Gói thầu: Phân loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220622704-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20220610554 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố 12.800 triệu đồng; Ngân sách phường Ea Tam và huy động từ nguồn vốn hợp pháp khác 200 triệu đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-18 09:48:00 đến ngày 2022-06-28 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,460,192,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3755E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.292038E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.023.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng (hoặc cao hơn), có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công và có chứng nhận huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động. Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III tương tự trở lên. (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng (hoặc cao hơn). Có chứng nhận huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động Đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình trong 03 năm trở lại đây. (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trọng tải ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 200kg |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy trộn bê tông dung tích | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp Trường Tiểu học Tô Hiệu; Hạng mục: Nhà lớp học 10 phòng, nhà ăn nhà bán trú, nhà bếp 450 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố 12.800 triệu đồng; Ngân sách phường Ea Tam và huy động từ nguồn vốn hợp pháp khác 200 triệu đồng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công, công trình dân dụng hạng III trở lên của cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột, số 01B Trần Khánh Dư, TP. Buôn Ma Thuột -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột, số 01B Trần Khánh Dư, TP. Buôn Ma Thuột, số điện thoại: 02623.951312 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột, số 01B Trần Khánh Dư, TP. Buôn Ma Thuột, số điện thoại: 02623.951312 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Buôn Ma Thuột, số 01 Lý Nam Đế, thành phố Buôn Ma Thuột, điện thoại: 02623.989293 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 10 PHÒNG | |||
| B | Phần xây dựng | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 3,541 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 16,91 | m3 |
| 3 | Lót móng đá 4x6 VXM mác 50 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 68,12 | m3 |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 81,59 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 2,331 | 100m2 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 83,26 | m3 |
| 7 | Bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 11,89 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 1,176 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 6,642 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 3,24 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đi đổ đúng nơi quy định | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 1,644 | 100m3 |
| 12 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp III | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 1,644 | 100m3 |
| 13 | Bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 19,32 | m3 |
| 14 | Bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 6,885 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 4,065 | 100m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 52,65 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 6,074 | 100m2 |
| 18 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 57,97 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 6,975 | 100m2 |
| 20 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 3,222 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,416 | 100m2 |
| 22 | Bê tông lanh tô, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 15,7 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, ô văng | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 2,896 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,73 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 3,416 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 2,373 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,202 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 1,352 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,795 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 3,39 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 1,132 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 1,326 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 9,291 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,232 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 6,447 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,41 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,262 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,396 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,498 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,965 | tấn |
| 41 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,23 | m3 |
| 42 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,076 | m3 |
| 43 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều cao | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 2,221 | m3 |
| 44 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 9,388 | m3 |
| 45 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 50 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 6,842 | m3 |
| 46 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 53,45 | m3 |
| 47 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 50 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 63,02 | m3 |
| 48 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 2,904 | tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ, đà trần thép | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 2,904 | tấn |
| 50 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 5,285 | 100m2 |
| 51 | Thi công trần tôn lạnh | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 238 | m2 |
| 52 | Nẹp nhôm trần tôn lạnh | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 138 | m |
| 53 | SXLD cửa sắt kính dày 5mm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 243,7 | m2 |
| 54 | Lắp ổ khoá cửa đi | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 20 | 1bộ |
| 55 | SXLD hoa sắt cửa (bao gồm sơn) | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 178,7 | m2 |
| 56 | SXLD vách sắt kính dày 5mm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 9,5 | m2 |
| 57 | SXLD lan can sắt | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 74,45 | m2 |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 606,7 | m2 |
| 59 | Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 7x10cm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 11,4 | m |
| 60 | Sơn kết cấu gỗ bằng PU, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 3,876 | m2 |
| 61 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 117,9 | m2 |
| 62 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 459,6 | m2 |
| 63 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 860,3 | m2 |
| 64 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 374,4 | m2 |
| 65 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 216,8 | m2 |
| 66 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 636 | m2 |
| 67 | Trát lanh tô, ô văng, giằng, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 289,6 | m2 |
| 68 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 313,5 | m |
| 69 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 208 | m |
| 70 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 1.438 | m2 |
| 71 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 1.517 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 951,9 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 2.003 | m2 |
| 74 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 226,2 | m2 |
| 75 | Láng sê nô dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 226,2 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 779,6 | m2 |
| 77 | Lát đá bậc tam cấp | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 18,17 | m2 |
| 78 | Lát đá bậc cầu thang | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 29,81 | m2 |
| 79 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,84 | m3 |
| 80 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 9,6 | m2 |
| 81 | Đóng lưới mắt cáo lam gió đầu hồi | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 2,1 | m2 |
| 82 | Căng lưới mắt cáo gia cố tường gạch không nung | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 465,1 | m2 |
| 83 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 8,581 | 100m2 |
| 84 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 7,983 | 100m2 |
| 85 | Vận chuyển vật liệu lên cao | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 5,285 | 100m2 |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 1,85 | 100m |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 38 | cái |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,33 | 100m |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 8 | cái |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,039 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,096 | 100m |
| 92 | Lắp đặt cầu chắn rác, đường kính 100mm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 25 | cái |
| C | Điện | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tổng TĐT KT=300x400x180 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt tủ điện tầng TĐT KT=180x250x120 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 5Ampe | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 20 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 13 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 20 | cái |
| 10 | Lắp đặt volum chỉnh quạt | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 20 | cái |
| 11 | Lắp đặt đèn neon sát trần tròn 220V-20W | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 14 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn Led đôi 1,2m 2x40W | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 50 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn Led đơn 1,2m 1x40W | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt quạt đảo trần 60W | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 20 | cái |
| 15 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 30 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 40 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 15 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 120 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 110 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 1.440 | m |
| 21 | Lắp đặt hộp nối 150x150 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 20 | hộp |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 800 | m |
| 23 | Lắp đặt puli sứ kẹp vào tường | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 1 | cái |
| 24 | Bình chữa cháy CO2 và MFZ8 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 4 | cái |
| 25 | Tiêu lệnh PCCC - bảng nội quy PCCC | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 2 | cái |
| 26 | Hộp đựng bình chữa cháy 200x400x600 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 2 | bộ |
| 27 | Lắp đặt đèn Exit | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 7 | bộ |
| 28 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 8 | bộ |
| 29 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 15 | cái |
| 30 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 150 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 120 | m |
| D | Chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo Rp=97m | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 1 | cái |
| 2 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng trần 70mm2 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 48 | m |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng bọc PVC 70mm2 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 25 | m |
| 4 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng D16 dài 2,4m | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 12 | cọc |
| 5 | Gia công giá đỡ kim thu sét | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,023 | tấn |
| 6 | Lắp dựng giá đỡ kim thu sét | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,023 | tấn |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21mm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,5 | 100m |
| 8 | Chốt giữ dây đồng trần | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 16 | cái |
| 9 | Hộp kiểm tra, thiết bị đếm sét | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 1 | bộ |
| 10 | Dây cáp 8mm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 30 | m |
| 11 | Tăng đơ | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 3 | cái |
| 12 | Đào đường ống, đường cáp, rộng | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 10,4 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,104 | 100m3 |
| 14 | Lắp đặt bảng chống loá KT: 1,22 x 3,6m | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 10 | bộ |
| E | II. HẠNG MỤC NHÀ ĂN , NHÀ BÁN TRÚ | |||
| F | Phần xây dựng | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 2,895 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 28,59 | m3 |
| 3 | Lót móng đá 4x6 VXM mác 50 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 49,8 | m3 |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 66,38 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 2,097 | 100m2 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 53,1 | m3 |
| 7 | Bê tông xà đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 12,75 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 1,252 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 5,591 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đổ đúng nơi quy định | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 1,493 | 100m3 |
| 11 | Đào xúc đất, đất cấp III | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 1,493 | 100m3 |
| 12 | Bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 9,72 | m3 |
| 13 | Bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện >0,1m2, chiều cao | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 6 | m3 |
| 14 | Bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 3,402 | m3 |
| 15 | Bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện >0,1m2, chiều cao | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 2,25 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 3,26 | 100m2 |
| 17 | Bê tông xà dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 53,1 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 5,999 | 100m2 |
| 19 | Bê tông sàn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 56,9 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 6,872 | 100m2 |
| 21 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 8,637 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 1,132 | 100m2 |
| 23 | Bê tông lanh tô, ô văng, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 11,75 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, ô văng, giằng | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 2,13 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,59 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 2,782 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 1,963 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,203 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 1,388 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,632 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 2,522 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,999 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 1,331 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 7,537 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 1,245 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 6,238 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,32 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,697 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,723 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô ô văng, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,684 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, ô văng, giằng đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,416 | tấn |
| 42 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều cao | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 17,83 | m3 |
| 43 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 9,021 | m3 |
| 44 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 50 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 6,926 | m3 |
| 45 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 49,16 | m3 |
| 46 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 50 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 62,11 | m3 |
| 47 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,248 | tấn |
| 48 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,089 | tấn |
| 49 | Gia công giằng mái thép | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,167 | tấn |
| 50 | Gia công xà gồ, đà trần thép | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 3,03 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,248 | tấn |
| 52 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,089 | tấn |
| 53 | Lắp dựng giằng thép | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,167 | tấn |
| 54 | Lắp dựng xà gồ, đà trần thép | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 3,03 | tấn |
| 55 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 5,702 | 100m2 |
| 56 | Thi công trần tôn lạnh | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 203,7 | m2 |
| 57 | Nẹp nhôm trần tôn lạnh | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 95,6 | m |
| 58 | SXLD cửa sắt kính dày 5mm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 155,6 | m2 |
| 59 | Lắp ổ khoá cửa đi | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 14 | 1bộ |
| 60 | SXLD hoa sắt cửa (bao gồm sơn) | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 115,9 | m2 |
| 61 | SXLD vách sắt kính dày 5mm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 15,12 | m2 |
| 62 | SXLD vách ngăn compact dày 12mm (bao gồm phụ kiện) | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 13,06 | m2 |
| 63 | SXLD lan can sắt | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 107 | m2 |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 601,2 | m2 |
| 65 | Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 7x10cm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 22,8 | m |
| 66 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn PU, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 7,752 | m2 |
| 67 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 93,97 | m2 |
| 68 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 427 | m2 |
| 69 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 526,6 | m2 |
| 70 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 406,2 | m2 |
| 71 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 209,6 | m2 |
| 72 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 601,5 | m2 |
| 73 | Trát lanh tô, ô văng, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 213 | m2 |
| 74 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 249,6 | m |
| 75 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 159,9 | m |
| 76 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 1.048 | m2 |
| 77 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 1.430 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 927,2 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 1.551 | m2 |
| 80 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 165,5 | m2 |
| 81 | Láng sê nô dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 165,5 | m2 |
| 82 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 667,4 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 15,6 | m2 |
| 84 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 322,9 | m2 |
| 85 | Lát đá bậc tam cấp | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 55,79 | m2 |
| 86 | Lát đá bậc cầu thang | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 91,6 | m2 |
| 87 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 3,586 | m3 |
| 88 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 48,9 | m2 |
| 89 | Đóng lưới mắt cáo lam gió đầu hồi | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 2,1 | m2 |
| 90 | Căng lưới mắt cáo gia cố tường gạch không nung | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 480,6 | m2 |
| 91 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 8,24 | 100m2 |
| 92 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 7,711 | 100m2 |
| 93 | Vận chuyển vật liệu lên cao | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 7,739 | 100m2 |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 1,8 | 100m |
| 95 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 20 | cái |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,151 | 100m |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 3 | cái |
| 98 | Lắp đặt cầu chắn rác, đường kính 100mm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 20 | cái |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đường kính ống 200mm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,128 | 100m |
| G | Điện | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tổng TĐT KT=300x400x180 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt tủ điện tầng TĐT KT=180x250x120 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 5Ampe | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 9 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 33 | cái |
| 10 | Lắp đặt volum chỉnh quạt | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt đèn neon sát trần tròn 220V-20W | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 22 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn Led đôi 1,2m 2x40W | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 33 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn Led đơn 1,2m 1x40W | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 10 | bộ |
| 14 | Lắp đặt quạt đảo trần 60W | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt quạt treo tường 48W | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 18 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 40 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 15 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 100 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 120 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 1.420 | m |
| 21 | Lắp đặt hộp nối 150x150 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 12 | hộp |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 600 | m |
| 23 | Lắp đặt puli sứ kẹp vào tường | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 1 | cái |
| 24 | Bình chữa cháy CO2 và MFZ8 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 8 | cái |
| 25 | Tiêu lệnh PCCC - bảng nội quy PCCC | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 4 | cái |
| 26 | Hộp đựng bình chữa cháy 200x400x600 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 4 | bộ |
| 27 | Lắp đặt đèn Exit | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 5 | bộ |
| 28 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 7 | bộ |
| 29 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 12 | cái |
| 30 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 130 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 100 | m |
| 32 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng trần 70mm2 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 30 | m |
| 33 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng D16, L=2,4m | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 5 | cọc |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21mm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 35 | Hộp kiểm tra | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 1 | cái |
| 36 | Đào đường ống, đường cáp, đất cấp III | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 4 | m3 |
| 37 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,04 | 100m3 |
| H | Nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt lavabo | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt phễu thu | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa D21 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 1 | bể |
| 9 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 34mm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,8 | 100m |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 18 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34/27mm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,06 | 100m |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/60mm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,55 | 100m |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 14 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114mm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,7 | 100m |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 22 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27/21mm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 12 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21mm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,11 | 100m |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa ren trong đồng D21mm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 11 | cái |
| 27 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,085 | 100m3 |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 6,18 | m3 |
| 29 | Lót móng đá 4x6 VXM mác 50 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 1,106 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều dày | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 2,517 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 15,54 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 15,54 | m2 |
| 33 | Láng bể nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 2,62 | m2 |
| 34 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 15,54 | m2 |
| 35 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,426 | m3 |
| 36 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,016 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,071 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 5 | cái |
| 39 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá hộc | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 1,017 | m3 |
| I | III. HẠNG MỤC: NHÀ BẾP | |||
| J | Phần hiện trạng | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 248,4 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 182,72 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 4,3891 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 9 | m3 |
| 5 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 13,17 | m2 |
| 6 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 34 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 48,92 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 112,8 | m |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ để ốp gạch | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 62,18 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 188,6 | m2 |
| 11 | Phá dỡ lớp vữa lót nền | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 188,6 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 4,304 | m3 |
| 13 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 18,24 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ hệ thống điện | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 4 | công |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (ngoài nhà)( tính 50% định mức) | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 221,84 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (trong nhà)( tính 50% định mức) | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 237,74 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 67,12 | m2 |
| 18 | Vận chuyển phế thải đổ đi đúng nơi quy định | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 35,325 | m3 |
| K | Phần cải tạo | |||
| 1 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,672 | m3 |
| 2 | Lót nền đá 4x6 VXM mác 50 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 2,376 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 2,984 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, giằng, tấm đan | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,3178 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,1938 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, giằng, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,015 | tấn |
| 7 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 8,6508 | m3 |
| 8 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,5072 | m3 |
| 9 | SXLD cửa sắt kính dày 5mm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 62,53 | m2 |
| 10 | SXLD hoa sắt cửa (bao gồm sơn) | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 43,613 | m2 |
| 11 | Lắp ổ khoá cửa đi | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 8 | 1bộ |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,423 | tấn |
| 13 | Gia công xà gồ, đà trần thép | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 1,5498 | tấn |
| 14 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,423 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 1,5498 | tấn |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 2,4738 | 100m2 |
| 17 | Thi công trần tôn lạnh | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 182,72 | m2 |
| 18 | Nẹp nhôm trần tôn lạnh | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 150,8 | m |
| 19 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 28,2 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 12,38 | m2 |
| 21 | Trát cạnh cửa, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 107,6 | m |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 487,78 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 79,5 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 329,54 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 237,74 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 248,78 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 185,64 | m2 |
| 28 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 68,26 | m2 |
| 29 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 8,185 | m2 |
| 30 | Lát đá bậc tam cấp | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 19,152 | m2 |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 34 | m2 |
| 32 | Láng sê nô dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 34 | m2 |
| 33 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 2,7798 | 100m2 |
| L | Điện | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tầng TĐT KT=180x250x120 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 5Ampe | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 23 | cái |
| 7 | Lắp đặt volum chỉnh quạt | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 18 | cái |
| 8 | Lắp đặt đèn neon sát trần tròn 220V-20W | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn Led đôi 1,2m 2x40W | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 16 | bộ |
| 10 | Lắp đặt quạt đảo trần 60W | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 60 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 15 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 40 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 80 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 260 | m |
| 16 | Lắp đặt hộp nối 150x150 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 8 | hộp |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 150 | m |
| 18 | Lắp đặt puli sứ kẹp vào tường | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 1 | cái |
| 19 | Bình chữa cháy CO2 và MFZ8 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 4 | cái |
| 20 | Tiêu lệnh PCCC - bảng nội quy PCCC | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 2 | cái |
| 21 | Hộp đựng bình chữa cháy 200x400x600 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 2 | bộ |
| M | Nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 2 hộc | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa D21 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt phễu thu | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 34mm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34/27mm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/60mm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 14 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27/21mm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21mm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa ren trong đồng D21mm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 10 | cái |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 6,1795 | m3 |
| 20 | Lót móng đá 4x6 VXM mác 50 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,2543 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều dày | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,3889 | m3 |
| 22 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,1407 | m3 |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,0035 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,0143 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 1 | cái |
| 26 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá hộc | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 1,0174 | m3 |
| N | IV. HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| O | Sân nền | |||
| 1 | Đào san đất, đất cấp III | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 3,798 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi đúng quy định | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 1,899 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 6,023 | m3 |
| 4 | Lót nền đá 4x6 VXM mác 50 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 55,41 | m3 |
| 5 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 21,25 | m3 |
| 6 | Cắt roon sân bê tông | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 7,083 | 10m |
| 7 | Lát gạch sân gạch Terrazzo 400x400x30 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 105 | m2 |
| 8 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 7,117 | m3 |
| 9 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,518 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 77,89 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 77,89 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 77,89 | m2 |
| P | Kè đá | |||
| 1 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 10,56 | m3 |
| 2 | Lót móng đá 4x6 VXM mác 50 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 1,92 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 20,12 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 1,203 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,113 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,078 | tấn |
| 7 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều cao | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 5,985 | m3 |
| 8 | Láng granitô bậc cấp | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 28,7 | m2 |
| 9 | SXLD lan can sắt | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 25,08 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 25,08 | m2 |
| Q | Tường rào | |||
| 1 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 5,82 | m3 |
| 2 | Lót móng đá 4x6 VXM mác 50 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,97 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 6,208 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 1,048 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,066 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,067 | tấn |
| 7 | Gia công cột thép | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,055 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cột thép | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,055 | tấn |
| 9 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 1,26 | m3 |
| 10 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 2,394 | m3 |
| 11 | SXLD chông sắt | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 2,595 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 75 | m2 |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 14,36 | m2 |
| 14 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 8,4 | m |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 89,35 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 89,35 | m2 |
| R | V. HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| S | PCCC tổng thể | |||
| 1 | Lắp đặt hộp đựng vòi chữa cháy ngoài nhà | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 3 | hộp |
| 2 | Lắp đặt bệ đặt tủ chữa cháy ngoài nhà | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính 100mm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống chữa cháy STK DN100 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 1,6 | 100m |
| 5 | Lắp đặt mặt bích, đường kính 100mm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 38 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê STK DN100 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút STK DN100 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 18 | cái |
| 8 | Lắp đặt măng sông STK DN100 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 14 | cái |
| 9 | Lắp đặt khớp chống rung DN100 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt vòi chữa cháy D65 (1cuộn/20m) | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 6 | cuộn |
| 11 | Lắp đặt lăng chữa cháy D19 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt rúp bê + đầu lọc | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt van 2 chiều DN100 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van 1 chiều DN100 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van hồi lưu | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơm chữa cháy | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 1 | tủ |
| 18 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy 3 pha động cơ điện Q=15L/s, H=50m | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 1 | máy |
| 19 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy 3 pha động cơ điezen Q=15L/s, H=50m | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 1 | máy |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 3x16 + 1x10mm2 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 100 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 200 | m |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 50,24 | m2 |
| 23 | Phá dỡ nền gạch terrazzo 400x400 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 18 | m2 |
| 24 | Phá dỡ nền lót đá 4x6 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 1,8 | m3 |
| 25 | Đào đường ống, đất cấp III | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 21,82 | m3 |
| 26 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 10,91 | m3 |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 10,91 | m3 |
| 28 | Lót đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, mác 50 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 1,8 | m3 |
| 29 | Lát gạch sân gạch Terrazzo 400x400x30 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 18 | m2 |
| T | Bể PCCC 50m3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,825 | 100m3 |
| 2 | Lót nền đá 4x6 VXM mác 50 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 6,345 | m3 |
| 3 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 9,89 | m3 |
| 4 | Bê tông tường dày | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 11,5 | m3 |
| 5 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 3,308 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 1,078 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,362 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 2,622 | tấn |
| 9 | Quét 2 lớp vữa Sikatop seal 107 chống thấm đáy và thành bể | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 115,1 | m2 |
| 10 | Thi công mạch ngừng bê tông bằng tấm Water - stop | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 27,3 | m |
| 11 | Láng bể nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 24,18 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 107,8 | m2 |
| 13 | Trát trần, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 36,16 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 107,8 | m2 |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,197 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất đi đổ đúng nơi quy định | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,628 | 100m3 |
| U | Nhà chứa máy bơm PCCC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 8,788 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,276 | m3 |
| 3 | Lót móng đá 4x6 VXM mác 50 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 1,314 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 2,29 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,079 | 100m2 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,516 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,059 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,046 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,368 | tấn |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 3,021 | m3 |
| 11 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,6 | m3 |
| 12 | Bê tông cột tiết diện | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,608 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,122 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,521 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,056 | 100m2 |
| 16 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 4,798 | m3 |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,039 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,039 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 13,73 | m2 |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,4mm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,081 | 100m2 |
| 21 | Thi công trần tôn lạnh dày 0,22mm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 5 | m2 |
| 22 | Thi công nẹp chỉ trần tôn lạnh | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 9 | m |
| 23 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 27,54 | m2 |
| 24 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 24,57 | m2 |
| 25 | Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 13,65 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 52,11 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 13,65 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 38,22 | m2 |
| 29 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 27,54 | m2 |
| 30 | SXLD cửa sắt pano tôn | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 4,775 | m2 |
| 31 | Ổ khóa cửa | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 1 | ổ |
| 32 | Lắp đặt tủ điện tổng TĐT 180x250x120 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 1 | hộp |
| 33 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 20A | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 1 | bộ |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 30 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 10 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D16 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 15 | m |
| V | VI. HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| W | I. Nhà Ăn | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 30,001 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải đổ đi đúng nơi quy định | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 30,001 | m3 |
| X | II. Nhà Lớp Học 04 Phòng | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 80,116 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 3,1448 | m3 |
| 3 | Đào xúc nền, móng, đất tôn nền, đất cấp III | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 1,7607 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải đổ đi đúng nơi quy định | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 259,33 | m3 |
| Y | III. Máng Rửa Tay, Mương Thoát Nước | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 4,3435 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất, đất cấp III | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,0252 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải đổ đi đúng nơi quy định | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 6,8635 | m3 |
| Z | IV. Mái Che | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp III | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,1451 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải đổ đi đúng nơi quy định | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 14,508 | m3 |
| AA | V. Nhà Bếp | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 43,83 | m3 |
| 2 | Đào xúc nền, móng, đất tôn nền, đất cấp III | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,4386 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải đổ đi đúng nơi quy định | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 87,688 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3755E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.292038E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.023.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng (hoặc cao hơn), có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công và có chứng nhận huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động. Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III tương tự trở lên. (kèm theo tài liệu chứng minh). | 3 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng (hoặc cao hơn). Có chứng nhận huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động Đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình trong 03 năm trở lại đây. (kèm theo tài liệu chứng minh). | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | - Trọng tải ≥ 10 tấn | 2 |
| 2 | Máy đào | ≥ 0,8m3 | 1 |
| 3 | Máy tời | ≥ 200kg | 3 |
| 4 | Máy trộn bê tông dung tích | ≥ 250l | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi