Gói thầu: Phân loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220622704-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/06/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20220610554
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố 12.800 triệu đồng; Ngân sách phường Ea Tam và huy động từ nguồn vốn hợp pháp khác 200 triệu đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-18 09:48:00 đến ngày 2022-06-28 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,460,192,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3755E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.292038E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.023.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng (hoặc cao hơn), có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công và có chứng nhận huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động. Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III tương tự trở lên. (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng (hoặc cao hơn). Có chứng nhận huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động Đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình trong 03 năm trở lại đây. (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Trọng tải ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị ≥ 200kg
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy trộn bê tông dung tích
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp
Trường Tiểu học Tô Hiệu; Hạng mục: Nhà lớp học 10 phòng, nhà ăn nhà bán trú, nhà bếp
450 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố 12.800 triệu đồng; Ngân sách phường Ea Tam và huy động từ nguồn vốn hợp pháp khác 200 triệu đồng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột , địa chỉ: 01B Trần Khánh Dư, phường Tân Lợi, TP. Buôn Ma Thuột
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột, số 01B Trần Khánh Dư, TP. Buôn Ma Thuột
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Toàn Ý. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu… - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với1: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột, số 01B Trần Khánh Dư, TP. Buôn Ma Thuột.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột , địa chỉ: 01B Trần Khánh Dư, phường Tân Lợi, TP. Buôn Ma Thuột
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột, số 01B Trần Khánh Dư, TP. Buôn Ma Thuột


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công, công trình dân dụng hạng III trở lên của cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột, số 01B Trần Khánh Dư, TP. Buôn Ma Thuột
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột, số 01B Trần Khánh Dư, TP. Buôn Ma Thuột, số điện thoại: 02623.951312
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột, số 01B Trần Khánh Dư, TP. Buôn Ma Thuột, số điện thoại: 02623.951312
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Buôn Ma Thuột, số 01 Lý Nam Đế, thành phố Buôn Ma Thuột, điện thoại: 02623.989293
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 10 PHÒNG
B Phần xây dựng
1Đào móng công trình, đất cấp IIITheo hồ sơ đã phê duyệt3,541100m3
2Đào đất móng băng, đất cấp IIITheo hồ sơ đã phê duyệt16,91m3
3Lót móng đá 4x6 VXM mác 50Theo hồ sơ đã phê duyệt68,12m3
4Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ đã phê duyệt81,59m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ đã phê duyệt2,331100m2
6Xây móng bằng đá hộc, vữa XM mác 50Theo hồ sơ đã phê duyệt83,26m3
7Bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ đã phê duyệt11,89m3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềngTheo hồ sơ đã phê duyệt1,176100m2
9Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ đã phê duyệt6,642100m3
10Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ đã phê duyệt3,24m3
11Vận chuyển đất đi đổ đúng nơi quy địnhTheo hồ sơ đã phê duyệt1,644100m3
12Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IIITheo hồ sơ đã phê duyệt1,644100m3
13Bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện Theo hồ sơ đã phê duyệt19,32m3
14Bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện Theo hồ sơ đã phê duyệt6,885m3
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ đã phê duyệt4,065100m2
16Bê tông xà dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ đã phê duyệt52,65m3
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ đã phê duyệt6,074100m2
18Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ đã phê duyệt57,97m3
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ đã phê duyệt6,975100m2
20Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ đã phê duyệt3,222m3
21Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngTheo hồ sơ đã phê duyệt0,416100m2
22Bê tông lanh tô, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ đã phê duyệt15,7m3
23Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, ô văngTheo hồ sơ đã phê duyệt2,896100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ đã phê duyệt0,73tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ đã phê duyệt3,416tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo hồ sơ đã phê duyệt2,373tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ đã phê duyệt0,202tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ đã phê duyệt1,352tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ đã phê duyệt0,795tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ đã phê duyệt3,39tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ đã phê duyệt1,132tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ đã phê duyệt1,326tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ đã phê duyệt9,291tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ đã phê duyệt0,232tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ đã phê duyệt6,447tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ đã phê duyệt0,41tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo hồ sơ đã phê duyệt0,262tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ đã phê duyệt0,396tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ đã phê duyệt0,498tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ đã phê duyệt0,965tấn
41Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ đã phê duyệt0,23m3
42Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépTheo hồ sơ đã phê duyệt0,076m3
43Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều cao Theo hồ sơ đã phê duyệt2,221m3
44Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50Theo hồ sơ đã phê duyệt9,388m3
45Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 50Theo hồ sơ đã phê duyệt6,842m3
46Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50Theo hồ sơ đã phê duyệt53,45m3
47Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 50Theo hồ sơ đã phê duyệt63,02m3
48Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ đã phê duyệt2,904tấn
49Lắp dựng xà gồ, đà trần thépTheo hồ sơ đã phê duyệt2,904tấn
50Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo hồ sơ đã phê duyệt5,285100m2
51Thi công trần tôn lạnhTheo hồ sơ đã phê duyệt238m2
52Nẹp nhôm trần tôn lạnhTheo hồ sơ đã phê duyệt138m
53SXLD cửa sắt kính dày 5mmTheo hồ sơ đã phê duyệt243,7m2
54Lắp ổ khoá cửa điTheo hồ sơ đã phê duyệt201bộ
55SXLD hoa sắt cửa (bao gồm sơn)Theo hồ sơ đã phê duyệt178,7m2
56SXLD vách sắt kính dày 5mmTheo hồ sơ đã phê duyệt9,5m2
57SXLD lan can sắtTheo hồ sơ đã phê duyệt74,45m2
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ đã phê duyệt606,7m2
59Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 7x10cmTheo hồ sơ đã phê duyệt11,4m
60Sơn kết cấu gỗ bằng PU, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ đã phê duyệt3,876m2
61Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ đã phê duyệt117,9m2
62Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50Theo hồ sơ đã phê duyệt459,6m2
63Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50Theo hồ sơ đã phê duyệt860,3m2
64Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ đã phê duyệt374,4m2
65Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ đã phê duyệt216,8m2
66Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ đã phê duyệt636m2
67Trát lanh tô, ô văng, giằng, vữa XM mác 75Theo hồ sơ đã phê duyệt289,6m2
68Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo hồ sơ đã phê duyệt313,5m
69Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ đã phê duyệt208m
70Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ đã phê duyệt1.438m2
71Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ đã phê duyệt1.517m2
72Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ đã phê duyệt951,9m2
73Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ đã phê duyệt2.003m2
74Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ đã phê duyệt226,2m2
75Láng sê nô dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ đã phê duyệt226,2m2
76Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo hồ sơ đã phê duyệt779,6m2
77Lát đá bậc tam cấpTheo hồ sơ đã phê duyệt18,17m2
78Lát đá bậc cầu thangTheo hồ sơ đã phê duyệt29,81m2
79Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ đã phê duyệt0,84m3
80Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ đã phê duyệt9,6m2
81Đóng lưới mắt cáo lam gió đầu hồiTheo hồ sơ đã phê duyệt2,1m2
82Căng lưới mắt cáo gia cố tường gạch không nungTheo hồ sơ đã phê duyệt465,1m2
83Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ đã phê duyệt8,581100m2
84Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo hồ sơ đã phê duyệt7,983100m2
85Vận chuyển vật liệu lên caoTheo hồ sơ đã phê duyệt5,285100m2
86Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mmTheo hồ sơ đã phê duyệt1,85100m
87Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmTheo hồ sơ đã phê duyệt38cái
88Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mmTheo hồ sơ đã phê duyệt0,33100m
89Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmTheo hồ sơ đã phê duyệt8cái
90Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mmTheo hồ sơ đã phê duyệt0,039100m
91Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mmTheo hồ sơ đã phê duyệt0,096100m
92Lắp đặt cầu chắn rác, đường kính 100mmTheo hồ sơ đã phê duyệt25cái
C Điện
1Lắp đặt tủ điện tổng TĐT KT=300x400x180Theo hồ sơ đã phê duyệt1hộp
2Lắp đặt tủ điện tầng TĐT KT=180x250x120Theo hồ sơ đã phê duyệt1hộp
3Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AmpeTheo hồ sơ đã phê duyệt1cái
4Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeTheo hồ sơ đã phê duyệt2cái
5Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 5AmpeTheo hồ sơ đã phê duyệt20cái
6Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ đã phê duyệt13cái
7Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ đã phê duyệt12cái
8Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ đã phê duyệt10cái
9Lắp đặt ổ cắm baTheo hồ sơ đã phê duyệt20cái
10Lắp đặt volum chỉnh quạtTheo hồ sơ đã phê duyệt20cái
11Lắp đặt đèn neon sát trần tròn 220V-20WTheo hồ sơ đã phê duyệt14bộ
12Lắp đặt đèn Led đôi 1,2m 2x40WTheo hồ sơ đã phê duyệt50bộ
13Lắp đặt đèn Led đơn 1,2m 1x40WTheo hồ sơ đã phê duyệt2bộ
14Lắp đặt quạt đảo trần 60WTheo hồ sơ đã phê duyệt20cái
15Lắp đặt quạt treo tườngTheo hồ sơ đã phê duyệt30cái
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo hồ sơ đã phê duyệt40m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo hồ sơ đã phê duyệt15m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo hồ sơ đã phê duyệt120m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo hồ sơ đã phê duyệt110m
20Lắp đặt dây đơn Theo hồ sơ đã phê duyệt1.440m
21Lắp đặt hộp nối 150x150Theo hồ sơ đã phê duyệt20hộp
22Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mmTheo hồ sơ đã phê duyệt800m
23Lắp đặt puli sứ kẹp vào tườngTheo hồ sơ đã phê duyệt1cái
24Bình chữa cháy CO2 và MFZ8Theo hồ sơ đã phê duyệt4cái
25Tiêu lệnh PCCC - bảng nội quy PCCCTheo hồ sơ đã phê duyệt2cái
26Hộp đựng bình chữa cháy 200x400x600Theo hồ sơ đã phê duyệt2bộ
27Lắp đặt đèn ExitTheo hồ sơ đã phê duyệt7bộ
28Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốTheo hồ sơ đã phê duyệt8bộ
29Lắp đặt ổ cắm đơnTheo hồ sơ đã phê duyệt15cái
30Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo hồ sơ đã phê duyệt150m
31Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmTheo hồ sơ đã phê duyệt120m
D Chống sét
1Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo Rp=97mTheo hồ sơ đã phê duyệt1cái
2Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng trần 70mm2Theo hồ sơ đã phê duyệt48m
3Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng bọc PVC 70mm2Theo hồ sơ đã phê duyệt25m
4Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng D16 dài 2,4mTheo hồ sơ đã phê duyệt12cọc
5Gia công giá đỡ kim thu sétTheo hồ sơ đã phê duyệt0,023tấn
6Lắp dựng giá đỡ kim thu sétTheo hồ sơ đã phê duyệt0,023tấn
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21mmTheo hồ sơ đã phê duyệt0,5100m
8Chốt giữ dây đồng trầnTheo hồ sơ đã phê duyệt16cái
9Hộp kiểm tra, thiết bị đếm sétTheo hồ sơ đã phê duyệt1bộ
10Dây cáp 8mmTheo hồ sơ đã phê duyệt30m
11Tăng đơTheo hồ sơ đã phê duyệt3cái
12Đào đường ống, đường cáp, rộng Theo hồ sơ đã phê duyệt10,4m3
13Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ đã phê duyệt0,104100m3
14Lắp đặt bảng chống loá KT: 1,22 x 3,6mTheo hồ sơ đã phê duyệt10bộ
E II. HẠNG MỤC NHÀ ĂN , NHÀ BÁN TRÚ
F Phần xây dựng
1Đào móng công trình, đất cấp IIITheo hồ sơ đã phê duyệt2,895100m3
2Đào đất móng băng, đất cấp IIITheo hồ sơ đã phê duyệt28,59m3
3Lót móng đá 4x6 VXM mác 50Theo hồ sơ đã phê duyệt49,8m3
4Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng Theo hồ sơ đã phê duyệt66,38m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ đã phê duyệt2,097100m2
6Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Theo hồ sơ đã phê duyệt53,1m3
7Bê tông xà đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ đã phê duyệt12,75m3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềngTheo hồ sơ đã phê duyệt1,252100m2
9Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ đã phê duyệt5,591100m3
10Vận chuyển đất đổ đúng nơi quy địnhTheo hồ sơ đã phê duyệt1,493100m3
11Đào xúc đất, đất cấp IIITheo hồ sơ đã phê duyệt1,493100m3
12Bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện Theo hồ sơ đã phê duyệt9,72m3
13Bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện >0,1m2, chiều cao Theo hồ sơ đã phê duyệt6m3
14Bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện Theo hồ sơ đã phê duyệt3,402m3
15Bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện >0,1m2, chiều cao Theo hồ sơ đã phê duyệt2,25m3
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ đã phê duyệt3,26100m2
17Bê tông xà dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ đã phê duyệt53,1m3
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ đã phê duyệt5,999100m2
19Bê tông sàn đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ đã phê duyệt56,9m3
20Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ đã phê duyệt6,872100m2
21Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ đã phê duyệt8,637m3
22Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngTheo hồ sơ đã phê duyệt1,132100m2
23Bê tông lanh tô, ô văng, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ đã phê duyệt11,75m3
24Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, ô văng, giằngTheo hồ sơ đã phê duyệt2,13100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ đã phê duyệt0,59tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ đã phê duyệt2,782tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo hồ sơ đã phê duyệt1,963tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ đã phê duyệt0,203tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ đã phê duyệt1,388tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ đã phê duyệt0,632tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ đã phê duyệt2,522tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ đã phê duyệt0,999tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ đã phê duyệt1,331tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ đã phê duyệt7,537tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ đã phê duyệt1,245tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ đã phê duyệt6,238tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ đã phê duyệt0,32tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo hồ sơ đã phê duyệt0,697tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ đã phê duyệt0,723tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô ô văng, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ đã phê duyệt0,684tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, ô văng, giằng đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ đã phê duyệt0,416tấn
42Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều cao Theo hồ sơ đã phê duyệt17,83m3
43Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50Theo hồ sơ đã phê duyệt9,021m3
44Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 50Theo hồ sơ đã phê duyệt6,926m3
45Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50Theo hồ sơ đã phê duyệt49,16m3
46Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 50Theo hồ sơ đã phê duyệt62,11m3
47Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ đã phê duyệt0,248tấn
48Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo hồ sơ đã phê duyệt0,089tấn
49Gia công giằng mái thépTheo hồ sơ đã phê duyệt0,167tấn
50Gia công xà gồ, đà trần thépTheo hồ sơ đã phê duyệt3,03tấn
51Lắp dựng cột thép các loạiTheo hồ sơ đã phê duyệt0,248tấn
52Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo hồ sơ đã phê duyệt0,089tấn
53Lắp dựng giằng thépTheo hồ sơ đã phê duyệt0,167tấn
54Lắp dựng xà gồ, đà trần thépTheo hồ sơ đã phê duyệt3,03tấn
55Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo hồ sơ đã phê duyệt5,702100m2
56Thi công trần tôn lạnhTheo hồ sơ đã phê duyệt203,7m2
57Nẹp nhôm trần tôn lạnhTheo hồ sơ đã phê duyệt95,6m
58SXLD cửa sắt kính dày 5mmTheo hồ sơ đã phê duyệt155,6m2
59Lắp ổ khoá cửa điTheo hồ sơ đã phê duyệt141bộ
60SXLD hoa sắt cửa (bao gồm sơn)Theo hồ sơ đã phê duyệt115,9m2
61SXLD vách sắt kính dày 5mmTheo hồ sơ đã phê duyệt15,12m2
62SXLD vách ngăn compact dày 12mm (bao gồm phụ kiện)Theo hồ sơ đã phê duyệt13,06m2
63SXLD lan can sắtTheo hồ sơ đã phê duyệt107m2
64Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ đã phê duyệt601,2m2
65Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 7x10cmTheo hồ sơ đã phê duyệt22,8m
66Sơn kết cấu gỗ bằng sơn PU, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ đã phê duyệt7,752m2
67Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ đã phê duyệt93,97m2
68Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50Theo hồ sơ đã phê duyệt427m2
69Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50Theo hồ sơ đã phê duyệt526,6m2
70Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ đã phê duyệt406,2m2
71Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ đã phê duyệt209,6m2
72Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ đã phê duyệt601,5m2
73Trát lanh tô, ô văng, vữa XM mác 75Theo hồ sơ đã phê duyệt213m2
74Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo hồ sơ đã phê duyệt249,6m
75Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ đã phê duyệt159,9m
76Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ đã phê duyệt1.048m2
77Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ đã phê duyệt1.430m2
78Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ đã phê duyệt927,2m2
79Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ đã phê duyệt1.551m2
80Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ đã phê duyệt165,5m2
81Láng sê nô dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ đã phê duyệt165,5m2
82Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo hồ sơ đã phê duyệt667,4m2
83Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo hồ sơ đã phê duyệt15,6m2
84Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo hồ sơ đã phê duyệt322,9m2
85Lát đá bậc tam cấpTheo hồ sơ đã phê duyệt55,79m2
86Lát đá bậc cầu thangTheo hồ sơ đã phê duyệt91,6m2
87Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ đã phê duyệt3,586m3
88Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ đã phê duyệt48,9m2
89Đóng lưới mắt cáo lam gió đầu hồiTheo hồ sơ đã phê duyệt2,1m2
90Căng lưới mắt cáo gia cố tường gạch không nungTheo hồ sơ đã phê duyệt480,6m2
91Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ đã phê duyệt8,24100m2
92Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo hồ sơ đã phê duyệt7,711100m2
93Vận chuyển vật liệu lên caoTheo hồ sơ đã phê duyệt7,739100m2
94Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mmTheo hồ sơ đã phê duyệt1,8100m
95Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmTheo hồ sơ đã phê duyệt20cái
96Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mmTheo hồ sơ đã phê duyệt0,151100m
97Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmTheo hồ sơ đã phê duyệt3cái
98Lắp đặt cầu chắn rác, đường kính 100mmTheo hồ sơ đã phê duyệt20cái
99Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đường kính ống 200mmTheo hồ sơ đã phê duyệt0,128100m
G Điện
1Lắp đặt tủ điện tổng TĐT KT=300x400x180Theo hồ sơ đã phê duyệt1hộp
2Lắp đặt tủ điện tầng TĐT KT=180x250x120Theo hồ sơ đã phê duyệt1hộp
3Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AmpeTheo hồ sơ đã phê duyệt1cái
4Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeTheo hồ sơ đã phê duyệt2cái
5Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 5AmpeTheo hồ sơ đã phê duyệt12cái
6Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ đã phê duyệt8cái
7Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ đã phê duyệt9cái
8Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ đã phê duyệt12cái
9Lắp đặt ổ cắm baTheo hồ sơ đã phê duyệt33cái
10Lắp đặt volum chỉnh quạtTheo hồ sơ đã phê duyệt12cái
11Lắp đặt đèn neon sát trần tròn 220V-20WTheo hồ sơ đã phê duyệt22bộ
12Lắp đặt đèn Led đôi 1,2m 2x40WTheo hồ sơ đã phê duyệt33bộ
13Lắp đặt đèn Led đơn 1,2m 1x40WTheo hồ sơ đã phê duyệt10bộ
14Lắp đặt quạt đảo trần 60WTheo hồ sơ đã phê duyệt12cái
15Lắp đặt quạt treo tường 48WTheo hồ sơ đã phê duyệt18cái
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo hồ sơ đã phê duyệt40m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo hồ sơ đã phê duyệt15m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo hồ sơ đã phê duyệt100m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo hồ sơ đã phê duyệt120m
20Lắp đặt dây đơn Theo hồ sơ đã phê duyệt1.420m
21Lắp đặt hộp nối 150x150Theo hồ sơ đã phê duyệt12hộp
22Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mmTheo hồ sơ đã phê duyệt600m
23Lắp đặt puli sứ kẹp vào tườngTheo hồ sơ đã phê duyệt1cái
24Bình chữa cháy CO2 và MFZ8Theo hồ sơ đã phê duyệt8cái
25Tiêu lệnh PCCC - bảng nội quy PCCCTheo hồ sơ đã phê duyệt4cái
26Hộp đựng bình chữa cháy 200x400x600Theo hồ sơ đã phê duyệt4bộ
27Lắp đặt đèn ExitTheo hồ sơ đã phê duyệt5bộ
28Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốTheo hồ sơ đã phê duyệt7bộ
29Lắp đặt ổ cắm đơnTheo hồ sơ đã phê duyệt12cái
30Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo hồ sơ đã phê duyệt130m
31Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmTheo hồ sơ đã phê duyệt100m
32Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng trần 70mm2Theo hồ sơ đã phê duyệt30m
33Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng D16, L=2,4mTheo hồ sơ đã phê duyệt5cọc
34Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21mmTheo hồ sơ đã phê duyệt0,3100m
35Hộp kiểm traTheo hồ sơ đã phê duyệt1cái
36Đào đường ống, đường cáp, đất cấp IIITheo hồ sơ đã phê duyệt4m3
37Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ đã phê duyệt0,04100m3
H Nước
1Lắp đặt chậu xí bệtTheo hồ sơ đã phê duyệt4bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ đã phê duyệt4cái
3Lắp đặt lavaboTheo hồ sơ đã phê duyệt3bộ
4Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ đã phê duyệt3cái
5Lắp đặt phễu thuTheo hồ sơ đã phê duyệt4cái
6Lắp đặt vòi rửa D21Theo hồ sơ đã phê duyệt2bộ
7Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ đã phê duyệt2bộ
8Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3Theo hồ sơ đã phê duyệt1bể
9Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 34mmTheo hồ sơ đã phê duyệt1cái
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mmTheo hồ sơ đã phê duyệt0,8100m
11Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mmTheo hồ sơ đã phê duyệt18cái
12Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34/27mmTheo hồ sơ đã phê duyệt2cái
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mmTheo hồ sơ đã phê duyệt0,06100m
14Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/60mmTheo hồ sơ đã phê duyệt5cái
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mmTheo hồ sơ đã phê duyệt0,55100m
16Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mmTheo hồ sơ đã phê duyệt12cái
17Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmTheo hồ sơ đã phê duyệt14cái
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mmTheo hồ sơ đã phê duyệt0,4100m
19Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114mmTheo hồ sơ đã phê duyệt4cái
20Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mmTheo hồ sơ đã phê duyệt10cái
21Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mmTheo hồ sơ đã phê duyệt0,7100m
22Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mmTheo hồ sơ đã phê duyệt22cái
23Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mmTheo hồ sơ đã phê duyệt8cái
24Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27/21mmTheo hồ sơ đã phê duyệt12cái
25Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21mmTheo hồ sơ đã phê duyệt0,11100m
26Lắp đặt cút nhựa ren trong đồng D21mmTheo hồ sơ đã phê duyệt11cái
27Đào móng công trình, đất cấp IIITheo hồ sơ đã phê duyệt0,085100m3
28Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIITheo hồ sơ đã phê duyệt6,18m3
29Lót móng đá 4x6 VXM mác 50Theo hồ sơ đã phê duyệt1,106m3
30Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều dày Theo hồ sơ đã phê duyệt2,517m3
31Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo hồ sơ đã phê duyệt15,54m2
32Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,0cm, bằng vữa XM mác 75Theo hồ sơ đã phê duyệt15,54m2
33Láng bể nước dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ đã phê duyệt2,62m2
34Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ đã phê duyệt15,54m2
35Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ đã phê duyệt0,426m3
36Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo hồ sơ đã phê duyệt0,016100m2
37Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmTheo hồ sơ đã phê duyệt0,071tấn
38Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ đã phê duyệt5cái
39Làm lớp đá đệm móng, loại đá hộcTheo hồ sơ đã phê duyệt1,017m3
I III. HẠNG MỤC: NHÀ BẾP
J Phần hiện trạng
1Tháo dỡ mái tônTheo hồ sơ đã phê duyệt248,4m2
2Tháo dỡ trầnTheo hồ sơ đã phê duyệt182,72m2
3Tháo dỡ kết cấu gỗTheo hồ sơ đã phê duyệt4,3891m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ đã phê duyệt9m3
5Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Theo hồ sơ đã phê duyệt13,17m2
6Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo hồ sơ đã phê duyệt34m2
7Tháo dỡ cửaTheo hồ sơ đã phê duyệt48,92m2
8Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo hồ sơ đã phê duyệt112,8m
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ để ốp gạchTheo hồ sơ đã phê duyệt62,18m2
10Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo hồ sơ đã phê duyệt188,6m2
11Phá dỡ lớp vữa lót nềnTheo hồ sơ đã phê duyệt188,6m2
12Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡTheo hồ sơ đã phê duyệt4,304m3
13Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo hồ sơ đã phê duyệt18,24m2
14Tháo dỡ hệ thống điệnTheo hồ sơ đã phê duyệt4công
15Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (ngoài nhà)( tính 50% định mức)Theo hồ sơ đã phê duyệt221,84m2
16Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (trong nhà)( tính 50% định mức)Theo hồ sơ đã phê duyệt237,74m2
17Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo hồ sơ đã phê duyệt67,12m2
18Vận chuyển phế thải đổ đi đúng nơi quy địnhTheo hồ sơ đã phê duyệt35,325m3
K Phần cải tạo
1Đào đất móng băng, đất cấp IIITheo hồ sơ đã phê duyệt0,672m3
2Lót nền đá 4x6 VXM mác 50Theo hồ sơ đã phê duyệt2,376m3
3Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ đã phê duyệt2,984m3
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, giằng, tấm đanTheo hồ sơ đã phê duyệt0,3178100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ đã phê duyệt0,1938tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, giằng, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ đã phê duyệt0,015tấn
7Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50Theo hồ sơ đã phê duyệt8,6508m3
8Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50Theo hồ sơ đã phê duyệt0,5072m3
9SXLD cửa sắt kính dày 5mmTheo hồ sơ đã phê duyệt62,53m2
10SXLD hoa sắt cửa (bao gồm sơn)Theo hồ sơ đã phê duyệt43,613m2
11Lắp ổ khoá cửa điTheo hồ sơ đã phê duyệt81bộ
12Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo hồ sơ đã phê duyệt0,423tấn
13Gia công xà gồ, đà trần thépTheo hồ sơ đã phê duyệt1,5498tấn
14Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo hồ sơ đã phê duyệt0,423tấn
15Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ đã phê duyệt1,5498tấn
16Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo hồ sơ đã phê duyệt2,4738100m2
17Thi công trần tôn lạnhTheo hồ sơ đã phê duyệt182,72m2
18Nẹp nhôm trần tôn lạnhTheo hồ sơ đã phê duyệt150,8m
19Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50Theo hồ sơ đã phê duyệt28,2m2
20Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ đã phê duyệt12,38m2
21Trát cạnh cửa, vữa XM mác 75Theo hồ sơ đã phê duyệt107,6m
22Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ đã phê duyệt487,78m2
23Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ đã phê duyệt79,5m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ đã phê duyệt329,54m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ đã phê duyệt237,74m2
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ đã phê duyệt248,78m2
27Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo hồ sơ đã phê duyệt185,64m2
28Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo hồ sơ đã phê duyệt68,26m2
29Lát đá mặt bệ các loạiTheo hồ sơ đã phê duyệt8,185m2
30Lát đá bậc tam cấpTheo hồ sơ đã phê duyệt19,152m2
31Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ đã phê duyệt34m2
32Láng sê nô dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ đã phê duyệt34m2
33Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ đã phê duyệt2,7798100m2
L Điện
1Lắp đặt tủ điện tầng TĐT KT=180x250x120Theo hồ sơ đã phê duyệt1hộp
2Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeTheo hồ sơ đã phê duyệt1cái
3Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 5AmpeTheo hồ sơ đã phê duyệt8cái
4Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ đã phê duyệt4cái
5Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ đã phê duyệt8cái
6Lắp đặt ổ cắm baTheo hồ sơ đã phê duyệt23cái
7Lắp đặt volum chỉnh quạtTheo hồ sơ đã phê duyệt18cái
8Lắp đặt đèn neon sát trần tròn 220V-20WTheo hồ sơ đã phê duyệt4bộ
9Lắp đặt đèn Led đôi 1,2m 2x40WTheo hồ sơ đã phê duyệt16bộ
10Lắp đặt quạt đảo trần 60WTheo hồ sơ đã phê duyệt4cái
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo hồ sơ đã phê duyệt60m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo hồ sơ đã phê duyệt15m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo hồ sơ đã phê duyệt40m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo hồ sơ đã phê duyệt80m
15Lắp đặt dây đơn Theo hồ sơ đã phê duyệt260m
16Lắp đặt hộp nối 150x150Theo hồ sơ đã phê duyệt8hộp
17Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mmTheo hồ sơ đã phê duyệt150m
18Lắp đặt puli sứ kẹp vào tườngTheo hồ sơ đã phê duyệt1cái
19Bình chữa cháy CO2 và MFZ8Theo hồ sơ đã phê duyệt4cái
20Tiêu lệnh PCCC - bảng nội quy PCCCTheo hồ sơ đã phê duyệt2cái
21Hộp đựng bình chữa cháy 200x400x600Theo hồ sơ đã phê duyệt2bộ
M Nước
1Lắp đặt chậu rửa 2 hộcTheo hồ sơ đã phê duyệt3bộ
2Lắp đặt vòi rửa D21Theo hồ sơ đã phê duyệt4bộ
3Lắp đặt phễu thuTheo hồ sơ đã phê duyệt1cái
4Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 34mmTheo hồ sơ đã phê duyệt1cái
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mmTheo hồ sơ đã phê duyệt0,4100m
6Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mmTheo hồ sơ đã phê duyệt4cái
7Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34/27mmTheo hồ sơ đã phê duyệt1cái
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mmTheo hồ sơ đã phê duyệt0,1100m
9Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/60mmTheo hồ sơ đã phê duyệt5cái
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mmTheo hồ sơ đã phê duyệt0,3100m
11Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mmTheo hồ sơ đã phê duyệt5cái
12Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmTheo hồ sơ đã phê duyệt14cái
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mmTheo hồ sơ đã phê duyệt0,2100m
14Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mmTheo hồ sơ đã phê duyệt8cái
15Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mmTheo hồ sơ đã phê duyệt6cái
16Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27/21mmTheo hồ sơ đã phê duyệt10cái
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21mmTheo hồ sơ đã phê duyệt0,1100m
18Lắp đặt cút nhựa ren trong đồng D21mmTheo hồ sơ đã phê duyệt10cái
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIITheo hồ sơ đã phê duyệt6,1795m3
20Lót móng đá 4x6 VXM mác 50Theo hồ sơ đã phê duyệt0,2543m3
21Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều dày Theo hồ sơ đã phê duyệt0,3889m3
22Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ đã phê duyệt0,1407m3
23Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo hồ sơ đã phê duyệt0,0035100m2
24Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo hồ sơ đã phê duyệt0,0143tấn
25Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ đã phê duyệt1cái
26Làm lớp đá đệm móng, loại đá hộcTheo hồ sơ đã phê duyệt1,0174m3
N IV. HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT
O Sân nền
1Đào san đất, đất cấp IIITheo hồ sơ đã phê duyệt3,798100m3
2Vận chuyển đất đổ đi đúng quy địnhTheo hồ sơ đã phê duyệt1,899100m3
3Đào đất móng băng, đất cấp IIITheo hồ sơ đã phê duyệt6,023m3
4Lót nền đá 4x6 VXM mác 50Theo hồ sơ đã phê duyệt55,41m3
5Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ đã phê duyệt21,25m3
6Cắt roon sân bê tôngTheo hồ sơ đã phê duyệt7,08310m
7Lát gạch sân gạch Terrazzo 400x400x30Theo hồ sơ đã phê duyệt105m2
8Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50Theo hồ sơ đã phê duyệt7,117m3
9Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50Theo hồ sơ đã phê duyệt0,518m3
10Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50Theo hồ sơ đã phê duyệt77,89m2
11Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ đã phê duyệt77,89m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ đã phê duyệt77,89m2
P Kè đá
1Đào đất móng băng, đất cấp IIITheo hồ sơ đã phê duyệt10,56m3
2Lót móng đá 4x6 VXM mác 50Theo hồ sơ đã phê duyệt1,92m3
3Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Theo hồ sơ đã phê duyệt20,12m3
4Bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo hồ sơ đã phê duyệt1,203m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ đã phê duyệt0,113100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ đã phê duyệt0,078tấn
7Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều cao Theo hồ sơ đã phê duyệt5,985m3
8Láng granitô bậc cấpTheo hồ sơ đã phê duyệt28,7m2
9SXLD lan can sắtTheo hồ sơ đã phê duyệt25,08m2
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ đã phê duyệt25,08m2
Q Tường rào
1Đào đất móng băng, đất cấp IIITheo hồ sơ đã phê duyệt5,82m3
2Lót móng đá 4x6 VXM mác 50Theo hồ sơ đã phê duyệt0,97m3
3Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Theo hồ sơ đã phê duyệt6,208m3
4Bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo hồ sơ đã phê duyệt1,048m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ đã phê duyệt0,066100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ đã phê duyệt0,067tấn
7Gia công cột thépTheo hồ sơ đã phê duyệt0,055tấn
8Lắp dựng cột thépTheo hồ sơ đã phê duyệt0,055tấn
9Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50Theo hồ sơ đã phê duyệt1,26m3
10Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50Theo hồ sơ đã phê duyệt2,394m3
11SXLD chông sắtTheo hồ sơ đã phê duyệt2,595m2
12Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50Theo hồ sơ đã phê duyệt75m2
13Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ đã phê duyệt14,36m2
14Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo hồ sơ đã phê duyệt8,4m
15Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ đã phê duyệt89,35m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ đã phê duyệt89,35m2
R V. HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
S PCCC tổng thể
1Lắp đặt hộp đựng vòi chữa cháy ngoài nhàTheo hồ sơ đã phê duyệt3hộp
2Lắp đặt bệ đặt tủ chữa cháy ngoài nhàTheo hồ sơ đã phê duyệt3cái
3Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính 100mmTheo hồ sơ đã phê duyệt3cái
4Lắp đặt ống chữa cháy STK DN100Theo hồ sơ đã phê duyệt1,6100m
5Lắp đặt mặt bích, đường kính 100mmTheo hồ sơ đã phê duyệt38cái
6Lắp đặt tê STK DN100Theo hồ sơ đã phê duyệt8cái
7Lắp đặt cút STK DN100Theo hồ sơ đã phê duyệt18cái
8Lắp đặt măng sông STK DN100Theo hồ sơ đã phê duyệt14cái
9Lắp đặt khớp chống rung DN100Theo hồ sơ đã phê duyệt3cái
10Lắp đặt vòi chữa cháy D65 (1cuộn/20m)Theo hồ sơ đã phê duyệt6cuộn
11Lắp đặt lăng chữa cháy D19Theo hồ sơ đã phê duyệt6cái
12Lắp đặt rúp bê + đầu lọcTheo hồ sơ đã phê duyệt2cái
13Lắp đặt van 2 chiều DN100Theo hồ sơ đã phê duyệt2cái
14Lắp đặt van 1 chiều DN100Theo hồ sơ đã phê duyệt2cái
15Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo hồ sơ đã phê duyệt1cái
16Lắp đặt van hồi lưuTheo hồ sơ đã phê duyệt1cái
17Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơm chữa cháyTheo hồ sơ đã phê duyệt1tủ
18Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy 3 pha động cơ điện Q=15L/s, H=50mTheo hồ sơ đã phê duyệt1máy
19Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy 3 pha động cơ điezen Q=15L/s, H=50mTheo hồ sơ đã phê duyệt1máy
20Lắp đặt dây dẫn 3x16 + 1x10mm2Theo hồ sơ đã phê duyệt100m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo hồ sơ đã phê duyệt200m
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ đã phê duyệt50,24m2
23Phá dỡ nền gạch terrazzo 400x400Theo hồ sơ đã phê duyệt18m2
24Phá dỡ nền lót đá 4x6Theo hồ sơ đã phê duyệt1,8m3
25Đào đường ống, đất cấp IIITheo hồ sơ đã phê duyệt21,82m3
26Đắp cát công trình, đắp móng đường ốngTheo hồ sơ đã phê duyệt10,91m3
27Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ đã phê duyệt10,91m3
28Lót đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, mác 50Theo hồ sơ đã phê duyệt1,8m3
29Lát gạch sân gạch Terrazzo 400x400x30Theo hồ sơ đã phê duyệt18m2
T Bể PCCC 50m3
1Đào móng công trình, đất cấp IIITheo hồ sơ đã phê duyệt0,825100m3
2Lót nền đá 4x6 VXM mác 50Theo hồ sơ đã phê duyệt6,345m3
3Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ đã phê duyệt9,89m3
4Bê tông tường dày Theo hồ sơ đã phê duyệt11,5m3
5Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ đã phê duyệt3,308m3
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ đã phê duyệt1,078100m2
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ đã phê duyệt0,362100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Theo hồ sơ đã phê duyệt2,622tấn
9Quét 2 lớp vữa Sikatop seal 107 chống thấm đáy và thành bểTheo hồ sơ đã phê duyệt115,1m2
10Thi công mạch ngừng bê tông bằng tấm Water - stopTheo hồ sơ đã phê duyệt27,3m
11Láng bể nước dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ đã phê duyệt24,18m2
12Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ đã phê duyệt107,8m2
13Trát trần, vữa XM mác 50Theo hồ sơ đã phê duyệt36,16m2
14Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ đã phê duyệt107,8m2
15Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ đã phê duyệt0,197100m3
16Vận chuyển đất đi đổ đúng nơi quy địnhTheo hồ sơ đã phê duyệt0,628100m3
U Nhà chứa máy bơm PCCC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIITheo hồ sơ đã phê duyệt8,788m3
2Đào đất móng băng, đất cấp IIITheo hồ sơ đã phê duyệt0,276m3
3Lót móng đá 4x6 VXM mác 50Theo hồ sơ đã phê duyệt1,314m3
4Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ đã phê duyệt2,29m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ đã phê duyệt0,079100m2
6Bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo hồ sơ đã phê duyệt0,516m3
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ đã phê duyệt0,059100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Theo hồ sơ đã phê duyệt0,046tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Theo hồ sơ đã phê duyệt0,368tấn
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ đã phê duyệt3,021m3
11Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ đã phê duyệt0,6m3
12Bê tông cột tiết diện Theo hồ sơ đã phê duyệt0,608m3
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ đã phê duyệt0,122100m2
14Bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo hồ sơ đã phê duyệt0,521m3
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ đã phê duyệt0,056100m2
16Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50Theo hồ sơ đã phê duyệt4,798m3
17Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ đã phê duyệt0,039tấn
18Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ đã phê duyệt0,039tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ đã phê duyệt13,73m2
20Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,4mmTheo hồ sơ đã phê duyệt0,081100m2
21Thi công trần tôn lạnh dày 0,22mmTheo hồ sơ đã phê duyệt5m2
22Thi công nẹp chỉ trần tôn lạnhTheo hồ sơ đã phê duyệt9m
23Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50Theo hồ sơ đã phê duyệt27,54m2
24Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50Theo hồ sơ đã phê duyệt24,57m2
25Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ đã phê duyệt13,65m2
26Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ đã phê duyệt52,11m2
27Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ đã phê duyệt13,65m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ đã phê duyệt38,22m2
29Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ đã phê duyệt27,54m2
30SXLD cửa sắt pano tônTheo hồ sơ đã phê duyệt4,775m2
31Ổ khóa cửaTheo hồ sơ đã phê duyệt1
32Lắp đặt tủ điện tổng TĐT 180x250x120Theo hồ sơ đã phê duyệt1hộp
33Lắp đặt aptomat loại 1 pha 20ATheo hồ sơ đã phê duyệt1cái
34Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ đã phê duyệt1cái
35Lắp đặt đèn led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ đã phê duyệt1bộ
36Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo hồ sơ đã phê duyệt30m
37Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo hồ sơ đã phê duyệt10m
38Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D16Theo hồ sơ đã phê duyệt15m
V VI. HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
W I. Nhà Ăn
1Phá dỡ kết cấu gạchTheo hồ sơ đã phê duyệt30,001m3
2Vận chuyển phế thải đổ đi đúng nơi quy địnhTheo hồ sơ đã phê duyệt30,001m3
X II. Nhà Lớp Học 04 Phòng
1Phá dỡ kết cấu gạchTheo hồ sơ đã phê duyệt80,116m3
2Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo hồ sơ đã phê duyệt3,1448m3
3Đào xúc nền, móng, đất tôn nền, đất cấp IIITheo hồ sơ đã phê duyệt1,7607100m3
4Vận chuyển phế thải đổ đi đúng nơi quy địnhTheo hồ sơ đã phê duyệt259,33m3
Y III. Máng Rửa Tay, Mương Thoát Nước
1Phá dỡ kết cấu gạchTheo hồ sơ đã phê duyệt4,3435m3
2Đào xúc đất, đất cấp IIITheo hồ sơ đã phê duyệt0,0252100m3
3Vận chuyển phế thải đổ đi đúng nơi quy địnhTheo hồ sơ đã phê duyệt6,8635m3
Z IV. Mái Che
1Đào xúc đất, đất cấp IIITheo hồ sơ đã phê duyệt0,1451100m3
2Vận chuyển phế thải đổ đi đúng nơi quy địnhTheo hồ sơ đã phê duyệt14,508m3
AA V. Nhà Bếp
1Phá dỡ kết cấu gạchTheo hồ sơ đã phê duyệt43,83m3
2Đào xúc nền, móng, đất tôn nền, đất cấp IIITheo hồ sơ đã phê duyệt0,4386100m3
3Vận chuyển phế thải đổ đi đúng nơi quy địnhTheo hồ sơ đã phê duyệt87,688m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3755E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.292038E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.023.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng (hoặc cao hơn), có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công và có chứng nhận huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động. Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III tương tự trở lên. (kèm theo tài liệu chứng minh).33
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 Trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng (hoặc cao hơn). Có chứng nhận huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động Đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình trong 03 năm trở lại đây. (kèm theo tài liệu chứng minh).22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ - Trọng tải ≥ 10 tấn2
2 Máy đào ≥ 0,8m31
3 Máy tời ≥ 200kg3
4 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250l3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->