Gói thầu: Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220654665-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng Tổng hợp 168 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220600039 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã bố trí theo kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025; Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-18 09:53:00 đến ngày 2022-06-29 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,112,025,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành xây dựng công trình dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng (ít nhất có 1 người có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng kỹ sư xây dựng hoặc cử nhân kinh tế |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động và PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật chuyên ngành các loại có bậc thợ > 3/7 |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Bậc thợ > 3/7 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của công ty.Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc kèm tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đầm dùi (phù hợp với tính chất công việc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của công ty.Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc kèm tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của công ty.Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc kèm tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn (phù hợp với tính chất công việc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của công ty.Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc kèm tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn thép (phù hợp với tính chất công việc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của công ty.Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc kèm tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ >5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của công ty.Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc kèm tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu, và kiểm định còn thời hạn. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của công ty.Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc kèm tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đào >=0,7m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của công ty.Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc kèm tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu, và kiểm định còn thời hạn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của công ty.Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc kèm tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy vận thăng 0,8T/máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của công ty.Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc kèm tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu, và kiểm định còn thời hạn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng Tổng hợp 168 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình Xây dựng phòng học, phòng chức năng và các công trình phụ trợ Trường tiểu học Quỳnh Liên 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã bố trí theo kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025; Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: (Đính kèm lên hệ thống): - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên; - Bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây (tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành): + Xác nhận của cơ quan thuế về số liệu báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021) của nhà thầu; + Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết ngày 31/12/2021 của nhà thầu. + Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan thuế tại thời điểm nộp tờ khai. + Tài liệu chứng minh nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử có xác nhận của cơ quan thuế. + Báo cáo kiểm toán (nếu có); + Các tài liệu khác. - Bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động của cán bộ tham gia gói thầu này; - Hóa đơn máy móc, thiết bị thi công chủ yếu của gói thầu. (Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc); |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 170.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Liên
Địa chỉ: Xã Quỳnh Liên, Thị xã Hoàng Mai
Số điện thoại: 02383651647; Fax: 02383651647
Email: [email protected]
Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn & Xây dựng Tổng hợp 168 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Liên, thị xã Hoàng Mai, tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Liên, thị xã Hoàng Mai, tỉnh Nghệ An |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài Chính - Kế hoạch, UBND thị xã Hoàng Mai. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 383,04 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0436 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282,4108 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,751 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,84 | m2 |
| 6 | Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản, phá dỡ hoa sắt bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,24 | m |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,7756 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép, bê tông nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,185 | m3 |
| 9 | Phá dỡ móng các loại, móng đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,3486 | m3 |
| 10 | Xúc xà bần lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào gầu xúc 1,25m3 (hệ số chuyển đổi đá hỗn hợp 1,13) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3059 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi 1km (bãi thải cách công trình 2km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3059 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển tiếp xà bần cự ly 1km bằng ôtô tự đổ 7T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3059 | 100m3/km |
| B | NHÀ HỌC 3 TẦNG | |||
| C | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7299 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,9093 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột - Lót móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5946 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,3519 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,3498 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0061 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng - Đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7634 | tấn |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng - Đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4742 | tấn |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng - Đường kính cốt thép >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6119 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1648 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5895 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2144 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7898 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,9192 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0998 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1687 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2008 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0613 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,114 | m3 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,9384 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1005 | 100m3 |
| 22 | Mua đất tôn nền phần thiếu, mua đất tại mỏ Quỳnh Vinh cách công trình 16km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,1493 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6515 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6515 | 100m3/1km |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6515 | 100m3/1km |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,9132 | m3 |
| 27 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,109 | m3 |
| 28 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x300mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4828 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,238 | m2 |
| 30 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,7552 | m2 |
| D | BỂ TỰ HOẠI (2 BỂ) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3774 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8524 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1557 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1946 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0806 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9349 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7056 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1264 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,756 | m2 |
| 13 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,452 | m2 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1004 | 100m3 |
| E | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,9164 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2274 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3351 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6176 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5826 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,9475 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4638 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5215 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,736 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8825 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,3859 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,349 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,1281 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3016 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0031 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2578 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5338 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9453 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,429 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9743 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158 | cái |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 309,5189 | m3 |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,3751 | m3 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8136 | m3 |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5443 | m3 |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,5501 | m3 |
| 27 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2292 | m3 |
| 28 | Sản xuất xà gồ thép C100x50x15x2.3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9992 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9992 | tấn |
| 30 | CCLĐ ke chống bão 0,5m/cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.140,38 | cái |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 492,2874 | m2 |
| 32 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7377 | 100m2 |
| 33 | Úp nóc, Máng nước khổ rộng 600 dày 0,40 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,67 | md |
| F | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 544,704 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.574,806 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 585,2282 | m2 |
| 4 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,1306 | m2 |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.200,309 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.734,9 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.122,9204 | m2 |
| 8 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.151,78 | m |
| 9 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.198,66 | m |
| 10 | Đắp đầu trụ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | trụ |
| 11 | Đắp chi tiết lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.615,1184 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,579 | m2 |
| 14 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 279,114 | m2 |
| 15 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 235x120mm2, gạch Inax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7535 | m2 |
| 16 | CCLĐ ảnh Bác bằng nhựa Meka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | m2 |
| 17 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,816 | m2 |
| 18 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,2625 | m2 |
| 19 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,4544 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, KT= 120x300mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,58 | m2 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264,9796 | m2 |
| 22 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264,9796 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.840,396 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.264,26 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.353,8214 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 750,8346 | m2 |
| 27 | CCLĐ trần nhựa khung xương sắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,6535 | m2 |
| 28 | CCLĐ vách ngăn compac vệ sinh dày 12mm ( bao gồm phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,247 | m2 |
| 29 | CCLĐ khung thép hộp kê bàn đá chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 30 | CCLĐ mặt bàn chậu rửa bằng đá Granite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,418 | m2 |
| 31 | CCLĐ cửa đi 2 cánh khung nhôm, kính mờ dày 6.38ly phù hợp QCVN 16:2017/BXD hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,04 | m2 |
| 32 | CCLĐ cửa đi 1 cánh khung nhôm, kính mờ dày 6.38ly phù hợp QCVN 16:2017/BXD hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,52 | m2 |
| 33 | CCLĐ cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm, kính mờ dày 6.38ly phù hợp QCVN 16:2017/BXD hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | m2 |
| 34 | Cửa sổ mở trượt khung nhôm kính trắng dày 6.38 uPVC ( đã bao gồm phụ kiện + lắp đặt ) phù hợp QCVN 16:2017/BXD hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,6 | m2 |
| 35 | CCLĐ cửa sổ 1 cánh mở quay khung nhôm, kính mờ dày 6.38ly phù hợp QCVN 16:2017/BXD hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m2 |
| 36 | CCLĐ cửa sổ mở hất, khung nhôm kính trắng dày 6.38ly phù hợp QCVN 16:2017/BXD hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m2 |
| 37 | Vách kính khung nhôm( đã bao gồm phụ kiện + lắp đặt ) phù hợp QCVN 16:2017/BXD hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,65 | m2 |
| 38 | Hoa sắt thép hộp 14x14 sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,4 | m2 |
| 39 | Lan can INOX D80 ( Lắp dựng + phụ kiện ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,52 | md |
| 40 | Tay vịn cầu thang bằng Inox 304 D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,09 | md |
| 41 | Lan can cầu thang thép tròn D20 sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,26 | m2 |
| 42 | Lan can thép hộp 40x40 sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,188 | m2 |
| G | PHÒNG CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy 600x400x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hộp |
| 2 | Lắp đặt đèn sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 3 | CCLĐ bình chữa cháy ABC MFL4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 0.0 |
| 4 | CCLLĐ bảng nội quy + tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| H | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 2 | CCLĐ nắp thăm bể bằng tôn KT: 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm điện Q=2m3/h, H=20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Van phao cơ D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 6 | Rumine | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 10 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bàn đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 14 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 15 | Lắp đặt giá treo khăn Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 16 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 17 | CCLĐ bịt ngăn mùi vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| I | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 5 | Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D34-27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D27-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút 90 PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút 90 PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 12 | Lắp đặt van khóa PVC D27,21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 13 | Lắp đặt van khóa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt nối thẳng ren trong PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 15 | Lắp đặt nút bịt PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút 90 PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| J | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút 90 PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút 90 PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 5 | Lắp đặt Y PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 6 | Lắp đặt Y PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 7 | Lắp đặt T PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 8 | Lắp đặt T PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút 135 PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút 135 PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 11 | Lắp đặt nút bịt PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 12 | Lắp đặt nút bịt PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 13 | Lắp đặt nút thông tắc PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt nút thông tắc PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê thu PVC D110-90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 16 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| K | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng LED (Máng + bóng đèn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LED (Máng + bóng đèn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 3 | Đèn ốp trần D250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc đảo chiều - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | hộp |
| 10 | Lắp đặt hộp tủ điện, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.350 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.700 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.050 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 22 | Lắp đặt quạt hút mùi - Quạt ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm, chờ thoát điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| L | PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 2 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| M | PHẦN MẠNG | |||
| 1 | Lắp đặt tủ Rack cho Switch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 3 | Lắp đặt hộp Wallplace mạng Lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | hộp |
| 4 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm, Cầu chì mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Bấm đầu RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | đầu |
| 6 | Kéo dây mạng 4P-CAT5e âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 540 | m |
| 7 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | hộp |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 540 | m |
| 11 | CCLĐ Router | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | CCLĐ Switch Wifi 16 Port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt điểm cung cấp mạng từ nhà cung cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | điểm |
| N | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,28 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2928 | 100m3 |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 5 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cọc |
| 6 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 7 | CCLĐ hồ lô đựng kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 8 | Chân bật đỡ dây thu sét d8 dài 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| O | GIÀN DÁO THI CÔNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5445 | 100m2 |
| 2 | Lưới bảo vệ chiều rộng 2m ( khung đà + lắp dựng ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 321 | m2 |
| 3 | Bạt chống bụi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.926 | m2 |
| P | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| Q | MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,654 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2659 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2422 | 100m3 |
| 4 | Rải ni lông chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8475 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4753 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3172 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,9 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5952 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3295 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,394 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158 | cấu kiện |
| R | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | 100m2 |
| 5 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7099 | tấn |
| 6 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7099 | tấn |
| 7 | Thi công, lắp đặt Tắc ke Inox M20x75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 8 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7236 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7236 | tấn |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2824 | 100m2 |
| 11 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành xây dựng công trình dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 2 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng (ít nhất có 1 người có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | Có bằng kỹ sư xây dựng hoặc cử nhân kinh tế | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động và PCCC | 1 | Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động; | 5 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật chuyên ngành các loại có bậc thợ > 3/7 | 20 | Bậc thợ > 3/7 | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Thuộc sở hữu của công ty.Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc kèm tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu. | 3 |
| 2 | Máy đầm dùi (phù hợp với tính chất công việc) | Thuộc sở hữu của công ty.Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc kèm tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu. | 2 |
| 3 | Máy đầm cóc | Thuộc sở hữu của công ty.Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc kèm tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu. | 2 |
| 4 | Máy hàn (phù hợp với tính chất công việc) | Thuộc sở hữu của công ty.Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc kèm tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu. | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn thép (phù hợp với tính chất công việc) | Thuộc sở hữu của công ty.Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc kèm tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu. | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ >5T | Thuộc sở hữu của công ty.Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc kèm tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu, và kiểm định còn thời hạn. | 2 |
| 7 | Máy bơm nước | Thuộc sở hữu của công ty.Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc kèm tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu. | 2 |
| 8 | Máy đào >=0,7m3 | Thuộc sở hữu của công ty.Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc kèm tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu, và kiểm định còn thời hạn. | 1 |
| 9 | Máy đầm bàn | Thuộc sở hữu của công ty.Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc kèm tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu. | 1 |
| 10 | Máy vận thăng 0,8T/máy tời | Thuộc sở hữu của công ty.Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc kèm tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu, và kiểm định còn thời hạn. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi