Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng bờ kè và các hạng mục phụ trợ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220654907-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn đầu tư và xây dựng Trường Thịnh
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây dựng bờ kè và các hạng mục phụ trợ
Số hiệu KHLCNT 20220619573
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-18 08:41:00 đến ngày 2022-07-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 72,936,432,432 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,500,000,000 VNĐ ((Một tỷ năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03 thì ít nhất phải có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 70.000.000.000 VND,trong đó hạng mục thi công kè BTCT, sử dụng cọc đóng Bê tông ly tâm DƯL D ≥ 300 có giá trị tối thiểu là 50.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 210.000.000.000 VND,trong đó hạng mục thi công kè BTCT, sử dụng cọc đóng Bê tông ly tâm DƯL D ≥ 300 có giá trị tối thiểu là 150.000.000.000 VND.(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cấp IV trở lên, thi công kè BTCT, sử dụng cọc đóng Bê tông ly tâm DƯL D ≥ 300.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 70.000.000.000 VND, trong đó hạng mục thi công kè BTCT, sử dụng cọc đóng Bê tông ly tâm DƯL D ≥ 300 có giá trị tối thiểu là 50.000.000.000 VND.(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc tương tự về bản chất và độ phức tạp do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư).* Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) về hợp đồng tương tự yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu sau:- Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị; khối lượng công việc.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán giai đoạn có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn).- Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự: Quyết định đầu tư hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công dự toán hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình; Hoặc các tài liệu khác liên quan để chứng minh qui mô, cấp công trình tương tự.- Hóa đơn VAT mà nhà thầu đã xuất cho chủ đầu tư.- Trường hợp hợp đồng xây dựng sử dụng nguồn vốn khác (không phải vốn Nhà nước) thì ngoài các yêu cầu nêu trên nhà thầu phải đính kèm thêm các tài liệu sau: Giấy phép xây dựng; Bản vẽ hoàn công tổng thể (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc bản vẽ hoàn công giai đoạn (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 70.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥210.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành công trình thủy hoặc đường thủy;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét theo như quy định tại Mục 3 Mẫu số 03 Chương IV của E-HSMT và đã thi công hoàn thành.c) Kèm theo các tài liệu chứng minh theo quy định tại Mục 2.2 Chương III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công phần kè
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành công trình thủy hoặc đường thủy;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Đã đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét theo như quy định tại Mục 3 Mẫu số 03 Chương IV của E-HSMT và đã thi công hoàn thành.c) Kèm theo các tài liệu chứng minh theo quy định tại Mục 2.2 Chương III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công phần hạ tầng kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành dân dụng hoặc giao thông hoặc hạ tầng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Đã đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét theo như quy định tại Mục 3 Mẫu số 03 Chương IV của E-HSMT và đã thi công hoàn thành.c) Kèm theo các tài liệu chứng minh theo quy định tại Mục 2.2 Chương III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công phần điện chiếu sáng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành điện công nghiệp;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Đã đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét theo như quy định tại Mục 3 Mẫu số 03 Chương IV của E-HSMT và đã thi công hoàn thành.c) Kèm theo các tài liệu chứng minh theo quy định tại Mục 2.2 Chương III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách vật liệu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành vật liệu xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thí nghiệm viên chuyên ngành xây dựng.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Đã đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét theo như quy định tại Mục 3 Mẫu số 03 Chương IV của E-HSMT và đã thi công hoàn thành.c) Kèm theo các tài liệu chứng minh theo quy định tại Mục 2.2 Chương III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, phòng chống cháy nổ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành bảo hộ lao động;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Đã đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình NN&PTNT hoặc giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật và đã thi công hoàn thành.c) Kèm theo các tài liệu chứng minh theo quy định tại Mục 2.2 Chương III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách hồ sơ, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình hoặc chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Đã đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình NN&PTNT hoặc giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật và đã thi công hoàn thành.c) Kèm theo các tài liệu chứng minh theo quy định tại Mục 2.2 Chương III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa đóng cọc
- Đặc điểm thiết bị Công suất búa ≥ 2,5 T(Kèm theo Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 10 T(Kèm theo Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 25 T(Kèm theo Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8 m3(Kèm theo Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy ép thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Lực ép ≥ 130 T(Kèm theo Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110 CV(Kèm theo Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy xúc lật
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 1,25 m3(Kèm theo Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 22 T(Kèm theo Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật hoặc đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 9 T(Kèm theo Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 4
12-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 240 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 50 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
14-Trạm trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất 50 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn đầu tư và xây dựng Trường Thịnh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây dựng bờ kè và các hạng mục phụ trợ
Bờ kè chống sạt lở kênh Hà Giang (đoạn Trung tâm hành chính – khu dân cư Đầm Chít)
540 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Trung ương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn đầu tư và xây dựng Trường Thịnh , địa chỉ: Số 170, đường Nguyễn Trung Trực, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (Ủy ban nhân dân huyện Giang Thành; địa chỉ: Xã Tân Khánh Hòa, huyện Giang Thành, tỉnh Kiên Giang), Bên mời thầu (Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Trường Thịnh; địa chỉ: Số 170 đường Nguyễn Trung Trực, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tập đoàn Tư vấn Đầu tư Xây dựng Kiên Giang; địa chỉ: Số 34 đường Trần Phú, phường Vĩnh Thanh, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Nhân Việt Tín Kiên Giang; Số 971 tổ 15, khu phố Minh Long, thị trấn Minh Lương, huyện Châu Thành, tỉnh Kiên Giang; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Giang Thành; địa chỉ: Xã Tân Khánh Hòa, huyện Giang Thành, tỉnh Kiên Giang; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Trường Thịnh; địa chỉ: Số 170 đường Nguyễn Trung Trực, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang; + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Giang Thành; địa chỉ: Xã Tân Khánh Hòa, huyện Giang Thành, tỉnh Kiên Giang.


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn đầu tư và xây dựng Trường Thịnh , địa chỉ: Số 170, đường Nguyễn Trung Trực, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (Ủy ban nhân dân huyện Giang Thành; địa chỉ: Xã Tân Khánh Hòa, huyện Giang Thành, tỉnh Kiên Giang), Bên mời thầu (Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Trường Thịnh; địa chỉ: Số 170 đường Nguyễn Trung Trực, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (Ủy ban nhân dân huyện Giang Thành; địa chỉ: Xã Tân Khánh Hòa, huyện Giang Thành, tỉnh Kiên Giang), Bên mời thầu (Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Trường Thịnh; địa chỉ: Số 170 đường Nguyễn Trung Trực, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Giang Thành; địa chỉ: Xã Tân Khánh Hòa, huyện Giang Thành, tỉnh Kiên Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang; địa chỉ: Số 9 đường Mậu Thân, phường Vĩnh Thanh, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
* Ghi chú: Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: BỜ KÈ (ĐOẠN 1: KM0+000-KM1+975)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo quy định tại Mục I Chương V99,964100m3
2Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,75T/m3Theo quy định tại Mục I Chương V13,62100m3
3Cung cấp cọc BT ly tâm tròn đk30 cmTheo quy định tại Mục I Chương V11.556m
4Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất ITheo quy định tại Mục I Chương V114,84100m
5Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất I ( Phần cọc không ngập đất NC, MTC nhân hệ số 0.75)Theo quy định tại Mục I Chương V0,72100m
6Gia công xà gồ thépTheo quy định tại Mục I Chương V2,251tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại Mục I Chương V6,277tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo quy định tại Mục I Chương V22,82tấn
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Mục I Chương V48,528m3
10Cung cấp cừ larsen làm vòng vây ngăn nước; sản xuất 2 bộ sử dụng thi công cho cả công trìnhTheo quy định tại Mục I Chương V534m
11Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcTheo quy định tại Mục I Chương V290,379100m
12Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực; cọc không ngập đất NC,MTC nhân hệ số 0.75:Theo quy định tại Mục I Chương V114,801100m
13Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcTheo quy định tại Mục I Chương V290,379100m
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo quy định tại Mục I Chương V377,512m3
15Ván khuôn móng dàiTheo quy định tại Mục I Chương V19,736100m2
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại Mục I Chương V1,093tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo quy định tại Mục I Chương V79,079tấn
18Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M300, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Mục I Chương V1.887,56m3
19Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/hTheo quy định tại Mục I Chương V18,876100m3
20Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo quy định tại Mục I Chương V116,441100m2
21Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Mục I Chương V40,633tấn
22Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Mục I Chương V61,84tấn
23Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M300, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Mục I Chương V2.306,76m3
24Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/hTheo quy định tại Mục I Chương V23,068100m3
25Lắp dựng lan can sắtTheo quy định tại Mục I Chương V1.935,56m2
26Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ (ĐMVD dụng tính thép tấm, thép ống mạ kẽm lan can kè)Theo quy định tại Mục I Chương V54,59tấn
27Cung cấp Bulong M14x250 chân trụ lan canTheo quy định tại Mục I Chương V5.088cái
28Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo quy định tại Mục I Chương V183,635100m3
29Cung cấp đất núiTheo quy định tại Mục I Chương V21.000,57m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 22 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km, đường loại 3Theo quy định tại Mục I Chương V2.100,05710m³/1km
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 22 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km, đường loại 3Theo quy định tại Mục I Chương V18.900,51310m³/1km
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 22 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km, đường loại 3Theo quy định tại Mục I Chương V27.300,74110m³/1km
33Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngTheo quy định tại Mục I Chương V28,25m3
34Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo quy định tại Mục I Chương V124,96100m2
35Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Theo quy định tại Mục I Chương V4,719100m3
36Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Theo quy định tại Mục I Chương V1,699100m3
37Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo quy định tại Mục I Chương V34,825100m2
38Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo quy định tại Mục I Chương V4,719100m
B HẠNG MỤC 2: VỈA HÈ, CÂY XANH, CẦU THANG, ĐƯỜNG NỘI BỘ, BÓ VỈA (ĐOẠN 1: KM0+000-KM1+975)
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, CP đá dăm loại 2Theo quy định tại Mục I Chương V8,251100m3
2Lát gạch Terazzo 40x40x3cm, vữa XM M75 dày 2cm, PCB30 (ĐMVD)Theo quy định tại Mục I Chương V8.250,91m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo quy định tại Mục I Chương V133,236m3
4Ván khuôn móng dàiTheo quy định tại Mục I Chương V30,211100m2
5Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Mục I Chương V115,83m3
6Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Mục I Chương V88,686m3
7Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/hTheo quy định tại Mục I Chương V2,045100m3
8Cung cấp cây xanhTheo quy định tại Mục I Chương V170cây
9Cung cấp thảm cỏTheo quy định tại Mục I Chương V8.250,91m2
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo quy định tại Mục I Chương V15,3m3
11Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo quy định tại Mục I Chương V1,903100m2
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại Mục I Chương V2,013tấn
13Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại Mục I Chương V6,105tấn
14Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Mục I Chương V70,748m3
15Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/hTheo quy định tại Mục I Chương V0,707100m3
16Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, CP đá dăm loại 1Theo quy định tại Mục I Chương V0,327100m3
17Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo quy định tại Mục I Chương V0,32100m2
18Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Mục I Chương V32,748m3
19Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/hTheo quy định tại Mục I Chương V0,327100m3
C HẠNG MỤC 3: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC (ĐOẠN 1: KM0+000-KM1+975)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo quy định tại Mục I Chương V17,151100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo quy định tại Mục I Chương V122,858m3
3Ván khuôn móng dàiTheo quy định tại Mục I Chương V47,224100m2
4Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmTheo quy định tại Mục I Chương V7,583tấn
5Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mmTheo quy định tại Mục I Chương V23,593tấn
6Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Mục I Chương V396,218m3
7Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/hTheo quy định tại Mục I Chương V3,962100m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo quy định tại Mục I Chương V9,445100m2
9Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đk Theo quy định tại Mục I Chương V12,151tấn
10Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đk Theo quy định tại Mục I Chương V27,106tấn
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo quy định tại Mục I Chương V184,287m3
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo quy định tại Mục I Chương V1.919,661cấu kiện
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại Mục I Chương V5,745100m3
14Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo quy định tại Mục I Chương V0,691100m3
15Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo quy định tại Mục I Chương V2,865100m
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo quy định tại Mục I Chương V1,526m3
17Ván khuôn thép hố gaTheo quy định tại Mục I Chương V0,377100m2
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo quy định tại Mục I Chương V0,16100m2
19Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy định tại Mục I Chương V0,038tấn
20Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo quy định tại Mục I Chương V1,056m3
21Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Mục I Chương V3,456m3
22Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính D600-H10Theo quy định tại Mục I Chương V9,251 đoạn ống
23Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mmTheo quy định tại Mục I Chương V8mối nối
24Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy định tại Mục I Chương V0,057tấn
25Gia công thép hình V cạnh đan hố gaTheo quy định tại Mục I Chương V0,085tấn
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo quy định tại Mục I Chương V0,014100m2
27Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo quy định tại Mục I Chương V0,212m3
28Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo quy định tại Mục I Chương V81 cấu kiện
29Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo quy định tại Mục I Chương V29,327100m
30Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo quy định tại Mục I Chương V1,704100m
31Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcTheo quy định tại Mục I Chương V2,34100m
32Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcTheo quy định tại Mục I Chương V2,34100m
33Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại Mục I Chương V0,06tấn
34Trải ni long sọc bên trong đê quai để đắp đấtTheo quy định tại Mục I Chương V2,625100m2
35Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3Theo quy định tại Mục I Chương V1,09100m3
36Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo quy định tại Mục I Chương V1,199100m3
37Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo quy định tại Mục I Chương V56,13m3
38Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo quy định tại Mục I Chương V6,225100m3
39Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo quy định tại Mục I Chương V179,047100m
40Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo quy định tại Mục I Chương V21,932m3
41Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo quy định tại Mục I Chương V0,06100m2
42Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy định tại Mục I Chương V0,019tấn
43Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo quy định tại Mục I Chương V0,532m3
44Ván khuôn móng dàiTheo quy định tại Mục I Chương V0,511100m2
45Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Mục I Chương V13,944m3
46Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo quy định tại Mục I Chương V6,449100m2
47Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại Mục I Chương V0,063tấn
48Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo quy định tại Mục I Chương V5,805tấn
49Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo quy định tại Mục I Chương V2,524tấn
50Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại Mục I Chương V0,048tấn
51Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại Mục I Chương V6,833tấn
52Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Mục I Chương V0,604tấn
53Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Mục I Chương V9,468tấn
54Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Mục I Chương V54,45m3
55Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Mục I Chương V50,094m3
56Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M300, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Mục I Chương V97,517m3
57Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/hTheo quy định tại Mục I Chương V97,517100m3
58Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính D1000-H10Theo quy định tại Mục I Chương V2,251 đoạn ống
59Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D1500mm-H10Theo quy định tại Mục I Chương V5,3331 đoạn ống
60Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1000mmTheo quy định tại Mục I Chương V3mối nối
61Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1500mmTheo quy định tại Mục I Chương V6mối nối
D HẠNG MỤC 4: CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG - ĐOẠN 1
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo quy định tại Mục I Chương V0,9727100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo quy định tại Mục I Chương V8,7m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Mục I Chương V44,2656m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Mục I Chương V2,3107100m2
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo quy định tại Mục I Chương V32,422m3
6Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất ITheo quy định tại Mục I Chương V3,7928100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại Mục I Chương V3,0148100m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại Mục I Chương V0,7624100m3
9Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo quy định tại Mục I Chương V0,0094100m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo quy định tại Mục I Chương V0,0887m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Mục I Chương V0,1819m3
12Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Mục I Chương V0,0364100m2
13Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo quy định tại Mục I Chương V0,3133m3
14Lắp đặt các automat 1 pha 6ATheo quy định tại Mục I Chương V87cái
15Lắp đặt các automat 2 pha 50ATheo quy định tại Mục I Chương V1cái
16Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32/25mmTheo quy định tại Mục I Chương V2.440m
17Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo quy định tại Mục I Chương V1.335m
18Kéo rải dây đồng trần M11Theo quy định tại Mục I Chương V455m
19Gia công, đóng cọc chống sétTheo quy định tại Mục I Chương V88cọc
20Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Theo quy định tại Mục I Chương V11 tủ
21Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng thủ côngTheo quy định tại Mục I Chương V871 cột
22Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8mTheo quy định tại Mục I Chương V871 cần đèn
23Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mTheo quy định tại Mục I Chương V87bộ
24Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mTheo quy định tại Mục I Chương V87bộ
25Luồn dây cáp CVV 2x2,5mm2Theo quy định tại Mục I Chương V1.335m
26Lắp đặt dây đơn CXV 1cx10mm2Theo quy định tại Mục I Chương V4.820m
27Lắp đặt dây dẫn CXV 2x16mm2Theo quy định tại Mục I Chương V30m
28Lắp bảng điện nhựa 100x100x10Theo quy định tại Mục I Chương V87bảng
29Lắp cầu đấu nối dâyTheo quy định tại Mục I Chương V87cái
E HẠNG MỤC 5: BỜ KÈ (ĐOẠN 2: KM1+975-KM3+300)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo quy định tại Mục I Chương V34,715100m3
2Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,75T/m3Theo quy định tại Mục I Chương V9,366100m3
3Cung cấp cọc BT ly tâm tròn đk30 cmTheo quy định tại Mục I Chương V7.728m
4Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất ITheo quy định tại Mục I Chương V76,92100m
5Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất I ( Phần cọc không ngập đất NC, MTC nhân hệ số 0.75)Theo quy định tại Mục I Chương V0,36100m
6Gia công xà gồ thépTheo quy định tại Mục I Chương V1,509tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại Mục I Chương V4,208tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo quy định tại Mục I Chương V15,297tấn
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Mục I Chương V32,53m3
10Cung cấp cừ larsen làm vòng vây ngăn nước; sản xuất 2 bộ sử dụng thi công cho cả công trìnhTheo quy định tại Mục I Chương V534m
11Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcTheo quy định tại Mục I Chương V194,661100m
12Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực; cọc không ngập đất NC,MTC nhân hệ số 0.75:Theo quy định tại Mục I Chương V76,959100m
13Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcTheo quy định tại Mục I Chương V194,661100m
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo quy định tại Mục I Chương V254,808m3
15Ván khuôn móng dàiTheo quy định tại Mục I Chương V13,33100m2
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại Mục I Chương V0,738tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo quy định tại Mục I Chương V53,373tấn
18Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M300, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Mục I Chương V1.274,04m3
19Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/hTheo quy định tại Mục I Chương V12,74100m3
20Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo quy định tại Mục I Chương V77,15100m2
21Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Mục I Chương V26,894tấn
22Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Mục I Chương V40,941tấn
23Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M300, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Mục I Chương V1.528,15m3
24Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/hTheo quy định tại Mục I Chương V15,282100m3
25Lắp dựng lan can sắtTheo quy định tại Mục I Chương V1.298,04m2
26Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ (ĐMVD dụng tính thép tấm, thép ống mạ kẽm lan can kè)Theo quy định tại Mục I Chương V36,506tấn
27Cung cấp Bulong M14x250 chân trụ lan canTheo quy định tại Mục I Chương V3.388cái
28Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo quy định tại Mục I Chương V155,246100m3
29Cung cấp đất núiTheo quy định tại Mục I Chương V17.335,798m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 22 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km, đường loại 3Theo quy định tại Mục I Chương V1.733,5810m³/1km
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 22 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km, đường loại 3Theo quy định tại Mục I Chương V15.602,2210m³/1km
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 22 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km, đường loại 3Theo quy định tại Mục I Chương V22.536,5410m³/1km
33Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngTheo quy định tại Mục I Chương V0,25m3
34Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo quy định tại Mục I Chương V82,813100m2
35Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Theo quy định tại Mục I Chương V3,185100m3
36Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Theo quy định tại Mục I Chương V1,147100m3
37Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo quy định tại Mục I Chương V23,506100m2
38Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo quy định tại Mục I Chương V3,185100m
F HẠNG MỤC 6: VỈA HÈ, CÂY XANH, CẦU THANG, ĐƯỜNG NỘI BỘ, BÓ VỈA (ĐOẠN 2: KM1+975-KM3+300)
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, CP đá dăm loại 2Theo quy định tại Mục I Chương V5,446100m3
2Lát gạch Terazzo 40x40x3cm, vữa XM M75 dày 2cm, PCB30 (ĐMVD)Theo quy định tại Mục I Chương V5.446,37m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo quy định tại Mục I Chương V83,82m3
4Ván khuôn móng dàiTheo quy định tại Mục I Chương V18,996100m2
5Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Mục I Chương V72,55m3
6Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Mục I Chương V55,916m3
7Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/hTheo quy định tại Mục I Chương V1,285100m3
8Cung cấp cây xanhTheo quy định tại Mục I Chương V106cây
9Cung cấp thảm cỏTheo quy định tại Mục I Chương V5.038,77m2
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo quy định tại Mục I Chương V7,65m3
11Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo quy định tại Mục I Chương V0,951100m2
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại Mục I Chương V1,006tấn
13Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại Mục I Chương V3,053tấn
14Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Mục I Chương V35,374m3
15Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/hTheo quy định tại Mục I Chương V0,354100m3
16Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, CP đá dăm loại 1Theo quy định tại Mục I Chương V0,164100m3
17Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo quy định tại Mục I Chương V0,16100m2
18Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Mục I Chương V16,374m3
19Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/hTheo quy định tại Mục I Chương V0,164100m3
G HẠNG MỤC 7: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC (ĐOẠN 2: KM1+975-KM3+300)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo quy định tại Mục I Chương V9,337100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo quy định tại Mục I Chương V66,385m3
3Ván khuôn móng dàiTheo quy định tại Mục I Chương V23,442100m2
4Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmTheo quy định tại Mục I Chương V4,097tấn
5Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mmTheo quy định tại Mục I Chương V12,748tấn
6Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Mục I Chương V201,643m3
7Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/hTheo quy định tại Mục I Chương V2,016100m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo quy định tại Mục I Chương V5,103100m2
9Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đk Theo quy định tại Mục I Chương V6,566tấn
10Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đk Theo quy định tại Mục I Chương V14,646tấn
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo quy định tại Mục I Chương V99,577m3
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo quy định tại Mục I Chương V1.037,261cấu kiện
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại Mục I Chương V2,993100m3
14Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo quy định tại Mục I Chương V0,343100m3
15Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo quy định tại Mục I Chương V1,433100m
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo quy định tại Mục I Chương V0,763m3
17Ván khuôn thép hố gaTheo quy định tại Mục I Chương V0,189100m2
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo quy định tại Mục I Chương V0,08100m2
19Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy định tại Mục I Chương V0,019tấn
20Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo quy định tại Mục I Chương V0,528m3
21Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Mục I Chương V1,728m3
22Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính D600-H10Theo quy định tại Mục I Chương V4,51 đoạn ống
23Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mmTheo quy định tại Mục I Chương V4mối nối
24Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy định tại Mục I Chương V0,028tấn
25Gia công thép hình cạnh đanTheo quy định tại Mục I Chương V0,043tấn
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo quy định tại Mục I Chương V0,007100m2
27Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo quy định tại Mục I Chương V0,106m3
28Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo quy định tại Mục I Chương V41 cấu kiện
29Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo quy định tại Mục I Chương V5,698100m
30Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại Mục I Chương V0,011tấn
31Trải ni long sọc bên trong đê quai để đắp đấtTheo quy định tại Mục I Chương V0,459100m2
32Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3Theo quy định tại Mục I Chương V0,186100m3
33Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo quy định tại Mục I Chương V0,205100m3
34Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo quy định tại Mục I Chương V9,03m3
35Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo quy định tại Mục I Chương V0,893100m3
36Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo quy định tại Mục I Chương V36,243100m
37Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo quy định tại Mục I Chương V2,942m3
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo quy định tại Mục I Chương V0,06100m2
39Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy định tại Mục I Chương V0,019tấn
40Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo quy định tại Mục I Chương V0,532m3
41Ván khuôn móng dàiTheo quy định tại Mục I Chương V0,166100m2
42Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Mục I Chương V13,92m3
43Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo quy định tại Mục I Chương V0,46100m2
44Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại Mục I Chương V0,009tấn
45Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo quy định tại Mục I Chương V0,372tấn
46Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Mục I Chương V0,101tấn
47Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Mục I Chương V0,263tấn
48Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M300, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Mục I Chương V8,855m3
49Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/hTheo quy định tại Mục I Chương V8,855100m3
50Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính D1000-H10Theo quy định tại Mục I Chương V2,251 đoạn ống
51Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D1500mm-H10Theo quy định tại Mục I Chương V5,3331 đoạn ống
52Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1000mmTheo quy định tại Mục I Chương V3mối nối
53Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1500mmTheo quy định tại Mục I Chương V6mối nối
H HẠNG MỤC 8: CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG - GIAI ĐOẠN 2
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo quy định tại Mục I Chương V0,6373100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo quy định tại Mục I Chương V5,7m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Mục I Chương V29,0016m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Mục I Chương V1,5139100m2
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo quy định tại Mục I Chương V21,242m3
6Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất ITheo quy định tại Mục I Chương V2,5058100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại Mục I Chương V1,9918100m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại Mục I Chương V0,5037100m3
9Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo quy định tại Mục I Chương V0,0189100m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo quy định tại Mục I Chương V0,1774m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Mục I Chương V0,3638m3
12Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Mục I Chương V0,0728100m2
13Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo quy định tại Mục I Chương V0,63m3
14Lắp đặt các automat 1 pha 6ATheo quy định tại Mục I Chương V57cái
15Lắp đặt các automat 2 pha 50ATheo quy định tại Mục I Chương V2cái
16Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32/25mmTheo quy định tại Mục I Chương V1.600m
17Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo quy định tại Mục I Chương V715m
18Kéo rải dây đồng trần M11Theo quy định tại Mục I Chương V295m
19Gia công, đóng cọc chống sétTheo quy định tại Mục I Chương V59cọc
20Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Theo quy định tại Mục I Chương V21 tủ
21Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng thủ côngTheo quy định tại Mục I Chương V571 cột
22Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8mTheo quy định tại Mục I Chương V571 cần đèn
23Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mTheo quy định tại Mục I Chương V57bộ
24Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mTheo quy định tại Mục I Chương V57bộ
25Luồn dây cáp CVV 2x2,5mm2Theo quy định tại Mục I Chương V715m
26Lắp đặt dây đơn CXV 1cx10mm2Theo quy định tại Mục I Chương V3.120m
27Lắp đặt dây dẫn CXV 2x16mm2Theo quy định tại Mục I Chương V40m
28Lắp bảng điện nhựa 100x100x10Theo quy định tại Mục I Chương V57bảng
29Lắp cầu đấu nối dâyTheo quy định tại Mục I Chương V57cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03 thì ít nhất phải có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 70.000.000.000 VND,trong đó hạng mục thi công kè BTCT, sử dụng cọc đóng Bê tông ly tâm DƯL D ≥ 300 có giá trị tối thiểu là 50.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 210.000.000.000 VND,trong đó hạng mục thi công kè BTCT, sử dụng cọc đóng Bê tông ly tâm DƯL D ≥ 300 có giá trị tối thiểu là 150.000.000.000 VND.(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cấp IV trở lên, thi công kè BTCT, sử dụng cọc đóng Bê tông ly tâm DƯL D ≥ 300.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 70.000.000.000 VND, trong đó hạng mục thi công kè BTCT, sử dụng cọc đóng Bê tông ly tâm DƯL D ≥ 300 có giá trị tối thiểu là 50.000.000.000 VND.(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc tương tự về bản chất và độ phức tạp do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư).* Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) về hợp đồng tương tự yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu sau:- Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị; khối lượng công việc.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán giai đoạn có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn).- Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự: Quyết định đầu tư hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công dự toán hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình; Hoặc các tài liệu khác liên quan để chứng minh qui mô, cấp công trình tương tự.- Hóa đơn VAT mà nhà thầu đã xuất cho chủ đầu tư.- Trường hợp hợp đồng xây dựng sử dụng nguồn vốn khác (không phải vốn Nhà nước) thì ngoài các yêu cầu nêu trên nhà thầu phải đính kèm thêm các tài liệu sau: Giấy phép xây dựng; Bản vẽ hoàn công tổng thể (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc bản vẽ hoàn công giai đoạn (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 70.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥210.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành công trình thủy hoặc đường thủy;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét theo như quy định tại Mục 3 Mẫu số 03 Chương IV của E-HSMT và đã thi công hoàn thành.c) Kèm theo các tài liệu chứng minh theo quy định tại Mục 2.2 Chương III.75
2 Kỹ thuật phụ trách thi công phần kè 1 a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành công trình thủy hoặc đường thủy;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Đã đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét theo như quy định tại Mục 3 Mẫu số 03 Chương IV của E-HSMT và đã thi công hoàn thành.c) Kèm theo các tài liệu chứng minh theo quy định tại Mục 2.2 Chương III.53
3 Kỹ thuật phụ trách thi công phần hạ tầng kỹ thuật 1 a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành dân dụng hoặc giao thông hoặc hạ tầng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Đã đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét theo như quy định tại Mục 3 Mẫu số 03 Chương IV của E-HSMT và đã thi công hoàn thành.c) Kèm theo các tài liệu chứng minh theo quy định tại Mục 2.2 Chương III.53
4 Kỹ thuật phụ trách thi công phần điện chiếu sáng 1 a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành điện công nghiệp;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Đã đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét theo như quy định tại Mục 3 Mẫu số 03 Chương IV của E-HSMT và đã thi công hoàn thành.c) Kèm theo các tài liệu chứng minh theo quy định tại Mục 2.2 Chương III.53
5 Kỹ thuật phụ trách vật liệu xây dựng 1 a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành vật liệu xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thí nghiệm viên chuyên ngành xây dựng.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Đã đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét theo như quy định tại Mục 3 Mẫu số 03 Chương IV của E-HSMT và đã thi công hoàn thành.c) Kèm theo các tài liệu chứng minh theo quy định tại Mục 2.2 Chương III.53
6 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, phòng chống cháy nổ 1 a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành bảo hộ lao động;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Đã đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình NN&PTNT hoặc giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật và đã thi công hoàn thành.c) Kèm theo các tài liệu chứng minh theo quy định tại Mục 2.2 Chương III.53
7 Kỹ thuật phụ trách hồ sơ, thanh quyết toán công trình 1 a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình hoặc chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Đã đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình NN&PTNT hoặc giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật và đã thi công hoàn thành.c) Kèm theo các tài liệu chứng minh theo quy định tại Mục 2.2 Chương III.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa đóng cọc Công suất búa ≥ 2,5 T(Kèm theo Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)2
2 Cần cẩu Công suất ≥ 10 T(Kèm theo Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)2
3 Cần cẩu Công suất ≥ 25 T(Kèm theo Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)2
4 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,8 m3(Kèm theo Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)2
5 Máy ép thủy lực Lực ép ≥ 130 T(Kèm theo Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)2
6 Máy ủi Công suất ≥ 110 CV(Kèm theo Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)2
7 Máy xúc lật Dung tích gầu ≥ 1,25 m3(Kèm theo Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
8 Ô tô tự đổ Trọng tải ≥ 22 T(Kèm theo Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật hoặc đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)4
9 Máy lu bánh thép Trọng lượng ≥ 9 T(Kèm theo Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)2
10 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5 kW4
11 Máy hàn điện Công suất ≥ 23 kW4
12 Máy nén khí Công suất ≥ 240 m3/h1
13 Máy bơm bê tông Công suất ≥ 50 m3/h1
14 Trạm trộn bê tông Công suất 50 m3/h1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->