Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220654131-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/06/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG HOÀNG TIẾN DƯƠNG
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220654077
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Đầu tư công (Ngân sách tỉnh)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-17 21:02:00 đến ngày 2022-06-28 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,000,128,749 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 82,000,000 VNĐ ((Tám mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2019 tính đến thời điểm đóng thầu):+ 03 hợp đồng xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên và có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 5,6 tỷ đồng. * Trường hợp hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ thì gửi kèm biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có xác nhận của chủ đầu tư có chứng thực bản sao đúng bản chính kèm theo. * Trường hợp hợp đồng tương tự có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì gửi kèm văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành hoặc Bảng xác định giá trị công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (Theo các phụ lục thanh toán được quy định tại Nghị định 11/2020/NĐ-CP ngày 20/01/2020, Nghị định 99/2021/NĐ-CP ngày 11/11/2021).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trình: 01 người.- 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng được cơ quan có chức năng cấp theo quy định và phải còn hiệu lực.Hoặc tham gia với vai trò chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng từ cấp III trở lên tương tự gói thầu đang xét, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.- 01 kỹ sư chuyên ngành điện.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.- 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.- 01 kỹ sư chuyên ngành trắc địa (hoặc trắc đạc).Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình: 01 người.- 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hồ sơ hoàn công và thanh quyết toán công trình xây dựng+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ủi
- Đặc điểm thiết bị ủi
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị đào
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị phát điện
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị hàn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị dùng để đo độ chênh cao giữa các điểm trên mặt đất
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị vận chuyển
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị ép cọc
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG HOÀNG TIẾN DƯƠNG
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng
Trường tiểu học Tây Yên 2; hạng mục: SLMB + XDM sân nền + hàng rào + 10 phòng học
240 Ngày
E-CDNT 3 Đầu tư công (Ngân sách tỉnh)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG HOÀNG TIẾN DƯƠNG , địa chỉ: Số 36 Phan Bội Châu, phường Vĩnh Thanh Vân, Thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: BQL dự án ĐTXD khu vực huyện An Biên: thị trấn Thứ Ba, huyện An Biên, tỉnh Kiên Giang; Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV TVXD Hoàng Tiến Dương, địa chỉ: 36 Phan Bội Châu, phường Vĩnh Thanh Vân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG HOÀNG TIẾN DƯƠNG , địa chỉ: Số 36 Phan Bội Châu, phường Vĩnh Thanh Vân, Thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: BQL dự án ĐTXD khu vực huyện An Biên: thị trấn Thứ Ba, huyện An Biên, tỉnh Kiên Giang; Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV TVXD Hoàng Tiến Dương, địa chỉ: 36 Phan Bội Châu, phường Vĩnh Thanh Vân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh với ngành nghề kinh doanh phù hợp với tính chất của gói thầu (Bản sao có chứng thực). - Có chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III do Bộ xây dựng hoặc Sở xây dựng cấp. - Các yêu cầu về các tài liệu có liên quan trong E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 82.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: BQL dự án ĐTXD khu vực huyện An Biên: thị trấn Thứ Ba, huyện An Biên, tỉnh Kiên Giang; Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV TVXD Hoàng Tiến Dương, địa chỉ: 36 Phan Bội Châu, phường Vĩnh Thanh Vân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện An Biên: thị trấn Thứ Ba, huyện An Biên, tỉnh Kiên Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV TVXD Hoàng Tiến Dương: 36 Phan Bội Châu, phường Vĩnh Thanh Vân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
1. Báo đấu thầu: Điện thoại: 0243.768.6611. 2. Sở Kế hoạch đầu tư Kiên Giang, địa chỉ: số 09 Mậu Thân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI 10 PHÒNG HỌC
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột8,4801100m2
2Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)108,1063m3
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 06mm3,7523tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm9,8742tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm0,145tấn
6Nối cọc thép hình981 mối nối
7Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I17,199100m
8Phá dỡ kết cấu đầu cọc bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw3,0625m3
9Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,4134100m3
10Đào bể bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,0803100m3
11Đào đất bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I14,1631m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,124100m3
13Đắp nền móng công trình bằng thủ công223,05m3
14Đắp cát lót móng công trình bằng thủ công7,0238m3
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB407,0254m3
16Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự0,1169100m2
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB4028,745m3
18Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật1,1313100m2
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm0,6245tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm1,196tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm0,1652tấn
22Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB4010,402m3
23Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB409,039m3
24Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m3,5357100m2
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m0,502tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m0,0274tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m1,2964tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m0,715tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m0,5513tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m0,4916tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m0,1754tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m0,6676tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m0,4411tấn
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m0,1225tấn
35Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB401,704m3
36Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB4015,916m3
37Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m1,5844100m2
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m0,5297tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m1,9444tấn
40Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m2,8757100m2
41Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)22,635m3
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m0,7434tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m1,6338tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m1,6179tấn
45Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m3,0023100m2
46Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)22,72m3
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m0,6394tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m0,1417tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m1,1979tấn
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m0,9718tấn
51Cao su trắng lót nền4,2316100m2
52Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB4042,316m3
53Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m1,0042tấn
54Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m0,1016tấn
55Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m4,1361100m2
56Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB4040,866m3
57Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m1,8927tấn
58Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m2,1534tấn
59Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m0,6236tấn
60Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m2,0291100m2
61Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB4016,2328m3
62Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m0,1645tấn
63Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m0,5026tấn
64Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m0,0412tấn
65Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m0,2212100m2
66Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB401,65m3
67Ván khuôn gỗ cầu thang thường0,3794100m2
68Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB404,3963m3
69Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m0,2997tấn
70Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m0,3518tấn
71Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m0,2243tấn
72Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan1,578100m2
73Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB407,8744m3
74Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m0,2541tấn
75Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m0,5129tấn
76Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m0,2929tấn
77Cao su trắng0,3172100m2
78Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự0,3239100m2
79Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB403,172m3
80Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m0,0013tấn
81Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m0,0126tấn
82Đắp nền móng công trình bằng thủ công0,706m3
83Bê tông lót bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,706m3
84Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự0,0128100m2
85Bê tông bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB400,706m3
86Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự0,0128100m2
87Bê tông kết cấu cầu khác, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,6327m3
88Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự0,0136100m2
89Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m0,1016tấn
90Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4021,0035m3
91Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4074,024m3
92Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4020,8355m3
93Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4058,476m3
94Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB409,7488m3
95Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB403,8504m3
96Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40456,42m2
97Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40452,18m2
98Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40456,42m2
99Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40333,19m2
100Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4016,4456m2
101Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40197,39m2
102Trát trần, vữa XM M75, PCB40616,52m2
103Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng154,924m2
104Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ477,54m2
105Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ622,625m2
106Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.072,94m2
107Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ333,19m2
108Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40794,384m2
109Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300X300, vữa XM M75, PCB4025,46m2
110Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250X400, vữa XM M75, PCB40104,4597m2
111Lát gạch bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB4051,584m2
112Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB4042,488m2
113Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm73,68m2
114Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm103,28m2
115Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn21,7m2
116Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền7,68m2
117Lắp dựng hoa sắt cửa78m2
118Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ781m2
119Lắp dựng lan can sắt6,3319m2
120Lắp dựng xà gồ thép1,8393tấn
121Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ5,5494100m2
122Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao407,23m2
123Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm33,01m2
124Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40139m
125Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km0,8443100m3
126Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90,8443100m3
127Đắp đá hỗn hợp công trình bằng máy ủi 180CV0,5066100m3
128Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm3,377100m2
129Cao su trắng chống mất nước3,377100m2
130Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB4027,016m3
131Lắp dựng cốt thép nền, ĐK 06mm0,2866tấn
132Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự3,377100m2
133Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng32bộ
134Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng40bộ
135Lắp đặt quạt trần20cái
136Lắp đặt bảng điện 1CC+2OC+2CT+2DIM10bảng
137Lắp đặt bảng điện 1CC + 2CT6bảng
138Lắp đặt bảng điện 1CC+1CT2bảng
139Dây CADIVI đơn CV 1x1.5;1x2.51.030m
140Dây CADIVI đơn CV 1x4195m
141Dây CADIVI đôi CVV 2x845m
142Lắp MCP 1P 16A 2.5Ka10cái
143Lắp MCP 2P 20A 2.5Ka2cái
144Lắp MCCB 2P 40A 7.5ka1cái
145Lắp tủ điện 8-12 modul2hộp
146Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D27mm325m
147Bồn nhựa 1000L1Cái
148Máy bơm 1.5HP1Cái
149Van 1 chiều2cái
150Van khóa DVC D343cái
151Van khóa DVC D602cái
152Lắp đặt xí bệt6bộ
153Lắp đặt chậu rửa 1 vòi6bộ
154Lắp đặt chậu tiểu nam4bộ
155Lắp đặt vòi rửa 1 vòi6bộ
156Lắp đặt phễu thu 200x20010cái
157Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm0,96100m
158Lắp đặt co nối PVC D2726cái
159Lắp đặt tê nối PVC D2722cái
160Lắp co nối răng trong ống PVC22cái
161Lắp co nối răng ngoài ống PVC22cái
162Lắp đặt tê nối răng ngoài20cái
163Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm0,76100m
164Lắp đặt co nối ống nhựa PVC D3414cái
165Lắp đặt tê nối ống nhựa PVC D348cái
166Lắp đặt nối giảm PVC2cái
167Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm0,56100m
168Lắp co lơi nối ống nhựa D608cái
169Lắp Y nối ống nhựa D6012cái
170Lắp co ống nhựa PVC D604cái
171Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm0,44100m
172Lắp co lơi ống nhựa D1144cái
173Lắp Y nối ống nhựa D11410cái
174Lắp đặt nối giảm PVC1cái
175Lắp đặt van phao thường1cái
176Lắp đặt van phao điện1cái
177Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm24m
178Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m1cái
179Đóng cọc chống sét đã có sẵn4cọc
180Lắp đặt giá đỡ kim thu sét1bộ
181Lắp chốt giữ dây đồng trần8bộ
182Lắp đặt ốc siết cáp chữ A8bộ
183Lắp ống nhựa PVC D490,48100m
184Lắp đặt hộp kiểm tra 200x200x701hộp
185Dây chằng inox ĐK620m
186Hố kiểm tra bê tông1cái
B HẠNG MỤC: SAN LẮP MẶT BẰNG
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II13,5683100m3
2Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km54,2946100m3
C HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI SÂN NỀN + HÀNG RÀO
1Rải lớp nilong chống mất nước bê tông1,3635100m2
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột2,456100m2
3Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép 06mm7,5731100kg
4Sản xuất lắp đặt cốt thép cột - Đường kính cốt thép 12mm24,8499100kg
5Sản xuất lắp đặt cốt thép cột - Đường kính cốt thép 16mm0,726100kg
6Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)26,35m3
7Đào hố móng cọc bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I1,83100m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,851,83100m3
9Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm - Cấp đất II5,6925100m
10Rải lớp nilong chống mất nước bê tông0,5641100m2
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng3,0667100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m0,6003tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m0,0227tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m0,3513tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m2,3102tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m0,0354tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB4027,4245m3
18Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật1,3864100m2
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m0,352tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m0,4064tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m0,043tấn
22Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB406,932m3
23Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB4043,4813m3
24Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB401,5m3
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB401.021,906m2
26Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40132,2m
27Bả bằng bột bả vào tường1.021,906m2
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Boss với 1 nước lót + 2 nước phủ màu1.021,906m2
29Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan152cái
30Lắp dựng chông sắt cho hàng rào55,6m2
31Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan90cái
32Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm12m2
33Bảng tên trường bằng Alu xanh 2 mặt dày 2 ly + chữ như trên bản vẽ bằng Alu màu vàng đồng (TT)3,45m2
34Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB301,92m3
35Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB402,88m3
36Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4019,2m2
37Trãi lớp ni long trắng chống mất nước bê tông37,1033100m2
38Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40445,2396m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2019 tính đến thời điểm đóng thầu):+ 03 hợp đồng xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên và có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 5,6 tỷ đồng. * Trường hợp hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ thì gửi kèm biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có xác nhận của chủ đầu tư có chứng thực bản sao đúng bản chính kèm theo. * Trường hợp hợp đồng tương tự có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì gửi kèm văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành hoặc Bảng xác định giá trị công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (Theo các phụ lục thanh toán được quy định tại Nghị định 11/2020/NĐ-CP ngày 20/01/2020, Nghị định 99/2021/NĐ-CP ngày 11/11/2021).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Chỉ huy trưởng công trình: 01 người.- 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng được cơ quan có chức năng cấp theo quy định và phải còn hiệu lực.Hoặc tham gia với vai trò chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng từ cấp III trở lên tương tự gói thầu đang xét, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình 4 - 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.- 01 kỹ sư chuyên ngành điện.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.- 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.- 01 kỹ sư chuyên ngành trắc địa (hoặc trắc đạc).Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình 1 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình: 01 người.- 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hồ sơ hoàn công và thanh quyết toán công trình xây dựng+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ủi ủi1
2 Máy đào đào1
3 Máy trộn bê tông trộn bê tông2
4 Máy phát điện phát điện1
5 Máy cắt uốn thép cắt uốn thép1
6 Máy hàn hàn2
7 Máy đầm bàn đầm bê tông2
8 Máy đầm dùi đầm bê tông2
9 Máy toàn đạc điện tử hoặc máy thủy bình dùng để đo độ chênh cao giữa các điểm trên mặt đất1
10 Máy vận thăng vận chuyển1
11 Máy ép cọc ép cọc1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->