Gói thầu: 01.XL: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220646910-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/06/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nghi Xuân
Tên gói thầu 01.XL: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220625730
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 350 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-17 19:15:00 đến ngày 2022-06-28 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,727,165,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.90907475E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8181495E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên có các hạng mục chính sau:a) Thi công đường bê tông xi măng và công trình trên tuyến có giá trị ≥ 5,939 tỷb) Thi công cầu bê tông cốt thép có giá trị ≥ 2,970 tỷ*Lưu ý: i, Các hạng mục a,b nêu trên có thể nằm trong 1 hoặc nhiều hợp đồng khác nhau và ii, Mỗi hạng mục chỉ được tính ở 01 hợp đồng nhất định vàiii, Nhà thầu phải có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị ≥ 8.909.015.500 đồng (Hợp đồng này phải chứa một trong các hạng mục a, b nêu trên)Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị của hạng mục tương tự của Hợp đồng do nhà thầu đề xuất có thể được tổ tư vấn hiệu chỉnh trong một số trường hợp sau để xem xét đánh giá:i) Nếu các hạng mục trong bản Scan Phụ lục hợp đồng tương tự mà nhà thầu cung cấp có nhiều hạng mục tính chất quá khác biệt so với tính chất công trình này và có giá trị lớn, tổ chuyên gia có thể trừ giá trị hạng mục này ra để xét “Giá trị của hạng mục tương tự” của hợp đồng để đánh giá Mục 3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự theo Mẫu số 02A thuộc Báo cáo đánh giá E-HSDT (và không lấy giá trị được kê khai tại Mẫu 10b; E-HSDT nếu các giá trị giữa Biểu mẫu kê khai và bản Scan đính kèm có giá trị khác nhau)ii) Nếu hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành và xác định được rõ ràng giá trị hoàn thành thì giá trị hợp đồng tương tự sẽ lấy theo giá trị hoàn thành+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.909.015.500 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình giao thông cấp IV trở lên với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường;- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết và số điện thoại liên hệ);
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên,- Có xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình giao thông cấp IV trở lên với chức vụ cán bộ kỹ thuật thi công
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật trở lên trở lên,- Có xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình giao thông cấp IV trở lên với chức vụ cán bộ phụ trách thanh toán
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật trở lên, có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu ≥ 8,5T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đầm bàn ≥ 1,0kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
8-Cần cẩu ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đóng cọc ≥ 1,2T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ép thủy lực ≥ 130T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nghi Xuân
E-CDNT 1.2 01.XL: Xây lắp
Nâng cấp tuyến đường từ QL1A vào mỏ đá B19 đến đền Thánh Mẫu, xã Xuân Lam
350 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nghi Xuân , địa chỉ: Tổ dân phố 1, thị trấn Tiên Điền, huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Nghi Xuân, địa chỉ: Tổ dân phố Giang Thuỷ, thị trấn Tiên Điền, huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh SĐT: 02393.827.737
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng 207 Miền Trung. Địa chỉ: TP. Vinh, tỉnh Nghệ An + Đơn vị thẩm định BCKTKT: phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Nghi Xuân; + Đơn vị thẩm tra dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Hải Đăng. Địa chỉ: Xã Xuân Giang, huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hoàng Phan. Địa chỉ: Số 03, ngõ 02 đường Lê Quảng Chí, TP Hà Tĩnh; + Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Nghi Xuân.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nghi Xuân , địa chỉ: Tổ dân phố 1, thị trấn Tiên Điền, huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Nghi Xuân, địa chỉ: Tổ dân phố Giang Thuỷ, thị trấn Tiên Điền, huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh SĐT: 02393.827.737


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được chấm theo kê khai của nhà thầu tại mẫu 11c) +Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu. Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng + Đối với các nội dung năng lực về thiết bị thi công tổ tư vấn chấm dựa trên thông tin nhà thầu kê khai trên webform mà không yêu cầu nhà thầu scan tài liệu chứng minh. + Đối với phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo. + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT(Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình) + Và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Nghi Xuân, địa chỉ: Tổ dân phố Giang Thuỷ, thị trấn Tiên Điền, huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh SĐT: 02393.827.737
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Nghi Xuân, địa chỉ: Tổ dân phố Giang Thuỷ, thị trấn Tiên Điền, huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC ĐƯỜNG
B NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đất cấp 3 (tận dụng 80% khối lượng để đắp nền đường K95, 20% khối lượng vận chuyển bải thải)Mô tả kỹ thuật theo Chương V504,18m3
2Đào khuôn mới đất cấp 3 (tận dụng 80% khối lượng để đắp nền đường K95, 20% khối lượng vận chuyển bải thải)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4.414,8m3
3Đào khuôn cũ BT xi măng, vận chuyển ra bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V29,88m3
4Đào phá đá cấp 3, vận chuyển ra bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V60m3
5Đào rãnh đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V457,34m3
6Đắp đất trả rãnh, độ chặt yêu cầu K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V151,12m3
7Đào đất hữu cơ, đất cấp 1, vận chuyển ra bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V758,53m3
8Đào đánh cấp, đất cấp 2, vận chuyển ra bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V1.224m3
9Đắp nền đường K95 (tận dụng 80% khối lượng đất đào nền, đất đào khuôn mới đất cấp 3 để đắp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4.986,02m3
10Đắp nền đường K98Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.889,45m3
11Trồng cỏMô tả kỹ thuật theo Chương V5.068,17m2
12Bê tông M200 nâng thành mương đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Chương V8,37m3
C MẶT ĐƯỜNG
1Bê tông mặt đường mở rộng M250 dày 20cm, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.926,44m3
2Lớp lót ni lông tái sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V9.632,21m2
3Cấp phối đá dăm loại II dày 12cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.155,86m3
4Bê tông mặt đường tăng cường M250 dày 20cm, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V768,99m3
5Bù vênh bằng vữa xi măng M75 bù vênh TB 1,69cmMô tả kỹ thuật theo Chương V64,92m3
6Bê tông M250 gia cố lề dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V88,36m3
7Lớp lót ni lông tái sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V883,58m2
8Cấp phối đá dăm loại II dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V44,18m3
9Thi công khe coMô tả kỹ thuật theo Chương V2.266m
10Thi công khe giãnMô tả kỹ thuật theo Chương V462m
11Bê tông vuốt nối đường dân sinh M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,5m3
D RÃNH KÍN: B=0,5M BỔ SUNG
1Bê tông móng M250 đổ tại chỗ (rãnh mới)Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,76m3
2Bê tông thân M250 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Chương V83,58m3
3Cốt thép móng đổ tại chỗ D Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,73tấn
4Ván khuôn đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Chương V1.313,4m2
5Rải đá dăm 4 x 6 đệm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V19,9m3
6Lắp đặt ống nhựa PVC D200 mm thoát nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V165m
7Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,42m3
8Cốt thép tấm đan đúc sẵn D Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,738tấn
9Cốt thép tấm đan đúc sẵn D Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,964tấn
10Ván khuôn tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V189,85m2
11Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng >50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V398cái
E SỬA CHỮA RÃNH B=0,4M; B=1M (HIỆN TRẠNG)
1Tháo dỡ, lắp đặt các loại CKBT đúc sẵn mương cũ trọng lượng >50kg (rãnh sửa chữa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V339cái
2Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,16m3
3Cốt thép tấm đan đúc sẵn D Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,868tấn
4Cốt thép tấm đan đúc sẵn D Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,998tấn
5Ván khuôn tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V133,56m2
6Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng >50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V212cái
7Bê tông xà mũ M250 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Chương V26,04m3
8Cốt thép xà mũ đổ tại chỗ D Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,496tấn
9Cốt thép xà mũ đổ tại chỗ D Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,71tấn
10Ván khuôn đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Chương V426,16m2
F CỐNG BẢN B=1M
1Phá dỡ kết cấu bê tông, vận chuyển ra bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V30,71m3
2Đào cống đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V306,42m3
3Đắp đất cống, độ chặt K95 (đắp trả cống tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo Chương V107,7m3
4Bê tông móng M250 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Chương V64,82m3
5Bê tông M150 thân, tường đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Chương V35,31m3
6Bê tông thân M200 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Chương V10,88m3
7Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,9m3
8Bê tông lớp bản phủ M250 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Chương V8,54m3
9Rải đá dăm 4 x 6 đệm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V15,6m3
10Cốt thép tấm đan đúc sẵn D Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,467tấn
11Cốt thép tấm đan đúc sẵn D Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2tấn
12Cốt thép mũ mố đổ tại chỗ D Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3tấn
13Cốt thép mũ mố, gờ chắn đổ tại chỗ D Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,07tấn
14Ván khuôn tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V56,37m2
15Ván khuôn móng, chân khay cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V336,9m2
16Nhựa bi tum lấp lỗ chốtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,21m3
17Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng >50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V56cái
G CỐNG BẢN B=4M
1Phá dỡ kết cấu bê tông, vận chuyển ra bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V9,23m3
2Đào cống, đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V88,5m3
3Đắp đất cống, độ chặt K95 (đắp trả cống tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,7m3
4Bê tông chân khay 12MPaMô tả kỹ thuật theo Chương V41,19m3
5Bê tông M150 thân, tường đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Chương V16,23m3
6Bê tông thân M250 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Chương V1,31m3
7Bê tông lan can M250 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Chương V1,36m3
8Bê tông lớp bản phủ M250 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Chương V6,3m3
9Bê tông mối nối M300 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12m3
10Bê tông tấm đan đúc sẵn M300 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,84m3
11Cốt thép mũ mố đổ tại chỗ D Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,08tấn
12Cốt thép mũ mố, gờ chắn đổ tại chỗ D Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,18tấn
13Cốt thép tấm đan đúc sẵn D Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,13tấn
14Cốt thép tấm đan đúc sẵn D Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,39tấn
15Rải đá dăm 4 x 6 đệm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,4m3
16Ván khuôn móng, chân khay cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V79m2
17Ván khuôn tường cánh, thân cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V55,9m2
18Ván khuôn thanh giằng, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V33,2m2
19Ván khuôn tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V12m2
20Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng >50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
21Sản xuất lan can thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,411tấn
22Lắp đặt lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V0,411tấn
23Ống nhựa D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V16m
24Nhựa bi tum lấp lỗ chốtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,72m3
H AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sản xuất lắp đặt cọc tiêu BTCTMô tả kỹ thuật theo Chương V187cọc
2Khoan bê tông, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V748lỗ khoan
3Gắn tiêu phản quangMô tả kỹ thuật theo Chương V374cái
4Lắp đặt biển tam giác D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
5Lắp đặt biển tròn D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
6Vạch sơn gờ giảm tốc dày 4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V19,8m2
I ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Lắp đặt biển chữ nhật 441a (KT 1,4x2)mMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
2Biển báo đi chậm biển số W.245aMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
3Biển báo vào đường hẹp biển số W.203b, W.203cMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
4Lắp đặt biển báo công trường đang thi công biển số W227Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
5Lắp đặt biển chữ nhật chỉ hướng rẽ 507 (KT 1,2x0,3)mMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
6Đèn tín hiệu ATGT (đèn xoay thi công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
7Bara chắn 2 đầuMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
8Ống nhựa D76Mô tả kỹ thuật theo Chương V121,2m
9Dây ni lông ATGTMô tả kỹ thuật theo Chương V448,21m
10Gián màng phản quangMô tả kỹ thuật theo Chương V7,23m2
11Bê tông móng M200 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Chương V1,36m3
12Vữa xi măng đổ trong ống PVC M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,47m3
13Công trực gác đảm bảo giao thôngMô tả kỹ thuật theo Chương V128công
J HẠNG MỤC CẦU
K KẾT CẤU PHẦN DƯỚI
1Bê tông 25Mpa thân mố, trụ cầu trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V208,1m3
2Bê tông tường cánh 25MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V25,7m3
3Sản xuất bê tông bằng trạm trộn, vận chuyển đến công trườngMô tả kỹ thuật theo Chương V239,6m3
4Bê tông lót 10MPaMô tả kỹ thuật theo Chương V8,02m3
5Ván khuôn mố cầu trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V409,5m2
6Cốt thép mố trụ cầu trên cạn D Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,156tấn
7Cốt thép mố trụ cầu trên cạn D Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,32tấn
8Cốt thép mố trụ cầu trên cạn D >18 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,359tấn
9Chốt neo thép mạ kẽm D >18 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,052tấn
10Quét nhựa đường 2 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V204,2m2
11Vữa không co ngótMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04m3
12Thép bản mã kẻmMô tả kỹ thuật theo Chương V31,42kg
13Nhựa bi tumMô tả kỹ thuật theo Chương V0,023m3
14Bê tông bản quá độ 25MPaMô tả kỹ thuật theo Chương V31,9m3
15Sản xuất bê tông bằng trạm trộn, vận chuyển đến công trườngMô tả kỹ thuật theo Chương V32,7m3
16Bê tông lót 10MPaMô tả kỹ thuật theo Chương V7,22m3
17Cốt thép bản quá độ D Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,456tấn
18Cốt thép bản quá độ D Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,944tấn
19Ván khuôn bản quá độMô tả kỹ thuật theo Chương V18,98m2
20Lót giấy dầuMô tả kỹ thuật theo Chương V4,48m2
21Quét nhựa đường 2 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V5,97m2
22Bê tông đúc sẵn cọc 25MPaMô tả kỹ thuật theo Chương V70,39m3
23Ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V369,4m2
24Cốt thép cọc bê tông đúc sẵn, DMô tả kỹ thuật theo Chương V2,83tấn
25Cốt thép cọc bê tông đúc sẵn D >18 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15,05tấn
26Thép bản cọc đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5tấn
27Mối nối cọc BTCT 40x40Mô tả kỹ thuật theo Chương V30mối nối
28Sản xuất thép bản mối nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,22tấn
29Đào đất cấp 2 gia cố mái kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V99,9m3
30Đắp đất độ chặt K95 (đắp trả móng tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m3
31Đắp cát lòng mố K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V310,8m3
32Đóng cọc tre chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.125m
33Bê tông mặt đường M250 dày 20cm, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,8m3
34Lớp lót ni lông tái sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V54m2
35Cấp phối đá dăm loại II dày 12cmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,48m3
36Xây đá hộc VXM 8MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V60,72m3
37Bê tông chân khay 12MPaMô tả kỹ thuật theo Chương V11,9m3
38Ván khuôn móng, chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V42,4m2
39Rải đá dăm 4 x 6 đệm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V23,6m3
40Hộ lan mềm tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo Chương V40m
41Đóng cọc thép tường hộ lan trên cạn phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V21,23m
42Đóng cọc thép tường hộ lan trên cạn phần không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V12,25m
43Lắp đặt biển báo tên cầu chữ nhật (KT 2.4x1.5)mMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
L KẾT CẤU PHẦN TRÊN
1Bê tông đúc sẵn 40Mpa đá 1x2 dầm bảnMô tả kỹ thuật theo Chương V23,6m3
2Sản xuất bê tông bằng trạm trộn, vận chuyển đến công trườngMô tả kỹ thuật theo Chương V23,97m3
3Cốt thép dầm chủ đúc sẵn D Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,341tấn
4Cốt thép dầm chủ đúc sẵn D >18 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,99tấn
5Ván khuôn dầm bảnMô tả kỹ thuật theo Chương V172,23m2
6Bê tông dầm ngang, mối nối 30MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3m3
7Sản xuất bê tông bằng trạm trộn, vận chuyển đến công trườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4m3
8Cốt thép dầm ngang, mối nối cầu D Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,026tấn
9Cốt thép dầm ngang, mối nối cầu D Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,288tấn
10Ván khuôn mặt cầu, gờ lan can đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Chương V36,85m2
11Bê tông mặt cầu 30MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V9,68m3
12Sản xuất bê tông bằng trạm trộn, vận chuyển đến công trườngMô tả kỹ thuật theo Chương V9,92m3
13Cốt thép mặt cầu độ D Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,117tấn
14Ván khuôn mặt cầu, gờ lan can đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Chương V1,61m2
15Lớp phòng nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V90m2
16Bê tông gờ lan can 30MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V4,67m3
17Cốt thép mặt cầu, gờ lan can đổ tại chỗ DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,749tấn
18Ván khuôn mặt cầu, gờ lan can đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Chương V27,78m2
19Thoát nước mặt cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
20Lắp đặt khe co giãn OVM -C50x6500/400MJ-1Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,8m
21Vữa không co ngótMô tả kỹ thuật theo Chương V1,61m3
22Cốt thép khe co giãn D Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,29tấn
23Sản xuất lan can thép mã kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,935Tấn
24Lắp dựng lan can tay vịnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,935tấn
25Bu lông M18-L=546Mô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
26Gối cầu cao su 350x300x52mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
M THI CÔNG
1Cấp phối đá dăm loại IIMô tả kỹ thuật theo Chương V27m3
2Đào đất hữu cơMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2m3
3Đắp đất mặt bằng K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,1m3
4Bê tông bệ đúc dầm 20MPaMô tả kỹ thuật theo Chương V2,31m3
5Cốt thép bệ đúc dầm D Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,06tấn
6Cốt thép bệ đúc dầm D Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,16tấn
7Ván khuôn bệ đúc dầmMô tả kỹ thuật theo Chương V11,24m2
8Rải đá dăm 4 x 6 đệm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1m3
9Đào móng mố đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.592,54m3
10Đắp đất, độ chặt yêu cầu K95 (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.371,541m3
11Lắp dựng + tháo dỡ giàn thi công YUKMMô tả kỹ thuật theo Chương V43,68tấn
12Đóng cọc ván thép trên cạn phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V41m
13Đóng cọc ván thép trên cạn phần không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V861m
14Nhổ cọc ván thép trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V41m
15Đóng cọc định vị trên cạn phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V99m
16Đóng cọc định vị trên cạn phần không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V11m
17Nhổ cọc định vị trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V99m
18Sản xuất hệ sàn đạo, khung chốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,61tấn
19Lắp dựng hệ khung dàn sàn đạo thi công trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V3,22tấn
20Tháo dỡ hệ khung dàn sàn đạo thi công trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V3,22tấn
21Đóng cọc BTCT trên cạn kích thước cọc 40x40cm, cọc thử có dùng cọc dẫnMô tả kỹ thuật theo Chương V35m
22Đóng cọc BTCT trên cạn kích thước cọc 40x40cm, cọc thẳng có dùng cọc dẫnMô tả kỹ thuật theo Chương V315m
23Đóng cọc BTCT trên cạn kích thước cọc 40x40cm, cọc xiên có cọc dẫnMô tả kỹ thuật theo Chương V175m
24Đập bê tông đầu cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4m3
25Bê tông móng 15MPaMô tả kỹ thuật theo Chương V64,1m3
26Lắp dựng chụp dẫn đầu cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V18,4tấn
27Nâng hạ dầm BTCT L: 18Mô tả kỹ thuật theo Chương V4dầm
28Lao lắp dầm BTCT L: 22Mô tả kỹ thuật theo Chương V41dầm
29Di chuyển dầm cầu L: 22Mô tả kỹ thuật theo Chương V41 dầm/10m
30Lắp dựng kết cấu thép phục vụ thi công dầmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,62tấn
31Tháo dỡ kết cấu thép phục vụ thi công dầmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,62tấn
32Phá dỡ kết bê tông cốt thép cầu cũ, vận chuyển ra bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V68,31m3
33Phá dỡ kết cấu dầm thép cầu tạmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,42tấn
34Đào khuôn mới đất cấp 3 đường tránhMô tả kỹ thuật theo Chương V15,93m3
35Vét hữu cơ, vận chuyển ra bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V90,57m3
36Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K95 (tận dụng lại đất đào tuyến đường)Mô tả kỹ thuật theo Chương V298,5m3
37Cấp phối đá dăm loại II dày 20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V39,1m3
38Bê tông cống tròn đúc sẵn M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,55m3
39Cốt thép cống tròn đúc sẵn D Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.226,28kg
40Ván khuôn bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V228,08m2
41Lắp đặt ống cống đúc sẵn ĐKMô tả kỹ thuật theo Chương V33đoạn ống
42Đào thanh thải đường tránh, vận chuyển ra bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V298,5m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.90907475E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8181495E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên có các hạng mục chính sau:a) Thi công đường bê tông xi măng và công trình trên tuyến có giá trị ≥ 5,939 tỷb) Thi công cầu bê tông cốt thép có giá trị ≥ 2,970 tỷ*Lưu ý: i, Các hạng mục a,b nêu trên có thể nằm trong 1 hoặc nhiều hợp đồng khác nhau và ii, Mỗi hạng mục chỉ được tính ở 01 hợp đồng nhất định vàiii, Nhà thầu phải có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị ≥ 8.909.015.500 đồng (Hợp đồng này phải chứa một trong các hạng mục a, b nêu trên)Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị của hạng mục tương tự của Hợp đồng do nhà thầu đề xuất có thể được tổ tư vấn hiệu chỉnh trong một số trường hợp sau để xem xét đánh giá:i) Nếu các hạng mục trong bản Scan Phụ lục hợp đồng tương tự mà nhà thầu cung cấp có nhiều hạng mục tính chất quá khác biệt so với tính chất công trình này và có giá trị lớn, tổ chuyên gia có thể trừ giá trị hạng mục này ra để xét “Giá trị của hạng mục tương tự” của hợp đồng để đánh giá Mục 3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự theo Mẫu số 02A thuộc Báo cáo đánh giá E-HSDT (và không lấy giá trị được kê khai tại Mẫu 10b; E-HSDT nếu các giá trị giữa Biểu mẫu kê khai và bản Scan đính kèm có giá trị khác nhau)ii) Nếu hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành và xác định được rõ ràng giá trị hoàn thành thì giá trị hợp đồng tương tự sẽ lấy theo giá trị hoàn thành+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.909.015.500 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình giao thông cấp IV trở lên với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường;- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết và số điện thoại liên hệ);75
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên,- Có xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình giao thông cấp IV trở lên với chức vụ cán bộ kỹ thuật thi công53
3 Cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng 1 - Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật trở lên trở lên,- Có xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình giao thông cấp IV trở lên với chức vụ cán bộ phụ trách thanh toán53
4 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật trở lên, có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu43
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 1,25m3 Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường3
2 Máy ủi ≥ 110CV Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
3 Máy lu ≥ 8,5T Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
4 Ô tô tự đổ ≥ 5T Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường3
5 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường3
6 Máy đầm bàn ≥ 1,0kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
7 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
8 Cần cẩu ≥ 10T Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
9 Máy đóng cọc ≥ 1,2T Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
10 Máy ép thủy lực ≥ 130T Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->