Gói thầu: Xây dựng các hạng mục công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220652758-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/06/2022 08:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU CỬU LONG VĨNH LONG
Tên gói thầu Xây dựng các hạng mục công trình
Số hiệu KHLCNT 20220652679
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kiến thiết thị chính năm 2022 (Ngân sách tỉnh hỗ trợ cho huyện 8.950.000.000 đồng)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-18 08:08:00 đến ngày 2022-06-28 08:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Long
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,764,629,236 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1646943E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.329388E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng (Hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên, có hạng mục Xây dựng công viên giá trị tối thiểu ≥4.000.000.000 VND) bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng (Hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên, có hạng mục Xây dựng công viên giá trị tối thiểu ≥4.000.000.000 VND) có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.000.000.000 VND.2. Tài liệu đính kèm: * Đối với hợp đồng đã hoàn thành:- Hợp đồng, Phụ lục khối lượng hợp đồng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận hoàn thành công trình;- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình: quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc các tài liệu khác chứng minh được loại và cấp công trình;- Hóa đơn GTGT xuất cho hợp đồng.* Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn:- Hợp đồng, Phụ lục khối lượng hợp đồng.- Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoàn thành.- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc các tài liệu khác chứng minh được loại và cấp công trình.- Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán. - Hóa đơn GTGT của phần khối lượng đã thanh toán.* Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ: Ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: - Hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính; - Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ đối với công trình mà nhà thầu tham gia; - Hóa đơn GTGT xuất cho hợp đồng.Loại công trình: Công trình Hạ tầng Kỹ thuật.Cấp công trình: Cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng hoặc Cảnh quan hoa viên;- Hợp đồng lao động (trường hợp nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu) hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (Công viên cây xanh) hạng III trở lên (còn thời hạn hiệu lực);- Có chứng nhận Chỉ huy trưởng công trình;- Đã từng làm Chỉ huy trưởng hoàn thành tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình tương tự là Hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên, có hạng mục Xây dựng công viên giá trị tối thiểu ≥4.000.000.000 VND, có giá trị tối thiểu ≥5.500.000.000 VND) trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công công trình; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự được đề xuất);Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực các tài liệu theo yêu cầu (Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, chứng nhận, hợp đồng thi công, … và các tài liệu khác theo yêu cầu) để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn + Tối thiểu 01 ngưới tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng;+ Tối thiểu 01 ngưới tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Điện;+ Tối thiểu 01 ngưới tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Cảnh quan hoa viên;- Hợp đồng lao động (trường hợp nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu) hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoàn thành tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình tương tự là Hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên, có hạng mục Xây dựng công viên giá trị tối thiểu ≥4.000.000.000 VND, có giá trị tối thiểu ≥5.500.000.000 VND) trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công công trình; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự được đề xuất);Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực các tài liệu theo yêu cầu (Bằng tốt nghiệp, hợp đồng thi công, … và các tài liệu khác theo yêu cầu) để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy theo quy định còn thời hạn hiệu lực;- Hợp đồng lao động (trường hợp nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu) hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực các tài liệu theo yêu cầu (Bằng tốt nghiệp, hợp đồng, … và các tài liệu khác theo yêu cầu) để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa;- Hợp đồng lao động (trường hợp nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu) hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoàn thành tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình tương tự là Hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên, có hạng mục Xây dựng công viên giá trị tối thiểu ≥4.000.000.000 VND, có giá trị tối thiểu ≥5.500.000.000 VND) trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công công trình; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự được đề xuất);Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực các tài liệu theo yêu cầu (Bằng tốt nghiệp, hợp đồng thi công, … và các tài liệu khác theo yêu cầu) để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô có cần cẩu tự hành ≥2,5T
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê;- Có chứng nhận đăng ký của thiết bị; có chứng chỉ kiểm tra kỹ thuật hoặc chứng nhận kiểm định còn hiệu lực;(Tài liệu chứng minh: nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực các tài liệu theo yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tưới nước – dung tích ≥5m3
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê;- Có chứng nhận đăng ký của thiết bị; có chứng chỉ kiểm tra kỹ thuật hoặc chứng nhận kiểm định còn hiệu lực;(Tài liệu chứng minh: nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực các tài liệu theo yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào, dung tích gầu ≥0,5m3
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê;- Có chứng nhận đăng ký của thiết bị; có chứng chỉ kiểm tra kỹ thuật hoặc chứng nhận kiểm định còn hiệu lực;(Tài liệu chứng minh: nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực các tài liệu theo yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tải tự đổ – tải trọng hàng hóa ≥5T
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê;- Có chứng nhận đăng ký của thiết bị; có chứng chỉ kiểm tra kỹ thuật hoặc chứng nhận kiểm định còn hiệu lực;(Tài liệu chứng minh: nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực các tài liệu theo yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Cần cẩu bánh hơi – sức nâng ≥6T
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê;- Có chứng nhận đăng ký của thiết bị; có chứng chỉ kiểm tra kỹ thuật hoặc chứng nhận kiểm định còn hiệu lực;(Tài liệu chứng minh: nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực các tài liệu theo yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê;(Tài liệu chứng minh: nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực các tài liệu theo yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm đất cầm tay, trọng lượng ≥70kg
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê;(Tài liệu chứng minh: nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực các tài liệu theo yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê;- Có chứng nhận kiểm nghiệm, kiểm định còn thời hạn hiệu lực;(Tài liệu chứng minh: nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực các tài liệu theo yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU CỬU LONG VĨNH LONG
E-CDNT 1.2 Xây dựng các hạng mục công trình
Đô thị loại V. Hạng mục: Nâng cấp công viên Vũng Liêm, trồng cây xanh bờ kè, hệ thống thoát nước, vỉa hè đường số 3, số 4 thị trấn Vũng Liêm
120 Ngày
E-CDNT 3 Kiến thiết thị chính năm 2022 (Ngân sách tỉnh hỗ trợ cho huyện 8.950.000.000 đồng)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU CỬU LONG VĨNH LONG , địa chỉ: Số 43H, đường Đinh Tiên Hoàng, Phường 8, Thành phố Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Vũng Liêm. Địa chỉ: Khóm II, Thị trấn Vũng Liêm, huyện Vũng Liêm, tỉnh Vĩnh Long
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Kiến Trúc Xanh Đức Long. + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Vĩnh Gia Phát. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Vũng Liêm. + Lập E-HSMT đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn đấu thầu Cửu Long Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 43H, đường Đinh Tiên Hoàng, Phường 8, thành phố Vĩnh Long. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Miền Tây. Địa chỉ: Thửa đất số 2765, tờ bản đồ số 04, khu vực Phú Thuận A, phường Tân Phú, quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU CỬU LONG VĨNH LONG , địa chỉ: Số 43H, đường Đinh Tiên Hoàng, Phường 8, Thành phố Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Vũng Liêm. Địa chỉ: Khóm II, Thị trấn Vũng Liêm, huyện Vũng Liêm, tỉnh Vĩnh Long


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Văn bản xác nhận của Cục thuế/Chi cục thuế nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế (thuế VAT, thuế TNDN, Thuế TNCN) đến hết Quý I năm 2022. Trường hợp liên danh, tất cả thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp Bản chính các loại tài liệu nêu trên để đối chiếu. Trường hợp không có Bản chính để đối chiếu thì nhà thầu bị đánh giá là không trung thực và sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Vũng Liêm. Địa chỉ: Khóm II, Thị trấn Vũng Liêm, huyện Vũng Liêm, tỉnh Vĩnh Long
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Vũng Liêm. Địa chỉ: Khóm 2, Thị trấn Vũng Liêm, huyện Vũng Liêm, tỉnh Vĩnh Long
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có trong kế hoạch lựa chọn nhà thầu
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: TRỒNG CÂY XANH BỜ KÈ CHỢ VŨNG LIÊM - CÂY XANH
1Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 1Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt31cây
2Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt141cây
3Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt101cây
4Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,6x0,6x0,6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt51cây
5Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m.Cây Bằng lăng (đk gốc >=15cm; cao >=4,0m )Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt51cây
6Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồnChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt511cây/90 ngày
B HẠNG MỤC: TRỒNG CÂY XANH BỜ KÈ CHỢ VŨNG LIÊM – XÂY DỰNG
1Đào gốc cây, đường kính gốc cây >70cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1gốc
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,51100m3
3Cung cấp và vận chuyển đất màu trồng cây , từ bãi tập kết đến hố trồng cây . Phạm vi 30mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt39,984m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,068100m3
5Rải giấy dầu lớp cách lyChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,68100m2
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt6,8m3
7VD Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt204m
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt20,4m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,204100m3
10Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt7,7521m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt3,876m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt7,752m3
13Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1,5504100m2
14Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt163,6386m2
C HẠNG MỤC: CÔNG VIÊN VŨNG LIÊM - CÂY XANH
1Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 1Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt41cây
2Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt41cây
3Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,6x0,6x0,6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt30cây
4Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,4x0,4x0,4mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt62cây
5Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m.Cây lộc Vừng (Cao >=4,0m; đk gốc >=18cm)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt12cây
6Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m.Cây Móng bò (Cao >=3,5m; đk gốc >=10cm)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt12cây
7Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m.Cây Lim xẹt (Cao >=4,0m;đk gốc >=12cm)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt6cây
8Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,4x0,4x0,4m.Cây Tường vy (Cao >=1,2m;đk tán >=50cm)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt14cây
9Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,4x0,4x0,4m.Cây Hoa giấy ngủ sắc leo (Cao >=2,5m; đk gốc >=10cm; đk tán >=1,5m)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt7cây
10Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,4x0,4x0,4m.Cây Mai vạn phúc (Cao>=0,5m; đk tán >=50cm)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt14cây
11Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,4x0,4x0,4m.Cây Hồng lộc col (Cao >=1,2m ;đk tán >=0,5m)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt18cây
12Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,4x0,4x0,4m.Cây Cau vàng (cao >=1,2m)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt9cây
13Trồng cỏ Lá Gừng tháiChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt10,5052100 m2
14Trồng cây hàng rào . Cây Ắc óChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,5989100m2
15Trồng cây lá màu, bồn cảnhChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0343100m2
16Trồng cây lá màu, bồn cảnhChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1273100m2
17Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồnChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt921cây/90 ngày
18Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ máy nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt32,0004100m2/tháng
D HẠNG MỤC: CÔNG VIÊN VŨNG LIÊM - XÂY DỰNG
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt107,766m3
2Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt4,9587100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2,663100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt3,5674100m3
5Cung cấp và vận chuyển đất màu trồng cây , từ bãi tập kết đến hố trồng cây . Phạm vi 30mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt369,864m3
6Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,72m3
7Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,027tấn
8Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1122tấn
9Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0082tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,096100m2
11Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm - Cấp đất IChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,32100m
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,054m3
13Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,023100m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0074100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0156100m3
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,288m3
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1,272m3
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,003tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0633tấn
20Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0528100m2
21Thép bản 500x500x8Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt31,4Kg
22Bu long neo M20 L=600Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt32Cây
23Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày >30cm, chiều cao ≤200m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2,0354m3
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt10,3594m2
25Bả bằng bột bả vào tườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt10,3594m2
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt10,3594m2
27Thép ống tròn phi 60 dày 1,9lyChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt234,5Kg
28Thép ống tròn phi 34 dày 1,6lyChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt191,4Kg
29Thép hộp 20x20 dày 1,2lyChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt119,98Kg
30Gia công cột bằng thép hìnhChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,2345tấn
31Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,3114tấn
32Lắp cột thép các loạiChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,4259tấn
33Cung cấp lắp đặt tấm aluminiumChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt59,2m2
34Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1,44m3
35Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,054tấn
36Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,2244tấn
37Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0164tấn
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,192100m2
39Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm - Cấp đất IChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,64100m
40Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,108m3
41Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0419100m3
42Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0082100m3
43Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0337100m3
44Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,598m3
45Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2,772m3
46Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,007tấn
47Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1274tấn
48Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0203tấn
49Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0796tấn
50Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0768100m2
51Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2,7266m3
52Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0932tấn
53Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0707tấn
54Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,2233tấn
55Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,3636100m2
56Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt36,36m2
57Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt36,36m2
58Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt36,36m2
59Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt4,8441m3
60Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2,422m3
61Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt4,844m3
62Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1,4532100m2
63Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1,842100m3
64Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt122,8m3
65Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1.142,89m2
66Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,04m2, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt85,11m2
67Cung cấp lắp đặt đá dẵm bướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt142Viên
68Cung cấp lắp đặt đá tự nhiên trang trí (cao 1m)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt3Viên
69Cung cấp lắp đặt đá tảng khắc chữChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1Viên
70Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,2m3
71Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0094m3
72Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,2m3
73Lát sân, nền đường vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2m2
74Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,059100m
75Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt34,7921m3
76Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt8,395m3
77Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,2661100m3
78Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt4,1m3
79Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt10,66m3
80Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1,476100m2
81Gia công lưới thép thu nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt82m2
82Cung cấp lắp dựng nắp rãnh bằng thép bảnChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1.673,62Kg
83Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt42,641m2
84Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2,521m3
85Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0193100m3
86Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0059100m3
87Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,252m3
88Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,336m3
89Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0087tấn
90Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0168100m2
91Thép bản 200x200x5Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt43,96Kg
92Bu long neo M12 L=300Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt112Cây
93Thép hộp 100x100 dày 1,4lyChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt327,68Kg
94Thép hộp 30x60 dày 1,4lyChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt205,44Kg
95Thép hộp 30x30 dày 1,4lyChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt161,93Kg
96Gia công cột bằng thép hìnhChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,6951tấn
97Lắp cột thép các loạiChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,6951tấn
98Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt65,34841m2
99Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,5363100m3
100Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,3541100m3
101Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1822100m3
102Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt41,25100m
103Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0413100m3
104Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt4,125m3
105Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt8,364m3
106Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1,6m3
107Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt3,0626m3
108Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt8,3572m3
109Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,3754m3
110Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0413tấn
111Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,2231tấn
112Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,4587tấn
113Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0648tấn
114Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,4762tấn
115Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1435tấn
116Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1,4271tấn
117Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0058tấn
118Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0237tấn
119Thép hộp 100x200x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1.197,16Kg
120Thép hộp 50x100x1,4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt718,27Kg
121Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,3748100m2
122Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,9325100m2
123Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,8756100m2
124Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0591100m2
125Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1,6702m3
126Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt10,077m3
127Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt61,2528m2
128Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt39,889m2
129Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt153,7217m2
130Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt4,0368m2
131Cửa sổ khung nhôm 1,4ly , kính dày 5lyChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt4,0368m2
132Cung cấp lắp đặt cửa compactChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1,08m2
133Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt101,1418m2
134Bả bằng bột bả vào tườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt153,7217m2
135Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt254,8635m2
136Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,2989100m3
137Rải giấy dầu lớp cách lyChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1,3586100m2
138Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,3576tấn
139Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt10,8688m3
140Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt135,86m2
141Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt135,861m2
142Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,2505m3
143VD Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,8517m3
144Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,4008m3
145Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt6,2625m2
146Rải giấy dầu lớp cách lyChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0183100m2
147Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,183m3
148VD Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,2974m3
149Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2,623m2
150Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1,4921100m2
151Cung cấp lắp đặt tấm trần cemboardChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt149,2128m2
152Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt149,2128m2
153Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt149,2128m2
154Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt8,41m3
155Đắp móng đường ống bằng thủ công ( không tính vật tư)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt8,3005m3
156Rải cáp ngầmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,3100m
157Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 65/50mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,3100 m
158Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt70m
159Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt5bộ
160Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
161Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
162Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
163Lắp đặt hộp (đế âm và mặt CB )Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
164Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt50m
165Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt4,591m3
166Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0113100m3
167Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0346100m3
168Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,569m3
169Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2,895m3
170Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,3032100m2
171Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt92,41m3
172Đắp móng đường ống bằng thủ công ( không tính vật tư)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt91,3055m3
173Rải cáp ngầmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1,08100m
174Rải cáp ngầmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2,18100m
175Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 65/50mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt3,09100 m
176Bulong neo M24, L=1000Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt24Cây
177Bulong neo M12, L=500Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt44Cây
178Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0246tấn
179Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máyChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt61 cột
180Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máyChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt111 cột
181Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt61 cần đèn
182Lắp đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
183Lắp đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt11bộ
184Làm tiếp địa cho cột điệnChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt171 bộ
185Lắp đặt dây đơn =11mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt34m
186Luồn cáp ngầm cửa cộtChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt341 đầu cáp
187Lắp bảng điện cửa cộtChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt17bảng
188Lắp đặt cầu đấu domino 4P/60AChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt34cái
189Lắp đặt cầu đấu domino 6P/15AChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt22cái
190Lắp của cộtChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt17cửa
191Luồn dây từ cáp ngầm lên đènChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,76100m
192Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt21 tủ
193Lắp đặt đồng hồ Rơ leChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
194Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
195Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
196Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
197Lắp đặt Cầu chì ống sứ 5AChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt22cái
198Lắp đặt đầu cos 10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt22cái
199Lắp đặt đầu cos 2mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt22cái
200Làm tiếp địa cho cột điệnChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt191 bộ
201Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2,304m3
202Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,023100m3
203Lát sân, nền đường vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2,304m2
204Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,2304100m3
205Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0696100m3
206Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1608100m3
207Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2,304m3
208Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt3,648m3
209Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1,008m3
210Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0234tấn
211Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1464tấn
212Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1005tấn
213Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1728100m2
214Thép ống phi 100 dày 5lyChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1.105,82Kg
215Thép ống phi 50 dày 3.5lyChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt173,39Kg
216Thép C10 dày 5lyChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt694,36Kg
217Thép bản dày 8lyChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt363,32Kg
218Bu long neo M14 L=300Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt64Cây
219Gia công cột bằng thép hìnhChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1,6425tấn
220Lắp cột thép các loạiChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1,6425tấn
221Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,6944tấn
222Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1,5908100m2
223Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,2721100m3
224Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,2721100m3
225Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt18,35100m
226Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1,835100m3
227Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1,835m3
228Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt3,8958m3
229Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,3131tấn
230Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,5083100m2
231Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt39,635m2
232Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt39,635m2
233Lát gạch vỉ, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt39,635m2
234Ốp đá hoa cương vào tường, tiết diện đá >0,25m2, vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt10,4251m2
235Cung cấp lắp đặt máy bơm chìm 3HPChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1Cái
236Cung cấp lắp đặt béc phun hình cây thôngChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1Cái
237Cung cấp lắp đặt béc phun sủiChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt4Cái
238Cung cấp lắp đặt hệ thống ống kỹ thuậtChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
239Cung cấp lắp đặt trụ đỡ vòi phunChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt10Bộ
240Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 4m - Đường kính 34mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,16100m
241Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
242Rải cáp ngầmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1100m
243Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 65/50mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1100 m
244Lắp đặt đèn pha chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc ở dưới nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
245Lắp đặt máy bơm 5HPChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
246Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt5,788m3
247Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt5,788m3
248Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt57,88m2
249Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt22,051m3
250Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt20,5503m3
251Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1,65100m
252Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1,47100m
253Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
254Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
255Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
256Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
257Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
258Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,2881m3
259Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,144m3
260Bulong neo lắp máy bơmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2Cái
261Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,144m3
262Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,257m3
263Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,292m2
264Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt3,504m2
265Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0076tấn
266Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0002tấn
267Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0034100m2
268Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1008m3
269Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt11cấu kiện
270Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt35m
271Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,35100 m
272Lắp đặt dây đơn =11mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt3m
273Làm tiếp địa cho cột điệnChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt11 bộ
274Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơm, chiều cao lắp đặt Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt11 tủ
275Lắp đặt đồng hồ Rơ leChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
276Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
277Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,03100m
278Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,03100m
279Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt19,3051m3
280Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt18,9413m3
281Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1,287100m
282Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1,726100m
283Lắp đặt ống nhựa mềm D25mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt20Mét
284Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt15cái
285Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
286Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
287Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt21cái
288Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt33cái
289Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt32cái
290Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
291Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
292Lắp đặt béc tướiChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt64Cái
293Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt64cái
294Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,036100m3
295Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0119100m3
296Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0241100m3
297Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,4m3
298Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,7073m3
299Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,544m3
300Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,726m3
301Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0037tấn
302Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0222tấn
303Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0319tấn
304Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0124tấn
305Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,057tấn
306Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0144tấn
307Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0429tấn
308Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0471tấn
309Thép hộp 50x50x1.4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt42,3Kg
310Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0256100m2
311Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1088100m2
312Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,161100m2
313Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày >30cm, chiều cao ≤200m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,2159m3
314Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt15,56m2
315Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt19,008m2
316Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt7,2m
317Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt34,568m2
318Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt34,568m2
319Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt3,961m2
320Vít bắn thép mạ kẽm L=2,5cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt36Cái
321Nở rút sắt M6, L=50mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt36Cái
322Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt3,6721m3
323Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0163100m3
324Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0204100m3
325Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2,04m3
326Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2,04m3
327Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,96m3
328Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt9,6m2
329Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1,632m3
330Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1278tấn
331Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,2584100m2
332Ốp đá hoa cương vào tường, tiết diện đá >0,25m2, vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt21,76m2
333Cung cấp lắp đặt gạch trồng cỏ 2 lổ (số 8 )Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt36,8m2
334Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,2033100m3
335Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,2033100m3
336Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1117100m3
337Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt3,8m3
338Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt5,3628m3
339Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,5942m3
340Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2,6442m3
341Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0253tấn
342Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,2109tấn
343Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,166tấn
344Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0647tấn
345Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,3591tấn
346Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0216tấn
347Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0901tấn
348Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,3344100m2
349Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1585100m2
350Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,4543100m2
351Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (xây kiểu bỏ trống ĐM vật tư điều chỉnh k =0,5)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1,896m3
352VD quét chống thấm tường xây không trátChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt23,7m2
353Ốp đá hoa cương vào tường, tiết diện đá >0,25m2, vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt61,74m2
354Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,2352100m3
355Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1669100m3
356Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0683100m3
357Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất IChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt18,424100m
358Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0157100m3
359Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1,568m3
360Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt3,312m3
361Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,384m3
362Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1,072m3
363Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt5,6194m3
364Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt4,8878m3
365Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,216m3
366Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0124tấn
367Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,147tấn
368Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,155tấn
369Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0224tấn
370Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,2109tấn
371Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1308tấn
372Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,022tấn
373Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,5824tấn
374Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,223tấn
375Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,2653tấn
376Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,3355tấn
377Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0047tấn
378Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0149tấn
379Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1216100m2
380Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,288100m2
381Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,5997100m2
382Ván khuôn gỗ sàn máiChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,4888100m2
383Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0432100m2
384Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt5,267m3
385Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2,376m3
386Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt3,9733m3
387Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt21,12m2
388Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt26,88m2
389Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt79,0375m2
390Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt98,0335m2
391Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2,4m2
392Cửa sổ khung nhôm 1,4ly , kính dày 5lyChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2,4m2
393Cung cấp lắp đặt cửa compact + Vách compact dày 12mm (gồm phụ kiện inox)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt25,2348m2
394Cung cấp lắp đặt tay vịn inoxChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt6Bộ
395Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt60,18m2
396Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,023m2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt29,06m2
397Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt48m2
398Bả bằng bột bả vào tườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt87,831m2
399Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt135,831m2
400Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt48,8775m2
401Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt48,8775m2
402Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt48,8775m2
403Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1,8944m3
404Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt47,36m2
405Đắp phào đơn, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt25,6m
406Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt15,36m2
407Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt80,2375m2
408Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1336100m3
409Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt4,8878m3
410Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt48,8775m2
411Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0115100m3
412Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0115100m3
413Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0115100m3
414Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,576m3
415Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1,8144m3
416Láng hè dày 3cm, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt5,76m2
417Lát nền, sàn đá hoa cương tiết diện đá ≤0,16m2, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt5,76m2
418Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1,6810m
419Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0654100m3
420Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0654100m3
421Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt3,8295100m
422Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0041100m3
423Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,414m3
424Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,414m3
425Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0112tấn
426Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0078100m2
427Xây tường thẳng bằng gạch nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,2661m3
428Xây móng bằng gạch nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1,2528m3
429Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt10,2863m2
430Lớp cát lọcChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,03m3
431Lớp đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,03m3
432Lớp đá 4x6Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,03m3
433Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,3597m3
434Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0132tấn
435Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0136100m2
436Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt51cấu kiện
437Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,59881m3
438Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,006100m3
439Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,006100m3
440Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,2994m3
441Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,3194m3
442Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt5,988m2
443Bả bằng bột bả vào tườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt5,988m2
444Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt5,988m2
445Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1,41m3
446Đắp móng đường ống bằng thủ công ( không tính vật tư)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1,3834m3
447Rải cáp ngầmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,05100m
448Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 65/50mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,05100 m
449Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt5m
450Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt60m
451Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
452Lắp đặt đèn trang trí âm trầnChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
453Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
454Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
455Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
456Lắp đặt hộp (đế âm và mặt CB )Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
457Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt80m
458Lắp đặt xí bệt liền khốiChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt7bộ
459Lắp đặt bộ xả xíChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt7bộ
460Lắp đặt chậu tiểu namChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
461Lắp đặt bộ xả chậu tiểuChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
462Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
463Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
464Lắp đặt bộ xả chậu rửaChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
465Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
466Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
467Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 4m - Đường kính 27mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,4100m
468Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 4m - Đường kính 60mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,3100m
469Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 4m - Đường kính 114mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,36100m
470Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt14cái
471Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
472Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
473Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
474Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
475Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
476Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt22cái
477Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
478Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1bể
E HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC ĐƯỜNG SỐ 3, KHÓM 1, THỊ TRẤN VŨNG LIÊM
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,52100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt3,9m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1,6727m3
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt41cấu kiện
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt3,9m3
6Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0535100m3
7Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,338100m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,2351100m3
9Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1542100m3
10Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, L=2,7, ngọn >=3,5cm -đất cấp IChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,8467100m
11Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,002100m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,196m3
13Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1011tấn
14Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,2911100m2
15Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1,7303m3
16Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,02100m2
17Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0151tấn
18Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0044tấn
19Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,148m3
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0072100m2
21Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0178tấn
22Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,144m3
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt21cấu kiện
24Thép V50x50x5 gia cường cạnh đanChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt27,15Kg
25Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, L=2,7, ngọn >=3,5cm -đất cấp IChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1,2442100m
26Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0029100m3
27Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,288m3
28Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK ≤600mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt61 đoạn ống
29Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt11 đoạn ống
30Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt101cấu kiện
31Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 600mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt4mối nối
32Cống bê tông ly tâm D600Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt26Mét
F HẠNG MỤC: VỈA HÈ, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC ĐƯỜNG SỐ 4, KHÓM 2, THỊ TRẤN VŨNG LIÊM
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1,8m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,2018100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt13,86m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt33,88m3
5Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt33,281m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt9,24m3
7Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt56,488m3
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt564,88m2
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt5,112m3
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1,408m3
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,2816100m2
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,5112100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,467tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1324tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1302tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,041tấn
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1,2979100m3
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt53,852m3
19Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt538,52m2
20Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,7338100m3
21Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2,8100m3
22Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, L=2,7, ngọn >=3,5cm -đất cấp IChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt21,168100m
23Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0314100m3
24Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt3,712m3
25Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt29,0676m3
26Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1,6168tấn
27Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2,7227100m2
28Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,32100m2
29Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,2408tấn
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0696tấn
31Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2,368m3
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1152100m2
33Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,2842tấn
34Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2,304m3
35Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt321cấu kiện
36Thép V50x50x5 gia cường cạnh đanChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt434,4Kg
37Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, L=2,7, ngọn >=3,5cm -đất cấp IChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt17,4182100m
38Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0403100m3
39Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt4,032m3
40Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK ≤600mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt701 đoạn ống
41Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1401cấu kiện
42Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 600mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt54mối nối
43Cống bê tông ly tâm D600Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt280Mét
44Cung cấp lắp đặt lưới chắn rác bằng gangChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt16Cái
45Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,48100m
46Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt32cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1646943E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.329388E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng (Hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên, có hạng mục Xây dựng công viên giá trị tối thiểu ≥4.000.000.000 VND) bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng (Hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên, có hạng mục Xây dựng công viên giá trị tối thiểu ≥4.000.000.000 VND) có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.000.000.000 VND.2. Tài liệu đính kèm: * Đối với hợp đồng đã hoàn thành:- Hợp đồng, Phụ lục khối lượng hợp đồng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận hoàn thành công trình;- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình: quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc các tài liệu khác chứng minh được loại và cấp công trình;- Hóa đơn GTGT xuất cho hợp đồng.* Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn:- Hợp đồng, Phụ lục khối lượng hợp đồng.- Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoàn thành.- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc các tài liệu khác chứng minh được loại và cấp công trình.- Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán. - Hóa đơn GTGT của phần khối lượng đã thanh toán.* Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ: Ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: - Hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính; - Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ đối với công trình mà nhà thầu tham gia; - Hóa đơn GTGT xuất cho hợp đồng.Loại công trình: Công trình Hạ tầng Kỹ thuật.Cấp công trình: Cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng hoặc Cảnh quan hoa viên;- Hợp đồng lao động (trường hợp nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu) hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (Công viên cây xanh) hạng III trở lên (còn thời hạn hiệu lực);- Có chứng nhận Chỉ huy trưởng công trình;- Đã từng làm Chỉ huy trưởng hoàn thành tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình tương tự là Hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên, có hạng mục Xây dựng công viên giá trị tối thiểu ≥4.000.000.000 VND, có giá trị tối thiểu ≥5.500.000.000 VND) trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công công trình; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự được đề xuất);Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực các tài liệu theo yêu cầu (Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, chứng nhận, hợp đồng thi công, … và các tài liệu khác theo yêu cầu) để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự.53
2 Cán bộ giám sát kỹ thuật 3 + Tối thiểu 01 ngưới tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng;+ Tối thiểu 01 ngưới tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Điện;+ Tối thiểu 01 ngưới tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Cảnh quan hoa viên;- Hợp đồng lao động (trường hợp nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu) hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoàn thành tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình tương tự là Hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên, có hạng mục Xây dựng công viên giá trị tối thiểu ≥4.000.000.000 VND, có giá trị tối thiểu ≥5.500.000.000 VND) trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công công trình; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự được đề xuất);Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực các tài liệu theo yêu cầu (Bằng tốt nghiệp, hợp đồng thi công, … và các tài liệu khác theo yêu cầu) để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự.32
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy theo quy định còn thời hạn hiệu lực;- Hợp đồng lao động (trường hợp nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu) hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực các tài liệu theo yêu cầu (Bằng tốt nghiệp, hợp đồng, … và các tài liệu khác theo yêu cầu) để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự.32
4 Cán bộ trắc đạc 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa;- Hợp đồng lao động (trường hợp nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu) hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoàn thành tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình tương tự là Hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên, có hạng mục Xây dựng công viên giá trị tối thiểu ≥4.000.000.000 VND, có giá trị tối thiểu ≥5.500.000.000 VND) trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công công trình; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự được đề xuất);Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực các tài liệu theo yêu cầu (Bằng tốt nghiệp, hợp đồng thi công, … và các tài liệu khác theo yêu cầu) để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô có cần cẩu tự hành ≥2,5T - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê;- Có chứng nhận đăng ký của thiết bị; có chứng chỉ kiểm tra kỹ thuật hoặc chứng nhận kiểm định còn hiệu lực;(Tài liệu chứng minh: nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực các tài liệu theo yêu cầu)1
2 Ô tô tưới nước – dung tích ≥5m3 - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê;- Có chứng nhận đăng ký của thiết bị; có chứng chỉ kiểm tra kỹ thuật hoặc chứng nhận kiểm định còn hiệu lực;(Tài liệu chứng minh: nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực các tài liệu theo yêu cầu)1
3 Máy đào, dung tích gầu ≥0,5m3 - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê;- Có chứng nhận đăng ký của thiết bị; có chứng chỉ kiểm tra kỹ thuật hoặc chứng nhận kiểm định còn hiệu lực;(Tài liệu chứng minh: nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực các tài liệu theo yêu cầu)1
4 Ô tô tải tự đổ – tải trọng hàng hóa ≥5T - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê;- Có chứng nhận đăng ký của thiết bị; có chứng chỉ kiểm tra kỹ thuật hoặc chứng nhận kiểm định còn hiệu lực;(Tài liệu chứng minh: nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực các tài liệu theo yêu cầu)2
5 Cần cẩu bánh hơi – sức nâng ≥6T - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê;- Có chứng nhận đăng ký của thiết bị; có chứng chỉ kiểm tra kỹ thuật hoặc chứng nhận kiểm định còn hiệu lực;(Tài liệu chứng minh: nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực các tài liệu theo yêu cầu)1
6 Máy trộn bê tông - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê;(Tài liệu chứng minh: nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực các tài liệu theo yêu cầu)2
7 Máy đầm đất cầm tay, trọng lượng ≥70kg - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê;(Tài liệu chứng minh: nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực các tài liệu theo yêu cầu)1
8 Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê;- Có chứng nhận kiểm nghiệm, kiểm định còn thời hạn hiệu lực;(Tài liệu chứng minh: nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực các tài liệu theo yêu cầu)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->