Gói thầu: Thi công Cải tạo, mở rộng hệ thống cấp nước sinh hoạt các thôn trên địa bàn xã Sơn Điền; Nâng cấp đường điện thôn 4, thôn 5 xã Tân Lâm; Hoàn thiện và đấu nối, lắp đặt đồng hồ cấp nước đến hộ dân trên địa bàn xã Gia Bắc
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220654690-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2022 09:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Di Linh |
| Tên gói thầu | Thi công Cải tạo, mở rộng hệ thống cấp nước sinh hoạt các thôn trên địa bàn xã Sơn Điền; Nâng cấp đường điện thôn 4, thôn 5 xã Tân Lâm; Hoàn thiện và đấu nối, lắp đặt đồng hồ cấp nước đến hộ dân trên địa bàn xã Gia Bắc |
| Số hiệu KHLCNT | 20220634164 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 730 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-18 08:45:00 đến ngày 2022-06-28 09:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,918,974,742 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.439231057E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.29736612E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.143.282.319 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.286.564.638 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 chỉ huy trưởng công trình có bằng đại học chuyên ngành về cấp thoát nước.- 01 chỉ huy trưởng công trình có bằng đại học chuyên ngành điện- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về chuyên ngành điện- Có hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có tối thiểu 01 kỹ thuật tham gia thi công công trình có bằng Đại học chuyên ngành điện;- Có tối thiểu 01 kỹ thuật tham gia thi công công trình có bằng Đại học về cấp thoát nước;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ ATLĐ-VSMT |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có tối thiểu 02 kỹ thuật tham gia thi công công trình;- 01 kỹ sư tham gia công trình có bằng Đại học chuyên ngành về cấp thoát nước- 01 kỹ sư tham gia công trình có bằng Đại học chuyên ngành điệnCó chứng chỉ tập huấn về ATLĐ-VSMT;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có ít nhất 10 công nhân có chứng chỉ nghề phù hợp;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu, hoặc hợp dồng thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bê tông, đầm dùi 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu, hoặc hợp dồng thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Cần trục ô tô sức nâng 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu, hoặc hợp dồng thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu, hoặc hợp dồng thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu, hoặc hợp dồng thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu, hoặc hợp dồng thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn 14 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu, hoặc hợp dồng thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy kéo 100 – 120 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu, hoặc hợp dồng thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào 0,7m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu, hoặc hợp dồng thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn nối ống nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu, hoặc hợp dồng thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Di Linh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công Cải tạo, mở rộng hệ thống cấp nước sinh hoạt các thôn trên địa bàn xã Sơn Điền; Nâng cấp đường điện thôn 4, thôn 5 xã Tân Lâm; Hoàn thiện và đấu nối, lắp đặt đồng hồ cấp nước đến hộ dân trên địa bàn xã Gia Bắc Cải tạo, mở rộng hệ thống cấp nước sinh hoạt các thôn trên địa bàn xã Sơn Điền; Nâng cấp đường điện thôn 4, thôn 5 xã Tân Lâm; hoàn thiện và đấu nối, lắp đặt đồng hồ cấp nước đến hộ dân trên địa bàn xã Gia Bắc 730 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập. b) Các tài liệu khác để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó phạm vi hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định của pháp luật về xây dựng và đã được kiểm duyệt trên trang web của cục quản lý hoạt động xây dựng hoặc sở xây dựng nơi phát hành chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. - Hợp đồng thi công có tính chất tương tự gói thầu đang xét theo quy định của HSMT. - Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng của nhân sự chủ chốt. - Hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký máy móc, thiết bị thi công (Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản cam kết hai bên hoặc bản sao được chứng thực: hợp đồng thuê mướn, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tài liệu khác để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ). - Báo cáo tài chính trong 03 năm gần đây (2019 – 2021) và bản sao chứng thực một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết quý I năm 2022. + Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Đối với nhà thầu kinh doanh nhiều ngành nghề phải kèm theo hóa đơn đầu ra cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. - Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu tất cả các tài liệu, văn bằng, chứng chỉ liên quan (nhà thầu phải xuất trỉnh bản gốc để đối chiếu khi Chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu yêu cầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Di Linh. Đường Tổ dân phố 3, Thị trấn Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng.
Số điện thoại: 02633 770 559 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Di Linh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Di Linh. Đường Tổ dân phố 3, Thị trấn Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 02633 770 559 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Di Linh |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO, MỞ RỘNG HỆ THỐNG CẤP NƯỚC SINH HOẠT CÁC THÔN TRÊN ĐỊA BÀN XÃ SƠN ĐIỀN | |||
| B | PHẦN XÂY LẤP (10 HỐ VAN, HỐ GA) | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình, hố van, hố ga điều hành | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,445 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, trộn bằng máy, đổ thủ công, chiều rộng >250, đá 4x6, M150 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,89 | m3 |
| 3 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 17,5 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,539 | m3 |
| 5 | Bê tông trộn bằng máy, đổ thủ công, hố van, hố ga, XMPC40, cát vàng, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,152 | m3 |
| 6 | Cốt thép móng đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,149 | tấn |
| 7 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,46 | tấn |
| 8 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,46 | tấn |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 58,8 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 10 | m2 |
| 11 | Ván khuôn bằng gỗ hố van, hố ga | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,15 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn tấm đan hố van | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,029 | 100m2 |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 20 | cái |
| 14 | Đào đất, đào móng xây dựng hố van, hố ga rộng | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 19,92 | m3 |
| C | XÂY DỰNG TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 7,525 | 100m3 |
| 2 | Đào đất C2 đặt đường ống, đường cáp không mái taluy | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 752,5 | m3 |
| 3 | Lắp đất bằng thủ công, Đắp đất nền hoàn trả mặt bằng tuyến ống, đường mương bằng máy ủi, máy xúc đất, máy ủi, máy đầm tay, K=0,85 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1.489,2309 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 90mm chiều dày 6,7mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 15 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, ống dài 50m, đường kính ống 63mm chiều dày 4,7mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 20 | 100m |
| 6 | LĐ măng sông nhựa nối bằng hàn, đk 63 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 40 | cái |
| 7 | LĐ Tê nhựa HDPE nối bằng hàn, đk 90 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt BU nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 90mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 14 | cái |
| 9 | Lắp bích thép, đk 90 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 10 | Lắp bích thép đặc 8 lỗ, đk 90 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt van mặt bích, DN80 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt van mặt bích, đk 50 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt van xả khí, đk 40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 90*63mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 90mm, chiều dày 5.4mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| D | LẮP ĐẶT HỆ THỐNG CẤP NƯỚC CHO TỪNG HỘ DÂN (150 HỘ DÂN) | |||
| 1 | Lắp đai khởi thủy nhựa đường kính ống 90 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 50 | cái |
| 2 | Lắp đai khởi thủy nhựa đường kính ống 60 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 100 | cái |
| 3 | Lắp đặt van PE, đk | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 150 | cái |
| 4 | Lắp đặt van ren, đk | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 300 | cái |
| 5 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng quy cách đồng hồ =15 mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 150 | cái |
| 6 | LĐ cút nhựa nối bằng hàn, đk 25 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1.050 | cái |
| 7 | LĐ TÊ nhựa nối bằng hàn, đk 25 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 150 | cái |
| 8 | LĐ hamelone tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 20*27 mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 150 | cái |
| 9 | LĐ racco tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 20*27 mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 150 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đường kính ống 25 mm, đoạn ống dài 4m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 10,2 | 100m |
| 11 | Lắp đặt hộp các loại,KT | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 150 | hộp |
| 12 | LĐ nối nhựa PPR nối bằng hàn, đk 25 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 300 | cái |
| 13 | Lắp đặt vòi gạt lấy nước, đk | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 150 | cái |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 150 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,838 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1785 | 100m2 |
| E | LẮP ĐẶT HỆ THỐNG LỌC, XẢ RỮA TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Bồn lọc áp lực D850mm bằng thép dày 3 mm, cao 2.4 mét gia công nguyên kiện chế tạo sẵn công suất bồn lọc nước 8 -15 m3/h, áp lực công tác 4-6 kg/cm2 (Bao gồm phụ kiện chờ đấu nối van vận hành nguyên bộ, chuyển giao công nghệ, hướng dẫn sử dụng vận hành, xả rửa) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | Bồn |
| 2 | Thi công tầng lọc bằng cát | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,003 | 100m3 |
| 3 | Làm tầng lọc bằng cát, Làm tầng lọc bằng cát thạch anh Dmin 0.7 - 1.5 mm làm lớp vật liệu lọc bồn lọc áp lực , vận chuyển thủ công, đổ cát vào bồn lọc H = 1.6 mét | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,001 | 100m3 |
| 4 | Làm tầng lọc bằng cát, Làm tầng lọc bằng Sỏi đỡ thạch anh hạt lớn làm lớp vật liệu lọc bồn lọc áp lực , vận chuyển thủ công, đổ cát vào bồn lọc H = 1.6 mét | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,001 | 100m3 |
| 5 | Than hoạt tính khử mùi, vật liệu lọc nước | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 100 | Kg |
| 6 | Hạt vật liệu lọc ODM-2F dùng khử sắt, khử sắt và kim loại dùng cho xử lý nước | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 100 | Kg |
| 7 | Hạt Brim nâng PH và ổn định PH | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 100 | Kg |
| 8 | Lắp đặt van điện điều khiển D60 mm (Van kết nối tủ điện điều khiển, hẹn giờ điều hành bộ lọc nước) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt tủ điện điều khiển lập trình tự động điều khiển xả rửa theo lập trình, hẹn giờ và điều khiển theo Senso điều khiển áp lực điều khiển 5 van tại bồn lọc áp lực D850 mm (lọc sắt) kết hợp với tủ điện châm hoá chất và cảm biến dòng chảy theo giờ (Châm hoá chất 5-10 m3/h) kết hợp trong 1 tủ điện | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Bộ Máy bơm lọc 2HP/380V và chân đế máy bơm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 11 | Bộ Máy bơm nước dùng rửa bồn lọc 2HP/380V và chân đế máy bơm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 12 | Gia công và lắp đặt đường ống công nghệ Bồn lọc để lắp đặt 5 bộ van điện bằng ống STK DN50 dày 3mm, sơn epoxy 2 lớp sau khi gia công | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 13 | Lắp đặt cụm van xả khí tự động, đk 34 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lưới chắn rác Inox SUS 304 lỗ D12mm- Kích thước: L= 2m - H=1.5m dày 2mm, khung bằng V5 dày 4mm Inox SUS 304 (Bao gồm cả nhân công lắp đặt) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 15 | Lưới chắn rác Inox SUS 304 lỗ D5mm- Kích thước: L= 2m - H=1.5m dày 2mm, khung bằng V5 dày 4mm Inox SUS 304 (Bao gồm cả nhân công lắp đặt) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| F | NÂNG CẤP ĐƯỜNG ĐIỆN THÔN 4, THÔN 5 XÃ TÂN LÂM | |||
| G | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Móng 1 đà cản 1,2m - M12-1a | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 12 | móng |
| 2 | Móng 2 đà cản 1,2m - M12-2a | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 17 | móng |
| 3 | Móng bê tông kép - M12-BT(K) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | móng |
| 4 | Bộ chằng xuống - CX1 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 24 | bộ |
| 5 | Tiếp địa lặp lại trụ BTLT12m: TĐLL12m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 5 | bộ |
| 6 | Bộ LB.FCO | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 5 | bộ (1pha) |
| 7 | Trụ BTLT 12 mét: BTLT12m (Loại có dây tiếp địa) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 5 | trụ |
| 8 | Trụ BTLT 12 mét: BTLT12m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 32 | trụ |
| 9 | Lắp đặt móng 1 đà cản 1,2m - M12-1a | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 12 | móng |
| 10 | Lắp đặt móng 2 đà cản 1,2m - M12-2a | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 17 | móng |
| 11 | Lắp đặt móng bê tông kép - M12-BT(K) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | móng |
| 12 | Lắp đặt bộ néo xuống: CX1 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 24 | bộ |
| 13 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại trụ BTLT12m: TĐLL12m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 5 | bộ |
| 14 | Bộ đà đơn đỡ thẳng XT-2.0Đ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 15 | Bộ đà kép đỡ góc XT-2.0K | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 16 | Bộ đà kép néo dừng XD-2.4K | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 17 | Sứ đứng 24kV + Ty sứ đứng - SĐU | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 18 | bộ |
| 18 | Sứ đứng 24kV + Chân sứ đỉnh thẳng - SĐI | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 12 | bộ |
| 19 | Sứ đứng 24kV + Chân sứ đỉnh cong - SĐG | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 11 | bộ |
| 20 | Sứ treo Polymer 24kV bắt vào trụ đơn | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 27 | bộ |
| 21 | Sứ ống hạ thế và Uclevis | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 35 | bộ |
| 22 | Cáp bọc CXV 24kV - 25mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 12 | m |
| 23 | Cáp nhôm lõi thép ACSR70/11 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 863,0342 | kg |
| 24 | Rải căng dây AC70 lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo (dây pha) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3,088 | km |
| 25 | Cáp nhôm lõi thép AC50/8 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 418,0878 | kg |
| 26 | Rải căng dây AC50 lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo (dây trung tính) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,102 | km |
| 27 | Ống nối dây AC70 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 30 | cái |
| 28 | Kẹp nhôm 2 rãnh song song AC50 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 24 | cái |
| 29 | Kẹp nối ép WR dây AC70-70 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 24 | cái |
| H | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Móng 1 đà cản 1,2m - M8,5-a | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 45 | móng |
| 2 | Móng 2 đà cản 1,2m - M8,5-2a | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 13 | móng |
| 3 | Bộ néo xuống dùng boulon mắt: CX1 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 22 | bộ |
| 4 | Bộ tiếp địa hạ thế làm mới | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | bộ |
| 5 | Trụ BTLT 8,5 mét: BTLT8,5m (Loại có sẵn dây tiếp địa) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | trụ |
| 6 | Trụ BTLT 8,5 mét: BTLT8,5m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 50 | trụ |
| 7 | Lắp đặt móng 1 đà cản 1,2m - M8,5-a | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 45 | móng |
| 8 | Lắp đặt móng 2 đà cản 1,2m - M8,5-2a | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 13 | móng |
| 9 | Lắp đặt bộ néo xuống dùng boulon mắt: CX1 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 22 | bộ |
| 10 | Lắp đặt bộ tiếp địa hạ thế làm mới | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | bộ |
| 11 | Kẹp treo cáp LV.ABC 4x95mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 63 | bộ |
| 12 | Kẹp ngừng cáp LV.ABC 4x95m2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 24 | bộ |
| 13 | Bolt móc Ø16x250 + long đền vuông 60 dày 6mm lỗ Ø18 mạ Zn | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 60 | bộ |
| 14 | Bolt móc Ø16x300 + long đền vuông 60 dày 6mm lỗ Ø18 mạ Zn | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 25 | bộ |
| 15 | Kẹp nối bọc IPC 95-95mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 68 | cái |
| 16 | Cosse ép Cu-Al 95 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 17 | Đầu kẹp cái (gắn tiếp đất di động, mỗi xuất tuyến 1 bộ) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 18 | Cáp vặn xoắn LV.ABC 4x95mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2.102,22 | m |
| 19 | Rải căng dây ABC 4x95mm2 lấy độ võng bằng thủ công | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,061 | km |
| 20 | Cáp vặn xoắn LV.ABC 2x95mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1.856,4 | m |
| 21 | Rải căng dây ABC 2x95mm2 lấy độ võng bằng thủ công | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,82 | km |
| I | XÂY DỰNG MỚI TRẠM BIẾN ÁP 3x37,5kVA 22/0,4kV | |||
| 1 | MBA Amorphous 01 pha 12,7/0,23kV - 37,5kVA | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | máy |
| 2 | Chụp MBA hạ thế | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 3 | Chống sét van LA 18kV - 10kA Composite (NCx0,6) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 4 | Nắp chụp LA | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 5 | FCO 27kV - 100A | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 6 | Dây chảy 3K | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | sợi |
| 7 | Nắp chụp FCO trên, dưới | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 8 | TI 600V- 250/5A | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 9 | Điện năng kế | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 10 | Thí nghiệm máy biến áp 1 pha 12,7/0,23kV 37,5kVA | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | máy |
| 11 | Thí nghiệm chống sét van, điện áp 22kV. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 12 | Thí nghiệm FCO 3 pha điện áp ≤ 35kV | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | bộ (3pha) |
| 13 | Thí nghiệm cáp CXV 24kV-25mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | sợi |
| 14 | Thí nghiệm cáp CV120mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | sợi |
| 15 | Thí nghiệm MCCB 250A | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 16 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp ≤ 35kV | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | hệ thống |
| 17 | MCCB 3P - 415V - 250A, Icu ≥ 18kA | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 18 | Đà Composite 75x75x6-2,4m kèm nắp chụp đầu đà | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | đà |
| 19 | Thanh chống PL60x10 dài 0,92m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | thanh |
| 20 | Giá sắt treo máy biến áp 3 pha | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 21 | Bass sắt LI gắn LB.FCO, LA | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 22 | Bolt Ø12x50 + 2 long đền + đai ốc mạ Zn | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 23 | Bolt Ø12x100 + 2 long đền + đai ốc mạ Zn | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 24 | Bolt Ø14x50 + 2 long đền + đai ốc mạ Zn | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 25 | Bolt Ø16x50 + 2 long đền tròn lỗ Ø16 mạ Zn | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 26 | Bolt Ø16x150 + 2 long đền tròn lỗ Ø16 mạ Zn | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 27 | Bolt Ø16x300 + 2 long đền vuông 60x60 lỗ Ø18 mạ Zn | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 28 | Bolt Ø16x400 + 2 long đền vuông 60x60 lỗ Ø18 mạ Zn | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 29 | Bolt Ø16x450 + 2 long đền vuông 60x60 lỗ Ø18 mạ Zn | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 30 | Bolt Ø16x450 VRS + 4 long đền vuông 60x60 lỗ Ø18 mạ Zn | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 31 | Thùng điện kế 1 pha 2 ngăn (trọn bộ) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 32 | Collier sắt dẹp 80x8, Ø290 giữ thùng điện kế | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 33 | Cọc tiếp địa D16-L2.400 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 20 | cái |
| 34 | Kẹp WR 159 dây 50-50mm² | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 35 | Cáp đồng trần C25 (15m) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4,5 | kg |
| 36 | Boulon Ø12x25 và lông đền Ø14 mạ Zn | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 26 | bộ |
| 37 | Cosse ép Cu 25mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 38 | Bass sắt 200x40x6 (50bộ/1 vị trí) (1,869kg/m) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 18,69 | kg |
| 39 | Dây tiếp đất sắt D6 mạ Zn (37m/1 vị trí) (0,222kg/m) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 8,214 | kg |
| 40 | Cọc tiếp địa D16-L2.400 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 41 | Cáp đồng Cu CV 6mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,5 | m |
| 42 | Boulon Ø12x25 và lông đền Ø14 mạ Zn | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 5 | bộ |
| 43 | Cosse ép Cu 6mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 44 | Bass sắt 200x40x6 (9bộ/1 vị trí) (1,869kg/m) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3,3642 | kg |
| 45 | Dây tiếp đất sắt D6 mạ Zn (8,5m/1 vị trí) (0,222kg/m) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,887 | kg |
| 46 | Cáp CXV 24kV-25mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 12 | m |
| 47 | Kẹp nối ép WR 159 dây 50-50mm² | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 48 | Cáp đồng bọc 600V- CV120mm² (3pha) (lên, xuống) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 56 | m |
| 49 | Cosse ép Cu 120mm² | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 7 | cái |
| 50 | Cáp đồng bọc 600V- CVV 2x2mm² | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | m |
| 51 | Cosse ép Cu 4mm² | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 52 | Ống nhựa xoắn HDPE Ø130/100 bảo vệ cáp xuất HT lên, xuống | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,6 | 10m |
| 53 | Kẹp TFT - Ø130/100 nối ống nhựa xoắn với tủ điện hạ thế | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 54 | Nút bịt cao su chống thấm nước Ø130/100 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 55 | Collier sắt dẹp 2 đầu 40x4, Ø114 giứ ống | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 56 | Băng keo điện | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 5 | cuộn |
| 57 | Bảng tên trạm, biển báo nguy hiểm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 58 | Đào rãnh tiếp địa | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 35,2 | m3 |
| 59 | Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt k=0,9 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 35,2 | m3 |
| J | XÂY DỰNG MỚI 2 TRẠM BIẾN ÁP 37,5kVA 12,7/0,23kV | |||
| 1 | MBA Amorphous 01 pha 12,7/0,23kV - 37,5kVA | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | máy |
| 2 | Chụp MBA hạ thế | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 3 | Chống sét van LA 18kV - 10kA Composite (NCx0,6) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 4 | Nắp chụp LA | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 5 | FCO 27kV - 100A | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 6 | Dây chảy 3K | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | sợi |
| 7 | Nắp chụp FCO trên, dưới | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 8 | TI 600V- 250/5A | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 9 | Điện năng kế | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 10 | Thí nghiệm máy biến áp 1 pha 12,7/0,23kV 37,5kVA | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | máy |
| 11 | Thí nghiệm chống sét van, điện áp 22kV. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 12 | Thí nghiệm FCO 3 pha điện áp ≤ 35kV | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | bộ (3pha) |
| 13 | Thí nghiệm cáp CXV 24kV-25mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | sợi |
| 14 | Thí nghiệm cáp CV120mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | sợi |
| 15 | Thí nghiệm MCCB 250A | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 16 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp ≤ 35kV | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | hệ thống |
| 17 | MCCB 3P - 415V - 250A, Icu ≥ 18kA | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 18 | Đà Composite 75x75x6-0,81 kèm nắp chụp đầu đà | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | đà |
| 19 | Thanh chống PL60x10 dài 0,81m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | thanh |
| 20 | Giá sắt treo máy biến áp 1 pha | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 21 | Bass sắt LI gắn LB.FCO, LA | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 22 | Bolt Ø12x50 + 2 long đền + đai ốc mạ Zn | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 23 | Bolt Ø12x100 + 2 long đền + đai ốc mạ Zn | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 24 | Bolt Ø14x50 + 2 long đền + đai ốc mạ Zn | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 25 | Bolt Ø16x50 + 2 long đền tròn lỗ Ø16 mạ Zn | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 26 | Bolt Ø16x150 + 2 long đền tròn lỗ Ø16 mạ Zn | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 27 | Bolt Ø16x300 + 2 long đền vuông 60x60 lỗ Ø18 mạ Zn | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 28 | Bolt Ø16x400 + 2 long đền vuông 60x60 lỗ Ø18 mạ Zn | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 29 | Bolt Ø16x450 + 2 long đền vuông 60x60 lỗ Ø18 mạ Zn | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 30 | Bolt Ø16x450 VRS + 4 long đền vuông 60x60 lỗ Ø18 mạ Zn | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 31 | Thùng điện kế 1 pha 2 ngăn (trọn bộ) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 32 | Collier sắt dẹp 80x8, Ø290 giữ thùng điện kế | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 33 | Cọc tiếp địa D16-L2.400 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 40 | cái |
| 34 | Kẹp WR 159 dây 50-50mm² | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 35 | Cáp đồng trần C25 (15m) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 9 | kg |
| 36 | Boulon Ø12x25 và lông đền Ø14 mạ Zn | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 52 | bộ |
| 37 | Cosse ép Cu 25mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 24 | cái |
| 38 | Bass sắt 200x40x6 (50bộ/1 vị trí) (1,869kg/m) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 37,38 | kg |
| 39 | Dây tiếp đất sắt D6 mạ Zn (37m/1 vị trí) (0,222kg/m) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 16,428 | kg |
| 40 | Cọc tiếp địa D16-L2.400 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 41 | Cáp đồng Cu CV 6mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | m |
| 42 | Boulon Ø12x25 và lông đền Ø14 mạ Zn | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 10 | bộ |
| 43 | Cosse ép Cu 6mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 44 | Bass sắt 200x40x6 (9bộ/1 vị trí) (1,869kg/m) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 6,7284 | kg |
| 45 | Dây tiếp đất sắt D6 mạ Zn (8,5m/1 vị trí) (0,222kg/m) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3,774 | kg |
| 46 | Cáp CXV 24kV-25mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 24 | m |
| 47 | Kẹp nối ép WR 159 dây 50-50mm² | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 48 | Cáp đồng bọc 600V- CV120mm² (1pha) (lên, xuống) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 72 | m |
| 49 | Cosse ép Cu 120mm² | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 50 | Cáp đồng bọc 600V- CVV 2x2mm² | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | m |
| 51 | Cosse ép Cu 4mm² | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 52 | Ống nhựa xoắn HDPE Ø130/100 bảo vệ cáp xuất HT lên, xuống | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3,2 | 10m |
| 53 | Kẹp TFT - Ø130/100 nối ống nhựa xoắn với tủ điện hạ thế | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 54 | Nút bịt cao su chống thấm nước Ø130/100 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 55 | Collier sắt dẹp 2 đầu 40x4, Ø114 giứ ống | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 56 | Băng keo điện | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 10 | cuộn |
| 57 | Bảng tên trạm, biển báo nguy hiểm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 58 | Đào rãnh tiếp địa | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 70,4 | m3 |
| 59 | Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt k=0,9 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 70,4 | m3 |
| K | HOÀN THIỆN VÀ ĐẤU NỐI, LẮP ĐẶT ĐỒNG HỒ CẤP NƯỚC ĐẾN HỘ DÂN TRÊN ĐỊA BÀN XÃ GIA BẮC | |||
| L | XÂY DỰNG HỐ VAN 1x1x1.4m | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4,913 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1445 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,4335 | m3 |
| 4 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,75 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,157 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,101 | m3 |
| 7 | Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0149 | tấn |
| 8 | Sản xuất khung ngoại tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,046 | tấn |
| 9 | Lắp dựng khung ngoại tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,046 | tấn |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 5,88 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | m2 |
| 12 | Ván khuôn bằng gỗ hố van, hố ga | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,022 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn tấm đan hố van | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,005 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,992 | m3 |
| M | XÂY DỰNG TUYẾN ÔNG - ĐẤU NỐI | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại II, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 36,3 | 100m2 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 178,65 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,66 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống D90mm chiều dày 6,7mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 19,85 | 100m |
| 5 | Nhân công vận chuyển máy phát điện trong điều kiện khó khăn, không có mặt bằng thi công, di chuyển máy phát điện phải có 2 nhân công, khênh dọc tuyến để thi công hàn ống (50 mét 1 điểm hàn đối với điều kiện thuận lợi, cắt đoạn 12 mét đối với đoạn khó khăn, vướng cây rừng, vướng vách núi) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 19,85 | 100 m |
| 6 | Máy phát điện 10 KVA để thi công hàn ống (50 mét 1 điểm hàn đối với điều kiện thuận lợi, cắt đoạn 12 mét đối với đoạn khó khăn, vướng cây rừng, vướng vách núi) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1.985 | mét |
| 7 | Bu nhựa D90 HDPE hàn nhiệt nối bích nhựa HDPE, đường kính 90 mm (Bu thi công qua địa hình khó khăn) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 30 | cái |
| 8 | Lắp bích thép, đường kính ống D90 mm loại 8 lỗ (Bích rỗng D90 thép) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 60 | Cái |
| 9 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển hơn 10m ống nước D90 HDPE cuộn ống dài 50 mét, duỗi ống thẳng trong rừng, không có mặt bằng thi công, vận chuyển cự ly 300-500 mét từ đường lộ đến công trình tuyến ống theo đường mòn dọc rừng độ dốc 25-45 độ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 9,925 | công |
| 11 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm liên hết bằng mặt bích, đk D110 dày 4.0 mm (Nối bằng mặt bích, liên kết bu lông, Ống qua mương, địa hình khó thi công) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,84 | 100m |
| 12 | Lắp đặt tê thép BBB nối bằng phương pháp hàn (gia công), đường kính D90mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 13 | Bu nhựa D90 HDPE hàn nhiệt nối bích nhựa HDPE, đường kính 90mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 14 | Lắp bích thép, đường kính ống D90 mm loại 8 lỗ (Bích rỗng D90 thép) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 19 | Cái |
| 15 | Lắp đặt van gang D90mm BB | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính D90*50 mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 90mm, chiều dày 6,7mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 28 | cái |
| N | CHỤP VAN D200 ĐIỀU HÀNH (6 CHỤP VAN ) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,648 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 200mm dày 5.9 mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,018 | 100m |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,375 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 150 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,379 | m3 |
| 5 | Ván khuôn chụp hố van | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,014 | 100m2 |
| 6 | Bu nhựa D90 HDPE hàn nhiệt nối bích nhựa HDPE, đường kính 90mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 7 | Bu nhựa D90 HDPE hàn nhiệt nối bích nhựa HDPE, đường kính 90mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 12 | cặp bích |
| 8 | Lắp đặt van gang D90mm BB | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 9 | GCLĐ Chụp van gang ( hoặc thép) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | bộ |
| O | XÂY DỰNG CỤM XẢ KHÍ VÀ CHỤP VAN XẢ KHÍ D200 (9 CHỤP VAN) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,972 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,856 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,027 | 100m |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 150 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,569 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,022 | 100m2 |
| 6 | Lắp đai khởi thủy nhựa đường kính ống D90*25 mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 9 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,045 | 100m |
| 8 | Lắp đặt Hamelone STK D27mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 18 | cái |
| 9 | Lắp đặt van ren TT D20*27 mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 9 | cái |
| 10 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 40mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 9 | cái |
| 11 | GCLĐ Chụp van gang ( hoặc thép) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 9 | bộ |
| P | XÂY DỰNG CHỤP VAN XẢ CẶN D200 (9 CHỤP VAN) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,972 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng hố chụp van xả khí | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,564 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 200mm dày 5.9 mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,027 | 100m |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 150 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,569 | m3 |
| 5 | Ván khuôn chụp hố van | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,022 | 100m2 |
| 6 | Bu nhựa D90 HDPE hàn nhiệt nối bích nhựa HDPE, đường kính 90mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 27 | cái |
| 7 | Lắp bích thép, đường kính ống D90 mm loại 8 lỗ (Bích rỗng D90 thép) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 27 | cặp bích |
| 8 | Lắp đặt van gang D90mm BB | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 9 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê thép BBB đường kính D90mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 9 | cái |
| 10 | GCLĐ Chụp van gang ( hoặc thép) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 9 | bộ |
| Q | SỮA CHỮA, NẠO VÉT ĐẬP DÂNG CÓ SẴN | |||
| 1 | Đào phá đá chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | m3 |
| 2 | Dọn dẹp cát, sỏi nhỏ, bùn nền móng công trình ra khỏi hố thu nước bằng thủ công | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 5 | |
| 3 | Lắp đặt lưới chắn rác (thay mới) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3,6 | m2 |
| 4 | Lắp đặt van xả cặn D90mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt van gang D90mm BB | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp bích thép, đường kính ống D90 mm loại 8 lỗ (Bích rỗng D90 thép) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cặp bích |
| 7 | Bu nhựa D90 HDPE hàn nhiệt nối bích nhựa HDPE, đường kính 90mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê thép BBB nối bằng phương pháp hàn (gia công), đường kính D90mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 90mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| R | XÂY DỰNG BỂ CHỨA DỰ TRỮ 20M3 INOX | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,152 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,384 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,62 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,148 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng , móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,031 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,05 | tấn |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột, loại 3*6 mm2 cấp điện trạm bơm 3HP | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 15 | m |
| 8 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 20 m3 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơm (Khởi động từ), chống tràn, | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt bơm chìm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,37 | 100m |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PPR D50 dày 4.6mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt Van phao D50 mm (Van phao bồn nước) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống D50mm, dày 4.6 mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,05 | 100m |
| 15 | Lắp đặt Van 1 chiều PPR D50 mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt Van PPR D50 mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt MX Ren D50 (PPR) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| S | LẮP ĐẶT ĐỒNG HỒ HỘ DÂN (128 CỤM ĐỒNG HỒ) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 30,72 | m3 |
| 2 | Đắp đất thủ công, đất cấp 2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 30,336 | m3 |
| 3 | Lắp đai khởi thuỷ nhựa HDPE D63*25mm (D32*25mm) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 128 | cái |
| 4 | Lắp đặt nối ren ngoài HDPE D25 mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 128 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D20*27 mm, nối bằng phương pháp hàn | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 256 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm dày 3,0mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 7,04 | 100m |
| 7 | Lắp đặt van góc D27*21mm (Van đồng) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 128 | cái |
| 8 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách D15mm (Đồng hồ đo nước kiểu đa tia, chống từ, mặt số xoay 360 độ, có thể đo được dòng chảy nhỏ giọt) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 128 | cái |
| 9 | Lắp đặt đuôi đồng hồ D15 mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 128 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn ren STK D27*21 mm (cà rá) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 128 | cái |
| 11 | Lắp đặt HAMELONE STK D27mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 128 | cái |
| 12 | Lắp đặt van cửa đồng D27 mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 128 | cái |
| 13 | Lắp đặt nối ren ngoài D25*27 mm (phụ kiện PPR) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 128 | cái |
| 14 | Lắp đặt Tê PPR D25mm. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 128 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,176 | 100m |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25mm . | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 128 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25mm ren trong (hàn lòng trong) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 128 | cái |
| 18 | Lắp đặt Bút xong D25mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 128 | cái |
| 19 | Lắp đặt van vòi đồng D27mm (vòi gạt) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 128 | cái |
| 20 | Hộp bảo vệ đồng hồ (chế tạo sẵn bằng nhựa) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 128 | cái |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,536 | m3 |
| 22 | Cao su non (Băng keo non) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 256 | cuộn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.439231057E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.29736612E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.143.282.319 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.286.564.638 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 2 | - 01 chỉ huy trưởng công trình có bằng đại học chuyên ngành về cấp thoát nước.- 01 chỉ huy trưởng công trình có bằng đại học chuyên ngành điện- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về chuyên ngành điện- Có hợp đồng lao động với nhà thầu. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | - Có tối thiểu 01 kỹ thuật tham gia thi công công trình có bằng Đại học chuyên ngành điện;- Có tối thiểu 01 kỹ thuật tham gia thi công công trình có bằng Đại học về cấp thoát nước;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu. | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ ATLĐ-VSMT | 2 | Có tối thiểu 02 kỹ thuật tham gia thi công công trình;- 01 kỹ sư tham gia công trình có bằng Đại học chuyên ngành về cấp thoát nước- 01 kỹ sư tham gia công trình có bằng Đại học chuyên ngành điệnCó chứng chỉ tập huấn về ATLĐ-VSMT;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu. | 5 | 5 |
| 4 | Công nhân | 10 | - Có ít nhất 10 công nhân có chứng chỉ nghề phù hợp;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông 250L | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu, hoặc hợp dồng thuê. | 2 |
| 2 | Máy đầm bê tông, đầm dùi 1kW | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu, hoặc hợp dồng thuê. | 4 |
| 3 | Cần trục ô tô sức nâng 5 tấn | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu, hoặc hợp dồng thuê. | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ 10 tấn | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu, hoặc hợp dồng thuê. | 2 |
| 5 | Đầm cóc | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu, hoặc hợp dồng thuê. | 2 |
| 6 | Tời điện | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu, hoặc hợp dồng thuê. | 2 |
| 7 | Máy hàn 14 kW | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu, hoặc hợp dồng thuê. | 1 |
| 8 | Máy kéo 100 – 120 CV | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu, hoặc hợp dồng thuê. | 1 |
| 9 | Máy đào 0,7m3 | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu, hoặc hợp dồng thuê. | 1 |
| 10 | Máy hàn nối ống nhựa | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu, hoặc hợp dồng thuê. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi