Gói thầu: Xây dựng và mua sắm thiết bị thuộc dự án Trường Mầm non Đồng Nơ (Phục vụ khu công nghiệp Minh Hưng-Sikico)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220654718-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hớn Quản
Tên gói thầu Xây dựng và mua sắm thiết bị thuộc dự án Trường Mầm non Đồng Nơ (Phục vụ khu công nghiệp Minh Hưng-Sikico)
Số hiệu KHLCNT 20220318639
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-18 06:45:00 đến ngày 2022-07-08 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Phước
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 26,315,176,156 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9472E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.894E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; kèm theo Phụ lục khối lượng theo hợp đồng+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; kèm theo Phụ lục khối lượng theo hợp đồng+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 18.421.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công Phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc An toàn lao động;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu ô tô ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực giấy tờ xe)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy)
- Số lượng tối thiểu 5
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy)
- Số lượng tối thiểu 5
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực giấy tờ xe)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy)
- Số lượng tối thiểu 3
6-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy)
- Số lượng tối thiểu 3
7-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy)
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy)
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy)
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy)
- Số lượng tối thiểu 5
11-Máy vận thăng hoặc máy tời
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy)
- Số lượng tối thiểu 3
12-Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực giấy tờ xe)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực giấy tờ xe)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hớn Quản
E-CDNT 1.2 Xây dựng và mua sắm thiết bị thuộc dự án Trường Mầm non Đồng Nơ (Phục vụ khu công nghiệp Minh Hưng-Sikico)
Xây dựng trường Mầm non Đồng Nơ (Phục vụ khu công nghiệp Minh Hưng-Sikico)
300 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hớn Quản , địa chỉ: Xã Tân Khai, huyện Hớn Quản, tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: UBND huyện Hớn Quản. Địa chỉ: Thị trấn Tân Khai, huyện Hớn Quản, tỉnh Bình Phước
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Bình Phước. Địa chỉ: Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. + Thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Bom Bo. Địa chỉ: Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Bình Phước. Địa chỉ: Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Bom Bo. Địa chỉ: Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hớn Quản , địa chỉ: Xã Tân Khai, huyện Hớn Quản, tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: UBND huyện Hớn Quản. Địa chỉ: Thị trấn Tân Khai, huyện Hớn Quản, tỉnh Bình Phước


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu do cơ quan có thẩm quyền cấp. Đối với trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp gói thầu - Bảng so sánh đặc tính kỹ thuật chi tiết của hàng hóa chào thầu với yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT để chứng minh sự đáp ứng ở các cấp độ “tương đương” hoặc “vượt trội”. - Nhà thầu phải đảm bảo tính chính xác của các thông tin về hàng hóa do mình cung cấp. Chủ đầu tư có quyền từ chối không chấp nhận hàng hóa không có nguồn gốc rõ ràng hoặc có nguồn gốc không đúng với cam kết trong E-HSDT, không đảm bảo chất lượng. - Bản cam kết hàng hóa mới 100% và chưa qua sử sụng
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Hớn Quản. Địa chỉ: Thị trấn Tân Khai, huyện Hớn Quản, tỉnh Bình Phước
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: 626 Quốc lộ 14, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hớn Quản. Địa chỉ: Thị trấn Tân Khai, huyện Hớn Quản, tỉnh Bình Phước
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI NHÀ CHÍNH (XÂY MỚI)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8,88100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế89,22m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,9717100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế11,65100m3
5Mua đất để đắp công trìnhĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1.162,3267m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế11,6232100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế11,6232100m3/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế11,6232100m3/1km
9Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loạiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế11,6232m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế81,391m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế192,5027m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế242,78m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế45,208m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế74,348m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế66,0824m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế39,7751m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế48,2571m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế19,776m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8,1252m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế384,1791m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,4393100m2
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế13,4611100m2
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế11,479100m2
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế10,1024100m2
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,5447100m2
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,6409100m2
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế17,5168100m2
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế20,9012100m2
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,7156100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,5487tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế12,5275tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,9134tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8,0054tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,035tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8,4054tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2001tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,3347tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,0422tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,705tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,3654tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế13,3742tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,6844tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,5639tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,6436tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,1947tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế10,627tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,903tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,6667tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,6604tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế20,5466tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế18,0805tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,0457tấn
53Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,0165tấn
54Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,0165tấn
55Cáp giằng kèoĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6bộ
56Gia công hệ khung dànĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,8165tấn
57Lắp dựng dàn không gian, chiều cao đỉnh dàn Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,8165tấn
58SXLD bu lông + bản mã đầu cộtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế15bộ
59Gia công xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế28,553tấn
60Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế28,553tấn
61Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế19,9957100m2
62Máng nước inoxĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế46,1m
63Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,059tấn
64Gia công hệ khung dànĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,3585tấn
65Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,059tấn
66Lắp dựng dàn không gian, chiều cao đỉnh dàn Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,3585tấn
67Gia công xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,7728tấn
68Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,7728tấn
69Lợp mái che tường bằng tấm nhựaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,5691100m2
70CCLD bu lông D16Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế12bộ
71Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế20,286100m2
72Xây đá chẻ 10x10x20, xây móng, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế85,071m3
73Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế17,3546m3
74Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế55,6608m3
75Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế22,0084m3
76Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế25,9476m3
77Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế256,888m3
78Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế293,016m3
79Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế125,0454m3
80Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1.173,6425m2
81Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1.051,57m2
82Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2.564,51m2
83Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2.902,09m2
84Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế351,8m2
85Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1.150,614m2
86Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế448,7033m2
87Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế415,3505m2
88Trát xà dầm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1.796,45m2
89Trát trần, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3.426,44m2
90Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế264,09m2
91Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế71,56m2
92Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế704,1505m2
93Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế704,1505m2
94Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5.141,7685m2
95Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6.419,1872m2
96Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế9.325,0785m2
97Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2.084,7705m2
98Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1.307,22m
99Đắp phào kép, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế86,6m
100Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế324,24m
101Vẽ tranh trên tườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế58,59m2
102Đắp chỉ chân cộtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế71Cái
103Đắp chỉ đầu giữa cột và đầu cộtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế142Cái
104Đăp chỉ cột tròn sảnh:Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2Cái
105Sơn cột bằng chất liệu sơn giả đáĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế71Cột
106Kẻ ron âm tường:Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế50Công
107Ốp gach 70*20 gạch đất nung bồn hoaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế27,75m2
108Lát nền, sàn, kích thước gạch Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2.932,18m2
109Lát nền, sàn, kích thước gạch Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế282,14m2
110Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế42,336m2
111Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2.943,306m2
112Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế75,42m2
113Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế47,712m2
114Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế307,4m2
115Ốp đá chẻ chân tườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế75,27m2
116Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,24m3
117Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,8m2
118Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế10,7804m3
119Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,2564100m2
120Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4452tấn
121Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,5421tấn
122Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế20,245m2
123Gia công hệ khung dànĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2398tấn
124Lắp dựng dàn không gian, chiều cao đỉnh dàn Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2398tấn
125Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế17,0978m2
126Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,39m2
127SX cửa tủ hộc bếp nhôm xingfaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,48m2
128SX cửa đi khung nhôm xingfa kính trắng cường lực 8mm kèm phụ kiệnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế328,36m2
129SX cửa sổ khung nhôm xingfa kính trắng cường lực 8mm kèm phụ kiệnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế416,96m2
130SX Vách ngăn bằng sắtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế37,86m2
131Sx Vách nhôm kính 10lyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế31,68m2
132Sản xuất lan can, cầu thang bằng thép hộpĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế200,435m2
133Lắp đặt tay vịn InoxĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế71,2m
134khóa SolexĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1Bộ
135Lắp đặt khóa solexĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
136Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế186,18m2
137Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế553,8m2
138Ốp gỗ sân khấuĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế56,43m2
139Ốp Alu Thang nângĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế9,84m2
140Vách ngăn tấm compact HPL 12mm, khung inox 304Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế91,26m2
141CCLD thang tải thực phẩm phòng bếpĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1Bộ 
142Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,7173100m3
143Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế71,73100m3
144Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,542m3
145Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,0664m3
146Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0701100m2
147Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1897tấn
148Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế24cái
149Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế18,696m3
150Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế117m2
151Quét nước xi măng 2 nướcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế117m2
152Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế20,94m2
153Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế123bộ
154Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế38bộ
155Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế70bộ
156Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế28bộ
157Bộ đèn Neon hộp kép đôi, chóa phản quang inox 3x18W-220vĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế8Bộ
158Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3máy
159CCL ống đồng dẫn vào máy điều hòaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế60m
160Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế51cái
161Lắp đặt dimmer quạt trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế51cái
162Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế40cái
163Lắp đặt đèn lưu điện (đèn khẩn cấp)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế29Bộ
164Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế136cái
165Lắp đặt ổ cắm đôiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế84cái
166Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45-8 cựcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế25cái
167Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ12-4 cựcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế25cái
168Lắp đặt ổ cắm ti viĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế25cái
169CCLD dây cáp mạngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế460m
170CCLD dây cáp điện thoạiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế450m
171CCLD dây cáp cameraĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế350m
172Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế300Mét
173Lắp đặt bộ phát sóng wifiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2Bộ
174Lắp đặt hộp đế âm đặt công tắc, ổ cắmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế155Cái
175Lắp đặt mặt công tắc, ổ cắm các loạiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế155Cái
176Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế29hộp
177Nối ống D20Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế250Cái
178Kéo rải dây đơn mềm CV-PVC/Cu 1x1,5mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5.300m
179Kéo rải dây đơn mềm CV-PVC/Cu 1x2,5mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3.200m
180Kéo rải dây đơn mềm CV-PVC/Cu 1x4.0mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế400m
181Kéo rải dây đôi mềm CV-PVC/Cu 2x8.0mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1.200m
182Kéo rải dây dẫn 3 ruột mềm CV-PVC/Cu 3x16mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế500m
183Kéo rải dây dẫn 4 ruột mềm CV-PVC/Cu 4x25mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1.000m
184Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D16mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2.000Mét
185Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1.200Mét
186Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D25mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1.000Mét
187Lắp đặt ống nhựa luồn cáp điện HDPE D105/80mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế100Mét
188Nối ống nhựa luồn cáp điện D20, D25Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế250Cái
189Băng keo cách điệnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế20Cuộn
190Tủ điện tổng STĐĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1Bộ
191Đèn báo pha 3 màuĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3Cái
192Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5cái
193Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
194Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
195Lắp đặt đồng hồ đo Volt 500VAC/50HzĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1Cái
196Lắp đặt đồng hồ đo Ampere 200AĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1Cái
197Biến dòng hạ thế 200/5AĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3Cái
198Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
199Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
200Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
201Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
202Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3cái
203Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 200AmpeĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế30cái
204Vật tư phụ ( Busbar, đầu cose, chụp nhựa,...)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1
205Tủ điện tổng STĐĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1Cái
206Đèn báo pha 3 màuĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3Cái
207Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5cái
208Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
209Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
210Lắp đặt đồng hồ đo Volt 500VAC/50HzĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1Cái
211Lắp đặt đồng hồ đo Ampere 100AĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1Cái
212Biến dòng hạ thế 50/5AĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3Cái
213Lắp đặt aptomat 3P-50AĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
214Lắp bảng gỗ vào tường gạch loại 90x150Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế21cái
215Lắp đặt hộp đế âm đặt công tắc, ổ cắmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế21hộp
216Vật tư phụ ( Busbar, đầu cose, chụp nhựa,...)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1
217Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,5100m
218Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,5100m
219Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,5100m
220Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,7100m
221Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,5100m
222Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2100m
223Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,5100m
224Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế222cái
225Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế60cái
226Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế120cái
227Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế24cái
228Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế24cái
229Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế111cái
230Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế11cái
231Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế18cái
232Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế24cái
233Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế16cái
234Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế111cái
235Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế24cái
236Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế120cái
237Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế16cái
238Lắp đặt co ren trong D21Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế120Cái
239Lắp đặt co ren ngoài D21Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế50Cái
240Lắp đặt khóa tổng bằng dồngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6Cái
241Lắp đặt vòi rửa vệ sinhĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế111cái
242Lắp đặt cầu chắn rác MưaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế20cái
243Lắp đặt phễu thu nước mưa bằng inoxĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế20cái
244Lắp đặt phễu thu inox KT 150x150Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế76Cái
245Lắp đặt chậu xí bệtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3bộ
246Lắp đặt chậu xí bệt nhỏĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế108bộ
247Lắp đặt chậu rửa 1 vòiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế42bộ
248Lắp đặt vòi rửa 1 vòiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2bộ
249CCLD Chậu rửa chén Inox 2 chậuĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2Cái
250Vòi LavaboĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế42Cái
251Lắp đặt gương soiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế42cái
252Lắp đặt kệ kínhĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế42cái
253Lắp đặt giá treoĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế42cái
254Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4bể
255Lắp đặt vòi đồng vệ sinh D21Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế220cái
256Máy bơm li tâm Q=5m3/h, H=40mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4Cái
257Lắp đặt rơ le điều khiển máy bơmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4Cái
258Lắp đặt Crepin D60mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4Cái
B NHÀ BẢO VỆ, CỔNG, HÀNG RÀO (XÂY MỚI)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế10,584m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0904100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,476m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,027100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,9707m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,024100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0372tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0406tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,624m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1248100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0124tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0686tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,768m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0768100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0441tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2498tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,838m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1192100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,8152m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1992100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2405tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,42m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0708100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,008tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,037tấn
26Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,1888m3
27Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,384m3
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế39,7m2
29Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế27,52m2
30Trát trần, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế19,92m2
31Lát nền, sàn, kích thước gạch Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế9m2
32Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,44m2
33Bả bằng matít vào tườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế30,1m2
34Bả bằng matít vào cột, dầm, trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế35,832m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế85,772m2
36Đắp phào kép, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế13,6m
37Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,8m2
38SX cửa đi khung nhôm kính XingFaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,8m2
39Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,8m2
40SX hoa sắt cửa sổĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,24m2
41Gia công xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1167tấn
42Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2303100m2
43Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,2189100m3
44Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế30,4727m3
45Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế26,3466m3
46Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,1914100m3
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế19,0866m3
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế13,5903m3
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,448100m2
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,6321tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,7104tấn
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,051m3
53Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,5988100m2
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế10,0131m3
55Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,9344100m2
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2678tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,1717tấn
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế23,0254m3
59Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,2602100m2
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3762tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,5512tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3571tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,0658tấn
64Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế47,683m3
65Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế32,63m3
66Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế28,832m3
67Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1.127,79m2
68Trát xà dầm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế160,69m2
69Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế347,64m2
70Bả bằng matít vào tườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1.636,12m2
71Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1.636,12m2
72Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế345,6m
73Đắp trụ cổng chínhĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
74Đắp phào kép, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế309,003m
75SX hàng rào song sắtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế34,29m2
76Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế34,29m2
77Sơn sắt thép các loại 3 nướcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế68,58m2
78SXLD cổng chínhĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế26,82m2
79Đắp phù điêu trang trí cổngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
80SX chông sắt bảo vệ hàng rào:Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế231,09md
81Vẽ tranh tường xây mặt trướcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế52,6086m2
82Ốp gạch chịu lửaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế9,64m2
C GIẾNG KHOAN + BỂ NƯỚC NGẦM 60M3
1Lắp đặt và tháo dỡ máy, thiết bị khoan giếng, Khoan xoay tự hành 54 CVĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1lần
2Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế16m
3Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan 50 m đến Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế84m
4Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4261m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế100m
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,5100m
7Lắp đặt aptomat 1P-10AĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1m
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=150mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,14100m
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 40mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,86100m
10Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 40mm bằng phương pháp dán keoĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế15cái
11Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 40mm bằng phương pháp dán keoĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5cái
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,7084100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,7084100m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,321m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,162m3
16Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế11,918m3
17Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,081m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3081100m2
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,1328100m2
20Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế26,25m2
21Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế131,61m2
22Quét nước xi măng 2 nướcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế122,98m2
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế122,98m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0298tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,3017tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,6439tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,1487tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,509tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0116tấn
D SÂN VƯỜN (XÂY MỚI)
1Mua đất cấp 3 để đắp sânĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế568,7 M3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,687100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,687100m3/1km
4Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,687100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế194,3m3
6Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1.943m2
7Rải đá mi làm sânĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế177,35m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,188m3
9Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế10,376m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế77,82m2
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế36,288m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3629100m3
13Vận chuyển cây xanh bằng thủ công cây có khạp kích thước bầu đất 0.7x0.7x0.7mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế21cây
14Trồng cây xanh kích thước bầu đất 0.7x0.7x0.7mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế21cây
15Trồng cỏ lá gừngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,975100m2
16Phân bò trồng cây (tính 10% hố đào)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,6288M3
17Xơ dừaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,6288M3
18Tro trấuĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,6288M3
19Cung cấp phân hóa học DAPĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế10,5kg
20Thuốc kích thích ra rễĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế21Chai
21Cung cấp và vận chuyển đất màu trồng câyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế57,6986M3 
22Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bơm điệnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế21cây
23Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa thảm cỏ, bồn kiểng hàng rào, nước ,lấy từ giếng khoan bơm điệnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,975100m2
E KHỐI PHÒNG HỌC ( 18 PHÒNG )
1Bộ Bàn + 02 ghế mẫu giáoĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế324Cái
2Bàn giáo viên không tủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế18Cái
3Ghế giáo viênĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế18Cái
4Bảng nì mặt, bánh xe di chuyểnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế18Cái
5Kệ mẫu giáoĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế108Cái
F PHÒNG BẢO VỆ
1Bàn làm việc:Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1Cái
2GhếĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1Cái
G HỆ THỐNG BÁO CHÁY
1Trung tâm báo cháy 4 zoneĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1Cái
2đầu báo nhiệtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5cái
3Đầu báo khóiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế68Bộ
4Nút nhấn khẩnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế7Cái
5Chuông báo cháyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế7Cái
6Đèn chiếu sáng thoát hiểmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế11Cái
7Đèn chiếu sáng sự cốĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế20Cái
8Dây tín hiệuĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế800Mét
9Ống luôn dâyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế500Mét
H HỆ THỐNG CHỮA CHÁY
1Máy bơm điện Q=45m3/h H=55mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1Máy
2Máy bù áp Q = 6m3/hĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1máy
3Máy bơm dầu Q=45 m3/h;h = 55mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1Máy
4Tủ điều khiển máy bơmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1Cái
5Dây điện 3 phaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế10Mét
6Ống STK Ø90 dày 2.7lyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế150Mét
7Ống STK Ø60 dày 2.6lyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế12Mét
8Họng chờ tiếp nước chữa cháyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1Cái
9Tủ pccc trong nhà 450*650*220(gồm: van khóa 50, lăng phun 13, cuộn vòi 20m, ngàm, khớp nối)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4Bộ
10Chống rung Ø90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4Cái
11Van khóa Ø90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2Cái
12Van 1 chiều Ø90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2Cái
13Luppe Ø90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2Cái
14Công tắc áp lựcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2Cái
15Đồng hồ áp lựcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1Cái
16Co, tê, bầu giảmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1
17Lắp đặt bình chữa cháy CO2-3kg MT3Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế11bình
18Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế11bình
I HỆ THỐNG CHỐNG SÉT ĐÁNH THẲNG
1Kim thu sét liva Pr= 107mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1Cây
2Cáp đồng trần 70mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế50mét
3Cọc tiếp địaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4Cái
4Hộp kiểm traĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1Cái
5Trụ đỡ kim thu sét + dây cápĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1Bộ
6Vật tư phụ (Ốc xiết cáp, cà na, tăng đơ)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9472E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.894E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; kèm theo Phụ lục khối lượng theo hợp đồng+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; kèm theo Phụ lục khối lượng theo hợp đồng+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 18.421.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần xây dựng 1 - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực52
3 Cán bộ kỹ thuật thi công Phần điện 1 - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh lao động 1 - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc An toàn lao động;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu ô tô ≥ 10 tấn Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực giấy tờ xe)1
2 Máy cắt gạch đá Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy)5
3 Máy cắt uốn thép Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy)5
4 Máy đào Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực giấy tờ xe)1
5 Đầm dùi Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy)3
6 Đầm bàn Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy)3
7 Đầm cóc Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy)3
8 Máy hàn Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy)3
9 Máy khoan bê tông Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy)3
10 Máy trộn bê tông ≥ 250l Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy)5
11 Máy vận thăng hoặc máy tời Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy)3
12 Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 10T Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực giấy tờ xe)1
13 Máy lu bánh thép Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực giấy tờ xe)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->