Gói thầu: Phân loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220647142-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/06/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20220637464
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-17 19:51:00 đến ngày 2022-06-28 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,606,818,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.141E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.262E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có các hạng mục tương tự gồm: Nền, móng, mặt đường bê tông nhựa nóng, vỉa hè, hệ thống ATGT, hệ thống điện sinh hoạt và hệ thống chiếu sáng công cộng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.325.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trường được đề xuất tham gia thực hiện công trình đang dự thầu. Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực. Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình đường giao thông cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có ít nhất 01 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công được đề xuất tham gia thực hiện công trình đang dự thầu, tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường/đường bộ. Đã từng làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công được đề xuất tham gia thực hiện công trình đang dự thầu, tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành điện. Đã từng làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình điện, cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách thanh toán có trình độ Cử nhân kinh tế trở lên thuộc chuyên ngành kế toán, tài chính, kinh tế hoặc kinh tế xây dựng. hoặc kỹ sư Cầu đường có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách an toàn lao động có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc kỹ sư xây dựng cầu đường có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ, trọng tải
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l hoặc dây chuyền tương đương.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi (hoặc máy san)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
5-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị 16T-:-25T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Lu bánh sắt
- Đặc điểm thiết bị 8-:-12T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Lu bánh lốp (thảm BTN)
- Đặc điểm thiết bị 16T-:-25T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải Bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 130cv
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 3m3
- Số lượng tối thiểu 1
10-Trạm trộn Bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80 tấn/giờ
- Số lượng tối thiểu 1
11-Xe cẩu cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị - sức nâng: 10,0 T
- Số lượng tối thiểu 1
12-Xê nâng
- Đặc điểm thiết bị Chiều cao nâng 12m
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp
Nâng cấp, mở rộng đường Phan Đình Giót
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột , địa chỉ: 01B Trần Khánh Dư, phường Tân Lợi, TP. Buôn Ma Thuột
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột; 01B Trần Khánh Dư, phường Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn đầu tư xây dựng Miền Trung


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột , địa chỉ: 01B Trần Khánh Dư, phường Tân Lợi, TP. Buôn Ma Thuột
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột; 01B Trần Khánh Dư, phường Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột; 01B Trần Khánh Dư, phường Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lưu Quốc Bảo; 01B Trần Khánh Dư, phường Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột; Số điện thoại: 0262.3951312
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nguyễn Thanh Bách; 01B Trần Khánh Dư, phường Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột; Số điện thoại: 0262.3951312
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Buôn Ma Thuột; 01 Lý Nam Đế, phường Thắng Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột; Số điện thoại: 02623989293
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN I: NỀN, MÓNG MẶT ĐƯỜNG
B I. NỀN ĐƯỜNG
1Cắt bê tông vỉa hèTheo hồ sơ thiết kế được duyệt22,8m
2Dọn dẹp BT còn tồn tại trên bề mặt đường trong quá trình sử dụng chợ cũ , vận chuyển đổ điTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,045100m3
3Đào kết cấu áo đường cũ bằng máy đào 1,6m3, đất đá cấp 4 (vận chuyển đổ đi)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,2938100m3
4Lu nền đào đạt độ chặt Kyc > 0.98 (Phạm vi lòng đường)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,4544100m2
5Đào bỏ bê tông bó vỉa cũ đổ đi, vận chuyển đổ điTheo hồ sơ thiết kế được duyệt69,09m3
6Đào vỉa hè cũ bằng máy đào 1,6m3, đất đá cấp 4 vân chuyển đổ điTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12,4961100m3
7Đắp vỉa hè bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,0301100m3
8Khai thác đất đắp vỉa hè - C3, vận chuyển đổ điTheo hồ sơ thiết kế được duyệt19,2401100m3
C II. MẶT ĐƯỜNG, LỐC VỈA
D 1. Mặt đường
E Vá mặt đường bong tróc
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,02100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,02100m2
F Thảm tăng cường nút giao
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11,5646100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,5646100m2
G Mặt đường thảm tăng cường+làm mới
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20,2526100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt37,1809100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20,2526100m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,3243100m2
5Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, ôtô tự đổ 12 tấnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,18100tấn
6Thi công móng CPĐD loại 1 Dmax=25mm, dày 15cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4986100m3
7Thi công móng CPĐD loại 2 Dmax=37,5mm, dày 15cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8116100m3
H 2. Lốc vỉa toàn bộ công trình
1Lốc vỉa bằng đá granit KT(100x35x26)cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt551cấu kiện
2Lốc vỉa bằng đá granit KT(120x35x12)cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cấu kiện
3Lắp đặt lốc vỉa đá granit KT(100x35x26)cm + KT(120x35x12)cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5631cấu kiện
4Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt142,5m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 (bao gồm ván khuôn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21,94m3
6Rãnh đan bằng đá granit lắp ghép KT(50x30x10)cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.125cấu kiện
7Lắp đặt rãnh đan đá granit lắp ghép KT(50x30x10)cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.1251cấu kiện
8Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt169m2
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 (bao gồm ván khuôn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt25,32m3
I III. HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG
J 1. Vạch sơn kẻ đường
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt85,35m2
K 2. Biển báo
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
3Biển báo hiệu trònTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
4Biển báo tám giác A70Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
5Trụ đỡ D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,2m
L 3. Đảo nút giao đầu tuyến
1Tạm nhám bề mặt bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt27,92m2
2Lát nền, sàn đá Granit, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt33,54m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 (bao gồm ván khuôn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,58m3
4Tôn phản quang xung quang đảo nút giao KT(100x100x3mm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
M PHẦN II: VỈA HÈ
N 1. Mặt vỉa hè
1Lát nền, sàn đá Granit, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.799,24m2
2Lát nền, sàn đá Granit, vữa XM M75, PCB40 dành cho người khuyết tậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt301,24m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 (bao gồm ván khuôn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt210,05m3
4Rải giấy dầu lớp cách lyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21100m2
5Trồng cỏ kimTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10,5747100m2
6Cung cấp đất màu trồng cỏTheo hồ sơ thiết kế được duyệt105,75m3
7Tưới nước bảo dưởng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng xe bồn 8m3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,5747100m2/ tháng
O 2. Gờ chắn vỉa hè
1BT gờ chắn vỉa hè đổ tại chỗ đá 1x2, M200) (bao gồm ván khuôn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt28,31m3
2Lớp lót gờ chắn vỉa hè bằng dăm sạn đệm dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,44m3
P 3. Cây xanh
1Trồng cây xanh kích thước bầu 0,7x0,7x0,7mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cây
2Vận chuyển cây bằng cơ giới kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cây
3Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng xe bồnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cây/90 ngày
4Thành bồn hoa bằng đá granit KT(170x20x10)cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt177cấu kiện
5Lắp đặt thành bồn hoa bằng đá granit KT(170x10x20)cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1771cấu kiện
6Bê tông cốt thép móng đá 2x4, M200 (bao gồm ván khuôn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,5m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1947tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,2532tấn
9Đào đất thi công bồn cây xanhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt36,081m3
10Chặt rễ tỉa cây xanhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt42cây
11Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,2641100m2
Q 4. Lưới chắn rác
1Sản xuất cốt thép lưới chắn rác hố thuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7967tấn
2Lắp dựng tấm lưới chắn rác hố thuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7967tấn
R PHẦN III: HÊ THỐNG ĐIỆN SINH HOẠT
S I/ PHẦN MƯƠNG CÁP
1Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8008100m3
2Đắp đất móng đường ống, độ chặt K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt52,36m3
3Băng báo hiệu cáp ngầm điện lựcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt308m
4Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lựcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,462100m2
5Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt27,72m3
6Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,851000 viên
7Biểu tượng báo hiệu cáp ngầm bằng sứTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
T II/ PHẦN HÀO KỸ THUẬT
1Đào mương hào kỹ thuật bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,1746100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,36100m3
3Đắp đất móng đường ống, độ chặt K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt108,07m3
4Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 (bao gồm ván khuôn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt26,76m3
5Bê tông hào, M250, đá 1x2, PCB40 (bao gồm ván khuôn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt84,74m3
6Thép góc 50x50x5 mạ kẽm nhúng nóng đỡ cápTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.132,84kg
7Thép tròn f.6 (Đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1418tấn
8Thép tròn f.10 (Đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,4528tấn
9Bê tông nắp hào, M250, đá 1x2, PCB40 (bao gồm ván khuôn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24,436m3
10Thép tròn f.6 (Đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1818tấn
11Thép tròn f.12 (Đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,4648tấn
12Thép tròn f.16 (Đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6048tấn
13Vận chuyển Nắp hào bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,864610 tấn/1km
14Lắp đặt Nắp hào bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1491cấu kiện
15Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x19cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,82m3
16Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt69,78m2
17Bê tông, M250, đá 1x2, PCB40 (bao gồm ván khuôn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,34m3
18Bê tông lót đá 1x2 M150 (bao gồm ván khuôn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,08m3
19Thép tròn f.12 (Đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1197tấn
20Nắp hố ga bằng gang đúc sẳnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
21Lắp đặt ống nhựa pvc; Đ.110mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,32100m
22Kẹn cáp xuyên cách điện tiết diện 95mm2 (bao gồm ván khuôn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
23Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3*95+1*50)mm2)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt300m
24Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3100m
25Lắp đặt ống nhựa xoắn TFP.105/80Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,42100m
26Lắp đặt ống thép tráng kẽm qua đường D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,28100m
U PHẦN IV: ĐIỆN CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG
V 1. Phần xây dựng
W Móng trụ thép tròn côn - MTĐ-8
1Lót móng đá 4x6, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,486m3
2Bê tông móng đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,234m3
3Khung móng MTĐ-8 (M24*1050mm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
4Ống nhựa luồn cáp; ĐK.60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,8m
5Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,941m3
6Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,706m3
7Lắp đặt ống nhựa xoắn TFP-65/50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,55100m
8Lắp đặt ống thép tráng kẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2100m
X 2. Phần lắp đặt hệ thống điện chiếu sáng
1Lắp dựng cột đèn Cột thép tròn côn cao 8MTheo hồ sơ thiết kế được duyệt61 cột
2Lắp dựng đế gang cao 1,5mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt71 cột
3Lắp đặt cần đèn đơn CĐL-1.5L1 + Đèn LED trang trí đầu trụTheo hồ sơ thiết kế được duyệt61 cần đèn
4Lắp Đèn cao áp LED-120W; IP66Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
5Lắp cửa cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cửa
6Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt61 đầu cáp
7Lắp DominoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6bảng
8Lắp bảng điện cửa cột; Bảng nhựa 80x150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6bảng
9Làm đầu cáp khô cho loại cáp M(3x16+1x10)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt481 đầu cáp
10Làm đầu cáp khô cho loại cáp M(2x2,5)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt241 đầu cáp
11Rải cáp ngầm khô Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC- M(3*16+1*10)mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,11100m
12Rải Dây luồn lên đèn M(2x2,5)mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,78100m
13Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
14Lắp giá đỡ tủ điều khiểnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11 bộ
15Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11 tủ
Y Tiếp địa lặp lại cho lưới cáp ngầm; Tiếp địa LR-1
1Sản xuất Thép hình mạ kẽm nhúng nóng làm cọc tiếp địa L.63x63x6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt86,16kg
2Sản xuất Thép tròn mạ kẽm nhúng nóng f.12 liên kết cọc tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt19,5kg
3Que hàn điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,8Kg
4Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,610 cọc
5Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,195100kg
Z v. Đánh số cột
1Đánh số cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,610 cột
AA 1. Phần xây dựng
AB Móng cột thép MTĐ-3,5m
1Lót móng đá 4x6, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,49m3
2Bê tông móng đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,63m3
3Khung móng MTĐ-3 (M16*600mm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10bộ
4Ống nhựa luồn cáp; ĐK.60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12m
5Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,181m3
6Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,55m3
7Lắp đặt ống nhựa xoắn TFP-65/50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8100m
AC 2. Phần lắp đặt hệ thống điện chiếu sáng
1Lắp dựng cột đèn trang trí 3,5 + cần đèn 2 bóngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt101 cột
2Lắp dựng đế gang cao 1,150mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt101 cột
3Lắp cửa cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cửa
4Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt101 đầu cáp
5Lắp DominoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10bảng
6Lắp bảng điện cửa cột; Bảng nhựa 80x150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10bảng
7Làm đầu cáp khô cho loại cáp M(4x10)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt681 đầu cáp
8Làm đầu cáp khô cho loại cáp M(2x2,5)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt401 đầu cáp
9Rải cáp ngầm khô Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC- M(4*10)mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,16100m
10Rải Dây luồn lên đèn M(2x2,5)mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,86100m
11Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
AD Tiếp địa lặp lại cho lưới cáp ngầm; Tiếp địa LR-1
1Sản xuất Thép hình mạ kẽm nhúng nóng làm cọc tiếp địa L.63x63x6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt143,36kg
2Sản xuất Thép tròn mạ kẽm nhúng nóng f.12 liên kết cọc tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt32,5kg
3Que hàn điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3Kg
4Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt110 cọc
5Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,325100kg
AE v. Đánh số cột
1Đánh số cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt110 cột
AF PHẦN V THÁO DỠ DI DỜI
1Đào móng Cột chiếu sángTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,981m3
2Lắp đặt lại móng cột chiếu sángTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11cấu kiện
3Tháo cột đèn chiếu sáng. Bằng cẩu kết hợp thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21 cột
4Lắp dựng cột đèn Cột thép tròn côn cao 8MTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21 cột
5Đào móng Cột bê tông ly tâm; LT - 8.5MTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,695100m3
6Tháo cột bê tông. Chiều cao cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt51 cột
7Thay các loại cách điện hạ thế bằng thủ công: cách điện các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt51 cách điện
8Thay cáp vặn xoắn, loại cáp 4x95mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,31km/1 dây (4 sợi)
9Thay cáp vặn xoắn, loại cáp 4x25mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,31km/1 dây (4 sợi)
10Thay kẹp néo cáp ABCTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20bộ
11Thay bulon. Chiều cao lắp đặt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12công/bộ
12Thay khóa đỡ khóa néo dây dẫnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt22công/bộ
13Tháo cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt51 cần đèn
14Tháo Đèn cao áp ở độ cao ≤12mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5bộ
AG PHẦN VI: THUẾ PHÍ CÁC LOẠI
1Thuế tài nguyên khai thác đất đắpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1khoản
2Thuế bảo vệ môi trườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1khoản
3Chi phí đảm bảo an toàn giao thôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.141E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.262E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có các hạng mục tương tự gồm: Nền, móng, mặt đường bê tông nhựa nóng, vỉa hè, hệ thống ATGT, hệ thống điện sinh hoạt và hệ thống chiếu sáng công cộng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.325.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Chỉ huy trưởng công trường được đề xuất tham gia thực hiện công trình đang dự thầu. Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực. Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình đường giao thông cấp IV.55
2 Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công 1 Có ít nhất 01 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công được đề xuất tham gia thực hiện công trình đang dự thầu, tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường/đường bộ. Đã từng làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV33
3 Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công 1 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công được đề xuất tham gia thực hiện công trình đang dự thầu, tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành điện. Đã từng làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình điện, cấp IV33
4 Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán: 1 Cán bộ phụ trách thanh toán có trình độ Cử nhân kinh tế trở lên thuộc chuyên ngành kế toán, tài chính, kinh tế hoặc kinh tế xây dựng. hoặc kỹ sư Cầu đường có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá33
5 Cán bộ an toàn lao động 1 Cán bộ phụ trách an toàn lao động có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc kỹ sư xây dựng cầu đường có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ, trọng tải ≥ 10T2
2 Máy trộn bê tông ≥ 250l hoặc dây chuyền tương đương.1
3 Máy đào ≥ 0,8m31
4 Máy ủi (hoặc máy san) ≥ 110CV1
5 Lu rung 16T-:-25T1
6 Lu bánh sắt 8-:-12T1
7 Lu bánh lốp (thảm BTN) 16T-:-25T1
8 Máy rải Bê tông nhựa ≥ 130cv1
9 Máy tưới nhựa ≥ 3m31
10 Trạm trộn Bê tông nhựa ≥ 80 tấn/giờ1
11 Xe cẩu cần trục ô tô - sức nâng: 10,0 T1
12 Xê nâng Chiều cao nâng 12m1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->