Gói thầu: Cung ứng giống chè Shan, phân hữu cơ vi sinh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220655264-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm dịch vụ nông nghiệp huyện Sìn Hồ, tỉnh Lai Châu |
| Tên gói thầu | Cung ứng giống chè Shan, phân hữu cơ vi sinh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220631232 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí hoạt động không thường xuyên giao tại Quyết định 1702/QĐ-UBND ngày 20/12/2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-18 10:21:00 đến ngày 2022-06-29 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lai Châu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,585,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 5(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8775E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7755E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp giống chè Shan và phân hữu cơ vi sinh Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.809.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.428.500.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết bảo hành được thực hiện thành 02 giai đoạn: - Giai đoạn 1-Trước khi thanh toán: Thời gian bảo hành là 03 tháng kể từ ngày Chủ đầu tư nghiệm thu cho nhà thầu. Riêng đối với giống cây chè Shan đảm bảo sau 03 tháng tỷ lệ sống từ 85% trở lên, nếu tỷ lệ sống dưới 85% phải cung cấp bổ sung cho người dân trồng dặm với số lượng tương ứng với số lượng cây chết. - Giai đoạn 2 – Sau thanh toán: Tiếp tục bảo hành 9 tháng kể từ ngày thanh lý hợp đồng (chỉ áp dụng đối với giống cây chè Shan), nếu cây trồng được xác định bị chết do chất lượng giống (trên cơ sở kiểm tra của các cơ quan chuyên môn, Chủ đầu tư và nhà thầu) thì nhà thầu phải cung cấp bổ sung cây giống cho Nhân dân để trồng dặm để đảm bảo tỷ lệ sống 85%. Giá trị bảo hành tính bằng 5% giá trị hợp đồng (Bằng tiền mặt hoặc Thư bảo lãnh của Ngân hàng hợp pháp tại Việt Nam). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trưởng cây trồng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành khoa học cây trồng hoặc nông học hoặc nông nghiệp trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trưởng phân bón |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành hóa học hoặc sinh học hoặc công nghệ sinh học trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh toán |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học ngành kế toán trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật cây trồng |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành khoa học cây trồng hoặc nông học hoặc nông nghiệp hoặc chuyên ngành hóa học hoặc sinh học hoặc công nghệ sinh học trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm dịch vụ nông nghiệp huyện Sìn Hồ, tỉnh Lai Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Cung ứng giống chè Shan, phân hữu cơ vi sinh Hỗ trợ phát triển vùng chè tập trung chất lượng cao trên địa bàn huyện Sìn Hồ năm 2022 03 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí hoạt động không thường xuyên giao tại Quyết định 1702/QĐ-UBND ngày 20/12/2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Hợp đồng tương tự đã cung cấp giống chè, phân bón; kèm theo biên bản nghiệm thu, hóa đơn tài chính (do cơ quan thuế phát hành) và thanh lý hợp đồng (bản chính hoặc bản công chứng) 2. Văn bằng của người tham gia thực hiện gói thầu (bản chính hoặc bản công chứng). 3. Báo cáo Tài chính các năm theo yêu cầu và các giấy tờ liên quan. |
| E-CDNT 10.2(c) | 1. Đối với giống chè Shant: - Giấy chứng nhận vườn cây đầu dòng do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp. - Biên bản kiểm tra, giám sát, đánh giá, kiểm định vườn nhân giống chè (Do người được tập huấn kiểm định thực hiện). - Quyết định công bố áp dụng Tiêu chuẩn cơ sở (Do cơ sở sản xuất công bố). 2. Đối với phân hữu cơ vi sinh: - Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hoặc kinh doanh phân bón. - Quyết định công nhận phân bón lưu hành (do cơ quan thuộc Bộ Nông nghiệp và PTNT cấp). - Giấy chứng nhận hợp quy (Do đơn vị có đủ thẩm quyền cấp). - Thông báo tiếp nhận công bố hợp quy (do Sở Nông nghiệp và PTNT cấp). - Phiếu kết quả thử nghiệm. |
| E-CDNT 12.2 | 1. Đảm bảo đúng tiêu chuẩn của giống cây, phân bón, xuất xứ nguồn gốc giống theo quy định. 2. Cây giống, phân bón được vận chuyển đến các bản của xã Phìn Hồ, Hồng Thu, Tả Ngảo, Ma Quai, Sà Dề Phìn huyện Sìn Hồ . 3. Cây giống phải đảm bảo thực hiện bảo hành theo quy định (trước khi thanh toán và sau khi thanh toán). 4. Trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | - Thời gian là 03 tháng kể từ ngày Chủ đầu tư nghiệm thu hàng hóa nhà thầu cung cấp. Riêng đối với giống cây chè Shan sau 03 tháng kể từ ngày nghiệm thu đảm bảo tỷ lệ sống từ 85% trở lên, nếu tỷ lệ sống dưới 85% phải cung cấp bổ sung cho người dân trồng dặm với số lượng tương ứng với số lượng cây chết. - Thời gian 9 tháng kể từ ngày thanh lý hợp đồng (chỉ áp dụng đối với giống cây chè Shan ). Nếu cây trồng được xác định bị chết do chất lượng giống (trên cơ sở kiểm tra của các cơ quan chuyên môn, Chủ đầu tư và nhà thầu) thì nhà thầu phải cung cấp bổ sung cây giống cho Nhân dân để trồng dặm để đảm bảo tỷ lệ sống từ 85%. |
| E-CDNT 15.2 | Tất cả các tài liệu nhà thầu đóng cùng HSDT nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu (nếu cần) các tài liệu như: Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất, hợp đồng tương tự, các chứng từ liên quan đến năng lực công. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm dịch vụ nông nghiệp huyện Sìn Hồ, tỉnh Lai Châu
Địa chỉ: Khu 3, thị trấn Sìn Hồ, huyện Sìn Hồ, tỉnh Lai Châu
02133870674 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Chủ tịch UBND huyện Sìn Hồ - Địa chỉ: Khu 3, thị trấn Sìn Hồ, huyện Sìn Hồ, tỉnh Lai Châu -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lai Châu - Địa chỉ: Tầng 7, Nhà B, Trung tâm Hành chính - Chính trị tỉnh Lai Châu |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Văn phòng UBND huyện Sìn Hồ - Địa chỉ:Khu 3, thị trấn Sìn Hồ, huyện Sìn Hồ, tỉnh Lai Châu |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giống chè Shan | 750.000 | Bầu cây | - Nguồn gốc xuất xứ: Việt nam - Tiêu chuẩn: 100% cây đúng giống, cây sinh trưởng khỏe, thân cây thẳng, cứng cáp, mức hóa nâu thân cây ≥ 50%, bầu nguyên vẹn, cây đã được huấn luyện từ 10 đến 15 ngày, ≥ 8 lá thật trên cây, sạch sâu bệnh, phải được ngắt bỏ hết nụ hoa.- Đường kính thân ≥ 0,30 cm, chiều cao cây: từ 25-34cm tính từ mặt bầu. - Tuổi cây: Từ 10-12 tháng kể từ khi cắm hom vào bầu. | ||
| 2 | Phân hữu cơ vi sinh | 250.000 | Kg | - Nguồn gốc: Xuất xứ Việt Nam;- Chất hữu cơ ≥ 18%;- VSV cốđịnhđạm: 3x106CFU/g- VSV phângiảilân: 5x106CFU/g- VSV phân giải xenlulos: 2x106CFU/g- Độ ẩm: 30%- Lân hữu hiệu (P2O5hh): 3%- Kẽm (Zn): 150mg/kg- Mangan (Mn): 150mg/kg- pHH2O: 5- Chất lượng: Phân bón không bị chảy nước, bao bì còn nguyên vẹn.- Quy cách đóng gói:25kg/bao |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 5(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8775E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7755E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp giống chè Shan và phân hữu cơ vi sinh Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.809.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.428.500.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết bảo hành được thực hiện thành 02 giai đoạn: - Giai đoạn 1-Trước khi thanh toán: Thời gian bảo hành là 03 tháng kể từ ngày Chủ đầu tư nghiệm thu cho nhà thầu. Riêng đối với giống cây chè Shan đảm bảo sau 03 tháng tỷ lệ sống từ 85% trở lên, nếu tỷ lệ sống dưới 85% phải cung cấp bổ sung cho người dân trồng dặm với số lượng tương ứng với số lượng cây chết. - Giai đoạn 2 – Sau thanh toán: Tiếp tục bảo hành 9 tháng kể từ ngày thanh lý hợp đồng (chỉ áp dụng đối với giống cây chè Shan), nếu cây trồng được xác định bị chết do chất lượng giống (trên cơ sở kiểm tra của các cơ quan chuyên môn, Chủ đầu tư và nhà thầu) thì nhà thầu phải cung cấp bổ sung cây giống cho Nhân dân để trồng dặm để đảm bảo tỷ lệ sống 85%. Giá trị bảo hành tính bằng 5% giá trị hợp đồng (Bằng tiền mặt hoặc Thư bảo lãnh của Ngân hàng hợp pháp tại Việt Nam). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kỹ thuật trưởng cây trồng | 1 | Đại học chuyên ngành khoa học cây trồng hoặc nông học hoặc nông nghiệp trở lên | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật trưởng phân bón | 1 | Đại học chuyên ngành hóa học hoặc sinh học hoặc công nghệ sinh học trở lên | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ thanh toán | 2 | Đại học ngành kế toán trở lên | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật cây trồng | 3 | Đại học chuyên ngành khoa học cây trồng hoặc nông học hoặc nông nghiệp hoặc chuyên ngành hóa học hoặc sinh học hoặc công nghệ sinh học trở lên | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi