Gói thầu: Thi công Cải tạo, mở rộng hệ thống cấp nước sinh hoạt các thôn trên địa bàn xã Sơn Điền; Nâng cấp đường điện thôn 4, thôn 5 xã Tân Lâm; Hoàn thiện và đấu nối, lắp đặt đồng hồ cấp nước đến hộ dân trên địa bàn xã Gia Bắc

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220654690-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/06/2022 09:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Di Linh
Tên gói thầu Thi công Cải tạo, mở rộng hệ thống cấp nước sinh hoạt các thôn trên địa bàn xã Sơn Điền; Nâng cấp đường điện thôn 4, thôn 5 xã Tân Lâm; Hoàn thiện và đấu nối, lắp đặt đồng hồ cấp nước đến hộ dân trên địa bàn xã Gia Bắc
Số hiệu KHLCNT 20220634164
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 730 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-18 08:45:00 đến ngày 2022-06-28 09:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,918,974,742 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.439231057E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.29736612E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.143.282.319 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.286.564.638 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 chỉ huy trưởng công trình có bằng đại học chuyên ngành về cấp thoát nước.- 01 chỉ huy trưởng công trình có bằng đại học chuyên ngành điện- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về chuyên ngành điện- Có hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có tối thiểu 01 kỹ thuật tham gia thi công công trình có bằng Đại học chuyên ngành điện;- Có tối thiểu 01 kỹ thuật tham gia thi công công trình có bằng Đại học về cấp thoát nước;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ ATLĐ-VSMT
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có tối thiểu 02 kỹ thuật tham gia thi công công trình;- 01 kỹ sư tham gia công trình có bằng Đại học chuyên ngành về cấp thoát nước- 01 kỹ sư tham gia công trình có bằng Đại học chuyên ngành điệnCó chứng chỉ tập huấn về ATLĐ-VSMT;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Có ít nhất 10 công nhân có chứng chỉ nghề phù hợp;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu, hoặc hợp dồng thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bê tông, đầm dùi 1kW
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu, hoặc hợp dồng thuê.
- Số lượng tối thiểu 4
3-Cần trục ô tô sức nâng 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu, hoặc hợp dồng thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu, hoặc hợp dồng thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu, hoặc hợp dồng thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu, hoặc hợp dồng thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn 14 kW
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu, hoặc hợp dồng thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy kéo 100 – 120 CV
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu, hoặc hợp dồng thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào 0,7m3
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu, hoặc hợp dồng thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn nối ống nhựa
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu, hoặc hợp dồng thuê.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Di Linh
E-CDNT 1.2 Thi công Cải tạo, mở rộng hệ thống cấp nước sinh hoạt các thôn trên địa bàn xã Sơn Điền; Nâng cấp đường điện thôn 4, thôn 5 xã Tân Lâm; Hoàn thiện và đấu nối, lắp đặt đồng hồ cấp nước đến hộ dân trên địa bàn xã Gia Bắc
Cải tạo, mở rộng hệ thống cấp nước sinh hoạt các thôn trên địa bàn xã Sơn Điền; Nâng cấp đường điện thôn 4, thôn 5 xã Tân Lâm; hoàn thiện và đấu nối, lắp đặt đồng hồ cấp nước đến hộ dân trên địa bàn xã Gia Bắc
730 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Di Linh , địa chỉ: 715 Hùng Vương - thị trấn Di Linh - huyện Di Linh - tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Di Linh. Đường Tổ dân phố 3, Thị trấn Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 02633 770 559
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh công ty TNHH tư vấn và xây dựng CTN Long Gia Thịnh và Công ty TNHH TVXD Hồng Thắng. Địa chỉ: 16B Triệu Việt Vương, Phường 4, TP. Đà Lạt– tỉnh Lâm Đồng. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên Danh Công Ty Cổ Phần Du Lịch Cao Nguyên Liliang Và Công Ty TNHH Tư Vấn Xây Lắp Nam Phong Lâm Đồng. Địa chỉ: Số 66 Trần Phú – Lộc Sơn – thành phố Bảo Lộc – tỉnh Lâm Đồng. + Đơn vị tổ chức thẩm định thiết kế BVTC, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Di Linh. + Tư vấn thẩm định E-HSMT; Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA ĐTXD & CTCC huyện Di Linh.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Di Linh , địa chỉ: 715 Hùng Vương - thị trấn Di Linh - huyện Di Linh - tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Di Linh. Đường Tổ dân phố 3, Thị trấn Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 02633 770 559


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập. b) Các tài liệu khác để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó phạm vi hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định của pháp luật về xây dựng và đã được kiểm duyệt trên trang web của cục quản lý hoạt động xây dựng hoặc sở xây dựng nơi phát hành chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. - Hợp đồng thi công có tính chất tương tự gói thầu đang xét theo quy định của HSMT. - Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng của nhân sự chủ chốt. - Hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký máy móc, thiết bị thi công (Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản cam kết hai bên hoặc bản sao được chứng thực: hợp đồng thuê mướn, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tài liệu khác để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ). - Báo cáo tài chính trong 03 năm gần đây (2019 – 2021) và bản sao chứng thực một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết quý I năm 2022. + Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Đối với nhà thầu kinh doanh nhiều ngành nghề phải kèm theo hóa đơn đầu ra cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. - Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu tất cả các tài liệu, văn bằng, chứng chỉ liên quan (nhà thầu phải xuất trỉnh bản gốc để đối chiếu khi Chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu yêu cầu).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Di Linh. Đường Tổ dân phố 3, Thị trấn Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 02633 770 559
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Di Linh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Di Linh. Đường Tổ dân phố 3, Thị trấn Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 02633 770 559
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Di Linh
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO, MỞ RỘNG HỆ THỐNG CẤP NƯỚC SINH HOẠT CÁC THÔN TRÊN ĐỊA BÀN XÃ SƠN ĐIỀN
B PHẦN XÂY LẤP (10 HỐ VAN, HỐ GA)
1Đắp cát nền móng công trình, hố van, hố ga điều hànhTheo mô tả kỹ thuật Chương V1,445m3
2Bê tông lót móng, trộn bằng máy, đổ thủ công, chiều rộng >250, đá 4x6, M150Theo mô tả kỹ thuật Chương V2,89m3
3Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật Chương V17,5m3
4Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cmTheo mô tả kỹ thuật Chương V1,539m3
5Bê tông trộn bằng máy, đổ thủ công, hố van, hố ga, XMPC40, cát vàng, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cmTheo mô tả kỹ thuật Chương V1,152m3
6Cốt thép móng đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,149tấn
7Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,46tấn
8Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,46tấn
9Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật Chương V58,8m2
10Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật Chương V10m2
11Ván khuôn bằng gỗ hố van, hố gaTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,15100m2
12Ván khuôn tấm đan hố vanTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,029100m2
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện Theo mô tả kỹ thuật Chương V20cái
14Đào đất, đào móng xây dựng hố van, hố ga rộng Theo mô tả kỹ thuật Chương V19,92m3
C XÂY DỰNG TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC
1Đào kênh mương, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật Chương V7,525100m3
2Đào đất C2 đặt đường ống, đường cáp không mái taluyTheo mô tả kỹ thuật Chương V752,5m3
3Lắp đất bằng thủ công, Đắp đất nền hoàn trả mặt bằng tuyến ống, đường mương bằng máy ủi, máy xúc đất, máy ủi, máy đầm tay, K=0,85Theo mô tả kỹ thuật Chương V1.489,2309m3
4Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 90mm chiều dày 6,7mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V15100m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, ống dài 50m, đường kính ống 63mm chiều dày 4,7mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V20100m
6LĐ măng sông nhựa nối bằng hàn, đk 63Theo mô tả kỹ thuật Chương V40cái
7LĐ Tê nhựa HDPE nối bằng hàn, đk 90Theo mô tả kỹ thuật Chương V4cái
8Lắp đặt BU nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 90mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V14cái
9Lắp bích thép, đk 90Theo mô tả kỹ thuật Chương V12cái
10Lắp bích thép đặc 8 lỗ, đk 90Theo mô tả kỹ thuật Chương V2cái
11Lắp đặt van mặt bích, DN80Theo mô tả kỹ thuật Chương V6cái
12Lắp đặt van mặt bích, đk 50Theo mô tả kỹ thuật Chương V10cái
13Lắp đặt van xả khí, đk 40Theo mô tả kỹ thuật Chương V4cái
14Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 90*63mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V10cái
15Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 90mm, chiều dày 5.4mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V1cái
D LẮP ĐẶT HỆ THỐNG CẤP NƯỚC CHO TỪNG HỘ DÂN (150 HỘ DÂN)
1Lắp đai khởi thủy nhựa đường kính ống 90Theo mô tả kỹ thuật Chương V50cái
2Lắp đai khởi thủy nhựa đường kính ống 60Theo mô tả kỹ thuật Chương V100cái
3Lắp đặt van PE, đkTheo mô tả kỹ thuật Chương V150cái
4Lắp đặt van ren, đkTheo mô tả kỹ thuật Chương V300cái
5Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng quy cách đồng hồ =15 mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V150cái
6LĐ cút nhựa nối bằng hàn, đk 25Theo mô tả kỹ thuật Chương V1.050cái
7LĐ TÊ nhựa nối bằng hàn, đk 25Theo mô tả kỹ thuật Chương V150cái
8LĐ hamelone tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 20*27 mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V150cái
9LĐ racco tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 20*27 mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V150cái
10Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đường kính ống 25 mm, đoạn ống dài 4mTheo mô tả kỹ thuật Chương V10,2100m
11Lắp đặt hộp các loại,KT Theo mô tả kỹ thuật Chương V150hộp
12LĐ nối nhựa PPR nối bằng hàn, đk 25Theo mô tả kỹ thuật Chương V300cái
13Lắp đặt vòi gạt lấy nước, đkTheo mô tả kỹ thuật Chương V150cái
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 150Theo mô tả kỹ thuật Chương V1,838m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,1785100m2
E LẮP ĐẶT HỆ THỐNG LỌC, XẢ RỮA TỰ ĐỘNG
1Bồn lọc áp lực D850mm bằng thép dày 3 mm, cao 2.4 mét gia công nguyên kiện chế tạo sẵn công suất bồn lọc nước 8 -15 m3/h, áp lực công tác 4-6 kg/cm2 (Bao gồm phụ kiện chờ đấu nối van vận hành nguyên bộ, chuyển giao công nghệ, hướng dẫn sử dụng vận hành, xả rửa)Theo mô tả kỹ thuật Chương V1Bồn
2Thi công tầng lọc bằng cátTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,003100m3
3Làm tầng lọc bằng cát, Làm tầng lọc bằng cát thạch anh Dmin 0.7 - 1.5 mm làm lớp vật liệu lọc bồn lọc áp lực , vận chuyển thủ công, đổ cát vào bồn lọc H = 1.6 métTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,001100m3
4Làm tầng lọc bằng cát, Làm tầng lọc bằng Sỏi đỡ thạch anh hạt lớn làm lớp vật liệu lọc bồn lọc áp lực , vận chuyển thủ công, đổ cát vào bồn lọc H = 1.6 métTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,001100m3
5Than hoạt tính khử mùi, vật liệu lọc nướcTheo mô tả kỹ thuật Chương V100Kg
6Hạt vật liệu lọc ODM-2F dùng khử sắt, khử sắt và kim loại dùng cho xử lý nướcTheo mô tả kỹ thuật Chương V100Kg
7Hạt Brim nâng PH và ổn định PHTheo mô tả kỹ thuật Chương V100Kg
8Lắp đặt van điện điều khiển D60 mm (Van kết nối tủ điện điều khiển, hẹn giờ điều hành bộ lọc nước)Theo mô tả kỹ thuật Chương V5cái
9Lắp đặt tủ điện điều khiển lập trình tự động điều khiển xả rửa theo lập trình, hẹn giờ và điều khiển theo Senso điều khiển áp lực điều khiển 5 van tại bồn lọc áp lực D850 mm (lọc sắt) kết hợp với tủ điện châm hoá chất và cảm biến dòng chảy theo giờ (Châm hoá chất 5-10 m3/h) kết hợp trong 1 tủ điệnTheo mô tả kỹ thuật Chương V1Bộ
10Bộ Máy bơm lọc 2HP/380V và chân đế máy bơmTheo mô tả kỹ thuật Chương V1Cái
11Bộ Máy bơm nước dùng rửa bồn lọc 2HP/380V và chân đế máy bơmTheo mô tả kỹ thuật Chương V1Cái
12Gia công và lắp đặt đường ống công nghệ Bồn lọc để lắp đặt 5 bộ van điện bằng ống STK DN50 dày 3mm, sơn epoxy 2 lớp sau khi gia côngTheo mô tả kỹ thuật Chương V1Bộ
13Lắp đặt cụm van xả khí tự động, đk 34Theo mô tả kỹ thuật Chương V1cái
14Lưới chắn rác Inox SUS 304 lỗ D12mm- Kích thước: L= 2m - H=1.5m dày 2mm, khung bằng V5 dày 4mm Inox SUS 304 (Bao gồm cả nhân công lắp đặt)Theo mô tả kỹ thuật Chương V1Bộ
15Lưới chắn rác Inox SUS 304 lỗ D5mm- Kích thước: L= 2m - H=1.5m dày 2mm, khung bằng V5 dày 4mm Inox SUS 304 (Bao gồm cả nhân công lắp đặt)Theo mô tả kỹ thuật Chương V1Bộ
F NÂNG CẤP ĐƯỜNG ĐIỆN THÔN 4, THÔN 5 XÃ TÂN LÂM
G ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Móng 1 đà cản 1,2m - M12-1aTheo mô tả kỹ thuật Chương V12móng
2Móng 2 đà cản 1,2m - M12-2aTheo mô tả kỹ thuật Chương V17móng
3Móng bê tông kép - M12-BT(K)Theo mô tả kỹ thuật Chương V4móng
4Bộ chằng xuống - CX1Theo mô tả kỹ thuật Chương V24bộ
5Tiếp địa lặp lại trụ BTLT12m: TĐLL12mTheo mô tả kỹ thuật Chương V5bộ
6Bộ LB.FCOTheo mô tả kỹ thuật Chương V5bộ (1pha)
7Trụ BTLT 12 mét: BTLT12m (Loại có dây tiếp địa)Theo mô tả kỹ thuật Chương V5trụ
8Trụ BTLT 12 mét: BTLT12mTheo mô tả kỹ thuật Chương V32trụ
9Lắp đặt móng 1 đà cản 1,2m - M12-1aTheo mô tả kỹ thuật Chương V12móng
10Lắp đặt móng 2 đà cản 1,2m - M12-2aTheo mô tả kỹ thuật Chương V17móng
11Lắp đặt móng bê tông kép - M12-BT(K)Theo mô tả kỹ thuật Chương V4móng
12Lắp đặt bộ néo xuống: CX1Theo mô tả kỹ thuật Chương V24bộ
13Lắp đặt tiếp địa lặp lại trụ BTLT12m: TĐLL12mTheo mô tả kỹ thuật Chương V5bộ
14Bộ đà đơn đỡ thẳng XT-2.0ĐTheo mô tả kỹ thuật Chương V3bộ
15Bộ đà kép đỡ góc XT-2.0KTheo mô tả kỹ thuật Chương V3bộ
16Bộ đà kép néo dừng XD-2.4KTheo mô tả kỹ thuật Chương V3bộ
17Sứ đứng 24kV + Ty sứ đứng - SĐUTheo mô tả kỹ thuật Chương V18bộ
18Sứ đứng 24kV + Chân sứ đỉnh thẳng - SĐITheo mô tả kỹ thuật Chương V12bộ
19Sứ đứng 24kV + Chân sứ đỉnh cong - SĐGTheo mô tả kỹ thuật Chương V11bộ
20Sứ treo Polymer 24kV bắt vào trụ đơnTheo mô tả kỹ thuật Chương V27bộ
21Sứ ống hạ thế và UclevisTheo mô tả kỹ thuật Chương V35bộ
22Cáp bọc CXV 24kV - 25mm2Theo mô tả kỹ thuật Chương V12m
23Cáp nhôm lõi thép ACSR70/11Theo mô tả kỹ thuật Chương V863,0342kg
24Rải căng dây AC70 lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo (dây pha)Theo mô tả kỹ thuật Chương V3,088km
25Cáp nhôm lõi thép AC50/8Theo mô tả kỹ thuật Chương V418,0878kg
26Rải căng dây AC50 lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo (dây trung tính)Theo mô tả kỹ thuật Chương V2,102km
27Ống nối dây AC70Theo mô tả kỹ thuật Chương V30cái
28Kẹp nhôm 2 rãnh song song AC50Theo mô tả kỹ thuật Chương V24cái
29Kẹp nối ép WR dây AC70-70Theo mô tả kỹ thuật Chương V24cái
H ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Móng 1 đà cản 1,2m - M8,5-aTheo mô tả kỹ thuật Chương V45móng
2Móng 2 đà cản 1,2m - M8,5-2aTheo mô tả kỹ thuật Chương V13móng
3Bộ néo xuống dùng boulon mắt: CX1Theo mô tả kỹ thuật Chương V22bộ
4Bộ tiếp địa hạ thế làm mớiTheo mô tả kỹ thuật Chương V8bộ
5Trụ BTLT 8,5 mét: BTLT8,5m (Loại có sẵn dây tiếp địa)Theo mô tả kỹ thuật Chương V8trụ
6Trụ BTLT 8,5 mét: BTLT8,5mTheo mô tả kỹ thuật Chương V50trụ
7Lắp đặt móng 1 đà cản 1,2m - M8,5-aTheo mô tả kỹ thuật Chương V45móng
8Lắp đặt móng 2 đà cản 1,2m - M8,5-2aTheo mô tả kỹ thuật Chương V13móng
9Lắp đặt bộ néo xuống dùng boulon mắt: CX1Theo mô tả kỹ thuật Chương V22bộ
10Lắp đặt bộ tiếp địa hạ thế làm mớiTheo mô tả kỹ thuật Chương V8bộ
11Kẹp treo cáp LV.ABC 4x95mm2Theo mô tả kỹ thuật Chương V63bộ
12Kẹp ngừng cáp LV.ABC 4x95m2Theo mô tả kỹ thuật Chương V24bộ
13Bolt móc Ø16x250 + long đền vuông 60 dày 6mm lỗ Ø18 mạ ZnTheo mô tả kỹ thuật Chương V60bộ
14Bolt móc Ø16x300 + long đền vuông 60 dày 6mm lỗ Ø18 mạ ZnTheo mô tả kỹ thuật Chương V25bộ
15Kẹp nối bọc IPC 95-95mm2Theo mô tả kỹ thuật Chương V68cái
16Cosse ép Cu-Al 95Theo mô tả kỹ thuật Chương V10cái
17Đầu kẹp cái (gắn tiếp đất di động, mỗi xuất tuyến 1 bộ)Theo mô tả kỹ thuật Chương V3bộ
18Cáp vặn xoắn LV.ABC 4x95mm2Theo mô tả kỹ thuật Chương V2.102,22m
19Rải căng dây ABC 4x95mm2 lấy độ võng bằng thủ côngTheo mô tả kỹ thuật Chương V2,061km
20Cáp vặn xoắn LV.ABC 2x95mm2Theo mô tả kỹ thuật Chương V1.856,4m
21Rải căng dây ABC 2x95mm2 lấy độ võng bằng thủ côngTheo mô tả kỹ thuật Chương V1,82km
I XÂY DỰNG MỚI TRẠM BIẾN ÁP 3x37,5kVA 22/0,4kV
1MBA Amorphous 01 pha 12,7/0,23kV - 37,5kVATheo mô tả kỹ thuật Chương V3máy
2Chụp MBA hạ thếTheo mô tả kỹ thuật Chương V3cái
3Chống sét van LA 18kV - 10kA Composite (NCx0,6)Theo mô tả kỹ thuật Chương V3cái
4Nắp chụp LATheo mô tả kỹ thuật Chương V3cái
5FCO 27kV - 100ATheo mô tả kỹ thuật Chương V3bộ
6Dây chảy 3KTheo mô tả kỹ thuật Chương V3sợi
7Nắp chụp FCO trên, dướiTheo mô tả kỹ thuật Chương V3cái
8TI 600V- 250/5ATheo mô tả kỹ thuật Chương V1cái
9Điện năng kếTheo mô tả kỹ thuật Chương V1cái
10Thí nghiệm máy biến áp 1 pha 12,7/0,23kV 37,5kVATheo mô tả kỹ thuật Chương V3máy
11Thí nghiệm chống sét van, điện áp 22kV.Theo mô tả kỹ thuật Chương V3bộ
12Thí nghiệm FCO 3 pha điện áp ≤ 35kVTheo mô tả kỹ thuật Chương V3bộ (3pha)
13Thí nghiệm cáp CXV 24kV-25mm2Theo mô tả kỹ thuật Chương V1sợi
14Thí nghiệm cáp CV120mm2Theo mô tả kỹ thuật Chương V1sợi
15Thí nghiệm MCCB 250ATheo mô tả kỹ thuật Chương V1cái
16Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp ≤ 35kVTheo mô tả kỹ thuật Chương V1hệ thống
17MCCB 3P - 415V - 250A, Icu ≥ 18kATheo mô tả kỹ thuật Chương V1cái
18Đà Composite 75x75x6-2,4m kèm nắp chụp đầu đàTheo mô tả kỹ thuật Chương V2đà
19Thanh chống PL60x10 dài 0,92mTheo mô tả kỹ thuật Chương V4thanh
20Giá sắt treo máy biến áp 3 phaTheo mô tả kỹ thuật Chương V1bộ
21Bass sắt LI gắn LB.FCO, LATheo mô tả kỹ thuật Chương V3bộ
22Bolt Ø12x50 + 2 long đền + đai ốc mạ ZnTheo mô tả kỹ thuật Chương V2cái
23Bolt Ø12x100 + 2 long đền + đai ốc mạ ZnTheo mô tả kỹ thuật Chương V4cái
24Bolt Ø14x50 + 2 long đền + đai ốc mạ ZnTheo mô tả kỹ thuật Chương V4cái
25Bolt Ø16x50 + 2 long đền tròn lỗ Ø16 mạ ZnTheo mô tả kỹ thuật Chương V2cái
26Bolt Ø16x150 + 2 long đền tròn lỗ Ø16 mạ ZnTheo mô tả kỹ thuật Chương V2bộ
27Bolt Ø16x300 + 2 long đền vuông 60x60 lỗ Ø18 mạ ZnTheo mô tả kỹ thuật Chương V1bộ
28Bolt Ø16x400 + 2 long đền vuông 60x60 lỗ Ø18 mạ ZnTheo mô tả kỹ thuật Chương V2bộ
29Bolt Ø16x450 + 2 long đền vuông 60x60 lỗ Ø18 mạ ZnTheo mô tả kỹ thuật Chương V1bộ
30Bolt Ø16x450 VRS + 4 long đền vuông 60x60 lỗ Ø18 mạ ZnTheo mô tả kỹ thuật Chương V1bộ
31Thùng điện kế 1 pha 2 ngăn (trọn bộ)Theo mô tả kỹ thuật Chương V1bộ
32Collier sắt dẹp 80x8, Ø290 giữ thùng điện kếTheo mô tả kỹ thuật Chương V2cái
33Cọc tiếp địa D16-L2.400Theo mô tả kỹ thuật Chương V20cái
34Kẹp WR 159 dây 50-50mm²Theo mô tả kỹ thuật Chương V6cái
35Cáp đồng trần C25 (15m)Theo mô tả kỹ thuật Chương V4,5kg
36Boulon Ø12x25 và lông đền Ø14 mạ ZnTheo mô tả kỹ thuật Chương V26bộ
37Cosse ép Cu 25mm2Theo mô tả kỹ thuật Chương V12cái
38Bass sắt 200x40x6 (50bộ/1 vị trí) (1,869kg/m)Theo mô tả kỹ thuật Chương V18,69kg
39Dây tiếp đất sắt D6 mạ Zn (37m/1 vị trí) (0,222kg/m)Theo mô tả kỹ thuật Chương V8,214kg
40Cọc tiếp địa D16-L2.400Theo mô tả kỹ thuật Chương V3cái
41Cáp đồng Cu CV 6mm2Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,5m
42Boulon Ø12x25 và lông đền Ø14 mạ ZnTheo mô tả kỹ thuật Chương V5bộ
43Cosse ép Cu 6mm2Theo mô tả kỹ thuật Chương V1cái
44Bass sắt 200x40x6 (9bộ/1 vị trí) (1,869kg/m)Theo mô tả kỹ thuật Chương V3,3642kg
45Dây tiếp đất sắt D6 mạ Zn (8,5m/1 vị trí) (0,222kg/m)Theo mô tả kỹ thuật Chương V1,887kg
46Cáp CXV 24kV-25mm2Theo mô tả kỹ thuật Chương V12m
47Kẹp nối ép WR 159 dây 50-50mm²Theo mô tả kỹ thuật Chương V6cái
48Cáp đồng bọc 600V- CV120mm² (3pha) (lên, xuống)Theo mô tả kỹ thuật Chương V56m
49Cosse ép Cu 120mm²Theo mô tả kỹ thuật Chương V7cái
50Cáp đồng bọc 600V- CVV 2x2mm²Theo mô tả kỹ thuật Chương V4m
51Cosse ép Cu 4mm²Theo mô tả kỹ thuật Chương V4cái
52Ống nhựa xoắn HDPE Ø130/100 bảo vệ cáp xuất HT lên, xuốngTheo mô tả kỹ thuật Chương V1,610m
53Kẹp TFT - Ø130/100 nối ống nhựa xoắn với tủ điện hạ thếTheo mô tả kỹ thuật Chương V2cái
54Nút bịt cao su chống thấm nước Ø130/100Theo mô tả kỹ thuật Chương V2cái
55Collier sắt dẹp 2 đầu 40x4, Ø114 giứ ốngTheo mô tả kỹ thuật Chương V3cái
56Băng keo điệnTheo mô tả kỹ thuật Chương V5cuộn
57Bảng tên trạm, biển báo nguy hiểmTheo mô tả kỹ thuật Chương V2cái
58Đào rãnh tiếp địaTheo mô tả kỹ thuật Chương V35,2m3
59Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt k=0,9Theo mô tả kỹ thuật Chương V35,2m3
J XÂY DỰNG MỚI 2 TRẠM BIẾN ÁP 37,5kVA 12,7/0,23kV
1MBA Amorphous 01 pha 12,7/0,23kV - 37,5kVATheo mô tả kỹ thuật Chương V2máy
2Chụp MBA hạ thếTheo mô tả kỹ thuật Chương V2cái
3Chống sét van LA 18kV - 10kA Composite (NCx0,6)Theo mô tả kỹ thuật Chương V2cái
4Nắp chụp LATheo mô tả kỹ thuật Chương V2cái
5FCO 27kV - 100ATheo mô tả kỹ thuật Chương V2bộ
6Dây chảy 3KTheo mô tả kỹ thuật Chương V2sợi
7Nắp chụp FCO trên, dướiTheo mô tả kỹ thuật Chương V2cái
8TI 600V- 250/5ATheo mô tả kỹ thuật Chương V2cái
9Điện năng kếTheo mô tả kỹ thuật Chương V2cái
10Thí nghiệm máy biến áp 1 pha 12,7/0,23kV 37,5kVATheo mô tả kỹ thuật Chương V2máy
11Thí nghiệm chống sét van, điện áp 22kV.Theo mô tả kỹ thuật Chương V2bộ
12Thí nghiệm FCO 3 pha điện áp ≤ 35kVTheo mô tả kỹ thuật Chương V2bộ (3pha)
13Thí nghiệm cáp CXV 24kV-25mm2Theo mô tả kỹ thuật Chương V2sợi
14Thí nghiệm cáp CV120mm2Theo mô tả kỹ thuật Chương V2sợi
15Thí nghiệm MCCB 250ATheo mô tả kỹ thuật Chương V2cái
16Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp ≤ 35kVTheo mô tả kỹ thuật Chương V2hệ thống
17MCCB 3P - 415V - 250A, Icu ≥ 18kATheo mô tả kỹ thuật Chương V2cái
18Đà Composite 75x75x6-0,81 kèm nắp chụp đầu đàTheo mô tả kỹ thuật Chương V2đà
19Thanh chống PL60x10 dài 0,81mTheo mô tả kỹ thuật Chương V2thanh
20Giá sắt treo máy biến áp 1 phaTheo mô tả kỹ thuật Chương V2bộ
21Bass sắt LI gắn LB.FCO, LATheo mô tả kỹ thuật Chương V2bộ
22Bolt Ø12x50 + 2 long đền + đai ốc mạ ZnTheo mô tả kỹ thuật Chương V4cái
23Bolt Ø12x100 + 2 long đền + đai ốc mạ ZnTheo mô tả kỹ thuật Chương V8cái
24Bolt Ø14x50 + 2 long đền + đai ốc mạ ZnTheo mô tả kỹ thuật Chương V8cái
25Bolt Ø16x50 + 2 long đền tròn lỗ Ø16 mạ ZnTheo mô tả kỹ thuật Chương V4cái
26Bolt Ø16x150 + 2 long đền tròn lỗ Ø16 mạ ZnTheo mô tả kỹ thuật Chương V4bộ
27Bolt Ø16x300 + 2 long đền vuông 60x60 lỗ Ø18 mạ ZnTheo mô tả kỹ thuật Chương V2bộ
28Bolt Ø16x400 + 2 long đền vuông 60x60 lỗ Ø18 mạ ZnTheo mô tả kỹ thuật Chương V4bộ
29Bolt Ø16x450 + 2 long đền vuông 60x60 lỗ Ø18 mạ ZnTheo mô tả kỹ thuật Chương V2bộ
30Bolt Ø16x450 VRS + 4 long đền vuông 60x60 lỗ Ø18 mạ ZnTheo mô tả kỹ thuật Chương V2bộ
31Thùng điện kế 1 pha 2 ngăn (trọn bộ)Theo mô tả kỹ thuật Chương V2bộ
32Collier sắt dẹp 80x8, Ø290 giữ thùng điện kếTheo mô tả kỹ thuật Chương V4cái
33Cọc tiếp địa D16-L2.400Theo mô tả kỹ thuật Chương V40cái
34Kẹp WR 159 dây 50-50mm²Theo mô tả kỹ thuật Chương V12cái
35Cáp đồng trần C25 (15m)Theo mô tả kỹ thuật Chương V9kg
36Boulon Ø12x25 và lông đền Ø14 mạ ZnTheo mô tả kỹ thuật Chương V52bộ
37Cosse ép Cu 25mm2Theo mô tả kỹ thuật Chương V24cái
38Bass sắt 200x40x6 (50bộ/1 vị trí) (1,869kg/m)Theo mô tả kỹ thuật Chương V37,38kg
39Dây tiếp đất sắt D6 mạ Zn (37m/1 vị trí) (0,222kg/m)Theo mô tả kỹ thuật Chương V16,428kg
40Cọc tiếp địa D16-L2.400Theo mô tả kỹ thuật Chương V6cái
41Cáp đồng Cu CV 6mm2Theo mô tả kỹ thuật Chương V1m
42Boulon Ø12x25 và lông đền Ø14 mạ ZnTheo mô tả kỹ thuật Chương V10bộ
43Cosse ép Cu 6mm2Theo mô tả kỹ thuật Chương V2cái
44Bass sắt 200x40x6 (9bộ/1 vị trí) (1,869kg/m)Theo mô tả kỹ thuật Chương V6,7284kg
45Dây tiếp đất sắt D6 mạ Zn (8,5m/1 vị trí) (0,222kg/m)Theo mô tả kỹ thuật Chương V3,774kg
46Cáp CXV 24kV-25mm2Theo mô tả kỹ thuật Chương V24m
47Kẹp nối ép WR 159 dây 50-50mm²Theo mô tả kỹ thuật Chương V12cái
48Cáp đồng bọc 600V- CV120mm² (1pha) (lên, xuống)Theo mô tả kỹ thuật Chương V72m
49Cosse ép Cu 120mm²Theo mô tả kỹ thuật Chương V8cái
50Cáp đồng bọc 600V- CVV 2x2mm²Theo mô tả kỹ thuật Chương V8m
51Cosse ép Cu 4mm²Theo mô tả kỹ thuật Chương V8cái
52Ống nhựa xoắn HDPE Ø130/100 bảo vệ cáp xuất HT lên, xuốngTheo mô tả kỹ thuật Chương V3,210m
53Kẹp TFT - Ø130/100 nối ống nhựa xoắn với tủ điện hạ thếTheo mô tả kỹ thuật Chương V4cái
54Nút bịt cao su chống thấm nước Ø130/100Theo mô tả kỹ thuật Chương V4cái
55Collier sắt dẹp 2 đầu 40x4, Ø114 giứ ốngTheo mô tả kỹ thuật Chương V6cái
56Băng keo điệnTheo mô tả kỹ thuật Chương V10cuộn
57Bảng tên trạm, biển báo nguy hiểmTheo mô tả kỹ thuật Chương V4cái
58Đào rãnh tiếp địaTheo mô tả kỹ thuật Chương V70,4m3
59Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt k=0,9Theo mô tả kỹ thuật Chương V70,4m3
K HOÀN THIỆN VÀ ĐẤU NỐI, LẮP ĐẶT ĐỒNG HỒ CẤP NƯỚC ĐẾN HỘ DÂN TRÊN ĐỊA BÀN XÃ GIA BẮC
L XÂY DỰNG HỐ VAN 1x1x1.4m
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật Chương V4,913m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,1445m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,4335m3
4Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật Chương V1,75m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,157m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,101m3
7Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,0149tấn
8Sản xuất khung ngoại tấm đanTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,046tấn
9Lắp dựng khung ngoại tấm đanTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,046tấn
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo mô tả kỹ thuật Chương V5,88m2
11Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật Chương V1m2
12Ván khuôn bằng gỗ hố van, hố gaTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,022100m2
13Ván khuôn tấm đan hố vanTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,005100m2
14Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo mô tả kỹ thuật Chương V2cái
15Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,992m3
M XÂY DỰNG TUYẾN ÔNG - ĐẤU NỐI
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại II, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : Theo mô tả kỹ thuật Chương V36,3100m2
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo mô tả kỹ thuật Chương V178,65m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo mô tả kỹ thuật Chương V1,66100m3
4Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống D90mm chiều dày 6,7mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V19,85100m
5Nhân công vận chuyển máy phát điện trong điều kiện khó khăn, không có mặt bằng thi công, di chuyển máy phát điện phải có 2 nhân công, khênh dọc tuyến để thi công hàn ống (50 mét 1 điểm hàn đối với điều kiện thuận lợi, cắt đoạn 12 mét đối với đoạn khó khăn, vướng cây rừng, vướng vách núi)Theo mô tả kỹ thuật Chương V19,85100 m
6Máy phát điện 10 KVA để thi công hàn ống (50 mét 1 điểm hàn đối với điều kiện thuận lợi, cắt đoạn 12 mét đối với đoạn khó khăn, vướng cây rừng, vướng vách núi)Theo mô tả kỹ thuật Chương V1.985mét
7Bu nhựa D90 HDPE hàn nhiệt nối bích nhựa HDPE, đường kính 90 mm (Bu thi công qua địa hình khó khăn)Theo mô tả kỹ thuật Chương V30cái
8Lắp bích thép, đường kính ống D90 mm loại 8 lỗ (Bích rỗng D90 thép)Theo mô tả kỹ thuật Chương V60Cái
9Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V10cái
10Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển hơn 10m ống nước D90 HDPE cuộn ống dài 50 mét, duỗi ống thẳng trong rừng, không có mặt bằng thi công, vận chuyển cự ly 300-500 mét từ đường lộ đến công trình tuyến ống theo đường mòn dọc rừng độ dốc 25-45 độTheo mô tả kỹ thuật Chương V9,925công
11Lắp đặt ống thép tráng kẽm liên hết bằng mặt bích, đk D110 dày 4.0 mm (Nối bằng mặt bích, liên kết bu lông, Ống qua mương, địa hình khó thi công)Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,84100m
12Lắp đặt tê thép BBB nối bằng phương pháp hàn (gia công), đường kính D90mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V1cái
13Bu nhựa D90 HDPE hàn nhiệt nối bích nhựa HDPE, đường kính 90mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V5cái
14Lắp bích thép, đường kính ống D90 mm loại 8 lỗ (Bích rỗng D90 thép)Theo mô tả kỹ thuật Chương V19Cái
15Lắp đặt van gang D90mm BBTheo mô tả kỹ thuật Chương V2cái
16Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính D90*50 mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V1cái
17Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 90mm, chiều dày 6,7mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V28cái
N CHỤP VAN D200 ĐIỀU HÀNH (6 CHỤP VAN )
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,648m3
2Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 200mm dày 5.9 mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,018100m
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,375m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 150Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,379m3
5Ván khuôn chụp hố vanTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,014100m2
6Bu nhựa D90 HDPE hàn nhiệt nối bích nhựa HDPE, đường kính 90mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V12cái
7Bu nhựa D90 HDPE hàn nhiệt nối bích nhựa HDPE, đường kính 90mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V12cặp bích
8Lắp đặt van gang D90mm BBTheo mô tả kỹ thuật Chương V6cái
9GCLĐ Chụp van gang ( hoặc thép)Theo mô tả kỹ thuật Chương V6bộ
O XÂY DỰNG CỤM XẢ KHÍ VÀ CHỤP VAN XẢ KHÍ D200 (9 CHỤP VAN)
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,972m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,856m3
3Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,027100m
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 150Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,569m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,022100m2
6Lắp đai khởi thủy nhựa đường kính ống D90*25 mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V9cái
7Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,045100m
8Lắp đặt Hamelone STK D27mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V18cái
9Lắp đặt van ren TT D20*27 mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V9cái
10Lắp đặt van xả khí, đường kính van 40mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V9cái
11GCLĐ Chụp van gang ( hoặc thép)Theo mô tả kỹ thuật Chương V9bộ
P XÂY DỰNG CHỤP VAN XẢ CẶN D200 (9 CHỤP VAN)
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,972m3
2Đắp đất nền móng hố chụp van xả khíTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,564m3
3Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 200mm dày 5.9 mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,027100m
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 150Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,569m3
5Ván khuôn chụp hố vanTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,022100m2
6Bu nhựa D90 HDPE hàn nhiệt nối bích nhựa HDPE, đường kính 90mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V27cái
7Lắp bích thép, đường kính ống D90 mm loại 8 lỗ (Bích rỗng D90 thép)Theo mô tả kỹ thuật Chương V27cặp bích
8Lắp đặt van gang D90mm BBTheo mô tả kỹ thuật Chương V9cái
9Lắp đặt tê thép BBB đường kính D90mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V9cái
10GCLĐ Chụp van gang ( hoặc thép)Theo mô tả kỹ thuật Chương V9bộ
Q SỮA CHỮA, NẠO VÉT ĐẬP DÂNG CÓ SẴN
1Đào phá đá chiều dày Theo mô tả kỹ thuật Chương V1m3
2Dọn dẹp cát, sỏi nhỏ, bùn nền móng công trình ra khỏi hố thu nước bằng thủ côngTheo mô tả kỹ thuật Chương V5
3Lắp đặt lưới chắn rác (thay mới)Theo mô tả kỹ thuật Chương V3,6m2
4Lắp đặt van xả cặn D90mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V1cái
5Lắp đặt van gang D90mm BBTheo mô tả kỹ thuật Chương V1cái
6Lắp bích thép, đường kính ống D90 mm loại 8 lỗ (Bích rỗng D90 thép)Theo mô tả kỹ thuật Chương V2cặp bích
7Bu nhựa D90 HDPE hàn nhiệt nối bích nhựa HDPE, đường kính 90mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V2cái
8Lắp đặt tê thép BBB nối bằng phương pháp hàn (gia công), đường kính D90mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V1cái
9Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 90mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V1cái
R XÂY DỰNG BỂ CHỨA DỰ TRỮ 20M3 INOX
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo mô tả kỹ thuật Chương V1,152m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,384m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,62m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,148m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng , móng vuông, chữ nhậtTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,031100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,05tấn
7Lắp đặt dây dẫn 3 ruột, loại 3*6 mm2 cấp điện trạm bơm 3HPTheo mô tả kỹ thuật Chương V15m
8Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 20 m3Theo mô tả kỹ thuật Chương V1cái
9Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơm (Khởi động từ), chống tràn,Theo mô tả kỹ thuật Chương V1bộ
10Lắp đặt bơm chìm Theo mô tả kỹ thuật Chương V1bộ
11Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,37100m
12Lắp đặt cút nhựa PPR D50 dày 4.6mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V4cái
13Lắp đặt Van phao D50 mm (Van phao bồn nước)Theo mô tả kỹ thuật Chương V1cái
14Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống D50mm, dày 4.6 mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,05100m
15Lắp đặt Van 1 chiều PPR D50 mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V1cái
16Lắp đặt Van PPR D50 mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V1cái
17Lắp đặt MX Ren D50 (PPR)Theo mô tả kỹ thuật Chương V2cái
S LẮP ĐẶT ĐỒNG HỒ HỘ DÂN (128 CỤM ĐỒNG HỒ)
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo mô tả kỹ thuật Chương V30,72m3
2Đắp đất thủ công, đất cấp 2Theo mô tả kỹ thuật Chương V30,336m3
3Lắp đai khởi thuỷ nhựa HDPE D63*25mm (D32*25mm)Theo mô tả kỹ thuật Chương V128cái
4Lắp đặt nối ren ngoài HDPE D25 mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V128cái
5Lắp đặt cút nhựa HDPE D20*27 mm, nối bằng phương pháp hànTheo mô tả kỹ thuật Chương V256cái
6Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm dày 3,0mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V7,04100m
7Lắp đặt van góc D27*21mm (Van đồng)Theo mô tả kỹ thuật Chương V128cái
8Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách D15mm (Đồng hồ đo nước kiểu đa tia, chống từ, mặt số xoay 360 độ, có thể đo được dòng chảy nhỏ giọt)Theo mô tả kỹ thuật Chương V128cái
9Lắp đặt đuôi đồng hồ D15 mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V128cái
10Lắp đặt côn ren STK D27*21 mm (cà rá)Theo mô tả kỹ thuật Chương V128cái
11Lắp đặt HAMELONE STK D27mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V128cái
12Lắp đặt van cửa đồng D27 mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V128cái
13Lắp đặt nối ren ngoài D25*27 mm (phụ kiện PPR)Theo mô tả kỹ thuật Chương V128cái
14Lắp đặt Tê PPR D25mm.Theo mô tả kỹ thuật Chương V128cái
15Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V2,176100m
16Lắp đặt cút nhựa PPR D25mm .Theo mô tả kỹ thuật Chương V128cái
17Lắp đặt cút nhựa PPR D25mm ren trong (hàn lòng trong)Theo mô tả kỹ thuật Chương V128cái
18Lắp đặt Bút xong D25mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V128cái
19Lắp đặt van vòi đồng D27mm (vòi gạt)Theo mô tả kỹ thuật Chương V128cái
20Hộp bảo vệ đồng hồ (chế tạo sẵn bằng nhựa)Theo mô tả kỹ thuật Chương V128cái
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo mô tả kỹ thuật Chương V1,536m3
22Cao su non (Băng keo non)Theo mô tả kỹ thuật Chương V256cuộn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.439231057E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.29736612E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.143.282.319 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.286.564.638 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 2 - 01 chỉ huy trưởng công trình có bằng đại học chuyên ngành về cấp thoát nước.- 01 chỉ huy trưởng công trình có bằng đại học chuyên ngành điện- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về chuyên ngành điện- Có hợp đồng lao động với nhà thầu.55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 2 - Có tối thiểu 01 kỹ thuật tham gia thi công công trình có bằng Đại học chuyên ngành điện;- Có tối thiểu 01 kỹ thuật tham gia thi công công trình có bằng Đại học về cấp thoát nước;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu.55
3 Cán bộ ATLĐ-VSMT 2 Có tối thiểu 02 kỹ thuật tham gia thi công công trình;- 01 kỹ sư tham gia công trình có bằng Đại học chuyên ngành về cấp thoát nước- 01 kỹ sư tham gia công trình có bằng Đại học chuyên ngành điệnCó chứng chỉ tập huấn về ATLĐ-VSMT;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu.55
4 Công nhân 10 - Có ít nhất 10 công nhân có chứng chỉ nghề phù hợp;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông 250L - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu, hoặc hợp dồng thuê.2
2 Máy đầm bê tông, đầm dùi 1kW - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu, hoặc hợp dồng thuê.4
3 Cần trục ô tô sức nâng 5 tấn - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu, hoặc hợp dồng thuê.1
4 Ô tô tự đổ 10 tấn - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu, hoặc hợp dồng thuê.2
5 Đầm cóc - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu, hoặc hợp dồng thuê.2
6 Tời điện - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu, hoặc hợp dồng thuê.2
7 Máy hàn 14 kW - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu, hoặc hợp dồng thuê.1
8 Máy kéo 100 – 120 CV - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu, hoặc hợp dồng thuê.1
9 Máy đào 0,7m3 - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu, hoặc hợp dồng thuê.1
10 Máy hàn nối ống nhựa - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu, hoặc hợp dồng thuê.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->