Gói thầu: 01.XL Xây dựng vĩa hè, điện chiếu sáng, cây xanh và các công trình trên tuyến
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220654607-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/06/2022 18:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Can Lộc |
| Tên gói thầu | 01.XL Xây dựng vĩa hè, điện chiếu sáng, cây xanh và các công trình trên tuyến |
| Số hiệu KHLCNT | 20220654573 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và Chủ đầu tư huy động các vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-17 18:38:00 đến ngày 2022-06-27 18:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,349,102,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Có 02 hợp đồng tương tự (là công trình hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục tương tự với công trình đang xét), mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9,3 tỷ đồng; Hoặc:(2): Có 01 hợp đồng tương tự là là công trình hạ tầng kỹ thuật (là công trình hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục tương tự với công trình đang xét, có giá trị tối thiểu là 18,6 tỷ đồng; Hoặc:(Trường hợp nhà thầu có hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét có giá trị tối thiểu là 9,3 tỷ đồng; Và tổng giá trị tất cả các hợp đồng >= 18,6 tỷ đồng.) (3): Chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Ghi chú:- Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục tương tự với công trình đang xét,, có công trình tương tự công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Nhà thầu bổ sung thêm các tài liệu: Phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc Bản xác nhận của CĐT để chứng minh các hợp đồng tương tự.. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chỉ huy trưởng công trình có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật công trình đô thị và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã là chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp 4 trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc điện dân dụng.+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu.+ Có bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cán bộ kỹ thuật thi công công trình có trình độ đại học trở lên: trong đó 01 Cán bộ kỹ thuật thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật và 01 Cán bộ kỹ thuật thuộc chuyên ngành điện và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp 4 trở lên, (có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu.+ Có bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách máy móc thiết bị và an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng: dân dụng, giao thông và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có thời gian làm công tác phụ trách máy móc thiết bị và an toàn lao động tối thiểu 03 năm.+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu.+ Có bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng: xây dựng dân dụng, kỹ sư vật liệu và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có thời gian làm công tác phụ trách thí nghiệm tối thiểu 03 năm.+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu.+ Có bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào, kích thước gầu >=0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cam kết có khả năng huy động các máy móc trên phục vụ quá trình thi công . Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình.Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu nâng tự hành>12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cam kết có khả năng huy động các máy móc trên phục vụ quá trình thi công . Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình.Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cam kết có khả năng huy động các máy móc trên phục vụ quá trình thi công . Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình.Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy lu bánh thép >=9 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cam kết có khả năng huy động các máy móc trên phục vụ quá trình thi công . Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình.Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu rung tự hành >=25 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cam kết có khả năng huy động các máy móc trên phục vụ quá trình thi công . Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình.Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cam kết có khả năng huy động các máy móc trên phục vụ quá trình thi công . Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình.Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cam kết có khả năng huy động các máy móc trên phục vụ quá trình thi công . Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình.Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cam kết có khả năng huy động các máy móc trên phục vụ quá trình thi công . Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình.Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu bánh hơi tự hành >= 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cam kết có khả năng huy động các máy móc trên phục vụ quá trình thi công . Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình.Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cam kết có khả năng huy động các máy móc trên phục vụ quá trình thi công . Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình.Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan đục bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cam kết có khả năng huy động các máy móc trên phục vụ quá trình thi công . Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình.Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cam kết có khả năng huy động các máy móc trên phục vụ quá trình thi công . Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình.Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cam kết có khả năng huy động các máy móc trên phục vụ quá trình thi công . Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình.Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cam kết có khả năng huy động các máy móc trên phục vụ quá trình thi công . Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình.Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cam kết có khả năng huy động các máy móc trên phục vụ quá trình thi công . Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình.Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy đầm dùi + đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cam kết có khả năng huy động các máy móc trên phục vụ quá trình thi công . Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình.Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Can Lộc |
| E-CDNT 1.2 |
01.XL Xây dựng vĩa hè, điện chiếu sáng, cây xanh và các công trình trên tuyến Nâng cấp vỉa hè và điện chiếu sáng thị trấn Nghèn, huyện Can Lộc 9 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và Chủ đầu tư huy động các vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Đơn dự thầu - Bảng tổng hợp giá dự thầu (Mẫu số 18) - Thỏa thuận liên danh (nếu có) - Bảo đảm dự thầu - Tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - Bảng kê khai tiến độ thực hiện (Mẫu số 02, 17) - Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm (Mẫu số 03) - Bảng kê khai nhân sự chủ chốt (Mẫu số 04A) - Bảng kê khai thiết bị thi công chủ yếu (Mẫu số 04B) - Bảng kê khai, mô tả tính chất của hợp đồng tương tự (Mẫu số 10A, 10B) - Bảng đề xuất, lý lịch chuyên môn, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt (Mẫu số 11A, 11B, 11C) - Bảng kê khai thiết bị (Mẫu số 11D) - Bảng kê danh mục hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ (Mẫu số 12) - Bảng kê khai tình hình tài chính (Mẫu số 13A, 13B, 14, 15) - Phạm vi công việc sử dụng nhà thầu phụ (Nếu có) - Mẫu số 16 * Các tài liệu bắt buộc phải scan(dạng file PDF hoặc file office, DWG) gửi kèm theo E-HSDT : + Bảo lãnh dự thầu (scan bản gốc) + Thỏa thuận liên danh (nếu có) + Giấy ủy quyền (nếu có) + Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công. + Cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng ( yêu cầu tại mục 2.3:Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu thuộc bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm)(scan bản gốc) + File biểu đồ tiến độ thi công + Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết với đơn vị cung ứng vật tư được quy định ở Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật (scan bản gốc ) + Chứng chỉ xếp hạng năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với loại công trình (Scan bản gốc). + Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 (đầy đủ các năm theo HSMT) cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo HSMT.Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2:Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Can Lộc (Địa chỉ: Thị trấn Nghèn, huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh).
+ Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Can Lộc (Địa chỉ: Thị trấn Nghèn, huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Thanh Tân – Phó Giám đốc Ban QLDA ĐT Xây dựng huyện Can Lộc; Số điện thoại: 0942233422 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trần Đình Phú – Cán bộ Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Can Lộc; địa chỉ: Thị trấn Nghèn, huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh. Số điện thoại: 0982823221 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch Đầu tư Hà Tĩnh |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào san đất - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5197 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn, nền đường - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,071 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 662,2674 | m3 |
| 4 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,1194 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5731 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG NHƯẠ | |||
| 1 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7865 | 100m3 |
| 2 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9775 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9102 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9102 | 100m2 |
| C | MẶT ĐƯỜNG VUỐT NỐI DÂN SINH | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7757 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7757 | 100m2 |
| 3 | Bù vênh mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7757 | 100m2 |
| D | VỈA HÈ | |||
| 1 | Bê tông móng, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 810,146 | m3 |
| 2 | Lát gạch terazo 400x400x50, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.101,46 | m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,445 | m3 |
| 4 | Cốt thép viên bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1995 | tấn |
| 5 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,442 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép cấu kiện bê tông viên bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5726 | 100m2 |
| 7 | Bó vỉa thẳng hè, đoạn thông thường tấm bê tông loại I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.727 | m |
| 8 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,997 | m3 |
| 9 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,178 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép cấu kiện bê tông viên bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0574 | 100m2 |
| 11 | Bó vỉa thẳng hè, đoạn thông thường tấm bê tông loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218 | m |
| E | ĐAN RÃNH | |||
| 1 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,35 | m3 |
| 2 | Bê tông đan rãnh, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,01 | m3 |
| F | BÓ HÈ | |||
| 1 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,417 | m3 |
| 2 | Xây móng bằng gạch không nung nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,6192 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,47 | m2 |
| G | CỬA THU NƯỚC MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m3 |
| 2 | Bê tông cửa thu, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,463 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4977 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2571 | tấn |
| 5 | Tấm chắn bằng gang đúc KT90x25x4.5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | tấm |
| 6 | Đào móng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1065 | 100m3 |
| 7 | Phá dỡ Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,056 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | m3 |
| 9 | Bê tông cửa thu, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4662 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2087 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1086 | tấn |
| 12 | Tấm chắn bằng gang đúc KT90x25x4.5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | tấm |
| 13 | Đào móng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0495 | 100m3 |
| 14 | Phá dỡ - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3872 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,91 | m3 |
| 16 | Bê tông cửa thu, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5893 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4181 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1365 | tấn |
| 19 | Tấm chắn bằng gang đúc KT90x25x4.5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | tấm |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,642 | 100m |
| 21 | Đào móng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0645 | 100m3 |
| H | BỒN TRỒNG CÂY XANH | |||
| 1 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2 | m3 |
| 2 | Đá Granit KT: 1,05 x 0,15 x 0,15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 760 | cái |
| 3 | Lắp dựng viên đá làm bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 760 | m |
| I | SỬA CHỮA MƯƠNG DỌC B=0.5M | |||
| 1 | Phá dỡ - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ tấm đan mương cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | 1 cấu kiện |
| 3 | Bê tông xà mũ mương, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m3 |
| 4 | Ván khuôn xà mũ mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép xà mũ mương, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8772 | tấn |
| 6 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,52 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3936 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0565 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,728 | 100m2 |
| 10 | Vữa xi măng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | 1 cấu kiện |
| J | SỬA CHỮA MƯƠNG DỌC B=0.6M | |||
| 1 | Phá dỡ - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,662 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ tấm đan mương cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 777 | 1 cấu kiện |
| 3 | Bê tông xà mũ mương, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,404 | m3 |
| 4 | Ván khuôn xà mũ mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0404 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép xà mũ mương, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3448 | tấn |
| 6 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,226 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9237 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3075 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,662 | 100m2 |
| 10 | Vữa xi măng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,108 | m3 |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 777 | 1 cấu kiện |
| K | BỔ SUNG TẤM ĐAN MƯƠNG DỌC B=0.6M (TUYẾN NHÁNH) | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,66 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5347 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6291 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,437 | 100m2 |
| 5 | Vữa xi măng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | m3 |
| 6 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | 1 cấu kiện |
| L | CỐNG BẢN B=1M | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1097 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0519 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,984 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7793 | m3 |
| 5 | Bê tông xà mũ, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,407 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5105 | m3 |
| 7 | Bê tông tường, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0202 | m3 |
| 8 | Vữa đệm, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,035 | m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0241 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0259 | tấn |
| 12 | Ván khuôn tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0709 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0501 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1092 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m2 |
| 16 | Nhựa đường lấp lỗ chốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8371 | kg |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1cấu kiện |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6648 | m3 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu đá xây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8324 | m3 |
| M | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng GPRS 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp dựng cột thép bát giác cao 9m- D78-4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | 1 cột |
| 3 | Lắp cần đèn đơn CĐ -04 cao 2m, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | 1 cần đèn |
| 4 | Lắp choá đèn - Đèn led cao áp 150W ở độ cao ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | bộ |
| 5 | Lắp bảng điện cửa cột loại 1 ATM -10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | bảng |
| 6 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn ( Dây đồng M10 nối tiếp địa liên hoàn các cột đèn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,4862 | 100m |
| 7 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x25+1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,49 | 100m |
| 8 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35mm ( từ TBA đến tủ ĐK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 9 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn CVV 3x1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,04 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50 bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,416 | 100m |
| 11 | Ống thép tráng kẽm bảo vệ cáp luồn qua đường D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | m |
| 12 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | 100m |
| 13 | Đầu cốt đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184 | cái |
| 14 | Đầu cốt đồng M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184 | cái |
| 15 | Đầu cốt đồng M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 552 | cái |
| 16 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 17 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | 10 đầu cốt |
| 18 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 19 | Băng dính bọc đầu cốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cuộn |
| 20 | Lắp của cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | cửa |
| 21 | Đánh số cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2 | 10 cột |
| 22 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | 1 đầu cáp |
| 23 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 sợi, 1 ruột |
| 24 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | 1 vị trí |
| N | MÓNG CỘT ĐÈN MC1 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,0976 | 1m3 |
| 2 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2588 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,5 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,416 | 100m2 |
| 5 | Khung móng M24x750 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | cái |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện bê tông móng ≤5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | cái |
| 7 | Trát bịt đế móng sau dựng cột dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | m2 |
| 8 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1288 | 100m3 |
| O | MÓNG TỦ ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,205 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | m3 |
| 3 | Bê tông móng bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 5 | Khung móng M16x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện bê tông móng tủ ≤2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| P | TIẾP ĐỊA R1C1 | |||
| 1 | Làm tiếp địa cho cột điện ( bộ 1 cọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | 1 bộ |
| Q | TIẾP ĐỊA LẶP LẠI RC4 | |||
| 1 | Đào, rãnh tiếp địa, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | 1m3 |
| 2 | Đào rãnh tiếp địa, Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0518 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0576 | 100m3 |
| 4 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm ( bộ 4 cọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ |
| R | TIẾP ĐỊA TỦ ĐIỆN RT6 | |||
| 1 | Đào rãnh tiếp địa, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 1m3 |
| 2 | Đào rãnh tiếp địa bằng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0378 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m3 |
| 4 | Làm tiếp địa cho tủ điện ( bộ 6 cọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| S | HÀO CÁP CHIẾU SÁNG TRÊN VỈA HÈ NỀN ĐẤT ( HC LOẠI 1) | |||
| 1 | Đào đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,728 | 1m3 |
| 2 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8255 | 100m3 |
| 3 | Lót cát đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,386 | m3 |
| 4 | Lưới báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.798 | md |
| 5 | Gạch chỉ báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14.384 | viên |
| 6 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5489 | 100m3 |
| T | HÀO CÁP CHIẾU SÁNG TRÊN VỈA HÈ KHÔNG HOÀN TRẢ ( HC LOẠI 2) | |||
| 1 | Đào đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,824 | 1m3 |
| 2 | Đào hào cáp, - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8642 | 100m3 |
| 3 | Lót cát đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,588 | m3 |
| 4 | Lưới báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 884 | md |
| 5 | Gạch chỉ báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.072 | viên |
| 6 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,379 | 100m3 |
| U | HÀO CÁP TRÊN VỈA HÈ GẠCH TERRAZZO ( PHÁ DỠ VÀ HOÀN TRẢ) | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch terrazzo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,96 | m3 |
| 3 | Đào đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,64 | 1m3 |
| 4 | Lót cát đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,745 | m3 |
| 5 | Lưới báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | md |
| 6 | Gạch chỉ báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | viên |
| 7 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0546 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,96 | m3 |
| 9 | Lát gạch terrazzo, vữa XM M75, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7 | m2 |
| 10 | Lát gạch terrazzo, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | m2 |
| V | HÀO CÁP QUA ĐƯỜNG BÊ TÔNG NHỰA ( PHÁ DỠ VÀ HOÀN TRẢ) | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | 100m |
| 2 | Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày ≤10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,168 | m3 |
| 4 | Đào hào cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5644 | 1m3 |
| 5 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0508 | 100m3 |
| 6 | Lót cát đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,672 | M3 |
| 7 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0153 | 100m3 |
| 8 | Lưới báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | md |
| 9 | Gạch chỉ báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272 | viên |
| 10 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,272 | 1000 viên |
| 11 | Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm ( 2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,08 | 10m2 |
| 12 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,204 | 100m2 |
| 13 | Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,04 | 10m2 |
| W | HÀO CÁP ĐI TRÊN VỈA HÈ NỀN BÊ TÔNG ( PHÁ DỠ VÀ HOÀN TRẢ) | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 6cm ( 3 lần cắt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,42 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,814 | m3 |
| 3 | Đào đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4706 | 1m3 |
| 4 | Đào hào cáp, - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1324 | 100m3 |
| 5 | Lót cát đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,099 | m3 |
| 6 | Lưới báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | md |
| 7 | Gạch chỉ báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 456 | viên |
| 8 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0861 | 100m3 |
| 9 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,814 | m3 |
| X | THÁO DỠ THU HỒI | |||
| 1 | Thu hồi cột thép, chiều cao cột ≤8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | 1 cột |
| 2 | Thu hồi choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| Y | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển phía trước công trường đang thi công I.441a,b,c (0,8x1,4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển cấm vượt P.125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tốc độ tối đa cho phép P.127 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển nhường đường cho xe cơ giới đi ngược chiều qua đường hẹp P.132 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển hết tất cả các lệnh cấm DP.135 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển đường bị thu hẹp W.203b, W.203c | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển công trường W.227 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển báo đi chậm W.245a | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển hướng phải đi vòng chướng ngại vật R.302a | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển được ưu tiên qua đường hẹp I.406 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển báo phạm vi tác dụng của biển S.501 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển báo phụ hướng rẽ S.507 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Biển phía trước công trường đang thi công I.441a,b,c (0,8x1,4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 14 | Biển cấm vượt P.125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Biển tốc độ tối đa cho phép P.127 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển nhường đường cho xe cơ giới đi ngược chiều qua đường hẹp P.132 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Biển hết tất cả các lệnh cấm DP.135 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Biển đường bị thu hẹp W.203b, W.203c | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Biển công trường W.227 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Biển báo đi chậm W.245a | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Biển hướng phải đi vòng chướng ngại vật R.302a | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Biển được ưu tiên qua đường hẹp I.406 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Biển báo phạm vi tác dụng của biển S.501 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 24 | Biển báo phụ hướng rẽ S.507 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 26 | Barie chắn 2 đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 27 | Đèn tín hiệu (đèn xoay thi công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | 100m |
| 29 | Dây nilon ATGT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 640,73 | m |
| 30 | Giấy phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,31 | m2 |
| 31 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,94 | m3 |
| 32 | Vữa xi măng M50 đổ trong ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | m3 |
| 33 | Công trực đảm bảo ATGT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | công |
| Z | CÂY XANH | |||
| 1 | Trồng cây xanh- Kích thước bầu cây 0,7x0,7x0,7(m). Cây Giáng hương H >=3m; ĐK cổ rễ (đo cách gốc rễ 10-20cm) =10-12cm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cây |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Có 02 hợp đồng tương tự (là công trình hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục tương tự với công trình đang xét), mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9,3 tỷ đồng; Hoặc:(2): Có 01 hợp đồng tương tự là là công trình hạ tầng kỹ thuật (là công trình hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục tương tự với công trình đang xét, có giá trị tối thiểu là 18,6 tỷ đồng; Hoặc:(Trường hợp nhà thầu có hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét có giá trị tối thiểu là 9,3 tỷ đồng; Và tổng giá trị tất cả các hợp đồng >= 18,6 tỷ đồng.) (3): Chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Ghi chú:- Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục tương tự với công trình đang xét,, có công trình tương tự công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Nhà thầu bổ sung thêm các tài liệu: Phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc Bản xác nhận của CĐT để chứng minh các hợp đồng tương tự.. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Chỉ huy trưởng công trình có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật công trình đô thị và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã là chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp 4 trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc điện dân dụng.+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu.+ Có bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - Cán bộ kỹ thuật thi công công trình có trình độ đại học trở lên: trong đó 01 Cán bộ kỹ thuật thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật và 01 Cán bộ kỹ thuật thuộc chuyên ngành điện và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp 4 trở lên, (có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu.+ Có bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách máy móc thiết bị và an toàn lao động | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng: dân dụng, giao thông và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có thời gian làm công tác phụ trách máy móc thiết bị và an toàn lao động tối thiểu 03 năm.+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu.+ Có bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thí nghiệm | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng: xây dựng dân dụng, kỹ sư vật liệu và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có thời gian làm công tác phụ trách thí nghiệm tối thiểu 03 năm.+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu.+ Có bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào, kích thước gầu >=0,4m3 | Nhà thầu cam kết có khả năng huy động các máy móc trên phục vụ quá trình thi công . Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình.Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 2 | Xe cẩu nâng tự hành>12m | Nhà thầu cam kết có khả năng huy động các máy móc trên phục vụ quá trình thi công . Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình.Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 3 | Ô tô vận chuyển | Nhà thầu cam kết có khả năng huy động các máy móc trên phục vụ quá trình thi công . Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình.Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê. | 3 |
| 4 | Máy lu bánh thép >=9 Tấn | Nhà thầu cam kết có khả năng huy động các máy móc trên phục vụ quá trình thi công . Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình.Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 5 | Máy lu rung tự hành >=25 Tấn | Nhà thầu cam kết có khả năng huy động các máy móc trên phục vụ quá trình thi công . Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình.Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 6 | Máy ủi | Nhà thầu cam kết có khả năng huy động các máy móc trên phục vụ quá trình thi công . Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình.Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 7 | Máy phun nhựa đường | Nhà thầu cam kết có khả năng huy động các máy móc trên phục vụ quá trình thi công . Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình.Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 8 | Máy nén khí | Nhà thầu cam kết có khả năng huy động các máy móc trên phục vụ quá trình thi công . Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình.Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 9 | Máy lu bánh hơi tự hành >= 16T | Nhà thầu cam kết có khả năng huy động các máy móc trên phục vụ quá trình thi công . Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình.Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Nhà thầu cam kết có khả năng huy động các máy móc trên phục vụ quá trình thi công . Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình.Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 11 | Máy khoan đục bê tông | Nhà thầu cam kết có khả năng huy động các máy móc trên phục vụ quá trình thi công . Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình.Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 12 | Máy đầm cóc | Nhà thầu cam kết có khả năng huy động các máy móc trên phục vụ quá trình thi công . Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình.Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 13 | Máy thủy bình | Nhà thầu cam kết có khả năng huy động các máy móc trên phục vụ quá trình thi công . Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình.Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 14 | Máy rải | Nhà thầu cam kết có khả năng huy động các máy móc trên phục vụ quá trình thi công . Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình.Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 15 | Máy bơm nước | Nhà thầu cam kết có khả năng huy động các máy móc trên phục vụ quá trình thi công . Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình.Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 16 | Máy đầm dùi + đầm bàn | Nhà thầu cam kết có khả năng huy động các máy móc trên phục vụ quá trình thi công . Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình.Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi