Gói thầu: Thi công xây lắp và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220654764-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Đầm Hà
Tên gói thầu Thi công xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220654757
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và nguồn vốn huy động khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-18 09:29:00 đến ngày 2022-06-28 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,889,333,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9333999E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.866799E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự gồm giá trị phần xây dựng tối thiểu 6.300.000.000 đồng và giá trị phần thiết bị tối thiểu 2.722.533.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.022.533.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1.1. Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh)1.2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng (bản sao chứng chỉ hành nghề được chứng thực để chứng minh).1.3 Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (Có một trong những giấy tờ chứng minh sau: xác nhận của Chủ đầu tư; có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng).1.4. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 1.1. Gồm 01 kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc sư; 01 kỹ sư điện hoặc điện tử viễn thông (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh).1.2 Có tài liệu tham gia ít nhất 01 công trình tương tự (Có một trong những giấy tờ chứng minh sau: xác nhận của Chủ đầu tư; có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng).1.3. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1.1. Là kỹ sư (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh).1.2. Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu (bản sao chứng chỉ được chứng thực để chứng minh).1.3. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ -PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1.1. Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh).1.2. Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và chứng nhận bồi dưỡng PCCC còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu (bản sao chứng chứng nhận được chứng thực để chứng minh).1.3. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 Kw
- Số lượng tối thiểu 4
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan đứng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 4,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
11-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Đầm Hà
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp và thiết bị
Xây phòng họp Ban chấp hành huyện, cải tạo, sữa chữa trụ sở Huyện ủy – HĐND và UBND huyện Đầm Hà
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và nguồn vốn huy động khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Đầm Hà , địa chỉ: Phố Lê Lương thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà. Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà. + Điện thoại: 02033.880.104 + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà, Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà. + Điện thoại: 02033.880.104
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập BCKTKT: Viện Quy hoạch và thiết kế xây dựng Quảng Ninh. - Tư vấn thẩm tra dự toán, thiết kế: Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc Quảng Ninh - Tư vấn thẩm định BCKTKT: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đầm Hà, Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà, tỉnh Quảng Ninh.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Đầm Hà , địa chỉ: Phố Lê Lương thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà. Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà. + Điện thoại: 02033.880.104 + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà, Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà. + Điện thoại: 02033.880.104


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà. Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà. + Điện thoại: 02033.880.104 + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà, Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà. + Điện thoại: 02033.880.104
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Hải Hiệu – Giám đốc. Số điện thoại: 02033.880.104
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận Kế hoạch – Thẩm định, Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà. Số điện thoại: 0919.010.114
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà. Phố Lê Lương thị trấn Đầm Hà huyện Đầm Hà. Số điện thoại: 02033.880.104
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HỘI TRƯỜNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5249100m3
2Vận chuyển đất đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V65,249410m3/1km
3Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V16,1388m3
4Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2496100m2
5Bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V221,886m3
6Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4335m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V2,0574100m2
8Bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V11,9459m3
9Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,7649100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1444tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9162tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,4297tấn
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V27,9404m3
14Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9336100m3
15Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8013m3
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5805m3
17Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,9641m2
18Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V84,0874m3
19Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V26,765m3
20Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9258m3
21Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3476100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0614tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3234tấn
24Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1469m3
25Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0299100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0149tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0349tấn
28Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V44,3953m3
29Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V3,069100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8806tấn
31Lắp dựng tấm sàn C-Deck, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9597100m2
32Lát nền, sàn, kích thước gạch 800*800 vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V354,9315m2
33Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11m2
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V444,551m2
35Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V200,726m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V444,551m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V80,708m2
38Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1784tấn
39Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V11,16m2
40Sơn tĩnh điện hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V178,448kg
41Gia công lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V4,974tấn
42Gia công lắp dựng cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V51,0536tấn
43SX+LD thang thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,0928tấn
44Gia công, lắp dựng giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,704tấn
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V994,2784m2
46Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V4,485100m2
47Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V22md
48Sản xuất lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V12,64md
49Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,2469tấn
50Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V46,8626m2
51Lợp mái che tường bằng tấm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V0,2463100m2
52Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt ống, nan bằng sắt hộp 12x12 mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,206tấn
53Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V2,206tấn
54Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V3,069100m2
55Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmMô tả kỹ thuật theo chương V6,138100m2
56Lát cầu thang bằng tấm sàn chịu nước dày 4lyMô tả kỹ thuật theo chương V22,1804m2
57Lợp mái che tường bằng tấm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V0,3825100m2
58Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V496,3312m2
59Thi công trần nhômMô tả kỹ thuật theo chương V68,5716m2
60Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V15,5424m3
61Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,767100m2
62Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0482tấn
63Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V1981 cấu kiện
64Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V9,792100m2
B PHẦN CỬA NHÀ HỘI TRƯỜNG
1Sản xuất lắp dựng cửa gỗ, cửa đi 2 cánh, pano gỗ, bọc bông cách âm, gỗ công nghiệpMô tả kỹ thuật theo chương V21,06m2
2SXLD cửa sổ nhôm XINGFA dày 1,4mm, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V12,6m2
3SX + LD vách kính nhôm XINGFA dày 1,4mm kính dày 6,38mm,Mô tả kỹ thuật theo chương V177,4656m2
4Phụ kiện bản lề cửa, khóa cửa Huy Hoàng mã TNHC5861-SS, tay nắm L800mmMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
5Trải thảm hội trườngMô tả kỹ thuật theo chương V218,9767m2
6BIỂN BẢNG: ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂMMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Bộ Chữ inox dày 5mm sơn UV màu đỏ "Huyện Uỷ Đầm HàMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
C PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG NHÀ HỘI TRƯỜNG
1Lắp đặt đèn ốp trần 18WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
2Lắp đặt đèn Downtlight 1x15wMô tả kỹ thuật theo chương V206bộ
3Lắp đặt đèn tuyp led 2x18WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4(Quạt thông gió )Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Lắp đặt công tắc đèn đơnMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
6Lắp đặt công tắc đèn đôiMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
7Lắp đặt công tắc đèn bốnMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
8Công tắc 2 chiều 1 phím âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
9Lắp đặt ổ cắm đôi có cực âm tường 16A/250Mô tả kỹ thuật theo chương V34cái
10Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16AMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
11Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 9,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
12Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 15,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
13Ống đồng cuộn 15,9Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
14Ống đồng cuộn 9,5Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
15Lắp đặt tủ điện phân phốiMô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
16Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
17Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
18Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Phụ kiện cho tủMô tả kỹ thuật theo chương V1
21Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x35Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
22Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x25Mô tả kỹ thuật theo chương V7m
23Lắp đặt dây dẫn PVC 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.600m
24Lắp đặt dây dẫn PVC 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.600m
25Lắp đặt dây dẫn PVC 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3.400m
26Ống luồn dây điện 20Mô tả kỹ thuật theo chương V2.800m
27Ống luồn dây điện 25Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
28Ống luồn dây điện 32Mô tả kỹ thuật theo chương V7m
29Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
30Hệ thống tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V1HT
31Cọc tiếp địa mạ đồng D16 dài 2.4Mô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
32Thanh thép dẹt 40x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V12m
33Cáp tiếp địa Cu/PVC 1x16Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
34Cọc tiếp địa mạ đồng D16 dài 2.4Mô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
35Thanh thép dẹt 40x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V12m
36Cáp tiếp địa Cu/PVC 1x16Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
37Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V46m
38Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V46m
39Lắp đặt kim thu sét, D16, L=0.7mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
D ĐIỆN NHẸ
1Ổ cắm mạng RJ45Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
2Ổ cắm mạng WifiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
3Lắp đặt ổ cắm tiviMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
4Lắp đặt thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch)Mô tả kỹ thuật theo chương V1thiết bị
5HUB- SIWITCHKT - 16PORTMô tả kỹ thuật theo chương V1thiết bị
6Lắp đặt bộ khuyêch đại và chi tín hiệu truyền hình 5 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt cáp truyền hình RG6Mô tả kỹ thuật theo chương V1151m
8Cáp truyền hình GR6Mô tả kỹ thuật theo chương V115m
9Lắp đặt cáp mạng 4 đôi UTP CAT6Mô tả kỹ thuật theo chương V4810 m
10TT cáp mạng 4 đôi UTP CAT6Mô tả kỹ thuật theo chương V480m
11Ống luồn dây điện 20Mô tả kỹ thuật theo chương V595m
12Lắp đặt tủ thiết bị của thiết bị đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
13Tủ điện nhẹMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14camera IP loại trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
E PHÁ DỠ NHÀ CẦU
1Tháo dỡ mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V113,4m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,106m3
3Xúc phế thải lên xe vận chuyển điMô tả kỹ thuật theo chương V0,0211100m3
4Vận chuyển phế thải, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0211100m3
5Nhân công thu dọn MB trước và sau phá dỡMô tả kỹ thuật theo chương V5công
F SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC
1Thay thế khuôn cửa sổ nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V72md
2Thay thế nẹp cửa sổ nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V62,4md
3Thay thế cánh cửa sổ nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V12,48m2
4Thay thế cánh cửa đi nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V4,86m2
5Thay thế khuôn cửa đi nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V14,4md
6Thay thế khuôn cửa sổ các phòng ban nhà làm việc chínhMô tả kỹ thuật theo chương V22,2md
7Thay thế nẹp cửa sổ các phòng ban nhà làm việc chínhMô tả kỹ thuật theo chương V22,2md
8Thay thế cánh cửa sổ và ô thoáng các phòng ban làm việc chínhMô tả kỹ thuật theo chương V16,1m2
9Bản lềMô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
10Ke chốtMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
11Chống đẩy chữ AMô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
12Chống thấm nền vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V85,245m2
13Thi công trần thạch cao nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V146,23m2
14Đèn Led âm trần D90 nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V60bộ
15Đục lớp vữa trát tường cũMô tả kỹ thuật theo chương V40m2
16Vách ngăn khung Xingfa kính cường lực dày 6.38mm + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V36,04m2
17Sơn tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ (sảnh chờ)Mô tả kỹ thuật theo chương V320,409m2
18Sơn chân tường hành lang không bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V329,505m2
19Sơn cầu thang, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V962,37m2
20Thay bóng đèn Led 300x300 ở sảnhMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
21SX+LD khung bệ Lavabo INOXMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
G SỬA CHỮA NHÀ HỘI TRƯỜNG
1Đục lớp vữa trát bong trócMô tả kỹ thuật theo chương V99,92m2
2Trát lại tường bị bong tróc, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V99,92m2
3Đục tường ốp gạch cũMô tả kỹ thuật theo chương V22,342m2
4Đục nền nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V5,226m2
5Ốp tường nhà vệ sinh gạch 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V22,342m2
6Lát nền nhà vệ sinh, gạch chống trơn 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,226m2
7Đèn Led panel âm trần 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
H CẢI TẠO NHÀ KHÁCH SỐ 01
1Đục gạch ốp chân tường phòng cũMô tả kỹ thuật theo chương V52,299m2
2Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 130x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V52,299m2
3Sơn lại hoa sắt hành lang nhà khách số 1Mô tả kỹ thuật theo chương V54,809m2
4Biển tên nhà khách KT: 500x500Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Biển phòng khách KT: 150x250Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
6ống đồng dẫn ga 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V126m
7Ống đồng bảo ônMô tả kỹ thuật theo chương V126m
8Dây điện 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
9Ống sun thoát nước điều hòa D20Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
10Vật tư phụ (đai, ốc, vít, cút, băng dính)Mô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
11Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
I CẢI TẠO NHÀ KHÁCH SỐ 02
1Tháo dỡ gạch ốp chân tườngMô tả kỹ thuật theo chương V15,2724m2
2Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 130x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V15,2724m2
3Sơn lại hoa sắt hành lang nhà khách số 2Mô tả kỹ thuật theo chương V54,809m2
4Biển phòng khách KT: 150x250Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
5ống đồng dẫn ga 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V42m
6Ống đồng bảo ônMô tả kỹ thuật theo chương V42m
7Dây điện 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V42m
8Ống sun thoát nước điều hòa D20Mô tả kỹ thuật theo chương V42m
9Vật tư phụ (đai, ốc, vít, cút, băng dính)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
J CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC CÁC PHÒNG BAN, NHÀ BẢO VỆ, HÀNG RÀO
1Sơn hàng rào sắt 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V69,65m2
K DI CHUYỂN GARA XE
1Bê tông lót nền, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V28,7m3
L XÂY MỚI HÀNG RÀO BỊ ĐỔ (giáp kho bạc)
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,17m3
2Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,63m3
3Trát tường rào, trụ, tường cũ bong tróc, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,128m2
M ĐÀI PHUN NƯỚC
1Ốp đá Mapble thành bể và tiểu cảnhMô tả kỹ thuật theo chương V227,736m2
2Xây tiểu cảnh bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,511m3
3Trát tiểu cảnh, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V55,113m2
4Láng nền tiểu cảnh để đặt chậu hoa, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V133,74m2
N BIỂN CHÀO MỪNG
1Xây tường gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,799m3
2Ốp đá Marble thành biểnMô tả kỹ thuật theo chương V19,2m2
3Chữ Inox mạ đồng cao 210mmMô tả kỹ thuật theo chương V5chữ
4Chữ Inox mạ đồng cao 210mmMô tả kỹ thuật theo chương V37chữ
5Chữ Inox mạ đồng cao 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V159chữ
6Logo huyệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V1khoản
O PHẦN THIẾT BỊ
1Cung cấp tấm rockwool CSR dầy 50mm, tỷ trọng 60kg/m3Mô tả kỹ thuật theo chương V218,0964m2
2Gia công bọc vải thủy tinh tấm rockwool CRS dầy 50mm, tỷ trọng 60kg/m3Mô tả kỹ thuật theo chương V218,0964m2
3Lắp đặt tấm rockwool CRS dầy 50mm, tỷ trọng 60kg/m3Mô tả kỹ thuật theo chương V218,0964m2
4Gia công lắp đặt đệm xương gỗMô tả kỹ thuật theo chương V1.033,6656md
5Gia công lắp đặt vách tiêu âm dày 15mm ép nhiệt 2 mặt verneer 3mm, soi lỗ D10a32Mô tả kỹ thuật theo chương V218,0964m2
6Gia công lắp đặt lam gỗ, vách phẳng, vách dày 15mm ép nhiệt 2 mặt verneer 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V40,32m2
7Sơn PU hoàn thiện tấm verneerMô tả kỹ thuật theo chương V258,4164m2
8Ốp khuôn cửa chính tạo hộp, cốt gỗ tự nhiên, ốp ngoài bằng tấm gỗ hoàn thiện verneerMô tả kỹ thuật theo chương V58,6md
9Sản xuất lắp dựng cửa gỗ, cửa đi 2 cánh, pano gỗ, bọc bông cách âmMô tả kỹ thuật theo chương V16,2m2
10Phào nẹp bo cửa đi cửa sổ, hai mặt quy cách dày 15mm, ép nhiệt 2 mặt vermeer dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V117,2md
11Phào gỗ chân tường, chặn vách bằng gỗMô tả kỹ thuật theo chương V208,78md
12Loa toàn dải gồm 8 loa x 2.75 inch trở kháng 4 Ohms, công suất tiêu chuẩn 280 W/chương trình 560 W/công suất tối đa 1120 W, áp lực âm thanh 126 dB, góc phủ 100º Ngang.Mô tả kỹ thuật theo chương V2Chiếc
13Loa siêu trầm 1 x 15 inch, công suất hoạt động 600W - 1200W - 2400W, trở kháng 8 Ohm, áp lực âm thanh tối đa 131 dB, góc phủ đa hướng.Mô tả kỹ thuật theo chương V2Chiếc
14Giá treo Loa toàn dảiMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
15Loa kiểm tra liền công suất có màn LCD hiển thị trên loa, củ Treble xoay ngang, dọc ứng dụng cho sân khấu đa năng, công suất tối đa 12000W, áp lưc âm thanh tối đa 126dBMô tả kỹ thuật theo chương V2chiếc
16Bàn điều khiển âm thanh kỹ thuật số 16 đường, lõi xử lý lõi ARM hiệu quả cao, cổng giao diện âm thanh USB, cổng Ethernet, màn hình cảm ứng điều khiển cài đặt các chế độ.Mô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
17Micro không dây cầm tay UHF (1 bộ thu phát sóng + 2 Micro cầm tay)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
18Khối điều khiển trung tâm ASIMAMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
19Hộp Chủ tịch kèm cần microMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
20Hộp đại biểu kèm cần microMô tả kỹ thuật theo chương V80chiếc
21Dây nối dài 100m (đã bao gồm jack kết nối) Dùng để kết nối các thiết bị âm thanh jack canon 8 chân Cho tín hiệu đầu vàoMô tả kỹ thuật theo chương V1Cuộn
22Tủ thiết bị 16UMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
23Dây tín hiệu cho hệ thốngMô tả kỹ thuật theo chương V100Mét
24Dây loa 4 x2,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V100Mét
25Bật tắt nguồn tự động tuần tự theo hệ thốngMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
26Dây điện 3x2,5 mmMô tả kỹ thuật theo chương V100Mét
27Phụ kiện hệ thống (ống gen, ruột gà, ổ điện, vít, nẹp, phụ kiện kết nối...)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Gói
28Màn hình Led p2.5 indoor Kích thước 5,2m x 3,12mMô tả kỹ thuật theo chương V16,224m2
29Cạc phát tín hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V8Chiếc
30Cạc nhận tín hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V40Chiếc
31Máy tính để bànMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
32Bộ xử lý hình ảnh chuyên dụng LED Video ProcessorMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
33Bộ tủ điện (Attomat và dây nguồn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
34Nguồn 5v-70A mỏng CLMô tả kỹ thuật theo chương V60Cái
35Khung giá đỡ màn hình LEDMô tả kỹ thuật theo chương V16,224m2
36Dàn nóng công suất 20 HP. Công suất: 191.000 (BTU/H)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
37Dàn lạnh loại âm trần ống gió công suất: 380000 (BTU/H)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
38Điều khiển gắn tường.Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
39Bộ chia gas 1Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
40Bộ chia gas 2Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
41Bộ chia gas 3Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
42Vật tư đường ống, dây nguồn và nhân công lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V1khoản
43Bàn hội trường chủ toạMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
44Bàn hội trường khu vực khán giảMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
45Bàn hội trường khu vực khán giảMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
46Ghế đại biểu KT W600xD530xH1020mmMô tả kỹ thuật theo chương V138cái
47Ghế chủ tọa KT W670xD640xH1260mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
48Bàn kỹ thuật làm mớiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
49Bục để tượng bácMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
50Bục phát biểuMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
51Sao vàng + búa liềmMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
52Phông cờ nhungMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
53Loa gắn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
54MicroMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
55Tủ loa âm ly A3248DM-ASMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
P NỘI THẤT NHÀ KHÁCH
1Giường đơn kích thước (1300 x1950 x250) gỗ 18 ly cốt xanh mimnamin tráng 2 mặt, thang sắt hộp 40x40Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
2Vách đầu giường phòng nghỉ thường kích thước (3450 x800 x50) gỗ 18 ly cốt xanh mimnamin tráng 2 mặtMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
3Kệ Ti vi kích thước (1600 x300 x450) gỗ 18 ly cốt xanh mimnamin tráng 2 mặt , gỗ 5 ly cốt xanh mimnamin tráng 2 mặtMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
4Bàn Trà kích thước (600 x600 x400) gỗ 18 ly cốt xanh mimnamin tráng 2 mặt, kính mặt bàn dày 8 lyMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Bàn trà kích thước (1300 x 700 x400) gỗ 18 ly cốt xanh mimnamin tráng 2 mặtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Ghế sofa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Bàn làm việc kích thước (2200 x800 x750) gỗ 18 ly cốt xanh mimnamin tráng 2 mặt, gỗ 5 ly cốt xanh mimnamin tráng 2 mặtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Ghế bàn làm việc phòng lãnh đạoMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Vách ngăn phòng kích thước (2200x 3000 x170) gỗ 18 ly cốt xanh mimnamin tráng 2 mặt, gỗ 5 ly cốt xanh mimnamin tráng 2 mặtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9333999E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.866799E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự gồm giá trị phần xây dựng tối thiểu 6.300.000.000 đồng và giá trị phần thiết bị tối thiểu 2.722.533.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.022.533.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 1.1. Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh)1.2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng (bản sao chứng chỉ hành nghề được chứng thực để chứng minh).1.3 Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (Có một trong những giấy tờ chứng minh sau: xác nhận của Chủ đầu tư; có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng).1.4. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh).53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 2 1.1. Gồm 01 kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc sư; 01 kỹ sư điện hoặc điện tử viễn thông (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh).1.2 Có tài liệu tham gia ít nhất 01 công trình tương tự (Có một trong những giấy tờ chứng minh sau: xác nhận của Chủ đầu tư; có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng).1.3. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh).33
3 Cán bộ quản lý chất lượng, thanh quyết toán 1 1.1. Là kỹ sư (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh).1.2. Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu (bản sao chứng chỉ được chứng thực để chứng minh).1.3. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh).33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ -PCCC 1 1.1. Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh).1.2. Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và chứng nhận bồi dưỡng PCCC còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu (bản sao chứng chứng nhận được chứng thực để chứng minh).1.3. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8 m31
2 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
3 Máy đầm cóc ≥ 70 kg1
4 Đầm bàn ≥ 1 Kw2
5 Đầm dùi ≥ 1,5 Kw2
6 Máy cắt uốn sắt ≥ 5 Kw1
7 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 Kw2
8 Máy hàn ≥ 23 Kw4
9 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn1
10 Máy khoan đứng ≥ 4,5 Kw2
11 Cần cẩu ≥ 10 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->