mm, in trên giấy couché, định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. Bộ tranh gồm 02 tờ :
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
2Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của các loại văn bản thơTranh có kích thước (540x790)mm, dung sai 10mm, in trên giấy couché, định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. Bộ tranh gồm 02 tờ :Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
3Bộ tranh bìa sách một số cuốn Hồi kí và Du kí nổi tiếngTranh có kích thước (540x790)mm, dung sai 10mm, in trên giấy couché, định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. Bộ tranh gồm 02 tờ :Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
T MÔN TOÁN
1Bộ thiết bị dạy hình học trực quan
- 12 chiếc que có kích thước bằng nhau và bằng 2mm x 5mm x 100mm (để xếp thành hình tam giác đều; hình lục giác đều; hình chữ nhật; hình vuông; hình thoi) và 2 que có kích thước bằng nhau và băng 2mm x 5mm x 50mm (để xếp thành hình thang cân).
- 3 miếng phang hình thang cân (để có thể ghép thành một hình tam giác đều có cạnh 100mm).
- 6 miếng phẳng hình tam giác đều có cạnh tam giác là 100mm (để tạo thành hình lục giác đều).
Tất cả các thiết bị trên được làm bằng nhựa/gỗ hoặc vật liệu khác có độ cứng tương đương, không cong vênh, màu sắc tươi sáng, an toàn với người sử dụng.
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
2Bộ thiết bị dạy hình học phẳng- 01 Mô hình tam giác có kích thước cạnh lớn nhất là 100mm.- 01 Mô hình hình tròn có đường kính là 100mm, có gắn thước đo độ.- 3 chiếc que có kích thước bằng nhau và bằng 2mm x 5mm x 100mm, ghim lại ở một đầu (để mô tả các loại góc nhọn, vuông, tù, góc kề bù, tia phân giác của một góc).Tất cả các thiết bị trên được làm bằng nhựa/gỗ hoặc vật liệu khác có độ cứng tương đương, không cong vênh, màu sắc tươi sáng, an toàn với người sử dụng.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
3Bộ thiết bị vẽ bảng dạy họcMỗi loại 01 cái, gồm:- Thước thẳng dài 500mm, có đơn vị đo là Inch và cm- Thước đo góc đường kính ɸ300mm có hai đường chia độ, khuyết ở giữa- Compa bằng gỗ hoặc kim loại- Ê ke vuông, kích thước (400 x 400)mmTất cả các thiết bị trên được làm bằng nhựa/gỗ hoặc vật liệu khác có độ cứng tương đương, không cong vênh, màu sắc tươi sáng, an toàn với người sử dụng.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
4Bộ thước thực hành đo khoảng cách, đo chiều cao ngoài trời- Thước cuộn, có độ dài tối thiểu 10m.Bộ thiết bị gồm :- Chân cọc tiêu, gồm:+ 1 ống trụ bằng nhựa màu đen có đường kính ɸ20mm, độ dày của vật liệu là 4mm.+ 3 chân bằng thép CT3 đường kính ɸ7mm, cao 250mm. Sơn tĩnh điện.- Cọc tiêu: Ống vuông kích thước (12 x 12)mm, độ dày của vật liệu là 0,8mm, dài 1200mm, được sơn liên tiếp màu trắng, đỏ (chiều dài của vạch sơn là 100mm), hai đầu có bịt nhựa.- Quả dọi bằng đồng ɸ14mm, dài 20mm.- Cuộn dây đo có đường kính ɸ2mm, chiều dài tối thiểu 25m. Được quấn xung quanh ống trụ ɸ80mm, dài 50mm (2 đầu ống có gờ để không tuột dây).Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
5Bộ thiết bị dạy Thống kê và Xác suất- 01 quân xúc xắc có độ dài cạnh là 20mm; có 6 mặt, số chấm xuất hiện ở mỗi mặt là một trong các số 1; 2; 3; 4; 5; 6 (mặt 1 chấm; mặt 2 chấm;....; mặt 6 chấm).- 01 hộp nhựa trong để tung quân xúc xắc (Kích thước phù hợp với quân xúc xắc)- 02 đồng xu gồm một đồng xu to có đường kính 25mm và một đồng xu nhỏ có đường kính 20mm; làm bằng nhôm. Trên mỗi đồng xu, một mặt khắc nổi chữ N, mặt kia khắc nổi chữ S.- 01 hộp bóng có 3 quả, trong đó có 1 quả bóng xanh, 1 quả bóng đỏ và 1 quả bóng vàng, các quả bóng có kích thước và trọng lượng như nhau với đường kính 35mm (giống quả bóng bàn).Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
U Môn GDCD
1Bộ dụng cụ thực hành tự nhận thức bản thân
- Dụng cụ thực hành: Gương méo; Gương lồi để phục vụ cho việc mô phỏng các tình huống tự nhận thức bản thân.
- Bộ thẻ 4 màu hình chữ nhật có kích thước (200x600)mm theo mô hình 4 cửa số Ohenri với những nội dung khác nhau được in chữ và có thể dán/bóc vào tấm thẻ
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
2Bộ dụng cụ cho học sinh thực hành ứng phó với các tình huống nguy hiểmBộ dụng cụ thực hành các tình huống nguy hiểm sau:- Thoát khỏi đám cháy khi xảy ra cháy, hoả hoạn.- Phòng tránh tai nạn đuối nước.- Phòng tránh thiên tai.- Sơ cấp cứu ban đầu.Bộ dụng cụ gồm:- Bình cứu hoả, bao tay, mũ bảo hộ, vòi phun nước, phao,....- Bộ thiết bị mô phỏng dụng cụ y tế sơ cấp cứu cơ bản.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
V Môn Giáo dục thể chất
1Quả bóng ném
Bóng cao su 150g theo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTT
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8quả
2Lưới chắn bóng némKích thước (5000x10000)mm, mắt lưới 20mm, dây căng lưới dài tối thiểu 25m (loại dây 2 lõi).Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
3Quả bóng đá size số 5 theo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTT (loại dùng cho tập luyện)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8quả
4Quả bóng rổ size số 7 dành cho học sinh Nam; bóng số 6 dành cho học sinh Nữ theo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTT (loại dùng cho tập luyện)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8quả
5Cột bóng rổ: Mẫu và kích thước theo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTTTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
6Quả cầu đá: Theo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTTTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8quả
7Quả bóng chuyền da Theo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTT (loại dùng cho tập luyện)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5quả
8Cột và lướiMẫu và kích thước theo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTTTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
9Bàn, lưới Theo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTT (loại dùng cho tập luyện)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
10Thảm TDTTBằng cao su tổng hợp. Kích thước (1000x1000)mm, độ dày 25 mm, có thể gắn vào nhau, không ngấm nước, không tron trượt. Theo tiêu chuan của Tổng cụcTDTT.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40tấm
11Đồng hồ bấm giâyLoại điện tử hiện số, 10 LAP trở lên, độ chính xác 1/100 giây, chống nước.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1chiếc
12Biển lật sốDùng để ghi điểm số trong các hoạt động thi đấu thể thaoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
13Dây nhảy cá nhânBằng sợi tổng hợp, có cán cầm bằng gỗ, độ dài tối thiểu 2,5mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10chiếc
14Dây nhảy tập thểBằng sợi tổng hợp, có độ dài tối thiểu 5m.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5chiếc
15Bóng nhồiBóng bằng cao su có đàn hồi, trọng lượng 1 -2kgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5quả
W MÔN ÂM NHẠC
1Thanh phách
Cặp thanh phách theo mẫu của nhạc cụ dân tộc hiện hành.
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cặp
2Trống nhỏGồm trống và dùi gõ. Trống có đường kính 180mm, chiều cao 50mm.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
3Tam giác chuông (Triangle)Gồm triangle và thanh gõ theo mẫu của nhạc cụ thông dụng. Chiều dài mỗi cạnh tam giác là 180mm.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
4Trống lục lạc (Tambourine)Theo mẫu của nhạc cụ thông dụng. Đường kính 260mm.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
X MÔN MỸ THUẬT
1Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A)
- Có thể tăng giảm chiều cao phù hợp tầm mắt học sinh khi đứng hoặc ngồi vẽ.
- Có thể di chuyển, xếp gọn trong lớp học.
- Chất liệu: Bằng gỗ cứng (hoặc vật liệu có độ cứng tương đương) không cong vênh, chịu được nước, an toàn trong sử dụng.
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50cái
2Bảng vẽChất liệu gỗ (hoặc vật liệu có độ cứng tương đương), không cong vênh, chịu được nước, an toàn trong sử dụng; kích thước (850x650)mm.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40cái
3Bút lôngBộ bút lông loại tròn hoặc dẹt thông dụng. Số lượng: 6 cái (từ số 1 đến số 6 hoặc 2, 4, 6, 8, 10,12).Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40bộ
4Bảng pha màu- Chất liệu: Bằng nhựa màu trắng (hoặc vật liệu khác tương đương) không cong, vênh, an toàn trong sử dụng.- Kích thước tối thiểu: (200x400)mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50cái
5Ống rửa bút- Chất liệu: Bằng nhựa, không cong vênh, có quai xách, an toàn trong sử dụng.- Kích thước: Dung tích khoảng 2 lít nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50cái
6Màu oát (Gouache colour)- Hộp màu loại thông dụng, an toàn trong sử dụng, không có chất độc hại.- Số lượng gồm có 12 màu như sau: Nâu, đỏ, cam, vàng chanh, vàng đất, xanh cô ban, xanh da trời, xanh lá cây, xanh nõn chuối, tím, trắng, đen.- Mỗi màu đựng trong 1 hộp riêng, có nắp kín, 12 màu được đặt trong 1 hộp, có nắp đậyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50hộp
7Lô đồ họa (tranh in)Lô có tay cầm (cán gỗ), lõi thép (hoặc vật liệu có độ cứng tương đương) bọc cao su; kích thước bề mặt lô: 150 mm, đường kính 30 mm.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
8Đất nặn.- Hộp đất nặn loại thông dụng, an toàn trong sử dụng, không có chất độc hại.- Số lượng gồm có 10 màu như sau: Nâu, đỏ, hồng, vàng chanh, vàng đất, xanh cô ban, xanh da trời, xanh lá cây, trang, đen.- Đất nặn được đựng trong 1 hộp có nắp kínTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40hộp
Y Môn Hoạt động trải nghiệm
1Bộ tranh về thiên tai, biến đổi khí hậu
Bộ tranh/thẻ rời, kích thước (148x105)mm, in màu trên nhựa, không cong vênh, chịu được nước, có màu tươi sáng, an toàn trong sử dụng. Mỗi tranh/thẻ minh họa:
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.635E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.26E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công và lắp đặt thiết bị công trình dân dụng cấp III trở lên.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 người- Chuyên ngành: Xây dựng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (đối với chứng chỉ hành nghề chưa được xếp hạng phải kèm theo tài liệu chứng minh theo quy định trên), bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân.53
2 Các cán bộ kỹ thuật 7 Các cán bộ kỹ thuật+ Kỹ sư xây dựng dân dụng: 2 người+ Kỹ sư điện: 1 người+ Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị: 1 người+ Kỹ sư cấp, thoát nước: 1 người+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT (có chứng nhận đào tạo ATLĐ + VSLĐ) hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 1 người+ Cán bộ Quản lý hồ sơ chất lượng, kỹ sư kinh tế xây dựng: 1 người- Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Riêng đối với cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị yêu cầu có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị ít nhất 2 công trình dân dụng)- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lư lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm33
3 Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội 5 Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội:- Chuyên ngành: Nề, cốp pha, cốt thép, điện, nước- Trình độ: Có chứng chỉ nghề trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tổ trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực2
2 Máy trộn bê tông ≥ 250l Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
3 Máy trộn vữa ≥ 80l Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
4 Ô tô tự đổ ≥ 5T Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực2
5 Đầm cóc Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
6 Đầm bàn ≥ 1kW Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
7 Đầm dùi ≥ 1,5kW Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
8 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
9 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
10 Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ hoặc thủy bình Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy chứng nhận hiệu chuẩn, kiểm định/tem kiểm định còn hiệu lực2
11 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
12 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
13 Máy khoan bê tông Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->