Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220654131-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG HOÀNG TIẾN DƯƠNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220654077 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Đầu tư công (Ngân sách tỉnh) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-17 21:02:00 đến ngày 2022-06-28 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,000,128,749 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 82,000,000 VNĐ ((Tám mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2019 tính đến thời điểm đóng thầu):+ 03 hợp đồng xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên và có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 5,6 tỷ đồng. * Trường hợp hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ thì gửi kèm biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có xác nhận của chủ đầu tư có chứng thực bản sao đúng bản chính kèm theo. * Trường hợp hợp đồng tương tự có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì gửi kèm văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành hoặc Bảng xác định giá trị công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (Theo các phụ lục thanh toán được quy định tại Nghị định 11/2020/NĐ-CP ngày 20/01/2020, Nghị định 99/2021/NĐ-CP ngày 11/11/2021). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trình: 01 người.- 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng được cơ quan có chức năng cấp theo quy định và phải còn hiệu lực.Hoặc tham gia với vai trò chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng từ cấp III trở lên tương tự gói thầu đang xét, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.- 01 kỹ sư chuyên ngành điện.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.- 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.- 01 kỹ sư chuyên ngành trắc địa (hoặc trắc đạc).Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình: 01 người.- 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hồ sơ hoàn công và thanh quyết toán công trình xây dựng+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ủi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | đào |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | dùng để đo độ chênh cao giữa các điểm trên mặt đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | vận chuyển |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ép cọc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG HOÀNG TIẾN DƯƠNG |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng Trường tiểu học Tây Yên 2; hạng mục: SLMB + XDM sân nền + hàng rào + 10 phòng học 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Đầu tư công (Ngân sách tỉnh) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh với ngành nghề kinh doanh phù hợp với tính chất của gói thầu (Bản sao có chứng thực). - Có chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III do Bộ xây dựng hoặc Sở xây dựng cấp. - Các yêu cầu về các tài liệu có liên quan trong E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 82.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: BQL dự án ĐTXD khu vực huyện An Biên: thị trấn Thứ Ba, huyện An Biên, tỉnh Kiên Giang; Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV TVXD Hoàng Tiến Dương, địa chỉ: 36 Phan Bội Châu, phường Vĩnh Thanh Vân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện An Biên: thị trấn Thứ Ba, huyện An Biên, tỉnh Kiên Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV TVXD Hoàng Tiến Dương: 36 Phan Bội Châu, phường Vĩnh Thanh Vân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: 1. Báo đấu thầu: Điện thoại: 0243.768.6611. 2. Sở Kế hoạch đầu tư Kiên Giang, địa chỉ: số 09 Mậu Thân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI 10 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | 8,4801 | 100m2 | |
| 2 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 108,1063 | m3 | |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 06mm | 3,7523 | tấn | |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm | 9,8742 | tấn | |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm | 0,145 | tấn | |
| 6 | Nối cọc thép hình | 98 | 1 mối nối | |
| 7 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | 17,199 | 100m | |
| 8 | Phá dỡ kết cấu đầu cọc bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 3,0625 | m3 | |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,4134 | 100m3 | |
| 10 | Đào bể bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,0803 | 100m3 | |
| 11 | Đào đất bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 14,163 | 1m3 | |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,124 | 100m3 | |
| 13 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 223,05 | m3 | |
| 14 | Đắp cát lót móng công trình bằng thủ công | 7,0238 | m3 | |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 7,0254 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | 0,1169 | 100m2 | |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 28,745 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 1,1313 | 100m2 | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | 0,6245 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | 1,196 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | 0,1652 | tấn | |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 10,402 | m3 | |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | 9,039 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 3,5357 | 100m2 | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m | 0,502 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | 0,0274 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 1,2964 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | 0,715 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m | 0,5513 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m | 0,4916 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | 0,1754 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | 0,6676 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | 0,4411 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | 0,1225 | tấn | |
| 35 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 1,704 | m3 | |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 15,916 | m3 | |
| 37 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 1,5844 | 100m2 | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m | 0,5297 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 1,9444 | tấn | |
| 40 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 2,8757 | 100m2 | |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | 22,635 | m3 | |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m | 0,7434 | tấn | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | 1,6338 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | 1,6179 | tấn | |
| 45 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 3,0023 | 100m2 | |
| 46 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | 22,72 | m3 | |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m | 0,6394 | tấn | |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | 0,1417 | tấn | |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | 1,1979 | tấn | |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | 0,9718 | tấn | |
| 51 | Cao su trắng lót nền | 4,2316 | 100m2 | |
| 52 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 42,316 | m3 | |
| 53 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | 1,0042 | tấn | |
| 54 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m | 0,1016 | tấn | |
| 55 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 4,1361 | 100m2 | |
| 56 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 40,866 | m3 | |
| 57 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m | 1,8927 | tấn | |
| 58 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | 2,1534 | tấn | |
| 59 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | 0,6236 | tấn | |
| 60 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 2,0291 | 100m2 | |
| 61 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 16,2328 | m3 | |
| 62 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | 0,1645 | tấn | |
| 63 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m | 0,5026 | tấn | |
| 64 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | 0,0412 | tấn | |
| 65 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 0,2212 | 100m2 | |
| 66 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,65 | m3 | |
| 67 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,3794 | 100m2 | |
| 68 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 4,3963 | m3 | |
| 69 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m | 0,2997 | tấn | |
| 70 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | 0,3518 | tấn | |
| 71 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | 0,2243 | tấn | |
| 72 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,578 | 100m2 | |
| 73 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 7,8744 | m3 | |
| 74 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | 0,2541 | tấn | |
| 75 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | 0,5129 | tấn | |
| 76 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 0,2929 | tấn | |
| 77 | Cao su trắng | 0,3172 | 100m2 | |
| 78 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | 0,3239 | 100m2 | |
| 79 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 3,172 | m3 | |
| 80 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | 0,0013 | tấn | |
| 81 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m | 0,0126 | tấn | |
| 82 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 0,706 | m3 | |
| 83 | Bê tông lót bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,706 | m3 | |
| 84 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | 0,0128 | 100m2 | |
| 85 | Bê tông bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,706 | m3 | |
| 86 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | 0,0128 | 100m2 | |
| 87 | Bê tông kết cấu cầu khác, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,6327 | m3 | |
| 88 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | 0,0136 | 100m2 | |
| 89 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m | 0,1016 | tấn | |
| 90 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 21,0035 | m3 | |
| 91 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 74,024 | m3 | |
| 92 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 20,8355 | m3 | |
| 93 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 58,476 | m3 | |
| 94 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 9,7488 | m3 | |
| 95 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 3,8504 | m3 | |
| 96 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 456,42 | m2 | |
| 97 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 452,18 | m2 | |
| 98 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 456,42 | m2 | |
| 99 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 333,19 | m2 | |
| 100 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 16,4456 | m2 | |
| 101 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 197,39 | m2 | |
| 102 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 616,52 | m2 | |
| 103 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 154,924 | m2 | |
| 104 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 477,54 | m2 | |
| 105 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 622,625 | m2 | |
| 106 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.072,94 | m2 | |
| 107 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 333,19 | m2 | |
| 108 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40 | 794,384 | m2 | |
| 109 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300X300, vữa XM M75, PCB40 | 25,46 | m2 | |
| 110 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250X400, vữa XM M75, PCB40 | 104,4597 | m2 | |
| 111 | Lát gạch bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | 51,584 | m2 | |
| 112 | Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | 42,488 | m2 | |
| 113 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 73,68 | m2 | |
| 114 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 103,28 | m2 | |
| 115 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | 21,7 | m2 | |
| 116 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | 7,68 | m2 | |
| 117 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 78 | m2 | |
| 118 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 78 | 1m2 | |
| 119 | Lắp dựng lan can sắt | 6,3319 | m2 | |
| 120 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,8393 | tấn | |
| 121 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 5,5494 | 100m2 | |
| 122 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 407,23 | m2 | |
| 123 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm | 33,01 | m2 | |
| 124 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 139 | m | |
| 125 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | 0,8443 | 100m3 | |
| 126 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 0,8443 | 100m3 | |
| 127 | Đắp đá hỗn hợp công trình bằng máy ủi 180CV | 0,5066 | 100m3 | |
| 128 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | 3,377 | 100m2 | |
| 129 | Cao su trắng chống mất nước | 3,377 | 100m2 | |
| 130 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB40 | 27,016 | m3 | |
| 131 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK 06mm | 0,2866 | tấn | |
| 132 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | 3,377 | 100m2 | |
| 133 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 32 | bộ | |
| 134 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 40 | bộ | |
| 135 | Lắp đặt quạt trần | 20 | cái | |
| 136 | Lắp đặt bảng điện 1CC+2OC+2CT+2DIM | 10 | bảng | |
| 137 | Lắp đặt bảng điện 1CC + 2CT | 6 | bảng | |
| 138 | Lắp đặt bảng điện 1CC+1CT | 2 | bảng | |
| 139 | Dây CADIVI đơn CV 1x1.5;1x2.5 | 1.030 | m | |
| 140 | Dây CADIVI đơn CV 1x4 | 195 | m | |
| 141 | Dây CADIVI đôi CVV 2x8 | 45 | m | |
| 142 | Lắp MCP 1P 16A 2.5Ka | 10 | cái | |
| 143 | Lắp MCP 2P 20A 2.5Ka | 2 | cái | |
| 144 | Lắp MCCB 2P 40A 7.5ka | 1 | cái | |
| 145 | Lắp tủ điện 8-12 modul | 2 | hộp | |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D27mm | 325 | m | |
| 147 | Bồn nhựa 1000L | 1 | Cái | |
| 148 | Máy bơm 1.5HP | 1 | Cái | |
| 149 | Van 1 chiều | 2 | cái | |
| 150 | Van khóa DVC D34 | 3 | cái | |
| 151 | Van khóa DVC D60 | 2 | cái | |
| 152 | Lắp đặt xí bệt | 6 | bộ | |
| 153 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 6 | bộ | |
| 154 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 4 | bộ | |
| 155 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 6 | bộ | |
| 156 | Lắp đặt phễu thu 200x200 | 10 | cái | |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | 0,96 | 100m | |
| 158 | Lắp đặt co nối PVC D27 | 26 | cái | |
| 159 | Lắp đặt tê nối PVC D27 | 22 | cái | |
| 160 | Lắp co nối răng trong ống PVC | 22 | cái | |
| 161 | Lắp co nối răng ngoài ống PVC | 22 | cái | |
| 162 | Lắp đặt tê nối răng ngoài | 20 | cái | |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | 0,76 | 100m | |
| 164 | Lắp đặt co nối ống nhựa PVC D34 | 14 | cái | |
| 165 | Lắp đặt tê nối ống nhựa PVC D34 | 8 | cái | |
| 166 | Lắp đặt nối giảm PVC | 2 | cái | |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | 0,56 | 100m | |
| 168 | Lắp co lơi nối ống nhựa D60 | 8 | cái | |
| 169 | Lắp Y nối ống nhựa D60 | 12 | cái | |
| 170 | Lắp co ống nhựa PVC D60 | 4 | cái | |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm | 0,44 | 100m | |
| 172 | Lắp co lơi ống nhựa D114 | 4 | cái | |
| 173 | Lắp Y nối ống nhựa D114 | 10 | cái | |
| 174 | Lắp đặt nối giảm PVC | 1 | cái | |
| 175 | Lắp đặt van phao thường | 1 | cái | |
| 176 | Lắp đặt van phao điện | 1 | cái | |
| 177 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | 24 | m | |
| 178 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | 1 | cái | |
| 179 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | 4 | cọc | |
| 180 | Lắp đặt giá đỡ kim thu sét | 1 | bộ | |
| 181 | Lắp chốt giữ dây đồng trần | 8 | bộ | |
| 182 | Lắp đặt ốc siết cáp chữ A | 8 | bộ | |
| 183 | Lắp ống nhựa PVC D49 | 0,48 | 100m | |
| 184 | Lắp đặt hộp kiểm tra 200x200x70 | 1 | hộp | |
| 185 | Dây chằng inox ĐK6 | 20 | m | |
| 186 | Hố kiểm tra bê tông | 1 | cái | |
| B | HẠNG MỤC: SAN LẮP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | 13,5683 | 100m3 | |
| 2 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | 54,2946 | 100m3 | |
| C | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI SÂN NỀN + HÀNG RÀO | |||
| 1 | Rải lớp nilong chống mất nước bê tông | 1,3635 | 100m2 | |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | 2,456 | 100m2 | |
| 3 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép 06mm | 7,5731 | 100kg | |
| 4 | Sản xuất lắp đặt cốt thép cột - Đường kính cốt thép 12mm | 24,8499 | 100kg | |
| 5 | Sản xuất lắp đặt cốt thép cột - Đường kính cốt thép 16mm | 0,726 | 100kg | |
| 6 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 26,35 | m3 | |
| 7 | Đào hố móng cọc bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | 1,83 | 100m3 | |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 1,83 | 100m3 | |
| 9 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm - Cấp đất II | 5,6925 | 100m | |
| 10 | Rải lớp nilong chống mất nước bê tông | 0,5641 | 100m2 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 3,0667 | 100m2 | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | 0,6003 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m | 0,0227 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | 0,3513 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | 2,3102 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 0,0354 | tấn | |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 27,4245 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 1,3864 | 100m2 | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | 0,352 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | 0,4064 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | 0,043 | tấn | |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 6,932 | m3 | |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | 43,4813 | m3 | |
| 24 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | 1,5 | m3 | |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 1.021,906 | m2 | |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 132,2 | m | |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường | 1.021,906 | m2 | |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Boss với 1 nước lót + 2 nước phủ màu | 1.021,906 | m2 | |
| 29 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | 152 | cái | |
| 30 | Lắp dựng chông sắt cho hàng rào | 55,6 | m2 | |
| 31 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | 90 | cái | |
| 32 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 12 | m2 | |
| 33 | Bảng tên trường bằng Alu xanh 2 mặt dày 2 ly + chữ như trên bản vẽ bằng Alu màu vàng đồng (TT) | 3,45 | m2 | |
| 34 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 1,92 | m3 | |
| 35 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | 2,88 | m3 | |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 19,2 | m2 | |
| 37 | Trãi lớp ni long trắng chống mất nước bê tông | 37,1033 | 100m2 | |
| 38 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | 445,2396 | m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2019 tính đến thời điểm đóng thầu):+ 03 hợp đồng xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên và có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 5,6 tỷ đồng. * Trường hợp hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ thì gửi kèm biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có xác nhận của chủ đầu tư có chứng thực bản sao đúng bản chính kèm theo. * Trường hợp hợp đồng tương tự có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì gửi kèm văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành hoặc Bảng xác định giá trị công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (Theo các phụ lục thanh toán được quy định tại Nghị định 11/2020/NĐ-CP ngày 20/01/2020, Nghị định 99/2021/NĐ-CP ngày 11/11/2021). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Chỉ huy trưởng công trình: 01 người.- 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng được cơ quan có chức năng cấp theo quy định và phải còn hiệu lực.Hoặc tham gia với vai trò chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng từ cấp III trở lên tương tự gói thầu đang xét, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình | 4 | - 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.- 01 kỹ sư chuyên ngành điện.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.- 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.- 01 kỹ sư chuyên ngành trắc địa (hoặc trắc đạc).Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình: 01 người.- 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hồ sơ hoàn công và thanh quyết toán công trình xây dựng+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ủi | ủi | 1 |
| 2 | Máy đào | đào | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | trộn bê tông | 2 |
| 4 | Máy phát điện | phát điện | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | cắt uốn thép | 1 |
| 6 | Máy hàn | hàn | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | đầm bê tông | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi | đầm bê tông | 2 |
| 9 | Máy toàn đạc điện tử hoặc máy thủy bình | dùng để đo độ chênh cao giữa các điểm trên mặt đất | 1 |
| 10 | Máy vận thăng | vận chuyển | 1 |
| 11 | Máy ép cọc | ép cọc | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi