Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm chi phí dự phòng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220655049-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH KINH DOANH THƯƠNG MẠI VÀ XÂY DỰNG QH
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm chi phí dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20220655016
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Theo Nghị quyết số 25/NQ-HĐND ngày 17/01/2022 của HĐND xã Hà Ngọc
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-18 09:31:00 đến ngày 2022-06-27 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,440,080,103 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.160121E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.032E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Nhà thầu gửi kèm theo HĐ bản gốc hoặc chứng thực, biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh đã hoàn thành >= 80% giá trị gói thầu + tài liệu chứng minh quy mô cấp công trình). Đối với hợp đồng là thầu phụ ngoài những tài liệu trên nhà thầu phải đính kèm công văn chấp thuận thầu phụ của Chủ đầu tư dự án đó)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.408.056.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dận dụng còn hiệu lực.- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có quy mô tính chất tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng- Đã trực tiếp làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình có quy mô tính chất tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dận dụng còn hiệu lực.- Đã trực tiếp làm Cán bộ giám sát chất lượng ≥ 01 công trình có quy mô tính chất tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên.- Tối thiểu 01 năm kinh nghiệm tham gia trực tiếp thi công.- Có giấy chứng nhận ATLĐ – VSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào ≥0.8m3/gàu
- Đặc điểm thiết bị có đăng ký, hoặc hóa đơn kèm kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa ≥80 lít
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn ≥25kW
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn ≥1kW
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH KINH DOANH THƯƠNG MẠI VÀ XÂY DỰNG QH
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm chi phí dự phòng)
Xây mới 6 phòng học, trường tiểu học, xã Hà Ngọc, huyện Hà Trung
06 Tháng
E-CDNT 3 Theo Nghị quyết số 25/NQ-HĐND ngày 17/01/2022 của HĐND xã Hà Ngọc
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH KINH DOANH THƯƠNG MẠI VÀ XÂY DỰNG QH , địa chỉ: 301 đường Bà Triệu, phường Hàm Rồng, thành phố Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã xã Hà Ngọc, huyện Hà Trung (địa chỉ: xã Hà Ngọc, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế kỹ thuật, dự toán: Công ty Cổ phần xây dựng Hồng Thuận. + Đơn vị thẩm định BCKTKT: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hà Trung; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH kinh doanh Thương mại và Xây dựng QH. + Đơn vị thẩm định HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Thăng Long 68; Địa chỉ: P315 – CT1 – Chung cư Phú Sơn – P.Phú Sơn – TP.Thanh Hoá - tỉnh Thanh Hóa


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH KINH DOANH THƯƠNG MẠI VÀ XÂY DỰNG QH , địa chỉ: 301 đường Bà Triệu, phường Hàm Rồng, thành phố Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã xã Hà Ngọc, huyện Hà Trung (địa chỉ: xã Hà Ngọc, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa).


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Bản scan bảo lãnh dự thầu. 2. Bản scan đăng ký kinh doanh và Chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức do Bộ xây dựng hoặc Sở xây dựng cấp phù hợp với loại và cấp công trình của gói thầu. 3. a). Bản scan báo cáo tài chính trong 3 năm gần nhất (2019, 2020, 2021). b). Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cung cấp cho gói thầu. 4. Bản scan Hợp đồng tương tự + phụ lục khối lượng hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình bàn giao đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành hoặc hồ sơ xác nhận khối lượng hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng đối với công trình đang thực hiện. Bản chụp quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu tương đương để chứng minh tính chất tương tự. 5. Bản scan các bằng cấp, chứng chỉ và các tài liệu liên quan của nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu (Bên mời thầu có quyền kiểm tra bản gốc và nhân sự khi cần thiết). 6. Bản scan các tài liệu chứng minh máy móc bố trí cho gói thầu (Bên mời thầu có quyền kiểm tra bản gốc khi cần thiết). 7. Bản scan các hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết cung cấp vật tư, vật liệu cho gói thầu. 8. Thuyết minh, bản vẽ biện pháp thi công, tiến độ thi công, tiến độ huy động máy móc. Ngoài ra nhà thầu phải chuẩn bị 01 bộ hồ sơ (bản gốc công chứng) để nộp khi được mời vào thương thảo hợp đồng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp một trong các tài liệu gốc ở trên để kiểm chứng đối chiếu khi có nghi ngờ về tính trung thực của các tài liệu trong E-HSDT, Trong trường hợp cần thiết, đối với các nội dung nhà thầu đã kê khai, Bên mời thầu sẽ đối chiếu lại số liệu với cơ quan có thẩm quyền để đảm bảo tính xác thực của các tài liệu mà nhà thầu đã đăng tải (Lưu ý: Khi phát hiện các tài liệu có dấu hiệu chỉnh sửa hoặc không cung cấp được bản gốc để đối chiếu Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu và sẽ bị sử lý theo Luật đấu thầu).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã xã Hà Ngọc, huyện Hà Trung (địa chỉ: xã Hà Ngọc, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã xã Hà Ngọc, huyện Hà Trung(địa chỉ: xã Hà Ngọc, huyện Hà Trung).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ được thành lập khi có yêu cầu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cải tạo nhà 2 tầng
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT6,7438100m2
2Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT204,799m2
3Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông than xỉMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT62,3002m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5,7935m3
5Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,4356m3
6Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,3048m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,4587100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,232tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,368tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT8,9602m3
11Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT145,87m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT145,87m2
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3,924100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT43,3948m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,977tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4,606tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,521tấn
18Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT207,7532m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT207,7532m2
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3,677100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5,39tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT35,929m3
23Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT367,7m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT367,7m2
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0737100m2
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,2705100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,38tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,268tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3,5681m3
30Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT34,42m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT34,42m2
32Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,9752m3
33Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,8886m2
34Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT23,1068m2
35Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,4144m3
36Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT20,9248m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT20,9248m2
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,454100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,182tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,554tấn
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT6,8384m3
42Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT145,4m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT145,4m2
44Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm máiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT288cái
45Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT63,4003m3
46Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,3282m3
47Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5,5915m3
48Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5,2514m3
49Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT265,833m2
50Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT77,748m2
51Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT427,4527m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT343,581m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT427,4527m2
54Gia công xà gồ thép hộp kẽm td 80x40x1,8Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,7683tấn
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT124,8241m2
56Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,7683tấn
57Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3,7701100m2
58Tôn úp nóc B400Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT67,4m
59Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT405,82m2
60Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT110,934m2
61Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT70,7991m3
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT18,605m3
63Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT361,62m2
64Cửa đi 2 cánh, cửa lim Nam PhiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT44,928m2
65Cửa sổ 2 cánh, 4 cánh mở quay, cửa lim Nam PhiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT55,76m2
66Khung học đơn cửa gỗ lim Nam Phi kích thước 25x8cmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT279,2md
67SXLD hoa sắt cửa (cả sơn tĩnh điện hoàn chỉnh) sắt vuông 14*14*1.0Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT29,835m2
68Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,5775m3
69Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5,25m2
70Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5,25m2
71Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,652m3
72Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,768m3
73Vỏ tủ điện tổng KT: 600x400x210 thép dày 2ly, loại gắn tường trong nhà 2 lớp cánh, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1cái
74Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1cái
75Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A/6kAMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT6cái
76Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT19cái
77Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2cái
78Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT18cái
79Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4cái
80Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT14bộ
81Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT26bộ
82Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT24cái
83Lắp đặt đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT45hộp
84Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT740m
85Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT400m
86Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT280m
87Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT10m
88Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT370m
89Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT200m
90Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT150m
91Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng M70Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT50m
92Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5cái
93Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,6100m
94Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,06100m
95Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT10cái
96Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5cái
97Cầu chắn rác D110Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5cái
B Cải tạo nhà 1 tầng
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5,7562100m2
2Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT89,131m2
3Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông than xỉMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT27,1138m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT7,4604m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,7051100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,113tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,133tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4,2612m3
9Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT70,51m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT70,51m2
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,979100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT22,3041m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,409tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,699tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,3tấn
16Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT110,3892m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT110,3892m2
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,8464100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,611tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT17,608m3
21Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT184,64m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT184,64m2
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,8103100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,12tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,243tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3,6537m3
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT81,03m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT81,03m2
29Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm máiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT194cái
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT27,5109m3
31Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4,0032m3
32Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,8788m3
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT155,4056m2
34Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT28,272m2
35Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT169,591m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT183,6776m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT169,591m2
38Gia công xà gồ thép hộp kẽm td 80x40x1,8Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,6168tấn
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT43,5361m2
40Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,6168tấn
41Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,3738100m2
42Tôn úp nóc B400Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT44,18m
43Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT197,31m2
44Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT102,916m2
45Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT31,9988m3
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT15,1184m3
47Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT158m2
48Cửa đi 2 cánh, cửa lim Nam PhiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT20,736m2
49Cửa sổ 2 cánh, 4 cánh mở quay, cửa lim Nam PhiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT24,14m2
50Khung học đơn cửa gỗ lim Nam Phi kích thước 25x8cmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT124,12md
51SXLD hoa sắt cửa (cả sơn tĩnh điện hoàn chỉnh) sắt vuông 14*14*1.0Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT13,77m2
52Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,2888m3
53Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,625m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,625m2
55Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,326m3
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,884m3
57Vỏ tủ điện KT: 200x400x210 thép dày 2ly, loại gắn tường trong nhà 2 lớp cánh, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1cái
58Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1cái
59Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A/6kAMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2cái
60Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT7cái
61Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1cái
62Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT8cái
63Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2cái
64Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5bộ
65Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT12bộ
66Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT10cái
67Lắp đặt đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT18hộp
68Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT260m
69Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT170m
70Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT60m
71Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT10m
72Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT130m
73Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT85m
74Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT30m
75Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng M70Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT20m
76Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2cái
77Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,24100m
78Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,02100m
79Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4cái
80Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2cái
81Cầu chắn rác D110Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.160121E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.032E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Nhà thầu gửi kèm theo HĐ bản gốc hoặc chứng thực, biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh đã hoàn thành >= 80% giá trị gói thầu + tài liệu chứng minh quy mô cấp công trình). Đối với hợp đồng là thầu phụ ngoài những tài liệu trên nhà thầu phải đính kèm công văn chấp thuận thầu phụ của Chủ đầu tư dự án đó)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.408.056.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dận dụng còn hiệu lực.- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có quy mô tính chất tương tự51
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Trình độ Kỹ sư xây dựng- Đã trực tiếp làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình có quy mô tính chất tương tự31
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 - Trình độ Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dận dụng còn hiệu lực.- Đã trực tiếp làm Cán bộ giám sát chất lượng ≥ 01 công trình có quy mô tính chất tương tự31
4 Cán bộ an toàn lao động: 1 - Trình độ đại học trở lên.- Tối thiểu 01 năm kinh nghiệm tham gia trực tiếp thi công.- Có giấy chứng nhận ATLĐ – VSMT.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥5 tấn Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực1
2 Máy đào ≥0.8m3/gàu có đăng ký, hoặc hóa đơn kèm kiểm định1
3 Máy trộn vữa ≥80 lít Tài liệu chứng minh kèm theo1
4 Máy hàn ≥25kW Tài liệu chứng minh kèm theo1
5 Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW Tài liệu chứng minh kèm theo1
6 Máy đầm bàn ≥1kW Tài liệu chứng minh kèm theo1
7 Máy đầm dùi ≥1,5kW Tài liệu chứng minh kèm theo1
8 Máy trộn bê tông ≥250 lít Tài liệu chứng minh kèm theo1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->