Gói thầu: Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220654665-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng Tổng hợp 168
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220600039
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã bố trí theo kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025; Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-18 09:53:00 đến ngày 2022-06-29 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,112,025,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành xây dựng công trình dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng (ít nhất có 1 người có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng kỹ sư xây dựng hoặc cử nhân kinh tế
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động và PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật chuyên ngành các loại có bậc thợ > 3/7
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Bậc thợ > 3/7
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của công ty.Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc kèm tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đầm dùi (phù hợp với tính chất công việc)
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của công ty.Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc kèm tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của công ty.Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc kèm tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn (phù hợp với tính chất công việc)
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của công ty.Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc kèm tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép (phù hợp với tính chất công việc)
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của công ty.Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc kèm tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ >5T
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của công ty.Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc kèm tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu, và kiểm định còn thời hạn.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của công ty.Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc kèm tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đào >=0,7m3
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của công ty.Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc kèm tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu, và kiểm định còn thời hạn.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của công ty.Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc kèm tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy vận thăng 0,8T/máy tời
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của công ty.Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc kèm tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu, và kiểm định còn thời hạn.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng Tổng hợp 168
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình
Xây dựng phòng học, phòng chức năng và các công trình phụ trợ Trường tiểu học Quỳnh Liên
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã bố trí theo kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025; Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng Tổng hợp 168 , địa chỉ: Xóm Đông Hồng, xã Phú Thành, huyện Yên Thành
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Liên Địa chỉ: Xã Quỳnh Liên, Thị xã Hoàng Mai Số điện thoại: 02383651647; Fax: 02383651647 Email: [email protected] Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn & Xây dựng Tổng hợp 168
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấnthẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng 1 Miền Trung Địa chỉ: Số 186, đường Trần Minh Tông, xóm Ngũ Lộc, xã Hưng Lộc, TP Vinh, Nghệ An Số điện thoại: 0915489007 Email: [email protected]


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng Tổng hợp 168 , địa chỉ: Xóm Đông Hồng, xã Phú Thành, huyện Yên Thành
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Liên Địa chỉ: Xã Quỳnh Liên, Thị xã Hoàng Mai Số điện thoại: 02383651647; Fax: 02383651647 Email: [email protected] Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn & Xây dựng Tổng hợp 168


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: (Đính kèm lên hệ thống): - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên; - Bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây (tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành): + Xác nhận của cơ quan thuế về số liệu báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021) của nhà thầu; + Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết ngày 31/12/2021 của nhà thầu. + Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan thuế tại thời điểm nộp tờ khai. + Tài liệu chứng minh nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử có xác nhận của cơ quan thuế. + Báo cáo kiểm toán (nếu có); + Các tài liệu khác. - Bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động của cán bộ tham gia gói thầu này; - Hóa đơn máy móc, thiết bị thi công chủ yếu của gói thầu. (Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc);
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 170.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Liên Địa chỉ: Xã Quỳnh Liên, Thị xã Hoàng Mai Số điện thoại: 02383651647; Fax: 02383651647 Email: [email protected] Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn & Xây dựng Tổng hợp 168
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Liên, thị xã Hoàng Mai, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Liên, thị xã Hoàng Mai, tỉnh Nghệ An
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài Chính - Kế hoạch, UBND thị xã Hoàng Mai.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V383,04m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V9,0436m3
3Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V282,4108m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V16,751m3
5Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V60,84m2
6Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản, phá dỡ hoa sắt bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V51,24m
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V112,7756m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép, bê tông nềnMô tả kỹ thuật theo chương V31,185m3
9Phá dỡ móng các loại, móng đáMô tả kỹ thuật theo chương V43,3486m3
10Xúc xà bần lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào gầu xúc 1,25m3 (hệ số chuyển đổi đá hỗn hợp 1,13)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3059100m3
11Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi 1km (bãi thải cách công trình 2km)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3059100m3
12Vận chuyển tiếp xà bần cự ly 1km bằng ôtô tự đổ 7TMô tả kỹ thuật theo chương V2,3059100m3/km
B NHÀ HỌC 3 TẦNG
C PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7299100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V71,9093m3
3Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột - Lót móng cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,5946100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V50,3519m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V183,3498m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V3,0061100m2
7Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng - Đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7634tấn
8Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng - Đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4742tấn
9Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng - Đường kính cốt thép >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,6119tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1648tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5895tấn
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,2144100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V10,7898m3
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V131,9192m3
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0998m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1687100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2008tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0613tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,114m3
20Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V21,9384m3
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V7,1005100m3
22Mua đất tôn nền phần thiếu, mua đất tại mỏ Quỳnh Vinh cách công trình 16kmMô tả kỹ thuật theo chương V65,1493m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6515100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6515100m3/1km
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,6515100m3/1km
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V92,9132m3
27Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V11,109m3
28Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x300mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V17,4828m2
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V132,238m2
30Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V114,7552m2
D BỂ TỰ HOẠI (2 BỂ)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3774100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8524m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1557tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1946tấn
5Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0806100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9349m3
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,7056m3
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1264tấn
9Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,096100m2
10Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,92m3
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
12Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V41,756m2
13Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,452m2
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1004100m3
E PHẦN THÂN
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V39,9164m3
2Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V6,2274100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3351tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6176tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5826tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V127,9475m3
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V12,4638100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5215tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V11,736tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V11,8825tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V169,3859m3
12Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V17,349100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V25,1281tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V10,3016m3
15Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,0031100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2578tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5338tấn
18Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V8,9453m3
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V1,429100m2
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,9743tấn
21Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V158cái
22Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V309,5189m3
23Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V64,3751m3
24Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V16,8136m3
25Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V8,5443m3
26Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V49,5501m3
27Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2292m3
28Sản xuất xà gồ thép C100x50x15x2.3Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9992tấn
29Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,9992tấn
30CCLĐ ke chống bão 0,5m/cáiMô tả kỹ thuật theo chương V2.140,38cái
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V492,2874m2
32Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V7,7377100m2
33Úp nóc, Máng nước khổ rộng 600 dày 0,40 lyMô tả kỹ thuật theo chương V94,67md
F PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V544,704m2
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V2.574,806m2
3Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V585,2282m2
4Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V206,1306m2
5Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.200,309m2
6Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.734,9m2
7Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.122,9204m2
8Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.151,78m
9Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2.198,66m
10Đắp đầu trụ lan canMô tả kỹ thuật theo chương V36trụ
11Đắp chi tiết lan canMô tả kỹ thuật theo chương V34cái
12Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm2, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.615,1184m2
13Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm2, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V80,579m2
14Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm2, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V279,114m2
15Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 235x120mm2, gạch InaxMô tả kỹ thuật theo chương V1,7535m2
16CCLĐ ảnh Bác bằng nhựa MekaMô tả kỹ thuật theo chương V1,35m2
17Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V126,816m2
18Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V85,2625m2
19Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V46,4544m2
20Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, KT= 120x300mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12,58m2
21Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V264,9796m2
22Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V264,9796m2
23Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2.840,396m2
24Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V4.264,26m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V6.353,8214m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V750,8346m2
27CCLĐ trần nhựa khung xương sắt hộpMô tả kỹ thuật theo chương V78,6535m2
28CCLĐ vách ngăn compac vệ sinh dày 12mm ( bao gồm phụ kiện kèm theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V98,247m2
29CCLĐ khung thép hộp kê bàn đá chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
30CCLĐ mặt bàn chậu rửa bằng đá GraniteMô tả kỹ thuật theo chương V5,418m2
31CCLĐ cửa đi 2 cánh khung nhôm, kính mờ dày 6.38ly phù hợp QCVN 16:2017/BXD hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V131,04m2
32CCLĐ cửa đi 1 cánh khung nhôm, kính mờ dày 6.38ly phù hợp QCVN 16:2017/BXD hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V23,52m2
33CCLĐ cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm, kính mờ dày 6.38ly phù hợp QCVN 16:2017/BXD hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V78m2
34Cửa sổ mở trượt khung nhôm kính trắng dày 6.38 uPVC ( đã bao gồm phụ kiện + lắp đặt ) phù hợp QCVN 16:2017/BXD hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V129,6m2
35CCLĐ cửa sổ 1 cánh mở quay khung nhôm, kính mờ dày 6.38ly phù hợp QCVN 16:2017/BXD hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V4,8m2
36CCLĐ cửa sổ mở hất, khung nhôm kính trắng dày 6.38ly phù hợp QCVN 16:2017/BXD hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V6,48m2
37Vách kính khung nhôm( đã bao gồm phụ kiện + lắp đặt ) phù hợp QCVN 16:2017/BXD hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V46,65m2
38Hoa sắt thép hộp 14x14 sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V212,4m2
39Lan can INOX D80 ( Lắp dựng + phụ kiện )Mô tả kỹ thuật theo chương V160,52md
40Tay vịn cầu thang bằng Inox 304 D80Mô tả kỹ thuật theo chương V39,09md
41Lan can cầu thang thép tròn D20 sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V37,26m2
42Lan can thép hộp 40x40 sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V79,188m2
G PHÒNG CHÁY
1Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy 600x400x200Mô tả kỹ thuật theo chương V9hộp
2Lắp đặt đèn sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
3CCLĐ bình chữa cháy ABC MFL4Mô tả kỹ thuật theo chương V180.0
4CCLLĐ bảng nội quy + tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
H PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
2CCLĐ nắp thăm bể bằng tôn KT: 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Máy bơm điện Q=2m3/h, H=20mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Van phao cơ D34Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Van phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
6RumineMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
7Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V27bộ
8Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
9Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
10Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bàn đáMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
11Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
12Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
13Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
14Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
15Lắp đặt giá treo khăn InoxMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
16Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
17CCLĐ bịt ngăn mùi vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
I PHẦN CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,1100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
5Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D34-27mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
6Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
7Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D27-21mmMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
8Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V75cái
9Lắp đặt cút 90 PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
10Lắp đặt tê PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
11Lắp đặt cút 90 PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
12Lắp đặt van khóa PVC D27,21Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
13Lắp đặt van khóa PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
14Lắp đặt nối thẳng ren trong PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V120cái
15Lắp đặt nút bịt PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
16Lắp đặt cút 90 PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
J PHẦN THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5100m
2Lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5100m
3Lắp đặt cút 90 PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V50cái
4Lắp đặt cút 90 PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
5Lắp đặt Y PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
6Lắp đặt Y PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
7Lắp đặt T PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
8Lắp đặt T PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
9Lắp đặt cút 135 PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
10Lắp đặt cút 135 PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
11Lắp đặt nút bịt PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
12Lắp đặt nút bịt PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
13Lắp đặt nút thông tắc PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
14Lắp đặt nút thông tắc PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
15Lắp đặt tê thu PVC D110-90Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
16Đai giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V56cái
K PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng LED (Máng + bóng đèn)Mô tả kỹ thuật theo chương V114bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LED (Máng + bóng đèn)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
3Đèn ốp trần D250Mô tả kỹ thuật theo chương V60bộ
4Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V75cái
5Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
6Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
7Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V132cái
8Lắp đặt công tắc đảo chiều - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
9Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V120hộp
10Lắp đặt hộp tủ điện, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
11Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
13Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
14Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V39cái
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V420m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.350m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.700m
20Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mmMô tả kỹ thuật theo chương V3.050m
21Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mmMô tả kỹ thuật theo chương V450m
22Lắp đặt quạt hút mùi - Quạt ốp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
23Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm, chờ thoát điều hòaMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
24Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
L PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI
1Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
2Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
M PHẦN MẠNG
1Lắp đặt tủ Rack cho SwitchMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
2Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mmMô tả kỹ thuật theo chương V80m
3Lắp đặt hộp Wallplace mạng LanMô tả kỹ thuật theo chương V18hộp
4Lắp đặt công tắc, ổ cắm, Cầu chì mạngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
5Bấm đầu RJ45Mô tả kỹ thuật theo chương V18đầu
6Kéo dây mạng 4P-CAT5e âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V540m
7Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V36hộp
8Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
10Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mmMô tả kỹ thuật theo chương V540m
11CCLĐ RouterMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12CCLĐ Switch Wifi 16 PortMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
13Lắp đặt điểm cung cấp mạng từ nhà cung cấpMô tả kỹ thuật theo chương V1điểm
N PHẦN CHỐNG SÉT
1Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V29,28m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2928100m3
3Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V80m
4Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V220m
5Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V10cọc
6Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
7CCLĐ hồ lô đựng kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
8Chân bật đỡ dây thu sét d8 dài 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
O GIÀN DÁO THI CÔNG
1Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V17,5445100m2
2Lưới bảo vệ chiều rộng 2m ( khung đà + lắp dựng )Mô tả kỹ thuật theo chương V321m2
3Bạt chống bụiMô tả kỹ thuật theo chương V1.926m2
P HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
Q MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,654100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2659m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2422100m3
4Rải ni lông chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,8475100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4753m3
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V14,3172m3
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V170,9m2
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5952m3
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,3295tấn
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,394100m2
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V158cấu kiện
R NHÀ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,28m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,76100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,168100m2
5Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7099tấn
6Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7099tấn
7Thi công, lắp đặt Tắc ke Inox M20x75Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
8Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,7236tấn
9Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,7236tấn
10Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V1,2824100m2
11Ke chống bãoMô tả kỹ thuật theo chương V320cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành xây dựng công trình dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên75
2 Kỹ thuật thi công 2 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng (ít nhất có 1 người có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên)53
3 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 Có bằng kỹ sư xây dựng hoặc cử nhân kinh tế53
4 Cán bộ phụ trách An toàn lao động và PCCC 1 Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động;53
5 Công nhân kỹ thuật chuyên ngành các loại có bậc thợ > 3/7 20 Bậc thợ > 3/722
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Thuộc sở hữu của công ty.Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc kèm tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu.3
2 Máy đầm dùi (phù hợp với tính chất công việc) Thuộc sở hữu của công ty.Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc kèm tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu.2
3 Máy đầm cóc Thuộc sở hữu của công ty.Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc kèm tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu.2
4 Máy hàn (phù hợp với tính chất công việc) Thuộc sở hữu của công ty.Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc kèm tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu.1
5 Máy cắt uốn thép (phù hợp với tính chất công việc) Thuộc sở hữu của công ty.Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc kèm tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu.1
6 Ô tô tự đổ >5T Thuộc sở hữu của công ty.Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc kèm tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu, và kiểm định còn thời hạn.2
7 Máy bơm nước Thuộc sở hữu của công ty.Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc kèm tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu.2
8 Máy đào >=0,7m3 Thuộc sở hữu của công ty.Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc kèm tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu, và kiểm định còn thời hạn.1
9 Máy đầm bàn Thuộc sở hữu của công ty.Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc kèm tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu.1
10 Máy vận thăng 0,8T/máy tời Thuộc sở hữu của công ty.Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc kèm tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu, và kiểm định còn thời hạn.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->