Gói thầu: 01.XL Xây dựng vĩa hè, điện chiếu sáng, cây xanh và các công trình trên tuyến

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220654607-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/06/2022 18:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Can Lộc
Tên gói thầu 01.XL Xây dựng vĩa hè, điện chiếu sáng, cây xanh và các công trình trên tuyến
Số hiệu KHLCNT 20220654573
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và Chủ đầu tư huy động các vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-17 18:38:00 đến ngày 2022-06-27 18:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,349,102,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Có 02 hợp đồng tương tự (là công trình hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục tương tự với công trình đang xét), mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9,3 tỷ đồng; Hoặc:(2): Có 01 hợp đồng tương tự là là công trình hạ tầng kỹ thuật (là công trình hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục tương tự với công trình đang xét, có giá trị tối thiểu là 18,6 tỷ đồng; Hoặc:(Trường hợp nhà thầu có hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét có giá trị tối thiểu là 9,3 tỷ đồng; Và tổng giá trị tất cả các hợp đồng >= 18,6 tỷ đồng.) (3): Chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Ghi chú:- Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục tương tự với công trình đang xét,, có công trình tương tự công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Nhà thầu bổ sung thêm các tài liệu: Phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc Bản xác nhận của CĐT để chứng minh các hợp đồng tương tự..
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chỉ huy trưởng công trình có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật công trình đô thị và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã là chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp 4 trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc điện dân dụng.+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu.+ Có bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Cán bộ kỹ thuật thi công công trình có trình độ đại học trở lên: trong đó 01 Cán bộ kỹ thuật thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật và 01 Cán bộ kỹ thuật thuộc chuyên ngành điện và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp 4 trở lên, (có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu.+ Có bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách máy móc thiết bị và an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng: dân dụng, giao thông và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có thời gian làm công tác phụ trách máy móc thiết bị và an toàn lao động tối thiểu 03 năm.+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu.+ Có bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng: xây dựng dân dụng, kỹ sư vật liệu và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có thời gian làm công tác phụ trách thí nghiệm tối thiểu 03 năm.+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu.+ Có bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào, kích thước gầu >=0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cam kết có khả năng huy động các máy móc trên phục vụ quá trình thi công . Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình.Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu nâng tự hành>12m
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cam kết có khả năng huy động các máy móc trên phục vụ quá trình thi công . Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình.Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cam kết có khả năng huy động các máy móc trên phục vụ quá trình thi công . Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình.Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy lu bánh thép >=9 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cam kết có khả năng huy động các máy móc trên phục vụ quá trình thi công . Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình.Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung tự hành >=25 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cam kết có khả năng huy động các máy móc trên phục vụ quá trình thi công . Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình.Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cam kết có khả năng huy động các máy móc trên phục vụ quá trình thi công . Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình.Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cam kết có khả năng huy động các máy móc trên phục vụ quá trình thi công . Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình.Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cam kết có khả năng huy động các máy móc trên phục vụ quá trình thi công . Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình.Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh hơi tự hành >= 16T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cam kết có khả năng huy động các máy móc trên phục vụ quá trình thi công . Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình.Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cam kết có khả năng huy động các máy móc trên phục vụ quá trình thi công . Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình.Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan đục bê tông
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cam kết có khả năng huy động các máy móc trên phục vụ quá trình thi công . Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình.Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cam kết có khả năng huy động các máy móc trên phục vụ quá trình thi công . Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình.Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cam kết có khả năng huy động các máy móc trên phục vụ quá trình thi công . Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình.Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cam kết có khả năng huy động các máy móc trên phục vụ quá trình thi công . Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình.Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cam kết có khả năng huy động các máy móc trên phục vụ quá trình thi công . Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình.Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy đầm dùi + đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cam kết có khả năng huy động các máy móc trên phục vụ quá trình thi công . Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình.Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Can Lộc
E-CDNT 1.2 01.XL Xây dựng vĩa hè, điện chiếu sáng, cây xanh và các công trình trên tuyến
Nâng cấp vỉa hè và điện chiếu sáng thị trấn Nghèn, huyện Can Lộc
9 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và Chủ đầu tư huy động các vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Can Lộc , địa chỉ: Thị trấn Nghèn, huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Can Lộc (Địa chỉ: Thị trấn Nghèn, huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh). + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Can Lộc (Địa chỉ: Thị trấn Nghèn, huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế, lập dự toán: Công ty CP tư vấn xây dựng HĐT (Địa chỉ: Số 96, Tô Ngọc Vân, Phường Hà Huy Tập, Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An). + Đơn vị thẩm định thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Can Lộc (Địa chỉ: thị trấn Nghèn, huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh). + Đơn vị lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Can Lộc (địa chỉ: thị trấn Nghèn, huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh. + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Can Lộc (Địa chỉ: Thị trấn Nghèn, huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh).


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Can Lộc , địa chỉ: Thị trấn Nghèn, huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Can Lộc (Địa chỉ: Thị trấn Nghèn, huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh). + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Can Lộc (Địa chỉ: Thị trấn Nghèn, huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Đơn dự thầu - Bảng tổng hợp giá dự thầu (Mẫu số 18) - Thỏa thuận liên danh (nếu có) - Bảo đảm dự thầu - Tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - Bảng kê khai tiến độ thực hiện (Mẫu số 02, 17) - Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm (Mẫu số 03) - Bảng kê khai nhân sự chủ chốt (Mẫu số 04A) - Bảng kê khai thiết bị thi công chủ yếu (Mẫu số 04B) - Bảng kê khai, mô tả tính chất của hợp đồng tương tự (Mẫu số 10A, 10B) - Bảng đề xuất, lý lịch chuyên môn, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt (Mẫu số 11A, 11B, 11C) - Bảng kê khai thiết bị (Mẫu số 11D) - Bảng kê danh mục hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ (Mẫu số 12) - Bảng kê khai tình hình tài chính (Mẫu số 13A, 13B, 14, 15) - Phạm vi công việc sử dụng nhà thầu phụ (Nếu có) - Mẫu số 16 * Các tài liệu bắt buộc phải scan(dạng file PDF hoặc file office, DWG) gửi kèm theo E-HSDT : + Bảo lãnh dự thầu (scan bản gốc) + Thỏa thuận liên danh (nếu có) + Giấy ủy quyền (nếu có) + Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công. + Cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng ( yêu cầu tại mục 2.3:Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu thuộc bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm)(scan bản gốc) + File biểu đồ tiến độ thi công + Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết với đơn vị cung ứng vật tư được quy định ở Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật (scan bản gốc ) + Chứng chỉ xếp hạng năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với loại công trình (Scan bản gốc). + Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 (đầy đủ các năm theo HSMT) cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo HSMT.Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2:Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Can Lộc (Địa chỉ: Thị trấn Nghèn, huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh). + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Can Lộc (Địa chỉ: Thị trấn Nghèn, huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Thanh Tân – Phó Giám đốc Ban QLDA ĐT Xây dựng huyện Can Lộc; Số điện thoại: 0942233422
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trần Đình Phú – Cán bộ Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Can Lộc; địa chỉ: Thị trấn Nghèn, huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh. Số điện thoại: 0982823221
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch Đầu tư Hà Tĩnh
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào san đất - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V9,5197100m3
2Đào khuôn, nền đường - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V11,071100m3
3Phá dỡ Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V662,2674m3
4Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V22,1194100m3
5Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5731100m3
B MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG NHƯẠ
1Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,7865100m3
2Cấp phối đá dăm loại 2 dày 25cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,9775100m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V11,9102100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V11,9102100m2
C MẶT ĐƯỜNG VUỐT NỐI DÂN SINH
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7757100m2
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V5,7757100m2
3Bù vênh mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V5,7757100m2
D VỈA HÈ
1Bê tông móng, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V810,146m3
2Lát gạch terazo 400x400x50, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V8.101,46m2
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V60,445m3
4Cốt thép viên bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V0,1995tấn
5Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V79,442m3
6Ván khuôn thép cấu kiện bê tông viên bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V12,5726100m2
7Bó vỉa thẳng hè, đoạn thông thường tấm bê tông loại IMô tả kỹ thuật theo chương V1.727m
8Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V7,997m3
9Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V10,178m3
10Ván khuôn thép cấu kiện bê tông viên bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V2,0574100m2
11Bó vỉa thẳng hè, đoạn thông thường tấm bê tông loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V218m
E ĐAN RÃNH
1Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V58,35m3
2Bê tông đan rãnh, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V35,01m3
F BÓ HÈ
1Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V18,417m3
2Xây móng bằng gạch không nung nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V34,6192m3
3Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V96,47m2
G CỬA THU NƯỚC MẶT ĐƯỜNG
1Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1m3
2Bê tông cửa thu, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,463m3
3Ván khuôn cửa thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,4977100m2
4Cốt thép cửa thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,2571tấn
5Tấm chắn bằng gang đúc KT90x25x4.5cmMô tả kỹ thuật theo chương V30tấm
6Đào móng đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1065100m3
7Phá dỡ Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,056m3
8Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,99m3
9Bê tông cửa thu, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4662m3
10Ván khuôn cửa thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,2087100m2
11Cốt thép cửa thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,1086tấn
12Tấm chắn bằng gang đúc KT90x25x4.5cmMô tả kỹ thuật theo chương V11tấm
13Đào móng đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0495100m3
14Phá dỡ - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3872m3
15Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,91m3
16Bê tông cửa thu, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5893m3
17Ván khuôn cửa thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,4181100m2
18Cốt thép cửa thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,1365tấn
19Tấm chắn bằng gang đúc KT90x25x4.5cmMô tả kỹ thuật theo chương V14tấm
20Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,642100m
21Đào móng đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0645100m3
H BỒN TRỒNG CÂY XANH
1Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V15,2m3
2Đá Granit KT: 1,05 x 0,15 x 0,15cmMô tả kỹ thuật theo chương V760cái
3Lắp dựng viên đá làm bồn câyMô tả kỹ thuật theo chương V760m
I SỬA CHỮA MƯƠNG DỌC B=0.5M
1Phá dỡ - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V19,2m3
2Tháo dỡ tấm đan mương cũMô tả kỹ thuật theo chương V3201 cấu kiện
3Bê tông xà mũ mương, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6m3
4Ván khuôn xà mũ mươngMô tả kỹ thuật theo chương V1,28100m2
5Cốt thép xà mũ mương, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8772tấn
6Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V35,52m3
7Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,3936tấn
8Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,0565tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V1,728100m2
10Vữa xi măng M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,96m3
11Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V3201 cấu kiện
J SỬA CHỮA MƯƠNG DỌC B=0.6M
1Phá dỡ - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V4,662m3
2Tháo dỡ tấm đan mương cũMô tả kỹ thuật theo chương V7771 cấu kiện
3Bê tông xà mũ mương, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V40,404m3
4Ván khuôn xà mũ mươngMô tả kỹ thuật theo chương V4,0404100m2
5Cốt thép xà mũ mương, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,3448tấn
6Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V107,226m3
7Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,9237tấn
8Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,3075tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V4,662100m2
10Vữa xi măng M100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,108m3
11Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V7771 cấu kiện
K BỔ SUNG TẤM ĐAN MƯƠNG DỌC B=0.6M (TUYẾN NHÁNH)
1Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,66m3
2Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5347tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6291tấn
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,437100m2
5Vữa xi măng M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,46m3
6Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1151 cấu kiện
L CỐNG BẢN B=1M
1Đào móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1097100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0519100m3
3Thi công lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V2,984m3
4Bê tông tấm đan, bê tông M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7793m3
5Bê tông xà mũ, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,407m3
6Bê tông móng, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5105m3
7Bê tông tường, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0202m3
8Vữa đệm, dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,035m2
9Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0241tấn
10Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,062tấn
11Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0259tấn
12Ván khuôn tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0709100m2
13Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0501100m2
14Ván khuôn thép tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1092100m2
15Ván khuôn xà mũMô tả kỹ thuật theo chương V0,022100m2
16Nhựa đường lấp lỗ chốtMô tả kỹ thuật theo chương V19,8371kg
17Lắp đặt cấu kiện bê tông trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V31cấu kiện
18Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,6648m3
19Phá dỡ kết cấu đá xâyMô tả kỹ thuật theo chương V0,8324m3
M ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng GPRS 50AMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
2Lắp dựng cột thép bát giác cao 9m- D78-4mmMô tả kỹ thuật theo chương V921 cột
3Lắp cần đèn đơn CĐ -04 cao 2m, chiều dài cần đèn ≤2,8mMô tả kỹ thuật theo chương V921 cần đèn
4Lắp choá đèn - Đèn led cao áp 150W ở độ cao ≤12mMô tả kỹ thuật theo chương V92bộ
5Lắp bảng điện cửa cột loại 1 ATM -10AMô tả kỹ thuật theo chương V92bảng
6Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn ( Dây đồng M10 nối tiếp địa liên hoàn các cột đèn)Mô tả kỹ thuật theo chương V32,4862100m
7Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x25+1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V32,49100m
8Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35mm ( từ TBA đến tủ ĐK)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
9Luồn dây từ cáp treo lên đèn CVV 3x1.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V11,04100m
10Lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50 bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo chương V30,416100m
11Ống thép tráng kẽm bảo vệ cáp luồn qua đường D90Mô tả kỹ thuật theo chương V112m
12Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đk Mô tả kỹ thuật theo chương V1,12100m
13Đầu cốt đồng M10Mô tả kỹ thuật theo chương V184cái
14Đầu cốt đồng M16Mô tả kỹ thuật theo chương V184cái
15Đầu cốt đồng M25Mô tả kỹ thuật theo chương V552cái
16Đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
17Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V9210 đầu cốt
18Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,810 đầu cốt
19Băng dính bọc đầu cốtMô tả kỹ thuật theo chương V70cuộn
20Lắp của cộtMô tả kỹ thuật theo chương V92cửa
21Đánh số cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V9,210 cột
22Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V921 đầu cáp
23Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V81 sợi, 1 ruột
24Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V921 vị trí
N MÓNG CỘT ĐÈN MC1
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V25,09761m3
2Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,2588100m3
3Bê tông móng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V103,5m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V4,416100m2
5Khung móng M24x750Mô tả kỹ thuật theo chương V92cái
6Lắp dựng cấu kiện bê tông móng ≤5TMô tả kỹ thuật theo chương V92cái
7Trát bịt đế móng sau dựng cột dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V23m2
8Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1288100m3
O MÓNG TỦ ĐIỆN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2051m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,024m3
3Bê tông móng bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng tủMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m2
5Khung móng M16x500Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp dựng cấu kiện bê tông móng tủ ≤2,5TMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
P TIẾP ĐỊA R1C1
1Làm tiếp địa cho cột điện ( bộ 1 cọc)Mô tả kỹ thuật theo chương V921 bộ
Q TIẾP ĐỊA LẶP LẠI RC4
1Đào, rãnh tiếp địa, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5761m3
2Đào rãnh tiếp địa, Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0518100m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0576100m3
4Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm ( bộ 4 cọc)Mô tả kỹ thuật theo chương V21 bộ
R TIẾP ĐỊA TỦ ĐIỆN RT6
1Đào rãnh tiếp địa, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,421m3
2Đào rãnh tiếp địa bằng - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0378100m3
3Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,042100m3
4Làm tiếp địa cho tủ điện ( bộ 6 cọc)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
S HÀO CÁP CHIẾU SÁNG TRÊN VỈA HÈ NỀN ĐẤT ( HC LOẠI 1)
1Đào đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V64,7281m3
2Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,8255100m3
3Lót cát đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V192,386m3
4Lưới báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V1.798md
5Gạch chỉ báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V14.384viên
6Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5489100m3
T HÀO CÁP CHIẾU SÁNG TRÊN VỈA HÈ KHÔNG HOÀN TRẢ ( HC LOẠI 2)
1Đào đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V31,8241m3
2Đào hào cáp, - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,8642100m3
3Lót cát đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V94,588m3
4Lưới báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V884md
5Gạch chỉ báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V7.072viên
6Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,379100m3
U HÀO CÁP TRÊN VỈA HÈ GẠCH TERRAZZO ( PHÁ DỠ VÀ HOÀN TRẢ)
1Tháo dỡ gạch terrazzoMô tả kỹ thuật theo chương V21m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,96m3
3Đào đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V10,641m3
4Lót cát đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V3,745m3
5Lưới báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V35md
6Gạch chỉ báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V280viên
7Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0546100m3
8Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,96m3
9Lát gạch terrazzo, vữa XM M75,Mô tả kỹ thuật theo chương V14,7m2
10Lát gạch terrazzo, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3m2
V HÀO CÁP QUA ĐƯỜNG BÊ TÔNG NHỰA ( PHÁ DỠ VÀ HOÀN TRẢ)
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,68100m
2Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày ≤10cmMô tả kỹ thuật theo chương V20,4m2
3Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V5,168m3
4Đào hào cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,56441m3
5Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0508100m3
6Lót cát đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V3,672M3
7Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0153100m3
8Lưới báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V34md
9Gạch chỉ báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V272viên
10Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,2721000 viên
11Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm ( 2 lớp)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0810m2
12Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,204100m2
13Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,0410m2
W HÀO CÁP ĐI TRÊN VỈA HÈ NỀN BÊ TÔNG ( PHÁ DỠ VÀ HOÀN TRẢ)
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 6cm ( 3 lần cắt)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,42100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V5,814m3
3Đào đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,47061m3
4Đào hào cáp, - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1324100m3
5Lót cát đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V6,099m3
6Lưới báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V57md
7Gạch chỉ báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V456viên
8Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0861100m3
9Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,814m3
X THÁO DỠ THU HỒI
1Thu hồi cột thép, chiều cao cột ≤8mMô tả kỹ thuật theo chương V231 cột
2Thu hồi choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mMô tả kỹ thuật theo chương V23bộ
Y ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển phía trước công trường đang thi công I.441a,b,c (0,8x1,4)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển cấm vượt P.125Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tốc độ tối đa cho phép P.127Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển nhường đường cho xe cơ giới đi ngược chiều qua đường hẹp P.132Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển hết tất cả các lệnh cấm DP.135Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển đường bị thu hẹp W.203b, W.203cMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
7Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển công trường W.227Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển báo đi chậm W.245aMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển hướng phải đi vòng chướng ngại vật R.302aMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển được ưu tiên qua đường hẹp I.406Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển báo phạm vi tác dụng của biển S.501Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
12Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển báo phụ hướng rẽ S.507Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Biển phía trước công trường đang thi công I.441a,b,c (0,8x1,4)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
14Biển cấm vượt P.125Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Biển tốc độ tối đa cho phép P.127Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
16Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển nhường đường cho xe cơ giới đi ngược chiều qua đường hẹp P.132Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Biển hết tất cả các lệnh cấm DP.135Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Biển đường bị thu hẹp W.203b, W.203cMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
19Biển công trường W.227Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
20Biển báo đi chậm W.245aMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Biển hướng phải đi vòng chướng ngại vật R.302aMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
22Biển được ưu tiên qua đường hẹp I.406Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Biển báo phạm vi tác dụng của biển S.501Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
24Biển báo phụ hướng rẽ S.507Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25Cột biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
26Barie chắn 2 đầuMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
27Đèn tín hiệu (đèn xoay thi công)Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
28Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,44100m
29Dây nilon ATGTMô tả kỹ thuật theo chương V640,73m
30Giấy phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V10,31m2
31Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,94m3
32Vữa xi măng M50 đổ trong ống nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V0,66m3
33Công trực đảm bảo ATGTMô tả kỹ thuật theo chương V300công
Z CÂY XANH
1Trồng cây xanh- Kích thước bầu cây 0,7x0,7x0,7(m). Cây Giáng hương H >=3m; ĐK cổ rễ (đo cách gốc rễ 10-20cm) =10-12cm.Mô tả kỹ thuật theo chương V80cây
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Có 02 hợp đồng tương tự (là công trình hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục tương tự với công trình đang xét), mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9,3 tỷ đồng; Hoặc:(2): Có 01 hợp đồng tương tự là là công trình hạ tầng kỹ thuật (là công trình hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục tương tự với công trình đang xét, có giá trị tối thiểu là 18,6 tỷ đồng; Hoặc:(Trường hợp nhà thầu có hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét có giá trị tối thiểu là 9,3 tỷ đồng; Và tổng giá trị tất cả các hợp đồng >= 18,6 tỷ đồng.) (3): Chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Ghi chú:- Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục tương tự với công trình đang xét,, có công trình tương tự công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Nhà thầu bổ sung thêm các tài liệu: Phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc Bản xác nhận của CĐT để chứng minh các hợp đồng tương tự..
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Chỉ huy trưởng công trình có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật công trình đô thị và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã là chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp 4 trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc điện dân dụng.+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu.+ Có bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên.55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - Cán bộ kỹ thuật thi công công trình có trình độ đại học trở lên: trong đó 01 Cán bộ kỹ thuật thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật và 01 Cán bộ kỹ thuật thuộc chuyên ngành điện và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp 4 trở lên, (có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu.+ Có bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên.33
3 Cán bộ phụ trách máy móc thiết bị và an toàn lao động 1 Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng: dân dụng, giao thông và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có thời gian làm công tác phụ trách máy móc thiết bị và an toàn lao động tối thiểu 03 năm.+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu.+ Có bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên.33
4 Cán bộ phụ trách thí nghiệm 1 Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng: xây dựng dân dụng, kỹ sư vật liệu và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có thời gian làm công tác phụ trách thí nghiệm tối thiểu 03 năm.+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu.+ Có bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào, kích thước gầu >=0,4m3 Nhà thầu cam kết có khả năng huy động các máy móc trên phục vụ quá trình thi công . Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình.Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê.1
2 Xe cẩu nâng tự hành>12m Nhà thầu cam kết có khả năng huy động các máy móc trên phục vụ quá trình thi công . Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình.Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê.1
3 Ô tô vận chuyển Nhà thầu cam kết có khả năng huy động các máy móc trên phục vụ quá trình thi công . Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình.Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê.3
4 Máy lu bánh thép >=9 Tấn Nhà thầu cam kết có khả năng huy động các máy móc trên phục vụ quá trình thi công . Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình.Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê.1
5 Máy lu rung tự hành >=25 Tấn Nhà thầu cam kết có khả năng huy động các máy móc trên phục vụ quá trình thi công . Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình.Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê.1
6 Máy ủi Nhà thầu cam kết có khả năng huy động các máy móc trên phục vụ quá trình thi công . Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình.Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê.1
7 Máy phun nhựa đường Nhà thầu cam kết có khả năng huy động các máy móc trên phục vụ quá trình thi công . Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình.Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê.1
8 Máy nén khí Nhà thầu cam kết có khả năng huy động các máy móc trên phục vụ quá trình thi công . Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình.Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê.1
9 Máy lu bánh hơi tự hành >= 16T Nhà thầu cam kết có khả năng huy động các máy móc trên phục vụ quá trình thi công . Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình.Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê.1
10 Máy trộn bê tông Nhà thầu cam kết có khả năng huy động các máy móc trên phục vụ quá trình thi công . Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình.Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê.2
11 Máy khoan đục bê tông Nhà thầu cam kết có khả năng huy động các máy móc trên phục vụ quá trình thi công . Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình.Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê.1
12 Máy đầm cóc Nhà thầu cam kết có khả năng huy động các máy móc trên phục vụ quá trình thi công . Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình.Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê.1
13 Máy thủy bình Nhà thầu cam kết có khả năng huy động các máy móc trên phục vụ quá trình thi công . Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình.Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê.1
14 Máy rải Nhà thầu cam kết có khả năng huy động các máy móc trên phục vụ quá trình thi công . Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình.Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê.1
15 Máy bơm nước Nhà thầu cam kết có khả năng huy động các máy móc trên phục vụ quá trình thi công . Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình.Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê.2
16 Máy đầm dùi + đầm bàn Nhà thầu cam kết có khả năng huy động các máy móc trên phục vụ quá trình thi công . Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình.Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->