Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220655090-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/06/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án vốn sự nghiệp
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220602571
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh (Theo Quyết định số 1138/QĐ-UBND ngày 19/5/2022 của Chủ tịch UBND tỉnh)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-18 09:26:00 đến ngày 2022-06-29 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,844,013,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 148,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7766019E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.553203E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.290.809.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.581.618.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành Kỹ sư cầu, đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình tương tự (xây dựng mới hoặc sửa chữa hoặc nâng cấp, cải tạo công trình giao thông đường bộ) ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV.(Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật, chất lượng thi công tại hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Tốt nghiệp đại học, chuyên nghành Kỹ sư cầu, đường bộ.- Số công trình tương tự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng: 01 công trình xây dựng mới hoặc sửa chữa hoặc nâng cấp, cải tạo công trình giao thông đường bộ.(Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách đảm bảo ATGT, ATLĐ và VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Trung cấp chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách thí nghiệm(Yêu cầu kê khai tài liệu chứng minh năng lực thí nghiệm của nhà thầu)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Trung cấp chuyên ngành phù hợp với gói thầu.* Trường hợp nhà thầu thuê đơn vị có chức năng thí nghiệm (Yêu cầu kê khai tài liệu chứng minh năng lực thí nghiệm của đơn vị được thuê): Có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm đủ năng lực và có bố trí cán bộ theo yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Bậc thợ: Bậc 3/7 trở lên có ngành nghề phù hợp yêu cầu gói thầu ≥ 15 công nhân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,8m3 - 1,6m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy san
- Đặc điểm thiết bị 110cv
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị 16T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị 25T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 6 - 8T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 8,5 - 10T
- Số lượng tối thiểu 3
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 10 – 12T
- Số lượng tối thiểu 4
8-Xe tưới nước
- Đặc điểm thiết bị tưới nước
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị 130 cv - 140 cv
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phun nhựa
- Đặc điểm thiết bị 190cv
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị nén khí
- Số lượng tối thiểu 1
12-Thiết bị sơn kẻ đường
- Đặc điểm thiết bị sơn kẻ đường
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án vốn sự nghiệp
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Sửa chữa đường tỉnh ĐT.699 (Tỉnh lộ 3) đoạn Km13+500 ÷ Km19+00
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh (Theo Quyết định số 1138/QĐ-UBND ngày 19/5/2022 của Chủ tịch UBND tỉnh)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án vốn sự nghiệp , địa chỉ: Số 07 Đinh Tiên Hoàng - Tp. Buôn Ma Thuột - Tỉnh Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Đắk Lắk. Địa chỉ: 07 Đinh Tiên Hoàng, Thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. Điện thoại: (0262) 3 852 519. Fax: (0262) 3 856 381.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Tư vấn xây dựng Minh Đức (Địa chỉ: 12 Phan Đăng Lưu, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk); - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Giao thông vận tải Đắk Lắk (Địa chỉ: 07 Đinh Tiên Hoàng – Thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk); - Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban QLDA vốn sự nghiệp (Địa chỉ: 07 Đinh Tiên Hoàng – Thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk); - Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Giao thông vận tải Đắk Lắk (Địa chỉ: 07 Đinh Tiên Hoàng – Thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk).


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án vốn sự nghiệp , địa chỉ: Số 07 Đinh Tiên Hoàng - Tp. Buôn Ma Thuột - Tỉnh Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Đắk Lắk. Địa chỉ: 07 Đinh Tiên Hoàng, Thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. Điện thoại: (0262) 3 852 519. Fax: (0262) 3 856 381.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Gửi kèm file excel đơn giá chi tiết của từng công việc trong đơn giá dự thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 148.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Đắk Lắk. Địa chỉ: 07 Đinh Tiên Hoàng, Thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. Điện thoại: (0262) 3 852 519. Fax: (0262) 3 856 381.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đắk Lắk. Địa chỉ: Số 09 Lê Duẩn, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. Điện thoại: (0262) 08050557. Fax: (0262) 08050554.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu. Địa chỉ: 07 Đinh Tiên Hoàng - Tp. Buôn Ma Thuột – Tỉnh Đắk Lắk. Điện thoại: (0262) 3 888 868. Fax: (0262) 3 888 868.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đắk Lắk. Địa chỉ: Số 17 Lê Duẩn - Thành phố Buôn Ma Thuột - Tỉnh Đắk Lắk. Điện thoại: (0262) 3 851 462. Fax: (0262) 3 852 187.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1Đào rãnh thoát nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V977,54m3
2Đào nền đường, đánh cấp đất C3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.014,16m3
3Đắp đất nền đường đất tận dụng đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V362,81m3
4Vận chuyển đất tận dụng đào để đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V1.637,37m3
5Vận chuyển đất đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V354,23m3
B Sửa chữa mặt đường trước khi thảm bảo trì
1Láng nhựa 01 lớp TCN 1,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.608,15m2
2Cắt mặt đường BTN dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V936,8m
3Đào bỏ mặt đường nhựa hư hỏngMô tả kỹ thuật theo Chương V323,76m3
4Làm móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V242,82m3
5Tưới thấm bám nhũ tương gốc acid TCN 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.719,95m2
6Sản xuất, vận chuyển và vá mặt đường bằng BTNC 12.5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.719,95m2
C Thảm bảo trì mặt đường BTN
1Tưới dính bám nhũ tương gốc acid TC 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30.016,2m2
2Sản xuất, vận chuyển và thảm mặt đường bằng BTNC 12.5 dày bình quân 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V26.628,81m2
3Sản xuất, vận chuyển và thảm mặt đường bằng BTNC 12,5 dày bình quân 6,63cm (kể cả lớp bù vênh dày bình quân 1,63cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.387,39m2
4Đắp đất lề đường, lu lèn đạt độ chặt yêu cầu K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V786,05m3
D Mặt đường BTXM
1Cày xới móng mặt đường cấp phối đá dăm cũMô tả kỹ thuật theo Chương V2.485m2
2Lu lèn móng đường cấp phối đá dăm cũ đã cày xớiMô tả kỹ thuật theo Chương V2.485m2
3Làm móng CPĐD loại I (Dmax=25mm), gia cố XM 5%, dày 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V372,75m3
4Cắt khe móng CPĐD gia cố XM 5%Mô tả kỹ thuật theo Chương V546,7m
5Làm lớp lót giấy dầuMô tả kỹ thuật theo Chương V2.345m2
6Sản xuất, thi công mặt đường bằng BTXM mác 350, đá 1x2, dày 24cmMô tả kỹ thuật theo Chương V543,92m3
7Ván khuôn bê tông mặt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V111,17m2
8Làm khe co có thanh truyền lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V260m
9Làm khe co không có thanh truyền lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V195m
10Làm khe giãn có thanh truyền lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V45,5m
11Làm khe dọc có thanh truyền lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V350m
12Đắp đất lề đường, lu lèn đạt độ chặt yêu cầu K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V290,05m3
E Rãnh dọc tấm lát BTXM
1Đào móng rãnh dọcMô tả kỹ thuật theo Chương V104,51m3
2VXM mác 50 lát tấm đan, dày 2cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.444,96m2
3Bê tông đáy rãnh dọc, mác 200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V39m3
4Bê tông tấm đan rãnh dọc, mác 200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V64,21m3
5Ván khuôn bê tông tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V73,1m2
6Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V3.284tấm
7Bê tông gia cố lề, miệng rãnh dọc, mác 200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,74m3
8Cốt thép tấm đan nắp rãnh Ø ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V251,02kg
9Cốt thép tấm đan nắp rãnh Ø ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.546,16kg
10Bê tông tấm đan nắp rãnh, mác 250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,78m3
11Ván khuôn bê tông tấm đan nắp rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V77,62m2
12Lắp đặt tấm đan BTCT nắp rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V154tấm
13Làm móng CPĐD loại II (Dmax=37,5mm), dày 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V106,3m3
14Làm lớp lót giấy dầuMô tả kỹ thuật theo Chương V669,2m2
15Bê tông lề đường, mác 250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V117,2m3
16Cắt khe mặt lề gia cốMô tả kỹ thuật theo Chương V122m
F Rãnh dọc BTCT U60x60
1Đào móng rãnh dọcMô tả kỹ thuật theo Chương V28,93m3
2Đá dăm, cát đệm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V28,93m3
3Bê tông thân rãnh dọc, mác 250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V85,21m3
4Ván khuôn bê tông thân rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1.052m2
5Cốt thép thân rãnh Ø ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4.262,23kg
6Cốt thép thân rãnh Ø ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9.667,88kg
7Lắp đặt thân rãnh BTCTMô tả kỹ thuật theo Chương V263m/ck
8Bê tông tấm đan nắp rãnh, mác 250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,24m3
9Ván khuôn bê tông tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V149,12m2
10Cốt thép tấm đan nắp rãnh Ø ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3.808,24kg
11Cốt thép tấm đan nắp rãnh Ø ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.372,86kg
12Lắp đặt tấm đan BTCT nắp rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V263tấm
13Làm móng CPĐD loại II (Dmax=37,5mm), dày 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V80,7m3
14Làm lớp lót giấy dầuMô tả kỹ thuật theo Chương V538m2
15Bê tông lề đường, mác 250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V96,84m3
16Cắt khe mặt lề gia cốMô tả kỹ thuật theo Chương V108m
G Cống thoát nước dọc Lo=60cm
1Đào móng phạm vi cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V32,95m3
2Đá dăm, cát đệm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,76m3
3Bê tông móng cống, mác 150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,08m3
4Ván khuôn bê tông móngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,78m2
5Bê tông thân cống, tường cánh, mác 150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,42m3
6Ván khuôn bê tông thân cống, tường cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V15,12m2
7Bê tông sân cống, mác 150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,56m3
8Cốt thép tấm bản Ø ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V98,75kg
9Cốt thép tấm bản Ø ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V229,93kg
10Bê tông tấm bản, mác 250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,78m3
11Ván khuôn bê tông tấm bảnMô tả kỹ thuật theo Chương V8,64m2
12Lắp đặt tấm bản BTCTMô tả kỹ thuật theo Chương V18tấm
13Bê tông phủ bản, mác 250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,96m3
14Bê tông mối nối tấm bản, mác 250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,16m3
15Đắp đất thân cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V31,5m3
16Làm móng CPĐD loại II (Dmax=37,5mm), dày 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,93m3
17Làm lớp lót giấy dầuMô tả kỹ thuật theo Chương V26,2m2
18Bê tông lề đường, mác 250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,72m3
H Hệ thống ATGT
1Tháo dỡ, lắp đặt lại cọc HMô tả kỹ thuật theo Chương V46cọc
2Tháo dỡ, lắp đặt lại biển báoMô tả kỹ thuật theo Chương V69bộ
3Làm cọc tiêu BTCT (KT: 0,15x0,15x1,2)mMô tả kỹ thuật theo Chương V112cọc
4Sơn vạch kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt vàng dày 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V287,53m2
5Sơn vạch kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt trắng dày 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V105,19m2
6Sơn vạch kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt trắng dày 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V66m2
7Nạo vét rãnh dọc thoát nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V76m
8Cốt thép tấm đan nắp rãnh Ø ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V13,44kg
9Cốt thép tấm đan nắp rãnh Ø ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15,66kg
10Bê tông tấm đan nắp rãnh, mác 250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4m3
11Ván khuôn bê tông tấm đan nắp rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7m2
12Lắp đặt tấm đan BTCT nắp rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V3tấm
13Cốt thép ống cống D60 Ø ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V825,34kg
14Bê tông ống cống D60, mác 200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,6m3
15Ván khuôn bê tông ống cống D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,84m2
16Lắp đặt ống cống BTCT D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V62ống
I Đảm bảo giao thông
1Đảm bảo giao thông trong quá trình thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1T.bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7766019E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.553203E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.290.809.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.581.618.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ: Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành Kỹ sư cầu, đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình tương tự (xây dựng mới hoặc sửa chữa hoặc nâng cấp, cải tạo công trình giao thông đường bộ) ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV.(Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác)53
2 Phụ trách kỹ thuật, chất lượng thi công tại hiện trường 2 - Trình độ: Tốt nghiệp đại học, chuyên nghành Kỹ sư cầu, đường bộ.- Số công trình tương tự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng: 01 công trình xây dựng mới hoặc sửa chữa hoặc nâng cấp, cải tạo công trình giao thông đường bộ.(Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác)32
3 Phụ trách đảm bảo ATGT, ATLĐ và VSMT 1 - Trình độ: Trung cấp chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ).31
4 Phụ trách thí nghiệm(Yêu cầu kê khai tài liệu chứng minh năng lực thí nghiệm của nhà thầu) 1 - Trình độ: Trung cấp chuyên ngành phù hợp với gói thầu.* Trường hợp nhà thầu thuê đơn vị có chức năng thí nghiệm (Yêu cầu kê khai tài liệu chứng minh năng lực thí nghiệm của đơn vị được thuê): Có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm đủ năng lực và có bố trí cán bộ theo yêu cầu.31
5 Công nhân kỹ thuật 20 - Bậc thợ: Bậc 3/7 trở lên có ngành nghề phù hợp yêu cầu gói thầu ≥ 15 công nhân.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0,8m3 - 1,6m31
2 Máy san 110cv1
3 Máy lu bánh lốp 16T1
4 Máy lu rung 25T1
5 Máy lu bánh thép 6 - 8T1
6 Máy lu bánh thép 8,5 - 10T3
7 Ô tô tự đổ 10 – 12T4
8 Xe tưới nước tưới nước1
9 Máy rải bê tông nhựa 130 cv - 140 cv1
10 Máy phun nhựa 190cv1
11 Máy nén khí nén khí1
12 Thiết bị sơn kẻ đường sơn kẻ đường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->