Gói thầu: Thi công xây lắp và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220654764-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Đầm Hà |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220654757 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và nguồn vốn huy động khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-18 09:29:00 đến ngày 2022-06-28 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,889,333,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9333999E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.866799E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự gồm giá trị phần xây dựng tối thiểu 6.300.000.000 đồng và giá trị phần thiết bị tối thiểu 2.722.533.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.022.533.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1.1. Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh)1.2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng (bản sao chứng chỉ hành nghề được chứng thực để chứng minh).1.3 Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (Có một trong những giấy tờ chứng minh sau: xác nhận của Chủ đầu tư; có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng).1.4. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 1.1. Gồm 01 kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc sư; 01 kỹ sư điện hoặc điện tử viễn thông (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh).1.2 Có tài liệu tham gia ít nhất 01 công trình tương tự (Có một trong những giấy tờ chứng minh sau: xác nhận của Chủ đầu tư; có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng).1.3. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1.1. Là kỹ sư (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh).1.2. Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu (bản sao chứng chỉ được chứng thực để chứng minh).1.3. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ -PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1.1. Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh).1.2. Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và chứng nhận bồi dưỡng PCCC còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu (bản sao chứng chứng nhận được chứng thực để chứng minh).1.3. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan đứng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 4,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Đầm Hà |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp và thiết bị Xây phòng họp Ban chấp hành huyện, cải tạo, sữa chữa trụ sở Huyện ủy – HĐND và UBND huyện Đầm Hà 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và nguồn vốn huy động khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà. Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà. + Điện thoại: 02033.880.104
+ Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà, Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà. + Điện thoại: 02033.880.104 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Hải Hiệu – Giám đốc. Số điện thoại: 02033.880.104 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận Kế hoạch – Thẩm định, Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà. Số điện thoại: 0919.010.114 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà. Phố Lê Lương thị trấn Đầm Hà huyện Đầm Hà. Số điện thoại: 02033.880.104 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5249 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,2494 | 10m3/1km |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,1388 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2496 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221,886 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4335 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0574 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9459 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7649 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1444 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9162 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4297 | tấn |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,9404 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9336 | 100m3 |
| 15 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8013 | m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5805 | m3 |
| 17 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,9641 | m2 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,0874 | m3 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,765 | m3 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9258 | m3 |
| 21 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3476 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0614 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3234 | tấn |
| 24 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1469 | m3 |
| 25 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0299 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0149 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0349 | tấn |
| 28 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,3953 | m3 |
| 29 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,069 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8806 | tấn |
| 31 | Lắp dựng tấm sàn C-Deck, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9597 | 100m2 |
| 32 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 800*800 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 354,9315 | m2 |
| 33 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 444,551 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,726 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 444,551 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,708 | m2 |
| 38 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1784 | tấn |
| 39 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,16 | m2 |
| 40 | Sơn tĩnh điện hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,448 | kg |
| 41 | Gia công lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,974 | tấn |
| 42 | Gia công lắp dựng cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,0536 | tấn |
| 43 | SX+LD thang thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0928 | tấn |
| 44 | Gia công, lắp dựng giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,704 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 994,2784 | m2 |
| 46 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,485 | 100m2 |
| 47 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | md |
| 48 | Sản xuất lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,64 | md |
| 49 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2469 | tấn |
| 50 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,8626 | m2 |
| 51 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2463 | 100m2 |
| 52 | Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt ống, nan bằng sắt hộp 12x12 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,206 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,206 | tấn |
| 54 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,069 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,138 | 100m2 |
| 56 | Lát cầu thang bằng tấm sàn chịu nước dày 4ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,1804 | m2 |
| 57 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3825 | 100m2 |
| 58 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 496,3312 | m2 |
| 59 | Thi công trần nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,5716 | m2 |
| 60 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5424 | m3 |
| 61 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,767 | 100m2 |
| 62 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0482 | tấn |
| 63 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198 | 1 cấu kiện |
| 64 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,792 | 100m2 |
| B | PHẦN CỬA NHÀ HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cửa gỗ, cửa đi 2 cánh, pano gỗ, bọc bông cách âm, gỗ công nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,06 | m2 |
| 2 | SXLD cửa sổ nhôm XINGFA dày 1,4mm, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | m2 |
| 3 | SX + LD vách kính nhôm XINGFA dày 1,4mm kính dày 6,38mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,4656 | m2 |
| 4 | Phụ kiện bản lề cửa, khóa cửa Huy Hoàng mã TNHC5861-SS, tay nắm L800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 5 | Trải thảm hội trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,9767 | m2 |
| 6 | BIỂN BẢNG: ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Bộ Chữ inox dày 5mm sơn UV màu đỏ "Huyện Uỷ Đầm Hà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| C | PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG NHÀ HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ốp trần 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Downtlight 1x15w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn tuyp led 2x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | (Quạt thông gió ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc đèn đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc đèn đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc đèn bốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Công tắc 2 chiều 1 phím âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi có cực âm tường 16A/250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 11 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 12 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 13 | Ống đồng cuộn 15,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 14 | Ống đồng cuộn 9,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 15 | Lắp đặt tủ điện phân phối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 18 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Phụ kiện cho tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 21 | Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 22 | Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn PVC 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.600 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn PVC 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.600 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn PVC 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.400 | m |
| 26 | Ống luồn dây điện 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.800 | m |
| 27 | Ống luồn dây điện 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 28 | Ống luồn dây điện 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 30 | Hệ thống tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 31 | Cọc tiếp địa mạ đồng D16 dài 2.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 32 | Thanh thép dẹt 40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 33 | Cáp tiếp địa Cu/PVC 1x16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 34 | Cọc tiếp địa mạ đồng D16 dài 2.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 35 | Thanh thép dẹt 40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 36 | Cáp tiếp địa Cu/PVC 1x16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 37 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | m |
| 39 | Lắp đặt kim thu sét, D16, L=0.7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| D | ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Ổ cắm mạng RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 2 | Ổ cắm mạng Wifi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm tivi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 5 | HUB- SIWITCHKT - 16PORT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 6 | Lắp đặt bộ khuyêch đại và chi tín hiệu truyền hình 5 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt cáp truyền hình RG6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | 1m |
| 8 | Cáp truyền hình GR6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | m |
| 9 | Lắp đặt cáp mạng 4 đôi UTP CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | 10 m |
| 10 | TT cáp mạng 4 đôi UTP CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480 | m |
| 11 | Ống luồn dây điện 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 595 | m |
| 12 | Lắp đặt tủ thiết bị của thiết bị đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 13 | Tủ điện nhẹ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | camera IP loại trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| E | PHÁ DỠ NHÀ CẦU | |||
| 1 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,4 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,106 | m3 |
| 3 | Xúc phế thải lên xe vận chuyển đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0211 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0211 | 100m3 |
| 5 | Nhân công thu dọn MB trước và sau phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| F | SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Thay thế khuôn cửa sổ nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | md |
| 2 | Thay thế nẹp cửa sổ nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,4 | md |
| 3 | Thay thế cánh cửa sổ nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,48 | m2 |
| 4 | Thay thế cánh cửa đi nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,86 | m2 |
| 5 | Thay thế khuôn cửa đi nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | md |
| 6 | Thay thế khuôn cửa sổ các phòng ban nhà làm việc chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,2 | md |
| 7 | Thay thế nẹp cửa sổ các phòng ban nhà làm việc chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,2 | md |
| 8 | Thay thế cánh cửa sổ và ô thoáng các phòng ban làm việc chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,1 | m2 |
| 9 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 10 | Ke chốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 11 | Chống đẩy chữ A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 12 | Chống thấm nền vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,245 | m2 |
| 13 | Thi công trần thạch cao nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,23 | m2 |
| 14 | Đèn Led âm trần D90 nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | bộ |
| 15 | Đục lớp vữa trát tường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m2 |
| 16 | Vách ngăn khung Xingfa kính cường lực dày 6.38mm + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,04 | m2 |
| 17 | Sơn tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ (sảnh chờ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320,409 | m2 |
| 18 | Sơn chân tường hành lang không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 329,505 | m2 |
| 19 | Sơn cầu thang, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 962,37 | m2 |
| 20 | Thay bóng đèn Led 300x300 ở sảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 21 | SX+LD khung bệ Lavabo INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| G | SỬA CHỮA NHÀ HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Đục lớp vữa trát bong tróc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,92 | m2 |
| 2 | Trát lại tường bị bong tróc, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,92 | m2 |
| 3 | Đục tường ốp gạch cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,342 | m2 |
| 4 | Đục nền nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,226 | m2 |
| 5 | Ốp tường nhà vệ sinh gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,342 | m2 |
| 6 | Lát nền nhà vệ sinh, gạch chống trơn 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,226 | m2 |
| 7 | Đèn Led panel âm trần 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| H | CẢI TẠO NHÀ KHÁCH SỐ 01 | |||
| 1 | Đục gạch ốp chân tường phòng cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,299 | m2 |
| 2 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 130x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,299 | m2 |
| 3 | Sơn lại hoa sắt hành lang nhà khách số 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,809 | m2 |
| 4 | Biển tên nhà khách KT: 500x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Biển phòng khách KT: 150x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 6 | ống đồng dẫn ga 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | m |
| 7 | Ống đồng bảo ôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | m |
| 8 | Dây điện 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 9 | Ống sun thoát nước điều hòa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 10 | Vật tư phụ (đai, ốc, vít, cút, băng dính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| I | CẢI TẠO NHÀ KHÁCH SỐ 02 | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2724 | m2 |
| 2 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 130x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2724 | m2 |
| 3 | Sơn lại hoa sắt hành lang nhà khách số 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,809 | m2 |
| 4 | Biển phòng khách KT: 150x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | ống đồng dẫn ga 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 6 | Ống đồng bảo ôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 7 | Dây điện 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 8 | Ống sun thoát nước điều hòa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 9 | Vật tư phụ (đai, ốc, vít, cút, băng dính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| J | CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC CÁC PHÒNG BAN, NHÀ BẢO VỆ, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Sơn hàng rào sắt 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,65 | m2 |
| K | DI CHUYỂN GARA XE | |||
| 1 | Bê tông lót nền, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,7 | m3 |
| L | XÂY MỚI HÀNG RÀO BỊ ĐỔ (giáp kho bạc) | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,17 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,63 | m3 |
| 3 | Trát tường rào, trụ, tường cũ bong tróc, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,128 | m2 |
| M | ĐÀI PHUN NƯỚC | |||
| 1 | Ốp đá Mapble thành bể và tiểu cảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,736 | m2 |
| 2 | Xây tiểu cảnh bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,511 | m3 |
| 3 | Trát tiểu cảnh, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,113 | m2 |
| 4 | Láng nền tiểu cảnh để đặt chậu hoa, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,74 | m2 |
| N | BIỂN CHÀO MỪNG | |||
| 1 | Xây tường gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,799 | m3 |
| 2 | Ốp đá Marble thành biển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | m2 |
| 3 | Chữ Inox mạ đồng cao 210mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | chữ |
| 4 | Chữ Inox mạ đồng cao 210mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | chữ |
| 5 | Chữ Inox mạ đồng cao 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159 | chữ |
| 6 | Logo huyện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| O | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cung cấp tấm rockwool CSR dầy 50mm, tỷ trọng 60kg/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,0964 | m2 |
| 2 | Gia công bọc vải thủy tinh tấm rockwool CRS dầy 50mm, tỷ trọng 60kg/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,0964 | m2 |
| 3 | Lắp đặt tấm rockwool CRS dầy 50mm, tỷ trọng 60kg/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,0964 | m2 |
| 4 | Gia công lắp đặt đệm xương gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.033,6656 | md |
| 5 | Gia công lắp đặt vách tiêu âm dày 15mm ép nhiệt 2 mặt verneer 3mm, soi lỗ D10a32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,0964 | m2 |
| 6 | Gia công lắp đặt lam gỗ, vách phẳng, vách dày 15mm ép nhiệt 2 mặt verneer 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,32 | m2 |
| 7 | Sơn PU hoàn thiện tấm verneer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258,4164 | m2 |
| 8 | Ốp khuôn cửa chính tạo hộp, cốt gỗ tự nhiên, ốp ngoài bằng tấm gỗ hoàn thiện verneer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,6 | md |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cửa gỗ, cửa đi 2 cánh, pano gỗ, bọc bông cách âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2 | m2 |
| 10 | Phào nẹp bo cửa đi cửa sổ, hai mặt quy cách dày 15mm, ép nhiệt 2 mặt vermeer dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,2 | md |
| 11 | Phào gỗ chân tường, chặn vách bằng gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,78 | md |
| 12 | Loa toàn dải gồm 8 loa x 2.75 inch trở kháng 4 Ohms, công suất tiêu chuẩn 280 W/chương trình 560 W/công suất tối đa 1120 W, áp lực âm thanh 126 dB, góc phủ 100º Ngang. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 13 | Loa siêu trầm 1 x 15 inch, công suất hoạt động 600W - 1200W - 2400W, trở kháng 8 Ohm, áp lực âm thanh tối đa 131 dB, góc phủ đa hướng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 14 | Giá treo Loa toàn dải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 15 | Loa kiểm tra liền công suất có màn LCD hiển thị trên loa, củ Treble xoay ngang, dọc ứng dụng cho sân khấu đa năng, công suất tối đa 12000W, áp lưc âm thanh tối đa 126dB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 16 | Bàn điều khiển âm thanh kỹ thuật số 16 đường, lõi xử lý lõi ARM hiệu quả cao, cổng giao diện âm thanh USB, cổng Ethernet, màn hình cảm ứng điều khiển cài đặt các chế độ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 17 | Micro không dây cầm tay UHF (1 bộ thu phát sóng + 2 Micro cầm tay) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 18 | Khối điều khiển trung tâm ASIMA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 19 | Hộp Chủ tịch kèm cần micro | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 20 | Hộp đại biểu kèm cần micro | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | chiếc |
| 21 | Dây nối dài 100m (đã bao gồm jack kết nối) Dùng để kết nối các thiết bị âm thanh jack canon 8 chân Cho tín hiệu đầu vào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cuộn |
| 22 | Tủ thiết bị 16U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 23 | Dây tín hiệu cho hệ thống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | Mét |
| 24 | Dây loa 4 x2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | Mét |
| 25 | Bật tắt nguồn tự động tuần tự theo hệ thống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 26 | Dây điện 3x2,5 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | Mét |
| 27 | Phụ kiện hệ thống (ống gen, ruột gà, ổ điện, vít, nẹp, phụ kiện kết nối...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Gói |
| 28 | Màn hình Led p2.5 indoor Kích thước 5,2m x 3,12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,224 | m2 |
| 29 | Cạc phát tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Chiếc |
| 30 | Cạc nhận tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Chiếc |
| 31 | Máy tính để bàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 32 | Bộ xử lý hình ảnh chuyên dụng LED Video Processor | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 33 | Bộ tủ điện (Attomat và dây nguồn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 34 | Nguồn 5v-70A mỏng CL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | Cái |
| 35 | Khung giá đỡ màn hình LED | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,224 | m2 |
| 36 | Dàn nóng công suất 20 HP. Công suất: 191.000 (BTU/H) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Dàn lạnh loại âm trần ống gió công suất: 380000 (BTU/H) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 38 | Điều khiển gắn tường. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 39 | Bộ chia gas 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 40 | Bộ chia gas 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 41 | Bộ chia gas 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 42 | Vật tư đường ống, dây nguồn và nhân công lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| 43 | Bàn hội trường chủ toạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 44 | Bàn hội trường khu vực khán giả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 45 | Bàn hội trường khu vực khán giả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 46 | Ghế đại biểu KT W600xD530xH1020mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138 | cái |
| 47 | Ghế chủ tọa KT W670xD640xH1260mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 48 | Bàn kỹ thuật làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 49 | Bục để tượng bác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 50 | Bục phát biểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 51 | Sao vàng + búa liềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 52 | Phông cờ nhung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 53 | Loa gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 54 | Micro | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 55 | Tủ loa âm ly A3248DM-AS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| P | NỘI THẤT NHÀ KHÁCH | |||
| 1 | Giường đơn kích thước (1300 x1950 x250) gỗ 18 ly cốt xanh mimnamin tráng 2 mặt, thang sắt hộp 40x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 2 | Vách đầu giường phòng nghỉ thường kích thước (3450 x800 x50) gỗ 18 ly cốt xanh mimnamin tráng 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 3 | Kệ Ti vi kích thước (1600 x300 x450) gỗ 18 ly cốt xanh mimnamin tráng 2 mặt , gỗ 5 ly cốt xanh mimnamin tráng 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 4 | Bàn Trà kích thước (600 x600 x400) gỗ 18 ly cốt xanh mimnamin tráng 2 mặt, kính mặt bàn dày 8 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Bàn trà kích thước (1300 x 700 x400) gỗ 18 ly cốt xanh mimnamin tráng 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Ghế sofa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Bàn làm việc kích thước (2200 x800 x750) gỗ 18 ly cốt xanh mimnamin tráng 2 mặt, gỗ 5 ly cốt xanh mimnamin tráng 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Ghế bàn làm việc phòng lãnh đạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Vách ngăn phòng kích thước (2200x 3000 x170) gỗ 18 ly cốt xanh mimnamin tráng 2 mặt, gỗ 5 ly cốt xanh mimnamin tráng 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9333999E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.866799E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự gồm giá trị phần xây dựng tối thiểu 6.300.000.000 đồng và giá trị phần thiết bị tối thiểu 2.722.533.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.022.533.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | 1.1. Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh)1.2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng (bản sao chứng chỉ hành nghề được chứng thực để chứng minh).1.3 Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (Có một trong những giấy tờ chứng minh sau: xác nhận của Chủ đầu tư; có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng).1.4. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 2 | 1.1. Gồm 01 kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc sư; 01 kỹ sư điện hoặc điện tử viễn thông (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh).1.2 Có tài liệu tham gia ít nhất 01 công trình tương tự (Có một trong những giấy tờ chứng minh sau: xác nhận của Chủ đầu tư; có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng).1.3. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng, thanh quyết toán | 1 | 1.1. Là kỹ sư (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh).1.2. Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu (bản sao chứng chỉ được chứng thực để chứng minh).1.3. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ -PCCC | 1 | 1.1. Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh).1.2. Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và chứng nhận bồi dưỡng PCCC còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu (bản sao chứng chứng nhận được chứng thực để chứng minh).1.3. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥ 0,8 m3 | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 2 |
| 3 | Máy đầm cóc | ≥ 70 kg | 1 |
| 4 | Đầm bàn | ≥ 1 Kw | 2 |
| 5 | Đầm dùi | ≥ 1,5 Kw | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn sắt | ≥ 5 Kw | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7 Kw | 2 |
| 8 | Máy hàn | ≥ 23 Kw | 4 |
| 9 | Ô tô tự đổ | ≥ 7 tấn | 1 |
| 10 | Máy khoan đứng | ≥ 4,5 Kw | 2 |
| 11 | Cần cẩu | ≥ 10 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi