Gói thầu: Xây dựng thôn đạt chuẩn nông thôn mới thôn 1, 2, 3, 4, 5, xã Quảng Nghĩa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220653734-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ QUẢNG NGHĨA, THÀNH PHỐ MÓNG CÁI |
| Tên gói thầu | Xây dựng thôn đạt chuẩn nông thôn mới thôn 1, 2, 3, 4, 5, xã Quảng Nghĩa |
| Số hiệu KHLCNT | 20220649317 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố Móng Cái ( thuộc chương trình mục tiêu quốc gia về xây dựng nông thông mới năm 2022 - 2023) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-18 09:39:00 đến ngày 2022-06-28 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,535,968,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 66,000,000 VNĐ ((Sáu mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.799452E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9598904E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng: 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4,60 tỷ đồng hoặc 02 hợp đồng mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,30 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư xây dựng có trình độ chuyên ngành phù hợp với gói thầu và có chứng chỉ hành nghề GS công trình giao thông hoặc HTKT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư xây dựng có trình độ chuyên ngành phù hợp với gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành hệ thống điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép 8,5 T - 9 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | 8,5 T - 9 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tưới nước - dung tích : 5,0 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5,0 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất : 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu : 0,40 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,40 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ QUẢNG NGHĨA, THÀNH PHỐ MÓNG CÁI |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng thôn đạt chuẩn nông thôn mới thôn 1, 2, 3, 4, 5, xã Quảng Nghĩa Xây dựng thôn đạt chuẩn nông thôn mới thôn 1, 2, 3, 4, 5, xã Quảng Nghĩa 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Thành phố Móng Cái ( thuộc chương trình mục tiêu quốc gia về xây dựng nông thông mới năm 2022 - 2023) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 66.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư - Bên mời thầu: UBND xã Quảng Nghĩa
Địa chỉ: Thôn 3 - xã Quảng Nghĩa - thành phố Móng Cái – Quảng Ninh
Số điện thoại: 0203.3835.661 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người có thẩm quyền: Ông Vũ Văn Sơn Địa chỉ: Thôn 3 - xã Quảng Nghĩa - thành phố Móng Cái – Quảng Ninh Số điện thoại: 0203.3835.661 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nguyễn Thị Thu Hường Địa chỉ: Thôn 3 - xã Quảng Nghĩa - thành phố Móng Cái – Quảng Ninh Số điện thoại: 0203.3835.661 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nguyễn Thị Thu Hường Địa chỉ: Thôn 3 - xã Quảng Nghĩa - thành phố Móng Cái – Quảng Ninh Số điện thoại: 0203.3835.661 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | MỞ RỘNG ĐƯỜNG THÔN 1 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường cũ không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 191,05 | m3 | |
| 2 | Đào móng rãnh, chiều rộng | 19,5512 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất mang tường rãnh bằng đầm đất cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 2,5576 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất thừa đổ đi sau khi đã tậm dụng để đắp bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 18,904 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất thừa đổ đi sau khi đã tận dụng để đắp bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | 18,904 | 100m3 | |
| 6 | Đắp cát công mang tường rãnh bảo vệ ống nước sạch bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 4,2468 | m3 | |
| 7 | Rải cấp phối lót nền đường bù vênh chiều dày 12 cm | 0,6347 | 100m3 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 18 cm, đá 2x4, mác 250 | 179,9 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | 1,3644 | m3 | |
| 10 | Rải nilon lót nền đường chống mất nước xi măng | 5,289 | m3 | |
| 11 | Tháo dỡ, di chuyển đường ống nước sạch ra khỏi phạm vi thi công rãnh (thủ công) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | gói |
| 12 | Lắp đặt hoàn trả ống nước sạch bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0 | 100m |
| B | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 67,8558 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 228,9908 | m3 | |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường rãnh, chiều dày | 287,4256 | m3 | |
| 4 | Trát tường rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | 1.435,96 | m2 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng mặt rãnh, đá 1x2, mác 250 | 28,7426 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan (đúc sẵn) đá 1x2, mác 250 | 244,588 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng BT lót và BT đáy rãnh | 6,3015 | 100m2 | |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn, giằng mặt tường rãnh | 1,3066 | 100m2 | |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm đan (đúc sẵn) | 13,3406 | 100m2 | |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đk10; 12mm | 37,3042 | Tấn | |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng mặt rãnh, đường kính | 5,2789 | Tấn | |
| 12 | Gia công lưới thép chắn rác hố thu nước | 0,47 | Tấn | |
| 13 | Lắp đặt lưới chắn rác hố thu nước bằng sắt thép | 0,47 | Tấn | |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 2.170 | cấu kiện | |
| 15 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | 2.170 | cấu kiện | |
| 16 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | 56,2464 | Tấn | |
| 17 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | 2.170 | cấu kiện | |
| 18 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | 168,1152 | m2 | |
| C | ĐƯỜNG LIÊN THÔN TỪ CỔNG CHÀO THÔN 1 ĐI SÂN BÓNG THÔN 2 | |||
| 1 | Đào phong hóa nền đường, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | 9,45 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất thải đổ đi bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 9,45 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | 9,45 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất tôn cao nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 10,5 | 100m3 | |
| 5 | Rải cấp phối lót nền đường bù vênh, chiều dày 12 cm | 3,102 | 100m3 | |
| 6 | Rải vải ni lon lót nền đường, chống mất nước xi măng | 25,85 | 100m2 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | 910,8 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | 2,5209 | 100m2 | |
| 9 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | 89,1 | m2 | |
| D | HẠNG MỤC 3: NÂNG CẤP MỞ RỘNG ĐƯỜNG NGÕ XÓM THÔN 3: | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 0,3975 | 100m2 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 0,3975 | 100m2 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,3975 | 100m2 | |
| 4 | Rải cấp phối lót nền đường bù vênh | 0,9762 | 100m3 | |
| 5 | Rải vải Nilon lót nền đường chống mất nước xi măng | 8,135 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 18 cm, đá 2x4, mác 250 | 146,43 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | 1,2456 | 100m2 | |
| 8 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | 28,62 | m2 | |
| E | HẠNG MỤC : LẮP ĐẶT BỔ SUNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG XÃ QUẢNG NGHĨA NĂM 2022 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III | 76,5 | m3 | |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 21,76 | m3 | |
| 3 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | 1,09 | m3 | |
| 4 | 'Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 54,74 | m3 | |
| 5 | Lắp dựng cột đèn bê tông bằng thủ công có chiều cao ≤10m | 34 | Cột | |
| 6 | Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang bằng thủ công có chiều cao ≤8m | 3 | Cột | |
| 7 | Lắp đặt cần đèn D60 có chiều dài ≤2,8m | 44 | Cần đèn | |
| 8 | Lắp đặt cần đèn D60 có chiều dài ≤3,2m | 9 | Cần đèn | |
| 9 | Tay bắt cần | 53 | Bộ | |
| 10 | Thanh giằng | 98 | Cái | |
| 11 | Ghíp đôi | 144 | Cái | |
| 12 | Móc ốp cột | 105 | Cái | |
| 13 | Móc đỡ dây | 39 | Cái | |
| 14 | Dây đai + khóa đai | 178 | Cái | |
| 15 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng có tiết diện 4x16mm2 | 10,61 | 100m | |
| 16 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng có tiết diện 2x16mm2 | 18,52 | 100m | |
| 17 | Lắp đặt chóa đèn cao áp ở độ cao ≤12m | 53 | Bộ | |
| 18 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | 1,84 | 100m | |
| F | XÂY DỰNG CỔNG CHÀO BỒN HOA, LẮP ĐẶT ĐÈN TRANG TRÍ HAI BÊN CẦU TREO XÃ QUẢNG NGHĨA | |||
| 1 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | 14,44 | m3 | |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | 7,22 | m3 | |
| 3 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | 0,688 | 100m2 | |
| 4 | Ni lông chống thấm | 72,22 | m2 | |
| 5 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | 7,22 | m3 | |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | 7,566 | m3 | |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 96,18 | m2 | |
| 8 | Tôn đất mầu trồng hoa | 16,516 | m3 | |
| 9 | Gia công dầm cầu trục | 0,203 | Tấn | |
| 10 | Lắp đặt máng rót, máng chứa, phễu | 0,203 | Tấn | |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 13,136 | m2 | |
| 12 | Bộ lá cờ lắp trên cổng | 2 | Bộ | |
| 13 | Cắt chữ trên vòm cong | 2 | Bộ | |
| 14 | Trang trí đèn led trên cổng | 2 | Bộ | |
| 15 | Lắp đặt đèn hắt cổng | 12 | Cái | |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2 | 40 | m | |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm | 40 | m | |
| 18 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - đèn trang trí nổi | 8 | Bộ | |
| 19 | Lắp đèn pha trên cạn ở độ cao H ≥3m | 60 | Bộ | |
| 20 | Lắp đèn hắt thanh treo | 32 | cái | |
| 21 | Lắp đèn hắt dọc dưới 2 bên thành cầu | 84 | cái | |
| 22 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤10mm2 | 300 | m | |
| 23 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2 | 250 | m | |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤34mm | 300 | m | |
| 25 | Lắp đặt đai giữ ống | 80 | Bộ | |
| 26 | Lắp đặt giá đỡ tủ điện | 1 | Bộ | |
| 27 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng có độ cao | 1 | Tủ | |
| 28 | Trồng cây hoa giấy ngũ sắc | 72 | Cây | |
| 29 | Trồng cây hoa Chuông Vàng | 72 | Cây | |
| 30 | Trồng cây chuỗi ngọc | 600 | Cây | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.799452E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9598904E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng: 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4,60 tỷ đồng hoặc 02 hợp đồng mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,30 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | kỹ sư xây dựng có trình độ chuyên ngành phù hợp với gói thầu và có chứng chỉ hành nghề GS công trình giao thông hoặc HTKT. | 10 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | kỹ sư xây dựng có trình độ chuyên ngành phù hợp với gói thầu | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện | 1 | kỹ sư chuyên ngành hệ thống điện | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ 10 tấn | 10 tấn | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông 250 lít | ≥250 lít | 1 |
| 3 | Máy ủi 110CV | 110CV | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép 8,5 T - 9 T | 8,5 T - 9 T | 1 |
| 5 | Ô tô tưới nước - dung tích : 5,0 m3 | 5,0 m3 | 1 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | 70kg | 1 |
| 7 | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất : 1,5 kW | 1,5 kW | 1 |
| 8 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu : 0,40 m3 | 0,40 m3 | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn 5kW | 5kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi