Gói thầu: Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220654322-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ KIẾN TRÚC VÀ XÂY DỰNG BẢO ÂN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220638251 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã hỗ trợ; ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-18 08:42:00 đến ngày 2022-06-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,244,358,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8366537E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0610895E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng có giá trị tối thiểu là 9.795.486.400 đồng. Ghi chú: -Tài liệu chứng minh (phải được chứng thực và Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu) kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu phụ thực hiện kèm theo hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ và có văn bản xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.795.486.400 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành xây dựng công trình dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự theo yêu cầu HSMT và có tài liệu kèm theo phải là bản sao chứng thực và Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành xây dựng công trình dân dụng; đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình trương tự có tính chất theo yêu cầu HSMT và có tài liệu kèm theo phải là bản sao chứng thực và Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng; Đã tham gia ít nhất 01 công trình trương tự có tính chất theo yêu cầu HSMT và có tài liệu kèm theo phải là bản sao chứng thực và Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình hoặc chuyên ngành vật liệu xây dựng; Đã tham gia ít nhất 01 công trình trương tự có tính chất theo yêu cầu HSMT và có tài liệu kèm theo phải là bản sao chứng thực và Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥7 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định, Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định, Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo hóa đơn đỏ của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn BT 250Lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo hóa đơn đỏ của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa 80Lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo hóa đơn đỏ của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào ≥0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định, Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo hóa đơn đỏ của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo hóa đơn đỏ của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo hóa đơn đỏ của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo hóa đơn đỏ của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn 23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo hóa đơn đỏ của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo hóa đơn đỏ của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo hóa đơn đỏ của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ KIẾN TRÚC VÀ XÂY DỰNG BẢO ÂN |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình Xây dựng nhà học 2 tầng 10 phòng Trường Mần non xã Quỳnh Lộc (Điểm 2 thôn 8) 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã hỗ trợ; ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Tài liệu chứng minh đáp ứng tiêu chuẩn về kỹ thuật (Cam kết vật liệu, Thuyết minh biện pháp kỹ thuật, biện pháp tổ chức thi công; Bản vẽ tổ chức thi công, tiến độ thi công, …); - Có xác nhận của đơn vị kiểm toán hoặc thuế về số liệu Báo cáo tài chính 03 năm (2019,2020,2021). - Có xác nhận không nợ thuế đến 31/12/2021. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Lộc; Địa chỉ xã Quỳnh Lộc, thị xã Hoàng Mai, tỉnh Nghệ An; số DT: 0987615698 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Lộc; Địa chỉ xã Quỳnh Lộc, thị xã Hoàng Mai, tỉnh Nghệ An; số DT: 0987615698 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP tư vấn thiết kế Kiến Trúc và xây dựng Bảo Ân, địa chỉ Xóm 6, Xã Quỳnh Hưng, Huyện Quỳnh Lưu, Tỉnh Nghệ An, số ĐT: 0983934299. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Lộc; Địa chỉ xã Quỳnh Lộc, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An; số DT: 0987615698 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 6,957 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 32,16 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 50,832 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép, bê tông nền | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 11,178 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 19,7 | m3 |
| 6 | Xúc xà bần lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào gầu xúc 1,25m3 (hệ số chuyển đổi đá hỗn hợp 1,13) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,002 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi 1km (bãi thải cách công trình 2km) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,002 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển tiếp xà bần cự ly 1km bằng ôtô tự đổ 7T | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,002 | 100m3/km |
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 73,881 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3,006 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 10,84 | tấn |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,489 | tấn |
| 5 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 144 | mối nối |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 8,937 | 100m2 |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 11,938 | 100m |
| 8 | Gia công cọc ép âm (cọc thép ) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | cái |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,432 | 100m |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,152 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,045 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,167 | tấn |
| 13 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,021 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,139 | 100m2 |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 10,988 | 100m3 |
| 16 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 57,833 | m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3,65 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 25,158 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,118 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 5,646 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,073 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,261 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 13,3 | tấn |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,825 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4,708 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,599 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 49,252 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 66,176 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4,981 | m3 |
| 30 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 44,491 | m3 |
| 31 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bậc cấp, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 10,725 | m3 |
| 32 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 8,89 | m3 |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 7,407 | 100m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 71,046 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 92,418 | m2 |
| 36 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 92,418 | m2 |
| 37 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 10,6 | m |
| 38 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 67,774 | m2 |
| C | BỂ TỰ HOẠI (2 BỂ) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,211 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (XM PCB30) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,018 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,222 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,04 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,11 | tấn |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 5,728 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,039 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,033 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,243 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,032 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,053 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,085 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 16 | 1 cấu kiện |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 31,409 | m2 |
| 15 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 5,706 | m2 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,07 | 100m3 |
| D | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 23,063 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3,871 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,972 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4,335 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 76,236 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 6,903 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,412 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 6,695 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 7,346 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 136,869 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 14,063 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 25,548 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,176 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 6,196 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,645 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,69 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,272 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 6,419 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,091 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,756 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 121 | 1 cấu kiện |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 259,053 | m3 |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 58,76 | m3 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 27,596 | m3 |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 7,085 | m3 |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 28,103 | m3 |
| 27 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,764 | m3 |
| 28 | Sản xuất xà gồ thép C100x50x15x2.3 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3,963 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3,963 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 449,006 | m2 |
| 31 | Lợp mái tôn múi chiều dài 0,40ly | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 8,428 | 100m2 |
| 32 | Ke chống bão (1cái/0,5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1.952,2 | cái |
| 33 | Tôn úp nóc khổ rộng 600 dày 0,42 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 79,53 | md |
| E | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 539,068 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2.317,704 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75, tường thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 534,182 | m2 |
| 4 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 345,888 | m2 |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 823,863 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1.406,3 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 691,403 | m2 |
| 8 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 716,75 | m |
| 9 | Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 151,75 | m |
| 10 | Đắp đầu trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 15 | trụ |
| 11 | Lát nền, sàn gạch granite 600x600mm2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1.240,674 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm2 chống trơn, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 126,323 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1.108,785 | m2 |
| 14 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 63,662 | m2 |
| 15 | Lát đá Granite bậc cầu thang, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 58,012 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 181,514 | m2 |
| 17 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 117,852 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 63,662 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1.747,987 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3.267,454 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4.130,485 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 884,956 | m2 |
| 23 | Lưới bảo vệ thép vuông 16x16 sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 66,8 | m2 |
| 24 | CCLĐ lưới cáp Inox bọc nhựa bảo vệ hành lang phía trước (bao gồm khung viền xung quanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 91,45 | m2 |
| 25 | CCLĐ cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ Austdoor kính an toàn dày 2 lớp 6.38ly hoặc tương đương (đã bao gồm phụ kiện + lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 105,3 | m2 |
| 26 | CCLĐ cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ Austdoor kính an toàn dày 2 lớp 6.38ly hoặc tương đương (đã bao gồm phụ kiện + lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 21,6 | m2 |
| 27 | Cửa sổ mở trượt khung nhôm hệ Austdoor kính an toàn dày 2 lớp 6.38ly hoặc tương đương (đã bao gồm phụ kiện + lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 108 | m2 |
| 28 | Cửa sổ mở hất khung nhôm hệ Austdoor kính an toàn dày 2 lớp 6.38ly hoặc tương đương (đã bao gồm phụ kiện + lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 6,6 | m2 |
| 29 | Hoa sắt thép 12x12 sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 100 | m2 |
| 30 | Tay vịn cho trẻ bằng Inox 304 D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 18,7 | md |
| 31 | Lan can, cầu thang bằng Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 91,224 | m2 |
| F | GIÀN DÁO THI CÔNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 13,349 | 100m2 |
| 2 | Bạt chống bụi | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 667,44 | m2 |
| G | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Ống cấp nước PVC D21 class3 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,8 | 100m |
| 2 | Ống cấp nước PVC D27 class3 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,6 | 100m |
| 3 | Ống cấp nước PVC D34 class3 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,6 | 100m |
| 4 | Ống cấp nước PVC D42 class3 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,6 | 100m |
| 5 | Ống nước nóng PPR PN D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,4 | 100m |
| 6 | Co PPR D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 10 | cái |
| 7 | Tê D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 50 | cái |
| 8 | Tê D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 10 | cái |
| 9 | Tê D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | cái |
| 10 | Co D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 36 | cái |
| 11 | Co D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 30 | cái |
| 12 | Co D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 6 | cái |
| 13 | Côn D42-34 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3 | cái |
| 14 | Côn D44-27 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 10 | cái |
| 15 | Bệ xí + Vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 40 | bộ |
| 16 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 40 | bộ |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 40 | bộ |
| 18 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 40 | cái |
| 19 | Hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 40 | cái |
| 20 | Giá treo khăn INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 40 | cái |
| 21 | Vòi rửa tự do D21 INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 20 | cái |
| 22 | Két nước INOX 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | bể |
| 23 | Phao điện báo mực nước | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | Bộ |
| 24 | Van phao ngắt nước | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | cái |
| 25 | Máy bơm sinh hoạt P=5m3/H | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | cái |
| H | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Ống D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,5 | 100m |
| 2 | Ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | 100m |
| 3 | Ống D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,5 | 100m |
| 4 | Co90 độ D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 32 | cái |
| 5 | Côn thu D90x48 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 8 | cái |
| 6 | Co90 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 30 | cái |
| 7 | Co 135 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 16 | cái |
| 8 | Co 135 độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 32 | cái |
| 9 | Tê D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 8 | cái |
| 10 | Tê D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 16 | cái |
| 11 | Tê D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 24 | cái |
| 12 | Lắp đặt Y PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt Y PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 32 | cái |
| 14 | Phễu thu sàn D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 20 | cái |
| 15 | Nút cao su ngăn mùi | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 20 | cái |
| 16 | Đai neo ống vào tường D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 30 | cái |
| 17 | Đai neo ống vào tường D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 25 | cái |
| I | PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,05 | 100m |
| 2 | Co 135 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 28 | cái |
| 3 | Co90 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 14 | cái |
| 4 | Cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 14 | cái |
| 5 | Đai giữ ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 56 | cái |
| J | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Vỏ tủ điện các tầng KT 400x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | hộp |
| 2 | Aptomat1 pha MCCB 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | cái |
| 3 | Aptomat 2 cực 1 pha MCCB- 220V-63A | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | cái |
| 4 | Aptomat 2 cực 1 pha MCCB- 220V-30A | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 8 | cái |
| 5 | Aptomat1 pha MCCB 15A (cho điều hòa) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 20 | cái |
| 6 | Aptomat1 pha MCCB 15A (nóng lạnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 10 | cái |
| 7 | Dây cáp lõi đồng XLPE/PVC/DSTA/PVC/CU (2X10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 100 | m |
| 8 | Dây cáp XLPE/PVC/DSTA/PVC/CU (2X6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 30 | m |
| 9 | Dây dẫn lõi đồng 2x2,5mm2 CU-PVC/PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1.250 | m |
| 10 | Dây dẫn lõi đồng 2x4mm2 CU-PVC/PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 150 | m |
| 11 | Dây dẫn lõi đồng 2x1,5mm2 CU-PVC/PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1.150 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1.150 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1.420 | m |
| 14 | Bộ đèn Led tube CSLH/18Wx2 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 88 | bộ |
| 15 | Bộ đèn Led tube CSLH/18Wx1 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4 | bộ |
| 16 | Bộ đèn Led ốp trần mỏng 220V/18W | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 44 | bộ |
| 17 | Quạt trần VINAWID | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 40 | cái |
| 18 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 10 | cái |
| 19 | Bộ công tắc đôi + ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 10 | cái |
| 20 | Bộ công tắc đơn + ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 34 | cái |
| 21 | Ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 90 | cái |
| 22 | Công tắc 3 cực đảo chiều cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4 | cái |
| 23 | Mua điều hòa không khí LG 18000 BTU hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 20 | bộ |
| 24 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 20 | máy |
| 25 | Đinh + vít nở các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 500 | cái |
| 26 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 10 | cuộn |
| 27 | Đế âm chôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 86 | cái |
| 28 | Hộp nối dây âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 30 | hộp |
| 29 | Ống nhựa PVC D60 chờ điều hòa dài 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,25 | 100m |
| 30 | Cọc thép tiếp địa L63x63x6x2500 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 6 | cọc |
| 31 | Dây tiếp địa D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 35 | m |
| 32 | Dây dẫn chống tĩnh điện D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 23 | m |
| K | PHẦN MẠNG LAN | |||
| 1 | Cáp 4P-CAT5e UTP đi trong ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 450 | m |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 10 | cái |
| 3 | CCLĐ Router mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | cái |
| 4 | CCLĐ Switch Wifi 8Port UTP | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | cái |
| 5 | CCLĐ tủ đựng Switch, Router | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | tủ |
| 6 | Dây nguồn CU/PVC 2x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 40 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 490 | m |
| 8 | Hộp chia ngã | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 10 | hộp |
| L | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 21,96 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,22 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét D16 dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 11 | cái |
| 4 | Dây tiếp địa D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 60 | m |
| 5 | Dây dẫn sét D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 150 | m |
| 6 | Cọc thép tiếp địa L63x63x6x2500 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 7 | cọc |
| 7 | Que hàn D4 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 20 | kg |
| 8 | Sơn chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 6 | kg |
| 9 | Hồ Lô bằng sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 10 | cái |
| 10 | Máy hàn 5KW-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | ca |
| M | BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,249 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,416 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (XM PCB30) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 7,28 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 18,684 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,257 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,318 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,857 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,355 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,169 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,046 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,185 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 18,298 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,71 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,787 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,105 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 5,223 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,522 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,507 | tấn |
| 19 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,14 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,006 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,022 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | 1 cấu kiện |
| 23 | CCLĐ tay vịn thang thăm bể bằng thép ống mạ kẽm D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 14 | cái |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4,158 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 20,22 | m2 |
| 26 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 mác 100 (trát lần 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 82,4 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100(trát lần 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 82,4 | m2 |
| 28 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 56,84 | m2 |
| 29 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 151,96 | m2 |
| 30 | Băng cản nước Sika Waterbars V20 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 32 | md |
| N | NHÀ ĐẶT MÁY BƠM | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 8,171 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,027 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,837 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 5,216 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,567 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,028 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,011 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,048 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,9 | m3 |
| 10 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 9 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,124 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,128 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,135 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,026 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,005 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,002 | tấn |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 7,595 | m3 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,5 | m3 |
| 19 | Sản xuất, Xà gồ thép hình 80x40x2.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,075 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,075 | tấn |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,144 | 100m2 |
| 22 | Lợp mái tôn úp nóc dày 0,40mm, khổ rộng 0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 9,728 | md |
| 23 | Ke chống bão, bố trí 1cái /0.5m xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 41,52 | cái |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 36,988 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 32,06 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3,922 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 13,3 | m2 |
| 28 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 86,27 | m2 |
| 29 | CCLĐ cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ Austdoor kính dày 5ly hoặc tương đương (đã bao gồm phụ kiện + lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,54 | m2 |
| O | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | hộp |
| 2 | Đèn Led nhôm nhựa 1x20W,1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | bộ |
| 3 | Công tắc đơn liên doanh | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | cái |
| 4 | Ổ cắm đơn liên doanh | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | cái |
| 5 | Đế nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 6 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 6 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 12 | m |
| P | PHẦN BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 10 kênh . | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Hộp đấu dây kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp . | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,8 | 5 nút |
| 4 | Lắp đặt đèn báo cháy . | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,8 | 5 đèn |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy . | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,8 | 5 chuông |
| 6 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 6 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt thiết bị đầu báo cháy khói quang điện | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | 10 đầu |
| 8 | Lắp đặt thiết bị đầu báo cháy nhiệt gia tăng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | 10 đầu |
| 9 | Linh kiện báo cháy điện trở cuối nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 10 | bộ |
| 10 | Hệ thống tiếp địa trung tâm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2 chống nhiễu lõi đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 800 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn 1x0.75mm2 chống nhiễu lõi đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 200 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn tín hiệu 15x2x0.5mm2 chống nhiễu lõi đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 50 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 800 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 50 | m |
| 16 | Vật liệu phụ (đinh vít, nở nhựa, băng dính điện,...) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | lô |
| Q | PHẦN CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 41,24 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 12,8925 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 28,3475 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,88 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,4 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,12 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,06 | 100m |
| 8 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 15 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 5 | cái |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 42,39 | m2 |
| 17 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 27 | cặp bích |
| 18 | Lắp đặt roăng cao su D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 15 | cái |
| 19 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm 3 cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt họng tiếp nước 2 của D65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt hộp đựng thiết bị PCCC trong nhà KT: 1200x500x180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4 | tủ |
| 22 | Lắp đặt hộp đựng thiết bị PCCC ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | tủ |
| 23 | Lắp đặt hộp đựng thiết bị PCCC trong nhà KT: 600x500x180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | tủ |
| 24 | Lắp đặt van góc đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4 | cái |
| 25 | Lăng phun chữa cháy D19xD65 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4 | cái |
| 26 | Cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 12 | cuộn |
| 27 | Lăng phun chữa cháy D13xD50 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4 | cái |
| 28 | Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4 | cuộn |
| 29 | Tiêu lệnh + nội quy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 5 | cái |
| 30 | Bình chữa cháy ABC Model: MFZL4 - ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 13 | bình |
| 31 | Bình chữa cháy MT3 CO2 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 6 | bình |
| 32 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt van mặt bích 1 chiều, đường kính van 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt van ren 1 chiều , đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt công tác áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt rọ hút mặt bích, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt rọ hút đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt y lọc 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt y lọc đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy động cơ điện có Q=63m3/h; H=43m | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | 1 máy |
| 47 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy động cơ Diezen có Q=63m3/h; H=43m | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | 1 máy |
| 48 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy bù áp có H=48m | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | 1 máy |
| 49 | Lắp đặt bình tích áp 100 lít | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | bể |
| 50 | Lắp đặt tủ điện điều khiển 3 bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | tủ |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2 chống cháy từ tủ điều khiển bơm đến máy bơm điện | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 15 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x4+1x2.5mm2 chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 7 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 2x2.5mm2 chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 28 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 29 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 75 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 75 | m |
| 57 | Lắp đặt phao cơ tự động cấp nước vào bể PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | cái |
| 58 | Vật liệu phụ lắp đặt đường ống cấp nước vào bể PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | lô |
| 59 | Vật liệu phụ (băng tan, keo AB, đầu cốt, ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | lô |
| R | PHẦN ĐÈN CHỈ DẪN THOÁT NẠN VÀ CHIẾU SÁNG SỰ CỐ | |||
| 1 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn có bộ lưu điện 02 giờ | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố có bộ lưu điện 02 giờ | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 9 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 200 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 270 | m |
| 6 | Vật liệu phụ (băng dán điện, băng tan, keo AB ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | lô |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8366537E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0610895E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng có giá trị tối thiểu là 9.795.486.400 đồng. Ghi chú: -Tài liệu chứng minh (phải được chứng thực và Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu) kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu phụ thực hiện kèm theo hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ và có văn bản xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.795.486.400 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành xây dựng công trình dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự theo yêu cầu HSMT và có tài liệu kèm theo phải là bản sao chứng thực và Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu). | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành xây dựng công trình dân dụng; đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình trương tự có tính chất theo yêu cầu HSMT và có tài liệu kèm theo phải là bản sao chứng thực và Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng; Đã tham gia ít nhất 01 công trình trương tự có tính chất theo yêu cầu HSMT và có tài liệu kèm theo phải là bản sao chứng thực và Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách vật liệu | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình hoặc chuyên ngành vật liệu xây dựng; Đã tham gia ít nhất 01 công trình trương tự có tính chất theo yêu cầu HSMT và có tài liệu kèm theo phải là bản sao chứng thực và Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥7 Tấn | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định, Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). | 1 |
| 2 | Cần trục Ô tô | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định, Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo hóa đơn đỏ của bên cho thuê). | 1 |
| 4 | Máy trộn BT 250Lít | Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo hóa đơn đỏ của bên cho thuê). | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa 80Lít | Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo hóa đơn đỏ của bên cho thuê). | 1 |
| 6 | Máy đào ≥0,4 m3 | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định, Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). | 1 |
| 7 | Máy ép cọc | Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo hóa đơn đỏ của bên cho thuê). | 1 |
| 8 | Máy khoan bê tông | Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo hóa đơn đỏ của bên cho thuê). | 1 |
| 9 | Máy đầm bàn | Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo hóa đơn đỏ của bên cho thuê). | 1 |
| 10 | Máy đầm cóc | Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo hóa đơn đỏ của bên cho thuê). | 1 |
| 11 | Máy hàn 23Kw | Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo hóa đơn đỏ của bên cho thuê). | 1 |
| 12 | Máy đầm dùi | Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo hóa đơn đỏ của bên cho thuê). | 1 |
| 13 | Máy cắt uốn | Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo hóa đơn đỏ của bên cho thuê). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi