Gói thầu: Gói thầu số 8: Cung cấp và lắp đặt Thiết bị phim trường trực tiếp thời sự; Thiết bị phim trường tương tác khán giả
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220651354-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ĐÀI PHÁT THANH VÀ TRUYỀN HÌNH ĐỒNG THÁP |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 8: Cung cấp và lắp đặt Thiết bị phim trường trực tiếp thời sự; Thiết bị phim trường tương tác khán giả |
| Số hiệu KHLCNT | 20210701778 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn NSNN; Vốn từ Quỹ PTHĐ sự nghiệp của Đài PTTH; Vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-17 17:45:00 đến ngày 2022-07-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 18,326,113,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 220,000,000 VNĐ ((Hai trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.75E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (tương tự chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng của gói thầu này): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 38.400.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Có cam kết cung cấp đủ phụ tùng thay thế cho toàn bộ hàng hoá chào thầu trong vòng 05 năm kể từ ngày ký biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng. -Nhà thầu phải cung cấp Giấy phép bán hàng thể hiện đầy đủ thông tin của Nhà sản xuất hoặc đại lý/đại diện được quy định tại E-CDNT 15.2 Chương II của E-HSMT, trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể liên lạc trực tiếp xác minh thông tin. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật quản lý, điều hành lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện – Điện tử/ Điện tử- Viễn thông/ Công nghệ thông tin/Tin học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện – Điện tử/ Điện tử- Viễn thông/ Công nghệ thông tin/Tin học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ hướng dẫn vận chạy thử, vận hành và đào tạo chuyển giao công nghệ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện – Điện tử/ Điện tử- Viễn thông/ Công nghệ thông tin/Tin học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | ĐÀI PHÁT THANH VÀ TRUYỀN HÌNH ĐỒNG THÁP |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 8: Cung cấp và lắp đặt Thiết bị phim trường trực tiếp thời sự; Thiết bị phim trường tương tác khán giả Dự án Thiết bị Truyền hình Kỹ thuật số chuẩn HD 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn NSNN; Vốn từ Quỹ PTHĐ sự nghiệp của Đài PTTH; Vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | tài liệu chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT, tài liệu về năng lực kinh nghiệm và nhân sự chủ chốt, tài liệu về kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | Ngoài các tài liệu yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (a), nhà thầu nộp cùng E-HSDT các tài liệu sau: - Nêu rõ ký mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, xuất xứ trong bảng phạm vi cung cấp hoặc trong Biểu giá chào thầu. - Đối với các thiết bị có đánh dấu (**) ở cột Ghi chú tại Mẫu số 01A (webform trên Hệ thống) - Phạm vi cung cấp – Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu: + Nếu có nguồn gốc từ nước ngoài: Nhà thầu phải cam kết cung cấp các giấy tờ sau khi bàn giao hàng hóa: • Giấy xác nhận nguồn gốc xuất xứ hàng hóa (C/O); • Giấy xác nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) do nhà sản xuất hoặc đại diện phân phối được phép phát hành; + Nếu có nguồn gốc trong nước: Nhà thầu phải cam kết cung cấp giấy xuất xưởng của hàng hóa hoặc giấy tờ khác tương đương khi bàn giao hàng hóa; - Cam kết của nhà thầu bằng văn bản các nội dung sau: hàng hóa mới 100%, được sản xuất từ năm 2021 trở lại đây, không có lỗi về vật liệu, sản xuất, thiết kế, vận hành, đáp ứng các yêu cầu nêu trong E-HSMT và các tiêu chuẩn nêu trong E-HSDT. Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác về các thông tin đối với hàng hóa của mình. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các sản phẩm, thiết bị do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do nhà nước ban hành: hải quan, thuế, môi trường….; - Liên quan đến phần mềm: Không bắt buộc cung cấp CO nhưng nhà thầu cam kết tuân thủ một cách đầy đủ các quy định hiện hành về bản quyền phần mềm, cam kết chịu toàn bộ trách nhiệm trước pháp luật về vấn đề bản quyền trong khai thác sử dụng phần mềm được chào thầu; - Bảng tuyên bố đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật, ghi rõ nội dung đáp ứng được tham chiếu đến tài liệu kỹ thuật, catalog kèm theo. (Đảm bảo căn cứ pháp lý trong quá trình đánh giá phần kỹ thuật của thiết bị dự thầu; Trong trường hợp catalog của thiết bị dự thầu có thông số kỹ thuật khác với thông số kỹ thuật được công bố rộng rãi trên trang web của chính nhà sản xuất, yêu cầu nhà thầu phải cung cấp văn bản xác nhận của nhà sản xuất) |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam thì nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính của các văn bản, giấy tờ,… về năng lực kỹ thuật, tài chính cung cấp cho bên mời thầu để đối chiếu trong trường hợp có yêu cầu của bên mời thầu. - Về giấy phép bán hàng: (a) Bản gốc Giấy phép bán hàng của Nhà sản xuất (hoặc Đại lý/đại diện có Giấy chứng nhận của Nhà sản xuất) hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương được phép cung cấp hàng hóa/thiết bị và các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế cho nhà thầu tham dự gói thầu này đối với các thiết bị đánh dấu (*) ở cột Ghi chú tại Mẫu số 01A (webform trên Hệ thống) - Phạm vi cung cấp – Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. (b) Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đóng kèm các Bản gốc giấy phép (chứng nhận) quy định tại điểm (a) thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ Đầu tư giấy phép bán hàng quy định tại điểm (a). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 220.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh Đồng Tháp; Số 16 đường Trần Phú, phường 1, TP Cao Lãnh - Đồng Tháp; Điện thoại: 0277.3854364. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh Đồng Tháp, Số 16, đường Trần Phú, phường 1, TP Cao Lãnh - Đồng Tháp Điện thoại: 0277.3854364 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế Hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Tháp; Điện thoại 02773851101 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế Hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Tháp; Điện thoại 02773851101 |
| E-CDNT 36 |
5 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Màn hình LED Panel dùng cho Studio truyền hình, loại P1.87mm hoặc cao hơn, kèm theo Receiving card | 14 | m2 | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | (*); (**) | |
| 2 | Hệ thống Video Processor cho màn hình hiển thị với ngõ vào HDMI/SDI & Streaming, chuẩn hiển thị Full HD/4K, gồm: Khung Frame xử lý chính + bộ nguồn (x1 bộ); Module 4 port HDMI Input (x2 cái); Module 4 port HDMI Output (x2 cái); Bộ nguồn dự phòng (x1 cái) | 1 | hệ thống | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | (*); (**) | |
| 3 | Hệ thống các Sending card và khung Frame gắn card, gồm: Card Send (x3 cái); Khung Frame gắn card (x1 bộ) | 1 | hệ thống | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Máy phát file Background cho hệ thống hiển thị với chuẩn Full HD/4K, gồm: Phần mềm phát file Background (x1 bản quyền); Máy Workstation điều khiển (x1 chiếc) | 1 | bộ | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Thiết kế và decor phim trường thời sự, gắn các thiết bị LED hiển thị, bao gồm bàn & ghế ngồi cho phát thanh viên | 1 | hệ thống | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Camera phim trường loại 3-chip 2/3-inch type CMOS, hỗ trợ chuẩn HD/4K | 3 | bộ | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | (*); (**) | |
| 7 | Bộ giao tiếp điều khiển Camera (CCU/Base Station) | 3 | bộ | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | (*); (**) | |
| 8 | Ống kính chuẩn Standard cho Camera, loại 2/3-inch, Zoom 17X | 1 | bộ | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | (*); (**) | |
| 9 | Ống kính góc rộng cho Camera HD/4K, loại 2/3-inch, Zoom 10x4.5 | 2 | bộ | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | (*); (**) | |
| 10 | Bộ điều khiển ống kính, loại Full-Servo | 3 | bộ | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | (*); (**) | |
| 11 | Màn hình ngắm ViewFinder loại 7inch | 3 | bộ | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | (*); (**) | |
| 12 | Miếng gá chân Tripod Adapter | 3 | cái | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Tai nghe Headset cho Camera, loại chụp 2 bên | 3 | cái | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Cáp SMPT Fiber cable 100m w/Lemo connector | 3 | sợi | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | (**) | |
| 15 | Cáp SMPT Fiber cable 10m w/Lemo connector | 3 | sợi | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | (**) | |
| 16 | Khung Patch panel 6 port đầu nối Lemo | 1 | cái | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Hệ thống điều khiển Camera, gồm: Panel remote control (x1 cái); Cáp remote control (x1 sợi); Phần mềm remote control (x1 bản quyền); Máy Workstation điều khiển (x1 chiếc); Bàn trộn hình Video chuẩn HD, 12 HD/SD SDI input (x1 bộ) | 1 | hệ thống | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Bộ chân cho Camera, kèm theo: Tay Pan thứ 2; Dolly cho chân camera | 2 | bộ | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | (**) | |
| 19 | Bộ prompter chạy chữ nhắc lời cho phát thanh viên, loại LCD 24" | 1 | bộ | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | (**) | |
| 20 | Hệ thống Robotic tự động cho camera phim trường | 1 | hệ thống | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | (*); (**) | |
| 21 | Vật tư đấu nối tín hiệu Video/Audio, gồm: Cáp cho tín hiệu 3G/HD-SDI (x400m); Đầu nối cho tín hiệu 3G/HD-SDI (x200 cái); Cáp cho tín hiệu Line Audio loại cân bằng (x200m); 75Ω BNC termination (x5 cái) | 1 | lô | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Vật tư thiết bị điện cho hệ thống, gồm: Ổ cắm điện công nghiệp loại gắn Rack (x8 cái); Đầu nối điện chuẩn Schuko (x40 cái); Tủ điện 40x60cm cho thiết bị (x1 cái); Tủ điện 40x60cm cho bảng LED (x1 cái); Máng cáp (x20m); Cáp cấp nguồn các loại (cấp đủ theo lắp đặt) (x1 gói) | 1 | lô | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Lắp đặt, đào tạo & chuyển giao công nghệ | 1 | gói | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Màn hình LED Panel dùng cho Studio truyền hình, loại P2.5 hoặc cao hơn, hỗ trợ ghép cong, kèm theo Receiving card | 20 | m2 | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | (*); (**) | |
| 25 | Hệ thống Video Processor cho màn hình hiển thị với ngõ vào HDMI/SDI, chuẩn hiển thị Full HD/4K, gồm: Khung Frame xử lý chính + bộ nguồn (x1 bộ); Module 4 port HDMI Input (x2 cái); Module 4 port HDMI Output (x2 cái); Bộ nguồn dự phòng (x1 cái) | 1 | hệ thống | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | (*); (**) | |
| 26 | Hệ thống các Sending card và khung Frame gắn card, gồm: gồm: Card Send (x4 cái); Khung Frame gắn card (x1 bộ) | 1 | hệ thống | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Thiết bị chuyển đổi phân chia tín hiệu SDI/HDMI cho Studio chuyên đề, hỗ trợ độ phân giải Full HD/4K, gồm: Box chuyển đổi tín hiệu SDI sang HDMI (x2 bộ); Box chia tín hiệu Dual 1x3 SDI (x1 bộ) | 1 | lô | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Máy phát file Background cho hệ thống hiển thị với chuẩn Full HD/4K, gồm: Phần mềm phát file Background (x1 bản quyền); Máy Workstation điều khiển (x1 chiếc) | 1 | bộ | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Thiết kế, Decor Studio chuyên đề + Bàn + ghế cho MC và khách mời | 1 | lô | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Vật tư lắp đặt, đấu nối hệ thống thể hiện cho Studio chuyên đề, gồm: Ổ cắm điện công nghiệp loại gắn Rack (x10 cái); Đầu nối điện chuẩn Schuko (x60 cái); Tủ điện 40x60cm cho thiết bị (x2 cái); Tủ điện 40x60cm cho bảng LED (x1 cái); Máng cáp (x40m); Cáp cấp nguồn các loại (cấp đủ theo lắp đặt) (x1 gói) | 1 | lô | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Màn hình LED Panel dùng cho truyền hình, loại P2.97 hoặc cao hơn, hỗ trợ ghép cong, kèm theo Receiving card | 45 | m2 | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | (*); (**) | |
| 32 | Hệ thống Video Processor cho màn hình hiển thị với ngõ vào HDMI/SDI, chuẩn hiển thị Full HD/4K, gồm: Khung Frame xử lý chính + bộ nguồn (x1 bộ); Module 4 port HDMI Input (x2 cái); Module 4 port HDMI Output (x4 cái); Bộ nguồn dự phòng (x1 cái) | 1 | hệ thống | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | (*); (**) | |
| 33 | Hệ thống các Sending card và khung Frame gắn card, gồm: Card Send (x6 cái); Khung Frame gắn card (x1 bộ); Xử lý dự phòng cho hệ thống màn hình LED khi bộ chính bị sự cố (x1 chiếc) | 1 | hệ thống | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Hệ thống các màn hình LCD hiển thị kiểm tra Program, On-Air cho sân khấu, độ phân giải Full HD/4K, gồm: Màn hình ≥ 40inch, chuẩn HD/4K, ngõ vào HDMI (x2 cái); Khung gắn màn hình lưu động (x2 cái) | 1 | lô | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Thiết bị chuyển đổi phân chia tín hiệu SDI/HDMI cho sân khấu hỗ trợ độ phân giải Full HD/4K, gồm: Box chuyển đổi tín hiệu SDI sang HDMI (x2 bộ); Box chia tín hiệu Dual 1x3 SDI (x1 bộ) | 1 | lô | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Máy phát file Background cho hệ thống hiển thị với chuẩn Full HD/4K, gồm: Phần mềm phát file Background (x1 bản quyền); Máy Workstation điều khiển (x1 chiếc) | 1 | bộ | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Vật tư lắp đặt, đấu nối hệ thống thể hiện cho sân khấu trường quay, gồm: Khung gắn hệ thống LED (x1 bộ); Ổ cắm điện công nghiệp loại gắn Rack (x20 cái); Đầu nối điện chuẩn Schuko (x140 cái); Tủ điện 40 x 60 cm cho thiết bị (x2 cái); Tủ điện 40 x 60 cm cho bảng LED (x1 cái); Tủ điện 40 x 60 cm cho hệ thống đèn (x1 cái); Cáp cấp nguồn các loại (cấp đủ theo lắp đặt) (x1 gói) | 1 | lô | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.75E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (tương tự chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng của gói thầu này): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 38.400.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Có cam kết cung cấp đủ phụ tùng thay thế cho toàn bộ hàng hoá chào thầu trong vòng 05 năm kể từ ngày ký biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng. -Nhà thầu phải cung cấp Giấy phép bán hàng thể hiện đầy đủ thông tin của Nhà sản xuất hoặc đại lý/đại diện được quy định tại E-CDNT 15.2 Chương II của E-HSMT, trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể liên lạc trực tiếp xác minh thông tin. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật quản lý, điều hành lắp đặt thiết bị | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện – Điện tử/ Điện tử- Viễn thông/ Công nghệ thông tin/Tin học | 10 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị | 2 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện – Điện tử/ Điện tử- Viễn thông/ Công nghệ thông tin/Tin học | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ hướng dẫn vận chạy thử, vận hành và đào tạo chuyển giao công nghệ | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện – Điện tử/ Điện tử- Viễn thông/ Công nghệ thông tin/Tin học | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi