Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng bờ kè và các hạng mục phụ trợ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220654907-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn đầu tư và xây dựng Trường Thịnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây dựng bờ kè và các hạng mục phụ trợ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220619573 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-18 08:41:00 đến ngày 2022-07-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 72,936,432,432 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,500,000,000 VNĐ ((Một tỷ năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03 thì ít nhất phải có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 70.000.000.000 VND,trong đó hạng mục thi công kè BTCT, sử dụng cọc đóng Bê tông ly tâm DƯL D ≥ 300 có giá trị tối thiểu là 50.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 210.000.000.000 VND,trong đó hạng mục thi công kè BTCT, sử dụng cọc đóng Bê tông ly tâm DƯL D ≥ 300 có giá trị tối thiểu là 150.000.000.000 VND.(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cấp IV trở lên, thi công kè BTCT, sử dụng cọc đóng Bê tông ly tâm DƯL D ≥ 300.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 70.000.000.000 VND, trong đó hạng mục thi công kè BTCT, sử dụng cọc đóng Bê tông ly tâm DƯL D ≥ 300 có giá trị tối thiểu là 50.000.000.000 VND.(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc tương tự về bản chất và độ phức tạp do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư).* Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) về hợp đồng tương tự yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu sau:- Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị; khối lượng công việc.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán giai đoạn có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn).- Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự: Quyết định đầu tư hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công dự toán hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình; Hoặc các tài liệu khác liên quan để chứng minh qui mô, cấp công trình tương tự.- Hóa đơn VAT mà nhà thầu đã xuất cho chủ đầu tư.- Trường hợp hợp đồng xây dựng sử dụng nguồn vốn khác (không phải vốn Nhà nước) thì ngoài các yêu cầu nêu trên nhà thầu phải đính kèm thêm các tài liệu sau: Giấy phép xây dựng; Bản vẽ hoàn công tổng thể (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc bản vẽ hoàn công giai đoạn (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 70.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥210.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành công trình thủy hoặc đường thủy;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét theo như quy định tại Mục 3 Mẫu số 03 Chương IV của E-HSMT và đã thi công hoàn thành.c) Kèm theo các tài liệu chứng minh theo quy định tại Mục 2.2 Chương III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công phần kè |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành công trình thủy hoặc đường thủy;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Đã đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét theo như quy định tại Mục 3 Mẫu số 03 Chương IV của E-HSMT và đã thi công hoàn thành.c) Kèm theo các tài liệu chứng minh theo quy định tại Mục 2.2 Chương III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công phần hạ tầng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành dân dụng hoặc giao thông hoặc hạ tầng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Đã đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét theo như quy định tại Mục 3 Mẫu số 03 Chương IV của E-HSMT và đã thi công hoàn thành.c) Kèm theo các tài liệu chứng minh theo quy định tại Mục 2.2 Chương III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công phần điện chiếu sáng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành điện công nghiệp;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Đã đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét theo như quy định tại Mục 3 Mẫu số 03 Chương IV của E-HSMT và đã thi công hoàn thành.c) Kèm theo các tài liệu chứng minh theo quy định tại Mục 2.2 Chương III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành vật liệu xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thí nghiệm viên chuyên ngành xây dựng.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Đã đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét theo như quy định tại Mục 3 Mẫu số 03 Chương IV của E-HSMT và đã thi công hoàn thành.c) Kèm theo các tài liệu chứng minh theo quy định tại Mục 2.2 Chương III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, phòng chống cháy nổ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành bảo hộ lao động;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Đã đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình NN&PTNT hoặc giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật và đã thi công hoàn thành.c) Kèm theo các tài liệu chứng minh theo quy định tại Mục 2.2 Chương III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách hồ sơ, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình hoặc chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Đã đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình NN&PTNT hoặc giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật và đã thi công hoàn thành.c) Kèm theo các tài liệu chứng minh theo quy định tại Mục 2.2 Chương III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Búa đóng cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất búa ≥ 2,5 T(Kèm theo Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 10 T(Kèm theo Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 25 T(Kèm theo Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8 m3(Kèm theo Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy ép thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực ép ≥ 130 T(Kèm theo Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110 CV(Kèm theo Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy xúc lật | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 1,25 m3(Kèm theo Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 22 T(Kèm theo Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật hoặc đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 9 T(Kèm theo Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 240 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 50 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Trạm trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 50 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn đầu tư và xây dựng Trường Thịnh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Xây dựng bờ kè và các hạng mục phụ trợ Bờ kè chống sạt lở kênh Hà Giang (đoạn Trung tâm hành chính – khu dân cư Đầm Chít) 540 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Trung ương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư (Ủy ban nhân dân huyện Giang Thành; địa chỉ: Xã Tân Khánh Hòa, huyện Giang Thành, tỉnh Kiên Giang), Bên mời thầu (Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Trường Thịnh; địa chỉ: Số 170 đường Nguyễn Trung Trực, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Giang Thành; địa chỉ: Xã Tân Khánh Hòa, huyện Giang Thành, tỉnh Kiên Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang; địa chỉ: Số 9 đường Mậu Thân, phường Vĩnh Thanh, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: * Ghi chú: Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: BỜ KÈ (ĐOẠN 1: KM0+000-KM1+975) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo quy định tại Mục I Chương V | 99,964 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,75T/m3 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 13,62 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp cọc BT ly tâm tròn đk30 cm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 11.556 | m |
| 4 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất I | Theo quy định tại Mục I Chương V | 114,84 | 100m |
| 5 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất I ( Phần cọc không ngập đất NC, MTC nhân hệ số 0.75) | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,72 | 100m |
| 6 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định tại Mục I Chương V | 2,251 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 6,277 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 22,82 | tấn |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 48,528 | m3 |
| 10 | Cung cấp cừ larsen làm vòng vây ngăn nước; sản xuất 2 bộ sử dụng thi công cho cả công trình | Theo quy định tại Mục I Chương V | 534 | m |
| 11 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Theo quy định tại Mục I Chương V | 290,379 | 100m |
| 12 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực; cọc không ngập đất NC,MTC nhân hệ số 0.75: | Theo quy định tại Mục I Chương V | 114,801 | 100m |
| 13 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Theo quy định tại Mục I Chương V | 290,379 | 100m |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 377,512 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng dài | Theo quy định tại Mục I Chương V | 19,736 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1,093 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 79,079 | tấn |
| 18 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1.887,56 | m3 |
| 19 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h | Theo quy định tại Mục I Chương V | 18,876 | 100m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Mục I Chương V | 116,441 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Mục I Chương V | 40,633 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Mục I Chương V | 61,84 | tấn |
| 23 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 2.306,76 | m3 |
| 24 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h | Theo quy định tại Mục I Chương V | 23,068 | 100m3 |
| 25 | Lắp dựng lan can sắt | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1.935,56 | m2 |
| 26 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ (ĐMVD dụng tính thép tấm, thép ống mạ kẽm lan can kè) | Theo quy định tại Mục I Chương V | 54,59 | tấn |
| 27 | Cung cấp Bulong M14x250 chân trụ lan can | Theo quy định tại Mục I Chương V | 5.088 | cái |
| 28 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 183,635 | 100m3 |
| 29 | Cung cấp đất núi | Theo quy định tại Mục I Chương V | 21.000,57 | m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 22 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km, đường loại 3 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 2.100,057 | 10m³/1km |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 22 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km, đường loại 3 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 18.900,513 | 10m³/1km |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 22 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km, đường loại 3 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 27.300,741 | 10m³/1km |
| 33 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Theo quy định tại Mục I Chương V | 28,25 | m3 |
| 34 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo quy định tại Mục I Chương V | 124,96 | 100m2 |
| 35 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 4,719 | 100m3 |
| 36 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1,699 | 100m3 |
| 37 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo quy định tại Mục I Chương V | 34,825 | 100m2 |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 4,719 | 100m |
| B | HẠNG MỤC 2: VỈA HÈ, CÂY XANH, CẦU THANG, ĐƯỜNG NỘI BỘ, BÓ VỈA (ĐOẠN 1: KM0+000-KM1+975) | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, CP đá dăm loại 2 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 8,251 | 100m3 |
| 2 | Lát gạch Terazzo 40x40x3cm, vữa XM M75 dày 2cm, PCB30 (ĐMVD) | Theo quy định tại Mục I Chương V | 8.250,91 | m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 133,236 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Theo quy định tại Mục I Chương V | 30,211 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 115,83 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 88,686 | m3 |
| 7 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h | Theo quy định tại Mục I Chương V | 2,045 | 100m3 |
| 8 | Cung cấp cây xanh | Theo quy định tại Mục I Chương V | 170 | cây |
| 9 | Cung cấp thảm cỏ | Theo quy định tại Mục I Chương V | 8.250,91 | m2 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 15,3 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1,903 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Mục I Chương V | 2,013 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Mục I Chương V | 6,105 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 70,748 | m3 |
| 15 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,707 | 100m3 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, CP đá dăm loại 1 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,327 | 100m3 |
| 17 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,32 | 100m2 |
| 18 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 32,748 | m3 |
| 19 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,327 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC 3: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC (ĐOẠN 1: KM0+000-KM1+975) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo quy định tại Mục I Chương V | 17,151 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 122,858 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Theo quy định tại Mục I Chương V | 47,224 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 7,583 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 23,593 | tấn |
| 6 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 396,218 | m3 |
| 7 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h | Theo quy định tại Mục I Chương V | 3,962 | 100m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại Mục I Chương V | 9,445 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đk | Theo quy định tại Mục I Chương V | 12,151 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đk | Theo quy định tại Mục I Chương V | 27,106 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo quy định tại Mục I Chương V | 184,287 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1.919,66 | 1cấu kiện |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 5,745 | 100m3 |
| 14 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,691 | 100m3 |
| 15 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo quy định tại Mục I Chương V | 2,865 | 100m |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1,526 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép hố ga | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,377 | 100m2 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,16 | 100m2 |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,038 | tấn |
| 20 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1,056 | m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 3,456 | m3 |
| 22 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính D600-H10 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 9,25 | 1 đoạn ống |
| 23 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 8 | mối nối |
| 24 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,057 | tấn |
| 25 | Gia công thép hình V cạnh đan hố ga | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,085 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,014 | 100m2 |
| 27 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,212 | m3 |
| 28 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo quy định tại Mục I Chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| 29 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo quy định tại Mục I Chương V | 29,327 | 100m |
| 30 | Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1,704 | 100m |
| 31 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Theo quy định tại Mục I Chương V | 2,34 | 100m |
| 32 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Theo quy định tại Mục I Chương V | 2,34 | 100m |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,06 | tấn |
| 34 | Trải ni long sọc bên trong đê quai để đắp đất | Theo quy định tại Mục I Chương V | 2,625 | 100m2 |
| 35 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1,09 | 100m3 |
| 36 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1,199 | 100m3 |
| 37 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo quy định tại Mục I Chương V | 56,13 | m3 |
| 38 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo quy định tại Mục I Chương V | 6,225 | 100m3 |
| 39 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo quy định tại Mục I Chương V | 179,047 | 100m |
| 40 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 21,932 | m3 |
| 41 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,06 | 100m2 |
| 42 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,019 | tấn |
| 43 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,532 | m3 |
| 44 | Ván khuôn móng dài | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,511 | 100m2 |
| 45 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 13,944 | m3 |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Mục I Chương V | 6,449 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,063 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 5,805 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 2,524 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,048 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Mục I Chương V | 6,833 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,604 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Mục I Chương V | 9,468 | tấn |
| 54 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 54,45 | m3 |
| 55 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 50,094 | m3 |
| 56 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 97,517 | m3 |
| 57 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h | Theo quy định tại Mục I Chương V | 97,517 | 100m3 |
| 58 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính D1000-H10 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 2,25 | 1 đoạn ống |
| 59 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D1500mm-H10 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 5,333 | 1 đoạn ống |
| 60 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1000mm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 3 | mối nối |
| 61 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1500mm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 6 | mối nối |
| D | HẠNG MỤC 4: CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG - ĐOẠN 1 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,9727 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 8,7 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 44,2656 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Mục I Chương V | 2,3107 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo quy định tại Mục I Chương V | 32,422 | m3 |
| 6 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I | Theo quy định tại Mục I Chương V | 3,7928 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 3,0148 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,7624 | 100m3 |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,0094 | 100m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,0887 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,1819 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,0364 | 100m2 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,3133 | m3 |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha 6A | Theo quy định tại Mục I Chương V | 87 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 2 pha 50A | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32/25mm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 2.440 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1.335 | m |
| 18 | Kéo rải dây đồng trần M11 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 455 | m |
| 19 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo quy định tại Mục I Chương V | 88 | cọc |
| 20 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1 | 1 tủ |
| 21 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng thủ công | Theo quy định tại Mục I Chương V | 87 | 1 cột |
| 22 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Theo quy định tại Mục I Chương V | 87 | 1 cần đèn |
| 23 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Theo quy định tại Mục I Chương V | 87 | bộ |
| 24 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Theo quy định tại Mục I Chương V | 87 | bộ |
| 25 | Luồn dây cáp CVV 2x2,5mm2 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1.335 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn CXV 1cx10mm2 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 4.820 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn CXV 2x16mm2 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 30 | m |
| 28 | Lắp bảng điện nhựa 100x100x10 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 87 | bảng |
| 29 | Lắp cầu đấu nối dây | Theo quy định tại Mục I Chương V | 87 | cái |
| E | HẠNG MỤC 5: BỜ KÈ (ĐOẠN 2: KM1+975-KM3+300) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo quy định tại Mục I Chương V | 34,715 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,75T/m3 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 9,366 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp cọc BT ly tâm tròn đk30 cm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 7.728 | m |
| 4 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất I | Theo quy định tại Mục I Chương V | 76,92 | 100m |
| 5 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất I ( Phần cọc không ngập đất NC, MTC nhân hệ số 0.75) | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,36 | 100m |
| 6 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1,509 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 4,208 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 15,297 | tấn |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 32,53 | m3 |
| 10 | Cung cấp cừ larsen làm vòng vây ngăn nước; sản xuất 2 bộ sử dụng thi công cho cả công trình | Theo quy định tại Mục I Chương V | 534 | m |
| 11 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Theo quy định tại Mục I Chương V | 194,661 | 100m |
| 12 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực; cọc không ngập đất NC,MTC nhân hệ số 0.75: | Theo quy định tại Mục I Chương V | 76,959 | 100m |
| 13 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Theo quy định tại Mục I Chương V | 194,661 | 100m |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 254,808 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng dài | Theo quy định tại Mục I Chương V | 13,33 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,738 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 53,373 | tấn |
| 18 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1.274,04 | m3 |
| 19 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h | Theo quy định tại Mục I Chương V | 12,74 | 100m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Mục I Chương V | 77,15 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Mục I Chương V | 26,894 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Mục I Chương V | 40,941 | tấn |
| 23 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1.528,15 | m3 |
| 24 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h | Theo quy định tại Mục I Chương V | 15,282 | 100m3 |
| 25 | Lắp dựng lan can sắt | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1.298,04 | m2 |
| 26 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ (ĐMVD dụng tính thép tấm, thép ống mạ kẽm lan can kè) | Theo quy định tại Mục I Chương V | 36,506 | tấn |
| 27 | Cung cấp Bulong M14x250 chân trụ lan can | Theo quy định tại Mục I Chương V | 3.388 | cái |
| 28 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 155,246 | 100m3 |
| 29 | Cung cấp đất núi | Theo quy định tại Mục I Chương V | 17.335,798 | m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 22 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km, đường loại 3 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1.733,58 | 10m³/1km |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 22 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km, đường loại 3 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 15.602,22 | 10m³/1km |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 22 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km, đường loại 3 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 22.536,54 | 10m³/1km |
| 33 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,25 | m3 |
| 34 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo quy định tại Mục I Chương V | 82,813 | 100m2 |
| 35 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 3,185 | 100m3 |
| 36 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1,147 | 100m3 |
| 37 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo quy định tại Mục I Chương V | 23,506 | 100m2 |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 3,185 | 100m |
| F | HẠNG MỤC 6: VỈA HÈ, CÂY XANH, CẦU THANG, ĐƯỜNG NỘI BỘ, BÓ VỈA (ĐOẠN 2: KM1+975-KM3+300) | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, CP đá dăm loại 2 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 5,446 | 100m3 |
| 2 | Lát gạch Terazzo 40x40x3cm, vữa XM M75 dày 2cm, PCB30 (ĐMVD) | Theo quy định tại Mục I Chương V | 5.446,37 | m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 83,82 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Theo quy định tại Mục I Chương V | 18,996 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 72,55 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 55,916 | m3 |
| 7 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1,285 | 100m3 |
| 8 | Cung cấp cây xanh | Theo quy định tại Mục I Chương V | 106 | cây |
| 9 | Cung cấp thảm cỏ | Theo quy định tại Mục I Chương V | 5.038,77 | m2 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 7,65 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,951 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1,006 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Mục I Chương V | 3,053 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 35,374 | m3 |
| 15 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,354 | 100m3 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, CP đá dăm loại 1 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,164 | 100m3 |
| 17 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,16 | 100m2 |
| 18 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 16,374 | m3 |
| 19 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,164 | 100m3 |
| G | HẠNG MỤC 7: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC (ĐOẠN 2: KM1+975-KM3+300) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo quy định tại Mục I Chương V | 9,337 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 66,385 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Theo quy định tại Mục I Chương V | 23,442 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 4,097 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 12,748 | tấn |
| 6 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 201,643 | m3 |
| 7 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h | Theo quy định tại Mục I Chương V | 2,016 | 100m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại Mục I Chương V | 5,103 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đk | Theo quy định tại Mục I Chương V | 6,566 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đk | Theo quy định tại Mục I Chương V | 14,646 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo quy định tại Mục I Chương V | 99,577 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1.037,26 | 1cấu kiện |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 2,993 | 100m3 |
| 14 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,343 | 100m3 |
| 15 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1,433 | 100m |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,763 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép hố ga | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,189 | 100m2 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,08 | 100m2 |
| 19 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,019 | tấn |
| 20 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,528 | m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1,728 | m3 |
| 22 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính D600-H10 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 4,5 | 1 đoạn ống |
| 23 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 4 | mối nối |
| 24 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,028 | tấn |
| 25 | Gia công thép hình cạnh đan | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,043 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,007 | 100m2 |
| 27 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,106 | m3 |
| 28 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo quy định tại Mục I Chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 29 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo quy định tại Mục I Chương V | 5,698 | 100m |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,011 | tấn |
| 31 | Trải ni long sọc bên trong đê quai để đắp đất | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,459 | 100m2 |
| 32 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,186 | 100m3 |
| 33 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,205 | 100m3 |
| 34 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo quy định tại Mục I Chương V | 9,03 | m3 |
| 35 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,893 | 100m3 |
| 36 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo quy định tại Mục I Chương V | 36,243 | 100m |
| 37 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 2,942 | m3 |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,06 | 100m2 |
| 39 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,019 | tấn |
| 40 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,532 | m3 |
| 41 | Ván khuôn móng dài | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,166 | 100m2 |
| 42 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 13,92 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,46 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,009 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,372 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,101 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,263 | tấn |
| 48 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 8,855 | m3 |
| 49 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h | Theo quy định tại Mục I Chương V | 8,855 | 100m3 |
| 50 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính D1000-H10 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 2,25 | 1 đoạn ống |
| 51 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D1500mm-H10 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 5,333 | 1 đoạn ống |
| 52 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1000mm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 3 | mối nối |
| 53 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1500mm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 6 | mối nối |
| H | HẠNG MỤC 8: CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG - GIAI ĐOẠN 2 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,6373 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 5,7 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 29,0016 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1,5139 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo quy định tại Mục I Chương V | 21,242 | m3 |
| 6 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I | Theo quy định tại Mục I Chương V | 2,5058 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1,9918 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,5037 | 100m3 |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,0189 | 100m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,1774 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,3638 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,0728 | 100m2 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,63 | m3 |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha 6A | Theo quy định tại Mục I Chương V | 57 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 2 pha 50A | Theo quy định tại Mục I Chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32/25mm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1.600 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 715 | m |
| 18 | Kéo rải dây đồng trần M11 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 295 | m |
| 19 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo quy định tại Mục I Chương V | 59 | cọc |
| 20 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Theo quy định tại Mục I Chương V | 2 | 1 tủ |
| 21 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng thủ công | Theo quy định tại Mục I Chương V | 57 | 1 cột |
| 22 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Theo quy định tại Mục I Chương V | 57 | 1 cần đèn |
| 23 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Theo quy định tại Mục I Chương V | 57 | bộ |
| 24 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Theo quy định tại Mục I Chương V | 57 | bộ |
| 25 | Luồn dây cáp CVV 2x2,5mm2 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 715 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn CXV 1cx10mm2 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 3.120 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn CXV 2x16mm2 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 40 | m |
| 28 | Lắp bảng điện nhựa 100x100x10 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 57 | bảng |
| 29 | Lắp cầu đấu nối dây | Theo quy định tại Mục I Chương V | 57 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03 thì ít nhất phải có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 70.000.000.000 VND,trong đó hạng mục thi công kè BTCT, sử dụng cọc đóng Bê tông ly tâm DƯL D ≥ 300 có giá trị tối thiểu là 50.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 210.000.000.000 VND,trong đó hạng mục thi công kè BTCT, sử dụng cọc đóng Bê tông ly tâm DƯL D ≥ 300 có giá trị tối thiểu là 150.000.000.000 VND.(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cấp IV trở lên, thi công kè BTCT, sử dụng cọc đóng Bê tông ly tâm DƯL D ≥ 300.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 70.000.000.000 VND, trong đó hạng mục thi công kè BTCT, sử dụng cọc đóng Bê tông ly tâm DƯL D ≥ 300 có giá trị tối thiểu là 50.000.000.000 VND.(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc tương tự về bản chất và độ phức tạp do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư).* Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) về hợp đồng tương tự yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu sau:- Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị; khối lượng công việc.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán giai đoạn có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn).- Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự: Quyết định đầu tư hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công dự toán hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình; Hoặc các tài liệu khác liên quan để chứng minh qui mô, cấp công trình tương tự.- Hóa đơn VAT mà nhà thầu đã xuất cho chủ đầu tư.- Trường hợp hợp đồng xây dựng sử dụng nguồn vốn khác (không phải vốn Nhà nước) thì ngoài các yêu cầu nêu trên nhà thầu phải đính kèm thêm các tài liệu sau: Giấy phép xây dựng; Bản vẽ hoàn công tổng thể (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc bản vẽ hoàn công giai đoạn (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 70.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥210.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành công trình thủy hoặc đường thủy;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét theo như quy định tại Mục 3 Mẫu số 03 Chương IV của E-HSMT và đã thi công hoàn thành.c) Kèm theo các tài liệu chứng minh theo quy định tại Mục 2.2 Chương III. | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật phụ trách thi công phần kè | 1 | a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành công trình thủy hoặc đường thủy;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Đã đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét theo như quy định tại Mục 3 Mẫu số 03 Chương IV của E-HSMT và đã thi công hoàn thành.c) Kèm theo các tài liệu chứng minh theo quy định tại Mục 2.2 Chương III. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách thi công phần hạ tầng kỹ thuật | 1 | a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành dân dụng hoặc giao thông hoặc hạ tầng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Đã đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét theo như quy định tại Mục 3 Mẫu số 03 Chương IV của E-HSMT và đã thi công hoàn thành.c) Kèm theo các tài liệu chứng minh theo quy định tại Mục 2.2 Chương III. | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách thi công phần điện chiếu sáng | 1 | a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành điện công nghiệp;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Đã đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét theo như quy định tại Mục 3 Mẫu số 03 Chương IV của E-HSMT và đã thi công hoàn thành.c) Kèm theo các tài liệu chứng minh theo quy định tại Mục 2.2 Chương III. | 5 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật phụ trách vật liệu xây dựng | 1 | a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành vật liệu xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thí nghiệm viên chuyên ngành xây dựng.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Đã đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét theo như quy định tại Mục 3 Mẫu số 03 Chương IV của E-HSMT và đã thi công hoàn thành.c) Kèm theo các tài liệu chứng minh theo quy định tại Mục 2.2 Chương III. | 5 | 3 |
| 6 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, phòng chống cháy nổ | 1 | a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành bảo hộ lao động;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Đã đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình NN&PTNT hoặc giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật và đã thi công hoàn thành.c) Kèm theo các tài liệu chứng minh theo quy định tại Mục 2.2 Chương III. | 5 | 3 |
| 7 | Kỹ thuật phụ trách hồ sơ, thanh quyết toán công trình | 1 | a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình hoặc chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Đã đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình NN&PTNT hoặc giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật và đã thi công hoàn thành.c) Kèm theo các tài liệu chứng minh theo quy định tại Mục 2.2 Chương III. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Búa đóng cọc | Công suất búa ≥ 2,5 T(Kèm theo Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 2 | Cần cẩu | Công suất ≥ 10 T(Kèm theo Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 3 | Cần cẩu | Công suất ≥ 25 T(Kèm theo Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 4 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,8 m3(Kèm theo Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 5 | Máy ép thủy lực | Lực ép ≥ 130 T(Kèm theo Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 6 | Máy ủi | Công suất ≥ 110 CV(Kèm theo Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 7 | Máy xúc lật | Dung tích gầu ≥ 1,25 m3(Kèm theo Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ | Trọng tải ≥ 22 T(Kèm theo Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật hoặc đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 4 |
| 9 | Máy lu bánh thép | Trọng lượng ≥ 9 T(Kèm theo Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 10 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5 kW | 4 |
| 11 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 23 kW | 4 |
| 12 | Máy nén khí | Công suất ≥ 240 m3/h | 1 |
| 13 | Máy bơm bê tông | Công suất ≥ 50 m3/h | 1 |
| 14 | Trạm trộn bê tông | Công suất 50 m3/h | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi