Gói thầu: Thi công Đường GTNT Trong khu dân cư thôn Gia Bắc 1 (Trục chính), Đường vào hội trường thôn Lộc Châu 2, xã Tân Nghĩa

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220654678-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/06/2022 09:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Di Linh
Tên gói thầu Thi công Đường GTNT Trong khu dân cư thôn Gia Bắc 1 (Trục chính), Đường vào hội trường thôn Lộc Châu 2, xã Tân Nghĩa
Số hiệu KHLCNT 20220653790
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 730 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-17 19:15:00 đến ngày 2022-06-28 09:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,265,361,514 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.25866488E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.985.753.060 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có tối thiểu 01 chỉ huy trưởng công trình;- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông,- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực.- Có tối thiểu 5 năm kinh nghiệm tính từ ngày tốt nghiệp và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm;- Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có tối thiểu 01 kỹ sư tham gia thi công công trình.- Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: xây dựng công trình giao thông.- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm.- Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ ATLĐ - VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có tối thiểu 01 Cán bộ an toàn lao động và vệ sinh môi trường- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực- Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ nghề phù hợp- Có́ hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh hơi 6T
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn 5 Kw
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào >= 0,7m3
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi 1,5 Kw
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất cầm tay 70 kg
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn 23 Kw
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh thép 10T
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh thép 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu rung 25T
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy nén khí diezel 600m3/h
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy rải 50-60m3/h ( may san)
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô tự đổ 12T
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê.
- Số lượng tối thiểu 4
16-Ô tô tưới nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
17-Ô tô thùng 2,5T
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
18-Hệ thống thiết bị sơn kẻ vạch đường
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Di Linh
E-CDNT 1.2 Thi công Đường GTNT Trong khu dân cư thôn Gia Bắc 1 (Trục chính), Đường vào hội trường thôn Lộc Châu 2, xã Tân Nghĩa
Đường GTNT Trong khu dân cư thôn Gia Bắc 1 (Trục chính), Đường vào hội trường thôn Lộc Châu 2, xã Tân Nghĩa
730 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Di Linh , địa chỉ: 715 Hùng Vương - thị trấn Di Linh - huyện Di Linh - tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý đầu tư xây dựng & CTCC huyện Di Linh, Địa chỉ thị trấn Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng, số điện thoại 0633.870.336
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng Minh Phong, Số 87 Lữ gia, phường 9, Thành Phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. + Đơn vị tổ chức thẩm định BCKTKT, dự toán công trình: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Di Linh. Địa chỉ: Đường Nguyễn Huệ, thị trấn Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý đầu tư xây dựng & CTCC huyện Di Linh, Địa chỉ thị trấn Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý đầu tư xây dựng & CTCC huyện Di Linh, Địa chỉ thị trấn Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Di Linh , địa chỉ: 715 Hùng Vương - thị trấn Di Linh - huyện Di Linh - tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý đầu tư xây dựng & CTCC huyện Di Linh, Địa chỉ thị trấn Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng, số điện thoại 0633.870.336


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Một bộ hồ sơ gốc để đối chiếu khi đánh giá E-HSDT a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập. b) Các tài liệu khác để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó phạm vi hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định của pháp luật về xây dựng và đã được kiểm duyệt trên trang web của cục quản lý hoạt động xây dựng hoặc sở xây dựng nơi phát hành chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. - Hợp đồng thi công có tính chất tương tự gói thầu đang xét theo quy định của HSMT. - Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng của nhân sự chủ chốt. - Hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký máy móc, thiết bị thi công (Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản cam kết hai bên hoặc bản sao được chứng thực: hợp đồng thuê mướn, của đơn vị cho thuê và các tài liệu khác để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ). - Báo cáo tài chính trong 03 năm gần đây (2019 – 2021) và bản sao chứng thực một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết đến hết tháng 5 năm 2022. + Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Đối với nhà thầu kinh doanh nhiều ngành nghề phải kèm theo hóa đơn đầu ra cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. - Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, tất cả các tài liệu, văn bằng, chứng chỉ liên quan (nhà thầu phải xuất trỉnh bản gốc để đối chiếu khi Chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu yêu cầu).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý đầu tư xây dựng & CTCC huyện Di Linh, Địa chỉ thị trấn Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng, số điện thoại 0633.870.336
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Di Linh – Số 05, Trần Hưng Đạo, thị trấn Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 02633 870365
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý đầu tư xây dựng & CTCC huyện Di Linh, Địa chỉ thị trấn Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng, số điện thoại 0633.870.336 , Fax: 0633.870.336.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Di Linh - Số 05, Trần Hưng Đạo, thị trấn Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 02633 870328
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GTNT TRONG KHU CƯ GIA BẮC 1(TRỤC CHÍNH)
B I/ PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3, đất cấp ITheo mô tả kỹ thuật Chương V7,619100 m3 đất nguyên thổ
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp ITheo mô tả kỹ thuật Chương V7,619100 m3 đất nguyên thổ
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp ITheo mô tả kỹ thuật Chương V7,619100 m3 đất nguyên thổ/1km
4Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật Chương V9,311100 m3 đất nguyên thổ
5Đào nền đường bằng máy ủi 110CV trong phạm vi ≤ 50m, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật Chương V7,117100 m3 đất nguyên thổ
6Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả kỹ thuật Chương V10,779100 m3
7Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo mô tả kỹ thuật Chương V4,328100 m3
8Xáo xới, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo mô tả kỹ thuật Chương V10,078100 m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật Chương V10,085100 m3 đất nguyên thổ
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật Chương V0,69100 m3 đất nguyên thổ
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật Chương V0,69100 m3 đất nguyên thổ/1km
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo mô tả kỹ thuật Chương V8,625100 m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo mô tả kỹ thuật Chương V8,625100 m3
14Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2Theo mô tả kỹ thuật Chương V47,917100 m2
15Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo mô tả kỹ thuật Chương V47,917100 m2
16Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, bằng ô tô tự đổ 12 tấnTheo mô tả kỹ thuật Chương V7,964100 tấn
17Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, bằng ô tô tự đổ 12 tấnTheo mô tả kỹ thuật Chương V7,964100 tấn
18Thi công lớp đá đệm móng, loại cấp phối đá dămTheo mô tả kỹ thuật Chương V51,09m3
19Gia cố vai mương, bê tông Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V42,58m3
20Đào móng công trình bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤ 10m, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật Chương V1100 m3 đất nguyên thổ
21Thi công lớp đá 4x6 thay đất xử lý nước ngầmTheo mô tả kỹ thuật Chương V100m3
22Gia cố nền đất yếu bằng rải vải địa kỹ thuật, làm móng công trìnhTheo mô tả kỹ thuật Chương V4,75100 m2
C II. PHẦN RÃNH DỌC BẰNG TẤM ỐP BÊ TÔNG
1Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kgTheo mô tả kỹ thuật Chương V1.236cấu kiện
2Bê tông thân rãnh, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V1,61m3
3Bê tông đáy rãnh, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V9,64m3
4Láng vữa, chiều dày 2cm vữa XM Mác 100Theo mô tả kỹ thuật Chương V51,91m2
5Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 2x4Theo mô tả kỹ thuật Chương V6,18m3
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V25,96m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo mô tả kỹ thuật Chương V1,903100 m2
8Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 4x6Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,51m3
9Xây móng đá hộc, vữa XM Mác 100 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V1,28m3
10Xây tường thẳng đá hộc , vữa XM Mác 100 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V1,58m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép nắp đan lối vào nhà dânTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,085100 m2
12Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V2,08m3
13Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,32tấn
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo mô tả kỹ thuật Chương V16cấu kiện
D III/ PHẦN CỐNG HỘP THOÁT NƯỚC NGANG
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật Chương V0,539100 m3
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,066100 m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 4x6Theo mô tả kỹ thuật Chương V3,26m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,63100 m2
5Bê tông móng cống vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V12,81m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tường cánhTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,192100 m2
7Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V3,27m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cốngTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,714100 m2
9Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, đường kính ≤ 10mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,21tấn
10Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, đường kính ≤ 18mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,525tấn
11Sản xuất bê tông ống cống vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V4,54m3
12Sản xuất bê tông ống cống vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,44m3
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo mô tả kỹ thuật Chương V11cấu kiện
14Mối nối cống, chiều dày 1cm vữa XM Mác 100 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V4,04m2
15Mối nối cống chiều dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V8,04m2
16Thi công lớp đá đệm bản vượt, loại đá 4x6Theo mô tả kỹ thuật Chương V2,54m3
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn bản vượtTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,112100 m2
18Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép bản vượt , đường kính ≤ 10mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,193tấn
19Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép bản vượt, đường kính ≤ 18mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,096tấn
20Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bản vượt, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V2,77m3
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo mô tả kỹ thuật Chương V14cấu kiện
22Xây móng đá hộc vữa XM Mác 100 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V1,73m3
E IV/ PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cm vữa Mác 150 đá 2x4Theo mô tả kỹ thuật Chương V3cái
2Tạm tính - Biển báo tam giác cạnh 87,5cmTheo mô tả kỹ thuật Chương V3cái
3Công tác tạm tính - Trụ đỡ biển báo ĐK 90mm - L=3m (3mx210.000)Theo mô tả kỹ thuật Chương V3cái
4Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V43,41m2
5Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mTheo mô tả kỹ thuật Chương V12cái
6Bê tông móng cọc tiêu vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,42m3
F HẠNG MỤC: ĐƯỜNG VÀO HỘI THÔN LỘC CHÂU 2, XÃ TÂN NGHĨA
G I/ PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp ITheo mô tả kỹ thuật Chương V0,892100 m3 đất nguyên thổ
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp ITheo mô tả kỹ thuật Chương V0,892100 m3 đất nguyên thổ
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp ITheo mô tả kỹ thuật Chương V0,892100 m3 đất nguyên thổ/1km
4Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật Chương V3,018100 m3 đất nguyên thổ
5Đào nền đường bằng máy ủi 110CV trong phạm vi ≤ 50m, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật Chương V1,943100 m3 đất nguyên thổ
6Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả kỹ thuật Chương V1,387100 m3
7Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,324100 m3
8Xáo xới, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo mô tả kỹ thuật Chương V3,173100 m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật Chương V3,407100 m3 đất nguyên thổ
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật Chương V3,407100 m3 đất nguyên thổ
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật Chương V3,407100 m3 đất nguyên thổ/1km
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo mô tả kỹ thuật Chương V2,092100 m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo mô tả kỹ thuật Chương V2,092100 m3
14Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2Theo mô tả kỹ thuật Chương V11,623100 m2
15Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo mô tả kỹ thuật Chương V11,623100 m2
16Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, bằng ô tô tự đổ 12 tấnTheo mô tả kỹ thuật Chương V1,932100 tấn
17Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, bằng ô tô tự đổ 12 tấnTheo mô tả kỹ thuật Chương V1,932100 tấn
18Thi công lớp đá đệm móng, loại cấp phối đá dămTheo mô tả kỹ thuật Chương V11,19m3
19Gia cố vai mương, bê tông Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V9,32m3
H II/ PHẦN CỐNG HỘP THOÁT NƯỚC NGANG
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật Chương V0,467100 m3
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,069100 m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 4x6Theo mô tả kỹ thuật Chương V2,28m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,314100 m2
5Bê tông móng cống vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V6,66m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tường cánhTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,071100 m2
7Bê tông tường cống vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V1,22m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cốngTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,604100 m2
9Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, đường kính ≤ 10mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,165tấn
10Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, đường kính ≤ 18mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,52tấn
11Sản xuất bê tông ống cống vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V4,54m3
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo mô tả kỹ thuật Chương V9cấu kiện
13Mối nối cống, chiều dày 1cm vữa XM Mác 100 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V3,6m2
14Mối nối cống chiều dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V6,32m2
15Thi công lớp đá đệm bản vượt, loại đá 4x6Theo mô tả kỹ thuật Chương V2,54m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn bản vượtTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,112100 m2
17Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép bản vượt , đường kính ≤ 10mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,193tấn
18Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép bản vượt, đường kính ≤ 18mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,096tấn
19Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V2,77m3
20Lắp đặt bàn vượtTheo mô tả kỹ thuật Chương V14cấu kiện
21Xây móng đá hộc vữa XM Mác 100 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V1,74m3
I III/ PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cm vữa Mác 150 đá 2x4Theo mô tả kỹ thuật Chương V3cái
2Tạm tính - Biển báo tam giác cạnh 87,5cmTheo mô tả kỹ thuật Chương V3cái
3Công tác tạm tính - Trụ đỡ biển báo ĐK 90mm - L=3m (3mx210.000)Theo mô tả kỹ thuật Chương V3cái
4Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V9,43m2
5Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mTheo mô tả kỹ thuật Chương V4cái
6Bê tông móng cọc tiêu vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,14m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.25866488E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.985.753.060 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có tối thiểu 01 chỉ huy trưởng công trình;- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông,- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực.- Có tối thiểu 5 năm kinh nghiệm tính từ ngày tốt nghiệp và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm;- Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn với nhà thầu55
2 Kỹ thuật trực tiếp 1 Có tối thiểu 01 kỹ sư tham gia thi công công trình.- Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: xây dựng công trình giao thông.- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm.- Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn với nhà thầu55
3 Cán bộ ATLĐ - VSMT 1 - Có tối thiểu 01 Cán bộ an toàn lao động và vệ sinh môi trường- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực- Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn với nhà thầu22
4 Công nhân 10 Có chứng chỉ nghề phù hợp- Có́ hợp đồng lao động với nhà thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh hơi 6T - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê.1
2 Máy cắt uốn 5 Kw - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê.2
3 Máy đào >= 0,7m3 - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê.2
4 Máy đầm dùi 1,5 Kw - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê.2
5 Máy đầm đất cầm tay 70 kg - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê.1
6 Máy hàn 23 Kw - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê.1
7 Máy lu bánh thép 10T - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê.1
8 Máy lu bánh thép 16 tấn - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê.1
9 Máy lu rung 25T - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê.1
10 Máy nén khí diezel 600m3/h - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê.1
11 Máy rải 50-60m3/h ( may san) - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê.1
12 Máy trộn bê tông 250l - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê.2
13 Máy trộn vữa 150l - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê.2
14 Máy ủi 110CV - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê.1
15 Ô tô tự đổ 12T - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê.4
16 Ô tô tưới nước 5m3 - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê.1
17 Ô tô thùng 2,5T - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê.1
18 Hệ thống thiết bị sơn kẻ vạch đường - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->