Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220621036-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/06/2022 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Hòa Bình
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220611918
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và ngân sách Trung ương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 36 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-08 16:26:00 đến ngày 2022-06-28 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 246,662,762,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,935,000,000 VNĐ ((Bốn tỷ chín trăm ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.23331381E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.055523E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải hoàn thành (hoặc hoàn thành phần lớn) ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp I trở lên (cầu đường bộ hoặc đường bộ), trong đó có hạng mục móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông asphalt và cầu bê tông cốt thép dự ứng lực cấp III trở lên, giá trị hợp đồng ≥ 149,958 tỷ đồng (không bao gồm dự phòng phí)Ghi chú: 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp II (cầu đường bộ hoặc đường bộ), trong đó có hạng mục móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông asphalt và cầu bê tông cốt thép dự ứng lực cấp III trở lên, giá trị mỗi hợp đồng ≥ 149,958 tỷ đồng (không bao gồm dự phòng phí) thì được đánh giá là 01 công trình cấp II. - Trường hợp các hợp đồng tương tự nêu trên không có hạng mục móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông asphalt thì Nhà thầu phải hoàn thành (hoặc hoàn thành phần lớn) ít nhất 01 công trình giao thông trong đó có hạng mục móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông asphalt.- Trường hợp các hợp đồng tương tự nêu trên không có hạng mục cầu thì Nhà thầu phải hoàn thành (hoặc hoàn thành phần lớn) ít nhất 01 công trình giao thông trong đó có hạng mục cầu bê tông cốt thép dự ứng lực cấp III trở lên.Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu đã thực hiện hoàn thành (hoặc hoàn thành phần lớn) Hợp đồng tương tự như trên phù hợp với tính chất, khối lượng công việc tham gia trong gói thầu, giá trị Hợp đồng tương tự ≥ 149,958 tỷ đồng (không bao gồm dự phòng phí) nhân với tỷ lệ % phần giá trị khối lượng tham gia theo thỏa thuận liên danh.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu đảm nhận trong liên danh.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 149.958.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp I
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu hoặc đường bộ.- Đáp ứng điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường Hạng I theo quy định tại Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu hoặc đường bộ) Hạng I còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình giao thông (cầu hoặc đường bộ) cấp I trở lên hoặc 02 công trình giao thông (cầu hoặc đường bộ) cấp II.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình giao thông (cầu hoặc đường bộ) cấp I trở lên hoặc 02 công trình giao thông (cầu hoặc đường bộ) cấp II
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Kỹ sư kiểm tra, giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu hoặc đường bộ).- Đã phụ trách kỹ thuật thi công hoặc kiểm tra, giám sát chất lượng của ít nhất 01 công trình giao thông (cầu hoặc đường bộ) cấp I trở lên hoặc 02 công trình giao thông (cầu hoặc đường bộ) cấp II.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công đường
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu hoặc đường bộ.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp I trở lên hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công cầu
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu hoặc đường bộ.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ (trong đó có hạng mục cầu) hoặc 01 công trình cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu hoặc đường bộ.- Đã phụ trách vật liệu hoặc trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông (cầu hoặc đường bộ) cấp I trở lên hoặc ít nhất 02 công trình giao thông (cầu hoặc đường bộ) cấp II.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn thuộc chuyên ngành phù hợp.- Có Giấy chứng nhận huận luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã làm công tác an toàn lao động hoặc trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông (cầu hoặc đường bộ) cấp I trở lên hoặc 02 công trình giao thông (cầu hoặc đường bộ) cấp II.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Phòng thí nghiệm (đồng bộ)
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm b (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu) khoản 2.2, Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (đính kèm file trong E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu 80 tấn
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm b (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu) khoản 2.2, Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (đính kèm file trong E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Cần cẩu ≥ 6-25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm b (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu) khoản 2.2, Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (đính kèm file trong E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 3
4-Búa căn nén khí 3,0 m3/ph
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm b (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu) khoản 2.2, Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (đính kèm file trong E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 3
5-Đầu búa thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm b (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu) khoản 2.2, Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (đính kèm file trong E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 3
6-Thiết bị, máy khoan cọc nhồi đường kính 1m
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm b (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu) khoản 2.2, Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (đính kèm file trong E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào dung tích gầu ≥ 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm b (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu) khoản 2.2, Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (đính kèm file trong E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 4
8-Trạm trộn BTXM công suất ≥ 90m3/h
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm b (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu) khoản 2.2, Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (đính kèm file trong E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 80 tấn/h
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm b (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu) khoản 2.2, Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (đính kèm file trong E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Lu bánh sắt (6-12)tấn
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm b (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu) khoản 2.2, Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (đính kèm file trong E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 4
11-Lu bánh sắt 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm b (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu) khoản 2.2, Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (đính kèm file trong E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy lu rung ≥10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm b (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu) khoản 2.2, Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (đính kèm file trong E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 2
13-Lu bánh hơi ≥16tấn
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm b (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu) khoản 2.2, Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (đính kèm file trong E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 4
14-Máy nén khí 360,00 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm b (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu) khoản 2.2, Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (đính kèm file trong E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy rải CPĐD ≥50m3/h
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm b (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu) khoản 2.2, Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (đính kèm file trong E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy rải bê tông nhựa ≥130CV
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm b (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu) khoản 2.2, Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (đính kèm file trong E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy ủi ≥110CV
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm b (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu) khoản 2.2, Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (đính kèm file trong E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 2
18-Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm b (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu) khoản 2.2, Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (đính kèm file trong E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 15
19-Ô tô vận chuyển bê tông xi măng chuyên dụng
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm b (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu) khoản 2.2, Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (đính kèm file trong E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 2
20-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm b (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu) khoản 2.2, Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (đính kèm file trong E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy bơm bê tông 50m3/h
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm b (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu) khoản 2.2, Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (đính kèm file trong E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 1
22-Ô tô tưới nước ≥ 5m3
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm b (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu) khoản 2.2, Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (đính kèm file trong E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 1
23-Máy phun nhựa đường 190CV
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm b (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu) khoản 2.2, Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (đính kèm file trong E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Hòa Bình
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Đường Quang Tiến - Thịnh Minh, thành phố Hòa Bình (giai đoạn 1)
36 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh và ngân sách Trung ương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Hòa Bình , địa chỉ: Tổ 1, phường Đồng Tiến, thành phố Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Hòa Bình (địa chỉ: Số 724, đường Cù Chính Lan, tổ 1, phường Đồng Tiến, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế và dự toán: Tên nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn Trường Sơn. Địa chỉ nhà thầu: Số 25, ngõ 66, đường Kim Giang, phường Đại Kim, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Tên nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và môi trường Việt Nam. Địa chỉ: Số 5, ngách 402/28/12 đường Mỹ Đình, phường Mỹ Đình 1, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Hòa Bình , địa chỉ: Tổ 1, phường Đồng Tiến, thành phố Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Hòa Bình (địa chỉ: Số 724, đường Cù Chính Lan, tổ 1, phường Đồng Tiến, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình).


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Các tài liệu chứng minh phục vụ quá trình đánh giá E-HSDT của nhà thầu theo quy định.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.935.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Hòa Bình (địa chỉ: Số 724, đường Cù Chính Lan, tổ 1, phường Đồng Tiến, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân tỉnh Hòa Bình; địa chỉ: Số 6 Đường An Dương Vương, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. Điện thoại: 02183.852.020; Fax: 02183.852.020.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Hòa Bình; địa chỉ: số 724, đường Cù Chính Lan, tổ 01, phường Đồng Tiến, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. Điện thoại: 02183.857.061; Fax: 02183.857.061
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào đất KTHChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT38.866,01m3
2Đào nền đường cũChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT735,97m3
3Đào nền đường đất cấp IChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT29.270,59m3
4Đào nền đường đất cấp IIChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT3.882,52m3
5Đào nền đường đất cấp IIIChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT270.285,37m3
6Đào nền đường đất cấp IVChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT38.926,6m3
7Đào đá nền đường cấp IVChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT48.408,4m3
8Đào rãnh đất cấp IChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT331,41m3
9Đào rãnh đất cấp IIChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT494,15m3
10Đào rãnh đất cấp IIIChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT989,61m3
11Đào rãnh đất cấp IVChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT180,5m3
12Đào rãnh đá cấp IVChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT593,39m3
13Đào cấp đất cấp IIIChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT6.993,48m3
14Đào khuôn đường cấp IChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT1.268,1m3
15Đào khuôn đường cấp IIChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT110,05m3
16Đào khuôn đường cấp IIIChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT8.623,73m3
17Đào khuôn đường cấp IVChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT1.227,97m3
18Đào khuôn đá cấp IVChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT5.056,77m3
19Đào thay đất cấp IIChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT20.946,65m3
20Cày xới, lu lèn K98Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT6.281,74m3
21Đắp đất K95Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT312.709,71m3
22Đắp đất K98Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT11.469,02m3
23Đắp cát K90Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT14.051,08m3
24Đắp đáChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT1.388,78m3
25Rải vải địa kỹ thuâtChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT25.228,67m2
26Trồng cỏ mái taluyChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT69.031,9m2
27Đào xúc đất để đắp, đất cấp IIIChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT70.392,35m3
28Vận chuyển đất cấp III từ mỏ về để đắp (cự ly vận chuyển trung bình 2,05 km)Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT70.392,35m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Rải mặt đường BTN C12,5 dày 5cmChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT62.150,18m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương 0,5 kg/m2Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT62.150,18m2
3Rải mặt đường BTN C19 dày 7cmChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT62.150,18m2
4Tưới nhựa thấm bám 1kg/m2Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT62.150,18m2
5Cấp phối đá dăm loại IChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT10.730,82m3
6Cấp phối đá dăm loại IIChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT23.796,52m3
7Bê tông mặt đường M300Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT238,52m3
8Giấy dầuChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT1.325,13m2
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT212,02m3
C GIA CỐ MÁI TALUY
1Bê tông tấm đan M200Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT190,34m3
2Bê tông móng M200Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT79,31m3
3Cốt thép tấm đan DChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT4,66Tấn
4Vữa xi măng M100Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT0,75m3
5Lắp đặt cấu kiện Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT15.862cái
6Bê tông chân khay M200Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT92,04m3
7Đá dăm đệm chân khayChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT11,69m3
8Đá hộc xây vữa M100Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT299,08m3
9Đá dăm đệmChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT119,63m3
10Đào móng đất cấp IIIChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT430,34m3
11Đắp đất K95Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT325,86m3
D KẾT CẤU VỈA HÈ, LỀ GIA CỐ
1Lát gạch xi măng tự chènChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT1.229,87m2
2Đắp cát tạo mặt bằngChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT61,49m3
3Thi công móng cát vàng gia cố xi măng 8%Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT122,99m3
4Bê tông bó vỉa M300Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT49,16m3
5Lắp đặt ống nhựaChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT1.024,22m
6Vữa lót M100 bó vỉaChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT10,24m3
7Lắp đặt bó vỉaChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT1.024,22m
8Bê tông tấm đan M300Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT30,72m3
9Bê tông móng M200Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT145,41m3
10Lắp đặt cấu kiện Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT2.048cái
11Vữa XM M100 trát dày 2cmChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT109,16m2
12Xây móng gạchChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT19,65m3
13Vữa lót M100 bó hèChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT10,9m3
14Bê tông nền M300 đá 1x2 lề gia cốChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT725,15m3
15Đá dăm đệm lề gia cốChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT527,38m3
E HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Bê tông tấm đan M200, rãnh hình thang gia cốChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT566,07m3
2Bê tông móng M200, rãnh hình thang gia cốChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT304,49m3
3Bê tông nền M250, rãnh hình thang gia cốChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT26,61m3
4Vữa lót M100, rãnh hình thang gia cốChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT209,34m3
5Lắp đặt cấu kiện Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT26.452cái
6Sản xuất, lắp đặt ống cống dọc D=0,4m L=4mChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT34ống cống
7Sản xuất, lắp đặt ống cống dọc D=0,8m L=4mChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT127ống cống
8Sản xuất, lắp đặt gioăng cao su cống dọc D400Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT17Cái
9Sản xuất, lắp đặt gioăng cao su cống dọc D800Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT111Cái
10Sản xuất, lắp đặt khối móng bê tông cống dọc , đường kính ống DChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT68Cái
11Sản xuất, lắp đặt khối móng bê tông cống dọc, đường kính ống DChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT111Cái
12Đào móng cống dọc đất cấp IIIChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT735,56m3
13Đắp đất cống dọc K95Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT641,76m3
14Bê tông hố ga, khối K1 mác M250Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT24,64m3
15Cốt thép hố ga, khối K1, đường kính DChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT1,98Tấn
16Cốt thép hố ga, khối K1, đường kính DChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT1,38Tấn
17Lắp đặt hố ga, khối K1.Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT18cái
18Bê tông hố ga, khối K2 mác M250Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT16,7m3
19Cốt thép hố ga, khối K2, đường kính DChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT2,07Tấn
20Cốt thép hố ga, khối K2, đường kính DChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT0,22Tấn
21Đá dăm đệm hố ga, khối K2Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT15,14m3
22Bê tông lót móng M100Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT15,14m3
23Bê tông tấm đan hố ga mác M250Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT1,46m3
24Cốt thép bản nắp hố ga, đường kính DChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT0,264Tấn
25Cốt thép bản nắp hố ga, đường kính DChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT0,26Tấn
26Sản xuất, lắp đặt hệ thép hình tấm đan hố gaChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT0,25Tấn
27Lắp đặt tấm đan hố gaChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT18cái
28Bê tông cổ ga đổ tại chỗ M250Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT2,54m3
29Cốt thép cổ ga, đường kính DChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT1,03Tấn
30Cốt thép cổ ga, đường kính DChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT0,05Tấn
31Bê tông, miệng thu hố ga mác M250Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT2,79m3
32Sản xuất, lắp đặt hệ thép hình tấm đan miệng thuChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT0,62Tấn
33Bê tông lót móng M100, miệng thu hố gaChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT2,45m3
34Lưới chắn rácChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT17tấm
35Bê tông đà hầm+ máng lưỡi 20MpaChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT3,73m3
36Cốt thép đà hầm + máng lưỡi DChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT0,24Tấn
37Cốt thép đà hầm + máng lưỡi DChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT0,39Tấn
38Sản xuất, lắp đặt thép hình đà hầm+ máng lưỡiChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT0,46Tấn
39Lắp đặt tấm đan đà hầm+ máng lưỡiChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT17cái
40Bê tông hố thu, mác M300Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT9,18m3
41Cốt thép hố thu, đường kính DChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT1,42Tấn
42Đá dăm đệm hố thuChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT1,75m3
43Bê tông lót móng hố thu mác M100Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT0,68m3
44Lưới chắn rác hố thuChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT17tấm
45Bê tông tường cửa xả mác M250Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT6,35m3
46Bê tông lót móng cửa xả mác M100Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT0,72m3
47Đắp đất K90, cửa xảChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT7,3m3
48Bê tông rãnh chịu lực qua dân M250Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT63,55m3
49Vữa lót M100, chịu lực qua dânChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT1,03m3
50Cốt thép rãnh chịu lực qua dân, đường kính DChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT4,71Tấn
51Lắp đặt cống hộp 1.0x1.0Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT205ống cống
52Đá dăm đệm, cống hộp 1.0x1.0Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT18,45m3
53Bê tông tấm đan cống hộp 1.0x1.0 mác M250Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT21,12m3
54Cốt thép tấm đan cống hộp 1.0x1.0, đường kính DChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT0,27Tấn
55Cốt thép bản nắp cống hộp 1.0x1.0, đường kính DChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT4,73Tấn
56Sản xuất, lắp đặt thép hình tấm đan cống hộp 1.0x1.0.Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT5,84Tấn
57Lắp đặt tấm đan cống hộp 1.0x1.0Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT205cái
58Bê tông, mương xây M200Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT68,5m3
59Bao tải nhựa đường 2 lớp, mương xâyChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT13,52m2
60Đá dăm đệm mương xâyChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT2,76m3
61Đào rãnh mương xây, đất cấp IIIChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT129,36m3
62Đắp đất mương xây K95Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT247,55m3
63Bê tông thanh giằng mương xây mác M200Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT4,71m3
64Cốt thép thanh giằng mương xây, đường kính DChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT0,78Tấn
65Lắp đặt cấu kiện thanh giằng mương xâyChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT1.177cái
66Bê tông tấm đan, rãnh cơ mác M200Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT259,04m3
67Vữa lót, rãnh cơ mác M100Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT67,38m3
68Lắp đặt tấm đan rãnh cơChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT12.104,49cái
69Bê tông tấm đan, rãnh đỉnh mác M200Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT49m3
70Bê tông rãnh đỉnh mác M200Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT49,42m3
71Vữa lót rãnh đỉnh mác M100Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT22,51m3
72Lắp đặt cấu kiện tấm đan rãnh đỉnhChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT2.300cái
73Đào bậc nước, đất cấp IIIChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT125,35m3
74Đào bậc nước, đá cấp IVChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT96,32m3
75Bê tông bậc nước mác M250Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT203,3m3
76Vữa lót bậc nước mác M100Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT5,2m3
F HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGANG ĐƯỜNG
1Sản xuất, lắp đặt ống cống ngang đường D=1.2m L=1mChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT157ống cống
2Sản xuất, lắp đặt ống cống ngang đường D=1.2m L=2,5mChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT167ống cống
3Bê tông mối nối cống ngang đường D=1.2m, mác M250Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT96,06m3
4Cốt thép móng mối nối cống ngang đường D=1.2m, đường kính DChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT0,51Tấn
5Bê tông lót móng cống ngang đường D=1.2m, mác M100Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT48,84m3
6Bê tông móng cống ngang đường D=1.2m, mác M200Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT117,03m3
7Bê tông móng cống ngang đường D=1.2m, mác C16Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT48,84m3
8Cốt thép móng cống ngang đường D=1.2m, đường kính DChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT0,45Tấn
9Lắp đặt cấu kiện ống cống ngang đường D=1.2m, đường kính DChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT136Cái
10Đá dăm đệm cống ngang đường D=1.2mChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT52,62m3
11Bê tông tường cống ngang đường D=1.2m, mác M200Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT122,22m3
12Bê tông móng cống ngang đường D=1.2m, mác M200Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT324,61m3
13Đá dăm đệm cống ngang đường D=1.2mChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT34,69m3
14Đá hộc xây vữa cống ngang đường D=1.2m, mác M100Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT323,4m3
15Đá hộc xếp khan cống ngang đường D=1.2mChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT13,75m3
16Đá dăm đệm cống ngang đường D=1.2mChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT81,22m3
17Đá hộc xây vữa cống ngang đường D=1.2m, mác M100, gia cố mái taluyChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT114,81m3
18Đá dăm đệm cống ngang đường D=1.2m, gia cố mái taluyChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT48,06m3
19Bê tông hố thu cống ngang đường D=1.2m mác M200Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT58,43m3
20Bê tông móng hố thu cống ngang đường D=1.2m mác M200Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT31,84m3
21Đá dăm đệm hố thu cống ngang đường D=1.2mChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT5,36m3
22Đào móng cống ngang đường D=1.2m, đất cấp IIIChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT3.252,94m3
23Đắp đất cống ngang đường D=1.2m, độ chặt K95Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT2.558,5m3
24Sản xuất, lắp đặt ống cống ngang đường D=1.5m L=1mChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT1ống cống
25Sản xuất, lắp đặt ống cống ngang đường D=1.5m L=3mChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT32ống cống
26Bê tông mối nối cống ngang đường D=1.5m , mác M250Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT16,53m3
27Cốt thép móng cống ngang đường D=1.5m, đường kính DChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT0,2Tấn
28Bê tông lót móng cống ngang đường D=1.5m , mác M100Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT34,81m3
29Bê tông móng cống ngang đường D=1.5m , mác 200Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT12,99m3
30Cốt thép móng cống ngang đường D=1.5m, đường kính DChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT0,2Tấn
31Lắp đặt cấu kiện ống cống ngang đường D=1.5m, đường kính DChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT58Cái
32Đá dăm đệm ngang đường D=1.5m.Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT13,46m3
33Bê tông tường cống ngang đường D=1.5m , mác M200Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT47,43m3
34Bê tông móng cống ngang đường D=1.5m , mác M200Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT103,78m3
35Đá dăm đệm cống ngang đường D=1.5mChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT11,29m3
36Đá hộc xây vữa cống ngang đường D=1.5m , mác M100Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT67,3m3
37Đá dăm đệm gia cố sân cống cống ngang đường D=1.5m.Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT17,32m3
38Đá dăm đệm gia cố mái taluy cống ngang đường D=1.5mChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT13,19m3
39Đá hộc xây vữa gia cố mái taluy cống ngang đường D=1.5m, mác M100Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT32,97m3
40Phá dỡ kết cấu bê cống ngang đường D=1.5mChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT5m3
41Đào móng cống ngang đường D=1.5m, đất cấp IIIChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT917,87m3
42Đắp đất cống ngang đường D=1.5m, độ chặt K95Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT780,97m3
43Sản xuất, lắp đặt ống cống D=1.5m L=1M, cống tròn 2D1,5mChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT4ống cống
44Sản xuất, lắp đặt ống cống D=1.5m L=3M, cống tròn 2D1,5mChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT22ống cống
45Bê tông mối nối mác M250, cống tròn 2D1,5mChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT11,4m3
46Cốt thép móng mối nối, đường kính DChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT0,09Tấn
47Bê tông móng M200, cống tròn 2D1,5mChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT88,13m3
48Bê tông tường M200, cống tròn 2D1,5mChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT14,66m3
49Bê tông móng cửa cống M200, cống tròn 2D1,5mChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT37,17m3
50Đá dăm đệm móng cống, cống tròn 2D1,5mChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT4,3m3
51Đá hộc xây vữa gia cố sân cống, cống tròn 2D1,5m mác M100Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT20,25m3
52Đá dăm đệm gia cố sân cống, cống tròn 2D1,5mChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT5,38m3
53Đá dăm đệm gia cố mái taluy, cống tròn 2D1,5mChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT2,64m3
54Đá hộc xây vữa M100 gia cố mái taluy, cống tròn 2D1,5mChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT6,61m3
55Đào móng đất cấp III, cống tròn 2D1,5mChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT177,59m3
56Đắp đất K95, cống tròn 2D1,5mChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT20,27m3
57Bê tông bản nắp cống hộp 2x(3.0x3.0), mác M350Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT191,32m3
58Bê tông tường cống hộp 2x(3.0x3.0), mác M350Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT92,72m3
59Bê tông móng cống cống hộp 2x(3.0x3.0), mác M350Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT49,3m3
60Cốt thép bản nắp cống hộp 2x(3.0x3.0), đường kính DChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT0,09Tấn
61Cốt thép bản nắp cống hộp 2x(3.0x3.0), đường kính DChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT2,05Tấn
62Cốt thép bản nắp cống hộp 2x(3.0x3.0), đường kính D>18Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT7,53Tấn
63Cốt thép tường cống hộp 2x(3.0x3.0), đường kính DChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT0,14Tấn
64Cốt thép tường cống hộp 2x(3.0x3.0), đường kính DChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT1,58Tấn
65Cốt thép tường cống hộp 2x(3.0x3.0), đường kính D>18Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT2,86Tấn
66Cốt thép móng cống hộp 2x(3.0x3.0), đường kính DChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT0,09Tấn
67Cốt thép móng cống hộp 2x(3.0x3.0), đường kính DChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT2,05Tấn
68Cốt thép móng cống hộp 2x(3.0x3.0), đường kính D>18Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT7,52Tấn
69Bê tông lót móng cống hộp 2x(3.0x3.0), mác M100Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT14,49m3
70Đá dăm đệm cống hộp 2x(3.0x3.0)Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT21,73m3
71Quét nhựa bi tum nóng vào ống cống hộp 2x(3.0x3.0)Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT289m2
72Cốt thép mối nối cống hộp 2x(3.0x3.0), đường kính D>18Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT0,32Tấn
73Tấm ngăn nước mối nối cống hộp 2x(3.0x3.0)Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT23,45m
74Bitum chèn khe nối mối nối cống hộp 2x(3.0x3.0)Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT0,17m2
75Bê tông tường thượng lưu, hạ lưu cống hộp 2x(3.0x3.0), mác M300Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT18,32m3
76Cốt thép tường thượng lưu, hạ lưu cống hộp 2x(3.0x3.0), đường kính DChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT0,02Tấn
77Cốt thép tường thượng lưu, hạ lưu cống hộp 2x(3.0x3.0), đường kính DChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT2,53Tấn
78Bê tông lót móng thượng lưu, hạ lưu cống hộp 2x(3.0x3.0), mác M100Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT12,66m3
79Đá dăm đệm thượng lưu, hạ lưu cống hộp 2x(3.0x3.0).Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT19,86m3
80Bê tông móng gờ đầu cống cống hộp 2x(3.0x3.0), mác M350Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT1,9m3
81Cốt thép móng gờ đầu cống cống hộp 2x(3.0x3.0), đường kính DChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT0,15Tấn
82Đá hộc xây vữa gia cố sân cống, cống hộp 2x(3.0x3.0), mác M100Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT55,84m3
83Đá dăm đệm gia cố sân cống, cống hộp 2x(3.0x3.0)Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT19,34m3
84Đá hộc xây vữa gia cố mái taluy, cống hộp 2x(3.0x3.0), mác M100Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT16,35m3
85Đá dăm đệm mái taluy, cống hộp 2x(3.0x3.0)Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT6,54m3
86Đào móng đất cấp III, cống hộp 2x(3.0x3.0)Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT667,9m3
87Đắp vật liệu dạng hạt cống hộp 2x(3.0x3.0), độ chặt K98Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT2.038,27m3
88Bê tông bản nắp cống hộp 3x(3.0x3.0), mác M350Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT118,66m3
89Bê tông tường cống hộp 3x(3.0x3.0), mác M350Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT200,36m3
90Bê tông móng cống hộp 3x(3.0x3.0), mác M350Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT118,66m3
91Cốt thép bản nắp cống hộp 3x(3.0x3.0), đường kính DChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT0,21Tấn
92Cốt thép bản nắp cống hộp 3x(3.0x3.0), đường kính DChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT4,98Tấn
93Cốt thép bản nắp cống hộp 3x(3.0x3.0), đường kính D>18Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT17,38Tấn
94Cốt thép tường cống hộp 3x(3.0x3.0), đường kính DChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT0,15Tấn
95Cốt thép tường cống hộp 3x(3.0x3.0), đường kính DChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT2,6Tấn
96Cốt thép tường cống hộp 3x(3.0x3.0), đường kính D>18Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT4,16Tấn
97Cốt thép móng cống hộp 3x(3.0x3.0), đường kính DChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT0,21Tấn
98Cốt thép móng cống hộp 3x(3.0x3.0), đường kính DChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT4,98Tấn
99Cốt thép móng cống hộp 3x(3.0x3.0), đường kính D>18Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT17,37Tấn
100Bê tông lót móng cống hộp 3x(3.0x3.0), mác M100Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT34,24m3
101Đá dăm đệm cống hộp 3x(3.0x3.0).Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT51,37m3
102Quét nhựa bi tum nóng vào ống cống hộp 3x(3.0x3.0).Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT580,81m2
103Cốt thép mối nối cống hộp 3x(3.0x3.0), đường kính D>18Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT0,83Tấn
104Tấm ngăn nước cống hộp 3x(3.0x3.0)Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT66,88m
105Bitum chèn khe nối cống hộp 3x(3.0x3.0)Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT0,2m2
106Bê tông tường thượng lưu, hạ lưu cống hộp 3x(3.0x3.0), mác M300Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT39,77m3
107Cốt thép tường thượng lưu, hạ lưu cống hộp 3x(3.0x3.0), đường kính DChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT0,05Tấn
108Cốt thép tường thượng lưu, hạ lưu cống hộp 3x(3.0x3.0), đường kính DChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT5,78Tấn
109Bê tông lót móng thượng lưu, hạ lưu cống hộp 3x(3.0x3.0), mác M100Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT27,97m3
110Đá dăm đệm thượng lưu, hạ lưu cống hộp 3x(3.0x3.0)Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT41,96m3
111Bê tông móng gờ đầu cống đầu cống hộp 3x(3.0x3.0), mác M350Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT5,49m3
112Cốt thép móng gờ đầu cống đầu cống hộp 3x(3.0x3.0), đường kinh DChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT0,37Tấn
113Đá hộc xây vữa sân cống, cống hộp 3x(3.0x3.0) mác M100Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT105,91m3
114Đá dăm đệm sân cống, cống hộp 3x(3.0x3.0)Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT37,28m3
115Đá hộc xây vữa mái taluy, cống hộp 3x(3.0x3.0) mác M100Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT42,33m3
116Đá dăm đệm mái taluy, cống hộp 3x(3.0x3.0).Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT16,93m3
117Đào móng cống hộp 3x(3.0x3.0), đất cấp IIIChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT1.013,19m3
118Đắp vật liệu dạng hạt cống hộp 3x(3.0x3.0), độ chặt K98Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT2.126,5m3
119Bê tông bản nắp, cống hộp 3x(4.0x3.0), mác M350Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT110,25m3
120Bê tông tường, cống hộp 3x(4.0x3.0), mác M350Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT138,08m3
121Bê tông móng cống, cống hộp 3x(4.0x3.0), mác M350Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT109,89m3
122Cốt thép bản nắp, cống hộp 3x(4.0x3.0), đường kính DChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT0,11Tấn
123Cốt thép bản nắp, cống hộp 3x(4.0x3.0), đường kính DChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT3,34Tấn
124Cốt thép bản nắp, cống hộp 3x(4.0x3.0), đường kính D>18Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT11,59Tấn
125Cốt thép tường, cống hộp 3x(4.0x3.0), đường kính DChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT0,11Tấn
126Cốt thép tường, cống hộp 3x(4.0x3.0), đường kính DChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT7,05Tấn
127Cốt thép móng, cống hộp 3x(4.0x3.0), đường kính DChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT0,11Tấn
128Cốt thép móng, cống hộp 3x(4.0x3.0), đường kính DChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT10,16Tấn
129Bê tông lót móng, cống hộp 3x(4.0x3.0), mác M100Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT16,05m3
130Đá dăm đệm cống hộp 3x(4.0x3.0)Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT24,07m3
131Quét nhựa bi tum nóng vào ống cống cống hộp 3x(4.0x3.0).Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT428,24m2
132Cốt thép mối nối cống hộp 3x(4.0x3.0), đường kính D>18Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT0,62Tấn
133Tấm ngăn nước mối nối cống hộp 3x(4.0x3.0)Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT40m
134Bitum chèn khe mối nối cống hộp 3x(4.0x3.0)Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT0,14m2
135Bê tông tường thượng lưu, hạ lưu cống hộp 3x(4.0x3.0), mác M300Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT27,42m3
136Cốt thép tường thượng lưu, hạ lưu cống hộp 3x(4.0x3.0), đường kính DChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT0,02Tấn
137Cốt thép tường thượng lưu, hạ lưu cống hộp 3x(4.0x3.0), đường kính DChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT3,29Tấn
138Bê tông lót móng thượng lưu, hạ lưu cống hộp 3x(4.0x3.0), mác M100Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT19,4m3
139Đá dăm đệm thượng lưu, hạ lưu cống hộp 3x(4.0x3.0).Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT29,08m3
140Bê tông móng gờ đầu cống cống hộp 3x(4.0x3.0), mác M350Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT3,92m3
141Cốt thép móng gờ đầu cống cống hộp 3x(4.0x3.0), đường kính DChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT0,32Tấn
142Đá hộc xây vữa sân cống, cống hộp 3x(4.0x3.0), mác M100Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT76,87m3
143Đá dăm đệm sân cống, cống hộp 3x(4.0x3.0).Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT25,93m3
144Đá hộc xây vữa mái taluy, cống hộp 3x(4.0x3.0), mác M100Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT8,99m3
145Đá dăm đệm mái taluy, cống hộp 3x(4.0x3.0).Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT3,6m3
146Đào móng cống hộp 3x(4.0x3.0), đất cấp IIIChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT1.131,2m3
147Đắp vật liệu dạng hạt cống hộp 3x(4.0x3.0), độ chặt K98Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT1.506,72m3
G AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sản xuất, lắp đặt biển báo tam giác A=0,9Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT47cái
2Sản xuất, lắp đặt biển chữ nhật kích thước 1,35x0,675Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT10cái
3Sản xuất, lắp đặt biển chữ nhật kích thước 2.4x1.5Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT6cái
4Cột biển báo H=2,8m,Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT77cột
5Sản xuất, lắp đặt tôn lượn sóngChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT4.157m
6Sản xuất, lắp đặt cọc tiêuChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT284Cọc
7Sản xuất, lắp đặt cột HChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT72Cột
8Sản xuất, lắp đặt cột KmChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT8Cột
9Thi công Sơn gờ giảm tốcChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT204,29m2
10Thi công sơn giao thông mầu vàngChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT101,57m2
11Thi công sơn giao thông màu trắngChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT430,87m2
12Đinh phản quangChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT80cái
H PHẦN CẦU
I CẦU SỐ 1 TẠI KM2+289 (DẦM I 24M)
J Dầm chủ, dầm ngang, bản mặt cầu
1Dầm chủ IChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT4dầm
2Bê tông dầm ngang 30MpaChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT8,573m3
3Cốt thép dầm ngang, ụ neo dChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT0,019tấn
4Cốt thép dầm ngang 10<D<18Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT0,547tấn
5Cốt thép dầm ngang d>18Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT0,617tấn
6Sản xuất, lắp đặt, mạ kẽm thép hình ụ neoChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT0,056tấn
7Vữa XM 30MPaChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT0,04m3
8BitumChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT0,003m3
9Bê tông bản mặt cầu 30MpaChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT49,09m3
10Cốt thép lớp phủ mặt cầu DChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT0,085tấn
11Cốt thép lớp phủ mặt cầu 10<D<18Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT11,349tấn
K Gờ lan can, gờ đi bộ, vỉa hè đi bộ
1Bê tông gờ lan can, gờ đi bộ 25MpaChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT21,35m3
2Cốt thép 10<D<18Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT2,969tấn
3Gạch Tezazor (30x30x3)cmChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT31,33m2
4Vữa xi măng 10Mpa dày 2cmChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT0,63m3
5Bê tông 25Mpa tấm đanChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT2,6m3
6Cốt thép DChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT0,103tấn
7Cốt thép 10<D<18Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT0,25tấn
8Bu lông M12Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT24cái
9Bu lông D16x180Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT12cái
10Lắp đặt cấu kiện bê tôngChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT15cấu kiện
L Bản ván khuôn, lan can, lớp phòng nước
1Bê tông 25Mpa tấm bảnChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT9,58m3
2Cốt thép d<=10Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT0,12tấn
3Cốt thép 10<D<18Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT1,913tấn
4Lắp đặt cấu kiện bê tôngChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT69cấu kiện
5Sản xuất, lắp đặt kết cấu thép lan can mạ tráng kẽmChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT2,03tấn
6Lớp phòng nước dung dịch phunChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT174m2
M Lớp phủ mặt cầu, khe co giãn
1Rải thảm mặt cầu BTN C12,5 dày 7cmChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT174m2
2Tưới nhựa dính bám mặt đường bằng nhũ tương 0.5kg/m2Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT174m2
3Lắp đặt khe co giãn răng lược 100mmChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT17,92m
4Cốt thép Khe co giãn 10<D<18Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT0,18tấn
5Bê tông không co ngót 40MpaChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT4,46m3
N Bản đệm, gối cao su, thoát nước
1Sản xuất, lắp đặt, mạ kẽm thép bản đệm đầu dầmChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT0,424tấn
2Bu long M12Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT32cái
3Lắp đặt gối cao su 350x400x67mmChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT8gối
4Sản xuất, lắp đặt, mạ kẽm thép bản định vịChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT0,065tấn
5Lắp đặt ống thép đen, đường kính 150mmChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT10,8m
O Mố cầu, đắp vật liệu dạng hạt lòng mố, bản dẫn
1Bê tông thân bệ mố, tường cánh 30MpaChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT386,99m3
2Bê tông ụ chống xô, tường tai 30MpaChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT7,89m3
3Bê tông lót móng 10MpaChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT10,98m3
4Cốt thép mố DChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT0,11tấn
5Cốt thép mố 10<D<18Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT17,919tấn
6Cốt thép mố d>18Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT7,135tấn
7Quét nhựa đường sau mốChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT214,24m2
8Đá dăm tầng lọcChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT4,96m3
9Vải địa kỹ thuậtChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT49,66m2
10ống PVC D100Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT22,56m
11Đắp vật liệu chọn lọc trong lòng mố K98Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT386,94m3
12Bê tông 25Mpa bản dẫnChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT43,32m3
13Cốt thép dChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT0,021tấn
14Cốt thép 10<D<18Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT3,928tấn
15Cốt thép d>18 bản dẫnChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT2,795tấn
16BitumChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT0,14m3
17Bê tông lót móng 10MpaChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT10,12m3
P Cọc khoan nhồi D1.0m
1Cọc khoan nhồi D=1mChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT157,5m
2Thí nghiệm PDA cọc d1mChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT1cọc
3Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọcChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT1cọc
4Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bằng siêu âmChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT301mc/1 lần TN
Q TỨ NÓN, CHÂN KHAY
1Đắp đất tứ nón công trình K95Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT201,31m3
2Bê tông lót móng 10Mpa ốp mái tứ nónChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT8,17m3
3Bê tông ốp mái tứ nón 16MpaChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT16,33m3
4Cốt thép ốp mái tứ nón.Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT0,49tấn
5Đào đất cấp 3 chân khayChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT38,44m3
6Đắp đât K90 chân khayChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT12,13m3
7Bê tông chân khay 16MpaChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT13,27m3
8Đá dăm đệm chân khayChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT1,9m3
9ống PVC D100Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT7,8m
10Vải địa kỹ thuậtChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT3,35m2
11Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT0,62m3
12Đào đất cấp 3 bậc lên xuốngChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT4,4m3
13Bê tông lót móng 10Mpa bậc lên xuốngChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT0,06m3
14Bê tông 16Mpa bậc lên xuốngChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT4,62m3
15Cốt thép bậc lên xuốngChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT0,014tấn
R ĐƯỜNG ĐẦU CẦU
1Đào đất Không thích hợpChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT215,75m3
2Đào đất cấp 3Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT47,55m3
3Đắp đất K98Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT62,36m3
4Đắp đất K95Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT381,38m3
5Rải thảm mặt cầu BTN C12,5 dày 5cmChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT259,13m2
6Tưới nhựa dính bám mặt đường bằng nhũ tương 0.5kg/m2Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT259,13m2
7Rải thảm mặt cầu BTN C19 dày 7cmChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT259,13m2
8Tưới nhựa thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu 1kg/m2Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT263,13m2
9Cấp phối đá dăm loại IChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT42,101m3
10Cấp phối đá dăm loại IIChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT95,807m3
11Bê tông 16Mpa, gia cố mái taluy đường đầu cầuChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT10,485m3
12Bê tông 16Mpa tấm bê tông, gia cố mái taluy đường đầu cầuChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT25,164m3
13Vữa xi măng 10Mpa dày 2cm, gia cố mái taluy đường đầu cầuChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT6,71m3
14Cốt thép dChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT0,617tấn
15Lắp đặt tấm bê tông, gia cố mái taluy đường đầu cầuChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT2.097tấm
16Bê tông 20Mpa gia cố lề đấtChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT12,42m3
17Đào đất C3 chân khay đường đầu cầuChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT54,79m3
18Đắp đất K90 chân khay đường đầu cầuChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT16,86m3
19Bê tông chân khay đường đầu cầu 16MpaChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT18,44m3
20Đá dăm đệm chân khay đường đầu cầuChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT2,63m3
21ống PVC D100 gia cố đường đầu cầuChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT13,8m
22Vải địa kỹ thuật gia cố đường đầu cầuChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT5,93m2
23Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT1,1m3
S Rãnh thoát nước, đắp vật liệu dạng hạt đường đầu cầu
1Bê tông 16Mpa tấm bê tôngChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT1,1m3
2Lắp đặt tấm bê tôngChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT126tấm
3Bê tông 16Mpa rãnh thoát nướcChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT1,45m3
4Vữa xi măng 10Mpa dày 2cmChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT1m3
5Đào rãnh đất C3Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT5,24m3
6Đắp vật liệu chọn lọc đường đầu cầu K98Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT757,98m3
T MẶT BẰNG CÔNG TRƯỜNG
1Mặt bằng công trườngChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT1khoản
U CẦU SỐ 2 TẠI KM3+247,87(DẦM SUPER T)
V Dầm chủ, dầm ngang, bản mặt cầu, gờ lan can
1Dầm Super TChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT20dầm
2Bê tông dầm ngang 30MpaChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT23,7m3
3Cốt thép dầm ngang, ụ neo dChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT0,066tấn
4Cốt thép dầm ngang 10<D<18Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT3,189tấn
5Cốt thép dầm ngang d>18Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT0,177tấn
6Sản xuất, lắp đặt, mạ kẽm thép hình ụ neoChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT0,082tấn
7Vữa xi măng 30MpaChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT0,18m3
8BitumChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT0,04bộ
9Bê tông bản mặt cầu 30MpaChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT417,349m3
10Cốt thép lớp phủ mặt cầu DChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT0,794tấn
11Cốt thép lớp phủ mặt cầu 10<D<18Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT73,574tấn
12Cốt thép lớp phủ mặt cầu D>18Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT8,082tấn
13Tấm cao su dày 20mmChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT61,44m2
14Bê tông gờ lan can, gờ đi bộ 25MpaChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT180,371m3
15Cốt thép 10<D<18 gờ lan can, gờ đi bộChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT26,395tấn
16Gạch Tezazor (30x30x3)cmChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT257,92m2
17Bê tông 25Mpa tấm đanChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT20,303m3
18Cốt thép DChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT0,809tấn
19Cốt thép 10<D<18 tấm đanChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT1,761tấn
20Lắp đặt cấu kiện bê tông TLChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT99cấu kiện
21Vữa xi măng 10Mpa dày 2cmChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT5,16m3
W Bản ván khuôn, lan can, lớp phòng nước mặt cầu, lớp phủ bản mặt cầu
1Bê tông 25Mpa bản ván khuônChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT20,4m3
2Cốt thép DChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT0,899tấn
3Lắp đặt cấu kiện bê tông bản ván khuônChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT720tấm
4Sản xuất, lắp đặt, mạ kẽm kết cấu thép lan canChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT12,947tấn
5Lớp phòng nước dung dịch phunChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT1.486,575m2
6Rải thảm mặt cầu BTN C12,5 dày 7cmChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT1.486,575m2
7Tưới nhựa dính bám mặt đường bằng nhũ tương 0.5kg/m2Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT1.486,575m2
X Khe co giãn, bản đệm, thoát nước
1Lắp đặt khe co giãn răng lược 100mmChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT15,6m
2Cốt thép Khe co giãn 10<D<18Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT0,36tấn
3Bê tông không co ngót 40Mpa khe co giãnChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT3,24m3
4Ống chụp cao su D20 khe co giãnChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT5m
5Sản xuất, lắp đặt, mạ kẽm thép bản đệm đầu dầmChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT1,763tấn
6Lắp đặt gối chậu thép 340x500x103Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT36gối
7Lắp đặt gối chậu thép 340x500x112Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT4gối
8Lắp đặt ống thoát nước D150Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT36,2m
9ống PVC D250Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT394m
10Sản xuất, mạ kẽm và lắp đặt thép bản định vị, tấm chắn rácChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT0,788tấn
11Bu lông thoát nướcChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT160cái
Y KẾT CẤU PHẦN DƯỚI
Z Mố cầu, bản dẫn, đắp vật liệu dạng hạt lòng mố
1Bê tông thân bệ mố, tường cánh 30MpaChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT658,06m3
2Bê tông ụ chống xô, tường tai 30MpaChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT12,62m3
3Bê tông lót móng 10MpaChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT9,407m3
4Cốt thép mố DChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT0,306tấn
5Cốt thép mố 10<D<18Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT22,851tấn
6Cốt thép mố d>18Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT21,938tấn
7Quét nhựa đường sau mốChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT359,101m2
8Vữa không ngótChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT0,373m3
9Đá dăm tầng lọcChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT4,1m3
10Vải địa kỹ thuậtChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT41m2
11ống PVC D100Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT23,124m
12Xây gạch móngChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT0,032m3
13Đắp vật liệu chọn lọc trong lòng mố K98Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT994,61m3
14Bê tông 25Mpa bản dẫnChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT48,024m3
15Cốt thép DChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT0,021tấn
16Cốt thép 10<D<18 bản dẫnChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT3,484tấn
17Cốt thép d>18 bản dẫnChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT4,559tấn
18BitumChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT0,115m3
19Bê tông lót móng 10MpaChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT11,405m3
AA Trụ cầu
1Bê tông mố, trụ 30MpaChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT381,16m3
2Bê tông thân trụ 30 MpaChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT189,06m3
3Bê tông xà mũ trụ 30MpaChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT161m3
4Bê tông đệm móng 10MpaChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT18,44m3
5Vữa không co ngót 40Mpa đá kê gốiChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT1,6m3
6Cốt thép đá kê gối, mố, trụ CB240-TChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT0,406tấn
7Cốt thép đá kê gối, móng thân xà mũ mố trụ 10<D<18Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT22,365tấn
8Cốt thép đá kê gối, mố, trụ D>18Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT82,042tấn
AB Cọc Khoan nhồi D1.0m
1Cọc khoan nhồi D=1mChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT554m
2Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồiChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT1cọc
3Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bằng siêu âmChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT1141mc/1 lần TN
4Thí nghiệm PDA cọc D1mChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT1cọc
AC TỨ NÓN, ĐƯỜNG ĐẦU CẦU
1Đắp đất K95 tứ nónChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT1.406,689m3
2Bê tông lót móng 10Mpa ốp mái tứ nónChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT32,724m3
3Bê tông tứ nón 16Mpa ốp mái tứ nónChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT65,449m3
4Cốt thép ốp mái tứ nón, đường kính D≤10Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT1,963tấn
5Đào đất cấp 3, chân khay tứ nónChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT79,092m3
6Đắp đất K90, chân khay tứ nónChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT24,336m3
7Bê tông chân khay tứ nón, mác16MpaChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT26,618m3
8Đá dăm đệm chân khay tứ nónChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT3,803m3
9ống PVC D100Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT28m
10Vải địa kỹ thuậtChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT7,22m2
11Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT1,344m3
12Đào đất cấp 3 bậc lên xuốngChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT9,9m3
13Bê tông lót móng 10Mpa bậc lên xuốngChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT0,132m3
14Bê tông 16Mpa bậc lên xuốngChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT10,4m3
15Cốt thép bậc lên xuốngChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT0,031tấn
16Đào đất Không thích hợp đường đầu cầuChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT258,437m3
17Đào đất C3, đường đầu cầuChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT9,073m3
18Đắp đất đường đầu cầu, độ chặt K95Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT1.335,677m3
19Đắp đất đường đầu cầu, độ chặt K98Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT49,2m3
20Phát quang đường đầu cầuChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT646,146m2
21Rải thảm mặt đường BTN C12,5 dày 5cmChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT261,75m2
22Tưới nhựa dính bám mặt đường bằng nhũ tương 0.5kg/m2Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT261,75m2
23Rải thảm mặt cầu BTN C19 dày 7cmChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT261,75m2
24Tưới nhựa thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu 1kg/m2Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT265,75m2
25Cấp phối đá dăm loại IChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT42,52m3
26Cấp phối đá dăm Loại IIChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT96,75m3
27Bê tông 16Mpa gia cố mái taluy đường đầu cầuChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT16,71m3
28Bê tông 16Mpa tấm bê tông đường đầu cầuChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT40,104m3
29Vữa xi măng 10Mpa dày 2cm đường đầu cầuChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT10,694m3
30Cốt thép DChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT0,983tấn
31Lắp đặt tấm bê tông đường đầu cầuChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT3.342tấm
32Bê tông 20Mpa gia cố lề đấtChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT9,86m3
33Đào đất C3 chân khay đường đầu cầuChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT42,879m3
34Đắp đất K90 chân khay đường đầu cầuChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT13,194m3
35Bê tông 16Mpa chân tường chắnChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT14,431m3
36Đá dăm đệmChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT2,062m3
37ống PVC D100Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT19m
38Vải địa kỹ thuậtChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT4,902m2
39Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT0,912m3
40Đắp vật liệu chọn lọc đường đầu cầu K98Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT1.783,08m3
AD MẶT BẰNG CÔNG TRƯỜNG
1Mặt bằng công trườngChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT1khoản
AE CẦU SỐ 3 TẠI KM5+648,6 (DẦM 24M)
AF Dầm chủ, dầm ngang, bản mặt cầu
1Dầm chủ IChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT4dầm
2Bê tông dầm ngang 30MpaChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT8,57m3
3Cốt thép dầm ngang, ụ neo d<18Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT0,02tấn
4Cốt thép dầm ngang 10<d<18Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT0,55tấn
5Cốt thép dầm ngang d>18Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT0,62tấn
6Sản xuất, lắp đặt, mạ kẽm thép hình ụ neoChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT0,06tấn
7Vữa XM 30MPaChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT0,04m3
8BitumChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT0,003m3
9Bê tông bản mặt cầu 30MpaChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT49,09m3
10Cốt thép lớp phủ mặt cầu DChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT0,09tấn
11Cốt thép lớp phủ mặt cầu 10<D<18Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT11,35tấn
12Bê tông gờ lan can, gờ đi bộ 25MpaChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT21,35m3
13Cốt thép 10<D<18 gờ lan can, gờ đi bộChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT2,97tấn
14Gạch Tezazor (30x30x3)cm hè đi bộChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT31,36m2
15Vữa xi măng 10Mpa dày 2cm hè đi bộChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT0,63m3
16Bê tông 25Mpa tấm đan hè đi bộChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT2,6m3
17Cốt thép DChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT0,1tấn
18Cốt thép 10<D<18 tấm đan hè đi bộChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT0,25tấn
19Bu lông M12Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT24cái
20Bu lông D16x180Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT12cái
21Lắp đặt cấu kiện bê tôngChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT15cấu kiện
AG Bản ván khuôn, lan can, lớp phòng nước mặt cầu, lớp phủ mặt cầu
1Bê tông 25Mpa tấm bản ván khuônChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT9,58m3
2Cốt thép dChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT0,12tấn
3Cốt thép 10<D<18 tấm bản ván khuônChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT1,91tấn
4Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm bản ván khuônChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT69cấu kiện
5Sản xuất, lắp đặt kết cấu thép lan can mạ tráng kẽm cầuChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT2,03tấn
6Lớp phòng nước dung dịch phunChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT174m2
7Rải thảm mặt cầu BTN C12,5 dày 7cmChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT174m2
8Tưới nhựa dính bám mặt đường bằng nhũ tương 0.5kg/m2Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT174m2
AH Khe co giãn, bản đệm, gối cao su, thoát nước
1Lắp đặt khe co giãn răng lược 100mmChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT17,92m
2Cốt thép Khe co giãn 10<D<18Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT0,18tấn
3Bê tông không co ngót 40Mpa khe co giãnChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT4,46m3
4Sản xuất, lắp đặt, mạ kẽm thép bản đệm đầu dầmChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT0,42tấn
5Bu lông M12Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT32cái
6Lắp đặt gioăng cao su 350x400x67mmChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT8gối
7Sản xuất, lắp đặt, mạ kẽm thép bản định vị ống thoát nướcChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT0,09tấn
8Lắp đặt ống thép đen đường kính 150mmChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT10,8m
AI KẾT CẤU PHẦN DƯỚI
AJ Mố cầu, đắp vật liệu dạng hạt lòng mố
1Bê tông thân bệ mố, tường cánh 30MpaChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT430,39m3
2Bê tông ụ chống xô, tường tai 30MpaChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT9,47m3
3Bê tông lót móng 10MpaChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT10,98m3
4Cốt thép mố DChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT0,16tấn
5Cốt thép mố 10<D<18Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT20,61tấn
6Cốt thép mố D>18Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT9,61tấn
7Quét nhựa đường sau mốChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT258,51m2
8Đá dăm tầng lọcChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT4,96m3
9Vải địa kỹ thuậtChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT49,66m2
10ống PVC D100Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT22,56m
11Xây gạch móngChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT0,03m3
12Đắp vật liệu dạng hạt lòng mố K98Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT564,72m3
AK Bản quá độ
1Bê tông 25Mpa bản dẫnChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT43,32m3
2Cốt thép dChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT0,02tấn
3Cốt thép 10<D<18 bản dẫnChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT3,93tấn
4Cốt thép d>18 bản dẫnChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT2,8tấn
5BitumChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT0,14m3
6Bê tông lót móng 10MpaChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT10,12m3
AL Cọc khoan nhồi D1.0m
1Cọc khoan nhồi D=1mChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT130m
2Thí nghiệm PDA cọc d1mChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT1cọc
3Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọcChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT1cọc
4Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bằng siêu âmChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT301mc/1 lần TN
AM TỨ NÓN, ĐƯỜNG ĐẦU CẦU
1Đắp đất tứ nón công trình K95Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT258,65m3
2Bê tông lót móng 10Mpa ốp mái tứ nónChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT9,65m3
3Bê tông ốp mái tứ nón 16MpaChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT19,29m3
4Cốt thép ốp mái tứ nónChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT0,58tấn
5Đào đất C3 chân khay tứ nónChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT44,95m3
6Đắp đât K90 chân khay tứ nónChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT13,83m3
7Bê tông chân khay 16MpaChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT15,13m3
8Đá dăm đệm chân khay tứ nónChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT2,16m3
9ống PVC D100Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT9,6m
10Vải địa kỹ thuậtChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT4,13m2
11Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT0,77m3
12Đào đất cấp 3 bậc lên xuốngChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT5,5m3
13Bê tông lót móng 10Mpa bậc lên xuốngChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT0,07m3
14Bê tông 16Mpa bậc lên xuốngChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT5,78m3
15Cốt thép bậc lên xuốngChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT0,02tấn
AN Đường đầu cầu
1Đào đất Không thích hợpChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT218m3
2Đào đất cấp 3Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT25,83m3
3Đắp đất K98Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT59,2m3
4Đắp đất đường đầu cầu K95Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT818,82m3
5Rải thảm mặt đường BTN C12,5 dày 5cmChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT265,3m2
6Tưới nhựa dính bám mặt đường bằng nhũ tương 0.5kg/m2Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT265,3m2
7Rải thảm mặt cầu BTN C19 dày 7cmChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT265,3m2
8Tưới nhựa thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu 1kg/m2Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT269,3m2
9Cấp phối đá dăm loại IChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT43,09m3
10Cấp phối đá dăm loại IIChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT98,03m3
11Bê tông 16Mpa gia cố mái taluy đầu cầuChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT11,34m3
12Bê tông 16Mpa mái taluy đầu cầuChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT27,22m3
13Vữa xi măng 10Mpa dày 2cm mái taluy đầu cầuChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT7,26m3
14Cốt thép DChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT0,67tấn
15Lắp đặt tấm bê tông mái taluy đầu cầuChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT2.268tấm
16Bê tông 20Mpa gia cố lề đấtChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT11,5m3
17Đào đất cấp 3 chân khay đầu cầuChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT50,35m3
18Đắp đât K90 chân khay đầu cầuChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT15,49m3
19Bê tông chân khay đầu cầu 16MpaChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT16,94m3
20Đá dăm đệm chân khay đầu cầuChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT2,42m3
21ống PVC D100Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT23m
22Vải địa kỹ thuậtChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT5,93m2
23Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT1,1m3
24Đắp vật liệu chọn lọc đường đầu cầu K98Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT1.017,72m3
AO MẶT BẰNG CÔNG TRƯỜNG
1Mặt bằng công trườngChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT1khoản
AP CẦU SỐ 4 TẠI KM5+997,5 (DẦM I 24M)
AQ Dầm chủ, dầm ngang, bản mặt cầu
1Dầm chủ IChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT4dầm
2Bê tông dầm ngang 30MpaChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT7,67m3
3Cốt thép dầm ngang, ụ neo dChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT0,02tấn
4Cốt thép dầm ngang 10<D<18Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT0,55tấn
5Cốt thép dầm ngang d>18Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT0,53tấn
6Sản xuất, lắp đặt, mạ kẽm thép hình ụ neoChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT0,06tấn
7Vữa XM 30MPaChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT0,04m3
8BitumChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT0,003m3
9Bê tông bản mặt cầu 30MpaChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT49,09m3
10Cốt thép lớp phủ mặt cầu DChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT0,11tấn
11Cốt thép lớp phủ mặt cầu 10<D<18Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT10,4tấn
AR Gờ lan can, gờ đi bộ, hè đi bộ
1Bê tông gờ lan can, gờ đi bộ 25MpaChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT18,96m3
2Cốt thép 10<D<18 gờ lan can, gờ đi bộChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT2,96tấn
3Gạch Tezazor (30x30x3)cm hè đi bộChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT31,33m2
4Vữa xi măng 10MPa dày 2cm hè đi bộChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT0,63m3
5Bê tông 25Mpa tấm đan hè đi bộChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT2,57m3
6Cốt thép DChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT0,08tấn
7Cốt thép 10<D<18 tấm đan hè đi bộChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT0,26tấn
8Bu lông M12Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT24cái
9Bu lông D16x180Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT12cái
10Lắp đặt cấu kiện bê tông hè đi bộChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT14cấu kiện
AS Bản ván khuôn, lan can, lớp phòng nước mặt cầu, lớp phủ mặt cầu
1Bê tông 25Mpa tấm bản ván khuônChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT9,68m3
2Cốt thép DChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT0,07tấn
3Cốt thép 10<D<18 bản ván khuônChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT2,11tấn
4Lắp đặt cấu kiện bê tông bản ván khuônChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT48cấu kiện
5Sản xuất, lắp đặt kết cấu thép lan can mạ tráng kẽmChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT2,02tấn
6Lớp phòng nước dung dịch phunChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT174m2
7Rải thảm mặt cầu BTN C12,5 dày 7cmChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT174m2
8Tưới nhựa dính bám mặt đường bằng nhũ tương 0.5kg/mChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT174m2
AT Khe co giãn, bản đệm, gối cao su, thoát nước
1Lắp đặt khe co giãn răng lược 100mmChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT15,6m
2Cốt thép khe co giãn 10<D<18Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT0,16tấn
3Bê tông không co gót 40Mpa khe co giãnChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT3,24m3
4Sản xuất, lắp đặt, mạ kẽm thép bản đệm đầu dầmChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT0,42tấn
5Bu lông M12Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT32cái
6Lắp đặt gối cao su 350x400x67mmChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT8gối
7Sản xuất, lắp đặt, mạ kẽm thép bản định vịChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT0,03tấn
8Lắp đặt ống thép đen đường kính 150mmChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT5,4m
AU KẾT CẤU PHẦN DƯỚI
AV Mố cầu, đắp vật liệu dạng hạt lòng mố, bản dẫn
1Bê tông thân bệ mố, tường cánh 30MpaChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT325,54m3
2Bê tông ụ chống xô, tường tai 30MpaChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT7,89m3
3Bê tông lót móng 10MpaChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT9,4m3
4Cốt thép mố DChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT0,11tấn
5Cốt thép mố 10<D<18Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT15,54tấn
6Cốt thép mố D>18Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT5,73tấn
7Quét nhựa đường sau mốChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT184,41m2
8Đá dăm tầng lọcChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT4,3m3
9Vải địa kỹ thuậtChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT43m2
10ống PVC D100Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT22,56m
11Xây gạch móngChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT0,03m3
12Đắp vật liệu chọn lọc trong lòng mố K98Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT338,84m3
13Bê tông 25Mpa bản dẫnChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT37,52m3
14Cốt thép DChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT0,02tấn
15Cốt thép 10<D<18 bản dẫnChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT2,78tấn
16Cốt thép D>18 bản dẫnChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT2,8tấn
17BitumChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT0,12m3
18Bê tông lót móng 10MpaChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT8,52m3
AW Cọc khoan nhồi D1.0m
1Cọc khoan nhồi D=1mChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT167,5m
2Thí nghiệm PDA cọc D1mChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT1cọc
3Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọcChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT1cọc
4Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bằng siêu âmChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT301mc/1 lần TN
AX TỨ NÓN, ĐƯỜNG ĐẦU CẦU
1Đắp đất công trình K95 tứ nónChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT222,48m3
2Bê tông lót móng 10Mpa ốp mái tứ nónChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT8,99m3
3Bê tông tứ nón 16Mpa ốp mái tứ nónChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT17,97m3
4Cốt thép ốp mái tứ nónChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT0,54tấn
5Đào đất cấp 3 chân khay tứ nónChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT44,1m3
6Đắp đât K90 chân khay tứ nónChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT13,57m3
7Bê tông chân khay tứ nón 16MpaChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT14,84m3
8Đá dăm đệm chân khay tứ nónChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT2,12m3
9ống PVC D100Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT9,6m
10Vải địa kỹ thuậtChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT4,13m2
11Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT0,77m3
12Đào đất cấp 3 bậc lên xuốngChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT6,6m3
13Bê tông lót móng 10Mpa bậc lên xuốngChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT0,09m3
14Bê tông 16Mpa bậc lên xuốngChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT6,93m3
15Cốt thép bậc lên xuốngChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT0,02tấn
AY Đường đầu cầu
1Đào đất Không thích hợp đường đầu cầuChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT190,37m3
2Đào đất C3 đường đầu cầuChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT10,26m3
3Đắp đất K98 đường đầu cầuChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT49,2m3
4Đắp đất đường đầu cầu K95Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT1.115,33m3
5Rải thảm mặt đường BTN C12,5 dày 5cmChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT219m2
6Tưới nhựa dính bám mặt đường bằng nhũ tương 0.5kg/m2Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT219m2
7Rải thảm mặt cầu BTN C19 dày 7cmChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT219m2
8Tưới nhựa thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu 1kg/m2Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT223m2
9Cấp phối đá dăm loại IChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT35,68m3
10Cấp phối đá dăm loại IIChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT81,36m3
11Bê tông 16MpaChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT10,44m3
12Bê tông 16Mpa tấm bê tôngChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT25,06m3
13Vữa xi măng 10Mpa dày 2cmChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT6,68m3
14Cốt thép dChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT0,61tấn
15Lắp đặt tấm bê tôngChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT2.088tấm
16Bê tông 20Mpa gia cố lề đấtChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT9,72m3
17Đào đất C3 chân khay đầu cầuChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT41m3
18Đắp đât K90 chân khay đầu cầuChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT12,8m3
19Bê tông chân khay 16Mpa chân khay đầu cầuChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT14m3
20Đá dăm đệm chân khay đầu cầuChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT2m3
21ống PVC D100Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT17m
22Vải địa kỹ thuậtChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT4,39m2
23Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT0,82m3
24Đắp vật liệu chọn lọc đường đầu cầu K98Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT588,24m3
AZ MẶT BẰNG CÔNG TRƯỜNG
1Mặt bằng công trườngChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT1khoản
BA CẦU SỐ 5 TẠI KM6+520 (DẦM I 24M)
BB Dầm chủ, dầm ngang, bản mặt cầu
1Dầm chủ IChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT4dầm
2Bê tông dầm ngang 30MpaChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT7,67m3
3Cốt thép dầm ngang, ụ neo DChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT0,02tấn
4Cốt thép dầm ngang 10<D<18Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT0,55tấn
5Cốt thép dầm ngang D>18Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT0,53tấn
6Sản xuất, lắp đặt, mạ kẽm thép hình ụ neoChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT0,06tấn
7Vữa XM 30MPaChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT0,04m3
8BitumChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT0,003m3
9Bê tông bản mặt cầu 30MpaChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT49,09m3
10Cốt thép bản mặt cầu DChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT1,05tấn
11Cốt thép bản mặt cầu 10<D<18Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT10,4tấn
BC Gờ lan can, gờ đi bộ, hè đi bộ
1Bê tông gờ lan can, gờ đi bộ 25MpaChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT18,96m3
2Cốt thép 10<D<18 gờ lan can, gờ đi bộ.Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT2,96tấn
3Gạch Tezazor (30x30x3)cm hè đi bộChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT31,33m2
4Vữa xi măng 10Mpa dày 2cm hè đi bộChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT0,63m3
5Bê tông 25Mpa tấm đan hè đi bộChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT2,57m3
6Cốt thép DChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT0,08tấn
7Cốt thép 10<D<18 tấm đan hè đi bộChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT0,26tấn
8Bu lông M12Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT2cái
9Bu lông D16x180Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT6cái
10Lắp đặt cấu kiện bê tôngChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT14cấu kiện
BD Bản ván khuôn, lan can, lớp phòng nước mặt cầu, lớp phủ mặt cầu
1Bê tông 25Mpa tấm bản ván khuônChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT9,68m3
2Cốt thép DChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT0,07tấn
3Cốt thép 10<D<18 bản ván khuônChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT2,11tấn
4Lắp đặt cấu kiện bê tông bản ván khuônChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT48cấu kiện
5Sản xuất, lắp đặt kết cấu thép lan can mạ tráng kẽmChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT2,02tấn
6Lớp phòng nước dung dịch phunChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT174m2
7Rải thảm mặt cầu BTN C12,5 dày 7cmChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT174m2
8Tưới nhựa dính bám mặt đường bằng nhũ tương 0.5kg/m2Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT174m2
BE Khe co giãn, bản đệm, gối cao su, thoát nước
1Lắp đặt khe co giãn răng lược 100mmChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT15,6m
2Cốt thép khe co giãn 10<D<18Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT0,16tấn
3Bê tông không co ngót 40Mpa khe co giãnChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT3,24m3
4Sản xuật, lắp đặt, mạ kẽm thép bản đệm đầu dầmChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT42tấn
5Bu lông M12Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT32cái
6Lắp đặt gối cao su 350x400x67mmChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT8gối
7Sản xuất, lắp đặt, mạ kẽm thép bản định vị ống thoát nướcChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT0,07tấn
8Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 150mm ống thoát nướcChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT10,8m
BF KẾT CẤU PHẦN DƯỚI
BG Mố cầu Đắp vật liệu dạng hạt lòng mố, bản dẫn
1Bê tông thân bệ mố, tường cánh 30MpaChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT323,36m3
2Bê tông ụ chống xô, tường tai 30MpaChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT7,89m3
3Bê tông lót móng 10MpaChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT9,41m3
4Cốt thép mố DChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT0,11tấn
5Cốt thép mố 10<D<18 mố cầuChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT15,54tấn
6Cốt thép mố D>18 mố cầuChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT5,72tấn
7Quét nhựa đường sau mốChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT183,6m2
8Đá dăm tầng lọcChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT4,3m3
9Vải địa kỹ thuậtChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT43m2
10ống PVC D100Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT22,56m
11Xây gạch móngChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT0,04m3
12Đắp vật liệu chọn lọc trong lòng mố K98Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT338,84m3
13Bê tông 25Mpa bản dẫnChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT37,52m3
14Cốt thép dChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT0,02tấn
15Cốt thép 10<D<18 bản dẫnChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT2,78tấn
16Cốt thép d>18 bản dẫnChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT2,8tấn
17Bitum bản dẫnChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT0,12m3
18Bê tông lót móng 10Mpa bản dẫnChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT8,52m3
BH Cọc khoan nhồi D1.0m
1Cọc khoan nhồi D=1mChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT157,5m
2Thí nghiệm PDA cọc d1mChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT1cọc
3Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọcChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT1cọc
4Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bằng siêu âmChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT301mc/1 lần TN
BI TỨ NÓN, ĐƯỜNG ĐẦU CẦU
1Đắp đất tứ nón công trình K95Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT192,51m3
2Bê tông lót móng 10Mpa ốp mái tứ nónChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT8,09m3
3Bê tông tứ nón 16Mpa ốp mái tứ nónChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT16,18m3
4Cốt thép ốp mái tứ nónChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT0,49tấn
5Đào đất cấp 3 chân khay tứ nónChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT43,28m3
6Đắp đât K90 chân khay tứ nónChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT13,32m3
7Bê tông chân khay tứ nón 16MpaChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT14,57m3
8Đá dăm đệm chân khay tứ nónChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT2,08m3
9ống PVC D100Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT7,8m
10Vải địa kỹ thuậtChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT3,35m2
11Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT0,62m3
12Đào đất cấp 3 bậc lên xuốngChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT6,16m3
13Bê tông lót móng 10Mpa bậc lên xuốngChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT0,08m3
14Bê tông 16Mpa bậc lên xuốngChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT6,47m3
15Cốt thép bậc lên xuốngChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT0,02tấn
BJ Đường đầu cầu
1Đào đất Không thích hợp đường đầu cầuChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT88,8m3
2Đào đất cấp 3 đường đầu cầuChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT7m3
3Đắp đất đường đầu cầu K98Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT24,6m3
4Đắp đất đường đầu cầu K95Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT211,51m3
5Rải thảm mặt đường BTN C12,5 dày 5cmChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT144m2
6Tưới nhựa dính bám mặt đường bằng nhũ tương 0.5kg/m2Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT144m2
7Rải thảm mặt cầu BTN C19 dày 7cmChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT144m2
8Tưới nhựa thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu 1kg/m2Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT148m2
9Cấp phối đá dăm loại IChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT23,68m3
10Cấp phối đá dăm loại IIChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT54,36m3
11Bê tông 16Mpa mái taluy đường đầu cầuChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT4,62m3
12Bê tông 16Mpa mái taluy đường đầu cầuChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT11,09m3
13Vữa xi măng 10Mpa dày 2cm đường đầu cầuChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT2,96m3
14Cốt thép dChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT0,27tấn
15Lắp đặt tấm bê tông mái taluy đường đầu cầuChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT924tấm
16Bê tông 20Mpa gia cố lề đấtChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT10,57m3
17Đào đất cấp 3 chân khayChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT42,43m3
18Đắp đât K90Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT13,06m3
19Bê tông chân khay 16MpaChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT14,28m3
20Đá dăm đệmChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT2,04m3
21ống PVC D100Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT11,4m
22Vải địa kỹ thuậtChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT4,9m2
23Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT0,91m3
24Đắp vật liệu chọn lọc đường đầu cầu K98Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT581,13m3
BK MẶT BẰNG CÔNG TRƯỜNG
BL CHI PHÍ KHÁC
1Chi phí trạm trộn1Khoản
2Chi phí đảm bảo an toàn giao thông1Khoản
3Thuế tài nguyên (90.361,52m3)1Khoản
4Phí bảo vệ môi trường (90.361,52m3)1Khoản
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh6,41%
2Chi phí dự phòng trượt giá8,87%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.23331381E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.055523E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải hoàn thành (hoặc hoàn thành phần lớn) ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp I trở lên (cầu đường bộ hoặc đường bộ), trong đó có hạng mục móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông asphalt và cầu bê tông cốt thép dự ứng lực cấp III trở lên, giá trị hợp đồng ≥ 149,958 tỷ đồng (không bao gồm dự phòng phí)Ghi chú: 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp II (cầu đường bộ hoặc đường bộ), trong đó có hạng mục móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông asphalt và cầu bê tông cốt thép dự ứng lực cấp III trở lên, giá trị mỗi hợp đồng ≥ 149,958 tỷ đồng (không bao gồm dự phòng phí) thì được đánh giá là 01 công trình cấp II. - Trường hợp các hợp đồng tương tự nêu trên không có hạng mục móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông asphalt thì Nhà thầu phải hoàn thành (hoặc hoàn thành phần lớn) ít nhất 01 công trình giao thông trong đó có hạng mục móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông asphalt.- Trường hợp các hợp đồng tương tự nêu trên không có hạng mục cầu thì Nhà thầu phải hoàn thành (hoặc hoàn thành phần lớn) ít nhất 01 công trình giao thông trong đó có hạng mục cầu bê tông cốt thép dự ứng lực cấp III trở lên.Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu đã thực hiện hoàn thành (hoặc hoàn thành phần lớn) Hợp đồng tương tự như trên phù hợp với tính chất, khối lượng công việc tham gia trong gói thầu, giá trị Hợp đồng tương tự ≥ 149,958 tỷ đồng (không bao gồm dự phòng phí) nhân với tỷ lệ % phần giá trị khối lượng tham gia theo thỏa thuận liên danh.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu đảm nhận trong liên danh.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 149.958.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp I
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu hoặc đường bộ.- Đáp ứng điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường Hạng I theo quy định tại Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu hoặc đường bộ) Hạng I còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình giao thông (cầu hoặc đường bộ) cấp I trở lên hoặc 02 công trình giao thông (cầu hoặc đường bộ) cấp II.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình giao thông (cầu hoặc đường bộ) cấp I trở lên hoặc 02 công trình giao thông (cầu hoặc đường bộ) cấp II54
2 Kỹ sư kiểm tra, giám sát chất lượng 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu hoặc đường bộ).- Đã phụ trách kỹ thuật thi công hoặc kiểm tra, giám sát chất lượng của ít nhất 01 công trình giao thông (cầu hoặc đường bộ) cấp I trở lên hoặc 02 công trình giao thông (cầu hoặc đường bộ) cấp II.43
3 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công đường 3 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu hoặc đường bộ.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp I trở lên hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên.43
4 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công cầu 2 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu hoặc đường bộ.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ (trong đó có hạng mục cầu) hoặc 01 công trình cầu.43
5 Kỹ sư phụ trách vật liệu 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu hoặc đường bộ.- Đã phụ trách vật liệu hoặc trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông (cầu hoặc đường bộ) cấp I trở lên hoặc ít nhất 02 công trình giao thông (cầu hoặc đường bộ) cấp II.43
6 Nhân sự phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 1 - Có trình độ chuyên môn thuộc chuyên ngành phù hợp.- Có Giấy chứng nhận huận luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã làm công tác an toàn lao động hoặc trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông (cầu hoặc đường bộ) cấp I trở lên hoặc 02 công trình giao thông (cầu hoặc đường bộ) cấp II.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Phòng thí nghiệm (đồng bộ) Theo yêu cầu tại điểm b (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu) khoản 2.2, Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (đính kèm file trong E-HSMT)1
2 Cần cẩu 80 tấn Theo yêu cầu tại điểm b (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu) khoản 2.2, Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (đính kèm file trong E-HSMT)2
3 Cần cẩu ≥ 6-25 tấn Theo yêu cầu tại điểm b (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu) khoản 2.2, Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (đính kèm file trong E-HSMT)3
4 Búa căn nén khí 3,0 m3/ph Theo yêu cầu tại điểm b (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu) khoản 2.2, Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (đính kèm file trong E-HSMT)3
5 Đầu búa thủy lực Theo yêu cầu tại điểm b (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu) khoản 2.2, Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (đính kèm file trong E-HSMT)3
6 Thiết bị, máy khoan cọc nhồi đường kính 1m Theo yêu cầu tại điểm b (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu) khoản 2.2, Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (đính kèm file trong E-HSMT)2
7 Máy đào dung tích gầu ≥ 1,25m3 Theo yêu cầu tại điểm b (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu) khoản 2.2, Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (đính kèm file trong E-HSMT)4
8 Trạm trộn BTXM công suất ≥ 90m3/h Theo yêu cầu tại điểm b (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu) khoản 2.2, Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (đính kèm file trong E-HSMT)1
9 Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 80 tấn/h Theo yêu cầu tại điểm b (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu) khoản 2.2, Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (đính kèm file trong E-HSMT)1
10 Lu bánh sắt (6-12)tấn Theo yêu cầu tại điểm b (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu) khoản 2.2, Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (đính kèm file trong E-HSMT)4
11 Lu bánh sắt 25 tấn Theo yêu cầu tại điểm b (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu) khoản 2.2, Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (đính kèm file trong E-HSMT)2
12 Máy lu rung ≥10 tấn Theo yêu cầu tại điểm b (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu) khoản 2.2, Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (đính kèm file trong E-HSMT)2
13 Lu bánh hơi ≥16tấn Theo yêu cầu tại điểm b (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu) khoản 2.2, Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (đính kèm file trong E-HSMT)4
14 Máy nén khí 360,00 m3/h Theo yêu cầu tại điểm b (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu) khoản 2.2, Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (đính kèm file trong E-HSMT)2
15 Máy rải CPĐD ≥50m3/h Theo yêu cầu tại điểm b (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu) khoản 2.2, Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (đính kèm file trong E-HSMT)1
16 Máy rải bê tông nhựa ≥130CV Theo yêu cầu tại điểm b (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu) khoản 2.2, Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (đính kèm file trong E-HSMT)1
17 Máy ủi ≥110CV Theo yêu cầu tại điểm b (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu) khoản 2.2, Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (đính kèm file trong E-HSMT)2
18 Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 10 tấn Theo yêu cầu tại điểm b (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu) khoản 2.2, Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (đính kèm file trong E-HSMT)15
19 Ô tô vận chuyển bê tông xi măng chuyên dụng Theo yêu cầu tại điểm b (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu) khoản 2.2, Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (đính kèm file trong E-HSMT)2
20 Máy trộn bê tông 250 lít Theo yêu cầu tại điểm b (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu) khoản 2.2, Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (đính kèm file trong E-HSMT)1
21 Máy bơm bê tông 50m3/h Theo yêu cầu tại điểm b (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu) khoản 2.2, Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (đính kèm file trong E-HSMT)1
22 Ô tô tưới nước ≥ 5m3 Theo yêu cầu tại điểm b (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu) khoản 2.2, Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (đính kèm file trong E-HSMT)1
23 Máy phun nhựa đường 190CV Theo yêu cầu tại điểm b (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu) khoản 2.2, Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (đính kèm file trong E-HSMT)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->