Gói thầu: Xây dựng Trường mẫu giáo Hoa Phượng, xã Thọ Sơn, huyện Bù Đăng. Ký hiệu XL

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220653386-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/06/2022 16:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN BÙ ĐĂNG
Tên gói thầu Xây dựng Trường mẫu giáo Hoa Phượng, xã Thọ Sơn, huyện Bù Đăng. Ký hiệu XL
Số hiệu KHLCNT 20220643474
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-18 09:57:00 đến ngày 2022-06-28 16:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Phước
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,232,646,057 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 205,000,000 VNĐ ((Hai trăm lẻ năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4348E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.869E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng tương tự, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.363.000.000 VNĐ.* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.363.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình).Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Điện hoặc Điện – Điện tử.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Cán bộ phụ trách an toàn lao động phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc xây dựng dân dụng hoặc Điện hoặc Điện – Điện tử.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
- Số lượng tối thiểu 4
9-Vận thăng hoặc máy tời
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
- Số lượng tối thiểu 3
11-Ô tô tự đổ ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
- Số lượng tối thiểu 1
13-Xe lu tĩnh trọng lượng ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN BÙ ĐĂNG
E-CDNT 1.2 Xây dựng Trường mẫu giáo Hoa Phượng, xã Thọ Sơn, huyện Bù Đăng. Ký hiệu XL
Xây dụng trường Mẫu giáo Hoa Phượng, xã Thọ Sơn, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước
300 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN BÙ ĐĂNG , địa chỉ: Thị trấn Đức Phong, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: Ủy Ban Nhân dân huyện Bù Đăng. Địa chỉ: TT Đức Phong, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Bình Phước. Địa chỉ: Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. + Thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Bom Bo. Địa chỉ: Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước . + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Bình Phước. Địa chỉ: Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Bom Bo. Địa chỉ: Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước.


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN BÙ ĐĂNG , địa chỉ: Thị trấn Đức Phong, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: Ủy Ban Nhân dân huyện Bù Đăng. Địa chỉ: TT Đức Phong, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu đính kèm theo file scan bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu,…và các tài liệu chứng minh trên hệ thống khi tham dự thầu để BMT có cơ sở dữ liệu trong quá trình đánh giá E-HSDT. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực Thi công xây dựng công trình dân dụng do cơ quan có thẩm quyền cấp.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 205.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy Ban Nhân dân huyện Bù Đăng. Địa chỉ: TT Đức Phong, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: 626 QL14, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI 14 PHÒNG HỌC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế7,4221100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế17,696m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế37,051m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế12,952m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế98,7553m3
6Xây đá chẻ 10x10x20, xây tường, chiều dày Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế22,2138m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế6,1335100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế35,1422m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế22,05m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế16,788m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế50,8042m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế38,6528m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế78,668m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế24,9751m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế9,5121m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế9,2221m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế8,6562m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế3,5874100m2
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế3,5848100m2
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế3,1213100m2
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế2,6972100m2
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế8,4601100m2
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế10,6419100m2
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế3,3081100m2
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,751100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,6951tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế7,0733tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,8275tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,5166tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,6905tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế4,519tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế3,578tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,7338tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế1,9792tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế4,3325tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế9,9908tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế1,4152tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế12,3271tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,4277tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,7622tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,3918tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,8336tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,4127tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,7319tấn
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế19,9975m3
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế8,6473m3
47Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế16,4282m3
48Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế14,7712m3
49Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế18,4996m3
50Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế23,9015m3
51Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế23,9015m3
52Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế112,367m3
53Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế114,0275m3
54Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế111,534m2
55Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế111,534m2
56Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế6,344100m3
57Mua đất để đắp công trìnhĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế634,4m3
58Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế6,344100m3
59Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế25,376100m3/1km
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế85,378m3
61Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế257,485m2
62Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế209,285m2
63Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế627,06m2
64Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế627,76m2
65Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế22,96m2
66Lát nền, sàn, kích thước gạch Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế795,582m2
67Lát nền, sàn, kích thước gạch Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế773,542m2
68Lát nền, sàn, kích thước gạch Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế88,34m2
69Lát nền, sàn, kích thước gạch Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế88,34m2
70Ốp chân tường đá 100x200Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế97,1596m2
71Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế344,479m2
72Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế427,575m2
73Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế740,355m2
74Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế748,595m2
75Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế185,821m2
76Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế177,514m2
77Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế79,36m2
78Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế75,0986m2
79Trát xà dầm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế960,758m2
80Trát trần, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế1.064,18m2
81Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế276,213m2
82Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế49,28m2
83Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế134,96m2
84Lát gạch đất nung kích thước gạch Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế40,32m2
85Đắp phào kép, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế343,476m
86Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế416,156m
87Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế89,43m2
88Đắp trang trí hình ngôi sao bằng vữa xi măngĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế68cái
89Đắp trang trí hình mặt trăng, hình tròn bằng vữa xi măngĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế16cái
90Đắp chử A B C D trang trí bằng vữa xi măngĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế8chữ
91Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế475,532m2
92SX cửa khung sắtĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế155,82m2
93SX cửa đi nhômĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế46,592m2
94SX cửa sổ nhôm kính (cửa lùa)Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế126m2
95SX vách kính sắtĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế20,56m2
96Lắp kính 5 ly TQĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế124,02m2
97Lắp khoá selexĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế56cái
98Sản xuất bồng sắt cửaĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế220,668m2
99Lắp dựng lan can sắtĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế220,668m2
100Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế795,216m2
101SX lan can inox 304 dày từ 1-1,2mmĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế969,45kg
102Lắp dựng lan can inoxĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,9695tấn
103SXLD tấm ngăn vệ sinh bằng gỗ nhóm 3 bo gốc sơn dầu, bát giữ bằng nhôm (hoàn thiện)Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế45,36m2
104Gia công xà gồ thépĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế13,1044tấn
105Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế4,9922tấn
106Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế370,908m2
107Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế13,104tấn
108Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế4,9922tấn
109Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế11,8296100m2
110Trừ gỗ li tô có trong định mức lợp ngóiĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế ( khối lượng công tác âm)3,5724m3
111Đóng trần tôn màu xanh dày 3 demĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế88,2m2
112Đóng nệp nhựa ô vệ sinhĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế99,4mét
113Thi công trần bằng tấm nhựaĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế606,515m2
114Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế772,054m2
115Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế1.488,95m2
116Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế2.730,764m2
117Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế772,054m2
118Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế4.219,714m2
119Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế11,7972100m2
120Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế3,0486tấn
121Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế175,103410m2
122Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế6,20110m2
123Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế23,776210m2
124Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế84bộ
125Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế56bộ
126Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế22bộ
127Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế70cái
128Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế28cái
129Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế32cái
130Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế14cái
131Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế28cái
132Lắp đặt ổ cắm đôiĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế70cái
133Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế14cái
134Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế2cái
135Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế1cái
136SX,LD tủ điệnĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế2cái
137Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế1.050m
138Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế370m
139Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế250m
140Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế170m
141Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế120m
142Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế72hộp
143Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế700m
144Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế350m
145Đóng cọc tiếp địa ĐK16 L2.4Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế6cọc
146Cáp đồng trần 50mm2Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế22m
147Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,18m3
148Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,1m3
149Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,08m3
150Lắp đặt chậu xí bệtĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế84bộ
151Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế28cái
152SXLD vòi xịt bàn cầuĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế84cái
153Keo dán ốngĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế10hộp
154Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mmĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế1,2100m
155Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế1100m
156Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,75100m
157Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,4100m
158Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế60cái
159Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mmĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế30cái
160Con thỏ D60Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế24cái
161Tê 45 độ rút Þ90X60 (Y rút 45 độ)Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế16cái
162Tê 45 uPVC Þ60Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế30cái
163Tê 135 uPVC Þ90Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế27cái
164Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mmĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế24cái
165Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 125mmĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế30cái
166Tê 135 uPVC Þ114Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế48cái
167Tê 135 uPVC Þ60Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế12cái
168Nối rút trơn 60-34Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế30Cái
169Nút bít Þ114Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế16Cái
170Nút bít Þ60Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế16cái
171Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,7100m
172Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế1,63100m
173Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế1,17100m
174Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,35100m
175Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế1100m
176Tê uPVC Þ49X49Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế4cái
177Tê uPVC Þ49X42Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế4cái
178Tê uPVC Þ42X34Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế8cái
179Tê uPVC Þ34x27Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế60cái
180Tê uPVC Þ34x21Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế42cái
181Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế16cái
182Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mmĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế48cái
183Co rút 90 độ uPVC Þ27X21Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế30cái
184SXLD co ren d27Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế30Cái
185SXLD khâu nối ren trong d27Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế42Cái
186SXLD khóa nhựa D49Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế4Cái
187SXLD khóa nhựa D42Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế8Cái
188SXLD khóa đồng D34Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế28Cái
189SXLD vòi nước (đồng) D27Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế56Cái
190Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế28bộ
191SXLD nối trơn uPVC Þ34Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế16Cái
192SXLD nối trơn uPVC Þ27Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế8Cái
193Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế1,0021100m3
194Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế3,696m3
195Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế3,2m3
196Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,0512100m2
197Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,2218tấn
198Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế2,7732m3
199Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế3,4512m3
200Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,3514100m2
201Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nướcĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế20cái
202Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế23,04m3
203Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế105,6m2
204Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế139,52m2
205Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế20,48m2
206Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế1100m3
B HẠNG MỤC : XD KHỐI HCQT 
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế2,7528100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế8,824m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế18,96m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế41,5741m3
5Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế9,8136m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế15,6075m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế2,221100m3
8Mua đất để đắp nền nhà đất có chọn lọc (giá mua tại mỏ )Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế156,5141m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế1,5651100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế6,2604100m3/1km
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế40,8475m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế16,174m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế7,1025m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế10,2258m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế7,269m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế23,2458m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế19,7808m3
18Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế13,2795m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế47,1578m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế3,628m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,7764100m2
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế3,3712100m2
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế1,5942100m2
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế4,887100m2
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế2,1842100m2
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế5,0318100m2
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,354100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,1757tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế2,1687tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,1157tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,3193tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,9329tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế1,7374tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế5,102tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,1709tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,3861tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,2561tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,4096tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,4911tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế5,6774tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,2166tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế1,1737tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,7825tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,3186tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,8289tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,658tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,1475tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,3578tấn
49Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế58,4365m3
50Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế11,1689m3
51Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế51,3056m3
52Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế9,8216m3
53Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế3,0372m3
54Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế3,3048m3
55Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế2,924m3
56Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế1,836m3
57Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế7,0971m3
58Ốp chân tường đá 100x200Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế34,952m2
59Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế491,2505m2
60Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế274,956m2
61Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế37,34m2
62Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế18,25m2
63Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế469,013m2
64Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế417,4445m2
65Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế150,195m2
66Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế65,0585m2
67Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế45,688m2
68Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế32,725m2
69Trát xà dầm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế465,3332m2
70Trát trần, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế504,049m2
71Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế218,3945m2
72Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế75,065m2
73Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế75,065m2
74Lát nền, sàn, kích thước gạch Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế52,545m2
75Đắp phào kép, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế313,472m
76Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế69,315m2
77Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế262,44m
78Đắp trang trí hình ngôi sao bằng vữa xi măngĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế70cái
79Đắp trang trí hình mặt trăng, hình tròn bằng vữa xi măngĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế11cái
80Đắp chử A B C D trang trí bằng vữa xi măngĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế4chữ
81Lát nền, sàn, kích thước gạch Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế366,53m2
82Lát nền, sàn, kích thước gạch Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế313,82m2
83Lát nền, sàn, kích thước gạch Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế25,159m2
84Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế59,978m2
85Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế59,978m2
86SX lan can inox 304 dày từ 1-1,2mmĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế416,72kg
87Lắp dựng lan can InoxĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,4167tấn
88Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế286,8652m2
89SX cửa khung sắtĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế55,97m2
90SX cửa nhôm sửa kính mờ hệ 700Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế113,3552m2
91SX vách kính sắtĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế10,28m2
92Lắp kính trắng 5 lyĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế36,28m2
93Lắp khoá selexĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế22cái
94Sản xuất bồng sắt cửaĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế138,4m2
95Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế303,3m2
96Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế886,458m2
97Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế1.471,9m2
98Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế469,013m2
99Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế1.889,345m2
100Gia công xà gồ thépĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế6,2254tấn
101Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế2,0875tấn
102Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế162,72m2
103Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế6,2254tấn
104Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế2,0875tấn
105Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế5,396100m2
106Trừ gỗ li tô có trong định mức lợp ngóiĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế ( khối lượng công tác âm)1,6296m3
107Đóng trần tôn màu xanh dày 3 demĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế11,78m2
108Đóng nẹp nhựa trần vệ sinhĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế13,8m
109Thi công trần bằng tấm nhựaĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế243,6m2
110Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế7,5851100m2
111Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế1,4274tấn
112Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế78,406410m2
113Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế1,81410m2
114Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế14,343310m2
115Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế2bộ
116Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế44bộ
117Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế14bộ
118Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế34cái
119Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế6cái
120Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế22cái
121Lắp đặt ổ cắm đôiĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế33cái
122Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế650m
123Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế400m
124Lắp đặt dây đồng vỏ bọc PVC 2*8mm2Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế150m
125Lắp đặt dây đồng vỏ bọc PVC 2*16mm2Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế50m
126Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế11cái
127Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế2cái
128Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế1cái
129Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế36hộp
130SX tủ điện 350*250*150Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế2cái
131Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế300m
132Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế420m
133Cầu đấu dây 30AĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế11cái
134Cầu đấu dây 50AĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế2cái
135Cầu đấu dây 100AĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế1cái
136Đóng cọc chống sét đã có sẵnĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế6cọc
137Cáp đồng trần 50mm2Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế20m
138Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,1100m
139Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,12100m
140Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,2100m
141Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mmĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,25100m
142Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế12cái
143Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mmĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế8cái
144Lấp đặt con thỏ D60Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế6cái
145SXLD TÊ 45 PVC D90-60Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế3cái
146SXLD TÊ 45 PVC D60Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế8cái
147SXLD TÊ 135 PVC D90Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế9cái
148Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mmĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế3cái
149Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 150mmĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế8cái
150SXLD TE 135 PVC D114Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế5cái
151SXLD TÊ 90 PVC D140Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế3cái
152Nối rút trơn D60*34Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế4cái
153Nối giảm 90*34Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế2cái
154Nối giảm 114*60Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế2cái
155Nút bít D114Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế6cái
156Nút bít D60Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế4cái
157Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,12100m
158Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,1100m
159Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,3100m
160SXLD TÊ PPR D34*27Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế14cái
161SXLD TÊ PPR D34*21Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế10cái
162Co PPR D27Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế1cái
163Co PPR 34mmĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế4cái
164Co PPR 27*21mmĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế10cái
165Lấp đặt co 90 độ ren trong D27(bằng đồng)Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế6cái
166Lấp đặt khâu nối 1 đầu ren trong D27(bằng đồng)Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế16cái
167Van đồng D34Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế4cái
168Lắp đặt vòi nước bằng đồng D27Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế5cái
169Nối trơn D34Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế8cái
170Nối trơn D27Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế2cái
171Lắp đặt gương soiĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế2cái
172Lắp đặt chậu rửa 2 ngănĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế1bộ
173Lắp đặt vòi rửa 1 vòiĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế4bộ
174Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế5cái
175Lắp đặt chậu xí bệtĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế4bộ
176SXLD vòi rửa vệ sinhĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế4cái
177Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,3075100m3
178Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,924m3
179Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,8m3
180Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,012100m2
181Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,0617tấn
182Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế1,3404m3
183Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,9256m3
184Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,1428100m2
185Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nướcĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế6cái
186Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế5,76m3
187Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế26,4m2
188Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế34,88m2
189Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế5,12m2
190Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp IIIĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,3075m3
C HẠNG MỤC : NHÀ XE
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,149100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,816m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế1,752m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,1233100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế8,15m3
6Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cmĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,815100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,0676tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,0701tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,1173100m2
10Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,5795tấn
11SXLD bu lông D18, L=600Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế32cái
12Gia công xà gồ thépĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,4409tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế1,76m2
14Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,579tấn
15Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,4409tấn
16Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế1,0066100m2
17SXLD tôn bịt đầu thép ống tròn D90 đỉnh hệ khung đỡĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế24cái
D HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,0749100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,864m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế1,057m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,784m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế1,332m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,06100m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế2,352m3
8Mua đất có chọn lọc để đắp công trìnhĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế2,35m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế1,44m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,1035m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế1,4694m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,544m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,07100m2
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,144100m2
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,1088100m2
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,2435100m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,0276100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,01tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,0912tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,0124tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,0716tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,0304tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,1316tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,0139tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,0022tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,1372tấn
27Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,7479m3
28Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế2,2844m3
29Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế1,44m3
30Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế30,63m2
31Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế29,115m2
32Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế36m2
33Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế10,03m2
34Trát xà dầm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế5,056m2
35Trát trần, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế34,56m2
36Đắp phào kép, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế27,2m
37Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế59,74m2
38Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế39,95m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế69,06m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế30,63m2
41Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế9,12m2
42Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế9,12m2
43Lát nền, sàn, kích thước gạch Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế9,84m2
44Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế12,49m2
45SX cửa đi khung sắtĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế2,25m2
46Lắp kính 5 ly TQĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế6,524m2
47SX cửa sổ khung sắtĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế5,12m2
48SX song bảo vệ cửa sổĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế5,12m2
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế24,98m2
50Gia công xà gồ thépĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,1422tấn
51Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,1422tấn
52Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,2488100m2
53Trừ gỗ li tô có trong định mức lợp máiĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế( khối lượng công tác âm)0,0478m3
54LD khóa solexĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế1bộ
55Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế2bộ
56Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế2bộ
57Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế1cái
58Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế2cái
59Lắp đặt ổ cắm đôiĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế1cái
60Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế1cái
61Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế1hộp
62Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế26m
63Lắp đặt dây đồng đơn, loại dây 20/10Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế100m
64Lắp đặt dây đồng đơn, loại dây 12/10Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế50m
65Bộ sứ 1 sứĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế1bộ
E HẠNG MỤC: CỔNG HÀNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế2,2248100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế18,0724m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế10,163m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế2,8129m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế22,522m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế20,1902m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế6,6203m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế2,0505100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,1748100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế22,7588m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế4,437m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế4,199m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế1,7888100m2
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế2,7891100m2
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế3,3136100m2
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,2958100m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,3352100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế1,0626tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế1,8544tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,9867tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế1,8507tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,2723tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,6258tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,1966tấn
25Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế20,8333m3
26Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế37,5051m3
27Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế1,0624m3
28Trát xà dầm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế241,085m2
29Trát xà dầm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế43,226m2
30Trát xà dầm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế32,64m2
31Trát trần, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế31,11m2
32Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế6,6486m2
33Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế221,828m2
34Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế13,44m2
35Công tác ốp gạch vào chân tường cột đá chẻ miếngĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế121,715m2
36Công tác ốp gạch chịu lửa 70v/m2 tường bồn hoaĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế9,04m2
37Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế216,2439m2
38Đắp phào kép, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế190,42m
39Gia công hàng rào cổng chính, cổng phụĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế22,47m2
40Gia công hàng rào song sắtĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế129,2883m2
41Lắp dựng lan can sắtĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế129,288m2
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế258,576m2
43Gia công xà gồ thépĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,3446tấn
44Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,3446tấn
45Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,3834100m2
46Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế303,8033m2
47Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế216,243m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế520,046m2
49SXLD chữ bằng đồng cao 325Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế22chữ
50SXLD chữ bằng đồng cao 125Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế35chữ
51SXLD chữ bằng đồng cao 100Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế38chữ
F HẠNG MỤC: CỐNG TRÒN D1000 DÀI 28.339M 
1Đào kênh mương, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,4534100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế4,4834m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,8092m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,0699100m2
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,1061100m2
6Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế2cái
7Mua cống tròn D1000 dài 28.339 métĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế28,339m
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,194100m3
G HẠNG MỤC: XÂY KÈ ĐÁ HỘC + LAN CAN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế1,7755100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế14,6303m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế85,0334m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,7784100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế4,953m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,6604100m2
7Gia công lan canĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,5823tấn
H HẠNG MỤC: MÁI TALUY ỐP GẠCH
1Sửa mái ta luy chân hàng rào đoạn F-GĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế229,4895m2
2Mái taluy ốp gạch bê tông rỗng KT 260x390Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế229,4895m2
I BỒN CÂY
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế3,0144m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế2,2608m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,4522100m2
4Cung cấp và vận chuyển đất đen trồng cỏ, kiểngĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế6,28m3
5Bón phân thảm cỏĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,1256100 m2
6Trồng cây giáng hương 20-30m; đường kính thân cây từ 0.7-0.9m hoặc hơnĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế16cây
J HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG
1Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIIĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế104,0076100m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế25,7475100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế25,7475100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế25,7475100m3/1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế78,2601100m3/1km
K HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG
1Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cmĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế20,3694100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế122,2164m3
3Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế23100m
L HẠNG MỤC: ĐÀI NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,1103100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,728m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế2,011m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,1628100m2
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,0914100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,792m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế1,44m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế1,92m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế1,1832m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,372100m2
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,24100m2
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,0986100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,0531tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,0801tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,012tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,024tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,0992tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,1679tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,0096tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,024tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,0513tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,1363tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,2133tấn
24Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế35,88m2
25Trát xà dầm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế26,88m2
26Trát trần, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế11,66m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế74,42m2
28Gia công thang sắtĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,101tấn
29Gia công lan canĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,1335tấn
30Lắp dựng lan can sắtĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế22,938m2
31Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế1bể
32SXLD khung sắt để bồnĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế1khung
M HẠNG MỤC: GIẾNG KHOAN
1Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế50m
2Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế40m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mmĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,25100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế1,8100m
5Cáp treo máy bơm ĐK 6mmĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế75mét
6Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế1cái
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế90m
8Máy bơm nước hỏa tiễn hiệu Đài Loan 2HP 1pha cột áp H >=75m (bơm từ giếng khoan lên bồn)Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế1cái
N HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ 
1Đào kênh mương, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,403100m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế18,9875m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,2031100m3
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,86100m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,69100m
6Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mmĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế4cái
7Tê D42Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế9Cái
8Giam 42-34Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế9cái
9Khóa d42Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế2cái
10Khóa d34Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế9cái
11Vòi nước PVD D27Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế1cái
12Lát gạch thẻ làm dấuĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế861,1111viên
O HẠNG MỤC: TRỤ ĐÈN THẮP SÁNG, HỆ THỐNG MƯƠNG, CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,1514100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế1,5085m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế9,144m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,4448100m2
5SXLD trụ điện ly tâm cao 7mĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế8trụ
6SXLD cột đèn mạ kẽm nhúng nóng cao 8mĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế4bộ
7SXLD bóng đèn ngoài trờiĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế4bộ
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế159,5m
9Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế174,5m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế100m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế24m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế250m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế42m
14Tủ điều khiển chiếu sáng ngoài trờiĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế1bộ
15Bộ hẹn giờ điều khiển chiếu sángĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế1bộ
16Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế292m
17Đào kênh mương, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,7592100m3
18Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế35,77m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,4015100m3
20Lát gạch thẻ làm dấuĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế1.622,2222viên
21Đấu nối hệ thống điệnĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế1lần
P HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1Lắp đặt cáp đồng trần 70mm2Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế90m
2Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế40m
3Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CVĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế1lần
4Hàn hoá nhiệtĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế1mối
5SXLD kim thu sét INGESCO PDC-E5.3, Rbv= 95m+ công lắp đặtĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế1kim
6SXLD trụ kim STK D42, dày 2,0Li, L=5mĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế1trụ
7SXLD giá đỡ trụĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế1bộ
8Cáp neo 8mm2Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế25m
9Hộp kiểm tra điện trởĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế1bộ
10Hóa chất giảm điện trở GEM 25AĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế1bao
11Thả cọc tiếp địa mạ đồng tiếp đất D16 dài 2.4mĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế1cọc
12Vật tư phụ kiện khácĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế1
13Phí đo điện trởĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế1điểm
14Trung tâm báo cháy tự động 8 zone + Acqui dự phòngĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế1bộ
15Đầu dò khói + chận để nút nhấn khẩnĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế60bộ
16Đầu dò nhiệtĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế2bộ
17Đầu dò rò khí gasĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế2bộ
18Nút nhấn khẩnĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế7bộ
19Còi báo độngĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế7bộ
20Đèn chiếu sáng khẩn cấp (Emergency)Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế3bộ
21Đèn chỉ dẫn thoát nạnĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế7bộ
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế1.200m
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế500m
24Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế1.200m
25Bình điện dự phòng lưu điện 24h.Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế1bộ
26Tủ điệnĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế2cái
27Hộp đấu nối PVCĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế30hộp
28Điện trở kiểm soát cuối tuyếnĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế4cái
29Bình chữa cháy bột MFZBC8 kgĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế6bình
30Bình chữa cháy CO2 MT5 5kgĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế6bình
31Tiêu lệnh, nội quyĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế6bộ
32Tủ đựng bình chữa cháyĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế6cái
33Đào kênh mương, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,3089100m3
34Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế13,3056m3
35Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,1758100m3
36Lát gạch thẻ làm dấuĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế1.462,5viên
37Hộp nước chữa cháy (500x600x180)Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế8bộ
38Trụ tiếp nước chữ V D76Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế1trụ
39Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mmĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,96100m
40Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,415100m
41Khớp nối ống ĐK60Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế6cái
42co hàn đk 60Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế6cái
43Tê hàn đk 90Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế3cái
44co hàn đk 90-60Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế3cái
45co hàn đk 90Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế3cái
46Tê hàn đk 90/60Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế3cái
47Van khoá đk 90Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế2cái
48Van 1 chiêu đk 90Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế1cái
49Đồng hồ áp lựcĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế1cái
50Công tắc áp lựcĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế2cái
51Ống chống rung cao suĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế4cái
52Mặt bít+bulongĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế8cái
53Tủ chửa cháy trong nhàĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế6cái
54Vòi chữa cháy đk 50, dài 20mĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế6cuộn
55Van tủ chữa cháy đk 50Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế6cái
56Lăn chữa cháy đầu ngàm (B)Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế6cái
57Ống luồn xoắn TFP D40/30Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế50m
58Cáp đồng trần tiếp địa 11mm2Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế20m
59Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế100m
60Thả cọc tiếp địa mạ đồng tiếp đất D16 dài 2.4m, bulon siết cápĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế4cọc
61Tủ điện điều khiển máy bơmĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế1bộ
62Phụ kiện lắp đặt cụm bơm, phụ tư phụ kiện kèm theo (que hàn, bố, keo, sơn, ốc vít.......)Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế1
63Đào kênh mương, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,3042100m3
64Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế14,4963m3
65Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,1593100m3
66Lát gạch thẻ làm dấuĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế1.462,5viên
67Gia công xà gồ thépĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,0881tấn
68Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,0881tấn
69Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế8,16m2
70Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,13100m2
71Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế1,1099100m3
72Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế4,032m3
73Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế9,43m3
74Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,064100m2
75Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế13,7564m3
76Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,5325100m2
77Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,6845100m2
78Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế4,44m3
79Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,3499100m2
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế2,9632tấn
81Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,9581tấn
82Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế121,7m2
83Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,2058100m3
84Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,9041100m3
85Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,0363100m3/1km
86Sản xuất nắp thăm bể nướcĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế2cái
87Sản xuất lắp dựng cầu thang inox len xuống bểĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4348E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.869E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng tương tự, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.363.000.000 VNĐ.* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.363.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình).Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng 2 - Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công Điện 1 - Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Điện hoặc Điện – Điện tử.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Cán bộ phụ trách an toàn lao động phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc xây dựng dân dụng hoặc Điện hoặc Điện – Điện tử.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).3
2 Máy cắt, uốn thép Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).3
3 Máy đầm bàn Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).3
4 Máy đầm dùi Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).3
5 Máy đào Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).1
6 Máy hàn Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).3
7 Máy khoan Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).3
8 Máy trộn bê tông Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).4
9 Vận thăng hoặc máy tời Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).2
10 Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).3
11 Ô tô tự đổ ≥10T Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).1
12 Máy ủi Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).1
13 Xe lu tĩnh trọng lượng ≥ 10 tấn Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->