Gói thầu: Phân loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220654872-01
Thời điểm đóng mở thầu 01/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Xuân Lai
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20220638988
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã, đề nghị ngân sách huyện hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-18 06:39:00 đến ngày 2022-07-01 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,194,555,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 9.250.000.000 VND (Chín tỷ, hai trăm năm mươi triệu đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên+ Có chứng nhận chỉ huy trưởng công trường+ Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình dân dụng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.(tài liệu chứng minh gồm: Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát; chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu, và tài liệu chứng minh cấp công trình với vị trí đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp;+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV;(Tài liệu chứng minh gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu, tài liệu chứng minh cấp công trình với vị trí đảm nhận )
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng nội bộ, phụ trách khối lượng, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên nghành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV;(Tài liệu chứng minh gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu, tài liệu chứng minh cấp công trình với vị trí đảm nhận )
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (tài liệu chứng minh gồm: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đằng có chứng chỉ huấn luyện an toán lao động; hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu và tài liệu chứng minh cấp công trình với vị trị đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn điện 14kw
- Đặc điểm thiết bị Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, tình trạng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, tình trạng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, tình trạng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, tình trạng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, tình trạng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi ≥ 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, tình trạng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, tình trạng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, tình trạng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, tình trạng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, tình trạng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, tình trạng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Xuân Lai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05
Trường tiểu học xã Xuân Lai, huyện Gia Bình
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã, đề nghị ngân sách huyện hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Xuân Lai , địa chỉ: xã Xuân Lai, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: UBND xã Xuân Lai Địa chỉ: xã Xuân Lai, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh Số điện thoại: 0917.114.677
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty CP tư vấn thiết kế kiến trúc xây dựng Việt Nam + Tư vấn thẩm tra thiết kế BVTC và dự toán xây dựng công trình: Công ty TNHH Tư vấn kiến trúc và xây dựng Hưng Phát + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng KT-HT huyện Gia Bình, địa chỉ: TT Gia Bình, huyện Gia Bình. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Ruby + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn Kiến trúc và Xây dựng Hưng Phát


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Xuân Lai , địa chỉ: xã Xuân Lai, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: UBND xã Xuân Lai Địa chỉ: xã Xuân Lai, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh Số điện thoại: 0917.114.677


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, trong đó có lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên + Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm [2019, 2020, 2021] và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 03 năm tài chính gần nhất kể từ năm 2019 [ 2019, 2020, 2021];. - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai trong 03 năm tài chính gần nhất kể từ năm 2019 [2019, 2020, 2021]; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 03 năm tài chính gần nhất kể từ năm 2019 [2019, 2020, 2021]; - Báo cáo kiểm toán (nếu có).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Xuân Lai Địa chỉ: xã Xuân Lai, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh Số điện thoại: 0917.114.677
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người có thẩm quyền: Trần Văn Hoa, địa chỉ: Xã Xuân Lai, huyện Gia Bình. Điện thoại: 0917.114.677
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch. Địa chỉ: Thị trấn Gia Bình, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh; Điện thoại: 02223.556008
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC PHÁ DỠ
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMục II chương V161,7107m3
2Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMục II chương V117,5426m3
3Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMục II chương V322,4778m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMục II chương V74,28m2
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMục II chương V2,7926100m3
B HẠNG MỤC NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 18 PHÒNG
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Mục II chương V95,8648m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtMục II chương V11,7984100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mục II chương V3,6082tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mục II chương V10,8623tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmMục II chương V0,301tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mục II chương V2,2896tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mục II chương V2,29tấn
8Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IMục II chương V15,494100m
9Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IMục II chương V0,71100m
10Gia công mặt bích đặcMục II chương V0,8294tấn
11Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmMục II chương V144mối nối
12Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnMục II chương V3,6875m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mục II chương V0,0369100m3
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMục II chương V14,7504m3
15Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục II chương V16,0512m3
16Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II chương V2,7722100m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II chương V1,6799100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mục II chương V1,4002100m3
19Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMục II chương V0,3067100m2
20Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMục II chương V0,6292100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục II chương V26,2097m3
22Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMục II chương V1,8116100m2
23Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMục II chương V3,5158100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II chương V2,1915tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II chương V2,2607tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMục II chương V8,4749tấn
27Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mục II chương V113,8124m3
28Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mục II chương V58,062m3
29Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMục II chương V0,7858100m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II chương V8,6438m3
31Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMục II chương V3,51m3
32Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II chương V0,3159100m3
33Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II chương V0,1104100m3
34Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mục II chương V0,241100m3
35Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMục II chương V0,0264100m2
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, vữa mác 100Mục II chương V2,16m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục II chương V0,0496100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II chương V0,0071tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II chương V0,4692tấn
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II chương V3,808m3
41Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mục II chương V8,2144m3
42Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục II chương V51,06m2
43Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mục II chương V51,06m2
44Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục II chương V44,64m2
45Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mục II chương V12,6776m2
46Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục II chương V0,0768100m2
47Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMục II chương V1,1198tấn
48Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mục II chương V1,904m3
49Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMục II chương V161 cấu kiện
50Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mục II chương V7,0212100m2
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục II chương V2,2573tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục II chương V6,9852tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mục II chương V5,0309tấn
54Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mục II chương V46,5597m3
55Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mục II chương V11,3121100m2
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II chương V3,4237tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II chương V4,3501tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mục II chương V14,546tấn
59Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mục II chương V121,216m3
60Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mục II chương V19,8389100m2
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mục II chương V25,5956tấn
62Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mục II chương V230,0742m3
63Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMục II chương V2,942100m2
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mục II chương V1,8255tấn
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mục II chương V23,2549m3
66Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mục II chương V0,4458100m2
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II chương V0,4744tấn
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mục II chương V4,9039m3
69Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cầu thang, chiều cao Mục II chương V1,7731100m2
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mục II chương V1,1682tấn
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mục II chương V1,1675tấn
72Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cầu thang đá 1x2, mác 250Mục II chương V18,6744m3
73Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II chương V411,4183m3
74Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II chương V16,8779m3
75Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mục II chương V57,2469m3
76Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II chương V2.126,634m2
77Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II chương V987,344m2
78Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II chương V1.269,1049m2
79Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mục II chương V1.209,1608m2
80Trát trần, vữa XM mác 75Mục II chương V1.859,959m2
81Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mục II chương V935,61m
82Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II chương V6.464,876m2
83Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II chương V987,344m2
84Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75Mục II chương V1.712,9608m2
85Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75Mục II chương V124,644m2
86Công tác ốp gạch vào tường bằng gạch Ceramic 300x600, vữa XM mác 75Mục II chương V322,56m2
87Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi chịu ẩmMục II chương V124,644m2
88Sản xuất và lắp dựng vách ngăn Compact dày 12mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp dựng)Mục II chương V157,17m2
89Lát đá mặt bàn lavabo, vữa XM mác 75Mục II chương V10,56m2
90Sản xuất và lắp dựng khung thép đỡ bàn đá LavaboMục II chương V6bộ
91Cửa đi mở quay kết hợp vách kính, cửa khung nhôm kính, kính an toàn 6.38mm (chưa bao gồm khóa và chốt)Mục II chương V133,38m2
92Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh, cửa khung nhôm kính, kính an toàn 6.38mm (chưa bao gồm khóa và chốt)Mục II chương V15,12m2
93Cửa sổ mở trượt, cửa khung nhôm kính, kính an toàn 6.38mm (chưa bao gồm chốt)Mục II chương V63,84m2
94Cửa sổ mở quay 1 hoặc 2 cánh kết hợp vách kính, cửa khung nhôm kính, kính an toàn 6.38mm (chưa bao gồm chốt)Mục II chương V151,2m2
95Cửa sổ mở hất, cửa khung nhôm kính, kính an toàn 6.38mm (chưa bao gồm chốt)Mục II chương V8,64m2
96Vách kính cố định, vách khung nhôm kính, kính an toàn 6.38mm (chưa bao gồm lắp dựng)Mục II chương V60m2
97Khóa bẻ tay liên doanh Chune + chốt cửa (350000+90000=440000)Mục II chương V38cái
98Khóa bẻ tay liên doanh Chune + chốt cửa (350000+90000=440000)Mục II chương V7cái
99Chốt cửaMục II chương V90cái
100Gia công hoa sắt cửa sổ bằng thép vuông đặc 14x14mmMục II chương V4,2229tấn
101Lắp dựng hoa sắt cửaMục II chương V241,92m2
102Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II chương V153,6998m2
103Gia công xà gồ thépMục II chương V3,1311tấn
104Lắp dựng xà gồ thépMục II chương V3,131tấn
105Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II chương V350,581m2
106Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45mmMục II chương V7,6772100m2
107Tôn úp nóc, úp biênMục II chương V109,7648md
108Sản xuất và lắp dựng nắp bịt tôn dày 0.45mm và khung thép V20x20x2Mục II chương V1bộ
109Sản xuất và lắp dựng thang thép lên mái bằng thép D18Mục II chương V1bộ
110Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mục II chương V224,6672m2
111Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mục II chương V141,5712m2
112Lát gạch đỏ kích thước 400x400, vữa XM mác 75Mục II chương V24,192m2
113Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục II chương V0,3851100m2
114Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMục II chương V0,6286tấn
115Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mục II chương V8,8099m3
116Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mục II chương V1441 cấu kiện
117Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mục II chương V59,2416m2
118Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMục II chương V0,0335100m2
119Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục II chương V3,4811m3
120Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mục II chương V14,7396m3
121Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mục II chương V57,841m2
122Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II chương V2,3861m2
123Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II chương V2,387m2
124Đất màu trồng câyMục II chương V0,3218m3
125Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMục II chương V0,322m3
126Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mục II chương V6,3928m3
127Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mục II chương V156,5856m2
128Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II chương V35,1963m2
129Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II chương V35,198m2
130Gia công lan can bằng thép tròn D60x2Mục II chương V0,2165tấn
131Gia công lan can bằng thép vuông đặc 16x16Mục II chương V1,2943tấn
132Gia công lan can bằng thép hộp 80x80x2Mục II chương V0,723tấn
133Gia công lan can bằng thép hộp 30x30x2Mục II chương V1,8491tấn
134Lắp dựng lan can sắtMục II chương V190,602m2
135Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II chương V190,602m2
136Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mục II chương V59,6793m3
137Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II chương V3,6605100m3
138Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục II chương V0,0596m3
139Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mục II chương V0,0656m3
140Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II chương V0,285m3
141Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II chương V5,3314m2
142Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II chương V5,331m2
143Gia công lan can bằng thép tròn D40x1.5Mục II chương V0,019tấn
144Gia công lan can bằng thép hộp 30x30x1.5Mục II chương V0,0303tấn
145Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II chương V6,3m2
146Lát gạch Terrazzo 400x400, vữa XM mác 75Mục II chương V12,78m2
147Ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75Mục II chương V3,375m2
148Sản xuất và lắp dựng bản mã 80x50x3Mục II chương V7cái
149Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mục II chương V19,1057100m2
150Lắp đặt gương soiMục II chương V18cái
151Lắp đặt chậu rửa LavaboMục II chương V18bộ
152Lắp đặt vòi rửa LavaboMục II chương V18bộ
153Lắp đặt vòi rửa bằng đồng D25Mục II chương V6bộ
154Lắp đặt chậu xí bệtMục II chương V24bộ
155Lắp đặt vòi xịt xíMục II chương V24cái
156Lắp đặt chậu tiểu namMục II chương V18bộ
157Xả tiểu namMục II chương V18bộ
158Lắp đặt chậu tiểu nữMục II chương V18bộ
159Lắp đặt vòi tiểu nữMục II chương V18bộ
160Thoát sàn Inox D76Mục II chương V12cái
161Lắp đặt ống nhựa PPR D32Mục II chương V0,9100m
162Lắp đặt ống nhựa PPR D25Mục II chương V0,4100m
163Lắp đặt măng sông PPR D32Mục II chương V22cái
164Lắp đặt măng sông PPR D25Mục II chương V10cái
165Lắp đặt cút PPR D32Mục II chương V30cái
166Lắp đặt cút PPR D25Mục II chương V16cái
167Lắp đặt cút ren PPR D25Mục II chương V70cái
168Lắp đặt Tê PPR D32Mục II chương V6cái
169Lắp đặt Tê PPR D32/25Mục II chương V60cái
170Lắp đặt Tê ren trong PPR D32/25Mục II chương V18cái
171Lắp đặt côn PPR D32/25Mục II chương V12cái
172Kép đúc D25-15Mục II chương V60cái
173Nút bịt thépMục II chương V84cái
174Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4,0m3Mục II chương V2bể
175Lắp đặt ống nhựa PPR D50Mục II chương V0,65100m
176Lắp đặt ống nhựa PPR D32Mục II chương V0,06100m
177Lắp đặt van khoá 2 chiều D50Mục II chương V3cái
178Lắp đặt van khoá 2 chiều D32Mục II chương V6cái
179Lắp đặt Rắc co PPR D50Mục II chương V4cái
180Lắp đặt Măng sông PPR D50Mục II chương V16cái
181Lắp đặt Măng sông ren trong PPR D50Mục II chương V4cái
182Lắp đặt Măng sông ren trong PPR D32Mục II chương V1cái
183Lắp đặt cút PPR D50Mục II chương V10cái
184Lắp đặt cút PPR D32Mục II chương V8cái
185Lắp đặt Tê PPR D50Mục II chương V7cái
186Lắp đặt Tê PPR D50/32Mục II chương V4cái
187Lắp đặt côn PPR D50/32Mục II chương V2cái
188Lắp đặt ống nhựa PVC D110Mục II chương V1100m
189Lắp đặt ống nhựa PVC D90Mục II chương V0,3100m
190Lắp đặt ống nhựa PVC D76Mục II chương V1100m
191Lắp đặt ống nhựa PVC D60Mục II chương V0,3100m
192Lắp đặt ống nhựa PVC D42Mục II chương V0,4100m
193Lắp đặt ống nhựa PVC D27Mục II chương V0,06100m
194Lắp đặt Tê nhựa PVC D110Mục II chương V26cái
195Lắp đặt Y nhựa PVC D110Mục II chương V24cái
196Lắp đặt Tê nhựa PVC D90/76Mục II chương V4cái
197Lắp đặt Y nhựa PVC D90Mục II chương V6cái
198Lắp đặt Tê nhựa PVC D76Mục II chương V16cái
199Lắp đặt Y nhựa PVC D76Mục II chương V50cái
200Lắp đặt Tê nhựa PVC D42Mục II chương V6cái
201Lắp đặt Y nhựa PVC D42Mục II chương V2cái
202Lắp đặt cút nhựa PVC D110Mục II chương V25cái
203Lắp đặt chếch nhựa PVC D110Mục II chương V18cái
204Lắp đặt cút nhựa PVC D90Mục II chương V2cái
205Lắp đặt cút nhựa PVC D76Mục II chương V26cái
206Lắp đặt chếch nhựa PVC D76Mục II chương V6cái
207Lắp đặt cút nhựa PVC D60Mục II chương V2cái
208Lắp đặt cút nhựa PVC D42Mục II chương V74cái
209Lắp đặt côn nhựa PVC D110/76Mục II chương V6cái
210Lắp đặt côn nhựa PVC D110/42Mục II chương V2cái
211Lắp đặt côn nhựa PVC D76/42Mục II chương V28cái
212Lắp đặt măng sông nhựa PVC D110Mục II chương V25cái
213Lắp đặt măng sông nhựa PVC D90Mục II chương V7cái
214Lắp đặt măng sông nhựa PVC D76Mục II chương V25cái
215Lắp đặt măng sông nhựa PVC D60Mục II chương V7cái
216Lắp đặt măng sông nhựa PVC D42Mục II chương V10cái
217Đầu bịt thông tắc D110Mục II chương V10cái
218Đầu bịt thông tắc D90Mục II chương V6cái
219Đầu bịt thông tắc D76Mục II chương V8cái
220Lắp đặt ống nhựa PVC D90Mục II chương V2,65100m
221Lắp đặt cút nhựa PVC D90Mục II chương V21cái
222Lắp đặt măng sông nhựa PVC D90Mục II chương V66cái
223Cầu chắn rác D90Mục II chương V21cái
224Máy bơm nước (Q=8m3/h, H=30m)Mục II chương V1cái
225Lắp đặt ống nhựa HDPE D65Mục II chương V0,03100m
226Lắp đặt ống nhựa HDPE D50Mục II chương V0,01100m
227Lắp đặt ống nhựa HDPE D40Mục II chương V1,4100m
228Lắp đặt van khoá 2 chiều D50Mục II chương V1cái
229Lắp đặt rắc co HDPE D65Mục II chương V1cái
230Lắp đặt rắc co HDPE D50Mục II chương V1cái
231Lắp đặt măng sông nhựa HDPE D40Mục II chương V10cái
232Lắp đặt măng sông ren trong HDPE D65Mục II chương V1cái
233Lắp đặt măng sông ren trong HDPE D50Mục II chương V1cái
234Lắp đặt măng sông ren trong HDPE D40Mục II chương V2cái
235Lắp đặt cút HDPE D65Mục II chương V1cái
236Lắp đặt cút HDPE D50Mục II chương V1cái
237Lắp đặt cút HDPE D40Mục II chương V16cái
238Lắp đặt Tê HDPE D40Mục II chương V1cái
239Van 1 chiều nhựa HDPE D65Mục II chương V1cái
240Lắp đặt côn HDPE D50/40Mục II chương V1cái
241Đồng hồ nước D40Mục II chương V1cái
242Van phao cơ D40 cấp nướcMục II chương V2cái
243Crephin D65Mục II chương V1cái
244Đai khởi thuỷ HDPE D150-40Mục II chương V1cái
245Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II chương V0,225100m3
246Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II chương V0,175100m3
247Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mục II chương V6m3
248Lát gạch Terrazzo 400x400, vữa XM mác 75Mục II chương V60m2
249Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mục II chương V0,225100m3
250Lắp đặt tủ điện tổng 700x1000x250Mục II chương V1hộp
251Lắp đặt tủ điện tầngMục II chương V2hộp
252Lắp đặt Tủ điện module 8 áptomatMục II chương V19hộp
253Lắp đặt Tủ điện module 14 áptomatMục II chương V1hộp
254Lắp đặt đèn áp trần bóng Led 1x14W-220VMục II chương V69bộ
255Lắp đặt đèn Panel nắp nổi 1X50W-220VMục II chương V5bộ
256Lắp đặt đèn hắt gươngMục II chương V18bộ
257Lắp đặt hộp đèn Tuýp Led 2 bóng 2x18W-220VMục II chương V155bộ
258Lắp đặt đèn chiếu sáng bảng Tuýp Led 18WMục II chương V36bộ
259Công sôn treo đèn chiếu sáng bảngMục II chương V72cái
260Lắp đặt quạt trầnMục II chương V78cái
261Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 200x200Mục II chương V6cái
262Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMục II chương V2cái
263Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMục II chương V34cái
264Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMục II chương V8cái
265Lắp đặt công tắc đảo chiềuMục II chương V24cái
266Lắp đặt ổ cắm đôiMục II chương V108cái
267Lắp đặt ổ cắm đơnMục II chương V20cái
268Đế âm cho công tắc và ổ cắmMục II chương V196cái
269Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2Mục II chương V7.400m
270Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2Mục II chương V3.600m
271Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2Mục II chương V506m
272Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 2x4mm2Mục II chương V6m
273Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 2x6mm2Mục II chương V51m
274Lắp đặt dây CU/PVC 1x6mm2Mục II chương V51m
275Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 2x16mm2Mục II chương V3m
276Lắp đặt dây CU/PVC 1x16mm2Mục II chương V1.253m
277Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 4x25mm2Mục II chương V20m
278Lắp đặt dây CU/PVC 1x25mm2Mục II chương V20m
279Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 42mmMục II chương V20m
280Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mmMục II chương V253m
281Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mmMục II chương V57m
282Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMục II chương V4.900m
283Rắc coMục II chương V1.000cái
284Măng sông D42Mục II chương V6cái
285Măng sông D34Mục II chương V84cái
286Măng sông D27Mục II chương V19cái
287Măng sông D20Mục II chương V1.630cái
288Hộp chia ngảMục II chương V400cái
289Lắp đặt hộp nối 200x200x150Mục II chương V20hộp
290Lắp đặt các aptomat MCCB 3P 250AMục II chương V1cái
291Lắp đặt các aptomat MCCB 3P 125AMục II chương V4cái
292Lắp đặt các aptomat MCCB 3P 100AMục II chương V3cái
293Lắp đặt các aptomat MCCB 2P 100AMục II chương V1cái
294Lắp đặt các aptomat MCB 2P 40AMục II chương V17cái
295Lắp đặt các aptomat MCCB 3P 32AMục II chương V1cái
296Lắp đặt các aptomat MCB 2P 25AMục II chương V1cái
297Lắp đặt các aptomat MCB 1P 16AMục II chương V61cái
298Lắp đặt các aptomat MCB 1P 10AMục II chương V24cái
299Ghíp nối dây D16-70Mục II chương V20cái
300Gia công và đóng cọc chống sétMục II chương V3cọc
301Thép dẹt 30x4Mục II chương V6m
302Dây đồng tròn đặc tiếp địa 25mm2Mục II chương V14m
303Ống thoát nước điều hoà D34Mục II chương V150m
304Ống thoát nước điều hoà D21Mục II chương V78m
305Tê nhựa PVC D34-21Mục II chương V39cái
306Lắp đặt Tủ điện 400x600x250Mục II chương V1hộp
307Lắp đặt các aptomat MCCB 3P 32AMục II chương V1cái
308Công tác to 3P 40AMục II chương V1cái
309Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 4x6mm2Mục II chương V20m
310Lắp đặt dây CU/PVC 1x6mm2Mục II chương V20m
311Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2Mục II chương V60m
312Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mmMục II chương V20m
313Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMục II chương V30m
314Van phao điện cấp nướcMục II chương V2cái
315Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,0mMục II chương V6cái
316Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,0mMục II chương V6cái
317Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0,5mMục II chương V8cái
318Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5mMục II chương V8cái
319Gia công và đóng cọc chống sétMục II chương V8cọc
320Cọc đỡ dây D10Mục II chương V193cái
321Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D10mmMục II chương V290m
322Thép dẹt 30x4Mục II chương V18m
323Thép 50x5x400Mục II chương V6cái
324Gỗ phípMục II chương V12tấm
325Bulong M12x100Mục II chương V12cái
326Sứ cao thếMục II chương V6cái
327Hộp kiểm traMục II chương V2cái
328Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II chương V0,0576100m3
329Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II chương V0,058100m3
C HẠNG MỤC BỂ NƯỚC PCCC, NHÀ ĐỂ MÁY BƠM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II chương V5,0017100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II chương V1,2848100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mục II chương V3,7166100m3
4Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mục II chương V11,682m3
5Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mục II chương V2,7796100m2
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mục II chương V0,037100m2
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mục II chương V0,2536100m2
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mục II chương V0,7137100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II chương V0,0365tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II chương V2,4586tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mục II chương V0,0205tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mục II chương V4,4093tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mục II chương V0,0316tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mục II chương V2,5803tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II chương V0,4391tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II chương V0,1966tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mục II chương V1,5363tấn
18Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Mục II chương V25,418m3
19Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Mục II chương V34,6523m3
20Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mục II chương V14,178m3
21Ngâm chống thẩm bể nướcMục II chương V263,625m3
22Băng cản nướcMục II chương V70m
23Thang sắt bể nướcMục II chương V1bộ
24Nắp bể nướcMục II chương V1cái
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mục II chương V0,0744100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II chương V0,0167tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II chương V0,0851tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mục II chương V0,792m3
29Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mục II chương V0,1042100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mục II chương V0,0675tấn
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mục II chương V0,9056m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMục II chương V0,0129100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mục II chương V0,006tấn
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mục II chương V0,0457m3
35Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II chương V4,0271m3
36Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II chương V42,3443m2
37Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II chương V23,7675m2
38Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II chương V1,3299m2
39Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mục II chương V6,1284m2
40Trát trần, vữa XM mác 75Mục II chương V10,4m2
41Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mục II chương V11,15m
42Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II chương V41,625m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II chương V42,344m2
44Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 400x400, vữa XM mác 75Mục II chương V9,0341m2
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mục II chương V0,8952m3
46Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II chương V0,009100m3
47Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mục II chương V9m2
48Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh, cửa khung nhôm kính, kính an toàn 6.38mm (chưa bao gồm khóa và chốt)Mục II chương V1,5525m2
49Cửa sổ mở hất, cửa khung nhôm kính, kính an toàn 6.38mm (chưa bao gồm chốt)Mục II chương V1,08m2
50Khóa bẻ tay liên doanh Chune + chốt cửa (350000+90000=440000)Mục II chương V1cái
51Chốt cửaMục II chương V3cái
D HẠNG MỤC PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyMục II chương V1trung tâm
2Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháyMục II chương V3,910 đầu
3Lắp đặt chuông báo cháyMục II chương V1,25 chuông
4Lắp đặt đèn báo cháyMục II chương V1,25 đèn
5Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpMục II chương V1,25 nút
6Lắp đặt hộp đựng chuông,đèn,nút nhấnMục II chương V6hộp
7Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 Hộp ≤ 6x8cmMục II chương V6hộp
8Lắp đặt đèn báo cháy phòngMục II chương V7,65 đèn
9Điện trở cuối đường dâyMục II chương V3cái
10Lắp đặt điện trở cuối kênhMục II chương V3cái
11Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT Mục II chương V3hộp
12Lắp đặt đèn thoát hiểmMục II chương V4,85 đèn
13Lắp đặt đèn sự cốMục II chương V8,45 đèn
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mục II chương V526m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2Mục II chương V968m
16Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mục II chương V1.264m
17Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20mmMục II chương V135m
18Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D32mmMục II chương V21m
19Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mục II chương V30m
20Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Mục II chương V10m
21Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Mục II chương V42m
22Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmMục II chương V1,2100m
23Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mmMục II chương V0,56100m
24Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmMục II chương V0,2100m
25Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2, Hộp ≤ 30x30cmMục II chương V1hộp
26Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 80mmMục II chương V1cái
27Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mmMục II chương V1cái
28Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mmMục II chương V1,96100m
29Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn D100mmMục II chương V8cái
30Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn D100mmMục II chương V6cái
31Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn D75mmMục II chương V8cái
32Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn D50mmMục II chương V6cái
33Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn D25mmMục II chương V4cái
34Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn D100mm (VLP,NC,M)*1.5Mục II chương V2cái
35Lắp bích thép rỗng D100mmMục II chương V10cặp bích
36Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mmMục II chương V3cái
37Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy ngoài nhà KT 1400x600x180mmMục II chương V6hộp
38Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mmMục II chương V2cái
39Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmMục II chương V4cái
40Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMục II chương V1cái
41Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mmMục II chương V2cái
42Lắp đặt rọ bơm D100Mục II chương V2cái
43Cuộn vòi chữa cháy 20m D50 + khớp (Công ty CP PCCC Thăng Long Bắc Ninh, CBG 10/2021 Bắc Ninh)Mục II chương V6cái
44Lăng chữa cháy D50 (Công ty CP PCCC Thăng Long Bắc Ninh, CBG 04/2021 Bắc Ninh)Mục II chương V6cái
45Bình chữa cháy ABC MFZ4, (Công ty CP PCCC Thăng Long Bắc Ninh, CBG 10/2021 Bắc Ninh)Mục II chương V39bình
46Bình khí CO2 - MT3, (Công ty CP PCCC Thăng Long Bắc Ninh, CBG 10/2021 Bắc Ninh)Mục II chương V6bình
47Nội quy tiêu lệnh, (Công ty CP PCCC Thăng Long Bắc Ninh,CBG 10/2021 Bắc Ninh)Mục II chương V6bộ
48Máy bơm điện chữa cháyMục II chương V1chiếc
49Máy bơm diesel chữa cháyMục II chương V1chiếc
50Tủ điều khiển bơm chữa cháyMục II chương V1tủ
51Tủ trung tâm báo cháy 5 kênhMục II chương V1trung tâm
52Ắc quy cho tủ trung tâm báo cháyMục II chương V2chiếc
E HẠNG MỤC DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòngMục II chương V1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 9.250.000.000 VND (Chín tỷ, hai trăm năm mươi triệu đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên+ Có chứng nhận chỉ huy trưởng công trường+ Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình dân dụng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.(tài liệu chứng minh gồm: Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát; chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu, và tài liệu chứng minh cấp công trình với vị trí đảm nhận)53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp;+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV;(Tài liệu chứng minh gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu, tài liệu chứng minh cấp công trình với vị trí đảm nhận )32
3 Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng nội bộ, phụ trách khối lượng, thanh quyết toán 1 + Là kỹ sư chuyên nghành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV;(Tài liệu chứng minh gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu, tài liệu chứng minh cấp công trình với vị trí đảm nhận )32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 + Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (tài liệu chứng minh gồm: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đằng có chứng chỉ huấn luyện an toán lao động; hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu và tài liệu chứng minh cấp công trình với vị trị đảm nhận)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn điện 14kw Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, tình trạng hoạt động tốt1
2 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3 Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, tình trạng hoạt động tốt1
3 Máy thủy bình Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, tình trạng hoạt động tốt1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, tình trạng hoạt động tốt2
5 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, tình trạng hoạt động tốt2
6 Máy đầm dùi ≥ 1,5kw Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, tình trạng hoạt động tốt2
7 Máy đầm bàn Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, tình trạng hoạt động tốt2
8 Máy đầm cóc Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, tình trạng hoạt động tốt1
9 Ô tô tải Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, tình trạng hoạt động tốt1
10 Máy cắt gạch, đá Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, tình trạng hoạt động tốt2
11 Máy cắt uốn thép Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, tình trạng hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->