Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm chi phí dự phòng)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220655049-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH KINH DOANH THƯƠNG MẠI VÀ XÂY DỰNG QH |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm chi phí dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220655016 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo Nghị quyết số 25/NQ-HĐND ngày 17/01/2022 của HĐND xã Hà Ngọc |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-18 09:31:00 đến ngày 2022-06-27 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,440,080,103 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.160121E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.032E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Nhà thầu gửi kèm theo HĐ bản gốc hoặc chứng thực, biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh đã hoàn thành >= 80% giá trị gói thầu + tài liệu chứng minh quy mô cấp công trình). Đối với hợp đồng là thầu phụ ngoài những tài liệu trên nhà thầu phải đính kèm công văn chấp thuận thầu phụ của Chủ đầu tư dự án đó) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.408.056.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dận dụng còn hiệu lực.- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có quy mô tính chất tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư xây dựng- Đã trực tiếp làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình có quy mô tính chất tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dận dụng còn hiệu lực.- Đã trực tiếp làm Cán bộ giám sát chất lượng ≥ 01 công trình có quy mô tính chất tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên.- Tối thiểu 01 năm kinh nghiệm tham gia trực tiếp thi công.- Có giấy chứng nhận ATLĐ – VSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào ≥0.8m3/gàu | |
| - Đặc điểm thiết bị | có đăng ký, hoặc hóa đơn kèm kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa ≥80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn ≥25kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn ≥1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH KINH DOANH THƯƠNG MẠI VÀ XÂY DỰNG QH |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm chi phí dự phòng) Xây mới 6 phòng học, trường tiểu học, xã Hà Ngọc, huyện Hà Trung 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Theo Nghị quyết số 25/NQ-HĐND ngày 17/01/2022 của HĐND xã Hà Ngọc |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Bản scan bảo lãnh dự thầu. 2. Bản scan đăng ký kinh doanh và Chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức do Bộ xây dựng hoặc Sở xây dựng cấp phù hợp với loại và cấp công trình của gói thầu. 3. a). Bản scan báo cáo tài chính trong 3 năm gần nhất (2019, 2020, 2021). b). Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cung cấp cho gói thầu. 4. Bản scan Hợp đồng tương tự + phụ lục khối lượng hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình bàn giao đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành hoặc hồ sơ xác nhận khối lượng hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng đối với công trình đang thực hiện. Bản chụp quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu tương đương để chứng minh tính chất tương tự. 5. Bản scan các bằng cấp, chứng chỉ và các tài liệu liên quan của nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu (Bên mời thầu có quyền kiểm tra bản gốc và nhân sự khi cần thiết). 6. Bản scan các tài liệu chứng minh máy móc bố trí cho gói thầu (Bên mời thầu có quyền kiểm tra bản gốc khi cần thiết). 7. Bản scan các hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết cung cấp vật tư, vật liệu cho gói thầu. 8. Thuyết minh, bản vẽ biện pháp thi công, tiến độ thi công, tiến độ huy động máy móc. Ngoài ra nhà thầu phải chuẩn bị 01 bộ hồ sơ (bản gốc công chứng) để nộp khi được mời vào thương thảo hợp đồng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp một trong các tài liệu gốc ở trên để kiểm chứng đối chiếu khi có nghi ngờ về tính trung thực của các tài liệu trong E-HSDT, Trong trường hợp cần thiết, đối với các nội dung nhà thầu đã kê khai, Bên mời thầu sẽ đối chiếu lại số liệu với cơ quan có thẩm quyền để đảm bảo tính xác thực của các tài liệu mà nhà thầu đã đăng tải (Lưu ý: Khi phát hiện các tài liệu có dấu hiệu chỉnh sửa hoặc không cung cấp được bản gốc để đối chiếu Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu và sẽ bị sử lý theo Luật đấu thầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã xã Hà Ngọc, huyện Hà Trung (địa chỉ: xã Hà Ngọc, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã xã Hà Ngọc, huyện Hà Trung(địa chỉ: xã Hà Ngọc, huyện Hà Trung). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ được thành lập khi có yêu cầu |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cải tạo nhà 2 tầng | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 6,7438 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 204,799 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông than xỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 62,3002 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 5,7935 | m3 |
| 5 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,4356 | m3 |
| 6 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,3048 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,4587 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,232 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,368 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 8,9602 | m3 |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 145,87 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 145,87 | m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3,924 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 43,3948 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,977 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4,606 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,521 | tấn |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 207,7532 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 207,7532 | m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3,677 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 5,39 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 35,929 | m3 |
| 23 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 367,7 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 367,7 | m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0737 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,2705 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,38 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,268 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3,5681 | m3 |
| 30 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 34,42 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 34,42 | m2 |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,9752 | m3 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,8886 | m2 |
| 34 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 23,1068 | m2 |
| 35 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,4144 | m3 |
| 36 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 20,9248 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 20,9248 | m2 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,454 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,182 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,554 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 6,8384 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 145,4 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 145,4 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 288 | cái |
| 45 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 63,4003 | m3 |
| 46 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,3282 | m3 |
| 47 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 5,5915 | m3 |
| 48 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 5,2514 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 265,833 | m2 |
| 50 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 77,748 | m2 |
| 51 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 427,4527 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 343,581 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 427,4527 | m2 |
| 54 | Gia công xà gồ thép hộp kẽm td 80x40x1,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,7683 | tấn |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 124,824 | 1m2 |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,7683 | tấn |
| 57 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3,7701 | 100m2 |
| 58 | Tôn úp nóc B400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 67,4 | m |
| 59 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 405,82 | m2 |
| 60 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 110,934 | m2 |
| 61 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 70,7991 | m3 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 18,605 | m3 |
| 63 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 361,62 | m2 |
| 64 | Cửa đi 2 cánh, cửa lim Nam Phi | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 44,928 | m2 |
| 65 | Cửa sổ 2 cánh, 4 cánh mở quay, cửa lim Nam Phi | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 55,76 | m2 |
| 66 | Khung học đơn cửa gỗ lim Nam Phi kích thước 25x8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 279,2 | md |
| 67 | SXLD hoa sắt cửa (cả sơn tĩnh điện hoàn chỉnh) sắt vuông 14*14*1.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 29,835 | m2 |
| 68 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,5775 | m3 |
| 69 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 5,25 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 5,25 | m2 |
| 71 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,652 | m3 |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,768 | m3 |
| 73 | Vỏ tủ điện tổng KT: 600x400x210 thép dày 2ly, loại gắn tường trong nhà 2 lớp cánh, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A/6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 6 | cái |
| 76 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 19 | cái |
| 77 | Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 18 | cái |
| 79 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 14 | bộ |
| 81 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 26 | bộ |
| 82 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 24 | cái |
| 83 | Lắp đặt đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 45 | hộp |
| 84 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 740 | m |
| 85 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 400 | m |
| 86 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 280 | m |
| 87 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 10 | m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 370 | m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 200 | m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 150 | m |
| 91 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng M70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 50 | m |
| 92 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 5 | cái |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,6 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,06 | 100m |
| 95 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 10 | cái |
| 96 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 5 | cái |
| 97 | Cầu chắn rác D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 5 | cái |
| B | Cải tạo nhà 1 tầng | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 5,7562 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 89,131 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông than xỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 27,1138 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 7,4604 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,7051 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,113 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,133 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4,2612 | m3 |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 70,51 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 70,51 | m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,979 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 22,3041 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,409 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,699 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,3 | tấn |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 110,3892 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 110,3892 | m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,8464 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,611 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 17,608 | m3 |
| 21 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 184,64 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 184,64 | m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,8103 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,12 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,243 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3,6537 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 81,03 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 81,03 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 194 | cái |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 27,5109 | m3 |
| 31 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4,0032 | m3 |
| 32 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,8788 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 155,4056 | m2 |
| 34 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 28,272 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 169,591 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 183,6776 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 169,591 | m2 |
| 38 | Gia công xà gồ thép hộp kẽm td 80x40x1,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,6168 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 43,536 | 1m2 |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,6168 | tấn |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,3738 | 100m2 |
| 42 | Tôn úp nóc B400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 44,18 | m |
| 43 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 197,31 | m2 |
| 44 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 102,916 | m2 |
| 45 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 31,9988 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 15,1184 | m3 |
| 47 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 158 | m2 |
| 48 | Cửa đi 2 cánh, cửa lim Nam Phi | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 20,736 | m2 |
| 49 | Cửa sổ 2 cánh, 4 cánh mở quay, cửa lim Nam Phi | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 24,14 | m2 |
| 50 | Khung học đơn cửa gỗ lim Nam Phi kích thước 25x8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 124,12 | md |
| 51 | SXLD hoa sắt cửa (cả sơn tĩnh điện hoàn chỉnh) sắt vuông 14*14*1.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 13,77 | m2 |
| 52 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,2888 | m3 |
| 53 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,625 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,625 | m2 |
| 55 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,326 | m3 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,884 | m3 |
| 57 | Vỏ tủ điện KT: 200x400x210 thép dày 2ly, loại gắn tường trong nhà 2 lớp cánh, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A/6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 7 | cái |
| 61 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 8 | cái |
| 63 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 5 | bộ |
| 65 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 12 | bộ |
| 66 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 10 | cái |
| 67 | Lắp đặt đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 18 | hộp |
| 68 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 260 | m |
| 69 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 170 | m |
| 70 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 60 | m |
| 71 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 10 | m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 130 | m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 85 | m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 30 | m |
| 75 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng M70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 20 | m |
| 76 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,24 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,02 | 100m |
| 79 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | cái |
| 81 | Cầu chắn rác D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.160121E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.032E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Nhà thầu gửi kèm theo HĐ bản gốc hoặc chứng thực, biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh đã hoàn thành >= 80% giá trị gói thầu + tài liệu chứng minh quy mô cấp công trình). Đối với hợp đồng là thầu phụ ngoài những tài liệu trên nhà thầu phải đính kèm công văn chấp thuận thầu phụ của Chủ đầu tư dự án đó) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.408.056.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dận dụng còn hiệu lực.- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có quy mô tính chất tương tự | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Trình độ Kỹ sư xây dựng- Đã trực tiếp làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình có quy mô tính chất tương tự | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | - Trình độ Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dận dụng còn hiệu lực.- Đã trực tiếp làm Cán bộ giám sát chất lượng ≥ 01 công trình có quy mô tính chất tương tự | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động: | 1 | - Trình độ đại học trở lên.- Tối thiểu 01 năm kinh nghiệm tham gia trực tiếp thi công.- Có giấy chứng nhận ATLĐ – VSMT. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥5 tấn | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy đào ≥0.8m3/gàu | có đăng ký, hoặc hóa đơn kèm kiểm định | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa ≥80 lít | Tài liệu chứng minh kèm theo | 1 |
| 4 | Máy hàn ≥25kW | Tài liệu chứng minh kèm theo | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW | Tài liệu chứng minh kèm theo | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn ≥1kW | Tài liệu chứng minh kèm theo | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi ≥1,5kW | Tài liệu chứng minh kèm theo | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông ≥250 lít | Tài liệu chứng minh kèm theo | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi