Gói thầu: Xây dựng Trường mẫu giáo Hoa Phượng, xã Thọ Sơn, huyện Bù Đăng. Ký hiệu XL
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220653386-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2022 16:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN BÙ ĐĂNG |
| Tên gói thầu | Xây dựng Trường mẫu giáo Hoa Phượng, xã Thọ Sơn, huyện Bù Đăng. Ký hiệu XL |
| Số hiệu KHLCNT | 20220643474 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-18 09:57:00 đến ngày 2022-06-28 16:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Phước |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,232,646,057 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 205,000,000 VNĐ ((Hai trăm lẻ năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4348E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.869E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng tương tự, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.363.000.000 VNĐ.* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.363.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình).Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Điện hoặc Điện – Điện tử.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cán bộ phụ trách an toàn lao động phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc xây dựng dân dụng hoặc Điện hoặc Điện – Điện tử.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Vận thăng hoặc máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Ô tô tự đổ ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Xe lu tĩnh trọng lượng ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN BÙ ĐĂNG |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng Trường mẫu giáo Hoa Phượng, xã Thọ Sơn, huyện Bù Đăng. Ký hiệu XL Xây dụng trường Mẫu giáo Hoa Phượng, xã Thọ Sơn, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu đính kèm theo file scan bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu,…và các tài liệu chứng minh trên hệ thống khi tham dự thầu để BMT có cơ sở dữ liệu trong quá trình đánh giá E-HSDT. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực Thi công xây dựng công trình dân dụng do cơ quan có thẩm quyền cấp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 205.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy Ban Nhân dân huyện Bù Đăng. Địa chỉ: TT Đức Phong, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: 626 QL14, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KHỐI 14 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 7,4221 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 17,696 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 37,051 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 12,952 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 98,7553 | m3 |
| 6 | Xây đá chẻ 10x10x20, xây tường, chiều dày | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 22,2138 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 6,1335 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 35,1422 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 22,05 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 16,788 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 50,8042 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 38,6528 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 78,668 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 24,9751 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 9,5121 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 9,2221 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 8,6562 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 3,5874 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 3,5848 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 3,1213 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 2,6972 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 8,4601 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 10,6419 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 3,3081 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,751 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,6951 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 7,0733 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,8275 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,5166 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,6905 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 4,519 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 3,578 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,7338 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 1,9792 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 4,3325 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 9,9908 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 1,4152 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 12,3271 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,4277 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,7622 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,3918 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,8336 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,4127 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,7319 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 19,9975 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 8,6473 | m3 |
| 47 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 16,4282 | m3 |
| 48 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 14,7712 | m3 |
| 49 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 18,4996 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 23,9015 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 23,9015 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 112,367 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 114,0275 | m3 |
| 54 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 111,534 | m2 |
| 55 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 111,534 | m2 |
| 56 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 6,344 | 100m3 |
| 57 | Mua đất để đắp công trình | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 634,4 | m3 |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 6,344 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 25,376 | 100m3/1km |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 85,378 | m3 |
| 61 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 257,485 | m2 |
| 62 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 209,285 | m2 |
| 63 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 627,06 | m2 |
| 64 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 627,76 | m2 |
| 65 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 22,96 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 795,582 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 773,542 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 88,34 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 88,34 | m2 |
| 70 | Ốp chân tường đá 100x200 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 97,1596 | m2 |
| 71 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 344,479 | m2 |
| 72 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 427,575 | m2 |
| 73 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 740,355 | m2 |
| 74 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 748,595 | m2 |
| 75 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 185,821 | m2 |
| 76 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 177,514 | m2 |
| 77 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 79,36 | m2 |
| 78 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 75,0986 | m2 |
| 79 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 960,758 | m2 |
| 80 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 1.064,18 | m2 |
| 81 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 276,213 | m2 |
| 82 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 49,28 | m2 |
| 83 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 134,96 | m2 |
| 84 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 40,32 | m2 |
| 85 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 343,476 | m |
| 86 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 416,156 | m |
| 87 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 89,43 | m2 |
| 88 | Đắp trang trí hình ngôi sao bằng vữa xi măng | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 68 | cái |
| 89 | Đắp trang trí hình mặt trăng, hình tròn bằng vữa xi măng | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 16 | cái |
| 90 | Đắp chử A B C D trang trí bằng vữa xi măng | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 8 | chữ |
| 91 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 475,532 | m2 |
| 92 | SX cửa khung sắt | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 155,82 | m2 |
| 93 | SX cửa đi nhôm | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 46,592 | m2 |
| 94 | SX cửa sổ nhôm kính (cửa lùa) | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 126 | m2 |
| 95 | SX vách kính sắt | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 20,56 | m2 |
| 96 | Lắp kính 5 ly TQ | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 124,02 | m2 |
| 97 | Lắp khoá selex | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 56 | cái |
| 98 | Sản xuất bồng sắt cửa | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 220,668 | m2 |
| 99 | Lắp dựng lan can sắt | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 220,668 | m2 |
| 100 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 795,216 | m2 |
| 101 | SX lan can inox 304 dày từ 1-1,2mm | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 969,45 | kg |
| 102 | Lắp dựng lan can inox | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,9695 | tấn |
| 103 | SXLD tấm ngăn vệ sinh bằng gỗ nhóm 3 bo gốc sơn dầu, bát giữ bằng nhôm (hoàn thiện) | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 45,36 | m2 |
| 104 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 13,1044 | tấn |
| 105 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 4,9922 | tấn |
| 106 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 370,908 | m2 |
| 107 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 13,104 | tấn |
| 108 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 4,9922 | tấn |
| 109 | Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 11,8296 | 100m2 |
| 110 | Trừ gỗ li tô có trong định mức lợp ngói | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế ( khối lượng công tác âm) | 3,5724 | m3 |
| 111 | Đóng trần tôn màu xanh dày 3 dem | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 88,2 | m2 |
| 112 | Đóng nệp nhựa ô vệ sinh | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 99,4 | mét |
| 113 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 606,515 | m2 |
| 114 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 772,054 | m2 |
| 115 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 1.488,95 | m2 |
| 116 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 2.730,764 | m2 |
| 117 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 772,054 | m2 |
| 118 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 4.219,714 | m2 |
| 119 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 11,7972 | 100m2 |
| 120 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 3,0486 | tấn |
| 121 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 175,1034 | 10m2 |
| 122 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 6,201 | 10m2 |
| 123 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 23,7762 | 10m2 |
| 124 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 84 | bộ |
| 125 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 56 | bộ |
| 126 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 22 | bộ |
| 127 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 70 | cái |
| 128 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 28 | cái |
| 129 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 32 | cái |
| 130 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 14 | cái |
| 131 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 28 | cái |
| 132 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 70 | cái |
| 133 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 14 | cái |
| 134 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 1 | cái |
| 136 | SX,LD tủ điện | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 1.050 | m |
| 138 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 370 | m |
| 139 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 250 | m |
| 140 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 170 | m |
| 141 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 120 | m |
| 142 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 72 | hộp |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 700 | m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 350 | m |
| 145 | Đóng cọc tiếp địa ĐK16 L2.4 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 6 | cọc |
| 146 | Cáp đồng trần 50mm2 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 22 | m |
| 147 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,18 | m3 |
| 148 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,1 | m3 |
| 149 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,08 | m3 |
| 150 | Lắp đặt chậu xí bệt | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 84 | bộ |
| 151 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 28 | cái |
| 152 | SXLD vòi xịt bàn cầu | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 84 | cái |
| 153 | Keo dán ống | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 10 | hộp |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 1,2 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 1 | 100m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,75 | 100m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,4 | 100m |
| 158 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 60 | cái |
| 159 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 30 | cái |
| 160 | Con thỏ D60 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 24 | cái |
| 161 | Tê 45 độ rút Þ90X60 (Y rút 45 độ) | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 16 | cái |
| 162 | Tê 45 uPVC Þ60 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 30 | cái |
| 163 | Tê 135 uPVC Þ90 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 27 | cái |
| 164 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 24 | cái |
| 165 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 125mm | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 30 | cái |
| 166 | Tê 135 uPVC Þ114 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 48 | cái |
| 167 | Tê 135 uPVC Þ60 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 12 | cái |
| 168 | Nối rút trơn 60-34 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 30 | Cái |
| 169 | Nút bít Þ114 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 16 | Cái |
| 170 | Nút bít Þ60 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 16 | cái |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,7 | 100m |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 1,63 | 100m |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 1,17 | 100m |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,35 | 100m |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 1 | 100m |
| 176 | Tê uPVC Þ49X49 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 4 | cái |
| 177 | Tê uPVC Þ49X42 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 4 | cái |
| 178 | Tê uPVC Þ42X34 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 8 | cái |
| 179 | Tê uPVC Þ34x27 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 60 | cái |
| 180 | Tê uPVC Þ34x21 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 42 | cái |
| 181 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 16 | cái |
| 182 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 48 | cái |
| 183 | Co rút 90 độ uPVC Þ27X21 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 30 | cái |
| 184 | SXLD co ren d27 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 30 | Cái |
| 185 | SXLD khâu nối ren trong d27 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 42 | Cái |
| 186 | SXLD khóa nhựa D49 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 4 | Cái |
| 187 | SXLD khóa nhựa D42 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 8 | Cái |
| 188 | SXLD khóa đồng D34 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 28 | Cái |
| 189 | SXLD vòi nước (đồng) D27 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 56 | Cái |
| 190 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 28 | bộ |
| 191 | SXLD nối trơn uPVC Þ34 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 16 | Cái |
| 192 | SXLD nối trơn uPVC Þ27 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 8 | Cái |
| 193 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 1,0021 | 100m3 |
| 194 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 3,696 | m3 |
| 195 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 3,2 | m3 |
| 196 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,0512 | 100m2 |
| 197 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,2218 | tấn |
| 198 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 2,7732 | m3 |
| 199 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 3,4512 | m3 |
| 200 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,3514 | 100m2 |
| 201 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 20 | cái |
| 202 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 23,04 | m3 |
| 203 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 105,6 | m2 |
| 204 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 139,52 | m2 |
| 205 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 20,48 | m2 |
| 206 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 1 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC : XD KHỐI HCQT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 2,7528 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 8,824 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 18,96 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 41,5741 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 9,8136 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 15,6075 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 2,221 | 100m3 |
| 8 | Mua đất để đắp nền nhà đất có chọn lọc (giá mua tại mỏ ) | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 156,5141 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 1,5651 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 6,2604 | 100m3/1km |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 40,8475 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 16,174 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 7,1025 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 10,2258 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 7,269 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 23,2458 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 19,7808 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 13,2795 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 47,1578 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 3,628 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,7764 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 3,3712 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 1,5942 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 4,887 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 2,1842 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 5,0318 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,354 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,1757 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 2,1687 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,1157 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,3193 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,9329 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 1,7374 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 5,102 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,1709 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,3861 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,2561 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,4096 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,4911 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 5,6774 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,2166 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 1,1737 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,7825 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,3186 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,8289 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,658 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,1475 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,3578 | tấn |
| 49 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 58,4365 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 11,1689 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 51,3056 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 9,8216 | m3 |
| 53 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 3,0372 | m3 |
| 54 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 3,3048 | m3 |
| 55 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 2,924 | m3 |
| 56 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 1,836 | m3 |
| 57 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 7,0971 | m3 |
| 58 | Ốp chân tường đá 100x200 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 34,952 | m2 |
| 59 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 491,2505 | m2 |
| 60 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 274,956 | m2 |
| 61 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 37,34 | m2 |
| 62 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 18,25 | m2 |
| 63 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 469,013 | m2 |
| 64 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 417,4445 | m2 |
| 65 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 150,195 | m2 |
| 66 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 65,0585 | m2 |
| 67 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 45,688 | m2 |
| 68 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 32,725 | m2 |
| 69 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 465,3332 | m2 |
| 70 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 504,049 | m2 |
| 71 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 218,3945 | m2 |
| 72 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 75,065 | m2 |
| 73 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 75,065 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 52,545 | m2 |
| 75 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 313,472 | m |
| 76 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 69,315 | m2 |
| 77 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 262,44 | m |
| 78 | Đắp trang trí hình ngôi sao bằng vữa xi măng | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 70 | cái |
| 79 | Đắp trang trí hình mặt trăng, hình tròn bằng vữa xi măng | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 11 | cái |
| 80 | Đắp chử A B C D trang trí bằng vữa xi măng | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 4 | chữ |
| 81 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 366,53 | m2 |
| 82 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 313,82 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 25,159 | m2 |
| 84 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 59,978 | m2 |
| 85 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 59,978 | m2 |
| 86 | SX lan can inox 304 dày từ 1-1,2mm | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 416,72 | kg |
| 87 | Lắp dựng lan can Inox | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,4167 | tấn |
| 88 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 286,8652 | m2 |
| 89 | SX cửa khung sắt | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 55,97 | m2 |
| 90 | SX cửa nhôm sửa kính mờ hệ 700 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 113,3552 | m2 |
| 91 | SX vách kính sắt | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 10,28 | m2 |
| 92 | Lắp kính trắng 5 ly | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 36,28 | m2 |
| 93 | Lắp khoá selex | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 22 | cái |
| 94 | Sản xuất bồng sắt cửa | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 138,4 | m2 |
| 95 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 303,3 | m2 |
| 96 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 886,458 | m2 |
| 97 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 1.471,9 | m2 |
| 98 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 469,013 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 1.889,345 | m2 |
| 100 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 6,2254 | tấn |
| 101 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 2,0875 | tấn |
| 102 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 162,72 | m2 |
| 103 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 6,2254 | tấn |
| 104 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 2,0875 | tấn |
| 105 | Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 5,396 | 100m2 |
| 106 | Trừ gỗ li tô có trong định mức lợp ngói | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế ( khối lượng công tác âm) | 1,6296 | m3 |
| 107 | Đóng trần tôn màu xanh dày 3 dem | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 11,78 | m2 |
| 108 | Đóng nẹp nhựa trần vệ sinh | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 13,8 | m |
| 109 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 243,6 | m2 |
| 110 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 7,5851 | 100m2 |
| 111 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 1,4274 | tấn |
| 112 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 78,4064 | 10m2 |
| 113 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 1,814 | 10m2 |
| 114 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 14,3433 | 10m2 |
| 115 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 2 | bộ |
| 116 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 44 | bộ |
| 117 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 14 | bộ |
| 118 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 34 | cái |
| 119 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 6 | cái |
| 120 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 22 | cái |
| 121 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 33 | cái |
| 122 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 650 | m |
| 123 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 400 | m |
| 124 | Lắp đặt dây đồng vỏ bọc PVC 2*8mm2 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 150 | m |
| 125 | Lắp đặt dây đồng vỏ bọc PVC 2*16mm2 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 50 | m |
| 126 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 11 | cái |
| 127 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 36 | hộp |
| 130 | SX tủ điện 350*250*150 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 300 | m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 420 | m |
| 133 | Cầu đấu dây 30A | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 11 | cái |
| 134 | Cầu đấu dây 50A | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 2 | cái |
| 135 | Cầu đấu dây 100A | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 1 | cái |
| 136 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 6 | cọc |
| 137 | Cáp đồng trần 50mm2 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 20 | m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,1 | 100m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,12 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,2 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,25 | 100m |
| 142 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 12 | cái |
| 143 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 8 | cái |
| 144 | Lấp đặt con thỏ D60 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 6 | cái |
| 145 | SXLD TÊ 45 PVC D90-60 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 3 | cái |
| 146 | SXLD TÊ 45 PVC D60 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 8 | cái |
| 147 | SXLD TÊ 135 PVC D90 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 9 | cái |
| 148 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 3 | cái |
| 149 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 150mm | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 8 | cái |
| 150 | SXLD TE 135 PVC D114 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 5 | cái |
| 151 | SXLD TÊ 90 PVC D140 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 3 | cái |
| 152 | Nối rút trơn D60*34 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 4 | cái |
| 153 | Nối giảm 90*34 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 2 | cái |
| 154 | Nối giảm 114*60 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 2 | cái |
| 155 | Nút bít D114 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 6 | cái |
| 156 | Nút bít D60 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 4 | cái |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,12 | 100m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,1 | 100m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,3 | 100m |
| 160 | SXLD TÊ PPR D34*27 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 14 | cái |
| 161 | SXLD TÊ PPR D34*21 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 10 | cái |
| 162 | Co PPR D27 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 1 | cái |
| 163 | Co PPR 34mm | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 4 | cái |
| 164 | Co PPR 27*21mm | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 10 | cái |
| 165 | Lấp đặt co 90 độ ren trong D27(bằng đồng) | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 6 | cái |
| 166 | Lấp đặt khâu nối 1 đầu ren trong D27(bằng đồng) | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 16 | cái |
| 167 | Van đồng D34 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 4 | cái |
| 168 | Lắp đặt vòi nước bằng đồng D27 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 5 | cái |
| 169 | Nối trơn D34 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 8 | cái |
| 170 | Nối trơn D27 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 2 | cái |
| 171 | Lắp đặt gương soi | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 2 | cái |
| 172 | Lắp đặt chậu rửa 2 ngăn | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 1 | bộ |
| 173 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 4 | bộ |
| 174 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 5 | cái |
| 175 | Lắp đặt chậu xí bệt | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 4 | bộ |
| 176 | SXLD vòi rửa vệ sinh | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 4 | cái |
| 177 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,3075 | 100m3 |
| 178 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,924 | m3 |
| 179 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,8 | m3 |
| 180 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,012 | 100m2 |
| 181 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,0617 | tấn |
| 182 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 1,3404 | m3 |
| 183 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,9256 | m3 |
| 184 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,1428 | 100m2 |
| 185 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 6 | cái |
| 186 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 5,76 | m3 |
| 187 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 26,4 | m2 |
| 188 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 34,88 | m2 |
| 189 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 5,12 | m2 |
| 190 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,3075 | m3 |
| C | HẠNG MỤC : NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,149 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,816 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 1,752 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,1233 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 8,15 | m3 |
| 6 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,815 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,0676 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,0701 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,1173 | 100m2 |
| 10 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,5795 | tấn |
| 11 | SXLD bu lông D18, L=600 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 32 | cái |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,4409 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 1,76 | m2 |
| 14 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,579 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,4409 | tấn |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 1,0066 | 100m2 |
| 17 | SXLD tôn bịt đầu thép ống tròn D90 đỉnh hệ khung đỡ | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 24 | cái |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,0749 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,864 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 1,057 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,784 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 1,332 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,06 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 2,352 | m3 |
| 8 | Mua đất có chọn lọc để đắp công trình | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 2,35 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 1,44 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,1035 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 1,4694 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,544 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,07 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,144 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,1088 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,2435 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,0276 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,01 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,0912 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,0124 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,0716 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,0304 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,1316 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,0139 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,0022 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,1372 | tấn |
| 27 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,7479 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 2,2844 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 1,44 | m3 |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 30,63 | m2 |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 29,115 | m2 |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 36 | m2 |
| 33 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 10,03 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 5,056 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 34,56 | m2 |
| 36 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 27,2 | m |
| 37 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 59,74 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 39,95 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 69,06 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 30,63 | m2 |
| 41 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 9,12 | m2 |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 9,12 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 9,84 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 12,49 | m2 |
| 45 | SX cửa đi khung sắt | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 2,25 | m2 |
| 46 | Lắp kính 5 ly TQ | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 6,524 | m2 |
| 47 | SX cửa sổ khung sắt | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 5,12 | m2 |
| 48 | SX song bảo vệ cửa sổ | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 5,12 | m2 |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 24,98 | m2 |
| 50 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,1422 | tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,1422 | tấn |
| 52 | Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,2488 | 100m2 |
| 53 | Trừ gỗ li tô có trong định mức lợp mái | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế( khối lượng công tác âm) | 0,0478 | m3 |
| 54 | LD khóa solex | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 1 | bộ |
| 55 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 2 | bộ |
| 56 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 2 | bộ |
| 57 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 1 | hộp |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 26 | m |
| 63 | Lắp đặt dây đồng đơn, loại dây 20/10 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 100 | m |
| 64 | Lắp đặt dây đồng đơn, loại dây 12/10 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 50 | m |
| 65 | Bộ sứ 1 sứ | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 1 | bộ |
| E | HẠNG MỤC: CỔNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 2,2248 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 18,0724 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 10,163 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 2,8129 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 22,522 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 20,1902 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 6,6203 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 2,0505 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,1748 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 22,7588 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 4,437 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 4,199 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 1,7888 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 2,7891 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 3,3136 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,2958 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,3352 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 1,0626 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 1,8544 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,9867 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 1,8507 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,2723 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,6258 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,1966 | tấn |
| 25 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 20,8333 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 37,5051 | m3 |
| 27 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 1,0624 | m3 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 241,085 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 43,226 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 32,64 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 31,11 | m2 |
| 32 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 6,6486 | m2 |
| 33 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 221,828 | m2 |
| 34 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 13,44 | m2 |
| 35 | Công tác ốp gạch vào chân tường cột đá chẻ miếng | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 121,715 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch chịu lửa 70v/m2 tường bồn hoa | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 9,04 | m2 |
| 37 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 216,2439 | m2 |
| 38 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 190,42 | m |
| 39 | Gia công hàng rào cổng chính, cổng phụ | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 22,47 | m2 |
| 40 | Gia công hàng rào song sắt | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 129,2883 | m2 |
| 41 | Lắp dựng lan can sắt | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 129,288 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 258,576 | m2 |
| 43 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,3446 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,3446 | tấn |
| 45 | Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,3834 | 100m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 303,8033 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 216,243 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 520,046 | m2 |
| 49 | SXLD chữ bằng đồng cao 325 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 22 | chữ |
| 50 | SXLD chữ bằng đồng cao 125 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 35 | chữ |
| 51 | SXLD chữ bằng đồng cao 100 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 38 | chữ |
| F | HẠNG MỤC: CỐNG TRÒN D1000 DÀI 28.339M | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,4534 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 4,4834 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,8092 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,0699 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,1061 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Mua cống tròn D1000 dài 28.339 mét | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 28,339 | m |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,194 | 100m3 |
| G | HẠNG MỤC: XÂY KÈ ĐÁ HỘC + LAN CAN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 1,7755 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 14,6303 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 85,0334 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,7784 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 4,953 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,6604 | 100m2 |
| 7 | Gia công lan can | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,5823 | tấn |
| H | HẠNG MỤC: MÁI TALUY ỐP GẠCH | |||
| 1 | Sửa mái ta luy chân hàng rào đoạn F-G | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 229,4895 | m2 |
| 2 | Mái taluy ốp gạch bê tông rỗng KT 260x390 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 229,4895 | m2 |
| I | BỒN CÂY | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 3,0144 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 2,2608 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,4522 | 100m2 |
| 4 | Cung cấp và vận chuyển đất đen trồng cỏ, kiểng | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 6,28 | m3 |
| 5 | Bón phân thảm cỏ | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,1256 | 100 m2 |
| 6 | Trồng cây giáng hương 20-30m; đường kính thân cây từ 0.7-0.9m hoặc hơn | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 16 | cây |
| J | HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 104,0076 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 25,7475 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 25,7475 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 25,7475 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 78,2601 | 100m3/1km |
| K | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 20,3694 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 122,2164 | m3 |
| 3 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 23 | 100m |
| L | HẠNG MỤC: ĐÀI NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,1103 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,728 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 2,011 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,1628 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,0914 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,792 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 1,44 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 1,92 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 1,1832 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,372 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,24 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,0986 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,0531 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,0801 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,012 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,024 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,0992 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,1679 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,0096 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,024 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,0513 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,1363 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,2133 | tấn |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 35,88 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 26,88 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 11,66 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 74,42 | m2 |
| 28 | Gia công thang sắt | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,101 | tấn |
| 29 | Gia công lan can | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,1335 | tấn |
| 30 | Lắp dựng lan can sắt | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 22,938 | m2 |
| 31 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 1 | bể |
| 32 | SXLD khung sắt để bồn | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 1 | khung |
| M | HẠNG MỤC: GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 50 | m |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 40 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,25 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 1,8 | 100m |
| 5 | Cáp treo máy bơm ĐK 6mm | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 75 | mét |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 90 | m |
| 8 | Máy bơm nước hỏa tiễn hiệu Đài Loan 2HP 1pha cột áp H >=75m (bơm từ giếng khoan lên bồn) | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 1 | cái |
| N | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,403 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 18,9875 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,2031 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,86 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,69 | 100m |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 4 | cái |
| 7 | Tê D42 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 9 | Cái |
| 8 | Giam 42-34 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 9 | cái |
| 9 | Khóa d42 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 2 | cái |
| 10 | Khóa d34 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 9 | cái |
| 11 | Vòi nước PVD D27 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Lát gạch thẻ làm dấu | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 861,1111 | viên |
| O | HẠNG MỤC: TRỤ ĐÈN THẮP SÁNG, HỆ THỐNG MƯƠNG, CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,1514 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 1,5085 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 9,144 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,4448 | 100m2 |
| 5 | SXLD trụ điện ly tâm cao 7m | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 8 | trụ |
| 6 | SXLD cột đèn mạ kẽm nhúng nóng cao 8m | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 4 | bộ |
| 7 | SXLD bóng đèn ngoài trời | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 159,5 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 174,5 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 100 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 24 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 250 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 42 | m |
| 14 | Tủ điều khiển chiếu sáng ngoài trời | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 1 | bộ |
| 15 | Bộ hẹn giờ điều khiển chiếu sáng | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 292 | m |
| 17 | Đào kênh mương, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,7592 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 35,77 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,4015 | 100m3 |
| 20 | Lát gạch thẻ làm dấu | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 1.622,2222 | viên |
| 21 | Đấu nối hệ thống điện | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 1 | lần |
| P | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt cáp đồng trần 70mm2 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 90 | m |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 40 | m |
| 3 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 1 | lần |
| 4 | Hàn hoá nhiệt | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 1 | mối |
| 5 | SXLD kim thu sét INGESCO PDC-E5.3, Rbv= 95m+ công lắp đặt | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 1 | kim |
| 6 | SXLD trụ kim STK D42, dày 2,0Li, L=5m | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 1 | trụ |
| 7 | SXLD giá đỡ trụ | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 1 | bộ |
| 8 | Cáp neo 8mm2 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 25 | m |
| 9 | Hộp kiểm tra điện trở | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 1 | bộ |
| 10 | Hóa chất giảm điện trở GEM 25A | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 1 | bao |
| 11 | Thả cọc tiếp địa mạ đồng tiếp đất D16 dài 2.4m | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 1 | cọc |
| 12 | Vật tư phụ kiện khác | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 1 | lô |
| 13 | Phí đo điện trở | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 1 | điểm |
| 14 | Trung tâm báo cháy tự động 8 zone + Acqui dự phòng | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 1 | bộ |
| 15 | Đầu dò khói + chận để nút nhấn khẩn | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 60 | bộ |
| 16 | Đầu dò nhiệt | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 2 | bộ |
| 17 | Đầu dò rò khí gas | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 2 | bộ |
| 18 | Nút nhấn khẩn | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 7 | bộ |
| 19 | Còi báo động | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 7 | bộ |
| 20 | Đèn chiếu sáng khẩn cấp (Emergency) | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 3 | bộ |
| 21 | Đèn chỉ dẫn thoát nạn | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 7 | bộ |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 1.200 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 500 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 1.200 | m |
| 25 | Bình điện dự phòng lưu điện 24h. | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 1 | bộ |
| 26 | Tủ điện | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 2 | cái |
| 27 | Hộp đấu nối PVC | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 30 | hộp |
| 28 | Điện trở kiểm soát cuối tuyến | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 4 | cái |
| 29 | Bình chữa cháy bột MFZBC8 kg | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 6 | bình |
| 30 | Bình chữa cháy CO2 MT5 5kg | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 6 | bình |
| 31 | Tiêu lệnh, nội quy | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 6 | bộ |
| 32 | Tủ đựng bình chữa cháy | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 6 | cái |
| 33 | Đào kênh mương, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,3089 | 100m3 |
| 34 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 13,3056 | m3 |
| 35 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,1758 | 100m3 |
| 36 | Lát gạch thẻ làm dấu | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 1.462,5 | viên |
| 37 | Hộp nước chữa cháy (500x600x180) | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 8 | bộ |
| 38 | Trụ tiếp nước chữ V D76 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 1 | trụ |
| 39 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,96 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,415 | 100m |
| 41 | Khớp nối ống ĐK60 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 6 | cái |
| 42 | co hàn đk 60 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 6 | cái |
| 43 | Tê hàn đk 90 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 3 | cái |
| 44 | co hàn đk 90-60 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 3 | cái |
| 45 | co hàn đk 90 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 3 | cái |
| 46 | Tê hàn đk 90/60 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 3 | cái |
| 47 | Van khoá đk 90 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 2 | cái |
| 48 | Van 1 chiêu đk 90 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 1 | cái |
| 49 | Đồng hồ áp lực | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 1 | cái |
| 50 | Công tắc áp lực | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 2 | cái |
| 51 | Ống chống rung cao su | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 4 | cái |
| 52 | Mặt bít+bulong | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 8 | cái |
| 53 | Tủ chửa cháy trong nhà | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 6 | cái |
| 54 | Vòi chữa cháy đk 50, dài 20m | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 6 | cuộn |
| 55 | Van tủ chữa cháy đk 50 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 6 | cái |
| 56 | Lăn chữa cháy đầu ngàm (B) | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 6 | cái |
| 57 | Ống luồn xoắn TFP D40/30 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 50 | m |
| 58 | Cáp đồng trần tiếp địa 11mm2 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 20 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 100 | m |
| 60 | Thả cọc tiếp địa mạ đồng tiếp đất D16 dài 2.4m, bulon siết cáp | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 4 | cọc |
| 61 | Tủ điện điều khiển máy bơm | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 1 | bộ |
| 62 | Phụ kiện lắp đặt cụm bơm, phụ tư phụ kiện kèm theo (que hàn, bố, keo, sơn, ốc vít.......) | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 1 | lô |
| 63 | Đào kênh mương, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,3042 | 100m3 |
| 64 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 14,4963 | m3 |
| 65 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,1593 | 100m3 |
| 66 | Lát gạch thẻ làm dấu | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 1.462,5 | viên |
| 67 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,0881 | tấn |
| 68 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,0881 | tấn |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 8,16 | m2 |
| 70 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,13 | 100m2 |
| 71 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 1,1099 | 100m3 |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 4,032 | m3 |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 9,43 | m3 |
| 74 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,064 | 100m2 |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 13,7564 | m3 |
| 76 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,5325 | 100m2 |
| 77 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,6845 | 100m2 |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 4,44 | m3 |
| 79 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,3499 | 100m2 |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 2,9632 | tấn |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,9581 | tấn |
| 82 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 121,7 | m2 |
| 83 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,2058 | 100m3 |
| 84 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,9041 | 100m3 |
| 85 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,0363 | 100m3/1km |
| 86 | Sản xuất nắp thăm bể nước | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 2 | cái |
| 87 | Sản xuất lắp dựng cầu thang inox len xuống bể | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4348E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.869E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng tương tự, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.363.000.000 VNĐ.* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.363.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình).Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng | 2 | - Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công Điện | 1 | - Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Điện hoặc Điện – Điện tử.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Cán bộ phụ trách an toàn lao động phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc xây dựng dân dụng hoặc Điện hoặc Điện – Điện tử.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). | 3 |
| 2 | Máy cắt, uốn thép | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). | 3 |
| 3 | Máy đầm bàn | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). | 3 |
| 4 | Máy đầm dùi | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). | 3 |
| 5 | Máy đào | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). | 1 |
| 6 | Máy hàn | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). | 3 |
| 7 | Máy khoan | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). | 3 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). | 4 |
| 9 | Vận thăng hoặc máy tời | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). | 2 |
| 10 | Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). | 3 |
| 11 | Ô tô tự đổ ≥10T | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). | 1 |
| 12 | Máy ủi | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). | 1 |
| 13 | Xe lu tĩnh trọng lượng ≥ 10 tấn | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi