Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220654689-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG DỊCH VỤ GIA HƯNG THỊNH |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220650285 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố 95%, ngân sách phường Thành Công và huy động từ các nguồn hợp pháp khác 5% |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-17 19:55:00 đến ngày 2022-06-28 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,705,451,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng là 02 (hai) hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.194.000.000 VND; (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02 (hai) hợp đồng, trong đó: Có giá trị tối thiểu là 1.194.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.388.000.000 VND.- Loại công trình: Công trình dân dụng- Cấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.194.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.388.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình và Phụ trách an toàn PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (hoặc cao hơn), có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, còn hiệu lực đến ngày mở thầu; Chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn lao động; Chứng chỉ Chỉ huy trưởng thi công về công về phòng cháy chữa cháy. Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại cấp III, hoặc 02 công trình cùng loại cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách Công tác an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động, có chứng nhận huấn luyện An toàn - vệ sinh lao động. Đã Phụ trách Công tác an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành Kỹ thuật công trình xây dựng. Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cùng loại cấp III, hoặc 02 công trình cùng loại cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Quản lý, vận hành thiết bị phục vụ thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành Cơ khí |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật lắp đặt thiết bị điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư Điện, Điện kỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Thợ nề |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Có giấy chứng nhận trải qua kỳ sát hạch tay nghề.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động trong lĩnh vực xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Dàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhiều loại |
| - Số lượng tối thiểu | 300 |
| 3-Máy nổ phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG DỊCH VỤ GIA HƯNG THỊNH |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Trường THCS Nguyễn Văn Cừ; Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa nhà hiệu bộ và nhà lớp học 10 phòng 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố 95%, ngân sách phường Thành Công và huy động từ các nguồn hợp pháp khác 5% |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Tài liệu chứng minh Nhà thầu được thành lập và có đăng ký kinh doanh hợp pháp như: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Giấy chứng nhận đầu tư, được cấp theo quy định của pháp luật; Quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp …; + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu do Đơn vị có thẩm quyền cấp thuộc lĩnh vực: Thi công xây dựng công trình phù hợp với loại công trình, quy mô, tính chất của gói thầu; + Để được tính ưu đãi theo quy định tại Mục 26 E-CDNT, nhà thầu phải nộp xác nhận của đơn vị bảo hiểm hoặc Sở lao động thương binh xã hội đối với các nội dung quy định tại Mục 26.2.a E-CDNT; + Các tài liệu khác theo quy định của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân phường Tân Lập, số 71 Nguyễn Văn Cừ, TP. Buôn Ma Thuột -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Buôn Ma Thuột; Địa chỉ: Số 01 Lý Nam Đế, thành phố Buôn Ma Thuột. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Xây dựng Dịch vụ Gia Hưng Thịnh. Địa chỉ: Lô F2-2, đường Trương Quang Giao, phường Tân An, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Buôn Ma Thuột, số 01 Lý Nam Đế, thành phố Buôn Ma Thuột, điện thoại: 02623.989293 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY LẮP | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,9771 | 100m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp xi măng cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 255,435 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp xi măng cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 83,36 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 385,26 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 195,23 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 786,58 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 214,8401 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 982,037 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 327,4411 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.001,4201 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 982,915 | m2 |
| 12 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 119,94 | m2 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 119,94 | m2 |
| 14 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 119,94 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ rêu mốc trên nền láng granito | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 47,835 | m2 |
| 16 | Đánh bóng bậc cấp bằng sơn dầu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 47,835 | 1m2 |
| 17 | Tháo dỡ lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 63,05 | m |
| 18 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 126,12 | m2 |
| 19 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,32 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 63,63 | m2 |
| 21 | SX Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 39,9526 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 39,9526 | 1m2 |
| 23 | SX Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép cánh mở quay kính 8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 37,44 | m2 |
| 24 | SX Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép cánh mở trượt kính 8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 84 | m2 |
| 25 | SX Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 84 | m2 |
| 26 | SX Lắp dựng vách kính nhựa lõi thép kính 8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12,24 | m2 |
| 28 | SX Lắp dựng cửa sắt xếp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12,24 | m2 |
| 29 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 25,06 | m2 |
| 30 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 25,06 | m2 |
| 31 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,3652 | m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,3652 | m3 |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,7 | 100m |
| 34 | Co nhựa D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 35 | Lơi nhựa D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16 | cái |
| 36 | Nối nhựa D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 37 | Lắp đặt cầu chắn rác D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 38 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 39 | cái |
| 39 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 18 | cái |
| 41 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 32 | bộ |
| 42 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 43 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 13 | bộ |
| 44 | Lắp đặt quạt ốp trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16 | cái |
| 45 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 11 | cái |
| 46 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt các automat 1 pha 75A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 160 | m |
| 49 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 160 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 120 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 750 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 600 | m |
| 53 | Tủ điện phòng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 11 | hộp |
| 54 | Tủ điện tầng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | hộp |
| 55 | Tủ điện tổng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | hộp |
| 56 | Hộp đấu nối | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16 | hộp |
| 57 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | sứ |
| 58 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,9433 | 100m2 |
| 59 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 789,34 | m2 |
| 60 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 417,824 | m2 |
| 61 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 82,08 | m2 |
| 62 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 82,08 | m2 |
| 63 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 973,04 | m2 |
| 64 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 245,66 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.087,922 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 415,3068 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.267,564 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.207,164 | m2 |
| 69 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 144 | m2 |
| 70 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 144 | m2 |
| 71 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 144 | m2 |
| 72 | Cạo bỏ rêu mốc trên nền láng granito | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 72,7 | m2 |
| 73 | Đánh bóng bậc cấp bằng sơn dầu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 72,7 | 1m2 |
| 74 | Tháo dỡ lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 62,72 | m |
| 75 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 172,28 | m2 |
| 76 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 48,864 | m2 |
| 77 | SX Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 63,5076 | m2 |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 63,5076 | 1m2 |
| 79 | SX Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 124,2 | m2 |
| 80 | SX Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 105,876 | m2 |
| 81 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14,62 | m2 |
| 82 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 72,44 | m2 |
| 83 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 196,64 | 1m2 |
| 84 | SX lắp dựng vách kính khung sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 48,08 | m2 |
| 85 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14,62 | m2 |
| 86 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,5216 | m3 |
| 87 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,5216 | m3 |
| 88 | Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính Fi >70mm, chiều sâu khoan ≤30cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | 1 lỗ khoan |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | 100m |
| 90 | Co nhựa D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 91 | Lơi nhựa D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 24 | cái |
| 92 | Nối nhựa D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 93 | Lắp đặt cầu chắn rác D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 94 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 64 | cái |
| 95 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | cái |
| 97 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 40 | bộ |
| 98 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16 | bộ |
| 99 | Lắp đặt quạt ốp trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | cái |
| 100 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 101 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt các automat 1 pha 75A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 160 | m |
| 104 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 220 | m |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 140 | m |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 950 | m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 650 | m |
| 108 | Tủ điện phòng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | hộp |
| 109 | Tủ điện tầng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | hộp |
| 110 | Tủ điện tổng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | hộp |
| 111 | Hộp đấu nối | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | hộp |
| 112 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | sứ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng là 02 (hai) hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.194.000.000 VND; (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02 (hai) hợp đồng, trong đó: Có giá trị tối thiểu là 1.194.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.388.000.000 VND.- Loại công trình: Công trình dân dụng- Cấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.194.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.388.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình và Phụ trách an toàn PCCC | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (hoặc cao hơn), có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, còn hiệu lực đến ngày mở thầu; Chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn lao động; Chứng chỉ Chỉ huy trưởng thi công về công về phòng cháy chữa cháy. Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại cấp III, hoặc 02 công trình cùng loại cấp IV | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách Công tác an toàn, vệ sinh lao động | 1 | Kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động, có chứng nhận huấn luyện An toàn - vệ sinh lao động. Đã Phụ trách Công tác an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình | 3 | 3 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư chuyên ngành Kỹ thuật công trình xây dựng. Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cùng loại cấp III, hoặc 02 công trình cùng loại cấp IV | 3 | 3 |
| 4 | Quản lý, vận hành thiết bị phục vụ thi công | 1 | Kỹ sư chuyên ngành Cơ khí | 3 | 3 |
| 5 | Phụ trách kỹ thuật lắp đặt thiết bị điện | 1 | Kỹ sư Điện, Điện kỹ thuật | 3 | 3 |
| 6 | Thợ nề | 4 | Có giấy chứng nhận trải qua kỳ sát hạch tay nghề.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động trong lĩnh vực xây dựng | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải | >=1,5 tấn | 1 |
| 2 | Dàn giáo | Nhiều loại | 300 |
| 3 | Máy nổ phát điện | 5kW | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | >= 250l | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi