Gói thầu: Thi công Đường GTNT Trong khu dân cư thôn Gia Bắc 1 (Trục chính), Đường vào hội trường thôn Lộc Châu 2, xã Tân Nghĩa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220654678-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2022 09:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Di Linh |
| Tên gói thầu | Thi công Đường GTNT Trong khu dân cư thôn Gia Bắc 1 (Trục chính), Đường vào hội trường thôn Lộc Châu 2, xã Tân Nghĩa |
| Số hiệu KHLCNT | 20220653790 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 730 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-17 19:15:00 đến ngày 2022-06-28 09:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,265,361,514 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.25866488E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.985.753.060 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có tối thiểu 01 chỉ huy trưởng công trình;- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông,- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực.- Có tối thiểu 5 năm kinh nghiệm tính từ ngày tốt nghiệp và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm;- Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có tối thiểu 01 kỹ sư tham gia thi công công trình.- Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: xây dựng công trình giao thông.- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm.- Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ ATLĐ - VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có tối thiểu 01 Cán bộ an toàn lao động và vệ sinh môi trường- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực- Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề phù hợp- Có́ hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn 5 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào >= 0,7m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi 1,5 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn 23 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh thép 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu bánh thép 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu rung 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy nén khí diezel 600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy rải 50-60m3/h ( may san) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô tự đổ 12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 16-Ô tô tưới nước 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Ô tô thùng 2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Hệ thống thiết bị sơn kẻ vạch đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Di Linh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công Đường GTNT Trong khu dân cư thôn Gia Bắc 1 (Trục chính), Đường vào hội trường thôn Lộc Châu 2, xã Tân Nghĩa Đường GTNT Trong khu dân cư thôn Gia Bắc 1 (Trục chính), Đường vào hội trường thôn Lộc Châu 2, xã Tân Nghĩa 730 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Một bộ hồ sơ gốc để đối chiếu khi đánh giá E-HSDT a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập. b) Các tài liệu khác để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó phạm vi hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định của pháp luật về xây dựng và đã được kiểm duyệt trên trang web của cục quản lý hoạt động xây dựng hoặc sở xây dựng nơi phát hành chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. - Hợp đồng thi công có tính chất tương tự gói thầu đang xét theo quy định của HSMT. - Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng của nhân sự chủ chốt. - Hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký máy móc, thiết bị thi công (Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản cam kết hai bên hoặc bản sao được chứng thực: hợp đồng thuê mướn, của đơn vị cho thuê và các tài liệu khác để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ). - Báo cáo tài chính trong 03 năm gần đây (2019 – 2021) và bản sao chứng thực một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết đến hết tháng 5 năm 2022. + Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Đối với nhà thầu kinh doanh nhiều ngành nghề phải kèm theo hóa đơn đầu ra cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. - Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, tất cả các tài liệu, văn bằng, chứng chỉ liên quan (nhà thầu phải xuất trỉnh bản gốc để đối chiếu khi Chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu yêu cầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý đầu tư xây dựng & CTCC huyện Di Linh, Địa chỉ thị trấn Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng, số điện thoại 0633.870.336 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Di Linh – Số 05, Trần Hưng Đạo, thị trấn Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 02633 870365 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý đầu tư xây dựng & CTCC huyện Di Linh, Địa chỉ thị trấn Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng, số điện thoại 0633.870.336 , Fax: 0633.870.336. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Di Linh - Số 05, Trần Hưng Đạo, thị trấn Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 02633 870328 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GTNT TRONG KHU CƯ GIA BẮC 1(TRỤC CHÍNH) | |||
| B | I/ PHẦN NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 7,619 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 7,619 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp I | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 7,619 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 9,311 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 5 | Đào nền đường bằng máy ủi 110CV trong phạm vi ≤ 50m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 7,117 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 10,779 | 100 m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4,328 | 100 m3 |
| 8 | Xáo xới, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 10,078 | 100 m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 10,085 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,69 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,69 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 8,625 | 100 m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 8,625 | 100 m3 |
| 14 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 47,917 | 100 m2 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 47,917 | 100 m2 |
| 16 | Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, bằng ô tô tự đổ 12 tấn | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 7,964 | 100 tấn |
| 17 | Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, bằng ô tô tự đổ 12 tấn | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 7,964 | 100 tấn |
| 18 | Thi công lớp đá đệm móng, loại cấp phối đá dăm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 51,09 | m3 |
| 19 | Gia cố vai mương, bê tông Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 42,58 | m3 |
| 20 | Đào móng công trình bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤ 10m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 21 | Thi công lớp đá 4x6 thay đất xử lý nước ngầm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 100 | m3 |
| 22 | Gia cố nền đất yếu bằng rải vải địa kỹ thuật, làm móng công trình | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4,75 | 100 m2 |
| C | II. PHẦN RÃNH DỌC BẰNG TẤM ỐP BÊ TÔNG | |||
| 1 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1.236 | cấu kiện |
| 2 | Bê tông thân rãnh, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,61 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy rãnh, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 9,64 | m3 |
| 4 | Láng vữa, chiều dày 2cm vữa XM Mác 100 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 51,91 | m2 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 2x4 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 6,18 | m3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 25,96 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,903 | 100 m2 |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,51 | m3 |
| 9 | Xây móng đá hộc, vữa XM Mác 100 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,28 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng đá hộc , vữa XM Mác 100 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,58 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép nắp đan lối vào nhà dân | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,085 | 100 m2 |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,08 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,32 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 16 | cấu kiện |
| D | III/ PHẦN CỐNG HỘP THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,539 | 100 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,066 | 100 m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3,26 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,63 | 100 m2 |
| 5 | Bê tông móng cống vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 12,81 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tường cánh | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,192 | 100 m2 |
| 7 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3,27 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cống | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,714 | 100 m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, đường kính ≤ 10mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,21 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, đường kính ≤ 18mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,525 | tấn |
| 11 | Sản xuất bê tông ống cống vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4,54 | m3 |
| 12 | Sản xuất bê tông ống cống vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,44 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 11 | cấu kiện |
| 14 | Mối nối cống, chiều dày 1cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4,04 | m2 |
| 15 | Mối nối cống chiều dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 8,04 | m2 |
| 16 | Thi công lớp đá đệm bản vượt, loại đá 4x6 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,54 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn bản vượt | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,112 | 100 m2 |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép bản vượt , đường kính ≤ 10mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,193 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép bản vượt, đường kính ≤ 18mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,096 | tấn |
| 20 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bản vượt, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,77 | m3 |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 14 | cấu kiện |
| 22 | Xây móng đá hộc vữa XM Mác 100 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,73 | m3 |
| E | IV/ PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cm vữa Mác 150 đá 2x4 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 2 | Tạm tính - Biển báo tam giác cạnh 87,5cm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 3 | Công tác tạm tính - Trụ đỡ biển báo ĐK 90mm - L=3m (3mx210.000) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 4 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 43,41 | m2 |
| 5 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 6 | Bê tông móng cọc tiêu vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,42 | m3 |
| F | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG VÀO HỘI THÔN LỘC CHÂU 2, XÃ TÂN NGHĨA | |||
| G | I/ PHẦN NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,892 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,892 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp I | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,892 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3,018 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 5 | Đào nền đường bằng máy ủi 110CV trong phạm vi ≤ 50m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,943 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,387 | 100 m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,324 | 100 m3 |
| 8 | Xáo xới, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3,173 | 100 m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3,407 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3,407 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3,407 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,092 | 100 m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,092 | 100 m3 |
| 14 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 11,623 | 100 m2 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 11,623 | 100 m2 |
| 16 | Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, bằng ô tô tự đổ 12 tấn | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,932 | 100 tấn |
| 17 | Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, bằng ô tô tự đổ 12 tấn | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,932 | 100 tấn |
| 18 | Thi công lớp đá đệm móng, loại cấp phối đá dăm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 11,19 | m3 |
| 19 | Gia cố vai mương, bê tông Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 9,32 | m3 |
| H | II/ PHẦN CỐNG HỘP THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,467 | 100 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,069 | 100 m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,28 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,314 | 100 m2 |
| 5 | Bê tông móng cống vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 6,66 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tường cánh | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,071 | 100 m2 |
| 7 | Bê tông tường cống vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,22 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cống | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,604 | 100 m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, đường kính ≤ 10mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,165 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, đường kính ≤ 18mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,52 | tấn |
| 11 | Sản xuất bê tông ống cống vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4,54 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 9 | cấu kiện |
| 13 | Mối nối cống, chiều dày 1cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3,6 | m2 |
| 14 | Mối nối cống chiều dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 6,32 | m2 |
| 15 | Thi công lớp đá đệm bản vượt, loại đá 4x6 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,54 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn bản vượt | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,112 | 100 m2 |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép bản vượt , đường kính ≤ 10mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,193 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép bản vượt, đường kính ≤ 18mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,096 | tấn |
| 19 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,77 | m3 |
| 20 | Lắp đặt bàn vượt | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 14 | cấu kiện |
| 21 | Xây móng đá hộc vữa XM Mác 100 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,74 | m3 |
| I | III/ PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cm vữa Mác 150 đá 2x4 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 2 | Tạm tính - Biển báo tam giác cạnh 87,5cm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 3 | Công tác tạm tính - Trụ đỡ biển báo ĐK 90mm - L=3m (3mx210.000) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 4 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 9,43 | m2 |
| 5 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 6 | Bê tông móng cọc tiêu vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,14 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.25866488E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.985.753.060 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có tối thiểu 01 chỉ huy trưởng công trình;- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông,- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực.- Có tối thiểu 5 năm kinh nghiệm tính từ ngày tốt nghiệp và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm;- Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn với nhà thầu | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật trực tiếp | 1 | Có tối thiểu 01 kỹ sư tham gia thi công công trình.- Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: xây dựng công trình giao thông.- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm.- Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn với nhà thầu | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ ATLĐ - VSMT | 1 | - Có tối thiểu 01 Cán bộ an toàn lao động và vệ sinh môi trường- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực- Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn với nhà thầu | 2 | 2 |
| 4 | Công nhân | 10 | Có chứng chỉ nghề phù hợp- Có́ hợp đồng lao động với nhà thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi 6T | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê. | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn 5 Kw | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê. | 2 |
| 3 | Máy đào >= 0,7m3 | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê. | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi 1,5 Kw | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê. | 2 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay 70 kg | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê. | 1 |
| 6 | Máy hàn 23 Kw | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê. | 1 |
| 7 | Máy lu bánh thép 10T | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê. | 1 |
| 8 | Máy lu bánh thép 16 tấn | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê. | 1 |
| 9 | Máy lu rung 25T | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê. | 1 |
| 10 | Máy nén khí diezel 600m3/h | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê. | 1 |
| 11 | Máy rải 50-60m3/h ( may san) | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê. | 1 |
| 12 | Máy trộn bê tông 250l | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê. | 2 |
| 13 | Máy trộn vữa 150l | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê. | 2 |
| 14 | Máy ủi 110CV | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê. | 1 |
| 15 | Ô tô tự đổ 12T | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê. | 4 |
| 16 | Ô tô tưới nước 5m3 | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê. | 1 |
| 17 | Ô tô thùng 2,5T | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê. | 1 |
| 18 | Hệ thống thiết bị sơn kẻ vạch đường | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi