Gói thầu: Thi công xây dựng và thiết bị Hạng mục: Xây dựng Hồ ứng phó, phòng ngừa sự cố môi trường có sức chứa 6.000m3

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220653651-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu công ty phát triển hạ tầng khu công nghiệp Hậu Giang
Tên gói thầu Thi công xây dựng và thiết bị Hạng mục: Xây dựng Hồ ứng phó, phòng ngừa sự cố môi trường có sức chứa 6.000m3
Số hiệu KHLCNT 20220409649
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 260 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-18 07:17:00 đến ngày 2022-07-06 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hậu Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,550,547,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.865E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công bể chứa bê tông cốt thép có dung tích tối thiểu 4200m3- Tương tự về quy mô: có giá trị phần xây lắp tối thiểu 6.700.000.000 VND.- Tài liệu đính kèm: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, hồ sơ quyết toán hoặc hóa đơn VAT, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình: quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc các tài liệu khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc kỹ thuật xây dựng;- Chứng nhận đã qua lớp tập huấn bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên;- Chứng nhận huấn luyện hoặc chứng chỉ chứng nhận chuyên môn an toàn lao động;- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có phần việc thi công bể chứa bê tông cốt thép có dung tích tổi thiểu 4200m3 (kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự tham gia)
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc kỹ thuật xây dựng;- Chứng nhận huấn luyện hoặc chứng chỉ chứng nhận chuyên môn an toàn lao động;- Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có phần việc thi công bể chứa bê tông cốt thép có dung tích tổi thiểu 4200m3 (kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự tham gia)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần đường giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Chứng nhận huấn luyện hoặc chứng chỉ chứng nhận chuyên môn an toàn lao động;- Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có phần việc thi công xây dựng đường giao thông (kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự tham gia)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công về điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện tử;- Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị hoặc giám sát điện;- Chứng nhận huấn luyện hoặc chứng chỉ chứng nhận chuyên môn an toàn lao động;- Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có phần việc thi công bể chứa bê tông cốt thép có dung tích tổi thiểu 4200m3 (kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự tham gia)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công về an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.- Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có phần việc thi công bể chứa bê tông cốt thép có dung tích tổi thiểu 4200m3 (kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự tham gia)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách về môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở chuyên ngành môi trường hoặc cử nhân môi trường.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật phụ trách môi trường ít nhất 01 công trình có phần việc thi công bể chứa bê tông cốt thép có dung tích tổi thiểu 4200m3 (kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự tham gia)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động;- Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng, hạng III;- Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có phần việc thi công bể chứa bê tông cốt thép có dung tích tổi thiểu 4200m3 (kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự tham gia)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách định vị tim mốc công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động;- Chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III;- Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có phần việc thi công bể chứa bê tông cốt thép có dung tích tổi thiểu 4200m3 (kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự tham gia)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng, thí nghiệm vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng- Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động;- Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có phần việc thi công bể chứa bê tông cốt thép có dung tích tổi thiểu 4200m3 (kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự tham gia)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu tối thiểu 0,5m3(Có Giấy đăng kí thiết bị, Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 40PS(Có Giấy đăng kí thiết bị, Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe lu bánh lốp (hoặc bánh thép)
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng xe tối thiểu 5T(Có Giấy đăng kí thiết bị, Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 50KVA
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 2HP
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích tổi thiểu 250 L
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 2KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 5KVA
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 5,5 HP
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 2KW
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 công ty phát triển hạ tầng khu công nghiệp Hậu Giang
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và thiết bị Hạng mục: Xây dựng Hồ ứng phó, phòng ngừa sự cố môi trường có sức chứa 6.000m3
Hoàn chỉnh hạ tầng Khu công nghiệp Tân Phú Thạnh và Khu công nghiệp Sông Hậu
260 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Trung ương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: công ty phát triển hạ tầng khu công nghiệp Hậu Giang , địa chỉ: Km 10 Quốc lộ Nam Sông Hậu, Xã Đông Phú, Huyện Châu Thành, tỉnh Hậu Giang
- Chủ đầu tư: Công ty Phát triển hạ tầng Khu công nghiệp Hậu Giang. Địa chỉ: Km 10 Quốc lộ Nam Sông Hậu, xã Đông Phú, huyện Châu Thành, tỉnh Hậu Giang, Điện thoại: 0293. 3949 300 Fax: 0293. 3949 313
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng Trung Nam; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây dựng Ngọc Lam; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Hoàng Long;


- Bên mời thầu: công ty phát triển hạ tầng khu công nghiệp Hậu Giang , địa chỉ: Km 10 Quốc lộ Nam Sông Hậu, Xã Đông Phú, Huyện Châu Thành, tỉnh Hậu Giang
- Chủ đầu tư: Công ty Phát triển hạ tầng Khu công nghiệp Hậu Giang. Địa chỉ: Km 10 Quốc lộ Nam Sông Hậu, xã Đông Phú, huyện Châu Thành, tỉnh Hậu Giang, Điện thoại: 0293. 3949 300 Fax: 0293. 3949 313


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức (Phạm vi hoạt động: Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên, trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng; - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Phát triển hạ tầng Khu công nghiệp Hậu Giang. Địa chỉ: Km 10 Quốc lộ Nam Sông Hậu, xã Đông Phú, huyện Châu Thành, tỉnh Hậu Giang, Điện thoại: 0293. 3949 300 Fax: 0293. 3949 313
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy Ban Nhân Dân tỉnh Hậu Giang, số 02, đường Hòa Bình, Khu vực 4, phường 5, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hậu Giang. Số 7, Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, Phường 5, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang, điện thoại: 0293.3870214 - Fax: 0293.3878871.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hậu Giang. Số 7, Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, Phường 5, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang, điện thoại: 0293.3870214 - Fax: 0293.3878871.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: 0 câyTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật13,308100m2
B PHẦN CỌC BTLT D350:
1Ép trước cọc BTLT D350 bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật39,978100m
2Ép trước cọc BTLT D350 bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4,716100m
3Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK ≤600mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2661 mối nối
4Bê tông chèn đầu cọc, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4,043m3
5SXLD thép tấm chi tiết thép chờ đầu cọcTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,079tấn
6Lắp dựng cốt thép chi tiết thép neo đầu cọc, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,055tấn
7Lắp dựng cốt thép chi tiết thép neo đầu cọc, ĐK ≤18mm (CB400)Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,892tấn
C PHẦN THI CÔNG BẢN ĐÁY:
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng >20m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật57,721100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật194,9011m3
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (Tận dụng cát đào lên đắp lại còn dư)Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,383100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật138,293m3
5Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,589100m2
6Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật16,657m3
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản đáy đường kính Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật76,512tấn
8Bê tông móng, chiều rộng >250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M300, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật402,27m3
D PHẦN THÀNH BỂ:
1Ván khuôn tường, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật17,172100m2
2Sản xuất, lắp dựng cốt thép thành bể đường kính Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,368tấn
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép thành bể đường kính Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật32,261tấn
4Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M300, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật261,41m3
5Thi công lắp đặt tấm waterstop H=200 thành hồTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật350,8m
6Quét sikadur 732 thành bê tông (Định mức 0,55kg/m2)Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật9,18m2
7Quét chống thấm Sika Seal 107 (hoặc tương đương) (Định mức 2kg/m2/lớp)Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6.134,56m2
8Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (Tận dụng lại cát đào lên)Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật21,562100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 22T, phạm vi ≤300m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật9,135100m3
E PHẦN CỘT BTCT 30x30cm:
1Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M300, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6,62m3
2Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,883100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,532tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (CB400)Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,653tấn
F PHẦN DẦM NEO BTCT 30x40cm:
1Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M300, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật39,38m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3,821100m2
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,628tấn
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (CB400)Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật5,672tấn
G PHẦN CẦU THANG, HÀNH LANG CÔNG TÁC
1Ván khuôn thép cầu thang, hành lang công tác, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,945100m2
2Lắp dựng cốt thép hành lang công tác ĐK Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4,158tấn
3Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m (CB400)Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,069tấn
4Bê tông cầu thang, hành lang công tác, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M300, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật17,54m3
5Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,219m3
H PHẦN LAN CAN:
1Gia công lan canTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,296tấn
2Gia công bản mã lan canTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,07tấn
3Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật368,95m2
4Bu long M10Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật740bộ
I TƯỜNG CHẮN PHỤC VỤ THI CÔNG HỒ SỰ CỐ:
1Khấu hao hệ sàn đạo (Khấu hao vật liệu chính hệ sàn đạo). Hao phí vật liệu chính trong thời gian sử dụng 1 tháng là 1,5% (thi công 1 tháng); Hao hụt vật liệu chính cho một lần lắp dựng và một lần tháo dỡ là 5%Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,14tấn
2Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,151tấn
3Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,151tấn
4Khấu hao cừ larsen khấu hao vật liệu: Hao hụt sức mẻ, tòe đầu (khung định vị) cho 1 lần đóng nhổ là 3,5%), cọc nằm trong công trình mỗi tháng 1,17% (1 tháng)Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,821tấn
5Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4,57100m
6Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (NC, MTC*0,75)Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,42100m
7Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4,57100m
8Lắp dựng cốt thép neo, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,035tấn
J PHẦN ĐƯỜNG ỐNG:
1Đào xúc đất lắp đặt đường ống bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,631100m3
2Cắt mặt đường bê tông nhựa chiều dày lớp cắt ≤ 7cmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,1100m
3Lắp đặt bơm chìm (Q=72m3/h; H=10,1m; 2 cái = 0,061 tấn x 2=0,122 tấn)Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,122tấn
4Lắp đặt xích D6 thép không rỉTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật10m
5Gia công lắp đặt đỡ ống DN50 (SUS 304)Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật7bộ
6Bộ khớp nối Auto coupling - DN100Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2bộ
7Lắp đặt thanh dẫn hướng ống thép không rỉ DN50 dày 3mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,086100m
8Lắp đặt ống bơm nước từ máy bơm lên bằng ống thép không rỉ - Đường kính 100mm dày 3,05mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,115100m
9Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 250mm dày 4,19mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,095100m
10Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 250mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 14,8mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,185100m
11Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
12Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 250mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4cái
13Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 250mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
14Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 250mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 14,8mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3cái
15Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
16Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 250mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4cái
17Lắp đặt mối nối chuyển ống SUS 304 sang HDPE - Đường kính 250mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
K PHẦN CÁP ĐIỆN:
1Lắp đặt cáp điện cu/cvv 4x6mm2Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật52,8m
2Lắp đặt cáp điện cu/cvv 3x0,75mm2Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật26,4m
3Lắp đặt trụ điện bằng ống sắt tráng kẽm - Đường kính 60mm dày 1,95mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,24100m
L PHẦN ĐƯỜNG VÀO HỒ SỰ CỐ VÀ HOÀN TRẢ ĐƯỜNG HIỆN TRẠNG:
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,372m3
2Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,298m3
3Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3,72m2
4Rải tấm cao su lót nềnTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,112100m2
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,116m3
6Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,52510m2
7Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường tiêu chuẩn 1,1kg/m2 - nhựa pha dầu - tưới thủ côngTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,52510m2
8Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,52510m2
M CHI PHÍ THIẾT BỊ
1Bơm nước thải bể sự cốTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
2Tủ điện điều khiểnTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
3Thiết bị đóng cắtTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
4Phao báo mực nướcTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.865E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công bể chứa bê tông cốt thép có dung tích tối thiểu 4200m3- Tương tự về quy mô: có giá trị phần xây lắp tối thiểu 6.700.000.000 VND.- Tài liệu đính kèm: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, hồ sơ quyết toán hoặc hóa đơn VAT, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình: quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc các tài liệu khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc kỹ thuật xây dựng;- Chứng nhận đã qua lớp tập huấn bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên;- Chứng nhận huấn luyện hoặc chứng chỉ chứng nhận chuyên môn an toàn lao động;- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có phần việc thi công bể chứa bê tông cốt thép có dung tích tổi thiểu 4200m3 (kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự tham gia)107
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng 2 Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc kỹ thuật xây dựng;- Chứng nhận huấn luyện hoặc chứng chỉ chứng nhận chuyên môn an toàn lao động;- Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có phần việc thi công bể chứa bê tông cốt thép có dung tích tổi thiểu 4200m3 (kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự tham gia)53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần đường giao thông 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Chứng nhận huấn luyện hoặc chứng chỉ chứng nhận chuyên môn an toàn lao động;- Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có phần việc thi công xây dựng đường giao thông (kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự tham gia)53
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công về điện 1 Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện tử;- Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị hoặc giám sát điện;- Chứng nhận huấn luyện hoặc chứng chỉ chứng nhận chuyên môn an toàn lao động;- Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có phần việc thi công bể chứa bê tông cốt thép có dung tích tổi thiểu 4200m3 (kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự tham gia)53
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công về an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.- Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có phần việc thi công bể chứa bê tông cốt thép có dung tích tổi thiểu 4200m3 (kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự tham gia)53
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách về môi trường 1 Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở chuyên ngành môi trường hoặc cử nhân môi trường.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật phụ trách môi trường ít nhất 01 công trình có phần việc thi công bể chứa bê tông cốt thép có dung tích tổi thiểu 4200m3 (kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự tham gia)53
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán công trình 1 Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động;- Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng, hạng III;- Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có phần việc thi công bể chứa bê tông cốt thép có dung tích tổi thiểu 4200m3 (kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự tham gia)53
8 Cán bộ kỹ thuật phụ trách định vị tim mốc công trình 1 Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động;- Chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III;- Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có phần việc thi công bể chứa bê tông cốt thép có dung tích tổi thiểu 4200m3 (kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự tham gia)53
9 Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng, thí nghiệm vật liệu 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng- Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động;- Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có phần việc thi công bể chứa bê tông cốt thép có dung tích tổi thiểu 4200m3 (kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự tham gia)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe đào Dung tích gầu tối thiểu 0,5m3(Có Giấy đăng kí thiết bị, Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật)1
2 Xe ủi Công suất tối thiểu 40PS(Có Giấy đăng kí thiết bị, Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật)1
3 Xe lu bánh lốp (hoặc bánh thép) Trọng lượng xe tối thiểu 5T(Có Giấy đăng kí thiết bị, Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật)1
4 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt2
5 Máy phát điện Công suất tối thiểu 50KVA2
6 Máy bơm nước Công suất tối thiểu 2HP2
7 Máy trộn bê tông Dung tích tổi thiểu 250 L2
8 Máy cắt sắt Công suất tối thiểu 2KW2
9 Máy đầm dùi Công suất tối thiểu 1,5 KW2
10 Máy hàn Công suất tối thiểu 5KVA2
11 Máy uốn thép Công suất tối thiểu 1,5KW2
12 Máy đầm cóc Công suất tối thiểu 5,5 HP2
13 Máy đầm bàn Công suất tối thiểu 2KW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->