Gói thầu: Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220655167-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/06/2022 13:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220648007
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-18 09:57:00 đến ngày 2022-06-28 13:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,631,522,959 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.947E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.989E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có quy mô tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;+ Loại công trình: Công trình dân dụng.+ Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trường: 01 người.- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật hiện trường: 01 người: Kỹ sư xây dựng;- Các nhân sự có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật - phụ trách phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật - phụ trách phần Điện: Số lượng 01 người. Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành Điện hoặc Tự động hóa:- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật - phụ trách phần Cấp thoát Nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật - phụ trách phần Cấp thoát Nước: Số lượng 01 người. Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành Cấp thoát nước:- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ giám sát chất lượng: 01 người: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác .Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 01 người:i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe bơm bê tông (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150L
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng
Trạm y tế xã Phú Sơn
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì , địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND huyện Ba Vì (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì). Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Chủ đầu tư, Bên mời thầu, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán. + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Tây Thăng Long; + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng QLĐT huyện Ba Vì. + Cơ quan thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ba Vì. + Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Chủ đầu tư, Bên mời thầu.


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì , địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND huyện Ba Vì (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì). Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Ba Vì (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì). Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG RÀO, SÂN BỒN HOA, RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,134100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V0,707m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,074100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,067100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,067100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,922m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,056100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,46m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,037tấn
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V2,521m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V3,685m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V1,822m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V1,479m3
14Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V20,513m2
15Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V16,553m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V37,066m2
17Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V7m
18Đắp vữa trang trí, vữa XM mác 75Chương V6,75m2
19Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V0,391tấn
20Lắp dựng tường rào sắtChương V20,757m2
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V14,223m2
22Mũi mácChương V36,63 cái
23Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V566,32m2
24Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V180,455m2
25Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V100,644m2
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V566,32m2
27Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V180,455m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V746,775m2
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V100,644m2
30Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V5,659m3
31Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V8,36m2
32Phá dỡ hoa sắt tường ràoChương V25,449m2
33Xúc phế thải lên xe vận chuyểnChương V0,169100m3
34Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,169100m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,169100m3
36Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,071100m3
37Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V0,373m3
38Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,047100m3
39Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,028100m3
40Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,028100m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,432m3
42Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,066100m2
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,965m3
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,031tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,039tấn
46Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V1,678m3
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V0,528m3
48Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V0,096100m2
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,012tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,068tấn
51Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V4,344m3
52Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V33,727m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V33,727m2
54Khơi chỉ lõmChương V107,6m
55Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V2,32m
56Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V38m
57Gia công cổng inoxChương V0,226tấn
58Lắp dựng cửa cổng inoxChương V12,54m2
59Bản lề cốiChương V6chiếc
60Chốt inox D18Chương V2Cái
61Biển hiệu "TRẠM Y TẾ XÃ PHÚ SƠN"Chương V1Bộ
62Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V4,305m3
63Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,043100m3
64Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,043100m3
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V4,305m3
66Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,41100m2
67Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V5,892m3
68Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V41,272m2
69Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V41,272m2
70Mua đất màu trồng câyChương V26,936m3
71Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V2,891100m3
72Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V4,13m3
73Trải lớp bạt linon chống mất nước bê tôngChương V41,3m2
74Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,304100m3
75Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V51,106m3
76Trải lớp bạt linon chống mất nước bê tôngChương V607,3m2
77Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗChương V30,36510m
78Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo, vữa XM mác 75Chương V435,4m2
79Đào kênh mương, chiều rộng Chương V0,475100m3
80Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V2,5m3
81Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V0,186m3
82Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,24100m3
83Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,262100m3
84Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,262100m3
85Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V6,625m3
86Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,202100m2
87Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,013100m2
88Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,223100m2
89Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V3,886m3
90Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,438tấn
91Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V1041 cấu kiện
92Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V9,999m3
93Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V1,503m3
94Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V95,805m2
B HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN, CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
1Tủ điện tổng bằng tôn sơn tính điện 800x600x400Chương V1hộp
2Dây Cu/XLPE/PVC 4x50mm2Chương V25m
3Dây CU/XLPE/DSTA/PVC 4x35mm2Chương V42m
4Dây CU/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm2Chương V70m
5Dây CU/XLPE/DSTA/PVC 4x6mm2Chương V35m
6Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2 + Ex6mm2Chương V10m
7Dây tiếp địa đồng bọc M25Chương V15m
8Aptomat MCCB 3P-150A-30KAChương V1cái
9Aptomat MCCB 3P-100A-22KAChương V1cái
10Aptomat MCCB 3C-60A-18KAChương V1cái
11Aptomat MCCB 3C-40A-18KAChương V1cái
12Aptomat MCB 2C-32A-10KAChương V1cái
13Lắp đặt biến dòng TI, loại cường độ dòng điện 150/5AChương V3bộ
14Ampe kế 0-200AChương V3cái
15Vôn kế 0-500VChương V1cái
16Chuyển mạch vôn kếChương V1cái
17Đèn báo phaChương V3cái
18Cầu chì 2A+đếChương V3hộp
19Lắp công tơ 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tườngChương V1cái
20Sứ báo cápChương V11cái
21Ống nhựa HDPE D65/50Chương V0,42100m
22Ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40Chương V0,7100m
23Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25Chương V0,35100m
24Lắp bộ đèn cao áp 100w ở độ cao Chương V2bộ
25Lắp cần đèn gắn tường 1,5m + phụ kiệnChương V2cần đèn
26Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2Chương V60m
27Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V20m
28Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25Chương V0,4100m
29Đai giữ ống nhựaChương V10cái
30Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,315100m3
31Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp IIChương V1,656m3
32Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,117100m3
33Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,213100m3
34Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,119100m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,119100m3
36Phá dỡ cột néo thẳng đơn hiện trạng (SL = 1 cột)Chương V2công
37Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,114100m3
38Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,085100m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,576m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V2,569m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,289m3
42Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,077100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,034tấn
44Cột điện tròn BTCT ly tâm đúc sẵn cao 7mChương V1cột
45Lắp dựng Cột điện tròn BTCT ly tâm đúc sẵn cao 7mChương V1cột
46Móc treo dâyChương V1cái
47Kẹp + đai inoxChương V2cái
48Tấm ốp 180x85x3.5mmChương V1cái
49Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,087100m3
50Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp IIChương V0,456m3
51Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,024100m3
52Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,068100m3
53Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,024100m3
54Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,024100m3
55Gạch không nungChương V360viên
56Máy bơm cấp nước sinh hoạt 1 pha, Q=5m3/h, H=30m, chạy bằng điệnChương V1cái
57Rọ hút bằng nhựa D25Chương V1cái
58Cút nhựa PPR D25Chương V6cái
59Tê nhựa PPR D25Chương V2cái
60Van cổng kiểu vô lăng D25Chương V2cái
61Van khoá 1 chiều lắp ren D25Chương V1cái
62Khớp nối mềm D25Chương V2cái
63Rắc co hàn nhiệt ren trong D25Chương V4cái
64Rắc co hàn nhiệt ren ngoài D25Chương V2cái
65Y lọc D25Chương V1cái
66Ống PPR D25Chương V0,95100m
67Măng sông PPR D25Chương V25cái
68Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,168100m3
69Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp IIChương V0,886m3
70Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,089100m3
71Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,086100m3
72Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,091100m3
73Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,091100m3
74Gạch không nungChương V300viên
75Ống PVC D160Chương V0,8100m
76Măng sông D160Chương V20cái
77Chếch nhựa D160Chương V15cái
C HẠNG MỤC: NHÀ KHÁM BỆNH 2 TẦNG SỐ 1 (PHẦN XÂY LẮP)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V4,477100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V23,564m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V3,926100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,812100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,812100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V17,93m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,236100m2
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,36100m2
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V68,789m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V1,128100m2
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V1,816100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V1,246tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V2,708tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V3,798tấn
15Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,039tấn
16Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,039tấn
17Bu lông M20x500Chương V32cái
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V23,891m3
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V0,535m3
20Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,085100m3
21Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V0,449m3
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,03100m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,059100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,059100m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,611m3
26Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,01100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,069tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,766m3
29Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,034100m2
30Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,51m3
31Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,029tấn
32Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,021100m2
33Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V4cấu kiện
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V2,663m3
35Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V16,452m2
36Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V16,452m2
37Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V3,067m2
38Ngâm nước xi măng bể phốt (Bể phốt 4,294m3/bể, xi măng 5kg/m3)Chương V1công
39Quét nước xi măng 2 nướcChương V19,519m2
40Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V1,225100m3
41Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V23,82m3
42Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V1,95100m2
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V12,989m3
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,668tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V2,448tấn
46Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DChương V1.0801 lỗ khoan
47Gia công cột bằng thép hìnhChương V0,756tấn
48Lắp dựng cột thép các loạiChương V0,756tấn
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V32,951m2
50Ốp aluminium màu ghi dày 3mm xung quanh cộtChương V20,096m2
51Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V32,659m3
52Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V2,894100m2
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V1,151tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V2,801tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V2,4tấn
56Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V6,018100m2
57Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V66,842m3
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V8,063tấn
59Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V0,173100m2
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V2,179m3
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V0,37tấn
62Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,095100m2
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V0,789m3
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,027tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,088tấn
66Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V0,626m3
67Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V27,784m2
68Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V22,796m2
69Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V27,784m2
70Gia công lan can inoxChương V0,11tấn
71Long đen inoxChương V3cái
72Nắp chụp inoxChương V3cái
73Thép liên kết, bu lông liên kếtChương V31cái
74Lắp dựng lan can inoxChương V11,204m2
75Gia công thang sắtChương V0,046tấn
76Lắp đặt thang sắtChương V0,046tấn
77Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V5,677m3
78Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,899100m2
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,716tấn
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,014tấn
81Gia công xà gồ thépChương V1,069tấn
82Lắp dựng xà gồ thépChương V1,069tấn
83Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.45mmChương V3,056100m2
84Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V147,717m2
85Tôn che khe lúnChương V58,38md
86Gia công hệ khung máiChương V2,346tấn
87Lắp dựng kết cấu thép hệ khung máiChương V2,346tấn
88Gia công xà gồ thépChương V0,92tấn
89Lắp dựng xà gồ thépChương V0,92tấn
90Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V80,335m2
91Tấm aliminium dày 3mmChương V237,33m2
92Bu lông M18Chương V84cái
93Bu lông M20x500Chương V24cái
94Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V130,679m3
95Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V16,387m3
96Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V10,653m3
97Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V1,035m3
98Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V385,071m2
99Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V206,114m2
100Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V241,935m2
101Trát trần, vữa XM mác 75Chương V557,063m2
102Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V82,646m2
103Căng lưới thép gia cố tường chống nứtChương V307,746m2
104Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V93,285m2
105Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V52,47m2
106Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V445,478m2
107Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.140,23m2
108Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V89,56m
109Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V116,56m
110Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V0,472m3
111Lưới thép D4 ô lưới 200x200Chương V9,43m2
112Quét dung dịch chống thấm sika 1 lớp (định mức 1kg/m2/lớp)Chương V112,486m2
113Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V51,923m2
114Gia công lan can inoxChương V0,121tấn
115Lắp dựng lan can inoxChương V26,345m2
116Nắp chụp inoxChương V12cái
117Thép râu chờ liên kếtChương V24cái
118Bu lông nở M12X100Chương V55,24Cái
119Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V2,868m3
120Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,059100m2
121Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,41100m3
122Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V11,725m3
123Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V9,163m3
124Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V1,394m2
125Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V45,52m2
126Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V0,011m3
127Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V0,647m3
128Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,63m3
129Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,024100m2
130Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,052100m2
131Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,262m3
132Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,023tấn
133Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V0,549m3
134Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,458m3
135Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V1,338m2
136Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1,338m2
137Cắt rãnh chống trơnChương V6,21210m
138Gia công lan can inoxChương V0,092tấn
139Nắp chụp inoxChương V14cái
140Râu thép liên kết D10Chương V28cái
141Lắp dựng lan can inoxChương V11,952m2
142Cửa sắt bịt tônChương V1,04m2
143Bản lềChương V2cái
144Khóa cửaChương V1bộ
145Chốt cửaChương V1bộ
146Cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V37,8m2
147Cửa đi 1 cánh mở trượt cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V3,312m2
148Cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V10,8m2
149Cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V23,184m2
150Cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V7,932m2
151Vách kính nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V20,676m2
152Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V83,028m2
153Vách kính khung nhôm trong nhàChương V20,676m2
154Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V0,685tấn
155Lắp dựng hoa sắt cửaChương V34,56m2
156Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V34,56m2
157Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Chương V578,915m2
158Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Chương V796,65m2
159Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Chương V44,561m2
160Thi công trần bằng tấm nhômChương V44,737m2
161Bộ khung inox đỡ bàn đáChương V12bộ
162Tấm vách ngăn compact HPL dày 18mm (bao gồm phụ kiện inox)Chương V44,626m2
163Lắp dựng vách ngăn compact HPL dày 18mmChương V44,626m2
164Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V6,052m2
165Gia công hệ khung dànChương V0,361tấn
166Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V0,361tấn
167Lam chắn nắng nhôm hợp kim dày 0.6mmChương V25,088m2
168Vít nở liên kết vào tườngChương V176,917cái
169Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V6,904100m2
D HẠNG MỤC: NHÀ KHÁM BỆNH 2 TẤNG SỐ 1 (PHẦN ĐIỆN NƯỚC)
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V4,8m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V4,8m3
3Dây tiếp địa đồng bọc M25Chương V15m
4Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5mChương V5cọc
5Lắp đặt dây tiếp địa D16Chương V12m
6Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhúng nóng có nắp đậyChương V1hộp
7Tủ điện tổng bằng tôn sơn tính điện 550x400x180Chương V1hộp
8Aptomat MCCB 3C-100A-22KAChương V1cái
9Aptomat MCCB 3C-40A-18KAChương V3cái
10Aptomat MCB 3C-50A-10KAChương V1cái
11Aptomat RCBO 2C-20A-30MA-6KAChương V1cái
12Aptomat MCB 1C-16A-6KAChương V1cái
13Tủ điện tầng 2 bằng tôn sơn tĩnh điện 400x300x150Chương V1hộp
14Aptomat MCB 3C-50A-10KAChương V1cái
15Aptomat RCBO 2C-20A-30MA-6KAChương V1cái
16Aptomat MCB 1C-16A-6KAChương V1cái
17Tủ điện phòng chứa 10 modul đế sắt mặt nhựaChương V3hộp
18Tủ điện phòng chứa 8 modul đế sắt mặt nhựaChương V1hộp
19Tủ điện phòng chứa 6 modul đế sắt mặt nhựaChương V1hộp
20Aptomat MCB 2C-40A-10KAChương V1cái
21Aptomat MCB 2C-32A-10KAChương V1cái
22Aptomat MCB 1C-16A-6KAChương V33cái
23Aptomat MCB 1C-10A-6KAChương V15cái
24Đèn ốp trần vuông 250x250mm2 - 22WChương V22bộ
25Bộ đèn tuýp Led đôi 1,2m/18wx2, ánh sáng trắngChương V28bộ
26Đèn vệ sinh 14W, KT 220X48 mmChương V12bộ
27Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy, âm tườngChương V53cái
28Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V14cái
29Móc treo quạt trầnChương V14cái
30Công tắc đơn đảo chiều lắp chìm có đế âm chống cháyChương V2cái
31Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháyChương V8cái
32Công tắc ba lắp chìm có đế âm chống cháyChương V1cái
33Công tắc 2 cực 20A - kèm hạt báo đènChương V2cái
34Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gióChương V4cái
35Dây CU/XLPE/PVC 4x10mm2Chương V8m
36Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2Chương V8m
37Ống nhựa cứng luồn dây SP D32Chương V8m
38Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2Chương V160m
39Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2Chương V160m
40Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V160m
41Dây CU/PVC 1x4mm2Chương V160m
42Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2Chương V80m
43Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V80m
44Dây CU/PVC 1x2.5mm2Chương V1.500m
45Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2Chương V750m
46Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V750m
47Dây CU/PVC 1x2.5mm2Chương V100m
48Dây CU/PVC 1x1.5mm2Chương V1.600m
49Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V850m
50Đào kênh mương, chiều rộng Chương V0,266100m3
51Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V1,4m3
52Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,28100m3
53Gia công kim thu sét D18 cao 1000Chương V5cái
54Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000Chương V5cái
55Quả cầu sứChương V5cái
56Dây dẫn trên mái D10Chương V190m
57Ống nhựa PVC D25Chương V9m
58Lắp đặt dây tiếp địa D16Chương V70m
59Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6)Chương V5cọc
60Kẹp kiểm tra điện trởChương V3cái
61Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm tường (đế âm + mặt + hạt)Chương V13bộ
62SWITCH 16 cổngChương V1bộ
63Patch panel 16 portChương V1bộ
64Tủ rack 6U (cao x rộng x sâu:350x550x600) bảo vệ switch mạngChương V1hộp
65Gía đỡ tủ Rack 6UChương V1m
66Cáp mạng máy tính cat6eChương V300m
67Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V300m
68Đầu bấm dây mạngChương V28cái
69Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V2bể
70Lắp đặt chậu xí bệtChương V10bộ
71Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V10cái
72Dây cấp nước xí bệtChương V10bộ
73Móc giấyChương V10cái
74Chậu tiểu namChương V4bộ
75Bộ xả tiểu nam (Bộ xả tiểu nhấn không có áp VG HX05)Chương V4bộ
76Xi phông thoát tiểuChương V4bộ
77Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi âm bànChương V8bộ
78Lắp đặt gương soi KT1720x800x5mmChương V4cái
79Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi chân đứngChương V13bộ
80Lắp đặt gương soiChương V13cái
81Xi phông lavaboChương V21bộ
82Vòi rửa nóng lạnh cho lavaboChương V21bộ
83Dây cấp nước lavaboChương V21bộ
84Lắp đặt phễu thu sàn inox D100Chương V4cái
85Vòi rửa đơnChương V4cái
86Máy bơm tăng áp Q= 5m3/H, H=30MChương V1cái
87Van khóa nhựa PPR xả cặn D32Chương V2cái
88Ống nhựa PVC xả cặn D32Chương V0,05100m
89Cút nhựa xả cặn PPR D32Chương V4cái
90Van phao điệnChương V1cái
91Van phao cơChương V1cái
92Ống PPR D25 PN10Chương V0,3100m
93Cút nhựa PPR D25Chương V4cái
94Van khóa nhựa PPR D25Chương V2cái
95Tê nhựa PPR D25Chương V1cái
96Măng sông PPR D25Chương V5cái
97Ống PPR D50 PN10Chương V0,4100m
98Ống PPR D40 PN10Chương V0,15100m
99Ống PPR D32 PN10Chương V0,05100m
100Ống PPR D25 PN10Chương V0,5100m
101Ống PPR D20 PN10Chương V0,4100m
102Tê nhựa PPR D50Chương V2cái
103Tê nhựa PPR D40Chương V1cái
104Tê nhựa PPR D25Chương V6cái
105Tê nhựa PPR D20Chương V3cái
106Tê thu nhựa PPR D50/32Chương V5cái
107Tê thu nhựa PPR D40/25Chương V1cái
108Tê thu nhựa PPR D32/25Chương V1cái
109Tê thu nhựa PPR D25/20Chương V35cái
110Cút nhựa PPR D50Chương V6cái
111Cút nhựa PPR D40Chương V3cái
112Cút nhựa PPR D25Chương V15cái
113Cút nhựa PPR D20Chương V36cái
114Côn thu nhựa PPR D50/40Chương V1cái
115Côn thu nhựa PPR D50/25Chương V1cái
116Côn thu nhựa PPR D40/20Chương V1cái
117Côn thu nhựa PPR D40/32Chương V1cái
118Côn thu nhựa PPR D25/20Chương V8cái
119Van khóa nhựa PPR D50Chương V2cái
120Van khóa nhựa PPR D25Chương V2cái
121Van khóa nhựa PPR D20Chương V14cái
122Nút bịt nhựa PPR D32Chương V1cái
123Nút bịt nhựa PPR D25Chương V6cái
124Nút bịt nhựa PPR D20Chương V39cái
125Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong D20Chương V39cái
126Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15Chương V39cái
127Măng sông PPR D50Chương V10cái
128Măng sông PPR D40Chương V3cái
129Măng sông PPR D32Chương V2cái
130Măng sông PPR D25Chương V15cái
131Măng sông PPR D20Chương V10cái
132Ống PVC D110Chương V0,3100m
133Ống PVC D90Chương V0,15100m
134Ống PVC D75Chương V0,3100m
135Ống PVC D60Chương V0,15100m
136Ống PVC D42Chương V0,15100m
137Y nhựa D110Chương V16cái
138Y nhựa D75Chương V6cái
139Y nhựa D42Chương V4cái
140Y thu nhựa D110/42Chương V4cái
141Y thu nhựa D90/75Chương V2cái
142Y thu nhựa D60/42Chương V6cái
143Y thu nhựa D160/60Chương V6cái
144Y thu nhựa D160/42Chương V6cái
145Y kiểm tra D110Chương V1cái
146Y kiểm tra D90Chương V1cái
147Cút nhựa chếch 45 độ D110Chương V22cái
148Cút nhựa chếch 45 độ D90Chương V8cái
149Cút nhựa chếch 45 độ D75Chương V22cái
150Cút nhựa chếch 45 độ D60Chương V24cái
151Cút nhựa chếch 45 độ D42Chương V50cái
152Cút nhựa 90 độ D75Chương V6cái
153Cút nhựa 90 độ D60Chương V6cái
154Cút nhựa 90 độ D42Chương V75cái
155Côn thu D110/75Chương V11cái
156Côn thu D90/75Chương V1cái
157Côn thu D60/42Chương V6cái
158Côn thu D160/42Chương V1cái
159Nối nhựa ren trong D42Chương V25cái
160Nối nhựa ren trong D110Chương V10cái
161Nối nhựa ren trong D75Chương V4cái
162Măng sông D110Chương V8cái
163Măng sông D90Chương V3cái
164Măng sông D75Chương V8cái
165Măng sông D60Chương V3cái
166Măng sông D42Chương V3cái
167Thông tắc D110Chương V2cái
168Thông tắc D90Chương V1cái
169Thông tắc D75Chương V1cái
170Xi phông nhựa D75Chương V4cái
171Đai treo ống + ty treo D8 (thép không gỉ)Chương V170cái
172Đai ôm ống thép không gỉChương V26cái
173Rọ chắn rác inox D120Chương V8cái
174Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmChương V8cái
175Cút nhựa D90Chương V8cái
176Cút chếch D90Chương V24cái
177Ống PVC D90Chương V0,9100m
178Măng sông D90Chương V25cái
179Cô lê sắtChương V30cái
180Bình khí CO2 (MT3)Chương V8bình
181Bình bột chữa cháy (MFZ4)Chương V8bình
182Nội quy, tiêu lệnh PCCCChương V4bộ
183Hộp đựng bình chữa cháy KT 600x500x180Chương V8hộp
E HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ KHÁM BỆNH 2 TẦNG SỐ 2 (PHẦN XÂY LẮP)
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V42,16m2
2Cạo rỉ hoa sắt cửaChương V68,4m2
3Cạo rỉ lan canChương V26,76m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V27,672m3
5Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiChương V27,492m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗChương V285,64m2
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V2,139m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V5,067m3
9Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V841,452m2
10Phá dỡ nền gạch lá nemChương V573,095m2
11Phá dỡ lan canChương V71,7m2
12Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàChương V86,672m2
13Phá lớp vữa trát tường trong nhàChương V1,786m2
14Phá lớp vữa trát cộtChương V31,508m2
15Phá lớp vữa trát má cửaChương V16,356m2
16Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụChương V346,688m2
17Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụChương V7,143m2
18Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụChương V126,032m2
19Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụChương V65,426m2
20Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V269,865m2
21Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V449,273m2
22Xúc phế thải lên xe vận chuyểnChương V1,117100m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V1,117100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V1,117100m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V1,528m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V2,359m3
27Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,045100m2
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V8,049m3
29Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V36,76m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,302m3
31Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,019100m2
32Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V0,903m3
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V5,286m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V1,882m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,338100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,033tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,12tấn
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V0,68m3
39Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V0,082100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,049tấn
41Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DChương V471 lỗ khoan
42Bơm keo ramset epocon G5 vào lỗ khoanChương V47lỗ
43Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V13,508m3
44Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,319m3
45Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V5,982m3
46Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V0,314m3
47Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V76,395m2
48Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V94,944m2
49Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V87,08m2
50Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V1,786m2
51Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V61,65m2
52Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V30,936m2
53Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V96,782m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V612,764m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.019,83m2
56Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V11,7m
57Quét dung dịch chống thấm sika 3 lớp (định mức 1kg/m2/lớp)Chương V101,963m2
58Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V31,944m2
59Thi công trần bằng tấm nhôm khung xương nổi 600*600Chương V30,559m2
60Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mmChương V513,527m2
61Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300mmChương V30,559m2
62Công tác ốp gạch men kính 300x600 vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75Chương V957,96m2
63Gia công lan can inoxChương V0,112tấn
64Bu lông nở M12Chương V31,92cái
65Lắp dựng lan can InoxChương V15,163m2
66Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V27,196m2
67Gia công thép hộpChương V0,275tấn
68Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànChương V0,275tấn
69Lam chắn nắngChương V126,84m
70Sơn tĩnh điệnChương V450kg
71Vít nở liên kết thép vào tườngChương V176cái
72Bộ khung inox đỡ bàn đáChương V12bộ
73Tấm vách ngăn compact HPL dày 12mm (bao gồm phụ kiện inox)Chương V25,07m2
74Lắp dựng vách ngăn compact HPL dày 12mmChương V25,07m2
75Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V6,819m2
76Cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V16,56m2
77Vách kính nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V5,04m2
78Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V16,56m2
79Vách kính khung nhôm trong nhàChương V5,04m2
80Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V0,432tấn
81Lắp dựng hoa sắt cửaChương V21,6m2
82Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V90m2
83Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V285,64m2
F HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ KHÁM BỆNH 2 TẦNG SỐ 2 (PHẦN ĐIỆN NƯỚC)
1Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 550x400x180Chương V1hộp
2Aptomat MCB 3C-40A-18KAChương V1cái
3Aptomat MCB 3C-32A-10KAChương V1cái
4Aptomat RCBO 2C-20A-30MA-6KAChương V1cái
5Aptomat MCB 1C-16A-6KAChương V5cái
6Tủ điện tầng 2 bằng tôn sơn tĩnh điện 550x400x180Chương V1hộp
7Aptomat MCB 3C-32A-10KAChương V1cái
8Aptomat RCBO 2C-20A-30MA-6KAChương V1cái
9Aptomat MCB 1C-20A-6KAChương V2cái
10Aptomat MCB 1C-16A-6KAChương V4cái
11Bộ đèn tuýp Led đôi 1m/18wx2Chương V6bộ
12Công tắc 2 cực 20A - kèm hạt báo đènChương V2cái
13Dây CU/XLPE/PVC 4x10mm2Chương V25m
14Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2Chương V25m
15Ống nhựa cứng luồn dây SP D32Chương V25m
16Dây CU/XLPE/PVC 4x6mm2Chương V8m
17Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2Chương V8m
18Ống nhựa cứng luồn dây SP D27Chương V8m
19Dây CU/PVC 1x4mm2Chương V300m
20Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2Chương V150m
21Dây CU/PVC 1x2.5mm2Chương V300m
22Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2Chương V150m
23Dây CU/PVC 1x1.5mm2Chương V60m
24Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V330m
25Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V2bể
26Lắp đặt chậu xí bệtChương V6bộ
27Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V6cái
28Dây cấp nước xí bệtChương V6bộ
29Móc giấyChương V6cái
30Chậu tiểu namChương V4bộ
31Bộ xả tiểu nam (Bộ xả tiểu nhấn không có áp VG HX05)Chương V4bộ
32Xi phông thoát tiểuChương V4bộ
33Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi âm bànChương V8bộ
34Lắp đặt gương soi KT1720x800x5mmChương V4cái
35Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V4bộ
36Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi chân đứngChương V6bộ
37Lắp đặt gương soiChương V6cái
38Xi phông lavaboChương V14bộ
39Vòi rửa nóng lạnh cho lavaboChương V14bộ
40Dây cấp nước lavaboChương V14bộ
41Lắp đặt phễu thu sàn inox D100Chương V5cái
42Bình nóng lạnh 30LChương V2bộ
43Máy bơm tăng áp Q= 5m3/H, H=30MChương V1cái
44Van khóa nhựa PPR xả cặn D32Chương V2cái
45Ống nhựa PVC xả cặn D32Chương V0,05100m
46Cút nhựa xả cặn PPR D32Chương V4cái
47Van phao điệnChương V1cái
48Van phao cơChương V1cái
49Ống PPR D25 PN10Chương V0,3100m
50Cút nhựa PPR D25Chương V4cái
51Van khóa nhựa PPR D25Chương V2cái
52Tê nhựa PPR D25Chương V1cái
53Măng sông PPR D25Chương V5cái
54Ống PPR D40 PN10Chương V0,25100m
55Ống PPR D32 PN10Chương V0,1100m
56Ống PPR D25 PN10Chương V0,75100m
57Ống PPR D20 PN10Chương V0,35100m
58Ống PPR D20 PN20Chương V0,3100m
59Tê nhựa PPR D40Chương V4cái
60Tê nhựa PPR D25Chương V3cái
61Tê nhựa PPR D20Chương V15cái
62Tê thu nhựa PPR D40/25Chương V1cái
63Tê thu nhựa PPR D32/25Chương V1cái
64Tê thu nhựa PPR D25/20Chương V25cái
65Cút nhựa PPR D40Chương V6cái
66Cút nhựa PPR D25Chương V6cái
67Cút nhựa PPR D20Chương V22cái
68Côn thu nhựa PPR D40/25Chương V1cái
69Côn thu nhựa PPR D40/20Chương V1cái
70Côn thu nhựa PPR D40/32Chương V1cái
71Côn thu nhựa PPR D25/20Chương V8cái
72Van khóa nhựa PPR D40Chương V2cái
73Van khóa nhựa PPR D25Chương V3cái
74Van khóa nhựa PPR D20Chương V2cái
75Nút bịt nhựa PPR D32Chương V1cái
76Nút bịt nhựa PPR D25Chương V2cái
77Nút bịt nhựa PPR D20Chương V44cái
78Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong D20Chương V44cái
79Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15Chương V44cái
80Măng sông PPR D40Chương V7cái
81Măng sông PPR D32Chương V3cái
82Măng sông PPR D25Chương V19cái
83Măng sông PPR D20Chương V19cái
84Ống PVC D110Chương V0,25100m
85Ống PVC D90Chương V0,15100m
86Ống PVC D75Chương V0,3100m
87Ống PVC D60Chương V0,2100m
88Ống PVC D42Chương V0,15100m
89Y nhựa D110Chương V12cái
90Y nhựa D75Chương V6cái
91Y nhựa D60Chương V4cái
92Y nhựa D42Chương V4cái
93Y thu nhựa D110/42Chương V4cái
94Y thu nhựa D90/75Chương V2cái
95Y thu nhựa D60/42Chương V1cái
96Y thu nhựa D160/42Chương V4cái
97Y thu nhựa D160/75Chương V1cái
98Y thu nhựa D160/60Chương V1cái
99Y kiểm tra D110Chương V1cái
100Y kiểm tra D90Chương V1cái
101Cút nhựa chếch 45 độ D110Chương V10cái
102Cút nhựa chếch 45 độ D90Chương V4cái
103Cút nhựa chếch 45 độ D75Chương V15cái
104Cút nhựa chếch 45 độ D60Chương V6cái
105Cút nhựa chếch 45 độ D42Chương V32cái
106Cút nhựa 90 độ D75Chương V6cái
107Cút nhựa 90 độ D60Chương V6cái
108Cút nhựa 90 độ D42Chương V54cái
109Côn thu D110/75Chương V1cái
110Côn thu D90/75Chương V1cái
111Côn thu D160/42Chương V1cái
112Nối nhựa ren trong D42Chương V14cái
113Nối nhựa ren trong D110Chương V6cái
114Nối nhựa ren trong D75Chương V5cái
115Măng sông D110Chương V7cái
116Măng sông D90Chương V3cái
117Măng sông D75Chương V8cái
118Măng sông D60Chương V5cái
119Măng sông D42Chương V3cái
120Thông tắc D110Chương V4cái
121Thông tắc D75Chương V1cái
122Xi phông nhựa D75Chương V5cái
123Đai treo ống + ty treo D8 (thép không gỉ)Chương V36cái
124Đai ôm ống thép không gỉChương V22cái
125Bình khí CO2 (MT3)Chương V8bình
126Bình bột chữa cháy (MFZ4)Chương V8bình
127Nội quy, tiêu lệnh PCCCChương V4bộ
128Hộp đựng bình chữa cháy KT 600x500x180Chương V8hộp
G HẠNG MỤC: CẢI TẠO QUẦY THUỐC 1 TẦNG
1Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện (NC3.5/7)Chương V3công
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V8,591m3
3Phá dỡ nền gạch lá nemChương V66,423m2
4Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V36,67m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhàChương V101,401m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhàChương V61,082m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt chi tiết cộtChương V24,672m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầmChương V12,72m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trầnChương V85,777m2
10Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V0,12100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,12100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,12100m3
13Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V2,033m2
14Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V1,865m2
15Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V0,99m2
16Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600, vữa XM mác 75Chương V2,112m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V101,401m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V163,477m2
19Quét dung dịch chống thấm sika 1 lớp (định mức 1kg/m2/lớp)Chương V36,67m2
20Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V27,9m2
21Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Chương V68,57m2
22Cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V1,188m2
23Vách kính nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V20,526m2
24Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V1,188m2
25Vách kính khung nhôm trong nhàChương V20,526m2
H HẠNG MỤC: CẢI TẠO QUẦY THUỐC 1 TẦNG (PHẦN ĐIỆN NƯỚC)
1Tủ điện phòng chứa 8 modul đế sắt mặt nhựaChương V1hộp
2Tủ điện phòng chứa 6 modul đế sắt mặt nhựaChương V1hộp
3Aptomat MCB 2C-32A-10KAChương V1cái
4Aptomat MCB 2C-25A-10KAChương V1cái
5Aptomat MCB 1C-16A-6KAChương V5cái
6Aptomat MCB 1C-10A-6KAChương V2cái
7Đèn ốp trần vuông 250x250mm2 - 22WChương V3bộ
8Bộ đèn tuýp Led đôi 1,2m/18wx2, ánh sáng trắngChương V6bộ
9Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy, âm tườngChương V9cái
10Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V3cái
11Móc treo quạt trầnChương V3cái
12Thép D14 treo quạt trầnChương V3,6kg
13Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháyChương V1cái
14Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháyChương V2cái
15Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2Chương V45m
16Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2Chương V45m
17Dây CU/PVC 2x4mm2Chương V55m
18Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2Chương V55m
19Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V100m
20Dây CU/PVC 1x2.5mm2Chương V280m
21Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2Chương V140m
22Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V140m
23Dây CU/PVC 1x1.5mm2Chương V160m
24Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V80m
25Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm tường (đế âm + mặt + hạt)Chương V2bộ
26Cáp mạng máy tính cat6eChương V90m
27Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V90m
28Đầu bấm dây mạngChương V4cái
I HẠNG MỤC: CẢI TẠO BẢO VỆ THÀNH NHÀ CHỨA RÁC THẢI
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V5,185m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương V15,55m
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V0,915m3
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhàChương V55,316m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhàChương V32,375m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trầnChương V18,528m2
7Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V0,011100m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V0,011100m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TChương V0,011100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V0,066m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,013100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,005tấn
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,725m3
14Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V3,294m2
15Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V3,294m2
16Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V3m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V58,61m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V57,197m2
19Cửa đi 2 cánh, cửa khung thép bịt tôn dày 0.9mmChương V5,76m2
20Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V5,76m2
21Khóa cửa điChương V2Bộ
22Bản lềChương V12 cái
J HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,031100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V0,161m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,015100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,018100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,018100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,441m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,025100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V1,8m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,144100m2
10Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V6,391m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V9,131m3
12Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,138tấn
13Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,138tấn
14Bu lông M16x500Chương V36cái
15Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V0,435tấn
16Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V0,435tấn
17Gia công cột bằng thép hìnhChương V0,149tấn
18Lắp dựng cột thép các loạiChương V0,149tấn
19Gia công xà gồ thépChương V0,406tấn
20Lắp dựng xà gồ thépChương V0,406tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V84,339m2
22Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45lyChương V1,09100m2
23Máng tôn thu nướcChương V24,54m
24Rọ chắn rác inox D80Chương V6cái
25Lắp đặt phễu thuChương V6cái
26Ống nhựa PVC D76Chương V0,3100m
27Cút nhựa PVC D76Chương V6cái
28Chếch nhựa PVC D76Chương V6cái
29Cô lê sắtChương V18cái
K HẠNG MỤC: NHÀ THƯỜNG TRỰC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,049100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V0,259m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,017100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,035100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,035100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,839m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,027100m2
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V1,967m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V1,798m3
10Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V2,86m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V0,773m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V0,899m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,117100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,049tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,086tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V1,954m3
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V0,187100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,191tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V0,195m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,032100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,002tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,007tấn
23Gia công xà gồ thépChương V0,08tấn
24Lắp dựng xà gồ thépChương V0,08tấn
25Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V0,132100m2
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V8,58m2
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V6,199m3
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V1,715m3
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V1,014m3
30Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V4,496m2
31Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V0,45m2
32Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V64,088m2
33Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V22,104m2
34Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V4,8m2
35Trát trần, vữa XM mác 75Chương V18,7m2
36Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V5,625m2
37Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V22,18m
38Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V17,68m
39Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V7,487m2
40Quét dung dịch chống thấm sika 1 lớp (định mức 1kg/m2/lớp)Chương V11,907m2
41Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75Chương V7,926m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V64,088m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V51,229m2
44Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trằng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V2,16m2
45Cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V5,76m2
46Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V7,92m2
47Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V0,114tấn
48Lắp dựng hoa sắt cửaChương V5,76m2
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V5,76m2
50Rọ chắn rác inox D120Chương V2cái
51Ống PVC D90Chương V0,06100m
52Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmChương V2cái
53Cô lê sắtChương V10cái
54Cút nhựa D90Chương V2cái
55Ống PVC D27Chương V0,06100m
56Aptomat 1P 250V/10AChương V1cái
57Đèn huỳnh quang đơn lắp tường 220V/40WChương V1bộ
58Đèn ốp chụp nhựa trong D300 220V/60WChương V1bộ
59Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V1cái
60Móc treo quạt trầnChương V1cái
61Công tắc 2 phím (lắp chìm) 250V/6AChương V1cái
62Ổ cắm đơn (lắp chìm) 250V/10AChương V2cái
63Hộp điện tôn 200x150x100Chương V1hộp
64Dây CU/PVC 1x2.5mm2Chương V30m
65Dây CU/PVC 1x1.5mm2Chương V15m
L HẠNG MỤC: BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,213100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V1,123m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,098100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,146100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,146100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,078m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,948m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,041100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,17m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,02100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,15tấn
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,088100m2
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,214m3
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,017tấn
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V4,833m3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V22,048m2
17Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V5m2
18Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V1,288m3
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,012100m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,408m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,015100m2
22Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V1,36m2
M HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V127,974m2
2Tháo dỡ, vận chuyển xà gồ thép từ trên cao xuốngChương V3công
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V32,76m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá + bê tông, bằng máy đào Chương V1,24100m3
5Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V1,311100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V1,311100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V1,311100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.947E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.989E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có quy mô tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;+ Loại công trình: Công trình dân dụng.+ Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Chỉ huy trưởng công trường: 01 người.- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 Cán bộ kỹ thuật hiện trường: 01 người: Kỹ sư xây dựng;- Các nhân sự có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên.32
3 Cán bộ kỹ thuật - phụ trách phần Điện 1 Cán bộ kỹ thuật - phụ trách phần Điện: Số lượng 01 người. Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành Điện hoặc Tự động hóa:- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên.32
4 Cán bộ kỹ thuật - phụ trách phần Cấp thoát Nước 1 Cán bộ kỹ thuật - phụ trách phần Cấp thoát Nước: Số lượng 01 người. Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành Cấp thoát nước:- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên.32
5 Cán bộ giám sát chất lượng 1 Cán bộ giám sát chất lượng: 01 người: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác .Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.53
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 01 người:i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn2
2 Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) ≥ 0,4m31
3 Xe bơm bê tông (Có kiểm định còn hiệu lực) Sử dụng tốt1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250L2
5 Máy trộn vữa ≥ 150L2
6 Đầm dùi Sử dụng tốt2
7 Đầm bàn Sử dụng tốt2
8 Đầm cóc Sử dụng tốt2
9 Máy hàn Sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->