Gói thầu: Gói thầu Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220654980-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Nhà nước MTV Yến sào Khánh Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220654961 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Doanh nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-18 09:26:00 đến ngày 2022-06-28 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,938,860,527 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.640829E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.281658E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình công nghiệp, cấp III (xét đối với công trình công trình xây dựng nhà công nghiệp có kết cấu khung kèo khẩu độ ≥ 36m) - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 7.000.000.000 đồng.Loại công trình: Công trình công nghiệp.Cấp công trình: Cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và Công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên còn thời hạn tính tới thời điểm đóng thầu hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên; Đã từng tham gia công tác Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng công nghiệp cấp III ; Có Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ do Cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định; Có chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy do Cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định.Ghi chú:Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông + Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng và chuẩn bị Bản gốc để đối chứng khi có yêu cầu):- Bằng TNĐH. Số năm kinh nghiệm được xác định tính từ ngày tốt nghiệp ghi trên Bằng Đại học cho đến thời điểm đóng thầu; CMND/ CCCD; Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ; Chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực kể từ ngày đóng thầu; Tài liệu để chứng minh đã từng chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình công nghiệp cấp III trở lên là: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 kỹ thuật thi công là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- 01 kỹ thuật thi công là kỹ sư chuyên ngành cơ khí chế tạo.Cả 02 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phải thỏa mãn các điều kiện sau:+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp III+ Có Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ do Cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định;+ Có chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy do Cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định.Ghi chú:+ Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng và chuẩn bị Bản gốc để đối chứng khi có yêu cầu):- Bằng tốt nghiệp đại học. Số năm kinh nghiệm được xác định tính từ ngày tốt nghiệp ghi trên Bằng Đại học cho đến thời điểm đóng thầu;- CMND/ CCCD;- Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ;- Chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy- Tài liệu để chứng minh đã từng phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình công nghiệp cấp III trở lên là: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành điện- Đã từng phụ trách thi công điện ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp III- Có Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ do Cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định;- Có chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy do Cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định.Ghi chú:+ Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng và chuẩn bị Bản gốc để đối chứng khi có yêu cầu):- Bằng tốt nghiệp đại học. Số năm kinh nghiệm được xác định tính từ ngày tốt nghiệp ghi trên Bằng Đại học cho đến thời điểm đóng thầu;- CMND/ CCCD;- Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ;- Chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy- Tài liệu để chứng minh đã từng phụ trách thi công điện tối thiểu 01 công trình công nghiệp cấp III trở lên là: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành điện trắc địa công trình- Đã từng phụ trách công tác trắc đạc ít nhất 01 công trình cấp III.Ghi chú:+ Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng và chuẩn bị Bản gốc để đối chứng khi có yêu cầu):- Bằng tốt nghiệp đại học. Số năm kinh nghiệm được xác định tính từ ngày tốt nghiệp ghi trên Bằng Đại học cho đến thời điểm đóng thầu;- CMND/ CCCD;- Tài liệu để chứng minh đã từng phụ trách công tác trắc đạc tối thiểu 01 công trình cấp III trở lên là: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác thanh toán, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.Ghi chú:+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng và chuẩn bị Bản gốc để đối chứng khi có yêu cầu):- Bằng tốt nghiệp đại học. Số năm kinh nghiệm được xác định tính từ ngày tốt nghiệp ghi trên Bằng Đại học cho đến thời điểm đóng thầu;- CMND/ CCCD; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách ATVSLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Cao đẳng chuyên ngành xây dựng trở lên- Đối với phụ trách ATVSLĐ là Cao đẳng chuyên ngành xây dựng trở lên phải có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện công tác ATVSLĐ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng tham gia Phụ trách công tác ATVSLĐ ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp IIIGhi chú:+ Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng và chuẩn bị Bản gốc để đối chứng khi có yêu cầu):- Bằng tốt nghiệp đại học. Số năm kinh nghiệm được xác định tính từ ngày tốt nghiệp ghi trên Bằng Đại học cho đến thời điểm đóng thầu;- CMND/ CCCD;- Tài liệu để chứng minh đã từng phụ trách công tác ATVSLĐ ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp III trở lên là: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, thiết bị, cấu kiện sản phẩm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng- Đã từng phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, thiết bị, cấu kiện sản phẩm ít nhất 01 công trình cấp III trở lênGhi chú:+ Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng và chuẩn bị Bản gốc để đối chứng khi có yêu cầu):- Bằng tốt nghiệp đại học. Số năm kinh nghiệm được xác định tính từ ngày tốt nghiệp ghi trên Bằng Đại học cho đến thời điểm đóng thầu;- CMND/ CCCD;- Tài liệu để chứng minh đã từng phụ trách công tác quản lý chất lượng vật tư vật liệu, thiết bị, cấu kiện sản phẩm ít nhất 01 công trình cấp III trở lên là: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Loại thiết bị: Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8 m3Phải có chứng nhận đăng kiểm và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 30 TPhải có chứng nhận đăng kiểm và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 60m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Biến thế hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy Xoa nền bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt (Kèm hóa đơn chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy nén khí, động cơ diezle | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 360m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Giàn giáo kim loại (đơn vị tính là bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt (Kèm hóa đơn + giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 300 |
| 9-Cây chống kim loại (đơn vị tính là cây) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt (Kèm hóa đơn + giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Nhà nước MTV Yến sào Khánh Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu Thi công xây dựng Công trình: Tổng Kho tại Cụm công nghiệp Sông Cầu, hạng mục: Kho thành phẩm, địa điểm: Xã Sông Cầu, huyện Khánh Vĩnh, Tỉnh Khánh Hòa 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn Doanh nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH Nhà nước MTV yến sào Khánh Hòa. (Địa chỉ: 248 Thống Nhất - Phường Phương Sơn - Thành phố Nha Trang - Tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại: 02583822472). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty TNHH Nhà nước MTV yến sào Khánh Hòa. (Địa chỉ: 248 Thống Nhất - Phường Phương Sơn - Thành phố Nha Trang - Tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại: 02583822472). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Nhà nước MTV yến sào Khánh Hòa. (Địa chỉ: 248 Thống Nhất - Phường Phương Sơn - Thành phố Nha Trang - Tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại: 02583822472). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty TNHH Nhà nước MTV yến sào Khánh Hòa. (Địa chỉ: 248 Thống Nhất - Phường Phương Sơn - Thành phố Nha Trang - Tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại: 02583822472). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HM: KHO THÀNH PHẨM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo BVTK | 4,309 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo BVTK | 4,309 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BVTK | 20,16 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo BVTK | 55,969 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo BVTK | 0,902 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo BVTK | 14,465 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo BVTK | 1,528 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTK | 31,39 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo BVTK | 3,139 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo BVTK | 2,736 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo BVTK | 0,547 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo BVTK | 4,464 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo BVTK | 0,446 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,48 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 3,968 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo BVTK | 2,327 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,067 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo BVTK | 0,345 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 1,169 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 5,253 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 14,812 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép > 18mm | Theo BVTK | 0,173 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo BVTK | 349,645 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTK | 699,29 | m3 |
| 25 | Xoa nền bằng máy (Metalic Floor Hardener 7kg/m2) | Theo BVTK | 3.496,45 | m2 |
| 26 | Cắt ron nền bê tông | Theo BVTK | 96,16 | 10m |
| 27 | Cắt ron nền bê tông (Bitum + cát) | Theo BVTK | 49,6 | m |
| 28 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo BVTK | 74,214 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 412,3 | m2 |
| 30 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lớp bám dính bằng xi măng, hệ số Kvl=1,25; Knc=1,1) | Theo BVTK | 14,44 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (lớp bám dính bằng xi măng, hệ số Kvl=1,25; Knc=1,1) | Theo BVTK | 66,6 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 493,34 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường (NN) | Theo BVTK | 412,3 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (NN) | Theo BVTK | 81,04 | m2 |
| 35 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo BVTK | 21,78 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo BVTK | 35,018 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo BVTK | 140,07 | 100m2 |
| 38 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo BVTK | 444,8 | m2 |
| 39 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ | Theo BVTK | 28,531 | tấn |
| 40 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | Theo BVTK | 28,531 | tấn |
| 41 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo BVTK | 0,396 | tấn |
| 42 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo BVTK | 0,396 | tấn |
| 43 | Gia công cột bằng thép hình | Theo BVTK | 27,147 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo BVTK | 27,147 | tấn |
| 45 | Gia công giằng mái thép | Theo BVTK | 3,349 | tấn |
| 46 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo BVTK | 3,349 | tấn |
| 47 | Gia công xà gồ thép | Theo BVTK | 20,272 | tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo BVTK | 20,272 | tấn |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 4.806,257 | m2 |
| 50 | Bu lông neo M20x600, G5.6 mạ kẽm | Theo BVTK | 80 | bộ |
| 51 | Bu lông neo M24x820, G5.6 mạ kẽm | Theo BVTK | 180 | bộ |
| 52 | Bu kết cấu M12×30, G4.6 mạ kẽm | Theo BVTK | 5.292 | bộ |
| 53 | Bu kết cấu M16×60, G8.8 mạ kẽm | Theo BVTK | 164 | bộ |
| 54 | Bu kết cấu M20×50, G8.8 mạ kẽm | Theo BVTK | 88 | bộ |
| 55 | Bu kết cấu M20×80, G8.8 mạ kẽm | Theo BVTK | 24 | bộ |
| 56 | Bu kết cấu M24×80, G8.8 mạ kẽm | Theo BVTK | 900 | bộ |
| 57 | Ty giằng D12, mạ kẽm | Theo BVTK | 895,6 | m |
| 58 | Giằng Rod D16 | Theo BVTK | 30,4 | m |
| 59 | Giằng Rod D20 | Theo BVTK | 708 | m |
| 60 | Lợp mái Tole kẽm dày 0.45mm (tôn màu sóng vuông) | Theo BVTK | 34,165 | 100m2 |
| 61 | Lợp mái tấm Poly lấy sáng dày 2mm | Theo BVTK | 2,672 | 100m2 |
| 62 | Ốp tường Tole kẽm dày 0.45mm(tôn màu sóng vuông) | Theo BVTK | 15,563 | 100m2 |
| 63 | Lợp mái Tole kẽm dày 0.5mm | Theo BVTK | 1,988 | 100m2 |
| 64 | CCLD Lớp cách nhiệt | Theo BVTK | 3.272,618 | m2 |
| 65 | CCLD Thải nhiệt Bernoulli | Theo BVTK | 40 | cái |
| 66 | Lắp đặt Ống thoát nước PVC D90 | Theo BVTK | 0,36 | 100m |
| 67 | Lắp đặt Cầu chắn rác | Theo BVTK | 4 | cái |
| 68 | CCLD Cửa cuốn, phụ kiện đồng bộ, chi tiết theo thiết kế | Theo BVTK | 42 | m2 |
| 69 | Motor cửa, phụ kiện đồng bộ | Theo BVTK | 1 | bộ |
| 70 | CCLD Cửa Khung ngoại thép hộp bịt tole dày. có bánh xe, rây cổng trên và dưới, phụ kiện đồng bộ, chi tiết theo thiết kế, cả hoàn thiện | Theo BVTK | 61,8 | m2 |
| 71 | CC Cửa nhôm Xingfa, phụ kiện đồng bộ, chi tiết theo thiết kế | Theo BVTK | 162 | m2 |
| 72 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo BVTK | 162 | m2 |
| 73 | CCLD Khung sắt bảo vệ, phụ kiện đồng bộ, chi tiết theo thiết kế, cả hoàn thiện | Theo BVTK | 162 | m2 |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BVTK | 0,72 | m3 |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo BVTK | 0,72 | m3 |
| 76 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo BVTK | 0,072 | 100m2 |
| 77 | Lắp đặt MCCB-3P-75A/10kA | Theo BVTK | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt MCB-1P-10A/6kA | Theo BVTK | 9 | cái |
| 79 | Lắp đặt MCB-1P-20A/6kA | Theo BVTK | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt RCBO-2P-20A/20mA | Theo BVTK | 1 | cái |
| 81 | Lắp Bộ đèn Led nhà xưởng High bay 100W | Theo BVTK | 45 | bộ |
| 82 | Lắp Đèn pha 100W chiếu sáng ngoài | Theo BVTK | 10 | bộ |
| 83 | Lắp đặt Tủ điện TĐ - Tỉnh Điện | Theo BVTK | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt Ổ cắm điện đôi 16A có tiếp địa | Theo BVTK | 12 | cái |
| 85 | Lắp đặt Dây điện Vcmo 2x2.5mm2 | Theo BVTK | 1.250 | m |
| 86 | Lắp đặt Dây điện CV 1x1.5 mm2 | Theo BVTK | 1.250 | m |
| 87 | Lắp đặt Ống PVC D20 luồn dây | Theo BVTK | 1.150 | m |
| 88 | CCLD Máng cáp 200x50x1.2mm + Ty treo máng | Theo BVTK | 70 | m |
| 89 | Lắp đặt Hộp nhựa đấu dây | Theo BVTK | 45 | cái |
| 90 | Lắp đặt Đế nhựa âm tường + mặt nạ | Theo BVTK | 12 | cái |
| 91 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo BVTK | 3,54 | 100m2 |
| 92 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo BVTK | 40,486 | 100m2 |
| 93 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo BVTK | 2,356 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.640829E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.281658E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình công nghiệp, cấp III (xét đối với công trình công trình xây dựng nhà công nghiệp có kết cấu khung kèo khẩu độ ≥ 36m) - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 7.000.000.000 đồng.Loại công trình: Công trình công nghiệp.Cấp công trình: Cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và Công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên còn thời hạn tính tới thời điểm đóng thầu hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên; Đã từng tham gia công tác Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng công nghiệp cấp III ; Có Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ do Cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định; Có chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy do Cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định.Ghi chú:Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông + Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng và chuẩn bị Bản gốc để đối chứng khi có yêu cầu):- Bằng TNĐH. Số năm kinh nghiệm được xác định tính từ ngày tốt nghiệp ghi trên Bằng Đại học cho đến thời điểm đóng thầu; CMND/ CCCD; Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ; Chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực kể từ ngày đóng thầu; Tài liệu để chứng minh đã từng chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình công nghiệp cấp III trở lên là: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | - 01 kỹ thuật thi công là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- 01 kỹ thuật thi công là kỹ sư chuyên ngành cơ khí chế tạo.Cả 02 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phải thỏa mãn các điều kiện sau:+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp III+ Có Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ do Cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định;+ Có chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy do Cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định.Ghi chú:+ Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng và chuẩn bị Bản gốc để đối chứng khi có yêu cầu):- Bằng tốt nghiệp đại học. Số năm kinh nghiệm được xác định tính từ ngày tốt nghiệp ghi trên Bằng Đại học cho đến thời điểm đóng thầu;- CMND/ CCCD;- Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ;- Chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy- Tài liệu để chứng minh đã từng phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình công nghiệp cấp III trở lên là: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách thi công điện | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành điện- Đã từng phụ trách thi công điện ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp III- Có Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ do Cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định;- Có chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy do Cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định.Ghi chú:+ Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng và chuẩn bị Bản gốc để đối chứng khi có yêu cầu):- Bằng tốt nghiệp đại học. Số năm kinh nghiệm được xác định tính từ ngày tốt nghiệp ghi trên Bằng Đại học cho đến thời điểm đóng thầu;- CMND/ CCCD;- Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ;- Chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy- Tài liệu để chứng minh đã từng phụ trách thi công điện tối thiểu 01 công trình công nghiệp cấp III trở lên là: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách công tác trắc đạc | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành điện trắc địa công trình- Đã từng phụ trách công tác trắc đạc ít nhất 01 công trình cấp III.Ghi chú:+ Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng và chuẩn bị Bản gốc để đối chứng khi có yêu cầu):- Bằng tốt nghiệp đại học. Số năm kinh nghiệm được xác định tính từ ngày tốt nghiệp ghi trên Bằng Đại học cho đến thời điểm đóng thầu;- CMND/ CCCD;- Tài liệu để chứng minh đã từng phụ trách công tác trắc đạc tối thiểu 01 công trình cấp III trở lên là: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. | 3 | 2 |
| 5 | Phụ trách công tác thanh toán, quyết toán | 1 | - Là Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.Ghi chú:+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng và chuẩn bị Bản gốc để đối chứng khi có yêu cầu):- Bằng tốt nghiệp đại học. Số năm kinh nghiệm được xác định tính từ ngày tốt nghiệp ghi trên Bằng Đại học cho đến thời điểm đóng thầu;- CMND/ CCCD; | 3 | 2 |
| 6 | Phụ trách ATVSLĐ | 1 | - Là Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Cao đẳng chuyên ngành xây dựng trở lên- Đối với phụ trách ATVSLĐ là Cao đẳng chuyên ngành xây dựng trở lên phải có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện công tác ATVSLĐ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng tham gia Phụ trách công tác ATVSLĐ ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp IIIGhi chú:+ Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng và chuẩn bị Bản gốc để đối chứng khi có yêu cầu):- Bằng tốt nghiệp đại học. Số năm kinh nghiệm được xác định tính từ ngày tốt nghiệp ghi trên Bằng Đại học cho đến thời điểm đóng thầu;- CMND/ CCCD;- Tài liệu để chứng minh đã từng phụ trách công tác ATVSLĐ ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp III trở lên là: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. | 3 | 2 |
| 7 | Phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, thiết bị, cấu kiện sản phẩm | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng- Đã từng phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, thiết bị, cấu kiện sản phẩm ít nhất 01 công trình cấp III trở lênGhi chú:+ Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng và chuẩn bị Bản gốc để đối chứng khi có yêu cầu):- Bằng tốt nghiệp đại học. Số năm kinh nghiệm được xác định tính từ ngày tốt nghiệp ghi trên Bằng Đại học cho đến thời điểm đóng thầu;- CMND/ CCCD;- Tài liệu để chứng minh đã từng phụ trách công tác quản lý chất lượng vật tư vật liệu, thiết bị, cấu kiện sản phẩm ít nhất 01 công trình cấp III trở lên là: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Loại thiết bị: Máy đào | ≥ 0,8 m3Phải có chứng nhận đăng kiểm và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông 250 lít | 250 lít | 4 |
| 3 | Cần trục ô tô | ≥ 30 TPhải có chứng nhận đăng kiểm và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu | 1 |
| 4 | Máy bơm bê tông | ≥ 60m3/h | 1 |
| 5 | Biến thế hàn xoay chiều | ≥ 23KW | 4 |
| 6 | Máy Xoa nền bê tông | Còn sử dụng tốt (Kèm hóa đơn chứng minh) | 2 |
| 7 | Máy nén khí, động cơ diezle | ≥ 360m3/h | 2 |
| 8 | Giàn giáo kim loại (đơn vị tính là bộ) | Còn sử dụng tốt (Kèm hóa đơn + giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | 300 |
| 9 | Cây chống kim loại (đơn vị tính là cây) | Còn sử dụng tốt (Kèm hóa đơn + giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | 200 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi