Gói thầu: Phân loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220654272-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiến Quốc |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20220614763 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố 7.550 triệu đồng; ngân sách xã Hòa Thuận và huy động các nguồn hợp pháp khác 200 triệu đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-17 18:19:00 đến ngày 2022-06-28 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,451,720,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 81,000,000 VNĐ ((Tám mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.678E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.935516E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, cụ thể như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên. + Giá trị 01 hợp đồng hoàn thành > 4,516 tỷ đồng (Kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành, thanh lý hợp đồng, ...). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.516.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học thuộc chuyên ngành dân dụng (có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng tối thiểu hạng III hoặc có chứng chỉ ATLĐ). Các văn Bằng và chứng chỉ được công chứng từ năm 2019 đến thời điểm mở thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp trở lên, trong đó 01 người chuyên ngành dân dụng. Các văn Bằng và chứng chỉ được công chứng từ năm 2019 đến thời điểm mở thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân thực hiện dự án |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Từng tham gia dự án ít nhất 01 dự án tương tự; có chứng chỉ nghề. Các văn Bằng và chứng chỉ được công chứng từ năm 2019 đến thời điểm mở thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào Dung tích > 0,8 -:- 1,6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ôtô tự đổ > 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm cóc 80Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Coffa, giàn giáo (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng |
| - Số lượng tối thiểu | 150 |
| 6-Máy trộn Bê tông >250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm dùi 1,0 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiến Quốc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp Trường THCS Trần Quang Diệu; Hạng mục: Nhà lớp học 10 phòng 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố 7.550 triệu đồng; ngân sách xã Hòa Thuận và huy động các nguồn hợp pháp khác 200 triệu đồng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | * Các tài liệu chứng minh Thông tin về tính hợp lệ của E-HSDT nhà thầu đã cam kết kê khai trong E-HSDT. * Các tài liệu chứng minh Thông tin về năng lực kinh nghiệm nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Các tài liệu trên phải được scan từ bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. + Văn bản thỏa thuận với chính quyền địa phương (cấp xã) về việc thỏa thuận vị trí đào khai thác đất đắp, vị trí đổ đất rác thải. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 81.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: UBND xã Hòa Thuận, địa chỉ: Xã Hòa Thuận, TP Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk – Điện thoại: 0262.3863204; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Nguyễn Công Thảo. UBND xã Hòa Thuận, địa chỉ: Xã Hòa Thuận, TP Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk – Điện thoại: 0262.3863204. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Kiến Quốc, địa chỉ: Số 65/5A Mai Xuân Thưởng (Nay 05-Hồ Giáo) – TP Buôn Ma Thuột – tỉnh Đắk Lắk - Điện thoại: 02623.818.683. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND thành phố Buôn Ma Thuột (Đại diện: Phòng Tài Chính – kế hoạch), Địa chỉ: Trụ sở UBND thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đăk Lăk. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: THÁO DỠ NHÀ LỚP HỌC 03 PHÒNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | 218 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan 1,5kW | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | 41,69 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng máy khoan 1,5kW | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | 10,58 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải 1km đầu bằng ô tô 5 tấn | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | 52,28 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải 6 km tiếp theo bằng ô tô 5 tấn | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | 52,28 | m3 |
| 6 | Chặt cây bằng máy cưa, đường kính gốc cây 40cm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | 4 | cây |
| 7 | Đào gốc cây, đường kính gốc 40cm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | 4 | gốc cây |
| B | HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ LỚP HỌC 10 PHÒNG | |||
| 1 | Đào đất móng trụ, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | 3,61 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | 136,69 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng trụ đá 4x6 vữa xi măng mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | 23,76 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng băng đá 4x6 vữa xi măng mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | 21,01 | m3 |
| 5 | Bê tông lót nền đá 4x6 vữa xi măng mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | 57,19 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | 0,9 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng rộng | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | 80,27 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | 44,75 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | 7,35 | 100m3 |
| 10 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | 4,49 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km đầu bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | 4,49 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | 4,49 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | 4,49 | 100m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột cổ móng | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | 1,23 | 100m2 |
| 15 | Bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | 11,36 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | 4,51 | 100m2 |
| 17 | Bê tông cột tiết diện | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | 13,28 | m3 |
| 18 | Bê tông cột tiết diện | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | 16,67 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm móng | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | 1,97 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | 7,47 | 100m2 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | 45,02 | m3 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | 38,14 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | 6,47 | 100m2 |
| 24 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | 57,05 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | 1,88 | 100m2 |
| 26 | Bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | 13,4 | m3 |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lam bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | 1,26 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lam, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | 5,26 | m3 |
| 29 | Lắp dựng lam bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | 119 | cái |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | 0,86 | 100m2 |
| 31 | Bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | 7,46 | m3 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | 0,68 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | 5,01 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | 1,85 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép trụ, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | 0,58 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép trụ, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | 1,93 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép trụ, đường kính > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | 0,7 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép trụ, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | 0,67 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép trụ, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | 2,34 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép trụ, đường kính > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | 0,74 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | 6,55 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn, đường kính > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | 0,49 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | 0,65 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | 2,24 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | 1,14 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | 6,87 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | 1,7 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | 0,89 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | 7,11 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | 0,57 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | 0,65 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | 0,73 | tấn |
| 53 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm), chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | 6,07 | m3 |
| 54 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm), chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | 91,32 | m3 |
| 55 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm), chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | 2,82 | m3 |
| 56 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm), chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | 91,52 | m3 |
| 57 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | 5,72 | tấn |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | 5,72 | tấn |
| 59 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | 7,04 | 100m2 |
| 60 | Thi công trần thạch cao hoa văn khung nổi 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | 451,42 | m2 |
| 61 | Sản xuất, lắp dựng cửa sắt kính | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | 166 | m2 |
| 62 | Lắp chốt cửa đi, cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | 100 | cái |
| 63 | Lắp ổ khóa cửa đi | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | 10 | cái |
| 64 | Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | 147,54 | m2 |
| 65 | Sản xuất, lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | 91,57 | m2 |
| 66 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn dầu | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | 784,16 | m2 |
| 67 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | 1.068,09 | m2 |
| 68 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | 885,93 | m2 |
| 69 | Trát móng đá chiều dày trát 2cm, vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | 10,41 | m2 |
| 70 | Trát trụ cột, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | 458,88 | m2 |
| 71 | Trát xà dầm, vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | 267,73 | m2 |
| 72 | Trát lanh tô, ô văng, lam, vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | 375,91 | m2 |
| 73 | Trát trần trong nhà, vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | 386,42 | m2 |
| 74 | Trát trần ngoài nhà, vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | 264,04 | m2 |
| 75 | Kẻ chỉ roon tường | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | 77,7 | m |
| 76 | Đắp phào kép, vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | 199,55 | m |
| 77 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | 213,9 | m |
| 78 | Đắp hoa văn trang trí | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | 24 | cái |
| 79 | Láng chống thấm sê nô, ô văng, vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | 252,75 | m2 |
| 80 | Quét dung dịch chống thấm sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | 252,75 | m2 |
| 81 | Bả bằng ma tít vào tường | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | 1.895,17 | m2 |
| 82 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | 1.752,98 | m2 |
| 83 | Sơn trong nhà đã bả 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | 1.540,08 | m2 |
| 84 | Sơn ngoài nhà đã bả 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | 2.108,07 | m2 |
| 85 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | 887,88 | m2 |
| 86 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 150x600mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | 58,86 | m2 |
| 87 | Trát granitô bậc cấp, cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | 80,25 | m2 |
| 88 | Láng nền bó hè vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | 100,16 | m2 |
| 89 | Cầu chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | 26 | cái |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa 60mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | 2,07 | 100m |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa D60 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | 52 | cái |
| 92 | Lắp đặt ống thông dầm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | 26 | cái |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa thoát tràn D42 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | 0,02 | 100m |
| 94 | Lắp đặt automat loại 1 pha, 100A | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt automat loại 1 pha, 50A | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt automat loại 1 pha, 30A | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | 10 | cái |
| 97 | Tủ điện | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | 54 | cái |
| 99 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | 20 | cái |
| 100 | Lắp đặt đèn LED đôi dài 1,2m | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | 40 | bộ |
| 101 | Lắp đặt đèn LED ốp trần | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | 14 | bộ |
| 102 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | 30 | cái |
| 103 | Lắp đặt quạt đảo ốp trần | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | 20 | cái |
| 104 | Lắp đặt hộp nối các loại | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | 43 | cái |
| 105 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | 120 | m |
| 106 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | 260 | m |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | 70 | m |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | 150 | m |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | 1.510 | m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | 1.055 | m |
| 111 | Lắp đặt bộ sứ 2 sứ | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | 1 | bộ |
| 112 | Đào đất mương tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | 21,6 | m3 |
| 113 | Đắp đất mương tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | 21,6 | m3 |
| 114 | Gia công kim thu sét | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | 7 | cái |
| 115 | Lắp đặt kim thu sét | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | 7 | cái |
| 116 | Kéo rải dây chống sét theo tường và mái nhà | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | 93 | m |
| 117 | Kéo rải dây chống sét dưới mương | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | 60 | m |
| 118 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | 13 | cọc |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa D27mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | 0,3 | 100m |
| 120 | Bình chữa cháy MFZ4 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | 2 | cái |
| 121 | Bình chữa cháy CO2 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | 2 | cái |
| 122 | Bảng nội quy + tiêu lệnh PCCC | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt tủ PCCC | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | 2 | hộp |
| C | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bảng viết kích thước 3600x1200 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | 10 | Cái |
| 2 | Bàn ghế giáo viên | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | 10 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.678E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.935516E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, cụ thể như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên. + Giá trị 01 hợp đồng hoàn thành > 4,516 tỷ đồng (Kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành, thanh lý hợp đồng, ...). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.516.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng dự án | 1 | Đại học thuộc chuyên ngành dân dụng (có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng tối thiểu hạng III hoặc có chứng chỉ ATLĐ). Các văn Bằng và chứng chỉ được công chứng từ năm 2019 đến thời điểm mở thầu | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật dự án | 1 | Trung cấp trở lên, trong đó 01 người chuyên ngành dân dụng. Các văn Bằng và chứng chỉ được công chứng từ năm 2019 đến thời điểm mở thầu | 3 | 2 |
| 3 | Công nhân thực hiện dự án | 15 | Từng tham gia dự án ít nhất 01 dự án tương tự; có chứng chỉ nghề. Các văn Bằng và chứng chỉ được công chứng từ năm 2019 đến thời điểm mở thầu | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào Dung tích > 0,8 -:- 1,6m3 | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 2 | Ôtô tự đổ > 7 tấn | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng | 2 |
| 3 | Máy đầm cóc 80Kg | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng | 2 |
| 4 | Máy hàn | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng | 1 |
| 5 | Coffa, giàn giáo (m2) | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng | 150 |
| 6 | Máy trộn Bê tông >250 lít | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng | 2 |
| 7 | Đầm dùi 1,0 kw | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng | 3 |
| 8 | Máy cắt uốn sắt | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi