Gói thầu: Gói thầu XD-01: Xây dựng cải tạo, sửa chữa một số hạng mục doanh trại cơ quan Binh đoàn bộ.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220652781-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Binh đoàn 16 |
| Tên gói thầu | Gói thầu XD-01: Xây dựng cải tạo, sửa chữa một số hạng mục doanh trại cơ quan Binh đoàn bộ. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220652140 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSQP |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-18 09:46:00 đến ngày 2022-06-28 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Phước |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,108,891,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.163E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.232E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng tương tự với gói thầu đang xét, hợp đồng có giá trị tối thiểu >= 2.877.000.000 VNĐ.* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng kèm theo Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.877.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình);+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc bảo hộ lao động;+ Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động(còn thời hạn hiệu lực đến hết thời điểm đóng thầu).+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đục bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Dàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 13-Ô tô tải thùng >= 2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Binh đoàn 16 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XD-01: Xây dựng cải tạo, sửa chữa một số hạng mục doanh trại cơ quan Binh đoàn bộ. Xây dựng cải tạo, sửa chữa một số hạng mục doanh trại cơ quan Binh đoàn bộ 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSQP |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu do cơ quan có thẩm quyền cấp. Đối với trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Binh đoàn 16. Địa chỉ: Xã Đồng Tiến, huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tư lệnh Binh đoàn 16. Địa chỉ: Xã Đồng Tiến, huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Cửu Long Bình Phước, địa chỉ: Phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Đầu tư XDCB Binh đoàn 16. Địa chỉ: Xã Đồng Tiến, huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO NHÀ ĐIỀU TRA | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 109,592 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 131,0576 | m2 |
| 3 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 131,0576 | m2 |
| 4 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 131,0576 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 36,6 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 36,6 | m2 |
| 7 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 36,6 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 36,6 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 388,3192 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 601,273 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 401,9996 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 79,4359 | m2 |
| 13 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 989,5922 | m2 |
| 14 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 481,4355 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 618,7747 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 852,253 | m2 |
| 17 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,44 | m2 |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,9392 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,0196 | 100m2 |
| 20 | Tháo dỡ bóng đèn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 57 | cái |
| 21 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 17 | bộ |
| 22 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 28 | bộ |
| 23 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | bộ |
| 24 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 17 | cái |
| 25 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13 | bảng |
| 26 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 25 | cái |
| 27 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | bảng |
| 30 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt hộp đựng si phi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14 | cái |
| 32 | Lắp đặt nẹp điện 2 phân | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 50 | md |
| 33 | Lắp đặt nẹp 4 phân | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 95 | md |
| 34 | Lắp đặt dây cáp In tơ nét | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 85 | md |
| 35 | Lắp đạt dây chuyền Ca Me Ra | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 85 | md |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 85 | m |
| 37 | Lắp đặt camera, internet | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | hệ |
| 38 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | bộ |
| 39 | Lắp đặt gương soi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | cái |
| 40 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | bộ |
| 41 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | bộ |
| 42 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | bộ |
| 43 | Tháo dỡ kệ gương, giá treo, hộp đựng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15 | cái |
| 44 | Lắp đặt kệ kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | cái |
| 45 | Lắp đặt giá treo | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | cái |
| 46 | Lắp đặt hộp đựng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | cái |
| 47 | Đục tường chống ống tràn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | lỗ |
| 48 | Lắp đạt ống chống tràn nhựa PVC D42mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,3 | m |
| 49 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,16 | m2 |
| 50 | GC cửa sổ 2,4 cánh nhựa lõi thép mở trượt kính an toàn 6,38mm Asiawindow, profile Eurowindow, PKKK EW-touch lock hoặc tương đương | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,16 | m2 |
| 51 | Nhân công tháo dỡ khóa cửu cũ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | bộ |
| 52 | Lắp đặt khóa cửa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | bộ |
| 53 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,2 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,2 | m2 |
| 55 | SXLD Chữ nổi bằng I Nox | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 56 | Công vận chuyển( Bàn ghế, thiết bị trước và sau thi công) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | công |
| 57 | Mua 1 rèm chính 2 rèm phụ phòng trưởng phòng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 45,36 | m2 |
| 58 | SXLD vách nhôm kính dưới cầu thang | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,8 | m2 |
| 59 | Mua máy lạnh 01 HP phòng dưới cầu thang | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| B | CẢI TẠO NHÀ TẠM GIAM | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,954 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,212 | m3 |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,516 | m3 |
| 4 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,23 | m3 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 84,6 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 93,6 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 31,2 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 115,8 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 93,6 | m2 |
| 10 | Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,65 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 33 | m2 |
| 12 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 33 | m2 |
| C | CẢI TẠO NHÀ ĐỂ XE Ô TÔ CƠ QUAN BINH ĐOÀN | |||
| 1 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,08 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,864 | m3 |
| 3 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đá | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,864 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,4832 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,672 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0835 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0402 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0308 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,8592 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0795 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,672 | m3 |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2475 | tấn |
| 13 | Bu lông neo móng M16*750 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 32 | cái |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3141 | tấn |
| 15 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3026 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cột thép các loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2475 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 40,16 | m2 |
| 18 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2564 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2564 | tấn |
| 20 | SXLD Nút bịt các loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 26 | cái |
| 21 | Công dập tôn hình mái cong (theo hồ sơ thiết kế) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 116 | m2 |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,116 | 100m2 |
| 23 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang chiều dày lớp sơn 1mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,8144 | m2 |
| 24 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | bộ |
| 25 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | hộp |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30 | m |
| 28 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 35 | m |
| 33 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,64 | 10m |
| 34 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,512 | m3 |
| 35 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đá | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,512 | m3 |
| 36 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18,3456 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,176 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1462 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0703 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0538 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,2536 | m3 |
| 42 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1392 | 100m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,176 | m3 |
| 44 | Gia công cột bằng thép hình | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4332 | tấn |
| 45 | Bu lông neo móng M16*750 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 56 | cái |
| 46 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,6672 | tấn |
| 47 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,6672 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cột thép các loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4332 | tấn |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 71,167 | m2 |
| 50 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4402 | tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4402 | tấn |
| 52 | SXLD Nút bịt các loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 40 | cái |
| 53 | Công dập tôn hình mái cong (theo hồ sơ thiết kế) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 189,72 | m2 |
| 54 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,8972 | 100m2 |
| 55 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang chiều dày lớp sơn 1mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,2592 | m2 |
| 56 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | bộ |
| 57 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | hộp |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 48 | m |
| 60 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 53 | m |
| D | PHÁ DỠ, XÂY MỚI TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 32,7835 | m3 |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,508 | m3 |
| 3 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 117,275 | m2 |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 39,2915 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0393 | tấn |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0393 | m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 38,004 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,138 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,2197 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1589 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3967 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5703 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1232 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5936 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,008 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,96 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,8272 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,136 | m3 |
| 19 | Xây đá chẻ 10x10x20, xây móng, vữa XM mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,234 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1441 | 100m3 |
| 21 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 23,598 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 471,96 | m2 |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 64,86 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 100,8 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 318,81 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 318,81 | m2 |
| 27 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 318,81 | m2 |
| 28 | gia công lắp dựng hàng rào dây thép gai | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 112 | md |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,72 | m3 |
| 30 | Lưới B40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 39,6 | m2 |
| E | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 19,1 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 96 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 22,5 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 23,9 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 22,5 | m3 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 415,6 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 415,6 | m2 |
| F | CỐNG THOÁT NƯỚC, HỐ GA ĐAN SẮT | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,1655 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14,78 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,384 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây móng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,101 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,44 | m2 |
| 6 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật. Nắp bình, bể | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0664 | tấn |
| 7 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Nắp bể | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0664 | tấn |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,26 | 100m |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,17 | m3 |
| 10 | Cống tròn bê tông ly tâm D300 L=2000 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13,5 | cái |
| 11 | Gioăng cao su D300 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13 | đoạn ống |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | đoạn ống |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1343 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,005 | m3 |
| G | HỐ GA NẮP BÊ TÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,944 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,144 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1536 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0303 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0077 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây móng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,7032 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,544 | m2 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,354 | 100m |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,656 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,088 | m3 |
| H | BÓ LỀ, BỒN CÂY. | |||
| 1 | Phá dỡ móng các loại, móng đá | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4 | m3 |
| 2 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4464 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây móng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,8928 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13,392 | m2 |
| 5 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 1 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13,392 | m2 |
| I | CẢI TẠO CỔNG CHÍNH, CÔNG PHỤ, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 230,62 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 287,354 | m2 |
| 3 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 230,62 | m2 |
| 4 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 287,354 | m2 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 517,974 | m2 |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,532 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,0548 | 100m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 86,1 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 86,1 | m2 |
| 10 | SXLD Chữ nổi bằng I Nox | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,3 | m2 |
| 12 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,3 | m2 |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,3 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20,35 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20,35 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14,08 | m2 |
| 17 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14,08 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 29,37 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 29,37 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 622,342 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 97,414 | m2 |
| 22 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 622,342 | m2 |
| 23 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 97,414 | m2 |
| 24 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 719,756 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 45,54 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 45,54 | m2 |
| 27 | Sơn chống rỉ, sơn phủ vỏ thiết bị, vỏ bao che thiết bị ngoài nhà | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 53,5722 | m2 |
| 28 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7 | bộ |
| 29 | Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,06 | 100m2 |
| J | NHÀ ĂN | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,16 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,081 | m3 |
| 3 | Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,054 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,61 | m2 |
| 5 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,79 | m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,79 | m2 |
| 7 | SX cửa đi cửa nhựa lõi thép cao cấp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,43 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,43 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,75 | m2 |
| 10 | Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,578 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12,19 | m2 |
| 12 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,43 | m2 |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,43 | m2 |
| 14 | SX cửa đi cửa nhựa lõi thép cao cấp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,43 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,43 | m2 |
| 16 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,7578 | m3 |
| 17 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0308 | m3 |
| 18 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,0272 | m2 |
| 19 | Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,608 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12,92 | m2 |
| 21 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,84 | m2 |
| 22 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,84 | m2 |
| 23 | SXLD VÁCH KÍNH CƯỜNG LỰC DÀY 12mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 19,72 | m2 |
| 24 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5526 | m3 |
| 25 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0138 | m3 |
| 26 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,6908 | m2 |
| 27 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,5264 | m2 |
| 28 | Sơn giả đá 1 lớp lót, 2 lớp phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,5264 | m2 |
| 29 | SXLD vách kính, cửa kính cường lực dày 12mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,14 | m2 |
| 30 | Tay nắm inox 304 80x600 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 31 | Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,26 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 25,9 | m2 |
| 33 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 23,5 | m2 |
| 34 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 23,5 | m2 |
| 35 | SX cửa đi cửa nhựa lõi thép cao cấp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,78 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,78 | m2 |
| 37 | Phòng chống mối cho các mạch ngừng bê tông | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 36,074 | m2 |
| 38 | Thi công vách ngăn gỗ ván chồng mí, chiều dày gỗ 2cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 26,152 | m2 |
| 39 | Tháo dỡ, sơn PU, lắp đặt lamri gỗ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 28,192 | m2 |
| 40 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5519 | 100m2 |
| 41 | Tháo dỡ trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 55,194 | m2 |
| 42 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 55,194 | m2 |
| 43 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 55,194 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 55,194 | m2 |
| 45 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16 | bộ |
| 46 | Lắp đặt các loại đèn chùm, loại >10 bóng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 47 | Máy điều hòa âm trần 2.5hp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 100 | m |
| 49 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 40 | m |
| 50 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 100 | m |
| 51 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt ổ cắm ba | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | hộp |
| 56 | Bộ Bàn ăn, ghế ăn bằng gỗ đỏ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 57 | Lắp đặt rèm cửa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 34,26 | m2 |
| 58 | Mua, lắp đặt tranh đính đá treo tường( khổ 2mx3m) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bức |
| K | SÂN BÓNG CHUYỀN | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,544 | m3 |
| 2 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 38,4765 | m3 |
| 3 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông - 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 678,65 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,5796 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,5796 | m2 |
| L | SÂN TENNIS | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.296 | m2 |
| 2 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông - 1 nước lót, 3 nước phủ bằng sơn epoxy chuyên dụng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.296 | m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,72 | 100m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 972 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 71,4395 | m2 |
| 6 | Hàn gia cố lại lưới thép B40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 972 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 460,2395 | m2 |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3602 | 100m2 |
| 9 | Thay mới bóng đèn 100w | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt bảng nội quy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bảng |
| M | CẢI TẠO NHÀ KHÁCH A1,A2,A3 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 140,4 | m2 |
| 2 | Bốc xếp ngói các loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,8252 | 1000v |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm -ngói các loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,8252 | 1000v |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo -ngói các loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,8252 | 1000v |
| 5 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 80 | m2 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 80 | m2 |
| 7 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 80 | m2 |
| 8 | Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,404 | 100m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,1 | m2 |
| 10 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,1 | m2 |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,238 | 100m2 |
| 12 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20,15 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 420,0557 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 253,725 | m2 |
| 15 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 420,0557 | m2 |
| 16 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 253,725 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 253,275 | m2 |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 420,0557 | m2 |
| 19 | Cung cấp, LD Mua tôn lấy sáng khung nhôm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20,475 | m2 |
| 20 | Dọn vệ sinh trần, mái | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | công |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 767,396 | m2 |
| 22 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 765,6 | m2 |
| N | HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 385,14 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 922,024 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 95,08 | m2 |
| 4 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.402,244 | m2 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 922,024 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 480,22 | m2 |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,018 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt lưới chống bụi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 864 | m2 |
| 9 | Công dọn vệ sinh | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | công |
| O | PHÒNG GIAO BAN | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 187,95 | m2 |
| 2 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 107,87 | m2 |
| 3 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 80,08 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15,2925 | m2 |
| 5 | Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,767 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,67 | m2 |
| 7 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 115,54 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 195,62 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ, lắp đặt hệ thống điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | công |
| 10 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 46 | bộ |
| 11 | Máy lạnh âm trần 2.5hP | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Cái |
| 12 | Vệ sinh, bơm gia máy lạnh loại 2.5hP | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.163E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.232E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng tương tự với gói thầu đang xét, hợp đồng có giá trị tối thiểu >= 2.877.000.000 VNĐ.* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng kèm theo Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.877.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: | 1 | - Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình);+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công: | 1 | - Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: | 1 | - Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc bảo hộ lao động;+ Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động(còn thời hạn hiệu lực đến hết thời điểm đóng thầu).+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) | 2 |
| 2 | Đầm cóc | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) | 2 |
| 3 | Đầm dùi | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) | 2 |
| 5 | Máy hàn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) | 2 |
| 7 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn sắt thép | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) | 2 |
| 9 | Máy đục bê tông | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) | 2 |
| 10 | Máy khoan bê tông cầm tay | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) | 2 |
| 11 | Máy tời | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) | 1 |
| 12 | Dàn giáo | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) | 10 |
| 13 | Ô tô tải thùng >= 2,5 tấn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi