Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm chi phí thiết bị và bảo hiểm công trình)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220649590-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND phường Bắc Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm chi phí thiết bị và bảo hiểm công trình)
Số hiệu KHLCNT 20220649551
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-18 08:33:00 đến ngày 2022-06-30 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,688,961,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5334415E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7066883E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.982.272.700 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có đủ điều kiện chỉ huy trưởng công trình theo quy định hiện hành của nhà nước
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng chỉ ATLĐ đang còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá 1,7Kw
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đục cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào ≥ 0.4m3
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND Phường Bắc Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm chi phí thiết bị và bảo hiểm công trình)
Nhà hiệu bộ và các phòng chức năng trường Tiểu học Bắc Sơn, thành phố Sầm Sơn
8 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND Phường Bắc Sơn , địa chỉ: Đường Bà Triệu, Phường Bắc Sơn, Thành phố Sầm Sơn
- Chủ đầu tư: UBND phường Bắc Sơn, địa chỉ: Đường Bà Triệu, P Bắc Sơn, TP Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn thiết kế PCCC: Công ty TNHH cơ điện và PCCC Lê Minh 04, địa chỉ: SN 23 Ngõ 10 Trần Phú, P Mỗ Lao, Quận Hà Đông, TP Hà Nội + Đơn vị tư vấn thiết kế: Công ty cổ phần Trường Phát 36, địa chỉ: 33 Nguyễn Trung Trực, Phường Tân Sơn, Thành phố Thanh Hoá, Tỉnh Thanh Hoá + Tư vấn lập E - HSMT và đánh giá E- HSDT: Công ty TNHH TM – XD Hoàng Long, địa chỉ: 41 Ngô Quyền, P Bắc Sơn, TP Sầm Sơn. + Tư vấn thẩm định E – HSMT và kết quả LCNT: Công ty TNHH Dịch vụ kỹ thuật và thương mại NSC, địa chỉ: Thôn Quan Nội 1, Phường Long Anh, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa


- Bên mời thầu: UBND Phường Bắc Sơn , địa chỉ: Đường Bà Triệu, Phường Bắc Sơn, Thành phố Sầm Sơn
- Chủ đầu tư: UBND phường Bắc Sơn, địa chỉ: Đường Bà Triệu, P Bắc Sơn, TP Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Bắc Sơn, địa chỉ: Đường Bà Triệu, P Bắc Sơn, TP Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phạm Ngọc Quang Chủ tịch UBND phường Bắc Sơn, địa chỉ: Đường Bà Triệu, P Bắc Sơn, TP Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH TM – XD Hoàng Long, địa chỉ: 41 Ngô Quyền, P Bắc Sơn, TP Sầm Sơn.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông Phạm Ngọc Quang Chủ tịch UBND phường Bắc Sơn, địa chỉ: Đường Bà Triệu, P Bắc Sơn, TP Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ VÀ CÁC PHÒNG HỌC CHỨC NĂNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được phê duyệt69,54m2
2Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo HSTK được phê duyệt56,4064m3
3Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo HSTK được phê duyệt96,6262m3
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt2,2257100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt2,2257100m3
6Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng >20m - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt6,2146100m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được phê duyệt26,4627m3
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được phê duyệt0,3415100m2
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt91,2771m3
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,5375tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK được phê duyệt2,9281tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo HSTK được phê duyệt3,2008tấn
13Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được phê duyệt2,994100m2
14Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được phê duyệt0,6001100m2
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt5,3414m3
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,1686tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,078tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt1,2844tấn
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK được phê duyệt0,7927100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,3054tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt1,3377tấn
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt8,7197m3
23Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được phê duyệt42,2478m3
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được phê duyệt0,7245100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt3,3461100m3
26Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt20,7001m3
27Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được phê duyệt3,0145100m2
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt0,79tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt1,5336tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt3,6358tấn
31Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt19,2394m3
32Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK được phê duyệt3,0681100m2
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt1,5128tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt4,4953tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt2,3744tấn
36Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt32,5685m3
37Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt90,5055m3
38Ván khuôn gỗ sàn máiTheo HSTK được phê duyệt6,6069100m2
39Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt9,393tấn
40Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt3,1112m3
41Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được phê duyệt0,6223100m2
42Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt0,2551tấn
43Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt0,041tấn
44Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt4,4907m3
45Ván khuôn gỗ cầu thangTheo HSTK được phê duyệt0,4737100m2
46Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo HSTK được phê duyệt8,0438100m2
47Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt0,7107tấn
48Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được phê duyệt184,728m3
49Gia công xà gồ thépTheo HSTK được phê duyệt1,2936tấn
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt143,74641m2
51Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được phê duyệt1,2936tấn
52Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo HSTK được phê duyệt3,2464100m2
53Tôn úp nócTheo HSTK được phê duyệt51,733md
54Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được phê duyệt21,2047m3
55Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo HSTK được phê duyệt1,57451m3
56Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo HSTK được phê duyệt0,5219m3
57Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được phê duyệt8,0268m3
58Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt626,5518m2
59Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt31,2075m2
60Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt1.189,3758m2
61Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt346,06m2
62Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt306,81m2
63Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt660,69m2
64Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt62,23m2
65Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt2.156,8758m2
66Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt1.003,8193m2
67Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được phê duyệt15,445m2
68Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được phê duyệt41,31m2
69Gia công lắp dựng lan can cầu thang bằng gỗ đã bao gồm lắp đặt và hoàn thiệnTheo HSTK được phê duyệt21,74md
70Lan can cầu thang thép hộp (20x20x1,2)mm,Theo HSTK được phê duyệt15,74md
71Thép dẹt dày 5mm liên kết cầu lan can cầu thangTheo HSTK được phê duyệt14,4md
72Thép hộp 20x10 dày 5mmTheo HSTK được phê duyệt11,52md
73Lan can inox 304 (60x60)Theo HSTK được phê duyệt127,44md
74Đắp hoa văn, trang trí cột sảnh, bệ của sổTheo HSTK được phê duyệt1hệ
75Đắp nổi hoa văn trang trí mặt chính tầng 2-3Theo HSTK được phê duyệt1hệ
76Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được phê duyệt76,4576m2
77Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo HSTK được phê duyệt122,1065m2
78Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt81,64m
79Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được phê duyệt545,3201m2
80Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được phê duyệt45,6489m2
81Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt188,052m2
82Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo HSTK được phê duyệt45,6489m2
83Lắp thang lên mái + Nắp tônTheo HSTK được phê duyệt1bộ
84Ốp chân tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt64,2708m2
85Gia công hoa sắt hộp 14x14x1,2Theo HSTK được phê duyệt152,28m2
86Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt152,281m2
87Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được phê duyệt156,06m2
88Gia công lắp dựng vách kính khung nhựa lõi thép, kính trắng dày 5 mm, bao gồm phụ kiện và lắp đặtTheo HSTK được phê duyệt10,56m2
89Gia công lắp dựng cửa đi ,2 cánh mở quay, khung nhựa lõi thép, kính trắng dày 5mm, bao gồm phụ kiện và lắp đặtTheo HSTK được phê duyệt46,17m2
90Gia công lắp dựng cửa đi kính ,1 cánh mở quay,khung nhựa lõi thép, kính trắng dày 5mm, bao gồm phụ kiện và lắp đặtTheo HSTK được phê duyệt30,63m2
91Gia công lắp dựng cửa sổ ,2 cánh mở quay, khung nhựa lõi thép, kính trắng dày 5mm, bao gồm phụ kiện và lắp đặtTheo HSTK được phê duyệt103,68m2
92Gia công lắp dựng cửa sổ ,mở đẩy, khung nhựa lõi thép, kính trắng dày 5mm, bao gồm phụ kiện và lắp đặtTheo HSTK được phê duyệt2,16m2
93gia công lắp đặt tấm picomat ngan phòng vệ sinhTheo HSTK được phê duyệt2,88m2
94gia công lắp đặt cửa phòng vệ sinh nữTheo HSTK được phê duyệt16,524m2
95Tủ điện kích thước (450x300x170)mmTheo HSTK được phê duyệt1hộp
96Tủ điện kích thước (300x200x170)mmTheo HSTK được phê duyệt3hộp
97Tủ kim loại, tủ phòng 6 modunTheo HSTK được phê duyệt4hộp
98Tủ kim loại, tủ phòng 4 modunTheo HSTK được phê duyệt7hộp
99Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tườngTheo HSTK được phê duyệt1cái
100Lắp đặt các automat 3 pha ≤100ATheo HSTK được phê duyệt1cái
101Lắp đặt các automat 1 pha 40ATheo HSTK được phê duyệt3cái
102Lắp đặt các automat 1 pha 32ATheo HSTK được phê duyệt9cái
103Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo HSTK được phê duyệt8cái
104Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo HSTK được phê duyệt15cái
105Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo HSTK được phê duyệt27cái
106Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo HSTK được phê duyệt14bộ
107Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo HSTK được phê duyệt34bộ
108Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo HSTK được phê duyệt22bộ
109Lắp đặt quạt treo tườngTheo HSTK được phê duyệt1cái
110Lắp đặt quạt trầnTheo HSTK được phê duyệt21cái
111Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK được phê duyệt63cái
112Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo HSTK được phê duyệt15cái
113Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo HSTK được phê duyệt21cái
114Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo HSTK được phê duyệt4cái
115Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2Theo HSTK được phê duyệt20m
116Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2Theo HSTK được phê duyệt20m
117Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Theo HSTK được phê duyệt310m
118Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Theo HSTK được phê duyệt560m
119Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Theo HSTK được phê duyệt1.000m
120Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Theo HSTK được phê duyệt20m
121Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Theo HSTK được phê duyệt120m
122Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Theo HSTK được phê duyệt280m
123Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Theo HSTK được phê duyệt500m
124Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmTheo HSTK được phê duyệt20m
125Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo HSTK được phê duyệt120m
126Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo HSTK được phê duyệt280m
127Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo HSTK được phê duyệt500m
128Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo HSTK được phê duyệt1bể
129Lắp đặt xí bệtTheo HSTK được phê duyệt12bộ
130Lắp đặt chậu tiểu namTheo HSTK được phê duyệt9bộ
131Lắp đặt gương soiTheo HSTK được phê duyệt6cái
132Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo HSTK được phê duyệt6cái
133Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK được phê duyệt6bộ
134Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc - Đường kính 250mmTheo HSTK được phê duyệt3cái
135Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc - Đường kính 250mmTheo HSTK được phê duyệt1cái
136Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo HSTK được phê duyệt4cái
137Bơm cấp nước Q=5m3/h, h=18mTheo HSTK được phê duyệt1cái
138Phụ kiện vệ sinhTheo HSTK được phê duyệt1bộ
139Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm bằng phương pháp hànTheo HSTK được phê duyệt7cái
140Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm bằng phương pháp hànTheo HSTK được phê duyệt36cái
141Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm bằng phương pháp hànTheo HSTK được phê duyệt12cái
142Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm bằng phương pháp hànTheo HSTK được phê duyệt15cái
143Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm bằng phương pháp hànTheo HSTK được phê duyệt30cái
144Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,1mmTheo HSTK được phê duyệt0,48100m
145Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,4mmTheo HSTK được phê duyệt1,1100m
146Lắp đặt van xả khí - Đường kính 32mmTheo HSTK được phê duyệt6cái
147Lắp đặt van xả khí - Đường kính 32mmTheo HSTK được phê duyệt6cái
148Chụp thông hơi D50Theo HSTK được phê duyệt2BỘ
149Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmTheo HSTK được phê duyệt0,06100m
150Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mmTheo HSTK được phê duyệt0,16100m
151Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmTheo HSTK được phê duyệt0,45100m
152Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo HSTK được phê duyệt0,3100m
153Tê pi 90x 34x34Theo HSTK được phê duyệt12cái
154Tê pi 90x 90x34Theo HSTK được phê duyệt8cái
155Cút PVC 90 D110Theo HSTK được phê duyệt0,16cái
156Cút PVC 135 D110Theo HSTK được phê duyệt0,08cái
157Rọ chắn rácTheo HSTK được phê duyệt8cái
158Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmTheo HSTK được phê duyệt0,9100m
159Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo HSTK được phê duyệt6cái
160Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo HSTK được phê duyệt7cọc
161Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmTheo HSTK được phê duyệt40m
162Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo HSTK được phê duyệt75m
163Đai định vị, chân đỡ, bulong, và phụ kiệnTheo HSTK được phê duyệt1bộ
164Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt14,72581m3
165Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK được phê duyệt14,7258m3
166Lót ni lôngTheo HSTK được phê duyệt54,8339m2
167Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt11,5423m3
168Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt44,98541m3
169Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được phê duyệt6,3716m3
170Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được phê duyệt12,0925m3
171Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt108,852m2
172Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M50, PCB30Theo HSTK được phê duyệt24,225m2
173Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK được phê duyệt5,1568m3
174Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,3385tấn
175Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được phê duyệt0,8404100m2
176Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgTheo HSTK được phê duyệt1381 cấu kiện
177Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo HSTK được phê duyệt17,0873m3
178Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt0,3016100m3
179Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được phê duyệt0,68m3
180Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,3754m3
181Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,0318tấn
182Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được phê duyệt0,0104100m2
183Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK được phê duyệt0,0456100m2
184Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,0173tấn
185Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,0513tấn
186Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được phê duyệt2,6163m3
187Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt31,616m2
188Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được phê duyệt3,516m2
189Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m - Đường kính 100mmTheo HSTK được phê duyệt0,005100 m
190Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m - Đường kính 100mmTheo HSTK được phê duyệt0,011100 m
191Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK được phê duyệt0,576m3
192Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được phê duyệt0,0208100m2
193Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được phê duyệt0,03tấn
194Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgTheo HSTK được phê duyệt41 cấu kiện
195Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt2,98081m3
196Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo HSTK được phê duyệt0,2683100m3
197Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được phê duyệt4,14m3
198Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được phê duyệt9,9393m3
199Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt2,277m3
200Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,1348tấn
201Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,4749tấn
202Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK được phê duyệt0,207100m2
203Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm-Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được phê duyệt15,549m3
204Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt265,176m2
205đắp gờ trụ tường ràoTheo HSTK được phê duyệt24cột
206Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo HSTK được phê duyệt13,4545m3
207Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo HSTK được phê duyệt0,1345100m3
208Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo HSTK được phê duyệt0,1345100m3/1km
B HẠNG MỤC: BỂ CỨU HỎA VÀ THANG THOÁT HIỂM
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt3,88411m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được phê duyệt0,6473m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt1,5219m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được phê duyệt0,0505100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK được phê duyệt0,1061tấn
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được phê duyệt0,0129100m3
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,4942m3
8Sản xuất bản mãTheo HSTK được phê duyệt0,0424tấn
9Lắp dựng bản mãTheo HSTK được phê duyệt0,0424tấn
10Sản xuất, lắp đặt bu lông M20 dài 0,4mTheo HSTK được phê duyệt24cái
11Gia công thang sắtTheo HSTK được phê duyệt2,4572tấn
12Lắp dựng thang sắtTheo HSTK được phê duyệt2,4572tấn
13Sơn thang sắtTheo HSTK được phê duyệt2.457,2kg
14Sản xuất, lắp đặt bu lông M16Theo HSTK được phê duyệt64cái
15Ép cọc cừ bằng máy ép thủy lựcTheo HSTK được phê duyệt3,6573100m
16Nhổ cọc cừ bằng máy ép thủy lựcTheo HSTK được phê duyệt3,6573100m
17Thuê cọc cừ thép C300x4mm trong 20 ngàyTheo HSTK được phê duyệt8.440mét
18Hệ thanh chống văng cừ thép hìnhTheo HSTK được phê duyệt1trọn bộ
19Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo HSTK được phê duyệt2,7095100m3
20Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất ITheo HSTK được phê duyệt30,10611m3
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được phê duyệt0,3404100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo HSTK được phê duyệt2,709100m3
23Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được phê duyệt9,844m3
24Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được phê duyệt0,3928100m2
25Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt21,07m3
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,2655tấn
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK được phê duyệt2,8212tấn
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo HSTK được phê duyệt2,0365tấn
29Băng cản nướcTheo HSTK được phê duyệt97,6md
30Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo HSTK được phê duyệt1,8504100m2
31Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt18,936m3
32Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt2,8618tấn
33Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt1,5821tấn
34Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK được phê duyệt0,324100m2
35Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt3m3
36Ván khuôn gỗ sàn máiTheo HSTK được phê duyệt0,8292100m2
37Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt13,174m3
38Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt137,7m2
39Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt76m2
40Quét nước xi măng 2 nướcTheo HSTK được phê duyệt213,7m2
41Quét dung dịch chống thấmTheo HSTK được phê duyệt213,7m2
42Nắp gang bể nướcTheo HSTK được phê duyệt1cái
43Thang thăm bểTheo HSTK được phê duyệt1tb
C HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt đèn báo cháyTheo HSTK được phê duyệt1,85 đèn
2Lắp đặt đèn thoát hiểmTheo HSTK được phê duyệt1,65 đèn
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Theo HSTK được phê duyệt400m
4Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo HSTK được phê duyệt400m
5Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháyTheo HSTK được phê duyệt1,510 đầu
6Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháyTheo HSTK được phê duyệt2,110 đầu
7Lắp đặt chuông báo cháyTheo HSTK được phê duyệt0,65 chuông
8Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpTheo HSTK được phê duyệt0,65 nút
9Trung tâm báo cháy 5 kênhTheo HSTK được phê duyệt1cái
10Bơm chữa cháy động cơ điện Q = 17,5l/s, H=42, P= 15kwTheo HSTK được phê duyệt1cái
11Bơm chữa cháy động cơ DIESEL Q = 17,5l/s, H=50mcn, P= 22,5kwTheo HSTK được phê duyệt1cái
12Rọ bơm D100Theo HSTK được phê duyệt2cái
13Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmTheo HSTK được phê duyệt1cái
14Họng tiếp nước ngoài nhàTheo HSTK được phê duyệt1cái
15Cuộn vòi D50/20m/17barTheo HSTK được phê duyệt6cuộn
16Lăng chữa cháy D50Theo HSTK được phê duyệt3cái
17Van góc chữa cháy D50Theo HSTK được phê duyệt6cái
18Hộp chữa cháy ngoài nhà KT: 800x500x180Theo HSTK được phê duyệt3cái
19Bình chữa cháy CO2_MT3-3KGTheo HSTK được phê duyệt9bình
20Bình MFZL4-ABC-4KGTheo HSTK được phê duyệt18bình
21Hộp chữa cháy đựng lăng vòi, 03 bình, tổ hợpTheo HSTK được phê duyệt3cái
22Bộ nội quy, tiêu lệnh (loại 2 miếng)Theo HSTK được phê duyệt6cái
23Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmTheo HSTK được phê duyệt2cái
24Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmTheo HSTK được phê duyệt4cái
25Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmTheo HSTK được phê duyệt2cái
26Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmTheo HSTK được phê duyệt2cái
27Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 100mmTheo HSTK được phê duyệt1,2100m
28Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 67mmTheo HSTK được phê duyệt0,55100m
29Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 50mmTheo HSTK được phê duyệt0,18100m
30Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmTheo HSTK được phê duyệt3cái
31Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmTheo HSTK được phê duyệt6cái
32Lắp bích thép - Đường kính 100mmTheo HSTK được phê duyệt4cặp bích
33Cút hàn D100Theo HSTK được phê duyệt8cái
34Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo HSTK được phê duyệt1cái
D THIẾT BỊ
1Bàn làm việc phòng tài vụTheo HSTK được phê duyệt1bộ
2Giường phòng y tếTheo HSTK được phê duyệt2bộ
3Rèm ngăn phòng y tếTheo HSTK được phê duyệt2bộ
4Tủ thuốcTheo HSTK được phê duyệt1Tủ
5Tủ để tài liệu phòng tài vụTheo HSTK được phê duyệt2Tủ
6Bàn phòng thư viện đọcTheo HSTK được phê duyệt1bộ
7Giá sách phòng thư viên đọcTheo HSTK được phê duyệt1hệ
8Bàn phòng đoàn hộiTheo HSTK được phê duyệt1bộ
9Ghế phòng đoàn hội và thư viện đọcTheo HSTK được phê duyệt30bộ
10Bàn phòng họpTheo HSTK được phê duyệt4bộ
11Bục phát biểu phòng họpTheo HSTK được phê duyệt1bộ
12Bục để tượng bác phòng họpTheo HSTK được phê duyệt1bộ
13Ghế phòng họpTheo HSTK được phê duyệt90bộ
14Khánh tiết, khẩu hiệu phòng họpTheo HSTK được phê duyệt1hệ
15Tủ điện tổng và hệ thống các thiết bị điệnTheo HSTK được phê duyệt1hệ
16Hệ thống mạng truyền hìnhTheo HSTK được phê duyệt1hệ
E DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng phát sinh khối lượngTheo HSTK được phê duyệt1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5334415E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7066883E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.982.272.700 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có đủ điều kiện chỉ huy trưởng công trình theo quy định hiện hành của nhà nước51
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng31
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện 1 Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện31
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 1 Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước31
5 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng chỉ ATLĐ đang còn hiệu lực31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá 1,7Kw Đang hoạt động tốt1
2 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Đang hoạt động tốt1
3 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Đang hoạt động tốt1
4 Máy đầm dùi 1,5kW Đang hoạt động tốt1
5 Máy đục cầm tay Đang hoạt động tốt2
6 Máy đào ≥ 0.4m3 Đang hoạt động tốt1
7 Máy đầm bàn Đang hoạt động tốt1
8 Ô tô ≥ 5T Đang hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->