Gói thầu: Phân loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220647142-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20220637464 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-17 19:51:00 đến ngày 2022-06-28 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,606,818,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.141E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.262E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có các hạng mục tương tự gồm: Nền, móng, mặt đường bê tông nhựa nóng, vỉa hè, hệ thống ATGT, hệ thống điện sinh hoạt và hệ thống chiếu sáng công cộng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.325.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trường được đề xuất tham gia thực hiện công trình đang dự thầu. Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực. Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình đường giao thông cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có ít nhất 01 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công được đề xuất tham gia thực hiện công trình đang dự thầu, tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường/đường bộ. Đã từng làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công được đề xuất tham gia thực hiện công trình đang dự thầu, tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành điện. Đã từng làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình điện, cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách thanh toán có trình độ Cử nhân kinh tế trở lên thuộc chuyên ngành kế toán, tài chính, kinh tế hoặc kinh tế xây dựng. hoặc kỹ sư Cầu đường có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách an toàn lao động có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc kỹ sư xây dựng cầu đường có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ, trọng tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250l hoặc dây chuyền tương đương. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi (hoặc máy san) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | 16T-:-25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Lu bánh sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | 8-:-12T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Lu bánh lốp (thảm BTN) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 16T-:-25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải Bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 130cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 3m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Trạm trộn Bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80 tấn/giờ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Xe cẩu cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | - sức nâng: 10,0 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Xê nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao nâng 12m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp Nâng cấp, mở rộng đường Phan Đình Giót 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột; 01B Trần Khánh Dư, phường Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lưu Quốc Bảo; 01B Trần Khánh Dư, phường Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột; Số điện thoại: 0262.3951312 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nguyễn Thanh Bách; 01B Trần Khánh Dư, phường Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột; Số điện thoại: 0262.3951312 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Buôn Ma Thuột; 01 Lý Nam Đế, phường Thắng Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột; Số điện thoại: 02623989293 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN I: NỀN, MÓNG MẶT ĐƯỜNG | |||
| B | I. NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cắt bê tông vỉa hè | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,8 | m |
| 2 | Dọn dẹp BT còn tồn tại trên bề mặt đường trong quá trình sử dụng chợ cũ , vận chuyển đổ đi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,045 | 100m3 |
| 3 | Đào kết cấu áo đường cũ bằng máy đào 1,6m3, đất đá cấp 4 (vận chuyển đổ đi) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2938 | 100m3 |
| 4 | Lu nền đào đạt độ chặt Kyc > 0.98 (Phạm vi lòng đường) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,4544 | 100m2 |
| 5 | Đào bỏ bê tông bó vỉa cũ đổ đi, vận chuyển đổ đi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 69,09 | m3 |
| 6 | Đào vỉa hè cũ bằng máy đào 1,6m3, đất đá cấp 4 vân chuyển đổ đi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,4961 | 100m3 |
| 7 | Đắp vỉa hè bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,0301 | 100m3 |
| 8 | Khai thác đất đắp vỉa hè - C3, vận chuyển đổ đi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,2401 | 100m3 |
| C | II. MẶT ĐƯỜNG, LỐC VỈA | |||
| D | 1. Mặt đường | |||
| E | Vá mặt đường bong tróc | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,02 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,02 | 100m2 |
| F | Thảm tăng cường nút giao | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,5646 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,5646 | 100m2 |
| G | Mặt đường thảm tăng cường+làm mới | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,2526 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,1809 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,2526 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,3243 | 100m2 |
| 5 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, ôtô tự đổ 12 tấn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,18 | 100tấn |
| 6 | Thi công móng CPĐD loại 1 Dmax=25mm, dày 15cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4986 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng CPĐD loại 2 Dmax=37,5mm, dày 15cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8116 | 100m3 |
| H | 2. Lốc vỉa toàn bộ công trình | |||
| 1 | Lốc vỉa bằng đá granit KT(100x35x26)cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 551 | cấu kiện |
| 2 | Lốc vỉa bằng đá granit KT(120x35x12)cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cấu kiện |
| 3 | Lắp đặt lốc vỉa đá granit KT(100x35x26)cm + KT(120x35x12)cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 563 | 1cấu kiện |
| 4 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 142,5 | m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 (bao gồm ván khuôn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,94 | m3 |
| 6 | Rãnh đan bằng đá granit lắp ghép KT(50x30x10)cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.125 | cấu kiện |
| 7 | Lắp đặt rãnh đan đá granit lắp ghép KT(50x30x10)cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.125 | 1cấu kiện |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 169 | m2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 (bao gồm ván khuôn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,32 | m3 |
| I | III. HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| J | 1. Vạch sơn kẻ đường | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 85,35 | m2 |
| K | 2. Biển báo | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 3 | Biển báo hiệu tròn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 4 | Biển báo tám giác A70 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 5 | Trụ đỡ D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,2 | m |
| L | 3. Đảo nút giao đầu tuyến | |||
| 1 | Tạm nhám bề mặt bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,92 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn đá Granit, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,54 | m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 (bao gồm ván khuôn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,58 | m3 |
| 4 | Tôn phản quang xung quang đảo nút giao KT(100x100x3mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| M | PHẦN II: VỈA HÈ | |||
| N | 1. Mặt vỉa hè | |||
| 1 | Lát nền, sàn đá Granit, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.799,24 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn đá Granit, vữa XM M75, PCB40 dành cho người khuyết tật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 301,24 | m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 (bao gồm ván khuôn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 210,05 | m3 |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | 100m2 |
| 5 | Trồng cỏ kim | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,5747 | 100m2 |
| 6 | Cung cấp đất màu trồng cỏ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 105,75 | m3 |
| 7 | Tưới nước bảo dưởng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng xe bồn 8m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,5747 | 100m2/ tháng |
| O | 2. Gờ chắn vỉa hè | |||
| 1 | BT gờ chắn vỉa hè đổ tại chỗ đá 1x2, M200) (bao gồm ván khuôn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,31 | m3 |
| 2 | Lớp lót gờ chắn vỉa hè bằng dăm sạn đệm dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,44 | m3 |
| P | 3. Cây xanh | |||
| 1 | Trồng cây xanh kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cây |
| 2 | Vận chuyển cây bằng cơ giới kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cây |
| 3 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng xe bồn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cây/90 ngày |
| 4 | Thành bồn hoa bằng đá granit KT(170x20x10)cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 177 | cấu kiện |
| 5 | Lắp đặt thành bồn hoa bằng đá granit KT(170x10x20)cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 177 | 1cấu kiện |
| 6 | Bê tông cốt thép móng đá 2x4, M200 (bao gồm ván khuôn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,5 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1947 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2532 | tấn |
| 9 | Đào đất thi công bồn cây xanh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,08 | 1m3 |
| 10 | Chặt rễ tỉa cây xanh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42 | cây |
| 11 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2641 | 100m2 |
| Q | 4. Lưới chắn rác | |||
| 1 | Sản xuất cốt thép lưới chắn rác hố thu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7967 | tấn |
| 2 | Lắp dựng tấm lưới chắn rác hố thu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7967 | tấn |
| R | PHẦN III: HÊ THỐNG ĐIỆN SINH HOẠT | |||
| S | I/ PHẦN MƯƠNG CÁP | |||
| 1 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8008 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất móng đường ống, độ chặt K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 52,36 | m3 |
| 3 | Băng báo hiệu cáp ngầm điện lực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 308 | m |
| 4 | Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,462 | 100m2 |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,72 | m3 |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,85 | 1000 viên |
| 7 | Biểu tượng báo hiệu cáp ngầm bằng sứ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| T | II/ PHẦN HÀO KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đào mương hào kỹ thuật bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,1746 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,36 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất móng đường ống, độ chặt K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 108,07 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 (bao gồm ván khuôn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,76 | m3 |
| 5 | Bê tông hào, M250, đá 1x2, PCB40 (bao gồm ván khuôn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 84,74 | m3 |
| 6 | Thép góc 50x50x5 mạ kẽm nhúng nóng đỡ cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.132,84 | kg |
| 7 | Thép tròn f.6 (Đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1418 | tấn |
| 8 | Thép tròn f.10 (Đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,4528 | tấn |
| 9 | Bê tông nắp hào, M250, đá 1x2, PCB40 (bao gồm ván khuôn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,436 | m3 |
| 10 | Thép tròn f.6 (Đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1818 | tấn |
| 11 | Thép tròn f.12 (Đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,4648 | tấn |
| 12 | Thép tròn f.16 (Đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6048 | tấn |
| 13 | Vận chuyển Nắp hào bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,8646 | 10 tấn/1km |
| 14 | Lắp đặt Nắp hào bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 149 | 1cấu kiện |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x19cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,82 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 69,78 | m2 |
| 17 | Bê tông, M250, đá 1x2, PCB40 (bao gồm ván khuôn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,34 | m3 |
| 18 | Bê tông lót đá 1x2 M150 (bao gồm ván khuôn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,08 | m3 |
| 19 | Thép tròn f.12 (Đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1197 | tấn |
| 20 | Nắp hố ga bằng gang đúc sẳn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa pvc; Đ.110mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,32 | 100m |
| 22 | Kẹn cáp xuyên cách điện tiết diện 95mm2 (bao gồm ván khuôn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 23 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3*95+1*50)mm2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 300 | m |
| 24 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa xoắn TFP.105/80 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,42 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm qua đường D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,28 | 100m |
| U | PHẦN IV: ĐIỆN CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG | |||
| V | 1. Phần xây dựng | |||
| W | Móng trụ thép tròn côn - MTĐ-8 | |||
| 1 | Lót móng đá 4x6, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,486 | m3 |
| 2 | Bê tông móng đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,234 | m3 |
| 3 | Khung móng MTĐ-8 (M24*1050mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 4 | Ống nhựa luồn cáp; ĐK.60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,8 | m |
| 5 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,94 | 1m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,706 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa xoắn TFP-65/50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,55 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| X | 2. Phần lắp đặt hệ thống điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn Cột thép tròn côn cao 8M | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | 1 cột |
| 2 | Lắp dựng đế gang cao 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | 1 cột |
| 3 | Lắp đặt cần đèn đơn CĐL-1.5L1 + Đèn LED trang trí đầu trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | 1 cần đèn |
| 4 | Lắp Đèn cao áp LED-120W; IP66 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 5 | Lắp cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cửa |
| 6 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | 1 đầu cáp |
| 7 | Lắp Domino | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bảng |
| 8 | Lắp bảng điện cửa cột; Bảng nhựa 80x150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bảng |
| 9 | Làm đầu cáp khô cho loại cáp M(3x16+1x10) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | 1 đầu cáp |
| 10 | Làm đầu cáp khô cho loại cáp M(2x2,5) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | 1 đầu cáp |
| 11 | Rải cáp ngầm khô Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC- M(3*16+1*10)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,11 | 100m |
| 12 | Rải Dây luồn lên đèn M(2x2,5)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,78 | 100m |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 14 | Lắp giá đỡ tủ điều khiển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 bộ |
| 15 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 tủ |
| Y | Tiếp địa lặp lại cho lưới cáp ngầm; Tiếp địa LR-1 | |||
| 1 | Sản xuất Thép hình mạ kẽm nhúng nóng làm cọc tiếp địa L.63x63x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 86,16 | kg |
| 2 | Sản xuất Thép tròn mạ kẽm nhúng nóng f.12 liên kết cọc tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,5 | kg |
| 3 | Que hàn điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8 | Kg |
| 4 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6 | 10 cọc |
| 5 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,195 | 100kg |
| Z | v. Đánh số cột | |||
| 1 | Đánh số cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6 | 10 cột |
| AA | 1. Phần xây dựng | |||
| AB | Móng cột thép MTĐ-3,5m | |||
| 1 | Lót móng đá 4x6, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,49 | m3 |
| 2 | Bê tông móng đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,63 | m3 |
| 3 | Khung móng MTĐ-3 (M16*600mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 4 | Ống nhựa luồn cáp; ĐK.60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | m |
| 5 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,18 | 1m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,55 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa xoắn TFP-65/50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8 | 100m |
| AC | 2. Phần lắp đặt hệ thống điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn trang trí 3,5 + cần đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | 1 cột |
| 2 | Lắp dựng đế gang cao 1,150m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | 1 cột |
| 3 | Lắp cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cửa |
| 4 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | 1 đầu cáp |
| 5 | Lắp Domino | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | bảng |
| 6 | Lắp bảng điện cửa cột; Bảng nhựa 80x150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | bảng |
| 7 | Làm đầu cáp khô cho loại cáp M(4x10) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 68 | 1 đầu cáp |
| 8 | Làm đầu cáp khô cho loại cáp M(2x2,5) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | 1 đầu cáp |
| 9 | Rải cáp ngầm khô Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC- M(4*10)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,16 | 100m |
| 10 | Rải Dây luồn lên đèn M(2x2,5)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,86 | 100m |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| AD | Tiếp địa lặp lại cho lưới cáp ngầm; Tiếp địa LR-1 | |||
| 1 | Sản xuất Thép hình mạ kẽm nhúng nóng làm cọc tiếp địa L.63x63x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 143,36 | kg |
| 2 | Sản xuất Thép tròn mạ kẽm nhúng nóng f.12 liên kết cọc tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,5 | kg |
| 3 | Que hàn điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Kg |
| 4 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 10 cọc |
| 5 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,325 | 100kg |
| AE | v. Đánh số cột | |||
| 1 | Đánh số cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 10 cột |
| AF | PHẦN V THÁO DỠ DI DỜI | |||
| 1 | Đào móng Cột chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,98 | 1m3 |
| 2 | Lắp đặt lại móng cột chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1cấu kiện |
| 3 | Tháo cột đèn chiếu sáng. Bằng cẩu kết hợp thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | 1 cột |
| 4 | Lắp dựng cột đèn Cột thép tròn côn cao 8M | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | 1 cột |
| 5 | Đào móng Cột bê tông ly tâm; LT - 8.5M | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,695 | 100m3 |
| 6 | Tháo cột bê tông. Chiều cao cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | 1 cột |
| 7 | Thay các loại cách điện hạ thế bằng thủ công: cách điện các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | 1 cách điện |
| 8 | Thay cáp vặn xoắn, loại cáp 4x95mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3 | 1km/1 dây (4 sợi) |
| 9 | Thay cáp vặn xoắn, loại cáp 4x25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3 | 1km/1 dây (4 sợi) |
| 10 | Thay kẹp néo cáp ABC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | bộ |
| 11 | Thay bulon. Chiều cao lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | công/bộ |
| 12 | Thay khóa đỡ khóa néo dây dẫn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | công/bộ |
| 13 | Tháo cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | 1 cần đèn |
| 14 | Tháo Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| AG | PHẦN VI: THUẾ PHÍ CÁC LOẠI | |||
| 1 | Thuế tài nguyên khai thác đất đắp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | khoản |
| 2 | Thuế bảo vệ môi trường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | khoản |
| 3 | Chi phí đảm bảo an toàn giao thông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.141E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.262E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có các hạng mục tương tự gồm: Nền, móng, mặt đường bê tông nhựa nóng, vỉa hè, hệ thống ATGT, hệ thống điện sinh hoạt và hệ thống chiếu sáng công cộng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.325.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Chỉ huy trưởng công trường được đề xuất tham gia thực hiện công trình đang dự thầu. Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực. Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình đường giao thông cấp IV. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Có ít nhất 01 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công được đề xuất tham gia thực hiện công trình đang dự thầu, tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường/đường bộ. Đã từng làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công được đề xuất tham gia thực hiện công trình đang dự thầu, tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành điện. Đã từng làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình điện, cấp IV | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán: | 1 | Cán bộ phụ trách thanh toán có trình độ Cử nhân kinh tế trở lên thuộc chuyên ngành kế toán, tài chính, kinh tế hoặc kinh tế xây dựng. hoặc kỹ sư Cầu đường có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc kỹ sư xây dựng cầu đường có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ, trọng tải | ≥ 10T | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông | ≥ 250l hoặc dây chuyền tương đương. | 1 |
| 3 | Máy đào | ≥ 0,8m3 | 1 |
| 4 | Máy ủi (hoặc máy san) | ≥ 110CV | 1 |
| 5 | Lu rung | 16T-:-25T | 1 |
| 6 | Lu bánh sắt | 8-:-12T | 1 |
| 7 | Lu bánh lốp (thảm BTN) | 16T-:-25T | 1 |
| 8 | Máy rải Bê tông nhựa | ≥ 130cv | 1 |
| 9 | Máy tưới nhựa | ≥ 3m3 | 1 |
| 10 | Trạm trộn Bê tông nhựa | ≥ 80 tấn/giờ | 1 |
| 11 | Xe cẩu cần trục ô tô | - sức nâng: 10,0 T | 1 |
| 12 | Xê nâng | Chiều cao nâng 12m | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi