Gói thầu: Xây lắp và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220654787-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/07/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì |
| Tên gói thầu | Xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220633279 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Đầu tư công ngân sách huyện quản lý |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-17 23:56:00 đến ngày 2022-07-08 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 23,991,559,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 700,000,000 VNĐ ((Bảy trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5987339E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.197467E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Kèm theo bản chụp có chứng thực các văn bản sau để chứng minh: Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.794.091.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥50.382.273.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên (bằng bản sao công chứng).- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự gói thầu này (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư dự án).Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công xây dựng: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư xây dựng dân dụng (bằng bản sao công chứng)- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư dự án).Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công điện: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư điện, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình hạng III trở lên.- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật điện 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư dự án).Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công cấp thoát nước: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư cấp thoát nước (bằng bản sao công chứng)- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật phần cấp thoát nước 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư dự án)Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công phòng cháy chữa cháy: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức Phòng cháy chữa cháy (bằng bản sao công chứng)- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật phần PCCC 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư dự án)Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách thanh, quyết toán: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng, có chứng chỉ định giá hạng III trở lên (bằng bản sao công chứng)- Đã từng là cán bộ phụ trách thanh quyết toán 01 công trình tương tự gói thầu này (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư dự án)Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Tiêu chuẩn về Kỹ sư phụ an toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (bằng bản sao công chứng)- Đã từng là cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công trình tương tự gói thầu này (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư dự án)Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≤ 1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Xe ô tô loại tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 7 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Pa lăng xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp và thiết bị Cải tạo, nâng cấp trường mầm non Quỳnh Đô, huyện Thanh Trì (Điểm trường lẻ) 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Đầu tư công ngân sách huyện quản lý |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Đủ điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo điều 95 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng, kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực thi công công trình dân dụng từ cấp III trở lên; - Có đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy chữa cháy do cơ quan cảnh sát phòng cháy chữa cháy ban hành theo quy định tại nghị định số 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020 quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy và chữa cháy và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng cháy và Chữa cháy; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 700.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì; Địa chỉ: Số 375 đường Ngọc Hồi - Thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thanh Trì; Địa chỉ: 375 đường Ngọc Hồi - Thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì; Địa chỉ: Số 375 đường Ngọc Hồi - Thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội; |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài Chính-Kế hoạch huyện Thanh Trì, địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG | |||
| B | SẢN XUẤT CỌC KT250x250 | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,75 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,747 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,391 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,442 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,75 | 100m2 |
| C | THI CÔNG CỌC | |||
| 1 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,944 | 100m |
| 2 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,292 | 100m |
| 3 | Gia công cọc dẫn bằng thép I200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 4 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148 | 1 mối nối |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,788 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100m3/1km |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100m3/1km |
| D | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,761 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,066 | 1m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,964 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,792 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,439 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,021 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,911 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,898 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,667 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,133 | 100m2 |
| 11 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,679 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,597 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,585 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,585 | 100m3/1km |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,585 | 100m3/1km |
| E | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,715 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,152 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,228 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,223 | tấn |
| 6 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,991 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,664 | m2 |
| 8 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,664 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,893 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,715 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | 1cấu kiện |
| F | PHẦN NỀN | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,427 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,045 | m3 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm sàn định mức 1,5kg/lớp/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,104 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn gạch Ceramic KT600x600mm VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.006,895 | m2 |
| 5 | Ốp chân tường gạch Ceramic KT600x150mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,449 | m2 |
| 6 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,156 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trơn KT300x300mm VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 407,024 | m2 |
| 8 | Vét lòng máng thu nước hành lang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,08 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,156 | 100m |
| G | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,044 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,59 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,165 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,211 | tấn |
| 5 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,618 | 100m2 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 289,682 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,612 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,554 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,023 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,459 | tấn |
| 11 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,547 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,537 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,389 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,888 | tấn |
| 16 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,97 | 100m2 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,006 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 417,694 | m3 |
| 19 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,309 | m3 |
| 20 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 614,288 | m2 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,297 | m3 |
| 22 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,367 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,056 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | tấn |
| 25 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,48 | 100m2 |
| 26 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,392 | m3 |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,948 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,948 | m2 |
| 29 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,962 | m2 |
| 30 | Lắp đặt nẹp nhôm chống trơn trượt bậc cầu thang NLP12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 249,6 | m |
| 31 | Gia công lan can bằng inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,724 | tấn |
| 32 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,698 | m2 |
| H | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.385,734 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.344,177 | m2 |
| 3 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 561,368 | m2 |
| 4 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,688 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 281,878 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 306,717 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.269,175 | m2 |
| 8 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235,62 | m |
| 9 | Trát tường ngoài, cắt tạo hình trang trí mặt đứng, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m2 |
| 10 | Ốp gạch inax trang trí mặt đứng, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,928 | m2 |
| 11 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thông gió KT290x290x90, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,207 | m3 |
| 12 | Chi tiết logo nền bằng mica, khung viền bằng inox mạ màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,026 | m2 |
| 13 | Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic KT600x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 925,857 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.228,98 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.094,757 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng định mức 1,5kg/lớp/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 688,378 | m2 |
| 17 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 503,857 | m2 |
| 18 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 503,857 | m2 |
| 19 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,817 | m2 |
| 20 | Xây gối đỡ tấm đan bằng gạch thông tâm 4 lỗ KT220x105x105, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,978 | m3 |
| 21 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,737 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,584 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,557 | 100m2 |
| 24 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.263 | 1 cấu kiện |
| 25 | Rải thảm cỏ nhân tạo nền, sàn loại cỏ cao 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,583 | 100m2 |
| 26 | Gia công lan can bằng inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,584 | tấn |
| 27 | Miếng chụp đầu tay vịn inox D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174 | cái |
| 28 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,064 | m2 |
| 29 | Lam nhôm chắn nắng KT200x100x1,4; bề mặt nhôm thô chưa bao gồm sơn phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,84 | m |
| 30 | Lắp bịt đầu lam nhôm hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 31 | Sơn tĩnh điện lam nhôm chắn nắng KT200x100x1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,704 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,989 | m2 |
| I | TRẦN + VÁCH NGĂN | |||
| 1 | Thi công trần phẳng bằng tấm nhôm Clip-in KT600x600 tiêu âm dày 0,6mm (khung xương và phụ kiện đồng bộ theo tiêu chuẩn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,025 | m2 |
| 2 | Làm vách nhựa Compart dày 12mm (bao gồm cả phụ kiện inox 304) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,944 | m2 |
| J | BẬC TAM CẤP | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,563 | m3 |
| 2 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,986 | m3 |
| 3 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,834 | m2 |
| K | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Cửa đi 2 cánh nhôm hệ Xingfa dày 2,0mm, kính trắng an toàn 6,38mm (Bao gồm phụ kiện kim khí + lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,68 | m2 |
| 2 | Cửa đi 1 cánh nhôm hệ Xingfa dày 2,0mm, kính trắng an toàn 6,38mm (Bao gồm phụ kiện kim khí + lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,57 | m2 |
| 3 | Cửa sổ mở 1 cánh hất A, nhôm hệ Xingfa dày 1,4mm, kính an toàn 6,38 ly (Bao gồm phụ kiện kim khí + lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m2 |
| 4 | Cửa sổ quay 2 cánh nhôm hệ Xingfa dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm (Bao gồm phụ kiện kim khí + lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,18 | m2 |
| 5 | Vách kính cố định, nhôm hệ Xingfa dày 1,4mm, kính an toàn 6,38 ly (Bao gồm phụ kiện kim khí + lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,977 | m2 |
| 6 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ kính khung thép chống cháy, kính chống cháy dày 32mm có GHCL EI60 (Bao gồm phụ kiện kim khí đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,56 | m2 |
| 7 | Sản xuất và lắp dựng vách kính khung thép chống cháy, kính chống cháy dày 32mm có GHCL EI60 (Bao gồm phụ kiện kim khí đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,672 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,232 | m2 |
| 9 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,076 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,178 | 1m2 |
| 11 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,56 | m2 |
| L | BÀN CHẬU RỬA | |||
| 1 | Sản xuất khung thép inox đỡ chậu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,422 | tấn |
| 2 | Lắp đặt khung inox đỡ chậu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,422 | tấn |
| 3 | Lát đá granite mặt bàn chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,073 | m2 |
| M | PHẦN GIÀN GIÁO THI CÔNG | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,492 | 100m2 |
| N | PHẦN CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tầng KT(800x600x200)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 2 | Lắp đặt tủ điện tầng KT(600x400x200)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 3 | Tủ điện Modul 12 aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 4 | Tủ điện Modul 8 aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 5 | Lắp đặt aptomat MCCB 250A-3P-42kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat MCCB 200A-3P-42kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat MCCB 175A-3P-30kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat MCB 63A-3P-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt aptomat MCB 50A-3P-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt aptomat MCB 32A-3P-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt aptomat MCB 20A-3P-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt aptomat MCB 63A-2P-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 13 | Lắp đặt aptomat MCB 25A-2P-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt aptomat MCB 25A-1P-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 15 | Lắp đặt aptomat MCB 20A-1P-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt aptomat MCB 16A-1P-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt aptomat MCB 10A-1P-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 18 | Lắp đặt RCBO 2P-25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 19 | Lắp đặt RCBO 2P-20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt RCBO 2P-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học Led 2 bóng 2x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đèn chiếu sáng Led đơn 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 23 | Lắp đặt đèn chiếu sáng Led đôi 2x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 24 | Đèn ốp trần bóng Led 1x14W-D220 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | bộ |
| 25 | Đèn ốp trần bóng Led 1x9W-D160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | bộ |
| 26 | Đèn hắt tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 27 | Lắp đặt quạt trần + triết áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 28 | Lắp đặt quạt ốp trần, kích thước quạt 250x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 29 | Lắp đặt công tắc 20A - Bình nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 30 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 31 | Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 32 | Lắp đặt công tắc 3 hạt + mặt nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt công tắc đảo chiều + mặt nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 34 | Lắp đặt hộp box đầu dây loại 3 ngả + lắp + vít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 519 | hộp |
| 35 | Lắp đặt hộp nối KT250x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | hộp |
| 36 | Lắp đặt hộp nối KT110x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | hộp |
| 37 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | cái |
| 38 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt hộp nối công tắc, ổ cắm KT60x80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163 | hộp |
| 40 | Lắp đặt dây cáp treo CU/XPLE/PVC (4x70)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m |
| 41 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m |
| 42 | Lắp đặt dây cáp treo CU/XPLE/PVC (3x50+1x25)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 43 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 44 | Lắp đặt dây cáp treo CU/XPLE/PVC (3x16+1x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 45 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (4x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | m |
| 46 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | m |
| 47 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (4x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | m |
| 48 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | m |
| 49 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (4x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 50 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 51 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (3x4+1x2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 52 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (4x2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 53 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | m |
| 54 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (2x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148 | m |
| 55 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148 | m |
| 56 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (2x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | m |
| 57 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.463 | m |
| 58 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.670 | m |
| 59 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.180 | m |
| 60 | Lắp đặt máng nhựa luồn dây KT60x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 823 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.155 | m |
| 65 | Măng sông nối ống bảo hộ D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 66 | Măng sông nối ống bảo hộ D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79 | cái |
| 67 | Măng sông nối ống bảo hộ D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 284 | cái |
| 68 | Măng sông nối ống bảo hộ D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 743 | cái |
| 69 | Lắp đặt dây đồng trần M50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 70 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 71 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 72 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, loại dây thép đường kính 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 274 | m |
| 73 | Thép dẹt 30x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m |
| 74 | Thép 50x5x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 75 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cọc |
| 76 | Đóng cọc chống sét, cọc đồng D16mm, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 77 | Cọc đỡ dây thu sét thép D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183 | cái |
| 78 | Đầu kẹp cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 79 | Gỗ phíp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | tấm |
| 80 | Bu lông 12x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 81 | Lắp đặt sứ hạ thế các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | sứ |
| 82 | Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 83 | Đào móng bằng máy, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | 100m3 |
| 84 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,056 | 1m3 |
| 85 | Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | 100m3 |
| 86 | Lắp đặt tủ điện nhẹ Rack 6U, KT500x400x320 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 tủ |
| 87 | Switch 16 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 88 | Switch 8 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 89 | Switch 16 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 90 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch SAN - SAN Switch, Từ 16 đến 48 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 thiết bị |
| 91 | Cài đặt SAN Switch, Từ 16 đến 48 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 thiết bị |
| 92 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch SAN - SAN Switch, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 93 | Cài đặt SAN Switch, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 94 | Thiết bị phát Wifi (Bộ mesh wifi 4 Pack chuẩn AC1200Mbps) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 95 | Cài đặt, khai báo thiết bị kênh thuê riêng. Thiết bị : Modem ADLS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 thiết bị |
| 96 | Lắp đặt dây cáp mạng UTP 4 pairs - CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,4 | 10m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,2 | 10m |
| 98 | Măng sông nối ống bảo hộ D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187 | cái |
| 99 | Racco nối ống bảo hộ D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | cái |
| 100 | Jack cắm mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | cái |
| 101 | Lắp đặt ổ cắm đôi mạng âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106 | 1 ổ cắm |
| 102 | Lắp đặt hộp nối KT250x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 103 | Lắp đặt hộp nối KT110x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | hộp |
| 104 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 105 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 106 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 108 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 110 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 111 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264 | m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước ngưng PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100m |
| 114 | Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 25mm - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100m |
| O | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,43 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 (ống nóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,15 | 100m |
| 6 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 7 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | 100m |
| 8 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | 100m |
| 9 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,58 | 100m |
| 10 | Khử trùng ống nước, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,11 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống tránh PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177 | cái |
| 16 | Lắp đặt chếch nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt chếch nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn thu TTK DN40/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D40/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR D50/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR D40/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa PPR 1 đầu ren trong D25x1/2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa PPR 1 đầu ren trong D25x1/2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166 | cái |
| 31 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR 1 đầu ren trong D50x1.1/2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR 1 đầu ren trong D40x1.1/4" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR 1 đầu ren trong D25x3/4" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR 1 đầu ren trong D25x1/2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 35 | Lắp đặt kép TTK DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt kép TTK DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt kép TTK DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt kép TTK DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 327 | cái |
| 39 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 43 | Lắp đặt nút bịt ren D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê TTK DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 45 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 47 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 48 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89 | cái |
| P | ỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,79 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,49 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,13 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m |
| 7 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | cái |
| 8 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | cái |
| 9 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cái |
| 10 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt Y thu nhựa uPVC D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | cái |
| 13 | Lắp đặt Y thu nhựa uPVC D75/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 15 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143 | cái |
| 16 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 17 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 18 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 19 | Lắp đặt bạc nhựa uPVC D60/48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 20 | Lắp đặt bạc nhựa uPVC D60/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 21 | Lắp đặt siphong nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 22 | Lắp đặt siphong nhựa uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D110/75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D110/48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D90/75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê thu nhựa uPVC D110/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 34 | Đầu bịt thông tắc nhựa uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 35 | Đầu bịt thông tắc nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 36 | Đầu bịt thông tắc nhựa uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 37 | Lắp đặt măng sông 1 đầu ren trong nhựa uPVC D90x3" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 39 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | cái |
| 40 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 41 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 42 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 43 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 44 | Nút bịt nhựa uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| 45 | Nút bịt nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 46 | Nút bịt nhựa uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 47 | Nút bịt nhựa uPVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 48 | Nút bịt nhựa uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cái |
| Q | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa âm bàn + vòi rửa (người lớn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa trẻ em âm bàn + vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | bộ |
| 3 | Lắp đặt gương soi KT600x800 + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 4 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả (trẻ em) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả (người lớn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu xí bệt người lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 10 | Hộp giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 11 | Lắp đặt bẫy lọc mỡ KT500x300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 13 | Cầu chắn rác inox DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 14 | Lắp đặt phễu thu loại ngang, vách DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 15 | Lắp đặt phễu thu loại ngang, vách DN42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 16 | Lắp đặt phễu thoát sàn inox DN90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 17 | Lắp đặt phễu thoát sàn inox DN60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 18 | Lắp đặt bể nước Inox 5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 19 | Lắp đặt bể nước Inox 3,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 20 | Lắp đặt van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt van nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt van nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt van nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt van nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 25 | Lắp đặt vòi rửa gạt tay DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| R | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN + CẤP NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| S | CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tầng KT(800x600x250)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt aptomat MCCB 300A-3P-42kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat MCCB 250A-3P-42kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCCB 100A-3P-42kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat MCCB 30A-3P-22kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat MCB 40A-2P-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt cáp ngầm CU/XPLE/PVC/DSTA/PVC (4x95)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 8 | Lắp đặt cáp ngầm CU/XPLE/PVC/DSTA/PVC (4x70)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 9 | Lắp đặt cáp CU/XPLE/FR-PVC (4x25)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 10 | Lắp đặt cáp CU/PVC 1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 11 | Lắp đặt cáp CU/XPLE/PVC (2x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 12 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 13 | Lắp đặt cáp CU/XPLE/PVC (2x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D85/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100 m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | 100 m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 17 | Măng sông nối ống bảo hộ D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt cáp đồng trần M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 19 | Đóng cọc chống sét bằng đồng D16 có sẵn, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 20 | Lắp đặt dây tiếp địa liên hoàn M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 21 | Đầu kẹp ốc siết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 22 | Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Gạch báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | viên |
| 24 | Băng báo cáp B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 25 | Đào móng bằng máy, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,832 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,832 | 100m3 |
| 27 | Đào móng bằng máy, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m3 |
| 28 | Đắp cát bằng máy đầm cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m3 |
| 29 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,246 | 100m2 |
| 30 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,064 | m3 |
| 31 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 đầu cáp |
| 32 | Lắp dựng cột đèn bát giác đon cần rời H=9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 cột |
| 33 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 cần đèn |
| 34 | Lắp hộp đèn chiếu sáng Led 100W- Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 choá |
| 35 | Lắp đặt khung bulong móng cột M24x300x300x750mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | khung |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100 m |
| 37 | Làm tiếp địa cho cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 bộ |
| 38 | Lắp của cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cửa |
| 39 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bảng |
| 40 | Cầu đấu dây 60A-500V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 41 | Lắp đặt aptomat MCB-6A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 42 | Bulong + Ecu M6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 43 | Luồn dây lên đèn CU/PVC (2x2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 44 | Camera IP thân trụ loại ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 45 | Router | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 46 | Lắp đặt camera IP thân trụ loại ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 thiết bị |
| 47 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Router | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 48 | Lắp đặt dây cáp mạng UTP 4 pairs - CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,8 | 10m |
| 49 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt ổ cắm mạng âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 ổ cắm |
| 51 | Jack cắm mạng J45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 10m |
| 53 | Lắp đặt tủ Rack 15U D600, KT600x600x750 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| T | CẤP NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,15 | 100m |
| 4 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 5 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 6 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,15 | 100m |
| 7 | Khử trùng ống nước, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,51 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 9 | Lắp đặt van phao cơ DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt van 2 chiều PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt van 2 chiều PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt van phao chống cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt van 1 chiều PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt măng sông PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt măng sông PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt măng sông PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 17 | Lắp đặt măng sông 1 đầu ren trong PPR D50x1,1/2' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt măng sông 1 đầu ren trong PPR D40x1.1/4" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt chếch nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D50/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn thu PPR D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt kép TTK DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt kép TTK DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 31 | Lắp đặt Crefin DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt Crefin DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt dây CU/PVC (1x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 35 | Đào móng bằng máy, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | 100m3 |
| U | TRẠM BƠM + NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện KT(400x300x200)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Tủ điện Modul 12 aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt aptomat MCCB 100A-3P-30kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCB 80A-3P-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat MCB 40A-2P-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat MCB 20A-1P-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat MCB 16A-1P-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat MCB 10A-1P-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 10 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 12 | Măng sông nối ống nhựa luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt đèn chiếu sáng Led 1 bóng 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 16 | Lắp đặt quạt treo tường - 50W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc KT60x80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 21 | Lắp đặt chếch nhựa u.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 22 | Nút bịt nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Cầu chắn rác inox DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 24 | Đai ôm D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 25 | Nở rút M6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| V | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG BỂ NƯỚC + CỔNG CHÍNH + NHÀ BẢO VỆ | |||
| W | BIỆN PHÁP THI CÔNG | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9 | tấn |
| 2 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,78 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,78 | 100m |
| 4 | Thuê thép hình là giằng chống vách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.096 | kg |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,096 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,096 | tấn |
| X | XÂY DỰNG BỂ NƯỚC + MÓNG CỔNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,549 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,213 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,555 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,921 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,237 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,195 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,066 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,702 | tấn |
| 9 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,235 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,245 | m3 |
| 11 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,077 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,232 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,134 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,238 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,501 | tấn |
| 19 | Quét 2 lớp dung dịch chống thấm bể nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,316 | m2 |
| 20 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,752 | m2 |
| 21 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,752 | m2 |
| 22 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,564 | m2 |
| 23 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,396 | 1m2 |
| 26 | Băng cản nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,92 | m |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,967 | 100m3 |
| Y | NHÀ BẢO VỆ + TRẠM BƠM + CỔNG | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,806 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,307 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,322 | tấn |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,978 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,296 | m3 |
| 8 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,783 | m3 |
| 9 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,599 | m3 |
| 10 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,188 | m3 |
| 14 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,083 | m3 |
| 15 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,538 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,351 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,222 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,371 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,557 | tấn |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,174 | m2 |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,793 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,969 | m2 |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,45 | m |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,428 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,087 | m2 |
| 27 | Ốp gạch inax trang trí mặt đứng, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,332 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,395 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,056 | m2 |
| 30 | Quét 2 lớp dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng định mức 1,5kg/lớp/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,578 | m2 |
| 31 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,578 | m2 |
| 32 | Lát gạch chống nóng chữ U KT200x200x80, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,552 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn gạch Ceramic KT400x400, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,192 | m2 |
| 34 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,211 | m2 |
| 35 | Cửa đi 1 cánh nhôm hệ Xingfa dày 2,0mm, kính trắng an toàn 6,38mm (Bao gồm phụ kiện kim khí + lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
| 36 | Cửa sổ quay 2 cánh nhôm hệ Xingfa dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm (Bao gồm phụ kiện kim khí + lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m2 |
| 37 | Vách kính cố định, nhôm hệ Xingfa dày 1,4mm, kính an toàn 6,38 ly (Bao gồm phụ kiện kim khí + lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m2 |
| 38 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,379 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,783 | 1m2 |
| 40 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m2 |
| 41 | Gia công cổng sắt (thép mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,505 | tấn |
| 42 | Cắt CNC chi tiết hoa văn trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | chi tiết |
| 43 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,752 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,728 | m2 |
| 45 | Bản lề cối thép D30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 46 | Khoá cổng + chốt cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 47 | Bánh xe vòng bi bằng cao su đặc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 48 | Chữ biển trường bằng inox hộp mạ màu (theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,045 | m2 |
| Z | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG CỔNG PHỤ, TƯỜNG RÀO BAO QUANH | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,418 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,848 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,276 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,666 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,666 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,666 | 100m3/1km |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,465 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,312 | 100m2 |
| 9 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,556 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,605 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,507 | m3 |
| 12 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,434 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,755 | m3 |
| 14 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,052 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,431 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,772 | tấn |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 422,972 | m2 |
| 18 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,778 | m2 |
| 19 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 455,18 | m |
| 20 | Ốp gạch thẻ KT60x240x9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,018 | m2 |
| 21 | Gia công lan can (thép mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,884 | tấn |
| 22 | Cắt CNC chi tiết hoa văn trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | chi tiết |
| 23 | Mũi mác chụp thép đúc sẵn 30x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 448,02 | cái |
| 24 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,78 | m2 |
| 25 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,045 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 569,75 | m2 |
| 27 | Gia công cổng sắt (thép mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,874 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | m2 |
| 30 | Bản lề cối thép D30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 31 | Khoá cổng + chốt cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 32 | Bánh xe vòng bi bằng cao su đặc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| AA | HẠNG MỤC: SÂN, ĐƯỜNG NỘI BỘ, BỒN HOA, RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| AB | SÂN, ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,856 | 100m3 |
| 2 | Rải lớp nilong chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 658,54 | m2 |
| 3 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,877 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m2 |
| 5 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,041 | m2 |
| 6 | Lát sân gạch Terrazzo KT400x400x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 728,91 | m2 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,448 | m3 |
| 8 | Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 26x23x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,033 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100m2 |
| 11 | Rải lớp nilong chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,145 | m2 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,221 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | tấn |
| 15 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,488 | m3 |
| 16 | Lát đáy bể gạch ceramic chống trơn KT300x300 màu xanh nước biển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,906 | m2 |
| 17 | Ốp tường gạch ceramic KT300x300 màu xanh nước biển, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,826 | m2 |
| 18 | Lát đá bậc tam cấp chống trơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,844 | m2 |
| 19 | Đắp cát trắng vào bể (cát sạch) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,374 | m3 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 22 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR 1 đầu ren trong D32x1" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt đầu nối bích nhựa uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt miệng khóa gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt van ren DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt van gang BB DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt hộp thu đáy DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| AC | BỒN HOA, BỒN CÂY | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,861 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m2 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,846 | m3 |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,068 | m2 |
| 5 | Ốp gạch thẻ KT60x240x9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,976 | m2 |
| 6 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,081 | 1m3 |
| 7 | Làm đất kỹ thuật trước khi trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,71 | 100m2/lần |
| 8 | Trồng, chăm sóc cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,992 | 1m2/tháng |
| 9 | Trồng, chăm sóc cây hàng rào, cây trồng mảng, cây hoa lưu niên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,712 | 1m2/tháng |
| 10 | Mua cây viền bồn Cẩm tú mai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,36 | cây |
| 11 | Cắt tỉa làm thưa tán, thấp tán, hạ độ cao cây bóng mát thực hiện chủ yếu bằng cơ giới - Cây loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 Cây/lần |
| 12 | Cây Giáng Hương (cao 4-6m; đường kính 12-15cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cây |
| AD | RÃNH THOÁT NƯỚC, HỐ GA | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,41 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,577 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,471 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,471 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,471 | 100m3/1km |
| 7 | Rải lớp nilong chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,9 | m |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,27 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | 100m2 |
| 11 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,85 | m3 |
| 12 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,25 | m3 |
| 13 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,17 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,672 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | 100m2 |
| 16 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,48 | m2 |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,43 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,302 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,109 | tấn |
| 20 | Đế cống BTCT D400 (3cái/2,5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 21 | Cống tròn BTCT D400 (Cống dài 2,5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m |
| 22 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | 1 đoạn ống |
| 24 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | mối nối |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | 1cấu kiện |
| 27 | Bộ ga gang composite khung KT900x900 nắp tròn D700, tải trọng 125KN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Bộ ghi gang thu nước trực tiếp (khung + nắp; 160kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 29 | Lắp đặt tấm ghi gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1cấu kiện |
| 30 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | m2 |
| AE | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,739 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,559 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | tấn |
| 9 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 11 | Lắp dựng khung bulong neo móng 4M18x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m3/1km |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m3/1km |
| 16 | Gia công khung thép nhà xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | tấn |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,185 | tấn |
| 18 | Lắp đặt khung thép nhà xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,185 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,879 | 1m2 |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,397 | 100m2 |
| 22 | Tôn khổ 300 bo viền mái dày 0,47mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,18 | m |
| 23 | Tôn khổ 600 làm máng tôn thu nước dày 0,47mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,19 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,176 | 100m |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 26 | Cầu chắn rác inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| AF | HẠNG MỤC: PHÒNG CHỐNG MỐI CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 60cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoàn trả hào bằng thủ công, đồng thời tiến hành xử lý phần đất đó bằng dung dịch Mythic 240Sc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,464 | m3 |
| 2 | Phòng mối nền công trình xây mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 504,27 | 1m2 |
| AG | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ CÁC CÔNG TRÌNH HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,217 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 316,612 | m |
| 3 | Phá dỡ hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,584 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 649,866 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,378 | tấn |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,785 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 363,683 | m3 |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,049 | 100m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bằng máy gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,447 | m3 |
| 10 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cây |
| 11 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây >70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cây |
| 12 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | gốc |
| 13 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây >70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gốc |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,279 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,279 | 100m3/1km |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,279 | 100m3/1km |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m3/1km |
| 19 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m3/1km |
| AH | XÂY DỰNG HỆ THỐNG PCCC | |||
| AI | PHẦN BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | ống ghen nhựa chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.500 | m |
| 2 | ống ghen nhựa chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 3 | ống ghen mềm chống cháy SP- D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 4 | cút nhựa PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 5 | tê nhựa PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 6 | kẹp nhựa PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | cái |
| 7 | Hộp chia 3 ngả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155 | hộp |
| 8 | măng xông nhựa PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | cái |
| 9 | Dây tín hiệu báo cháy 2x1,5mm2 chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.800 | m |
| 10 | Cáp tín hiệu trục chính 20x2x0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 11 | Hộp kỹ thuật 180x180 kèm theo 4 bộ phiến đấu dây (6 cầu đấu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 12 | Lắp đặt chuông báo cháy đã bao gồm chi phí kiểm định thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 chuông |
| 13 | Lắp đặt đèn báo cháy đã bao gồm chi phí kiểm định thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 14 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp đã bao gồm chi phí kiểm định thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 nút |
| 15 | Đèn chỉ dẫn thoát nạn đã bao gồm chi phí kiểm định thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 16 | Đèn chiếu sáng sự cố đã bao gồm chi phí kiểm định thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8 | 5 đèn |
| 17 | Đèn báo phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8 | 5 đèn |
| 18 | Lắp đặt vỏ hộp đựng phương tiện báo cháy bằng tôn kích thước 180x120x410mm dày 0,5mm sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 19 | Lắp đặt thiết bị kiêm tra cuối tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 đầu |
| 20 | Đầu báo cháy khói quang kèm đế đã bao gồm chi phí kiểm định thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5 | 10 đầu |
| 21 | Đầu báo nhiệt gia tăng kèm đế đã bao gồm chi phí kiểm định thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | 10 đầu |
| 22 | Lắp đặt nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt Atomat 15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 24 | Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,6 | 1m |
| 25 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m2 |
| AJ | PHẦN CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 5 | Lắp đặt tê tráng kẽm d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê tráng kẽm d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê tráng kẽm d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê tráng kẽm d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút tráng kẽm d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút tráng kẽm d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút tráng kẽm d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút tráng kẽm d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn tráng kẽm d=100/65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn tráng kẽm d=65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 15 | Rắc co thép tráng kẽm D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 16 | Rắc co thép tráng kẽm D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Kép thép tráng kẽm D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Kép thép tráng kẽm D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt van chặn D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 20 | Lắp đặt van 1 chiều D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt Y lọc D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt van chặn bằng đồng D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt van 1 chiều bằng đồng D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Rọ hút (Crepin) D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp bích thép d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cặp bích |
| 26 | Lắp đặt van chặn D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt Y lọc D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt công tắc áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt bình tích áp 100l | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 31 | Lắp đặt van an toàn D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Rọ hút (Crepin) D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Cáp chạy máy bơm 3x10+1x4 nối từ tủ bơm đến bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 34 | Cáp chạy máy bơm 3x6+1x4 nối từ tủ bơm đến bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 36 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực kèm van D15 và phụ kiện kèm theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy 2 cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Hộp chữa cháy trong nhà 1200x600*180 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 40 | Van chữa cháy chuyên dụng đã bao gồm chi phí kiểm định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 41 | Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m áp lực 16 bar đã bao gồm chi phí kiểm định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 42 | Lăng B chữa cháy D50/13 đã bao gồm chi phí kiểm định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 43 | Bộ khớp nối ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 44 | Bộ khớp nối ren đầu vòi D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 45 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,7 | m3 |
| 46 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, chôn ống thép chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | 100m3 |
| 47 | Bộ nội quy, tiêu lệnh chữa cháy bằng mica | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 48 | Tủ đựng phương tiện phá dỡ (búa, kìm cộng lực...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| AK | THIẾT BỊ PCCC | |||
| AL | Thiết bị hệ thống báo cháy tự động | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 8 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| AM | Thiết bị hệ thống chữa cháy | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện có thông số kỹ thuật: Q=9m3/h; H>=40m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel thông số kỹ thuật: Q=9m3/h; H>=40m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm bù áp động cơ điện có thông số kỹ thuật: Q=1,8m3/h; H>=45m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy: Vỏ tủ sơn tĩnh điện màu đỏ; Thiết bị, linh kiện chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Bình chữa cháy khí CO2 2,2 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bình |
| 6 | Bình chữa cháy bột ABCE 6.6 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bình |
| AN | PHẦN THIẾT BỊ CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Máy bơm nước sinh hoạt: Công suất: 1,5HP; Điện áp: 220V Đường kính ống hút D34, ống xả D34 Lưu lượng: Q= 1,2-6,6m3/h Cột áp: H= 39,3-29,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| AO | PHẦN THIẾT BỊ GIẢNG DẠY | |||
| AP | KHỐI PHÒNG LỚP HỌC | |||
| AQ | NHÀ TRẺ | |||
| AR | ĐỒ DÙNG | |||
| 1 | Giá phơi khăn mặt Kích thước: 1100 x 400 x 1000mm Vật liệu: Inox 304 dày 1,2 mm, hình thang chia 5 tầng với 9 dây phơi phi 16, phơi được 36 khăn 250 x 250 mm không chồng lên nhau, chân có đầu bịt bằng nhựa chịu lực và chống trượt. Giá có giằng chân 4 mặt đảm bảo chắc chắn, an toàn. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Chiếc |
| 2 | Tủ đựng ca, cốcKích thước: D600 x S250 x C900 mmVật liệu: Toàn bộ bằng inox 304, Khung inox hộp 20x20mm dày 0.8mm, các mặt quây tấm dày 0.6mm, khay hứng nước thừa dày 0,6mm, vỉ úp cốc bằng inox dây phi 4, 02 cánh mở inox đột lỗ. Đảm bảo chắc chắn, an toàn, vệ sinh. Tủ chia 4 tầng, úp tối thiểu 35 cốc phi 70mm, đáy cách mặt đất 150mm. Chân có bánh xe phi 50mm giúp di chuyển dễ dàng. Đảm bảo chắc chắn, an toàn, vệ sinh. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Chiếc |
| 3 | Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻKích thước: 1800 x 300 x 950 (mm).Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm, hậu alu vân gỗ dày 3mm. Gỗ thông ghép thanh được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010. Tủ 18 ô cánh mở tay khoét, chân có bánh xe di chuyển. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và sản xuất theo theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Chiếc |
| 4 | Tủ đựng chăn, chiếu của trẻKích thước: 2000 x 500 x 1200 mm.Vật liệu: Gỗ thông thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010 đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm; hậu bằng alu tấm màu vân gỗ dày 3mm. Tủ 03 khoang: 02 khoang hai bên có 1 cánh mở bên trong chia 03 tầng để gối, chăn của trẻ; khoang giữa 04 cánh mở, bên trong chia 02 tầng, tầng trên để chiếu, tầng dưới 02 ô để chăn. Cánh tủ dùng tay nắm hợp kim nhôm và bản lề giảm chấn. Đảm bảo độ bền, an toàn, thẩm mỹ. Chân có bánh xe di chuyển dễ dàng. Sản phẩm là hàng thiết kế và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Chiếc |
| 5 | Giường cho trẻKích thước: 1200 x 600 x 100 mm.Vật liệu: Giường bằng sợi lưới đặc biệt chịu lực, chịu nhiệt, có độ bền cao, không thấm nước, không bị co giãn, thoáng khí, bền, đẹp. Khung được làm bằng thép ống tròn 21 dày 1,5mm sơn tĩnh điện, 02 thanh giằng đỡ bằng thép ống tròn 16 dày 1,2 mm sơn tĩnh điện đảm bảo chắc chắn chống võng lưng. Chân giường được làm từ nhựa PP siêu bền, siêu nhẹ. Sản phẩm thiết kế tạo sự thoải mái, đảm bảo tính an toàn cho trẻ, dùng cho 1 trẻ. Có thể xếp chồng lên nhau dễ dàng. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | Chiếc |
| 6 | Cốc uống nướcĐường kính: 7cmVật liệu: Bằng inox, có quai không uốn mép đảm bảo vệ sinh an toàn khi sử dụng.Mới 100%. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | Chiếc |
| 7 | Cây nước nóng lạnhLoại: 2 vòi nước ấm và nước mát phù hợp với trẻ mầm non.Hệ thống bình chứa nước bằng inox cao cấp. Có cánh đóng mở phía trên và dưới, giúp che chắn bụi tốt, sạch sẽ hơn. Làm lạnh bằng chip điện tử, có hệ thống rolle tự ngắt khi hết nước, an toàn chống cháy nổ, bảo vệ sản phẩm tốt hơn. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Chiếc |
| 8 | Giá để giày dépKích thước: D1200 x R300 x C600 (mm)Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm; hậu bằng tấm alu màu vân gỗ dày 3mm. Giá gồm 03 tầng, đủ để tối thiểu 30 đôi giày, dép của trẻ. Chân có bánh xe di chuyển. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Chiếc |
| 9 | Ghế băng để trẻ ngồi đi giày dépKích thước: 1000 x 300 x 250 mm.Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15 mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Ghế có đệm mút bọc da, có khóa thuận tiện cho việc vệ sinh. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Chiếc |
| 10 | Bàn giáo viênKích thước: 900 x 500 x 550 mmVật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm được chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn TCVN 8575:2010, có giằng chân chắc chắn, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu, sản xuất bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. . | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Chiếc |
| 11 | Ghế giáo viênKích thước: 320 x 320 x 350/700 mmVật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm được chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn TCVN 8575:2010, có giằng chân chắc chắn, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu, sản xuất bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Chiếc |
| 12 | Bàn cho trẻ nhà trẻKích thước: 900 x 480 x 450 mmVật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010 dày 15mm có giằng chân chắc chắn, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ. Chân gỗ tự nhiên 60 x 60mm, có giằng 70x 15mm quây xung quanh mặt ngồi đảm bảo chắc chắn. Sản phẩm được thiết kế và sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | Chiếc |
| 13 | Ghế cho trẻ nhà trẻKích thước: R280 x S290 x C260/520 mmVật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ. Chân gỗ tự nhiên 35 x 35mm, kích thước mặt ngồi 280 x 290 x 18mm, kích thước mặt tựa 260x 120 x 15mm, có giằng 50x 15mm quây xung quanh mặt ngồi đảm bảo chắc chắn. Sản phẩm được thiết kế và sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | Chiếc |
| 14 | Màn hình tương tác thông minh 65 inches kèm giá treoxuất xứ: Trung QuốcKích thước đường chéo 65". Nguồn sáng LED. Tỷ lệ khung hình 16: 9. Độ phân giải thực: 3840 x 2160, 4K Ultra HD. Độ tương phản 4000: 1. Công nghệ cảm ứng chạm: Cảm ứng hồng ngoại. Tuổi thọ tối thiểu: 50.000 giờ. Công suất tiêu thụ: 300W. Nguồn điện: AC 100-240V, 50 / 60Hz. Màu sắc hiển thị: 1.07 tỉ màu (10bit). Độ sáng: 400 cd/m2. Cảm biến hồng ngoại đa điểm 20 điểm với Windows/ 10 điểm với android. Cách thức chạm: Bút Stylus, ngón tay, găng tay hoặc vật không trong suốt. Bề mặt màn hình: Chống chói lóa, cháy nổ, kính cường lực dày 4mm. Thời gian đáp ứng: >6ms. Góc nhìn: 178 độ. Loa gắn trong: 2 x 10W (8Ω). Phiên bản hệ thống: Android 8.0. RAM 2GB; ROM 16GB, PC OPS: Tùy chọn; Cổng kết nối: Wifi x3, USB x2, RS 232 x1, Touch USB x1, HDMI x2, SPDF x1, Rj45x 1, VGA IN x1, Audio in x1, YPBPR x1, AV in x1, AV out x1, Earphone x1, TV x1. Tiêu thụ điện năng: ≤300W. Stanby power: ≤0.5W. Sản phẩm được chứng nhận ISO 9001:2015 và ISO 14001: 2015. (Kèm giá treo màn hình)* Tích hợp phần mềm đào tạo trực tuyến TMGS E-Learning (Thương hiệu: TMGS. Việt Nam)Cho phép học viên đã có tài khoản đăng nhập vào hệ thống; xem danh sách lớp học, xem danh sách bài thi, kiểm tra bên ngoài lớp học, chức năng cho phép học viên tìm kiế/Đăng ký/rút đăng ký lớp học; xem cấu trúc nội dung trong lớp học; xem sơ lược các thông tin cơ bản của lớp học. Khai thác nội dung bài giảng: video (Youtube); Scorm/xAPI (Hệ thống hỗ trợ loại bài giảng Scorm). Phóng to/nhu nhỏ màn hình xem bài giảng, chuyển bài trước, bài sau khi xem bài giảng, lựa chọn xem tiếp bài giảng đang học trong lớp học. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 15 | Loa vi tính tích hợp bluetooth 2.1Dàn gồm 1 loa chính và 2 loa phụCó khả năng tăng cường âm bass - Thiết kế nhỏ gọn, dễ sử dụng.Công suất: 3Wx2+5WTần số đáp ứng: 20Hz-20kHzTỷ số nén nhiễu S/N >80dB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 16 | Đàn Organ986 Voice, bao gồm 131 Voice Super Articulation và 24 sáo Organ. 41 bộ dụng cụ trống/SFX400 Style, bao gồm 353 Style Pro, 34 Session Styles, 10 Style DJ và 3 Free PlayNội dung mở rộng được cài đặt sẵnBộ nhớ trong 400 MB cho dữ liệu mở rộngBộ nhớ trong 1GBDung lượng tệp bài hát MIDI: 3MB mỗi tệpCần điều khiển, bàn phím FSB cho hiệu suất trực tiếp mạnh mẽĐiều khiển trực quan và nhanh chóng với màn hình cảm ứng màu 7 "và chức năng AssignableĐầu vào Mic/Guitar để sử dụng khi hát hoặc cộng tác với những người biểu diễn khácDanh sách phát và Đăng ký để thiết lập nhanh chóng và dễ dàngGhi âm (WAV/MP3)Khả năng mở rộng Voice và Style với Trình quản lý mở rộng Yamaha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Chiếc |
| 17 | Điều hoà treo tườngLoại máy: Điều hòa 2 chiều inverter.Công suất (Làm lạnh/Sưởi): 22000/23000Kiểu máy: Treo tườngĐiện nguồn: 220-240V/1P/50HzLoại môi chất (Ga lạnh) R-32Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 18 | Bảng quay 2 mặtKích thước mặt bảng: 1100 x 700 mm, cao 1350 mmVật liệu: Mặt bảng mầu xanh bằng Vật liệu chống loá có dòng kẻ mờ 5x5cm và mặt sau bằng thảm dính được dán trên cốt nhựa chống cong vênh, chống thấm nước dày 16mm. Khung bảng làm bằng khung nhôm cong chuyên dụng. Chân chắc chắn bảng bằng thép hộp 30x30 sơn tĩnh điện, điều chỉnh được độ cao và quay được bảng để sử dụng 2 mặt, có bánh xe di chuyển. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Chiếc |
| 19 | Bảng trưng bày sản phẩm của trẻLoại bảng: Bảng vách ngăn Scala một mặt ghim nỉ + 1 mặt từ trắngKích thước: D1.2 x C1.8/1.9mBề mặt bảng: Mặt HQ trắng viết bút dạ; Bề mặt ghim kết hợp tiêu âm theo bộ sưu tập màu vải trang nhã mới. Có thể kết hợp 2 bề mặt từ HQ + 1 mặt tiêu âm ghim có tác dụng ghim tài liệu đồng thời làm tiêu tiếng ồn và âm thanh. Bảng được sử dụng cốt tiêu âm + cao su non 5mm dày 20 mm đảm bảo chắc chắn. Bánh xe chuyên dụng có chốt hãm định vị. Sản phẩm được sản xuất bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015; ISO 14001:2015. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Chiếc |
| 20 | Giá để đồ chơi và học liệu góc phát triển vận độngKích thước 1000 x 300 x 600 mmVật liệu: gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Giá được thiết kế với 03 ngăn kéo ở dưới (có ray chạy), trên chia 3 khoang với khoang giữa chia 2 tầng. Chân các giá đều có bánh xe di chuyển. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Chiếc |
| 21 | Giá để đồ chơi và học liệu góc khám pháKích thước: D1000 x S300 x C600 mm.Vật liệu: gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Giá thông 02 mặt 2 tầng, tầng dưới 03 ô, tầng trên 02 ô để đồ. Chân có bánh xe di chuyển. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Chiếc |
| 22 | Giá để đồ chơi và học liệu góc hoạt động với đồ vậtKích thước: 1000 x 300 x 600 mmVật liệu: gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Kệ để thông 02 mặt chia 02 tầng, chân có bánh xe di chuyển, 2 hồi có gờ 30mm và có khoét lỗ tay cầm. Sản phẩm là hàng thiết kế và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Chiếc |
| 23 | Giá để đồ chơi và học liệu góc luyện tập và phối hợp các giác quanKích thước: 1000 x 300 x 600 mmVật liệu: gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Kệ để thông 02 mặt, gồm 03 tầng, chân có bánh xe di chuyển, 2 hồi có gờ 30mm và có khoét lỗ tay cầm. Sản phẩm là hàng thiết kế và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Chiếc |
| 24 | Giá để đồ chơi và học liệu góc hoạt động nhận biếtKích thước: D1000 x S300 x C600 mmVật liệu: gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Giá không hậu, gồm 03 khoang: 2 khoang ngoài chia 03 tầng, khoang giữa chia 2 tầng. Chân có bánh xe di chuyển. Sản phẩm là hàng thiết kế và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Chiếc |
| 25 | Giá đồ chơi góc văn họcKích thước: 1000 x 300 x 600 mmVật liệu: Toàn bộ bằng gỗ thông ghép thanh cao cấp loại AA dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010; đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp. Giá có hậu, gồm 02 tầng, chân có bánh xe di chuyển, 2 hồi có gờ 30mm và có khoét lỗ tay cầm, chân có bánh xe di chuyển. Sản phẩm là hàng thiết kế và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Chiếc |
| 26 | Giá đồ chơi góc gia đình, nấu ănKích thước:Khối tủ lạnh: D400 x R400 x C900 mm;02 khối còn lại : D400 x R400 x C550 mmVật liệu: gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm, ngoài ra khối bàn bếp và chậu rửa có cánh gỗ mica mở, chậu rửa inox hình tròn. Giá gồm 3 chi tiết rời là 01 tủ bếp, 01 tủ lạnh, 01 bàn chậu rửa. Chân có núm nhựa. Sản phẩm là hàng thiết kế và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 27 | Giá để đồ chơi và học liệu góc tạo hìnhKích thước: D1000 x S300 x C600 mmVật liệu: gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Giá thông 02 mặt, 2 khoang: 01 khoang 2 tầng, 01 khoang 03 tầng, có bánh xe di chuyển. Sản phẩm là hàng thiết kế và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Chiếc |
| 28 | Giá để đồ chơi và học liệu góc âm nhạcKích thước: 1000 x 300 x 600 mmVật liệu: gỗ thông ghép thanh cao cấp loại AA dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Giá không hậu, chân có bánh xe di chuyển. Giá 02 tầng, 06 ô. Giá không hậu, chân có bánh xe di chuyển. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Chiếc |
| 29 | Bàn Osin hình chữ nhậtKích thước: 800 x 400 x 250 mmVật liệu: gỗ thông ghép thanh cao cấp loại AA dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Sản phẩm được thiết kế thấp cho trẻ ngồi bệt, hình chữ nhật. Sản phẩm là hàng thiết kế và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Chiếc |
| 30 | Bàn osin hình bán nguyệtKích thước: 800 x 400 x 250 mmVật liệu: Bằng gỗ thông ghép thanh, mặt bàn dày 15mm, chân 40x40mm đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, được sơn phủ bóng đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Sản phẩm được tạo hình bán nguyệt. Sản phẩm là hàng thiết kế và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Chiếc |
| 31 | Bàn ghế vi tính giáo viên* Bàn vi tính giáo viênKích thước: 1000 x 500 x 750 mm.Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm, riêng hậu dày 8mm đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm, có khoét lỗ luồn dây nguồn của CPU, máy in. Bàn có ray bàn phím, chỗ để CPU và máy in, có 02 ngăn kéo (có ray chạy) để tài liệu. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu, sản xuất bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.* Ghế ngồi bàn vi tính giáo viênKích thước: 400 x 400 x 450/750 mmVật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA), được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010; đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu, sản xuất bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 32 | Tủ đựng đồ cho cô giáoKích thước: 800 x 500 x 1200 mmVật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại AA dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010; đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm (hậu Alu màu vân gỗ). Tủ gồm: phía trên: bên phải khoang cánh mở, bên trong có suốt treo quần áo; bên trái chia 3 ô 3 cánh mở có khóa. Chân có bánh xe di chuyển dễ dàng. Sản phẩm là hàng thiết kế và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Chiếc |
| 33 | Chăn cá nhân của trẻKích thước: 100 x 130cm.Chất liệu: Chăn 2 lớp chuyên dùng cho trẻ, một mặt là băng lông siêu mịn, một mặt là lông cừu mềm, cực ấm, trọng lượng siêu nhẹ, giúp bé thoải mái, dễ cử động, có hoa văn ngộ nghĩnh, nhiều màu sắc. Một cháu/chăn. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | Chiếc |
| 34 | Gối cá nhân của trẻKích thước: 380 x 240 x 45- 58 mm.Vật liệu: Ruột cao su thiên nhiên, vỏ cotton.Vệ sinh dễ dàng, giảm lực tì nén của cơ thể khi ngủ, bảo vệ vai. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | Chiếc |
| 35 | Thảm trải sànChất liệu: XốpKích thước: 1 x 1 m, dày 2,8 - 3 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182 | m2 |
| 36 | Rèm cửaLoại rèm: Rèm cầu vồngVật liệu: Rèm làm bằng polyester, dây kéo bằng dây dù, châm rèm viền vòng hạt sợi. (Bao gồm cả vật tư, nhân công và phụ kiện lắp đặt hoàn thiện theo yêu cầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93 | m2 |
| 37 | Biển tên phòngKích thước: 300x500mmVật liệu: Nền gỗ chữ alu 2 mặtGiá treo biển: KT: 100x 500Vật liệu: Picomax xích treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| AS | THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI VÀ HỌC LIỆU | |||
| 1 | Bóng nhỏ Vật liệu bằng nhựa HDPE có các màu cơ bản đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, đường kính khoảng 80mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | Quả |
| 2 | Bóng toVật liệu bằng nhựa HDPE có các màu cơ bản đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, đường kính khoảng 150mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Quả |
| 3 | Gậy thể dục nhỏVật liệu: Nhựa HDPE một màu, có các màu sắc tươi sáng phù hợp với lứa tuổi mầm non.Thân gậy tròn, đường kính 20mm, dài 300mm. Đảm bảo chắc chắn, không cong vênh. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | Chiếc |
| 4 | Gậy thể dục toVật liệu: Nhựa HDPE một màu, có các màu sắc tươi sáng phù hợp với lứa tuổi mầm non. Thân gậy tròn, đường kính20mm, dài 500mm. Đảm bảochắc chắn, không cong vênh. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Chiếc |
| 5 | Vòng thể dục nhỏVật liệu: Nhựa HDPE có màu sắc tươi sáng phù hợp với lứa tuổi mầm non. Đường kính 20mm, đường kính vòng 300mm. Đảm bảo chắc chắn, không cong vênh. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | Chiếc |
| 6 | Vòng thể dục toVật liệu bằng nhựa cao cấp một màu, đường kính 20mm, đường kính vòng 600mm. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu, được chứng nhận hợp quy QCVN 3:2019/BKHCN, tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Chiếc |
| 7 | Đồ chơi có bánh xe và dây kéoVật liệu: Gỗ tự nhiên đã qua xử lý, bề mặt nhẵn mịn, mang nhiều màu sắc, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Hình các con vật gần gũi với trẻ (con ong, con chó....) sơn màu, có dây kéo. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Bộ |
| 8 | Hộp thả hìnhKích thước: 190 x 180 x 180 mmVật liệu: Được làm từ nguyên liệu gỗ tự nhiên, màu sắc bắt mắt đảm bảo an toàn. Hộp thả hình là hộp thả hình khối đa năng, có các mặt: thả hình khối cơ bản: tam giác, tròn, hình oval, hình thang, hình con giống, bánh răng. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu hàng hóa và được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Bộ |
| 9 | Lồng hộp vuôngVật liệu: Bằng gỗ tự nhiên, sơn màu phủ bóng, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm 05 khối gỗ hình vuông có kích thước khác nhau có mặt khoét các hình vuông, tròn, tam giác, chữ nhật, ngôi sao. Trên mỗi mặt hộp vuông có được in hình số đếm, khuôn hình khối (hình vuông, tròn, tam giác, chữ nhật, ngôi sao) và tên tiếng anh của hình khối đó. Bộ đồ chơi kết hợp lồng ghép xếp chồng học to nhỏ thả hình khối học số. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.Xuất xứ: Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Bộ |
| 10 | Lồng hộp trònVật liệu: Được làm từ gỗ cao cấp, nước sơn an toàn, bề mặt nhẵn mịn và góc cạnh bo tròn đảm bảo an toàn. Gồm các hình khối tròn với nhiều màu sắc và kích thước được lồng vào nhau. Kích thước các khối và trụ được thiết kế vừa vặn, cho trẻ dễ dàng cầm nắm. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu hàng hóa và được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Bộ |
| 11 | Bộ xâu hạtVật liệu: Bằng gỗ, gồm các khối hình và dây để xâu các khối hình lại với nhau, các khối hình đạt tiêu chuẩn an toàn. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.Xuất xứ: Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Bộ |
| 12 | Bộ xâu dâyVật liệu: Bằng gỗ nhiều màu, Gồm các khối hình chữ nhật, khối hình tròn, khối hình tam giác, khối hình vuông, có lỗ luồn dây. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.Xuất xứ: Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Bộ |
| 13 | Bộ búa cọcVật liệu: Gỗ tự nhiên nhẵn mịn, bền đẹp, được sơn màu, không chứa hóa chất độc hại, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Bàn cọc hình tròn, được thiết kế thông minh và ngộ nghĩnh có kích thước 180 x 180 x 110 (mm), cọc được tạo hình các chú thỏ với chiếc mũ đội đầu màu hồng và đôi tai dài kèm búa cọc; Trên bàn cọc có các củ cà rốt lớn màu cam với chùm là xanh ngắt được bố trí hài hòa, nhô ra từ các lỗ tròn trên bề mặt tấm bàn cọc tượng trưng cho khu vườn của bé.Bộ búa đập thỏ thông minh. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Bộ |
| 14 | Búa 3 bi 2 tầngVật liệu: Gỗ tự nhiên nhẵn mịn, bền đẹp, được sơn màu, không chứa hóa chất độc hại, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Một bộ sản phẩm đồ chơi đập bóng thả hình hình trụ bao gồm một khối hình trụ, xung quanh khoét các lỗ nhỏ với nhiều hình dạng khác nhau. Bên mặt trên khối hình trụ có 3 lỗ hổng hình tròn dùng để đặt các quả bóng nhỏ. Các khối hình rời bao gồm các hình cơ bản: hình vuông, hình chữ nhật, hình tam giác, hình thoi, hình thang...3 quả bóng nhỏ màu xanh lá cây, màu đỏ, màu vàng. 1 búa gỗ dùng để đập bóng. Đập bóng thả hình hình trụ. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.Xuất xứ: Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 15 | Các con kéo dây có khớpVật liệu: Bằng gỗ loại dài, hình con cá Sấu, con cào cào được thiết kê có các khớp nối và dây kéo. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Con |
| 16 | Bộ tháo lắp vòngVật liệu: Gỗ tự nhiên nhẵn mịn, bền đẹp, được sơn màu, không chứa hóa chất độc hại, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Khay gồm 3 cọc tương ứng 3 khối hình khác nhau để bé xếp chồng thành tháp hình khối khác nhau: Hình tròn, hình vuông, hình tam giác. Bộ xếp chồng 3 cột. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Bộ |
| 17 | Bộ xây dựng trên xeVật liệu: Gồm 35 chi tiết bằng gỗ: khối trụ, khối chữ nhật, khối hình vuông, khối tam giác.Được lắp trên xe có KT (300x250x50)mm, có dây kéo và bánh xe có thể di chuyển được. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 18 | Hàng rào nhựaVật liệu: Nhựa, có nan ghép với nhau liền trên 1 tấm, có chân đế. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Túi |
| 19 | Bộ rau, củ, quả(Đồ chơi các loại rau, củ, quả)Vật liệu: Gỗ tự nhiên nhẵn mịn, bền đẹp đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm thớt, dao để cắt, các chi tiết rau củ quả quen thuộc như táo, chanh, bơ, cam, cà rốt, nấmSản phẩm được đăng ký nhãn hiệu, được chứng nhận hợp quy QCVN 3:2019/BKHCN và tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| 20 | Đồ chơi các con vật nuôi trong gia đìnhVật liệu: Nhựa cao cấp. Gồm các loại động vật nuôi trong nhà.Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 21 | Đồ chơi các con vật sống dưới nướcVật liệu: Nhựa cao cấp. Gồm các loại động vật biển khác nhau. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 22 | Đồ chơi các con vật sống trong rừng Vật liệu: Nhựa cao cấp. Gồm các loại động vật sống trong rừng. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 23 | Tranh ghép các loại quảVật liệu bằng gỗ sơn màu. Gồm tranh ghép là các loại quả gần gũi, KT (250x200)mm. Chi tiết ghép từ 5 đến 7 mảnh tùy loại. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu hàng hóa và được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Chiếc |
| 24 | Bộ ghép hình động vậtChất liệu: Gỗ tự nhiên cao cấp, an toàn. Gồm 05 các tấm ghép hình con ngựa, con chim, con cá, con rùa, con ếch. Mỗi tấm gồm các miếng ghép có núm cầm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 25 | Đồ chơi nhồi bôngVật liệu bằng vải mịn, màu sắc tươi sáng đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, vệ sinh. Kích thước cao khoảng 45cm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 26 | Đồ chơi với cátVật liệu bằng nhựa hoặc vật liệu khác đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, bao gồm xẻng, xô và các khuôn. Kích thước chi tiết tối thiểu (35x35x35)mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 27 | Con rốiVật liệu: Bằng vải, thể hiện các nhân vật theo nội dung chuyện kể. Bộ 5 con.Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 28 | Khối hình toGồm 5 khối bằng gỗ có các màu cơ bản, bề mặt phẳng, không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm 14 khối gồm hình vuông, chữ nhật, tam giác, hình trụ.Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Bộ |
| 29 | Khối hình nhỏVật liệu: Bằng gỗ tự nhiên chất lượng cao, bền, chắc chắn, an toàn. Gồm 100 hình chia làm 6 màu khác nhau, có thể xếp thành nhiều hình khác nhau giúp phát triển khả năng tư duy, sự sáng tạo và khả năng quan sát của trẻ. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Bộ |
| 30 | Búp bê Bé trai Loại thông dụng bằng vật liệu mềm, tóc được đúc liền khối đảm bảo tiêu chuẩn an toàn khi sử dụng. Có chiều cao khoảng 400mm, và 300mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Con |
| 31 | Búp bê Bé gáiLoại thông dụng bằng vật liệu mềm, tóc được đúc liền khối đảm bảo tiêu chuẩn an toàn khi sử dụng. Có chiều cao khoảng 400mm, và 300mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Con |
| 32 | Bộ đồ chơi nấu ănVật liệu: Toàn bộ làm bằng inox. Một bộ gồm 40 chi tiết khác nhau mô tả dùng bếp như: nồi, xoong, chảo, đũa, muôi, bát, đĩa, thìa, đũa…..Được mô tả thật như các đồ dùng bếp giúp trẻ hình dung và phân biệt được các đồ dùng chính trong bếp để có thể tiến hành thực hiện được công việc nội trợ. Bộ sản phẩm được thiết kế sản xuất như sản phẩm thực nhưng nhỏ gọn, xinh xắn tạo sức cuốn hút cho trẻ khi chơi và thực hành công việc nội trợ. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| 33 | Bộ đồ chơi gia đìnhGồm: Bộ thiết bị phòng tắm, Bộ thiết bị phòng khách, Bộ thiết bị phòng bếp, Bộ thiết bị phòng ngủ bố mẹ, Bộ tiết bị phòng ngủ con, bộ thiết bị phòng ăn.Vật liệu: Gỗ tự nhiên cao cấp, sơn màu, mô phỏng các thiết bị nội thất gia đình giúp trẻ hình dung, phân biệt và làm quen với các thiết. Bộ thiết bị phòng tắm: Gồm có 05 chi tiết như bồn tắm, bồn rửa mặt, bệ wc..; Bộ thiết bị phòng khách: gồm 09 chi tiết: bàn, ghế, đèn, tủ, kệ tivi...; Bộ thiết bị phòng bếp: gồm 07 chi tiết: tủ, kệ bếp...; Bộ thiết bị phòng ngủ bố mẹ: gồm 8 chi tiết như giường, đèn, tủ...; Bộ tiết bị phòng ngủ con: gồm 8 chi tiết như bàn, ghế, đèn, giường...; bộ thiết bị phòng ăn: gồm 8 chi tiết bàn ghế, tủ. Sản phẩm được chứng nhận QCVN 3:2019/BKHCN và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 34 | Bộ dụng cụ bác sỹVật liệu bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm các dụng cụ thông dụng như: tai nghe, nhiệt độ, kéo, kim tiêm, thuốc có kích thước chi tiết nhỏ nhất (35x35x35)mm và 01 xe đẩy thiết bị y tế. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 35 | Giường búp bêVật liệu: Gỗ tự nhiên đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, có đệm, kích thước khoảng (500x350x50)mm.Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 36 | Xắc xô toVật liệu bằng nhựa màu, đường kính khoảng 180mm. Không sắc cạnh đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, vệ sinh. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Chiếc |
| 37 | Xắc xô nhỏVật liệu bằng nhựa màu, đường kính khoảng 120mm. Không sắc cạnh đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, vệ sinh. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Chiếc |
| 38 | Phách gõGồm 2 thanh bằng gỗ hoặc vật liệu khác đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, kích thước khoảng (20x200x5)mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Chiếc |
| 39 | Trống cơmVật liệu: Nhựa cao cấp, Đường kính 120mm, chiều dài 350mm và có dây đeo. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Chiếc |
| 40 | Xúc xắcVật liệu bằng nhựa nhiều màu, không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, vệ sinh. Loại thông dụng. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Chiếc |
| 41 | Trống conVật liệu: Gỗ, mặt trống bằng da, đường kính 180mm, có dùi trống bằng gỗ. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Chiếc |
| 42 | Bảng conVật liệu bằng foomica hoặc vật liệu khác. Kích thước tối thiểu (150x200x0,5)mm, một mặt trắng, một mặt sơn mầu có kẻ ô, không cong vênh. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | Chiếc |
| 43 | Bộ dụng cụ âm nhạcVật liệu: Là các vật liệu thông dụng tạo âm thanh như gỗ, kim loại, nhựa, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Một bộ gồm nhiều dụng cụ gõ đệm: Đàn gõ, song loan, bộ gõ maracas hình quả trứng, bộ gõ maracas búa đơn, bộ gõ maracas đôi, bộ gõ đôi, bộ gõ 3, chuông nhạc hình bán nguyệt, bộ chuông nhạc cầm tay, bộ chuông nhạc dây đeo, trống lắc tay tambourine đơn hình tròn, trống lắc tay tambourine kép hình bán nguyệt. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.Xuất xứ: Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 44 | Bộ đồ chơi thiết bị gia đình(Gồm 01 bộ bếp nấu mini + 01 bếp nướng + 01 bộ dụng cụ lau nhà)Vật liệu: Nhựa PE đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, thẩm mỹ phù hợp cho trẻ mầm non. Các chi tiết có màu sắc và hình dáng khác nhau mô phỏng các thiết bị hàng ngày sử dụng trong gia đình để trẻ làm tập làm quen và nhận biết các dụng cụ đó. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 45 | Bộ đồ chơi lắp ghép xếp hình con thú và em béVật liệu: Nhựa PE đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, thẩm mỹ phù hợp cho trẻ mầm non, đảm bảo an toàn, thẩm mỹ, gồm các chi tiết lắp ghép hình vuông, hình chữ nhật, hình các con thú và hình em bé. Tất cả các chi tiết được đựng trong một thùng nhựa, trong mỗi thùng các chi tiết được đựng trong 1 túi nilon. có hướng dẫn sử dụng lắp ghép các chi tiết thành các sản phẩm hoàn thiện. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 46 | Bộ đồ chơi lắp ghép xây dựng ngôi nhàVật liệu: Nhựa PE đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, thẩm mỹ phù hợp cho trẻ mầm non, gồm các chi tiết khác nhau có thể lắp ghép tạo thành hình các ngôi nhà của bé với mái nhà màu xanh đỏ bắt mắt. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 47 | Bộ lắp ghép tam giácVật liệu: Bằng nhựa cao cấp đảm bảo tiêu chuẩn chất lượng, an toàn và thẩm mỹ. Sản phẩm gồm các chi tiết giống nhau có màu sắc khác nhau có thể ghép thành các khối hình học như hình vuông, tam giác, hình tròn, lục giác….Tất cả các chi tiết được đựng trong một thùng nhựa. Có hướng dẫn sử dụng lắp ghép các chi tiết thành các sản phẩm hoàn thiện. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Bộ |
| 48 | Bộ đồ chơi góc bán hàngVật liệu: Nhựa PE đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, thẩm mỹ phù hợp cho trẻ mầm non. Sản phẩm gồm 1 quầy siêu thị to + 1 xe đẩy siêu thị to và các chi tiết mô phỏng các loại đồ thiết yếu của siêu thị mini thu nhỏ: như thực phẩm, đồ tiêu dùng, máy tính tiền, máy quẹt thẻ. Máy quẹt thẻ sử dụng pin (độ bền cao) & kèm âm thanh vui nhộn tạo trải nghiệm chân thật cho các bé khi chơi. Kích thước quầy siêu thị: Quầy cao 82cm x 48 x 41 cm; Kích thước xe đẩy cao 40.5cm x 33 x 20 cm. Sản phẩm được chứng nhận QCVN 3:2019/BKHCN và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 49 | Bộ mõ, gõ nhạc cụ dân tộcGồm các loại thông dụng, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, kích thước tối thiểu (35x35x35)mm. SSản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Chiếc |
| AT | ĐỒ DÙNG GIÁO CỤ HIỆN ĐẠI THEO PHƯƠNG PHÁP TIÊN TIẾN | |||
| 1 | Khay để đồ dùng giáo cụ Kích thước: 40cm x 30cm. Kích thước: 33cm x 25cm Kích thước: 25cm x 20cm. Vật liệu: Gỗ tự nhiên, hình chữ nhật được mài mịn, bo tròn các cạnh, đảm bảo an toàn. Bộ gồm 3 khay. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Bộ |
| 2 | Hộp đựng đồ dùng, giáo cụKích thước: 38 x 25 x 15 cmVật liệu: Toàn bộ bằng gỗ thông ghép thanh cao cấp loại AA dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010; đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp. Hộp chữ nhật, có nắp. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Chiếc |
| 3 | Bộ giáo cụ thực hành kỹ năng sốngBộ gồm: Giá thực hành phơi quần áo; Bộ xâu khuy áo; Bảng khóa, then cửa, vòi nước, công tắc điện; Đồ chơi xâu và buộc dây giày phát triển vận động tinh; Khung dạy kỹ năng kéo phéc mơ tuya; Khung dạy kỹ năng cài khuy; Khung dạy kỹ năng sử dụng khóa nhựa cài dây, đai.Vật liệu: Gỗ cao cấp, được thiết kế mô phỏng theo các vận dụng thường ngày để làm giáo cụ dạy trẻ các kỹ năng sống cần thiết. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được đăng ký nhãn hiệu và sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 4 | Bộ giáo cụ luyện tập và phối hợp các giác quan* Bộ cảm quan thính giác: Gồm có 8 chuông với 8 màu sắc, chất liệu cao cấp, Giúp trẻ cảm thụ âm nhạc một các dễ dàng thông qua các trò chơi với bộ chuông 8 nốt.* Bộ cảm quan cảm giác cảm nhận bề mặt: Gồm có 8 trụ gỗ, với bề mặt tạo nhẵn - xù xì, mềm - cứng, trơn tương ứng với 8 trụ gỗ giúp trẻ nhận biết và so sánh cứng - mềm, nhẵn - xù xì.* Bộ cảm quan khứu giác: Gồm 6 hộp hình trụ bằng nhựa có nắp. Mỗi cặp hình trụ có thể được lấp đầy với các loại thảo mộc, gia vị hoặc hương thơm. Trẻ phải tìm các cặp kết hợp bằng cách cẩn thận ngửi các mùi khác nhau.* Bộ nhận biết vị giác: Khay gỗ, lọ thủy tinh, nắp nhựa. Bài tập kết hợp vị giác giúp trẻ phát triển ý thức phân biệt vị giác. Mỗi chai đều sẵn sàng để bạn chọn nội dung cần so sánh.* Bộ cảm quan thị giác (Hộp thể màu số 3): Gồm 3 hộp, mỗi hộp gồm nhiều thẻ màu. Hai hộp đầu là để ghép cặp và hộp thứ 3 là để xếp loại. Hộp 1: Gồm 6 thẻ màu, tương đương 3 cặp màu (đỏ, vàng, xanh lam); Hộp 2: Gồm 22 thẻ màu, tương đương với 11 cặp màu biểu thị những màu cơ bản và màu thứ cấp; Hộp 3: Sản phẩm bao gồm 1 hộp gỗ đựng 63 bảng màu thể hiện các mức độ đậm tăng dần của các màu đỏ, xanh lục, vàng, xanh lá cây, tím, nâu, cam, hồng, xámSản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được đăng ký nhãn hiệu và sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 5 | Bộ giáo cụ góc hoạt động nhận biết* Bộ nhận biết một - nhiều: Các vật liệu thông dụng đảm bảo an toàn nhằm hướng dẫn trẻ cách nhận biết một - nhiều.* Bộ nhận biết to nhỏ: Kích thước: 360 x 230 mm. Vật liệu gỗ tự nhiên + fomex, giúp trẻ nhận biết, phân biệt khái niệm to - nhỏ và so sánh vật to - vật nhỏ* Bộ xếp hình theo thứ tự màu sắc và kích cỡ: Gỗ tự nhiên đảm bảo an toàn cho trẻ, hướng dẫn cách xếp hình theo thứ tự màu sắc và kích cỡ.* Bộ sắp xếp theo chủ đề mùa: Vật liệu thông dụng, phổ biến đảm bảo an toàn cho trẻ, hướng dẫn trẻ sắp xếp theo chủ đề mùa.* Bộ tìm và ghép cặp phương tiện giao thông: Gỗ tự nhiên đảm bảo an toàn nhằm hướng dẫn trẻ tìm và ghép cặp phương tiện giao thông.* Bộ tìm và ghép cặp động vật nuôi: Thẻ fomex, khay gỗ đảm bảo an toàn nhằm hướng dẫn trẻ tìm và ghép cặp động vật nuôi.Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được đăng ký nhãn hiệu và sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 6 | Bộ giáo cụ phát triển ngôn ngữBộ gồm: Phát triển từ vựng thông qua chủ đề có quan hệ đối lập (cao - thấp, to - nhỏ, nhiều - ít); Phát triển từ vựng thông qua thẻ ảnh gỗ theo chủ đề gia đình; Phát triển từ vựng thông qua thẻ ảnh gỗ theo chủ đề nghề nghiệp; Ghép đôi đối tượng khác nhau có quan hệ với nhau theo chủ đề; Bộ khám phá cơ thể bé trai; Bộ khám phá cơ thể bé gái.Vật liệu: Vật liệu thông dụng gỗ, giấy... cao cấp, được thiết kế mô phỏng theo các vận dụng thường ngày để làm giáo cụ dạy trẻ các kỹ năng sống cần thiết. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được đăng ký nhãn hiệu và sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 7 | Bộ giáo cụ giác quan* Hộp khối Tam thức: Vật liệu thông dụng, phổ biến đảm bảo an toàn cho trẻ, giúp trẻ phân biệt khối chữ nhật và khối lục giác vuông.* Hộp cấu tạo tam giác: Gỗ bảo an toàn cho trẻ, gồm 05 hộp cấu tạo tam giác để trẻ tìm hiểu sự cấu thành và phân tách của các hình tam giác.* Bộ giáo cụ phân biệt xúc giác: gỗ tự nhiên đảm bảo anh toàn, giúp trẻ phân loại tấm xúc giác. * Hộp các tấm cảm nhiệt: Gỗ đảm bảo an toàn cho trẻ. Gồm 12 miếng giúp trẻ luyện tập cảm giác nhiệt độ của xúc giác, phân biệt nhiệt độ. * Hộp phân biệt trọng lượng: hộp gỗ chứa các tấm gỗ có kích thước, hình dáng giống nhau nhưng trọng lượng thì khác nhau. Tấm gỗ màu trắng thì nhẹ nhất, tấm gỗ màu đậm hơn thì nặng hơn và tấm gỗ tối màu nhất thì nặng nhất. Giúp trẻ phân biệt và cảm nhận được sự khác nhau về khối lượng của những vật thể cùng kiểu dáng và kích thước. Kích thích giác quan trẻ phát triển.* Hộp thẻ màu số 1: Gồm 6 thẻ nhựa màu, tương ứng với 3 cặp màu cơ bản: đỏ, vàng và xanh dương bằng nhựa đựng trong 01 hộp gỗ.* Hộp thẻ màu số 2: Gồm 22 thẻ nhựa màu, tương ứng với 11 cặp màu biểu thị những màu cơ bản và màu thứ cấp. : đỏ, vàng, xanh lục, cam, xanh lá cây, tím, nâu, hồng, xám, đen và trắng đựng trong 1 hộp gỗ.Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 8 | Bộ giáo cụ sinh họcBộ gồm: Tủ ghép hình động vật và Tủ ghép hình thực vật* Tủ ghép hình động vật: Gỗ tự nhiên, Gồm tủ và 05 tấm ghép hình động vật.* Tủ ghép hình thực vật: Gỗ tự nhiên, Gồm tủ và 03 tấm ghép hình thực vật.Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 9 | Bộ giáo cụ học toán* Bảng số từ 1-100: Bảng gỗ tự nhiên, được chia thành 100 ô vuông bằng nhau và 1 hộp thẻ số có 100 thẻ số đánh số từ 1 đến 100. Giúp trẻ tập đếm và thuộc thứ tự các con số từ 1 đến 100. Giúp phát triển khả năng học toán của trẻ.* Bảng hướng dẫn cho bảng số từ 1-100: Giấy. Giúp trẻ nhận biết được thứ tự của các số từ 1~100, giúp trẻ phát triển khả năng quan sát, tư duy toán học. Rèn sự tập trung và kiên nhẫn.* Bảng ghép hình vuông: Gỗ tự nhiên, bao gồm 5 tam giác vuông cỡ trung, 2 tam giác vuông cỡ nhỏ, 1 hình vuông và 1 hình bình hành và khay hình vuông.* Bảng ghép hình đa giác: Gỗ tự nhiên đã qua xử lý, sơn phủ bên ngoài sản phẩm an toàn. Bao gồm hình tròn, hình vuông, đa giác, ba loại hình học.* Đồng hồ giáo cụ: Giá đỡ bằng gỗ với khay lưu trữ để đặt các số, mặt đồng hồ bằng gỗ có kim di động, 12 số bằng gỗ đỏ (tương ứng với 1 đến 12 giờ) và 12 số bằng gỗ màu xanh (tương ứng với 13 đến 24 giờ).* Gậy số (có hộp đựng và thẻ số): 10 thanh gỗ nhỏ (chiều rộng và độ dày cùng là 2 cm và chiều dài tăng dần từ 5 đến 50 cm), được sơn màu xanh và đỏ đan xen nhau sẽ giúp trẻ cảm nhận được giá trị đằng sau những con số bằng việc xếp chúng thành một hình tháp theo thứ tự từ 1 đến 10. Kết hợp có thẻ số.* Khung hạt cườm nhỏ: Khung gỗ, hạt cườm nhựa đảm bảo an toàn cho trẻ. Giúp trẻ sử dụng các thang hạt cườm để thực hiện phép tính cộng trừ, và tư duy toán học tốt và sự tập trung và kiên nhẫn khi thực hiện các phép toán.* Bộ đồ dùng dạy trẻ học toán: Gỗ cao cấp, sơn màu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, thẩm mỹ phù hợp cho trẻ mầm non. bộ gồm 3 bộ: Bộ Khoanh tròn nhiều khối, bộ đa giác, bộ Hình tròn, hình chữ nhật, hình tam giác, hình vuông…Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được đăng ký nhãn hiệu và sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 10 | Bộ giáo cụ địa lý* Quả địa cầu các châu lụcVật liệu: Gỗ tự nhiên chất lượng cao, bền, chắc chắn, an toàn. Quả cầu trái đất có hình các châu lục được sơn theo các màu khác nhau..* Bản đồ Việt Nam: Vật liệu: Bằng gỗ tự nhiên. Mô hình bản đồ Việt Nam thu nhỏ.* Mô hình 9 hành tinh trong hệ Mặt trờiVật liệu: Gỗ cao cấp đảm bảo an toàn cho trẻ. Mô hình 9 hành tinh trong hệ mặt trời: sao Thuỷ, Kim, Hoả, Mộc, thổ, Thiên Vương, Hải Vương, Diêm Vương và Trái Đất. Trẻ học và nhận biết vị trí 9 hành tinh trong hệ mặt trời.* Quốc kỳ các nước lớn trên thế giớiBộ cờ có 37 lá cờ quốc gia, có đế.Tất cả các sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| AU | MẪU GIÁO | |||
| AV | ĐỒ DÙNG | |||
| 1 | Giá phơi khăn mặt Kích thước: 1100 x 400 x 1000mm Vật liệu: Inox 304 dày 1,2 mm, hình thang chia 5 tầng với 9 dây phơi phi 16, phơi được 36 khăn 250 x 250 mm không chồng lên nhau, chân có đầu bịt bằng nhựa chịu lực và chống trượt. Giá có giằng chân 4 mặt đảm bảo chắc chắn, an toàn. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Chiếc |
| 2 | Tủ đựng ca, cốcKích thước: D600 x S250 x C900 mmVật liệu: Toàn bộ bằng inox 304, Khung inox hộp 20x20mm dày 0.8mm, các mặt quây tấm dày 0.6mm, khay hứng nước thừa dày 0,6mm, vỉ úp cốc bằng inox dây phi 4, 02 cánh mở inox đột lỗ. Đảm bảo chắc chắn, an toàn, vệ sinh. Tủ chia 4 tầng, úp tối thiểu 35 cốc phi 70mm, đáy cách mặt đất 150mm. Chân có bánh xe phi 50mm giúp di chuyển dễ dàng. Đảm bảo chắc chắn, an toàn, vệ sinh. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Chiếc |
| 3 | Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻKích thước: 1800 x 300 x 950 (mm). Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm, hậu alu vân gỗ dày 3mm. Gỗ thông ghép thanh được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010. Tủ 18 ô cánh mở tay khoét, chân có bánh xe di chuyển. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và sản xuất theo theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Chiếc |
| 4 | Tủ đựng chăn, chiếu của trẻKích thước: 2000 x 500 x 1200 mm.Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010 đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm; hậu bằng alu tấm màu vân gỗ dày 3mm. Tủ 03 khoang: 02 khoang hai bên có 1 cánh mở bên trong chia 03 tầng để gối, chăn của trẻ; khoang giữa 04 cánh mở, bên trong chia 02 tầng, tầng trên để chiếu, tầng dưới 02 ô để chăn. Cánh tủ dùng tay nắm hợp kim nhôm và bản lề giảm chấn. Đảm bảo độ bền, an toàn, thẩm mỹ. Chân có bánh xe di chuyển dễ dàng. Sản phẩm là hàng thiết kế và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Chiếc |
| 5 | Giường cho trẻKích thước: 1200 x 600 x 100 mm.Vật liệu: Giường bằng sợi lưới đặc biệt chịu lực, chịu nhiệt, có độ bền cao, không thấm nước, không bị co giãn, thoáng khí, bền, đẹp. Khung được làm bằng thép ống tròn 21 dày 1,5mm sơn tĩnh điện, 02 thanh giằng đỡ bằng thép ống tròn 16 dày 1,2 mm sơn tĩnh điện đảm bảo chắc chắn chống võng lưng. Chân giường được làm từ nhựa PP siêu bền, siêu nhẹ. Sản phẩm thiết kế tạo sự thoải mái, đảm bảo tính an toàn cho trẻ, dùng cho 1 trẻ. Có thể xếp chồng lên nhau dễ dàng.Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | Chiếc |
| 6 | Cốc uống nướcĐường kính: 7cmVật liệu: Bằng inox, có quai không uốn mép đảm bảo vệ sinh an toàn khi sử dụng.Mới 100%. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | Chiếc |
| 7 | Cây nước nóng lạnhLoại: 2 vòi nước ấm và nước mát phù hợp với trẻ mầm non.Hệ thống bình chứa nước bằng inox cao cấp. Có cánh đóng mở phía trên và dưới, giúp che chắn bụi tốt, sạch sẽ hơn. Làm lạnh bằng chip điện tử, có hệ thống rolle tự ngắt khi hết nước, an toàn chống cháy nổ, bảo vệ sản phẩm tốt hơn. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Chiếc |
| 8 | Giá để giày dépKích thước: D1200 x R300 x C600 (mm)Vật liệu: gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm; hậu bằng tấm alu màu vân gỗ dày 3mm. Bộ gồm 2 khối, mỗi khối gồm 03 tầng, đủ để tối thiểu 30 đôi giày, dép của trẻ. Chân có bánh xe di chuyển. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Chiếc |
| 9 | Ghế băng để trẻ ngồi đi giày dépKích thước: 1000 x 300 x 250 mm.Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15 mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Ghế có đệm mút bọc da, có khóa thuận tiện cho việc vệ sinh. Sản phẩm là hàng thiết kế và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Chiếc |
| 10 | Bàn giáo viênKích thước: 900 x 500 x 550 mmVật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm được chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn TCVN 8575:2010, có giằng chân chắc chắn, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu, sản xuất bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. . | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Chiếc |
| 11 | Ghế giáo viênKích thước: 320 x 320 x 350/700 mmVật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm được chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn TCVN 8575:2010, có giằng chân chắc chắn, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu, sản xuất bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Chiếc |
| 12 | Bàn cho trẻ mẫu giáoKích thước: 900 x 480 x 480 mmVật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010 dày 15mm có giằng chân chắc chắn, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ. Chân gỗ tự nhiên 60 x 60mm, có giằng 70x 15mm quây xung quanh mặt ngồi đảm bảo chắc chắn. Sản phẩm được thiết kế và sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | Chiếc |
| 13 | Ghế cho trẻ mẫu giáoKích thước: R280 x S290 x C280/560 mmVật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ. Chân gỗ tự nhiên 35 x 35mm, kích thước mặt ngồi 280 x 290 x 18mm, kích thước mặt tựa 260x 120 x 15mm, có giằng 50x 15mm quây xung quanh mặt ngồi đảm bảo chắc chắn. Sản phẩm được thiết kế và sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | Chiếc |
| 14 | Màn hình tương tác thông minh 65 inches kèm giá treoKích thước đường chéo 65". Nguồn sáng LED. Tỷ lệ khung hình 16: 9. Độ phân giải thực: 3840 x 2160, 4K Ultra HD. Độ tương phản 4000: 1. Công nghệ cảm ứng chạm: Cảm ứng hồng ngoại. Tuổi thọ tối thiểu: 50.000 giờ. Công suất tiêu thụ: 300W. Nguồn điện: AC 100-240V, 50 / 60Hz. Màu sắc hiển thị: 1.07 tỉ màu (10bit). Độ sáng: 400 cd/m2. Cảm biến hồng ngoại đa điểm 20 điểm với Windows/ 10 điểm với android. Cách thức chạm: Bút Stylus, ngón tay, găng tay hoặc vật không trong suốt. Bề mặt màn hình: Chống chói lóa, cháy nổ, kính cường lực dày 4mm. Thời gian đáp ứng: >6ms. Góc nhìn: 178 độ. Loa gắn trong: 2 x 10W (8Ω). Phiên bản hệ thống: Android 8.0. RAM 2GB; ROM 16GB, PC OPS: Tùy chọn; Cổng kết nối: Wifi x3, USB x2, RS 232 x1, Touch USB x1, HDMI x2, SPDF x1, Rj45x 1, VGA IN x1, Audio in x1, YPBPR x1, AV in x1, AV out x1, Earphone x1, TV x1. Tiêu thụ điện năng: ≤300W. Stanby power: ≤0.5W. Sản phẩm được chứng nhận ISO 9001:2015 và ISO 14001: 2015. (Kèm giá treo màn hình)* Tích hợp phần mềm đào tạo trực tuyến TMGS E-Learning (Thương hiệu: TMGS. Việt Nam)Cho phép học viên đã có tài khoản đăng nhập vào hệ thống; xem danh sách lớp học, xem danh sách bài thi, kiểm tra bên ngoài lớp học, chức năng cho phép học viên tìm kiế/Đăng ký/rút đăng ký lớp học; xem cấu trúc nội dung trong lớp học; xem sơ lược các thông tin cơ bản của lớp học. Khai thác nội dung bài giảng: video (Youtube); Scorm/xAPI (Hệ thống hỗ trợ loại bài giảng Scorm). Phóng to/nhu nhỏ màn hình xem bài giảng, chuyển bài trước, bài sau khi xem bài giảng, lựa chọn xem tiếp bài giảng đang học trong lớp học. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 15 | Loa vi tính tích hợp bluetooth 2.1Dàn gồm 1 loa chính và 2 loa phụCó khả năng tăng cường âm bass - Thiết kế nhỏ gọn, dễ sử dụng.Công suất: 3Wx2+5WTần số đáp ứng: 20Hz-20kHzTỷ số nén nhiễu S/N >80dB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 16 | Đàn Organ986 Voice, bao gồm 131 Voice Super Articulation và 24 sáo Organ. 41 bộ dụng cụ trống/SFX400 Style, bao gồm 353 Style Pro, 34 Session Styles, 10 Style DJ và 3 Free PlayNội dung mở rộng được cài đặt sẵnBộ nhớ trong 400 MB cho dữ liệu mở rộngBộ nhớ trong 1GBDung lượng tệp bài hát MIDI: 3MB mỗi tệpCần điều khiển, bàn phím FSB cho hiệu suất trực tiếp mạnh mẽĐiều khiển trực quan và nhanh chóng với màn hình cảm ứng màu 7 "và chức năng AssignableĐầu vào Mic/Guitar để sử dụng khi hát hoặc cộng tác với những người biểu diễn khácDanh sách phát và Đăng ký để thiết lập nhanh chóng và dễ dàngGhi âm (WAV/MP3)Khả năng mở rộng Voice và Style với Trình quản lý mở rộng Yamaha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Chiếc |
| 17 | Điều hoà treo tườngLoại máy: Điều hòa 2 chiều inverter.Công suất (Làm lạnh/Sưởi): 22000/23000Kiểu máy: Treo tườngĐiện nguồn: 220-240V/1P/50HzLoại môi chất (Ga lạnh) R-32Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 18 | Bảng quay 2 mặtKích thước mặt bảng: 1100 x 700 mm, cao 1350 mmVật liệu: Mặt bảng mầu xanh bằng Vật liệu chống loá có dòng kẻ mờ 5x5cm và mặt sau bằng thảm dính được dán trên cốt nhựa chống cong vênh, chống thấm nước dày 16mm. Khung bảng làm bằng khung nhôm cong chuyên dụng. Chân chắc chắn bảng bằng thép hộp 30x30 sơn tĩnh điện, điều chỉnh được độ cao và quay được bảng để sử dụng 2 mặt, có bánh xe di chuyển. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Chiếc |
| 19 | Bảng trưng bày sản phẩm của trẻLoại bảng: Bảng vách ngăn Scala một mặt ghim nỉ + 1 mặt từ trắngKích thước: D1.2 x C1.8/1.9mBề mặt bảng: Mặt HQ trắng viết bút dạ; Bề mặt ghim kết hợp tiêu âm theo bộ sưu tập màu vải trang nhã mới. Có thể kết hợp 2 bề mặt từ HQ + 1 mặt tiêu âm ghim có tác dụng ghim tài liệu đồng thời làm tiêu tiếng ồn và âm thanh. Bảng được sử dụng cốt tiêu âm + cao su non 5mm dày 20 mm đảm bảo chắc chắn. Bánh xe chuyên dụng có chốt hãm định vị. Sản phẩm được sản xuất bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015; ISO 14001:2015.Xuất xứ: Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Chiếc |
| 20 | Giá để đồ chơi và học liệu góc phát triển vận độngKích thước 1000 x 300 x 800 mmVật liệu: Toàn bộ bằng gỗ thông ghép thanh cao cấp loại AA dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010; đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp. Giá có hậu, chia 3 tầng: tầng dưới cùng 03 ngăn kéo (có ray chạy); 2 tầng trên mỗi tầng chia 3 ô để đồ. Chân có bánh xe di chuyển.Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Chiếc |
| 21 | Giá để đồ chơi và học liệu góc học toánKích thước 1000 x 300 x 800 mmVật liệu: gỗ thông ghép thanh cao cấp loại AA dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010; đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp. Giá không hậu để thông 2 mặt, gồm 03 khoang, 02 khoang 2 bên chia 3 tầng, khoang giữa 02 tầng để đồ chơi và học liệu. Chân có bánh xe di chuyểnSản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Chiếc |
| 22 | Giá để đồ chơi và học liệu góc bán hàngKích thước 1000 x 300 x 800 mmVật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010; đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp. Giá không hậu để thông 2 mặt, hai bên hồi giá có khoét lỗ tay cầm. Chân có bánh xe di chuyển. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Chiếc |
| 23 | Giá để đồ chơi và học liệu góc lắp ghépKích thước: 1000 x 300 x 800 mmVật liệu: gỗ thông ghép thanh cao cấp loại AA dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010; đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp. Giá không hậu để thông 2 mặt, chia 02 khoang: 1 khoang chia 3 tầng, 1 khoang 2 tầng, chân có bánh xe di chuyển.Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Chiếc |
| 24 | Giá để đồ chơi và học liệu góc tạo hìnhKích thước: 1000 x 300 x 800 mmVật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010; đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp. 3 tầng, có hậu, hai bên hồi có khoét lỗ tay cầm, chân có bánh xe di chuyển. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Chiếc |
| 25 | Giá để đồ chơi và học liệu góc âm nhạcKích thước: 1000 x 300 x 800 mmVật liệu: gỗ thông ghép thanh cao cấp loại AA dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010; đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp. Giá không hậu, để thông 2 mặt, gồm 03 tầng, mỗi tầng 3 ô, chân có bánh xe di chuyển.Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Chiếc |
| 26 | Giá để đồ chơi và học liệu góc văn họcKích thước 1200 x 300 x 800 mmVật liệu: gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Giá 3 tầng với các đợt để dốc có gờ đỡ sách. Có bánh xe di chuyển dễ dàng. Sản phẩm là hàng thiết kế và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Chiếc |
| 27 | Giá góc biểu diểu diễn rối tayKích thước: 1000 x 300 x 1200 mm.Vật liệu: gỗ thông ghép thanh cao cấp loại AA dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010; đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp. Phía trên là sân khấu có rèm phông nhung đỏ tạo thành sân khấu biểu diễn rối tày. Phía dưới là kệ được chia thành các ô, ngăn để đồ chơi, con rối và học liệu. Chân có bánh xe di chuyển dễ dàng.Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Chiếc |
| 28 | Giá đồ chơi góc gia đình, nấu ănKích thước:Khối tủ lạnh: D400 x R400 x C900 mm;02 khối còn lại : D400 x R400 x C550 mmVật liệu: Gỗ thông ghép thanh dày 15mm đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp, ngoài ra khối bàn bếp và chậu rửa có cánh gỗ mica mở, chậu rửa inox hình tròn. Giá gồm 3 chi tiết rời là 01 tủ bếp, 01 tủ lạnh, 01 bàn chậu rửa. Chân có núm nhựa. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 29 | Giá đồ chơi và học liệu góc bác sỹKích thước: 800 x 300 x 900 mm.Vật liệu: Toàn bộ bằng gỗ thông ghép thanh cao cấp loại AA dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010; đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp. Sản phẩm được thiết kế dạng tủ kệ, bên trái là tủ 3 tầng 3 cánh mở, trên tạo hình mái nhà chữ thập có thể cất giữ thuốc, đồ dùng đồ chơi dụng cụ bác sỹ, bên phải là kệ chia thành3 tầng để đồ chơi và học liệu. Chân có bánh xe di chuyển.Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Chiếc |
| 30 | Giá đồ chơi góc xây dựngKích thước: 1000 x 300 x 800 mmVật liệu: Gỗ thông ghép thanh dàu 15mm, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Giá không hậu,chia 02 khoang mỗi khoang 03 tầng (Hậu có thể ốp alu vân gỗ nếu có yêu cầu). Chân có bánh xe di chuyển. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Chiếc |
| 31 | Bàn Osin hình chữ nhậtKích thước: 800 x 400 x 250 mmVật liệu: gỗ thông ghép thanh cao cấp loại AA dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Sản phẩm được thiết kế thấp cho trẻ ngồi bệt, hình chữ nhật. Sản phẩm là hàng thiết kế và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Chiếc |
| 32 | Bàn osin hình bán nguyệtKích thước: 800 x 400 x 250 mmVật liệu: Bằng gỗ thông ghép thanh, mặt bàn dày 15mm, chân 40x40mm đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, được sơn phủ bóng đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Sản phẩm được tạo hình bán nguyệt. Sản phẩm là hàng thiết kế và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Chiếc |
| 33 | Bàn ghế vi tính giáo viên* Bàn vi tính giáo viênKích thước: 1000 x 500 x 750 mm.Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm, riêng hậu dày 8mm đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm, có khoét lỗ luồn dây nguồn của CPU, máy in. Bàn có ray bàn phím, chỗ để CPU và máy in, có 02 ngăn kéo (có ray chạy) để tài liệu. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu, sản xuất bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.* Ghế ngồi bàn vi tính giáo viênKích thước: 400 x 400 x 450/750 mmVật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA), được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010; đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu, sản xuất bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 34 | Tủ đựng đồ cho cô giáoKích thước: 800 x 500 x 1200 mmVật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại AA dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010; đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm (hậu Alu màu vân gỗ). Tủ gồm: phía trên: bên phải khoang cánh mở, bên trong có suốt treo quần áo; bên trái chia 3 ô 3 cánh mở có khóa. Chân có bánh xe di chuyển dễ dàng. Sản phẩm là hàng thiết kế và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Chiếc |
| 35 | Chăn cá nhân của trẻKích thước: 100 x 130cm.Chất liệu: Chăn 2 lớp chuyên dùng cho trẻ, một mặt là băng lông siêu mịn, một mặt là lông cừu mềm, cực ấm, trọng lượng siêu nhẹ, giúp bé thoải mái, dễ cử động, có hoa văn ngộ nghĩnh, nhiều màu sắc. Một cháu/chăn. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | Chiếc |
| 36 | Gối cá nhân của trẻKích thước: 380 x 240 x 45- 58 mm.Vật liệu: Ruột cao su thiên nhiên, vỏ cotton.Vệ sinh dễ dàng, giảm lực tì nén của cơ thể khi ngủ, bảo vệ vai. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | Chiếc |
| 37 | Thảm trải sànChất liệu: XốpKích thước: 1 x 1 m, dày 2,8 - 3 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182 | m2 |
| 38 | Rèm cửaLoại rèm: Rèm cầu vồngVật liệu: Rèm làm bằng polyester, dây kéo bằng dây dù, châm rèm viền vòng hạt sợi. (Bao gồm cả vật tư, nhân công và phụ kiện lắp đặt hoàn thiện theo yêu cầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93 | m2 |
| 39 | Biển tên phòngKích thước: 300x500mmVật liệu: Nền gỗ chữ alu 2 mặtGiá treo biển: KT: 100x 500Vật liệu: Picomax xích treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| AW | THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI VÀ HỌC LIỆU | |||
| 1 | Mô hình hàm răng Kích thước: 70 x 90 x 55 (mm) Vật liệu: nhựa cao cấp. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Chiếc |
| 2 | Vòng thể dục toVật liệu bằng nhựa cao cấp một màu, đường kính 20mm, đường kính vòng 600mm. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu, được chứng nhận hợp quy QCVN 3:2019/BKHCN, tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Chiếc |
| 3 | Gậy thể dục toVật liệu: Nhựa HDPE một màu, có các màu sắc tươi sáng phù hợp với lứa tuổi mầm non. Thân gậy tròn, đường kính20mm, dài 500mm. Đảm bảochắc chắn, không cong vênh. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Chiếc |
| 4 | Vòng thể dục nhỏVật liệu: Nhựa HDPE có màu sắc tươi sáng phù hợp với lứa tuổi mầm non. Đường kính 20mm, đường kính vòng 300mm. Đảm bảo chắc chắn, không cong vênh. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | Chiếc |
| 5 | Gậy thể dục nhỏVật liệu: Nhựa HDPE một màu, có các màu sắc tươi sáng phù hợp với lứa tuổi mầm non.Thân gậy tròn, đường kính 20mm, dài 300mm. Đảm bảo chắc chắn, không cong vênh. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | Chiếc |
| 6 | Xắc xôVật liệu: Nhựa PP, có màu sắc tươi sáng phù hợp với lứa tuổi mầm non.Đường kính 180mm (loại 02 mặt), bên trong là các lá thép mạ hình tròn, không sắc cạnh đảm bảo an toàn. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Chiếc |
| 7 | Trống daVật liệu: Gỗ, mặt trống bằng da, đường kính 180mm, có dùi trống bằng gỗ.Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Chiếc |
| 8 | Bóng nhỏVật liệu bằng nhựa HDPE có các màu cơ bản đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, đường kính khoảng 80mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | Quả |
| 9 | Bóng toVật liệu bằng nhựa HDPE có các màu cơ bản đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, đường kính khoảng 150mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Quả |
| 10 | Nguyên liệu để đan tếtVật liệu: Gồm các sợi len nhân tạo có nhiều mầu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn.Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN và được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | kg |
| 11 | Bộ dinh dưỡng 1Vật liệu: nhựa màu. Gồm các loại: Bắp cải, su hào, cà rốt, mướp đắng, khoai tây, cà tím tròn, ngô bao tử, súp lơ, đậu bắp, bí đao. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 12 | Bộ dinh dưỡng 2Vật liệu: nhựa màu. Gồm các loại: Cải trắng, cà chua, dưa chuột, củ cải trắng, đậu quả, su su, bắp cải thảo, cà tím dài, quả gấc, quả mướp. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 13 | Bộ dinh dưỡng 3Vật liệu: nhựa màu. Gồm các loại: Ngô bắp, khoai lang, củ sắn, củ tỏi, củ gừng, quả chanh, quả ớt, bí ngô, quả me, trứng gà, trứng vịt. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 14 | Bộ dinh dưỡng 4Vật liệu: nhựa màu. Gồm 7 loại, nhiều chi tiết các loại bánh: Bánh mỳ, bánh dày, bánh nướng, bánh dẻo, giò, chả, gà quay. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 15 | Hàng rào lắp ghép lớnVật liệu: Nhựa, có nan ghép với nhau liền trên 1 tấm, có chân đế. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Túi |
| 16 | Ghép nút lớnVật liệu: Nhựa màu cao cấp, 164 chi tiết. Các chi tiết được ghép lẫn với nhau. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được sản xuất bởi nhà máy đạt sản xuất đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường và được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 17 | Búp bê Bé trai Bằng vật liệu nhựa kết hợp vải. Có ít nhất một kích thước lớn hơn 350mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Con |
| 18 | Búp bê Bé gáiBằng vật liệu nhựa kết hợp vải. Có ít nhất một kích thước lớn hơn 350mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Con |
| 19 | Bộ đồ chơi nấu ănVật liệu: Toàn bộ làm bằng inox. Một bộ gồm 40 chi tiết khác nhau mô tả dùng bếp như: nồi, xoong, chảo, đũa, muôi, bát, đĩa, thìa, đũa…..Được mô tả thật như các đồ dùng bếp giúp trẻ hình dung và phân biệt được các đồ dùng chính trong bếp để có thể tiến hành thực hiện được công việc nội trợ. Bộ sản phẩm được thiết kế sản xuất như sản phẩm thực nhưng nhỏ gọn, xinh xắn tạo sức cuốn hút cho trẻ khi chơi và thực hành công việc nội trợ. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| 20 | Bộ đồ chơi gia đìnhGồm: Bộ thiết bị phòng tắm, Bộ thiết bị phòng khách, Bộ thiết bị phòng bếp, Bộ thiết bị phòng ngủ bố mẹ, ộ tiết bị phòng ngủ con, bộ thiết bị phòng ăn.Vật liệu: Gỗ tự nhiên cao cấp, sơn màu, mô phỏng các thiết bị nội thất gia đình giúp trẻ hình dung, phân biệt và làm quen với các thiết. Bộ thiết bị phòng tắm: Gồm có 05 chi tiết như bồn tắm, bồn rửa mặt, bệ wc..; Bộ thiết bị phòng khách: gồm 09 chi tiết: bàn, ghế, đèn, tủ, kệ tivi...; Bộ thiết bị phòng bếp: gồm 07 chi tiết: tủ, kệ bếp...; Bộ thiết bị phòng ngủ bố mẹ: gồm 8 chi tiết như giường, đèn, tủ...; Bộ tiết bị phòng ngủ con: gồm 8 chi tiết như bàn, ghế, đèn, giường...; bộ thiết bị phòng ăn: gồm 8 chi tiết bàn ghế, tủ. Sản phẩm được chứng nhận QCVN 3:2019/BKHCN và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| 21 | Bộ dụng cụ bác sỹVật liệu bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm các dụng cụ thông dụng như: tai nghe, nhiệt độ, kéo, kim tiêm, thuốc có kích thước chi tiết nhỏ nhất (35x35x35)mm. và 01 xe đẩy thiết bị y tế. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| 22 | Bộ xếp hình trên xe Vật liệu: Gồm 25 Chi tiết bằng gỗ, Khối hình chữ nhật, khối hình chữ nhật khuyết bán cầu, khối hình vuông, khối hình thang, khối hình trụ, khối tam giác, khối nửa hình trụ, được xếp trên xe hình xe Jeep có dây kéo, được xếp vào thùng xe có KT (250x180x70). Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Bộ |
| 23 | Bộ xếp hình các phương tiện giao thôngVật liệu: gỗ. Gồm 36 chi tiết: Khối hình chữ nhật khuyết 2 bán cầu, khối hình tam giác, khối hình vuông, khối hình thang và các khối trụ. Các khối hình khác có tỉ lệ tương ứng với khối hình chuẩn. Được xếp trong hộp. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| 24 | Gạch xây dựngVật liệu: bằng Gỗ cao su, sơn màu đỏ, bề mặt phẳng, không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm 33 viên kích thước (140x70x35)mm và 9 viên gạch nửa kích thước (70x70x35)mm, khoan thủng lỗ. Kèm bộ dụng cụ xây dựng gồm: thước, bay, dao xây kích thước phù hợp với trẻ. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được sản xuất bởi nhà máy đạt sản xuất đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường và được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Thùng |
| 25 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây(Bộ đồ chơi xe đẩy làm vườn)Vật liệu: Nhựa nguyên sinh cao cấp, an toàn. màu. Gồm nhiều chi tiết: chổi, cào lá, bình xịt nước, bình tưới cây, hoa + chậu, xô, hót rác, kìm cắt tỉa, xe đẩy 4 bánh. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| 26 | Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đìnhVật liệu: Bằng gỗ, gồm các dụng cụ ốc vít, clê, búa, cưa, kìm thước đo góc. Dùng để mô tả các chi tiết, công cụ cho trẻ tập và thao tác sử dụng, và chơi với các dụng cụ sửa chữa đồ dùng trong gia dình và công xưởng. Sản phẩm được chứng nhận QCVN 3:2019/BKHCN và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 27 | Đồ chơi các phương tiện giao thôngVật liệu: Bằng gỗ, gồm có 6 loại phương tiện giao thông là xe con, xe cứu thương, xe cứu hỏa, xe tải, xe chở xăng, xe buýt. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được sản xuất bởi nhà máy đạt sản xuất đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường và được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 28 | Bộ động vật biểnVật liệu: Nhựa cao cấp. Gồm các loại động vật biển khác nhau. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 29 | Đồ chơi các con vật sống trong rừng Vật liệu: Nhựa cao cấp. Gồm các loại động vật sống trong rừng.Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 30 | Bộ động vật nuôi trong gia đìnhVật liệu: Nhựa cao cấp. Gồm các loại động vật nuôi trong nhà.Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 31 | Bộ côn trùngVật liệu: Nhựa. Gồm các loại côn trùng khác nhau.Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 32 | Bể chơi với cát và nước Kích thước: 535 x 535.5x710 mmVật liệu: Nhựa PE cao cấp. Gồm bể chơi cát nước và bộ đồ chơi kèm theo (Khuôn, cào, xẻng, xô…). Sản phẩm được chứng nhận QCVN 3:2019/BKHCN và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 33 | Con rốiVật liệu: Bằng vải, thể hiện các nhân vật theo nội dung chuyện kể. Bộ 5 con. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 34 | Bộ nhận biết hình phẳngVật liệu: Bằng gỗ, bề mặt phẳng, không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm 5 hình cơ bản có núm. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu, được chứng nhận hợp quy QCVN 3:2019/BKHCN và tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | Bộ |
| 35 | Đồng hồ học đếm 2 mặtKích thước: 300 x 300(mm).Vật liệu: Gỗ sơn màu. Bao gồm: 1 mặt đồng hồ, 1 mặt các bàn tính gồm 5 hàng con tính gắn 2 đầu vào khung, mỗi hàng 10 hạt màu khác nhau, đường kính mỗi hạt 35mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Chiếc |
| 36 | Hộp thả hìnhKích thước: 190 x 180 x 180 mmVật liệu: Được làm từ nguyên liệu gỗ tự nhiên, màu sắc bắt mắt đảm bảo an toàn. Hộp thả hình là hộp thả hình khối đa năng, có các mặt: thả hình khối cơ bản: tam giác, tròn, hình oval, hình thang, hình con giống, bánh răng. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu hàng hóa và được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Chiếc |
| 37 | Bàn tính học đếmVật liệu: gỗ. Bàn tính gồm 5 cọc có chân đế. Mỗi cọc có 6 hạt và các con số từ 0 đến 9 được sơn màu khác nhau. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Chiếc |
| 38 | Bộ dụng cụ âm nhạcVật liệu: Là các vật liệu thông dụng tạo âm thanh như gỗ, kim loại, nhựa, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Một bộ gồm nhiều dụng cụ gõ đệm: Đàn gõ, song loan, bộ gõ maracas hình quả trứng, bộ gõ maracas búa đơn, bộ gõ maracas đôi, bộ gõ đôi, bộ gõ 3, chuông nhạc hình bán nguyệt, bộ chuông nhạc cầm tay, bộ chuông nhạc dây đeo, trống lắc tay tambourine đơn hình tròn, trống lắc tay tambourine kép hình bán nguyệt. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| 39 | Bộ đồ chơi thiết bị gia đình(Gồm 01 bộ bếp nấu mini + 01 bếp nướng + 01 bộ dụng cụ lau nhà)Vật liệu: Nhựa PE đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, thẩm mỹ phù hợp cho trẻ mầm non. Các chi tiết có màu sắc và hình dáng khác nhau mô phỏng các thiết bị hàng ngày sử dụng trong gia đình để trẻ làm tập làm quen và nhận biết các dụng cụ đó. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| 40 | Bộ đồ chơi lắp ghép xếp hình con thú và em béVật liệu: Nhựa PE đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, thẩm mỹ phù hợp cho trẻ mầm non, đảm bảo an toàn, thẩm mỹ, gồm các chi tiết lắp ghép hình vuông, hình chữ nhật, hình các con thú và hình em bé. Tất cả các chi tiết được đựng trong một thùng nhựa, trong mỗi thùng các chi tiết được đựng trong 1 túi nilon. có hướng dẫn sử dụng lắp ghép các chi tiết thành các sản phẩm hoàn thiện. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| 41 | Bộ đồ chơi lắp ghép xây dựng ngôi nhàVật liệu: Nhựa PE đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, thẩm mỹ phù hợp cho trẻ mầm non, gồm các chi tiết khác nhau có thể lắp ghép tạo thành hình các ngôi nhà của bé với mái nhà màu xanh đỏ bắt mắt. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| 42 | Bộ lắp ghép tam giácVật liệu: Bằng nhựa cao cấp đảm bảo tiêu chuẩn chất lượng, an toàn và thẩm mỹ. Sản phẩm gồm các chi tiết giống nhau có màu sắc khác nhau có thể ghép thành các khối hình học như hình vuông, tam giác, hình tròn, lục giác….Tất cả các chi tiết được đựng trong một thùng nhựa. Có hướng dẫn sử dụng lắp ghép các chi tiết thành các sản phẩm hoàn thiện. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Bộ |
| 43 | Bộ đồ chơi góc bán hàngVật liệu: Nhựa PE đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, thẩm mỹ phù hợp cho trẻ mầm non. Sản phẩm gồm 1 quầy siêu thị to + 1 xe đẩy siêu thị to và các chi tiết mô phỏng các loại đồ thiết yếu của siêu thị mini thu nhỏ: như thực phẩm, đồ tiêu dùng, máy tính tiền, máy quẹt thẻ. Máy quẹt thẻ sử dụng pin (độ bền cao) & kèm âm thanh vui nhộn tạo trải nghiệm chân thật cho các bé khi chơi. Kích thước quầy siêu thị: Quầy cao 82cm x 48 x 41 cm; Kích thước xe đẩy cao 40.5cm x 33 x 20 cm. Sản phẩm được chứng nhận QCVN 3:2019/BKHCN và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| AX | ĐỒ DÙNG GIÁO CỤ HIỆN ĐẠI THEO PHƯƠNG PHÁP TIÊN TIẾN | |||
| 1 | Khay để đồ dùng giáo cụ Kích thước: 40cm x 30cm. Kích thước: 33cm x 25cm Kích thước: 25cm x 20cm. Vật liệu: Gỗ tự nhiên, hình chữ nhật được mài mịn, bo tròn các cạnh, đảm bảo an toàn. Bộ gồm 3 khay. Sản phẩm được chứng nhận QCVN 3:2019/BKHCN và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Bộ |
| 2 | Hộp đựng đồ dùng, giáo cụKích thước: 38 x 25 x 15 cmVật liệu: Toàn bộ bằng gỗ thông ghép thanh cao cấp loại AA dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010; đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp. Hộp chữ nhật, có nắp. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Chiếc |
| 3 | Bộ giáo cụ thực hành kỹ năng sốngBộ gồm: Giá thực hành phơi quần áo; Bộ xâu khuy áo; Bảng khóa, then cửa, vòi nước, công tắc điện; Đồ chơi xâu và buộc dây giày phát triển vận động tinh; Khung dạy kỹ năng kéo phéc mơ tuya; Khung dạy kỹ năng cài khuy; Khung dạy kỹ năng sử dụng khóa nhựa cài dây, đai.Vật liệu: Gỗ cao cấp, được thiết kế mô phỏng theo các vận dụng thường ngày để làm giáo cụ dạy trẻ các kỹ năng sống cần thiết. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được đăng ký nhãn hiệu và sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 4 | Bộ giáo cụ luyện tập và phối hợp các giác quan* Bộ cảm quan thính giác: Gồm có 8 chuông với 8 màu sắc, chất liệu cao cấp, Giúp trẻ cảm thụ âm nhạc một các dễ dàng thông qua các trò chơi với bộ chuông 8 nốt. * Bộ cảm quan cảm giác cảm nhận bề mặt: Gồm có 8 trụ gỗ, với bề mặt tạo nhẵn - xù xì, mềm - cứng, trơn tương ứng với 8 trụ gỗ giúp trẻ nhận biết và so sánh cứng - mềm, nhẵn - xù xì.* Bộ cảm quan khứu giác: Gồm 6 hộp hình trụ bằng nhựa có nắp. Mỗi cặp hình trụ có thể được lấp đầy với các loại thảo mộc, gia vị hoặc hương thơm. Trẻ phải tìm các cặp kết hợp bằng cách cẩn thận ngửi các mùi khác nhau.* Bộ nhận biết vị giác: Khay gỗ, lọ thủy tinh, nắp nhựa. Bài tập kết hợp vị giác giúp trẻ phát triển ý thức phân biệt vị giác. Mỗi chai đều sẵn sàng để bạn chọn nội dung cần so sánh.* Bộ cảm quan thị giác (Hộp thể màu số 3): Gồm 3 hộp, mỗi hộp gồm nhiều thẻ màu. Hai hộp đầu là để ghép cặp và hộp thứ 3 là để xếp loại. Hộp 1: Gồm 6 thẻ màu, tương đương 3 cặp màu (đỏ, vàng, xanh lam); Hộp 2: Gồm 22 thẻ màu, tương đương với 11 cặp màu biểu thị những màu cơ bản và màu thứ cấp; Hộp 3: Sản phẩm bao gồm 1 hộp gỗ đựng 63 bảng màu thể hiện các mức độ đậm tăng dần của các màu đỏ, xanh lục, vàng, xanh lá cây, tím, nâu, cam, hồng, xámSản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được đăng ký nhãn hiệu và sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 5 | Bộ giáo cụ góc hoạt động nhận biết* Bộ nhận biết một - nhiều: Các vật liệu thông dụng đảm bảo an toàn nhằm hướng dẫn trẻ cách nhận biết một - nhiều.* Bộ nhận biết to nhỏ: Kích thước: 360 x 230 mm. Vật liệu gỗ tự nhiên + fomex, giúp trẻ nhận biết, phân biệt khái niệm to - nhỏ và so sánh vật to - vật nhỏ* Bộ xếp hình theo thứ tự màu sắc và kích cỡ: Gỗ tự nhiên đảm bảo an toàn cho trẻ, hướng dẫn cách xếp hình theo thứ tự màu sắc và kích cỡ.* Bộ sắp xếp theo chủ đề mùa: Vật liệu thông dụng, phổ biến đảm bảo an toàn cho trẻ, hướng dẫn trẻ sắp xếp theo chủ đề mùa.* Bộ tìm và ghép cặp phương tiện giao thông: Gỗ tự nhiên đảm bảo an toàn nhằm hướng dẫn trẻ tìm và ghép cặp phương tiện giao thông.* Bộ tìm và ghép cặp động vật nuôi: Thẻ fomex, khay gỗ đảm bảo an toàn nhằm hướng dẫn trẻ tìm và ghép cặp động vật nuôi.Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được đăng ký nhãn hiệu và sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 6 | Bộ giáo cụ phát triển ngôn ngữBộ gồm: Phát triển từ vựng thông qua chủ đề có quan hệ đối lập (cao - thấp, to - nhỏ, nhiều - ít); Phát triển từ vựng thông qua thẻ ảnh gỗ theo chủ đề gia đình; Phát triển từ vựng thông qua thẻ ảnh gỗ theo chủ đề nghề nghiệp; Ghép đôi đối tượng khác nhau có quan hệ với nhau theo chủ đề; Bộ khám phá cơ thể bé trai; Bộ khám phá cơ thể bé gái.Vật liệu: Vật liệu thông dụng gỗ, giấy... cao cấp, được thiết kế mô phỏng theo các vận dụng thường ngày để làm giáo cụ dạy trẻ các kỹ năng sống cần thiết. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được đăng ký nhãn hiệu và sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 7 | Bộ giáo cụ giác quan* Hộp khối Tam thức: Vật liệu thông dụng, phổ biến đảm bảo an toàn cho trẻ, giúp trẻ phân biệt khối chữ nhật và khối lục giác vuông.* Hộp cấu tạo tam giác: Gỗ bảo an toàn cho trẻ, gồm 05 hộp cấu tạo tam giác để trẻ tìm hiểu sự cấu thành và phân tách của các hình tam giác.* Bộ giáo cụ phân biệt xúc giác: gỗ tự nhiên đảm bảo anh toàn, giúp trẻ phân loại tấm xúc giác. * Hộp các tấm cảm nhiệt: Gỗ đảm bảo an toàn cho trẻ. Gồm 12 miếng giúp trẻ luyện tập cảm giác nhiệt độ của xúc giác, phân biệt nhiệt độ. * Hộp phân biệt trọng lượng: hộp gỗ chứa các tấm gỗ có kích thước, hình dáng giống nhau nhưng trọng lượng thì khác nhau. Tấm gỗ màu trắng thì nhẹ nhất, tấm gỗ màu đậm hơn thì nặng hơn và tấm gỗ tối màu nhất thì nặng nhất. Giúp trẻ phân biệt và cảm nhận được sự khác nhau về khối lượng của những vật thể cùng kiểu dáng và kích thước. Kích thích giác quan trẻ phát triển.* Hộp thẻ màu số 1: Gồm 6 thẻ nhựa màu, tương ứng với 3 cặp màu cơ bản: đỏ, vàng và xanh dương bằng nhựa đựng trong 01 hộp gỗ.* Hộp thẻ màu số 2: Gồm 22 thẻ nhựa màu, tương ứng với 11 cặp màu biểu thị những màu cơ bản và màu thứ cấp. : đỏ, vàng, xanh lục, cam, xanh lá cây, tím, nâu, hồng, xám, đen và trắng đựng trong 1 hộp gỗ.Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 8 | Bộ giáo cụ sinh họcBộ gồm: Tủ ghép hình động vật và Tủ ghép hình thực vật* Tủ ghép hình động vật: Gỗ tự nhiên, Gồm tủ và 05 tấm ghép hình động vật.* Tủ ghép hình thực vật: Gỗ tự nhiên, Gồm tủ và 03 tấm ghép hình thực vật.Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 9 | Bộ giáo cụ học toán* Bảng số từ 1-100: Bảng gỗ tự nhiên, được chia thành 100 ô vuông bằng nhau và 1 hộp thẻ số có 100 thẻ số đánh số từ 1 đến 100. Giúp trẻ tập đếm và thuộc thứ tự các con số từ 1 đến 100. Giúp phát triển khả năng học toán của trẻ.* Bảng hướng dẫn cho bảng số từ 1-100: Giấy. Giúp trẻ nhận biết được thứ tự của các số từ 1~100, giúp trẻ phát triển khả năng quan sát, tư duy toán học. Rèn sự tập trung và kiên nhẫn.* Bảng ghép hình vuông: Gỗ tự nhiên, bao gồm 5 tam giác vuông cỡ trung, 2 tam giác vuông cỡ nhỏ, 1 hình vuông và 1 hình bình hành và khay hình vuông.* Bảng ghép hình đa giác: Gỗ tự nhiên đã qua xử lý, sơn phủ bên ngoài sản phẩm an toàn. Bao gồm hình tròn, hình vuông, đa giác, ba loại hình học.* Đồng hồ giáo cụ: Giá đỡ bằng gỗ với khay lưu trữ để đặt các số, mặt đồng hồ bằng gỗ có kim di động, 12 số bằng gỗ đỏ (tương ứng với 1 đến 12 giờ) và 12 số bằng gỗ màu xanh (tương ứng với 13 đến 24 giờ).* Gậy số (có hộp đựng và thẻ số): 10 thanh gỗ nhỏ (chiều rộng và độ dày cùng là 2 cm và chiều dài tăng dần từ 5 đến 50 cm), được sơn màu xanh và đỏ đan xen nhau sẽ giúp trẻ cảm nhận được giá trị đằng sau những con số bằng việc xếp chúng thành một hình tháp theo thứ tự từ 1 đến 10. Kết hợp có thẻ số.* Khung hạt cườm nhỏ: Khung gỗ, hạt cườm nhựa đảm bảo an toàn cho trẻ. Giúp trẻ sử dụng các thang hạt cườm để thực hiện phép tính cộng trừ, và tư duy toán học tốt và sự tập trung và kiên nhẫn khi thực hiện các phép toán.* Bộ đồ dùng dạy trẻ học toán: Gỗ cao cấp, sơn màu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, thẩm mỹ phù hợp cho trẻ mầm non. bộ gồm 3 bộ: Bộ Khoanh tròn nhiều khối, bộ đa giác, bộ Hình tròn, hình chữ nhật, hình tam giác, hình vuông…Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được đăng ký nhãn hiệu và sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 10 | Bộ giáo cụ địa lý* Quả địa cầu các châu lụcVật liệu: Gỗ tự nhiên chất lượng cao, bền, chắc chắn, an toàn. Quả cầu trái đất có hình các châu lục được sơn theo các màu khác nhau..* Bản đồ Việt Nam: Vật liệu: Bằng gỗ tự nhiên. Mô hình bản đồ Việt Nam thu nhỏ.* Mô hình 9 hành tinh trong hệ Mặt trờiVật liệu: Gỗ cao cấp đảm bảo an toàn cho trẻ. Mô hình 9 hành tinh trong hệ mặt trời: sao Thuỷ, Kim, Hoả, Mộc, thổ, Thiên Vương, Hải Vương, Diêm Vương và Trái Đất. Trẻ học và nhận biết vị trí 9 hành tinh trong hệ mặt trời.* Quốc kỳ các nước lớn trên thế giớiBộ cờ có 37 lá cờ quốc gia, có đế.Tất cả các sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| AY | KHỐI PHÒNG PHỤC VỤ HỌC TẬP | |||
| AZ | PHÒNG NGHỆ THUẬT | |||
| 1 | Tủ đựng trang phục của Cô Kích thước: 1200 mm x 500 mmx 1800 mm Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010 đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp, hậu alu vân gỗ. Tủ 2 tầng: trên 2 cánh gỗ mica mở có suốt inox treo trang phục biểu diễn của cô; bên dưới 02 cánh gỗ mở để trang phục biểu diễn. Tủ thiết kế theo yêu cầu, kiểu dáng và màu sắc được thiết kế phù hợp với môi trường mầm non. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Tủ đựng trang phục của trẻKích thước: 1200 mm x 500 mmx 1800 mmVật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010 đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp, hậu alu vân gỗ, cánh gỗ mica. Tủ 2 tầng 4 cánh mở, bên trong có suốt inox treo quần áo. Tủ thiết kế theo yêu cầu, kiểu dáng và màu sắc được thiết kế phù hợp với môi trường mầm non. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 3 | Tủ đựng đồ dùng, đạo cụ biểu diễnKích thước: 1400 x 500 x 900 mmVật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010 đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp, hậu alu vân gỗ, cánh gỗ mica. Tủ 4 cánh gỗ - mica mở, bên trong 4 ô. Tủ thiết kế theo yêu cầu, kiểu dáng và màu sắc được thiết kế phù hợp với môi trường mầm non. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Tủ đựng thiết bị âm nhạcKích thước: D1200 x S500 x S1200mmVật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm, cánh gỗ mika, chia làm 4 tầng trong đó 3 trầng trên cánh gỗ mika mở có khóa riêng biệt; 01 tầng cuối cùng 02 cánh gỗ mở. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 5 | GươngVật liệu: Gương 5 mm, sập 25x35, hộp gỗ 38x50 vân gỗ, ván lót gỗ ván. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m2 |
| 6 | Gióng múaVật liệu: Ống inox 304 fi 50, chân cao cả gióng cao 0.8m. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | md |
| 7 | Sân khấu mini của béKích thước: 2400 x 2400 x 150 mmVật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Thiết kế theo yêu cầu, đảm bảo chắc chắn, an toàn. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Màn hình tương tác thông minh 65 inches kèm giá treoKích thước đường chéo 65". Nguồn sáng LED. Tỷ lệ khung hình 16: 9. Độ phân giải thực: 3840 x 2160, 4K Ultra HD. Độ tương phản 4000: 1. Công nghệ cảm ứng chạm: Cảm ứng hồng ngoại. Tuổi thọ tối thiểu: 50.000 giờ. Công suất tiêu thụ: 300W. Nguồn điện: AC 100-240V, 50 / 60Hz. Màu sắc hiển thị: 1.07 tỉ màu (10bit). Độ sáng: 400 cd/m2. Cảm biến hồng ngoại đa điểm 20 điểm với Windows/ 10 điểm với android. Cách thức chạm: Bút Stylus, ngón tay, găng tay hoặc vật không trong suốt. Bề mặt màn hình: Chống chói lóa, cháy nổ, kính cường lực dày 4mm. Thời gian đáp ứng: >6ms. Góc nhìn: 178 độ. Loa gắn trong: 2 x 10W (8Ω). Phiên bản hệ thống: Android 8.0. RAM 2GB; ROM 16GB, PC OPS: Tùy chọn; Cổng kết nối: Wifi x3, USB x2, RS 232 x1, Touch USB x1, HDMI x2, SPDF x1, Rj45x 1, VGA IN x1, Audio in x1, YPBPR x1, AV in x1, AV out x1, Earphone x1, TV x1. Tiêu thụ điện năng: ≤300W. Stanby power: ≤0.5W. Sản phẩm được chứng nhận ISO 9001:2015 và ISO 14001: 2015. (Kèm giá treo màn hình)* Tích hợp phần mềm đào tạo trực tuyến TMGS E-Learning (Thương hiệu: TMGS. Việt Nam)Cho phép học viên đã có tài khoản đăng nhập vào hệ thống; xem danh sách lớp học, xem danh sách bài thi, kiểm tra bên ngoài lớp học, chức năng cho phép học viên tìm kiế/Đăng ký/rút đăng ký lớp học; xem cấu trúc nội dung trong lớp học; xem sơ lược các thông tin cơ bản của lớp học. Khai thác nội dung bài giảng: video (Youtube); Scorm/xAPI (Hệ thống hỗ trợ loại bài giảng Scorm). Phóng to/nhu nhỏ màn hình xem bài giảng, chuyển bài trước, bài sau khi xem bài giảng, lựa chọn xem tiếp bài giảng đang học trong lớp học. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Đàn pianoSố phím: 88 phímBàn phím: GHSĐa âm: 64Số tiếng: 10Pedal ngang: CóSố lượng bài hát cài đặt sẵn: 10 bài demo và 10 bài piano Thu âm: cóAmpli: 6W x 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 10 | Đàn ghi taMặt đàn: Gỗ Thông chất lượngCần đàn: Gỗ XoanHông và lưng: Gỗ Hồng đào chất lượngMặt phím và ngựa đàn: Gỗ Mật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 11 | Đàn T'rưngLoại: 3 dàn gấp, gồm nhiều ống. 3 quãng 8.Chất liệu: Nứa già, khoét chuẩn thang âm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 12 | Đàn tranhLoại: 19 dây khảm traiĐáy rộng khoảng 21-22cm, cuối đàn rộng khoảng 15cm. Mặt đàn làm bằng chất liệu gỗ ngô đồng cao cấp, hình cong bán nguyệt được úp lên đáy đàn hình phẳng tạo hộp cộng hưởng khi chơi. Trên mặt có cầu đàn, đinh mắc dây, ngựa đàn, trục đàn và dây đàn. Đáy đàn, nghệ nhân khoét 3 lỗ phần đầu to là lỗ thoát âm hình bán nguyệt để lắp dây đàn, ở giữa có lỗ hình hình chữ nhật để cầm đàn khi di chuyển, và có một lỗ nhỏ ở đầu nhỏ dùng để treo đàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 13 | Bộ dụng cụ âm nhạcVật liệu: Là các vật liệu thông dụng tạo âm thanh như gỗ, kim loại, nhựa, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Một bộ gồm nhiều dụng cụ gõ đệm: Đàn gõ, song loan, bộ gõ maracas hình quả trứng, bộ gõ maracas búa đơn, bộ gõ maracas đôi, bộ gõ đôi, bộ gõ 3, chuông nhạc hình bán nguyệt, bộ chuông nhạc cầm tay, bộ chuông nhạc dây đeo, trống lắc tay tambourine đơn hình tròn, trống lắc tay tambourine kép hình bán nguyệt. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu, được chứng nhận hợp quy QCVN 3:2019/BKHCN và tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 14 | Bàn thấp kèm ghếKích thước bàn: 1000 x 1000 x 500 mm (kích thước bàn ghép 2 bàn bán nguyệt);Kích thước 280 x 280 x 280/500mm x 4 cáiVật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm, có giằng chân chắc chắn, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Bộ gồm 2 bàn bán nguyệt ghép thành hình tròn và 04 ghế. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 15 | Bảng trưng bày sản phẩm của trẻLoại bảng: Bảng vách ngăn Scala một mặt ghim nỉ + 1 mặt từ trắngKích thước: D1.2 x C1.8/1.9mBề mặt bảng: Mặt HQ trắng viết bút dạ; Bề mặt ghim kết hợp tiêu âm theo bộ sưu tập màu vải trang nhã mới. Có thể kết hợp 2 bề mặt từ HQ + 1 mặt tiêu âm ghim có tác dụng ghim tài liệu đồng thời làm tiêu tiếng ồn và âm thanh. Bảng được sử dụng cốt tiêu âm + cao su non 5mm dày 20 mm đảm bảo chắc chắn. Bánh xe chuyên dụng có chốt hãm định vị. Sản phẩm được sản xuất bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015; ISO 14001:2015. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 16 | Giá vẽKích thước: Cao 1100 mm.Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm, có giằng chân chắc chắn, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm., 2 mặt có giá đỡ đảm bảo chắc chắn, đẹp. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | Chiếc |
| 17 | Giá nghệ thuật treo tườngKích thước: 1270 x 200 x 930 mmVật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại AA dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010; đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp. Sản phẩm được thiết kế treo tường, với các ô vuông xếp dạng bậc thang. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu, sản xuất bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015; ISO 14001:2015. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 18 | Giá treo tường tổ ongBộ gồm 06 giá hình lục lăngĐường kính: 350 mm, sâu 150mmVật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010 đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp. Giá được thiết kế hình lục lăng, treo tường.Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được sản xuất bởi nhà máy nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 19 | Giá để đồ chơi và học liệuKích thước: 1000 x 300 x 800 mmVật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010; đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Giá không hậu, chia 03 tầng, hai bên hồi có khoét lỗ tay cầm. Chân có bánh xe di chuyển. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Chiếc |
| 20 | Cây nước nóng lạnhLoại: 2 vòi nước ấm và nước mát phù hợp với trẻ mầm non.Hệ thống bình chứa nước bằng inox cao cấp. Có cánh đóng mở phía trên và dưới, giúp che chắn bụi tốt, sạch sẽ hơn. Làm lạnh bằng chip điện tử, có hệ thống rolle tự ngắt khi hết nước, an toàn chống cháy nổ, bảo vệ sản phẩm tốt hơn. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| BA | Bộ âm thanh | |||
| 1 | Loa toàn dải treo tường Đáp ứng tần số 55Hz-19KHz Độ nhạy (1W @ 1m) 95dB Trở kháng danh nghĩa 8Ω Công suất định mức 250W AES, đỉnh 1000W Góc phủ 90 ° x50 ° SPL tối đa 118dB liên tục, đỉnh 124dB Kết nối 2xSpeakon NL4 Khối lượng tịnh 11kg Kích thước (WxD × H) 251 × 243 x 432mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Chiếc |
| 2 | Vang sốMức điện đầu vào tối đa 4V (RMS)Công suất tối đa 4V (RMS)Độ lợi của kênh âm nhạc MAX: 12dB Độ nhạy của MIC 64mV (Hết: 4V)Tỉ số nhiễu S/N> 80dBKích thước (D x R x C): 483 x 218,5 x47,5mmTrọng lượng 3,5kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 3 | Cục đẩy công suấtSố kênh 4Kết nối đầu ra Cổng SpeakonTần số đáp ứng 20Hz-20kHz+-0.5dBTỉ lệ S/N(dB) 110dBTHD+N(Rated Power, 40/KHz) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 4 | Mciro không dâyĐầu phát: Dải tần số 500MHz. Công suất RF 10mW. Pin 2 x AA cỡ pin (1,5V). Đáp ứng tần số 50 – 20.000Hz. Độ nhạy đầu vào 2.1mV/Pa. Đện năng tiêu thụ 100mA@3VĐầu thu: Dải tần số 500MHz. Đầu ra âm thanh lớn nhất không cân bằng + 5dBu. Nguồn cấp 12 – 18 V DC. Điện năng tiêu thụ [email protected] DC. Độ nhạy đầu thu = 96dB (A). Dải tần số RF 500MHz. Điều chế DQPSK. Băng thông 300kHz. Dải điện động > 90dB (A). Lấy mẫu âm thanh 24bit/48kHz. Hệ thống truyền dẫn PLL tổng hợp. Độ trễ âm thanh 3ms. Bộ mã hóa âm thanh PT Live. Đáp ứng tần số 20 – 20.000 Hz. Khoảng cách làm việc 200 Feet | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Thiết bị quản lý nguồnTính năng: Bảo vệ thiết âm thanh hạn chế được tình trạng sốc điện trong quá trình sử dụng.Hãng: Star Sound | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 6 | Tủ đựng âm thanh chuyên nghiệpLoại: 10UKích thước: 500 x 530 x 670 mmVật liệu: Bằng gỗ khung nhôm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 7 | Giá treo loaVật liệu: Thép sơn tĩnh điện. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 8 | Dây tín hiệu kết nối các thiết bị âm thanhDây loa, dây tín hiệu, dây micro, giắc canon, giắc niutrick và phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn gói |
| 9 | Công lắp đặt và chuyển giao công nghệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn gói |
| 10 | Điều hoà treo tườngLoại máy: Điều hòa 2 chiều inverter.Công suất (Làm lạnh/Sưởi): 22000/23000Kiểu máy: Treo tườngĐiện nguồn: 220-240V/1P/50HzLoại môi chất (Ga lạnh) R-32Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 11 | Giá để giày dépKích thước: D1200 x R300 x C600 (mm).Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm; hậu bằng tấm aluminiumalu màu vân gỗ dày 3mm. Giá gồm 03 tần, chân có bánh xe di chuyển. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 12 | Ghế băng để trẻ ngồi đi giày dépKích thước: 1000 x 300 x 250 mm.Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15 mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Ghế có đệm mút bọc da, có khóa thuận tiện cho việc vệ sinh. Sản phẩm là hàng thiết kế và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 13 | Thảm trải sànChất liệu: XốpKích thước: 1 x 1 m, dày 2,8 - 3 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | m2 |
| 14 | Bảng nội quy và lịch hoạt độngKích thước: 600 x 1000 mmVật liệu: Kính trong hoặc mica trong, gia cố treo lắp trụ inox. Nội dung theo yêu cầu của nhà trường. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 15 | Rèm cửaLoại rèm: Rèm cầu vồngVật liệu: Rèm làm bằng polyester, dây kéo bằng dây dù, châm rèm viền vòng hạt sợi. (Bao gồm cả vật tư, nhân công và phụ kiện lắp đặt hoàn thiện theo yêu cầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m2 |
| 16 | Biển tên phòngKích thước: 300x500mmVật liệu: Nền gỗ chữ alu 2 mặtGiá treo biển: KT: 100x 500Vật liệu: Picomax xích treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| BB | PHÒNG GIÁO DỤC THỂ CHẤT (KẾT HỢP PHÒNG MONTESSORI + STEAM) | |||
| 1 | Thang leo áp tường Kích thước: (D3700 x C2400 x S200) mm. - Leo dây: D100*C240cm - Leo núi: D150*C240cm - Leo thang: D60*C240cm - Leo lốp: D60*C240cm Vật liệu: Khung gỗ tần bì sơn phủ bóng 3 lớp, ngoài ra có núm nhựa gắn vách để leo núi, lốp cao su của thang leo lốp và dây đan ô lưới để leo dây. Sản phẩm được chứng nhận QCVN 3:2019/BKHCN, TCVN 6238-4a:2017, được đăng ký nhãn hiệu bởi đơn vị sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Đệm nhún lò xoKích thước: 1010 mmVật liệu: Khung thép chắc chắn, chịu lực cao; mặt đệm bằng lưới bạt đàn hồi cao, êm và bền vững, có lò xo giữ bạt và khung tạo độ đàn hồi. Sản phẩm được chứng nhận QCVN 3:2019/BKHCN, TCVN 6238-4a:2017, được đăng ký nhãn hiệu bởi đơn vị sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 3 | Xe lắcKích thước: 600 x 300 x 300 mmVật liệu: nhựa PP rất bền và an toàn. Bánh xe sử dụng vòng bi siêu bền giúp di chuyển dễ dàng, có bộ phát nhạc tạo sự thích thú cho trẻ. Sản phẩm được chứng nhận QCVN 3:2019/BKHCN, TCVN 6238-4a:2017, được đăng ký nhãn hiệu bởi đơn vị sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Chiếc |
| 4 | Ô tô đạp chânKích thước: 760 x 480 x 860 mmVật liệu: Thân xe bằng nhựa, trục bánh bằng thép, bánh nhựa, có màu sắc tươi sáng phù hợp với lứa tuổi mầm non. Kích thước xe và chỗ ngồi phù hợp với lứa tuổi mầm non, chỗ ngồi cao cách mặt đất 200mm; hệ thống khung được gắn trên bốn bánh. Hệ thống chuyển động kiểu lệch tâm đạp bằng chân để tiến hoặc lùi. Đảm bảo an toàn, chắc chắn và chống lật ngang khi sử dụng. Sản phẩm được chứng nhận QCVN 3:2019/BKHCN, TCVN 6238-4a:2017, được đăng ký nhãn hiệu bởi đơn vị sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Chiếc |
| 5 | Xe đạp chânKích thước: Dài 900 x cao 730mmVật liệu: Khung, phanh bằng thép, vành nhựa, bánh cao su, yên mềm, giỏ đựng đồ bằng nhựa, chỗ ngồi cao cách mặt đất 300mm; có hệ thống đạp chân để tiến hoặc lùi, có màu sắc tươi sáng phù hợp với lứa tuổi mầm non. Đảm bảo an toàn, chắc chắn và chống lật ngang khi sử dụng. Sản phẩm được chứng nhận QCVN 3:2019/BKHCN, TCVN 6238-4a:2017, được đăng ký nhãn hiệu bởi đơn vị sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Chiếc |
| 6 | Bộ thể chất đa năngCầu thăng bằng: 1130 x 280 x 130 mmCầu thang vồng: 1360 x 280 x 130/390 mmCầu thang bậc: 630 x 280 x 390 mmCầu thang sóng: 1100 x 280 x 220 mmBập bênh: 1110 x 280 x 540 mm có ống chui Ø340mmKhúc nối tròn: Ø370/Ø630 mm;Khớp nối hình chữ H: 490 x 220 x 390 mmKhớp nối hình chữ U: 750 x 480 x 540 mmKhớp nối hình tam giác: 540 x 540 x 390 mmCác khớp nối khác: 370 x 220 x 260 mm; 370 x 210 x 260 mmVật liệu: Bằng nhựa cao cấp đảm bảo chất lượng và tính an toàn, thẩm mỹ cao khi sử dụng cho trẻ. Bộ thể chất được kết hợp bởi các chi tiết: cầu thăng bằng, cầu thang bậc, cầu thang sóng, cầu thang vồng tạo các tư thế vận động như leo, chèo, thăng bằng, bập bênh; Các khớp nối, khúc nối hình tròn, hình tam giác, hình chữ U, hình chữ H nối các chi tiết chính với nhau tạo thành bộ thể chất với các tư thế vận động khác nhau cùng kết hợp. Đặc biệt, các khớp nối hình tròn, hình chữ U tạo tư thế chui, bò cho trẻ khi vận động. Sản phẩm được chứng nhận QCVN 3:2019/BKHCN, TCVN 6238-4a:2017, được đăng ký nhãn hiệu bởi đơn vị sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Bộ thăng bằng lượn congKích thước: 4150 x 210 x 230 mmVật liệu: Gồm 04 miếng lượn cong bằng nhựa cao cấp rộng mặt 210mm, với màu sắc khác nhau, có thể ghép nối 4 miếng thành cầu thăng bằng lượn cong hoặc thành vòng tròn thăng bằng, đảm bảo chắc chắn an toàn khi sử dụng. Sản phẩm được chứng nhận QCVN 3:2019/BKHCN, TCVN 6238-4A:2017, được đăng ký nhãn hiệu bởi đơn vị sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.Xuất xứ: Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Đi cà kheo cho trẻKích thước: 110 x 100 x 60 mmVật liệu: Bằng nhựa cao cấp, có dây buộc chắc chắn đảm bảo an toàn.Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Đôi |
| 9 | Cung chui sâu đoKích thước: 1500 x 600 x 1100 mmVật liệu: toàn bộ làm bằng nhựa cao cấp siêu bền tạo hình con sâu đo với 04 đốt, rỗng giữa để trẻ tập chui. Sản phẩm được chứng nhận QCVN 3:2019/BKHCN, TCVN 6238-4:2017 và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 10 | Cổng chuiKích thước: Dài 850 x rộng 165 x cao 710mmVật liệu: Nhựa PE có màu sắc tươi sáng khác nhau phù hợp với lứa tuổi mầm non. Cổng chui hình chữ U, có chân đế được thiết kế to hơn và đổ liền cổng đảm bảo chắc chắn, an toàn. Chân đế dập nổi hình con giống ngộ nghĩnh phù hợp với lứa tuổi mầm non. Sản phẩm được chứng nhận QCVN 3:2019/BKHCN, TCVN 6238-4:2017 và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Chiếc |
| 11 | Cột ném bóng rổKích thước:Tổng thể: D700 x R800 x C1630/2200 mm (Điều chỉnh được độ cao từ 1630 đến 2200 mm)Chân đế: D480 x R450 x C30/120 mm (Chiều cao mặt trước đế 30 mm, chiều cao mặt sau đế 120 mm). Bảng đỡ bóng: D700 x R30 x C520 mm.Vật liệu: Toàn bộ làm bằng nhựa PE cao cấp siêu bền, màu sắc tươi sáng bắt mắt, đảm bảo độ vững chắc và an toàn khi sử dụng. Sản phẩm có 6 nấc điều chỉnh cao thấp phù hợp với từng lứa tuổi của trẻ. Sản phẩm được chứng nhận QCVN 3:2019/BKHCN, TCVN 6238-4:2017 và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Chiếc |
| 12 | Khung thànhKích thước: 1220 x 460 x 760 mmVật liệu: Loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời là nhựa cao cấp, có lưới chắn bóng bằng sợi nilon. Đảm bảo an toàn, chắc chắn khi sử dụng (Một bộ gồm 02 khung thành kèm bóng). Sản phẩm được chứng nhận QCVN 3:2019/BKHCN, TCVN 6238-4:2017 và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 13 | Ống chui vận độngKích thước: 780 x 630 mmVật liệu: Nhựa cao cấp có màu sắc phù hợp với trẻ mầm non. Sản phẩm là các ống chui tạo hình như thùng phi để trẻ chơi và các trò chơi vận động chui hoặc lăn, đảm bảo chắc chắn, an toàn. Sản phẩm được chứng nhận QCVN 3:2019/BKHCN, TCVN 6238-4:2017 và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Chiếc |
| 14 | Ghế băng thể dụcKích thước: 2000 x 200 x 250 mm.Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm, chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010, chân sắt bằng sắt được giằng bằng thanh gỗ đảm bảo chắc chắn, an toàn khi sử dụng.Sản phẩm được chứng nhận QCVN 3:2019/BKHCN, TCVN 6238-4a:2017, được đăng ký nhãn hiệu bởi đơn vị sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.Xuất xứ: Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 15 | Bục bật sâuKích thước 400 x 400 x 400 mmVật liệu: Bằng gỗ thông ghép thanh dày 15mm phủ bóng. Sản phẩm được chứng nhận QCVN 3:2019/BKHCN, TCVN 6238-4:2017 và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Chiếc |
| 16 | Bộ dụng cụ luyện tập đạp xeKích thước: 500 x 355 x 660 mmVật liệu: Khung được làm bằng thép sơn tĩnh điện đã qua hấp sấy tạo độ bóng ngoài bọc giả cao su. Sản phẩm được chứng nhận QCVN 3:2019/BKHCN, TCVN 6238-4a:2017, được đăng ký nhãn hiệu bởi đơn vị sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 17 | Bộ dụng cụ luyện tập chạy tại chỗKích thước: 720 x 590 x 770 mmVL: Khung được làm bằng thép sơn tĩnh điện đã qua hấp sấy tạo độ bóng ngoài bọc giả cao su. Sản phẩm được chứng nhận QCVN 3:2019/BKHCN, TCVN 6238-4a:2017, được đăng ký nhãn hiệu bởi đơn vị sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 18 | Bộ dụng cụ luyện tập đi bộ trên khôngKích thước: 660 x 410 x 850 mmVật liệu: Khung được làm bằng thép sơn tĩnh điện đã qua hấp sấy tạo độ bóng ngoài bọc giả cao su. Sản phẩm được chứng nhận QCVN 3:2019/BKHCN, TCVN 6238-4a:2017, được đăng ký nhãn hiệu bởi đơn vị sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 19 | Bộ dụng cụ luyện xoay eoKích thước: 520 x 380 x 1000 mmVật liệu: Khung được làm bằng thép sơn tĩnh điện đã qua hấp sấy tạo độ bóng ngoài bọc giả cao su. Sản phẩm được chứng nhận QCVN 3:2019/BKHCN, TCVN 6238-4a:2017, được đăng ký nhãn hiệu bởi đơn vị sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 20 | Bộ dụng cụ tập chèo thuyền 1Kích thước: 890 x 380 x 450 - 540 mmVật liệu: Khung được làm bằng thép sơn tĩnh điện đã qua hấp sấy tạo độ bóng ngoài bọc giả cao su. Sản phẩm được chứng nhận QCVN 3:2019/BKHCN, TCVN 6238-4a:2017, được đăng ký nhãn hiệu bởi đơn vị sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 21 | Bộ dụng cụ luyện tập tăng sức kéoKích thước: 1100 x 1050 x 500 mmVật liệu chính là thép sơn tĩnh điện đảm bảo chắc chắn, an toàn khi sử dụng. Trẻ ngồi trên ghế, tay cầm vào tay kéo, hai chân đặt vào chỗ để chân, dùng lực cánh tay và chân để sử dụng kéo dụng cụ. Thiết bị tăng sức kéo, tăng cường thể chất cho trẻ. Thiết bị cho 01 trẻ tập. Sản phẩm được chứng nhận QCVN 3:2019/BKHCN, TCVN 6238-4a:2017, được đăng ký nhãn hiệu bởi đơn vị sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 22 | Bộ dụng cụ cưỡi ngựa rèn luyện phát triển toàn thânKích thước: 740 x 430 x 1050 mmVật liệu chính là thép sơn tĩnh điện đảm bảo chắc chắn, an toàn khi sử dụng. Trẻ ngồi chắc chắn trên ghế hai tay nắm chặt tay cầm, đặt chân lên bàn đạp, sử dụng chính trọng lượng cơ thể để kéo, đạp thẳng chân, sau đó lại trở về vị trí ban đầu. Lặp lại động tác. Thiết bị dùng để rèn luyện các khớp tay, chân, vai, bụng, tăng cường sự linh hoạt các nhóm cơ và hỗ trợ hệ hô hấp và hệ tuần hoàn, điều hòa hệ tim mạch, tập luyện sẽ nâng cao nhịp tim và hơi thở. Thiết bị cho 01 trẻ tập. Sản phẩm được chứng nhận QCVN 3:2019/BKHCN, TCVN 6238-4a:2017, được đăng ký nhãn hiệu bởi đơn vị sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 23 | Bộ dụng cụ tập tay vaiKích thước: 870 x 800 x 850 mmVật liệu chính là thép sơn tĩnh điện đảm bảo chắc chắn, an toàn khi sử dụng. Trẻ có thể nằm trên ghế để nâng tạ hoặc ngồi dậy để kéo tạ. Thiết bị giúp tập cơ tay, ngực, bụng. Sản phẩm được chứng nhận QCVN 3:2019/BKHCN, TCVN 6238-4a:2017, được đăng ký nhãn hiệu bởi đơn vị sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 24 | Giá treo tườngKích thước: 900 x 200 x 250 mm x 2 cáiVật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010 đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp. Giá được thiết kế treo tường với 03 khoang để đồ chơi và học liệu. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 25 | Giá treo tường tổ ongBộ gồm 06 giá hình lục lăngĐường kính: 350 mm, sâu 150mmVật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010 đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp. Giá được thiết kế hình lục lăng, treo tường. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 26 | Giá để đồ chơi và học liệuKích thước: 1000 x 300 x 800 mmVật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010; đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Giá không hậu, chia 03 tầng, hai bên hồi có khoét lỗ tay cầm. Chân có bánh xe di chuyển. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Chiếc |
| 27 | Tủ để đồ dùng, thiết bịKích thước: 1000 x 500 x 1800 mmVật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm; hậu bằng tấm aluminiumalu màu vân gỗ dày 3mm. Bên trên chia 02 buồng, 02 cánh gỗ kính mở. Bên dưới là 02 cánh gỗ mở. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 28 | Kệ để đồ dùng thiết bị thể chấtKích thước: 2400 x 300 x 1500 mm.Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm; hậu bằng tấm aluminiumalu màu vân gỗ dày 3mm. Kệ chia 03 khoang, trong đó 2 khoang đều chia 8 tầng, 1 khoang chia 5 tầng để đồ dùng phòng thể chất. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 29 | Loa kéo di độngCông suất: 150W-800WLoa Bass 15 inchẮc quy: 12V – 20AThời gian sử dụng: 3-4hThời gian sạc: 6-10hCông tắc: Điện Ắc quy và Điện 220VMicro: 02 Micro không dây UHFNúm điều chỉnh Echo, Delay, Bass, Treblle Micro riêng biệtTrọng lượng loa: 28KgTrong lượng thùng: 32kgKích thước: 505 x 485 x 870mmChất liệu vỏ: Gỗ ép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 30 | Màn hình tương tác thông minh 65 inches kèm giá treoKích thước đường chéo 65". Nguồn sáng LED. Tỷ lệ khung hình 16: 9. Độ phân giải thực: 3840 x 2160, 4K Ultra HD. Độ tương phản 4000: 1. Công nghệ cảm ứng chạm: Cảm ứng hồng ngoại. Tuổi thọ tối thiểu: 50.000 giờ. Công suất tiêu thụ: 300W. Nguồn điện: AC 100-240V, 50 / 60Hz. Màu sắc hiển thị: 1.07 tỉ màu (10bit). Độ sáng: 400 cd/m2. Cảm biến hồng ngoại đa điểm 20 điểm với Windows/ 10 điểm với android. Cách thức chạm: Bút Stylus, ngón tay, găng tay hoặc vật không trong suốt. Bề mặt màn hình: Chống chói lóa, cháy nổ, kính cường lực dày 4mm. Thời gian đáp ứng: >6ms. Góc nhìn: 178 độ. Loa gắn trong: 2 x 10W (8Ω). Phiên bản hệ thống: Android 8.0. RAM 2GB; ROM 16GB, PC OPS: Tùy chọn; Cổng kết nối: Wifi x3, USB x2, RS 232 x1, Touch USB x1, HDMI x2, SPDF x1, Rj45x 1, VGA IN x1, Audio in x1, YPBPR x1, AV in x1, AV out x1, Earphone x1, TV x1. Tiêu thụ điện năng: ≤300W. Stanby power: ≤0.5W. Sản phẩm được chứng nhận ISO 9001:2015 và ISO 14001: 2015. (Kèm giá treo màn hình)* Tích hợp phần mềm đào tạo trực tuyến TMGS E-Learning (Thương hiệu: TMGS. Việt Nam)Cho phép học viên đã có tài khoản đăng nhập vào hệ thống; xem danh sách lớp học, xem danh sách bài thi, kiểm tra bên ngoài lớp học, chức năng cho phép học viên tìm kiế/Đăng ký/rút đăng ký lớp học; xem cấu trúc nội dung trong lớp học; xem sơ lược các thông tin cơ bản của lớp học. Khai thác nội dung bài giảng: video (Youtube); Scorm/xAPI (Hệ thống hỗ trợ loại bài giảng Scorm). Phóng to/nhu nhỏ màn hình xem bài giảng, chuyển bài trước, bài sau khi xem bài giảng, lựa chọn xem tiếp bài giảng đang học trong lớp học. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 31 | Bàn cho trẻ mẫu giáoKích thước: 900 x 480 x 480 mmVật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010 dày 15mm có giằng chân chắc chắn, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ. Chân gỗ tự nhiên 60 x 60mm, có giằng 70x 15mm quây xung quanh mặt ngồi đảm bảo chắc chắn. Sản phẩm được thiết kế và sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | Chiếc |
| 32 | Ghế cho trẻ mẫu giáoKích thước: R280 x S290 x C280/560 mmVật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ. Chân gỗ tự nhiên 35 x 35mm, kích thước mặt ngồi 280 x 290 x 18mm, kích thước mặt tựa 260x 120 x 15mm, có giằng 50x 15mm quây xung quanh mặt ngồi đảm bảo chắc chắn. Sản phẩm được thiết kế và sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Chiếc |
| 33 | Khay để đồ dùng giáo cụKích thước: 40cm x 30cm.Kích thước: 33cm x 25cmKích thước: 25cm x 20cm.Vật liệu: Gỗ tự nhiên, hình chữ nhật được mài mịn, bo tròn các cạnh, đảm bảo an toàn. Bộ gồm 3 khay. Sản phẩm được chứng nhận QCVN 3:2019/BKHCN và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 34 | Hộp đựng đồ dùng, giáo cụKích thước: 38 x 25 x 15 cmVật liệu: Toàn bộ bằng gỗ thông ghép thanh cao cấp loại AA dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010; đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp. Hộp chữ nhật, có nắp. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Chiếc |
| 35 | Bộ giáo cụ thực hành kỹ năng sốngBộ gồm: Giá thực hành phơi quần áo; Bộ xâu khuy áo; Bảng khóa, then cửa, vòi nước, công tắc điện; Đồ chơi xâu và buộc dây giày phát triển vận động tinh; Khung dạy kỹ năng kéo phéc mơ tuya; Khung dạy kỹ năng cài khuy; Khung dạy kỹ năng sử dụng khóa nhựa cài dây, đai.Vật liệu: Gỗ cao cấp, được thiết kế mô phỏng theo các vận dụng thường ngày để làm giáo cụ dạy trẻ các kỹ năng sống cần thiết. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được đăng ký nhãn hiệu và sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 36 | Bộ giáo cụ luyện tập và phối hợp các giác quan* Bộ cảm quan thính giác: Gồm có 8 chuông với 8 màu sắc, chất liệu cao cấp, Giúp trẻ cảm thụ âm nhạc một các dễ dàng thông qua các trò chơi với bộ chuông 8 nốt. * Bộ cảm quan cảm giác cảm nhận bề mặt: Gồm có 8 trụ gỗ, với bề mặt tạo nhẵn - xù xì, mềm - cứng, trơn tương ứng với 8 trụ gỗ giúp trẻ nhận biết và so sánh cứng - mềm, nhẵn - xù xì.* Bộ cảm quan khứu giác: Gồm 6 hộp hình trụ bằng nhựa có nắp. Mỗi cặp hình trụ có thể được lấp đầy với các loại thảo mộc, gia vị hoặc hương thơm. Trẻ phải tìm các cặp kết hợp bằng cách cẩn thận ngửi các mùi khác nhau.* Bộ nhận biết vị giác: Khay gỗ, lọ thủy tinh, nắp nhựa. Bài tập kết hợp vị giác giúp trẻ phát triển ý thức phân biệt vị giác. Mỗi chai đều sẵn sàng để bạn chọn nội dung cần so sánh.* Bộ cảm quan thị giác (Hộp thể màu số 3): Gồm 3 hộp, mỗi hộp gồm nhiều thẻ màu. Hai hộp đầu là để ghép cặp và hộp thứ 3 là để xếp loại. Hộp 1: Gồm 6 thẻ màu, tương đương 3 cặp màu (đỏ, vàng, xanh lam); Hộp 2: Gồm 22 thẻ màu, tương đương với 11 cặp màu biểu thị những màu cơ bản và màu thứ cấp; Hộp 3: Sản phẩm bao gồm 1 hộp gỗ đựng 63 bảng màu thể hiện các mức độ đậm tăng dần của các màu đỏ, xanh lục, vàng, xanh lá cây, tím, nâu, cam, hồng, xámSản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được đăng ký nhãn hiệu và sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 37 | Bộ giáo cụ góc hoạt động nhận biết* Bộ nhận biết một - nhiều: Các vật liệu thông dụng đảm bảo an toàn nhằm hướng dẫn trẻ cách nhận biết một - nhiều.* Bộ nhận biết to nhỏ: Kích thước: 360 x 230 mm. Vật liệu gỗ tự nhiên + fomex, giúp trẻ nhận biết, phân biệt khái niệm to - nhỏ và so sánh vật to - vật nhỏ* Bộ xếp hình theo thứ tự màu sắc và kích cỡ: Gỗ tự nhiên đảm bảo an toàn cho trẻ, hướng dẫn cách xếp hình theo thứ tự màu sắc và kích cỡ.* Bộ sắp xếp theo chủ đề mùa: Vật liệu thông dụng, phổ biến đảm bảo an toàn cho trẻ, hướng dẫn trẻ sắp xếp theo chủ đề mùa.* Bộ tìm và ghép cặp phương tiện giao thông: Gỗ tự nhiên đảm bảo an toàn nhằm hướng dẫn trẻ tìm và ghép cặp phương tiện giao thông.* Bộ tìm và ghép cặp động vật nuôi: Thẻ fomex, khay gỗ đảm bảo an toàn nhằm hướng dẫn trẻ tìm và ghép cặp động vật nuôi.Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được đăng ký nhãn hiệu và sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 38 | Bộ giáo cụ phát triển ngôn ngữBộ gồm: Phát triển từ vựng thông qua chủ đề có quan hệ đối lập (cao - thấp, to - nhỏ, nhiều - ít); Phát triển từ vựng thông qua thẻ ảnh gỗ theo chủ đề gia đình; Phát triển từ vựng thông qua thẻ ảnh gỗ theo chủ đề nghề nghiệp; Ghép đôi đối tượng khác nhau có quan hệ với nhau theo chủ đề; Bộ khám phá cơ thể bé trai; Bộ khám phá cơ thể bé gái.Vật liệu: Vật liệu thông dụng gỗ, giấy... cao cấp, được thiết kế mô phỏng theo các vận dụng thường ngày để làm giáo cụ dạy trẻ các kỹ năng sống cần thiết. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được đăng ký nhãn hiệu và sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 39 | Bộ giáo cụ giác quan* Hộp khối Tam thức: Vật liệu thông dụng, phổ biến đảm bảo an toàn cho trẻ, giúp trẻ phân biệt khối chữ nhật và khối lục giác vuông.* Hộp cấu tạo tam giác: Gỗ bảo an toàn cho trẻ, gồm 05 hộp cấu tạo tam giác để trẻ tìm hiểu sự cấu thành và phân tách của các hình tam giác.* Bộ giáo cụ phân biệt xúc giác: gỗ tự nhiên đảm bảo anh toàn, giúp trẻ phân loại tấm xúc giác. * Hộp các tấm cảm nhiệt: Gỗ đảm bảo an toàn cho trẻ. Gồm 12 miếng giúp trẻ luyện tập cảm giác nhiệt độ của xúc giác, phân biệt nhiệt độ. * Hộp phân biệt trọng lượng: hộp gỗ chứa các tấm gỗ có kích thước, hình dáng giống nhau nhưng trọng lượng thì khác nhau. Tấm gỗ màu trắng thì nhẹ nhất, tấm gỗ màu đậm hơn thì nặng hơn và tấm gỗ tối màu nhất thì nặng nhất. Giúp trẻ phân biệt và cảm nhận được sự khác nhau về khối lượng của những vật thể cùng kiểu dáng và kích thước. Kích thích giác quan trẻ phát triển.* Hộp thẻ màu số 1: Gồm 6 thẻ nhựa màu, tương ứng với 3 cặp màu cơ bản: đỏ, vàng và xanh dương bằng nhựa đựng trong 01 hộp gỗ.* Hộp thẻ màu số 2: Gồm 22 thẻ nhựa màu, tương ứng với 11 cặp màu biểu thị những màu cơ bản và màu thứ cấp. : đỏ, vàng, xanh lục, cam, xanh lá cây, tím, nâu, hồng, xám, đen và trắng đựng trong 1 hộp gỗ.Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 40 | Bộ giáo cụ sinh họcBộ gồm: Tủ ghép hình động vật và Tủ ghép hình thực vật* Tủ ghép hình động vật: Gỗ tự nhiên, Gồm tủ và 05 tấm ghép hình động vật.* Tủ ghép hình thực vật: Gỗ tự nhiên, Gồm tủ và 03 tấm ghép hình thực vật.Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 41 | Bộ giáo cụ học toán* Bảng số từ 1-100: Bảng gỗ tự nhiên, được chia thành 100 ô vuông bằng nhau và 1 hộp thẻ số có 100 thẻ số đánh số từ 1 đến 100. Giúp trẻ tập đếm và thuộc thứ tự các con số từ 1 đến 100. Giúp phát triển khả năng học toán của trẻ.* Bảng hướng dẫn cho bảng số từ 1-100: Giấy. Giúp trẻ nhận biết được thứ tự của các số từ 1~100, giúp trẻ phát triển khả năng quan sát, tư duy toán học. Rèn sự tập trung và kiên nhẫn.* Bảng ghép hình vuông: Gỗ tự nhiên, bao gồm 5 tam giác vuông cỡ trung, 2 tam giác vuông cỡ nhỏ, 1 hình vuông và 1 hình bình hành và khay hình vuông.* Bảng ghép hình đa giác: Gỗ tự nhiên đã qua xử lý, sơn phủ bên ngoài sản phẩm an toàn. Bao gồm hình tròn, hình vuông, đa giác, ba loại hình học.* Đồng hồ giáo cụ: Giá đỡ bằng gỗ với khay lưu trữ để đặt các số, mặt đồng hồ bằng gỗ có kim di động, 12 số bằng gỗ đỏ (tương ứng với 1 đến 12 giờ) và 12 số bằng gỗ màu xanh (tương ứng với 13 đến 24 giờ).* Gậy số (có hộp đựng và thẻ số): 10 thanh gỗ nhỏ (chiều rộng và độ dày cùng là 2 cm và chiều dài tăng dần từ 5 đến 50 cm), được sơn màu xanh và đỏ đan xen nhau sẽ giúp trẻ cảm nhận được giá trị đằng sau những con số bằng việc xếp chúng thành một hình tháp theo thứ tự từ 1 đến 10. Kết hợp có thẻ số.* Khung hạt cườm nhỏ: Khung gỗ, hạt cườm nhựa đảm bảo an toàn cho trẻ. Giúp trẻ sử dụng các thang hạt cườm để thực hiện phép tính cộng trừ, và tư duy toán học tốt và sự tập trung và kiên nhẫn khi thực hiện các phép toán.* Bộ đồ dùng dạy trẻ học toán: Gỗ cao cấp, sơn màu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, thẩm mỹ phù hợp cho trẻ mầm non. bộ gồm 3 bộ: Bộ Khoanh tròn nhiều khối, bộ đa giác, bộ Hình tròn, hình chữ nhật, hình tam giác, hình vuông…Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được đăng ký nhãn hiệu và sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 42 | Bộ giáo cụ địa lý* Quả địa cầu các châu lụcVật liệu: Gỗ tự nhiên chất lượng cao, bền, chắc chắn, an toàn. Quả cầu trái đất có hình các châu lục được sơn theo các màu khác nhau..* Bản đồ Việt Nam: Vật liệu: Bằng gỗ tự nhiên. Mô hình bản đồ Việt Nam thu nhỏ.* Mô hình 9 hành tinh trong hệ Mặt trờiVật liệu: Gỗ cao cấp đảm bảo an toàn cho trẻ. Mô hình 9 hành tinh trong hệ mặt trời: sao Thuỷ, Kim, Hoả, Mộc, thổ, Thiên Vương, Hải Vương, Diêm Vương và Trái Đất. Trẻ học và nhận biết vị trí 9 hành tinh trong hệ mặt trời.* Quốc kỳ các nước lớn trên thế giớiBộ cờ có 37 lá cờ quốc gia, có đế.Tất cả các sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 43 | Bộ nhóm mô hình 3DVật liệu: Nhựa cao cấp đảm bảo an toàn. gồm 240 tấm nhựa mờ, có kèm sách hướng dẫn in màu 16 trang. Bộ sản phẩm là một hệ thống xây dựng hình học với 7 loại cơ bản dễ dàng tháo rời bản lề. Lắp ráp cùng lúc các mô hình lăng kính, hình chóp, khối đa diện đều và khối Archimedean (trừ mô hình A) để dễ quan sát, so sánh và thảo luận. Với khay hứng hỗ trợ, khay có lắp đậy sau khi sử dụng có nhiều màu sắc lắp ghép đa chiều thành nhiều hình khác nhau ta có thể thành các hình thập phân dùng học toán tạo thành các trò chơi sáng tạo thoả thích. Nhằm phát triển kỹ năng học tập của trẻ của trẻ đối với hệ thống kiến thức về kết thúc. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 44 | Bộ cân số họcVật liệu: Nhựa. gồm 240 tấm nhựa mờ, có kèm sách hướng dẫn in màu 16 trang. Bộ sản phẩm là một hệ thống xây dựng hình học với 7 loại cơ bản dễ dàng tháo rời bản lề. Lắp ráp cùng lúc các mô hình lăng kính, hình chóp, khối đa diện đều và khối Archimedean (trừ mô hình A) để dễ quan sát, so sánh và thảo luận. Với khay hứng hỗ trợ, khay có lắp đậy sau khi sử dụng có nhiều màu sắc lắp ghép đa chiều thành nhiều hình khác nhau ta có thể thành các hình thập phân dùng học toán tạo thành các trò chơi sáng tạo thoả thích. Nhằm phát triển kỹ năng học tập của trẻ của trẻ đối với hệ thống kiến thức về kết thúc. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 45 | Bộ 4 bảng luồn xỏ dây sáng tạoVật liệu: Bằng nhựa cao cấp, đảm bảo an toàn cho trẻ. Sản phẩm gồm 4 bảng EVA cắm chốt, 16 tấm thẻ công việc, kèm theo 120 ống ngắn có lỗ ở 1 đầu để luồn dây, màu sắc tươi sáng, bắt màu giúp luồn dây tuyệt đẹp. Các chi tiết và bảng EVA được làm nhẵn, bo tròn, không làm xước da khi cầm chơi. Dây đan bằng vải bền chắc. Bề mặt cắm có nhiều lỗ hổng vừa khớp với đầu dây để chơi đan tết dễ dàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 46 | Bộ sáng tạo vui nhộnBộ gồm: 7.059 miếng ghép được sắp xếp trong 13 thùng lớn; 3 kệ nhựa lắp ráp 3 tầng; 13 khay đựng; sách cho học sinh, giáo án cho giáo viên sổ liên lạc. Với 120 bài thực hành khác nhau xoay quanh 4 nhóm chủ đề lớn: Thế giới diệu kỳ, công viên của bé, nghệ sỹ tý hon, miếng ghép thú vị sử dụng cho 30 trẻ dùng 1 lúc. Bộ sản phẩm bằng nhựa cao cấp đảm bảo an toàn cho trẻ, có thể lắp ráp đồng thời 13 mô hình giống nhay, Gồm 4 kệ di động, 13 thùng nhựa có nắp và 5 hộp đựng miếng ghép nhỏ. Thông qua lắp ráp mô hình sẽ hình thành 6 kỹ năng cơ bản: màu sắc, hình dạng, định vị không gian, toán cơ bản, logic, kỷ luật. Các khái niệm về không gian phẳng và lập thể, miếng ghép đa dạng nhiều động tác phát triển thể chất và các nhận thức về phân biệt hình dạng, trẻ sẽ đọc tên chính xác những mô hình đã học, trình bày suy nghĩ và cảm xúc khi làm việc nhóm, miếng ghép nhiều màu và đa dạng cho trẻ không gian trang trí cho mô hình của mình, phát huy hoàn toàn trí sáng tạo của trẻ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 47 | Cây nước nóng lạnhLoại: 2 vòi nước ấm và nước mát phù hợp với trẻ mầm non.Hệ thống bình chứa nước bằng inox cao cấp. Có cánh đóng mở phía trên và dưới, giúp che chắn bụi tốt, sạch sẽ hơn. Làm lạnh bằng chip điện tử, có hệ thống rolle tự ngắt khi hết nước, an toàn chống cháy nổ, bảo vệ sản phẩm tốt hơn. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 48 | Điều hoà treo tườngLoại máy: Điều hòa 2 chiều inverter.Công suất (Làm lạnh/Sưởi): 22000/23000Kiểu máy: Treo tườngĐiện nguồn: 220-240V/1P/50HzLoại môi chất (Ga lạnh) R-32Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 49 | Giá để giày dépKích thước: D1200 x R300 x C600 (mm).Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm; hậu bằng tấm aluminiumalu màu vân gỗ dày 3mm. Giá gồm 03 tần, chân có bánh xe di chuyển. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 50 | Ghế băng để trẻ ngồi đi giày dépKích thước: 1000 x 300 x 250 mm.Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15 mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Ghế có đệm mút bọc da, có khóa thuận tiện cho việc vệ sinh. Sản phẩm là hàng thiết kế và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 51 | Thảm trải sànChất liệu: XốpKích thước: 1 x 1 m, dày 2,8 - 3 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | m2 |
| 52 | Bảng nội quy và lịch hoạt độngKích thước: 600 x 1000 mmVật liệu: Kính trong hoặc mica trong, gia cố treo lắp trụ inox. Nội dung theo yêu cầu của nhà trường. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 53 | Rèm cửaLoại rèm: Rèm cầu vồngVật liệu: Rèm làm bằng polyester, dây kéo bằng dây dù, châm rèm viền vòng hạt sợi. (Bao gồm cả vật tư, nhân công và phụ kiện lắp đặt hoàn thiện theo yêu cầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m2 |
| 54 | Biển tên phòngKích thước: 300x500mmVật liệu: Nền gỗ chữ alu 2 mặtGiá treo biển: KT: 100x 500Vật liệu: Picomax xích treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| BC | ĐỒ CHƠI NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Bộ vận động đa năng Kích thước: 5200 x 2900 x 4000 mm Vật liệu: Nhựa LLDPE cao cấp, ống mạ kẽm và thép. 6 cột trụ ống thép mạ kẽm sơn tĩnh điện ngoài trời đường kính 114mm, dày 2,0mm; sàn thép tấm cán nguội đột dập và định hình đục lỗ sơn sần chống trơn trượt, thoát nước; tay vịn và lan can sơn tĩnh điện màu. Mái, cầu trượt, vách ngăn, vách chui, chi tiết gắn trên cột bằng nhựa nguyên sinh LLDPE cao cấp nhập khẩu chống UV, chống tĩnh điện, chống trượt, chống nứt, không độc hại, bền màu an toàn với trẻ và môi trường có màu sắc tươi sáng, bắt mắt. Các chi tiết liên kết chặt chẽ với nhau bằng đai ngàm hợp kim nhôm chuyên dụng đảm bảo an toàn, chắc chắn khi sử dụng. Nhà chơi được thiết kế kiểu dáng mới lạ, đẹp mắt với màu sắc bắt mắt, dễ thương, với khối nhà mái vòm gắn phù điêu con khỉ đội mũ chóp 2 tầng trên có chú khỉ con có cầu trượt xoắn; khối không mái gắn lá dừa + chú khỉ con có cầu trượt đôi, vách chui chuồn chuồn, thang lên con huơu, con tạo sự hấp dẫn, thích thú cho trẻ khi chơi, vận động. Trẻ sử dụng 01 thang lên để lên sàn chiếu nghỉ và dùng 02 cầu trượt để tiếp đất.Sản phẩm chứng nhận QCVN 3:2019/BKHCN, TCVN 6238-4a:2017 và sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Xích đu đa năngKích thước: 3600 x 1800 x 2500 mmVật liệu: Làm từ 2 vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời là thép sơn tĩnh điện và nhựa PE đúc liền cao cấp, siêu bền xử lý bề mặt nhẵn cả 2 bề mặt, an toàn, không độc hại và màu sắc bắt mắt, tươi sáng. Các chi tiết bằng thép: 4 cột trụ, sàn, lan can, tay vịn cầu thang, xích đu, đặc biệt sàn, thang lên là thép dập gân, đột lỗ tròn chống trượt đảm bảo an toàn cho di chuyển; Các chi tiết bằng nhựa PE: Mái hình con rùa đội mũ ngộ nghĩnh, cầu trượt đơn quả đỗ, vách ngăn. Gồm Nhà chơi cầu trượt liên kết xích đu ghế kép. Nhà chơi cầu trượt mái con rùa có cầu trượt đơn quả đỗ + thang lên thẳng, vách ngăn liên kết với xích đu ghế kép có một đầu gắn vào cột trụ của nhà chơi cầu trượt, 1 đầu có chân chữ A đảm bảo chắc chắn, an toàn. Sản phẩm chứng nhận QCVN 3:2019/BKHCN, TCVN 6238-4a:2017 và sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Bập bênh đế cong hình con khủng longKích thước: Dài 1150 x rộng 450 x cao 470mm.Vật liệu: Nhựa PE có màu sắc tươi sáng phù hợp với lứa tuổi mầm non.Thân là hình con khủng long ngộ nghĩnh, có 02 chỗ ngồi. Chỗ ngồi có tay cầm, có chỗ để chân. Chỗ ngồi có kích thước phù hợp với lứa tuổi mầm non được chia đều 02 bên và cách mặt đất 300mm. Có đế cong, đảm bảo an toàn, chắc chắn, chống lật ngang, lật dọc và chống kẹp chân. Sản phẩm được chứng nhận hợp quy QCVN 3:2019/BKHCN, hợp chuẩn TCVN 6238-4a:2017 và được đăng ký nhãn hiệu bởi đơn vị sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 4 | Cầu trượt đơnKích thước: Dài 1620 x rộng 500 x cao 920 mm.Vật liệu: Nhựa PE có màu sắc tươi sáng phù hợp với lứa tuổi mầm non. Lòng máng trượt có kích thước 390mm, chiều cao thành máng trượt 150mm. Một đầu máng đặt trên cao, có tay vịn khu vực xuất phát; đầu máng tiếp đất có đoạn giảm tốc độ trượt; mặt phẳng máng trượt tạo với mặt đất 01 góc 30°, có cầu thang lên sàn để trượt. Khoảng cách giữa các bậc thang 150mm, chiều rộng của bề mặt cầu thang 180mm. Đảm bảo an toàn, chắc chắn khi sử dụng. Sản phẩm được chứng nhận QCVN 3:2019/BKHCN, TCVN 6238-4:2017 và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 5 | Thú nhún lò xoVật liệu: Con vật được làm bằng nhựa đúc HDPE, chân đế được làm bằng thép có lò xo thép hoặc đế composite. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu hàng hóa và được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Chiếc |
| 6 | Cầu thăng bằng dao độngVật liệu: Gồm 2 loại vật liệu bền vững khi sử dụng là thép sơn tĩnh điện và lốp cao su. Cầu làm bởi 4 lốp cao su được treo trên hệ giá đỡ bởi các xích treo. Hai bên cầu thăng bằng có thanh lan can bảo vệ để trẻ tập đi thăng bằng qua cầu. Đảm bảo an toàn, chắc chắn. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu hàng hóa và được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 7 | Bộ vận động khối cầu trượt kết hợp ống chui(Bộ vận động hình khối cầu, ống chui)Kích thước: 6400 x 4100 x 2600 mmVật liệu: Nhựa đúc cao cấp, tạo thành hình khối cầu, gồm 01 cầu trượt ống, 01 cầu trượt đơn và 01 ống chui lưới. Thân khối cầu được thiết kế các lỗ chui tròn gắn các mấu leo núi. Môn leo núi luyện trẻ làm việc kiên nhẫn, tăng thể lực, sức bền và sự dẻo dai của trẻ. Bộ leo núi bằng nhựa HDPE có thể đển được cả trong nhà và ngoài trời, chịu được thời tiết khắc nghiệt của khí hậu Việt Nam. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và chứng nhận hợp quy QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất bởỉ Nhà máy đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Thảm cỏ nhân tạoChiều cao: 30 mmMật độ mũi khâu: 15/10 cmDtex: 9,000Khoản cách: 3/8 inch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m2 |
| 9 | Bàn ghế sân vườn giả gốc câyBộ gồm: 1 bàn + 5 ghếBàn tròn hoặc bàn dài; Ghế đôn hoặc ghế băng dài hoặc ghế đôn + băng dàiKích thước: Bàn tròn 1000 x 650mm/Bàn dài: 1200 x 650 mmGhế đôn 250 x 400 mm/Ghế băng D1200 x R600mm Chất liệu: Xi măng giả gỗ, độ bóng cao, không bay màu sơn, chịu dc mưa nắng (Có thể lựa chọn bàn tròn hoặc bàn dài kết hợp với ghế đôn hoặc ghế dài tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Chiếc |
| 10 | Bộ đèn tín hiệu giao thôngKích thước tổng thể sau khi lắp đặt: 5m x 5mBao gồm: 4 bộ đèn tín hiệu giao thông, 1 hộp điều khiển tự động, 7 cột biển báo các loại, 4 tấm thảm dành cho người đi bộ, 1 bục điều khiển. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu, được chứng nhận hợp quy QCVN 3:2019/BKHCN và tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Xe đạpKích thước: Cỡ xe (đường kính vành xe): 12", 14”, 16"Vật liệu: Khung xe bằng kim loại, vành bánh xe kiểu nhựa đúc, có 2 bánh phụ giúp trẻ ngồi vững, vận hành nhẹ nhàng, an toàn, có thể tháo ra khi trẻ cứng cáp hơn, có phanh ở cả 2 bánh xe. Yên xe có thể điều chỉnh được | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Chiếc |
| BD | KHỐI PHÒNG HÀNH CHÍNH | |||
| BE | PHÒNG TRỰC GIÁM HIỆU HÀNH CHÍNH | |||
| 1 | Bàn làm việc Kích thước: 1600 x 800 x 760 mm. Vật liệu: Gỗ công nghiệp sơn PU, Chân ghép hộp, yếm bàn chia ba phần, bên trái và bên phải ghép hộp bo vát, phần giữa dán giấy ghép vân. Bàn gồm bàn phím treo + hộc treo 3 ngăn kéo. Nh sản xuất: Hòa Phát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 2 | Ghế làm việcKích thước: W590 x D600 x H(1020-1100) mmVật liệu: Ghế có khung thép bọc da công nghiệp, tay mạ sáng bóng, chân mạ có bánh xe di chuyển. Ghế có bộ piston khí nén có thể điều chỉnh được độ cao thấp. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 3 | Bộ bàn ghế tiếp kháchGồm 01 ghế băng dài, 02 ghế đơn, 01 đôn và 01 bàn.Kích thước: theo thực tếVật liệu: Gỗ hoặc da hoặc nỉ. Kiểu dáng: Chọn phù hợp yêu cầu. Kích thước có thể linh hoạt điều chỉnh theo kiểu dáng lựa chọn. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Tủ tài liệuKý hiệu: DC940H1. Xuất xứ: Việt NamKích thước: 900 x 400 x 2000mmChất liệu: Tủ tài liệu sơn PU cao cấp. Tủ gồm 2 khoang phần trên là 2 cánh kính mở có khung gỗ, phần dưới là 2 cánh gỗ mở trong có đợt di động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 5 | Tủ phụKích Thước: W1410 x D420 x H760 mmChất liệu: Gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp. Tủ có hộc 3 ngăn kéo, khoang để CPU, bàn phím, ở giữa có bộ cánh lùa. Chân có bánh xe giúp di chuyển dễ dàng trong văn phòng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 6 | Cây nước nóng lạnhMầu sắc : Trắng, Sử dụng bìnhNhiệt độ làm nóng: 85 - 95°CNhiệt độ làm lạnh: 6 - 10°CCông suất làm nóng MLN nóng lạnh: 420 WCông suất làm lạnh MLN nóng lạnh: 120 W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 7 | Điều hòa treo tườngLoại máy: Điều hòa 2 chiều inverter.Công suất (Làm lạnh/Sưởi): 18000/19000Kiểu máy: Treo tườngĐiện nguồn: 220-240V/1P/50HzLoại môi chất (Ga lạnh) R-32Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Quạt treo tườngTính năng: Cơ cấu chuyển hướng kép. Điều khiển tùy ý góc gục đầu quạt. Điều chỉnh chiều cao đầu quạt. Có chế độ gió thoảng. Đồng hồ hẹn giờ tắt 8 giờ. Có bộ điển khiển xa. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 9 | Rèm cửaLoại rèm: Rèm cầu vồngVật liệu: Rèm làm bằng polyester, dây kéo bằng dây dù, châm rèm viền vòng hạt sợi. (Bao gồm cả vật tư, nhân công và phụ kiện lắp đặt hoàn thiện theo yêu cầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m2 |
| 10 | Biển tên phòngKích thước: 300x500mmVật liệu: Nền gỗ chữ alu 2 mặtGiá treo biển: KT: 100x 500Vật liệu: Picomax xích treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| BF | PHÒNG Y TẾ | |||
| 1 | Bàn làm việc Kích Thước: W1400 x D700 x H750 mm Chất liệu: Gỗ Melamine cao cấp chống trầy xước, chống cháy, dễ lau chùi, Mặt bàn hình chữ nhật dày 25mm có nắp luồn dây điện, Phần yếm gỗ của mẫu bàn nhân viên này chia làm 2 tấm liên kết bằng trụ inox. Chân dày 18mm có thể miếng nhựa chịu lực, liên kết với mặt bàn bằng ke top mạ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 2 | Ghế làm việcKích thước: W590 x D600 x H(1020-1100) mmVật liệu: Ghế có khung thép bọc da công nghiệp, tay mạ sáng bóng, chân mạ có bánh xe di chuyển. Ghế có bộ piston khí nén có thể điều chỉnh được độ cao thấp. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 3 | Tủ đựng đồ dùngKích thước: 1350 x 450 x 1830 mmChất liệu: Toàn bộ làm bằng thép tấm sơn tĩnh điện màu ghi sáng, có 3 khoang: 1 khoang cánh kính có 2 đợt di động + 1 khoang gồm 2 cánh sắt mở + 1 khoang cánh sắt dài bên trong có 1 suốt treo quần áo, 1 đợt cố định.Hãng: Hòa Phát. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 4 | Giường inoxKích thước: Dài 1900 x Rộng 900Chiều cao sử dụng giường : 540 mm. Chiều cao từ mặt đất đến đỉnh cọc màn: 1650 mmDát giường bằng inox hộp khoảng cách khe hở giữa các nan 15 - 18mm. Cọc màn chữ U inox để treo khăn mặt có 4 móc màn.Vật liệu : Toàn bộ bằng inox, thanh răng bằng được dập gân tăng cứng. Có bảng cặp bệnh án, chân đế cao su. Giường được lắp ráp bằng kết cấu nêm và vỏ nêm rất thuận tiện và chắc chắn không bị dơ dão trong quá trình sử dụng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 5 | Tủ inoxKích thước: 800 x 400 x 1600 mmKhung tủ: Inox hộp 25 x 25 mm. Bao xung quanh tủ bằng Inox tấm dầy 0.5 mm. Tủ được chia làm 2 phần: Phần trên có 3 mặt lắp kính trắng dầy 5mm có 2 cánh cửa có khoá. Phần trên được chia thành 3 ngăn bởi 3 sàn bằng inox tấm. Phần dưới có 2 cánh cửa, có khoá, được bao toàn bộ bằng Inox tấm. Chân tủ có cao su đệm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 6 | Bộ thiết bị y tế khám bệnh (Thiết bị sơ cứu y tế)Gồm các thiết bị: 01 Hộp đựng dụng cụ bằng inox, Băng gạc, 1 kéo inox gắp bông gòn, 01 kéo inox cắt bông, 01 kẹp nhiệt độ, 01 bịch bông gòn, 01 máy đo huyết áp cơ, 01 phanh y tế, 01 lọ đựng bông cồn. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Cáng y tếChất liệu: Thép,vải bạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 8 | Bộ nẹp gỗ tay chân Bao gồm 10 cây:- 22cm(Dài) x 6(Rộng) x 1(Dày) cm- 30(Dài) x 6(Rộng) x 1(Dày) cm- 35(Dài) x 6(Rộng) x 1(Dày) cm- 40(Dài) x 6(Rộng) x 1(Dày) cm- 45(Dài) x 6(Rộng) x 1(Dày) cm- 50(Dài) x 6(Rộng) x 1(Dày) cm- 60(Dài) x 6(Rộng) x 1(Dày) cm- 70(Dài) x 6(Rộng) x 1(Dày) cm- 80(Dài) x 6(Rộng) x 1(Dày) cm- 118(Dài) x 6(Rộng) x 1(Dày) cmKích thước trọn bộ: 118(Dài) x 6(Rộng) x 10(Dày)Trọng lượng khoảng: 1kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Cân trọng lượng cơ thể và đo chiều cao cho trẻThông số kỹ thuật:1. Trọng lượng cơ thể: Max: 120kg, Min: 0.5kg2. Đo chiều cao: Phạm vi đo 70-190cm, Min: 0,5 cm. Dung sai ± 0.5cm3.3. Kích thước mặt bàn cân (L × W): 280 × 3804.4. Kích thước tổng thể (Z × W × H): 950×300 × 290mm5. Trọng lượng: 14kgChức năng: Cân trọng lượng cơ thể và đo chiều cao. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 10 | Thiết bị đo thị lựcTheo tiêu chuẩn y tếKích thước: 350 x 150 x 900 mm.Bảng đo thị lực hình chữ nhật, làm bằng mika, khung nhôm. Có đèn neon phía trong giúp ánh sáng phân bố đều, có công tắc bật đặt phía bên. Có 2 lỗ đằng sau để treo lên tường. Có 12 hàng ký hiệu từ D2.5 – D50 và V0.1-V20.Nguồn điện: 220V, 50Hz.Công suất 30W.Trọng lượng: Khoảng 3.5 Kg. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 11 | Điều hòa treo tườngLoại máy: Điều hòa 2 chiều inverter.Công suất (Làm lạnh/Sưởi): 9000/10000Kiểu máy: Treo tườngĐiện nguồn: 220-240V/1P/50HzLoại môi chất (Ga lạnh) R-32Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Cây nước nóng lạnhMầu sắc : Trắng, Sử dụng bìnhNhiệt độ làm nóng: 85 - 95°CNhiệt độ làm lạnh: 6 - 10°CCông suất làm nóng MLN nóng lạnh: 420 WCông suất làm lạnh MLN nóng lạnh: 120 W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 13 | Quạt treo tườngTính năng: Cơ cấu chuyển hướng kép. Điều khiển tùy ý góc gục đầu quạt. Điều chỉnh chiều cao đầu quạt. Có chế độ gió thoảng. Đồng hồ hẹn giờ tắt 8 giờ. Có bộ điển khiển xa. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 14 | Bảng công tácKích thước: 2400 x 1200 mm hoặc kích thước khác tương ứng với m2Vật liệu: Kính trong hoặc mica trong, decal trong, có dòng kẻ mờ để viết gia cố treo lắp trụ inox, có | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 15 | Phác đồ cấp cứuKích thước: 2400 x 1200 mmVật liệu: Kính trong hoặc mica trong, decal trong, có dòng kẻ mờ để viế,t gia cố treo lắp trụ inox. Nội dung theo yêu cầu của nhà trường. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 16 | Bảng tổng hợp theo dõi chiều cao và cân nặng, khám sức khỏeKích thước: 2400 x 1200 mmVật liệu: Kính trong hoặc mica trong, decal trong, có dòng kẻ mờ để viế,t gia cố treo lắp trụ inox. Nội dung theo yêu cầu của nhà trường. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 17 | Tháp dinh dưỡngKích thước: 1600 x 1200Vật liệu: Kính trong hoặc mica trong, decal in kỹ thuật số dán ngược, lắp trụ kính. Thiết kế theo yêu cầu của Nhà trường. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 18 | Rèm cửaLoại rèm: Rèm cầu vồngVật liệu: Rèm làm bằng polyester, dây kéo bằng dây dù, châm rèm viền vòng hạt sợi. (Bao gồm cả vật tư, nhân công và phụ kiện lắp đặt hoàn thiện theo yêu cầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5 | m2 |
| 19 | Biển tên phòngKích thước: 300x500mmVật liệu: Nền gỗ chữ alu 2 mặtGiá treo biển: KT: 100x 500Vật liệu: Picomax xích treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| BG | PHÒNG NHÂN VIÊN | |||
| 1 | Tủ đựng đồ dùng Kích thước: 1350 x 450 x 1830 mm Chất liệu: Toàn bộ làm bằng thép tấm sơn tĩnh điện màu ghi sáng, có 3 khoang: 1 khoang cánh kính có 2 đợt di động + 1 khoang gồm 2 cánh sắt mở + 1 khoang cánh sắt dài bên trong có 1 suốt treo quần áo, 1 đợt cố định. Hãng: Hòa Phát. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 2 | Giường tầngKích thước: 1900 x 850 x 1650 mmChất liệu: Khung ống thép khung vuông 30x30 và vuông 25x50 sơn tĩnh điện, Giát giường bằng gỗ công nghiệp. Giường 2 tầng, có thanh chắn ở thành giường tầng 2. Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Chiếc |
| 3 | Điều hòa treo tườngLoại máy: Điều hòa 2 chiều inverter.Công suất (Làm lạnh/Sưởi): 18000/19000Kiểu máy: Treo tườngĐiện nguồn: 220-240V/1P/50HzLoại môi chất (Ga lạnh) R-32Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 4 | Cây nước nóng lạnhMầu sắc : Trắng, Sử dụng bìnhNhiệt độ làm nóng: 85 - 95°CNhiệt độ làm lạnh: 6 - 10°CCông suất làm nóng MLN nóng lạnh: 420 WCông suất làm lạnh MLN nóng lạnh: 120 W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 5 | Quạt treo tườngTính năng: Cơ cấu chuyển hướng kép. Điều khiển tùy ý góc gục đầu quạt. Điều chỉnh chiều cao đầu quạt. Có chế độ gió thoảng. Đồng hồ hẹn giờ tắt 8 giờ. Có bộ điển khiển xa. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 6 | Rèm cửaLoại rèm: Rèm cầu vồngVật liệu: Rèm làm bằng polyester, dây kéo bằng dây dù, châm rèm viền vòng hạt sợi. (Bao gồm cả vật tư, nhân công và phụ kiện lắp đặt hoàn thiện theo yêu cầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m2 |
| 7 | Biển tên phòngKích thước: 300x500mmVật liệu: Nền gỗ chữ alu 2 mặtGiá treo biển: KT: 100x 500Vật liệu: Picomax xích treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 8 | PHÒNG THƯỜNG TRỰC BẢO VỆ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | PHÒNG |
| 9 | Bàn làm việcKích Thước: W1200 x D700 x H750 mmChất liệu: Mặt bàn gỗ Melamine vân sần dày 25, chân bàn dày 18, phối cùng màu đóng nẹp nhôm trang trí. Mặt bàn liên kết với chân bằng ke tóp mạ, Yếm bàn dày 18, chia 2 tấm liên kết = trụ inox, Bàn đi cùng hộc liền 1 ngăn kéo + 1 cánh mở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 10 | Ghế làm việcKích thước: D580 x D630 x H960 mmVật liệu: Khung thép mạ, đệm tựa bọc vải lưới. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 11 | Tủ đựng đồ dùngKích thước: 1350 x 450 x 1830 mmChất liệu: Toàn bộ làm bằng thép tấm sơn tĩnh điện màu ghi sáng, có 3 khoang: 1 khoang cánh kính có 2 đợt di động + 1 khoang gồm 2 cánh sắt mở + 1 khoang cánh sắt dài bên trong có 1 suốt treo quần áo, 1 đợt cố định.Hãng: Hòa Phát. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 12 | Giường nằmKích thước: 1200 x 2000 mmVật liệu: gỗ xoan, phủ PU màu cánh dán, dát giường làm bằng gỗ tự nhiên. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 13 | Quạt treo tườngXuất xứ: Việt NamTính năng: Cơ cấu chuyển hướng kép. Điều khiển tùy ý góc gục đầu quạt. Điều chỉnh chiều cao đầu quạt. Có chế độ gió thoảng. Đồng hồ hẹn giờ tắt 8 giờ. Có bộ điển khiển xa. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 14 | Cây nước nóng lạnhMầu sắc : Trắng, Sử dụng bìnhNhiệt độ làm nóng: 85 - 95°CNhiệt độ làm lạnh: 6 - 10°CCông suất làm nóng MLN nóng lạnh: 420 WCông suất làm lạnh MLN nóng lạnh: 120 W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 15 | Bảng công tácKích thước: 2400 x 1200 mm hoặc kích thước khác tương ứng với m2Vật liệu: Kính trong hoặc mica trong, decal trong, có dòng kẻ mờ để viết gia cố treo lắp trụ inox, có kẹp. Nội dung theo yêu cầu của nhà trường. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 16 | Rèm cửaLoại rèm: Rèm cầu vồngVật liệu: Rèm làm bằng polyester, dây kéo bằng dây dù, châm rèm viền vòng hạt sợi. (Bao gồm cả vật tư, nhân công và phụ kiện lắp đặt hoàn thiện theo yêu cầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m2 |
| 17 | Biển tên phòngKích thước: 300x500mmVật liệu: Nền gỗ chữ alu 2 mặtGiá treo biển: KT: 100x 500Vật liệu: Picomax xích treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| BH | NHÀ BẾP | |||
| BI | Khu vực giao nhận thực phẩm và sơ chế | |||
| 1 | Bàn giao nhận thực phẩm Kích thước: 1500 x 800 x 800 mm Vật liệu: Inox 304. Mặt bàn làm bằng tấm inox dày 1,0mm hàng xước. Dưới có xương tăng cứng, chân làm bằng hộp 40 x 40 x 1,0mm, khung bao giá nan dưới làm bằng hộp 25 x 25 x 0.8mm, nan làm bằng hộp 13 x 26 x 0.8mm. Khoảng cách giữa các nan khoảng 80mm. Có 04 bánh xe cọc D100, M16. 02 bánh có phanh hãm và 02 bánh không có phanh hãm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 12-3:2011/BYT về vệ sinh an toàn đối với bao bì dụng cụ kim loại tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm và phù hợp tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 2 | Bàn sơ chế thực phẩm KT: 1500 x 800 x 800 mm Vật liệu: Toàn bộ inox 304. Mặt bàn làm bằng tấm inox dày 1,0mm hàng xước. Dưới có lót gỗ MDF dày 18mm. Chân làm bằng hộp 40 x 40 x 1,0mm. Khung bao giá nan dưới làm bằng hộp 25 x 25 x 0.8mm. Nan làm bằng hộp 13 x 26 x 0.8mm. Khoảng cách giữa các nan khoảng 80mm. Có 04 chân tăng chỉnh chiều cao. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 12-3:2011/BYT về vệ sinh an toàn đối với bao bì dụng cụ kim loại tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm và phù hợp tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 3 | Chậu rửa thực phẩm công nghiệp 3 hốKích thước: D1800 x R750 x C800/1000mmVật liệu: Toàn bộ inox 304.Mặt bàn và hố chậu làm bằng tấm inox dày 1,0mm hàng xước, chân làm bằng hộp 40 x 40 x 1.0mm, giằng làm bằng hộp 25 x 25 dày 0.8mm. Có 03 hố chậu kích thước: D500 x R500 x S300mm, có 03 xifon thoát nước, 03 vòi nước, 04 chân tăng chỉnh chiều cao. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 12-3:2011/BYT về vệ sinh an toàn đối với bao bì dụng cụ kim loại tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm và phù hợp tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. (Lắp đặt vào vị trí đã có đường cấp và thoát nước). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 4 | Chậu rửa thực phẩm công nghiệp 2 hốKích thước: D1500xR750xC800/1000mmVật liệu: Toàn bộ inox 304. Mặt bàn và hố chậu làm bằng tấm inox dày 1,0mm hàng xước, chân làm bằng hộp 40 x 40 x 1.0mm, giằng làm bằng hộp 25 x 25 x 0.8mm. Có 02 hố chậu Kích thước: D500 x R500 x S300 mm, 02 xifon thoát nước, 02 vòi nước, 04 chân tăng chỉnh chiều cao. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 12-3:2011/BYT về vệ sinh an toàn đối với bao bì dụng cụ kim loại tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm và phù hợp tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. (Lắp đặt vào vị trí đã có đường cấp và thoát nước). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 5 | Tủ đựng dao thớtKích thước: 450 x 450 x 450 mm.Vật liệu: inox 304. Thân, nóc, cánh làm bằng tấm inox dày 0.8 ly, hàng xước, thanh đỡ thớt làm bằng ống phi 16 dày 0,8mm, thanh đỡ dao làm bằng hộp chữ nhật 10 x 20 x 0,8mm. Khay hứng nước làm bằng tấm inox dày 0.6 ly, hàng xước. Đựng được 4 thớt chín, 8 dao. Cánh bằng kính thường dày 5 mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| BJ | Khu chế biến thức ăn | |||
| 1 | Bàn chế biến thực phẩm KT: 1500 x 800 x 800 mm Vật liệu: Toàn bộ inox 304. Mặt bàn làm bằng tấm inox dày 1,0mm hàng xước. Dưới có lót gỗ MDF dày 18mm. Chân làm bằng hộp 40x40x1,0mm - Khung bao giá nan dưới làm bằng hộp 25x25x0.8mm, nan làm bằng hộp 13x26x0.8mm. Khoảng cách giữa các nan khoảng 80mm, có 04 chân tăng chỉnh chiều cao. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 12-3:2011/BYT về vệ sinh an toàn đối với bao bì dụng cụ kim loại tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm và phù hợp tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. (Lắp đặt vào vị trí đã có đường cấp và thoát nước). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 2 | Máy xay thịt công nghiệpKích thước: 672 x 320 x 700mmCông suất: 20 kg/phút. Điện năng: 1000W - 1500WTrọng lượng: 38KgĐiện áp: 220V- 240V/50HzCó bàn để máy xay thịt: Bằng inox. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Máy thái rau củ quả đa năng Điện áp: ~220VTần số điện: 50HzCông suất: 0.55kWĐường kính dao: 204mmNăng suất: 120kg/hTrọng lượng: 30kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 4 | Tủ đựng dao thớtKích thước: 450 x 450 x 450 mm.Vật liệu: inox 304. Thân, nóc, cánh làm bằng tấm inox dày 0.8 ly, hàng xước, thanh đỡ thớt làm bằng ống phi 16 dày 0,8mm, thanh đỡ dao làm bằng hộp chữ nhật 10 x 20 x 0,8mm. Khay hứng nước làm bằng tấm inox dày 0.6 ly, hàng xước. Đựng được 4 thớt chín, 8 dao. Cánh bằng kính thường dày 5mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 5 | Xe đẩy hàng thực phẩm 2 tầngKích thước: D1000 x R600 x C900 mmVật liệu: Inox 304. Mặt xe đẩy làm bằng tấm inox dày 0.8mm hàng bóng, dưới có xương tăng cứng. Tay đẩy làm bằng ống D25 x 1.0mm, thành chắn làm bằng hộp 12 x 12 x 0.8mm. Bánh xe cọc D100, M16. 02 bánh có phanh hãm và 02 bánh không có phanh hãm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| BK | Khu vực nấu thức ăn | |||
| 1 | Bếp từ công nghiệp đôi phẳng Kích thước: D1300 x R800 x C500/1050mm. Công suất: 24KW- 380V Vật liệu: Inox 304. Bếp làm bằng tấm inox dày 1.2mm, chân bếp làm bằng ống D51 dày 1.0mm, kỹ thuật điều khiển phần mềm và thiết kế bản mạch tiên tiến. Cài đặt chế độ báo tự động, hiển thị chức năng. Năm công đoạn điều chỉnh công suất đồng thời giữ ấm giúp cho đồ ăn thơm ngon. Bếp chạy êm, không tiếng động giúp cải thiện môi trường làm việc. Thiết kế toàn bộ kết cấu bằng inox, tuổi thọ cao, an toàn cho người sử dụng. Có 04 chân tăng chỉnh chiều cao. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 2 | Bếp từ công nghiệp đơn lõmKích thước: D700xR800xC750/1050mm.Công suất: 12KW- 380VVật liệu: Inox 304. Bếp làm bằng tấm inox dày 1.2mm, chân bếp làm bằng ống D51 dày 1.0mm, kỹ thuật điều khiển phần mềm và thiết kế bản mạch tiên tiến. Cài đặt chế độ báo tự động, hiển thị chức năng. Năm công đoạn điều chỉnh công suất đồng thời giữ ấm giúp cho đồ ăn thơm ngon. Bếp chạy êm, không tiếng động giúp cải thiện môi trường làm việc. Thiết kế toàn bộ kết cấu bằng inox, tuổi thọ cao, an toàn cho người sử dụng. Có 04 chân tăng chỉnh chiều cao. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 3 | Bếp từ công nghiệp đơn phẳngKích thước : D650 x R800 x C500/1050mm.Công suất: 12KW- 380VVật liệu: Inox 304. Bếp làm bằng tấm inox dày 1.2mm, chân bếp làm bằng ống D51 dày 1.0mm. Kỹ thuật điều khiển phần mềm và thiết kế bản mạch tiên tiến. Cài đặt chế độ báo tự động, hiển thị chức năng. Năm công đoạn điều chỉnh công suất đồng thời giữ ấm giúp cho đồ ăn thơm ngon. Bếp chạy êm, không tiếng động giúp cải thiện môi trường làm việc. Thiết kế toàn bộ kết cấu bằng inox, tuổi thọ cao, an toàn cho người sử dụng. Có 04 chân tăng chỉnh chiều cao.. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 4 | Tủ cơm công nghiệpKích thước: D1020 x R760 x C1700mmĐiện áp: 3 pha, 380V/50Hz Công suất: 18KwVật liệu: Inox 304. Toàn bộ tủ làm bằng tấm inox dày 0.8 mm, đáy tủ làm bằng tấm inox dày 1.2mm. Tủ bao gồm 20 khay, mỗi khay nấu từ 4.5-5kg gạo. KT khay: 395 x 595 x 70mm. Tủ có 02 cánh mở. Tủ bao gồm: 3 lớp, trong đó 2 lớp inox, ở giữa là lớp cách nhiệt. Van xả áp đồng bộ để đảm bảo an toàn cho người sử dụng. Có hệ thống cấp nước tự động bằng van phao. Có van xả đáy thuận tiện cho việc vệ sinh tủ. Tủ có 04 bánh xe D125 để tiện di chuyển vị trí. Có hệ thống điện điều khiển hẹn giờ tự động. Sản phẩm được chứng nhận sản phẩm phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 12-3:2011/BYT về vệ sinh an toàn đối với bao bì dụng cụ kim loại tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015; ISO 14001:2015. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 5 | Nồi cơm điện Dung tích: 10 lítPhụ kiện: Muỗng lấy cơm, Cốc đong gạoMàu sắc: TrắngThời gian giữ nóng: 5 giờCông suất: 2.750W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 6 | Nồi nấu cháo công nghiệpDung tích: 100lCông suất: 12KwĐiện áp: 220v/380vChất liệu: Inox 304. Nồi gồm 3 lớp, có 1 lớp cách nhiệt chống nóng, có 1 lớp tạo nhiệt bằng dầu ăn, có van xả đáy để vệ sinh nồi, có chân bệ và có nún chỉnh nhiệt độ cao cấp. Nồi dùng dầu và có hệ thống van xả, có 04 chân tăng chỉnh chiều cao. Sản phẩm được chứng nhận sản phẩm phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 12-3:2011/BYT về vệ sinh an toàn đối với bao bì dụng cụ kim loại tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015; ISO 14001:2015. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 7 | Bàn đặt bếp, nồi cơmKích thước: D1800xR750xC450/680mmVật liệu: Mặt bàn làm bằng tấm inox dày 1,0mm hàng xước. Dưới có xương tăng cứng. Chân làm bằng hộp 40 x 40 x 1,0mm. Giằng chân làm bằng hộp 25 x 25 x 0.8mm. Có 04 chân tăng chỉnh chiều cao. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 8 | Nồi 50 lít (3 đáy dùng cho bếp từ)Dung tích: 50 lítVật liệu: Inox dùng cho bếp từ, đáy 3 lớp. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Chiếc |
| 9 | Nồi 40 lít (3 đáy dùng cho bếp từ)Dung tích: 40 lítVật liệu: Inox dùng cho bếp từ, đáy 3 lớp. Sản phẩm được chứng nhận sản phẩm phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 12-3:2011/BYT về vệ sinh an toàn đối với bao bì dụng cụ kim loại tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm và phù hợp tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Chiếc |
| 10 | Nồi 30 lít (3 đáy dùng cho bếp từ)Dung tích: 30 lítVật liệu: Inox dùng cho bếp từ, đáy 3 lớp. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Chiếc |
| 11 | Nồi 20 lít (3 đáy dùng cho bếp từ)Dung tích: 20 lítVật liệu: Inox dùng cho bếp từ, đáy 3 lớp. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Chiếc |
| 12 | Xoong to đun nước sử dụng cho bếp từDung tích: khoảng 98 lítVật liệu: Inox dùng cho bếp từ, đáy 3 lớp. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 13 | Chảo rán sử dụng cho bếp từĐường kính: 450 mmChất liệu : Inox, Lòng chảo phủ chống dính dính cao cấp siêu bền, độ dày 4mm cực dày. Chuyên dùng cho bếp từ công nghiệp. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 14 | Chảo xào sử dụng cho bếp từĐường kính: 500 mm.Vật liệu: Inox 430, sử dụng cho bếp từ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 15 | Xe đẩy gia vịLoại: 2 tầng, thành chắn 3 mặtKích thước: D900 x R600 x C900mmVật liệu: Inox 304. Mặt xe đẩy làm bằng tấm inox dày 0.8mm hàng xước, dưới có xương tăng cứng, Tay đẩy làm bằng ống D25x1.0mm. Thành chắn làm bằng hộp 12x12x0.8mm. Bánh xe cọc D100, M16. 02 bánh có phanh hãm và 02 bánh không có phanh hãm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| BL | Khu vực chia ăn | |||
| 1 | Tủ lạnh Kiểu tủ lạnh: Ngăn đá trên Số cửa tủ: 2 cửa Dung tích tủ lạnh: 233 Dung tích ngăn đá: 61 lít Dung tích ngăn lạnh: 172 lít Công suất tủ lạnh: ~ 0.9 kW/ngày Chất liệu khay: Khay kính chịu lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 2 | Bàn chia thức ănKích thước: D1500 x R800 x C800mmVật liệu: Inox 304. Mặt bàn làm bằng tấm inox dày 1,0mm hàng xước. Dưới có xương tăng cứng, chân làm bằng hộp 40 x 40 x 1,0mm, khung bao giá nan dưới làm bằng hộp 25 x 25 x 0.8mm. Nan làm bằng hộp 13 x 26 x 0.8mm. Khoảng cách giữa các nan khoảng 80mm. Có 04 bánh xe cọc D100, M16. 02 bánh có phanh hãm và 02 bánh không có phanh hãm. Sản phẩm được chứng nhận sản phẩm phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 12-3:2011/BYT về vệ sinh an toàn đối với bao bì dụng cụ kim loại tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015; ISO 14001:2015. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 3 | Xe đẩy 1 tầngKích thước: D900 x R600 x C850mmVật liệu: Inox 304. Mặt xe đầy làm bằng tấm Inox dày 1.2mm hàng xước. Dưới có gân tăng cứng. Tay đẩy làm bằng ống Ø32 dày 1.0mm. Giằng tay đẩy làm bằng ống Ø25 dày 1.0mm. Có 04 bánh xe đế 100, 02 bánh có phanh hãm và 02 bánh xe không có phanh hãm. Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015; ISO 14001:2015. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 4 | Xe chia cơm về các lớpKích thước: D960 x R860 x C810/960mm, mở cánh: D1320 x R860 x 800mm.Vật liệu: Toàn bộ bằng inox 304. Phần mặt bàn và cánh gập 1 bên được làm bằng tấm inox dày 0.8mm, mặt bàn gập mở 1 bên R400mm, khung hộp 30 x 30 x 1.0 mm. Tay đẩy ống phi 32 x 1.0 mm, có thành quây 3 mặt hộp 15 x 15 x 0.8 mm. Xe có 05 khay topping đựng đồ ăn, có nắp đậy bao gồm: + 2 khay GN1-1: Kích thước D530 x R325 x S150 mm, dung tích 20L+ 3 khay GN1-2: Kích thước D325 x R265 x S150 mm, dung tích 10L.Xe có 04 bánh xe D100, 2 phanh, 2 không phanh).Kèm 02 khay đựng bát, thìa hình chữ nhật có 2 quai xách inox 304 dày 0,8mm, Kích thước: D650 x R350 x C100mm. Sản phẩm được chứng nhận sản phẩm phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 12-3:2011/BYT về vệ sinh an toàn đối với bao bì dụng cụ kim loại tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015; ISO 14001:2015. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Chiếc |
| 5 | Bát ăn cơmĐường kính: 14cmVật liệu: Toàn bộ được làm bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | Chiếc |
| 6 | Thìa ăn cơmVật liệu: Toàn bộ được làm bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | Chiếc |
| 7 | Bát to chia cơm, canhĐường kính: 22cmVật liệu: Toàn bộ được làm bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | Chiếc |
| 8 | Muôi chia cơm, canh đạiVật liệu: Toàn bộ được làm bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | Chiếc |
| 9 | Khay chia cơm về bàn ănKích thước: 30 x 40 cmVật liệu: Bằng inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | Chiếc |
| BM | Thiết bị khác | |||
| 1 | Tủ sấy bát Kích thước: D1080 x R650 x C1650 mm. Công suất: 2KW, điện áp 220V-50Hz Vật liệu: inox SUS 304 đày 1,2 mm, cửa kính TEMPER. Gồm có 10 khay đặt theo yêu cầu. Cánh cửa mở: gồm 02 cánh. Hệ thống sấy: Đèn sấy, chế độ chỉnh nhiệt tự động (automatic). Đèn diệt khuẩn UV Tia cực tím Philips. Các kích thước đều là tiêu chuẩn và Modul hóa. Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015; ISO 14001:2015. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 2 | Tủ 5 tầng cánh inoxKích thước: D1800 x R550 x C1800mmVật liệu: Toàn bộ inox 304. Nóc, đáy, hồi, cánh làm bằng tấm inox dày 0.6mm hàng xước, khay hứng nước và hậu làm bằng tấm inox dày 0.6mm hàng xước, có 05 tầng giá nan: 3 tầng trên úp bát đĩa khe hở giữa các nan khoảng 30mm, 02 tầng dưới úp xoong nồi khoảng cách giữa các nan khoảng 80mm, khung bao giá nan làm bằng hộp 15 x 30 x 0.8mm. Nan làm bằng ống ∅12.7 x 0.8mm, các tầng giá nan có thể thay đổi được độc cao, chân làm bằng hộp 30 x 30 x 1.0mm. Có 06 chân tăng chỉnh chiều cao. Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015; ISO 14001:2015. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 3 | Tủ hấp khănKích thước: D690 x R585 x C1700mmVật liệu: Toàn bộ tủ làm bằng tấm inox dày 0.8mm, đáy tủ làm bằng tấm inox dày 1.2mm. Tủ bao gồm 10 khay, mỗi khay hấp từ 50-60 khăn. Tủ có 01 cánh mở, 4 bánh xe D125 để tiện di chuyển vị trí. Có hệ thống điện điều khiển hẹn giờ tự động. Điện áp:220/380V. Công suất: 2-3Kw. Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015; ISO 14001:2015. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 4 | Máy giặt lồng đứngKhối lượng giặt: 19 kgMáy giặt cửa trên - Lồng đứngCông nghệ Inverter tiết kiệm điệnNhiều chế độ giặt đa dạngKhóa trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 5 | Cây nước nóng lạnhMầu sắc : Trắng, Sử dụng bìnhNhiệt độ làm nóng: 85 - 95°CNhiệt độ làm lạnh: 6 - 10°CCông suất làm nóng MLN nóng lạnh: 420 WCông suất làm lạnh MLN nóng lạnh: 120 W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| BN | Hệ thống hút mùi | |||
| 1 | Tum hút Kích thước: 7110 x R1000 x C500mm Vật liệu: Được làm bằng tấm inox dày 0.8 mm. Có phin lọc mỡ, có đèn chiếu sángVật liệu: Bằng inox không từ tính SUS 304x0.8mm, có đèn chiếu sáng trong tum. Có hộp gom mỡ và các tấm phin lọc inox dày 0.6mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,11 | md |
| 2 | Quạt ly tâmĐộng cơ quấn bằng dây đồngCông suất: 5.5KwĐiện áp : 380vCột áp: 1600-2200PAVòng Quay: 1400 v/pTần số: 50hzLưu lượng: 8500-13500m3Vỏ quạt: Lồng cánh Inox làm bằng thép CT3 dày từ 2-3mm, sơn tĩnh điện, cánh lồng sắt. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 3 | Ống khóiKích thước: 400 x 400 mmVật liệu: Làm bằng tấm tôn hoa dày 0.75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | md |
| 4 | Cút gócKích thước: 400x400 mmVật liệu: Làm bằng tấm tôn hoa dày 0.75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Chiếc |
| 5 | Chạc chữ TKích thước: 400x400 mmVật liệu: Làm bằng tấm tôn hoa dày 0.75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Chiếc |
| 6 | Cút thu về tiêu âmTương đương bằng 1m dài ống. Làm bằng tôn dày 0.75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 7 | Tiêu âm ống quạt ly tâm 400x400Vật liệu: Làm bằng tôn hoa dày 0.75 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 8 | Hộp tiêu âm quạtKích thước: D1000 x R1000 x C1000 mmLàm bằng tôn hoa dày 0.75mm. Kết cấu 2 lớp giữa có bông thủy tinh chống ồn, lớp trong là lưới đột lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 9 | Cút che mưa + lưới inox chống côn trùng Vật liệu: Làm bằng tôn hoa dày 0.75 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 10 | Giá đỡ quạt ly tâmVật liệu: Thép V5x5 x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 11 | Giá đỡ đường ốngVật liệu: Bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 12 | Bạt tiêu âm chống ồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 13 | Vật tư, phụ kiện và nhân công lắp đặt, vận hành hệ thống hút mùiGồm: ecu+bulong, vít, nở, keo, dây điện + tủ điện chống lệch phaNhân công lắp đặt, vận hành, hướng dẫn sử dụng và chuyển giao công nghệ(Vật tư, phụ kiện và nhân công lắp đặt được tính từ vị trí chờ sẵn điện 3 pha trong bếp đến vị trí đặt hệ thống hút mùi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn gói |
| 14 | Thang máy tải thực phẩmTải trọng: 300kg. Tốc độ: 22m/phút Điều khiển: Hệ điều khiển đơn. Số điểm dừng, độ cao hành trình: Theo thực tế công trình. Nguồn điện cung cấp: Nguồn động lực: 3 pha 220/380V – 50Hz. Nguồn chiếu sáng: 1 pha 220/380V – 50HzCác kích thước hố thang, cabin, cửa tầng: Theo thực tếCabin: Vách và sàn bằng inox sọc nhuyễn 304 dày 1mmCửa tầng: Hai cánh mở lên xuống bằng tay, inox sọc nhuyễn 304 dày 1mmBảng điều khiển cửa tầng: Vật liệu bằng inox sọc nhuyễn. Đèn báo chiều và vị trí phòng thang đang chuyển động (loại đèn led 7 thanh chuyên dụng ). Mỗi bảng gọi tại của tầng có 4 nút nhấn gọi tầng. Nút bấm gọi tầng nhập khẩu hàn quốc (loại nút nhấn chuyên dùng cho thang máy có đèn nhớ)Chức năng thông báo: Chuông kêu khi thang đến tầng dừng. Đèn hiển thị thông báo đúng vị trí đỗ thang phục vụ, báo hiển thị thông báo đúng chiều thang di chuyển theo yêu cầu, báo lỗi sự cố khi thang không trong tình trạng an toànĐộng cơ: Công suất 3.7 kw – 03 phase – 380VAC –50Hz (MITSUBISHI – Thailand)Hệ thống điều khiển tốc độ thang máy: Điều khiển bằng biến tần (LS - Hàn Quốc), giúp cho thang hoạt động nhanh hơn, khởi động và dừng tầng êm ái khi tăng giảm tốc và tiết kiệm 45% điện năng tiêu thụ. Hệ thống điều khiển goi tầng thang máy: Gọi nhớ tầng tự động, ưu tiên cuộc gọi trước, không chạy khi thang trong tình trạng mất an toàn như: cửa đóng không khít, nguồn điện không ổn định, thang sẽ dừng khẩn cấp khi 1 trong các cửa tầng bị mở khi thang đang trong quá trình chạyDẫn hướng cabin: Ray tôn uốn T50 chuyên dùng cho thang máy (xuất xứ: Trung Quốc)Dẫn hướng đối trọng: Ray tôn uốn T50 chuyên dùng cho thang máy (xuất xứ: Trung Quốc)Cáp treo: Loại Ø08 x 2 sợi, cáp lụa chuyên dụng cho thang máy (xuất xứ: Trung Quốc)Giới hạn trên và dưới: Chống vượt quá hành trình bảo vệ an toàn cho thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| BO | KHO | |||
| 1 | Giá để thực phẩm trong kho Kích thước: D1500xR500xC1500mm Vật liệu: Inox 304, chân làm bằng hộp 30 x 30 x 1.0 mm, mặt giá làm bằng tấm inox dày 0.8mm hàng xước. Dưới có xương tăng cứng, thành chắn làm bằng hộp 12 x 12 x 0.8mm. Giá phẳng 4 tầng, có 04 chân bịt cao su. Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 2 | Thùng đựng gạo trẻLoại: 250 kgKích thước: D1000 x R550 x C925mmVật liệu: Inox SUS 304 HL. No4 PVC dày 1mm, có lắp đậy dạng ngăn kéo, lỗ xả gạo phía dưới. Độ nghiêng của đáy thùng là 300 dễ dàng trong việc lấy gạo và đảm bảo VSATTP. Sản phẩm được chứng nhận sản phẩm phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 12-3:2011/BYT về vệ sinh an toàn đối với bao bì dụng cụ kim loại tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm và phù hợp tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 3 | Thùng đựng gạo côLoại: 50 kgKích thước: D350 x R350 x C800mmVật liệu: Inox SUS 304 HL. No4 PVC dày 1mm, có lắp đậy dạng ngăn kéo, lỗ xả gạo phía dưới. Độ nghiêng của đáy thùng là 300 dễ dàng trong việc lấy gạo và đảm bảo VSATTP. Sản phẩm được chứng nhận sản phẩm phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 12-3:2011/BYT về vệ sinh an toàn đối với bao bì dụng cụ kim loại tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm và phù hợp tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 4 | Tủ đựng đồ dùng nhà bếpKích thước: 1000 x 500 x 1500 mmVật liệu: inox 304. Toàn bộ tủ làm bằng tấm inox dày 1.2 mm. Trong tủ có 02 đợt phẳng (không tính đáy), chân hộp 30x30x1mm. Tủ có 02 cánh kính cường lực dày 5 mm. Có 04 chân tăng chỉnh và 02 tay cầm. Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| BP | BẢNG BIỂU KHU VỰC BẾP | |||
| 1 | Bảng tài chính công khai Kích thước: 1200 x 900 mm Vật liệu: Kính trong hoặc mica trong, decal in kỹ thuật số dán ngược, lắp trụ kính. Thiết kế riêng theo yêu cầu của Nhà trường. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 2 | Bảng thực đơn trẻKích thước: 1300 x 1200 mmVật liệu: Kính trong hoặc mica trong, decal in kỹ thuật số dán ngược, lắp trụ kính. Thiết kế riêng theo yêu cầu của Nhà trường. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 3 | Bảng thực đơn côKích thước: 1100 x 1200 mmVật liệu: Kính trong hoặc mica trong, decal in kỹ thuật số dán ngược, lắp trụ kính. Thiết kế riêng theo yêu cầu của Nhà trường. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 4 | Bảng chia định lượng thức ănKích thước: 1600 x 1200 mmVật liệu: Kính trong hoặc mica trong, decal in kỹ thuật số dán ngược, lắp trụ kính. Thiết kế riêng theo yêu cầu của Nhà trường. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 5 | Bảng phân dây chuyền bếpKích thước: 1600 x 1200 mmVật liệu: Kính trong hoặc mica trong, decal in kỹ thuật số dán ngược, lắp trụ kính. Thiết kế theo yêu cầu của Nhà trường. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 6 | Bảng nội quy nhà bếpKích thước: 800 x 1200 mmVật liệu: Kính trong hoặc mica trong, decal in kỹ thuật số dán ngược, lắp trụ kính. Thiết kế riêng theo yêu cầu của Nhà trường. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 7 | Bảng nội quy an toàn vệ sinh thực phẩmKích thước: 800 x 1200 mmVật liệu: Kính trong hoặc mica trong, decal in kỹ thuật số dán ngược, lắp trụ kính. Thiết kế riêng theo yêu cầu của Nhà trường. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 8 | Tháp dinh dưỡngKích thước: 1600 x 1200Vật liệu: Kính trong hoặc mica trong, decal in kỹ thuật số dán ngược, lắp trụ kính. Thiết kế theo yêu cầu của Nhà trường. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 9 | Bảng tuyên truyền bếp Kích thước: 1600 x 1200Vật liệu: Kính trong hoặc mica trong, decal in kỹ thuật số dán ngược, lắp trụ kính. Thiết kế theo yêu cầu của Nhà trường về các nội dung tuyên truyền như: 10 nguyên tắc vàng, 10 lời khuyên, 5 biện pháp, bếp ăn 5 tốt.... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 10 | Khẩu hiệu BếpKích thước: 1200 x 400 mmVật liệu: Khung nhôm alu, in nội dung các khẩu hiệu như: đảm bảo đủ chất đủ lượng; Làm đâu gọn đấy, đứng dậy sạch ngay; Đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Chiếc |
| 11 | Biển khu vực bếpKích thước: 250 x 600 mmVật liệu: Fomex in decal | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Chiếc |
| 12 | Biển tên phòngKích thước: 300x500mmVật liệu: Nền gỗ chữ alu 2 mặtGiá treo biển: KT: 100x 500Vật liệu: Picomax xích treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| BQ | CÁC THIẾT BỊ KHÁC | |||
| BR | Hệ thống âm thanh ngoài trời | |||
| 1 | Loa kéo di động Công suất: 150W-800W Loa Bass 15 inch Ắc quy: 12V – 20A Thời gian sử dụng: 3-4h Thời gian sạc: 6-10h Công tắc: Điện Ắc quy và Điện 220V Micro: 02 Micro không dây UHF Núm điều chỉnh Echo, Delay, Bass, Treblle Micro riêng biệt Trọng lượng loa: 28Kg Trong lượng thùng: 32kg Kích thước: 505 x 485 x 870mm Chất liệu vỏ: Gỗ ép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 2 | Loa toàn dảiFrequency Response 45Hz-19KHzRated Power 400W AES, 1600W peakSensitivity( 1 W@1m) 98dBImpedance 8ohm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Đôi |
| 3 | Loa siêu trầmNguồn Rating (Chương trình) 1600W. Cao điểm điện Công suất 3200WTrở kháng 8 ohm. Dải tần số 34Hz-220Hz (± 3 dB). Tối đa đỉnh SPL 130dB. Bao vây vật liệu ván ép. Đầu vào 2 x Speakon. Kết quả đầu ra Không có kết quả đầu ra. Chiều cao 20"; Chiều rộng 23,5"; Độ sâu 29,5". Trọng lượng 79 lbs. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Đôi |
| 4 | Vang sốMức điện đầu vào tối đa 4V (RMS)Công suất tối đa 4V (RMS)Độ lợi của kênh âm nhạc MAX: 12dB Độ nhạy của MIC 64mV (Hết: 4V)Tỉ số nhiễu S/N> 80dBKích thước (D x R x C): 483 x 218,5 x47,5mmTrọng lượng 3,5kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 5 | Mcro không dâySystem Index Radio – Frequency Region 520 – 680 MHzModulation System FMAvailable Bandwidth Each channel 30MHzChannel Number Infrared atomic frequency channel 200Frequency Stability +-0.005%Dynamic Range >110dBPeak Deviation +-45KHzAudio Response 60Hz – 18 KHz (+-3dB)Comprehensive Signal to Noise Ration > 105dBComprehensive Distortion | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Cục đẩy công suấtKết nối đầu ra bằng cổng speakonTần số đáp ứng 20Hz-30kHz+-0.5dBTỷ lệ tín hiệu nhiễu (dB) 110dBTHD + N (Công suất định mức, 40 / KHz) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 7 | Thiết bị quản lý nguồnTính năng: Bảo vệ thiết âm thanh hạn chế được tình trạng sốc điện trong quá trình sử dụng.Hãng: Star Sound | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 8 | Tủ đựng âm thanh chuyên nghiệp có ngăn để mixerLoại: 12UKích thước: H750 x W530 x D680 mmVật liệu: Bằng gỗ khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 9 | Chân đỡ loaVật liệu: Thép sơn tĩnh điện. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Dây tín hiệu kết nối và thi công lắp đặtDây loa, dây tín hiệu, dây micro, giắc canon, giắc niutrick và phụ kiện lắp đặt và nhân công lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Gói |
| BS | Hệ thống Camera giám sát | |||
| 1 | Camera quan sát IP Camera IP Dome 2M chuẩn nén H.265+ + Cảm biến 1/2.7" Progressive Scan CMOS + Chuẩn nén H.265+/H.264+/H.265/H.264 + Hỗ trợ 2 luồng dữ liệu + Độ nhạy sáng: 0.01 Lux @ (F2.0, AGC ON), B/W: 0 Lux với IR. + Độ phân giải tối đa 1920 × 1080 @25fps + Ống kính 2.8/4mm + Tầm xa đèn hồng ngoại 30m + Chống nhiễu kỹ thật số 3D DNR, chống ngược sáng DWDR. Chức năng bù ngược sáng BLC. Tự chuyển chế độ ngày/đêm. + Tiêu chuẩn: IP67, IK10 + Tích hợp mic trên camera + Hỗ trợ thẻ nhớ tối đa 256GB lưu trữ ảnh + Nguồn cấp 12V DC & PoE + Hỗ trợ dịch vụ hik-connect, tên miền cameraddns | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Chiếc |
| 2 | Camera quan sát IPCamera IP Trụ 2M chuẩn nén H.265++ Cảm biến 1/2.7" Progressive Scan CMOS+ Chuẩn nén H.265+/H.264+/H.265/H.264+ Hỗ trợ 2 luồng dữ liệu+ Độ nhạy sáng: 0.01 Lux @ (F2.0, AGC ON), B/W: 0 Lux với IR.+ Độ phân giải tối đa 1920 × 1080 @25fps + Ống kính 4mm+ Tầm xa đèn hồng ngoại 30m+ Chống nhiễu kỹ thật số 3D DNR, chống ngược sáng DWDR. Chức năng bù ngược sáng BLC. Tự chuyển chế độ ngày/đêm. + Tiêu chuẩn ngoài trời: IP67+ Tích hợp mic trên camera+ Hỗ trợ thẻ nhớ tối đa 256GB lưu trữ ảnh+ Nguồn cấp 12V DC & PoE+ Hỗ trợ dịch vụ hik-connect, tên miền cameraddns | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Chiếc |
| 3 | Đầu ghi hình- Chuẩn nén H.265, H265+, H.264, H264+.- Hỗ trợ độ phân giải ghi hình lên đến 8Mp.+ Băng thông đầu vào lần lượt vs đầu 8/16/32 kênh: 80/160/256Mbps.+ Băng thông đầu ra 160Mbps+ Cổng ra HDMI với độ phân giải 4K (3840 × 2160)/30Hz, 2K (2560 × 1440)/60Hz và VGA 1920 × 1080/60Hz.+ Hỗ trợ 1 cổng Audio vào, 1 cổng Audio ra+ Hỗ trợ 2 cổng USB 2.0 và 1 cổng USB 3.0. + Hỗ trợ 4 cổng báo động vào, 1 cổng báo động ra+ Hỗ trợ 1 cổng mạng RJ45 10/100/1000Mbps+ Hỗ trợ 2 ổ HDD, dung lượng tối đa mỗi ổ 6TB.+ Hỗ trợ dịch vụ Hik-connect P2P,tên miền Cameraddns miễn phí trọn đời+ Hỗ trợ tính năng ANR (Sau khi bị mất kết nối vs camera và được kết nối lại, đầu ghi sẽ lấy lại đoạn dữ liệu khi bị mất kết nối từ thẻ nhớ camera để ghi lên ổ cứng)+ Nguồn cấp 12VDC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 4 | Ổ lưu dữ liệuỔ cứng gắn trong 6TB 5400rpm SATA 3.5"Dung lượng 6T sao lưu dữ liệu tự động. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 5 | Dây HDMI 10 métDây HMDI 10 mét chuẩn 4K | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Sợi |
| 6 | Tivi 65 inch kèm giá treoLoại Tivi: Tivi UHDKích thước màn hình: 65 inchĐộ phân giải: 4K (3840 x 2160) PixelsSmart Tivi: CóCông nghệ xử lí hình ảnh: UHD Dimming, Contrast Enhancer, HDR10+, Crystal 4K, Dynamic Crystal ColorTổng công suất loa: 20WSố lượng loa: 2CHCổng WiFi: Wifi 5, Bluetooth 4.2Cổng HDMI: 3 x HDMI (Kèm giá treo tivi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 7 | Thiết bị chuyển mạch 16 cổngSwitch mạng 16 cổng PoE 100M, 2 cổng uplink 10/100/1000M, Layer 2- Tự tương thích chuẩn 802.3af/at, tổng công suất PoE 230W;- Truyền dẫn khoảng cách xa: Tối đa 250m ở chế độ mở rộng - Cổng ưu tiên: Cổng 1 - 8, Ưu tiên chất lượng dịch vụ;- Chống sét: 6KV cho mỗi cổng;- Vỏ kim loại;- Nguồn 100-240VAC- Có tùy chọn cổng quang SDF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 8 | Thiết bị chuyển mạch 8 cổng PoESwitch mạng 8 cổng PoE, 2 cổng uplink 10/100/1000 Mbps- Tự tương thích chuẩn IEEE 802.3af/at- Công suất PoE 60W; Công suất tối đa 30W mỗi cổng- Cổng ưu tiên: Cổng 1 và 2 - Chống sét 6KV cho các cổng PoE- Nguồn 48VDC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Chiếc |
| 9 | Thiết bị chuyển mạch 8 cổngSwitch chia mạng 8 ports Giga - Vỏ nhựa- 8 cổng RJ45 10/100/1000 Mbps.- Chuẩn IEEE 802.3, IEEE 802.3u, IEEE 802.3x, IEEE 802.3ab.- Chế độ chuyển tiếp: Lưu trữ và chuyển tiếp.- Địa chỉ MAC: 4K- Công suất chuyển đổi: 16Gpbs.- Tốc độ chuyển đổi gói tin: 11.904 Mpps.- Vỏ nhựa ABS.- Nguồn 9V. Bao gồm nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 10 | Vật tư phụVật tư phụ: ốc vít, dây thiết, băng dính.... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn gói |
| 11 | Nhân công lắp đặtNhân công lắp đặt và đấu nối cân chỉnh góc quan sát của camera, đầu ghi hình + Switch + ổ cứng, tivi; Nhân công Test hệ thống, vận hành thử nghiệm, hướng dẫn chuyển giao công nghệ và đưa vào sử dụng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn gói |
| 12 | Rèm che nắng hành lang và ban côngBạt che mưa nắng ban công sử dụng cơ cấu lò xo đồng trục. Trục cuốn bằng nhôm Ø 63 cuốn 1 đầu bạt, đầu kia có thanh inox Ø 25 làm đai dưới. Bạt được bắt lên tường bằng bản mã hai đầu trục cuốn. Chất liệu bạt bằng bạt nhựa polyester. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 515 | m2 |
| 13 | Lưới an toànVật liệu: Thanh nhôm sơn tĩnh điện trắng sứ, Sợi lưới dày 3mm bao gồm lõi inox và vỏ nhựa PE bọc bên ngoài, khoảng cách mỗi sợi lưới là 5cm cách nhau song song. Kẹp chì bo quanh cầu thang 3mm. Đảm bảo an toàn cho trẻ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m2 |
| 14 | Máy sấy tayNguồn điện: 220 V AC- 50 HzCông suất tối đa: 1000 WVận tốc dòng khí: 120 m/sNhiệt độ: 45 oC – 75 oCChức năng: Thổi khí làm khô tay. Tốc độ gió 132m/s. Sấy khô tay siêu tốc từ 10-12 giây, nhanh gấp 3 lần máy sấy tay thông thường. 02 chế độ sưởi: Gió thường & Gió nóng. Thân máy làm từ chất liệu nhựa ABS siêu bền có khả năng kháng khuẩn. Có lưới Alleru – Buster lọc gió tạo luồn không khí sạch và thân thiện môi trường. Tự động hoạt động bằng cảm biến chuyển động hồng ngoại. Chế độ nóng ON/OFF chuyển đổi tiết kiệm năng lượng trong mùa mùa hè. Chức năng kiểm tra an toàn ngừng hoạt động ngay lập tức trong trường hợp máy sấy bị quá tải. Thiết kế treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Chiếc |
| 15 | Thùng rácKích thước: 890 x 480 x 890 mmChất liệu: Khung bằng thép phun sơn, bên ngoài thép giả gỗ, phía trong bằng tôn hoaMầu sắc: Khung thép phun sơn đen và màu gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Chiếc |
| 16 | Thùng rác di độngDung tích: 120L.Chất liệu: Nhựa HDPE. Nắp đậy kín, có 2 bánh dễ dàng di chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5987339E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.197467E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Kèm theo bản chụp có chứng thực các văn bản sau để chứng minh: Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.794.091.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥50.382.273.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên (bằng bản sao công chứng).- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự gói thầu này (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư dự án).Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công xây dựng: | 2 | kỹ sư xây dựng dân dụng (bằng bản sao công chứng)- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư dự án).Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan; | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công điện: | 1 | kỹ sư điện, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình hạng III trở lên.- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật điện 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư dự án).Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công cấp thoát nước: | 1 | kỹ sư cấp thoát nước (bằng bản sao công chứng)- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật phần cấp thoát nước 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư dự án)Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan. | 3 | 2 |
| 5 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công phòng cháy chữa cháy: | 1 | kỹ sư chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức Phòng cháy chữa cháy (bằng bản sao công chứng)- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật phần PCCC 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư dự án)Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan. | 3 | 2 |
| 6 | Kỹ sư phụ trách thanh, quyết toán: | 1 | Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng, có chứng chỉ định giá hạng III trở lên (bằng bản sao công chứng)- Đã từng là cán bộ phụ trách thanh quyết toán 01 công trình tương tự gói thầu này (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư dự án)Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan. | 3 | 2 |
| 7 | Tiêu chuẩn về Kỹ sư phụ an toàn lao động: | 1 | Kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (bằng bản sao công chứng)- Đã từng là cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công trình tương tự gói thầu này (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư dự án)Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ép cọc | Không yêu cầu | 1 |
| 2 | Máy đào | dung tích gầu ≤ 1,25m3 | 2 |
| 3 | Xe ô tô loại tự đổ | ≤ 7 Tấn | 2 |
| 4 | Máy đầm cóc | Không yêu cầu | 3 |
| 5 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 5 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | 5KW | 5 |
| 7 | Máy đầm dùi | 1,5KW | 3 |
| 8 | Máy đầm bàn | 1KW | 3 |
| 9 | Máy trộn vữa | ≥ 150L | 2 |
| 10 | Máy hàn điện | 23KW | 2 |
| 11 | Máy bơm nước | Không yêu cầu | 2 |
| 12 | Máy phát điện dự phòng | Không yêu cầu | 2 |
| 13 | Pa lăng xích | ≥ 5 tấn | 2 |
| 14 | Máy thủy bình | Không yêu cầu | 2 |
| 15 | Máy toàn đạc | Không yêu cầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi