Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220654898-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án xây dựng cơ bản và hỗ trợ bồi thường di dân tái định cư huyện Tân Uyên
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220654512
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp kinh tế (Kinh phí hỗ trợ huyện hoàn thành chương trình nông thôn mới)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-18 09:22:00 đến ngày 2022-06-28 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lai Châu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,464,981,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.35E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật trong đó có hạng mục: Đầu mối, bể lọc, tuyến ống….Lưu ý: Gửi kèm bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng (bản chính) hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng (bản chính hoặc bản chụp được chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.725.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành Cấp, thoát nước hoặc Kỹ thuật công trình (thủy lợi).+ Chứng chỉ hành nghề: Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cùng loại, cấp trở lên.* Các tài liệu chứng minh năng lực chỉ huy trưởng bao gồm:+ Bản chụp có chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề.+ Có xác nhận của Chủ đầu tư về công việc tương tự đã thực hiện (bản chính).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Cấp, thoát nước; Công trình thủy lợi hoặc Kỹ thuật công trình (thủy lợi) và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cùng loại, cấp trở lên.* Các tài liệu chứng minh năng lực bao gồm:+ Bản chụp có chứng thực bằng cấp.+ Có xác nhận của Chủ đầu tư về công việc tương tự đã thực hiện (bản chính).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị trọng tải >=7,0 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích >= 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Thiết bị thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Có phòng thí nghiệm hoặc hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ năng lực theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án xây dựng cơ bản và hỗ trợ bồi thường di dân tái định cư huyện Tân Uyên
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Sửa chữa CNSH cụm trung tâm xã Pắc Ta
5 Tháng
E-CDNT 3 Sự nghiệp kinh tế (Kinh phí hỗ trợ huyện hoàn thành chương trình nông thôn mới)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án xây dựng cơ bản và hỗ trợ bồi thường di dân tái định cư huyện Tân Uyên , địa chỉ: Khu 26, thị trấn Tân Uyên, huyện Tân Uyên, tỉnh Lai Châu
- Chủ đầu tư: Ban QLDA XDCB & HTBT DD TĐC huyện Tân Uyên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty cổ phần tập đoàn đầu tư Xuân Trường; Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Tùng Hưng


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án xây dựng cơ bản và hỗ trợ bồi thường di dân tái định cư huyện Tân Uyên , địa chỉ: Khu 26, thị trấn Tân Uyên, huyện Tân Uyên, tỉnh Lai Châu
- Chủ đầu tư: Ban QLDA XDCB & HTBT DD TĐC huyện Tân Uyên


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA XDCB & HTBT DD TĐC huyện Tân Uyên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Tên đơn vị: UBND huyện Tân Uyên. + Địa chỉ: Khu 26, Thị trấn Tân Uyên, Huyện Tân Uyên, Tỉnh Lai Châu. + Số điện thoại: 02313.786.389
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Ban QLDA XDCB & HTBT DD TĐC huyện Tân Uyên. + Địa chỉ: Khu 26, T.T. Tân Uyên, huyện Tân Uyên, tỉnh Lai Châu + SĐT: 02133 787 130/ Fax: 02133 787 130
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Tên đơn vị: UBND huyện Tân Uyên. + Địa chỉ: Khu 26, Thị trấn Tân Uyên, Huyện Tân Uyên, Tỉnh Lai Châu. + Số điện thoại: 02313.786.389
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA CNSH BẢN NÀ SẲNG
1Đào đường ống, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1.212,4317m3
2Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,144m3
3Đổ bê tông mặt đường mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,144m3
4Đắp đất đường ống độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1.193,7265m3
5Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V16,8023100m
6Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,7707100m
7Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V26,3717100m
8Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V27,0933100m
9Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V17,7135100m
10Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V34cái
11Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
12Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
13Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
14Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
15Tê HDPE D75-32Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
16Tê HDPE D75-20Mô tả kỹ thuật theo chương V9Cái
17Tê HDPE D63-32Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
18Tê HDPE D63-20Mô tả kỹ thuật theo chương V13Cái
19Tê HDPE D50-32Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
20Tê HDPE D50-20Mô tả kỹ thuật theo chương V53Cái
21Tê HDPE D32-20Mô tả kỹ thuật theo chương V41Cái
22Ba chạc HDPE D20Mô tả kỹ thuật theo chương V7Cái
23Côn thu HDPE D32-20Mô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
24Côn thu HDPE D50-20Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
25Côn thu HDPE D50-32Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
26Đổ bê tông nền mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2944m3
27Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,57100m
28Giắc co kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V314cái
29Van bướm kim loại D15Mô tả kỹ thuật theo chương V157cái
30Khâu nối ren ngoài HDPE D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V157cái
31Khâu nối ren trong HDPE D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V157cái
32Vòi nhựa tay gạt D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V157cái
33Măng sông ren trong HDPE D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V157cái
34Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượngMô tả kỹ thuật theo chương V157cái
35Hộp bảo vệ đồng hồMô tả kỹ thuật theo chương V157cái
36Khóa Việt Tiệp nhỏMô tả kỹ thuật theo chương V157cái
37Đào móng cột, trụ đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V8,08m3
38Đắp đất nền móngMô tả kỹ thuật theo chương V3,6m3
39Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,32m3
40Đổ bê tông hố van mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,105m3
41Đổ bê tông tấm đan mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2691m3
42Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,324100m2
43Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0186100m2
44Gia công, lắp đặt cốt thép đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0481tấn
45Lắp đặt kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1902tấn
46Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V101 cấu kiện
47Tê HDPE D75-50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
48Lắp đặt van ren, đường kính van 67mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
49Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
50Ống HDPE D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2m
51Khâu nối ren ngoài D63Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
52Khâu nối ren ngoài D40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
53Tê HDPE D75-50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
54Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
55Tê HDPE D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
56Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
57Ống HDPE D50Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
58Khâu nối ren ngoài D40Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
59Tê HDPE D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
60Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
61Tê HDPE D63-50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
62Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
63Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
64Ống HDPE D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2m
65Khâu nối ren ngoài D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
66Khâu nối ren ngoài D40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
67Tê HDPE D63-50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
68Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
69Tê thu HDPE D75-50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
70Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
71Lắp đặt van ren, đường kính van 67mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
72Khâu nối ren ngoài D63Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
73Khâu nối ren ngoài D40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
74Tê thu HDPE D63-32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
75Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
76Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
77Khâu nối ren ngoài D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
78Khâu nối ren ngoài D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
79Lắp đặt ống thép đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
80Tê thu HDPE D75-63Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
81Tê thu HDPE D75-50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
82Cút vuông HDPE D63Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
83Cút vuông HDPE D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
84Đào đất móng đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,72m3
85Đắp đất, dung trọng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36m3
86Đổ bê tông móng mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,324m3
87Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0432100m2
88Lắp đặt ống thép đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,63100m
89Lắp đặt ống thép đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
90Thép bản 50x5mmMô tả kỹ thuật theo chương V35,1m
91Buloong D12, dài L=25cmMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
92Buloong D12, dài L=5cmMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
93Đường hàn 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,310m
94Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácMô tả kỹ thuật theo chương V2,74m3
95Vệ sinh súc sửa bể lọc cũMô tả kỹ thuật theo chương V10công
B SỬA CHỮA CNSH BẢN MÍT THÁI
1Đào đường ống đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V14,4347m3
2Đào đường ống đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V129,9122m3
3Đắp đất đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V142,7758m3
4Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,104m3
5Đổ bê tông mặt đường mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,104m3
6Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,7322100m
7Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,4518100m
8Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,6964100m
9Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,67100m
10Lắp đặt ống thép đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
11Lắp đặt ống thép đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
12Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
13Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
14Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Tê HDPE D50-40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Tê HDPE D50-20Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
17Tê HDPE D40-32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Tê HDPE D40-20Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
19Tê HDPE D32-20Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
20Côn thu HDPE D50-32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Côn thu HDPE D32-20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
22Đổ bê tông nền mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1085m3
23Giắc co kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V62cái
24Van bướm kim loại D15Mô tả kỹ thuật theo chương V31cái
25Khâu nối ren ngoài HDPE D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V31cái
26Khâu nối ren trong HDPE D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V31cái
27Vòi nhựa tay gạt D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V31cái
28Măng sông ren trong HDPE D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V31cái
29Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượngMô tả kỹ thuật theo chương V31cái
30Hộp bảo vệ đồng hồMô tả kỹ thuật theo chương V31cái
31Khóa Việt Tiệp nhỏMô tả kỹ thuật theo chương V31cái
32Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,31100m
C ĐẦU MỐI CNSH BẢN LIÊN HỢP
1Phá dỡ tường bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
2Phá đá bằng thủ công đá cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V37,305m3
3Đắp đất nền móngMô tả kỹ thuật theo chương V7,74m3
4Ván khuôn tường thẳngMô tả kỹ thuật theo chương V0,65100m2
5Ván khuôn tường thẳngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1716100m2
6Đổ bê tông móng mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V8,207m3
7Đổ bê tông tường chiều dày > 45cm mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V18,975m3
8Đổ bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V9,9575m3
9Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0175100m2
10Đổ bê tông tấm đan mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3742m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,099tấn
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,027tấn
14Lắp Fin lọc D150Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=75mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
D BỂ LỌC CNSH BẢN LIÊN HỢP
1Đào đất móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V22,68m3
2Đắp đất nền móngMô tả kỹ thuật theo chương V6,84m3
3Đổ bê tông lót móng mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,873m3
4Đổ bê tông nền mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7085m3
5Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,0359100m2
6Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m2
7Đổ bê tông tường mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V10,436m3
8Đổ bê tông tấm đan mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3206m3
9Làm tầng lọc ngược đáy bể chứa, tầng đá dăm sỏiMô tả kỹ thuật theo chương V5m3
10Thi công tầng lọc bằng cátMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,325tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0764tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2926tấn
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,4206tấn
15Lắp Fin lọc D100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
17Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,035100m
E TUYẾN ỐNG CNSH BẢN LIÊN HỢP
1Đào đường ống đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V45,2952m3
2Đào đường ống đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V407,6566m3
3Lắp đặt ống thép đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2472100m
4Lắp đặt ống thép đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
5Lắp đặt ống thép đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
6Lắp đặt ống thép đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
7Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,008m3
8Đổ bê tông mặt đường mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,008m3
9Đổ bê tông trụ mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,375m3
10Ván khuôn trụMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m2
11Đắp đất nền móngMô tả kỹ thuật theo chương V445,6813m3
12Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,0711100m
13Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
14Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,5874100m
15Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
16Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,793100m
17Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
18Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,5517100m
19Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
20Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,7691100m
21Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
22Đào móng cột, trụ đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,15m3
23Đào móng cột, trụ đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V10,3496m3
24Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V7,14m3
25Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,21100m2
26Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,013100m2
27Đổ bê tông hố van mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1735m3
28Đổ bê tông tấm đan mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0168m3
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0423tấn
30Lắp đặt kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1245tấn
31Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V71 cấu kiện
32Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
33Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
34Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
35Đổ bê tông nền mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,266m3
36Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,76100m
37Giắc co kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V76cái
38Van bướm kim loại D15Mô tả kỹ thuật theo chương V76cái
39Khâu nối ren ngoài HDPE D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V76cái
40Khâu nối ren trong HDPE D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V76cái
41Vòi nhựa tay gạt D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V76cái
42Măng sông ren trong HDPE D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V76cái
43Hộp bảo vệ đồng hồMô tả kỹ thuật theo chương V76cái
44Khóa Việt Tiệp nhỏMô tả kỹ thuật theo chương V76cái
45Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượngMô tả kỹ thuật theo chương V76cái
46Lắp đặt Tê HDPE D63Mô tả kỹ thuật theo chương V19cái
47Lắp đặt Tê HDPE D50Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
48Lắp đặt Tê HDPE D32Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
49Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 67mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
50Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
51Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
52Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
53Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
54Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
55Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
56Khâu nối ren ngoài D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
57Khâu nối ren ngoài D40Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
58Khâu nối ren ngoài D32Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
59Khâu nối ren ngoài D20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.35E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật trong đó có hạng mục: Đầu mối, bể lọc, tuyến ống….Lưu ý: Gửi kèm bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng (bản chính) hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng (bản chính hoặc bản chụp được chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.725.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 + Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành Cấp, thoát nước hoặc Kỹ thuật công trình (thủy lợi).+ Chứng chỉ hành nghề: Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cùng loại, cấp trở lên.* Các tài liệu chứng minh năng lực chỉ huy trưởng bao gồm:+ Bản chụp có chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề.+ Có xác nhận của Chủ đầu tư về công việc tương tự đã thực hiện (bản chính).32
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Cấp, thoát nước; Công trình thủy lợi hoặc Kỹ thuật công trình (thủy lợi) và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cùng loại, cấp trở lên.* Các tài liệu chứng minh năng lực bao gồm:+ Bản chụp có chứng thực bằng cấp.+ Có xác nhận của Chủ đầu tư về công việc tương tự đã thực hiện (bản chính).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ trọng tải >=7,0 Tấn1
2 Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình Hoạt động tốt1
3 Máy trộn bê tông dung tích >= 250 lít1
4 Thiết bị thí nghiệm Có phòng thí nghiệm hoặc hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ năng lực theo quy định1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->