Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220653648-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/06/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ DỊCH VỤ THƯƠNG MẠI AN PHÁT
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220652227
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-17 21:34:00 đến ngày 2022-06-27 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,694,090,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.541135E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.08227E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
tương tự về quy mô
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.270.568.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.541.136.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trình hoặc hoặc đào tạo về an toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề TV giám sát thi công xây dựng chuyên ngành tương tự (CCHN còn hiệu lực).- Đã là chỉ huy trưởng công trình tương tự hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng trung cấp xây dựng trở lên, chuyên nghành tương tự.- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hoặc trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,4m3 hoặc 1,25m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị 5- 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt, uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị 5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 80/150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 50kg
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt BT
- Đặc điểm thiết bị 1kW
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ DỊCH VỤ THƯƠNG MẠI AN PHÁT
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Cải tạo, sửa chữa Trụ sở làm việc Trung tâm y tế huyện Việt Yên
100 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ DỊCH VỤ THƯƠNG MẠI AN PHÁT , địa chỉ: SỐ 338 ĐƯỜNG MỸ ĐỘ,THÔN MỸ CẦU,XÃ TÂN MỸ,THÀNH PHỐ BẮC GIANG,TỈNH BẮC GIANG,VIỆT NAM
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Trung tâm y tế huyện Việt Yên. Địa chỉ: Thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên. Số điện thoại: 0912550249 - Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng và dịch vụ thương mại An Phát. Địa chỉ: 338 đường Mỹ Độ, thôn Mỹ Cầu, xã Tân Mỹ, TP. Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. Số điện thoại: 0974420587
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập thiết kế dự toán: Công ty cổ phần xây dựng Trung Dũng Bắc Giang, địa chỉ: Xóm 8, xã Việt Tiến, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 0963080161. - Cơ quan thẩm định thiết kế dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Bắc Giang. - Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng và dịch vụ thương mại An Phát. Địa chỉ: 338 đường Mỹ Độ, thôn Mỹ Cầu, xã Tân Mỹ, TP. Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. Số điện thoại: 0974420587 - Tư vấn thẩm định HSMT, thẩm định KQLCNT: Công ty CP Tư vấn và Kiến trúc ASEAN; địa chỉ số 7, ngõ 98, đường Nguyễn Khắc Nhu, P. Trần Nguyên Hãn, TP. Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 0983700785.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ DỊCH VỤ THƯƠNG MẠI AN PHÁT , địa chỉ: SỐ 338 ĐƯỜNG MỸ ĐỘ,THÔN MỸ CẦU,XÃ TÂN MỸ,THÀNH PHỐ BẮC GIANG,TỈNH BẮC GIANG,VIỆT NAM
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Trung tâm y tế huyện Việt Yên. Địa chỉ: Thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên. Số điện thoại: 0912550249 - Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng và dịch vụ thương mại An Phát. Địa chỉ: 338 đường Mỹ Độ, thôn Mỹ Cầu, xã Tân Mỹ, TP. Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. Số điện thoại: 0974420587


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Trung tâm y tế huyện Việt Yên. Địa chỉ: Thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên. Số điện thoại: 0912550249 - Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng và dịch vụ thương mại An Phát. Địa chỉ: 338 đường Mỹ Độ, thôn Mỹ Cầu, xã Tân Mỹ, TP. Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. Số điện thoại: 0974420587
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Trung tâm y tế huyện Việt Yên, địa chỉ: Thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên; điện thoại: 0912550249
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH xây dựng và đầu tư Gia Hưng; địa chỉ: số 107 Trần Đăng Tuyển, P. Trần Nguyên Hãn, TP. Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; điện thoại: 0915268862
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở KH-ĐT tỉnh Bắc Giang; địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, TP. Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 0204 3854317.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG NỘI BỘ:
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đàoTheo chương V39,21m3
2Vận chuyển kết cấu phá dỡ bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo chương V3,92110m³/1km
3Vận chuyển kết cấu phá dỡ bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo chương V3,92110m³/1km
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V0,2717100m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Theo chương V257,43m3
6Cắt khe co mặt đườngTheo chương V28,81910m
7Gỗ khe giãn mặt đườngTheo chương V0,0285m3
8Nhựa đường khe co giãn mặt đườngTheo chương V156,6567kg
9Phá dỡ kết cấu vỉa hè hiện trạng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo chương V42,598m3
10Vận chuyển kết cấu phá dỡ bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo chương V4,259810m³/1km
11Vận chuyển kết cấu phá dỡ bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo chương V4,259810m³/1km
12Đắp đất nền vỉa hè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V0,8026100m3
13Mua đất cấp 3 về đắp vỉa hè độ chặt yêu cầu K = 0.90Theo chương V88,2838m3
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo chương V39,27m3
15Lát gạch Terrazzo KT: 400x400x30mm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V392,68m2
16Bê tông móng rãnh biên SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V2,04m3
17Ván khuôn móng bó vỉaTheo chương V0,31100m2
18Bê tông móng bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo chương V4,03m3
19Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V155m
B SÂN BÊ TÔNG:
1Phá dỡ kết cấu sân hiện trạng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo chương V9,523m3
2Vận chuyển kết cấu phá dỡ bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo chương V0,952310m³/1km
3Vận chuyển kết cấu phá dỡ bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo chương V0,952310m³/1km
4Đắp đất nền vỉa hè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V0,0952100m3
5Mua đất cấp 3 về đắp nền sân bê tông độ chặt yêu cầu K = 0.90Theo chương V10,4753m3
6Bê tông sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V94,895m3
7Cắt khe co sân bê tôngTheo chương V20,96710m
8Nhựa đường khe co sân bê tôngTheo chương V106,9317kg
C HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC:
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào - Kết cấu bê tôngTheo chương V10,34m3
2Vận chuyển kết cấu phá dỡ bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo chương V6,64410m³/1km
3Vận chuyển kết cấu phá dỡ bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo chương V6,64410m³/1km
4Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chương V0,561100m3
5Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo chương V4,144m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo chương V8,288m3
7Xây thành rãnh bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V22,794m3
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V108m2
9Đắp cát nền hoàn trả móng công trình bằng thủ côngTheo chương V21,64m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo chương V7,5048100m2
11Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V0,962tấn
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V10,858m3
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo chương V1591cấu kiện
D NÂNG THÀNH HỐ GA:
1Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kgTheo chương V11cấu kiện
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo chương V2,4m3
3Ván khuôn móng ga gang cầu thu nướcTheo chương V0,0476100m2
4Lắp dựng cốt thép móng ga gang cầu thu nước, ĐK ≤10mmTheo chương V0,0078tấn
5Bê tông móng ga gang cầu thu nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V0,16m3
6Xây nâng thành hố ga bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V1,19m3
7Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V5,41m2
8Ván khuôn mũ mố hố thuTheo chương V0,2182100m2
9Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmTheo chương V0,0922tấn
10Bê tông mũ mố hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V1,64m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo chương V0,0431100m2
12Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V0,2454tấn
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V1,06m3
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo chương V110.0
15Mua song chắn rác, lắp đặt gang cầu 960x530x25mm, tải trọng 12.5 tấnTheo chương V2Bộ
E TƯỜNG CHẮN TUYẾN 1
1Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V2,5894m3
2Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V17,4196m2
F PHÁ DỠ TƯỜNG RÀO
1Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo chương V49,3096m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo chương V4,93110m³/1km
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo chương V4,93110m³/1km
G TƯỜNG RÀO XÂY MỚI
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chương V4,8414100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V1,6138100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo chương V32,27610m³/1km
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo chương V32,27610m³/1km
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V0,5004100m2
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo chương V15,8248m3
7Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V122,948m3
8Xây móng bằng gạch btkn 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V14,5834m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V0,467100m2
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V7,7055m3
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V0,5551tấn
12Xây tường thẳng bằng gạch btkn 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo chương V39,8823m3
13Xây tường thẳng bằng gạch btkn 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo chương V31,7851m3
14Xây cột, trụ bằng gạch btkn 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V23,8288m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V0,467100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V0,3726tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V5,137m3
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo chương V890,2687m2
19Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V230,6967m2
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V1.129,6504m2
21Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo chương V0,0864tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V4,58281m2
23Dây thép gaiTheo chương V547,5md
24Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Theo chương V10,5896m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.541135E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.08227E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
tương tự về quy mô
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.270.568.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.541.136.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trình hoặc hoặc đào tạo về an toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề TV giám sát thi công xây dựng chuyên ngành tương tự (CCHN còn hiệu lực).- Đã là chỉ huy trưởng công trình tương tự hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại.31
2 Cán bộ kỹ thuật thi công công trình 1 - Có bằng trung cấp xây dựng trở lên, chuyên nghành tương tự.- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hoặc trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0,4m3 hoặc 1,25m31
2 Ô tô 5- 7 tấn1
3 Máy cắt, uốn cốt thép 5Kw1
4 Máy hàn 23 kW1
5 Máy trộn vữa 80/150 lít1
6 Máy trộn bê tông 250 lít1
7 Máy đầm bàn 1kW1
8 Máy đầm dùi 1,5kW1
9 Máy đầm đất cầm tay 50kg1
10 Máy cắt BT 1kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->