Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm chi phí thiết bị và bảo hiểm công trình)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220649590-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND phường Bắc Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm chi phí thiết bị và bảo hiểm công trình) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220649551 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-18 08:33:00 đến ngày 2022-06-30 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,688,961,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5334415E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7066883E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.982.272.700 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có đủ điều kiện chỉ huy trưởng công trình theo quy định hiện hành của nhà nước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng chỉ ATLĐ đang còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá 1,7Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đục cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào ≥ 0.4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBND Phường Bắc Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm chi phí thiết bị và bảo hiểm công trình) Nhà hiệu bộ và các phòng chức năng trường Tiểu học Bắc Sơn, thành phố Sầm Sơn 8 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND phường Bắc Sơn, địa chỉ: Đường Bà Triệu, P Bắc Sơn, TP Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phạm Ngọc Quang Chủ tịch UBND phường Bắc Sơn, địa chỉ: Đường Bà Triệu, P Bắc Sơn, TP Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH TM – XD Hoàng Long, địa chỉ: 41 Ngô Quyền, P Bắc Sơn, TP Sầm Sơn. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Phạm Ngọc Quang Chủ tịch UBND phường Bắc Sơn, địa chỉ: Đường Bà Triệu, P Bắc Sơn, TP Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ VÀ CÁC PHÒNG HỌC CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được phê duyệt | 69,54 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo HSTK được phê duyệt | 56,4064 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo HSTK được phê duyệt | 96,6262 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 2,2257 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 2,2257 | 100m3 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng >20m - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 6,2146 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 26,4627 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3415 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 91,2771 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,5375 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được phê duyệt | 2,9281 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo HSTK được phê duyệt | 3,2008 | tấn |
| 13 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được phê duyệt | 2,994 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được phê duyệt | 0,6001 | 100m2 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 5,3414 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1686 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,078 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 1,2844 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,7927 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3054 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 1,3377 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 8,7197 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 42,2478 | m3 |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,7245 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 3,3461 | 100m3 |
| 26 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 20,7001 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được phê duyệt | 3,0145 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,79 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 1,5336 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 3,6358 | tấn |
| 31 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 19,2394 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được phê duyệt | 3,0681 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 1,5128 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 4,4953 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 2,3744 | tấn |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 32,5685 | m3 |
| 37 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 90,5055 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTK được phê duyệt | 6,6069 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 9,393 | tấn |
| 40 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 3,1112 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 0,6223 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2551 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,041 | tấn |
| 44 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 4,4907 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ cầu thang | Theo HSTK được phê duyệt | 0,4737 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo HSTK được phê duyệt | 8,0438 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,7107 | tấn |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 184,728 | m3 |
| 49 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được phê duyệt | 1,2936 | tấn |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 143,7464 | 1m2 |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được phê duyệt | 1,2936 | tấn |
| 52 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được phê duyệt | 3,2464 | 100m2 |
| 53 | Tôn úp nóc | Theo HSTK được phê duyệt | 51,733 | md |
| 54 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 21,2047 | m3 |
| 55 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo HSTK được phê duyệt | 1,5745 | 1m3 |
| 56 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,5219 | m3 |
| 57 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 8,0268 | m3 |
| 58 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 626,5518 | m2 |
| 59 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 31,2075 | m2 |
| 60 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 1.189,3758 | m2 |
| 61 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 346,06 | m2 |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 306,81 | m2 |
| 63 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 660,69 | m2 |
| 64 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 62,23 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 2.156,8758 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 1.003,8193 | m2 |
| 67 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 15,445 | m2 |
| 68 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 41,31 | m2 |
| 69 | Gia công lắp dựng lan can cầu thang bằng gỗ đã bao gồm lắp đặt và hoàn thiện | Theo HSTK được phê duyệt | 21,74 | md |
| 70 | Lan can cầu thang thép hộp (20x20x1,2)mm, | Theo HSTK được phê duyệt | 15,74 | md |
| 71 | Thép dẹt dày 5mm liên kết cầu lan can cầu thang | Theo HSTK được phê duyệt | 14,4 | md |
| 72 | Thép hộp 20x10 dày 5mm | Theo HSTK được phê duyệt | 11,52 | md |
| 73 | Lan can inox 304 (60x60) | Theo HSTK được phê duyệt | 127,44 | md |
| 74 | Đắp hoa văn, trang trí cột sảnh, bệ của sổ | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | hệ |
| 75 | Đắp nổi hoa văn trang trí mặt chính tầng 2-3 | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | hệ |
| 76 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 76,4576 | m2 |
| 77 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo HSTK được phê duyệt | 122,1065 | m2 |
| 78 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 81,64 | m |
| 79 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 545,3201 | m2 |
| 80 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 45,6489 | m2 |
| 81 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 188,052 | m2 |
| 82 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo HSTK được phê duyệt | 45,6489 | m2 |
| 83 | Lắp thang lên mái + Nắp tôn | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 84 | Ốp chân tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 64,2708 | m2 |
| 85 | Gia công hoa sắt hộp 14x14x1,2 | Theo HSTK được phê duyệt | 152,28 | m2 |
| 86 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 152,28 | 1m2 |
| 87 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được phê duyệt | 156,06 | m2 |
| 88 | Gia công lắp dựng vách kính khung nhựa lõi thép, kính trắng dày 5 mm, bao gồm phụ kiện và lắp đặt | Theo HSTK được phê duyệt | 10,56 | m2 |
| 89 | Gia công lắp dựng cửa đi ,2 cánh mở quay, khung nhựa lõi thép, kính trắng dày 5mm, bao gồm phụ kiện và lắp đặt | Theo HSTK được phê duyệt | 46,17 | m2 |
| 90 | Gia công lắp dựng cửa đi kính ,1 cánh mở quay,khung nhựa lõi thép, kính trắng dày 5mm, bao gồm phụ kiện và lắp đặt | Theo HSTK được phê duyệt | 30,63 | m2 |
| 91 | Gia công lắp dựng cửa sổ ,2 cánh mở quay, khung nhựa lõi thép, kính trắng dày 5mm, bao gồm phụ kiện và lắp đặt | Theo HSTK được phê duyệt | 103,68 | m2 |
| 92 | Gia công lắp dựng cửa sổ ,mở đẩy, khung nhựa lõi thép, kính trắng dày 5mm, bao gồm phụ kiện và lắp đặt | Theo HSTK được phê duyệt | 2,16 | m2 |
| 93 | gia công lắp đặt tấm picomat ngan phòng vệ sinh | Theo HSTK được phê duyệt | 2,88 | m2 |
| 94 | gia công lắp đặt cửa phòng vệ sinh nữ | Theo HSTK được phê duyệt | 16,524 | m2 |
| 95 | Tủ điện kích thước (450x300x170)mm | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | hộp |
| 96 | Tủ điện kích thước (300x200x170)mm | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | hộp |
| 97 | Tủ kim loại, tủ phòng 6 modun | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | hộp |
| 98 | Tủ kim loại, tủ phòng 4 modun | Theo HSTK được phê duyệt | 7 | hộp |
| 99 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 102 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo HSTK được phê duyệt | 9 | cái |
| 103 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 104 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo HSTK được phê duyệt | 15 | cái |
| 105 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo HSTK được phê duyệt | 27 | cái |
| 106 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo HSTK được phê duyệt | 14 | bộ |
| 107 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK được phê duyệt | 34 | bộ |
| 108 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo HSTK được phê duyệt | 22 | bộ |
| 109 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt quạt trần | Theo HSTK được phê duyệt | 21 | cái |
| 111 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được phê duyệt | 63 | cái |
| 112 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSTK được phê duyệt | 15 | cái |
| 113 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HSTK được phê duyệt | 21 | cái |
| 114 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 20 | m |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 20 | m |
| 117 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 310 | m |
| 118 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 560 | m |
| 119 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 1.000 | m |
| 120 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 20 | m |
| 121 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 120 | m |
| 122 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 280 | m |
| 123 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 500 | m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Theo HSTK được phê duyệt | 20 | m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo HSTK được phê duyệt | 120 | m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo HSTK được phê duyệt | 280 | m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo HSTK được phê duyệt | 500 | m |
| 128 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bể |
| 129 | Lắp đặt xí bệt | Theo HSTK được phê duyệt | 12 | bộ |
| 130 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK được phê duyệt | 9 | bộ |
| 131 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 132 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 133 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | bộ |
| 134 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc - Đường kính 250mm | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 135 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc - Đường kính 250mm | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 137 | Bơm cấp nước Q=5m3/h, h=18m | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 138 | Phụ kiện vệ sinh | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 139 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được phê duyệt | 7 | cái |
| 140 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được phê duyệt | 36 | cái |
| 141 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được phê duyệt | 12 | cái |
| 142 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được phê duyệt | 15 | cái |
| 143 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được phê duyệt | 30 | cái |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,1mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,48 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,4mm | Theo HSTK được phê duyệt | 1,1 | 100m |
| 146 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 32mm | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 147 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 32mm | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 148 | Chụp thông hơi D50 | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | BỘ |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,06 | 100m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,16 | 100m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,45 | 100m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 153 | Tê pi 90x 34x34 | Theo HSTK được phê duyệt | 12 | cái |
| 154 | Tê pi 90x 90x34 | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 155 | Cút PVC 90 D110 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,16 | cái |
| 156 | Cút PVC 135 D110 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,08 | cái |
| 157 | Rọ chắn rác | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,9 | 100m |
| 159 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 160 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo HSTK được phê duyệt | 7 | cọc |
| 161 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 40 | m |
| 162 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo HSTK được phê duyệt | 75 | m |
| 163 | Đai định vị, chân đỡ, bulong, và phụ kiện | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 164 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 14,7258 | 1m3 |
| 165 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTK được phê duyệt | 14,7258 | m3 |
| 166 | Lót ni lông | Theo HSTK được phê duyệt | 54,8339 | m2 |
| 167 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 11,5423 | m3 |
| 168 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 44,9854 | 1m3 |
| 169 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 6,3716 | m3 |
| 170 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 12,0925 | m3 |
| 171 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 108,852 | m2 |
| 172 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 24,225 | m2 |
| 173 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được phê duyệt | 5,1568 | m3 |
| 174 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3385 | tấn |
| 175 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được phê duyệt | 0,8404 | 100m2 |
| 176 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Theo HSTK được phê duyệt | 138 | 1 cấu kiện |
| 177 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo HSTK được phê duyệt | 17,0873 | m3 |
| 178 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3016 | 100m3 |
| 179 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,68 | m3 |
| 180 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3754 | m3 |
| 181 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0318 | tấn |
| 182 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0104 | 100m2 |
| 183 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0456 | 100m2 |
| 184 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0173 | tấn |
| 185 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0513 | tấn |
| 186 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,6163 | m3 |
| 187 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 31,616 | m2 |
| 188 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 3,516 | m2 |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m - Đường kính 100mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,005 | 100 m |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m - Đường kính 100mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,011 | 100 m |
| 191 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được phê duyệt | 0,576 | m3 |
| 192 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0208 | 100m2 |
| 193 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được phê duyệt | 0,03 | tấn |
| 194 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | 1 cấu kiện |
| 195 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 2,9808 | 1m3 |
| 196 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2683 | 100m3 |
| 197 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 4,14 | m3 |
| 198 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 9,9393 | m3 |
| 199 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,277 | m3 |
| 200 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1348 | tấn |
| 201 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,4749 | tấn |
| 202 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,207 | 100m2 |
| 203 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm-Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 15,549 | m3 |
| 204 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 265,176 | m2 |
| 205 | đắp gờ trụ tường rào | Theo HSTK được phê duyệt | 24 | cột |
| 206 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo HSTK được phê duyệt | 13,4545 | m3 |
| 207 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1345 | 100m3 |
| 208 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1345 | 100m3/1km |
| B | HẠNG MỤC: BỂ CỨU HỎA VÀ THANG THOÁT HIỂM | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 3,8841 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,6473 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,5219 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0505 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1061 | tấn |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0129 | 100m3 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,4942 | m3 |
| 8 | Sản xuất bản mã | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0424 | tấn |
| 9 | Lắp dựng bản mã | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0424 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt bu lông M20 dài 0,4m | Theo HSTK được phê duyệt | 24 | cái |
| 11 | Gia công thang sắt | Theo HSTK được phê duyệt | 2,4572 | tấn |
| 12 | Lắp dựng thang sắt | Theo HSTK được phê duyệt | 2,4572 | tấn |
| 13 | Sơn thang sắt | Theo HSTK được phê duyệt | 2.457,2 | kg |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt bu lông M16 | Theo HSTK được phê duyệt | 64 | cái |
| 15 | Ép cọc cừ bằng máy ép thủy lực | Theo HSTK được phê duyệt | 3,6573 | 100m |
| 16 | Nhổ cọc cừ bằng máy ép thủy lực | Theo HSTK được phê duyệt | 3,6573 | 100m |
| 17 | Thuê cọc cừ thép C300x4mm trong 20 ngày | Theo HSTK được phê duyệt | 8.440 | mét |
| 18 | Hệ thanh chống văng cừ thép hình | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | trọn bộ |
| 19 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo HSTK được phê duyệt | 2,7095 | 100m3 |
| 20 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất I | Theo HSTK được phê duyệt | 30,1061 | 1m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3404 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo HSTK được phê duyệt | 2,709 | 100m3 |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 9,844 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3928 | 100m2 |
| 25 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 21,07 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2655 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được phê duyệt | 2,8212 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo HSTK được phê duyệt | 2,0365 | tấn |
| 29 | Băng cản nước | Theo HSTK được phê duyệt | 97,6 | md |
| 30 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo HSTK được phê duyệt | 1,8504 | 100m2 |
| 31 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 18,936 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 2,8618 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 1,5821 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,324 | 100m2 |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTK được phê duyệt | 0,8292 | 100m2 |
| 37 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 13,174 | m3 |
| 38 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 137,7 | m2 |
| 39 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 76 | m2 |
| 40 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSTK được phê duyệt | 213,7 | m2 |
| 41 | Quét dung dịch chống thấm | Theo HSTK được phê duyệt | 213,7 | m2 |
| 42 | Nắp gang bể nước | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 43 | Thang thăm bể | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | tb |
| C | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo HSTK được phê duyệt | 1,8 | 5 đèn |
| 2 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo HSTK được phê duyệt | 1,6 | 5 đèn |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 400 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo HSTK được phê duyệt | 400 | m |
| 5 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Theo HSTK được phê duyệt | 1,5 | 10 đầu |
| 6 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Theo HSTK được phê duyệt | 2,1 | 10 đầu |
| 7 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo HSTK được phê duyệt | 0,6 | 5 chuông |
| 8 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo HSTK được phê duyệt | 0,6 | 5 nút |
| 9 | Trung tâm báo cháy 5 kênh | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 10 | Bơm chữa cháy động cơ điện Q = 17,5l/s, H=42, P= 15kw | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 11 | Bơm chữa cháy động cơ DIESEL Q = 17,5l/s, H=50mcn, P= 22,5kw | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 12 | Rọ bơm D100 | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 14 | Họng tiếp nước ngoài nhà | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 15 | Cuộn vòi D50/20m/17bar | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | cuộn |
| 16 | Lăng chữa cháy D50 | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 17 | Van góc chữa cháy D50 | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 18 | Hộp chữa cháy ngoài nhà KT: 800x500x180 | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 19 | Bình chữa cháy CO2_MT3-3KG | Theo HSTK được phê duyệt | 9 | bình |
| 20 | Bình MFZL4-ABC-4KG | Theo HSTK được phê duyệt | 18 | bình |
| 21 | Hộp chữa cháy đựng lăng vòi, 03 bình, tổ hợp | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 22 | Bộ nội quy, tiêu lệnh (loại 2 miếng) | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 100mm | Theo HSTK được phê duyệt | 1,2 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 67mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,55 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 50mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,18 | 100m |
| 30 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 32 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cặp bích |
| 33 | Cút hàn D100 | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 34 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| D | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn làm việc phòng tài vụ | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Giường phòng y tế | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 3 | Rèm ngăn phòng y tế | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 4 | Tủ thuốc | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | Tủ |
| 5 | Tủ để tài liệu phòng tài vụ | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | Tủ |
| 6 | Bàn phòng thư viện đọc | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 7 | Giá sách phòng thư viên đọc | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | hệ |
| 8 | Bàn phòng đoàn hội | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 9 | Ghế phòng đoàn hội và thư viện đọc | Theo HSTK được phê duyệt | 30 | bộ |
| 10 | Bàn phòng họp | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | bộ |
| 11 | Bục phát biểu phòng họp | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 12 | Bục để tượng bác phòng họp | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 13 | Ghế phòng họp | Theo HSTK được phê duyệt | 90 | bộ |
| 14 | Khánh tiết, khẩu hiệu phòng họp | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | hệ |
| 15 | Tủ điện tổng và hệ thống các thiết bị điện | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | hệ |
| 16 | Hệ thống mạng truyền hình | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | hệ |
| E | DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng phát sinh khối lượng | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5334415E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7066883E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.982.272.700 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có đủ điều kiện chỉ huy trưởng công trình theo quy định hiện hành của nhà nước | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng chỉ ATLĐ đang còn hiệu lực | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá 1,7Kw | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi 1,5kW | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy đục cầm tay | Đang hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy đào ≥ 0.4m3 | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Ô tô ≥ 5T | Đang hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi