Gói thầu: Thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220631971-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hải Lăng |
| Tên gói thầu | Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220630731 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-10 21:28:00 đến ngày 2022-06-23 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,745,822,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.05E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.1E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp các thiết bị tương tự gói thầu này (hợp đồng mua sắm vật liệu, thiết bị thể thao, thiết bị văn phòng cho Trường học hoặc nhà thi đấu thể thao, trung tâm văn hóa, trụ sở, cơ quan nhà nước; công trình công cộng, phúc lợi xã hội). Tài liệu chứng minh phải bao gồm: Hợp đồng kinh tế kèm theo Phụ lục chi tiết hàng hóa cung cấp hàng hóa tương tự; Biên bản nghiệm thu thanh lý; Biên bản nghiệm thu đưa thiết bị vào sử dụng hoặc bảng xác của chủ đầu tư, để chứng minh hoàn thành hợp đồng đáp ứng yêu cầu trên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.890.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.780.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: 1. Nhà thầu phải có bản cam kết có linh kiện, phụ tùng thay thế sẵn sàng cho hàng hóa cung cấp trong trường hợp thiết bị cung cấp có sự cố. 2. Nhà thầu phải có bản cam kết về thời gian điều động nhân sự bảo hành, bảo trì, sữa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót.... tối đa là 05 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Công nghệ thông tin; Điện tử viễn thông; Điện; Điện tử, thể thao, kinh tế, thương mại, marketting. (Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu, 01 năm là đủ 12 tháng).- Đã làm cán bộ quản lý chung ít nhất 1 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.- Các tài liệu chứng minh gồm:+ Cam kết thực hiện hết gói thầu hoặc hợp đồng lao động (hoặc tài liệu khác thay thế tương đương).+ Bản chụp bản gốc hoặc bản sao chứng thực Bằng cấp.+ Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý chung tối thiểu 01 Hợp đồng tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Công nghệ thông tin; Điện tử viễn thông; Điện; Điện tử, thể thao, kinh tế, thương mại, marketting.(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu, 01 năm là đủ 12 tháng).- Đã làm Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện ít nhất 1 gói thầu có Quy mô phần việc tương tự phần việc đảm nhận triển khai thực hiện.- Các tài liệu chứng minh gồm:+ Cam kết thực hiện hết gói thầu hoặc hợp đồng lao động (hoặc tài liệu khác thay thế tương đương).+ Bản chụp bản gốc hoặc bản sao chứng thực Bằng cấp.+ Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện tối thiểu 01 Hợp đồng.(Ghi chú: Nhà thầu bố trí công việc cho Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu sao cho tổng phần việc đảm nhận bảo đảm có Quy mô tương tự với gói thầu đang xét) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hải Lăng |
| E-CDNT 1.2 |
Thiết bị Trung tâm văn hóa thể thao huyện Hải Lăng 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn Chương trình MTQG xây dựng NTM, ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Ngoại trừ các tài liệu được liệt kê từ Điểm a – e trong E-CDNT 10.1 – Chương I – E-HSMT, nhà thầu cần cung cấp bổ sung các file điện tử tài liệu chứng minh tính đáp ứng của nhà thầu về tư cách hợp lệ (Giấy đăng ký kinh doanh, quyết định thành lập, giấy ủy quyền,…), năng lực kinh nghiệm (Bản scan đầy đủ của Hợp đồng tương tự (gồm tài liệu hợp đồng và các phụ lục liên quan) và Tài liệu xác nhận hoàn thành hợp đồng có chữ ký xác nhận của đại diện Bên Mua/Chủ đầu tư), năng lực tài chính (Báo cáo tài chính và 1 trong các tài liệu nêu tại Ghi chú (2).3 – Mẫu số 13 – Chương IV E-HSMT) và tính đáp ứng về kỹ thuật của hàng hóa chào thầu (dưới dạng file scan hoặc ảnh chụp hoặc đường dẫn đến địa chỉ đăng tải tài liệu tại website của nhà sản xuất) theo yêu cầu của E-HSMT. Trường hợp hàng hóa chào thầu là hàng hóa được hưởng ưu đãi trong lựa chọn nhà thầu theo quy định tại E-CDNT 26.2, nhà thầu phải cung cấp trong E-HSDT: Mẫu số 20. Bảng kê khai chi phí sản xuất trong nước đối với hàng hóa được hưởng ưu đãi và Bản scan Bản gốc tài liệu xác nhận nội dung này từ nhà sản xuất hàng hóa hoặc cơ quan chức năng hữu quan. Lưu ý: Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ toàn bộ tài liệu nêu trên để Bên mời thầu kiểm tra đối chiếu và lưu trữ theo hướng dẫn tại E-CDNT 28.5. Nhà thầu cần chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc liên quan để xác minh khi Bên mời thầu yêu cầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Mẫu số 01A. Phạm vi cung cấp với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, nhà sản xuất (hãng sản xuất) đáp ứng với yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. - Các thiết bị chào thầu phải mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất (hãng sản xuất); hàng hóa được sản xuất năm trong vòng 01 năm trở lại đây (tính đến ngày có thời điểm đóng thầu). - Tất cả các hàng hóa/thiết bị được quy định trong phạm vi cung cấp nêu tại Mục 2 Chương V phải có Catalogue, tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất (hãng sản xuất) chứng minh hàng hóa dự thầu đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT; Catalogue, tài liệu kỹ thuật được sử dụng bằng Tiếng Anh hoặc Tiếng Việt; Trường hợp các tài liệu này bằng tiếng nước ngoài khác thì phải đính kèm bản dịch tiếng Việt và nhà thầu chịu trách nhiệm về tính chính xác nội dung bản dịch. Bản dịch tiếng Việt có thể dịch toàn bộ tài liệu hoặc tóm tắt nội dung nhưng phải chứng minh được hàng hoá đáp ứng đầy đủ các yêu cầu tại Chương V của E-HSMT). Trường hợp trong catalogue không đầy đủ thông số theo yêu cầu của E-HSMT thì nhà thầu phải có xác nhận thông số kỹ thuật của nhà sản xuất (hãng sản xuất) để chứng minh. - Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ) đối với các thiết bị là hàng hóa nhập khẩu. - Cam kết cung cấp Phiếu xuất xưởng đối với hàng hóa sản xuất trong nước. Cam kết bàn giao Giấy chứng nhận của nhà sản xuất về chất lượng sản phẩm (C/Q). - Cam kết có hỗ trợ kỹ thuật trong thời hạn bảo hành của chính hãng sản xuất đối với các hàng hoá trong gói thầu. - Hàng hóa phải thực hiện đầy đủ các yêu cầu về nhãn mác hàng hóa theo quy định của Nghị định số 43/2017/NĐ-CP ngày 14/04/2017 của Chính phủ về nhãn mác hàng hóa và Thông tư số 05/2019/TT-BKHCN ngày 26/06/2019 của Bộ Khoa học công nghệ về việc hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 43/2017/NĐ-CP ngày 14/04/2017, an toàn bảo mật của sản phẩm phải đáp ứng theo khoản 3 Điều 6 (phần cứng) và khoản 4 Điều 7 (phần mềm) của Thông tư 40/2020/TT-BTTTT ngày 30/11/2020 của Bộ Thông tin và Truyền thông. |
| E-CDNT 12.2 | Giá trước thuế. - Thuế (các loại thuế theo quy định của Nhà nước). - Giá sau thuế. (Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam thì yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam) * Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm tất cả các chi phí để thực hiện các công việc sau: - Giá hàng được vận chuyển, bàn giao tại địa điểm giao hàng cuối cùng (bao gồm chi phí xếp, dỡ lên xuống phương tiện vận chuyển và các chi phí khác liên quan); - Lắp đặt, vận hành thử (bao gồm cả các chi phí liên quan để vận hành thử), hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệ, xử lý các sự cố kỹ thuật; - Bảo hành tối thiểu 36 tháng kể từ ngày nghiệm thu bàn giao. - Bảo hiểm liên quan vận chuyển, lắp đặt, vận hành thử. - Các chi phí khác có liên quan đến phạm vi cung cấp hàng hoá. |
| E-CDNT 14.3 | Dự kiến 15 năm. Các phụ tùng, dụng cụ chuyên dùng tối thiểu 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu bàn giao |
| E-CDNT 15.2 | - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhà thầu như yêu cầu tại Mục 2 Chương III E-HSMT; - Danh mục các hợp đồng tương tự do nhà thầu đã thực hiện với đầy đủ thông tin kê khai theo Mẫu số 10A và 10B Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Với mỗi hợp đồng tương tự dùng để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu yêu cầu có: (i) Bản sao y đầy đủ các nội dung và phụ lục (nếu có) của hợp đồng đã được công chứng, (ii) Tài liệu xác nhận nhà thầu đã hoàn thành phần công việc cung cấp tương tự trên hợp đồng đó của đại diện Bên Mua/Chủ đầu tư. - Trong trường hợp liên danh, từng thành viên liên danh phải nộp các tài liệu chứng minh năng lực về kinh nghiệm và tài chính của mình tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh như yêu cầu tại Mục 2 Chương III E-HSMT. Tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu yêu cầu phải là bản sao y đầy đủ từ bản chính được chứng thực. - Cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế…, (Đối với hàng hóa đặc thù, phức tạp cần gắn với trách nhiệm của nhà sản xuất trong việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng). - Cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương (Đối với hàng hóa đặc thù, phức tạp cần gắn với trách nhiệm của nhà sản xuất trong việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng). - Đối với hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường, đã được tiêu chuẩn hóa và được bảo hành theo quy định của nhà sản xuất thì không yêu cầu nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ huyện Hải Lăng, địa chỉ: Số 21 đường Bùi Dục Tài, thị trấn Diên Sanh, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị; 0233.3.873248 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Hải Lăng: 25 Hùng Vương - thị trấn Diên Sanh - huyện Hải Lăng - tỉnh Quảng Trị; SĐT: 0233 3873863; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ huyện Hải Lăng, địa chỉ: Số 21 đường Bùi Dục Tài, thị trấn Diên Sanh, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Hải Lăng; Địa chỉ: 07 Đường Trần Hưng Đạo, Thị trấn Diên Sanh, Huyện Hải Lăng, Tỉnh Quảng Trị. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy điều hòa treo tường 9000BTU Daikin Inverter FTKQ25SAVMV/RKQ25SAVMV (hoặc tương đương) | 4 | Máy | Máy điều hòa treo tường 9000BTU Daikin Inverter FTKQ25SAVMV/RKQ25SAVMV (hoặc tương đương) | ||
| 2 | Máy điều hòa treo tường 12000BTU Daikin Inverter FTKQ35SAVMV/RKQ35SAVMV (hoặc tương đương) | 4 | Máy | Máy điều hòa treo tường 12000BTU Daikin Inverter FTKQ35SAVMV/RKQ35SAVMV (hoặc tương đương) | ||
| 3 | Quạt lớn Asia D24001 (hoặc tương đương) | 8 | Cái | Kiểu: Quạt đứng công nghiệp Cường độ dòng điện (mA): 300 – 400 Công suất tiêu thụ (W): 120 Sải cánh (cm): 60 Màu sắc: Đen Trọng lượng (kg): 17.6 Tốc độ vòng xoay (vòng/phút): 1200 Điện áp 220V/50Hz Kích thước (CxRxS) (cm): 69 x 25 x 79 | ||
| 4 | Máy bơm tăng áp Wilo Model: PB-201EA (hoặc tương đương) | 1 | Máy | Công suất: 200 WLưu lượng: 3.9 m3/hCột áp: 15 m | ||
| 5 | Trung tâm báo cháy 8 vùng DCC 8 Plus Detectomat (Đức) (hoặc tương đương) | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật:Điện áp cấp: 230 V AC (+/-10 %)Tần số: 50/60 HzNguồn Ắc quy: max. 1x 12 V/18AhDòng tĩnh: 2-10 mADòng báo động: 10-110mADòng ngắn mạch: >=110mADòng hở mạch, đứt dây: 0-2mANgõ ra: 424 V DC/300 mA được giám sátNguồn cho thiết bị ngoài: 24 V DC/300 mARờ le xuất: 2 Rờ le 120V/3 ANgõ ra: 9 ngõ ra cực góp 30 V DC/90 mANhiệt độ hoạt động: -5°C up to +40°CĐộ ẩm: max. 95 %Lớp bảo vệ: IP 30Màu vỏ: xám sáng, RAL 7035Chất liệu: ThépKích thước(H x W x D): 345mm x 455 mm x 128 mmTiêu chuẩn: EN54-2;A1:2006; EN54-4; A2:2006Trọng lượng: 2,3kg | ||
| 6 | Máy bơm điện Parolli Pumps PST50-250/150, Q=54m3/h, H=51,3m, N=15kw (hoặc tương đương) | 1 | Máy | Q=54m3/h, H=51,3m, N=15kw | ||
| 7 | Bơm chữa cháy động cơ điện - Tương đương Model: CM50-250B - Hãng sản xuất: Pentax - Xuất xứ: Ý - Năm sản xuất: 2019 | 1 | Máy | Công suất: 25HP/18.5KW/380V/50Hz - Lưu lượng: 27-78 m3/h - Cột áp: 78-58.3 (m) | ||
| 8 | Bình chữa cháy MFZ4 | 27 | Bình | Bình chữa cháy MFZ4 | ||
| 9 | Bình chữa cháy CO2 MT3 | 17 | Bình | Bình chữa cháy CO2 MT3 | ||
| 10 | Nội quy, tiêu lệnh PCCC | 7 | Bộ | Nội quy, tiêu lệnh PCCC | ||
| 11 | Cấm thuốc, cấm lửa PCCC | 7 | Bộ | Cấm thuốc, cấm lửa PCCC | ||
| 12 | Máy vi tính (bao gồm bàn phím + chuột + màn hình) cấu hình tương đương, gồm: * Mainboard Gigabyte H510M H (VGA + HDMI); CPU Intel core I5 10400 Box - Intel (2.9GHz turbo up to 4.3GHz, 6 nhân 12 luồng, 12MB Cache, 65W) -Socket Intel LGA 1200; Ram DR4 8GB/2666 x 2 thanh = 16GB TeamGroupT-Force Zeus D; Ổ cứng SSD Patriot 512GB P210 Sata3 2.5; (P210512G25); Case Sama Q13; Nguồn Máy tính Cooler master PC500 500W ELITE V3; LCD Dell E2216HV 21.5' led; Bàn phím Logitech K120 usb; Chuột dây Logitech Usb B100 | 5 | Bộ | Máy vi tính (bao gồm bàn phím + chuột + màn hình) cấu hình tương đương, gồm: * Mainboard Gigabyte H510M H (VGA + HDMI); CPU Intel core I5 10400 Box - Intel (2.9GHz turbo up to 4.3GHz, 6 nhân 12 luồng, 12MB Cache, 65W) -Socket Intel LGA 1200; Ram DR4 8GB/2666 x 2 thanh = 16GB TeamGroupT-Force Zeus D; Ổ cứng SSD Patriot 512GB P210 Sata3 2.5; (P210512G25); Case Sama Q13; Nguồn Máy tính Cooler master PC500 500W ELITE V3; LCD Dell E2216HV 21.5' led; Bàn phím Logitech K120 usb; Chuột dây Logitech Usb B100 | ||
| 13 | Máy tính xách tay, cấu hình tương đương, gồm:Dell Latitude 3520 - Đen Core i5-1135G7 (Upto 4.20GHz, 8MB) , 8GB DDR4, SSD 256GB PCIe NVMe M.2 SSD + 1x2.5"(HDD/SSD), Intel® Iris® Xe Graphics, 15.6" FHD, Camera & Microphone , 3 Cell, Fedora Linux Image Service / 1Y Pro support + Keep Your HD | 1 | Máy | Máy tính xách tay, cấu hình tương đương, gồm:Dell Latitude 3520 - Đen Core i5-1135G7 (Upto 4.20GHz, 8MB) , 8GB DDR4, SSD 256GB PCIe NVMe M.2 SSD + 1x2.5"(HDD/SSD), Intel® Iris® Xe Graphics, 15.6" FHD, Camera & Microphone , 3 Cell, Fedora Linux Image Service / 1Y Pro support + Keep Your HD | ||
| 14 | Camera, cấu hình tương đương gồm:Camera Speed Dome Vantech VT-9210; Camera High Speed Dome Indoor VANTECH VT-9210; Cảm biến hình ảnh: 13' SONY Super HAD CCD; Độ phân giải: 480 TV Lines. Ánh sáng tối thiểu: 0.1 LuxF1.2; Ống kính: Zoom quang học 22X (f=3.9~85.8mm)F1.2, Zoom kỹ thuật số 10X. Xoay ngang: 3600; tốc độ xoay: 0.050s. Xoay dọc: 1800; tốc độ xoay: 0.050s. Có thể thiết lập tối đa 64 vị trí giám sát. Hỗ trợ nhiều giao thức điều khiển: PELCO-D, PELCO-P, ADR8060…KALATEL. Tính năng AGC & BLC: Tùy chọn (NormalHighOff). Nguồn cung cấp: 24VAC; Bao gồm phụ kiện kèm theo | 8 | Bộ | Camera, cấu hình tương đương gồm:Camera Speed Dome Vantech VT-9210; Camera High Speed Dome Indoor VANTECH VT-9210; Cảm biến hình ảnh: 13' SONY Super HAD CCD; Độ phân giải: 480 TV Lines. Ánh sáng tối thiểu: 0.1 LuxF1.2; Ống kính: Zoom quang học 22X (f=3.9~85.8mm)F1.2, Zoom kỹ thuật số 10X. Xoay ngang: 3600; tốc độ xoay: 0.050s. Xoay dọc: 1800; tốc độ xoay: 0.050s. Có thể thiết lập tối đa 64 vị trí giám sát. Hỗ trợ nhiều giao thức điều khiển: PELCO-D, PELCO-P, ADR8060…KALATEL. Tính năng AGC & BLC: Tùy chọn (NormalHighOff). Nguồn cung cấp: 24VAC; Bao gồm phụ kiện kèm theo | ||
| 15 | Bộ phát tin nhắn khẩn cấp tương đương FV-200EV-AS | 1 | Cái | Bộ phát tin nhắn khẩn cấp tương đương FV-200EV-AS | ||
| 16 | Bộ giao tiếp micro chọn vùng tương đương FV-200RF-AS | 1 | Cái | Bộ giao tiếp micro chọn vùng tương đương FV-200RF-AS | ||
| 17 | Bộ mixer tiền khuếch đại tương đương FV-200PP-AS | 1 | Cái | Bộ mixer tiền khuếch đại tương đương FV-200PP-AS | ||
| 18 | Bộ Cấp Nguồn tương đương FV-200PS-AS | 1 | Cái | Bộ Cấp Nguồn tương đương FV-200PS-AS | ||
| 19 | Tăng âm 480W tương đương FV-248PA-AS | 3 | Cái | Tăng âm 480W tương đương FV-248PA-AS | ||
| 20 | Micro chọn 10 vùng tương đương RM-200M SQ | 1 | Cái | Micro chọn 10 vùng tương đương RM-200M SQ | ||
| 21 | Bộ chọn 10 vùng loa tương đương SS-1010R AS | 1 | Cái | Bộ chọn 10 vùng loa tương đương SS-1010R AS | ||
| 22 | Đầu phát nhạc nền tương đương MD-200-AS CD player (CD/CD-R/USB/SD/FM) | 1 | Cái | Đầu phát nhạc nền tương đương MD-200-AS CD player (CD/CD-R/USB/SD/FM) | ||
| 23 | Bộ theo dõi đường dây tương đương MP-210-AS | 1 | Cái | Bộ theo dõi đường dây tương đương MP-210-AS | ||
| 24 | Micro cầm tay không dây UHF tương đương WM-5225 F01 | 4 | Cái | Micro cầm tay không dây UHF tương đương WM-5225 F01 | ||
| 25 | Bộ phát micro không dây UHF tương đương WM-5325 F01 | 1 | Cái | Bộ phát micro không dây UHF tương đương WM-5325 F01 | ||
| 26 | Micro không dây cài áo UHF tương đương YP-M5310 | 1 | Cái | Micro không dây cài áo UHF tương đương YP-M5310 | ||
| 27 | Bộ thu không dây 1 kênh UHF(sử dụng 1 micro) tương đường WT-5810 F01ER | 5 | Cái | Bộ thu không dây 1 kênh UHF(sử dụng 1 micro) tương đường WT-5810 F01ER | ||
| 28 | Loa hộp 30W màu đen tương đương BS-1030B | 14 | Cái | Loa hộp 30W màu đen tương đương BS-1030B | ||
| 29 | Loa hộp treo tường 6W tương đương BS-633A | 19 | Cái | Loa hộp treo tường 6W tương đương BS-633A | ||
| 30 | Loa còi vành rộng 30W có biến áp tương đương TC-631M | 8 | Cái | Loa còi vành rộng 30W có biến áp tương đương TC-631M | ||
| 31 | Loa âm trần mặt tròn 6W lưới mịn tương đương PC-648R | 9 | Cái | Loa âm trần mặt tròn 6W lưới mịn tương đương PC-648R | ||
| 32 | Chiết áp điều chỉnh âm lượng hình chữ nhật 6W tương đương AT-063AP | 11 | Cái | Chiết áp điều chỉnh âm lượng hình chữ nhật 6W tương đương AT-063AP | ||
| 33 | Dây tín hiệu cuộn 100m tương đương CORDIAL CMK222 | 4 | Cuộn | Dây tín hiệu cuộn 100m tương đương CORDIAL CMK222 | ||
| 34 | Thảm cao su tương đương Trioflor 6,5mm | 780 | M2 | Đặc điểm sản phầm: Chiều dài max 20m, chiều rộng 1,8m; độ dày 6,5mm; Thuộc tính thể thao: Hấp thụ sock ≥ 25%; Biến dạng dọc ≤2mm; Hoàn trả năng lượng ≥ 0,31m/s; Hệ số trượt 80-100; độ nãy bóng ≥ 90%. Đặc điểm kỹ thuật: Chịu mài mòn ≤350mg; chống va đập ≥8N/m; Chống thụt đầu dòng ≤0,5mm; khả năng chống cháy Bfl-s1; Cách âm 20-30 DB; Hệ số ma sát 0,45-0,6; Phát hiện hóa chất ; Giới hạn cadimi hòa tan ≤20g/m2; Dễ bay hơi ≤ 35g/m2; Vynyl Clorua Monome ≤ 5mg/kg; Giới hạn PB hòa tan ≤20 | ||
| 35 | Ghế Vip khán đài tương đương Hòa Phát TC03B | 100 | Cái | Kích thước 660x(750-850)x1000, khung thép bọc vải và nhựa | ||
| 36 | Ghế thường khán đài tương đương Hòa Phát SC09 | 750 | Cái | Kích thước 420x460x305, làm bằng nhựa có tựa | ||
| 37 | Bàn làm việc văn phòng tương đương Hòa Phát HR140SHL | 15 | Bộ | Kích thước 1400x600x750, làm từ gỗ công nghiệp phủ Melamine | ||
| 38 | Ghế xoay tương đương Hòa Phát SG550 | 15 | Cái | Kích thước: W560 x D540 x H(900-1025) mm; Chất liệu: Đệm tựa bọc vải, chân bằng nhựa | ||
| 39 | Ghế phòng vận động viên tương đương Hòa Phát PS01-5 (băng 5 ghế, 2 phòng) | 6 | Cái | Kích thước: 2970x640x790, làm bằng hợp kim mạ Ni-CR | ||
| 40 | Ghế chờ sảnh khán giả tương đương Hòa Phát PC203T1 (băng 3 ghế) | 10 | Cái | Kích thước: 1495x520x770, ghế nhựa chân khung inox | ||
| 41 | Bàn phòng hội trường ván che 03 mặt tương đương Huyền Minh Model BHT09G (Việt Nam) | 15 | Cái | Kích thước: 1600x550x760 mm. Bàn làm bằng gỗ Sồi tự nhiên, đã qua xử lý tẩm sấy chống công vênh, mối mọt, bàn yếm sát đất trạm trổ hia văn, đánh PU cao cấp 3 nước kiểu Hàn Quốc phủ dầu 2K làm bóng đẹp, chống trầy xước. | ||
| 42 | Ghế hội trường, phòng chức năng tương đương Hòa Phát Model TGA01V (Việt Nam) | 50 | Cái | Kích thước: (450+1050)x400x400mm. Ghế làm bằng gỗ tự nhiên qua xử lý tẩm sấy chống công vênh, mối mọt, mặt ghế dày 0,02m, đánh PU cao cấp 3 nước kiểu Hàn Quốc,phủ dầu 2K làm bóng đẹp, chống trầy xước, | ||
| 43 | Bảng hiệu "CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM". Kích thước 700x3900m Khung sườn làm bằng thép hộp kẽm 25x25x1,2mm (21,6m); Mặt làm bằng Aluminium Alucorest trong nhà, độ dày tấm 3mm, độ dày nhôm 0.21 (6,58m2) + Bộ chữ Kích thước 30x50cm Chân dựng nổi 5cm Làm bằng Aluminium Alucorest trong nhà, độ dày tấm 3mm, độ dày nhôm 0.21 (43 chữ), Keo dán, Que hàn, Công gia công và lắp dựng hòan thiện... | 1 | Cái | Bảng hiệu "CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM". Kích thước 700x3900m Khung sườn làm bằng thép hộp kẽm 25x25x1,2mm (21,6m); Mặt làm bằng Aluminium Alucorest trong nhà, độ dày tấm 3mm, độ dày nhôm 0.21 (6,58m2) + Bộ chữ Kích thước 30x50cm Chân dựng nổi 5cm Làm bằng Aluminium Alucorest trong nhà, độ dày tấm 3mm, độ dày nhôm 0.21 (43 chữ), Keo dán, Que hàn, Công gia công và lắp dựng hòan thiện... | ||
| 44 | Bảng hiệu "ĐẢNG CÔNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM". Kích thước 700x3900m Khung sườn làm bằng thép hộp kẽm 25x25x1,2mm (21,6m); Mặt làm bằng Alucorest trong nhà, độ dày tấm 3mm, độ dày nhôm 0.15mm (6,58m2) + Bộ chữ Kích thước 30x50cm Chân dựng nổi 5cm Làm bằng Aluminium Alucorest trong nhà, độ dày tấm 3mm, độ dày nhôm 0.21 (34 chữ), Keo dán, Que hàn, Công gia công và lắp dựng hòan thiện… | 1 | Cái | Bảng hiệu "ĐẢNG CÔNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM". Kích thước 700x3900m Khung sườn làm bằng thép hộp kẽm 25x25x1,2mm (21,6m); Mặt làm bằng Alucorest trong nhà, độ dày tấm 3mm, độ dày nhôm 0.15mm (6,58m2) + Bộ chữ Kích thước 30x50cm Chân dựng nổi 5cm Làm bằng Aluminium Alucorest trong nhà, độ dày tấm 3mm, độ dày nhôm 0.21 (34 chữ), Keo dán, Que hàn, Công gia công và lắp dựng hòan thiện… | ||
| 45 | Phông màn hội trường + Cờ đỏ, Kích thước (NgangxCao) 3,9m x 3,00m. Tương đương hệ thống khung inox, khung nhôm đài loan, bách đỡ Inox…. + Vải nhung loại I (China) độ chùng 1,5 lần | 11,7 | M2 | Phông màn hội trường + Cờ đỏ, Kích thước (NgangxCao) 3,9m x 3,00m. Tương đương hệ thống khung inox, khung nhôm đài loan, bách đỡ Inox…. + Vải nhung loại I (China) độ chùng 1,5 lần | ||
| 46 | Tượng Bác Hồ. Kích thước 800x650x400mm Làm bằng thạch cao | 1 | Bức | Tượng Bác Hồ. Kích thước 800x650x400mm Làm bằng thạch cao | ||
| 47 | Bục tượng Bác tương đương Huyền Minh Model BTBG02 (Việt Nam) | 1 | Cái | Kích thước (CxNxS): 1,32 x 0,84 x 0,5 m. Làm bằng gỗ tự nhiên , đánh PU cao cấp ba nước kiểu Hàn Quốc, phủ dầu 2K làm bóng mượt chống trầy xước, Bề mặt trước được trạm trổ họa tiết hoa văn hoa sen nổi, các đường viền của bục được khảm họa tiết trang trí phù hợp, toàn bộ sơn PU cao cấp màu cánh dán. | ||
| 48 | Hoa trang trí - Bục tượng Bác. Chất liệu: Hoa lụa cao cấp loai I. Kiểu cách: Cắm tỏa xung quanh tượng Bác Hồ | 1 | Lẵng | Hoa trang trí - Bục tượng Bác. Chất liệu: Hoa lụa cao cấp loai I. Kiểu cách: Cắm tỏa xung quanh tượng Bác Hồ | ||
| 49 | Bục thuyết trình tương đương Huyền Minh Model BPBG01 (Việt Nam) | 1 | Cái | Kích thước (CxNxS): 1,15 x 0,84 x 0,5 m. Làm bằng Gỗ tự nhiên, đánh PU cao cấp ba nước kiểu Hàn Quốc, phủ dầu 2K làm bóng mượt chống trầy xước, Bề mặt trước được trạm trổ họa tiết hoa văn nổi, các đường viền của bục được khảm họa tiết trang trí phù hợp, toàn bộ sơn PU cao cấp màu cánh dán | ||
| 50 | Hoa trang trí bục thuyết trình Chất liệu hoa lụa cao cấp loại 1, màu sắc tươi tắn, sóng động, như hoa thật. | 1 | Lẵng | Hoa trang trí bục thuyết trình Chất liệu hoa lụa cao cấp loại 1, màu sắc tươi tắn, sóng động, như hoa thật. | ||
| 51 | Ghế tạ đa năng tương đương Thương hiệu: VifaSport Xuất xứ: Việt Nam; Chất liệu sử dụng : thép hộp 50x50x30mm; Trọng lượng : 45kg; Công năng : Là loại máy đa năng.(đẩy tạ,kéo xô,đẩy ép ngực,đá chân,tay trước).Sử dụng cho việc tập luyện, khởi động; DxRxC: 2300x1100x2150 | 2 | Bộ | Ghế tạ đa năng tương đương Thương hiệu: VifaSport Xuất xứ: Việt Nam; Chất liệu sử dụng : thép hộp 50x50x30mm; Trọng lượng : 45kg; Công năng : Là loại máy đa năng.(đẩy tạ,kéo xô,đẩy ép ngực,đá chân,tay trước).Sử dụng cho việc tập luyện, khởi động; DxRxC: 2300x1100x2150 | ||
| 52 | 50kg tạ gang và 1 đòn bẩy tạ (bộ) tương đương Xuki | 2 | Bộ | 50kg tạ gang và 1 đòn bẩy tạ (bộ) tương đương Xuki | ||
| 53 | Trụ bóng chuyền tương đương Vifa Sport V4441. Chất liệu sản phẩm: Thân trụ được làm từ thép ống tráng kẽm D90, Trụ bóng chuyền V4441 được sơn tĩnh điện chống han gỉ cho độ bền tuổi thọ cao. Trụ được thiết kế nâng hạ lưới được điều chỉnh bằng ray trượt trên thân trụ; 01 bộ bao gồm 2 trụ + 02 tăng đơ; Quy cách lắp đặt: Chôn cố định xuống nền. Trụ bóng chuyền 1 bộ bao gồm 2 trụ + 1 tay quay | 2 | Bộ | Trụ bóng chuyền tương đương Vifa Sport V4441. Chất liệu sản phẩm: Thân trụ được làm từ thép ống tráng kẽm D90, Trụ bóng chuyền V4441 được sơn tĩnh điện chống han gỉ cho độ bền tuổi thọ cao. Trụ được thiết kế nâng hạ lưới được điều chỉnh bằng ray trượt trên thân trụ; 01 bộ bao gồm 2 trụ + 02 tăng đơ; Quy cách lắp đặt: Chôn cố định xuống nền. Trụ bóng chuyền 1 bộ bao gồm 2 trụ + 1 tay quay | ||
| 54 | Lưới bóng chuyền tương đương Anh Việt có cáp. Lưới được sản xuất bằng sợi Polyethylene có hoá chất chống bức xạ mặt trời ( UV ) theo công nghệ của Pháp. Kích thước: Dài : 9,5mm . Rộng : 1m . Mắt lưới : 100mm . Sợi phi từ 2 – 2,5mm. Cáp: Phi 3mm Sắt bọc PVC | 2 | Bộ | Lưới bóng chuyền tương đương Anh Việt có cáp. Lưới được sản xuất bằng sợi Polyethylene có hoá chất chống bức xạ mặt trời ( UV ) theo công nghệ của Pháp. Kích thước: Dài : 9,5mm . Rộng : 1m . Mắt lưới : 100mm . Sợi phi từ 2 – 2,5mm. Cáp: Phi 3mm Sắt bọc PVC | ||
| 55 | Cọc giới hạn bóng chuyền tương đương Thương hiệu: VifaSport Xuất xứ: Việt Nam. Cọc bằng hợp kim nhôm Ø10mm; Chiều dài 1830mm;- Gắn vào lưới bằng khóa nhựa; Thiết bị giảm sốc bằng inox; | 4 | Cái | Cọc giới hạn bóng chuyền tương đương Thương hiệu: VifaSport Xuất xứ: Việt Nam. Cọc bằng hợp kim nhôm Ø10mm; Chiều dài 1830mm;- Gắn vào lưới bằng khóa nhựa; Thiết bị giảm sốc bằng inox; | ||
| 56 | Bóng chuyền tương đương Hunter DL210C. Chất liệu da PU | 12 | Quả | Bóng chuyền tương đương Hunter DL210C. Chất liệu da PU | ||
| 57 | Xe đựng bóng tương đương S30530 Sodex Sport. Chất liệu: Khung Inox, vải cotton và có bánh xe di chuyển dễ dàng. Bánh xe có thể cố định khi cần thiết. Xe có sức chứa 25 quả bóng và thiết kế có chức năng xếp gọn. Màu sắc: Xám + xanh. Kích thước sản phẩm: 1200 x 520 x 620 mm. Xe đựng bóng chuyền phù hợp dùng cho sân tập luyện bóng chuyền tiêu chuẩn hoặc dùng cho các trường học | 2 | Chiếc | Xe đựng bóng tương đương S30530 Sodex Sport. Chất liệu: Khung Inox, vải cotton và có bánh xe di chuyển dễ dàng. Bánh xe có thể cố định khi cần thiết. Xe có sức chứa 25 quả bóng và thiết kế có chức năng xếp gọn. Màu sắc: Xám + xanh. Kích thước sản phẩm: 1200 x 520 x 620 mm. Xe đựng bóng chuyền phù hợp dùng cho sân tập luyện bóng chuyền tiêu chuẩn hoặc dùng cho các trường học | ||
| 58 | Ghế trọng tài bóng chuyền tương đương Sodex Sport S30426 | 2 | Bộ | Ghế trọng tài bóng chuyền tương đương Sodex Sport S30426 | ||
| 59 | Bọc trụ vuông S30401 tương đương Sodex Sport. Bọc trụ bóng chuyền vuông S30401 được làm bằng mút cực dày, êm và đạt tiêu chuẩn thi đấu quốc tế. Màu sắc: xanh. Kích thước bọc trụ: 20 x 20 x 200 cm. Chiều cao: 2m. Bọc trụ bóng chuyền phù hợp sử dụng cho trụ bóng chuyền có đường kính từ 80 đến 115mm. | 2 | Bộ | Bọc trụ vuông S30401 tương đương Sodex Sport. Bọc trụ bóng chuyền vuông S30401 được làm bằng mút cực dày, êm và đạt tiêu chuẩn thi đấu quốc tế. Màu sắc: xanh. Kích thước bọc trụ: 20 x 20 x 200 cm. Chiều cao: 2m. Bọc trụ bóng chuyền phù hợp sử dụng cho trụ bóng chuyền có đường kính từ 80 đến 115mm. | ||
| 60 | Bảng điểm 02 số S358 tương đương Vina Sport. Kích thước Dài x Sâu x Cao (840mm x 500mm x 1.560mm). Chất liệu Bảng điểm (Nhôm sơn tĩnh điện), Khung chân (Thép sơn tĩnh điện) | 4 | Bộ | Bảng điểm 02 số S358 tương đương Vina Sport. Kích thước Dài x Sâu x Cao (840mm x 500mm x 1.560mm). Chất liệu Bảng điểm (Nhôm sơn tĩnh điện), Khung chân (Thép sơn tĩnh điện) | ||
| 61 | Cọc cầu lông 501522 tương đương Vifa Sport. Trọng lượng: 30kg/trụ. Chiều cao điều chỉnh tối đa: 2m. Đối trọng: 30kg/trụ. Size cột: 40x40mm. Chất liệu: Sắt được sơn tĩnh điện cao cấp chống rỉ sét | 4 | Bộ | Cọc cầu lông 501522 tương đương Vifa Sport. Trọng lượng: 30kg/trụ. Chiều cao điều chỉnh tối đa: 2m. Đối trọng: 30kg/trụ. Size cột: 40x40mm. Chất liệu: Sắt được sơn tĩnh điện cao cấp chống rỉ sét | ||
| 62 | Lưới cầu lông tương đương Vifa Sport. Kích thước lưới: 6.0 x 0.76 m. Chất liệu: Sợi Nylon | 4 | Bộ | Lưới cầu lông tương đương Vifa Sport. Kích thước lưới: 6.0 x 0.76 m. Chất liệu: Sợi Nylon | ||
| 63 | Ghế trọng tài cầu lông 502353 tương đương Vifa Sport.Khung sắt D 34mm - Sơn tĩnh điện. Mặt ghế composite, mặt bàn ván gỗ. Chân ghế bọc cao su. Kích thước (mm): 800 x 800 x 1800 | 4 | Bộ | Ghế trọng tài cầu lông 502353 tương đương Vifa Sport.Khung sắt D 34mm - Sơn tĩnh điện. Mặt ghế composite, mặt bàn ván gỗ. Chân ghế bọc cao su. Kích thước (mm): 800 x 800 x 1800 | ||
| 64 | Bàn bóng bàn thi đấu T3551 tương đương Vifa Sport. Mặt bàn bằng ván MDF dày 21mm; Khung bàn thép hộp vuông 50mm; Khung sơn tĩnh điện màu đen; Có thể xếp gọn khi không sử dụng. Di chuyển trên 4 bánh xe; Sản phẩm kèm lưới và cọc. | 3 | Cái | Bàn bóng bàn thi đấu T3551 tương đương Vifa Sport. Mặt bàn bằng ván MDF dày 21mm; Khung bàn thép hộp vuông 50mm; Khung sơn tĩnh điện màu đen; Có thể xếp gọn khi không sử dụng. Di chuyển trên 4 bánh xe; Sản phẩm kèm lưới và cọc. | ||
| 65 | Bóng bàn Yinhe xanh hoặc tương đương | 3 | Bộ | Bóng bàn Yinhe xanh hoặc tương đương | ||
| 66 | Ghế trọng tài bóng bàn 302359 tương đương Vifa Sport. Khung chính làm từ sắt ống D27 và sơn tĩnh điện bền đẹp. Mặt ghế trọng tài được làm từ chất liệu Composite chất lượng cao. Mặt bàn bằng ván gỗ. Chân đế lót cao su giúp tránh làm hỏng sân thi đấu. Màu sắc: trắng. Kích thước: 600 x 650 x 1050 mm | 3 | Bộ | Ghế trọng tài bóng bàn 302359 tương đương Vifa Sport. Khung chính làm từ sắt ống D27 và sơn tĩnh điện bền đẹp. Mặt ghế trọng tài được làm từ chất liệu Composite chất lượng cao. Mặt bàn bằng ván gỗ. Chân đế lót cao su giúp tránh làm hỏng sân thi đấu. Màu sắc: trắng. Kích thước: 600 x 650 x 1050 mm | ||
| 67 | Ring chắn Bóng tương đương Vifa Sport. Ring chắn bóng bàn được làm chắc chắn với khung chính bằng vật liệu thép ống Φ21, sơn tĩnh điện và màng bằng vải Polyester. Màu sắc: xanh. Kích thước ring chắn: 2.0 x 0.70m (dài x cao). | 3 | Bộ | Ring chắn Bóng tương đương Vifa Sport. Ring chắn bóng bàn được làm chắc chắn với khung chính bằng vật liệu thép ống Φ21, sơn tĩnh điện và màng bằng vải Polyester. Màu sắc: xanh. Kích thước ring chắn: 2.0 x 0.70m (dài x cao). | ||
| 68 | Băng ghế huấn luyện 8 chỗ tương đương SODEX SPORT. Khung chính : Ống d42, thép hộp 40x40, 30x30. Tấm che Polycarponate lấy sáng dày 6mm. Ghế nhựa composite lưng cao R435xS500xC380 (8 cái). Di chuyển bằng 04 bánh xe D100. Kích thước bao: Sâu 1580 x Dài 4200 x cao 1970 | 2 | Bộ | Băng ghế huấn luyện 8 chỗ tương đương SODEX SPORT. Khung chính : Ống d42, thép hộp 40x40, 30x30. Tấm che Polycarponate lấy sáng dày 6mm. Ghế nhựa composite lưng cao R435xS500xC380 (8 cái). Di chuyển bằng 04 bánh xe D100. Kích thước bao: Sâu 1580 x Dài 4200 x cao 1970 | ||
| 69 | Bao cát, đeo treo xích tương đương Star Sport 1m. May chắc chắn từ chất liệu da, nhồi chặt bằng vải vụn. Chiều cao 100cm, đường kính 30cm | 5 | Cái | Bao cát, đeo treo xích tương đương Star Sport 1m. May chắc chắn từ chất liệu da, nhồi chặt bằng vải vụn. Chiều cao 100cm, đường kính 30cm | ||
| 70 | Găng tay đấm bốc tương đương Kangrui KS332. KS332 được may chắc chắn từ chất liệu da PU và bên trong đệm EVA. Trọng lượng: 250 gram. | 10 | Cái | Găng tay đấm bốc tương đương Kangrui KS332. KS332 được may chắc chắn từ chất liệu da PU và bên trong đệm EVA. Trọng lượng: 250 gram. | ||
| 71 | Trụ hơi đấm bốc tự cân bằng tương đương HuiJun HJ-G073. Tổng chiều cao thân bao: 110cm. Chiều cao của toàn bao đấm: 170cm. Chân đế có màu xanh kích thước: 60 x 37 cm (chiều cao x chiều rộng). Trụ đấm bốc có đường kính bao đấm 32cm, tổng trọng lượng của trụ đấm là 35kg, thể tích đế 0.35m³. Bạn có thể đổ cát hoặc đổ nước vào trụ đế làm đối trọng cho trụ đấm. Khi cho nước thì trụ nặng 110kg, đổ cát trụ nặng 160kg. | 2 | Cái | Trụ hơi đấm bốc tự cân bằng tương đương HuiJun HJ-G073. Tổng chiều cao thân bao: 110cm. Chiều cao của toàn bao đấm: 170cm. Chân đế có màu xanh kích thước: 60 x 37 cm (chiều cao x chiều rộng). Trụ đấm bốc có đường kính bao đấm 32cm, tổng trọng lượng của trụ đấm là 35kg, thể tích đế 0.35m³. Bạn có thể đổ cát hoặc đổ nước vào trụ đế làm đối trọng cho trụ đấm. Khi cho nước thì trụ nặng 110kg, đổ cát trụ nặng 160kg. | ||
| 72 | Băng quấn tay tương đương Kangrui KB802. Băng quấn tay Kangrui được làm từ chất liệu 100% cotton mềm mại và cực êm. Bao gồm 2 dây, chiều dài 2.5m/1 dây | 10 | Cuộn | Băng quấn tay tương đương Kangrui KB802. Băng quấn tay Kangrui được làm từ chất liệu 100% cotton mềm mại và cực êm. Bao gồm 2 dây, chiều dài 2.5m/1 dây | ||
| 73 | Cặp Vợt Đá Đôi Taekwondo Fighter Việt Nam (Xanh - Đỏ) hoặc tương đương | 2 | Cái | Cặp Vợt Đá Đôi Taekwondo Fighter Việt Nam (Xanh - Đỏ) hoặc tương đương | ||
| 74 | Combo Bao Cát Treo Boxing Punching Bag 1M2 & Khung Treo Đơn ( Dây Xích ) – Vàng hoặc tương đương | 3 | Cái | Combo Bao Cát Treo Boxing Punching Bag 1M2 & Khung Treo Đơn ( Dây Xích ) – Vàng hoặc tương đương | ||
| 75 | Khung đấm boxing tương đương Thương hiệu: VifaSport Xuất xứ: Việt Nam- Khung chân thép hộp 40x80 (mm); Thân trụ thép ống Ø60;Sơn tĩnh điện màu xám; Trọng lượng : 30kg. | 1 | Cái | Khung đấm boxing tương đương Thương hiệu: VifaSport Xuất xứ: Việt Nam- Khung chân thép hộp 40x80 (mm); Thân trụ thép ống Ø60;Sơn tĩnh điện màu xám; Trọng lượng : 30kg. | ||
| 76 | Đồng hồ thi đấu cờ vua tương đương LEAP KK9908. Sử dụng: 01 Pin AA. Kích thước: 17,5 x 10,2 x 58,0 mm. Trọng lượng không tính bao bì: 150g. Điều chỉnh thời gian: 36 chế độ. Bưu kiện bao gồm: 1 đồng hồ + hộp giấy + túi PE | 20 | Cái | Đồng hồ thi đấu cờ vua tương đương LEAP KK9908. Sử dụng: 01 Pin AA. Kích thước: 17,5 x 10,2 x 58,0 mm. Trọng lượng không tính bao bì: 150g. Điều chỉnh thời gian: 36 chế độ. Bưu kiện bao gồm: 1 đồng hồ + hộp giấy + túi PE | ||
| 77 | Ghế trọng tài điền kinh tương đương Sodex S61862. Sức chứa 6 người, mặt ghế không lưng tựa. Khung ghế làm bằng thép, sơn tĩnh điện, có lắp bánh xe dễ dàng di chuyển | 2 | Cái | Ghế trọng tài điền kinh tương đương Sodex S61862. Sức chứa 6 người, mặt ghế không lưng tựa. Khung ghế làm bằng thép, sơn tĩnh điện, có lắp bánh xe dễ dàng di chuyển | ||
| 78 | Nệm nhảy cao(3.9x1.6x0.4m - bộ gồm 2 tấm) tương đương Thương hiệu: VifaSport Xuất xứ: Việt Nam. Kích thước tấm nệm 3.9 x 1.6 (m). Độ dày tấm nệm 0.4 m; 1 bộ gồm 2 tấm ghép lại; Nệm mút - Bên ngoài bọc PVC; | 2 | Bộ | Nệm nhảy cao(3.9x1.6x0.4m - bộ gồm 2 tấm) tương đương Thương hiệu: VifaSport Xuất xứ: Việt Nam. Kích thước tấm nệm 3.9 x 1.6 (m). Độ dày tấm nệm 0.4 m; 1 bộ gồm 2 tấm ghép lại; Nệm mút - Bên ngoài bọc PVC; | ||
| 79 | Trụ nhảy cao, xà nhôm bọc nhựa tương đương Thương hiệu: VifaSport Xuất xứ: Việt Nam. Trụ thép hộp mạ kẽm vuông 40mm; Sơn tĩnh điện màu xanh; Đối trọng (bê tông trong ống thép Ø90), 12 kg/ trụ; Thước đo trên thân trụ; Di chuyển bằng 2 bánh xe; Độ cao lớn nhất của xà là 2.2 m; Kèm theo 1 xà nhôm bọc nhựa Ø27 - dài 4.0 m. | 2 | Bộ | Trụ nhảy cao, xà nhôm bọc nhựa tương đương Thương hiệu: VifaSport Xuất xứ: Việt Nam. Trụ thép hộp mạ kẽm vuông 40mm; Sơn tĩnh điện màu xanh; Đối trọng (bê tông trong ống thép Ø90), 12 kg/ trụ; Thước đo trên thân trụ; Di chuyển bằng 2 bánh xe; Độ cao lớn nhất của xà là 2.2 m; Kèm theo 1 xà nhôm bọc nhựa Ø27 - dài 4.0 m. | ||
| 80 | Bàn đạp xuất phát tập luyện, thi đấu 903945 tương đương Thương hiệu: VifaSport Xuất xứ: Việt Nam; Thép tấm dày 2mm chấn U63x40; Sơn tĩnh điện; Bàn đạp nhựa; Điều chỉnh khoảng cách và góc bàn đạp; Cố định xuống nền bằng đinh. | 8 | Bộ | Bàn đạp xuất phát tập luyện, thi đấu 903945 tương đương Thương hiệu: VifaSport Xuất xứ: Việt Nam; Thép tấm dày 2mm chấn U63x40; Sơn tĩnh điện; Bàn đạp nhựa; Điều chỉnh khoảng cách và góc bàn đạp; Cố định xuống nền bằng đinh. | ||
| 81 | Bi sắt tập luyện. Bộ sản phẩm gồm: 06 quả bi + 01 dây đo + 01 bi đích. Đường kính bi: 72 mm. Trọng lượng 1 quả: 750 gram. Trọng lượng cả bộ: 4,5 kg. | 3 | Bộ | Bi sắt tập luyện. Bộ sản phẩm gồm: 06 quả bi + 01 dây đo + 01 bi đích. Đường kính bi: 72 mm. Trọng lượng 1 quả: 750 gram. Trọng lượng cả bộ: 4,5 kg. | ||
| 82 | Dây kéo co 8kg. Chiều dài dây 25m. Đường kính dây 25mm | 3 | Dây | Dây kéo co 8kg. Chiều dài dây 25m. Đường kính dây 25mm | ||
| 83 | Tạ sắt ném đẩy: 3kg, 5kg, 7kg tương đương BeeCost | 15 | Kg | Tạ sắt ném đẩy: 3kg, 5kg, 7kg tương đương BeeCost | ||
| 84 | Đồng hồ bấm giây tương đương PC530 | 20 | Cái | Đồng hồ bấm giây tương đương PC530 | ||
| 85 | Khung thành mini 3x2x1m 102620 tương đương Thương hiệu: VifaSport Xuất xứ: Việt Nam; Thép ống mạ kẽm Ø60, Ø27; Sơn tĩnh điện màu trắng; Có thể gắn cố định xuống sàn | 1 | Bộ 2 khung | Khung thành mini 3x2x1m 102620 tương đương Thương hiệu: VifaSport Xuất xứ: Việt Nam; Thép ống mạ kẽm Ø60, Ø27; Sơn tĩnh điện màu trắng; Có thể gắn cố định xuống sàn | ||
| 86 | Lưới khung thành bóng đá sân 5: tương đương Thương hiệu: VifaSportXuất xứ: Việt Nam Sợi TPE4.0; KT ô lưới: 120mm; KT tấm lưới: 3x2x1x1 (m) Tỷ trọng sợi: 4.2g/m Đường kính sợi: 3 85mm | 1 | Bộ 2 lưới | Lưới khung thành bóng đá sân 5: tương đương Thương hiệu: VifaSportXuất xứ: Việt Nam Sợi TPE4.0; KT ô lưới: 120mm; KT tấm lưới: 3x2x1x1 (m) Tỷ trọng sợi: 4.2g/m Đường kính sợi: 3 85mm | ||
| 87 | Bảng điểm lệch tay 2 số S390 tương đương Sodex. Chất liệu: Sắt; Kích thước: 80mm x 250mm x 300mm | 1 | Bộ | Bảng điểm lệch tay 2 số S390 tương đương Sodex. Chất liệu: Sắt; Kích thước: 80mm x 250mm x 300mm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.05E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.1E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp các thiết bị tương tự gói thầu này (hợp đồng mua sắm vật liệu, thiết bị thể thao, thiết bị văn phòng cho Trường học hoặc nhà thi đấu thể thao, trung tâm văn hóa, trụ sở, cơ quan nhà nước; công trình công cộng, phúc lợi xã hội). Tài liệu chứng minh phải bao gồm: Hợp đồng kinh tế kèm theo Phụ lục chi tiết hàng hóa cung cấp hàng hóa tương tự; Biên bản nghiệm thu thanh lý; Biên bản nghiệm thu đưa thiết bị vào sử dụng hoặc bảng xác của chủ đầu tư, để chứng minh hoàn thành hợp đồng đáp ứng yêu cầu trên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.890.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.780.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: 1. Nhà thầu phải có bản cam kết có linh kiện, phụ tùng thay thế sẵn sàng cho hàng hóa cung cấp trong trường hợp thiết bị cung cấp có sự cố. 2. Nhà thầu phải có bản cam kết về thời gian điều động nhân sự bảo hành, bảo trì, sữa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót.... tối đa là 05 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý chung | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Công nghệ thông tin; Điện tử viễn thông; Điện; Điện tử, thể thao, kinh tế, thương mại, marketting. (Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu, 01 năm là đủ 12 tháng).- Đã làm cán bộ quản lý chung ít nhất 1 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.- Các tài liệu chứng minh gồm:+ Cam kết thực hiện hết gói thầu hoặc hợp đồng lao động (hoặc tài liệu khác thay thế tương đương).+ Bản chụp bản gốc hoặc bản sao chứng thực Bằng cấp.+ Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý chung tối thiểu 01 Hợp đồng tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Công nghệ thông tin; Điện tử viễn thông; Điện; Điện tử, thể thao, kinh tế, thương mại, marketting.(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu, 01 năm là đủ 12 tháng).- Đã làm Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện ít nhất 1 gói thầu có Quy mô phần việc tương tự phần việc đảm nhận triển khai thực hiện.- Các tài liệu chứng minh gồm:+ Cam kết thực hiện hết gói thầu hoặc hợp đồng lao động (hoặc tài liệu khác thay thế tương đương).+ Bản chụp bản gốc hoặc bản sao chứng thực Bằng cấp.+ Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện tối thiểu 01 Hợp đồng.(Ghi chú: Nhà thầu bố trí công việc cho Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu sao cho tổng phần việc đảm nhận bảo đảm có Quy mô tương tự với gói thầu đang xét) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi