Gói thầu: Xây lắp và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220654787-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/07/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì
Tên gói thầu Xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220633279
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Đầu tư công ngân sách huyện quản lý
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-17 23:56:00 đến ngày 2022-07-08 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 23,991,559,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 700,000,000 VNĐ ((Bảy trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5987339E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.197467E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Kèm theo bản chụp có chứng thực các văn bản sau để chứng minh: Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.794.091.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥50.382.273.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên (bằng bản sao công chứng).- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự gói thầu này (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư dự án).Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công xây dựng:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn kỹ sư xây dựng dân dụng (bằng bản sao công chứng)- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư dự án).Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công điện:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư điện, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình hạng III trở lên.- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật điện 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư dự án).Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công cấp thoát nước:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư cấp thoát nước (bằng bản sao công chứng)- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật phần cấp thoát nước 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư dự án)Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công phòng cháy chữa cháy:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức Phòng cháy chữa cháy (bằng bản sao công chứng)- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật phần PCCC 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư dự án)Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách thanh, quyết toán:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng, có chứng chỉ định giá hạng III trở lên (bằng bản sao công chứng)- Đã từng là cán bộ phụ trách thanh quyết toán 01 công trình tương tự gói thầu này (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư dự án)Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Tiêu chuẩn về Kỹ sư phụ an toàn lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (bằng bản sao công chứng)- Đã từng là cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công trình tương tự gói thầu này (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư dự án)Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≤ 1,25m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Xe ô tô loại tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≤ 7 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 5
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị 5KW
- Số lượng tối thiểu 5
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1KW
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150L
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 23KW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
13-Pa lăng xích
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì
E-CDNT 1.2 Xây lắp và thiết bị
Cải tạo, nâng cấp trường mầm non Quỳnh Đô, huyện Thanh Trì (Điểm trường lẻ)
210 Ngày
E-CDNT 3 Đầu tư công ngân sách huyện quản lý
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì , địa chỉ: 375 đường ngọc hồi - thị trấn văn điển - huyện thanh trì
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì; Địa chỉ: Số 375 đường Ngọc Hồi - Thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Liên danh Công ty cổ phần thương mại – dịch vụ và xây dựng Hà Việt – Công ty cổ phần thiết bị phòng cháy chữa cháy Việt Nam; Địa chỉ: Số 136, khu dịch vụ Xa La, tổ 11, Phường Phúc La, Quận Hà Đông, Thành Phố Hà Nội; + Thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế kiến trúc xây dựng Việt Nam; Địa chỉ: Số 107A, Ngách 673/61 đường Ngọc Hồi, Thị Trấn Văn Điển, Huyện Thanh Trì, Thành Phố Hà Nội; + Thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Phòng Quản lý đô thị huyện Thanh Trì; Địa chỉ: Số 375 đường Ngọc Hồi, Thị trấn Văn Điển, Huyện Thanh Trì, Thành Phố Hà Nội; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng đô thị và hạ tầng Hà Nội; Địa chỉ: Liền kề 29 N0-02, Khu đô thị 20A, 20B, phường Dương Nội, quận Hà Đông, TP Hà Nội. + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh trì, địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng đô thị và hạ tầng Hà Nội; Địa chỉ: Liền kề 29 N0-02, Khu đô thị 20A, 20B, phường Dương Nội, quận Hà Đông, TP Hà Nội. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh trì, địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội; - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì, Địa chỉ: Tầng 2 văn phòng Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì 375 đường Ngọc Hồi - Thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì , địa chỉ: 375 đường ngọc hồi - thị trấn văn điển - huyện thanh trì
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì; Địa chỉ: Số 375 đường Ngọc Hồi - Thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Đủ điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo điều 95 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng, kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực thi công công trình dân dụng từ cấp III trở lên; - Có đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy chữa cháy do cơ quan cảnh sát phòng cháy chữa cháy ban hành theo quy định tại nghị định số 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020 quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy và chữa cháy và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng cháy và Chữa cháy;
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 700.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì; Địa chỉ: Số 375 đường Ngọc Hồi - Thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thanh Trì; Địa chỉ: 375 đường Ngọc Hồi - Thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì; Địa chỉ: Số 375 đường Ngọc Hồi - Thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội;
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài Chính-Kế hoạch huyện Thanh Trì, địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG
B SẢN XUẤT CỌC KT250x250
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V143,75m3
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,747tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V15,391tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,442tấn
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V2,3tấn
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V2,3tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V11,75100m2
C THI CÔNG CỌC
1Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V22,944100m
2Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,292100m
3Gia công cọc dẫn bằng thép I200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,021tấn
4Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmMô tả kỹ thuật theo chương V1481 mối nối
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V3,788m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,038100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,038100m3/1km
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,038100m3/1km
D PHẦN MÓNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V13,7611m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V8,0661m3
3Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,964100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V20,792m3
5Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V104,439m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,021tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,911tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,898tấn
9Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2,667100m2
10Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V4,133100m2
11Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V50,679m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,597100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,585100m3
14Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,585100m3/1km
15Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,585100m3/1km
E BỂ PHỐT
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,715m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,152m3
3Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,228100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,081tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,223tấn
6Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,991m3
7Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V98,664m2
8Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V98,664m2
9Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,893m2
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,715m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m2
12Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,264tấn
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V351cấu kiện
F PHẦN NỀN
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,427100m3
2Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V48,045m3
3Quét dung dịch chống thấm sàn định mức 1,5kg/lớp/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V152,104m2
4Lát nền, sàn gạch Ceramic KT600x600mm VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.006,895m2
5Ốp chân tường gạch Ceramic KT600x150mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V96,449m2
6Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,156m2
7Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trơn KT300x300mm VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V407,024m2
8Vét lòng máng thu nước hành lang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V176,08m
9Lắp đặt ống nhựa u.PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,156100m
G PHẦN THÂN
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V47,044m3
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,59tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V6,165tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,211tấn
5Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V7,618100m2
6Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V289,682m3
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,612tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V7,554tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V9,023tấn
10Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V27,459tấn
11Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V13,547100m2
12Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V14,537100m2
13Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,389m3
14Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4tấn
15Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,888tấn
16Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,97100m2
17Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V25,006m3
18Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V417,694m3
19Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V42,309m3
20Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V614,288m2
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,297m3
22Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V18,367m3
23Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,056tấn
24Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,48tấn
25Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,48100m2
26Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,392m3
27Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V152,948m2
28Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V152,948m2
29Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V141,962m2
30Lắp đặt nẹp nhôm chống trơn trượt bậc cầu thang NLP12Mô tả kỹ thuật theo chương V249,6m
31Gia công lan can bằng inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,724tấn
32Lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V49,698m2
H PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.385,734m2
2Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2.344,177m2
3Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V561,368m2
4Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V174,688m2
5Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V281,878m2
6Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V306,717m2
7Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.269,175m2
8Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V235,62m
9Trát tường ngoài, cắt tạo hình trang trí mặt đứng, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8m2
10Ốp gạch inax trang trí mặt đứng, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V43,928m2
11Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thông gió KT290x290x90, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,207m3
12Chi tiết logo nền bằng mica, khung viền bằng inox mạ màu vàngMô tả kỹ thuật theo chương V4,026m2
13Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic KT600x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V925,857m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.228,98m2
15Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4.094,757m2
16Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng định mức 1,5kg/lớp/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V688,378m2
17Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V503,857m2
18Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V503,857m2
19Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V124,817m2
20Xây gối đỡ tấm đan bằng gạch thông tâm 4 lỗ KT220x105x105, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,978m3
21Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V16,737m3
22Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V1,584tấn
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V1,557100m2
24Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo chương V2.2631 cấu kiện
25Rải thảm cỏ nhân tạo nền, sàn loại cỏ cao 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,583100m2
26Gia công lan can bằng inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V1,584tấn
27Miếng chụp đầu tay vịn inox D60Mô tả kỹ thuật theo chương V174cái
28Lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V187,064m2
29Lam nhôm chắn nắng KT200x100x1,4; bề mặt nhôm thô chưa bao gồm sơn phủMô tả kỹ thuật theo chương V87,84m
30Lắp bịt đầu lam nhôm hộpMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
31Sơn tĩnh điện lam nhôm chắn nắng KT200x100x1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V52,704m2
32Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V32,989m2
I TRẦN + VÁCH NGĂN
1Thi công trần phẳng bằng tấm nhôm Clip-in KT600x600 tiêu âm dày 0,6mm (khung xương và phụ kiện đồng bộ theo tiêu chuẩn)Mô tả kỹ thuật theo chương V198,025m2
2Làm vách nhựa Compart dày 12mm (bao gồm cả phụ kiện inox 304)Mô tả kỹ thuật theo chương V133,944m2
J BẬC TAM CẤP
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,563m3
2Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,986m3
3Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V42,834m2
K PHẦN CỬA
1Cửa đi 2 cánh nhôm hệ Xingfa dày 2,0mm, kính trắng an toàn 6,38mm (Bao gồm phụ kiện kim khí + lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V95,68m2
2Cửa đi 1 cánh nhôm hệ Xingfa dày 2,0mm, kính trắng an toàn 6,38mm (Bao gồm phụ kiện kim khí + lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V51,57m2
3Cửa sổ mở 1 cánh hất A, nhôm hệ Xingfa dày 1,4mm, kính an toàn 6,38 ly (Bao gồm phụ kiện kim khí + lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,64m2
4Cửa sổ quay 2 cánh nhôm hệ Xingfa dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm (Bao gồm phụ kiện kim khí + lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V36,18m2
5Vách kính cố định, nhôm hệ Xingfa dày 1,4mm, kính an toàn 6,38 ly (Bao gồm phụ kiện kim khí + lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V74,977m2
6Sản xuất và lắp dựng cửa sổ kính khung thép chống cháy, kính chống cháy dày 32mm có GHCL EI60 (Bao gồm phụ kiện kim khí đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,56m2
7Sản xuất và lắp dựng vách kính khung thép chống cháy, kính chống cháy dày 32mm có GHCL EI60 (Bao gồm phụ kiện kim khí đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,672m2
8Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V14,232m2
9Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V1,076tấn
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V39,1781m2
11Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V61,56m2
L BÀN CHẬU RỬA
1Sản xuất khung thép inox đỡ chậuMô tả kỹ thuật theo chương V0,422tấn
2Lắp đặt khung inox đỡ chậuMô tả kỹ thuật theo chương V0,422tấn
3Lát đá granite mặt bàn chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V24,073m2
M PHẦN GIÀN GIÁO THI CÔNG
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V18,492100m2
N PHẦN CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt tủ điện tầng KT(800x600x200)mmMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
2Lắp đặt tủ điện tầng KT(600x400x200)mmMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
3Tủ điện Modul 12 aptomatMô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
4Tủ điện Modul 8 aptomatMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
5Lắp đặt aptomat MCCB 250A-3P-42kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt aptomat MCCB 200A-3P-42kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Lắp đặt aptomat MCCB 175A-3P-30kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt aptomat MCB 63A-3P-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
9Lắp đặt aptomat MCB 50A-3P-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt aptomat MCB 32A-3P-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Lắp đặt aptomat MCB 20A-3P-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
12Lắp đặt aptomat MCB 63A-2P-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
13Lắp đặt aptomat MCB 25A-2P-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
14Lắp đặt aptomat MCB 25A-1P-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
15Lắp đặt aptomat MCB 20A-1P-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Lắp đặt aptomat MCB 16A-1P-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
17Lắp đặt aptomat MCB 10A-1P-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
18Lắp đặt RCBO 2P-25AMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
19Lắp đặt RCBO 2P-20AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Lắp đặt RCBO 2P-16AMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
21Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học Led 2 bóng 2x18WMô tả kỹ thuật theo chương V54bộ
22Lắp đặt đèn chiếu sáng Led đơn 1x18WMô tả kỹ thuật theo chương V25bộ
23Lắp đặt đèn chiếu sáng Led đôi 2x18WMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
24Đèn ốp trần bóng Led 1x14W-D220Mô tả kỹ thuật theo chương V63bộ
25Đèn ốp trần bóng Led 1x9W-D160Mô tả kỹ thuật theo chương V68bộ
26Đèn hắt tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
27Lắp đặt quạt trần + triết ápMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
28Lắp đặt quạt ốp trần, kích thước quạt 250x250Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
29Lắp đặt công tắc 20A - Bình nóng lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
30Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
31Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
32Lắp đặt công tắc 3 hạt + mặt nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
33Lắp đặt công tắc đảo chiều + mặt nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
34Lắp đặt hộp box đầu dây loại 3 ngả + lắp + vítMô tả kỹ thuật theo chương V519hộp
35Lắp đặt hộp nối KT250x250Mô tả kỹ thuật theo chương V16hộp
36Lắp đặt hộp nối KT110x110Mô tả kỹ thuật theo chương V56hộp
37Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V82cái
38Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
39Lắp đặt hộp nối công tắc, ổ cắm KT60x80mmMô tả kỹ thuật theo chương V163hộp
40Lắp đặt dây cáp treo CU/XPLE/PVC (4x70)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V13m
41Lắp đặt dây CU/PVC 1x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V13m
42Lắp đặt dây cáp treo CU/XPLE/PVC (3x50+1x25)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V22m
43Lắp đặt dây CU/PVC 1x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V22m
44Lắp đặt dây cáp treo CU/XPLE/PVC (3x16+1x10)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V9m
45Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (4x10)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V43m
46Lắp đặt dây CU/PVC 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V43m
47Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (4x6)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V39m
48Lắp đặt dây CU/PVC 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V39m
49Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (4x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V16m
50Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V16m
51Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (3x4+1x2,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V21m
52Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (4x2,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
53Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V46m
54Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (2x10)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V148m
55Lắp đặt dây CU/PVC 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V148m
56Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (2x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V57m
57Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.463m
58Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3.670m
59Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4.180m
60Lắp đặt máng nhựa luồn dây KT60x40mmMô tả kỹ thuật theo chương V13m
61Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V32m
62Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V230m
63Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V823m
64Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2.155m
65Măng sông nối ống bảo hộ D40Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
66Măng sông nối ống bảo hộ D32Mô tả kỹ thuật theo chương V79cái
67Măng sông nối ống bảo hộ D25Mô tả kỹ thuật theo chương V284cái
68Măng sông nối ống bảo hộ D20Mô tả kỹ thuật theo chương V743cái
69Lắp đặt dây đồng trần M50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
70Gia công kim thu sét có chiều dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
71Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
72Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, loại dây thép đường kính 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V274m
73Thép dẹt 30x4Mô tả kỹ thuật theo chương V33m
74Thép 50x5x10Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
75Đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V13cọc
76Đóng cọc chống sét, cọc đồng D16mm, L=2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
77Cọc đỡ dây thu sét thép D10Mô tả kỹ thuật theo chương V183cái
78Đầu kẹp cápMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
79Gỗ phípMô tả kỹ thuật theo chương V12tấm
80Bu lông 12x100Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
81Lắp đặt sứ hạ thế các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V6sứ
82Hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
83Đào móng bằng máy, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,095100m3
84Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0561m3
85Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,106100m3
86Lắp đặt tủ điện nhẹ Rack 6U, KT500x400x320Mô tả kỹ thuật theo chương V31 tủ
87Switch 16 portMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
88Switch 8 portMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
89Switch 16 portMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
90Lắp đặt thiết bị chuyển mạch SAN - SAN Switch, Từ 16 đến 48 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V51 thiết bị
91Cài đặt SAN Switch, Từ 16 đến 48 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V51 thiết bị
92Lắp đặt thiết bị chuyển mạch SAN - SAN Switch, Mô tả kỹ thuật theo chương V11 thiết bị
93Cài đặt SAN Switch, Mô tả kỹ thuật theo chương V11 thiết bị
94Thiết bị phát Wifi (Bộ mesh wifi 4 Pack chuẩn AC1200Mbps)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
95Cài đặt, khai báo thiết bị kênh thuê riêng. Thiết bị : Modem ADLSMô tả kỹ thuật theo chương V31 thiết bị
96Lắp đặt dây cáp mạng UTP 4 pairs - CAT6Mô tả kỹ thuật theo chương V77,410m
97Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20Mô tả kỹ thuật theo chương V54,210m
98Măng sông nối ống bảo hộ D20Mô tả kỹ thuật theo chương V187cái
99Racco nối ống bảo hộ D20Mô tả kỹ thuật theo chương V192cái
100Jack cắm mạngMô tả kỹ thuật theo chương V63cái
101Lắp đặt ổ cắm đôi mạng âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1061 ổ cắm
102Lắp đặt hộp nối KT250x250Mô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
103Lắp đặt hộp nối KT110x110Mô tả kỹ thuật theo chương V39hộp
104Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
105Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
106Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
107Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
108Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
109Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
110Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
111Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V264m
112Lắp đặt ống nhựa thoát nước mềmMô tả kỹ thuật theo chương V0,38100m
113Lắp đặt ống nhựa thoát nước ngưng PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V0,38100m
114Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 25mm - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,38100m
O PHẦN CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,77100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,68100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2,43100m
5Lắp đặt ống nhựa PPR D25 (ống nóng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,15100m
6Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
7Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,77100m
8Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,68100m
9Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,58100m
10Khử trùng ống nước, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,11100m
11Lắp đặt ống tránh PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V56cái
12Lắp đặt cút nhựa PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp đặt cút nhựa PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V23cái
14Lắp đặt cút nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
15Lắp đặt cút nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V177cái
16Lắp đặt chếch nhựa PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Lắp đặt chếch nhựa PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Lắp đặt côn thu TTK DN40/32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Lắp đặt côn thu nhựa PPR D50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Lắp đặt côn thu nhựa PPR D40/25Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
21Lắp đặt côn thu nhựa PPR D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
22Lắp đặt tê nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
23Lắp đặt tê nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V186cái
24Lắp đặt tê thu nhựa PPR D50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Lắp đặt tê thu nhựa PPR D50/32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
26Lắp đặt tê thu nhựa PPR D40/32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
27Lắp đặt tê thu nhựa PPR D40/25Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
28Lắp đặt tê thu nhựa PPR D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
29Lắp đặt tê nhựa PPR 1 đầu ren trong D25x1/2"Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
30Lắp đặt cút nhựa PPR 1 đầu ren trong D25x1/2"Mô tả kỹ thuật theo chương V166cái
31Lắp đặt măng sông nhựa PPR 1 đầu ren trong D50x1.1/2"Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32Lắp đặt măng sông nhựa PPR 1 đầu ren trong D40x1.1/4"Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
33Lắp đặt măng sông nhựa PPR 1 đầu ren trong D25x3/4"Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
34Lắp đặt măng sông nhựa PPR 1 đầu ren trong D25x1/2"Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
35Lắp đặt kép TTK DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
36Lắp đặt kép TTK DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
37Lắp đặt kép TTK DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
38Lắp đặt kép TTK DN15Mô tả kỹ thuật theo chương V327cái
39Lắp đặt rắc co nhựa PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
40Lắp đặt rắc co nhựa PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
41Lắp đặt rắc co nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
42Lắp đặt rắc co nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
43Lắp đặt nút bịt ren D15Mô tả kỹ thuật theo chương V228cái
44Lắp đặt tê TTK DN15Mô tả kỹ thuật theo chương V56cái
45Lắp đặt măng sông nhựa PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
46Lắp đặt măng sông nhựa PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V19cái
47Lắp đặt măng sông nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
48Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V89cái
P ỐNG THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V1,79100m
2Lắp đặt ống nhựa uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4,49100m
3Lắp đặt ống nhựa uPVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,88100m
4Lắp đặt ống nhựa uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V1,13100m
5Lắp đặt ống nhựa uPVC D48Mô tả kỹ thuật theo chương V0,38100m
6Lắp đặt ống nhựa uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,64100m
7Lắp đặt Y nhựa uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V63cái
8Lắp đặt Y nhựa uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V55cái
9Lắp đặt Y nhựa uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V41cái
10Lắp đặt Y nhựa uPVC D48Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp đặt Y nhựa uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Lắp đặt Y thu nhựa uPVC D90/60Mô tả kỹ thuật theo chương V51cái
13Lắp đặt Y thu nhựa uPVC D75/60Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
14Lắp đặt chếch nhựa uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V120cái
15Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V143cái
16Lắp đặt chếch nhựa uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V64cái
17Lắp đặt chếch nhựa uPVC D48Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
18Lắp đặt chếch nhựa uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
19Lắp đặt bạc nhựa uPVC D60/48Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
20Lắp đặt bạc nhựa uPVC D60/42Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
21Lắp đặt siphong nhựa uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
22Lắp đặt siphong nhựa uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
23Lắp đặt cút nhựa uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
24Lắp đặt cút nhựa uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
25Lắp đặt cút nhựa uPVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
26Lắp đặt cút nhựa uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
27Lắp đặt cút nhựa uPVC D48Mô tả kỹ thuật theo chương V76cái
28Lắp đặt cút nhựa uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V130cái
29Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D110/75Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
30Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D110/48Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
31Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D90/75Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
32Lắp đặt tê nhựa uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
33Lắp đặt tê thu nhựa uPVC D110/60Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
34Đầu bịt thông tắc nhựa uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
35Đầu bịt thông tắc nhựa uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V42cái
36Đầu bịt thông tắc nhựa uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
37Lắp đặt măng sông 1 đầu ren trong nhựa uPVC D90x3"Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
38Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V45cái
39Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V112cái
40Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
41Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
42Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D48Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
43Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
44Nút bịt nhựa uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V58cái
45Nút bịt nhựa uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
46Nút bịt nhựa uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V39cái
47Nút bịt nhựa uPVC D48Mô tả kỹ thuật theo chương V31cái
48Nút bịt nhựa uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V41cái
Q THIẾT BỊ
1Lắp đặt chậu rửa âm bàn + vòi rửa (người lớn)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
2Lắp đặt chậu rửa trẻ em âm bàn + vòi rửaMô tả kỹ thuật theo chương V37bộ
3Lắp đặt gương soi KT600x800 + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
4Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
5Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả (trẻ em)Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
6Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả (người lớn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
7Lắp đặt chậu xí bệt trẻ emMô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
8Lắp đặt chậu xí bệt người lớnMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
9Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V56cái
10Hộp giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V56cái
11Lắp đặt bẫy lọc mỡ KT500x300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp đặt bình nóng lạnh 30LMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
13Cầu chắn rác inox DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
14Lắp đặt phễu thu loại ngang, vách DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
15Lắp đặt phễu thu loại ngang, vách DN42Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
16Lắp đặt phễu thoát sàn inox DN90Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
17Lắp đặt phễu thoát sàn inox DN60Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
18Lắp đặt bể nước Inox 5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
19Lắp đặt bể nước Inox 3,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
20Lắp đặt van phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Lắp đặt van nhựa PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Lắp đặt van nhựa PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
23Lắp đặt van nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Lắp đặt van nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
25Lắp đặt vòi rửa gạt tay DN15Mô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
R HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN + CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
S CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ
1Lắp đặt tủ điện tầng KT(800x600x250)mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
2Lắp đặt aptomat MCCB 300A-3P-42kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt aptomat MCCB 250A-3P-42kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp đặt aptomat MCCB 100A-3P-42kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt aptomat MCCB 30A-3P-22kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt aptomat MCB 40A-2P-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt cáp ngầm CU/XPLE/PVC/DSTA/PVC (4x95)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
8Lắp đặt cáp ngầm CU/XPLE/PVC/DSTA/PVC (4x70)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
9Lắp đặt cáp CU/XPLE/FR-PVC (4x25)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
10Lắp đặt cáp CU/PVC 1x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
11Lắp đặt cáp CU/XPLE/PVC (2x6)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
12Lắp đặt dây CU/PVC 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
13Lắp đặt cáp CU/XPLE/PVC (2x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V130m
14Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D85/65Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7100 m
15Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3100 m
16Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D25Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
17Măng sông nối ống bảo hộ D25Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
18Lắp đặt cáp đồng trần M50Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
19Đóng cọc chống sét bằng đồng D16 có sẵn, L=2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
20Lắp đặt dây tiếp địa liên hoàn M10Mô tả kỹ thuật theo chương V130m
21Đầu kẹp ốc siết cápMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
22Hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Gạch báo cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V16viên
24Băng báo cáp B40Mô tả kỹ thuật theo chương V130m
25Đào móng bằng máy, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,832100m3
26Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,832100m3
27Đào móng bằng máy, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,072100m3
28Đắp cát bằng máy đầm cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,022100m3
29Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,246100m2
30Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,064m3
31Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V101 đầu cáp
32Lắp dựng cột đèn bát giác đon cần rời H=9mMô tả kỹ thuật theo chương V51 cột
33Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8mMô tả kỹ thuật theo chương V51 cần đèn
34Lắp hộp đèn chiếu sáng Led 100W- Đèn cao áp ở độ cao ≤12mMô tả kỹ thuật theo chương V51 choá
35Lắp đặt khung bulong móng cột M24x300x300x750mmMô tả kỹ thuật theo chương V5khung
36Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100 m
37Làm tiếp địa cho cột đènMô tả kỹ thuật theo chương V51 bộ
38Lắp của cộtMô tả kỹ thuật theo chương V5cửa
39Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V5bảng
40Cầu đấu dây 60A-500VMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
41Lắp đặt aptomat MCB-6A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
42Bulong + Ecu M6Mô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
43Luồn dây lên đèn CU/PVC (2x2,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
44Camera IP thân trụ loại ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
45RouterMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
46Lắp đặt camera IP thân trụ loại ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V51 thiết bị
47Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - RouterMô tả kỹ thuật theo chương V11 thiết bị
48Lắp đặt dây cáp mạng UTP 4 pairs - CAT6Mô tả kỹ thuật theo chương V25,810m
49Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
50Lắp đặt ổ cắm mạng âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V51 ổ cắm
51Jack cắm mạng J45Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
52Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1510m
53Lắp đặt tủ Rack 15U D600, KT600x600x750Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
T CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
1Lắp đặt ống nhựa PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1,15100m
4Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
5Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
6Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,15100m
7Khử trùng ống nước, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,51100m
8Lắp đặt ống nhựa uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
9Lắp đặt van phao cơ DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt van 2 chiều PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp đặt van 2 chiều PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
12Lắp đặt van phao chống cạnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Lắp đặt van 1 chiều PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Lắp đặt măng sông PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
15Lắp đặt măng sông PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
16Lắp đặt măng sông PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
17Lắp đặt măng sông 1 đầu ren trong PPR D50x1,1/2'Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
18Lắp đặt măng sông 1 đầu ren trong PPR D40x1.1/4"Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
19Lắp đặt cút nhựa PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
20Lắp đặt cút nhựa PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
21Lắp đặt cút nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
22Lắp đặt tê nhựa PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Lắp đặt chếch nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Lắp đặt côn thu nhựa PPR D50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Lắp đặt côn thu nhựa PPR D50/32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Lắp đặt côn thu PPR D40/32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Lắp đặt rắc co nhựa PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Lắp đặt rắc co nhựa PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
29Lắp đặt kép TTK DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Lắp đặt kép TTK DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
31Lắp đặt Crefin DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32Lắp đặt Crefin DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
33Lắp đặt dây CU/PVC (1x1,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V280m
34Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V220m
35Đào móng bằng máy, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,216100m3
36Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,216100m3
U TRẠM BƠM + NHÀ BẢO VỆ
1Lắp đặt tủ điện KT(400x300x200)mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
2Tủ điện Modul 12 aptomatMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
3Lắp đặt aptomat MCCB 100A-3P-30kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp đặt aptomat MCB 80A-3P-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt aptomat MCB 40A-2P-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt aptomat MCB 20A-1P-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt aptomat MCB 16A-1P-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
8Lắp đặt aptomat MCB 10A-1P-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
9Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V210m
10Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
11Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V85m
12Măng sông nối ống nhựa luồn dây D20Mô tả kỹ thuật theo chương V29cái
13Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Lắp đặt đèn chiếu sáng Led 1 bóng 1x18WMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
16Lắp đặt quạt treo tường - 50WMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
19Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc KT60x80mmMô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
20Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
21Lắp đặt chếch nhựa u.PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
22Nút bịt nhựa uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
23Cầu chắn rác inox DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
24Đai ôm D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
25Nở rút M6Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
V HẠNG MỤC: XÂY DỰNG BỂ NƯỚC + CỔNG CHÍNH + NHÀ BẢO VỆ
W BIỆN PHÁP THI CÔNG
1Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,9tấn
2Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V6,78100m
3Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V6,78100m
4Thuê thép hình là giằng chống váchMô tả kỹ thuật theo chương V7.096kg
5Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V7,096tấn
6Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V7,096tấn
X XÂY DỰNG BỂ NƯỚC + MÓNG CỔNG
1Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,549100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V17,2131m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,555m3
4Bê tông móng, chiều rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,921m3
5Ván khuôn móng bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,237100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,195tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,066tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,702tấn
9Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,235m3
10Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,245m3
11Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,077100m2
12Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,232100m2
13Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,028tấn
14Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,134tấn
15Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,238tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,057tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,264tấn
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,501tấn
19Quét 2 lớp dung dịch chống thấm bể nướcMô tả kỹ thuật theo chương V72,316m2
20Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V50,752m2
21Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V50,752m2
22Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V21,564m2
23Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,015tấn
24Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,015tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V0,3961m2
26Băng cản nướcMô tả kỹ thuật theo chương V39,92m
27Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,967100m3
Y NHÀ BẢO VỆ + TRẠM BƠM + CỔNG
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,806m3
2Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,307100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,037tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,025tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,322tấn
6Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V16,978m3
7Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,296m3
8Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,783m3
9Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,599m3
10Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,084100m2
11Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,03tấn
12Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,043tấn
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,188m3
14Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,083m3
15Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,538100m2
16Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,351100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,133tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,222tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,371tấn
20Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,557tấn
21Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V89,174m2
22Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V27,793m2
23Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V66,969m2
24Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V116,45m
25Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V58,428m2
26Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V29,087m2
27Ốp gạch inax trang trí mặt đứng, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V29,332m2
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V175,395m2
29Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V96,056m2
30Quét 2 lớp dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng định mức 1,5kg/lớp/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V38,578m2
31Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V38,578m2
32Lát gạch chống nóng chữ U KT200x200x80, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,552m2
33Lát nền, sàn gạch Ceramic KT400x400, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,192m2
34Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,211m2
35Cửa đi 1 cánh nhôm hệ Xingfa dày 2,0mm, kính trắng an toàn 6,38mm (Bao gồm phụ kiện kim khí + lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,32m2
36Cửa sổ quay 2 cánh nhôm hệ Xingfa dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm (Bao gồm phụ kiện kim khí + lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4m2
37Vách kính cố định, nhôm hệ Xingfa dày 1,4mm, kính an toàn 6,38 ly (Bao gồm phụ kiện kim khí + lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4m2
38Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,379tấn
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V13,7831m2
40Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V10,8m2
41Gia công cổng sắt (thép mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,505tấn
42Cắt CNC chi tiết hoa văn trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V4chi tiết
43Sơn sắt thép các loại bằng sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V33,752m2
44Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V19,728m2
45Bản lề cối thép D30Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
46Khoá cổng + chốt cổngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
47Bánh xe vòng bi bằng cao su đặcMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
48Chữ biển trường bằng inox hộp mạ màu (theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,045m2
Z HẠNG MỤC: XÂY DỰNG CỔNG PHỤ, TƯỜNG RÀO BAO QUANH
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V9,4181m3
2Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,848100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,276100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,666100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,666100m3/1km
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,666100m3/1km
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,465m3
8Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,312100m2
9Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V33,556m3
10Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,605m3
11Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,507m3
12Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,434m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,755m3
14Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,052100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,431tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,772tấn
17Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V422,972m2
18Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V146,778m2
19Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V455,18m
20Ốp gạch thẻ KT60x240x9mmMô tả kỹ thuật theo chương V42,018m2
21Gia công lan can (thép mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,884tấn
22Cắt CNC chi tiết hoa văn trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V69chi tiết
23Mũi mác chụp thép đúc sẵn 30x60Mô tả kỹ thuật theo chương V448,02cái
24Sơn sắt thép các loại bằng sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V190,78m2
25Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V105,045m2
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V569,75m2
27Gia công cổng sắt (thép mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,096tấn
28Sơn sắt thép các loại bằng sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V6,874m2
29Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V4,4m2
30Bản lề cối thép D30Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
31Khoá cổng + chốt cổngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
32Bánh xe vòng bi bằng cao su đặcMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
AA HẠNG MỤC: SÂN, ĐƯỜNG NỘI BỘ, BỒN HOA, RÃNH THOÁT NƯỚC
AB SÂN, ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,856100m3
2Rải lớp nilong chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V658,54m2
3Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V91,877m3
4Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,26100m2
5Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V26,041m2
6Lát sân gạch Terrazzo KT400x400x30Mô tả kỹ thuật theo chương V728,91m2
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,448m3
8Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 26x23x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14m
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,033m3
10Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,027100m2
11Rải lớp nilong chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V5,145m2
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,221m3
13Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo chương V0,009100m2
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,057tấn
15Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,488m3
16Lát đáy bể gạch ceramic chống trơn KT300x300 màu xanh nước biểnMô tả kỹ thuật theo chương V4,906m2
17Ốp tường gạch ceramic KT300x300 màu xanh nước biển, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,826m2
18Lát đá bậc tam cấp chống trơnMô tả kỹ thuật theo chương V10,844m2
19Đắp cát trắng vào bể (cát sạch)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,374m3
20Lắp đặt ống nhựa uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
21Lắp đặt ống nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
22Lắp đặt chếch nhựa uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
23Lắp đặt cút nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
24Lắp đặt măng sông nhựa PPR 1 đầu ren trong D32x1"Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25Lắp đặt rắc co nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Lắp đặt đầu nối bích nhựa uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
27Lắp đặt miệng khóa gangMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
28Lắp đặt van ren DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Lắp đặt van gang BB DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Lắp đặt hộp thu đáy DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
AC BỒN HOA, BỒN CÂY
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,861m3
2Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,056100m2
3Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,846m3
4Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,068m2
5Ốp gạch thẻ KT60x240x9mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,976m2
6Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V20,0811m3
7Làm đất kỹ thuật trước khi trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V0,71100m2/lần
8Trồng, chăm sóc cỏMô tả kỹ thuật theo chương V70,9921m2/tháng
9Trồng, chăm sóc cây hàng rào, cây trồng mảng, cây hoa lưu niênMô tả kỹ thuật theo chương V3,7121m2/tháng
10Mua cây viền bồn Cẩm tú maiMô tả kỹ thuật theo chương V111,36cây
11Cắt tỉa làm thưa tán, thấp tán, hạ độ cao cây bóng mát thực hiện chủ yếu bằng cơ giới - Cây loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V11 Cây/lần
12Cây Giáng Hương (cao 4-6m; đường kính 12-15cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V7cây
AD RÃNH THOÁT NƯỚC, HỐ GA
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,411m3
2Đào móng bằng máy, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,577100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,17100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,471100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,471100m3/1km
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,471100m3/1km
7Rải lớp nilong chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V95,9m
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,27m3
9Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,168100m2
10Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,059100m2
11Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,85m3
12Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,25m3
13Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,17m3
14Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,672100m2
15Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,046100m2
16Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V131,48m2
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V5,43m3
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,302100m2
19Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V1,109tấn
20Đế cống BTCT D400 (3cái/2,5m)Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
21Cống tròn BTCT D400 (Cống dài 2,5m)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5m
22Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
23Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,51 đoạn ống
24Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V2mối nối
25Lắp đặt ống nhựa u.PVC D160Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V901cấu kiện
27Bộ ga gang composite khung KT900x900 nắp tròn D700, tải trọng 125KNMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Bộ ghi gang thu nước trực tiếp (khung + nắp; 160kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
29Lắp đặt tấm ghi gangMô tả kỹ thuật theo chương V151cấu kiện
30Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7m2
AE HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ XE GIÁO VIÊN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,7391m3
2Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,067100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48m3
4Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,021100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,559m3
6Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,076100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,047tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,045tấn
9Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,028tấn
10Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,028tấn
11Lắp dựng khung bulong neo móng 4M18x600Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,054100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m3
14Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m3/1km
15Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m3/1km
16Gia công khung thép nhà xeMô tả kỹ thuật theo chương V0,34tấn
17Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,185tấn
18Lắp đặt khung thép nhà xeMô tả kỹ thuật theo chương V0,34tấn
19Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,185tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V57,8791m2
21Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,397100m2
22Tôn khổ 300 bo viền mái dày 0,47mmMô tả kỹ thuật theo chương V28,18m
23Tôn khổ 600 làm máng tôn thu nước dày 0,47mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,19m
24Lắp đặt ống nhựa uPVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,176100m
25Lắp đặt cút nhựa uPVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
26Cầu chắn rác inox D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
AF HẠNG MỤC: PHÒNG CHỐNG MỐI CÔNG TRÌNH
1Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 60cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoàn trả hào bằng thủ công, đồng thời tiến hành xử lý phần đất đó bằng dung dịch Mythic 240ScMô tả kỹ thuật theo chương V40,464m3
2Phòng mối nền công trình xây mớiMô tả kỹ thuật theo chương V504,271m2
AG HẠNG MỤC: PHÁ DỠ CÁC CÔNG TRÌNH HIỆN TRẠNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V127,217m2
2Tháo dỡ khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V316,612m
3Phá dỡ hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V113,584m2
4Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V649,866m2
5Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,378tấn
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V146,785m3
7Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V363,683m3
8Đào xúc đất bằng máy-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V8,049100m3
9Phá dỡ kết cấu bằng máy gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V117,447m3
10Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cmMô tả kỹ thuật theo chương V5cây
11Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây >70cmMô tả kỹ thuật theo chương V1cây
12Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmMô tả kỹ thuật theo chương V5gốc
13Đào gốc cây, đường kính gốc cây >70cmMô tả kỹ thuật theo chương V1gốc
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,279100m3
15Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,279100m3/1km
16Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,279100m3/1km
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m3
18Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m3/1km
19Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m3/1km
AH XÂY DỰNG HỆ THỐNG PCCC
AI PHẦN BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1ống ghen nhựa chống cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V1.500m
2ống ghen nhựa chống cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
3ống ghen mềm chống cháy SP- D20Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
4cút nhựa PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V100cái
5tê nhựa PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V100cái
6kẹp nhựa PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V700cái
7Hộp chia 3 ngảMô tả kỹ thuật theo chương V155hộp
8măng xông nhựa PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V200cái
9Dây tín hiệu báo cháy 2x1,5mm2 chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1.800m
10Cáp tín hiệu trục chính 20x2x0,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
11Hộp kỹ thuật 180x180 kèm theo 4 bộ phiến đấu dây (6 cầu đấu)Mô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
12Lắp đặt chuông báo cháy đã bao gồm chi phí kiểm định thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V1,25 chuông
13Lắp đặt đèn báo cháy đã bao gồm chi phí kiểm định thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V1,25 đèn
14Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp đã bao gồm chi phí kiểm định thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V1,25 nút
15Đèn chỉ dẫn thoát nạn đã bao gồm chi phí kiểm định thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V0,85 đèn
16Đèn chiếu sáng sự cố đã bao gồm chi phí kiểm định thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V5,85 đèn
17Đèn báo phòngMô tả kỹ thuật theo chương V3,85 đèn
18Lắp đặt vỏ hộp đựng phương tiện báo cháy bằng tôn kích thước 180x120x410mm dày 0,5mm sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
19Lắp đặt thiết bị kiêm tra cuối tuyếnMô tả kỹ thuật theo chương V0,810 đầu
20Đầu báo cháy khói quang kèm đế đã bao gồm chi phí kiểm định thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V5,510 đầu
21Đầu báo nhiệt gia tăng kèm đế đã bao gồm chi phí kiểm định thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V1,310 đầu
22Lắp đặt nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
23Lắp đặt Atomat 15AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
24Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V45,61m
25Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V24m2
AJ PHẦN CHỮA CHÁY
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,8100m
2Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=65mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,66100m
3Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
4Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
5Lắp đặt tê tráng kẽm d=100mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
6Lắp đặt tê tráng kẽm d=65mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
7Lắp đặt tê tráng kẽm d=50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt tê tráng kẽm d=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
9Lắp đặt cút tráng kẽm d=100mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
10Lắp đặt cút tráng kẽm d=65mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
11Lắp đặt cút tráng kẽm d=50mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
12Lắp đặt cút tráng kẽm d=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
13Lắp đặt côn tráng kẽm d=100/65mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
14Lắp đặt côn tráng kẽm d=65/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
15Rắc co thép tráng kẽm D65Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
16Rắc co thép tráng kẽm D50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
17Kép thép tráng kẽm D50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
18Kép thép tráng kẽm D25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
19Lắp đặt van chặn D100Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
20Lắp đặt van 1 chiều D100Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
21Lắp đặt Y lọc D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
22Lắp đặt van chặn bằng đồng D25Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
23Lắp đặt van 1 chiều bằng đồng D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
24Rọ hút (Crepin) D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25Lắp bích thép d=100mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cặp bích
26Lắp đặt van chặn D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
27Lắp đặt Y lọc D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
29Lắp đặt công tắc áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
30Lắp đặt bình tích áp 100lMô tả kỹ thuật theo chương V1bể
31Lắp đặt van an toàn D100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32Rọ hút (Crepin) D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
33Cáp chạy máy bơm 3x10+1x4 nối từ tủ bơm đến bơmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
34Cáp chạy máy bơm 3x6+1x4 nối từ tủ bơm đến bơmMô tả kỹ thuật theo chương V10m
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1m3
36Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
37Lắp đặt đồng hồ đo áp lực kèm van D15 và phụ kiện kèm theoMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
38Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy 2 cửaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
39Hộp chữa cháy trong nhà 1200x600*180 mmMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
40Van chữa cháy chuyên dụng đã bao gồm chi phí kiểm địnhMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
41Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m áp lực 16 bar đã bao gồm chi phí kiểm địnhMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
42Lăng B chữa cháy D50/13 đã bao gồm chi phí kiểm địnhMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
43Bộ khớp nối ren trongMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
44Bộ khớp nối ren đầu vòi D50Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
45Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V65,7m3
46Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, chôn ống thép chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V0,66100m3
47Bộ nội quy, tiêu lệnh chữa cháy bằng micaMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
48Tủ đựng phương tiện phá dỡ (búa, kìm cộng lực...)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
AK THIẾT BỊ PCCC
AL Thiết bị hệ thống báo cháy tự động
1Trung tâm báo cháy 8 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
AM Thiết bị hệ thống chữa cháy
1Máy bơm chữa cháy động cơ điện có thông số kỹ thuật: Q=9m3/h; H>=40mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel thông số kỹ thuật: Q=9m3/h; H>=40mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Máy bơm bù áp động cơ điện có thông số kỹ thuật: Q=1,8m3/h; H>=45mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy: Vỏ tủ sơn tĩnh điện màu đỏ; Thiết bị, linh kiện chínhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Bình chữa cháy khí CO2 2,2 kgMô tả kỹ thuật theo chương V15bình
6Bình chữa cháy bột ABCE 6.6 kgMô tả kỹ thuật theo chương V30bình
AN PHẦN THIẾT BỊ CÔNG TRÌNH
1Máy bơm nước sinh hoạt:
Công suất: 1,5HP; Điện áp: 220V
Đường kính ống hút D34, ống xả D34
Lưu lượng: Q= 1,2-6,6m3/h
Cột áp: H= 39,3-29,5m
Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
AO PHẦN THIẾT BỊ GIẢNG DẠY
AP KHỐI PHÒNG LỚP HỌC
AQ NHÀ TRẺ
AR ĐỒ DÙNG
1Giá phơi khăn mặt
Kích thước: 1100 x 400 x 1000mm
Vật liệu: Inox 304 dày 1,2 mm, hình thang chia 5 tầng với 9 dây phơi phi 16, phơi được 36 khăn 250 x 250 mm không chồng lên nhau, chân có đầu bịt bằng nhựa chịu lực và chống trượt. Giá có giằng chân 4 mặt đảm bảo chắc chắn, an toàn. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015.
Mô tả kỹ thuật theo chương V3Chiếc
2Tủ đựng ca, cốcKích thước: D600 x S250 x C900 mmVật liệu: Toàn bộ bằng inox 304, Khung inox hộp 20x20mm dày 0.8mm, các mặt quây tấm dày 0.6mm, khay hứng nước thừa dày 0,6mm, vỉ úp cốc bằng inox dây phi 4, 02 cánh mở inox đột lỗ. Đảm bảo chắc chắn, an toàn, vệ sinh. Tủ chia 4 tầng, úp tối thiểu 35 cốc phi 70mm, đáy cách mặt đất 150mm. Chân có bánh xe phi 50mm giúp di chuyển dễ dàng. Đảm bảo chắc chắn, an toàn, vệ sinh. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015.Mô tả kỹ thuật theo chương V3Chiếc
3Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻKích thước: 1800 x 300 x 950 (mm).Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm, hậu alu vân gỗ dày 3mm. Gỗ thông ghép thanh được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010. Tủ 18 ô cánh mở tay khoét, chân có bánh xe di chuyển. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và sản xuất theo theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015.Mô tả kỹ thuật theo chương V6Chiếc
4Tủ đựng chăn, chiếu của trẻKích thước: 2000 x 500 x 1200 mm.Vật liệu: Gỗ thông thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010 đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm; hậu bằng alu tấm màu vân gỗ dày 3mm. Tủ 03 khoang: 02 khoang hai bên có 1 cánh mở bên trong chia 03 tầng để gối, chăn của trẻ; khoang giữa 04 cánh mở, bên trong chia 02 tầng, tầng trên để chiếu, tầng dưới 02 ô để chăn. Cánh tủ dùng tay nắm hợp kim nhôm và bản lề giảm chấn. Đảm bảo độ bền, an toàn, thẩm mỹ. Chân có bánh xe di chuyển dễ dàng. Sản phẩm là hàng thiết kế và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.Mô tả kỹ thuật theo chương V6Chiếc
5Giường cho trẻKích thước: 1200 x 600 x 100 mm.Vật liệu: Giường bằng sợi lưới đặc biệt chịu lực, chịu nhiệt, có độ bền cao, không thấm nước, không bị co giãn, thoáng khí, bền, đẹp. Khung được làm bằng thép ống tròn 21 dày 1,5mm sơn tĩnh điện, 02 thanh giằng đỡ bằng thép ống tròn 16 dày 1,2 mm sơn tĩnh điện đảm bảo chắc chắn chống võng lưng. Chân giường được làm từ nhựa PP siêu bền, siêu nhẹ. Sản phẩm thiết kế tạo sự thoải mái, đảm bảo tính an toàn cho trẻ, dùng cho 1 trẻ. Có thể xếp chồng lên nhau dễ dàng. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015.Mô tả kỹ thuật theo chương V75Chiếc
6Cốc uống nướcĐường kính: 7cmVật liệu: Bằng inox, có quai không uốn mép đảm bảo vệ sinh an toàn khi sử dụng.Mới 100%.Mô tả kỹ thuật theo chương V75Chiếc
7Cây nước nóng lạnhLoại: 2 vòi nước ấm và nước mát phù hợp với trẻ mầm non.Hệ thống bình chứa nước bằng inox cao cấp. Có cánh đóng mở phía trên và dưới, giúp che chắn bụi tốt, sạch sẽ hơn. Làm lạnh bằng chip điện tử, có hệ thống rolle tự ngắt khi hết nước, an toàn chống cháy nổ, bảo vệ sản phẩm tốt hơn.Mô tả kỹ thuật theo chương V3Chiếc
8Giá để giày dépKích thước: D1200 x R300 x C600 (mm)Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm; hậu bằng tấm alu màu vân gỗ dày 3mm. Giá gồm 03 tầng, đủ để tối thiểu 30 đôi giày, dép của trẻ. Chân có bánh xe di chuyển. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015.Mô tả kỹ thuật theo chương V6Chiếc
9Ghế băng để trẻ ngồi đi giày dépKích thước: 1000 x 300 x 250 mm.Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15 mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Ghế có đệm mút bọc da, có khóa thuận tiện cho việc vệ sinh. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.Mô tả kỹ thuật theo chương V3Chiếc
10Bàn giáo viênKích thước: 900 x 500 x 550 mmVật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm được chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn TCVN 8575:2010, có giằng chân chắc chắn, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu, sản xuất bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. .Mô tả kỹ thuật theo chương V3Chiếc
11Ghế giáo viênKích thước: 320 x 320 x 350/700 mmVật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm được chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn TCVN 8575:2010, có giằng chân chắc chắn, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu, sản xuất bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015.Mô tả kỹ thuật theo chương V6Chiếc
12Bàn cho trẻ nhà trẻKích thước: 900 x 480 x 450 mmVật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010 dày 15mm có giằng chân chắc chắn, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ. Chân gỗ tự nhiên 60 x 60mm, có giằng 70x 15mm quây xung quanh mặt ngồi đảm bảo chắc chắn. Sản phẩm được thiết kế và sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.Mô tả kỹ thuật theo chương V39Chiếc
13Ghế cho trẻ nhà trẻKích thước: R280 x S290 x C260/520 mmVật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ. Chân gỗ tự nhiên 35 x 35mm, kích thước mặt ngồi 280 x 290 x 18mm, kích thước mặt tựa 260x 120 x 15mm, có giằng 50x 15mm quây xung quanh mặt ngồi đảm bảo chắc chắn. Sản phẩm được thiết kế và sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.Mô tả kỹ thuật theo chương V75Chiếc
14Màn hình tương tác thông minh 65 inches kèm giá treoxuất xứ: Trung QuốcKích thước đường chéo 65". Nguồn sáng LED. Tỷ lệ khung hình 16: 9. Độ phân giải thực: 3840 x 2160, 4K Ultra HD. Độ tương phản 4000: 1. Công nghệ cảm ứng chạm: Cảm ứng hồng ngoại. Tuổi thọ tối thiểu: 50.000 giờ. Công suất tiêu thụ: 300W. Nguồn điện: AC 100-240V, 50 / 60Hz. Màu sắc hiển thị: 1.07 tỉ màu (10bit). Độ sáng: 400 cd/m2. Cảm biến hồng ngoại đa điểm 20 điểm với Windows/ 10 điểm với android. Cách thức chạm: Bút Stylus, ngón tay, găng tay hoặc vật không trong suốt. Bề mặt màn hình: Chống chói lóa, cháy nổ, kính cường lực dày 4mm. Thời gian đáp ứng: >6ms. Góc nhìn: 178 độ. Loa gắn trong: 2 x 10W (8Ω). Phiên bản hệ thống: Android 8.0. RAM 2GB; ROM 16GB, PC OPS: Tùy chọn; Cổng kết nối: Wifi x3, USB x2, RS 232 x1, Touch USB x1, HDMI x2, SPDF x1, Rj45x 1, VGA IN x1, Audio in x1, YPBPR x1, AV in x1, AV out x1, Earphone x1, TV x1. Tiêu thụ điện năng: ≤300W. Stanby power: ≤0.5W. Sản phẩm được chứng nhận ISO 9001:2015 và ISO 14001: 2015. (Kèm giá treo màn hình)* Tích hợp phần mềm đào tạo trực tuyến TMGS E-Learning (Thương hiệu: TMGS. Việt Nam)Cho phép học viên đã có tài khoản đăng nhập vào hệ thống; xem danh sách lớp học, xem danh sách bài thi, kiểm tra bên ngoài lớp học, chức năng cho phép học viên tìm kiế/Đăng ký/rút đăng ký lớp học; xem cấu trúc nội dung trong lớp học; xem sơ lược các thông tin cơ bản của lớp học. Khai thác nội dung bài giảng: video (Youtube); Scorm/xAPI (Hệ thống hỗ trợ loại bài giảng Scorm). Phóng to/nhu nhỏ màn hình xem bài giảng, chuyển bài trước, bài sau khi xem bài giảng, lựa chọn xem tiếp bài giảng đang học trong lớp học.Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
15Loa vi tính tích hợp bluetooth 2.1Dàn gồm 1 loa chính và 2 loa phụCó khả năng tăng cường âm bass - Thiết kế nhỏ gọn, dễ sử dụng.Công suất: 3Wx2+5WTần số đáp ứng: 20Hz-20kHzTỷ số nén nhiễu S/N >80dBMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
16Đàn Organ986 Voice, bao gồm 131 Voice Super Articulation và 24 sáo Organ. 41 bộ dụng cụ trống/SFX400 Style, bao gồm 353 Style Pro, 34 Session Styles, 10 Style DJ và 3 Free PlayNội dung mở rộng được cài đặt sẵnBộ nhớ trong 400 MB cho dữ liệu mở rộngBộ nhớ trong 1GBDung lượng tệp bài hát MIDI: 3MB mỗi tệpCần điều khiển, bàn phím FSB cho hiệu suất trực tiếp mạnh mẽĐiều khiển trực quan và nhanh chóng với màn hình cảm ứng màu 7 "và chức năng AssignableĐầu vào Mic/Guitar để sử dụng khi hát hoặc cộng tác với những người biểu diễn khácDanh sách phát và Đăng ký để thiết lập nhanh chóng và dễ dàngGhi âm (WAV/MP3)Khả năng mở rộng Voice và Style với Trình quản lý mở rộng YamahaMô tả kỹ thuật theo chương V3Chiếc
17Điều hoà treo tườngLoại máy: Điều hòa 2 chiều inverter.Công suất (Làm lạnh/Sưởi): 22000/23000Kiểu máy: Treo tườngĐiện nguồn: 220-240V/1P/50HzLoại môi chất (Ga lạnh) R-32Bộ điều khiển từ xa: Loại không dâyMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
18Bảng quay 2 mặtKích thước mặt bảng: 1100 x 700 mm, cao 1350 mmVật liệu: Mặt bảng mầu xanh bằng Vật liệu chống loá có dòng kẻ mờ 5x5cm và mặt sau bằng thảm dính được dán trên cốt nhựa chống cong vênh, chống thấm nước dày 16mm. Khung bảng làm bằng khung nhôm cong chuyên dụng. Chân chắc chắn bảng bằng thép hộp 30x30 sơn tĩnh điện, điều chỉnh được độ cao và quay được bảng để sử dụng 2 mặt, có bánh xe di chuyển. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.Mô tả kỹ thuật theo chương V3Chiếc
19Bảng trưng bày sản phẩm của trẻLoại bảng: Bảng vách ngăn Scala một mặt ghim nỉ + 1 mặt từ trắngKích thước: D1.2 x C1.8/1.9mBề mặt bảng: Mặt HQ trắng viết bút dạ; Bề mặt ghim kết hợp tiêu âm theo bộ sưu tập màu vải trang nhã mới. Có thể kết hợp 2 bề mặt từ HQ + 1 mặt tiêu âm ghim có tác dụng ghim tài liệu đồng thời làm tiêu tiếng ồn và âm thanh. Bảng được sử dụng cốt tiêu âm + cao su non 5mm dày 20 mm đảm bảo chắc chắn. Bánh xe chuyên dụng có chốt hãm định vị. Sản phẩm được sản xuất bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015; ISO 14001:2015.Mô tả kỹ thuật theo chương V3Chiếc
20Giá để đồ chơi và học liệu góc phát triển vận độngKích thước 1000 x 300 x 600 mmVật liệu: gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Giá được thiết kế với 03 ngăn kéo ở dưới (có ray chạy), trên chia 3 khoang với khoang giữa chia 2 tầng. Chân các giá đều có bánh xe di chuyển. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.Mô tả kỹ thuật theo chương V3Chiếc
21Giá để đồ chơi và học liệu góc khám pháKích thước: D1000 x S300 x C600 mm.Vật liệu: gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Giá thông 02 mặt 2 tầng, tầng dưới 03 ô, tầng trên 02 ô để đồ. Chân có bánh xe di chuyển. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.Mô tả kỹ thuật theo chương V3Chiếc
22Giá để đồ chơi và học liệu góc hoạt động với đồ vậtKích thước: 1000 x 300 x 600 mmVật liệu: gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Kệ để thông 02 mặt chia 02 tầng, chân có bánh xe di chuyển, 2 hồi có gờ 30mm và có khoét lỗ tay cầm. Sản phẩm là hàng thiết kế và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.Mô tả kỹ thuật theo chương V3Chiếc
23Giá để đồ chơi và học liệu góc luyện tập và phối hợp các giác quanKích thước: 1000 x 300 x 600 mmVật liệu: gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Kệ để thông 02 mặt, gồm 03 tầng, chân có bánh xe di chuyển, 2 hồi có gờ 30mm và có khoét lỗ tay cầm. Sản phẩm là hàng thiết kế và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.Mô tả kỹ thuật theo chương V3Chiếc
24Giá để đồ chơi và học liệu góc hoạt động nhận biếtKích thước: D1000 x S300 x C600 mmVật liệu: gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Giá không hậu, gồm 03 khoang: 2 khoang ngoài chia 03 tầng, khoang giữa chia 2 tầng. Chân có bánh xe di chuyển. Sản phẩm là hàng thiết kế và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.Mô tả kỹ thuật theo chương V3Chiếc
25Giá đồ chơi góc văn họcKích thước: 1000 x 300 x 600 mmVật liệu: Toàn bộ bằng gỗ thông ghép thanh cao cấp loại AA dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010; đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp. Giá có hậu, gồm 02 tầng, chân có bánh xe di chuyển, 2 hồi có gờ 30mm và có khoét lỗ tay cầm, chân có bánh xe di chuyển. Sản phẩm là hàng thiết kế và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.Mô tả kỹ thuật theo chương V3Chiếc
26Giá đồ chơi góc gia đình, nấu ănKích thước:Khối tủ lạnh: D400 x R400 x C900 mm;02 khối còn lại : D400 x R400 x C550 mmVật liệu: gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm, ngoài ra khối bàn bếp và chậu rửa có cánh gỗ mica mở, chậu rửa inox hình tròn. Giá gồm 3 chi tiết rời là 01 tủ bếp, 01 tủ lạnh, 01 bàn chậu rửa. Chân có núm nhựa. Sản phẩm là hàng thiết kế và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
27Giá để đồ chơi và học liệu góc tạo hìnhKích thước: D1000 x S300 x C600 mmVật liệu: gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Giá thông 02 mặt, 2 khoang: 01 khoang 2 tầng, 01 khoang 03 tầng, có bánh xe di chuyển. Sản phẩm là hàng thiết kế và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.Mô tả kỹ thuật theo chương V3Chiếc
28Giá để đồ chơi và học liệu góc âm nhạcKích thước: 1000 x 300 x 600 mmVật liệu: gỗ thông ghép thanh cao cấp loại AA dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Giá không hậu, chân có bánh xe di chuyển. Giá 02 tầng, 06 ô. Giá không hậu, chân có bánh xe di chuyển. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.Mô tả kỹ thuật theo chương V3Chiếc
29Bàn Osin hình chữ nhậtKích thước: 800 x 400 x 250 mmVật liệu: gỗ thông ghép thanh cao cấp loại AA dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Sản phẩm được thiết kế thấp cho trẻ ngồi bệt, hình chữ nhật. Sản phẩm là hàng thiết kế và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.Mô tả kỹ thuật theo chương V12Chiếc
30Bàn osin hình bán nguyệtKích thước: 800 x 400 x 250 mmVật liệu: Bằng gỗ thông ghép thanh, mặt bàn dày 15mm, chân 40x40mm đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, được sơn phủ bóng đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Sản phẩm được tạo hình bán nguyệt. Sản phẩm là hàng thiết kế và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.Mô tả kỹ thuật theo chương V12Chiếc
31Bàn ghế vi tính giáo viên* Bàn vi tính giáo viênKích thước: 1000 x 500 x 750 mm.Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm, riêng hậu dày 8mm đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm, có khoét lỗ luồn dây nguồn của CPU, máy in. Bàn có ray bàn phím, chỗ để CPU và máy in, có 02 ngăn kéo (có ray chạy) để tài liệu. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu, sản xuất bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.* Ghế ngồi bàn vi tính giáo viênKích thước: 400 x 400 x 450/750 mmVật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA), được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010; đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu, sản xuất bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
32Tủ đựng đồ cho cô giáoKích thước: 800 x 500 x 1200 mmVật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại AA dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010; đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm (hậu Alu màu vân gỗ). Tủ gồm: phía trên: bên phải khoang cánh mở, bên trong có suốt treo quần áo; bên trái chia 3 ô 3 cánh mở có khóa. Chân có bánh xe di chuyển dễ dàng. Sản phẩm là hàng thiết kế và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.Mô tả kỹ thuật theo chương V3Chiếc
33Chăn cá nhân của trẻKích thước: 100 x 130cm.Chất liệu: Chăn 2 lớp chuyên dùng cho trẻ, một mặt là băng lông siêu mịn, một mặt là lông cừu mềm, cực ấm, trọng lượng siêu nhẹ, giúp bé thoải mái, dễ cử động, có hoa văn ngộ nghĩnh, nhiều màu sắc. Một cháu/chăn.Mô tả kỹ thuật theo chương V75Chiếc
34Gối cá nhân của trẻKích thước: 380 x 240 x 45- 58 mm.Vật liệu: Ruột cao su thiên nhiên, vỏ cotton.Vệ sinh dễ dàng, giảm lực tì nén của cơ thể khi ngủ, bảo vệ vai.Mô tả kỹ thuật theo chương V75Chiếc
35Thảm trải sànChất liệu: XốpKích thước: 1 x 1 m, dày 2,8 - 3 cmMô tả kỹ thuật theo chương V182m2
36Rèm cửaLoại rèm: Rèm cầu vồngVật liệu: Rèm làm bằng polyester, dây kéo bằng dây dù, châm rèm viền vòng hạt sợi. (Bao gồm cả vật tư, nhân công và phụ kiện lắp đặt hoàn thiện theo yêu cầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V93m2
37Biển tên phòngKích thước: 300x500mmVật liệu: Nền gỗ chữ alu 2 mặtGiá treo biển: KT: 100x 500Vật liệu: Picomax xích treoMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
AS THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI VÀ HỌC LIỆU
1Bóng nhỏ
Vật liệu bằng nhựa HDPE có các màu cơ bản đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, đường kính khoảng 80mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015.
Mô tả kỹ thuật theo chương V75Quả
2Bóng toVật liệu bằng nhựa HDPE có các màu cơ bản đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, đường kính khoảng 150mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015.Mô tả kỹ thuật theo chương V30Quả
3Gậy thể dục nhỏVật liệu: Nhựa HDPE một màu, có các màu sắc tươi sáng phù hợp với lứa tuổi mầm non.Thân gậy tròn, đường kính 20mm, dài 300mm. Đảm bảo chắc chắn, không cong vênh. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.Mô tả kỹ thuật theo chương V75Chiếc
4Gậy thể dục toVật liệu: Nhựa HDPE một màu, có các màu sắc tươi sáng phù hợp với lứa tuổi mầm non. Thân gậy tròn, đường kính20mm, dài 500mm. Đảm bảochắc chắn, không cong vênh. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.Mô tả kỹ thuật theo chương V6Chiếc
5Vòng thể dục nhỏVật liệu: Nhựa HDPE có màu sắc tươi sáng phù hợp với lứa tuổi mầm non. Đường kính 20mm, đường kính vòng 300mm. Đảm bảo chắc chắn, không cong vênh. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.Mô tả kỹ thuật theo chương V75Chiếc
6Vòng thể dục toVật liệu bằng nhựa cao cấp một màu, đường kính 20mm, đường kính vòng 600mm. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu, được chứng nhận hợp quy QCVN 3:2019/BKHCN, tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015.Mô tả kỹ thuật theo chương V6Chiếc
7Đồ chơi có bánh xe và dây kéoVật liệu: Gỗ tự nhiên đã qua xử lý, bề mặt nhẵn mịn, mang nhiều màu sắc, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Hình các con vật gần gũi với trẻ (con ong, con chó....) sơn màu, có dây kéo. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường.Mô tả kỹ thuật theo chương V15Bộ
8Hộp thả hìnhKích thước: 190 x 180 x 180 mmVật liệu: Được làm từ nguyên liệu gỗ tự nhiên, màu sắc bắt mắt đảm bảo an toàn. Hộp thả hình là hộp thả hình khối đa năng, có các mặt: thả hình khối cơ bản: tam giác, tròn, hình oval, hình thang, hình con giống, bánh răng. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu hàng hóa và được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015.Mô tả kỹ thuật theo chương V15Bộ
9Lồng hộp vuôngVật liệu: Bằng gỗ tự nhiên, sơn màu phủ bóng, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm 05 khối gỗ hình vuông có kích thước khác nhau có mặt khoét các hình vuông, tròn, tam giác, chữ nhật, ngôi sao. Trên mỗi mặt hộp vuông có được in hình số đếm, khuôn hình khối (hình vuông, tròn, tam giác, chữ nhật, ngôi sao) và tên tiếng anh của hình khối đó. Bộ đồ chơi kết hợp lồng ghép xếp chồng học to nhỏ thả hình khối học số. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.Xuất xứ: Việt NamMô tả kỹ thuật theo chương V15Bộ
10Lồng hộp trònVật liệu: Được làm từ gỗ cao cấp, nước sơn an toàn, bề mặt nhẵn mịn và góc cạnh bo tròn đảm bảo an toàn. Gồm các hình khối tròn với nhiều màu sắc và kích thước được lồng vào nhau. Kích thước các khối và trụ được thiết kế vừa vặn, cho trẻ dễ dàng cầm nắm. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu hàng hóa và được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015.Mô tả kỹ thuật theo chương V15Bộ
11Bộ xâu hạtVật liệu: Bằng gỗ, gồm các khối hình và dây để xâu các khối hình lại với nhau, các khối hình đạt tiêu chuẩn an toàn. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.Xuất xứ: Việt NamMô tả kỹ thuật theo chương V30Bộ
12Bộ xâu dâyVật liệu: Bằng gỗ nhiều màu, Gồm các khối hình chữ nhật, khối hình tròn, khối hình tam giác, khối hình vuông, có lỗ luồn dây. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.Xuất xứ: Việt NamMô tả kỹ thuật theo chương V15Bộ
13Bộ búa cọcVật liệu: Gỗ tự nhiên nhẵn mịn, bền đẹp, được sơn màu, không chứa hóa chất độc hại, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Bàn cọc hình tròn, được thiết kế thông minh và ngộ nghĩnh có kích thước 180 x 180 x 110 (mm), cọc được tạo hình các chú thỏ với chiếc mũ đội đầu màu hồng và đôi tai dài kèm búa cọc; Trên bàn cọc có các củ cà rốt lớn màu cam với chùm là xanh ngắt được bố trí hài hòa, nhô ra từ các lỗ tròn trên bề mặt tấm bàn cọc tượng trưng cho khu vườn của bé.Bộ búa đập thỏ thông minh. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.Mô tả kỹ thuật theo chương V15Bộ
14Búa 3 bi 2 tầngVật liệu: Gỗ tự nhiên nhẵn mịn, bền đẹp, được sơn màu, không chứa hóa chất độc hại, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Một bộ sản phẩm đồ chơi đập bóng thả hình hình trụ bao gồm một khối hình trụ, xung quanh khoét các lỗ nhỏ với nhiều hình dạng khác nhau. Bên mặt trên khối hình trụ có 3 lỗ hổng hình tròn dùng để đặt các quả bóng nhỏ. Các khối hình rời bao gồm các hình cơ bản: hình vuông, hình chữ nhật, hình tam giác, hình thoi, hình thang...3 quả bóng nhỏ màu xanh lá cây, màu đỏ, màu vàng. 1 búa gỗ dùng để đập bóng. Đập bóng thả hình hình trụ. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.Xuất xứ: Việt NamMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
15Các con kéo dây có khớpVật liệu: Bằng gỗ loại dài, hình con cá Sấu, con cào cào được thiết kê có các khớp nối và dây kéo. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.Mô tả kỹ thuật theo chương V9Con
16Bộ tháo lắp vòngVật liệu: Gỗ tự nhiên nhẵn mịn, bền đẹp, được sơn màu, không chứa hóa chất độc hại, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Khay gồm 3 cọc tương ứng 3 khối hình khác nhau để bé xếp chồng thành tháp hình khối khác nhau: Hình tròn, hình vuông, hình tam giác. Bộ xếp chồng 3 cột. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.Mô tả kỹ thuật theo chương V15Bộ
17Bộ xây dựng trên xeVật liệu: Gồm 35 chi tiết bằng gỗ: khối trụ, khối chữ nhật, khối hình vuông, khối tam giác.Được lắp trên xe có KT (300x250x50)mm, có dây kéo và bánh xe có thể di chuyển được. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
18Hàng rào nhựaVật liệu: Nhựa, có nan ghép với nhau liền trên 1 tấm, có chân đế. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015.Mô tả kỹ thuật theo chương V9Túi
19Bộ rau, củ, quả(Đồ chơi các loại rau, củ, quả)Vật liệu: Gỗ tự nhiên nhẵn mịn, bền đẹp đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm thớt, dao để cắt, các chi tiết rau củ quả quen thuộc như táo, chanh, bơ, cam, cà rốt, nấmSản phẩm được đăng ký nhãn hiệu, được chứng nhận hợp quy QCVN 3:2019/BKHCN và tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015.Mô tả kỹ thuật theo chương V9Bộ
20Đồ chơi các con vật nuôi trong gia đìnhVật liệu: Nhựa cao cấp. Gồm các loại động vật nuôi trong nhà.Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
21Đồ chơi các con vật sống dưới nướcVật liệu: Nhựa cao cấp. Gồm các loại động vật biển khác nhau. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
22Đồ chơi các con vật sống trong rừng Vật liệu: Nhựa cao cấp. Gồm các loại động vật sống trong rừng. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015.Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
23Tranh ghép các loại quảVật liệu bằng gỗ sơn màu. Gồm tranh ghép là các loại quả gần gũi, KT (250x200)mm. Chi tiết ghép từ 5 đến 7 mảnh tùy loại. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu hàng hóa và được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015.Mô tả kỹ thuật theo chương V3Chiếc
24Bộ ghép hình động vậtChất liệu: Gỗ tự nhiên cao cấp, an toàn. Gồm 05 các tấm ghép hình con ngựa, con chim, con cá, con rùa, con ếch. Mỗi tấm gồm các miếng ghép có núm cầm.Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
25Đồ chơi nhồi bôngVật liệu bằng vải mịn, màu sắc tươi sáng đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, vệ sinh. Kích thước cao khoảng 45cm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015.Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
26Đồ chơi với cátVật liệu bằng nhựa hoặc vật liệu khác đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, bao gồm xẻng, xô và các khuôn. Kích thước chi tiết tối thiểu (35x35x35)mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015.Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
27Con rốiVật liệu: Bằng vải, thể hiện các nhân vật theo nội dung chuyện kể. Bộ 5 con.Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015.Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
28Khối hình toGồm 5 khối bằng gỗ có các màu cơ bản, bề mặt phẳng, không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm 14 khối gồm hình vuông, chữ nhật, tam giác, hình trụ.Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015.Mô tả kỹ thuật theo chương V24Bộ
29Khối hình nhỏVật liệu: Bằng gỗ tự nhiên chất lượng cao, bền, chắc chắn, an toàn. Gồm 100 hình chia làm 6 màu khác nhau, có thể xếp thành nhiều hình khác nhau giúp phát triển khả năng tư duy, sự sáng tạo và khả năng quan sát của trẻ. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015.Mô tả kỹ thuật theo chương V24Bộ
30Búp bê Bé trai Loại thông dụng bằng vật liệu mềm, tóc được đúc liền khối đảm bảo tiêu chuẩn an toàn khi sử dụng. Có chiều cao khoảng 400mm, và 300mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015.Mô tả kỹ thuật theo chương V12Con
31Búp bê Bé gáiLoại thông dụng bằng vật liệu mềm, tóc được đúc liền khối đảm bảo tiêu chuẩn an toàn khi sử dụng. Có chiều cao khoảng 400mm, và 300mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015.Mô tả kỹ thuật theo chương V12Con
32Bộ đồ chơi nấu ănVật liệu: Toàn bộ làm bằng inox. Một bộ gồm 40 chi tiết khác nhau mô tả dùng bếp như: nồi, xoong, chảo, đũa, muôi, bát, đĩa, thìa, đũa…..Được mô tả thật như các đồ dùng bếp giúp trẻ hình dung và phân biệt được các đồ dùng chính trong bếp để có thể tiến hành thực hiện được công việc nội trợ. Bộ sản phẩm được thiết kế sản xuất như sản phẩm thực nhưng nhỏ gọn, xinh xắn tạo sức cuốn hút cho trẻ khi chơi và thực hành công việc nội trợ. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.Mô tả kỹ thuật theo chương V9Bộ
33Bộ đồ chơi gia đìnhGồm: Bộ thiết bị phòng tắm, Bộ thiết bị phòng khách, Bộ thiết bị phòng bếp, Bộ thiết bị phòng ngủ bố mẹ, Bộ tiết bị phòng ngủ con, bộ thiết bị phòng ăn.Vật liệu: Gỗ tự nhiên cao cấp, sơn màu, mô phỏng các thiết bị nội thất gia đình giúp trẻ hình dung, phân biệt và làm quen với các thiết. Bộ thiết bị phòng tắm: Gồm có 05 chi tiết như bồn tắm, bồn rửa mặt, bệ wc..; Bộ thiết bị phòng khách: gồm 09 chi tiết: bàn, ghế, đèn, tủ, kệ tivi...; Bộ thiết bị phòng bếp: gồm 07 chi tiết: tủ, kệ bếp...; Bộ thiết bị phòng ngủ bố mẹ: gồm 8 chi tiết như giường, đèn, tủ...; Bộ tiết bị phòng ngủ con: gồm 8 chi tiết như bàn, ghế, đèn, giường...; bộ thiết bị phòng ăn: gồm 8 chi tiết bàn ghế, tủ. Sản phẩm được chứng nhận QCVN 3:2019/BKHCN và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
34Bộ dụng cụ bác sỹVật liệu bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm các dụng cụ thông dụng như: tai nghe, nhiệt độ, kéo, kim tiêm, thuốc có kích thước chi tiết nhỏ nhất (35x35x35)mm và 01 xe đẩy thiết bị y tế. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
35Giường búp bêVật liệu: Gỗ tự nhiên đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, có đệm, kích thước khoảng (500x350x50)mm.Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
36Xắc xô toVật liệu bằng nhựa màu, đường kính khoảng 180mm. Không sắc cạnh đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, vệ sinh. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.Mô tả kỹ thuật theo chương V3Chiếc
37Xắc xô nhỏVật liệu bằng nhựa màu, đường kính khoảng 120mm. Không sắc cạnh đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, vệ sinh. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.Mô tả kỹ thuật theo chương V30Chiếc
38Phách gõGồm 2 thanh bằng gỗ hoặc vật liệu khác đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, kích thước khoảng (20x200x5)mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.Mô tả kỹ thuật theo chương V30Chiếc
39Trống cơmVật liệu: Nhựa cao cấp, Đường kính 120mm, chiều dài 350mm và có dây đeo. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015.Mô tả kỹ thuật theo chương V15Chiếc
40Xúc xắcVật liệu bằng nhựa nhiều màu, không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, vệ sinh. Loại thông dụng. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.Mô tả kỹ thuật theo chương V18Chiếc
41Trống conVật liệu: Gỗ, mặt trống bằng da, đường kính 180mm, có dùi trống bằng gỗ. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015.Mô tả kỹ thuật theo chương V30Chiếc
42Bảng conVật liệu bằng foomica hoặc vật liệu khác. Kích thước tối thiểu (150x200x0,5)mm, một mặt trắng, một mặt sơn mầu có kẻ ô, không cong vênh. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015.Mô tả kỹ thuật theo chương V45Chiếc
43Bộ dụng cụ âm nhạcVật liệu: Là các vật liệu thông dụng tạo âm thanh như gỗ, kim loại, nhựa, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Một bộ gồm nhiều dụng cụ gõ đệm: Đàn gõ, song loan, bộ gõ maracas hình quả trứng, bộ gõ maracas búa đơn, bộ gõ maracas đôi, bộ gõ đôi, bộ gõ 3, chuông nhạc hình bán nguyệt, bộ chuông nhạc cầm tay, bộ chuông nhạc dây đeo, trống lắc tay tambourine đơn hình tròn, trống lắc tay tambourine kép hình bán nguyệt. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.Xuất xứ: Việt NamMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
44Bộ đồ chơi thiết bị gia đình(Gồm 01 bộ bếp nấu mini + 01 bếp nướng + 01 bộ dụng cụ lau nhà)Vật liệu: Nhựa PE đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, thẩm mỹ phù hợp cho trẻ mầm non. Các chi tiết có màu sắc và hình dáng khác nhau mô phỏng các thiết bị hàng ngày sử dụng trong gia đình để trẻ làm tập làm quen và nhận biết các dụng cụ đó. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
45Bộ đồ chơi lắp ghép xếp hình con thú và em béVật liệu: Nhựa PE đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, thẩm mỹ phù hợp cho trẻ mầm non, đảm bảo an toàn, thẩm mỹ, gồm các chi tiết lắp ghép hình vuông, hình chữ nhật, hình các con thú và hình em bé. Tất cả các chi tiết được đựng trong một thùng nhựa, trong mỗi thùng các chi tiết được đựng trong 1 túi nilon. có hướng dẫn sử dụng lắp ghép các chi tiết thành các sản phẩm hoàn thiện. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
46Bộ đồ chơi lắp ghép xây dựng ngôi nhàVật liệu: Nhựa PE đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, thẩm mỹ phù hợp cho trẻ mầm non, gồm các chi tiết khác nhau có thể lắp ghép tạo thành hình các ngôi nhà của bé với mái nhà màu xanh đỏ bắt mắt. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
47Bộ lắp ghép tam giácVật liệu: Bằng nhựa cao cấp đảm bảo tiêu chuẩn chất lượng, an toàn và thẩm mỹ. Sản phẩm gồm các chi tiết giống nhau có màu sắc khác nhau có thể ghép thành các khối hình học như hình vuông, tam giác, hình tròn, lục giác….Tất cả các chi tiết được đựng trong một thùng nhựa. Có hướng dẫn sử dụng lắp ghép các chi tiết thành các sản phẩm hoàn thiện. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.Mô tả kỹ thuật theo chương V15Bộ
48Bộ đồ chơi góc bán hàngVật liệu: Nhựa PE đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, thẩm mỹ phù hợp cho trẻ mầm non. Sản phẩm gồm 1 quầy siêu thị to + 1 xe đẩy siêu thị to và các chi tiết mô phỏng các loại đồ thiết yếu của siêu thị mini thu nhỏ: như thực phẩm, đồ tiêu dùng, máy tính tiền, máy quẹt thẻ. Máy quẹt thẻ sử dụng pin (độ bền cao) & kèm âm thanh vui nhộn tạo trải nghiệm chân thật cho các bé khi chơi. Kích thước quầy siêu thị: Quầy cao 82cm x 48 x 41 cm; Kích thước xe đẩy cao 40.5cm x 33 x 20 cm. Sản phẩm được chứng nhận QCVN 3:2019/BKHCN và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
49Bộ mõ, gõ nhạc cụ dân tộcGồm các loại thông dụng, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, kích thước tối thiểu (35x35x35)mm. SSản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.Mô tả kỹ thuật theo chương V3Chiếc
AT ĐỒ DÙNG GIÁO CỤ HIỆN ĐẠI THEO PHƯƠNG PHÁP TIÊN TIẾN
1Khay để đồ dùng giáo cụ
Kích thước: 40cm x 30cm.
Kích thước: 33cm x 25cm
Kích thước: 25cm x 20cm.
Vật liệu: Gỗ tự nhiên, hình chữ nhật được mài mịn, bo tròn các cạnh, đảm bảo an toàn. Bộ gồm 3 khay.
Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015.
Mô tả kỹ thuật theo chương V15Bộ
2Hộp đựng đồ dùng, giáo cụKích thước: 38 x 25 x 15 cmVật liệu: Toàn bộ bằng gỗ thông ghép thanh cao cấp loại AA dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010; đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp. Hộp chữ nhật, có nắp. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.Mô tả kỹ thuật theo chương V15Chiếc
3Bộ giáo cụ thực hành kỹ năng sốngBộ gồm: Giá thực hành phơi quần áo; Bộ xâu khuy áo; Bảng khóa, then cửa, vòi nước, công tắc điện; Đồ chơi xâu và buộc dây giày phát triển vận động tinh; Khung dạy kỹ năng kéo phéc mơ tuya; Khung dạy kỹ năng cài khuy; Khung dạy kỹ năng sử dụng khóa nhựa cài dây, đai.Vật liệu: Gỗ cao cấp, được thiết kế mô phỏng theo các vận dụng thường ngày để làm giáo cụ dạy trẻ các kỹ năng sống cần thiết. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được đăng ký nhãn hiệu và sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015.Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
4Bộ giáo cụ luyện tập và phối hợp các giác quan* Bộ cảm quan thính giác: Gồm có 8 chuông với 8 màu sắc, chất liệu cao cấp, Giúp trẻ cảm thụ âm nhạc một các dễ dàng thông qua các trò chơi với bộ chuông 8 nốt.* Bộ cảm quan cảm giác cảm nhận bề mặt: Gồm có 8 trụ gỗ, với bề mặt tạo nhẵn - xù xì, mềm - cứng, trơn tương ứng với 8 trụ gỗ giúp trẻ nhận biết và so sánh cứng - mềm, nhẵn - xù xì.* Bộ cảm quan khứu giác: Gồm 6 hộp hình trụ bằng nhựa có nắp. Mỗi cặp hình trụ có thể được lấp đầy với các loại thảo mộc, gia vị hoặc hương thơm. Trẻ phải tìm các cặp kết hợp bằng cách cẩn thận ngửi các mùi khác nhau.* Bộ nhận biết vị giác: Khay gỗ, lọ thủy tinh, nắp nhựa. Bài tập kết hợp vị giác giúp trẻ phát triển ý thức phân biệt vị giác. Mỗi chai đều sẵn sàng để bạn chọn nội dung cần so sánh.* Bộ cảm quan thị giác (Hộp thể màu số 3): Gồm 3 hộp, mỗi hộp gồm nhiều thẻ màu. Hai hộp đầu là để ghép cặp và hộp thứ 3 là để xếp loại. Hộp 1: Gồm 6 thẻ màu, tương đương 3 cặp màu (đỏ, vàng, xanh lam); Hộp 2: Gồm 22 thẻ màu, tương đương với 11 cặp màu biểu thị những màu cơ bản và màu thứ cấp; Hộp 3: Sản phẩm bao gồm 1 hộp gỗ đựng 63 bảng màu thể hiện các mức độ đậm tăng dần của các màu đỏ, xanh lục, vàng, xanh lá cây, tím, nâu, cam, hồng, xámSản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được đăng ký nhãn hiệu và sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015.Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
5Bộ giáo cụ góc hoạt động nhận biết* Bộ nhận biết một - nhiều: Các vật liệu thông dụng đảm bảo an toàn nhằm hướng dẫn trẻ cách nhận biết một - nhiều.* Bộ nhận biết to nhỏ: Kích thước: 360 x 230 mm. Vật liệu gỗ tự nhiên + fomex, giúp trẻ nhận biết, phân biệt khái niệm to - nhỏ và so sánh vật to - vật nhỏ* Bộ xếp hình theo thứ tự màu sắc và kích cỡ: Gỗ tự nhiên đảm bảo an toàn cho trẻ, hướng dẫn cách xếp hình theo thứ tự màu sắc và kích cỡ.* Bộ sắp xếp theo chủ đề mùa: Vật liệu thông dụng, phổ biến đảm bảo an toàn cho trẻ, hướng dẫn trẻ sắp xếp theo chủ đề mùa.* Bộ tìm và ghép cặp phương tiện giao thông: Gỗ tự nhiên đảm bảo an toàn nhằm hướng dẫn trẻ tìm và ghép cặp phương tiện giao thông.* Bộ tìm và ghép cặp động vật nuôi: Thẻ fomex, khay gỗ đảm bảo an toàn nhằm hướng dẫn trẻ tìm và ghép cặp động vật nuôi.Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được đăng ký nhãn hiệu và sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015.Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
6Bộ giáo cụ phát triển ngôn ngữBộ gồm: Phát triển từ vựng thông qua chủ đề có quan hệ đối lập (cao - thấp, to - nhỏ, nhiều - ít); Phát triển từ vựng thông qua thẻ ảnh gỗ theo chủ đề gia đình; Phát triển từ vựng thông qua thẻ ảnh gỗ theo chủ đề nghề nghiệp; Ghép đôi đối tượng khác nhau có quan hệ với nhau theo chủ đề; Bộ khám phá cơ thể bé trai; Bộ khám phá cơ thể bé gái.Vật liệu: Vật liệu thông dụng gỗ, giấy... cao cấp, được thiết kế mô phỏng theo các vận dụng thường ngày để làm giáo cụ dạy trẻ các kỹ năng sống cần thiết. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được đăng ký nhãn hiệu và sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015.Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
7Bộ giáo cụ giác quan* Hộp khối Tam thức: Vật liệu thông dụng, phổ biến đảm bảo an toàn cho trẻ, giúp trẻ phân biệt khối chữ nhật và khối lục giác vuông.* Hộp cấu tạo tam giác: Gỗ bảo an toàn cho trẻ, gồm 05 hộp cấu tạo tam giác để trẻ tìm hiểu sự cấu thành và phân tách của các hình tam giác.* Bộ giáo cụ phân biệt xúc giác: gỗ tự nhiên đảm bảo anh toàn, giúp trẻ phân loại tấm xúc giác. * Hộp các tấm cảm nhiệt: Gỗ đảm bảo an toàn cho trẻ. Gồm 12 miếng giúp trẻ luyện tập cảm giác nhiệt độ của xúc giác, phân biệt nhiệt độ. * Hộp phân biệt trọng lượng: hộp gỗ chứa các tấm gỗ có kích thước, hình dáng giống nhau nhưng trọng lượng thì khác nhau. Tấm gỗ màu trắng thì nhẹ nhất, tấm gỗ màu đậm hơn thì nặng hơn và tấm gỗ tối màu nhất thì nặng nhất. Giúp trẻ phân biệt và cảm nhận được sự khác nhau về khối lượng của những vật thể cùng kiểu dáng và kích thước. Kích thích giác quan trẻ phát triển.* Hộp thẻ màu số 1: Gồm 6 thẻ nhựa màu, tương ứng với 3 cặp màu cơ bản: đỏ, vàng và xanh dương bằng nhựa đựng trong 01 hộp gỗ.* Hộp thẻ màu số 2: Gồm 22 thẻ nhựa màu, tương ứng với 11 cặp màu biểu thị những màu cơ bản và màu thứ cấp. : đỏ, vàng, xanh lục, cam, xanh lá cây, tím, nâu, hồng, xám, đen và trắng đựng trong 1 hộp gỗ.Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
8Bộ giáo cụ sinh họcBộ gồm: Tủ ghép hình động vật và Tủ ghép hình thực vật* Tủ ghép hình động vật: Gỗ tự nhiên, Gồm tủ và 05 tấm ghép hình động vật.* Tủ ghép hình thực vật: Gỗ tự nhiên, Gồm tủ và 03 tấm ghép hình thực vật.Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
9Bộ giáo cụ học toán* Bảng số từ 1-100: Bảng gỗ tự nhiên, được chia thành 100 ô vuông bằng nhau và 1 hộp thẻ số có 100 thẻ số đánh số từ 1 đến 100. Giúp trẻ tập đếm và thuộc thứ tự các con số từ 1 đến 100. Giúp phát triển khả năng học toán của trẻ.* Bảng hướng dẫn cho bảng số từ 1-100: Giấy. Giúp trẻ nhận biết được thứ tự của các số từ 1~100, giúp trẻ phát triển khả năng quan sát, tư duy toán học. Rèn sự tập trung và kiên nhẫn.* Bảng ghép hình vuông: Gỗ tự nhiên, bao gồm 5 tam giác vuông cỡ trung, 2 tam giác vuông cỡ nhỏ, 1 hình vuông và 1 hình bình hành và khay hình vuông.* Bảng ghép hình đa giác: Gỗ tự nhiên đã qua xử lý, sơn phủ bên ngoài sản phẩm an toàn. Bao gồm hình tròn, hình vuông, đa giác, ba loại hình học.* Đồng hồ giáo cụ: Giá đỡ bằng gỗ với khay lưu trữ để đặt các số, mặt đồng hồ bằng gỗ có kim di động, 12 số bằng gỗ đỏ (tương ứng với 1 đến 12 giờ) và 12 số bằng gỗ màu xanh (tương ứng với 13 đến 24 giờ).* Gậy số (có hộp đựng và thẻ số): 10 thanh gỗ nhỏ (chiều rộng và độ dày cùng là 2 cm và chiều dài tăng dần từ 5 đến 50 cm), được sơn màu xanh và đỏ đan xen nhau sẽ giúp trẻ cảm nhận được giá trị đằng sau những con số bằng việc xếp chúng thành một hình tháp theo thứ tự từ 1 đến 10. Kết hợp có thẻ số.* Khung hạt cườm nhỏ: Khung gỗ, hạt cườm nhựa đảm bảo an toàn cho trẻ. Giúp trẻ sử dụng các thang hạt cườm để thực hiện phép tính cộng trừ, và tư duy toán học tốt và sự tập trung và kiên nhẫn khi thực hiện các phép toán.* Bộ đồ dùng dạy trẻ học toán: Gỗ cao cấp, sơn màu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, thẩm mỹ phù hợp cho trẻ mầm non. bộ gồm 3 bộ: Bộ Khoanh tròn nhiều khối, bộ đa giác, bộ Hình tròn, hình chữ nhật, hình tam giác, hình vuông…Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được đăng ký nhãn hiệu và sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015.Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
10Bộ giáo cụ địa lý* Quả địa cầu các châu lụcVật liệu: Gỗ tự nhiên chất lượng cao, bền, chắc chắn, an toàn. Quả cầu trái đất có hình các châu lục được sơn theo các màu khác nhau..* Bản đồ Việt Nam: Vật liệu: Bằng gỗ tự nhiên. Mô hình bản đồ Việt Nam thu nhỏ.* Mô hình 9 hành tinh trong hệ Mặt trờiVật liệu: Gỗ cao cấp đảm bảo an toàn cho trẻ. Mô hình 9 hành tinh trong hệ mặt trời: sao Thuỷ, Kim, Hoả, Mộc, thổ, Thiên Vương, Hải Vương, Diêm Vương và Trái Đất. Trẻ học và nhận biết vị trí 9 hành tinh trong hệ mặt trời.* Quốc kỳ các nước lớn trên thế giớiBộ cờ có 37 lá cờ quốc gia, có đế.Tất cả các sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
AU MẪU GIÁO
AV ĐỒ DÙNG
1Giá phơi khăn mặt
Kích thước: 1100 x 400 x 1000mm
Vật liệu: Inox 304 dày 1,2 mm, hình thang chia 5 tầng với 9 dây phơi phi 16, phơi được 36 khăn 250 x 250 mm không chồng lên nhau, chân có đầu bịt bằng nhựa chịu lực và chống trượt. Giá có giằng chân 4 mặt đảm bảo chắc chắn, an toàn. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015.
Mô tả kỹ thuật theo chương V3Chiếc
2Tủ đựng ca, cốcKích thước: D600 x S250 x C900 mmVật liệu: Toàn bộ bằng inox 304, Khung inox hộp 20x20mm dày 0.8mm, các mặt quây tấm dày 0.6mm, khay hứng nước thừa dày 0,6mm, vỉ úp cốc bằng inox dây phi 4, 02 cánh mở inox đột lỗ. Đảm bảo chắc chắn, an toàn, vệ sinh. Tủ chia 4 tầng, úp tối thiểu 35 cốc phi 70mm, đáy cách mặt đất 150mm. Chân có bánh xe phi 50mm giúp di chuyển dễ dàng. Đảm bảo chắc chắn, an toàn, vệ sinh. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015.Mô tả kỹ thuật theo chương V3Chiếc
3Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻKích thước: 1800 x 300 x 950 (mm). Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm, hậu alu vân gỗ dày 3mm. Gỗ thông ghép thanh được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010. Tủ 18 ô cánh mở tay khoét, chân có bánh xe di chuyển. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và sản xuất theo theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015.Mô tả kỹ thuật theo chương V6Chiếc
4Tủ đựng chăn, chiếu của trẻKích thước: 2000 x 500 x 1200 mm.Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010 đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm; hậu bằng alu tấm màu vân gỗ dày 3mm. Tủ 03 khoang: 02 khoang hai bên có 1 cánh mở bên trong chia 03 tầng để gối, chăn của trẻ; khoang giữa 04 cánh mở, bên trong chia 02 tầng, tầng trên để chiếu, tầng dưới 02 ô để chăn. Cánh tủ dùng tay nắm hợp kim nhôm và bản lề giảm chấn. Đảm bảo độ bền, an toàn, thẩm mỹ. Chân có bánh xe di chuyển dễ dàng. Sản phẩm là hàng thiết kế và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.Mô tả kỹ thuật theo chương V6Chiếc
5Giường cho trẻKích thước: 1200 x 600 x 100 mm.Vật liệu: Giường bằng sợi lưới đặc biệt chịu lực, chịu nhiệt, có độ bền cao, không thấm nước, không bị co giãn, thoáng khí, bền, đẹp. Khung được làm bằng thép ống tròn 21 dày 1,5mm sơn tĩnh điện, 02 thanh giằng đỡ bằng thép ống tròn 16 dày 1,2 mm sơn tĩnh điện đảm bảo chắc chắn chống võng lưng. Chân giường được làm từ nhựa PP siêu bền, siêu nhẹ. Sản phẩm thiết kế tạo sự thoải mái, đảm bảo tính an toàn cho trẻ, dùng cho 1 trẻ. Có thể xếp chồng lên nhau dễ dàng.Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015.Mô tả kỹ thuật theo chương V75Chiếc
6Cốc uống nướcĐường kính: 7cmVật liệu: Bằng inox, có quai không uốn mép đảm bảo vệ sinh an toàn khi sử dụng.Mới 100%.Mô tả kỹ thuật theo chương V75Chiếc
7Cây nước nóng lạnhLoại: 2 vòi nước ấm và nước mát phù hợp với trẻ mầm non.Hệ thống bình chứa nước bằng inox cao cấp. Có cánh đóng mở phía trên và dưới, giúp che chắn bụi tốt, sạch sẽ hơn. Làm lạnh bằng chip điện tử, có hệ thống rolle tự ngắt khi hết nước, an toàn chống cháy nổ, bảo vệ sản phẩm tốt hơn.Mô tả kỹ thuật theo chương V3Chiếc
8Giá để giày dépKích thước: D1200 x R300 x C600 (mm)Vật liệu: gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm; hậu bằng tấm alu màu vân gỗ dày 3mm. Bộ gồm 2 khối, mỗi khối gồm 03 tầng, đủ để tối thiểu 30 đôi giày, dép của trẻ. Chân có bánh xe di chuyển. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015.Mô tả kỹ thuật theo chương V6Chiếc
9Ghế băng để trẻ ngồi đi giày dépKích thước: 1000 x 300 x 250 mm.Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15 mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Ghế có đệm mút bọc da, có khóa thuận tiện cho việc vệ sinh. Sản phẩm là hàng thiết kế và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.Mô tả kỹ thuật theo chương V3Chiếc
10Bàn giáo viênKích thước: 900 x 500 x 550 mmVật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm được chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn TCVN 8575:2010, có giằng chân chắc chắn, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu, sản xuất bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. .Mô tả kỹ thuật theo chương V3Chiếc
11Ghế giáo viênKích thước: 320 x 320 x 350/700 mmVật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm được chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn TCVN 8575:2010, có giằng chân chắc chắn, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu, sản xuất bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015.Mô tả kỹ thuật theo chương V6Chiếc
12Bàn cho trẻ mẫu giáoKích thước: 900 x 480 x 480 mmVật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010 dày 15mm có giằng chân chắc chắn, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ. Chân gỗ tự nhiên 60 x 60mm, có giằng 70x 15mm quây xung quanh mặt ngồi đảm bảo chắc chắn. Sản phẩm được thiết kế và sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.Mô tả kỹ thuật theo chương V39Chiếc
13Ghế cho trẻ mẫu giáoKích thước: R280 x S290 x C280/560 mmVật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ. Chân gỗ tự nhiên 35 x 35mm, kích thước mặt ngồi 280 x 290 x 18mm, kích thước mặt tựa 260x 120 x 15mm, có giằng 50x 15mm quây xung quanh mặt ngồi đảm bảo chắc chắn. Sản phẩm được thiết kế và sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.Mô tả kỹ thuật theo chương V75Chiếc
14Màn hình tương tác thông minh 65 inches kèm giá treoKích thước đường chéo 65". Nguồn sáng LED. Tỷ lệ khung hình 16: 9. Độ phân giải thực: 3840 x 2160, 4K Ultra HD. Độ tương phản 4000: 1. Công nghệ cảm ứng chạm: Cảm ứng hồng ngoại. Tuổi thọ tối thiểu: 50.000 giờ. Công suất tiêu thụ: 300W. Nguồn điện: AC 100-240V, 50 / 60Hz. Màu sắc hiển thị: 1.07 tỉ màu (10bit). Độ sáng: 400 cd/m2. Cảm biến hồng ngoại đa điểm 20 điểm với Windows/ 10 điểm với android. Cách thức chạm: Bút Stylus, ngón tay, găng tay hoặc vật không trong suốt. Bề mặt màn hình: Chống chói lóa, cháy nổ, kính cường lực dày 4mm. Thời gian đáp ứng: >6ms. Góc nhìn: 178 độ. Loa gắn trong: 2 x 10W (8Ω). Phiên bản hệ thống: Android 8.0. RAM 2GB; ROM 16GB, PC OPS: Tùy chọn; Cổng kết nối: Wifi x3, USB x2, RS 232 x1, Touch USB x1, HDMI x2, SPDF x1, Rj45x 1, VGA IN x1, Audio in x1, YPBPR x1, AV in x1, AV out x1, Earphone x1, TV x1. Tiêu thụ điện năng: ≤300W. Stanby power: ≤0.5W. Sản phẩm được chứng nhận ISO 9001:2015 và ISO 14001: 2015. (Kèm giá treo màn hình)* Tích hợp phần mềm đào tạo trực tuyến TMGS E-Learning (Thương hiệu: TMGS. Việt Nam)Cho phép học viên đã có tài khoản đăng nhập vào hệ thống; xem danh sách lớp học, xem danh sách bài thi, kiểm tra bên ngoài lớp học, chức năng cho phép học viên tìm kiế/Đăng ký/rút đăng ký lớp học; xem cấu trúc nội dung trong lớp học; xem sơ lược các thông tin cơ bản của lớp học. Khai thác nội dung bài giảng: video (Youtube); Scorm/xAPI (Hệ thống hỗ trợ loại bài giảng Scorm). Phóng to/nhu nhỏ màn hình xem bài giảng, chuyển bài trước, bài sau khi xem bài giảng, lựa chọn xem tiếp bài giảng đang học trong lớp học.Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
15Loa vi tính tích hợp bluetooth 2.1Dàn gồm 1 loa chính và 2 loa phụCó khả năng tăng cường âm bass - Thiết kế nhỏ gọn, dễ sử dụng.Công suất: 3Wx2+5WTần số đáp ứng: 20Hz-20kHzTỷ số nén nhiễu S/N >80dBMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
16Đàn Organ986 Voice, bao gồm 131 Voice Super Articulation và 24 sáo Organ. 41 bộ dụng cụ trống/SFX400 Style, bao gồm 353 Style Pro, 34 Session Styles, 10 Style DJ và 3 Free PlayNội dung mở rộng được cài đặt sẵnBộ nhớ trong 400 MB cho dữ liệu mở rộngBộ nhớ trong 1GBDung lượng tệp bài hát MIDI: 3MB mỗi tệpCần điều khiển, bàn phím FSB cho hiệu suất trực tiếp mạnh mẽĐiều khiển trực quan và nhanh chóng với màn hình cảm ứng màu 7 "và chức năng AssignableĐầu vào Mic/Guitar để sử dụng khi hát hoặc cộng tác với những người biểu diễn khácDanh sách phát và Đăng ký để thiết lập nhanh chóng và dễ dàngGhi âm (WAV/MP3)Khả năng mở rộng Voice và Style với Trình quản lý mở rộng YamahaMô tả kỹ thuật theo chương V3Chiếc
17Điều hoà treo tườngLoại máy: Điều hòa 2 chiều inverter.Công suất (Làm lạnh/Sưởi): 22000/23000Kiểu máy: Treo tườngĐiện nguồn: 220-240V/1P/50HzLoại môi chất (Ga lạnh) R-32Bộ điều khiển từ xa: Loại không dâyMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
18Bảng quay 2 mặtKích thước mặt bảng: 1100 x 700 mm, cao 1350 mmVật liệu: Mặt bảng mầu xanh bằng Vật liệu chống loá có dòng kẻ mờ 5x5cm và mặt sau bằng thảm dính được dán trên cốt nhựa chống cong vênh, chống thấm nước dày 16mm. Khung bảng làm bằng khung nhôm cong chuyên dụng. Chân chắc chắn bảng bằng thép hộp 30x30 sơn tĩnh điện, điều chỉnh được độ cao và quay được bảng để sử dụng 2 mặt, có bánh xe di chuyển. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.Mô tả kỹ thuật theo chương V3Chiếc
19Bảng trưng bày sản phẩm của trẻLoại bảng: Bảng vách ngăn Scala một mặt ghim nỉ + 1 mặt từ trắngKích thước: D1.2 x C1.8/1.9mBề mặt bảng: Mặt HQ trắng viết bút dạ; Bề mặt ghim kết hợp tiêu âm theo bộ sưu tập màu vải trang nhã mới. Có thể kết hợp 2 bề mặt từ HQ + 1 mặt tiêu âm ghim có tác dụng ghim tài liệu đồng thời làm tiêu tiếng ồn và âm thanh. Bảng được sử dụng cốt tiêu âm + cao su non 5mm dày 20 mm đảm bảo chắc chắn. Bánh xe chuyên dụng có chốt hãm định vị. Sản phẩm được sản xuất bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015; ISO 14001:2015.Xuất xứ: Việt NamMô tả kỹ thuật theo chương V3Chiếc
20Giá để đồ chơi và học liệu góc phát triển vận độngKích thước 1000 x 300 x 800 mmVật liệu: Toàn bộ bằng gỗ thông ghép thanh cao cấp loại AA dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010; đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp. Giá có hậu, chia 3 tầng: tầng dưới cùng 03 ngăn kéo (có ray chạy); 2 tầng trên mỗi tầng chia 3 ô để đồ. Chân có bánh xe di chuyển.Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015.Mô tả kỹ thuật theo chương V3Chiếc
21Giá để đồ chơi và học liệu góc học toánKích thước 1000 x 300 x 800 mmVật liệu: gỗ thông ghép thanh cao cấp loại AA dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010; đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp. Giá không hậu để thông 2 mặt, gồm 03 khoang, 02 khoang 2 bên chia 3 tầng, khoang giữa 02 tầng để đồ chơi và học liệu. Chân có bánh xe di chuyểnSản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015.Mô tả kỹ thuật theo chương V3Chiếc
22Giá để đồ chơi và học liệu góc bán hàngKích thước 1000 x 300 x 800 mmVật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010; đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp. Giá không hậu để thông 2 mặt, hai bên hồi giá có khoét lỗ tay cầm. Chân có bánh xe di chuyển. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015.Mô tả kỹ thuật theo chương V3Chiếc
23Giá để đồ chơi và học liệu góc lắp ghépKích thước: 1000 x 300 x 800 mmVật liệu: gỗ thông ghép thanh cao cấp loại AA dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010; đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp. Giá không hậu để thông 2 mặt, chia 02 khoang: 1 khoang chia 3 tầng, 1 khoang 2 tầng, chân có bánh xe di chuyển.Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015.Mô tả kỹ thuật theo chương V3Chiếc
24Giá để đồ chơi và học liệu góc tạo hìnhKích thước: 1000 x 300 x 800 mmVật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010; đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp. 3 tầng, có hậu, hai bên hồi có khoét lỗ tay cầm, chân có bánh xe di chuyển. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015.Mô tả kỹ thuật theo chương V3Chiếc
25Giá để đồ chơi và học liệu góc âm nhạcKích thước: 1000 x 300 x 800 mmVật liệu: gỗ thông ghép thanh cao cấp loại AA dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010; đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp. Giá không hậu, để thông 2 mặt, gồm 03 tầng, mỗi tầng 3 ô, chân có bánh xe di chuyển.Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015.Mô tả kỹ thuật theo chương V3Chiếc
26Giá để đồ chơi và học liệu góc văn họcKích thước 1200 x 300 x 800 mmVật liệu: gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Giá 3 tầng với các đợt để dốc có gờ đỡ sách. Có bánh xe di chuyển dễ dàng. Sản phẩm là hàng thiết kế và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.Mô tả kỹ thuật theo chương V3Chiếc
27Giá góc biểu diểu diễn rối tayKích thước: 1000 x 300 x 1200 mm.Vật liệu: gỗ thông ghép thanh cao cấp loại AA dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010; đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp. Phía trên là sân khấu có rèm phông nhung đỏ tạo thành sân khấu biểu diễn rối tày. Phía dưới là kệ được chia thành các ô, ngăn để đồ chơi, con rối và học liệu. Chân có bánh xe di chuyển dễ dàng.Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015.Mô tả kỹ thuật theo chương V3Chiếc
28Giá đồ chơi góc gia đình, nấu ănKích thước:Khối tủ lạnh: D400 x R400 x C900 mm;02 khối còn lại : D400 x R400 x C550 mmVật liệu: Gỗ thông ghép thanh dày 15mm đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp, ngoài ra khối bàn bếp và chậu rửa có cánh gỗ mica mở, chậu rửa inox hình tròn. Giá gồm 3 chi tiết rời là 01 tủ bếp, 01 tủ lạnh, 01 bàn chậu rửa. Chân có núm nhựa. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
29Giá đồ chơi và học liệu góc bác sỹKích thước: 800 x 300 x 900 mm.Vật liệu: Toàn bộ bằng gỗ thông ghép thanh cao cấp loại AA dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010; đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp. Sản phẩm được thiết kế dạng tủ kệ, bên trái là tủ 3 tầng 3 cánh mở, trên tạo hình mái nhà chữ thập có thể cất giữ thuốc, đồ dùng đồ chơi dụng cụ bác sỹ, bên phải là kệ chia thành3 tầng để đồ chơi và học liệu. Chân có bánh xe di chuyển.Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015.Mô tả kỹ thuật theo chương V3Chiếc
30Giá đồ chơi góc xây dựngKích thước: 1000 x 300 x 800 mmVật liệu: Gỗ thông ghép thanh dàu 15mm, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Giá không hậu,chia 02 khoang mỗi khoang 03 tầng (Hậu có thể ốp alu vân gỗ nếu có yêu cầu). Chân có bánh xe di chuyển. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.Mô tả kỹ thuật theo chương V3Chiếc
31Bàn Osin hình chữ nhậtKích thước: 800 x 400 x 250 mmVật liệu: gỗ thông ghép thanh cao cấp loại AA dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Sản phẩm được thiết kế thấp cho trẻ ngồi bệt, hình chữ nhật. Sản phẩm là hàng thiết kế và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.Mô tả kỹ thuật theo chương V12Chiếc
32Bàn osin hình bán nguyệtKích thước: 800 x 400 x 250 mmVật liệu: Bằng gỗ thông ghép thanh, mặt bàn dày 15mm, chân 40x40mm đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, được sơn phủ bóng đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Sản phẩm được tạo hình bán nguyệt. Sản phẩm là hàng thiết kế và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.Mô tả kỹ thuật theo chương V12Chiếc
33Bàn ghế vi tính giáo viên* Bàn vi tính giáo viênKích thước: 1000 x 500 x 750 mm.Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm, riêng hậu dày 8mm đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm, có khoét lỗ luồn dây nguồn của CPU, máy in. Bàn có ray bàn phím, chỗ để CPU và máy in, có 02 ngăn kéo (có ray chạy) để tài liệu. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu, sản xuất bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.* Ghế ngồi bàn vi tính giáo viênKích thước: 400 x 400 x 450/750 mmVật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA), được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010; đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu, sản xuất bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
34Tủ đựng đồ cho cô giáoKích thước: 800 x 500 x 1200 mmVật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại AA dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010; đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm (hậu Alu màu vân gỗ). Tủ gồm: phía trên: bên phải khoang cánh mở, bên trong có suốt treo quần áo; bên trái chia 3 ô 3 cánh mở có khóa. Chân có bánh xe di chuyển dễ dàng. Sản phẩm là hàng thiết kế và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.Mô tả kỹ thuật theo chương V3Chiếc
35Chăn cá nhân của trẻKích thước: 100 x 130cm.Chất liệu: Chăn 2 lớp chuyên dùng cho trẻ, một mặt là băng lông siêu mịn, một mặt là lông cừu mềm, cực ấm, trọng lượng siêu nhẹ, giúp bé thoải mái, dễ cử động, có hoa văn ngộ nghĩnh, nhiều màu sắc. Một cháu/chăn.Mô tả kỹ thuật theo chương V75Chiếc
36Gối cá nhân của trẻKích thước: 380 x 240 x 45- 58 mm.Vật liệu: Ruột cao su thiên nhiên, vỏ cotton.Vệ sinh dễ dàng, giảm lực tì nén của cơ thể khi ngủ, bảo vệ vai.Mô tả kỹ thuật theo chương V75Chiếc
37Thảm trải sànChất liệu: XốpKích thước: 1 x 1 m, dày 2,8 - 3 cmMô tả kỹ thuật theo chương V182m2
38Rèm cửaLoại rèm: Rèm cầu vồngVật liệu: Rèm làm bằng polyester, dây kéo bằng dây dù, châm rèm viền vòng hạt sợi. (Bao gồm cả vật tư, nhân công và phụ kiện lắp đặt hoàn thiện theo yêu cầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V93m2
39Biển tên phòngKích thước: 300x500mmVật liệu: Nền gỗ chữ alu 2 mặtGiá treo biển: KT: 100x 500Vật liệu: Picomax xích treoMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
AW THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI VÀ HỌC LIỆU
1Mô hình hàm răng
Kích thước: 70 x 90 x 55 (mm)
Vật liệu: nhựa cao cấp. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015.
Mô tả kỹ thuật theo chương V6Chiếc
2Vòng thể dục toVật liệu bằng nhựa cao cấp một màu, đường kính 20mm, đường kính vòng 600mm. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu, được chứng nhận hợp quy QCVN 3:2019/BKHCN, tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015.Mô tả kỹ thuật theo chương V6Chiếc
3Gậy thể dục toVật liệu: Nhựa HDPE một màu, có các màu sắc tươi sáng phù hợp với lứa tuổi mầm non. Thân gậy tròn, đường kính20mm, dài 500mm. Đảm bảochắc chắn, không cong vênh. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.Mô tả kỹ thuật theo chương V6Chiếc
4Vòng thể dục nhỏVật liệu: Nhựa HDPE có màu sắc tươi sáng phù hợp với lứa tuổi mầm non. Đường kính 20mm, đường kính vòng 300mm. Đảm bảo chắc chắn, không cong vênh. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.Mô tả kỹ thuật theo chương V75Chiếc
5Gậy thể dục nhỏVật liệu: Nhựa HDPE một màu, có các màu sắc tươi sáng phù hợp với lứa tuổi mầm non.Thân gậy tròn, đường kính 20mm, dài 300mm. Đảm bảo chắc chắn, không cong vênh. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.Mô tả kỹ thuật theo chương V75Chiếc
6Xắc xôVật liệu: Nhựa PP, có màu sắc tươi sáng phù hợp với lứa tuổi mầm non.Đường kính 180mm (loại 02 mặt), bên trong là các lá thép mạ hình tròn, không sắc cạnh đảm bảo an toàn. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.Mô tả kỹ thuật theo chương V6Chiếc
7Trống daVật liệu: Gỗ, mặt trống bằng da, đường kính 180mm, có dùi trống bằng gỗ.Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.Mô tả kỹ thuật theo chương V3Chiếc
8Bóng nhỏVật liệu bằng nhựa HDPE có các màu cơ bản đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, đường kính khoảng 80mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015.Mô tả kỹ thuật theo chương V75Quả
9Bóng toVật liệu bằng nhựa HDPE có các màu cơ bản đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, đường kính khoảng 150mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015.Mô tả kỹ thuật theo chương V30Quả
10Nguyên liệu để đan tếtVật liệu: Gồm các sợi len nhân tạo có nhiều mầu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn.Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN và được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường.Mô tả kỹ thuật theo chương V3kg
11Bộ dinh dưỡng 1Vật liệu: nhựa màu. Gồm các loại: Bắp cải, su hào, cà rốt, mướp đắng, khoai tây, cà tím tròn, ngô bao tử, súp lơ, đậu bắp, bí đao. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
12Bộ dinh dưỡng 2Vật liệu: nhựa màu. Gồm các loại: Cải trắng, cà chua, dưa chuột, củ cải trắng, đậu quả, su su, bắp cải thảo, cà tím dài, quả gấc, quả mướp. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
13Bộ dinh dưỡng 3Vật liệu: nhựa màu. Gồm các loại: Ngô bắp, khoai lang, củ sắn, củ tỏi, củ gừng, quả chanh, quả ớt, bí ngô, quả me, trứng gà, trứng vịt. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
14Bộ dinh dưỡng 4Vật liệu: nhựa màu. Gồm 7 loại, nhiều chi tiết các loại bánh: Bánh mỳ, bánh dày, bánh nướng, bánh dẻo, giò, chả, gà quay. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
15Hàng rào lắp ghép lớnVật liệu: Nhựa, có nan ghép với nhau liền trên 1 tấm, có chân đế. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015.Mô tả kỹ thuật theo chương V9Túi
16Ghép nút lớnVật liệu: Nhựa màu cao cấp, 164 chi tiết. Các chi tiết được ghép lẫn với nhau. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được sản xuất bởi nhà máy đạt sản xuất đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường và được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN.Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
17Búp bê Bé trai Bằng vật liệu nhựa kết hợp vải. Có ít nhất một kích thước lớn hơn 350mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015.Mô tả kỹ thuật theo chương V6Con
18Búp bê Bé gáiBằng vật liệu nhựa kết hợp vải. Có ít nhất một kích thước lớn hơn 350mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015.Mô tả kỹ thuật theo chương V6Con
19Bộ đồ chơi nấu ănVật liệu: Toàn bộ làm bằng inox. Một bộ gồm 40 chi tiết khác nhau mô tả dùng bếp như: nồi, xoong, chảo, đũa, muôi, bát, đĩa, thìa, đũa…..Được mô tả thật như các đồ dùng bếp giúp trẻ hình dung và phân biệt được các đồ dùng chính trong bếp để có thể tiến hành thực hiện được công việc nội trợ. Bộ sản phẩm được thiết kế sản xuất như sản phẩm thực nhưng nhỏ gọn, xinh xắn tạo sức cuốn hút cho trẻ khi chơi và thực hành công việc nội trợ. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.Mô tả kỹ thuật theo chương V9Bộ
20Bộ đồ chơi gia đìnhGồm: Bộ thiết bị phòng tắm, Bộ thiết bị phòng khách, Bộ thiết bị phòng bếp, Bộ thiết bị phòng ngủ bố mẹ, ộ tiết bị phòng ngủ con, bộ thiết bị phòng ăn.Vật liệu: Gỗ tự nhiên cao cấp, sơn màu, mô phỏng các thiết bị nội thất gia đình giúp trẻ hình dung, phân biệt và làm quen với các thiết. Bộ thiết bị phòng tắm: Gồm có 05 chi tiết như bồn tắm, bồn rửa mặt, bệ wc..; Bộ thiết bị phòng khách: gồm 09 chi tiết: bàn, ghế, đèn, tủ, kệ tivi...; Bộ thiết bị phòng bếp: gồm 07 chi tiết: tủ, kệ bếp...; Bộ thiết bị phòng ngủ bố mẹ: gồm 8 chi tiết như giường, đèn, tủ...; Bộ tiết bị phòng ngủ con: gồm 8 chi tiết như bàn, ghế, đèn, giường...; bộ thiết bị phòng ăn: gồm 8 chi tiết bàn ghế, tủ. Sản phẩm được chứng nhận QCVN 3:2019/BKHCN và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.Mô tả kỹ thuật theo chương V9Bộ
21Bộ dụng cụ bác sỹVật liệu bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm các dụng cụ thông dụng như: tai nghe, nhiệt độ, kéo, kim tiêm, thuốc có kích thước chi tiết nhỏ nhất (35x35x35)mm. và 01 xe đẩy thiết bị y tế. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.Mô tả kỹ thuật theo chương V9Bộ
22Bộ xếp hình trên xe Vật liệu: Gồm 25 Chi tiết bằng gỗ, Khối hình chữ nhật, khối hình chữ nhật khuyết bán cầu, khối hình vuông, khối hình thang, khối hình trụ, khối tam giác, khối nửa hình trụ, được xếp trên xe hình xe Jeep có dây kéo, được xếp vào thùng xe có KT (250x180x70). Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.Mô tả kỹ thuật theo chương V18Bộ
23Bộ xếp hình các phương tiện giao thôngVật liệu: gỗ. Gồm 36 chi tiết: Khối hình chữ nhật khuyết 2 bán cầu, khối hình tam giác, khối hình vuông, khối hình thang và các khối trụ. Các khối hình khác có tỉ lệ tương ứng với khối hình chuẩn. Được xếp trong hộp. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.Mô tả kỹ thuật theo chương V9Bộ
24Gạch xây dựngVật liệu: bằng Gỗ cao su, sơn màu đỏ, bề mặt phẳng, không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm 33 viên kích thước (140x70x35)mm và 9 viên gạch nửa kích thước (70x70x35)mm, khoan thủng lỗ. Kèm bộ dụng cụ xây dựng gồm: thước, bay, dao xây kích thước phù hợp với trẻ. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được sản xuất bởi nhà máy đạt sản xuất đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường và được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN.Mô tả kỹ thuật theo chương V6Thùng
25Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây(Bộ đồ chơi xe đẩy làm vườn)Vật liệu: Nhựa nguyên sinh cao cấp, an toàn. màu. Gồm nhiều chi tiết: chổi, cào lá, bình xịt nước, bình tưới cây, hoa + chậu, xô, hót rác, kìm cắt tỉa, xe đẩy 4 bánh. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.Mô tả kỹ thuật theo chương V9Bộ
26Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đìnhVật liệu: Bằng gỗ, gồm các dụng cụ ốc vít, clê, búa, cưa, kìm thước đo góc. Dùng để mô tả các chi tiết, công cụ cho trẻ tập và thao tác sử dụng, và chơi với các dụng cụ sửa chữa đồ dùng trong gia dình và công xưởng. Sản phẩm được chứng nhận QCVN 3:2019/BKHCN và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
27Đồ chơi các phương tiện giao thôngVật liệu: Bằng gỗ, gồm có 6 loại phương tiện giao thông là xe con, xe cứu thương, xe cứu hỏa, xe tải, xe chở xăng, xe buýt. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được sản xuất bởi nhà máy đạt sản xuất đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường và được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN.Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
28Bộ động vật biểnVật liệu: Nhựa cao cấp. Gồm các loại động vật biển khác nhau. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
29Đồ chơi các con vật sống trong rừng Vật liệu: Nhựa cao cấp. Gồm các loại động vật sống trong rừng.Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
30Bộ động vật nuôi trong gia đìnhVật liệu: Nhựa cao cấp. Gồm các loại động vật nuôi trong nhà.Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
31Bộ côn trùngVật liệu: Nhựa. Gồm các loại côn trùng khác nhau.Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
32Bể chơi với cát và nước Kích thước: 535 x 535.5x710 mmVật liệu: Nhựa PE cao cấp. Gồm bể chơi cát nước và bộ đồ chơi kèm theo (Khuôn, cào, xẻng, xô…). Sản phẩm được chứng nhận QCVN 3:2019/BKHCN và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
33Con rốiVật liệu: Bằng vải, thể hiện các nhân vật theo nội dung chuyện kể. Bộ 5 con. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015.Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
34Bộ nhận biết hình phẳngVật liệu: Bằng gỗ, bề mặt phẳng, không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm 5 hình cơ bản có núm. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu, được chứng nhận hợp quy QCVN 3:2019/BKHCN và tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.Mô tả kỹ thuật theo chương V75Bộ
35Đồng hồ học đếm 2 mặtKích thước: 300 x 300(mm).Vật liệu: Gỗ sơn màu. Bao gồm: 1 mặt đồng hồ, 1 mặt các bàn tính gồm 5 hàng con tính gắn 2 đầu vào khung, mỗi hàng 10 hạt màu khác nhau, đường kính mỗi hạt 35mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.Mô tả kỹ thuật theo chương V6Chiếc
36Hộp thả hìnhKích thước: 190 x 180 x 180 mmVật liệu: Được làm từ nguyên liệu gỗ tự nhiên, màu sắc bắt mắt đảm bảo an toàn. Hộp thả hình là hộp thả hình khối đa năng, có các mặt: thả hình khối cơ bản: tam giác, tròn, hình oval, hình thang, hình con giống, bánh răng. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu hàng hóa và được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015.Mô tả kỹ thuật theo chương V9Chiếc
37Bàn tính học đếmVật liệu: gỗ. Bàn tính gồm 5 cọc có chân đế. Mỗi cọc có 6 hạt và các con số từ 0 đến 9 được sơn màu khác nhau. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.Mô tả kỹ thuật theo chương V9Chiếc
38Bộ dụng cụ âm nhạcVật liệu: Là các vật liệu thông dụng tạo âm thanh như gỗ, kim loại, nhựa, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Một bộ gồm nhiều dụng cụ gõ đệm: Đàn gõ, song loan, bộ gõ maracas hình quả trứng, bộ gõ maracas búa đơn, bộ gõ maracas đôi, bộ gõ đôi, bộ gõ 3, chuông nhạc hình bán nguyệt, bộ chuông nhạc cầm tay, bộ chuông nhạc dây đeo, trống lắc tay tambourine đơn hình tròn, trống lắc tay tambourine kép hình bán nguyệt. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.Mô tả kỹ thuật theo chương V9Bộ
39Bộ đồ chơi thiết bị gia đình(Gồm 01 bộ bếp nấu mini + 01 bếp nướng + 01 bộ dụng cụ lau nhà)Vật liệu: Nhựa PE đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, thẩm mỹ phù hợp cho trẻ mầm non. Các chi tiết có màu sắc và hình dáng khác nhau mô phỏng các thiết bị hàng ngày sử dụng trong gia đình để trẻ làm tập làm quen và nhận biết các dụng cụ đó. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.Mô tả kỹ thuật theo chương V9Bộ
40Bộ đồ chơi lắp ghép xếp hình con thú và em béVật liệu: Nhựa PE đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, thẩm mỹ phù hợp cho trẻ mầm non, đảm bảo an toàn, thẩm mỹ, gồm các chi tiết lắp ghép hình vuông, hình chữ nhật, hình các con thú và hình em bé. Tất cả các chi tiết được đựng trong một thùng nhựa, trong mỗi thùng các chi tiết được đựng trong 1 túi nilon. có hướng dẫn sử dụng lắp ghép các chi tiết thành các sản phẩm hoàn thiện. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.Mô tả kỹ thuật theo chương V9Bộ
41Bộ đồ chơi lắp ghép xây dựng ngôi nhàVật liệu: Nhựa PE đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, thẩm mỹ phù hợp cho trẻ mầm non, gồm các chi tiết khác nhau có thể lắp ghép tạo thành hình các ngôi nhà của bé với mái nhà màu xanh đỏ bắt mắt. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.Mô tả kỹ thuật theo chương V9Bộ
42Bộ lắp ghép tam giácVật liệu: Bằng nhựa cao cấp đảm bảo tiêu chuẩn chất lượng, an toàn và thẩm mỹ. Sản phẩm gồm các chi tiết giống nhau có màu sắc khác nhau có thể ghép thành các khối hình học như hình vuông, tam giác, hình tròn, lục giác….Tất cả các chi tiết được đựng trong một thùng nhựa. Có hướng dẫn sử dụng lắp ghép các chi tiết thành các sản phẩm hoàn thiện. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.Mô tả kỹ thuật theo chương V15Bộ
43Bộ đồ chơi góc bán hàngVật liệu: Nhựa PE đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, thẩm mỹ phù hợp cho trẻ mầm non. Sản phẩm gồm 1 quầy siêu thị to + 1 xe đẩy siêu thị to và các chi tiết mô phỏng các loại đồ thiết yếu của siêu thị mini thu nhỏ: như thực phẩm, đồ tiêu dùng, máy tính tiền, máy quẹt thẻ. Máy quẹt thẻ sử dụng pin (độ bền cao) & kèm âm thanh vui nhộn tạo trải nghiệm chân thật cho các bé khi chơi. Kích thước quầy siêu thị: Quầy cao 82cm x 48 x 41 cm; Kích thước xe đẩy cao 40.5cm x 33 x 20 cm. Sản phẩm được chứng nhận QCVN 3:2019/BKHCN và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.Mô tả kỹ thuật theo chương V9Bộ
AX ĐỒ DÙNG GIÁO CỤ HIỆN ĐẠI THEO PHƯƠNG PHÁP TIÊN TIẾN
1Khay để đồ dùng giáo cụ
Kích thước: 40cm x 30cm.
Kích thước: 33cm x 25cm
Kích thước: 25cm x 20cm.
Vật liệu: Gỗ tự nhiên, hình chữ nhật được mài mịn, bo tròn các cạnh, đảm bảo an toàn. Bộ gồm 3 khay. Sản phẩm được chứng nhận QCVN 3:2019/BKHCN và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.
Mô tả kỹ thuật theo chương V15Bộ
2Hộp đựng đồ dùng, giáo cụKích thước: 38 x 25 x 15 cmVật liệu: Toàn bộ bằng gỗ thông ghép thanh cao cấp loại AA dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010; đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp. Hộp chữ nhật, có nắp. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.Mô tả kỹ thuật theo chương V15Chiếc
3Bộ giáo cụ thực hành kỹ năng sốngBộ gồm: Giá thực hành phơi quần áo; Bộ xâu khuy áo; Bảng khóa, then cửa, vòi nước, công tắc điện; Đồ chơi xâu và buộc dây giày phát triển vận động tinh; Khung dạy kỹ năng kéo phéc mơ tuya; Khung dạy kỹ năng cài khuy; Khung dạy kỹ năng sử dụng khóa nhựa cài dây, đai.Vật liệu: Gỗ cao cấp, được thiết kế mô phỏng theo các vận dụng thường ngày để làm giáo cụ dạy trẻ các kỹ năng sống cần thiết. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được đăng ký nhãn hiệu và sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015.Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
4Bộ giáo cụ luyện tập và phối hợp các giác quan* Bộ cảm quan thính giác: Gồm có 8 chuông với 8 màu sắc, chất liệu cao cấp, Giúp trẻ cảm thụ âm nhạc một các dễ dàng thông qua các trò chơi với bộ chuông 8 nốt. * Bộ cảm quan cảm giác cảm nhận bề mặt: Gồm có 8 trụ gỗ, với bề mặt tạo nhẵn - xù xì, mềm - cứng, trơn tương ứng với 8 trụ gỗ giúp trẻ nhận biết và so sánh cứng - mềm, nhẵn - xù xì.* Bộ cảm quan khứu giác: Gồm 6 hộp hình trụ bằng nhựa có nắp. Mỗi cặp hình trụ có thể được lấp đầy với các loại thảo mộc, gia vị hoặc hương thơm. Trẻ phải tìm các cặp kết hợp bằng cách cẩn thận ngửi các mùi khác nhau.* Bộ nhận biết vị giác: Khay gỗ, lọ thủy tinh, nắp nhựa. Bài tập kết hợp vị giác giúp trẻ phát triển ý thức phân biệt vị giác. Mỗi chai đều sẵn sàng để bạn chọn nội dung cần so sánh.* Bộ cảm quan thị giác (Hộp thể màu số 3): Gồm 3 hộp, mỗi hộp gồm nhiều thẻ màu. Hai hộp đầu là để ghép cặp và hộp thứ 3 là để xếp loại. Hộp 1: Gồm 6 thẻ màu, tương đương 3 cặp màu (đỏ, vàng, xanh lam); Hộp 2: Gồm 22 thẻ màu, tương đương với 11 cặp màu biểu thị những màu cơ bản và màu thứ cấp; Hộp 3: Sản phẩm bao gồm 1 hộp gỗ đựng 63 bảng màu thể hiện các mức độ đậm tăng dần của các màu đỏ, xanh lục, vàng, xanh lá cây, tím, nâu, cam, hồng, xámSản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được đăng ký nhãn hiệu và sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015.Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
5Bộ giáo cụ góc hoạt động nhận biết* Bộ nhận biết một - nhiều: Các vật liệu thông dụng đảm bảo an toàn nhằm hướng dẫn trẻ cách nhận biết một - nhiều.* Bộ nhận biết to nhỏ: Kích thước: 360 x 230 mm. Vật liệu gỗ tự nhiên + fomex, giúp trẻ nhận biết, phân biệt khái niệm to - nhỏ và so sánh vật to - vật nhỏ* Bộ xếp hình theo thứ tự màu sắc và kích cỡ: Gỗ tự nhiên đảm bảo an toàn cho trẻ, hướng dẫn cách xếp hình theo thứ tự màu sắc và kích cỡ.* Bộ sắp xếp theo chủ đề mùa: Vật liệu thông dụng, phổ biến đảm bảo an toàn cho trẻ, hướng dẫn trẻ sắp xếp theo chủ đề mùa.* Bộ tìm và ghép cặp phương tiện giao thông: Gỗ tự nhiên đảm bảo an toàn nhằm hướng dẫn trẻ tìm và ghép cặp phương tiện giao thông.* Bộ tìm và ghép cặp động vật nuôi: Thẻ fomex, khay gỗ đảm bảo an toàn nhằm hướng dẫn trẻ tìm và ghép cặp động vật nuôi.Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được đăng ký nhãn hiệu và sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015.Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
6Bộ giáo cụ phát triển ngôn ngữBộ gồm: Phát triển từ vựng thông qua chủ đề có quan hệ đối lập (cao - thấp, to - nhỏ, nhiều - ít); Phát triển từ vựng thông qua thẻ ảnh gỗ theo chủ đề gia đình; Phát triển từ vựng thông qua thẻ ảnh gỗ theo chủ đề nghề nghiệp; Ghép đôi đối tượng khác nhau có quan hệ với nhau theo chủ đề; Bộ khám phá cơ thể bé trai; Bộ khám phá cơ thể bé gái.Vật liệu: Vật liệu thông dụng gỗ, giấy... cao cấp, được thiết kế mô phỏng theo các vận dụng thường ngày để làm giáo cụ dạy trẻ các kỹ năng sống cần thiết. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được đăng ký nhãn hiệu và sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015.Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
7Bộ giáo cụ giác quan* Hộp khối Tam thức: Vật liệu thông dụng, phổ biến đảm bảo an toàn cho trẻ, giúp trẻ phân biệt khối chữ nhật và khối lục giác vuông.* Hộp cấu tạo tam giác: Gỗ bảo an toàn cho trẻ, gồm 05 hộp cấu tạo tam giác để trẻ tìm hiểu sự cấu thành và phân tách của các hình tam giác.* Bộ giáo cụ phân biệt xúc giác: gỗ tự nhiên đảm bảo anh toàn, giúp trẻ phân loại tấm xúc giác. * Hộp các tấm cảm nhiệt: Gỗ đảm bảo an toàn cho trẻ. Gồm 12 miếng giúp trẻ luyện tập cảm giác nhiệt độ của xúc giác, phân biệt nhiệt độ. * Hộp phân biệt trọng lượng: hộp gỗ chứa các tấm gỗ có kích thước, hình dáng giống nhau nhưng trọng lượng thì khác nhau. Tấm gỗ màu trắng thì nhẹ nhất, tấm gỗ màu đậm hơn thì nặng hơn và tấm gỗ tối màu nhất thì nặng nhất. Giúp trẻ phân biệt và cảm nhận được sự khác nhau về khối lượng của những vật thể cùng kiểu dáng và kích thước. Kích thích giác quan trẻ phát triển.* Hộp thẻ màu số 1: Gồm 6 thẻ nhựa màu, tương ứng với 3 cặp màu cơ bản: đỏ, vàng và xanh dương bằng nhựa đựng trong 01 hộp gỗ.* Hộp thẻ màu số 2: Gồm 22 thẻ nhựa màu, tương ứng với 11 cặp màu biểu thị những màu cơ bản và màu thứ cấp. : đỏ, vàng, xanh lục, cam, xanh lá cây, tím, nâu, hồng, xám, đen và trắng đựng trong 1 hộp gỗ.Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
8Bộ giáo cụ sinh họcBộ gồm: Tủ ghép hình động vật và Tủ ghép hình thực vật* Tủ ghép hình động vật: Gỗ tự nhiên, Gồm tủ và 05 tấm ghép hình động vật.* Tủ ghép hình thực vật: Gỗ tự nhiên, Gồm tủ và 03 tấm ghép hình thực vật.Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
9Bộ giáo cụ học toán* Bảng số từ 1-100: Bảng gỗ tự nhiên, được chia thành 100 ô vuông bằng nhau và 1 hộp thẻ số có 100 thẻ số đánh số từ 1 đến 100. Giúp trẻ tập đếm và thuộc thứ tự các con số từ 1 đến 100. Giúp phát triển khả năng học toán của trẻ.* Bảng hướng dẫn cho bảng số từ 1-100: Giấy. Giúp trẻ nhận biết được thứ tự của các số từ 1~100, giúp trẻ phát triển khả năng quan sát, tư duy toán học. Rèn sự tập trung và kiên nhẫn.* Bảng ghép hình vuông: Gỗ tự nhiên, bao gồm 5 tam giác vuông cỡ trung, 2 tam giác vuông cỡ nhỏ, 1 hình vuông và 1 hình bình hành và khay hình vuông.* Bảng ghép hình đa giác: Gỗ tự nhiên đã qua xử lý, sơn phủ bên ngoài sản phẩm an toàn. Bao gồm hình tròn, hình vuông, đa giác, ba loại hình học.* Đồng hồ giáo cụ: Giá đỡ bằng gỗ với khay lưu trữ để đặt các số, mặt đồng hồ bằng gỗ có kim di động, 12 số bằng gỗ đỏ (tương ứng với 1 đến 12 giờ) và 12 số bằng gỗ màu xanh (tương ứng với 13 đến 24 giờ).* Gậy số (có hộp đựng và thẻ số): 10 thanh gỗ nhỏ (chiều rộng và độ dày cùng là 2 cm và chiều dài tăng dần từ 5 đến 50 cm), được sơn màu xanh và đỏ đan xen nhau sẽ giúp trẻ cảm nhận được giá trị đằng sau những con số bằng việc xếp chúng thành một hình tháp theo thứ tự từ 1 đến 10. Kết hợp có thẻ số.* Khung hạt cườm nhỏ: Khung gỗ, hạt cườm nhựa đảm bảo an toàn cho trẻ. Giúp trẻ sử dụng các thang hạt cườm để thực hiện phép tính cộng trừ, và tư duy toán học tốt và sự tập trung và kiên nhẫn khi thực hiện các phép toán.* Bộ đồ dùng dạy trẻ học toán: Gỗ cao cấp, sơn màu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, thẩm mỹ phù hợp cho trẻ mầm non. bộ gồm 3 bộ: Bộ Khoanh tròn nhiều khối, bộ đa giác, bộ Hình tròn, hình chữ nhật, hình tam giác, hình vuông…Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được đăng ký nhãn hiệu và sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015.Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
10Bộ giáo cụ địa lý* Quả địa cầu các châu lụcVật liệu: Gỗ tự nhiên chất lượng cao, bền, chắc chắn, an toàn. Quả cầu trái đất có hình các châu lục được sơn theo các màu khác nhau..* Bản đồ Việt Nam: Vật liệu: Bằng gỗ tự nhiên. Mô hình bản đồ Việt Nam thu nhỏ.* Mô hình 9 hành tinh trong hệ Mặt trờiVật liệu: Gỗ cao cấp đảm bảo an toàn cho trẻ. Mô hình 9 hành tinh trong hệ mặt trời: sao Thuỷ, Kim, Hoả, Mộc, thổ, Thiên Vương, Hải Vương, Diêm Vương và Trái Đất. Trẻ học và nhận biết vị trí 9 hành tinh trong hệ mặt trời.* Quốc kỳ các nước lớn trên thế giớiBộ cờ có 37 lá cờ quốc gia, có đế.Tất cả các sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
AY KHỐI PHÒNG PHỤC VỤ HỌC TẬP
AZ PHÒNG NGHỆ THUẬT
1Tủ đựng trang phục của Cô
Kích thước: 1200 mm x 500 mmx 1800 mm
Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010 đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp, hậu alu vân gỗ. Tủ 2 tầng: trên 2 cánh gỗ mica mở có suốt inox treo trang phục biểu diễn của cô; bên dưới 02 cánh gỗ mở để trang phục biểu diễn. Tủ thiết kế theo yêu cầu, kiểu dáng và màu sắc được thiết kế phù hợp với môi trường mầm non. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.
Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
2Tủ đựng trang phục của trẻKích thước: 1200 mm x 500 mmx 1800 mmVật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010 đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp, hậu alu vân gỗ, cánh gỗ mica. Tủ 2 tầng 4 cánh mở, bên trong có suốt inox treo quần áo. Tủ thiết kế theo yêu cầu, kiểu dáng và màu sắc được thiết kế phù hợp với môi trường mầm non. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
3Tủ đựng đồ dùng, đạo cụ biểu diễnKích thước: 1400 x 500 x 900 mmVật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010 đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp, hậu alu vân gỗ, cánh gỗ mica. Tủ 4 cánh gỗ - mica mở, bên trong 4 ô. Tủ thiết kế theo yêu cầu, kiểu dáng và màu sắc được thiết kế phù hợp với môi trường mầm non. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
4Tủ đựng thiết bị âm nhạcKích thước: D1200 x S500 x S1200mmVật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm, cánh gỗ mika, chia làm 4 tầng trong đó 3 trầng trên cánh gỗ mika mở có khóa riêng biệt; 01 tầng cuối cùng 02 cánh gỗ mở. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.Mô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
5GươngVật liệu: Gương 5 mm, sập 25x35, hộp gỗ 38x50 vân gỗ, ván lót gỗ ván. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.Mô tả kỹ thuật theo chương V13m2
6Gióng múaVật liệu: Ống inox 304 fi 50, chân cao cả gióng cao 0.8m. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.Mô tả kỹ thuật theo chương V8md
7Sân khấu mini của béKích thước: 2400 x 2400 x 150 mmVật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Thiết kế theo yêu cầu, đảm bảo chắc chắn, an toàn. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
8Màn hình tương tác thông minh 65 inches kèm giá treoKích thước đường chéo 65". Nguồn sáng LED. Tỷ lệ khung hình 16: 9. Độ phân giải thực: 3840 x 2160, 4K Ultra HD. Độ tương phản 4000: 1. Công nghệ cảm ứng chạm: Cảm ứng hồng ngoại. Tuổi thọ tối thiểu: 50.000 giờ. Công suất tiêu thụ: 300W. Nguồn điện: AC 100-240V, 50 / 60Hz. Màu sắc hiển thị: 1.07 tỉ màu (10bit). Độ sáng: 400 cd/m2. Cảm biến hồng ngoại đa điểm 20 điểm với Windows/ 10 điểm với android. Cách thức chạm: Bút Stylus, ngón tay, găng tay hoặc vật không trong suốt. Bề mặt màn hình: Chống chói lóa, cháy nổ, kính cường lực dày 4mm. Thời gian đáp ứng: >6ms. Góc nhìn: 178 độ. Loa gắn trong: 2 x 10W (8Ω). Phiên bản hệ thống: Android 8.0. RAM 2GB; ROM 16GB, PC OPS: Tùy chọn; Cổng kết nối: Wifi x3, USB x2, RS 232 x1, Touch USB x1, HDMI x2, SPDF x1, Rj45x 1, VGA IN x1, Audio in x1, YPBPR x1, AV in x1, AV out x1, Earphone x1, TV x1. Tiêu thụ điện năng: ≤300W. Stanby power: ≤0.5W. Sản phẩm được chứng nhận ISO 9001:2015 và ISO 14001: 2015. (Kèm giá treo màn hình)* Tích hợp phần mềm đào tạo trực tuyến TMGS E-Learning (Thương hiệu: TMGS. Việt Nam)Cho phép học viên đã có tài khoản đăng nhập vào hệ thống; xem danh sách lớp học, xem danh sách bài thi, kiểm tra bên ngoài lớp học, chức năng cho phép học viên tìm kiế/Đăng ký/rút đăng ký lớp học; xem cấu trúc nội dung trong lớp học; xem sơ lược các thông tin cơ bản của lớp học. Khai thác nội dung bài giảng: video (Youtube); Scorm/xAPI (Hệ thống hỗ trợ loại bài giảng Scorm). Phóng to/nhu nhỏ màn hình xem bài giảng, chuyển bài trước, bài sau khi xem bài giảng, lựa chọn xem tiếp bài giảng đang học trong lớp học.Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
9Đàn pianoSố phím: 88 phímBàn phím: GHSĐa âm: 64Số tiếng: 10Pedal ngang: CóSố lượng bài hát cài đặt sẵn: 10 bài demo và 10 bài piano Thu âm: cóAmpli: 6W x 2Mô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
10Đàn ghi taMặt đàn: Gỗ Thông chất lượngCần đàn: Gỗ XoanHông và lưng: Gỗ Hồng đào chất lượngMặt phím và ngựa đàn: Gỗ MậtMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
11Đàn T'rưngLoại: 3 dàn gấp, gồm nhiều ống. 3 quãng 8.Chất liệu: Nứa già, khoét chuẩn thang âm.Mô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
12Đàn tranhLoại: 19 dây khảm traiĐáy rộng khoảng 21-22cm, cuối đàn rộng khoảng 15cm. Mặt đàn làm bằng chất liệu gỗ ngô đồng cao cấp, hình cong bán nguyệt được úp lên đáy đàn hình phẳng tạo hộp cộng hưởng khi chơi. Trên mặt có cầu đàn, đinh mắc dây, ngựa đàn, trục đàn và dây đàn. Đáy đàn, nghệ nhân khoét 3 lỗ phần đầu to là lỗ thoát âm hình bán nguyệt để lắp dây đàn, ở giữa có lỗ hình hình chữ nhật để cầm đàn khi di chuyển, và có một lỗ nhỏ ở đầu nhỏ dùng để treo đànMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
13Bộ dụng cụ âm nhạcVật liệu: Là các vật liệu thông dụng tạo âm thanh như gỗ, kim loại, nhựa, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Một bộ gồm nhiều dụng cụ gõ đệm: Đàn gõ, song loan, bộ gõ maracas hình quả trứng, bộ gõ maracas búa đơn, bộ gõ maracas đôi, bộ gõ đôi, bộ gõ 3, chuông nhạc hình bán nguyệt, bộ chuông nhạc cầm tay, bộ chuông nhạc dây đeo, trống lắc tay tambourine đơn hình tròn, trống lắc tay tambourine kép hình bán nguyệt. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu, được chứng nhận hợp quy QCVN 3:2019/BKHCN và tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.Mô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
14Bàn thấp kèm ghếKích thước bàn: 1000 x 1000 x 500 mm (kích thước bàn ghép 2 bàn bán nguyệt);Kích thước 280 x 280 x 280/500mm x 4 cáiVật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm, có giằng chân chắc chắn, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Bộ gồm 2 bàn bán nguyệt ghép thành hình tròn và 04 ghế. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015.Mô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
15Bảng trưng bày sản phẩm của trẻLoại bảng: Bảng vách ngăn Scala một mặt ghim nỉ + 1 mặt từ trắngKích thước: D1.2 x C1.8/1.9mBề mặt bảng: Mặt HQ trắng viết bút dạ; Bề mặt ghim kết hợp tiêu âm theo bộ sưu tập màu vải trang nhã mới. Có thể kết hợp 2 bề mặt từ HQ + 1 mặt tiêu âm ghim có tác dụng ghim tài liệu đồng thời làm tiêu tiếng ồn và âm thanh. Bảng được sử dụng cốt tiêu âm + cao su non 5mm dày 20 mm đảm bảo chắc chắn. Bánh xe chuyên dụng có chốt hãm định vị. Sản phẩm được sản xuất bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015; ISO 14001:2015.Mô tả kỹ thuật theo chương V2Chiếc
16Giá vẽKích thước: Cao 1100 mm.Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm, có giằng chân chắc chắn, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm., 2 mặt có giá đỡ đảm bảo chắc chắn, đẹp. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.Mô tả kỹ thuật theo chương V35Chiếc
17Giá nghệ thuật treo tườngKích thước: 1270 x 200 x 930 mmVật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại AA dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010; đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp. Sản phẩm được thiết kế treo tường, với các ô vuông xếp dạng bậc thang. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu, sản xuất bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015; ISO 14001:2015.Mô tả kỹ thuật theo chương V2Chiếc
18Giá treo tường tổ ongBộ gồm 06 giá hình lục lăngĐường kính: 350 mm, sâu 150mmVật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010 đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp. Giá được thiết kế hình lục lăng, treo tường.Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được sản xuất bởi nhà máy nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường.Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
19Giá để đồ chơi và học liệuKích thước: 1000 x 300 x 800 mmVật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010; đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Giá không hậu, chia 03 tầng, hai bên hồi có khoét lỗ tay cầm. Chân có bánh xe di chuyển. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015.Mô tả kỹ thuật theo chương V5Chiếc
20Cây nước nóng lạnhLoại: 2 vòi nước ấm và nước mát phù hợp với trẻ mầm non.Hệ thống bình chứa nước bằng inox cao cấp. Có cánh đóng mở phía trên và dưới, giúp che chắn bụi tốt, sạch sẽ hơn. Làm lạnh bằng chip điện tử, có hệ thống rolle tự ngắt khi hết nước, an toàn chống cháy nổ, bảo vệ sản phẩm tốt hơn.Mô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
BA Bộ âm thanh
1Loa toàn dải treo tường
Đáp ứng tần số 55Hz-19KHz
Độ nhạy (1W @ 1m) 95dB
Trở kháng danh nghĩa 8Ω
Công suất định mức 250W AES, đỉnh 1000W
Góc phủ 90 ° x50 °
SPL tối đa 118dB liên tục, đỉnh 124dB
Kết nối 2xSpeakon NL4
Khối lượng tịnh 11kg
Kích thước (WxD × H) 251 × 243 x 432mm
Mô tả kỹ thuật theo chương V4Chiếc
2Vang sốMức điện đầu vào tối đa 4V (RMS)Công suất tối đa 4V (RMS)Độ lợi của kênh âm nhạc MAX: 12dB Độ nhạy của MIC 64mV (Hết: 4V)Tỉ số nhiễu S/N> 80dBKích thước (D x R x C): 483 x 218,5 x47,5mmTrọng lượng 3,5kgMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
3Cục đẩy công suấtSố kênh 4Kết nối đầu ra Cổng SpeakonTần số đáp ứng 20Hz-20kHz+-0.5dBTỉ lệ S/N(dB) 110dBTHD+N(Rated Power, 40/KHz) Mô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
4Mciro không dâyĐầu phát: Dải tần số 500MHz. Công suất RF 10mW. Pin 2 x AA cỡ pin (1,5V). Đáp ứng tần số 50 – 20.000Hz. Độ nhạy đầu vào 2.1mV/Pa. Đện năng tiêu thụ 100mA@3VĐầu thu: Dải tần số 500MHz. Đầu ra âm thanh lớn nhất không cân bằng + 5dBu. Nguồn cấp 12 – 18 V DC. Điện năng tiêu thụ [email protected] DC. Độ nhạy đầu thu = 96dB (A). Dải tần số RF 500MHz. Điều chế DQPSK. Băng thông 300kHz. Dải điện động > 90dB (A). Lấy mẫu âm thanh 24bit/48kHz. Hệ thống truyền dẫn PLL tổng hợp. Độ trễ âm thanh 3ms. Bộ mã hóa âm thanh PT Live. Đáp ứng tần số 20 – 20.000 Hz. Khoảng cách làm việc 200 FeetMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
5Thiết bị quản lý nguồnTính năng: Bảo vệ thiết âm thanh hạn chế được tình trạng sốc điện trong quá trình sử dụng.Hãng: Star SoundMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
6Tủ đựng âm thanh chuyên nghiệpLoại: 10UKích thước: 500 x 530 x 670 mmVật liệu: Bằng gỗ khung nhôm.Mô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
7Giá treo loaVật liệu: Thép sơn tĩnh điện.Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
8Dây tín hiệu kết nối các thiết bị âm thanhDây loa, dây tín hiệu, dây micro, giắc canon, giắc niutrick và phụ kiện lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V1Trọn gói
9Công lắp đặt và chuyển giao công nghệMô tả kỹ thuật theo chương V1Trọn gói
10Điều hoà treo tườngLoại máy: Điều hòa 2 chiều inverter.Công suất (Làm lạnh/Sưởi): 22000/23000Kiểu máy: Treo tườngĐiện nguồn: 220-240V/1P/50HzLoại môi chất (Ga lạnh) R-32Bộ điều khiển từ xa: Loại không dâyMô tả kỹ thuật theo chương V2Chiếc
11Giá để giày dépKích thước: D1200 x R300 x C600 (mm).Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm; hậu bằng tấm aluminiumalu màu vân gỗ dày 3mm. Giá gồm 03 tần, chân có bánh xe di chuyển. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015.Mô tả kỹ thuật theo chương V2Chiếc
12Ghế băng để trẻ ngồi đi giày dépKích thước: 1000 x 300 x 250 mm.Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15 mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Ghế có đệm mút bọc da, có khóa thuận tiện cho việc vệ sinh. Sản phẩm là hàng thiết kế và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.Mô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
13Thảm trải sànChất liệu: XốpKích thước: 1 x 1 m, dày 2,8 - 3 cmMô tả kỹ thuật theo chương V64m2
14Bảng nội quy và lịch hoạt độngKích thước: 600 x 1000 mmVật liệu: Kính trong hoặc mica trong, gia cố treo lắp trụ inox. Nội dung theo yêu cầu của nhà trường.Mô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
15Rèm cửaLoại rèm: Rèm cầu vồngVật liệu: Rèm làm bằng polyester, dây kéo bằng dây dù, châm rèm viền vòng hạt sợi. (Bao gồm cả vật tư, nhân công và phụ kiện lắp đặt hoàn thiện theo yêu cầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V32m2
16Biển tên phòngKích thước: 300x500mmVật liệu: Nền gỗ chữ alu 2 mặtGiá treo biển: KT: 100x 500Vật liệu: Picomax xích treoMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
BB PHÒNG GIÁO DỤC THỂ CHẤT (KẾT HỢP PHÒNG MONTESSORI + STEAM)
1Thang leo áp tường
Kích thước: (D3700 x C2400 x S200) mm.
- Leo dây: D100*C240cm
- Leo núi: D150*C240cm
- Leo thang: D60*C240cm
- Leo lốp: D60*C240cm
Vật liệu: Khung gỗ tần bì sơn phủ bóng 3 lớp, ngoài ra có núm nhựa gắn vách để leo núi, lốp cao su của thang leo lốp và dây đan ô lưới để leo dây. Sản phẩm được chứng nhận QCVN 3:2019/BKHCN, TCVN 6238-4a:2017, được đăng ký nhãn hiệu bởi đơn vị sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.
Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
2Đệm nhún lò xoKích thước: 1010 mmVật liệu: Khung thép chắc chắn, chịu lực cao; mặt đệm bằng lưới bạt đàn hồi cao, êm và bền vững, có lò xo giữ bạt và khung tạo độ đàn hồi. Sản phẩm được chứng nhận QCVN 3:2019/BKHCN, TCVN 6238-4a:2017, được đăng ký nhãn hiệu bởi đơn vị sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.Mô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
3Xe lắcKích thước: 600 x 300 x 300 mmVật liệu: nhựa PP rất bền và an toàn. Bánh xe sử dụng vòng bi siêu bền giúp di chuyển dễ dàng, có bộ phát nhạc tạo sự thích thú cho trẻ. Sản phẩm được chứng nhận QCVN 3:2019/BKHCN, TCVN 6238-4a:2017, được đăng ký nhãn hiệu bởi đơn vị sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.Mô tả kỹ thuật theo chương V5Chiếc
4Ô tô đạp chânKích thước: 760 x 480 x 860 mmVật liệu: Thân xe bằng nhựa, trục bánh bằng thép, bánh nhựa, có màu sắc tươi sáng phù hợp với lứa tuổi mầm non. Kích thước xe và chỗ ngồi phù hợp với lứa tuổi mầm non, chỗ ngồi cao cách mặt đất 200mm; hệ thống khung được gắn trên bốn bánh. Hệ thống chuyển động kiểu lệch tâm đạp bằng chân để tiến hoặc lùi. Đảm bảo an toàn, chắc chắn và chống lật ngang khi sử dụng. Sản phẩm được chứng nhận QCVN 3:2019/BKHCN, TCVN 6238-4a:2017, được đăng ký nhãn hiệu bởi đơn vị sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.Mô tả kỹ thuật theo chương V5Chiếc
5Xe đạp chânKích thước: Dài 900 x cao 730mmVật liệu: Khung, phanh bằng thép, vành nhựa, bánh cao su, yên mềm, giỏ đựng đồ bằng nhựa, chỗ ngồi cao cách mặt đất 300mm; có hệ thống đạp chân để tiến hoặc lùi, có màu sắc tươi sáng phù hợp với lứa tuổi mầm non. Đảm bảo an toàn, chắc chắn và chống lật ngang khi sử dụng. Sản phẩm được chứng nhận QCVN 3:2019/BKHCN, TCVN 6238-4a:2017, được đăng ký nhãn hiệu bởi đơn vị sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.Mô tả kỹ thuật theo chương V5Chiếc
6Bộ thể chất đa năngCầu thăng bằng: 1130 x 280 x 130 mmCầu thang vồng: 1360 x 280 x 130/390 mmCầu thang bậc: 630 x 280 x 390 mmCầu thang sóng: 1100 x 280 x 220 mmBập bênh: 1110 x 280 x 540 mm có ống chui Ø340mmKhúc nối tròn: Ø370/Ø630 mm;Khớp nối hình chữ H: 490 x 220 x 390 mmKhớp nối hình chữ U: 750 x 480 x 540 mmKhớp nối hình tam giác: 540 x 540 x 390 mmCác khớp nối khác: 370 x 220 x 260 mm; 370 x 210 x 260 mmVật liệu: Bằng nhựa cao cấp đảm bảo chất lượng và tính an toàn, thẩm mỹ cao khi sử dụng cho trẻ. Bộ thể chất được kết hợp bởi các chi tiết: cầu thăng bằng, cầu thang bậc, cầu thang sóng, cầu thang vồng tạo các tư thế vận động như leo, chèo, thăng bằng, bập bênh; Các khớp nối, khúc nối hình tròn, hình tam giác, hình chữ U, hình chữ H nối các chi tiết chính với nhau tạo thành bộ thể chất với các tư thế vận động khác nhau cùng kết hợp. Đặc biệt, các khớp nối hình tròn, hình chữ U tạo tư thế chui, bò cho trẻ khi vận động. Sản phẩm được chứng nhận QCVN 3:2019/BKHCN, TCVN 6238-4a:2017, được đăng ký nhãn hiệu bởi đơn vị sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
7Bộ thăng bằng lượn congKích thước: 4150 x 210 x 230 mmVật liệu: Gồm 04 miếng lượn cong bằng nhựa cao cấp rộng mặt 210mm, với màu sắc khác nhau, có thể ghép nối 4 miếng thành cầu thăng bằng lượn cong hoặc thành vòng tròn thăng bằng, đảm bảo chắc chắn an toàn khi sử dụng. Sản phẩm được chứng nhận QCVN 3:2019/BKHCN, TCVN 6238-4A:2017, được đăng ký nhãn hiệu bởi đơn vị sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.Xuất xứ: Việt NamMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
8Đi cà kheo cho trẻKích thước: 110 x 100 x 60 mmVật liệu: Bằng nhựa cao cấp, có dây buộc chắc chắn đảm bảo an toàn.Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.Mô tả kỹ thuật theo chương V40Đôi
9Cung chui sâu đoKích thước: 1500 x 600 x 1100 mmVật liệu: toàn bộ làm bằng nhựa cao cấp siêu bền tạo hình con sâu đo với 04 đốt, rỗng giữa để trẻ tập chui. Sản phẩm được chứng nhận QCVN 3:2019/BKHCN, TCVN 6238-4:2017 và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
10Cổng chuiKích thước: Dài 850 x rộng 165 x cao 710mmVật liệu: Nhựa PE có màu sắc tươi sáng khác nhau phù hợp với lứa tuổi mầm non. Cổng chui hình chữ U, có chân đế được thiết kế to hơn và đổ liền cổng đảm bảo chắc chắn, an toàn. Chân đế dập nổi hình con giống ngộ nghĩnh phù hợp với lứa tuổi mầm non. Sản phẩm được chứng nhận QCVN 3:2019/BKHCN, TCVN 6238-4:2017 và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.Mô tả kỹ thuật theo chương V10Chiếc
11Cột ném bóng rổKích thước:Tổng thể: D700 x R800 x C1630/2200 mm (Điều chỉnh được độ cao từ 1630 đến 2200 mm)Chân đế: D480 x R450 x C30/120 mm (Chiều cao mặt trước đế 30 mm, chiều cao mặt sau đế 120 mm). Bảng đỡ bóng: D700 x R30 x C520 mm.Vật liệu: Toàn bộ làm bằng nhựa PE cao cấp siêu bền, màu sắc tươi sáng bắt mắt, đảm bảo độ vững chắc và an toàn khi sử dụng. Sản phẩm có 6 nấc điều chỉnh cao thấp phù hợp với từng lứa tuổi của trẻ. Sản phẩm được chứng nhận QCVN 3:2019/BKHCN, TCVN 6238-4:2017 và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.Mô tả kỹ thuật theo chương V5Chiếc
12Khung thànhKích thước: 1220 x 460 x 760 mmVật liệu: Loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời là nhựa cao cấp, có lưới chắn bóng bằng sợi nilon. Đảm bảo an toàn, chắc chắn khi sử dụng (Một bộ gồm 02 khung thành kèm bóng). Sản phẩm được chứng nhận QCVN 3:2019/BKHCN, TCVN 6238-4:2017 và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
13Ống chui vận độngKích thước: 780 x 630 mmVật liệu: Nhựa cao cấp có màu sắc phù hợp với trẻ mầm non. Sản phẩm là các ống chui tạo hình như thùng phi để trẻ chơi và các trò chơi vận động chui hoặc lăn, đảm bảo chắc chắn, an toàn. Sản phẩm được chứng nhận QCVN 3:2019/BKHCN, TCVN 6238-4:2017 và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.Mô tả kỹ thuật theo chương V5Chiếc
14Ghế băng thể dụcKích thước: 2000 x 200 x 250 mm.Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm, chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010, chân sắt bằng sắt được giằng bằng thanh gỗ đảm bảo chắc chắn, an toàn khi sử dụng.Sản phẩm được chứng nhận QCVN 3:2019/BKHCN, TCVN 6238-4a:2017, được đăng ký nhãn hiệu bởi đơn vị sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.Xuất xứ: Việt NamMô tả kỹ thuật theo chương V2Chiếc
15Bục bật sâuKích thước 400 x 400 x 400 mmVật liệu: Bằng gỗ thông ghép thanh dày 15mm phủ bóng. Sản phẩm được chứng nhận QCVN 3:2019/BKHCN, TCVN 6238-4:2017 và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.Mô tả kỹ thuật theo chương V5Chiếc
16Bộ dụng cụ luyện tập đạp xeKích thước: 500 x 355 x 660 mmVật liệu: Khung được làm bằng thép sơn tĩnh điện đã qua hấp sấy tạo độ bóng ngoài bọc giả cao su. Sản phẩm được chứng nhận QCVN 3:2019/BKHCN, TCVN 6238-4a:2017, được đăng ký nhãn hiệu bởi đơn vị sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
17Bộ dụng cụ luyện tập chạy tại chỗKích thước: 720 x 590 x 770 mmVL: Khung được làm bằng thép sơn tĩnh điện đã qua hấp sấy tạo độ bóng ngoài bọc giả cao su. Sản phẩm được chứng nhận QCVN 3:2019/BKHCN, TCVN 6238-4a:2017, được đăng ký nhãn hiệu bởi đơn vị sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
18Bộ dụng cụ luyện tập đi bộ trên khôngKích thước: 660 x 410 x 850 mmVật liệu: Khung được làm bằng thép sơn tĩnh điện đã qua hấp sấy tạo độ bóng ngoài bọc giả cao su. Sản phẩm được chứng nhận QCVN 3:2019/BKHCN, TCVN 6238-4a:2017, được đăng ký nhãn hiệu bởi đơn vị sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
19Bộ dụng cụ luyện xoay eoKích thước: 520 x 380 x 1000 mmVật liệu: Khung được làm bằng thép sơn tĩnh điện đã qua hấp sấy tạo độ bóng ngoài bọc giả cao su. Sản phẩm được chứng nhận QCVN 3:2019/BKHCN, TCVN 6238-4a:2017, được đăng ký nhãn hiệu bởi đơn vị sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
20Bộ dụng cụ tập chèo thuyền 1Kích thước: 890 x 380 x 450 - 540 mmVật liệu: Khung được làm bằng thép sơn tĩnh điện đã qua hấp sấy tạo độ bóng ngoài bọc giả cao su. Sản phẩm được chứng nhận QCVN 3:2019/BKHCN, TCVN 6238-4a:2017, được đăng ký nhãn hiệu bởi đơn vị sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
21Bộ dụng cụ luyện tập tăng sức kéoKích thước: 1100 x 1050 x 500 mmVật liệu chính là thép sơn tĩnh điện đảm bảo chắc chắn, an toàn khi sử dụng. Trẻ ngồi trên ghế, tay cầm vào tay kéo, hai chân đặt vào chỗ để chân, dùng lực cánh tay và chân để sử dụng kéo dụng cụ. Thiết bị tăng sức kéo, tăng cường thể chất cho trẻ. Thiết bị cho 01 trẻ tập. Sản phẩm được chứng nhận QCVN 3:2019/BKHCN, TCVN 6238-4a:2017, được đăng ký nhãn hiệu bởi đơn vị sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
22Bộ dụng cụ cưỡi ngựa rèn luyện phát triển toàn thânKích thước: 740 x 430 x 1050 mmVật liệu chính là thép sơn tĩnh điện đảm bảo chắc chắn, an toàn khi sử dụng. Trẻ ngồi chắc chắn trên ghế hai tay nắm chặt tay cầm, đặt chân lên bàn đạp, sử dụng chính trọng lượng cơ thể để kéo, đạp thẳng chân, sau đó lại trở về vị trí ban đầu. Lặp lại động tác. Thiết bị dùng để rèn luyện các khớp tay, chân, vai, bụng, tăng cường sự linh hoạt các nhóm cơ và hỗ trợ hệ hô hấp và hệ tuần hoàn, điều hòa hệ tim mạch, tập luyện sẽ nâng cao nhịp tim và hơi thở. Thiết bị cho 01 trẻ tập. Sản phẩm được chứng nhận QCVN 3:2019/BKHCN, TCVN 6238-4a:2017, được đăng ký nhãn hiệu bởi đơn vị sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
23Bộ dụng cụ tập tay vaiKích thước: 870 x 800 x 850 mmVật liệu chính là thép sơn tĩnh điện đảm bảo chắc chắn, an toàn khi sử dụng. Trẻ có thể nằm trên ghế để nâng tạ hoặc ngồi dậy để kéo tạ. Thiết bị giúp tập cơ tay, ngực, bụng. Sản phẩm được chứng nhận QCVN 3:2019/BKHCN, TCVN 6238-4a:2017, được đăng ký nhãn hiệu bởi đơn vị sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
24Giá treo tườngKích thước: 900 x 200 x 250 mm x 2 cáiVật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010 đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp. Giá được thiết kế treo tường với 03 khoang để đồ chơi và học liệu. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015.Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
25Giá treo tường tổ ongBộ gồm 06 giá hình lục lăngĐường kính: 350 mm, sâu 150mmVật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010 đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp. Giá được thiết kế hình lục lăng, treo tường. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015.Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
26Giá để đồ chơi và học liệuKích thước: 1000 x 300 x 800 mmVật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010; đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Giá không hậu, chia 03 tầng, hai bên hồi có khoét lỗ tay cầm. Chân có bánh xe di chuyển. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015.Mô tả kỹ thuật theo chương V10Chiếc
27Tủ để đồ dùng, thiết bịKích thước: 1000 x 500 x 1800 mmVật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm; hậu bằng tấm aluminiumalu màu vân gỗ dày 3mm. Bên trên chia 02 buồng, 02 cánh gỗ kính mở. Bên dưới là 02 cánh gỗ mở. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.Mô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
28Kệ để đồ dùng thiết bị thể chấtKích thước: 2400 x 300 x 1500 mm.Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm; hậu bằng tấm aluminiumalu màu vân gỗ dày 3mm. Kệ chia 03 khoang, trong đó 2 khoang đều chia 8 tầng, 1 khoang chia 5 tầng để đồ dùng phòng thể chất. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.Mô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
29Loa kéo di độngCông suất: 150W-800WLoa Bass 15 inchẮc quy: 12V – 20AThời gian sử dụng: 3-4hThời gian sạc: 6-10hCông tắc: Điện Ắc quy và Điện 220VMicro: 02 Micro không dây UHFNúm điều chỉnh Echo, Delay, Bass, Treblle Micro riêng biệtTrọng lượng loa: 28KgTrong lượng thùng: 32kgKích thước: 505 x 485 x 870mmChất liệu vỏ: Gỗ épMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
30Màn hình tương tác thông minh 65 inches kèm giá treoKích thước đường chéo 65". Nguồn sáng LED. Tỷ lệ khung hình 16: 9. Độ phân giải thực: 3840 x 2160, 4K Ultra HD. Độ tương phản 4000: 1. Công nghệ cảm ứng chạm: Cảm ứng hồng ngoại. Tuổi thọ tối thiểu: 50.000 giờ. Công suất tiêu thụ: 300W. Nguồn điện: AC 100-240V, 50 / 60Hz. Màu sắc hiển thị: 1.07 tỉ màu (10bit). Độ sáng: 400 cd/m2. Cảm biến hồng ngoại đa điểm 20 điểm với Windows/ 10 điểm với android. Cách thức chạm: Bút Stylus, ngón tay, găng tay hoặc vật không trong suốt. Bề mặt màn hình: Chống chói lóa, cháy nổ, kính cường lực dày 4mm. Thời gian đáp ứng: >6ms. Góc nhìn: 178 độ. Loa gắn trong: 2 x 10W (8Ω). Phiên bản hệ thống: Android 8.0. RAM 2GB; ROM 16GB, PC OPS: Tùy chọn; Cổng kết nối: Wifi x3, USB x2, RS 232 x1, Touch USB x1, HDMI x2, SPDF x1, Rj45x 1, VGA IN x1, Audio in x1, YPBPR x1, AV in x1, AV out x1, Earphone x1, TV x1. Tiêu thụ điện năng: ≤300W. Stanby power: ≤0.5W. Sản phẩm được chứng nhận ISO 9001:2015 và ISO 14001: 2015. (Kèm giá treo màn hình)* Tích hợp phần mềm đào tạo trực tuyến TMGS E-Learning (Thương hiệu: TMGS. Việt Nam)Cho phép học viên đã có tài khoản đăng nhập vào hệ thống; xem danh sách lớp học, xem danh sách bài thi, kiểm tra bên ngoài lớp học, chức năng cho phép học viên tìm kiế/Đăng ký/rút đăng ký lớp học; xem cấu trúc nội dung trong lớp học; xem sơ lược các thông tin cơ bản của lớp học. Khai thác nội dung bài giảng: video (Youtube); Scorm/xAPI (Hệ thống hỗ trợ loại bài giảng Scorm). Phóng to/nhu nhỏ màn hình xem bài giảng, chuyển bài trước, bài sau khi xem bài giảng, lựa chọn xem tiếp bài giảng đang học trong lớp học.Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
31Bàn cho trẻ mẫu giáoKích thước: 900 x 480 x 480 mmVật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010 dày 15mm có giằng chân chắc chắn, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ. Chân gỗ tự nhiên 60 x 60mm, có giằng 70x 15mm quây xung quanh mặt ngồi đảm bảo chắc chắn. Sản phẩm được thiết kế và sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.Mô tả kỹ thuật theo chương V25Chiếc
32Ghế cho trẻ mẫu giáoKích thước: R280 x S290 x C280/560 mmVật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ. Chân gỗ tự nhiên 35 x 35mm, kích thước mặt ngồi 280 x 290 x 18mm, kích thước mặt tựa 260x 120 x 15mm, có giằng 50x 15mm quây xung quanh mặt ngồi đảm bảo chắc chắn. Sản phẩm được thiết kế và sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.Mô tả kỹ thuật theo chương V50Chiếc
33Khay để đồ dùng giáo cụKích thước: 40cm x 30cm.Kích thước: 33cm x 25cmKích thước: 25cm x 20cm.Vật liệu: Gỗ tự nhiên, hình chữ nhật được mài mịn, bo tròn các cạnh, đảm bảo an toàn. Bộ gồm 3 khay. Sản phẩm được chứng nhận QCVN 3:2019/BKHCN và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.Mô tả kỹ thuật theo chương V10Bộ
34Hộp đựng đồ dùng, giáo cụKích thước: 38 x 25 x 15 cmVật liệu: Toàn bộ bằng gỗ thông ghép thanh cao cấp loại AA dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010; đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp. Hộp chữ nhật, có nắp. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.Mô tả kỹ thuật theo chương V10Chiếc
35Bộ giáo cụ thực hành kỹ năng sốngBộ gồm: Giá thực hành phơi quần áo; Bộ xâu khuy áo; Bảng khóa, then cửa, vòi nước, công tắc điện; Đồ chơi xâu và buộc dây giày phát triển vận động tinh; Khung dạy kỹ năng kéo phéc mơ tuya; Khung dạy kỹ năng cài khuy; Khung dạy kỹ năng sử dụng khóa nhựa cài dây, đai.Vật liệu: Gỗ cao cấp, được thiết kế mô phỏng theo các vận dụng thường ngày để làm giáo cụ dạy trẻ các kỹ năng sống cần thiết. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được đăng ký nhãn hiệu và sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015.Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
36Bộ giáo cụ luyện tập và phối hợp các giác quan* Bộ cảm quan thính giác: Gồm có 8 chuông với 8 màu sắc, chất liệu cao cấp, Giúp trẻ cảm thụ âm nhạc một các dễ dàng thông qua các trò chơi với bộ chuông 8 nốt. * Bộ cảm quan cảm giác cảm nhận bề mặt: Gồm có 8 trụ gỗ, với bề mặt tạo nhẵn - xù xì, mềm - cứng, trơn tương ứng với 8 trụ gỗ giúp trẻ nhận biết và so sánh cứng - mềm, nhẵn - xù xì.* Bộ cảm quan khứu giác: Gồm 6 hộp hình trụ bằng nhựa có nắp. Mỗi cặp hình trụ có thể được lấp đầy với các loại thảo mộc, gia vị hoặc hương thơm. Trẻ phải tìm các cặp kết hợp bằng cách cẩn thận ngửi các mùi khác nhau.* Bộ nhận biết vị giác: Khay gỗ, lọ thủy tinh, nắp nhựa. Bài tập kết hợp vị giác giúp trẻ phát triển ý thức phân biệt vị giác. Mỗi chai đều sẵn sàng để bạn chọn nội dung cần so sánh.* Bộ cảm quan thị giác (Hộp thể màu số 3): Gồm 3 hộp, mỗi hộp gồm nhiều thẻ màu. Hai hộp đầu là để ghép cặp và hộp thứ 3 là để xếp loại. Hộp 1: Gồm 6 thẻ màu, tương đương 3 cặp màu (đỏ, vàng, xanh lam); Hộp 2: Gồm 22 thẻ màu, tương đương với 11 cặp màu biểu thị những màu cơ bản và màu thứ cấp; Hộp 3: Sản phẩm bao gồm 1 hộp gỗ đựng 63 bảng màu thể hiện các mức độ đậm tăng dần của các màu đỏ, xanh lục, vàng, xanh lá cây, tím, nâu, cam, hồng, xámSản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được đăng ký nhãn hiệu và sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015.Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
37Bộ giáo cụ góc hoạt động nhận biết* Bộ nhận biết một - nhiều: Các vật liệu thông dụng đảm bảo an toàn nhằm hướng dẫn trẻ cách nhận biết một - nhiều.* Bộ nhận biết to nhỏ: Kích thước: 360 x 230 mm. Vật liệu gỗ tự nhiên + fomex, giúp trẻ nhận biết, phân biệt khái niệm to - nhỏ và so sánh vật to - vật nhỏ* Bộ xếp hình theo thứ tự màu sắc và kích cỡ: Gỗ tự nhiên đảm bảo an toàn cho trẻ, hướng dẫn cách xếp hình theo thứ tự màu sắc và kích cỡ.* Bộ sắp xếp theo chủ đề mùa: Vật liệu thông dụng, phổ biến đảm bảo an toàn cho trẻ, hướng dẫn trẻ sắp xếp theo chủ đề mùa.* Bộ tìm và ghép cặp phương tiện giao thông: Gỗ tự nhiên đảm bảo an toàn nhằm hướng dẫn trẻ tìm và ghép cặp phương tiện giao thông.* Bộ tìm và ghép cặp động vật nuôi: Thẻ fomex, khay gỗ đảm bảo an toàn nhằm hướng dẫn trẻ tìm và ghép cặp động vật nuôi.Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được đăng ký nhãn hiệu và sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015.Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
38Bộ giáo cụ phát triển ngôn ngữBộ gồm: Phát triển từ vựng thông qua chủ đề có quan hệ đối lập (cao - thấp, to - nhỏ, nhiều - ít); Phát triển từ vựng thông qua thẻ ảnh gỗ theo chủ đề gia đình; Phát triển từ vựng thông qua thẻ ảnh gỗ theo chủ đề nghề nghiệp; Ghép đôi đối tượng khác nhau có quan hệ với nhau theo chủ đề; Bộ khám phá cơ thể bé trai; Bộ khám phá cơ thể bé gái.Vật liệu: Vật liệu thông dụng gỗ, giấy... cao cấp, được thiết kế mô phỏng theo các vận dụng thường ngày để làm giáo cụ dạy trẻ các kỹ năng sống cần thiết. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được đăng ký nhãn hiệu và sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015.Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
39Bộ giáo cụ giác quan* Hộp khối Tam thức: Vật liệu thông dụng, phổ biến đảm bảo an toàn cho trẻ, giúp trẻ phân biệt khối chữ nhật và khối lục giác vuông.* Hộp cấu tạo tam giác: Gỗ bảo an toàn cho trẻ, gồm 05 hộp cấu tạo tam giác để trẻ tìm hiểu sự cấu thành và phân tách của các hình tam giác.* Bộ giáo cụ phân biệt xúc giác: gỗ tự nhiên đảm bảo anh toàn, giúp trẻ phân loại tấm xúc giác. * Hộp các tấm cảm nhiệt: Gỗ đảm bảo an toàn cho trẻ. Gồm 12 miếng giúp trẻ luyện tập cảm giác nhiệt độ của xúc giác, phân biệt nhiệt độ. * Hộp phân biệt trọng lượng: hộp gỗ chứa các tấm gỗ có kích thước, hình dáng giống nhau nhưng trọng lượng thì khác nhau. Tấm gỗ màu trắng thì nhẹ nhất, tấm gỗ màu đậm hơn thì nặng hơn và tấm gỗ tối màu nhất thì nặng nhất. Giúp trẻ phân biệt và cảm nhận được sự khác nhau về khối lượng của những vật thể cùng kiểu dáng và kích thước. Kích thích giác quan trẻ phát triển.* Hộp thẻ màu số 1: Gồm 6 thẻ nhựa màu, tương ứng với 3 cặp màu cơ bản: đỏ, vàng và xanh dương bằng nhựa đựng trong 01 hộp gỗ.* Hộp thẻ màu số 2: Gồm 22 thẻ nhựa màu, tương ứng với 11 cặp màu biểu thị những màu cơ bản và màu thứ cấp. : đỏ, vàng, xanh lục, cam, xanh lá cây, tím, nâu, hồng, xám, đen và trắng đựng trong 1 hộp gỗ.Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
40Bộ giáo cụ sinh họcBộ gồm: Tủ ghép hình động vật và Tủ ghép hình thực vật* Tủ ghép hình động vật: Gỗ tự nhiên, Gồm tủ và 05 tấm ghép hình động vật.* Tủ ghép hình thực vật: Gỗ tự nhiên, Gồm tủ và 03 tấm ghép hình thực vật.Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
41Bộ giáo cụ học toán* Bảng số từ 1-100: Bảng gỗ tự nhiên, được chia thành 100 ô vuông bằng nhau và 1 hộp thẻ số có 100 thẻ số đánh số từ 1 đến 100. Giúp trẻ tập đếm và thuộc thứ tự các con số từ 1 đến 100. Giúp phát triển khả năng học toán của trẻ.* Bảng hướng dẫn cho bảng số từ 1-100: Giấy. Giúp trẻ nhận biết được thứ tự của các số từ 1~100, giúp trẻ phát triển khả năng quan sát, tư duy toán học. Rèn sự tập trung và kiên nhẫn.* Bảng ghép hình vuông: Gỗ tự nhiên, bao gồm 5 tam giác vuông cỡ trung, 2 tam giác vuông cỡ nhỏ, 1 hình vuông và 1 hình bình hành và khay hình vuông.* Bảng ghép hình đa giác: Gỗ tự nhiên đã qua xử lý, sơn phủ bên ngoài sản phẩm an toàn. Bao gồm hình tròn, hình vuông, đa giác, ba loại hình học.* Đồng hồ giáo cụ: Giá đỡ bằng gỗ với khay lưu trữ để đặt các số, mặt đồng hồ bằng gỗ có kim di động, 12 số bằng gỗ đỏ (tương ứng với 1 đến 12 giờ) và 12 số bằng gỗ màu xanh (tương ứng với 13 đến 24 giờ).* Gậy số (có hộp đựng và thẻ số): 10 thanh gỗ nhỏ (chiều rộng và độ dày cùng là 2 cm và chiều dài tăng dần từ 5 đến 50 cm), được sơn màu xanh và đỏ đan xen nhau sẽ giúp trẻ cảm nhận được giá trị đằng sau những con số bằng việc xếp chúng thành một hình tháp theo thứ tự từ 1 đến 10. Kết hợp có thẻ số.* Khung hạt cườm nhỏ: Khung gỗ, hạt cườm nhựa đảm bảo an toàn cho trẻ. Giúp trẻ sử dụng các thang hạt cườm để thực hiện phép tính cộng trừ, và tư duy toán học tốt và sự tập trung và kiên nhẫn khi thực hiện các phép toán.* Bộ đồ dùng dạy trẻ học toán: Gỗ cao cấp, sơn màu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, thẩm mỹ phù hợp cho trẻ mầm non. bộ gồm 3 bộ: Bộ Khoanh tròn nhiều khối, bộ đa giác, bộ Hình tròn, hình chữ nhật, hình tam giác, hình vuông…Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được đăng ký nhãn hiệu và sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015.Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
42Bộ giáo cụ địa lý* Quả địa cầu các châu lụcVật liệu: Gỗ tự nhiên chất lượng cao, bền, chắc chắn, an toàn. Quả cầu trái đất có hình các châu lục được sơn theo các màu khác nhau..* Bản đồ Việt Nam: Vật liệu: Bằng gỗ tự nhiên. Mô hình bản đồ Việt Nam thu nhỏ.* Mô hình 9 hành tinh trong hệ Mặt trờiVật liệu: Gỗ cao cấp đảm bảo an toàn cho trẻ. Mô hình 9 hành tinh trong hệ mặt trời: sao Thuỷ, Kim, Hoả, Mộc, thổ, Thiên Vương, Hải Vương, Diêm Vương và Trái Đất. Trẻ học và nhận biết vị trí 9 hành tinh trong hệ mặt trời.* Quốc kỳ các nước lớn trên thế giớiBộ cờ có 37 lá cờ quốc gia, có đế.Tất cả các sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
43Bộ nhóm mô hình 3DVật liệu: Nhựa cao cấp đảm bảo an toàn. gồm 240 tấm nhựa mờ, có kèm sách hướng dẫn in màu 16 trang. Bộ sản phẩm là một hệ thống xây dựng hình học với 7 loại cơ bản dễ dàng tháo rời bản lề. Lắp ráp cùng lúc các mô hình lăng kính, hình chóp, khối đa diện đều và khối Archimedean (trừ mô hình A) để dễ quan sát, so sánh và thảo luận. Với khay hứng hỗ trợ, khay có lắp đậy sau khi sử dụng có nhiều màu sắc lắp ghép đa chiều thành nhiều hình khác nhau ta có thể thành các hình thập phân dùng học toán tạo thành các trò chơi sáng tạo thoả thích. Nhằm phát triển kỹ năng học tập của trẻ của trẻ đối với hệ thống kiến thức về kết thúc.Mô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
44Bộ cân số họcVật liệu: Nhựa. gồm 240 tấm nhựa mờ, có kèm sách hướng dẫn in màu 16 trang. Bộ sản phẩm là một hệ thống xây dựng hình học với 7 loại cơ bản dễ dàng tháo rời bản lề. Lắp ráp cùng lúc các mô hình lăng kính, hình chóp, khối đa diện đều và khối Archimedean (trừ mô hình A) để dễ quan sát, so sánh và thảo luận. Với khay hứng hỗ trợ, khay có lắp đậy sau khi sử dụng có nhiều màu sắc lắp ghép đa chiều thành nhiều hình khác nhau ta có thể thành các hình thập phân dùng học toán tạo thành các trò chơi sáng tạo thoả thích. Nhằm phát triển kỹ năng học tập của trẻ của trẻ đối với hệ thống kiến thức về kết thúc.Mô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
45Bộ 4 bảng luồn xỏ dây sáng tạoVật liệu: Bằng nhựa cao cấp, đảm bảo an toàn cho trẻ. Sản phẩm gồm 4 bảng EVA cắm chốt, 16 tấm thẻ công việc, kèm theo 120 ống ngắn có lỗ ở 1 đầu để luồn dây, màu sắc tươi sáng, bắt màu giúp luồn dây tuyệt đẹp. Các chi tiết và bảng EVA được làm nhẵn, bo tròn, không làm xước da khi cầm chơi. Dây đan bằng vải bền chắc. Bề mặt cắm có nhiều lỗ hổng vừa khớp với đầu dây để chơi đan tết dễ dàngMô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
46Bộ sáng tạo vui nhộnBộ gồm: 7.059 miếng ghép được sắp xếp trong 13 thùng lớn; 3 kệ nhựa lắp ráp 3 tầng; 13 khay đựng; sách cho học sinh, giáo án cho giáo viên sổ liên lạc. Với 120 bài thực hành khác nhau xoay quanh 4 nhóm chủ đề lớn: Thế giới diệu kỳ, công viên của bé, nghệ sỹ tý hon, miếng ghép thú vị sử dụng cho 30 trẻ dùng 1 lúc. Bộ sản phẩm bằng nhựa cao cấp đảm bảo an toàn cho trẻ, có thể lắp ráp đồng thời 13 mô hình giống nhay, Gồm 4 kệ di động, 13 thùng nhựa có nắp và 5 hộp đựng miếng ghép nhỏ. Thông qua lắp ráp mô hình sẽ hình thành 6 kỹ năng cơ bản: màu sắc, hình dạng, định vị không gian, toán cơ bản, logic, kỷ luật. Các khái niệm về không gian phẳng và lập thể, miếng ghép đa dạng nhiều động tác phát triển thể chất và các nhận thức về phân biệt hình dạng, trẻ sẽ đọc tên chính xác những mô hình đã học, trình bày suy nghĩ và cảm xúc khi làm việc nhóm, miếng ghép nhiều màu và đa dạng cho trẻ không gian trang trí cho mô hình của mình, phát huy hoàn toàn trí sáng tạo của trẻ.Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
47Cây nước nóng lạnhLoại: 2 vòi nước ấm và nước mát phù hợp với trẻ mầm non.Hệ thống bình chứa nước bằng inox cao cấp. Có cánh đóng mở phía trên và dưới, giúp che chắn bụi tốt, sạch sẽ hơn. Làm lạnh bằng chip điện tử, có hệ thống rolle tự ngắt khi hết nước, an toàn chống cháy nổ, bảo vệ sản phẩm tốt hơn.Mô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
48Điều hoà treo tườngLoại máy: Điều hòa 2 chiều inverter.Công suất (Làm lạnh/Sưởi): 22000/23000Kiểu máy: Treo tườngĐiện nguồn: 220-240V/1P/50HzLoại môi chất (Ga lạnh) R-32Bộ điều khiển từ xa: Loại không dâyMô tả kỹ thuật theo chương V2Chiếc
49Giá để giày dépKích thước: D1200 x R300 x C600 (mm).Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm; hậu bằng tấm aluminiumalu màu vân gỗ dày 3mm. Giá gồm 03 tần, chân có bánh xe di chuyển. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015.Mô tả kỹ thuật theo chương V2Chiếc
50Ghế băng để trẻ ngồi đi giày dépKích thước: 1000 x 300 x 250 mm.Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15 mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Ghế có đệm mút bọc da, có khóa thuận tiện cho việc vệ sinh. Sản phẩm là hàng thiết kế và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.Mô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
51Thảm trải sànChất liệu: XốpKích thước: 1 x 1 m, dày 2,8 - 3 cmMô tả kỹ thuật theo chương V64m2
52Bảng nội quy và lịch hoạt độngKích thước: 600 x 1000 mmVật liệu: Kính trong hoặc mica trong, gia cố treo lắp trụ inox. Nội dung theo yêu cầu của nhà trường.Mô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
53Rèm cửaLoại rèm: Rèm cầu vồngVật liệu: Rèm làm bằng polyester, dây kéo bằng dây dù, châm rèm viền vòng hạt sợi. (Bao gồm cả vật tư, nhân công và phụ kiện lắp đặt hoàn thiện theo yêu cầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V32m2
54Biển tên phòngKích thước: 300x500mmVật liệu: Nền gỗ chữ alu 2 mặtGiá treo biển: KT: 100x 500Vật liệu: Picomax xích treoMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
BC ĐỒ CHƠI NGOÀI TRỜI
1Bộ vận động đa năng
Kích thước: 5200 x 2900 x 4000 mm
Vật liệu: Nhựa LLDPE cao cấp, ống mạ kẽm và thép. 6 cột trụ ống thép mạ kẽm sơn tĩnh điện ngoài trời đường kính 114mm, dày 2,0mm; sàn thép tấm cán nguội đột dập và định hình đục lỗ sơn sần chống trơn trượt, thoát nước; tay vịn và lan can sơn tĩnh điện màu. Mái, cầu trượt, vách ngăn, vách chui, chi tiết gắn trên cột bằng nhựa nguyên sinh LLDPE cao cấp nhập khẩu chống UV, chống tĩnh điện, chống trượt, chống nứt, không độc hại, bền màu an toàn với trẻ và môi trường có màu sắc tươi sáng, bắt mắt. Các chi tiết liên kết chặt chẽ với nhau bằng đai ngàm hợp kim nhôm chuyên dụng đảm bảo an toàn, chắc chắn khi sử dụng. Nhà chơi được thiết kế kiểu dáng mới lạ, đẹp mắt với màu sắc bắt mắt, dễ thương, với khối nhà mái vòm gắn phù điêu con khỉ đội mũ chóp 2 tầng trên có chú khỉ con có cầu trượt xoắn; khối không mái gắn lá dừa + chú khỉ con có cầu trượt đôi, vách chui chuồn chuồn, thang lên con huơu, con tạo sự hấp dẫn, thích thú cho trẻ khi chơi, vận động. Trẻ sử dụng 01 thang lên để lên sàn chiếu nghỉ và dùng 02 cầu trượt để tiếp đất.Sản phẩm chứng nhận QCVN 3:2019/BKHCN, TCVN 6238-4a:2017 và sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.
Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
2Xích đu đa năngKích thước: 3600 x 1800 x 2500 mmVật liệu: Làm từ 2 vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời là thép sơn tĩnh điện và nhựa PE đúc liền cao cấp, siêu bền xử lý bề mặt nhẵn cả 2 bề mặt, an toàn, không độc hại và màu sắc bắt mắt, tươi sáng. Các chi tiết bằng thép: 4 cột trụ, sàn, lan can, tay vịn cầu thang, xích đu, đặc biệt sàn, thang lên là thép dập gân, đột lỗ tròn chống trượt đảm bảo an toàn cho di chuyển; Các chi tiết bằng nhựa PE: Mái hình con rùa đội mũ ngộ nghĩnh, cầu trượt đơn quả đỗ, vách ngăn. Gồm Nhà chơi cầu trượt liên kết xích đu ghế kép. Nhà chơi cầu trượt mái con rùa có cầu trượt đơn quả đỗ + thang lên thẳng, vách ngăn liên kết với xích đu ghế kép có một đầu gắn vào cột trụ của nhà chơi cầu trượt, 1 đầu có chân chữ A đảm bảo chắc chắn, an toàn. Sản phẩm chứng nhận QCVN 3:2019/BKHCN, TCVN 6238-4a:2017 và sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
3Bập bênh đế cong hình con khủng longKích thước: Dài 1150 x rộng 450 x cao 470mm.Vật liệu: Nhựa PE có màu sắc tươi sáng phù hợp với lứa tuổi mầm non.Thân là hình con khủng long ngộ nghĩnh, có 02 chỗ ngồi. Chỗ ngồi có tay cầm, có chỗ để chân. Chỗ ngồi có kích thước phù hợp với lứa tuổi mầm non được chia đều 02 bên và cách mặt đất 300mm. Có đế cong, đảm bảo an toàn, chắc chắn, chống lật ngang, lật dọc và chống kẹp chân. Sản phẩm được chứng nhận hợp quy QCVN 3:2019/BKHCN, hợp chuẩn TCVN 6238-4a:2017 và được đăng ký nhãn hiệu bởi đơn vị sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.Mô tả kỹ thuật theo chương V2Chiếc
4Cầu trượt đơnKích thước: Dài 1620 x rộng 500 x cao 920 mm.Vật liệu: Nhựa PE có màu sắc tươi sáng phù hợp với lứa tuổi mầm non. Lòng máng trượt có kích thước 390mm, chiều cao thành máng trượt 150mm. Một đầu máng đặt trên cao, có tay vịn khu vực xuất phát; đầu máng tiếp đất có đoạn giảm tốc độ trượt; mặt phẳng máng trượt tạo với mặt đất 01 góc 30°, có cầu thang lên sàn để trượt. Khoảng cách giữa các bậc thang 150mm, chiều rộng của bề mặt cầu thang 180mm. Đảm bảo an toàn, chắc chắn khi sử dụng. Sản phẩm được chứng nhận QCVN 3:2019/BKHCN, TCVN 6238-4:2017 và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.Mô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
5Thú nhún lò xoVật liệu: Con vật được làm bằng nhựa đúc HDPE, chân đế được làm bằng thép có lò xo thép hoặc đế composite. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu hàng hóa và được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015.Mô tả kỹ thuật theo chương V10Chiếc
6Cầu thăng bằng dao độngVật liệu: Gồm 2 loại vật liệu bền vững khi sử dụng là thép sơn tĩnh điện và lốp cao su. Cầu làm bởi 4 lốp cao su được treo trên hệ giá đỡ bởi các xích treo. Hai bên cầu thăng bằng có thanh lan can bảo vệ để trẻ tập đi thăng bằng qua cầu. Đảm bảo an toàn, chắc chắn. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu hàng hóa và được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015.Mô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
7Bộ vận động khối cầu trượt kết hợp ống chui(Bộ vận động hình khối cầu, ống chui)Kích thước: 6400 x 4100 x 2600 mmVật liệu: Nhựa đúc cao cấp, tạo thành hình khối cầu, gồm 01 cầu trượt ống, 01 cầu trượt đơn và 01 ống chui lưới. Thân khối cầu được thiết kế các lỗ chui tròn gắn các mấu leo núi. Môn leo núi luyện trẻ làm việc kiên nhẫn, tăng thể lực, sức bền và sự dẻo dai của trẻ. Bộ leo núi bằng nhựa HDPE có thể đển được cả trong nhà và ngoài trời, chịu được thời tiết khắc nghiệt của khí hậu Việt Nam. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và chứng nhận hợp quy QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất bởỉ Nhà máy đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
8Thảm cỏ nhân tạoChiều cao: 30 mmMật độ mũi khâu: 15/10 cmDtex: 9,000Khoản cách: 3/8 inchMô tả kỹ thuật theo chương V800m2
9Bàn ghế sân vườn giả gốc câyBộ gồm: 1 bàn + 5 ghếBàn tròn hoặc bàn dài; Ghế đôn hoặc ghế băng dài hoặc ghế đôn + băng dàiKích thước: Bàn tròn 1000 x 650mm/Bàn dài: 1200 x 650 mmGhế đôn 250 x 400 mm/Ghế băng D1200 x R600mm Chất liệu: Xi măng giả gỗ, độ bóng cao, không bay màu sơn, chịu dc mưa nắng (Có thể lựa chọn bàn tròn hoặc bàn dài kết hợp với ghế đôn hoặc ghế dài tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Chiếc
10Bộ đèn tín hiệu giao thôngKích thước tổng thể sau khi lắp đặt: 5m x 5mBao gồm: 4 bộ đèn tín hiệu giao thông, 1 hộp điều khiển tự động, 7 cột biển báo các loại, 4 tấm thảm dành cho người đi bộ, 1 bục điều khiển. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu, được chứng nhận hợp quy QCVN 3:2019/BKHCN và tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
11Xe đạpKích thước: Cỡ xe (đường kính vành xe): 12", 14”, 16"Vật liệu: Khung xe bằng kim loại, vành bánh xe kiểu nhựa đúc, có 2 bánh phụ giúp trẻ ngồi vững, vận hành nhẹ nhàng, an toàn, có thể tháo ra khi trẻ cứng cáp hơn, có phanh ở cả 2 bánh xe. Yên xe có thể điều chỉnh đượcMô tả kỹ thuật theo chương V6Chiếc
BD KHỐI PHÒNG HÀNH CHÍNH
BE PHÒNG TRỰC GIÁM HIỆU HÀNH CHÍNH
1Bàn làm việc
Kích thước: 1600 x 800 x 760 mm.
Vật liệu: Gỗ công nghiệp sơn PU, Chân ghép hộp, yếm bàn chia ba phần, bên trái và bên phải ghép hộp bo vát, phần giữa dán giấy ghép vân. Bàn gồm bàn phím treo + hộc treo 3 ngăn kéo.
Nh sản xuất: Hòa Phát
Mô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
2Ghế làm việcKích thước: W590 x D600 x H(1020-1100) mmVật liệu: Ghế có khung thép bọc da công nghiệp, tay mạ sáng bóng, chân mạ có bánh xe di chuyển. Ghế có bộ piston khí nén có thể điều chỉnh được độ cao thấp.Mô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
3Bộ bàn ghế tiếp kháchGồm 01 ghế băng dài, 02 ghế đơn, 01 đôn và 01 bàn.Kích thước: theo thực tếVật liệu: Gỗ hoặc da hoặc nỉ. Kiểu dáng: Chọn phù hợp yêu cầu. Kích thước có thể linh hoạt điều chỉnh theo kiểu dáng lựa chọn.Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
4Tủ tài liệuKý hiệu: DC940H1. Xuất xứ: Việt NamKích thước: 900 x 400 x 2000mmChất liệu: Tủ tài liệu sơn PU cao cấp. Tủ gồm 2 khoang phần trên là 2 cánh kính mở có khung gỗ, phần dưới là 2 cánh gỗ mở trong có đợt di độngMô tả kỹ thuật theo chương V2Chiếc
5Tủ phụKích Thước: W1410 x D420 x H760 mmChất liệu: Gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp. Tủ có hộc 3 ngăn kéo, khoang để CPU, bàn phím, ở giữa có bộ cánh lùa. Chân có bánh xe giúp di chuyển dễ dàng trong văn phòng.Mô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
6Cây nước nóng lạnhMầu sắc : Trắng, Sử dụng bìnhNhiệt độ làm nóng: 85 - 95°CNhiệt độ làm lạnh: 6 - 10°CCông suất làm nóng MLN nóng lạnh: 420 WCông suất làm lạnh MLN nóng lạnh: 120 WMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
7Điều hòa treo tườngLoại máy: Điều hòa 2 chiều inverter.Công suất (Làm lạnh/Sưởi): 18000/19000Kiểu máy: Treo tườngĐiện nguồn: 220-240V/1P/50HzLoại môi chất (Ga lạnh) R-32Bộ điều khiển từ xa: Loại không dâyMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
8Quạt treo tườngTính năng: Cơ cấu chuyển hướng kép. Điều khiển tùy ý góc gục đầu quạt. Điều chỉnh chiều cao đầu quạt. Có chế độ gió thoảng. Đồng hồ hẹn giờ tắt 8 giờ. Có bộ điển khiển xa.Mô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
9Rèm cửaLoại rèm: Rèm cầu vồngVật liệu: Rèm làm bằng polyester, dây kéo bằng dây dù, châm rèm viền vòng hạt sợi. (Bao gồm cả vật tư, nhân công và phụ kiện lắp đặt hoàn thiện theo yêu cầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V12m2
10Biển tên phòngKích thước: 300x500mmVật liệu: Nền gỗ chữ alu 2 mặtGiá treo biển: KT: 100x 500Vật liệu: Picomax xích treoMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
BF PHÒNG Y TẾ
1Bàn làm việc
Kích Thước: W1400 x D700 x H750 mm
Chất liệu: Gỗ Melamine cao cấp chống trầy xước, chống cháy, dễ lau chùi, Mặt bàn hình chữ nhật dày 25mm có nắp luồn dây điện, Phần yếm gỗ của mẫu bàn nhân viên này chia làm 2 tấm liên kết bằng trụ inox. Chân dày 18mm có thể miếng nhựa chịu lực, liên kết với mặt bàn bằng ke top mạ.
Mô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
2Ghế làm việcKích thước: W590 x D600 x H(1020-1100) mmVật liệu: Ghế có khung thép bọc da công nghiệp, tay mạ sáng bóng, chân mạ có bánh xe di chuyển. Ghế có bộ piston khí nén có thể điều chỉnh được độ cao thấp.Mô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
3Tủ đựng đồ dùngKích thước: 1350 x 450 x 1830 mmChất liệu: Toàn bộ làm bằng thép tấm sơn tĩnh điện màu ghi sáng, có 3 khoang: 1 khoang cánh kính có 2 đợt di động + 1 khoang gồm 2 cánh sắt mở + 1 khoang cánh sắt dài bên trong có 1 suốt treo quần áo, 1 đợt cố định.Hãng: Hòa Phát.Mô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
4Giường inoxKích thước: Dài 1900 x Rộng 900Chiều cao sử dụng giường : 540 mm. Chiều cao từ mặt đất đến đỉnh cọc màn: 1650 mmDát giường bằng inox hộp khoảng cách khe hở giữa các nan 15 - 18mm. Cọc màn chữ U inox để treo khăn mặt có 4 móc màn.Vật liệu : Toàn bộ bằng inox, thanh răng bằng được dập gân tăng cứng. Có bảng cặp bệnh án, chân đế cao su. Giường được lắp ráp bằng kết cấu nêm và vỏ nêm rất thuận tiện và chắc chắn không bị dơ dão trong quá trình sử dụng.Mô tả kỹ thuật theo chương V2Chiếc
5Tủ inoxKích thước: 800 x 400 x 1600 mmKhung tủ: Inox hộp 25 x 25 mm. Bao xung quanh tủ bằng Inox tấm dầy 0.5 mm. Tủ được chia làm 2 phần: Phần trên có 3 mặt lắp kính trắng dầy 5mm có 2 cánh cửa có khoá. Phần trên được chia thành 3 ngăn bởi 3 sàn bằng inox tấm. Phần dưới có 2 cánh cửa, có khoá, được bao toàn bộ bằng Inox tấm. Chân tủ có cao su đệm.Mô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
6Bộ thiết bị y tế khám bệnh (Thiết bị sơ cứu y tế)Gồm các thiết bị: 01 Hộp đựng dụng cụ bằng inox, Băng gạc, 1 kéo inox gắp bông gòn, 01 kéo inox cắt bông, 01 kẹp nhiệt độ, 01 bịch bông gòn, 01 máy đo huyết áp cơ, 01 phanh y tế, 01 lọ đựng bông cồn.Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
7Cáng y tếChất liệu: Thép,vải bạtMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
8Bộ nẹp gỗ tay chân Bao gồm 10 cây:- 22cm(Dài) x 6(Rộng) x 1(Dày) cm- 30(Dài) x 6(Rộng) x 1(Dày) cm- 35(Dài) x 6(Rộng) x 1(Dày) cm- 40(Dài) x 6(Rộng) x 1(Dày) cm- 45(Dài) x 6(Rộng) x 1(Dày) cm- 50(Dài) x 6(Rộng) x 1(Dày) cm- 60(Dài) x 6(Rộng) x 1(Dày) cm- 70(Dài) x 6(Rộng) x 1(Dày) cm- 80(Dài) x 6(Rộng) x 1(Dày) cm- 118(Dài) x 6(Rộng) x 1(Dày) cmKích thước trọn bộ: 118(Dài) x 6(Rộng) x 10(Dày)Trọng lượng khoảng: 1kgMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
9Cân trọng lượng cơ thể và đo chiều cao cho trẻThông số kỹ thuật:1. Trọng lượng cơ thể: Max: 120kg, Min: 0.5kg2. Đo chiều cao: Phạm vi đo 70-190cm, Min: 0,5 cm. Dung sai ± 0.5cm3.3. Kích thước mặt bàn cân (L × W): 280 × 3804.4. Kích thước tổng thể (Z × W × H): 950×300 × 290mm5. Trọng lượng: 14kgChức năng: Cân trọng lượng cơ thể và đo chiều cao.Mô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
10Thiết bị đo thị lựcTheo tiêu chuẩn y tếKích thước: 350 x 150 x 900 mm.Bảng đo thị lực hình chữ nhật, làm bằng mika, khung nhôm. Có đèn neon phía trong giúp ánh sáng phân bố đều, có công tắc bật đặt phía bên. Có 2 lỗ đằng sau để treo lên tường. Có 12 hàng ký hiệu từ D2.5 – D50 và V0.1-V20.Nguồn điện: 220V, 50Hz.Công suất 30W.Trọng lượng: Khoảng 3.5 Kg.Mô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
11Điều hòa treo tườngLoại máy: Điều hòa 2 chiều inverter.Công suất (Làm lạnh/Sưởi): 9000/10000Kiểu máy: Treo tườngĐiện nguồn: 220-240V/1P/50HzLoại môi chất (Ga lạnh) R-32Bộ điều khiển từ xa: Loại không dâyMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
12Cây nước nóng lạnhMầu sắc : Trắng, Sử dụng bìnhNhiệt độ làm nóng: 85 - 95°CNhiệt độ làm lạnh: 6 - 10°CCông suất làm nóng MLN nóng lạnh: 420 WCông suất làm lạnh MLN nóng lạnh: 120 WMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
13Quạt treo tườngTính năng: Cơ cấu chuyển hướng kép. Điều khiển tùy ý góc gục đầu quạt. Điều chỉnh chiều cao đầu quạt. Có chế độ gió thoảng. Đồng hồ hẹn giờ tắt 8 giờ. Có bộ điển khiển xa.Mô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
14Bảng công tácKích thước: 2400 x 1200 mm hoặc kích thước khác tương ứng với m2Vật liệu: Kính trong hoặc mica trong, decal trong, có dòng kẻ mờ để viết gia cố treo lắp trụ inox, cóMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
15Phác đồ cấp cứuKích thước: 2400 x 1200 mmVật liệu: Kính trong hoặc mica trong, decal trong, có dòng kẻ mờ để viế,t gia cố treo lắp trụ inox. Nội dung theo yêu cầu của nhà trường.Mô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
16Bảng tổng hợp theo dõi chiều cao và cân nặng, khám sức khỏeKích thước: 2400 x 1200 mmVật liệu: Kính trong hoặc mica trong, decal trong, có dòng kẻ mờ để viế,t gia cố treo lắp trụ inox. Nội dung theo yêu cầu của nhà trường.Mô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
17Tháp dinh dưỡngKích thước: 1600 x 1200Vật liệu: Kính trong hoặc mica trong, decal in kỹ thuật số dán ngược, lắp trụ kính. Thiết kế theo yêu cầu của Nhà trường.Mô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
18Rèm cửaLoại rèm: Rèm cầu vồngVật liệu: Rèm làm bằng polyester, dây kéo bằng dây dù, châm rèm viền vòng hạt sợi. (Bao gồm cả vật tư, nhân công và phụ kiện lắp đặt hoàn thiện theo yêu cầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,5m2
19Biển tên phòngKích thước: 300x500mmVật liệu: Nền gỗ chữ alu 2 mặtGiá treo biển: KT: 100x 500Vật liệu: Picomax xích treoMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
BG PHÒNG NHÂN VIÊN
1Tủ đựng đồ dùng
Kích thước: 1350 x 450 x 1830 mm
Chất liệu: Toàn bộ làm bằng thép tấm sơn tĩnh điện màu ghi sáng, có 3 khoang: 1 khoang cánh kính có 2 đợt di động + 1 khoang gồm 2 cánh sắt mở + 1 khoang cánh sắt dài bên trong có 1 suốt treo quần áo, 1 đợt cố định.
Hãng: Hòa Phát.
Mô tả kỹ thuật theo chương V2Chiếc
2Giường tầngKích thước: 1900 x 850 x 1650 mmChất liệu: Khung ống thép khung vuông 30x30 và vuông 25x50 sơn tĩnh điện, Giát giường bằng gỗ công nghiệp. Giường 2 tầng, có thanh chắn ở thành giường tầng 2. Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015.Mô tả kỹ thuật theo chương V6Chiếc
3Điều hòa treo tườngLoại máy: Điều hòa 2 chiều inverter.Công suất (Làm lạnh/Sưởi): 18000/19000Kiểu máy: Treo tườngĐiện nguồn: 220-240V/1P/50HzLoại môi chất (Ga lạnh) R-32Bộ điều khiển từ xa: Loại không dâyMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
4Cây nước nóng lạnhMầu sắc : Trắng, Sử dụng bìnhNhiệt độ làm nóng: 85 - 95°CNhiệt độ làm lạnh: 6 - 10°CCông suất làm nóng MLN nóng lạnh: 420 WCông suất làm lạnh MLN nóng lạnh: 120 WMô tả kỹ thuật theo chương V2Chiếc
5Quạt treo tườngTính năng: Cơ cấu chuyển hướng kép. Điều khiển tùy ý góc gục đầu quạt. Điều chỉnh chiều cao đầu quạt. Có chế độ gió thoảng. Đồng hồ hẹn giờ tắt 8 giờ. Có bộ điển khiển xa.Mô tả kỹ thuật theo chương V2Chiếc
6Rèm cửaLoại rèm: Rèm cầu vồngVật liệu: Rèm làm bằng polyester, dây kéo bằng dây dù, châm rèm viền vòng hạt sợi. (Bao gồm cả vật tư, nhân công và phụ kiện lắp đặt hoàn thiện theo yêu cầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V20m2
7Biển tên phòngKích thước: 300x500mmVật liệu: Nền gỗ chữ alu 2 mặtGiá treo biển: KT: 100x 500Vật liệu: Picomax xích treoMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
8PHÒNG THƯỜNG TRỰC BẢO VỆMô tả kỹ thuật theo chương V1PHÒNG
9Bàn làm việcKích Thước: W1200 x D700 x H750 mmChất liệu: Mặt bàn gỗ Melamine vân sần dày 25, chân bàn dày 18, phối cùng màu đóng nẹp nhôm trang trí. Mặt bàn liên kết với chân bằng ke tóp mạ, Yếm bàn dày 18, chia 2 tấm liên kết = trụ inox, Bàn đi cùng hộc liền 1 ngăn kéo + 1 cánh mởMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
10Ghế làm việcKích thước: D580 x D630 x H960 mmVật liệu: Khung thép mạ, đệm tựa bọc vải lưới.Mô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
11Tủ đựng đồ dùngKích thước: 1350 x 450 x 1830 mmChất liệu: Toàn bộ làm bằng thép tấm sơn tĩnh điện màu ghi sáng, có 3 khoang: 1 khoang cánh kính có 2 đợt di động + 1 khoang gồm 2 cánh sắt mở + 1 khoang cánh sắt dài bên trong có 1 suốt treo quần áo, 1 đợt cố định.Hãng: Hòa Phát.Mô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
12Giường nằmKích thước: 1200 x 2000 mmVật liệu: gỗ xoan, phủ PU màu cánh dán, dát giường làm bằng gỗ tự nhiên.Mô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
13Quạt treo tườngXuất xứ: Việt NamTính năng: Cơ cấu chuyển hướng kép. Điều khiển tùy ý góc gục đầu quạt. Điều chỉnh chiều cao đầu quạt. Có chế độ gió thoảng. Đồng hồ hẹn giờ tắt 8 giờ. Có bộ điển khiển xa.Mô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
14Cây nước nóng lạnhMầu sắc : Trắng, Sử dụng bìnhNhiệt độ làm nóng: 85 - 95°CNhiệt độ làm lạnh: 6 - 10°CCông suất làm nóng MLN nóng lạnh: 420 WCông suất làm lạnh MLN nóng lạnh: 120 WMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
15Bảng công tácKích thước: 2400 x 1200 mm hoặc kích thước khác tương ứng với m2Vật liệu: Kính trong hoặc mica trong, decal trong, có dòng kẻ mờ để viết gia cố treo lắp trụ inox, có kẹp. Nội dung theo yêu cầu của nhà trường.Mô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
16Rèm cửaLoại rèm: Rèm cầu vồngVật liệu: Rèm làm bằng polyester, dây kéo bằng dây dù, châm rèm viền vòng hạt sợi. (Bao gồm cả vật tư, nhân công và phụ kiện lắp đặt hoàn thiện theo yêu cầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V12m2
17Biển tên phòngKích thước: 300x500mmVật liệu: Nền gỗ chữ alu 2 mặtGiá treo biển: KT: 100x 500Vật liệu: Picomax xích treoMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
BH NHÀ BẾP
BI Khu vực giao nhận thực phẩm và sơ chế
1Bàn giao nhận thực phẩm
Kích thước: 1500 x 800 x 800 mm
Vật liệu: Inox 304. Mặt bàn làm bằng tấm inox dày 1,0mm hàng xước. Dưới có xương tăng cứng, chân làm bằng hộp 40 x 40 x 1,0mm, khung bao giá nan dưới làm bằng hộp 25 x 25 x 0.8mm, nan làm bằng hộp 13 x 26 x 0.8mm. Khoảng cách giữa các nan khoảng 80mm. Có 04 bánh xe cọc D100, M16. 02 bánh có phanh hãm và 02 bánh không có phanh hãm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 12-3:2011/BYT về vệ sinh an toàn đối với bao bì dụng cụ kim loại tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm và phù hợp tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015.
Mô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
2Bàn sơ chế thực phẩm KT: 1500 x 800 x 800 mm Vật liệu: Toàn bộ inox 304. Mặt bàn làm bằng tấm inox dày 1,0mm hàng xước. Dưới có lót gỗ MDF dày 18mm. Chân làm bằng hộp 40 x 40 x 1,0mm. Khung bao giá nan dưới làm bằng hộp 25 x 25 x 0.8mm. Nan làm bằng hộp 13 x 26 x 0.8mm. Khoảng cách giữa các nan khoảng 80mm. Có 04 chân tăng chỉnh chiều cao. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 12-3:2011/BYT về vệ sinh an toàn đối với bao bì dụng cụ kim loại tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm và phù hợp tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015.Mô tả kỹ thuật theo chương V2Chiếc
3Chậu rửa thực phẩm công nghiệp 3 hốKích thước: D1800 x R750 x C800/1000mmVật liệu: Toàn bộ inox 304.Mặt bàn và hố chậu làm bằng tấm inox dày 1,0mm hàng xước, chân làm bằng hộp 40 x 40 x 1.0mm, giằng làm bằng hộp 25 x 25 dày 0.8mm. Có 03 hố chậu kích thước: D500 x R500 x S300mm, có 03 xifon thoát nước, 03 vòi nước, 04 chân tăng chỉnh chiều cao. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 12-3:2011/BYT về vệ sinh an toàn đối với bao bì dụng cụ kim loại tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm và phù hợp tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. (Lắp đặt vào vị trí đã có đường cấp và thoát nước).Mô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
4Chậu rửa thực phẩm công nghiệp 2 hốKích thước: D1500xR750xC800/1000mmVật liệu: Toàn bộ inox 304. Mặt bàn và hố chậu làm bằng tấm inox dày 1,0mm hàng xước, chân làm bằng hộp 40 x 40 x 1.0mm, giằng làm bằng hộp 25 x 25 x 0.8mm. Có 02 hố chậu Kích thước: D500 x R500 x S300 mm, 02 xifon thoát nước, 02 vòi nước, 04 chân tăng chỉnh chiều cao. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 12-3:2011/BYT về vệ sinh an toàn đối với bao bì dụng cụ kim loại tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm và phù hợp tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. (Lắp đặt vào vị trí đã có đường cấp và thoát nước).Mô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
5Tủ đựng dao thớtKích thước: 450 x 450 x 450 mm.Vật liệu: inox 304. Thân, nóc, cánh làm bằng tấm inox dày 0.8 ly, hàng xước, thanh đỡ thớt làm bằng ống phi 16 dày 0,8mm, thanh đỡ dao làm bằng hộp chữ nhật 10 x 20 x 0,8mm. Khay hứng nước làm bằng tấm inox dày 0.6 ly, hàng xước. Đựng được 4 thớt chín, 8 dao. Cánh bằng kính thường dày 5 mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015.Mô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
BJ Khu chế biến thức ăn
1Bàn chế biến thực phẩm
KT: 1500 x 800 x 800 mm
Vật liệu: Toàn bộ inox 304. Mặt bàn làm bằng tấm inox dày 1,0mm hàng xước. Dưới có lót gỗ MDF dày 18mm. Chân làm bằng hộp 40x40x1,0mm
- Khung bao giá nan dưới làm bằng hộp 25x25x0.8mm, nan làm bằng hộp 13x26x0.8mm. Khoảng cách giữa các nan khoảng 80mm, có 04 chân tăng chỉnh chiều cao. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 12-3:2011/BYT về vệ sinh an toàn đối với bao bì dụng cụ kim loại tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm và phù hợp tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. (Lắp đặt vào vị trí đã có đường cấp và thoát nước).
Mô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
2Máy xay thịt công nghiệpKích thước: 672 x 320 x 700mmCông suất: 20 kg/phút. Điện năng: 1000W - 1500WTrọng lượng: 38KgĐiện áp: 220V- 240V/50HzCó bàn để máy xay thịt: Bằng inox.Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
3Máy thái rau củ quả đa năng Điện áp: ~220VTần số điện: 50HzCông suất: 0.55kWĐường kính dao: 204mmNăng suất: 120kg/hTrọng lượng: 30kgMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
4Tủ đựng dao thớtKích thước: 450 x 450 x 450 mm.Vật liệu: inox 304. Thân, nóc, cánh làm bằng tấm inox dày 0.8 ly, hàng xước, thanh đỡ thớt làm bằng ống phi 16 dày 0,8mm, thanh đỡ dao làm bằng hộp chữ nhật 10 x 20 x 0,8mm. Khay hứng nước làm bằng tấm inox dày 0.6 ly, hàng xước. Đựng được 4 thớt chín, 8 dao. Cánh bằng kính thường dày 5mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015.Mô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
5Xe đẩy hàng thực phẩm 2 tầngKích thước: D1000 x R600 x C900 mmVật liệu: Inox 304. Mặt xe đẩy làm bằng tấm inox dày 0.8mm hàng bóng, dưới có xương tăng cứng. Tay đẩy làm bằng ống D25 x 1.0mm, thành chắn làm bằng hộp 12 x 12 x 0.8mm. Bánh xe cọc D100, M16. 02 bánh có phanh hãm và 02 bánh không có phanh hãm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015.Mô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
BK Khu vực nấu thức ăn
1Bếp từ công nghiệp đôi phẳng
Kích thước: D1300 x R800 x C500/1050mm.
Công suất: 24KW- 380V
Vật liệu: Inox 304. Bếp làm bằng tấm inox dày 1.2mm, chân bếp làm bằng ống D51 dày 1.0mm, kỹ thuật điều khiển phần mềm và thiết kế bản mạch tiên tiến. Cài đặt chế độ báo tự động, hiển thị chức năng. Năm công đoạn điều chỉnh công suất đồng thời giữ ấm giúp cho đồ ăn thơm ngon. Bếp chạy êm, không tiếng động giúp cải thiện môi trường làm việc. Thiết kế toàn bộ kết cấu bằng inox, tuổi thọ cao, an toàn cho người sử dụng. Có 04 chân tăng chỉnh chiều cao. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015.
Mô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
2Bếp từ công nghiệp đơn lõmKích thước: D700xR800xC750/1050mm.Công suất: 12KW- 380VVật liệu: Inox 304. Bếp làm bằng tấm inox dày 1.2mm, chân bếp làm bằng ống D51 dày 1.0mm, kỹ thuật điều khiển phần mềm và thiết kế bản mạch tiên tiến. Cài đặt chế độ báo tự động, hiển thị chức năng. Năm công đoạn điều chỉnh công suất đồng thời giữ ấm giúp cho đồ ăn thơm ngon. Bếp chạy êm, không tiếng động giúp cải thiện môi trường làm việc. Thiết kế toàn bộ kết cấu bằng inox, tuổi thọ cao, an toàn cho người sử dụng. Có 04 chân tăng chỉnh chiều cao. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015.Mô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
3Bếp từ công nghiệp đơn phẳngKích thước : D650 x R800 x C500/1050mm.Công suất: 12KW- 380VVật liệu: Inox 304. Bếp làm bằng tấm inox dày 1.2mm, chân bếp làm bằng ống D51 dày 1.0mm. Kỹ thuật điều khiển phần mềm và thiết kế bản mạch tiên tiến. Cài đặt chế độ báo tự động, hiển thị chức năng. Năm công đoạn điều chỉnh công suất đồng thời giữ ấm giúp cho đồ ăn thơm ngon. Bếp chạy êm, không tiếng động giúp cải thiện môi trường làm việc. Thiết kế toàn bộ kết cấu bằng inox, tuổi thọ cao, an toàn cho người sử dụng. Có 04 chân tăng chỉnh chiều cao.. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.Mô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
4Tủ cơm công nghiệpKích thước: D1020 x R760 x C1700mmĐiện áp: 3 pha, 380V/50Hz Công suất: 18KwVật liệu: Inox 304. Toàn bộ tủ làm bằng tấm inox dày 0.8 mm, đáy tủ làm bằng tấm inox dày 1.2mm. Tủ bao gồm 20 khay, mỗi khay nấu từ 4.5-5kg gạo. KT khay: 395 x 595 x 70mm. Tủ có 02 cánh mở. Tủ bao gồm: 3 lớp, trong đó 2 lớp inox, ở giữa là lớp cách nhiệt. Van xả áp đồng bộ để đảm bảo an toàn cho người sử dụng. Có hệ thống cấp nước tự động bằng van phao. Có van xả đáy thuận tiện cho việc vệ sinh tủ. Tủ có 04 bánh xe D125 để tiện di chuyển vị trí. Có hệ thống điện điều khiển hẹn giờ tự động. Sản phẩm được chứng nhận sản phẩm phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 12-3:2011/BYT về vệ sinh an toàn đối với bao bì dụng cụ kim loại tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015; ISO 14001:2015.Mô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
5Nồi cơm điện Dung tích: 10 lítPhụ kiện: Muỗng lấy cơm, Cốc đong gạoMàu sắc: TrắngThời gian giữ nóng: 5 giờCông suất: 2.750WMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
6Nồi nấu cháo công nghiệpDung tích: 100lCông suất: 12KwĐiện áp: 220v/380vChất liệu: Inox 304. Nồi gồm 3 lớp, có 1 lớp cách nhiệt chống nóng, có 1 lớp tạo nhiệt bằng dầu ăn, có van xả đáy để vệ sinh nồi, có chân bệ và có nún chỉnh nhiệt độ cao cấp. Nồi dùng dầu và có hệ thống van xả, có 04 chân tăng chỉnh chiều cao. Sản phẩm được chứng nhận sản phẩm phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 12-3:2011/BYT về vệ sinh an toàn đối với bao bì dụng cụ kim loại tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015; ISO 14001:2015.Mô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
7Bàn đặt bếp, nồi cơmKích thước: D1800xR750xC450/680mmVật liệu: Mặt bàn làm bằng tấm inox dày 1,0mm hàng xước. Dưới có xương tăng cứng. Chân làm bằng hộp 40 x 40 x 1,0mm. Giằng chân làm bằng hộp 25 x 25 x 0.8mm. Có 04 chân tăng chỉnh chiều cao.Mô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
8Nồi 50 lít (3 đáy dùng cho bếp từ)Dung tích: 50 lítVật liệu: Inox dùng cho bếp từ, đáy 3 lớp.Mô tả kỹ thuật theo chương V3Chiếc
9Nồi 40 lít (3 đáy dùng cho bếp từ)Dung tích: 40 lítVật liệu: Inox dùng cho bếp từ, đáy 3 lớp. Sản phẩm được chứng nhận sản phẩm phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 12-3:2011/BYT về vệ sinh an toàn đối với bao bì dụng cụ kim loại tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm và phù hợp tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015.Mô tả kỹ thuật theo chương V5Chiếc
10Nồi 30 lít (3 đáy dùng cho bếp từ)Dung tích: 30 lítVật liệu: Inox dùng cho bếp từ, đáy 3 lớp.Mô tả kỹ thuật theo chương V5Chiếc
11Nồi 20 lít (3 đáy dùng cho bếp từ)Dung tích: 20 lítVật liệu: Inox dùng cho bếp từ, đáy 3 lớp.Mô tả kỹ thuật theo chương V5Chiếc
12Xoong to đun nước sử dụng cho bếp từDung tích: khoảng 98 lítVật liệu: Inox dùng cho bếp từ, đáy 3 lớp.Mô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
13Chảo rán sử dụng cho bếp từĐường kính: 450 mmChất liệu : Inox, Lòng chảo phủ chống dính dính cao cấp siêu bền, độ dày 4mm cực dày. Chuyên dùng cho bếp từ công nghiệp.Mô tả kỹ thuật theo chương V2Chiếc
14Chảo xào sử dụng cho bếp từĐường kính: 500 mm.Vật liệu: Inox 430, sử dụng cho bếp từ.Mô tả kỹ thuật theo chương V2Chiếc
15Xe đẩy gia vịLoại: 2 tầng, thành chắn 3 mặtKích thước: D900 x R600 x C900mmVật liệu: Inox 304. Mặt xe đẩy làm bằng tấm inox dày 0.8mm hàng xước, dưới có xương tăng cứng, Tay đẩy làm bằng ống D25x1.0mm. Thành chắn làm bằng hộp 12x12x0.8mm. Bánh xe cọc D100, M16. 02 bánh có phanh hãm và 02 bánh không có phanh hãmMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
BL Khu vực chia ăn
1Tủ lạnh
Kiểu tủ lạnh: Ngăn đá trên
Số cửa tủ: 2 cửa
Dung tích tủ lạnh: 233
Dung tích ngăn đá: 61 lít
Dung tích ngăn lạnh: 172 lít
Công suất tủ lạnh: ~ 0.9 kW/ngày
Chất liệu khay: Khay kính chịu lực
Mô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
2Bàn chia thức ănKích thước: D1500 x R800 x C800mmVật liệu: Inox 304. Mặt bàn làm bằng tấm inox dày 1,0mm hàng xước. Dưới có xương tăng cứng, chân làm bằng hộp 40 x 40 x 1,0mm, khung bao giá nan dưới làm bằng hộp 25 x 25 x 0.8mm. Nan làm bằng hộp 13 x 26 x 0.8mm. Khoảng cách giữa các nan khoảng 80mm. Có 04 bánh xe cọc D100, M16. 02 bánh có phanh hãm và 02 bánh không có phanh hãm. Sản phẩm được chứng nhận sản phẩm phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 12-3:2011/BYT về vệ sinh an toàn đối với bao bì dụng cụ kim loại tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015; ISO 14001:2015.Mô tả kỹ thuật theo chương V2Chiếc
3Xe đẩy 1 tầngKích thước: D900 x R600 x C850mmVật liệu: Inox 304. Mặt xe đầy làm bằng tấm Inox dày 1.2mm hàng xước. Dưới có gân tăng cứng. Tay đẩy làm bằng ống Ø32 dày 1.0mm. Giằng tay đẩy làm bằng ống Ø25 dày 1.0mm. Có 04 bánh xe đế 100, 02 bánh có phanh hãm và 02 bánh xe không có phanh hãm. Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015; ISO 14001:2015.Mô tả kỹ thuật theo chương V2Chiếc
4Xe chia cơm về các lớpKích thước: D960 x R860 x C810/960mm, mở cánh: D1320 x R860 x 800mm.Vật liệu: Toàn bộ bằng inox 304. Phần mặt bàn và cánh gập 1 bên được làm bằng tấm inox dày 0.8mm, mặt bàn gập mở 1 bên R400mm, khung hộp 30 x 30 x 1.0 mm. Tay đẩy ống phi 32 x 1.0 mm, có thành quây 3 mặt hộp 15 x 15 x 0.8 mm. Xe có 05 khay topping đựng đồ ăn, có nắp đậy bao gồm: + 2 khay GN1-1: Kích thước D530 x R325 x S150 mm, dung tích 20L+ 3 khay GN1-2: Kích thước D325 x R265 x S150 mm, dung tích 10L.Xe có 04 bánh xe D100, 2 phanh, 2 không phanh).Kèm 02 khay đựng bát, thìa hình chữ nhật có 2 quai xách inox 304 dày 0,8mm, Kích thước: D650 x R350 x C100mm. Sản phẩm được chứng nhận sản phẩm phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 12-3:2011/BYT về vệ sinh an toàn đối với bao bì dụng cụ kim loại tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015; ISO 14001:2015.Mô tả kỹ thuật theo chương V6Chiếc
5Bát ăn cơmĐường kính: 14cmVật liệu: Toàn bộ được làm bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V150Chiếc
6Thìa ăn cơmVật liệu: Toàn bộ được làm bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V150Chiếc
7Bát to chia cơm, canhĐường kính: 22cmVật liệu: Toàn bộ được làm bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V72Chiếc
8Muôi chia cơm, canh đạiVật liệu: Toàn bộ được làm bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V72Chiếc
9Khay chia cơm về bàn ănKích thước: 30 x 40 cmVật liệu: Bằng inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V72Chiếc
BM Thiết bị khác
1Tủ sấy bát
Kích thước: D1080 x R650 x C1650 mm.
Công suất: 2KW, điện áp 220V-50Hz
Vật liệu: inox SUS 304 đày 1,2 mm, cửa kính TEMPER. Gồm có 10 khay đặt theo yêu cầu. Cánh cửa mở: gồm 02 cánh. Hệ thống sấy: Đèn sấy, chế độ chỉnh nhiệt tự động (automatic). Đèn diệt khuẩn UV Tia cực tím Philips. Các kích thước đều là tiêu chuẩn và Modul hóa. Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015; ISO 14001:2015.
Mô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
2Tủ 5 tầng cánh inoxKích thước: D1800 x R550 x C1800mmVật liệu: Toàn bộ inox 304. Nóc, đáy, hồi, cánh làm bằng tấm inox dày 0.6mm hàng xước, khay hứng nước và hậu làm bằng tấm inox dày 0.6mm hàng xước, có 05 tầng giá nan: 3 tầng trên úp bát đĩa khe hở giữa các nan khoảng 30mm, 02 tầng dưới úp xoong nồi khoảng cách giữa các nan khoảng 80mm, khung bao giá nan làm bằng hộp 15 x 30 x 0.8mm. Nan làm bằng ống ∅12.7 x 0.8mm, các tầng giá nan có thể thay đổi được độc cao, chân làm bằng hộp 30 x 30 x 1.0mm. Có 06 chân tăng chỉnh chiều cao. Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015; ISO 14001:2015.Mô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
3Tủ hấp khănKích thước: D690 x R585 x C1700mmVật liệu: Toàn bộ tủ làm bằng tấm inox dày 0.8mm, đáy tủ làm bằng tấm inox dày 1.2mm. Tủ bao gồm 10 khay, mỗi khay hấp từ 50-60 khăn. Tủ có 01 cánh mở, 4 bánh xe D125 để tiện di chuyển vị trí. Có hệ thống điện điều khiển hẹn giờ tự động. Điện áp:220/380V. Công suất: 2-3Kw. Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015; ISO 14001:2015.Mô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
4Máy giặt lồng đứngKhối lượng giặt: 19 kgMáy giặt cửa trên - Lồng đứngCông nghệ Inverter tiết kiệm điệnNhiều chế độ giặt đa dạngKhóa trẻ emMô tả kỹ thuật theo chương V2Chiếc
5Cây nước nóng lạnhMầu sắc : Trắng, Sử dụng bìnhNhiệt độ làm nóng: 85 - 95°CNhiệt độ làm lạnh: 6 - 10°CCông suất làm nóng MLN nóng lạnh: 420 WCông suất làm lạnh MLN nóng lạnh: 120 WMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
BN Hệ thống hút mùi
1Tum hút
Kích thước: 7110 x R1000 x C500mm
Vật liệu: Được làm bằng tấm inox dày 0.8 mm. Có phin lọc mỡ, có đèn chiếu sángVật liệu: Bằng inox không từ tính SUS 304x0.8mm, có đèn chiếu sáng trong tum. Có hộp gom mỡ và các tấm phin lọc inox dày 0.6mm.
Mô tả kỹ thuật theo chương V7,11md
2Quạt ly tâmĐộng cơ quấn bằng dây đồngCông suất: 5.5KwĐiện áp : 380vCột áp: 1600-2200PAVòng Quay: 1400 v/pTần số: 50hzLưu lượng: 8500-13500m3Vỏ quạt: Lồng cánh Inox làm bằng thép CT3 dày từ 2-3mm, sơn tĩnh điện, cánh lồng sắt.Mô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
3Ống khóiKích thước: 400 x 400 mmVật liệu: Làm bằng tấm tôn hoa dày 0.75mmMô tả kỹ thuật theo chương V9md
4Cút gócKích thước: 400x400 mmVật liệu: Làm bằng tấm tôn hoa dày 0.75mmMô tả kỹ thuật theo chương V4Chiếc
5Chạc chữ TKích thước: 400x400 mmVật liệu: Làm bằng tấm tôn hoa dày 0.75mmMô tả kỹ thuật theo chương V5Chiếc
6Cút thu về tiêu âmTương đương bằng 1m dài ống. Làm bằng tôn dày 0.75mmMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
7Tiêu âm ống quạt ly tâm 400x400Vật liệu: Làm bằng tôn hoa dày 0.75 mmMô tả kỹ thuật theo chương V2Chiếc
8Hộp tiêu âm quạtKích thước: D1000 x R1000 x C1000 mmLàm bằng tôn hoa dày 0.75mm. Kết cấu 2 lớp giữa có bông thủy tinh chống ồn, lớp trong là lưới đột lỗMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
9Cút che mưa + lưới inox chống côn trùng Vật liệu: Làm bằng tôn hoa dày 0.75 mmMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
10Giá đỡ quạt ly tâmVật liệu: Thép V5x5 x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
11Giá đỡ đường ốngVật liệu: Bằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
12Bạt tiêu âm chống ồnMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
13Vật tư, phụ kiện và nhân công lắp đặt, vận hành hệ thống hút mùiGồm: ecu+bulong, vít, nở, keo, dây điện + tủ điện chống lệch phaNhân công lắp đặt, vận hành, hướng dẫn sử dụng và chuyển giao công nghệ(Vật tư, phụ kiện và nhân công lắp đặt được tính từ vị trí chờ sẵn điện 3 pha trong bếp đến vị trí đặt hệ thống hút mùi)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Trọn gói
14Thang máy tải thực phẩmTải trọng: 300kg. Tốc độ: 22m/phút Điều khiển: Hệ điều khiển đơn. Số điểm dừng, độ cao hành trình: Theo thực tế công trình. Nguồn điện cung cấp: Nguồn động lực: 3 pha 220/380V – 50Hz. Nguồn chiếu sáng: 1 pha 220/380V – 50HzCác kích thước hố thang, cabin, cửa tầng: Theo thực tếCabin: Vách và sàn bằng inox sọc nhuyễn 304 dày 1mmCửa tầng: Hai cánh mở lên xuống bằng tay, inox sọc nhuyễn 304 dày 1mmBảng điều khiển cửa tầng: Vật liệu bằng inox sọc nhuyễn. Đèn báo chiều và vị trí phòng thang đang chuyển động (loại đèn led 7 thanh chuyên dụng ). Mỗi bảng gọi tại của tầng có 4 nút nhấn gọi tầng. Nút bấm gọi tầng nhập khẩu hàn quốc (loại nút nhấn chuyên dùng cho thang máy có đèn nhớ)Chức năng thông báo: Chuông kêu khi thang đến tầng dừng. Đèn hiển thị thông báo đúng vị trí đỗ thang phục vụ, báo hiển thị thông báo đúng chiều thang di chuyển theo yêu cầu, báo lỗi sự cố khi thang không trong tình trạng an toànĐộng cơ: Công suất 3.7 kw – 03 phase – 380VAC –50Hz (MITSUBISHI – Thailand)Hệ thống điều khiển tốc độ thang máy: Điều khiển bằng biến tần (LS - Hàn Quốc), giúp cho thang hoạt động nhanh hơn, khởi động và dừng tầng êm ái khi tăng giảm tốc và tiết kiệm 45% điện năng tiêu thụ. Hệ thống điều khiển goi tầng thang máy: Gọi nhớ tầng tự động, ưu tiên cuộc gọi trước, không chạy khi thang trong tình trạng mất an toàn như: cửa đóng không khít, nguồn điện không ổn định, thang sẽ dừng khẩn cấp khi 1 trong các cửa tầng bị mở khi thang đang trong quá trình chạyDẫn hướng cabin: Ray tôn uốn T50 chuyên dùng cho thang máy (xuất xứ: Trung Quốc)Dẫn hướng đối trọng: Ray tôn uốn T50 chuyên dùng cho thang máy (xuất xứ: Trung Quốc)Cáp treo: Loại Ø08 x 2 sợi, cáp lụa chuyên dụng cho thang máy (xuất xứ: Trung Quốc)Giới hạn trên và dưới: Chống vượt quá hành trình bảo vệ an toàn cho thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
BO KHO
1Giá để thực phẩm trong kho
Kích thước: D1500xR500xC1500mm
Vật liệu: Inox 304, chân làm bằng hộp 30 x 30 x 1.0 mm, mặt giá làm bằng tấm inox dày 0.8mm hàng xước. Dưới có xương tăng cứng, thành chắn làm bằng hộp 12 x 12 x 0.8mm. Giá phẳng 4 tầng, có 04 chân bịt cao su. Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015.
Mô tả kỹ thuật theo chương V2Chiếc
2Thùng đựng gạo trẻLoại: 250 kgKích thước: D1000 x R550 x C925mmVật liệu: Inox SUS 304 HL. No4 PVC dày 1mm, có lắp đậy dạng ngăn kéo, lỗ xả gạo phía dưới. Độ nghiêng của đáy thùng là 300 dễ dàng trong việc lấy gạo và đảm bảo VSATTP. Sản phẩm được chứng nhận sản phẩm phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 12-3:2011/BYT về vệ sinh an toàn đối với bao bì dụng cụ kim loại tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm và phù hợp tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015.Mô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
3Thùng đựng gạo côLoại: 50 kgKích thước: D350 x R350 x C800mmVật liệu: Inox SUS 304 HL. No4 PVC dày 1mm, có lắp đậy dạng ngăn kéo, lỗ xả gạo phía dưới. Độ nghiêng của đáy thùng là 300 dễ dàng trong việc lấy gạo và đảm bảo VSATTP. Sản phẩm được chứng nhận sản phẩm phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 12-3:2011/BYT về vệ sinh an toàn đối với bao bì dụng cụ kim loại tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm và phù hợp tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015.Mô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
4Tủ đựng đồ dùng nhà bếpKích thước: 1000 x 500 x 1500 mmVật liệu: inox 304. Toàn bộ tủ làm bằng tấm inox dày 1.2 mm. Trong tủ có 02 đợt phẳng (không tính đáy), chân hộp 30x30x1mm. Tủ có 02 cánh kính cường lực dày 5 mm. Có 04 chân tăng chỉnh và 02 tay cầm. Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015.Mô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
BP BẢNG BIỂU KHU VỰC BẾP
1Bảng tài chính công khai
Kích thước: 1200 x 900 mm
Vật liệu: Kính trong hoặc mica trong, decal in kỹ thuật số dán ngược, lắp trụ kính. Thiết kế riêng theo yêu cầu của Nhà trường.
Mô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
2Bảng thực đơn trẻKích thước: 1300 x 1200 mmVật liệu: Kính trong hoặc mica trong, decal in kỹ thuật số dán ngược, lắp trụ kính. Thiết kế riêng theo yêu cầu của Nhà trường.Mô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
3Bảng thực đơn côKích thước: 1100 x 1200 mmVật liệu: Kính trong hoặc mica trong, decal in kỹ thuật số dán ngược, lắp trụ kính. Thiết kế riêng theo yêu cầu của Nhà trường.Mô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
4Bảng chia định lượng thức ănKích thước: 1600 x 1200 mmVật liệu: Kính trong hoặc mica trong, decal in kỹ thuật số dán ngược, lắp trụ kính. Thiết kế riêng theo yêu cầu của Nhà trường.Mô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
5Bảng phân dây chuyền bếpKích thước: 1600 x 1200 mmVật liệu: Kính trong hoặc mica trong, decal in kỹ thuật số dán ngược, lắp trụ kính. Thiết kế theo yêu cầu của Nhà trường.Mô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
6Bảng nội quy nhà bếpKích thước: 800 x 1200 mmVật liệu: Kính trong hoặc mica trong, decal in kỹ thuật số dán ngược, lắp trụ kính. Thiết kế riêng theo yêu cầu của Nhà trường.Mô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
7Bảng nội quy an toàn vệ sinh thực phẩmKích thước: 800 x 1200 mmVật liệu: Kính trong hoặc mica trong, decal in kỹ thuật số dán ngược, lắp trụ kính. Thiết kế riêng theo yêu cầu của Nhà trường.Mô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
8Tháp dinh dưỡngKích thước: 1600 x 1200Vật liệu: Kính trong hoặc mica trong, decal in kỹ thuật số dán ngược, lắp trụ kính. Thiết kế theo yêu cầu của Nhà trường.Mô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
9Bảng tuyên truyền bếp Kích thước: 1600 x 1200Vật liệu: Kính trong hoặc mica trong, decal in kỹ thuật số dán ngược, lắp trụ kính. Thiết kế theo yêu cầu của Nhà trường về các nội dung tuyên truyền như: 10 nguyên tắc vàng, 10 lời khuyên, 5 biện pháp, bếp ăn 5 tốt....Mô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
10Khẩu hiệu BếpKích thước: 1200 x 400 mmVật liệu: Khung nhôm alu, in nội dung các khẩu hiệu như: đảm bảo đủ chất đủ lượng; Làm đâu gọn đấy, đứng dậy sạch ngay; Đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩmMô tả kỹ thuật theo chương V3Chiếc
11Biển khu vực bếpKích thước: 250 x 600 mmVật liệu: Fomex in decalMô tả kỹ thuật theo chương V4Chiếc
12Biển tên phòngKích thước: 300x500mmVật liệu: Nền gỗ chữ alu 2 mặtGiá treo biển: KT: 100x 500Vật liệu: Picomax xích treoMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
BQ CÁC THIẾT BỊ KHÁC
BR Hệ thống âm thanh ngoài trời
1Loa kéo di động
Công suất: 150W-800W
Loa Bass 15 inch
Ắc quy: 12V – 20A
Thời gian sử dụng: 3-4h
Thời gian sạc: 6-10h
Công tắc: Điện Ắc quy và Điện 220V
Micro: 02 Micro không dây UHF
Núm điều chỉnh Echo, Delay, Bass, Treblle Micro riêng biệt
Trọng lượng loa: 28Kg
Trong lượng thùng: 32kg
Kích thước: 505 x 485 x 870mm
Chất liệu vỏ: Gỗ ép
Mô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
2Loa toàn dảiFrequency Response 45Hz-19KHzRated Power 400W AES, 1600W peakSensitivity( 1 W@1m) 98dBImpedance 8ohmMô tả kỹ thuật theo chương V1Đôi
3Loa siêu trầmNguồn Rating (Chương trình) 1600W. Cao điểm điện Công suất 3200WTrở kháng 8 ohm. Dải tần số 34Hz-220Hz (± 3 dB). Tối đa đỉnh SPL 130dB. Bao vây vật liệu ván ép. Đầu vào 2 x Speakon. Kết quả đầu ra Không có kết quả đầu ra. Chiều cao 20"; Chiều rộng 23,5"; Độ sâu 29,5". Trọng lượng 79 lbs.Mô tả kỹ thuật theo chương V1Đôi
4Vang sốMức điện đầu vào tối đa 4V (RMS)Công suất tối đa 4V (RMS)Độ lợi của kênh âm nhạc MAX: 12dB Độ nhạy của MIC 64mV (Hết: 4V)Tỉ số nhiễu S/N> 80dBKích thước (D x R x C): 483 x 218,5 x47,5mmTrọng lượng 3,5kgMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
5Mcro không dâySystem Index Radio – Frequency Region 520 – 680 MHzModulation System FMAvailable Bandwidth Each channel 30MHzChannel Number Infrared atomic frequency channel 200Frequency Stability +-0.005%Dynamic Range >110dBPeak Deviation +-45KHzAudio Response 60Hz – 18 KHz (+-3dB)Comprehensive Signal to Noise Ration > 105dBComprehensive Distortion Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
6Cục đẩy công suấtKết nối đầu ra bằng cổng speakonTần số đáp ứng 20Hz-30kHz+-0.5dBTỷ lệ tín hiệu nhiễu (dB) 110dBTHD + N (Công suất định mức, 40 / KHz) Mô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
7Thiết bị quản lý nguồnTính năng: Bảo vệ thiết âm thanh hạn chế được tình trạng sốc điện trong quá trình sử dụng.Hãng: Star SoundMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
8Tủ đựng âm thanh chuyên nghiệp có ngăn để mixerLoại: 12UKích thước: H750 x W530 x D680 mmVật liệu: Bằng gỗ khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
9Chân đỡ loaVật liệu: Thép sơn tĩnh điện.Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
10Dây tín hiệu kết nối và thi công lắp đặtDây loa, dây tín hiệu, dây micro, giắc canon, giắc niutrick và phụ kiện lắp đặt và nhân công lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V1Gói
BS Hệ thống Camera giám sát
1Camera quan sát IP
Camera IP Dome 2M chuẩn nén H.265+
+ Cảm biến 1/2.7" Progressive Scan CMOS
+ Chuẩn nén H.265+/H.264+/H.265/H.264
+ Hỗ trợ 2 luồng dữ liệu
+ Độ nhạy sáng: 0.01 Lux @ (F2.0, AGC ON), B/W: 0 Lux với IR.
+ Độ phân giải tối đa 1920 × 1080 @25fps
+ Ống kính 2.8/4mm
+ Tầm xa đèn hồng ngoại 30m
+ Chống nhiễu kỹ thật số 3D DNR, chống ngược sáng DWDR. Chức năng bù ngược sáng BLC. Tự chuyển chế độ ngày/đêm.
+ Tiêu chuẩn: IP67, IK10
+ Tích hợp mic trên camera
+ Hỗ trợ thẻ nhớ tối đa 256GB lưu trữ ảnh
+ Nguồn cấp 12V DC & PoE
+ Hỗ trợ dịch vụ hik-connect, tên miền cameraddns
Mô tả kỹ thuật theo chương V16Chiếc
2Camera quan sát IPCamera IP Trụ 2M chuẩn nén H.265++ Cảm biến 1/2.7" Progressive Scan CMOS+ Chuẩn nén H.265+/H.264+/H.265/H.264+ Hỗ trợ 2 luồng dữ liệu+ Độ nhạy sáng: 0.01 Lux @ (F2.0, AGC ON), B/W: 0 Lux với IR.+ Độ phân giải tối đa 1920 × 1080 @25fps + Ống kính 4mm+ Tầm xa đèn hồng ngoại 30m+ Chống nhiễu kỹ thật số 3D DNR, chống ngược sáng DWDR. Chức năng bù ngược sáng BLC. Tự chuyển chế độ ngày/đêm. + Tiêu chuẩn ngoài trời: IP67+ Tích hợp mic trên camera+ Hỗ trợ thẻ nhớ tối đa 256GB lưu trữ ảnh+ Nguồn cấp 12V DC & PoE+ Hỗ trợ dịch vụ hik-connect, tên miền cameraddnsMô tả kỹ thuật theo chương V13Chiếc
3Đầu ghi hình- Chuẩn nén H.265, H265+, H.264, H264+.- Hỗ trợ độ phân giải ghi hình lên đến 8Mp.+ Băng thông đầu vào lần lượt vs đầu 8/16/32 kênh: 80/160/256Mbps.+ Băng thông đầu ra 160Mbps+ Cổng ra HDMI với độ phân giải 4K (3840 × 2160)/30Hz, 2K (2560 × 1440)/60Hz và VGA 1920 × 1080/60Hz.+ Hỗ trợ 1 cổng Audio vào, 1 cổng Audio ra+ Hỗ trợ 2 cổng USB 2.0 và 1 cổng USB 3.0. + Hỗ trợ 4 cổng báo động vào, 1 cổng báo động ra+ Hỗ trợ 1 cổng mạng RJ45 10/100/1000Mbps+ Hỗ trợ 2 ổ HDD, dung lượng tối đa mỗi ổ 6TB.+ Hỗ trợ dịch vụ Hik-connect P2P,tên miền Cameraddns miễn phí trọn đời+ Hỗ trợ tính năng ANR (Sau khi bị mất kết nối vs camera và được kết nối lại, đầu ghi sẽ lấy lại đoạn dữ liệu khi bị mất kết nối từ thẻ nhớ camera để ghi lên ổ cứng)+ Nguồn cấp 12VDCMô tả kỹ thuật theo chương V2Chiếc
4Ổ lưu dữ liệuỔ cứng gắn trong 6TB 5400rpm SATA 3.5"Dung lượng 6T sao lưu dữ liệu tự động.Mô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
5Dây HDMI 10 métDây HMDI 10 mét chuẩn 4KMô tả kỹ thuật theo chương V2Sợi
6Tivi 65 inch kèm giá treoLoại Tivi: Tivi UHDKích thước màn hình: 65 inchĐộ phân giải: 4K (3840 x 2160) PixelsSmart Tivi: CóCông nghệ xử lí hình ảnh: UHD Dimming, Contrast Enhancer, HDR10+, Crystal 4K, Dynamic Crystal ColorTổng công suất loa: 20WSố lượng loa: 2CHCổng WiFi: Wifi 5, Bluetooth 4.2Cổng HDMI: 3 x HDMI (Kèm giá treo tivi)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Chiếc
7Thiết bị chuyển mạch 16 cổngSwitch mạng 16 cổng PoE 100M, 2 cổng uplink 10/100/1000M, Layer 2- Tự tương thích chuẩn 802.3af/at, tổng công suất PoE 230W;- Truyền dẫn khoảng cách xa: Tối đa 250m ở chế độ mở rộng - Cổng ưu tiên: Cổng 1 - 8, Ưu tiên chất lượng dịch vụ;- Chống sét: 6KV cho mỗi cổng;- Vỏ kim loại;- Nguồn 100-240VAC- Có tùy chọn cổng quang SDFMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
8Thiết bị chuyển mạch 8 cổng PoESwitch mạng 8 cổng PoE, 2 cổng uplink 10/100/1000 Mbps- Tự tương thích chuẩn IEEE 802.3af/at- Công suất PoE 60W; Công suất tối đa 30W mỗi cổng- Cổng ưu tiên: Cổng 1 và 2 - Chống sét 6KV cho các cổng PoE- Nguồn 48VDCMô tả kỹ thuật theo chương V3Chiếc
9Thiết bị chuyển mạch 8 cổngSwitch chia mạng 8 ports Giga - Vỏ nhựa- 8 cổng RJ45 10/100/1000 Mbps.- Chuẩn IEEE 802.3, IEEE 802.3u, IEEE 802.3x, IEEE 802.3ab.- Chế độ chuyển tiếp: Lưu trữ và chuyển tiếp.- Địa chỉ MAC: 4K- Công suất chuyển đổi: 16Gpbs.- Tốc độ chuyển đổi gói tin: 11.904 Mpps.- Vỏ nhựa ABS.- Nguồn 9V. Bao gồm nguồnMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
10Vật tư phụVật tư phụ: ốc vít, dây thiết, băng dính....Mô tả kỹ thuật theo chương V1Trọn gói
11Nhân công lắp đặtNhân công lắp đặt và đấu nối cân chỉnh góc quan sát của camera, đầu ghi hình + Switch + ổ cứng, tivi; Nhân công Test hệ thống, vận hành thử nghiệm, hướng dẫn chuyển giao công nghệ và đưa vào sử dụng.Mô tả kỹ thuật theo chương V1Trọn gói
12Rèm che nắng hành lang và ban côngBạt che mưa nắng ban công sử dụng cơ cấu lò xo đồng trục. Trục cuốn bằng nhôm Ø 63 cuốn 1 đầu bạt, đầu kia có thanh inox Ø 25 làm đai dưới. Bạt được bắt lên tường bằng bản mã hai đầu trục cuốn. Chất liệu bạt bằng bạt nhựa polyester.Mô tả kỹ thuật theo chương V515m2
13Lưới an toànVật liệu: Thanh nhôm sơn tĩnh điện trắng sứ, Sợi lưới dày 3mm bao gồm lõi inox và vỏ nhựa PE bọc bên ngoài, khoảng cách mỗi sợi lưới là 5cm cách nhau song song. Kẹp chì bo quanh cầu thang 3mm. Đảm bảo an toàn cho trẻ.Mô tả kỹ thuật theo chương V500m2
14Máy sấy tayNguồn điện: 220 V AC- 50 HzCông suất tối đa: 1000 WVận tốc dòng khí: 120 m/sNhiệt độ: 45 oC – 75 oCChức năng: Thổi khí làm khô tay. Tốc độ gió 132m/s. Sấy khô tay siêu tốc từ 10-12 giây, nhanh gấp 3 lần máy sấy tay thông thường. 02 chế độ sưởi: Gió thường & Gió nóng. Thân máy làm từ chất liệu nhựa ABS siêu bền có khả năng kháng khuẩn. Có lưới Alleru – Buster lọc gió tạo luồn không khí sạch và thân thiện môi trường. Tự động hoạt động bằng cảm biến chuyển động hồng ngoại. Chế độ nóng ON/OFF chuyển đổi tiết kiệm năng lượng trong mùa mùa hè. Chức năng kiểm tra an toàn ngừng hoạt động ngay lập tức trong trường hợp máy sấy bị quá tải. Thiết kế treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V13Chiếc
15Thùng rácKích thước: 890 x 480 x 890 mmChất liệu: Khung bằng thép phun sơn, bên ngoài thép giả gỗ, phía trong bằng tôn hoaMầu sắc: Khung thép phun sơn đen và màu gỗMô tả kỹ thuật theo chương V5Chiếc
16Thùng rác di độngDung tích: 120L.Chất liệu: Nhựa HDPE. Nắp đậy kín, có 2 bánh dễ dàng di chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V2Chiếc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5987339E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.197467E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Kèm theo bản chụp có chứng thực các văn bản sau để chứng minh: Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.794.091.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥50.382.273.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên (bằng bản sao công chứng).- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự gói thầu này (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư dự án).Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan53
2 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công xây dựng: 2 kỹ sư xây dựng dân dụng (bằng bản sao công chứng)- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư dự án).Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan;32
3 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công điện: 1 kỹ sư điện, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình hạng III trở lên.- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật điện 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư dự án).Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan32
4 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công cấp thoát nước: 1 kỹ sư cấp thoát nước (bằng bản sao công chứng)- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật phần cấp thoát nước 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư dự án)Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan.32
5 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công phòng cháy chữa cháy: 1 kỹ sư chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức Phòng cháy chữa cháy (bằng bản sao công chứng)- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật phần PCCC 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư dự án)Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan.32
6 Kỹ sư phụ trách thanh, quyết toán: 1 Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng, có chứng chỉ định giá hạng III trở lên (bằng bản sao công chứng)- Đã từng là cán bộ phụ trách thanh quyết toán 01 công trình tương tự gói thầu này (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư dự án)Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan.32
7 Tiêu chuẩn về Kỹ sư phụ an toàn lao động: 1 Kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (bằng bản sao công chứng)- Đã từng là cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công trình tương tự gói thầu này (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư dự án)Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ép cọc Không yêu cầu1
2 Máy đào dung tích gầu ≤ 1,25m32
3 Xe ô tô loại tự đổ ≤ 7 Tấn2
4 Máy đầm cóc Không yêu cầu3
5 Máy trộn bê tông ≥ 250L5
6 Máy cắt uốn thép 5KW5
7 Máy đầm dùi 1,5KW3
8 Máy đầm bàn 1KW3
9 Máy trộn vữa ≥ 150L2
10 Máy hàn điện 23KW2
11 Máy bơm nước Không yêu cầu2
12 Máy phát điện dự phòng Không yêu cầu2
13 Pa lăng xích ≥ 5 tấn2
14 Máy thủy bình Không yêu cầu2
15 Máy toàn đạc Không yêu cầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->