Gói thầu: 01.XL: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220646910-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nghi Xuân |
| Tên gói thầu | 01.XL: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220625730 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 350 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-17 19:15:00 đến ngày 2022-06-28 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,727,165,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.90907475E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8181495E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên có các hạng mục chính sau:a) Thi công đường bê tông xi măng và công trình trên tuyến có giá trị ≥ 5,939 tỷb) Thi công cầu bê tông cốt thép có giá trị ≥ 2,970 tỷ*Lưu ý: i, Các hạng mục a,b nêu trên có thể nằm trong 1 hoặc nhiều hợp đồng khác nhau và ii, Mỗi hạng mục chỉ được tính ở 01 hợp đồng nhất định vàiii, Nhà thầu phải có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị ≥ 8.909.015.500 đồng (Hợp đồng này phải chứa một trong các hạng mục a, b nêu trên)Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị của hạng mục tương tự của Hợp đồng do nhà thầu đề xuất có thể được tổ tư vấn hiệu chỉnh trong một số trường hợp sau để xem xét đánh giá:i) Nếu các hạng mục trong bản Scan Phụ lục hợp đồng tương tự mà nhà thầu cung cấp có nhiều hạng mục tính chất quá khác biệt so với tính chất công trình này và có giá trị lớn, tổ chuyên gia có thể trừ giá trị hạng mục này ra để xét “Giá trị của hạng mục tương tự” của hợp đồng để đánh giá Mục 3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự theo Mẫu số 02A thuộc Báo cáo đánh giá E-HSDT (và không lấy giá trị được kê khai tại Mẫu 10b; E-HSDT nếu các giá trị giữa Biểu mẫu kê khai và bản Scan đính kèm có giá trị khác nhau)ii) Nếu hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành và xác định được rõ ràng giá trị hoàn thành thì giá trị hợp đồng tương tự sẽ lấy theo giá trị hoàn thành+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.909.015.500 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình giao thông cấp IV trở lên với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường;- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết và số điện thoại liên hệ); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên,- Có xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình giao thông cấp IV trở lên với chức vụ cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật trở lên trở lên,- Có xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình giao thông cấp IV trở lên với chức vụ cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật trở lên, có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu ≥ 8,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đầm bàn ≥ 1,0kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Cần cẩu ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đóng cọc ≥ 1,2T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ép thủy lực ≥ 130T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nghi Xuân |
| E-CDNT 1.2 |
01.XL: Xây lắp Nâng cấp tuyến đường từ QL1A vào mỏ đá B19 đến đền Thánh Mẫu, xã Xuân Lam 350 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được chấm theo kê khai của nhà thầu tại mẫu 11c) +Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu. Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng + Đối với các nội dung năng lực về thiết bị thi công tổ tư vấn chấm dựa trên thông tin nhà thầu kê khai trên webform mà không yêu cầu nhà thầu scan tài liệu chứng minh. + Đối với phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo. + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT(Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình) + Và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Nghi Xuân, địa chỉ: Tổ dân phố Giang Thuỷ, thị trấn Tiên Điền, huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh
SĐT: 02393.827.737 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Nghi Xuân, địa chỉ: Tổ dân phố Giang Thuỷ, thị trấn Tiên Điền, huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC ĐƯỜNG | |||
| B | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đất cấp 3 (tận dụng 80% khối lượng để đắp nền đường K95, 20% khối lượng vận chuyển bải thải) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 504,18 | m3 |
| 2 | Đào khuôn mới đất cấp 3 (tận dụng 80% khối lượng để đắp nền đường K95, 20% khối lượng vận chuyển bải thải) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.414,8 | m3 |
| 3 | Đào khuôn cũ BT xi măng, vận chuyển ra bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,88 | m3 |
| 4 | Đào phá đá cấp 3, vận chuyển ra bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m3 |
| 5 | Đào rãnh đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 457,34 | m3 |
| 6 | Đắp đất trả rãnh, độ chặt yêu cầu K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 151,12 | m3 |
| 7 | Đào đất hữu cơ, đất cấp 1, vận chuyển ra bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 758,53 | m3 |
| 8 | Đào đánh cấp, đất cấp 2, vận chuyển ra bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.224 | m3 |
| 9 | Đắp nền đường K95 (tận dụng 80% khối lượng đất đào nền, đất đào khuôn mới đất cấp 3 để đắp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.986,02 | m3 |
| 10 | Đắp nền đường K98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.889,45 | m3 |
| 11 | Trồng cỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.068,17 | m2 |
| 12 | Bê tông M200 nâng thành mương đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,37 | m3 |
| C | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông mặt đường mở rộng M250 dày 20cm, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.926,44 | m3 |
| 2 | Lớp lót ni lông tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9.632,21 | m2 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại II dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.155,86 | m3 |
| 4 | Bê tông mặt đường tăng cường M250 dày 20cm, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 768,99 | m3 |
| 5 | Bù vênh bằng vữa xi măng M75 bù vênh TB 1,69cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,92 | m3 |
| 6 | Bê tông M250 gia cố lề dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,36 | m3 |
| 7 | Lớp lót ni lông tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 883,58 | m2 |
| 8 | Cấp phối đá dăm loại II dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,18 | m3 |
| 9 | Thi công khe co | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.266 | m |
| 10 | Thi công khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 462 | m |
| 11 | Bê tông vuốt nối đường dân sinh M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,5 | m3 |
| D | RÃNH KÍN: B=0,5M BỔ SUNG | |||
| 1 | Bê tông móng M250 đổ tại chỗ (rãnh mới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,76 | m3 |
| 2 | Bê tông thân M250 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,58 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng đổ tại chỗ D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,73 | tấn |
| 4 | Ván khuôn đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.313,4 | m2 |
| 5 | Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,9 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC D200 mm thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 165 | m |
| 7 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,42 | m3 |
| 8 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,738 | tấn |
| 9 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,964 | tấn |
| 10 | Ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 189,85 | m2 |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng >50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 398 | cái |
| E | SỬA CHỮA RÃNH B=0,4M; B=1M (HIỆN TRẠNG) | |||
| 1 | Tháo dỡ, lắp đặt các loại CKBT đúc sẵn mương cũ trọng lượng >50kg (rãnh sửa chữa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 339 | cái |
| 2 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,16 | m3 |
| 3 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,868 | tấn |
| 4 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,998 | tấn |
| 5 | Ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133,56 | m2 |
| 6 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng >50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 212 | cái |
| 7 | Bê tông xà mũ M250 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,04 | m3 |
| 8 | Cốt thép xà mũ đổ tại chỗ D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,496 | tấn |
| 9 | Cốt thép xà mũ đổ tại chỗ D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,71 | tấn |
| 10 | Ván khuôn đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 426,16 | m2 |
| F | CỐNG BẢN B=1M | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông, vận chuyển ra bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,71 | m3 |
| 2 | Đào cống đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 306,42 | m3 |
| 3 | Đắp đất cống, độ chặt K95 (đắp trả cống tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,7 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M250 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,82 | m3 |
| 5 | Bê tông M150 thân, tường đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,31 | m3 |
| 6 | Bê tông thân M200 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,88 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,9 | m3 |
| 8 | Bê tông lớp bản phủ M250 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,54 | m3 |
| 9 | Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,6 | m3 |
| 10 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,467 | tấn |
| 11 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | tấn |
| 12 | Cốt thép mũ mố đổ tại chỗ D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | tấn |
| 13 | Cốt thép mũ mố, gờ chắn đổ tại chỗ D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | tấn |
| 14 | Ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,37 | m2 |
| 15 | Ván khuôn móng, chân khay cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 336,9 | m2 |
| 16 | Nhựa bi tum lấp lỗ chốt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | m3 |
| 17 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng >50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | cái |
| G | CỐNG BẢN B=4M | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông, vận chuyển ra bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,23 | m3 |
| 2 | Đào cống, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,5 | m3 |
| 3 | Đắp đất cống, độ chặt K95 (đắp trả cống tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,7 | m3 |
| 4 | Bê tông chân khay 12MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,19 | m3 |
| 5 | Bê tông M150 thân, tường đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,23 | m3 |
| 6 | Bê tông thân M250 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,31 | m3 |
| 7 | Bê tông lan can M250 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,36 | m3 |
| 8 | Bê tông lớp bản phủ M250 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3 | m3 |
| 9 | Bê tông mối nối M300 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | m3 |
| 10 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M300 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,84 | m3 |
| 11 | Cốt thép mũ mố đổ tại chỗ D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | tấn |
| 12 | Cốt thép mũ mố, gờ chắn đổ tại chỗ D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | tấn |
| 13 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | tấn |
| 14 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,39 | tấn |
| 15 | Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng, chân khay cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79 | m2 |
| 17 | Ván khuôn tường cánh, thân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,9 | m2 |
| 18 | Ván khuôn thanh giằng, xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,2 | m2 |
| 19 | Ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m2 |
| 20 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng >50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 21 | Sản xuất lan can thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,411 | tấn |
| 22 | Lắp đặt lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,411 | tấn |
| 23 | Ống nhựa D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| 24 | Nhựa bi tum lấp lỗ chốt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m3 |
| H | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sản xuất lắp đặt cọc tiêu BTCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 187 | cọc |
| 2 | Khoan bê tông, sâu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 748 | lỗ khoan |
| 3 | Gắn tiêu phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 374 | cái |
| 4 | Lắp đặt biển tam giác D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt biển tròn D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Vạch sơn gờ giảm tốc dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,8 | m2 |
| I | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt biển chữ nhật 441a (KT 1,4x2)m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 2 | Biển báo đi chậm biển số W.245a | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 3 | Biển báo vào đường hẹp biển số W.203b, W.203c | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt biển báo công trường đang thi công biển số W227 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt biển chữ nhật chỉ hướng rẽ 507 (KT 1,2x0,3)m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Đèn tín hiệu ATGT (đèn xoay thi công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Bara chắn 2 đầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 8 | Ống nhựa D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121,2 | m |
| 9 | Dây ni lông ATGT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 448,21 | m |
| 10 | Gián màng phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,23 | m2 |
| 11 | Bê tông móng M200 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,36 | m3 |
| 12 | Vữa xi măng đổ trong ống PVC M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,47 | m3 |
| 13 | Công trực gác đảm bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128 | công |
| J | HẠNG MỤC CẦU | |||
| K | KẾT CẤU PHẦN DƯỚI | |||
| 1 | Bê tông 25Mpa thân mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 208,1 | m3 |
| 2 | Bê tông tường cánh 25Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,7 | m3 |
| 3 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn, vận chuyển đến công trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 239,6 | m3 |
| 4 | Bê tông lót 10MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,02 | m3 |
| 5 | Ván khuôn mố cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 409,5 | m2 |
| 6 | Cốt thép mố trụ cầu trên cạn D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,156 | tấn |
| 7 | Cốt thép mố trụ cầu trên cạn D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,32 | tấn |
| 8 | Cốt thép mố trụ cầu trên cạn D >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,359 | tấn |
| 9 | Chốt neo thép mạ kẽm D >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,052 | tấn |
| 10 | Quét nhựa đường 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 204,2 | m2 |
| 11 | Vữa không co ngót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | m3 |
| 12 | Thép bản mã kẻm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,42 | kg |
| 13 | Nhựa bi tum | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,023 | m3 |
| 14 | Bê tông bản quá độ 25MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,9 | m3 |
| 15 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn, vận chuyển đến công trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,7 | m3 |
| 16 | Bê tông lót 10MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,22 | m3 |
| 17 | Cốt thép bản quá độ D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,456 | tấn |
| 18 | Cốt thép bản quá độ D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,944 | tấn |
| 19 | Ván khuôn bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,98 | m2 |
| 20 | Lót giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,48 | m2 |
| 21 | Quét nhựa đường 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,97 | m2 |
| 22 | Bê tông đúc sẵn cọc 25MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,39 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 369,4 | m2 |
| 24 | Cốt thép cọc bê tông đúc sẵn, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,83 | tấn |
| 25 | Cốt thép cọc bê tông đúc sẵn D >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,05 | tấn |
| 26 | Thép bản cọc đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5 | tấn |
| 27 | Mối nối cọc BTCT 40x40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | mối nối |
| 28 | Sản xuất thép bản mối nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,22 | tấn |
| 29 | Đào đất cấp 2 gia cố mái kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,9 | m3 |
| 30 | Đắp đất độ chặt K95 (đắp trả móng tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m3 |
| 31 | Đắp cát lòng mố K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 310,8 | m3 |
| 32 | Đóng cọc tre chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.125 | m |
| 33 | Bê tông mặt đường M250 dày 20cm, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8 | m3 |
| 34 | Lớp lót ni lông tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | m2 |
| 35 | Cấp phối đá dăm loại II dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,48 | m3 |
| 36 | Xây đá hộc VXM 8Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,72 | m3 |
| 37 | Bê tông chân khay 12MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,9 | m3 |
| 38 | Ván khuôn móng, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,4 | m2 |
| 39 | Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,6 | m3 |
| 40 | Hộ lan mềm tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 41 | Đóng cọc thép tường hộ lan trên cạn phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,23 | m |
| 42 | Đóng cọc thép tường hộ lan trên cạn phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,25 | m |
| 43 | Lắp đặt biển báo tên cầu chữ nhật (KT 2.4x1.5)m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| L | KẾT CẤU PHẦN TRÊN | |||
| 1 | Bê tông đúc sẵn 40Mpa đá 1x2 dầm bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,6 | m3 |
| 2 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn, vận chuyển đến công trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,97 | m3 |
| 3 | Cốt thép dầm chủ đúc sẵn D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,341 | tấn |
| 4 | Cốt thép dầm chủ đúc sẵn D >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,99 | tấn |
| 5 | Ván khuôn dầm bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 172,23 | m2 |
| 6 | Bê tông dầm ngang, mối nối 30Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3 | m3 |
| 7 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn, vận chuyển đến công trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m3 |
| 8 | Cốt thép dầm ngang, mối nối cầu D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,026 | tấn |
| 9 | Cốt thép dầm ngang, mối nối cầu D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,288 | tấn |
| 10 | Ván khuôn mặt cầu, gờ lan can đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,85 | m2 |
| 11 | Bê tông mặt cầu 30Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,68 | m3 |
| 12 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn, vận chuyển đến công trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,92 | m3 |
| 13 | Cốt thép mặt cầu độ D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,117 | tấn |
| 14 | Ván khuôn mặt cầu, gờ lan can đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,61 | m2 |
| 15 | Lớp phòng nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m2 |
| 16 | Bê tông gờ lan can 30Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,67 | m3 |
| 17 | Cốt thép mặt cầu, gờ lan can đổ tại chỗ D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,749 | tấn |
| 18 | Ván khuôn mặt cầu, gờ lan can đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,78 | m2 |
| 19 | Thoát nước mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 20 | Lắp đặt khe co giãn OVM -C50x6500/400MJ-1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,8 | m |
| 21 | Vữa không co ngót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,61 | m3 |
| 22 | Cốt thép khe co giãn D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,29 | tấn |
| 23 | Sản xuất lan can thép mã kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,935 | Tấn |
| 24 | Lắp dựng lan can tay vịn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,935 | tấn |
| 25 | Bu lông M18-L=546 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 26 | Gối cầu cao su 350x300x52mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| M | THI CÔNG | |||
| 1 | Cấp phối đá dăm loại II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | m3 |
| 2 | Đào đất hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2 | m3 |
| 3 | Đắp đất mặt bằng K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,1 | m3 |
| 4 | Bê tông bệ đúc dầm 20MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,31 | m3 |
| 5 | Cốt thép bệ đúc dầm D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | tấn |
| 6 | Cốt thép bệ đúc dầm D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | tấn |
| 7 | Ván khuôn bệ đúc dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,24 | m2 |
| 8 | Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1 | m3 |
| 9 | Đào móng mố đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.592,54 | m3 |
| 10 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K95 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.371,541 | m3 |
| 11 | Lắp dựng + tháo dỡ giàn thi công YUKM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,68 | tấn |
| 12 | Đóng cọc ván thép trên cạn phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | m |
| 13 | Đóng cọc ván thép trên cạn phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 861 | m |
| 14 | Nhổ cọc ván thép trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | m |
| 15 | Đóng cọc định vị trên cạn phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99 | m |
| 16 | Đóng cọc định vị trên cạn phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | m |
| 17 | Nhổ cọc định vị trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99 | m |
| 18 | Sản xuất hệ sàn đạo, khung chống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,61 | tấn |
| 19 | Lắp dựng hệ khung dàn sàn đạo thi công trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,22 | tấn |
| 20 | Tháo dỡ hệ khung dàn sàn đạo thi công trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,22 | tấn |
| 21 | Đóng cọc BTCT trên cạn kích thước cọc 40x40cm, cọc thử có dùng cọc dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 22 | Đóng cọc BTCT trên cạn kích thước cọc 40x40cm, cọc thẳng có dùng cọc dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 315 | m |
| 23 | Đóng cọc BTCT trên cạn kích thước cọc 40x40cm, cọc xiên có cọc dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 175 | m |
| 24 | Đập bê tông đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m3 |
| 25 | Bê tông móng 15MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,1 | m3 |
| 26 | Lắp dựng chụp dẫn đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,4 | tấn |
| 27 | Nâng hạ dầm BTCT L: 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | dầm |
| 28 | Lao lắp dầm BTCT L: 22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1dầm |
| 29 | Di chuyển dầm cầu L: 22| Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 dầm/10m | |
| 30 | Lắp dựng kết cấu thép phục vụ thi công dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,62 | tấn |
| 31 | Tháo dỡ kết cấu thép phục vụ thi công dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,62 | tấn |
| 32 | Phá dỡ kết bê tông cốt thép cầu cũ, vận chuyển ra bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,31 | m3 |
| 33 | Phá dỡ kết cấu dầm thép cầu tạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,42 | tấn |
| 34 | Đào khuôn mới đất cấp 3 đường tránh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,93 | m3 |
| 35 | Vét hữu cơ, vận chuyển ra bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,57 | m3 |
| 36 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K95 (tận dụng lại đất đào tuyến đường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 298,5 | m3 |
| 37 | Cấp phối đá dăm loại II dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,1 | m3 |
| 38 | Bê tông cống tròn đúc sẵn M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,55 | m3 |
| 39 | Cốt thép cống tròn đúc sẵn D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.226,28 | kg |
| 40 | Ván khuôn bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 228,08 | m2 |
| 41 | Lắp đặt ống cống đúc sẵn ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | đoạn ống |
| 42 | Đào thanh thải đường tránh, vận chuyển ra bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 298,5 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.90907475E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8181495E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên có các hạng mục chính sau:a) Thi công đường bê tông xi măng và công trình trên tuyến có giá trị ≥ 5,939 tỷb) Thi công cầu bê tông cốt thép có giá trị ≥ 2,970 tỷ*Lưu ý: i, Các hạng mục a,b nêu trên có thể nằm trong 1 hoặc nhiều hợp đồng khác nhau và ii, Mỗi hạng mục chỉ được tính ở 01 hợp đồng nhất định vàiii, Nhà thầu phải có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị ≥ 8.909.015.500 đồng (Hợp đồng này phải chứa một trong các hạng mục a, b nêu trên)Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị của hạng mục tương tự của Hợp đồng do nhà thầu đề xuất có thể được tổ tư vấn hiệu chỉnh trong một số trường hợp sau để xem xét đánh giá:i) Nếu các hạng mục trong bản Scan Phụ lục hợp đồng tương tự mà nhà thầu cung cấp có nhiều hạng mục tính chất quá khác biệt so với tính chất công trình này và có giá trị lớn, tổ chuyên gia có thể trừ giá trị hạng mục này ra để xét “Giá trị của hạng mục tương tự” của hợp đồng để đánh giá Mục 3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự theo Mẫu số 02A thuộc Báo cáo đánh giá E-HSDT (và không lấy giá trị được kê khai tại Mẫu 10b; E-HSDT nếu các giá trị giữa Biểu mẫu kê khai và bản Scan đính kèm có giá trị khác nhau)ii) Nếu hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành và xác định được rõ ràng giá trị hoàn thành thì giá trị hợp đồng tương tự sẽ lấy theo giá trị hoàn thành+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.909.015.500 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình giao thông cấp IV trở lên với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường;- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết và số điện thoại liên hệ); | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên,- Có xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình giao thông cấp IV trở lên với chức vụ cán bộ kỹ thuật thi công | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật trở lên trở lên,- Có xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình giao thông cấp IV trở lên với chức vụ cán bộ phụ trách thanh toán | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật trở lên, có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 4 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 1,25m3 | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 3 |
| 2 | Máy ủi ≥ 110CV | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 3 | Máy lu ≥ 8,5T | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 4 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 3 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 3 |
| 6 | Máy đầm bàn ≥ 1,0kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 8 | Cần cẩu ≥ 10T | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 9 | Máy đóng cọc ≥ 1,2T | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 10 | Máy ép thủy lực ≥ 130T | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi