Gói thầu: Gói thầu số 06: Xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220650197-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Đại Thạnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220411380 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-18 09:01:00 đến ngày 2022-06-28 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,225,289,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.338E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.958.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng >= 5.916.000.000 VND.* Yêu cầu:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên. + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán - Phụ lục 3a của Thông tư 08/2016/TT-BTC của Bộ Tài chính (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ hoặc thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.958.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.916.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường/đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hạn hoặc tài liệu chứng minh đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự (Có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có pháp lý tương đương).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu và phải được thể hiện trên bảng kê khai kinh nghiệm.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường/đường bộ: 01 người.- Kỹ sư cấp thoát nước hoặc kỹ sư công trình thuỷ lợi: 01 người.- Đã trực tiếp tham gia thi công của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu hợp pháp khác có pháp lý tương đương).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu và phải được thể hiện trên bảng kê khai kinh nghiệm.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư xây dựng cầu đường/đường bộ có chứng chỉ/chứng nhận an toàn vệ sinh lao động).- Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu hợp pháp khác có pháp lý tương đương).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu và phải được thể hiện trên bảng kê khai kinh nghiệm.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông >= 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa >= 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Uốn thép, còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bề tông, còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm vật liệu, còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm vật liệu, còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn vật liệu, còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tự đổ tải trọng >= 05 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vật liệu, còn sử dụng tốt, có giấy đăng ký (hoặc hóa đơn) và đăng kiểm (kiểm định) còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào >= 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào vật liệu, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm (kiểm định) còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu >= 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu lèn vật liệu, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm (kiểm định) còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bơm nước, còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Búa căn khí nén 3m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tăng áp suất chất khí, còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan cắt bê tông, còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Uỷ ban nhân dân xã Đại Thành |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Xây dựng công trình Cứng hóa hệ thống giao thông nội đồng Xã Đại Thành, huyện Quốc Oai, TP Hà Nội 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Đại Thành (Địa chỉ: xã Đại Thành - huyện Quốc Oai - Hà Nội). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Quốc Oai (TT Quốc Oai - huyện Quốc Oai - Hà Nội). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Đại Thành. Tên đường, phố: xã Đại Thành - huyện Quốc Oai - Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành Phố Hà Nội; địa chỉ: số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 6,757 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 6,757 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi | 6,757 | 100m3 | |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | 5,7594 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 5,7594 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi | 5,7594 | 100m3 | |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 12,3735 | 100m3 | |
| 8 | Mua đất cấp 3 để đắp K95 | 1.398,2055 | m3 | |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 10,9961 | 100m3 | |
| 2 | Đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 | 1.314,69 | m3 | |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 72,0974 | 100m2 | |
| 4 | Ván khuôn mặt đường | 5,883 | 100m2 | |
| C | MƯƠNG THỦY LỢI B600 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 318,73 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 4,9575 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 3,1873 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi | 3,1873 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 3,8909 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi | 3,8909 | 100m3 | |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 92,53 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn móng mương | 2,5704 | 100m2 | |
| 9 | Đổ bê tông móng mương, đá 2x4, mác 150 | 138,8 | m3 | |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây mương thoát nước, vữa XM mác 75 | 266,18 | m3 | |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1.464,93 | m2 | |
| 12 | Ván khuôn giằng dọc mương | 4,911 | 100m2 | |
| 13 | Cốt thép giằng dọc mương, đường kính cốt thép | 1,7598 | tấn | |
| 14 | Đổ bê tông giằng dọc mương, đá 1x2, mác 200 | 54,02 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn thanh chống ngang | 0,7752 | 100m2 | |
| 16 | Cốt thép thanh chống ngang mương | 0,5304 | tấn | |
| 17 | Đổ bê tông thanh chống ngang mương, đá 1x2, mác 250 | 4,9 | m3 | |
| 18 | Lắp đặt thanh chống ngang mương | 272 | 1 cấu kiện | |
| 19 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | 39,1 | m2 | |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,9968 | 100m3 | |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,4278 | 100m3 | |
| 22 | Mua đất đắp mương K95 | 161,3414 | m3 | |
| D | TẤM ĐAN QUA ĐƯỜNG | |||
| 1 | Ván khuôn mũ mố | 0,383 | 100m2 | |
| 2 | Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép | 0,0919 | tấn | |
| 3 | Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | 3,06 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn bê tông tấm đan | 0,2052 | 100m2 | |
| 5 | Cốt thép tấm đan | 0,5088 | tấn | |
| 6 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 4,56 | m3 | |
| 7 | Lắp đặt tấm đan | 38 | 1 cấu kiện | |
| E | CỐNG B600 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,0929 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,031 | 100m3 | |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 1 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng cống | 0,0231 | 100m2 | |
| 5 | Đổ bê tông móng cống, đá 2x4, mác 150 | 1,5 | m3 | |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cống thoát nước, vữa XM mác 75 | 2,59 | m3 | |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 9,39 | m2 | |
| 8 | Ván khuôn mũ mố cống | 0,077 | 100m2 | |
| 9 | Cốt thép mũ mố cống, đường kính cốt thép | 0,0112 | tấn | |
| 10 | Cốt thép mũ mố cống, đường kính cốt thép | 0,0285 | tấn | |
| 11 | Đổ bê tông mũ mố cống, đá 1x2, mác 250 | 0,81 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn bê tông tấm đan cống | 0,048 | 100m2 | |
| 13 | Cốt thép tấm đan cống | 0,1831 | tấn | |
| 14 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 1,2 | m3 | |
| 15 | Lắp đặt tấm đan cống thoát nước | 8 | 1 cấu kiện | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.338E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.958.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng >= 5.916.000.000 VND.* Yêu cầu:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên. + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán - Phụ lục 3a của Thông tư 08/2016/TT-BTC của Bộ Tài chính (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ hoặc thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.958.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.916.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường/đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hạn hoặc tài liệu chứng minh đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự (Có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có pháp lý tương đương).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu và phải được thể hiện trên bảng kê khai kinh nghiệm.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường/đường bộ: 01 người.- Kỹ sư cấp thoát nước hoặc kỹ sư công trình thuỷ lợi: 01 người.- Đã trực tiếp tham gia thi công của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu hợp pháp khác có pháp lý tương đương).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu và phải được thể hiện trên bảng kê khai kinh nghiệm.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | - Kỹ sư bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư xây dựng cầu đường/đường bộ có chứng chỉ/chứng nhận an toàn vệ sinh lao động).- Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu hợp pháp khác có pháp lý tương đương).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu và phải được thể hiện trên bảng kê khai kinh nghiệm.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông >= 250L | Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa >= 80L | Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | Uốn thép, còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh | 1 |
| 4 | Đầm dùi | Đầm bề tông, còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh | 2 |
| 5 | Đầm cóc | Đầm vật liệu, còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh | 2 |
| 6 | Đầm bàn | Đầm vật liệu, còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh | 2 |
| 7 | Máy hàn | Hàn vật liệu, còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh | 2 |
| 8 | Ô tô tự đổ tải trọng >= 05 tấn | Vận chuyển vật liệu, còn sử dụng tốt, có giấy đăng ký (hoặc hóa đơn) và đăng kiểm (kiểm định) còn hiệu lực | 1 |
| 9 | Máy đào >= 0,8m3 | Đào vật liệu, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm (kiểm định) còn hiệu lực | 1 |
| 10 | Máy lu >= 10 tấn | Lu lèn vật liệu, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm (kiểm định) còn hiệu lực | 1 |
| 11 | Máy bơm nước | Bơm nước, còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh | 2 |
| 12 | Búa căn khí nén 3m3/ph | Tăng áp suất chất khí, còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh | 2 |
| 13 | Máy cắt bê tông | Khoan cắt bê tông, còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi