Gói thầu: Xây dựng thôn đạt chuẩn nông thôn mới thôn 1, 2, 3, 4, 5, xã Quảng Nghĩa

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220653734-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ QUẢNG NGHĨA, THÀNH PHỐ MÓNG CÁI
Tên gói thầu Xây dựng thôn đạt chuẩn nông thôn mới thôn 1, 2, 3, 4, 5, xã Quảng Nghĩa
Số hiệu KHLCNT 20220649317
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố Móng Cái ( thuộc chương trình mục tiêu quốc gia về xây dựng nông thông mới năm 2022 - 2023)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-18 09:39:00 đến ngày 2022-06-28 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,535,968,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 66,000,000 VNĐ ((Sáu mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.799452E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9598904E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
số lượng hợp đồng: 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4,60 tỷ đồng hoặc 02 hợp đồng mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,30 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư xây dựng có trình độ chuyên ngành phù hợp với gói thầu và có chứng chỉ hành nghề GS công trình giao thông hoặc HTKT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư xây dựng có trình độ chuyên ngành phù hợp với gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành hệ thống điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép 8,5 T - 9 T
- Đặc điểm thiết bị 8,5 T - 9 T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tưới nước - dung tích : 5,0 m3
- Đặc điểm thiết bị 5,0 m3
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất : 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu : 0,40 m3
- Đặc điểm thiết bị 0,40 m3
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn 5kW
- Đặc điểm thiết bị 5kW
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ QUẢNG NGHĨA, THÀNH PHỐ MÓNG CÁI
E-CDNT 1.2 Xây dựng thôn đạt chuẩn nông thôn mới thôn 1, 2, 3, 4, 5, xã Quảng Nghĩa
Xây dựng thôn đạt chuẩn nông thôn mới thôn 1, 2, 3, 4, 5, xã Quảng Nghĩa
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Thành phố Móng Cái ( thuộc chương trình mục tiêu quốc gia về xây dựng nông thông mới năm 2022 - 2023)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ QUẢNG NGHĨA, THÀNH PHỐ MÓNG CÁI , địa chỉ: Thôn 3 xã Quảng Nghĩa - Thành phố Móng Cái - Tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư - Bên mời thầu: UBND xã Quảng Nghĩa Địa chỉ: Thôn 3 - xã Quảng Nghĩa - thành phố Móng Cái – Quảng Ninh Số điện thoại: 0203.3835.661
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây dựng Thủy lợi Nhật Minh - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty cổ phần thương mại và dịch vụ Tín Phát - Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu : Công ty cổ phần thương mại và dịch vụ Tín Phát


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ QUẢNG NGHĨA, THÀNH PHỐ MÓNG CÁI , địa chỉ: Thôn 3 xã Quảng Nghĩa - Thành phố Móng Cái - Tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư - Bên mời thầu: UBND xã Quảng Nghĩa Địa chỉ: Thôn 3 - xã Quảng Nghĩa - thành phố Móng Cái – Quảng Ninh Số điện thoại: 0203.3835.661


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 66.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư - Bên mời thầu: UBND xã Quảng Nghĩa Địa chỉ: Thôn 3 - xã Quảng Nghĩa - thành phố Móng Cái – Quảng Ninh Số điện thoại: 0203.3835.661
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người có thẩm quyền: Ông Vũ Văn Sơn Địa chỉ: Thôn 3 - xã Quảng Nghĩa - thành phố Móng Cái – Quảng Ninh Số điện thoại: 0203.3835.661
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nguyễn Thị Thu Hường Địa chỉ: Thôn 3 - xã Quảng Nghĩa - thành phố Móng Cái – Quảng Ninh Số điện thoại: 0203.3835.661
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nguyễn Thị Thu Hường Địa chỉ: Thôn 3 - xã Quảng Nghĩa - thành phố Móng Cái – Quảng Ninh Số điện thoại: 0203.3835.661
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A MỞ RỘNG ĐƯỜNG THÔN 1
1Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường cũ không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph191,05m3
2Đào móng rãnh, chiều rộng 19,5512100m3
3Đắp đất mang tường rãnh bằng đầm đất cóc, độ chặt yêu cầu K=0,852,5576100m3
4Vận chuyển đất thừa đổ đi sau khi đã tậm dụng để đắp bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 18,904100m3
5Vận chuyển đất thừa đổ đi sau khi đã tận dụng để đắp bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi 18,904100m3
6Đắp cát công mang tường rãnh bảo vệ ống nước sạch bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,854,2468m3
7Rải cấp phối lót nền đường bù vênh chiều dày 12 cm0,6347100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 18 cm, đá 2x4, mác 250179,9m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường1,3644m3
10Rải nilon lót nền đường chống mất nước xi măng5,289m3
11Tháo dỡ, di chuyển đường ống nước sạch ra khỏi phạm vi thi công rãnh (thủ công)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1gói
12Lắp đặt hoàn trả ống nước sạch bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0100m
B RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 67,8558m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 228,9908m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường rãnh, chiều dày 287,4256m3
4Trát tường rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 1001.435,96m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng mặt rãnh, đá 1x2, mác 25028,7426m3
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan (đúc sẵn) đá 1x2, mác 250244,588m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng BT lót và BT đáy rãnh6,3015100m2
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn, giằng mặt tường rãnh1,3066100m2
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm đan (đúc sẵn)13,3406100m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đk10; 12mm37,3042Tấn
11Gia công, lắp dựng cốt thép giằng mặt rãnh, đường kính 5,2789Tấn
12Gia công lưới thép chắn rác hố thu nước0,47Tấn
13Lắp đặt lưới chắn rác hố thu nước bằng sắt thép0,47Tấn
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu2.170cấu kiện
15Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng 2.170cấu kiện
16Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P 56,2464Tấn
17Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng 2.170cấu kiện
18Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa168,1152m2
C ĐƯỜNG LIÊN THÔN TỪ CỔNG CHÀO THÔN 1 ĐI SÂN BÓNG THÔN 2
1Đào phong hóa nền đường, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I9,45100m3
2Vận chuyển đất thải đổ đi bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 9,45100m3
3Vận chuyển đất thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi 9,45100m3
4Đắp đất tôn cao nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,9010,5100m3
5Rải cấp phối lót nền đường bù vênh, chiều dày 12 cm3,102100m3
6Rải vải ni lon lót nền đường, chống mất nước xi măng25,85100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 910,8m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường2,5209100m2
9Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa89,1m2
D HẠNG MỤC 3: NÂNG CẤP MỞ RỘNG ĐƯỜNG NGÕ XÓM THÔN 3:
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III0,3975100m2
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 0,3975100m2
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,3975100m2
4Rải cấp phối lót nền đường bù vênh0,9762100m3
5Rải vải Nilon lót nền đường chống mất nước xi măng8,135100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 18 cm, đá 2x4, mác 250146,43m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường1,2456100m2
8Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa28,62m2
E HẠNG MỤC : LẮP ĐẶT BỔ SUNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG XÃ QUẢNG NGHĨA NĂM 2022
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III76,5m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 20021,76m3
3Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật1,09m3
4'Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công54,74m3
5Lắp dựng cột đèn bê tông bằng thủ công có chiều cao ≤10m34Cột
6Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang bằng thủ công có chiều cao ≤8m3Cột
7Lắp đặt cần đèn D60 có chiều dài ≤2,8m44Cần đèn
8Lắp đặt cần đèn D60 có chiều dài ≤3,2m9Cần đèn
9Tay bắt cần53Bộ
10Thanh giằng98Cái
11Ghíp đôi144Cái
12Móc ốp cột105Cái
13Móc đỡ dây39Cái
14Dây đai + khóa đai178Cái
15Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng có tiết diện 4x16mm210,61100m
16Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng có tiết diện 2x16mm218,52100m
17Lắp đặt chóa đèn cao áp ở độ cao ≤12m53Bộ
18Luồn dây từ cáp treo lên đèn1,84100m
F XÂY DỰNG CỔNG CHÀO BỒN HOA, LẮP ĐẶT ĐÈN TRANG TRÍ HAI BÊN CẦU TREO XÃ QUẢNG NGHĨA
1Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III14,44m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 1507,22m3
3Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy0,688100m2
4Ni lông chống thấm72,22m2
5Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 757,22m3
6Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 757,566m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7596,18m2
8Tôn đất mầu trồng hoa16,516m3
9Gia công dầm cầu trục0,203Tấn
10Lắp đặt máng rót, máng chứa, phễu0,203Tấn
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ13,136m2
12Bộ lá cờ lắp trên cổng2Bộ
13Cắt chữ trên vòm cong2Bộ
14Trang trí đèn led trên cổng2Bộ
15Lắp đặt đèn hắt cổng12Cái
16Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm240m
17Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm40m
18Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - đèn trang trí nổi8Bộ
19Lắp đèn pha trên cạn ở độ cao H ≥3m60Bộ
20Lắp đèn hắt thanh treo32cái
21Lắp đèn hắt dọc dưới 2 bên thành cầu84cái
22Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤10mm2300m
23Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2250m
24Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤34mm300m
25Lắp đặt đai giữ ống80Bộ
26Lắp đặt giá đỡ tủ điện1Bộ
27Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng có độ cao 1Tủ
28Trồng cây hoa giấy ngũ sắc72Cây
29Trồng cây hoa Chuông Vàng72Cây
30Trồng cây chuỗi ngọc600Cây
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.799452E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9598904E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
số lượng hợp đồng: 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4,60 tỷ đồng hoặc 02 hợp đồng mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,30 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 kỹ sư xây dựng có trình độ chuyên ngành phù hợp với gói thầu và có chứng chỉ hành nghề GS công trình giao thông hoặc HTKT.105
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 kỹ sư xây dựng có trình độ chuyên ngành phù hợp với gói thầu53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện 1 kỹ sư chuyên ngành hệ thống điện53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 10 tấn 10 tấn2
2 Máy trộn bê tông 250 lít ≥250 lít1
3 Máy ủi 110CV 110CV1
4 Máy lu bánh thép 8,5 T - 9 T 8,5 T - 9 T1
5 Ô tô tưới nước - dung tích : 5,0 m3 5,0 m31
6 Máy đầm đất cầm tay 70kg 70kg1
7 Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất : 1,5 kW 1,5 kW1
8 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu : 0,40 m3 0,40 m31
9 Máy cắt uốn 5kW 5kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->