Gói thầu: Xây dựng và mua sắm thiết bị thuộc dự án Trường Mầm non Đồng Nơ (Phục vụ khu công nghiệp Minh Hưng-Sikico)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220654718-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hớn Quản |
| Tên gói thầu | Xây dựng và mua sắm thiết bị thuộc dự án Trường Mầm non Đồng Nơ (Phục vụ khu công nghiệp Minh Hưng-Sikico) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220318639 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-18 06:45:00 đến ngày 2022-07-08 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Phước |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 26,315,176,156 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9472E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.894E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; kèm theo Phụ lục khối lượng theo hợp đồng+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; kèm theo Phụ lục khối lượng theo hợp đồng+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 18.421.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công Phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc An toàn lao động;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu ô tô ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực giấy tờ xe) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực giấy tờ xe) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 11-Máy vận thăng hoặc máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực giấy tờ xe) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực giấy tờ xe) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hớn Quản |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng và mua sắm thiết bị thuộc dự án Trường Mầm non Đồng Nơ (Phục vụ khu công nghiệp Minh Hưng-Sikico) Xây dựng trường Mầm non Đồng Nơ (Phục vụ khu công nghiệp Minh Hưng-Sikico) 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu do cơ quan có thẩm quyền cấp. Đối với trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp gói thầu - Bảng so sánh đặc tính kỹ thuật chi tiết của hàng hóa chào thầu với yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT để chứng minh sự đáp ứng ở các cấp độ “tương đương” hoặc “vượt trội”. - Nhà thầu phải đảm bảo tính chính xác của các thông tin về hàng hóa do mình cung cấp. Chủ đầu tư có quyền từ chối không chấp nhận hàng hóa không có nguồn gốc rõ ràng hoặc có nguồn gốc không đúng với cam kết trong E-HSDT, không đảm bảo chất lượng. - Bản cam kết hàng hóa mới 100% và chưa qua sử sụng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Hớn Quản. Địa chỉ: Thị trấn Tân Khai, huyện Hớn Quản, tỉnh Bình Phước -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: 626 Quốc lộ 14, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hớn Quản. Địa chỉ: Thị trấn Tân Khai, huyện Hớn Quản, tỉnh Bình Phước |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI NHÀ CHÍNH (XÂY MỚI) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,88 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 89,22 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,9717 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,65 | 100m3 |
| 5 | Mua đất để đắp công trình | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.162,3267 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,6232 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,6232 | 100m3/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,6232 | 100m3/1km |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,6232 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 81,391 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 192,5027 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 242,78 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 45,208 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 74,348 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 66,0824 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 39,7751 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 48,2571 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 19,776 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,1252 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 384,1791 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,4393 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13,4611 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,479 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,1024 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,5447 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,6409 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 17,5168 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20,9012 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,7156 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5487 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12,5275 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,9134 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,0054 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,035 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,4054 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2001 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,3347 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,0422 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,705 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,3654 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13,3742 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,6844 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5639 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,6436 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,1947 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,627 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,903 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,6667 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,6604 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20,5466 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18,0805 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,0457 | tấn |
| 53 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,0165 | tấn |
| 54 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,0165 | tấn |
| 55 | Cáp giằng kèo | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | bộ |
| 56 | Gia công hệ khung dàn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,8165 | tấn |
| 57 | Lắp dựng dàn không gian, chiều cao đỉnh dàn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,8165 | tấn |
| 58 | SXLD bu lông + bản mã đầu cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15 | bộ |
| 59 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 28,553 | tấn |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 28,553 | tấn |
| 61 | Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 19,9957 | 100m2 |
| 62 | Máng nước inox | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 46,1 | m |
| 63 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,059 | tấn |
| 64 | Gia công hệ khung dàn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,3585 | tấn |
| 65 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,059 | tấn |
| 66 | Lắp dựng dàn không gian, chiều cao đỉnh dàn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,3585 | tấn |
| 67 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,7728 | tấn |
| 68 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,7728 | tấn |
| 69 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,5691 | 100m2 |
| 70 | CCLD bu lông D16 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | bộ |
| 71 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20,286 | 100m2 |
| 72 | Xây đá chẻ 10x10x20, xây móng, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 85,071 | m3 |
| 73 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 17,3546 | m3 |
| 74 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 55,6608 | m3 |
| 75 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 22,0084 | m3 |
| 76 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 25,9476 | m3 |
| 77 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 256,888 | m3 |
| 78 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 293,016 | m3 |
| 79 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 125,0454 | m3 |
| 80 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.173,6425 | m2 |
| 81 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.051,57 | m2 |
| 82 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2.564,51 | m2 |
| 83 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2.902,09 | m2 |
| 84 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 351,8 | m2 |
| 85 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.150,614 | m2 |
| 86 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 448,7033 | m2 |
| 87 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 415,3505 | m2 |
| 88 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.796,45 | m2 |
| 89 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3.426,44 | m2 |
| 90 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 264,09 | m2 |
| 91 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 71,56 | m2 |
| 92 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 704,1505 | m2 |
| 93 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 704,1505 | m2 |
| 94 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5.141,7685 | m2 |
| 95 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6.419,1872 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9.325,0785 | m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2.084,7705 | m2 |
| 98 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.307,22 | m |
| 99 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 86,6 | m |
| 100 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 324,24 | m |
| 101 | Vẽ tranh trên tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 58,59 | m2 |
| 102 | Đắp chỉ chân cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 71 | Cái |
| 103 | Đắp chỉ đầu giữa cột và đầu cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 142 | Cái |
| 104 | Đăp chỉ cột tròn sảnh: | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | Cái |
| 105 | Sơn cột bằng chất liệu sơn giả đá | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 71 | Cột |
| 106 | Kẻ ron âm tường: | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 50 | Công |
| 107 | Ốp gach 70*20 gạch đất nung bồn hoa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 27,75 | m2 |
| 108 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2.932,18 | m2 |
| 109 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 282,14 | m2 |
| 110 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 42,336 | m2 |
| 111 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2.943,306 | m2 |
| 112 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 75,42 | m2 |
| 113 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 47,712 | m2 |
| 114 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 307,4 | m2 |
| 115 | Ốp đá chẻ chân tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 75,27 | m2 |
| 116 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,24 | m3 |
| 117 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,8 | m2 |
| 118 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,7804 | m3 |
| 119 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,2564 | 100m2 |
| 120 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4452 | tấn |
| 121 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5421 | tấn |
| 122 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20,245 | m2 |
| 123 | Gia công hệ khung dàn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2398 | tấn |
| 124 | Lắp dựng dàn không gian, chiều cao đỉnh dàn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2398 | tấn |
| 125 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 17,0978 | m2 |
| 126 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,39 | m2 |
| 127 | SX cửa tủ hộc bếp nhôm xingfa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,48 | m2 |
| 128 | SX cửa đi khung nhôm xingfa kính trắng cường lực 8mm kèm phụ kiện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 328,36 | m2 |
| 129 | SX cửa sổ khung nhôm xingfa kính trắng cường lực 8mm kèm phụ kiện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 416,96 | m2 |
| 130 | SX Vách ngăn bằng sắt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 37,86 | m2 |
| 131 | Sx Vách nhôm kính 10ly | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 31,68 | m2 |
| 132 | Sản xuất lan can, cầu thang bằng thép hộp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 200,435 | m2 |
| 133 | Lắp đặt tay vịn Inox | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 71,2 | m |
| 134 | khóa Solex | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Bộ |
| 135 | Lắp đặt khóa solex | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 136 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 186,18 | m2 |
| 137 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 553,8 | m2 |
| 138 | Ốp gỗ sân khấu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 56,43 | m2 |
| 139 | Ốp Alu Thang nâng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,84 | m2 |
| 140 | Vách ngăn tấm compact HPL 12mm, khung inox 304 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 91,26 | m2 |
| 141 | CCLD thang tải thực phẩm phòng bếp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Bộ |
| 142 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,7173 | 100m3 |
| 143 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 71,73 | 100m3 |
| 144 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,542 | m3 |
| 145 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,0664 | m3 |
| 146 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0701 | 100m2 |
| 147 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1897 | tấn |
| 148 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 24 | cái |
| 149 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18,696 | m3 |
| 150 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 117 | m2 |
| 151 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 117 | m2 |
| 152 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20,94 | m2 |
| 153 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 123 | bộ |
| 154 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 38 | bộ |
| 155 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 70 | bộ |
| 156 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 28 | bộ |
| 157 | Bộ đèn Neon hộp kép đôi, chóa phản quang inox 3x18W-220v | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | Bộ |
| 158 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | máy |
| 159 | CCL ống đồng dẫn vào máy điều hòa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 60 | m |
| 160 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 51 | cái |
| 161 | Lắp đặt dimmer quạt trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 51 | cái |
| 162 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 40 | cái |
| 163 | Lắp đặt đèn lưu điện (đèn khẩn cấp) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 29 | Bộ |
| 164 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 136 | cái |
| 165 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 84 | cái |
| 166 | Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45-8 cực | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 25 | cái |
| 167 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ12-4 cực | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 25 | cái |
| 168 | Lắp đặt ổ cắm ti vi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 25 | cái |
| 169 | CCLD dây cáp mạng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 460 | m |
| 170 | CCLD dây cáp điện thoại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 450 | m |
| 171 | CCLD dây cáp camera | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 350 | m |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 300 | Mét |
| 173 | Lắp đặt bộ phát sóng wifi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | Bộ |
| 174 | Lắp đặt hộp đế âm đặt công tắc, ổ cắm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 155 | Cái |
| 175 | Lắp đặt mặt công tắc, ổ cắm các loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 155 | Cái |
| 176 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 29 | hộp |
| 177 | Nối ống D20 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 250 | Cái |
| 178 | Kéo rải dây đơn mềm CV-PVC/Cu 1x1,5mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5.300 | m |
| 179 | Kéo rải dây đơn mềm CV-PVC/Cu 1x2,5mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3.200 | m |
| 180 | Kéo rải dây đơn mềm CV-PVC/Cu 1x4.0mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 400 | m |
| 181 | Kéo rải dây đôi mềm CV-PVC/Cu 2x8.0mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.200 | m |
| 182 | Kéo rải dây dẫn 3 ruột mềm CV-PVC/Cu 3x16mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 500 | m |
| 183 | Kéo rải dây dẫn 4 ruột mềm CV-PVC/Cu 4x25mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.000 | m |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D16mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2.000 | Mét |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.200 | Mét |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D25mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.000 | Mét |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa luồn cáp điện HDPE D105/80mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 100 | Mét |
| 188 | Nối ống nhựa luồn cáp điện D20, D25 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 250 | Cái |
| 189 | Băng keo cách điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20 | Cuộn |
| 190 | Tủ điện tổng STĐ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Bộ |
| 191 | Đèn báo pha 3 màu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | Cái |
| 192 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | cái |
| 193 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 194 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 195 | Lắp đặt đồng hồ đo Volt 500VAC/50Hz | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Cái |
| 196 | Lắp đặt đồng hồ đo Ampere 200A | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Cái |
| 197 | Biến dòng hạ thế 200/5A | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | Cái |
| 198 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 199 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 200 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 201 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 202 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 203 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 200Ampe | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30 | cái |
| 204 | Vật tư phụ ( Busbar, đầu cose, chụp nhựa,...) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Lô |
| 205 | Tủ điện tổng STĐ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Cái |
| 206 | Đèn báo pha 3 màu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | Cái |
| 207 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | cái |
| 208 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 209 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 210 | Lắp đặt đồng hồ đo Volt 500VAC/50Hz | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Cái |
| 211 | Lắp đặt đồng hồ đo Ampere 100A | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Cái |
| 212 | Biến dòng hạ thế 50/5A | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | Cái |
| 213 | Lắp đặt aptomat 3P-50A | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 214 | Lắp bảng gỗ vào tường gạch loại 90x150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 21 | cái |
| 215 | Lắp đặt hộp đế âm đặt công tắc, ổ cắm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 21 | hộp |
| 216 | Vật tư phụ ( Busbar, đầu cose, chụp nhựa,...) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Lô |
| 217 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,5 | 100m |
| 218 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,5 | 100m |
| 219 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,5 | 100m |
| 220 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,7 | 100m |
| 221 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,5 | 100m |
| 222 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | 100m |
| 223 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,5 | 100m |
| 224 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 222 | cái |
| 225 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 60 | cái |
| 226 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 120 | cái |
| 227 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 24 | cái |
| 228 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 24 | cái |
| 229 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 111 | cái |
| 230 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11 | cái |
| 231 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18 | cái |
| 232 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 24 | cái |
| 233 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16 | cái |
| 234 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 111 | cái |
| 235 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 24 | cái |
| 236 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 120 | cái |
| 237 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16 | cái |
| 238 | Lắp đặt co ren trong D21 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 120 | Cái |
| 239 | Lắp đặt co ren ngoài D21 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 50 | Cái |
| 240 | Lắp đặt khóa tổng bằng dồng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | Cái |
| 241 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 111 | cái |
| 242 | Lắp đặt cầu chắn rác Mưa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20 | cái |
| 243 | Lắp đặt phễu thu nước mưa bằng inox | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20 | cái |
| 244 | Lắp đặt phễu thu inox KT 150x150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 76 | Cái |
| 245 | Lắp đặt chậu xí bệt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | bộ |
| 246 | Lắp đặt chậu xí bệt nhỏ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 108 | bộ |
| 247 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 42 | bộ |
| 248 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 249 | CCLD Chậu rửa chén Inox 2 chậu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | Cái |
| 250 | Vòi Lavabo | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 42 | Cái |
| 251 | Lắp đặt gương soi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 42 | cái |
| 252 | Lắp đặt kệ kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 42 | cái |
| 253 | Lắp đặt giá treo | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 42 | cái |
| 254 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | bể |
| 255 | Lắp đặt vòi đồng vệ sinh D21 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 220 | cái |
| 256 | Máy bơm li tâm Q=5m3/h, H=40m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | Cái |
| 257 | Lắp đặt rơ le điều khiển máy bơm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | Cái |
| 258 | Lắp đặt Crepin D60mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | Cái |
| B | NHÀ BẢO VỆ, CỔNG, HÀNG RÀO (XÂY MỚI) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,584 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0904 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,476 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,027 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,9707 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,024 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0372 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0406 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,624 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1248 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0124 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0686 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,768 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0768 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0441 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2498 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,838 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1192 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,8152 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1992 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2405 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,42 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0708 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,008 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,037 | tấn |
| 26 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,1888 | m3 |
| 27 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,384 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 39,7 | m2 |
| 29 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 27,52 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 19,92 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | m2 |
| 32 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,44 | m2 |
| 33 | Bả bằng matít vào tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30,1 | m2 |
| 34 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 35,832 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 85,772 | m2 |
| 36 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13,6 | m |
| 37 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,8 | m2 |
| 38 | SX cửa đi khung nhôm kính XingFa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,8 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,8 | m2 |
| 40 | SX hoa sắt cửa sổ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,24 | m2 |
| 41 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1167 | tấn |
| 42 | Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2303 | 100m2 |
| 43 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,2189 | 100m3 |
| 44 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30,4727 | m3 |
| 45 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 26,3466 | m3 |
| 46 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,1914 | 100m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 19,0866 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13,5903 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,448 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,6321 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,7104 | tấn |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,051 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5988 | 100m2 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,0131 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,9344 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2678 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,1717 | tấn |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 23,0254 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,2602 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3762 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,5512 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3571 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,0658 | tấn |
| 64 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 47,683 | m3 |
| 65 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 32,63 | m3 |
| 66 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 28,832 | m3 |
| 67 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.127,79 | m2 |
| 68 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 160,69 | m2 |
| 69 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 347,64 | m2 |
| 70 | Bả bằng matít vào tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.636,12 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.636,12 | m2 |
| 72 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 345,6 | m |
| 73 | Đắp trụ cổng chính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 74 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 309,003 | m |
| 75 | SX hàng rào song sắt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 34,29 | m2 |
| 76 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 34,29 | m2 |
| 77 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 68,58 | m2 |
| 78 | SXLD cổng chính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 26,82 | m2 |
| 79 | Đắp phù điêu trang trí cổng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 80 | SX chông sắt bảo vệ hàng rào: | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 231,09 | md |
| 81 | Vẽ tranh tường xây mặt trước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 52,6086 | m2 |
| 82 | Ốp gạch chịu lửa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,64 | m2 |
| C | GIẾNG KHOAN + BỂ NƯỚC NGẦM 60M3 | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ máy, thiết bị khoan giếng, Khoan xoay tự hành 54 CV | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | lần |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16 | m |
| 3 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan 50 m đến | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 84 | m |
| 4 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4261 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 100 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5 | 100m |
| 7 | Lắp đặt aptomat 1P-10A | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=150mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,14 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 40mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,86 | 100m |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 40mm bằng phương pháp dán keo | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 40mm bằng phương pháp dán keo | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | cái |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,7084 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,7084 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,321 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,162 | m3 |
| 16 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,918 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,081 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3081 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,1328 | 100m2 |
| 20 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 26,25 | m2 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 131,61 | m2 |
| 22 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 122,98 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 122,98 | m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0298 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,3017 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,6439 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,1487 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,509 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0116 | tấn |
| D | SÂN VƯỜN (XÂY MỚI) | |||
| 1 | Mua đất cấp 3 để đắp sân | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 568,7 | M3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,687 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,687 | 100m3/1km |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,687 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 194,3 | m3 |
| 6 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.943 | m2 |
| 7 | Rải đá mi làm sân | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 177,35 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,188 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,376 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 77,82 | m2 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 36,288 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3629 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển cây xanh bằng thủ công cây có khạp kích thước bầu đất 0.7x0.7x0.7m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 21 | cây |
| 14 | Trồng cây xanh kích thước bầu đất 0.7x0.7x0.7m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 21 | cây |
| 15 | Trồng cỏ lá gừng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,975 | 100m2 |
| 16 | Phân bò trồng cây (tính 10% hố đào) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,6288 | M3 |
| 17 | Xơ dừa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,6288 | M3 |
| 18 | Tro trấu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,6288 | M3 |
| 19 | Cung cấp phân hóa học DAP | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,5 | kg |
| 20 | Thuốc kích thích ra rễ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 21 | Chai |
| 21 | Cung cấp và vận chuyển đất màu trồng cây | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 57,6986 | M3 |
| 22 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bơm điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 21 | cây |
| 23 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa thảm cỏ, bồn kiểng hàng rào, nước ,lấy từ giếng khoan bơm điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,975 | 100m2 |
| E | KHỐI PHÒNG HỌC ( 18 PHÒNG ) | |||
| 1 | Bộ Bàn + 02 ghế mẫu giáo | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 324 | Cái |
| 2 | Bàn giáo viên không tủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18 | Cái |
| 3 | Ghế giáo viên | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18 | Cái |
| 4 | Bảng nì mặt, bánh xe di chuyển | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18 | Cái |
| 5 | Kệ mẫu giáo | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 108 | Cái |
| F | PHÒNG BẢO VỆ | |||
| 1 | Bàn làm việc: | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Cái |
| 2 | Ghế | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Cái |
| G | HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 4 zone | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Cái |
| 2 | đầu báo nhiệt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | cái |
| 3 | Đầu báo khói | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 68 | Bộ |
| 4 | Nút nhấn khẩn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7 | Cái |
| 5 | Chuông báo cháy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7 | Cái |
| 6 | Đèn chiếu sáng thoát hiểm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11 | Cái |
| 7 | Đèn chiếu sáng sự cố | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20 | Cái |
| 8 | Dây tín hiệu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 800 | Mét |
| 9 | Ống luôn dây | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 500 | Mét |
| H | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Máy bơm điện Q=45m3/h H=55m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Máy |
| 2 | Máy bù áp Q = 6m3/h | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | máy |
| 3 | Máy bơm dầu Q=45 m3/h;h = 55m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Máy |
| 4 | Tủ điều khiển máy bơm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Cái |
| 5 | Dây điện 3 pha | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | Mét |
| 6 | Ống STK Ø90 dày 2.7ly | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 150 | Mét |
| 7 | Ống STK Ø60 dày 2.6ly | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | Mét |
| 8 | Họng chờ tiếp nước chữa cháy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Cái |
| 9 | Tủ pccc trong nhà 450*650*220(gồm: van khóa 50, lăng phun 13, cuộn vòi 20m, ngàm, khớp nối) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | Bộ |
| 10 | Chống rung Ø90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | Cái |
| 11 | Van khóa Ø90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | Cái |
| 12 | Van 1 chiều Ø90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | Cái |
| 13 | Luppe Ø90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | Cái |
| 14 | Công tắc áp lực | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | Cái |
| 15 | Đồng hồ áp lực | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Cái |
| 16 | Co, tê, bầu giảm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Lô |
| 17 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2-3kg MT3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11 | bình |
| 18 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11 | bình |
| I | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT ĐÁNH THẲNG | |||
| 1 | Kim thu sét liva Pr= 107m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Cây |
| 2 | Cáp đồng trần 70mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 50 | mét |
| 3 | Cọc tiếp địa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | Cái |
| 4 | Hộp kiểm tra | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Cái |
| 5 | Trụ đỡ kim thu sét + dây cáp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Bộ |
| 6 | Vật tư phụ (Ốc xiết cáp, cà na, tăng đơ) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9472E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.894E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; kèm theo Phụ lục khối lượng theo hợp đồng+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; kèm theo Phụ lục khối lượng theo hợp đồng+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 18.421.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần xây dựng | 1 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công Phần điện | 1 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh lao động | 1 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc An toàn lao động;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu ô tô ≥ 10 tấn | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực giấy tờ xe) | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy) | 5 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy) | 5 |
| 4 | Máy đào | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực giấy tờ xe) | 1 |
| 5 | Đầm dùi | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy) | 3 |
| 6 | Đầm bàn | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy) | 3 |
| 7 | Đầm cóc | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy) | 3 |
| 8 | Máy hàn | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy) | 3 |
| 9 | Máy khoan bê tông | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy) | 3 |
| 10 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy) | 5 |
| 11 | Máy vận thăng hoặc máy tời | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy) | 3 |
| 12 | Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 10T | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực giấy tờ xe) | 1 |
| 13 | Máy lu bánh thép | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực giấy tờ xe) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi