Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220654898-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án xây dựng cơ bản và hỗ trợ bồi thường di dân tái định cư huyện Tân Uyên |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220654512 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kinh tế (Kinh phí hỗ trợ huyện hoàn thành chương trình nông thôn mới) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-18 09:22:00 đến ngày 2022-06-28 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lai Châu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,464,981,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.35E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật trong đó có hạng mục: Đầu mối, bể lọc, tuyến ống….Lưu ý: Gửi kèm bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng (bản chính) hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng (bản chính hoặc bản chụp được chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.725.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành Cấp, thoát nước hoặc Kỹ thuật công trình (thủy lợi).+ Chứng chỉ hành nghề: Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cùng loại, cấp trở lên.* Các tài liệu chứng minh năng lực chỉ huy trưởng bao gồm:+ Bản chụp có chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề.+ Có xác nhận của Chủ đầu tư về công việc tương tự đã thực hiện (bản chính). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Cấp, thoát nước; Công trình thủy lợi hoặc Kỹ thuật công trình (thủy lợi) và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cùng loại, cấp trở lên.* Các tài liệu chứng minh năng lực bao gồm:+ Bản chụp có chứng thực bằng cấp.+ Có xác nhận của Chủ đầu tư về công việc tương tự đã thực hiện (bản chính). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải >=7,0 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích >= 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Thiết bị thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có phòng thí nghiệm hoặc hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ năng lực theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án xây dựng cơ bản và hỗ trợ bồi thường di dân tái định cư huyện Tân Uyên |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Sửa chữa CNSH cụm trung tâm xã Pắc Ta 5 Tháng |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp kinh tế (Kinh phí hỗ trợ huyện hoàn thành chương trình nông thôn mới) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA XDCB & HTBT DD TĐC huyện Tân Uyên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Tên đơn vị: UBND huyện Tân Uyên. + Địa chỉ: Khu 26, Thị trấn Tân Uyên, Huyện Tân Uyên, Tỉnh Lai Châu. + Số điện thoại: 02313.786.389 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Ban QLDA XDCB & HTBT DD TĐC huyện Tân Uyên. + Địa chỉ: Khu 26, T.T. Tân Uyên, huyện Tân Uyên, tỉnh Lai Châu + SĐT: 02133 787 130/ Fax: 02133 787 130 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Tên đơn vị: UBND huyện Tân Uyên. + Địa chỉ: Khu 26, Thị trấn Tân Uyên, Huyện Tân Uyên, Tỉnh Lai Châu. + Số điện thoại: 02313.786.389 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA CNSH BẢN NÀ SẲNG | |||
| 1 | Đào đường ống, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.212,4317 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông mặt đường mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | m3 |
| 4 | Đắp đất đường ống độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.193,7265 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8023 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7707 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,3717 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,0933 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,7135 | 100m |
| 10 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 11 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 12 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 13 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 14 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 15 | Tê HDPE D75-32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 16 | Tê HDPE D75-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 17 | Tê HDPE D63-32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 18 | Tê HDPE D63-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Cái |
| 19 | Tê HDPE D50-32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 20 | Tê HDPE D50-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | Cái |
| 21 | Tê HDPE D32-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | Cái |
| 22 | Ba chạc HDPE D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 23 | Côn thu HDPE D32-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 24 | Côn thu HDPE D50-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 25 | Côn thu HDPE D50-32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 26 | Đổ bê tông nền mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2944 | m3 |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,57 | 100m |
| 28 | Giắc co kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 314 | cái |
| 29 | Van bướm kim loại D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157 | cái |
| 30 | Khâu nối ren ngoài HDPE D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157 | cái |
| 31 | Khâu nối ren trong HDPE D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157 | cái |
| 32 | Vòi nhựa tay gạt D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157 | cái |
| 33 | Măng sông ren trong HDPE D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157 | cái |
| 34 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157 | cái |
| 35 | Hộp bảo vệ đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157 | cái |
| 36 | Khóa Việt Tiệp nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157 | cái |
| 37 | Đào móng cột, trụ đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,08 | m3 |
| 38 | Đắp đất nền móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| 39 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông hố van mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,105 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông tấm đan mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2691 | m3 |
| 42 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0186 | 100m2 |
| 44 | Gia công, lắp đặt cốt thép đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0481 | tấn |
| 45 | Lắp đặt kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1902 | tấn |
| 46 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 cấu kiện |
| 47 | Tê HDPE D75-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Ống HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 51 | Khâu nối ren ngoài D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 52 | Khâu nối ren ngoài D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 53 | Tê HDPE D75-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Tê HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 57 | Ống HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 58 | Khâu nối ren ngoài D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 59 | Tê HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 61 | Tê HDPE D63-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 64 | Ống HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 65 | Khâu nối ren ngoài D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 66 | Khâu nối ren ngoài D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 67 | Tê HDPE D63-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 69 | Tê thu HDPE D75-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 72 | Khâu nối ren ngoài D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 73 | Khâu nối ren ngoài D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 74 | Tê thu HDPE D63-32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 77 | Khâu nối ren ngoài D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 78 | Khâu nối ren ngoài D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống thép đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 80 | Tê thu HDPE D75-63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 81 | Tê thu HDPE D75-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 82 | Cút vuông HDPE D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 83 | Cút vuông HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 84 | Đào đất móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 85 | Đắp đất, dung trọng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 86 | Đổ bê tông móng mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | m3 |
| 87 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0432 | 100m2 |
| 88 | Lắp đặt ống thép đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống thép đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 90 | Thép bản 50x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,1 | m |
| 91 | Buloong D12, dài L=25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 92 | Buloong D12, dài L=5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 93 | Đường hàn 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 10m |
| 94 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,74 | m3 |
| 95 | Vệ sinh súc sửa bể lọc cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| B | SỬA CHỮA CNSH BẢN MÍT THÁI | |||
| 1 | Đào đường ống đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4347 | m3 |
| 2 | Đào đường ống đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,9122 | m3 |
| 3 | Đắp đất đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,7758 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,104 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông mặt đường mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,104 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7322 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4518 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6964 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,67 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống thép đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống thép đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 12 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Tê HDPE D50-40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Tê HDPE D50-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 17 | Tê HDPE D40-32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Tê HDPE D40-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 19 | Tê HDPE D32-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 20 | Côn thu HDPE D50-32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Côn thu HDPE D32-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Đổ bê tông nền mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1085 | m3 |
| 23 | Giắc co kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | cái |
| 24 | Van bướm kim loại D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 25 | Khâu nối ren ngoài HDPE D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 26 | Khâu nối ren trong HDPE D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 27 | Vòi nhựa tay gạt D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 28 | Măng sông ren trong HDPE D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 29 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 30 | Hộp bảo vệ đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 31 | Khóa Việt Tiệp nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | 100m |
| C | ĐẦU MỐI CNSH BẢN LIÊN HỢP | |||
| 1 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 2 | Phá đá bằng thủ công đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,305 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,74 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1716 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông móng mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,207 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông tường chiều dày > 45cm mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,975 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9575 | m3 |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0175 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông tấm đan mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3742 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 14 | Lắp Fin lọc D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| D | BỂ LỌC CNSH BẢN LIÊN HỢP | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,68 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,84 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,873 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông nền mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7085 | m3 |
| 5 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0359 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông tường mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,436 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông tấm đan mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3206 | m3 |
| 9 | Làm tầng lọc ngược đáy bể chứa, tầng đá dăm sỏi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m3 |
| 10 | Thi công tầng lọc bằng cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,325 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0764 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2926 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4206 | tấn |
| 15 | Lắp Fin lọc D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m |
| E | TUYẾN ỐNG CNSH BẢN LIÊN HỢP | |||
| 1 | Đào đường ống đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,2952 | m3 |
| 2 | Đào đường ống đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 407,6566 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống thép đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2472 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,008 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông mặt đường mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,008 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông trụ mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,375 | m3 |
| 10 | Ván khuôn trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 11 | Đắp đất nền móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 445,6813 | m3 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0711 | 100m |
| 13 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5874 | 100m |
| 15 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,793 | 100m |
| 17 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5517 | 100m |
| 19 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7691 | 100m |
| 21 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Đào móng cột, trụ đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,15 | m3 |
| 23 | Đào móng cột, trụ đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3496 | m3 |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,14 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông hố van mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1735 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông tấm đan mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0168 | m3 |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0423 | tấn |
| 30 | Lắp đặt kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1245 | tấn |
| 31 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 cấu kiện |
| 32 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 34 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Đổ bê tông nền mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,266 | m3 |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | 100m |
| 37 | Giắc co kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | cái |
| 38 | Van bướm kim loại D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | cái |
| 39 | Khâu nối ren ngoài HDPE D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | cái |
| 40 | Khâu nối ren trong HDPE D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | cái |
| 41 | Vòi nhựa tay gạt D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | cái |
| 42 | Măng sông ren trong HDPE D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | cái |
| 43 | Hộp bảo vệ đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | cái |
| 44 | Khóa Việt Tiệp nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | cái |
| 45 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | cái |
| 46 | Lắp đặt Tê HDPE D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 47 | Lắp đặt Tê HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 48 | Lắp đặt Tê HDPE D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 51 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 52 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 56 | Khâu nối ren ngoài D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 57 | Khâu nối ren ngoài D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 58 | Khâu nối ren ngoài D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 59 | Khâu nối ren ngoài D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.35E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật trong đó có hạng mục: Đầu mối, bể lọc, tuyến ống….Lưu ý: Gửi kèm bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng (bản chính) hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng (bản chính hoặc bản chụp được chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.725.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | + Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành Cấp, thoát nước hoặc Kỹ thuật công trình (thủy lợi).+ Chứng chỉ hành nghề: Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cùng loại, cấp trở lên.* Các tài liệu chứng minh năng lực chỉ huy trưởng bao gồm:+ Bản chụp có chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề.+ Có xác nhận của Chủ đầu tư về công việc tương tự đã thực hiện (bản chính). | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Cấp, thoát nước; Công trình thủy lợi hoặc Kỹ thuật công trình (thủy lợi) và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cùng loại, cấp trở lên.* Các tài liệu chứng minh năng lực bao gồm:+ Bản chụp có chứng thực bằng cấp.+ Có xác nhận của Chủ đầu tư về công việc tương tự đã thực hiện (bản chính). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | trọng tải >=7,0 Tấn | 1 |
| 2 | Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | dung tích >= 250 lít | 1 |
| 4 | Thiết bị thí nghiệm | Có phòng thí nghiệm hoặc hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ năng lực theo quy định | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi