Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220621036-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2022 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220611918 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và ngân sách Trung ương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 36 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-08 16:26:00 đến ngày 2022-06-28 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 246,662,762,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,935,000,000 VNĐ ((Bốn tỷ chín trăm ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.23331381E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.055523E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải hoàn thành (hoặc hoàn thành phần lớn) ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp I trở lên (cầu đường bộ hoặc đường bộ), trong đó có hạng mục móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông asphalt và cầu bê tông cốt thép dự ứng lực cấp III trở lên, giá trị hợp đồng ≥ 149,958 tỷ đồng (không bao gồm dự phòng phí)Ghi chú: 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp II (cầu đường bộ hoặc đường bộ), trong đó có hạng mục móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông asphalt và cầu bê tông cốt thép dự ứng lực cấp III trở lên, giá trị mỗi hợp đồng ≥ 149,958 tỷ đồng (không bao gồm dự phòng phí) thì được đánh giá là 01 công trình cấp II. - Trường hợp các hợp đồng tương tự nêu trên không có hạng mục móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông asphalt thì Nhà thầu phải hoàn thành (hoặc hoàn thành phần lớn) ít nhất 01 công trình giao thông trong đó có hạng mục móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông asphalt.- Trường hợp các hợp đồng tương tự nêu trên không có hạng mục cầu thì Nhà thầu phải hoàn thành (hoặc hoàn thành phần lớn) ít nhất 01 công trình giao thông trong đó có hạng mục cầu bê tông cốt thép dự ứng lực cấp III trở lên.Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu đã thực hiện hoàn thành (hoặc hoàn thành phần lớn) Hợp đồng tương tự như trên phù hợp với tính chất, khối lượng công việc tham gia trong gói thầu, giá trị Hợp đồng tương tự ≥ 149,958 tỷ đồng (không bao gồm dự phòng phí) nhân với tỷ lệ % phần giá trị khối lượng tham gia theo thỏa thuận liên danh.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu đảm nhận trong liên danh.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 149.958.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp I |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu hoặc đường bộ.- Đáp ứng điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường Hạng I theo quy định tại Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu hoặc đường bộ) Hạng I còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình giao thông (cầu hoặc đường bộ) cấp I trở lên hoặc 02 công trình giao thông (cầu hoặc đường bộ) cấp II.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình giao thông (cầu hoặc đường bộ) cấp I trở lên hoặc 02 công trình giao thông (cầu hoặc đường bộ) cấp II |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư kiểm tra, giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu hoặc đường bộ).- Đã phụ trách kỹ thuật thi công hoặc kiểm tra, giám sát chất lượng của ít nhất 01 công trình giao thông (cầu hoặc đường bộ) cấp I trở lên hoặc 02 công trình giao thông (cầu hoặc đường bộ) cấp II. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công đường |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu hoặc đường bộ.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp I trở lên hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công cầu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu hoặc đường bộ.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ (trong đó có hạng mục cầu) hoặc 01 công trình cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu hoặc đường bộ.- Đã phụ trách vật liệu hoặc trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông (cầu hoặc đường bộ) cấp I trở lên hoặc ít nhất 02 công trình giao thông (cầu hoặc đường bộ) cấp II. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn thuộc chuyên ngành phù hợp.- Có Giấy chứng nhận huận luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã làm công tác an toàn lao động hoặc trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông (cầu hoặc đường bộ) cấp I trở lên hoặc 02 công trình giao thông (cầu hoặc đường bộ) cấp II. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Phòng thí nghiệm (đồng bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm b (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu) khoản 2.2, Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (đính kèm file trong E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu 80 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm b (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu) khoản 2.2, Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (đính kèm file trong E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Cần cẩu ≥ 6-25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm b (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu) khoản 2.2, Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (đính kèm file trong E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Búa căn nén khí 3,0 m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm b (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu) khoản 2.2, Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (đính kèm file trong E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Đầu búa thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm b (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu) khoản 2.2, Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (đính kèm file trong E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Thiết bị, máy khoan cọc nhồi đường kính 1m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm b (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu) khoản 2.2, Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (đính kèm file trong E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào dung tích gầu ≥ 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm b (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu) khoản 2.2, Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (đính kèm file trong E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Trạm trộn BTXM công suất ≥ 90m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm b (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu) khoản 2.2, Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (đính kèm file trong E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 80 tấn/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm b (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu) khoản 2.2, Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (đính kèm file trong E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Lu bánh sắt (6-12)tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm b (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu) khoản 2.2, Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (đính kèm file trong E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Lu bánh sắt 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm b (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu) khoản 2.2, Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (đính kèm file trong E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy lu rung ≥10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm b (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu) khoản 2.2, Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (đính kèm file trong E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Lu bánh hơi ≥16tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm b (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu) khoản 2.2, Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (đính kèm file trong E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 14-Máy nén khí 360,00 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm b (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu) khoản 2.2, Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (đính kèm file trong E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy rải CPĐD ≥50m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm b (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu) khoản 2.2, Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (đính kèm file trong E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy rải bê tông nhựa ≥130CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm b (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu) khoản 2.2, Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (đính kèm file trong E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy ủi ≥110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm b (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu) khoản 2.2, Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (đính kèm file trong E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm b (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu) khoản 2.2, Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (đính kèm file trong E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 15 |
| 19-Ô tô vận chuyển bê tông xi măng chuyên dụng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm b (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu) khoản 2.2, Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (đính kèm file trong E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm b (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu) khoản 2.2, Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (đính kèm file trong E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy bơm bê tông 50m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm b (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu) khoản 2.2, Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (đính kèm file trong E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Ô tô tưới nước ≥ 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm b (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu) khoản 2.2, Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (đính kèm file trong E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Máy phun nhựa đường 190CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm b (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu) khoản 2.2, Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (đính kèm file trong E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Hòa Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Đường Quang Tiến - Thịnh Minh, thành phố Hòa Bình (giai đoạn 1) 36 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh và ngân sách Trung ương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Các tài liệu chứng minh phục vụ quá trình đánh giá E-HSDT của nhà thầu theo quy định. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.935.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Hòa Bình (địa chỉ: Số 724, đường Cù Chính Lan, tổ 1, phường Đồng Tiến, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân tỉnh Hòa Bình; địa chỉ: Số 6 Đường An Dương Vương, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. Điện thoại: 02183.852.020; Fax: 02183.852.020. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Hòa Bình; địa chỉ: số 724, đường Cù Chính Lan, tổ 01, phường Đồng Tiến, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. Điện thoại: 02183.857.061; Fax: 02183.857.061 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất KTH | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 38.866,01 | m3 |
| 2 | Đào nền đường cũ | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 735,97 | m3 |
| 3 | Đào nền đường đất cấp I | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 29.270,59 | m3 |
| 4 | Đào nền đường đất cấp II | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 3.882,52 | m3 |
| 5 | Đào nền đường đất cấp III | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 270.285,37 | m3 |
| 6 | Đào nền đường đất cấp IV | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 38.926,6 | m3 |
| 7 | Đào đá nền đường cấp IV | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 48.408,4 | m3 |
| 8 | Đào rãnh đất cấp I | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 331,41 | m3 |
| 9 | Đào rãnh đất cấp II | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 494,15 | m3 |
| 10 | Đào rãnh đất cấp III | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 989,61 | m3 |
| 11 | Đào rãnh đất cấp IV | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 180,5 | m3 |
| 12 | Đào rãnh đá cấp IV | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 593,39 | m3 |
| 13 | Đào cấp đất cấp III | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 6.993,48 | m3 |
| 14 | Đào khuôn đường cấp I | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 1.268,1 | m3 |
| 15 | Đào khuôn đường cấp II | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 110,05 | m3 |
| 16 | Đào khuôn đường cấp III | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 8.623,73 | m3 |
| 17 | Đào khuôn đường cấp IV | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 1.227,97 | m3 |
| 18 | Đào khuôn đá cấp IV | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 5.056,77 | m3 |
| 19 | Đào thay đất cấp II | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 20.946,65 | m3 |
| 20 | Cày xới, lu lèn K98 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 6.281,74 | m3 |
| 21 | Đắp đất K95 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 312.709,71 | m3 |
| 22 | Đắp đất K98 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 11.469,02 | m3 |
| 23 | Đắp cát K90 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 14.051,08 | m3 |
| 24 | Đắp đá | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 1.388,78 | m3 |
| 25 | Rải vải địa kỹ thuât | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 25.228,67 | m2 |
| 26 | Trồng cỏ mái taluy | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 69.031,9 | m2 |
| 27 | Đào xúc đất để đắp, đất cấp III | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 70.392,35 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất cấp III từ mỏ về để đắp (cự ly vận chuyển trung bình 2,05 km) | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 70.392,35 | m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Rải mặt đường BTN C12,5 dày 5cm | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 62.150,18 | m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 62.150,18 | m2 |
| 3 | Rải mặt đường BTN C19 dày 7cm | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 62.150,18 | m2 |
| 4 | Tưới nhựa thấm bám 1kg/m2 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 62.150,18 | m2 |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại I | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 10.730,82 | m3 |
| 6 | Cấp phối đá dăm loại II | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 23.796,52 | m3 |
| 7 | Bê tông mặt đường M300 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 238,52 | m3 |
| 8 | Giấy dầu | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 1.325,13 | m2 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 212,02 | m3 |
| C | GIA CỐ MÁI TALUY | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M200 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 190,34 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M200 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 79,31 | m3 |
| 3 | Cốt thép tấm đan D | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 4,66 | Tấn |
| 4 | Vữa xi măng M100 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 0,75 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 15.862 | cái |
| 6 | Bê tông chân khay M200 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 92,04 | m3 |
| 7 | Đá dăm đệm chân khay | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 11,69 | m3 |
| 8 | Đá hộc xây vữa M100 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 299,08 | m3 |
| 9 | Đá dăm đệm | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 119,63 | m3 |
| 10 | Đào móng đất cấp III | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 430,34 | m3 |
| 11 | Đắp đất K95 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 325,86 | m3 |
| D | KẾT CẤU VỈA HÈ, LỀ GIA CỐ | |||
| 1 | Lát gạch xi măng tự chèn | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 1.229,87 | m2 |
| 2 | Đắp cát tạo mặt bằng | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 61,49 | m3 |
| 3 | Thi công móng cát vàng gia cố xi măng 8% | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 122,99 | m3 |
| 4 | Bê tông bó vỉa M300 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 49,16 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 1.024,22 | m |
| 6 | Vữa lót M100 bó vỉa | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 10,24 | m3 |
| 7 | Lắp đặt bó vỉa | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 1.024,22 | m |
| 8 | Bê tông tấm đan M300 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 30,72 | m3 |
| 9 | Bê tông móng M200 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 145,41 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 2.048 | cái |
| 11 | Vữa XM M100 trát dày 2cm | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 109,16 | m2 |
| 12 | Xây móng gạch | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 19,65 | m3 |
| 13 | Vữa lót M100 bó hè | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 10,9 | m3 |
| 14 | Bê tông nền M300 đá 1x2 lề gia cố | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 725,15 | m3 |
| 15 | Đá dăm đệm lề gia cố | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 527,38 | m3 |
| E | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M200, rãnh hình thang gia cố | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 566,07 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M200, rãnh hình thang gia cố | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 304,49 | m3 |
| 3 | Bê tông nền M250, rãnh hình thang gia cố | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 26,61 | m3 |
| 4 | Vữa lót M100, rãnh hình thang gia cố | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 209,34 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 26.452 | cái |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt ống cống dọc D=0,4m L=4m | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 34 | ống cống |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt ống cống dọc D=0,8m L=4m | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 127 | ống cống |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt gioăng cao su cống dọc D400 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 17 | Cái |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt gioăng cao su cống dọc D800 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 111 | Cái |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt khối móng bê tông cống dọc , đường kính ống D | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 68 | Cái |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt khối móng bê tông cống dọc, đường kính ống D | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 111 | Cái |
| 12 | Đào móng cống dọc đất cấp III | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 735,56 | m3 |
| 13 | Đắp đất cống dọc K95 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 641,76 | m3 |
| 14 | Bê tông hố ga, khối K1 mác M250 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 24,64 | m3 |
| 15 | Cốt thép hố ga, khối K1, đường kính D | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 1,98 | Tấn |
| 16 | Cốt thép hố ga, khối K1, đường kính D | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 1,38 | Tấn |
| 17 | Lắp đặt hố ga, khối K1. | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 18 | cái |
| 18 | Bê tông hố ga, khối K2 mác M250 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 16,7 | m3 |
| 19 | Cốt thép hố ga, khối K2, đường kính D | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 2,07 | Tấn |
| 20 | Cốt thép hố ga, khối K2, đường kính D | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 0,22 | Tấn |
| 21 | Đá dăm đệm hố ga, khối K2 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 15,14 | m3 |
| 22 | Bê tông lót móng M100 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 15,14 | m3 |
| 23 | Bê tông tấm đan hố ga mác M250 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 1,46 | m3 |
| 24 | Cốt thép bản nắp hố ga, đường kính D | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 0,264 | Tấn |
| 25 | Cốt thép bản nắp hố ga, đường kính D | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 0,26 | Tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt hệ thép hình tấm đan hố ga | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 0,25 | Tấn |
| 27 | Lắp đặt tấm đan hố ga | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 18 | cái |
| 28 | Bê tông cổ ga đổ tại chỗ M250 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 2,54 | m3 |
| 29 | Cốt thép cổ ga, đường kính D | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 1,03 | Tấn |
| 30 | Cốt thép cổ ga, đường kính D | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 0,05 | Tấn |
| 31 | Bê tông, miệng thu hố ga mác M250 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 2,79 | m3 |
| 32 | Sản xuất, lắp đặt hệ thép hình tấm đan miệng thu | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 0,62 | Tấn |
| 33 | Bê tông lót móng M100, miệng thu hố ga | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 2,45 | m3 |
| 34 | Lưới chắn rác | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 17 | tấm |
| 35 | Bê tông đà hầm+ máng lưỡi 20Mpa | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 3,73 | m3 |
| 36 | Cốt thép đà hầm + máng lưỡi D | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 0,24 | Tấn |
| 37 | Cốt thép đà hầm + máng lưỡi D | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 0,39 | Tấn |
| 38 | Sản xuất, lắp đặt thép hình đà hầm+ máng lưỡi | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 0,46 | Tấn |
| 39 | Lắp đặt tấm đan đà hầm+ máng lưỡi | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 17 | cái |
| 40 | Bê tông hố thu, mác M300 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 9,18 | m3 |
| 41 | Cốt thép hố thu, đường kính D | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 1,42 | Tấn |
| 42 | Đá dăm đệm hố thu | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 1,75 | m3 |
| 43 | Bê tông lót móng hố thu mác M100 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 0,68 | m3 |
| 44 | Lưới chắn rác hố thu | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 17 | tấm |
| 45 | Bê tông tường cửa xả mác M250 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 6,35 | m3 |
| 46 | Bê tông lót móng cửa xả mác M100 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 47 | Đắp đất K90, cửa xả | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 7,3 | m3 |
| 48 | Bê tông rãnh chịu lực qua dân M250 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 63,55 | m3 |
| 49 | Vữa lót M100, chịu lực qua dân | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 1,03 | m3 |
| 50 | Cốt thép rãnh chịu lực qua dân, đường kính D | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 4,71 | Tấn |
| 51 | Lắp đặt cống hộp 1.0x1.0 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 205 | ống cống |
| 52 | Đá dăm đệm, cống hộp 1.0x1.0 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 18,45 | m3 |
| 53 | Bê tông tấm đan cống hộp 1.0x1.0 mác M250 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 21,12 | m3 |
| 54 | Cốt thép tấm đan cống hộp 1.0x1.0, đường kính D | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 0,27 | Tấn |
| 55 | Cốt thép bản nắp cống hộp 1.0x1.0, đường kính D | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 4,73 | Tấn |
| 56 | Sản xuất, lắp đặt thép hình tấm đan cống hộp 1.0x1.0. | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 5,84 | Tấn |
| 57 | Lắp đặt tấm đan cống hộp 1.0x1.0 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 205 | cái |
| 58 | Bê tông, mương xây M200 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 68,5 | m3 |
| 59 | Bao tải nhựa đường 2 lớp, mương xây | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 13,52 | m2 |
| 60 | Đá dăm đệm mương xây | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 2,76 | m3 |
| 61 | Đào rãnh mương xây, đất cấp III | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 129,36 | m3 |
| 62 | Đắp đất mương xây K95 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 247,55 | m3 |
| 63 | Bê tông thanh giằng mương xây mác M200 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 4,71 | m3 |
| 64 | Cốt thép thanh giằng mương xây, đường kính D | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 0,78 | Tấn |
| 65 | Lắp đặt cấu kiện thanh giằng mương xây | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 1.177 | cái |
| 66 | Bê tông tấm đan, rãnh cơ mác M200 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 259,04 | m3 |
| 67 | Vữa lót, rãnh cơ mác M100 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 67,38 | m3 |
| 68 | Lắp đặt tấm đan rãnh cơ | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 12.104,49 | cái |
| 69 | Bê tông tấm đan, rãnh đỉnh mác M200 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 49 | m3 |
| 70 | Bê tông rãnh đỉnh mác M200 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 49,42 | m3 |
| 71 | Vữa lót rãnh đỉnh mác M100 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 22,51 | m3 |
| 72 | Lắp đặt cấu kiện tấm đan rãnh đỉnh | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 2.300 | cái |
| 73 | Đào bậc nước, đất cấp III | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 125,35 | m3 |
| 74 | Đào bậc nước, đá cấp IV | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 96,32 | m3 |
| 75 | Bê tông bậc nước mác M250 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 203,3 | m3 |
| 76 | Vữa lót bậc nước mác M100 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 5,2 | m3 |
| F | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt ống cống ngang đường D=1.2m L=1m | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 157 | ống cống |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt ống cống ngang đường D=1.2m L=2,5m | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 167 | ống cống |
| 3 | Bê tông mối nối cống ngang đường D=1.2m, mác M250 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 96,06 | m3 |
| 4 | Cốt thép móng mối nối cống ngang đường D=1.2m, đường kính D | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 0,51 | Tấn |
| 5 | Bê tông lót móng cống ngang đường D=1.2m, mác M100 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 48,84 | m3 |
| 6 | Bê tông móng cống ngang đường D=1.2m, mác M200 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 117,03 | m3 |
| 7 | Bê tông móng cống ngang đường D=1.2m, mác C16 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 48,84 | m3 |
| 8 | Cốt thép móng cống ngang đường D=1.2m, đường kính D | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 0,45 | Tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện ống cống ngang đường D=1.2m, đường kính D | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 136 | Cái |
| 10 | Đá dăm đệm cống ngang đường D=1.2m | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 52,62 | m3 |
| 11 | Bê tông tường cống ngang đường D=1.2m, mác M200 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 122,22 | m3 |
| 12 | Bê tông móng cống ngang đường D=1.2m, mác M200 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 324,61 | m3 |
| 13 | Đá dăm đệm cống ngang đường D=1.2m | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 34,69 | m3 |
| 14 | Đá hộc xây vữa cống ngang đường D=1.2m, mác M100 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 323,4 | m3 |
| 15 | Đá hộc xếp khan cống ngang đường D=1.2m | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 13,75 | m3 |
| 16 | Đá dăm đệm cống ngang đường D=1.2m | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 81,22 | m3 |
| 17 | Đá hộc xây vữa cống ngang đường D=1.2m, mác M100, gia cố mái taluy | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 114,81 | m3 |
| 18 | Đá dăm đệm cống ngang đường D=1.2m, gia cố mái taluy | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 48,06 | m3 |
| 19 | Bê tông hố thu cống ngang đường D=1.2m mác M200 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 58,43 | m3 |
| 20 | Bê tông móng hố thu cống ngang đường D=1.2m mác M200 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 31,84 | m3 |
| 21 | Đá dăm đệm hố thu cống ngang đường D=1.2m | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 5,36 | m3 |
| 22 | Đào móng cống ngang đường D=1.2m, đất cấp III | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 3.252,94 | m3 |
| 23 | Đắp đất cống ngang đường D=1.2m, độ chặt K95 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 2.558,5 | m3 |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt ống cống ngang đường D=1.5m L=1m | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 1 | ống cống |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt ống cống ngang đường D=1.5m L=3m | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 32 | ống cống |
| 26 | Bê tông mối nối cống ngang đường D=1.5m , mác M250 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 16,53 | m3 |
| 27 | Cốt thép móng cống ngang đường D=1.5m, đường kính D | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 0,2 | Tấn |
| 28 | Bê tông lót móng cống ngang đường D=1.5m , mác M100 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 34,81 | m3 |
| 29 | Bê tông móng cống ngang đường D=1.5m , mác 200 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 12,99 | m3 |
| 30 | Cốt thép móng cống ngang đường D=1.5m, đường kính D | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 0,2 | Tấn |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện ống cống ngang đường D=1.5m, đường kính D | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 58 | Cái |
| 32 | Đá dăm đệm ngang đường D=1.5m. | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 13,46 | m3 |
| 33 | Bê tông tường cống ngang đường D=1.5m , mác M200 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 47,43 | m3 |
| 34 | Bê tông móng cống ngang đường D=1.5m , mác M200 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 103,78 | m3 |
| 35 | Đá dăm đệm cống ngang đường D=1.5m | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 11,29 | m3 |
| 36 | Đá hộc xây vữa cống ngang đường D=1.5m , mác M100 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 67,3 | m3 |
| 37 | Đá dăm đệm gia cố sân cống cống ngang đường D=1.5m. | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 17,32 | m3 |
| 38 | Đá dăm đệm gia cố mái taluy cống ngang đường D=1.5m | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 13,19 | m3 |
| 39 | Đá hộc xây vữa gia cố mái taluy cống ngang đường D=1.5m, mác M100 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 32,97 | m3 |
| 40 | Phá dỡ kết cấu bê cống ngang đường D=1.5m | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 5 | m3 |
| 41 | Đào móng cống ngang đường D=1.5m, đất cấp III | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 917,87 | m3 |
| 42 | Đắp đất cống ngang đường D=1.5m, độ chặt K95 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 780,97 | m3 |
| 43 | Sản xuất, lắp đặt ống cống D=1.5m L=1M, cống tròn 2D1,5m | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 4 | ống cống |
| 44 | Sản xuất, lắp đặt ống cống D=1.5m L=3M, cống tròn 2D1,5m | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 22 | ống cống |
| 45 | Bê tông mối nối mác M250, cống tròn 2D1,5m | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 11,4 | m3 |
| 46 | Cốt thép móng mối nối, đường kính D | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 0,09 | Tấn |
| 47 | Bê tông móng M200, cống tròn 2D1,5m | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 88,13 | m3 |
| 48 | Bê tông tường M200, cống tròn 2D1,5m | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 14,66 | m3 |
| 49 | Bê tông móng cửa cống M200, cống tròn 2D1,5m | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 37,17 | m3 |
| 50 | Đá dăm đệm móng cống, cống tròn 2D1,5m | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 4,3 | m3 |
| 51 | Đá hộc xây vữa gia cố sân cống, cống tròn 2D1,5m mác M100 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 20,25 | m3 |
| 52 | Đá dăm đệm gia cố sân cống, cống tròn 2D1,5m | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 5,38 | m3 |
| 53 | Đá dăm đệm gia cố mái taluy, cống tròn 2D1,5m | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 2,64 | m3 |
| 54 | Đá hộc xây vữa M100 gia cố mái taluy, cống tròn 2D1,5m | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 6,61 | m3 |
| 55 | Đào móng đất cấp III, cống tròn 2D1,5m | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 177,59 | m3 |
| 56 | Đắp đất K95, cống tròn 2D1,5m | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 20,27 | m3 |
| 57 | Bê tông bản nắp cống hộp 2x(3.0x3.0), mác M350 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 191,32 | m3 |
| 58 | Bê tông tường cống hộp 2x(3.0x3.0), mác M350 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 92,72 | m3 |
| 59 | Bê tông móng cống cống hộp 2x(3.0x3.0), mác M350 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 49,3 | m3 |
| 60 | Cốt thép bản nắp cống hộp 2x(3.0x3.0), đường kính D | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 0,09 | Tấn |
| 61 | Cốt thép bản nắp cống hộp 2x(3.0x3.0), đường kính D | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 2,05 | Tấn |
| 62 | Cốt thép bản nắp cống hộp 2x(3.0x3.0), đường kính D>18 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 7,53 | Tấn |
| 63 | Cốt thép tường cống hộp 2x(3.0x3.0), đường kính D | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 0,14 | Tấn |
| 64 | Cốt thép tường cống hộp 2x(3.0x3.0), đường kính D | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 1,58 | Tấn |
| 65 | Cốt thép tường cống hộp 2x(3.0x3.0), đường kính D>18 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 2,86 | Tấn |
| 66 | Cốt thép móng cống hộp 2x(3.0x3.0), đường kính D | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 0,09 | Tấn |
| 67 | Cốt thép móng cống hộp 2x(3.0x3.0), đường kính D | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 2,05 | Tấn |
| 68 | Cốt thép móng cống hộp 2x(3.0x3.0), đường kính D>18 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 7,52 | Tấn |
| 69 | Bê tông lót móng cống hộp 2x(3.0x3.0), mác M100 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 14,49 | m3 |
| 70 | Đá dăm đệm cống hộp 2x(3.0x3.0) | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 21,73 | m3 |
| 71 | Quét nhựa bi tum nóng vào ống cống hộp 2x(3.0x3.0) | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 289 | m2 |
| 72 | Cốt thép mối nối cống hộp 2x(3.0x3.0), đường kính D>18 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 0,32 | Tấn |
| 73 | Tấm ngăn nước mối nối cống hộp 2x(3.0x3.0) | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 23,45 | m |
| 74 | Bitum chèn khe nối mối nối cống hộp 2x(3.0x3.0) | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 0,17 | m2 |
| 75 | Bê tông tường thượng lưu, hạ lưu cống hộp 2x(3.0x3.0), mác M300 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 18,32 | m3 |
| 76 | Cốt thép tường thượng lưu, hạ lưu cống hộp 2x(3.0x3.0), đường kính D | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 0,02 | Tấn |
| 77 | Cốt thép tường thượng lưu, hạ lưu cống hộp 2x(3.0x3.0), đường kính D | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 2,53 | Tấn |
| 78 | Bê tông lót móng thượng lưu, hạ lưu cống hộp 2x(3.0x3.0), mác M100 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 12,66 | m3 |
| 79 | Đá dăm đệm thượng lưu, hạ lưu cống hộp 2x(3.0x3.0). | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 19,86 | m3 |
| 80 | Bê tông móng gờ đầu cống cống hộp 2x(3.0x3.0), mác M350 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 1,9 | m3 |
| 81 | Cốt thép móng gờ đầu cống cống hộp 2x(3.0x3.0), đường kính D | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 0,15 | Tấn |
| 82 | Đá hộc xây vữa gia cố sân cống, cống hộp 2x(3.0x3.0), mác M100 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 55,84 | m3 |
| 83 | Đá dăm đệm gia cố sân cống, cống hộp 2x(3.0x3.0) | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 19,34 | m3 |
| 84 | Đá hộc xây vữa gia cố mái taluy, cống hộp 2x(3.0x3.0), mác M100 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 16,35 | m3 |
| 85 | Đá dăm đệm mái taluy, cống hộp 2x(3.0x3.0) | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 6,54 | m3 |
| 86 | Đào móng đất cấp III, cống hộp 2x(3.0x3.0) | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 667,9 | m3 |
| 87 | Đắp vật liệu dạng hạt cống hộp 2x(3.0x3.0), độ chặt K98 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 2.038,27 | m3 |
| 88 | Bê tông bản nắp cống hộp 3x(3.0x3.0), mác M350 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 118,66 | m3 |
| 89 | Bê tông tường cống hộp 3x(3.0x3.0), mác M350 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 200,36 | m3 |
| 90 | Bê tông móng cống hộp 3x(3.0x3.0), mác M350 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 118,66 | m3 |
| 91 | Cốt thép bản nắp cống hộp 3x(3.0x3.0), đường kính D | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 0,21 | Tấn |
| 92 | Cốt thép bản nắp cống hộp 3x(3.0x3.0), đường kính D | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 4,98 | Tấn |
| 93 | Cốt thép bản nắp cống hộp 3x(3.0x3.0), đường kính D>18 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 17,38 | Tấn |
| 94 | Cốt thép tường cống hộp 3x(3.0x3.0), đường kính D | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 0,15 | Tấn |
| 95 | Cốt thép tường cống hộp 3x(3.0x3.0), đường kính D | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 2,6 | Tấn |
| 96 | Cốt thép tường cống hộp 3x(3.0x3.0), đường kính D>18 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 4,16 | Tấn |
| 97 | Cốt thép móng cống hộp 3x(3.0x3.0), đường kính D | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 0,21 | Tấn |
| 98 | Cốt thép móng cống hộp 3x(3.0x3.0), đường kính D | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 4,98 | Tấn |
| 99 | Cốt thép móng cống hộp 3x(3.0x3.0), đường kính D>18 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 17,37 | Tấn |
| 100 | Bê tông lót móng cống hộp 3x(3.0x3.0), mác M100 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 34,24 | m3 |
| 101 | Đá dăm đệm cống hộp 3x(3.0x3.0). | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 51,37 | m3 |
| 102 | Quét nhựa bi tum nóng vào ống cống hộp 3x(3.0x3.0). | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 580,81 | m2 |
| 103 | Cốt thép mối nối cống hộp 3x(3.0x3.0), đường kính D>18 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 0,83 | Tấn |
| 104 | Tấm ngăn nước cống hộp 3x(3.0x3.0) | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 66,88 | m |
| 105 | Bitum chèn khe nối cống hộp 3x(3.0x3.0) | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 0,2 | m2 |
| 106 | Bê tông tường thượng lưu, hạ lưu cống hộp 3x(3.0x3.0), mác M300 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 39,77 | m3 |
| 107 | Cốt thép tường thượng lưu, hạ lưu cống hộp 3x(3.0x3.0), đường kính D | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 0,05 | Tấn |
| 108 | Cốt thép tường thượng lưu, hạ lưu cống hộp 3x(3.0x3.0), đường kính D | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 5,78 | Tấn |
| 109 | Bê tông lót móng thượng lưu, hạ lưu cống hộp 3x(3.0x3.0), mác M100 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 27,97 | m3 |
| 110 | Đá dăm đệm thượng lưu, hạ lưu cống hộp 3x(3.0x3.0) | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 41,96 | m3 |
| 111 | Bê tông móng gờ đầu cống đầu cống hộp 3x(3.0x3.0), mác M350 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 5,49 | m3 |
| 112 | Cốt thép móng gờ đầu cống đầu cống hộp 3x(3.0x3.0), đường kinh D | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 0,37 | Tấn |
| 113 | Đá hộc xây vữa sân cống, cống hộp 3x(3.0x3.0) mác M100 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 105,91 | m3 |
| 114 | Đá dăm đệm sân cống, cống hộp 3x(3.0x3.0) | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 37,28 | m3 |
| 115 | Đá hộc xây vữa mái taluy, cống hộp 3x(3.0x3.0) mác M100 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 42,33 | m3 |
| 116 | Đá dăm đệm mái taluy, cống hộp 3x(3.0x3.0). | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 16,93 | m3 |
| 117 | Đào móng cống hộp 3x(3.0x3.0), đất cấp III | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 1.013,19 | m3 |
| 118 | Đắp vật liệu dạng hạt cống hộp 3x(3.0x3.0), độ chặt K98 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 2.126,5 | m3 |
| 119 | Bê tông bản nắp, cống hộp 3x(4.0x3.0), mác M350 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 110,25 | m3 |
| 120 | Bê tông tường, cống hộp 3x(4.0x3.0), mác M350 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 138,08 | m3 |
| 121 | Bê tông móng cống, cống hộp 3x(4.0x3.0), mác M350 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 109,89 | m3 |
| 122 | Cốt thép bản nắp, cống hộp 3x(4.0x3.0), đường kính D | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 0,11 | Tấn |
| 123 | Cốt thép bản nắp, cống hộp 3x(4.0x3.0), đường kính D | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 3,34 | Tấn |
| 124 | Cốt thép bản nắp, cống hộp 3x(4.0x3.0), đường kính D>18 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 11,59 | Tấn |
| 125 | Cốt thép tường, cống hộp 3x(4.0x3.0), đường kính D | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 0,11 | Tấn |
| 126 | Cốt thép tường, cống hộp 3x(4.0x3.0), đường kính D | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 7,05 | Tấn |
| 127 | Cốt thép móng, cống hộp 3x(4.0x3.0), đường kính D | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 0,11 | Tấn |
| 128 | Cốt thép móng, cống hộp 3x(4.0x3.0), đường kính D | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 10,16 | Tấn |
| 129 | Bê tông lót móng, cống hộp 3x(4.0x3.0), mác M100 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 16,05 | m3 |
| 130 | Đá dăm đệm cống hộp 3x(4.0x3.0) | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 24,07 | m3 |
| 131 | Quét nhựa bi tum nóng vào ống cống cống hộp 3x(4.0x3.0). | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 428,24 | m2 |
| 132 | Cốt thép mối nối cống hộp 3x(4.0x3.0), đường kính D>18 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 0,62 | Tấn |
| 133 | Tấm ngăn nước mối nối cống hộp 3x(4.0x3.0) | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 40 | m |
| 134 | Bitum chèn khe mối nối cống hộp 3x(4.0x3.0) | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 0,14 | m2 |
| 135 | Bê tông tường thượng lưu, hạ lưu cống hộp 3x(4.0x3.0), mác M300 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 27,42 | m3 |
| 136 | Cốt thép tường thượng lưu, hạ lưu cống hộp 3x(4.0x3.0), đường kính D | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 0,02 | Tấn |
| 137 | Cốt thép tường thượng lưu, hạ lưu cống hộp 3x(4.0x3.0), đường kính D | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 3,29 | Tấn |
| 138 | Bê tông lót móng thượng lưu, hạ lưu cống hộp 3x(4.0x3.0), mác M100 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 19,4 | m3 |
| 139 | Đá dăm đệm thượng lưu, hạ lưu cống hộp 3x(4.0x3.0). | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 29,08 | m3 |
| 140 | Bê tông móng gờ đầu cống cống hộp 3x(4.0x3.0), mác M350 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 3,92 | m3 |
| 141 | Cốt thép móng gờ đầu cống cống hộp 3x(4.0x3.0), đường kính D | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 0,32 | Tấn |
| 142 | Đá hộc xây vữa sân cống, cống hộp 3x(4.0x3.0), mác M100 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 76,87 | m3 |
| 143 | Đá dăm đệm sân cống, cống hộp 3x(4.0x3.0). | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 25,93 | m3 |
| 144 | Đá hộc xây vữa mái taluy, cống hộp 3x(4.0x3.0), mác M100 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 8,99 | m3 |
| 145 | Đá dăm đệm mái taluy, cống hộp 3x(4.0x3.0). | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 3,6 | m3 |
| 146 | Đào móng cống hộp 3x(4.0x3.0), đất cấp III | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 1.131,2 | m3 |
| 147 | Đắp vật liệu dạng hạt cống hộp 3x(4.0x3.0), độ chặt K98 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 1.506,72 | m3 |
| G | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt biển báo tam giác A=0,9 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 47 | cái |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt biển chữ nhật kích thước 1,35x0,675 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt biển chữ nhật kích thước 2.4x1.5 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Cột biển báo H=2,8m, | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 77 | cột |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt tôn lượn sóng | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 4.157 | m |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cọc tiêu | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 284 | Cọc |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cột H | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 72 | Cột |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cột Km | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 8 | Cột |
| 9 | Thi công Sơn gờ giảm tốc | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 204,29 | m2 |
| 10 | Thi công sơn giao thông mầu vàng | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 101,57 | m2 |
| 11 | Thi công sơn giao thông màu trắng | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 430,87 | m2 |
| 12 | Đinh phản quang | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 80 | cái |
| H | PHẦN CẦU | |||
| I | CẦU SỐ 1 TẠI KM2+289 (DẦM I 24M) | |||
| J | Dầm chủ, dầm ngang, bản mặt cầu | |||
| 1 | Dầm chủ I | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 4 | dầm |
| 2 | Bê tông dầm ngang 30Mpa | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 8,573 | m3 |
| 3 | Cốt thép dầm ngang, ụ neo d | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 0,019 | tấn |
| 4 | Cốt thép dầm ngang 10<D<18 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 0,547 | tấn |
| 5 | Cốt thép dầm ngang d>18 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 0,617 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt, mạ kẽm thép hình ụ neo | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 0,056 | tấn |
| 7 | Vữa XM 30MPa | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 0,04 | m3 |
| 8 | Bitum | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 0,003 | m3 |
| 9 | Bê tông bản mặt cầu 30Mpa | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 49,09 | m3 |
| 10 | Cốt thép lớp phủ mặt cầu D | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 0,085 | tấn |
| 11 | Cốt thép lớp phủ mặt cầu 10<D<18 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 11,349 | tấn |
| K | Gờ lan can, gờ đi bộ, vỉa hè đi bộ | |||
| 1 | Bê tông gờ lan can, gờ đi bộ 25Mpa | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 21,35 | m3 |
| 2 | Cốt thép 10<D<18 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 2,969 | tấn |
| 3 | Gạch Tezazor (30x30x3)cm | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 31,33 | m2 |
| 4 | Vữa xi măng 10Mpa dày 2cm | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 0,63 | m3 |
| 5 | Bê tông 25Mpa tấm đan | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 2,6 | m3 |
| 6 | Cốt thép D | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 0,103 | tấn |
| 7 | Cốt thép 10<D<18 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 0,25 | tấn |
| 8 | Bu lông M12 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 24 | cái |
| 9 | Bu lông D16x180 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 15 | cấu kiện |
| L | Bản ván khuôn, lan can, lớp phòng nước | |||
| 1 | Bê tông 25Mpa tấm bản | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 9,58 | m3 |
| 2 | Cốt thép d<=10 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 0,12 | tấn |
| 3 | Cốt thép 10<D<18 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 1,913 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 69 | cấu kiện |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt kết cấu thép lan can mạ tráng kẽm | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 2,03 | tấn |
| 6 | Lớp phòng nước dung dịch phun | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 174 | m2 |
| M | Lớp phủ mặt cầu, khe co giãn | |||
| 1 | Rải thảm mặt cầu BTN C12,5 dày 7cm | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 174 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa dính bám mặt đường bằng nhũ tương 0.5kg/m2 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 174 | m2 |
| 3 | Lắp đặt khe co giãn răng lược 100mm | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 17,92 | m |
| 4 | Cốt thép Khe co giãn 10<D<18 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 0,18 | tấn |
| 5 | Bê tông không co ngót 40Mpa | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 4,46 | m3 |
| N | Bản đệm, gối cao su, thoát nước | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt, mạ kẽm thép bản đệm đầu dầm | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 0,424 | tấn |
| 2 | Bu long M12 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 32 | cái |
| 3 | Lắp đặt gối cao su 350x400x67mm | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 8 | gối |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt, mạ kẽm thép bản định vị | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 0,065 | tấn |
| 5 | Lắp đặt ống thép đen, đường kính 150mm | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 10,8 | m |
| O | Mố cầu, đắp vật liệu dạng hạt lòng mố, bản dẫn | |||
| 1 | Bê tông thân bệ mố, tường cánh 30Mpa | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 386,99 | m3 |
| 2 | Bê tông ụ chống xô, tường tai 30Mpa | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 7,89 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng 10Mpa | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 10,98 | m3 |
| 4 | Cốt thép mố D | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 0,11 | tấn |
| 5 | Cốt thép mố 10<D<18 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 17,919 | tấn |
| 6 | Cốt thép mố d>18 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 7,135 | tấn |
| 7 | Quét nhựa đường sau mố | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 214,24 | m2 |
| 8 | Đá dăm tầng lọc | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 4,96 | m3 |
| 9 | Vải địa kỹ thuật | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 49,66 | m2 |
| 10 | ống PVC D100 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 22,56 | m |
| 11 | Đắp vật liệu chọn lọc trong lòng mố K98 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 386,94 | m3 |
| 12 | Bê tông 25Mpa bản dẫn | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 43,32 | m3 |
| 13 | Cốt thép d | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 0,021 | tấn |
| 14 | Cốt thép 10<D<18 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 3,928 | tấn |
| 15 | Cốt thép d>18 bản dẫn | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 2,795 | tấn |
| 16 | Bitum | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 0,14 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng 10Mpa | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 10,12 | m3 |
| P | Cọc khoan nhồi D1.0m | |||
| 1 | Cọc khoan nhồi D=1m | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 157,5 | m |
| 2 | Thí nghiệm PDA cọc d1m | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 1 | cọc |
| 3 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 1 | cọc |
| 4 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bằng siêu âm | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 30 | 1mc/1 lần TN |
| Q | TỨ NÓN, CHÂN KHAY | |||
| 1 | Đắp đất tứ nón công trình K95 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 201,31 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng 10Mpa ốp mái tứ nón | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 8,17 | m3 |
| 3 | Bê tông ốp mái tứ nón 16Mpa | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 16,33 | m3 |
| 4 | Cốt thép ốp mái tứ nón. | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 0,49 | tấn |
| 5 | Đào đất cấp 3 chân khay | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 38,44 | m3 |
| 6 | Đắp đât K90 chân khay | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 12,13 | m3 |
| 7 | Bê tông chân khay 16Mpa | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 13,27 | m3 |
| 8 | Đá dăm đệm chân khay | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 1,9 | m3 |
| 9 | ống PVC D100 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 7,8 | m |
| 10 | Vải địa kỹ thuật | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 3,35 | m2 |
| 11 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 0,62 | m3 |
| 12 | Đào đất cấp 3 bậc lên xuống | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 4,4 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng 10Mpa bậc lên xuống | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 0,06 | m3 |
| 14 | Bê tông 16Mpa bậc lên xuống | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 4,62 | m3 |
| 15 | Cốt thép bậc lên xuống | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 0,014 | tấn |
| R | ĐƯỜNG ĐẦU CẦU | |||
| 1 | Đào đất Không thích hợp | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 215,75 | m3 |
| 2 | Đào đất cấp 3 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 47,55 | m3 |
| 3 | Đắp đất K98 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 62,36 | m3 |
| 4 | Đắp đất K95 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 381,38 | m3 |
| 5 | Rải thảm mặt cầu BTN C12,5 dày 5cm | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 259,13 | m2 |
| 6 | Tưới nhựa dính bám mặt đường bằng nhũ tương 0.5kg/m2 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 259,13 | m2 |
| 7 | Rải thảm mặt cầu BTN C19 dày 7cm | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 259,13 | m2 |
| 8 | Tưới nhựa thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu 1kg/m2 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 263,13 | m2 |
| 9 | Cấp phối đá dăm loại I | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 42,101 | m3 |
| 10 | Cấp phối đá dăm loại II | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 95,807 | m3 |
| 11 | Bê tông 16Mpa, gia cố mái taluy đường đầu cầu | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 10,485 | m3 |
| 12 | Bê tông 16Mpa tấm bê tông, gia cố mái taluy đường đầu cầu | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 25,164 | m3 |
| 13 | Vữa xi măng 10Mpa dày 2cm, gia cố mái taluy đường đầu cầu | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 6,71 | m3 |
| 14 | Cốt thép d | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 0,617 | tấn |
| 15 | Lắp đặt tấm bê tông, gia cố mái taluy đường đầu cầu | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 2.097 | tấm |
| 16 | Bê tông 20Mpa gia cố lề đất | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 12,42 | m3 |
| 17 | Đào đất C3 chân khay đường đầu cầu | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 54,79 | m3 |
| 18 | Đắp đất K90 chân khay đường đầu cầu | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 16,86 | m3 |
| 19 | Bê tông chân khay đường đầu cầu 16Mpa | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 18,44 | m3 |
| 20 | Đá dăm đệm chân khay đường đầu cầu | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 2,63 | m3 |
| 21 | ống PVC D100 gia cố đường đầu cầu | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 13,8 | m |
| 22 | Vải địa kỹ thuật gia cố đường đầu cầu | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 5,93 | m2 |
| 23 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 1,1 | m3 |
| S | Rãnh thoát nước, đắp vật liệu dạng hạt đường đầu cầu | |||
| 1 | Bê tông 16Mpa tấm bê tông | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 1,1 | m3 |
| 2 | Lắp đặt tấm bê tông | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 126 | tấm |
| 3 | Bê tông 16Mpa rãnh thoát nước | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 1,45 | m3 |
| 4 | Vữa xi măng 10Mpa dày 2cm | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 1 | m3 |
| 5 | Đào rãnh đất C3 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 5,24 | m3 |
| 6 | Đắp vật liệu chọn lọc đường đầu cầu K98 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 757,98 | m3 |
| T | MẶT BẰNG CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Mặt bằng công trường | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 1 | khoản |
| U | CẦU SỐ 2 TẠI KM3+247,87(DẦM SUPER T) | |||
| V | Dầm chủ, dầm ngang, bản mặt cầu, gờ lan can | |||
| 1 | Dầm Super T | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 20 | dầm |
| 2 | Bê tông dầm ngang 30Mpa | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 23,7 | m3 |
| 3 | Cốt thép dầm ngang, ụ neo d | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 0,066 | tấn |
| 4 | Cốt thép dầm ngang 10<D<18 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 3,189 | tấn |
| 5 | Cốt thép dầm ngang d>18 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 0,177 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt, mạ kẽm thép hình ụ neo | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 0,082 | tấn |
| 7 | Vữa xi măng 30Mpa | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 0,18 | m3 |
| 8 | Bitum | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 0,04 | bộ |
| 9 | Bê tông bản mặt cầu 30Mpa | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 417,349 | m3 |
| 10 | Cốt thép lớp phủ mặt cầu D | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 0,794 | tấn |
| 11 | Cốt thép lớp phủ mặt cầu 10<D<18 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 73,574 | tấn |
| 12 | Cốt thép lớp phủ mặt cầu D>18 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 8,082 | tấn |
| 13 | Tấm cao su dày 20mm | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 61,44 | m2 |
| 14 | Bê tông gờ lan can, gờ đi bộ 25Mpa | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 180,371 | m3 |
| 15 | Cốt thép 10<D<18 gờ lan can, gờ đi bộ | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 26,395 | tấn |
| 16 | Gạch Tezazor (30x30x3)cm | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 257,92 | m2 |
| 17 | Bê tông 25Mpa tấm đan | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 20,303 | m3 |
| 18 | Cốt thép D | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 0,809 | tấn |
| 19 | Cốt thép 10<D<18 tấm đan | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 1,761 | tấn |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông TL | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 99 | cấu kiện |
| 21 | Vữa xi măng 10Mpa dày 2cm | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 5,16 | m3 |
| W | Bản ván khuôn, lan can, lớp phòng nước mặt cầu, lớp phủ bản mặt cầu | |||
| 1 | Bê tông 25Mpa bản ván khuôn | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 20,4 | m3 |
| 2 | Cốt thép D | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 0,899 | tấn |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện bê tông bản ván khuôn | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 720 | tấm |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt, mạ kẽm kết cấu thép lan can | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 12,947 | tấn |
| 5 | Lớp phòng nước dung dịch phun | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 1.486,575 | m2 |
| 6 | Rải thảm mặt cầu BTN C12,5 dày 7cm | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 1.486,575 | m2 |
| 7 | Tưới nhựa dính bám mặt đường bằng nhũ tương 0.5kg/m2 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 1.486,575 | m2 |
| X | Khe co giãn, bản đệm, thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt khe co giãn răng lược 100mm | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 15,6 | m |
| 2 | Cốt thép Khe co giãn 10<D<18 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 0,36 | tấn |
| 3 | Bê tông không co ngót 40Mpa khe co giãn | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 3,24 | m3 |
| 4 | Ống chụp cao su D20 khe co giãn | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 5 | m |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt, mạ kẽm thép bản đệm đầu dầm | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 1,763 | tấn |
| 6 | Lắp đặt gối chậu thép 340x500x103 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 36 | gối |
| 7 | Lắp đặt gối chậu thép 340x500x112 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 4 | gối |
| 8 | Lắp đặt ống thoát nước D150 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 36,2 | m |
| 9 | ống PVC D250 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 394 | m |
| 10 | Sản xuất, mạ kẽm và lắp đặt thép bản định vị, tấm chắn rác | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 0,788 | tấn |
| 11 | Bu lông thoát nước | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 160 | cái |
| Y | KẾT CẤU PHẦN DƯỚI | |||
| Z | Mố cầu, bản dẫn, đắp vật liệu dạng hạt lòng mố | |||
| 1 | Bê tông thân bệ mố, tường cánh 30Mpa | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 658,06 | m3 |
| 2 | Bê tông ụ chống xô, tường tai 30Mpa | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 12,62 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng 10Mpa | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 9,407 | m3 |
| 4 | Cốt thép mố D | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 0,306 | tấn |
| 5 | Cốt thép mố 10<D<18 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 22,851 | tấn |
| 6 | Cốt thép mố d>18 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 21,938 | tấn |
| 7 | Quét nhựa đường sau mố | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 359,101 | m2 |
| 8 | Vữa không ngót | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 0,373 | m3 |
| 9 | Đá dăm tầng lọc | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 4,1 | m3 |
| 10 | Vải địa kỹ thuật | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 41 | m2 |
| 11 | ống PVC D100 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 23,124 | m |
| 12 | Xây gạch móng | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 0,032 | m3 |
| 13 | Đắp vật liệu chọn lọc trong lòng mố K98 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 994,61 | m3 |
| 14 | Bê tông 25Mpa bản dẫn | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 48,024 | m3 |
| 15 | Cốt thép D | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 0,021 | tấn |
| 16 | Cốt thép 10<D<18 bản dẫn | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 3,484 | tấn |
| 17 | Cốt thép d>18 bản dẫn | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 4,559 | tấn |
| 18 | Bitum | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 0,115 | m3 |
| 19 | Bê tông lót móng 10Mpa | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 11,405 | m3 |
| AA | Trụ cầu | |||
| 1 | Bê tông mố, trụ 30Mpa | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 381,16 | m3 |
| 2 | Bê tông thân trụ 30 Mpa | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 189,06 | m3 |
| 3 | Bê tông xà mũ trụ 30Mpa | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 161 | m3 |
| 4 | Bê tông đệm móng 10Mpa | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 18,44 | m3 |
| 5 | Vữa không co ngót 40Mpa đá kê gối | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 1,6 | m3 |
| 6 | Cốt thép đá kê gối, mố, trụ CB240-T | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 0,406 | tấn |
| 7 | Cốt thép đá kê gối, móng thân xà mũ mố trụ 10<D<18 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 22,365 | tấn |
| 8 | Cốt thép đá kê gối, mố, trụ D>18 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 82,042 | tấn |
| AB | Cọc Khoan nhồi D1.0m | |||
| 1 | Cọc khoan nhồi D=1m | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 554 | m |
| 2 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 1 | cọc |
| 3 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bằng siêu âm | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 114 | 1mc/1 lần TN |
| 4 | Thí nghiệm PDA cọc D1m | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 1 | cọc |
| AC | TỨ NÓN, ĐƯỜNG ĐẦU CẦU | |||
| 1 | Đắp đất K95 tứ nón | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 1.406,689 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng 10Mpa ốp mái tứ nón | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 32,724 | m3 |
| 3 | Bê tông tứ nón 16Mpa ốp mái tứ nón | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 65,449 | m3 |
| 4 | Cốt thép ốp mái tứ nón, đường kính D≤10 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 1,963 | tấn |
| 5 | Đào đất cấp 3, chân khay tứ nón | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 79,092 | m3 |
| 6 | Đắp đất K90, chân khay tứ nón | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 24,336 | m3 |
| 7 | Bê tông chân khay tứ nón, mác16Mpa | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 26,618 | m3 |
| 8 | Đá dăm đệm chân khay tứ nón | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 3,803 | m3 |
| 9 | ống PVC D100 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 28 | m |
| 10 | Vải địa kỹ thuật | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 7,22 | m2 |
| 11 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 1,344 | m3 |
| 12 | Đào đất cấp 3 bậc lên xuống | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 9,9 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng 10Mpa bậc lên xuống | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 0,132 | m3 |
| 14 | Bê tông 16Mpa bậc lên xuống | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 10,4 | m3 |
| 15 | Cốt thép bậc lên xuống | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 0,031 | tấn |
| 16 | Đào đất Không thích hợp đường đầu cầu | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 258,437 | m3 |
| 17 | Đào đất C3, đường đầu cầu | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 9,073 | m3 |
| 18 | Đắp đất đường đầu cầu, độ chặt K95 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 1.335,677 | m3 |
| 19 | Đắp đất đường đầu cầu, độ chặt K98 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 49,2 | m3 |
| 20 | Phát quang đường đầu cầu | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 646,146 | m2 |
| 21 | Rải thảm mặt đường BTN C12,5 dày 5cm | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 261,75 | m2 |
| 22 | Tưới nhựa dính bám mặt đường bằng nhũ tương 0.5kg/m2 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 261,75 | m2 |
| 23 | Rải thảm mặt cầu BTN C19 dày 7cm | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 261,75 | m2 |
| 24 | Tưới nhựa thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu 1kg/m2 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 265,75 | m2 |
| 25 | Cấp phối đá dăm loại I | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 42,52 | m3 |
| 26 | Cấp phối đá dăm Loại II | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 96,75 | m3 |
| 27 | Bê tông 16Mpa gia cố mái taluy đường đầu cầu | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 16,71 | m3 |
| 28 | Bê tông 16Mpa tấm bê tông đường đầu cầu | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 40,104 | m3 |
| 29 | Vữa xi măng 10Mpa dày 2cm đường đầu cầu | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 10,694 | m3 |
| 30 | Cốt thép D | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 0,983 | tấn |
| 31 | Lắp đặt tấm bê tông đường đầu cầu | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 3.342 | tấm |
| 32 | Bê tông 20Mpa gia cố lề đất | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 9,86 | m3 |
| 33 | Đào đất C3 chân khay đường đầu cầu | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 42,879 | m3 |
| 34 | Đắp đất K90 chân khay đường đầu cầu | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 13,194 | m3 |
| 35 | Bê tông 16Mpa chân tường chắn | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 14,431 | m3 |
| 36 | Đá dăm đệm | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 2,062 | m3 |
| 37 | ống PVC D100 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 19 | m |
| 38 | Vải địa kỹ thuật | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 4,902 | m2 |
| 39 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 0,912 | m3 |
| 40 | Đắp vật liệu chọn lọc đường đầu cầu K98 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 1.783,08 | m3 |
| AD | MẶT BẰNG CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Mặt bằng công trường | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 1 | khoản |
| AE | CẦU SỐ 3 TẠI KM5+648,6 (DẦM 24M) | |||
| AF | Dầm chủ, dầm ngang, bản mặt cầu | |||
| 1 | Dầm chủ I | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 4 | dầm |
| 2 | Bê tông dầm ngang 30Mpa | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 8,57 | m3 |
| 3 | Cốt thép dầm ngang, ụ neo d<18 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 4 | Cốt thép dầm ngang 10<d<18 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 0,55 | tấn |
| 5 | Cốt thép dầm ngang d>18 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 0,62 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt, mạ kẽm thép hình ụ neo | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 0,06 | tấn |
| 7 | Vữa XM 30MPa | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 0,04 | m3 |
| 8 | Bitum | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 0,003 | m3 |
| 9 | Bê tông bản mặt cầu 30Mpa | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 49,09 | m3 |
| 10 | Cốt thép lớp phủ mặt cầu D | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 0,09 | tấn |
| 11 | Cốt thép lớp phủ mặt cầu 10<D<18 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 11,35 | tấn |
| 12 | Bê tông gờ lan can, gờ đi bộ 25Mpa | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 21,35 | m3 |
| 13 | Cốt thép 10<D<18 gờ lan can, gờ đi bộ | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 2,97 | tấn |
| 14 | Gạch Tezazor (30x30x3)cm hè đi bộ | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 31,36 | m2 |
| 15 | Vữa xi măng 10Mpa dày 2cm hè đi bộ | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 0,63 | m3 |
| 16 | Bê tông 25Mpa tấm đan hè đi bộ | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 2,6 | m3 |
| 17 | Cốt thép D | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 0,1 | tấn |
| 18 | Cốt thép 10<D<18 tấm đan hè đi bộ | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 0,25 | tấn |
| 19 | Bu lông M12 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 24 | cái |
| 20 | Bu lông D16x180 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 15 | cấu kiện |
| AG | Bản ván khuôn, lan can, lớp phòng nước mặt cầu, lớp phủ mặt cầu | |||
| 1 | Bê tông 25Mpa tấm bản ván khuôn | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 9,58 | m3 |
| 2 | Cốt thép d | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 0,12 | tấn |
| 3 | Cốt thép 10<D<18 tấm bản ván khuôn | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 1,91 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm bản ván khuôn | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 69 | cấu kiện |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt kết cấu thép lan can mạ tráng kẽm cầu | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 2,03 | tấn |
| 6 | Lớp phòng nước dung dịch phun | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 174 | m2 |
| 7 | Rải thảm mặt cầu BTN C12,5 dày 7cm | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 174 | m2 |
| 8 | Tưới nhựa dính bám mặt đường bằng nhũ tương 0.5kg/m2 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 174 | m2 |
| AH | Khe co giãn, bản đệm, gối cao su, thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt khe co giãn răng lược 100mm | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 17,92 | m |
| 2 | Cốt thép Khe co giãn 10<D<18 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 0,18 | tấn |
| 3 | Bê tông không co ngót 40Mpa khe co giãn | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 4,46 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt, mạ kẽm thép bản đệm đầu dầm | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 0,42 | tấn |
| 5 | Bu lông M12 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 32 | cái |
| 6 | Lắp đặt gioăng cao su 350x400x67mm | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 8 | gối |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt, mạ kẽm thép bản định vị ống thoát nước | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 0,09 | tấn |
| 8 | Lắp đặt ống thép đen đường kính 150mm | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 10,8 | m |
| AI | KẾT CẤU PHẦN DƯỚI | |||
| AJ | Mố cầu, đắp vật liệu dạng hạt lòng mố | |||
| 1 | Bê tông thân bệ mố, tường cánh 30Mpa | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 430,39 | m3 |
| 2 | Bê tông ụ chống xô, tường tai 30Mpa | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 9,47 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng 10Mpa | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 10,98 | m3 |
| 4 | Cốt thép mố D | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 0,16 | tấn |
| 5 | Cốt thép mố 10<D<18 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 20,61 | tấn |
| 6 | Cốt thép mố D>18 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 9,61 | tấn |
| 7 | Quét nhựa đường sau mố | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 258,51 | m2 |
| 8 | Đá dăm tầng lọc | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 4,96 | m3 |
| 9 | Vải địa kỹ thuật | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 49,66 | m2 |
| 10 | ống PVC D100 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 22,56 | m |
| 11 | Xây gạch móng | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 0,03 | m3 |
| 12 | Đắp vật liệu dạng hạt lòng mố K98 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 564,72 | m3 |
| AK | Bản quá độ | |||
| 1 | Bê tông 25Mpa bản dẫn | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 43,32 | m3 |
| 2 | Cốt thép d | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 3 | Cốt thép 10<D<18 bản dẫn | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 3,93 | tấn |
| 4 | Cốt thép d>18 bản dẫn | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 2,8 | tấn |
| 5 | Bitum | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 0,14 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng 10Mpa | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 10,12 | m3 |
| AL | Cọc khoan nhồi D1.0m | |||
| 1 | Cọc khoan nhồi D=1m | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 130 | m |
| 2 | Thí nghiệm PDA cọc d1m | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 1 | cọc |
| 3 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 1 | cọc |
| 4 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bằng siêu âm | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 30 | 1mc/1 lần TN |
| AM | TỨ NÓN, ĐƯỜNG ĐẦU CẦU | |||
| 1 | Đắp đất tứ nón công trình K95 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 258,65 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng 10Mpa ốp mái tứ nón | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 9,65 | m3 |
| 3 | Bê tông ốp mái tứ nón 16Mpa | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 19,29 | m3 |
| 4 | Cốt thép ốp mái tứ nón | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 0,58 | tấn |
| 5 | Đào đất C3 chân khay tứ nón | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 44,95 | m3 |
| 6 | Đắp đât K90 chân khay tứ nón | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 13,83 | m3 |
| 7 | Bê tông chân khay 16Mpa | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 15,13 | m3 |
| 8 | Đá dăm đệm chân khay tứ nón | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 2,16 | m3 |
| 9 | ống PVC D100 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 9,6 | m |
| 10 | Vải địa kỹ thuật | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 4,13 | m2 |
| 11 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 0,77 | m3 |
| 12 | Đào đất cấp 3 bậc lên xuống | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 5,5 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng 10Mpa bậc lên xuống | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 0,07 | m3 |
| 14 | Bê tông 16Mpa bậc lên xuống | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 5,78 | m3 |
| 15 | Cốt thép bậc lên xuống | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 0,02 | tấn |
| AN | Đường đầu cầu | |||
| 1 | Đào đất Không thích hợp | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 218 | m3 |
| 2 | Đào đất cấp 3 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 25,83 | m3 |
| 3 | Đắp đất K98 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 59,2 | m3 |
| 4 | Đắp đất đường đầu cầu K95 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 818,82 | m3 |
| 5 | Rải thảm mặt đường BTN C12,5 dày 5cm | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 265,3 | m2 |
| 6 | Tưới nhựa dính bám mặt đường bằng nhũ tương 0.5kg/m2 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 265,3 | m2 |
| 7 | Rải thảm mặt cầu BTN C19 dày 7cm | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 265,3 | m2 |
| 8 | Tưới nhựa thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu 1kg/m2 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 269,3 | m2 |
| 9 | Cấp phối đá dăm loại I | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 43,09 | m3 |
| 10 | Cấp phối đá dăm loại II | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 98,03 | m3 |
| 11 | Bê tông 16Mpa gia cố mái taluy đầu cầu | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 11,34 | m3 |
| 12 | Bê tông 16Mpa mái taluy đầu cầu | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 27,22 | m3 |
| 13 | Vữa xi măng 10Mpa dày 2cm mái taluy đầu cầu | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 7,26 | m3 |
| 14 | Cốt thép D | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 0,67 | tấn |
| 15 | Lắp đặt tấm bê tông mái taluy đầu cầu | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 2.268 | tấm |
| 16 | Bê tông 20Mpa gia cố lề đất | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 11,5 | m3 |
| 17 | Đào đất cấp 3 chân khay đầu cầu | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 50,35 | m3 |
| 18 | Đắp đât K90 chân khay đầu cầu | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 15,49 | m3 |
| 19 | Bê tông chân khay đầu cầu 16Mpa | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 16,94 | m3 |
| 20 | Đá dăm đệm chân khay đầu cầu | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 2,42 | m3 |
| 21 | ống PVC D100 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 23 | m |
| 22 | Vải địa kỹ thuật | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 5,93 | m2 |
| 23 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 1,1 | m3 |
| 24 | Đắp vật liệu chọn lọc đường đầu cầu K98 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 1.017,72 | m3 |
| AO | MẶT BẰNG CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Mặt bằng công trường | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 1 | khoản |
| AP | CẦU SỐ 4 TẠI KM5+997,5 (DẦM I 24M) | |||
| AQ | Dầm chủ, dầm ngang, bản mặt cầu | |||
| 1 | Dầm chủ I | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 4 | dầm |
| 2 | Bê tông dầm ngang 30Mpa | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 7,67 | m3 |
| 3 | Cốt thép dầm ngang, ụ neo d | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 4 | Cốt thép dầm ngang 10<D<18 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 0,55 | tấn |
| 5 | Cốt thép dầm ngang d>18 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 0,53 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt, mạ kẽm thép hình ụ neo | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 0,06 | tấn |
| 7 | Vữa XM 30MPa | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 0,04 | m3 |
| 8 | Bitum | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 0,003 | m3 |
| 9 | Bê tông bản mặt cầu 30Mpa | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 49,09 | m3 |
| 10 | Cốt thép lớp phủ mặt cầu D | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 0,11 | tấn |
| 11 | Cốt thép lớp phủ mặt cầu 10<D<18 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 10,4 | tấn |
| AR | Gờ lan can, gờ đi bộ, hè đi bộ | |||
| 1 | Bê tông gờ lan can, gờ đi bộ 25Mpa | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 18,96 | m3 |
| 2 | Cốt thép 10<D<18 gờ lan can, gờ đi bộ | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 2,96 | tấn |
| 3 | Gạch Tezazor (30x30x3)cm hè đi bộ | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 31,33 | m2 |
| 4 | Vữa xi măng 10MPa dày 2cm hè đi bộ | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 0,63 | m3 |
| 5 | Bê tông 25Mpa tấm đan hè đi bộ | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 2,57 | m3 |
| 6 | Cốt thép D | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 0,08 | tấn |
| 7 | Cốt thép 10<D<18 tấm đan hè đi bộ | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 0,26 | tấn |
| 8 | Bu lông M12 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 24 | cái |
| 9 | Bu lông D16x180 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông hè đi bộ | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 14 | cấu kiện |
| AS | Bản ván khuôn, lan can, lớp phòng nước mặt cầu, lớp phủ mặt cầu | |||
| 1 | Bê tông 25Mpa tấm bản ván khuôn | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 9,68 | m3 |
| 2 | Cốt thép D | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 0,07 | tấn |
| 3 | Cốt thép 10<D<18 bản ván khuôn | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 2,11 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông bản ván khuôn | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 48 | cấu kiện |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt kết cấu thép lan can mạ tráng kẽm | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 2,02 | tấn |
| 6 | Lớp phòng nước dung dịch phun | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 174 | m2 |
| 7 | Rải thảm mặt cầu BTN C12,5 dày 7cm | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 174 | m2 |
| 8 | Tưới nhựa dính bám mặt đường bằng nhũ tương 0.5kg/m | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 174 | m2 |
| AT | Khe co giãn, bản đệm, gối cao su, thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt khe co giãn răng lược 100mm | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 15,6 | m |
| 2 | Cốt thép khe co giãn 10<D<18 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 0,16 | tấn |
| 3 | Bê tông không co gót 40Mpa khe co giãn | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 3,24 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt, mạ kẽm thép bản đệm đầu dầm | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 0,42 | tấn |
| 5 | Bu lông M12 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 32 | cái |
| 6 | Lắp đặt gối cao su 350x400x67mm | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 8 | gối |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt, mạ kẽm thép bản định vị | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 8 | Lắp đặt ống thép đen đường kính 150mm | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 5,4 | m |
| AU | KẾT CẤU PHẦN DƯỚI | |||
| AV | Mố cầu, đắp vật liệu dạng hạt lòng mố, bản dẫn | |||
| 1 | Bê tông thân bệ mố, tường cánh 30Mpa | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 325,54 | m3 |
| 2 | Bê tông ụ chống xô, tường tai 30Mpa | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 7,89 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng 10Mpa | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 9,4 | m3 |
| 4 | Cốt thép mố D | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 0,11 | tấn |
| 5 | Cốt thép mố 10<D<18 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 15,54 | tấn |
| 6 | Cốt thép mố D>18 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 5,73 | tấn |
| 7 | Quét nhựa đường sau mố | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 184,41 | m2 |
| 8 | Đá dăm tầng lọc | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 4,3 | m3 |
| 9 | Vải địa kỹ thuật | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 43 | m2 |
| 10 | ống PVC D100 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 22,56 | m |
| 11 | Xây gạch móng | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 0,03 | m3 |
| 12 | Đắp vật liệu chọn lọc trong lòng mố K98 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 338,84 | m3 |
| 13 | Bê tông 25Mpa bản dẫn | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 37,52 | m3 |
| 14 | Cốt thép D | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 15 | Cốt thép 10<D<18 bản dẫn | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 2,78 | tấn |
| 16 | Cốt thép D>18 bản dẫn | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 2,8 | tấn |
| 17 | Bitum | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 0,12 | m3 |
| 18 | Bê tông lót móng 10Mpa | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 8,52 | m3 |
| AW | Cọc khoan nhồi D1.0m | |||
| 1 | Cọc khoan nhồi D=1m | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 167,5 | m |
| 2 | Thí nghiệm PDA cọc D1m | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 1 | cọc |
| 3 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 1 | cọc |
| 4 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bằng siêu âm | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 30 | 1mc/1 lần TN |
| AX | TỨ NÓN, ĐƯỜNG ĐẦU CẦU | |||
| 1 | Đắp đất công trình K95 tứ nón | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 222,48 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng 10Mpa ốp mái tứ nón | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 8,99 | m3 |
| 3 | Bê tông tứ nón 16Mpa ốp mái tứ nón | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 17,97 | m3 |
| 4 | Cốt thép ốp mái tứ nón | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 0,54 | tấn |
| 5 | Đào đất cấp 3 chân khay tứ nón | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 44,1 | m3 |
| 6 | Đắp đât K90 chân khay tứ nón | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 13,57 | m3 |
| 7 | Bê tông chân khay tứ nón 16Mpa | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 14,84 | m3 |
| 8 | Đá dăm đệm chân khay tứ nón | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 2,12 | m3 |
| 9 | ống PVC D100 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 9,6 | m |
| 10 | Vải địa kỹ thuật | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 4,13 | m2 |
| 11 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 0,77 | m3 |
| 12 | Đào đất cấp 3 bậc lên xuống | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 6,6 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng 10Mpa bậc lên xuống | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 0,09 | m3 |
| 14 | Bê tông 16Mpa bậc lên xuống | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 6,93 | m3 |
| 15 | Cốt thép bậc lên xuống | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 0,02 | tấn |
| AY | Đường đầu cầu | |||
| 1 | Đào đất Không thích hợp đường đầu cầu | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 190,37 | m3 |
| 2 | Đào đất C3 đường đầu cầu | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 10,26 | m3 |
| 3 | Đắp đất K98 đường đầu cầu | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 49,2 | m3 |
| 4 | Đắp đất đường đầu cầu K95 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 1.115,33 | m3 |
| 5 | Rải thảm mặt đường BTN C12,5 dày 5cm | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 219 | m2 |
| 6 | Tưới nhựa dính bám mặt đường bằng nhũ tương 0.5kg/m2 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 219 | m2 |
| 7 | Rải thảm mặt cầu BTN C19 dày 7cm | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 219 | m2 |
| 8 | Tưới nhựa thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu 1kg/m2 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 223 | m2 |
| 9 | Cấp phối đá dăm loại I | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 35,68 | m3 |
| 10 | Cấp phối đá dăm loại II | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 81,36 | m3 |
| 11 | Bê tông 16Mpa | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 10,44 | m3 |
| 12 | Bê tông 16Mpa tấm bê tông | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 25,06 | m3 |
| 13 | Vữa xi măng 10Mpa dày 2cm | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 6,68 | m3 |
| 14 | Cốt thép d | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 0,61 | tấn |
| 15 | Lắp đặt tấm bê tông | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 2.088 | tấm |
| 16 | Bê tông 20Mpa gia cố lề đất | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 9,72 | m3 |
| 17 | Đào đất C3 chân khay đầu cầu | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 41 | m3 |
| 18 | Đắp đât K90 chân khay đầu cầu | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 12,8 | m3 |
| 19 | Bê tông chân khay 16Mpa chân khay đầu cầu | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 14 | m3 |
| 20 | Đá dăm đệm chân khay đầu cầu | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 2 | m3 |
| 21 | ống PVC D100 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 17 | m |
| 22 | Vải địa kỹ thuật | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 4,39 | m2 |
| 23 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 0,82 | m3 |
| 24 | Đắp vật liệu chọn lọc đường đầu cầu K98 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 588,24 | m3 |
| AZ | MẶT BẰNG CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Mặt bằng công trường | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 1 | khoản |
| BA | CẦU SỐ 5 TẠI KM6+520 (DẦM I 24M) | |||
| BB | Dầm chủ, dầm ngang, bản mặt cầu | |||
| 1 | Dầm chủ I | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 4 | dầm |
| 2 | Bê tông dầm ngang 30Mpa | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 7,67 | m3 |
| 3 | Cốt thép dầm ngang, ụ neo D | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 4 | Cốt thép dầm ngang 10<D<18 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 0,55 | tấn |
| 5 | Cốt thép dầm ngang D>18 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 0,53 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt, mạ kẽm thép hình ụ neo | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 0,06 | tấn |
| 7 | Vữa XM 30MPa | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 0,04 | m3 |
| 8 | Bitum | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 0,003 | m3 |
| 9 | Bê tông bản mặt cầu 30Mpa | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 49,09 | m3 |
| 10 | Cốt thép bản mặt cầu D | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 1,05 | tấn |
| 11 | Cốt thép bản mặt cầu 10<D<18 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 10,4 | tấn |
| BC | Gờ lan can, gờ đi bộ, hè đi bộ | |||
| 1 | Bê tông gờ lan can, gờ đi bộ 25Mpa | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 18,96 | m3 |
| 2 | Cốt thép 10<D<18 gờ lan can, gờ đi bộ. | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 2,96 | tấn |
| 3 | Gạch Tezazor (30x30x3)cm hè đi bộ | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 31,33 | m2 |
| 4 | Vữa xi măng 10Mpa dày 2cm hè đi bộ | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 0,63 | m3 |
| 5 | Bê tông 25Mpa tấm đan hè đi bộ | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 2,57 | m3 |
| 6 | Cốt thép D | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 0,08 | tấn |
| 7 | Cốt thép 10<D<18 tấm đan hè đi bộ | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 0,26 | tấn |
| 8 | Bu lông M12 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Bu lông D16x180 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 14 | cấu kiện |
| BD | Bản ván khuôn, lan can, lớp phòng nước mặt cầu, lớp phủ mặt cầu | |||
| 1 | Bê tông 25Mpa tấm bản ván khuôn | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 9,68 | m3 |
| 2 | Cốt thép D | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 0,07 | tấn |
| 3 | Cốt thép 10<D<18 bản ván khuôn | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 2,11 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông bản ván khuôn | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 48 | cấu kiện |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt kết cấu thép lan can mạ tráng kẽm | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 2,02 | tấn |
| 6 | Lớp phòng nước dung dịch phun | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 174 | m2 |
| 7 | Rải thảm mặt cầu BTN C12,5 dày 7cm | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 174 | m2 |
| 8 | Tưới nhựa dính bám mặt đường bằng nhũ tương 0.5kg/m2 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 174 | m2 |
| BE | Khe co giãn, bản đệm, gối cao su, thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt khe co giãn răng lược 100mm | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 15,6 | m |
| 2 | Cốt thép khe co giãn 10<D<18 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 0,16 | tấn |
| 3 | Bê tông không co ngót 40Mpa khe co giãn | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 3,24 | m3 |
| 4 | Sản xuật, lắp đặt, mạ kẽm thép bản đệm đầu dầm | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 42 | tấn |
| 5 | Bu lông M12 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 32 | cái |
| 6 | Lắp đặt gối cao su 350x400x67mm | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 8 | gối |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt, mạ kẽm thép bản định vị ống thoát nước | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 0,07 | tấn |
| 8 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 150mm ống thoát nước | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 10,8 | m |
| BF | KẾT CẤU PHẦN DƯỚI | |||
| BG | Mố cầu Đắp vật liệu dạng hạt lòng mố, bản dẫn | |||
| 1 | Bê tông thân bệ mố, tường cánh 30Mpa | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 323,36 | m3 |
| 2 | Bê tông ụ chống xô, tường tai 30Mpa | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 7,89 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng 10Mpa | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 9,41 | m3 |
| 4 | Cốt thép mố D | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 0,11 | tấn |
| 5 | Cốt thép mố 10<D<18 mố cầu | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 15,54 | tấn |
| 6 | Cốt thép mố D>18 mố cầu | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 5,72 | tấn |
| 7 | Quét nhựa đường sau mố | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 183,6 | m2 |
| 8 | Đá dăm tầng lọc | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 4,3 | m3 |
| 9 | Vải địa kỹ thuật | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 43 | m2 |
| 10 | ống PVC D100 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 22,56 | m |
| 11 | Xây gạch móng | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 0,04 | m3 |
| 12 | Đắp vật liệu chọn lọc trong lòng mố K98 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 338,84 | m3 |
| 13 | Bê tông 25Mpa bản dẫn | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 37,52 | m3 |
| 14 | Cốt thép d | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 15 | Cốt thép 10<D<18 bản dẫn | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 2,78 | tấn |
| 16 | Cốt thép d>18 bản dẫn | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 2,8 | tấn |
| 17 | Bitum bản dẫn | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 0,12 | m3 |
| 18 | Bê tông lót móng 10Mpa bản dẫn | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 8,52 | m3 |
| BH | Cọc khoan nhồi D1.0m | |||
| 1 | Cọc khoan nhồi D=1m | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 157,5 | m |
| 2 | Thí nghiệm PDA cọc d1m | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 1 | cọc |
| 3 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 1 | cọc |
| 4 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bằng siêu âm | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 30 | 1mc/1 lần TN |
| BI | TỨ NÓN, ĐƯỜNG ĐẦU CẦU | |||
| 1 | Đắp đất tứ nón công trình K95 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 192,51 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng 10Mpa ốp mái tứ nón | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 8,09 | m3 |
| 3 | Bê tông tứ nón 16Mpa ốp mái tứ nón | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 16,18 | m3 |
| 4 | Cốt thép ốp mái tứ nón | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 0,49 | tấn |
| 5 | Đào đất cấp 3 chân khay tứ nón | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 43,28 | m3 |
| 6 | Đắp đât K90 chân khay tứ nón | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 13,32 | m3 |
| 7 | Bê tông chân khay tứ nón 16Mpa | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 14,57 | m3 |
| 8 | Đá dăm đệm chân khay tứ nón | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 2,08 | m3 |
| 9 | ống PVC D100 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 7,8 | m |
| 10 | Vải địa kỹ thuật | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 3,35 | m2 |
| 11 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 0,62 | m3 |
| 12 | Đào đất cấp 3 bậc lên xuống | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 6,16 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng 10Mpa bậc lên xuống | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 0,08 | m3 |
| 14 | Bê tông 16Mpa bậc lên xuống | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 6,47 | m3 |
| 15 | Cốt thép bậc lên xuống | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 0,02 | tấn |
| BJ | Đường đầu cầu | |||
| 1 | Đào đất Không thích hợp đường đầu cầu | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 88,8 | m3 |
| 2 | Đào đất cấp 3 đường đầu cầu | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 7 | m3 |
| 3 | Đắp đất đường đầu cầu K98 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 24,6 | m3 |
| 4 | Đắp đất đường đầu cầu K95 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 211,51 | m3 |
| 5 | Rải thảm mặt đường BTN C12,5 dày 5cm | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 144 | m2 |
| 6 | Tưới nhựa dính bám mặt đường bằng nhũ tương 0.5kg/m2 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 144 | m2 |
| 7 | Rải thảm mặt cầu BTN C19 dày 7cm | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 144 | m2 |
| 8 | Tưới nhựa thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu 1kg/m2 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 148 | m2 |
| 9 | Cấp phối đá dăm loại I | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 23,68 | m3 |
| 10 | Cấp phối đá dăm loại II | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 54,36 | m3 |
| 11 | Bê tông 16Mpa mái taluy đường đầu cầu | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 4,62 | m3 |
| 12 | Bê tông 16Mpa mái taluy đường đầu cầu | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 11,09 | m3 |
| 13 | Vữa xi măng 10Mpa dày 2cm đường đầu cầu | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 2,96 | m3 |
| 14 | Cốt thép d | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 0,27 | tấn |
| 15 | Lắp đặt tấm bê tông mái taluy đường đầu cầu | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 924 | tấm |
| 16 | Bê tông 20Mpa gia cố lề đất | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 10,57 | m3 |
| 17 | Đào đất cấp 3 chân khay | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 42,43 | m3 |
| 18 | Đắp đât K90 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 13,06 | m3 |
| 19 | Bê tông chân khay 16Mpa | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 14,28 | m3 |
| 20 | Đá dăm đệm | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 2,04 | m3 |
| 21 | ống PVC D100 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 11,4 | m |
| 22 | Vải địa kỹ thuật | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 4,9 | m2 |
| 23 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 0,91 | m3 |
| 24 | Đắp vật liệu chọn lọc đường đầu cầu K98 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 581,13 | m3 |
| BK | MẶT BẰNG CÔNG TRƯỜNG | |||
| BL | CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Chi phí trạm trộn | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí đảm bảo an toàn giao thông | 1 | Khoản | |
| 3 | Thuế tài nguyên (90.361,52m3) | 1 | Khoản | |
| 4 | Phí bảo vệ môi trường (90.361,52m3) | 1 | Khoản | |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 6,41% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 8,87% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.23331381E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.055523E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải hoàn thành (hoặc hoàn thành phần lớn) ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp I trở lên (cầu đường bộ hoặc đường bộ), trong đó có hạng mục móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông asphalt và cầu bê tông cốt thép dự ứng lực cấp III trở lên, giá trị hợp đồng ≥ 149,958 tỷ đồng (không bao gồm dự phòng phí)Ghi chú: 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp II (cầu đường bộ hoặc đường bộ), trong đó có hạng mục móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông asphalt và cầu bê tông cốt thép dự ứng lực cấp III trở lên, giá trị mỗi hợp đồng ≥ 149,958 tỷ đồng (không bao gồm dự phòng phí) thì được đánh giá là 01 công trình cấp II. - Trường hợp các hợp đồng tương tự nêu trên không có hạng mục móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông asphalt thì Nhà thầu phải hoàn thành (hoặc hoàn thành phần lớn) ít nhất 01 công trình giao thông trong đó có hạng mục móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông asphalt.- Trường hợp các hợp đồng tương tự nêu trên không có hạng mục cầu thì Nhà thầu phải hoàn thành (hoặc hoàn thành phần lớn) ít nhất 01 công trình giao thông trong đó có hạng mục cầu bê tông cốt thép dự ứng lực cấp III trở lên.Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu đã thực hiện hoàn thành (hoặc hoàn thành phần lớn) Hợp đồng tương tự như trên phù hợp với tính chất, khối lượng công việc tham gia trong gói thầu, giá trị Hợp đồng tương tự ≥ 149,958 tỷ đồng (không bao gồm dự phòng phí) nhân với tỷ lệ % phần giá trị khối lượng tham gia theo thỏa thuận liên danh.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu đảm nhận trong liên danh.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 149.958.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp I | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu hoặc đường bộ.- Đáp ứng điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường Hạng I theo quy định tại Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu hoặc đường bộ) Hạng I còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình giao thông (cầu hoặc đường bộ) cấp I trở lên hoặc 02 công trình giao thông (cầu hoặc đường bộ) cấp II.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình giao thông (cầu hoặc đường bộ) cấp I trở lên hoặc 02 công trình giao thông (cầu hoặc đường bộ) cấp II | 5 | 4 |
| 2 | Kỹ sư kiểm tra, giám sát chất lượng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu hoặc đường bộ).- Đã phụ trách kỹ thuật thi công hoặc kiểm tra, giám sát chất lượng của ít nhất 01 công trình giao thông (cầu hoặc đường bộ) cấp I trở lên hoặc 02 công trình giao thông (cầu hoặc đường bộ) cấp II. | 4 | 3 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công đường | 3 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu hoặc đường bộ.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp I trở lên hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên. | 4 | 3 |
| 4 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công cầu | 2 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu hoặc đường bộ.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ (trong đó có hạng mục cầu) hoặc 01 công trình cầu. | 4 | 3 |
| 5 | Kỹ sư phụ trách vật liệu | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu hoặc đường bộ.- Đã phụ trách vật liệu hoặc trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông (cầu hoặc đường bộ) cấp I trở lên hoặc ít nhất 02 công trình giao thông (cầu hoặc đường bộ) cấp II. | 4 | 3 |
| 6 | Nhân sự phụ trách an toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Có trình độ chuyên môn thuộc chuyên ngành phù hợp.- Có Giấy chứng nhận huận luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã làm công tác an toàn lao động hoặc trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông (cầu hoặc đường bộ) cấp I trở lên hoặc 02 công trình giao thông (cầu hoặc đường bộ) cấp II. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Phòng thí nghiệm (đồng bộ) | Theo yêu cầu tại điểm b (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu) khoản 2.2, Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (đính kèm file trong E-HSMT) | 1 |
| 2 | Cần cẩu 80 tấn | Theo yêu cầu tại điểm b (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu) khoản 2.2, Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (đính kèm file trong E-HSMT) | 2 |
| 3 | Cần cẩu ≥ 6-25 tấn | Theo yêu cầu tại điểm b (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu) khoản 2.2, Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (đính kèm file trong E-HSMT) | 3 |
| 4 | Búa căn nén khí 3,0 m3/ph | Theo yêu cầu tại điểm b (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu) khoản 2.2, Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (đính kèm file trong E-HSMT) | 3 |
| 5 | Đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu tại điểm b (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu) khoản 2.2, Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (đính kèm file trong E-HSMT) | 3 |
| 6 | Thiết bị, máy khoan cọc nhồi đường kính 1m | Theo yêu cầu tại điểm b (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu) khoản 2.2, Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (đính kèm file trong E-HSMT) | 2 |
| 7 | Máy đào dung tích gầu ≥ 1,25m3 | Theo yêu cầu tại điểm b (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu) khoản 2.2, Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (đính kèm file trong E-HSMT) | 4 |
| 8 | Trạm trộn BTXM công suất ≥ 90m3/h | Theo yêu cầu tại điểm b (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu) khoản 2.2, Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (đính kèm file trong E-HSMT) | 1 |
| 9 | Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 80 tấn/h | Theo yêu cầu tại điểm b (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu) khoản 2.2, Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (đính kèm file trong E-HSMT) | 1 |
| 10 | Lu bánh sắt (6-12)tấn | Theo yêu cầu tại điểm b (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu) khoản 2.2, Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (đính kèm file trong E-HSMT) | 4 |
| 11 | Lu bánh sắt 25 tấn | Theo yêu cầu tại điểm b (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu) khoản 2.2, Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (đính kèm file trong E-HSMT) | 2 |
| 12 | Máy lu rung ≥10 tấn | Theo yêu cầu tại điểm b (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu) khoản 2.2, Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (đính kèm file trong E-HSMT) | 2 |
| 13 | Lu bánh hơi ≥16tấn | Theo yêu cầu tại điểm b (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu) khoản 2.2, Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (đính kèm file trong E-HSMT) | 4 |
| 14 | Máy nén khí 360,00 m3/h | Theo yêu cầu tại điểm b (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu) khoản 2.2, Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (đính kèm file trong E-HSMT) | 2 |
| 15 | Máy rải CPĐD ≥50m3/h | Theo yêu cầu tại điểm b (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu) khoản 2.2, Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (đính kèm file trong E-HSMT) | 1 |
| 16 | Máy rải bê tông nhựa ≥130CV | Theo yêu cầu tại điểm b (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu) khoản 2.2, Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (đính kèm file trong E-HSMT) | 1 |
| 17 | Máy ủi ≥110CV | Theo yêu cầu tại điểm b (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu) khoản 2.2, Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (đính kèm file trong E-HSMT) | 2 |
| 18 | Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 10 tấn | Theo yêu cầu tại điểm b (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu) khoản 2.2, Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (đính kèm file trong E-HSMT) | 15 |
| 19 | Ô tô vận chuyển bê tông xi măng chuyên dụng | Theo yêu cầu tại điểm b (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu) khoản 2.2, Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (đính kèm file trong E-HSMT) | 2 |
| 20 | Máy trộn bê tông 250 lít | Theo yêu cầu tại điểm b (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu) khoản 2.2, Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (đính kèm file trong E-HSMT) | 1 |
| 21 | Máy bơm bê tông 50m3/h | Theo yêu cầu tại điểm b (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu) khoản 2.2, Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (đính kèm file trong E-HSMT) | 1 |
| 22 | Ô tô tưới nước ≥ 5m3 | Theo yêu cầu tại điểm b (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu) khoản 2.2, Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (đính kèm file trong E-HSMT) | 1 |
| 23 | Máy phun nhựa đường 190CV | Theo yêu cầu tại điểm b (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu) khoản 2.2, Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (đính kèm file trong E-HSMT) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi