Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng các hạng mục, lắp đặt thiết bị, doanh cụ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220654142-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Học viện Khoa học Quân sự |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng các hạng mục, lắp đặt thiết bị, doanh cụ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220653938 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-18 08:34:00 đến ngày 2022-06-28 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,751,110,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.126665E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.25333E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình dân dụng, cấp III trở lên (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền); Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư có thể hiện quy mô và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư nhà thầu đã hoàn thành công trình.* Nếu là nhà thầu phụ của hợp đồng tương tự trên nhà thầu phải đóng kèm thêm các tài liệu sau:- Hợp đồng nhà thầu chính ký với Bên A; Hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ; Tài liệu chứng minh giá trị đã hoàn thành của nhà thầu phụ: Bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với giá trị hoàn thành của nhà thầu phụ hoặc biên bản quyết toán có xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện giá trị quyết toán phần nhà thầu phụ thực hiện hoặc tài liệu chứng minh nhà thầu chính đã thanh toán giá trị hợp đồng cho nhà thầu phụ: Hoá đơn, uỷ nhiệm chi, phiếu chuyển tiền. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.925.777.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng.+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành cấp thoát nước.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh môi trường.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ vật tư, vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ vật tư, vật liệu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn có công suất ≥1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy hàn có công suất ≥23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy uốn cắt thép có công suất ≥5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy khoan bê tông có công suất ≥1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy cắt bê tông có công suất ≥7,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy cắt gạch đá có công suất ≥1,7Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy hàn 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm đất cầm tay 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy tời điện ≥1000kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Vận thăng hàng ≥1000kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy đào có thể tích gầu ≥0,6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Ô tô tự đổ ≤5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Học viện Khoa học Quân sự |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng các hạng mục, lắp đặt thiết bị, doanh cụ Nhà trạm giặt là, tắm nóng lạnh, nhà bếp, nhà ăn Học viện KHQS khu Lai Xá (ký hiệu HV1) 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu pháp lý tương đương. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Lĩnh vực thi công công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực). Trường hợp trong E-HSDT nhà thầu không kèm theo chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, trong quá trình thương thảo hợp đồng nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu, nếu nhà thầu không xuất trình được thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. - Báo cáo tài chính theo quy định trong 03 năm 2019, 2020, 2021; xác nhận thuế của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết tháng 3/2022. - Đối với Hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình dân dụng, cấp III trở lên (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền); Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư có thể hiện quy mô và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư nhà thầu đã hoàn thành công trình. * Nếu là nhà thầu phụ của hợp đồng tương tự trên nhà thầu phải đóng kèm thêm các tài liệu sau: - Hợp đồng nhà thầu chính ký với Bên A; Hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ; Tài liệu chứng minh giá trị đã hoàn thành của nhà thầu phụ: Bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với giá trị hoàn thành của nhà thầu phụ hoặc biên bản quyết toán có xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện giá trị quyết toán phần nhà thầu phụ thực hiện hoặc tài liệu chứng minh nhà thầu chính đã thanh toán giá trị hợp đồng cho nhà thầu phụ: Hoá đơn, uỷ nhiệm chi, phiếu chuyển tiền. - Đối với chỉ huy trưởng, các nhân sự chủ chốt phải kèm theo các tài liệu chứng minh như: Bằng đại học; chứng chỉ, chứng nhận (nếu có yêu cầu), căn cước công dân. Tổng số năm kinh nghiệm (tính từ ngày tốt nghiệp đại học); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tính theo hợp đồng xây dựng đầu tiên nhân sự đảm nhận công việc tương tự và kèm theo tài liệu chứng minh). - Máy móc thiết bị phải kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê. Chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực của máy móc thiết bị có yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Học viện khoa học Quân sự, địa chỉ: Ngõ 322E đường Lê Trọng Tấn, quận Hoàng mai, TP. Hà Nội, điên thoại: 069569229 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Học viện khoa học Quân sự, địa chỉ: Ngõ 322E đường Lê Trọng Tấn, quận Hoàng mai, TP. Hà Nội, điện thoại: 069569229 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng hậu cần – kỹ thuật/Học viện khoa học Quân sự, địa chỉ: Ngõ 322E đường Lê Trọng Tấn, quận Hoàng mai, TP. Hà Nội, điện thoại: 0902115994 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Hậu cần/Tổng cục II/BQP, địa chỉ: Phường Mỹ Đình 1, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ TẮM NÓNG LẠNH | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 19,965 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 26,334 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 84,48 | m2 |
| 5 | Tháo tấm lợp tôn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1386 | 100m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 111,29 | m2 |
| 7 | Đánh bỏ cây bụi xung quanh | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | cây |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 52,5879 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 52,5879 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 52,5879 | m3 |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3692 | 100m3 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7,0026 | m3 |
| 13 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,2279 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3002 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1377 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1377 | 100m3 |
| 17 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 14,6376 | 100m |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,0385 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 11,0885 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1997 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,604 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1234 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,9953 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,7694 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,37 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0434 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2827 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,0291 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2937 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1261 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,472 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8,5946 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,8034 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,8102 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0638 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0122 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0062 | tấn |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 15,4515 | m3 |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9,4698 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 199,2176 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 76,0698 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, ngoài nhà | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12,176 | m2 |
| 43 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7,5196 | m2 |
| 44 | Bê tông chống thấm chân tường cao 100 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,5891 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông chống thấm chân tường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,168 | 100m2 |
| 46 | Lớp nilong chống mất nước | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,6345 | 100m2 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,3448 | m3 |
| 48 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 63,4482 | m2 |
| 49 | Quét dung dịch chống thấm nền hành lang | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 19,053 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 63,4482 | m2 |
| 51 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 147,183 | m2 |
| 52 | Lát đá bậu cửa, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,4325 | m2 |
| 53 | Vách ngăn compact chịu ẩm dày 12mm ( bao gồm nhân công lắp đặt phụ kiện 304) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 94,23 | m2 |
| 54 | Công tác ốp gạch vào chân tường cao 100 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,042 | m2 |
| 55 | Công tác ốp gạch vào chân tường cao 150 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,262 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 218,9132 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 76,0698 | m2 |
| 58 | Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 25,64 | m |
| 59 | Trát ô văng vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 15,6702 | m2 |
| 60 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 15,6702 | m2 |
| 61 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 58,406 | m2 |
| 62 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 40x40 vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 58,406 | m2 |
| 63 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2573 | tấn |
| 64 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2573 | tấn |
| 65 | Lợp mái tôn thường dày 0,45mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,5474 | 100m2 |
| 66 | Tôn úp nóc giao giữa vị trí mái tôn và tường chắn mái | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9,66 | m |
| 67 | Sêno inox thu nước mái rộng 300 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9,66 | m |
| 68 | Cửa đi nhôm kính 2 cánh mở quay, kính dán an toàn 8,38 film đục ( bao phụ kiện đồng bộ, nhân công lắp đặt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,64 | m2 |
| 69 | Cửa đi nhôm kính 1 cánh mở quay, kính dán an toàn 8,38 film đục ( bao gồm pụ kiện đồng bộ, nhân công lắp đặt ) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,98 | m2 |
| 70 | Cửa sổ nhôm kính mở lật, kính dán an toàn 6,38 film đục ( bao gồm phụ kiện đồng bộ, nhân công lắp đặt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,29 | m2 |
| 71 | Cửa tôn thăm mái khun thép hộp 40x80 mạ kẽm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | m2 |
| 72 | Khung tủ điện, tôn dày 1.5mm, KT (H800xW600xD250)mm, sơn tĩnh điện. | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | 1 tủ |
| 73 | Aptomat loại MCCB 3P 415V 63A Icu=15kA | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 74 | Aptomat loại MCCB 3P 415V 40A Icu=15kA | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 75 | Aptomat loại MCB 1P 250V 16A Icu=6kA | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 13 | cái |
| 76 | Aptomat loại MCB 1P 250V 10A Icu=6kA | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 77 | Công tơ điện 3 pha 20(80)A | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 78 | Cầu chì 5A | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | bộ |
| 79 | Đèn báo pha (xanh, đỏ, vàng) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | bộ |
| 80 | Tủ điện module 28MCB | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | hộp |
| 81 | Aptomat loại MCCB 3P 415V 40A Icu=15kA | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 82 | Aptomat loại MCB 1P 250V 16A Icu=6kA | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 83 | Aptomat loại MCB 1P 250V 10A Icu=6kA | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 84 | Bộ đèn ốp trần chống ẩm D200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 11 | bộ |
| 85 | Công tắc hai, một chiều 220V/10A, kiểu lắp chìm, kèm đế âm và phụ kiện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 86 | Công tắc ba, một chiều 220V/10A, kiểu lắp chìm, kèm đế âm và phụ kiện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 87 | Ổ cắm điện 3 cực (2p + e) 220V/16A, loại đôi, lắp âm tường, kèm đế âm và phụ kiện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | cái |
| 88 | Cáp điện lõi đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, tiết diện (2x10)mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 20 | m |
| 89 | Dây điện lõi đồng 0,6/1kV, vỏ PVC, tiết diện: (1x2.5)mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 500 | m |
| 90 | Dây điện lõi đồng 0,6/1kV, vỏ PVC, tiết diện: (1x1.5)mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 140 | m |
| 91 | Dây tiếp địa sọc vàng xanh, tiết diện: (1x10)mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 20 | m |
| 92 | Dây tiếp địa sọc vàng xanh, tiết diện: (1x2.5)mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 250 | m |
| 93 | Ống PVC D32 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 20 | m |
| 94 | Ống PVC D20 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 300 | m |
| 95 | Vòi cấp nước lạnh ( Kèm kép Inox DN15 ) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 29 | cái |
| 96 | Sen tắm (Kèm vòi) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 29 | bộ |
| 97 | Móc treo đồ đôi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 29 | bộ |
| 98 | Bình nóng lạnh 30l (Kèm phụ kiện) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 15 | bộ |
| 99 | Két nước inox 5m3 (Kèm phụ kiện ) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | bể |
| 100 | Van 2 chiều nhựa PPR D50 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7 | cái |
| 101 | Van 2 chiều nhựa PPR D20 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 35 | cái |
| 102 | Ống PPR - PN10 D50 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,56 | 100m |
| 103 | Ống PPR - PN10 D32 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,08 | 100m |
| 104 | Ống PPR - PN10 D20 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,72 | 100m |
| 105 | Ống PPR - PN20 D20 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,76 | 100m |
| 106 | Tê PPR D50x20 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 70 | cái |
| 107 | Tê PPR D32x20 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 30 | cái |
| 108 | Tê PPR D20x20 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 17 | cái |
| 109 | Cút PPR D50 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16 | cái |
| 110 | Cút PPR D20 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 122 | cái |
| 111 | Cút ren trong D20-1/2'' | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 112 | Côn thu PPR D50-32 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | cái |
| 113 | Côn thu PPR D32-20 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 114 | Măng sông PPR D50 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 15 | cái |
| 115 | Măng sông PPR D32 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 116 | Măng sông PPR D20 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 18 | cái |
| 117 | Ống UPVC - PN8- D90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,24 | 100m |
| 118 | Qủa cầu thu mưa lắp ống D90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 119 | Thông tắc sàn D90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 120 | Tê PVC 135° D90x90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | cái |
| 121 | Cút PVC 135° D90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | cái |
| 122 | Măng sông PVC D90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | cái |
| 123 | Ống UPVC - PN8 D110 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,08 | 100m |
| 124 | Cút 135° PVC D110 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | cái |
| 125 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 3m, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,9072 | m3 |
| 126 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2436 | m3 |
| 127 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hố ga | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0262 | 100m2 |
| 128 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0195 | tấn |
| 129 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3501 | m3 |
| 130 | Trát hố ga, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,136 | m2 |
| 131 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,64 | m2 |
| 132 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,05 | m3 |
| 133 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,004 | 100m2 |
| 134 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,004 | tấn |
| 135 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | 1 cấu kiện |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO TRẠM GIẶT LÀ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7,6954 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 14,9871 | m3 |
| 3 | Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông, chiều dày tường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,66 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 25,386 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 76,18 | m |
| 6 | Tháo dỡ song cửa sổ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 37,2 | m2 |
| 8 | Tẩy bề mặt sàn bê tông | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 151,3 | 1m2 |
| 9 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 37,2 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | m3 |
| 11 | Tháo tấm lợp tôn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,16 | 100m2 |
| 12 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 214,5 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 48,198 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 15 | m2 |
| 15 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 47,2773 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 47,2773 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 47,2773 | m3 |
| 18 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 11,7736 | m3 |
| 19 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,5327 | m3 |
| 20 | Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,2668 | m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,9741 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,048 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,048 | 100m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,3621 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,5152 | m3 |
| 26 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,5067 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,152 | 1m2 |
| 28 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,077 | 100kg |
| 29 | Đánh giấy ráp, vệ sinh tường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 307,3451 | m2 |
| 30 | Trám vá những khu vực bị thấm, phồng rộp | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 15 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 117,7 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600 chống trơn ngoài hành lang, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 27,852 | m2 |
| 33 | Lát đá viền cửa khu vực hành lang | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,31 | m2 |
| 34 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện 100x600, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10,6345 | m2 |
| 35 | Thi công vách bằng tấm thạch cao dày 9mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 39,712 | m2 |
| 36 | Thi công trần nhôm thanh dài màu vân gỗ C300 dày 0,6mm giống trần hiện trạng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 109,4024 | m2 |
| 37 | Bê tông gạch vỡ tôn nền | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,025 | 100m3 |
| 38 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,2483 | m3 |
| 39 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12,4832 | m2 |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 23,684 | 1m2 |
| 41 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600 chống trơn WC, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12,4832 | m2 |
| 42 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 41,067 | m2 |
| 43 | Khung bàn đá | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | bộ |
| 44 | Lát đá lavabo | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,48 | m2 |
| 45 | Vách ngăn compact dày 12mm chịu nước (phụ kiện inox 304, bao gồm nhân công lắm đặt) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12,96 | m2 |
| 46 | Lắp đặt gương soi 1900x900 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 47 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi chịu ẩm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12,5828 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 65,408 | m2 |
| 49 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 107,4614 | 1m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 268,166 | 1m2 |
| 51 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,735 | tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,735 | tấn |
| 53 | Gia công giằng mái thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0408 | tấn |
| 54 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0408 | tấn |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,428 | m2 |
| 56 | Lợp mái tôn xốp chống nóng dày 0,45mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,81 | 100m2 |
| 57 | Tôn úp nóc giao giữa vị trí mái tôn và tường chắn mái | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 23,21 | m |
| 58 | Thay mới cửa đi 1 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mm ( bao gồm phụ kiện, lắp đặt) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,98 | m2 |
| 59 | Thay mới cửa sổ nhôm kính 1 cánh mở hất cánh an toàn dày 6,38mm (bao gồm phụ kiện, lắp đặt) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,08 | m2 |
| 60 | Thay mới cửa gỗ D4 (bao gồm khuôn cửa, nẹp cửa, nhân công lắp đặt ) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,86 | m2 |
| 61 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 38,932 | m2 |
| 62 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 38,932 | 1m2 |
| 63 | Thay khoá cửa mới cửa đi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | bộ |
| 64 | Thay chốt cửa sổ S1 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7 | 0.0 |
| 65 | Sửa cánh cửa bị xệ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 19,466 | m2 |
| 66 | Sơn hoa sắt cửa sổ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8,82 | m2 |
| 67 | Khung tủ điện, tôn dày 1.5mm, KT (H1000xW800xD250)mm, sơn tĩnh điện. | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | 1 tủ |
| 68 | Aptomat loại MCCB 3P 415V 63A Icu=15kA | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 69 | Aptomat loại MCCB 3P 415V 32A Icu=15kA | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 70 | Aptomat loại MCB 1P 250V 20A Icu=6kA | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | cái |
| 71 | Aptomat loại MCB 1P 250V 16A Icu=6kA | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | cái |
| 72 | Aptomat loại MCB 1P 250V 10A Icu=6kA | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | cái |
| 73 | Công tơ điện 3 pha 10(40)A | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 74 | Cầu chì 5A | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | bộ |
| 75 | Đèn báo pha (xanh, đỏ, vàng) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | bộ |
| 76 | Bộ đèn led đôi gắn tường 220V/2x20W | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9 | bộ |
| 77 | Bộ đèn lốp trần nổi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | bộ |
| 78 | Quạt trần thường kèm hôp số | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | cái |
| 79 | Đèn led downlight chống ẩm, 220V/9W, ánh sáng trung tính | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | bộ |
| 80 | Công tắc đơn, một chiều 220V/10A, kiểu lắp chìm, kèm đế âm và phụ kiện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 81 | Công tắc hai, một chiều 220V/10A, kiểu lắp chìm, kèm đế âm và phụ kiện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | cái |
| 82 | Ổ cắm điện 3 cực (2p + e) 220V/16A, loại đôi, lắp âm tường, kèm đế âm và phụ kiện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 30 | cái |
| 83 | Công tắc bình nước nóng, 2 cực 250V/20A, lắp âm tường (có đèn báo), kèm đế âm và phụ kiện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 84 | Dây điện lõi đồng 0,6/1kV, vỏ PVC, tiết diện: (1x4)mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 160 | m |
| 85 | Dây điện lõi đồng 0,6/1kV, vỏ PVC, tiết diện: (1x2.5)mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 900 | m |
| 86 | Dây điện lõi đồng 0,6/1kV, vỏ PVC, tiết diện: (1x1.5)mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 600 | m |
| 87 | Dây tiếp địa sọc vàng xanh, tiết diện: (1x4)mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 80 | m |
| 88 | Dây tiếp địa sọc vàng xanh, tiết diện: (1x2.5)mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 450 | m |
| 89 | Ống PVC D20, kèm phụ kiện, đi chìm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 335 | m |
| 90 | Ống PVC D20, kèm phụ kiện, đi nổi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 335 | m |
| 91 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | bộ |
| 92 | Lắp đặt vòi xịt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | bộ |
| 93 | Chậu rửa mặt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | bộ |
| 94 | Lắp đặt vòi rửa nóng lạnh | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | bộ |
| 95 | Vòi cấp nước lạnh ( Kèm kép Inox DN15 ) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 96 | Sen tắm (Kèm vòi) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | bộ |
| 97 | Móc đôi treo nhà tắm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | bộ |
| 98 | Bình nóng lạnh 30l (Kèm phụ kiện) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | bộ |
| 99 | Két nước inox 5m3 (kèm hệ giá đỡ) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | bể |
| 100 | Van 2 chiều nhựa PPR D40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 101 | Van 2 chiều nhựa PPR D32 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 102 | Ống PPR - PN10 D50 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,04 | 100m |
| 103 | Ống PPR - PN10 D40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,03 | 100m |
| 104 | Ống PPR - PN10 D32 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,03 | 100m |
| 105 | Ống PPR - PN10 D25 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,04 | 100m |
| 106 | Ống PPR - PN10 D20 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,16 | 100m |
| 107 | Ống PPR - PN20 D20 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,08 | 100m |
| 108 | Tê PPR D50x32 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 109 | Tê PPR D40x40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7 | cái |
| 110 | Tê PPR D40x20 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | cái |
| 111 | Tê PPR D32x32 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 112 | Tê PPR D32x20 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 113 | Tê PPR D25x20 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | cái |
| 114 | Tê PPR D20x20 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | cái |
| 115 | Cút PPR D50 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 116 | Cút PPR D40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | cái |
| 117 | Cút PPR D32 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | cái |
| 118 | Cút PPR D25 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 119 | Cút PPR D20 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 20 | cái |
| 120 | Cút ren trong D20-1/2'' | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16 | cái |
| 121 | Côn thu PPR D63-40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 122 | Côn thu PPR D40-20 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 123 | Côn thu PPR D32-20 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 124 | Măng sông PPR D63 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 125 | Măng sông PPR D20 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | cái |
| 126 | Đồng hồ đo nước DN32 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 127 | Ống UPVC - PN8 D110 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,04 | 100m |
| 128 | Ống UPVC - PN8 D90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,16 | 100m |
| 129 | Ống UPVC - PN8 D75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,16 | 100m |
| 130 | Ống UPVC - PN8 D42 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,04 | 100m |
| 131 | Phễu thu sàn + xy phông D90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | cái |
| 132 | Nút bịt thông tắc sàn D110 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 133 | Nút bịt thông tắc sàn D90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 134 | Chụp thông hơi thép không gỉ D75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 135 | Tê 135° PVC D110x110 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | cái |
| 136 | Tê 135° PVC D110x90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 137 | Tê 135° PVC D90x90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | cái |
| 138 | Tê 135° PVC D90x75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 139 | Cút 90° PVC D75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 140 | Cút 90° PVC D42 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 141 | Cút 135° PVC D110 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | cái |
| 142 | Cút 135° PVC D90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | cái |
| 143 | Cút 135° PVC D75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 144 | Cút 135° PVC D42 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 145 | Côn thu PVC D75-42 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 146 | Măng sông PVC D110 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 147 | Măng sông PVC D90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | cái |
| 148 | Măng sông PVC D75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | cái |
| 149 | Ống UPVC - PN8 D90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,28 | 100m |
| 150 | Qủa cầu thu mưa lắp ống D90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 151 | Thông tắc sàn D90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 152 | Tê 135° PVC D90x90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | cái |
| 153 | Cút 135° PVC D90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | cái |
| 154 | Măng sông PVC D90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cái |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ ĂN HỌC VIÊN | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ ván | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 18,9 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 60,1499 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 184,5 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 184,5 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 21,51 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 41,32 | m2 |
| 9 | Tháo tấm lợp tôn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,225 | 100m2 |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,98 | m2 |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8,3468 | m3 |
| 12 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,5016 | m2 |
| 13 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,475 | m3 |
| 14 | Phá bỏ hố ga hiện trạng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | công |
| 15 | Tháo dỡ đường điện, nước | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | công |
| 16 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 25,2146 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 25,2146 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 25,2146 | m3 |
| 19 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | m2 |
| 20 | Vách ngăn compact dày 12mm chịu ẩm ( bao gồm nhân công lắp đặt và phụ kiện 304) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 37,62 | m2 |
| 21 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩm- Khung xương nổi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 18,0599 | 1m2 |
| 22 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch men trắng 400x250, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 28,0868 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600 , vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 39,3524 | m2 |
| 24 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8,6457 | m2 |
| 25 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,2 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,6954 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hố ga | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,031 | 100m2 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,7204 | m3 |
| 29 | Lắp ga thu nước bằng composite 1000x1000 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 30 | Ống PVC D200 nối hố ga | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8,5 | m |
| 31 | Bảo trì thang máy | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | toàn bộ |
| 32 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch men trắng 400x250, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 52,1082 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600 , vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 87,52 | m2 |
| 34 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7,3598 | m2 |
| 35 | Thông tắc bồn rửa tay hành lang | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | m |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12,62 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12,62 | m2 |
| 38 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,449 | m2 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,7744 | m3 |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7,04 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7,04 | 1m2 |
| 42 | Thay mới những phần trần thạch cao bị ngấm dột | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | 1m2 |
| 43 | Xây bệ để két nước bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2 | m3 |
| 44 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 37,5272 | 1m2 |
| 45 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 4,0 cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 30,4352 | m2 |
| 46 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm nhựa lấy sáng dày 1,6mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 23,074 | 1m2 |
| 47 | Thay khoá cửa mới cửa đi D1 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | bộ |
| 48 | Thay chốt cửa sổ S1 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | bộ |
| 49 | Thay mới cửa sổ S1 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9,36 | m2 cấu kiện |
| 50 | Sửa cánh cửa bị xệ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 29,52 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 307,05 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 50 | m2 |
| 53 | Tháo dỡ và lắp lại đi lại hệ thống điện, khu phòng bếp trưởng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | công |
| 54 | Khung tủ điện, tôn dày 1.5mm, KT (H800xW600xD250)mm, sơn tĩnh điện. | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | 1 tủ |
| 55 | Aptomat loại MCCB 3P 415V 225A Icu=25kA | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 56 | Aptomat loại MCCB 3P 415V 80A Icu=15kA | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 57 | Aptomat loại MCCB 3P 415V 63A Icu=15kA | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | cái |
| 58 | Cầu chì 5A | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | bộ |
| 59 | Đèn báo pha (xanh, đỏ, vàng) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | bộ |
| 60 | Bộ isolator 3P 63A | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | bộ |
| 61 | Bộ isolator 3P 80A | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | bộ |
| 62 | Lắp đặt điều hoà ( bao gồm giá đỡ, ống đồng, phụ kiện), điều hoà tận dụng điều hoà cũ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | bộ |
| 63 | Sen tắm (Kèm vòi) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | bộ |
| 64 | Bình nóng lạnh 30l (Kèm phụ kiện) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | bộ |
| 65 | Ống PPR - PN10 D25 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,04 | 100m |
| 66 | Ống PPR - PN10 D20 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,04 | 100m |
| 67 | Ống PPR - PN20 D20 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,04 | 100m |
| 68 | Tê D25x20 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 69 | Tê PPR D20x20 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 70 | Cút PPR D25 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 71 | Cút PPR D20 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | cái |
| 72 | Cút ren trong D20-1/2'' | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 73 | Nút bịt PPR D20 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | cái |
| D | HẠNG MỤC: HẠ TẦNG, SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,9166 | m3 |
| 2 | Tháo tấm lợp tôn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,113 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | m2 |
| 4 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 61,686 | m2 |
| 5 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,0666 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,0666 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,0666 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 ( N1) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2776 | 100m3 |
| 9 | Lớp nilong chống mất nước (N1) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,9254 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 (N1) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9,2544 | m3 |
| 11 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazo 400x400, vữa XM mác 100 (N1) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 92,544 | m2 |
| 12 | Đắp đất màu trông cây (N2) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 52,722 | m3 |
| 13 | Trồng cây xanh thảm cỏ (N2) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,7574 | 100m2 |
| 14 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7,02 | m |
| 15 | Tôn nền bằng bê tông gạch vỡ, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,4488 | 100m3 |
| 16 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 29,975 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 284,075 | m2 |
| 18 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazo 400x400, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 284,075 | m2 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,7984 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,7664 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 121,484 | m2 |
| 22 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2131 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2131 | tấn |
| 24 | Lợp mái tôn thường dày 0,45mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,5341 | 100m2 |
| 25 | Tôn úp nóc giao giữa vị trí mái tôn và tường chắn mái | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,45 | m |
| 26 | Cửa lưới kéo dãn, khung cửa thép hộp 30x30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,96 | m2 |
| 27 | Khơi thông rãnh xung quanh nhà ăn ( bao gồm dỡ tấm đan, vét rãnh, vá trám lòng rãnh, đạy lại tấm đan) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 150,6 | m |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,6264 | m3 |
| 29 | Trát rãnh bằng vữa xi măng mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 93,372 | m2 |
| 30 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,42 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0268 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0523 | tấn |
| 33 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10 | 1 cấu kiện |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,9183 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,875 | m2 |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,875 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,875 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,875 | m2 |
| 39 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,6478 | m3 |
| 40 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0104 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0463 | tấn |
| 42 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | 1 cấu kiện |
| 43 | Cửa tôn cuộn dày 1,2m, khuôn cửa thép hộp mạ kẽm 40x80 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,75 | m2 |
| 44 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2563 | 100m3 |
| 45 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,4091 | m3 |
| 46 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0739 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2466 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2466 | 100m3 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,845 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,9302 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bêể | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1103 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2615 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,304 | tấn |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,1445 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2033 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1317 | tấn |
| 57 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9,1833 | m3 |
| 58 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1649 | m3 |
| 59 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0102 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0203 | tấn |
| 61 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 54,0731 | m2 |
| 62 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 30,184 | m2 |
| 63 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 84,2571 | m2 |
| 64 | Aptomat loại MCCB 3P 415V 225A Icu=25kA | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 65 | Cáp điện hạ thế Cu/XPLE/PVC (4x120)mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 135 | m |
| 66 | Cáp điện hạ thế Al/XPLE (4x150)mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 178 | m |
| 67 | Hộp nối cáp đồng cáp nhôm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | hộp |
| 68 | Ống HDPE D130/D100 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2 | 100m |
| 69 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,252 | 100m3 |
| 70 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0788 | 100m3 |
| 71 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,135 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,117 | 100m3 |
| 73 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,117 | 100m3 |
| 74 | Băng báo hiệu cáp | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 75 | m |
| 75 | Cắt nền đường bê tông bằng máy | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 20 | 1m |
| 76 | Hoàn trà nền đường bê tông | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,1 | m3 |
| 77 | Cáp điện lõi đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, tiết diện: (4x16)mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 98 | m |
| 78 | Dây tiếp địa sọc vàng xanh, tiết diện: (1x16)mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 98 | m |
| 79 | Ống HDPE D65/50, kèm phụ kiện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 45 | m |
| 80 | Ống PVC D50, kèm phụ kiện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 60 | m |
| 81 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1264 | 100m3 |
| 82 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0418 | 100m3 |
| 83 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0708 | 100m3 |
| 84 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0556 | 100m3 |
| 85 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0556 | 100m3 |
| 86 | Băng báo hiệu cáp | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 38 | m |
| 87 | Aptomat loại MCCB 3P 415Vv32A Icu=15kA | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 88 | Bộ khởi động trực tiếp động cơ ba pha 3kW | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | bộ |
| 89 | Mạch điều khiển | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | bộ |
| 90 | Cáp điện hạ thế Cu/XPLE/PVC (4x4)mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 45 | m |
| 91 | Cáp tiếp địa sọc vàng xanh Cu/PVC (1x4)mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 45 | m |
| 92 | Cáp điều khiển (2x1.5)mm2 chống nhiễu | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 50 | m |
| 93 | Ống HDPE D40/30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 18 | m |
| 94 | Ống PVC D20, kèm phụ kiện, đi chìm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 50 | m |
| 95 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0864 | 100m3 |
| 96 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0297 | 100m3 |
| 97 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0468 | 100m3 |
| 98 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0396 | 100m3 |
| 99 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0396 | 100m3 |
| 100 | Băng báo hiệu cáp | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 18 | m |
| 101 | Cáp điện lõi đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, tiết diện: (4x25)mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 30 | m |
| 102 | Cáp điện lõi đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, tiết diện: (4x16)mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 25 | m |
| 103 | Dây tiếp địa sọc vàng xanh, tiết diện: (1x16)mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 55 | m |
| 104 | Ống PVC D50, kèm phụ kiện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 55 | m |
| 105 | Bơm cấp nước mái nhà ăn Q=15m3/h; H=20m (bộ gồm 2 bơm: 1 bơm dự phòng, 1 bơm hoạt động) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | 1 máy |
| 106 | Van phao DN65 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 107 | Van phao DN40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 108 | Phao điện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | bộ |
| 109 | Van khóa DN65 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | cái |
| 110 | Van một chiều DN65 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 111 | Van xả khí tự động DN25 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 112 | Van 2 chiều nhựa PPR D110 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 113 | Van 2 chiều nhựa PPR D75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 114 | Mối nối mềm thép mạ kẽm D65 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 115 | Đồng hồ đo áp suất + van bi DN15 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 116 | Ống TTK - PN10 D65 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,24 | 100m |
| 117 | Tê DN65xDN65 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | cái |
| 118 | Cút DN65 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cái |
| 119 | Côn DN65xDN50 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 120 | Côn lệch DN65xDN50 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 121 | Bích thép DN65 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | cái |
| 122 | Măng sông TTK DN65 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | cái |
| 123 | Ống PPR - PN10 D110 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,08 | 100m |
| 124 | Ống PPR - PN10 D90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,04 | 100m |
| 125 | Ống PPR - PN10 D75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,24 | 100m |
| 126 | Ống PPR - PN10 D63 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,4 | 100m |
| 127 | Ống PPR - PN10 D50 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,2 | 100m |
| 128 | Ống PPR - PN10 D40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,08 | 100m |
| 129 | Tê PPR D110x110 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 130 | Tê PPR D110x50 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | cái |
| 131 | Tê PPR D90x50 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 132 | Tê PPR D75x50 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 133 | Tê ppr D63x40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 134 | Cút PPR D110 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 135 | Cút PPR D75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | cái |
| 136 | Cút PPR D63 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | cái |
| 137 | Cút PPR D50 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10 | cái |
| 138 | Cút PPR D40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | cái |
| 139 | Côn thu PPR D110-90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 140 | Côn thu PPR D90-75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 141 | Côn thu PPR D75-63 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 142 | Côn thu D63-50 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 143 | Măng sông PPR D75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7 | cái |
| 144 | Măng sông PPR D63 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 11 | cái |
| 145 | Măng sông PPR D50 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 31 | cái |
| 146 | Nối thẳng ren trong PPR D75-2 1/2" | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 147 | Ống UPVC - PN8 D110 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,24 | 100m |
| 148 | Ống UPVC - PN8 D75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,04 | 100m |
| 149 | Nút bịt thông tắc sàn D140 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 150 | Nút bịt thông tắc sàn D100 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 151 | Nút bịt thông tắc sàn D90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 152 | Nắp hút cặn bể tự hoại | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | cái |
| 153 | Tê 135° PVC D110x110 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | cái |
| 154 | Tê 135° PVC D90x90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 155 | Cút 90° PVC D110 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 156 | Cút 90° PVC D75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 157 | Cút 135° PVC D110 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | cái |
| 158 | Cút 135°PVC D90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 159 | Măng sông PVC D110 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7 | cái |
| 160 | Măng sông PVC D90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 161 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 3m, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,7934 | m3 |
| 162 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,197 | m3 |
| 163 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hố ga | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 164 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0158 | tấn |
| 165 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2437 | m3 |
| 166 | Trát hố ga, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,352 | m2 |
| 167 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,72 | m2 |
| 168 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,049 | m3 |
| 169 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0028 | 100m2 |
| 170 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0039 | tấn |
| 171 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | 1 cấu kiện |
| E | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy giặt 15kg cửa đứng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Máy sấy cửa ngang 9kg | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Tủ treo quần áo T1 1100*600*2000 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Kệ để đồ K1 1000*450*850 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Bàn để là quần áo B1 600*2200*750 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Tủ treo quần áo T1 1100*600*2000 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Kệ để đồ K2 1700*450*850 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Bàn gấp quần áo B2 600*2800*750 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Bàn là điện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.126665E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.25333E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình dân dụng, cấp III trở lên (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền); Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư có thể hiện quy mô và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư nhà thầu đã hoàn thành công trình.* Nếu là nhà thầu phụ của hợp đồng tương tự trên nhà thầu phải đóng kèm thêm các tài liệu sau:- Hợp đồng nhà thầu chính ký với Bên A; Hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ; Tài liệu chứng minh giá trị đã hoàn thành của nhà thầu phụ: Bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với giá trị hoàn thành của nhà thầu phụ hoặc biên bản quyết toán có xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện giá trị quyết toán phần nhà thầu phụ thực hiện hoặc tài liệu chứng minh nhà thầu chính đã thanh toán giá trị hợp đồng cho nhà thầu phụ: Hoá đơn, uỷ nhiệm chi, phiếu chuyển tiền. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.925.777.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 3 | + 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng.+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành cấp thoát nước.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh môi trường.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ vật tư, vật liệu | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ vật tư, vật liệu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn có công suất ≥1Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | 3 |
| 2 | Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | 3 |
| 3 | Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | 3 |
| 4 | Máy hàn có công suất ≥23Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | 3 |
| 5 | Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | 3 |
| 6 | Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥150L | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | 3 |
| 7 | Máy uốn cắt thép có công suất ≥5Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | 3 |
| 8 | Máy khoan bê tông có công suất ≥1,5Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | 3 |
| 9 | Máy cắt bê tông có công suất ≥7,5Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | 3 |
| 10 | Máy cắt gạch đá có công suất ≥1,7Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | 3 |
| 11 | Máy hàn 23 kW | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | 2 |
| 12 | Máy đầm đất cầm tay 70 kg | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | 2 |
| 13 | Máy tời điện ≥1000kg | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | 2 |
| 14 | Vận thăng hàng ≥1000kg | Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 15 | Máy đào có thể tích gầu ≥0,6m3 | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 2 |
| 16 | Ô tô tự đổ ≤5T | Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi