Gói thầu: Xây dựng các hạng mục công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220652758-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2022 08:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU CỬU LONG VĨNH LONG |
| Tên gói thầu | Xây dựng các hạng mục công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220652679 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kiến thiết thị chính năm 2022 (Ngân sách tỉnh hỗ trợ cho huyện 8.950.000.000 đồng) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-18 08:08:00 đến ngày 2022-06-28 08:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Long |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,764,629,236 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1646943E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.329388E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng (Hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên, có hạng mục Xây dựng công viên giá trị tối thiểu ≥4.000.000.000 VND) bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng (Hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên, có hạng mục Xây dựng công viên giá trị tối thiểu ≥4.000.000.000 VND) có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.000.000.000 VND.2. Tài liệu đính kèm: * Đối với hợp đồng đã hoàn thành:- Hợp đồng, Phụ lục khối lượng hợp đồng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận hoàn thành công trình;- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình: quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc các tài liệu khác chứng minh được loại và cấp công trình;- Hóa đơn GTGT xuất cho hợp đồng.* Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn:- Hợp đồng, Phụ lục khối lượng hợp đồng.- Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoàn thành.- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc các tài liệu khác chứng minh được loại và cấp công trình.- Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán. - Hóa đơn GTGT của phần khối lượng đã thanh toán.* Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ: Ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: - Hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính; - Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ đối với công trình mà nhà thầu tham gia; - Hóa đơn GTGT xuất cho hợp đồng.Loại công trình: Công trình Hạ tầng Kỹ thuật.Cấp công trình: Cấp IV. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng hoặc Cảnh quan hoa viên;- Hợp đồng lao động (trường hợp nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu) hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (Công viên cây xanh) hạng III trở lên (còn thời hạn hiệu lực);- Có chứng nhận Chỉ huy trưởng công trình;- Đã từng làm Chỉ huy trưởng hoàn thành tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình tương tự là Hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên, có hạng mục Xây dựng công viên giá trị tối thiểu ≥4.000.000.000 VND, có giá trị tối thiểu ≥5.500.000.000 VND) trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công công trình; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự được đề xuất);Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực các tài liệu theo yêu cầu (Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, chứng nhận, hợp đồng thi công, … và các tài liệu khác theo yêu cầu) để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tối thiểu 01 ngưới tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng;+ Tối thiểu 01 ngưới tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Điện;+ Tối thiểu 01 ngưới tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Cảnh quan hoa viên;- Hợp đồng lao động (trường hợp nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu) hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoàn thành tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình tương tự là Hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên, có hạng mục Xây dựng công viên giá trị tối thiểu ≥4.000.000.000 VND, có giá trị tối thiểu ≥5.500.000.000 VND) trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công công trình; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự được đề xuất);Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực các tài liệu theo yêu cầu (Bằng tốt nghiệp, hợp đồng thi công, … và các tài liệu khác theo yêu cầu) để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy theo quy định còn thời hạn hiệu lực;- Hợp đồng lao động (trường hợp nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu) hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực các tài liệu theo yêu cầu (Bằng tốt nghiệp, hợp đồng, … và các tài liệu khác theo yêu cầu) để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa;- Hợp đồng lao động (trường hợp nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu) hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoàn thành tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình tương tự là Hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên, có hạng mục Xây dựng công viên giá trị tối thiểu ≥4.000.000.000 VND, có giá trị tối thiểu ≥5.500.000.000 VND) trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công công trình; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự được đề xuất);Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực các tài liệu theo yêu cầu (Bằng tốt nghiệp, hợp đồng thi công, … và các tài liệu khác theo yêu cầu) để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô có cần cẩu tự hành ≥2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê;- Có chứng nhận đăng ký của thiết bị; có chứng chỉ kiểm tra kỹ thuật hoặc chứng nhận kiểm định còn hiệu lực;(Tài liệu chứng minh: nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực các tài liệu theo yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tưới nước – dung tích ≥5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê;- Có chứng nhận đăng ký của thiết bị; có chứng chỉ kiểm tra kỹ thuật hoặc chứng nhận kiểm định còn hiệu lực;(Tài liệu chứng minh: nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực các tài liệu theo yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào, dung tích gầu ≥0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê;- Có chứng nhận đăng ký của thiết bị; có chứng chỉ kiểm tra kỹ thuật hoặc chứng nhận kiểm định còn hiệu lực;(Tài liệu chứng minh: nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực các tài liệu theo yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tải tự đổ – tải trọng hàng hóa ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê;- Có chứng nhận đăng ký của thiết bị; có chứng chỉ kiểm tra kỹ thuật hoặc chứng nhận kiểm định còn hiệu lực;(Tài liệu chứng minh: nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực các tài liệu theo yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Cần cẩu bánh hơi – sức nâng ≥6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê;- Có chứng nhận đăng ký của thiết bị; có chứng chỉ kiểm tra kỹ thuật hoặc chứng nhận kiểm định còn hiệu lực;(Tài liệu chứng minh: nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực các tài liệu theo yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê;(Tài liệu chứng minh: nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực các tài liệu theo yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay, trọng lượng ≥70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê;(Tài liệu chứng minh: nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực các tài liệu theo yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê;- Có chứng nhận kiểm nghiệm, kiểm định còn thời hạn hiệu lực;(Tài liệu chứng minh: nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực các tài liệu theo yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU CỬU LONG VĨNH LONG |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng các hạng mục công trình Đô thị loại V. Hạng mục: Nâng cấp công viên Vũng Liêm, trồng cây xanh bờ kè, hệ thống thoát nước, vỉa hè đường số 3, số 4 thị trấn Vũng Liêm 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kiến thiết thị chính năm 2022 (Ngân sách tỉnh hỗ trợ cho huyện 8.950.000.000 đồng) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Văn bản xác nhận của Cục thuế/Chi cục thuế nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế (thuế VAT, thuế TNDN, Thuế TNCN) đến hết Quý I năm 2022. Trường hợp liên danh, tất cả thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp Bản chính các loại tài liệu nêu trên để đối chiếu. Trường hợp không có Bản chính để đối chiếu thì nhà thầu bị đánh giá là không trung thực và sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Vũng Liêm. Địa chỉ: Khóm II, Thị trấn Vũng Liêm, huyện Vũng Liêm, tỉnh Vĩnh Long -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Vũng Liêm. Địa chỉ: Khóm 2, Thị trấn Vũng Liêm, huyện Vũng Liêm, tỉnh Vĩnh Long -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có trong kế hoạch lựa chọn nhà thầu |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: TRỒNG CÂY XANH BỜ KÈ CHỢ VŨNG LIÊM - CÂY XANH | |||
| 1 | Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 1 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | 1cây |
| 2 | Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | 1cây |
| 3 | Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | 1cây |
| 4 | Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 51 | cây |
| 5 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m.Cây Bằng lăng (đk gốc >=15cm; cao >=4,0m ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 51 | cây |
| 6 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 51 | 1cây/90 ngày |
| B | HẠNG MỤC: TRỒNG CÂY XANH BỜ KÈ CHỢ VŨNG LIÊM – XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây >70cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | gốc |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,51 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp và vận chuyển đất màu trồng cây , từ bãi tập kết đến hố trồng cây . Phạm vi 30m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,984 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,068 | 100m3 |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,68 | 100m2 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,8 | m3 |
| 7 | VD Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 204 | m |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,4 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất I | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,204 | 100m3 |
| 10 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,752 | 1m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,876 | m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,752 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5504 | 100m2 |
| 14 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 163,6386 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: CÔNG VIÊN VŨNG LIÊM - CÂY XANH | |||
| 1 | Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 1 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | 1cây |
| 2 | Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | 1cây |
| 3 | Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | cây |
| 4 | Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,4x0,4x0,4m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 62 | cây |
| 5 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m.Cây lộc Vừng (Cao >=4,0m; đk gốc >=18cm) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cây |
| 6 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m.Cây Móng bò (Cao >=3,5m; đk gốc >=10cm) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cây |
| 7 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m.Cây Lim xẹt (Cao >=4,0m;đk gốc >=12cm) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cây |
| 8 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,4x0,4x0,4m.Cây Tường vy (Cao >=1,2m;đk tán >=50cm) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cây |
| 9 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,4x0,4x0,4m.Cây Hoa giấy ngủ sắc leo (Cao >=2,5m; đk gốc >=10cm; đk tán >=1,5m) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cây |
| 10 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,4x0,4x0,4m.Cây Mai vạn phúc (Cao>=0,5m; đk tán >=50cm) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cây |
| 11 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,4x0,4x0,4m.Cây Hồng lộc col (Cao >=1,2m ;đk tán >=0,5m) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cây |
| 12 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,4x0,4x0,4m.Cây Cau vàng (cao >=1,2m) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cây |
| 13 | Trồng cỏ Lá Gừng thái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,5052 | 100 m2 |
| 14 | Trồng cây hàng rào . Cây Ắc ó | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5989 | 100m2 |
| 15 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0343 | 100m2 |
| 16 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1273 | 100m2 |
| 17 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 92 | 1cây/90 ngày |
| 18 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ máy nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,0004 | 100m2/tháng |
| D | HẠNG MỤC: CÔNG VIÊN VŨNG LIÊM - XÂY DỰNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 107,766 | m3 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,9587 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,663 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,5674 | 100m3 |
| 5 | Cung cấp và vận chuyển đất màu trồng cây , từ bãi tập kết đến hố trồng cây . Phạm vi 30m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 369,864 | m3 |
| 6 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,72 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,027 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1122 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0082 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,096 | 100m2 |
| 11 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm - Cấp đất I | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,32 | 100m |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,054 | m3 |
| 13 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,023 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0074 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0156 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,288 | m3 |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,272 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,003 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0633 | tấn |
| 20 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0528 | 100m2 |
| 21 | Thép bản 500x500x8 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,4 | Kg |
| 22 | Bu long neo M20 L=600 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | Cây |
| 23 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày >30cm, chiều cao ≤200m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,0354 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,3594 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,3594 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,3594 | m2 |
| 27 | Thép ống tròn phi 60 dày 1,9ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 234,5 | Kg |
| 28 | Thép ống tròn phi 34 dày 1,6ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 191,4 | Kg |
| 29 | Thép hộp 20x20 dày 1,2ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 119,98 | Kg |
| 30 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2345 | tấn |
| 31 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3114 | tấn |
| 32 | Lắp cột thép các loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4259 | tấn |
| 33 | Cung cấp lắp đặt tấm aluminium | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 59,2 | m2 |
| 34 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,44 | m3 |
| 35 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,054 | tấn |
| 36 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2244 | tấn |
| 37 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0164 | tấn |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,192 | 100m2 |
| 39 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm - Cấp đất I | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,64 | 100m |
| 40 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,108 | m3 |
| 41 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0419 | 100m3 |
| 42 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0082 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0337 | 100m3 |
| 44 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,598 | m3 |
| 45 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,772 | m3 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,007 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1274 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0203 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0796 | tấn |
| 50 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0768 | 100m2 |
| 51 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,7266 | m3 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0932 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0707 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2233 | tấn |
| 55 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3636 | 100m2 |
| 56 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,36 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,36 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,36 | m2 |
| 59 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,844 | 1m3 |
| 60 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,422 | m3 |
| 61 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,844 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4532 | 100m2 |
| 63 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,842 | 100m3 |
| 64 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 122,8 | m3 |
| 65 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.142,89 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,04m2, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 85,11 | m2 |
| 67 | Cung cấp lắp đặt đá dẵm bước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 142 | Viên |
| 68 | Cung cấp lắp đặt đá tự nhiên trang trí (cao 1m) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Viên |
| 69 | Cung cấp lắp đặt đá tảng khắc chữ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Viên |
| 70 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | m3 |
| 71 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0094 | m3 |
| 72 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | m3 |
| 73 | Lát sân, nền đường vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | m2 |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,059 | 100m |
| 75 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,792 | 1m3 |
| 76 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,395 | m3 |
| 77 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2661 | 100m3 |
| 78 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,1 | m3 |
| 79 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,66 | m3 |
| 80 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,476 | 100m2 |
| 81 | Gia công lưới thép thu nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 82 | m2 |
| 82 | Cung cấp lắp dựng nắp rãnh bằng thép bản | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.673,62 | Kg |
| 83 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 42,64 | 1m2 |
| 84 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,52 | 1m3 |
| 85 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0193 | 100m3 |
| 86 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0059 | 100m3 |
| 87 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,252 | m3 |
| 88 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,336 | m3 |
| 89 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0087 | tấn |
| 90 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0168 | 100m2 |
| 91 | Thép bản 200x200x5 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 43,96 | Kg |
| 92 | Bu long neo M12 L=300 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 112 | Cây |
| 93 | Thép hộp 100x100 dày 1,4ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 327,68 | Kg |
| 94 | Thép hộp 30x60 dày 1,4ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 205,44 | Kg |
| 95 | Thép hộp 30x30 dày 1,4ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 161,93 | Kg |
| 96 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6951 | tấn |
| 97 | Lắp cột thép các loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6951 | tấn |
| 98 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 65,3484 | 1m2 |
| 99 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5363 | 100m3 |
| 100 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3541 | 100m3 |
| 101 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1822 | 100m3 |
| 102 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 41,25 | 100m |
| 103 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0413 | 100m3 |
| 104 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,125 | m3 |
| 105 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,364 | m3 |
| 106 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6 | m3 |
| 107 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,0626 | m3 |
| 108 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,3572 | m3 |
| 109 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3754 | m3 |
| 110 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0413 | tấn |
| 111 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2231 | tấn |
| 112 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4587 | tấn |
| 113 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0648 | tấn |
| 114 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4762 | tấn |
| 115 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1435 | tấn |
| 116 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4271 | tấn |
| 117 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0058 | tấn |
| 118 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0237 | tấn |
| 119 | Thép hộp 100x200x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.197,16 | Kg |
| 120 | Thép hộp 50x100x1,4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 718,27 | Kg |
| 121 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3748 | 100m2 |
| 122 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9325 | 100m2 |
| 123 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8756 | 100m2 |
| 124 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0591 | 100m2 |
| 125 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6702 | m3 |
| 126 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,077 | m3 |
| 127 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 61,2528 | m2 |
| 128 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,889 | m2 |
| 129 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 153,7217 | m2 |
| 130 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,0368 | m2 |
| 131 | Cửa sổ khung nhôm 1,4ly , kính dày 5ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,0368 | m2 |
| 132 | Cung cấp lắp đặt cửa compact | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,08 | m2 |
| 133 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 101,1418 | m2 |
| 134 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 153,7217 | m2 |
| 135 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 254,8635 | m2 |
| 136 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2989 | 100m3 |
| 137 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3586 | 100m2 |
| 138 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3576 | tấn |
| 139 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,8688 | m3 |
| 140 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 135,86 | m2 |
| 141 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 135,86 | 1m2 |
| 142 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2505 | m3 |
| 143 | VD Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8517 | m3 |
| 144 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4008 | m3 |
| 145 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,2625 | m2 |
| 146 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0183 | 100m2 |
| 147 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,183 | m3 |
| 148 | VD Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2974 | m3 |
| 149 | Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,623 | m2 |
| 150 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4921 | 100m2 |
| 151 | Cung cấp lắp đặt tấm trần cemboard | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 149,2128 | m2 |
| 152 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 149,2128 | m2 |
| 153 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 149,2128 | m2 |
| 154 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,4 | 1m3 |
| 155 | Đắp móng đường ống bằng thủ công ( không tính vật tư) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,3005 | m3 |
| 156 | Rải cáp ngầm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3 | 100m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 65/50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3 | 100 m |
| 158 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 70 | m |
| 159 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 160 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 161 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 162 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 163 | Lắp đặt hộp (đế âm và mặt CB ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 165 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,59 | 1m3 |
| 166 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0113 | 100m3 |
| 167 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0346 | 100m3 |
| 168 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,569 | m3 |
| 169 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,895 | m3 |
| 170 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3032 | 100m2 |
| 171 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 92,4 | 1m3 |
| 172 | Đắp móng đường ống bằng thủ công ( không tính vật tư) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 91,3055 | m3 |
| 173 | Rải cáp ngầm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,08 | 100m |
| 174 | Rải cáp ngầm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,18 | 100m |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 65/50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,09 | 100 m |
| 176 | Bulong neo M24, L=1000 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | Cây |
| 177 | Bulong neo M12, L=500 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 44 | Cây |
| 178 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0246 | tấn |
| 179 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | 1 cột |
| 180 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | 1 cột |
| 181 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | 1 cần đèn |
| 182 | Lắp đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 183 | Lắp đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | bộ |
| 184 | Làm tiếp địa cho cột điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | 1 bộ |
| 185 | Lắp đặt dây đơn =11mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 34 | m |
| 186 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 34 | 1 đầu cáp |
| 187 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | bảng |
| 188 | Lắp đặt cầu đấu domino 4P/60A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 34 | cái |
| 189 | Lắp đặt cầu đấu domino 6P/15A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | cái |
| 190 | Lắp của cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | cửa |
| 191 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,76 | 100m |
| 192 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | 1 tủ |
| 193 | Lắp đặt đồng hồ Rơ le | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 194 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 195 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 196 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 197 | Lắp đặt Cầu chì ống sứ 5A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | cái |
| 198 | Lắp đặt đầu cos 10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | cái |
| 199 | Lắp đặt đầu cos 2mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | cái |
| 200 | Làm tiếp địa cho cột điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 19 | 1 bộ |
| 201 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,304 | m3 |
| 202 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,023 | 100m3 |
| 203 | Lát sân, nền đường vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,304 | m2 |
| 204 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2304 | 100m3 |
| 205 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0696 | 100m3 |
| 206 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1608 | 100m3 |
| 207 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,304 | m3 |
| 208 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,648 | m3 |
| 209 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,008 | m3 |
| 210 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0234 | tấn |
| 211 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1464 | tấn |
| 212 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1005 | tấn |
| 213 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1728 | 100m2 |
| 214 | Thép ống phi 100 dày 5ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.105,82 | Kg |
| 215 | Thép ống phi 50 dày 3.5ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 173,39 | Kg |
| 216 | Thép C10 dày 5ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 694,36 | Kg |
| 217 | Thép bản dày 8ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 363,32 | Kg |
| 218 | Bu long neo M14 L=300 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 64 | Cây |
| 219 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6425 | tấn |
| 220 | Lắp cột thép các loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6425 | tấn |
| 221 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6944 | tấn |
| 222 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5908 | 100m2 |
| 223 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2721 | 100m3 |
| 224 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2721 | 100m3 |
| 225 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,35 | 100m |
| 226 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,835 | 100m3 |
| 227 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,835 | m3 |
| 228 | Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,8958 | m3 |
| 229 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3131 | tấn |
| 230 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5083 | 100m2 |
| 231 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,635 | m2 |
| 232 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,635 | m2 |
| 233 | Lát gạch vỉ, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,635 | m2 |
| 234 | Ốp đá hoa cương vào tường, tiết diện đá >0,25m2, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,4251 | m2 |
| 235 | Cung cấp lắp đặt máy bơm chìm 3HP | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 236 | Cung cấp lắp đặt béc phun hình cây thông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 237 | Cung cấp lắp đặt béc phun sủi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Cái |
| 238 | Cung cấp lắp đặt hệ thống ống kỹ thuật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 239 | Cung cấp lắp đặt trụ đỡ vòi phun | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | Bộ |
| 240 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 4m - Đường kính 34mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,16 | 100m |
| 241 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 242 | Rải cáp ngầm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m |
| 243 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 65/50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100 m |
| 244 | Lắp đặt đèn pha chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc ở dưới nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 245 | Lắp đặt máy bơm 5HP | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 246 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,788 | m3 |
| 247 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,788 | m3 |
| 248 | Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 57,88 | m2 |
| 249 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,05 | 1m3 |
| 250 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,5503 | m3 |
| 251 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,65 | 100m |
| 252 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,47 | 100m |
| 253 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 254 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 255 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 256 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 257 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 258 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,288 | 1m3 |
| 259 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,144 | m3 |
| 260 | Bulong neo lắp máy bơm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 261 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,144 | m3 |
| 262 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,257 | m3 |
| 263 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,292 | m2 |
| 264 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,504 | m2 |
| 265 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0076 | tấn |
| 266 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0002 | tấn |
| 267 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0034 | 100m2 |
| 268 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1008 | m3 |
| 269 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1cấu kiện |
| 270 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 35 | m |
| 271 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,35 | 100 m |
| 272 | Lắp đặt dây đơn =11mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | m |
| 273 | Làm tiếp địa cho cột điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 bộ |
| 274 | Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơm, chiều cao lắp đặt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 tủ |
| 275 | Lắp đặt đồng hồ Rơ le | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 276 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 277 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,03 | 100m |
| 278 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,03 | 100m |
| 279 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,305 | 1m3 |
| 280 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,9413 | m3 |
| 281 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,287 | 100m |
| 282 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,726 | 100m |
| 283 | Lắp đặt ống nhựa mềm D25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | Mét |
| 284 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 285 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 286 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 287 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | cái |
| 288 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 33 | cái |
| 289 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | cái |
| 290 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 291 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 292 | Lắp đặt béc tưới | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 64 | Cái |
| 293 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 64 | cái |
| 294 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,036 | 100m3 |
| 295 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0119 | 100m3 |
| 296 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0241 | 100m3 |
| 297 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | m3 |
| 298 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7073 | m3 |
| 299 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,544 | m3 |
| 300 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,726 | m3 |
| 301 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0037 | tấn |
| 302 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0222 | tấn |
| 303 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0319 | tấn |
| 304 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0124 | tấn |
| 305 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,057 | tấn |
| 306 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0144 | tấn |
| 307 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0429 | tấn |
| 308 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0471 | tấn |
| 309 | Thép hộp 50x50x1.4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 42,3 | Kg |
| 310 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0256 | 100m2 |
| 311 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1088 | 100m2 |
| 312 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,161 | 100m2 |
| 313 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày >30cm, chiều cao ≤200m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2159 | m3 |
| 314 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,56 | m2 |
| 315 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,008 | m2 |
| 316 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,2 | m |
| 317 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,568 | m2 |
| 318 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,568 | m2 |
| 319 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,96 | 1m2 |
| 320 | Vít bắn thép mạ kẽm L=2,5cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | Cái |
| 321 | Nở rút sắt M6, L=50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | Cái |
| 322 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,672 | 1m3 |
| 323 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0163 | 100m3 |
| 324 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0204 | 100m3 |
| 325 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,04 | m3 |
| 326 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,04 | m3 |
| 327 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,96 | m3 |
| 328 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,6 | m2 |
| 329 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,632 | m3 |
| 330 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1278 | tấn |
| 331 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2584 | 100m2 |
| 332 | Ốp đá hoa cương vào tường, tiết diện đá >0,25m2, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,76 | m2 |
| 333 | Cung cấp lắp đặt gạch trồng cỏ 2 lổ (số 8 ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,8 | m2 |
| 334 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2033 | 100m3 |
| 335 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2033 | 100m3 |
| 336 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1117 | 100m3 |
| 337 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,8 | m3 |
| 338 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,3628 | m3 |
| 339 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5942 | m3 |
| 340 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,6442 | m3 |
| 341 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0253 | tấn |
| 342 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2109 | tấn |
| 343 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,166 | tấn |
| 344 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0647 | tấn |
| 345 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3591 | tấn |
| 346 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0216 | tấn |
| 347 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0901 | tấn |
| 348 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3344 | 100m2 |
| 349 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1585 | 100m2 |
| 350 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4543 | 100m2 |
| 351 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (xây kiểu bỏ trống ĐM vật tư điều chỉnh k =0,5) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,896 | m3 |
| 352 | VD quét chống thấm tường xây không trát | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,7 | m2 |
| 353 | Ốp đá hoa cương vào tường, tiết diện đá >0,25m2, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 61,74 | m2 |
| 354 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2352 | 100m3 |
| 355 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1669 | 100m3 |
| 356 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0683 | 100m3 |
| 357 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,424 | 100m |
| 358 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0157 | 100m3 |
| 359 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,568 | m3 |
| 360 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,312 | m3 |
| 361 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,384 | m3 |
| 362 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,072 | m3 |
| 363 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,6194 | m3 |
| 364 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,8878 | m3 |
| 365 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,216 | m3 |
| 366 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0124 | tấn |
| 367 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,147 | tấn |
| 368 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,155 | tấn |
| 369 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0224 | tấn |
| 370 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2109 | tấn |
| 371 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1308 | tấn |
| 372 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,022 | tấn |
| 373 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5824 | tấn |
| 374 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,223 | tấn |
| 375 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2653 | tấn |
| 376 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3355 | tấn |
| 377 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0047 | tấn |
| 378 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0149 | tấn |
| 379 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1216 | 100m2 |
| 380 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,288 | 100m2 |
| 381 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5997 | 100m2 |
| 382 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4888 | 100m2 |
| 383 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0432 | 100m2 |
| 384 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,267 | m3 |
| 385 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,376 | m3 |
| 386 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,9733 | m3 |
| 387 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,12 | m2 |
| 388 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,88 | m2 |
| 389 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 79,0375 | m2 |
| 390 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 98,0335 | m2 |
| 391 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4 | m2 |
| 392 | Cửa sổ khung nhôm 1,4ly , kính dày 5ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4 | m2 |
| 393 | Cung cấp lắp đặt cửa compact + Vách compact dày 12mm (gồm phụ kiện inox) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,2348 | m2 |
| 394 | Cung cấp lắp đặt tay vịn inox | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Bộ |
| 395 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 60,18 | m2 |
| 396 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,023m2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,06 | m2 |
| 397 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | m2 |
| 398 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 87,831 | m2 |
| 399 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 135,831 | m2 |
| 400 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 48,8775 | m2 |
| 401 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 48,8775 | m2 |
| 402 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 48,8775 | m2 |
| 403 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8944 | m3 |
| 404 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 47,36 | m2 |
| 405 | Đắp phào đơn, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,6 | m |
| 406 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,36 | m2 |
| 407 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 80,2375 | m2 |
| 408 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1336 | 100m3 |
| 409 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,8878 | m3 |
| 410 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 48,8775 | m2 |
| 411 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0115 | 100m3 |
| 412 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0115 | 100m3 |
| 413 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0115 | 100m3 |
| 414 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,576 | m3 |
| 415 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8144 | m3 |
| 416 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,76 | m2 |
| 417 | Lát nền, sàn đá hoa cương tiết diện đá ≤0,16m2, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,76 | m2 |
| 418 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,68 | 10m |
| 419 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0654 | 100m3 |
| 420 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0654 | 100m3 |
| 421 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,8295 | 100m |
| 422 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0041 | 100m3 |
| 423 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,414 | m3 |
| 424 | Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,414 | m3 |
| 425 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0112 | tấn |
| 426 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0078 | 100m2 |
| 427 | Xây tường thẳng bằng gạch nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2661 | m3 |
| 428 | Xây móng bằng gạch nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2528 | m3 |
| 429 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,2863 | m2 |
| 430 | Lớp cát lọc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,03 | m3 |
| 431 | Lớp đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,03 | m3 |
| 432 | Lớp đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,03 | m3 |
| 433 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3597 | m3 |
| 434 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0132 | tấn |
| 435 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0136 | 100m2 |
| 436 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | 1cấu kiện |
| 437 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5988 | 1m3 |
| 438 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,006 | 100m3 |
| 439 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,006 | 100m3 |
| 440 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2994 | m3 |
| 441 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3194 | m3 |
| 442 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,988 | m2 |
| 443 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,988 | m2 |
| 444 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,988 | m2 |
| 445 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4 | 1m3 |
| 446 | Đắp móng đường ống bằng thủ công ( không tính vật tư) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3834 | m3 |
| 447 | Rải cáp ngầm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,05 | 100m |
| 448 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 65/50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,05 | 100 m |
| 449 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | m |
| 450 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 451 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 452 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 453 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 454 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 455 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 456 | Lắp đặt hộp (đế âm và mặt CB ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 457 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | m |
| 458 | Lắp đặt xí bệt liền khối | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | bộ |
| 459 | Lắp đặt bộ xả xí | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | bộ |
| 460 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 461 | Lắp đặt bộ xả chậu tiểu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 462 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 463 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 464 | Lắp đặt bộ xả chậu rửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 465 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 466 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 467 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 4m - Đường kính 27mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | 100m |
| 468 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 4m - Đường kính 60mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3 | 100m |
| 469 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 4m - Đường kính 114mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,36 | 100m |
| 470 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 471 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 472 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 473 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 474 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 475 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 476 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | cái |
| 477 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 478 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| E | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC ĐƯỜNG SỐ 3, KHÓM 1, THỊ TRẤN VŨNG LIÊM | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,52 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,9 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6727 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | 1cấu kiện |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,9 | m3 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0535 | 100m3 |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,338 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2351 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1542 | 100m3 |
| 10 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, L=2,7, ngọn >=3,5cm -đất cấp I | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8467 | 100m |
| 11 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,002 | 100m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,196 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1011 | tấn |
| 14 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2911 | 100m2 |
| 15 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7303 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,02 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0151 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0044 | tấn |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,148 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0072 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0178 | tấn |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,144 | m3 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | 1cấu kiện |
| 24 | Thép V50x50x5 gia cường cạnh đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,15 | Kg |
| 25 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, L=2,7, ngọn >=3,5cm -đất cấp I | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2442 | 100m |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0029 | 100m3 |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,288 | m3 |
| 28 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK ≤600mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | 1 đoạn ống |
| 29 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 đoạn ống |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | 1cấu kiện |
| 31 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 600mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | mối nối |
| 32 | Cống bê tông ly tâm D600 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 26 | Mét |
| F | HẠNG MỤC: VỈA HÈ, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC ĐƯỜNG SỐ 4, KHÓM 2, THỊ TRẤN VŨNG LIÊM | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2018 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,86 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,88 | m3 |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,28 | 1m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,24 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 56,488 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 564,88 | m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,112 | m3 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,408 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2816 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5112 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,467 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1324 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1302 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,041 | tấn |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2979 | 100m3 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 53,852 | m3 |
| 19 | Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 538,52 | m2 |
| 20 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7338 | 100m3 |
| 21 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,8 | 100m3 |
| 22 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, L=2,7, ngọn >=3,5cm -đất cấp I | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,168 | 100m |
| 23 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0314 | 100m3 |
| 24 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,712 | m3 |
| 25 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,0676 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6168 | tấn |
| 27 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,7227 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,32 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2408 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0696 | tấn |
| 31 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,368 | m3 |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1152 | 100m2 |
| 33 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2842 | tấn |
| 34 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,304 | m3 |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | 1cấu kiện |
| 36 | Thép V50x50x5 gia cường cạnh đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 434,4 | Kg |
| 37 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, L=2,7, ngọn >=3,5cm -đất cấp I | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,4182 | 100m |
| 38 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0403 | 100m3 |
| 39 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,032 | m3 |
| 40 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK ≤600mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 70 | 1 đoạn ống |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 140 | 1cấu kiện |
| 42 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 600mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 54 | mối nối |
| 43 | Cống bê tông ly tâm D600 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 280 | Mét |
| 44 | Cung cấp lắp đặt lưới chắn rác bằng gang | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | Cái |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,48 | 100m |
| 46 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1646943E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.329388E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng (Hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên, có hạng mục Xây dựng công viên giá trị tối thiểu ≥4.000.000.000 VND) bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng (Hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên, có hạng mục Xây dựng công viên giá trị tối thiểu ≥4.000.000.000 VND) có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.000.000.000 VND.2. Tài liệu đính kèm: * Đối với hợp đồng đã hoàn thành:- Hợp đồng, Phụ lục khối lượng hợp đồng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận hoàn thành công trình;- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình: quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc các tài liệu khác chứng minh được loại và cấp công trình;- Hóa đơn GTGT xuất cho hợp đồng.* Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn:- Hợp đồng, Phụ lục khối lượng hợp đồng.- Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoàn thành.- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc các tài liệu khác chứng minh được loại và cấp công trình.- Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán. - Hóa đơn GTGT của phần khối lượng đã thanh toán.* Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ: Ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: - Hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính; - Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ đối với công trình mà nhà thầu tham gia; - Hóa đơn GTGT xuất cho hợp đồng.Loại công trình: Công trình Hạ tầng Kỹ thuật.Cấp công trình: Cấp IV. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng hoặc Cảnh quan hoa viên;- Hợp đồng lao động (trường hợp nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu) hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (Công viên cây xanh) hạng III trở lên (còn thời hạn hiệu lực);- Có chứng nhận Chỉ huy trưởng công trình;- Đã từng làm Chỉ huy trưởng hoàn thành tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình tương tự là Hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên, có hạng mục Xây dựng công viên giá trị tối thiểu ≥4.000.000.000 VND, có giá trị tối thiểu ≥5.500.000.000 VND) trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công công trình; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự được đề xuất);Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực các tài liệu theo yêu cầu (Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, chứng nhận, hợp đồng thi công, … và các tài liệu khác theo yêu cầu) để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ giám sát kỹ thuật | 3 | + Tối thiểu 01 ngưới tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng;+ Tối thiểu 01 ngưới tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Điện;+ Tối thiểu 01 ngưới tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Cảnh quan hoa viên;- Hợp đồng lao động (trường hợp nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu) hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoàn thành tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình tương tự là Hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên, có hạng mục Xây dựng công viên giá trị tối thiểu ≥4.000.000.000 VND, có giá trị tối thiểu ≥5.500.000.000 VND) trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công công trình; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự được đề xuất);Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực các tài liệu theo yêu cầu (Bằng tốt nghiệp, hợp đồng thi công, … và các tài liệu khác theo yêu cầu) để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy theo quy định còn thời hạn hiệu lực;- Hợp đồng lao động (trường hợp nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu) hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực các tài liệu theo yêu cầu (Bằng tốt nghiệp, hợp đồng, … và các tài liệu khác theo yêu cầu) để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ trắc đạc | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa;- Hợp đồng lao động (trường hợp nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu) hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoàn thành tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình tương tự là Hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên, có hạng mục Xây dựng công viên giá trị tối thiểu ≥4.000.000.000 VND, có giá trị tối thiểu ≥5.500.000.000 VND) trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công công trình; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự được đề xuất);Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực các tài liệu theo yêu cầu (Bằng tốt nghiệp, hợp đồng thi công, … và các tài liệu khác theo yêu cầu) để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô có cần cẩu tự hành ≥2,5T | - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê;- Có chứng nhận đăng ký của thiết bị; có chứng chỉ kiểm tra kỹ thuật hoặc chứng nhận kiểm định còn hiệu lực;(Tài liệu chứng minh: nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực các tài liệu theo yêu cầu) | 1 |
| 2 | Ô tô tưới nước – dung tích ≥5m3 | - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê;- Có chứng nhận đăng ký của thiết bị; có chứng chỉ kiểm tra kỹ thuật hoặc chứng nhận kiểm định còn hiệu lực;(Tài liệu chứng minh: nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực các tài liệu theo yêu cầu) | 1 |
| 3 | Máy đào, dung tích gầu ≥0,5m3 | - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê;- Có chứng nhận đăng ký của thiết bị; có chứng chỉ kiểm tra kỹ thuật hoặc chứng nhận kiểm định còn hiệu lực;(Tài liệu chứng minh: nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực các tài liệu theo yêu cầu) | 1 |
| 4 | Ô tô tải tự đổ – tải trọng hàng hóa ≥5T | - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê;- Có chứng nhận đăng ký của thiết bị; có chứng chỉ kiểm tra kỹ thuật hoặc chứng nhận kiểm định còn hiệu lực;(Tài liệu chứng minh: nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực các tài liệu theo yêu cầu) | 2 |
| 5 | Cần cẩu bánh hơi – sức nâng ≥6T | - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê;- Có chứng nhận đăng ký của thiết bị; có chứng chỉ kiểm tra kỹ thuật hoặc chứng nhận kiểm định còn hiệu lực;(Tài liệu chứng minh: nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực các tài liệu theo yêu cầu) | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê;(Tài liệu chứng minh: nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực các tài liệu theo yêu cầu) | 2 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay, trọng lượng ≥70kg | - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê;(Tài liệu chứng minh: nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực các tài liệu theo yêu cầu) | 1 |
| 8 | Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê;- Có chứng nhận kiểm nghiệm, kiểm định còn thời hạn hiệu lực;(Tài liệu chứng minh: nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực các tài liệu theo yêu cầu) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi