Gói thầu: Xây lắp (xây dựng, thiết bị điều hòa, PCCC, thiết bị mạng, điện thoại, camera, máy bơm, thang máy, thang nâng, máy phát điện dự phòng và hạng mục chung)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220655082-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện kiểm sát nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Xây lắp (xây dựng, thiết bị điều hòa, PCCC, thiết bị mạng, điện thoại, camera, máy bơm, thang máy, thang nâng, máy phát điện dự phòng và hạng mục chung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220323794 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-18 11:03:00 đến ngày 2022-06-28 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,529,187,627 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3293781441E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.658756288E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Hợp đồng chỉ được đánh giá là tương tự khi có giá trị thi công hoàn thành ≥ 10.870.431.339 VND và phải bao gồm các công việc xây-lắp chính tương tự với nội dụng công việc của gói thầu này) *** Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau đây: - Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng);- Tài liệu chứng minh quy mô công trình (Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế kỹ thuật - dự toán/Thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án…);- Tài liệu chứng minh thực hiện hoàn thành > 80% khối lượng hợp đồng/Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng (có xác nhận của đầy đủ thành phần tham gia nghiệm thu theo đúng Quy định về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng) hoặc biên bản thanh lý hợp đồng/Biên bản xác nhận hết thời gian bảo hành công trình trong trường hợp nhà thầu đã hoàn thành hợp đồng;- Các tài liệu cần thiết khác để chứng minh có việc thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu với chủ đầu tư (Giấy chuyển tiền thanh toán của ngân hàng hoặc hóa đơn VAT…)*** Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:- Văn bản hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng);- Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng ký giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính (có xác nhận của đầy đủ thành phần tham gia nghiệm thu theo đúng Quy định về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng);- Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Nếu trong hợp đồng đã ký kết giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính thể hiện được nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này);- Các tài liệu hợp pháp khác chứng minh có việc thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính (giấy chuyển tiền thanh toán của ngân hàng, hóa đơn VAT…).***Ghi chú: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.870.431.339 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥32.611.294.017 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng – công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy;- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng (01 năm kinh nghiệm phải tròn 12 tháng)- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình (01 năm kinh nghiệm phải tròn 12 tháng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng (01 năm kinh nghiệm phải tròn 12 tháng)- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân phụ trách thi công PCCC (01 năm kinh nghiệm phải tròn 12 tháng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | - 02 nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- 01 nhân sự tốt nghiệp một trong các chuyên ngành kinh tế xây dựng, Xây dựng dân dụng – công nghiệp và có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên theo quy định;- 01 nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên kỹ thuật điện hoặc chuyên ngành liên quan đến điện dân dụng;- 01 nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;- 01 nhân sự có trình độ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.*** Nhân sự phải đảm bảo yêu cầu sau:- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian từ lúc tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu (01 năm kinh nghiệm phải tròn 12 tháng)- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật phù hợp với các vị trí như trên trở lên (01 năm kinh nghiệm phải tròn 12 tháng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy khoan Bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy trộn vữa, bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 25 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bê tông (Đầm dùi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy đầm bê tông (Đầm bàn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 13-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 4,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn dùng tốt và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn dùng tốt và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | (1 bộ = 2 chân + 2 chéo) |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 18-Thiết bị thi công cọc khoan nhồi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn dùng tốt và đảm bảo thi công được cọc tường vây đường kính 300mm và phù hợp với Thiết kế |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Viện kiểm sát nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp (xây dựng, thiết bị điều hòa, PCCC, thiết bị mạng, điện thoại, camera, máy bơm, thang máy, thang nâng, máy phát điện dự phòng và hạng mục chung) Xây dựng trụ sở Viện kiểm sát nhân dân quận 5, thành phố Hồ Chí Minh 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách trung ương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1)Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng từ Hạng 2 trở lên (có lĩnh vực hoạt động xây dựng: Thi công công tác xây dựng công trình dân dụng; Thi công lắp đặt thiết bị vào công trình); Tài liệu xác nhận đủ điều kiện thi công PCCC 2)Tài liệu quy định tại số thứ tự 03 tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm của Mẫu số 03 thuộc chương IV của E-HSMT 3)Tài liệu chứng minh nhân sự - Hợp đồng thi công tương tự mà nhân sự đã tham gia và tài liệu chứng minh có sự tham gia của nhân sự vào đúng hợp đồng đó - Tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình nhân sự đã tham gia 4)Tài liệu chứng minh tài chính - Báo cáo tài chính năm 2019 đến 2021 (kèm thông báo chấp nhận tờ khai của cơ quan thuế). Tài liệu xác nhận của cơ quan quản lý thuế nơi Nhà thầu kê khai, nộp thuế (trụ sở chính) về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế trước thời điểm đóng thầu theo đúng quy định của pháp luật. Tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp có xác nhận cơ quan thuế về thời điểm nộp tờ khai 2019 đến 2021 (kèm giấy nộp tiền vào ngân sách nhà nước). Với Tổng công ty, Công ty mẹ tham gia đấu thầu ngoài tài liệu xác nhận của cơ quan quản lý thuế đối với Tổng công ty, Công ty mẹ phải kèm tài liệu xác nhận của cơ quan quản lý thuế đối với công ty thành viên, công ty con (hạch toán độc lập)”. Liên danh thì từng thành viên phải đáp ứng yêu cầu này. Báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành, kèm theo bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế, Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai, Tài liệu thể hiện việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử 5)Tài liệu thể hiện đáp ứng yêu cầu nguồn lực tài chính cho gói thầu (nếu nhà thầu nộp bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam thì được đánh giá là hợp lệ khi được đại diện hợp pháp tổ chức tín dụng đó ký tên với giá trị và thời hạn hiệu lực, tên của Chủ đầu tư và không kèm theo bất kỳ điều kiện nào) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện kiểm sát nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh; địa chỉ: 120 Nam Kỳ Khời Nghĩa, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP.Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028 38 243 894 - Fax: 028 38 241 682 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện kiểm sát nhân dân tối cao -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Viện kiểm sát nhân dân tối cao; Báo đấu thầu: 0243 768 6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CỌC TƯỜNG VÂY | |||
| 1 | Khoan cọc tường vây D300 | Mô tả theo Chương V | 592 | m |
| 2 | Bơm dung dịch Polymer chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc Barrette, lỗ khoan trên cạn | Mô tả theo Chương V | 41,8248 | m3 d.dịch |
| 3 | Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính | Mô tả theo Chương V | 7,74 | tấn |
| 4 | Bê tông cọc nhồi đá 1x2, M300, độ sụt 18±2. | Mô tả theo Chương V | 41,8248 | m3 |
| 5 | Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn | Mô tả theo Chương V | 2,826 | m3 |
| 6 | Sản xuất hệ khung chống. Tính 100% tiền Nhân công, ca máy gia công hệ khung giằng chống, không tính tiền vật liệu thuê thép hình, chỉ tính que hàn (gia công, chế tạo đầu liên kết, bản mã) | Mô tả theo Chương V | 7,7 | tấn |
| 7 | Sản xuất hệ khung giằng chống. (Ghi chú: Tính tiền khấu hao vật liệu chính, không tính tiền NC; CM : 1,5% x thời gian tính khấu hao 03 tháng+ 5% x 1 lần lắp dỡ = 9,5%) | Mô tả theo Chương V | 7,7 | tấn |
| 8 | Lắp dựng hệ khung giằng chống | Mô tả theo Chương V | 7,7 | tấn |
| 9 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả theo Chương V | 0,0936 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả theo Chương V | 0,312 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo Chương V | 0,0963 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo Chương V | 0,4156 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo Chương V | 4,68 | m3 |
| 14 | Xây gạch bê tông đặc 4x8x18, xây chèn khe hở giữa 2 cọc tường vây, chiều dày | Mô tả theo Chương V | 0,8736 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả theo Chương V | 0,427 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo Chương V | 0,427 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả theo Chương V | 0,427 | 100m3 |
| B | KHỐI NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp II | Mô tả theo Chương V | 13,92 | 100m |
| 2 | Ép âm cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp II (chỉ tính phần nhân công và máy thi công, không tính phần vật tư) | Mô tả theo Chương V | 0,7515 | 100m |
| 3 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | Mô tả theo Chương V | 87 | mối nối |
| 4 | Đập đầu cọc BTCT | Mô tả theo Chương V | 3,5235 | m3 |
| 5 | Đào đất thi công tầng hầm, chiều rộng | Mô tả theo Chương V | 3,7986 | 100m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo Chương V | 1,1852 | 100m3 |
| 7 | Đào đất thi công đà giằng móng, chiều rộng | Mô tả theo Chương V | 0,0808 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo Chương V | 1,1455 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả theo Chương V | 3,8045 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo Chương V | 3,8045 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 7km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả theo Chương V | 3,8045 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót móng cột | Mô tả theo Chương V | 0,1477 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo Chương V | 4,4362 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả theo Chương V | 3,763 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả theo Chương V | 1,3536 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo Chương V | 3,1479 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả theo Chương V | 76,7025 | m3 |
| 18 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng móng, chiều cao | Mô tả theo Chương V | 0,8447 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo Chương V | 0,402 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo Chương V | 2,3266 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đà giằng móng, đá 1x2, mác 300 | Mô tả theo Chương V | 12,5105 | m3 |
| 22 | Lu lèn lại đất nền tầng hầm | Mô tả theo Chương V | 1,8996 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả theo Chương V | 2,3234 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả theo Chương V | 0,0315 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả theo Chương V | 2,9023 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Mô tả theo Chương V | 28,7806 | m3 |
| 27 | CCLD băng cản nước WATERSTOP | Mô tả theo Chương V | 111,6 | m |
| 28 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả theo Chương V | 8,0521 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo Chương V | 1,5291 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo Chương V | 9,7839 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả theo Chương V | 0,5291 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả theo Chương V | 33,4786 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả theo Chương V | 25,5654 | m3 |
| 34 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả theo Chương V | 5,255 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả theo Chương V | 2,4365 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo Chương V | 2,1606 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo Chương V | 8,7966 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả theo Chương V | 3,8227 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Mô tả theo Chương V | 59,1206 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền tầng hầm, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả theo Chương V | 13,6063 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả theo Chương V | 13,7997 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả theo Chương V | 11,6204 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả theo Chương V | 4,4435 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn, đá 1x2, mác 250 tầng hầm có phụ gia chống thấm 0,4 lít/100 kg xi măng. | Mô tả theo Chương V | 30,389 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn, đá 1x2, mác 300 (tầng 1 đến tầng 7) | Mô tả theo Chương V | 136,8677 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn, đá 1x2, mác 300 tầng mái có phụ gia chống thấm 0,4 lít/100 kg xi măng | Mô tả theo Chương V | 21,4524 | m3 |
| 47 | Đắp cát ram dốc bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo Chương V | 0,042 | 100m3 |
| 48 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót ram dốc | Mô tả theo Chương V | 0,0113 | 100m2 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót ram dốc, chiều rộng | Mô tả theo Chương V | 0,9985 | m3 |
| 50 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn đan bậc cấp, ram dốc, chiều cao | Mô tả theo Chương V | 0,5055 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đan bậc cấp, ram dốc, đường kính cốt thép | Mô tả theo Chương V | 0,344 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đan bậc cấp, ram dốc, đường kính cốt thép >10mm, chiều cao | Mô tả theo Chương V | 1,1549 | tấn |
| 53 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đan bậc cấp, ram dốc, đá 1x2, mác 300 | Mô tả theo Chương V | 8,8598 | m3 |
| 54 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V | 37,5492 | m2 |
| 55 | Lăn bu thép, kẻ joint ram dốc | Mô tả theo Chương V | 37,5492 | m2 |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả theo Chương V | 1,0441 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả theo Chương V | 0,4892 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả theo Chương V | 2,9494 | tấn |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300 | Mô tả theo Chương V | 9,7078 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo Chương V | 1,0101 | 100m2 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Mô tả theo Chương V | 0,2958 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Mô tả theo Chương V | 0,5185 | tấn |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo Chương V | 5,901 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Mô tả theo Chương V | 212,5663 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Mô tả theo Chương V | 85,9961 | m3 |
| 66 | Xây hộp gen tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Mô tả theo Chương V | 36,1423 | m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông bậc tam cấp, bậc cầu thang thường | Mô tả theo Chương V | 0,4231 | 100m2 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bậc cấp cầu thang thường, đá 1x2, mác 300 | Mô tả theo Chương V | 4,5042 | m3 |
| 69 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (tường BTCT) | Mô tả theo Chương V | 110,8034 | m2 |
| 70 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (tường xây gạch) | Mô tả theo Chương V | 499,7443 | m2 |
| 71 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (tường bê tông tầng hầm) | Mô tả theo Chương V | 110,8034 | m2 |
| 72 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (tường xây gạch) | Mô tả theo Chương V | 3.657,7835 | m2 |
| 73 | Trát hộp gen, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V | 417,0028 | m2 |
| 74 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V | 708,302 | m2 |
| 75 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V | 662,3069 | m2 |
| 76 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V | 207,232 | m2 |
| 77 | Trát cạnh cửa vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V | 645,75 | m |
| 78 | Căng lưới thép gia cố tường gạch | Mô tả theo Chương V | 342,172 | m2 |
| 79 | Khung đỡ lavabo | Mô tả theo Chương V | 14 | bộ |
| 80 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả theo Chương V | 499,7443 | m2 |
| 81 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả theo Chương V | 3.609,3496 | m2 |
| 82 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, cầu thang | Mô tả theo Chương V | 1.577,8409 | m2 |
| 83 | Bả bằng bột bả vào hộp gen | Mô tả theo Chương V | 417,0028 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường, hộp gen ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 916,7471 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 5.187,1905 | m2 |
| 86 | Sơn dầu tường BTCT ram dốc xe máy | Mô tả theo Chương V | 5,76 | m2 |
| 87 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,0mm | Mô tả theo Chương V | 3 | m2 |
| 88 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V | 10,848 | m2 |
| 89 | Lát đá granite đen bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V | 114,2083 | m2 |
| 90 | Công tác ốp đá granite chân tường bậc cầu thang | Mô tả theo Chương V | 8,678 | m2 |
| 91 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 có phụ gia chống thấm 1,5 lít/m2 | Mô tả theo Chương V | 143,52 | m2 |
| 92 | Sơn chống thấm sàn tầng hầm | Mô tả theo Chương V | 143,52 | m2 |
| 93 | Lát nền, sàn bằng đá granite, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75 (bao gồm nhân công và vật tư) | Mô tả theo Chương V | 11,2 | m2 |
| 94 | Lát nền, sàn, gạch granite 600x600 mm2, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V | 905,929 | m2 |
| 95 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch granite 600x100mm | Mô tả theo Chương V | 48,4339 | m2 |
| 96 | Lát nền, sàn, gạch granite nhám 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V | 66,89 | m2 |
| 97 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V | 354,2225 | m2 |
| 98 | Công tác ốp đá granite vào tường có chốt bằng inox | Mô tả theo Chương V | 242,955 | m2 |
| 99 | Công tác ốp đá granite vào hộp gen có chốt bằng inox | Mô tả theo Chương V | 34,776 | m2 |
| 100 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V | 232 | m |
| 101 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600mm khung kim loại nổi chống ẩm | Mô tả theo Chương V | 66,89 | m2 |
| 102 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600mm khung kim loại nổi. | Mô tả theo Chương V | 862,198 | m2 |
| 103 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600mm khung kim loại chìm | Mô tả theo Chương V | 11,2 | m2 |
| 104 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao khung chìm | Mô tả theo Chương V | 11,2 | m2 |
| 105 | Sơn trần đã bả 1 lót, 2 phủ | Mô tả theo Chương V | 11,2 | m2 |
| 106 | CCLD nắp rãnh thu nước tầng hầm làm bằng thép | Mô tả theo Chương V | 3 | m |
| 107 | CCLD lan can sắt cầu thang | Mô tả theo Chương V | 53,438 | m |
| 108 | CCLD lan can Inox 304 | Mô tả theo Chương V | 4,8536 | m2 |
| 109 | CCLD tay vịn Inox 304 D60 dày 2mm | Mô tả theo Chương V | 7,338 | m |
| 110 | Cung cấp lắp dựng cửa cuốn khe thoáng thép hợp kim mạ kẽm | Mô tả theo Chương V | 13,65 | m2 |
| 111 | CCLD mô tơ cửa cuốn (bao gồm bình lưu điện, remote ổ khóa và các phụ kiện cửa khác) | Mô tả theo Chương V | 1 | bộ |
| 112 | Cung cấp lắp dựng cửa đi 4 cánh khung nhựa lõi thép kính cường lực an toàn dày 6.38mm | Mô tả theo Chương V | 13,2 | m2 |
| 113 | Cung cấp lắp dựng cửa đi 1 cánh khung nhựa lõi thép kính cường lực an toàn dày 6.38mm | Mô tả theo Chương V | 29,435 | m2 |
| 114 | Cung cấp lắp dựng cửa đi 4 cánh khung nhựa lõi thép kính cường lực an toàn | Mô tả theo Chương V | 1 | Bộ |
| 115 | Cung cấp lắp dựng Phụ kiện cửa đi 1 cánh khung nhựa lõi thép kính cường lực an toàn | Mô tả theo Chương V | 19 | Bộ |
| 116 | Cung cấp lắp dựng cửa sổ 4 cánh lùa, khung nhựa lõi thép kính cường lực an toàn | Mô tả theo Chương V | 3,375 | m2 |
| 117 | Cung cấp lắp dựng cửa sổ 2 cánh lùa, khung nhựa lõi thép kính cường lực an toàn | Mô tả theo Chương V | 118,96 | m2 |
| 118 | Cung cấp lắp dựng cửa sổ 1 cánh hất, khung nhựa lõi thép kính cường lực an toàn | Mô tả theo Chương V | 7,02 | m2 |
| 119 | Cung cấp lắp dựng Phụ kiện cửa sổ 4 cánh lùa, khung nhựa lõi thép kính cường lực an toàn | Mô tả theo Chương V | 1 | Bộ |
| 120 | Cung cấp lắp dựng Phụ kiện cửa sổ 2 cánh lùa, khung nhựa lõi thép kính cường lực an toàn | Mô tả theo Chương V | 43 | Bộ |
| 121 | Cung cấp lắp dựng Phụ kiện cửa sổ 1 cánh hất, khung nhựa lõi thép kính cường lực an toàn | Mô tả theo Chương V | 15 | Bộ |
| 122 | CCLD cửa đi chống cháy đơn loại EI60 (chống cháy 60') khung thép, tấm panô thép, kính an toàn tôi nhiệt. (cửa đơn mở 1 chiều) | Mô tả theo Chương V | 39,48 | m2 |
| 123 | CCLD cửa đi chống cháy đôi loại EI60 (chống cháy 60') khung thép, tấm panô thép , kính an toàn tôi nhiệt. (cửa đôi mở 1 chiều) | Mô tả theo Chương V | 7,77 | m2 |
| 124 | CCLD cửa đi chống cháy đơn, sơn vân gỗ loại EI60 (chống cháy 60')khung thép, tấm panô thép dày , kính an toàn tôi nhiệt . (cửa đơn mở 1 chiều) | Mô tả theo Chương V | 5,67 | m2 |
| 125 | CCLD cửa đi chống cháy đôi, sơn vân gỗ loại EI60 (chống cháy 60') khung thép, tấm panô thép, kính an toàn tôi nhiệt. (cửa đôi mở 1 chiều) | Mô tả theo Chương V | 41,16 | m2 |
| 126 | CCLD cửa đi chống cháy đôi, sơn vân gỗ, cửa mở 2 chiều loại EI60 (chống cháy 60') khung thép, tấm panô thép, kính an toàn tôi nhiệt. (cửa đôi mở 2 chiều) | Mô tả theo Chương V | 8,82 | m2 |
| 127 | CCLD Phụ kiện cửa đơn chống cháy, mở 1 chiều (khóa tay gạt , tay nắm thủy lực , bản lề , ô kính chống cháy...) | Mô tả theo Chương V | 22 | bộ |
| 128 | CCLD Phụ kiện cửa đôi chống cháy mở 1 chiều (khóa tay gạt, tay nắm thủy lực, bản lề, ô kính chống cháy...) | Mô tả theo Chương V | 16 | bộ |
| 129 | CCLD Phụ kiện cửa đôi chống cháy, mở 2 chiều (khóa tay gạt, tay nắm thủy lực, bản lề sàn, chốt , ô kính chống cháy...) | Mô tả theo Chương V | 3 | bộ |
| 130 | CCLD ô kính lấy sáng chống cháy loại EI60 (chống cháy 60') khung thép sơn tĩnh điện, kính tôi nhiệt an toàn | Mô tả theo Chương V | 9,6 | m2 |
| 131 | CCLD vách ngăn WC tấm HPL + Phụ kiện kèm theo | Mô tả theo Chương V | 8,75 | m2 |
| 132 | CCLD cửa đi tấm Compact HPL + Phụ kiện kèm theo | Mô tả theo Chương V | 15,12 | m2 |
| 133 | CCLD bộ chữ: "VIỆN KIỂM SÁT NHÂN DÂN QUẬN 5" | Mô tả theo Chương V | 1 | bộ |
| 134 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …, quét 2 lớp | Mô tả theo Chương V | 516,3618 | m2 |
| 135 | Gia công xà gồ thép | Mô tả theo Chương V | 0,3786 | tấn |
| 136 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo Chương V | 0,3786 | tấn |
| 137 | Lợp mái tôn chống nóng sóng vuông mạ màu, tôn dày 0.45mm | Mô tả theo Chương V | 1,2141 | 100m2 |
| 138 | Úp nóc đỉnh mái tôn | Mô tả theo Chương V | 27,47 | m |
| 139 | Diềm biên cạnh mái tôn (máng thu nước) | Mô tả theo Chương V | 10,8 | m |
| 140 | Kẻ ron tường | Mô tả theo Chương V | 762,9 | m |
| 141 | Sản xuất cầu thang sắt thoát hiểm | Mô tả theo Chương V | 10,8444 | tấn |
| 142 | Lắp dựng cầu thang sắt thoát hiểm | Mô tả theo Chương V | 10,8444 | tấn |
| 143 | Sản xuất lan can sắt cầu thang thoát hiểm | Mô tả theo Chương V | 1,0356 | tấn |
| 144 | Lăp dựng lan can sắt cầu thang thoát hiểm | Mô tả theo Chương V | 1,0356 | tấn |
| 145 | Sản xuất thang bộ lên mái (thang sắt) | Mô tả theo Chương V | 0,0215 | tấn |
| 146 | Lắp dựng thang bộ lên mái (thang sắt) | Mô tả theo Chương V | 0,0215 | tấn |
| 147 | CCLD bu lông M24; L=80mm | Mô tả theo Chương V | 246 | cái |
| 148 | CCLD bu lông M24; L=400mm | Mô tả theo Chương V | 90 | cái |
| 149 | CCLD bu lông M24; L=800mm | Mô tả theo Chương V | 16 | cái |
| 150 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 525,1413 | m2 |
| 151 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả theo Chương V | 6,3891 | 100m2 |
| 152 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả theo Chương V | 1,9454 | 100m2 |
| C | CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo Chương V | 0,1866 | 100m3 |
| 2 | Đào đất thi công đà kiềng, chiều rộng | Mô tả theo Chương V | 0,024 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo Chương V | 0,1112 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo Chương V | 0,0883 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo Chương V | 0,0883 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 7km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả theo Chương V | 0,0883 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả theo Chương V | 0,0792 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo Chương V | 1,964 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả theo Chương V | 0,1368 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo Chương V | 0,1998 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả theo Chương V | 4,3893 | m3 |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả theo Chương V | 0,19 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ cột, tiết diện cột | Mô tả theo Chương V | 1,1875 | m3 |
| 14 | Rải giấy dầu lớp cách ly đổ bê tông đà kiềng | Mô tả theo Chương V | 0,12 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn đà kiềng, chiều cao | Mô tả theo Chương V | 0,36 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Mô tả theo Chương V | 0,198 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Mô tả theo Chương V | 0,396 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo Chương V | 3,6 | m3 |
| 19 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả theo Chương V | 0,4712 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo Chương V | 0,0704 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo Chương V | 0,3958 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả theo Chương V | 2,356 | m3 |
| 23 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả theo Chương V | 0,3648 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo Chương V | 0,0342 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo Chương V | 0,2299 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo Chương V | 1,824 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Mô tả theo Chương V | 2,6204 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Mô tả theo Chương V | 7,4124 | m3 |
| 29 | Xây cột trụ gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Mô tả theo Chương V | 1,588 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V | 197,7456 | m2 |
| 31 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V | 10,252 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V | 27,66 | m2 |
| 33 | Đắp chỉ nổi dày 50mm | Mô tả theo Chương V | 34 | m |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả theo Chương V | 197,7456 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm ngaoì nhà | Mô tả theo Chương V | 37,912 | m2 |
| 36 | Sơn giằng tường, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 235,6576 | m2 |
| 37 | Công tác ốp đá Stale vào tường sử dụng keo dán | Mô tả theo Chương V | 16,68 | m2 |
| 38 | CCLD bộ chữ: "VIỆN KIỂM SÁT NHÂN DÂN QUẬN 5". | Mô tả theo Chương V | 1 | bộ |
| 39 | CCLD bộ chữ: "25 TRẦN ĐIỆN, QUẬN 5, TP.HCM". | Mô tả theo Chương V | 1 | bộ |
| 40 | CCLD hàng rào song sắt | Mô tả theo Chương V | 38,1705 | m2 |
| 41 | CCLD cửa sắt xếp (bao gồm khóa, chốt cửa, tay nắm và các phụ kiện khác) | Mô tả theo Chương V | 3 | m2 |
| 42 | CCLD mô tơ cửa sắt xếp (bao gồm remote và các phụ kiện khác) | Mô tả theo Chương V | 1 | bộ |
| 43 | CCLD cổng phụ khung sắt thép hộp | Mô tả theo Chương V | 4,62 | m2 |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 42,7905 | m2 |
| D | CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo Chương V | 0,0063 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo Chương V | 0,0028 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo Chương V | 0,0032 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo Chương V | 0,0032 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 7km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả theo Chương V | 0,0032 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả theo Chương V | 0,0056 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo Chương V | 0,098 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả theo Chương V | 0,0292 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo Chương V | 0,0416 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả theo Chương V | 0,472 | m3 |
| 11 | Công tác ốp đá granite vào tường sử dụng keo dán | Mô tả theo Chương V | 1,26 | m2 |
| 12 | CCLD cột cờ Inox 034 D60-D76 dày 1.5mm cao 6m | Mô tả theo Chương V | 2 | cột |
| 13 | Gia công thanh sắt C120x60x1500 dày 5mm gắn cột cờ | Mô tả theo Chương V | 0,0565 | tấn |
| 14 | Lắp đặt thanh sắt C120x60x1500 dày 5mm gắn cột cờ | Mô tả theo Chương V | 0,0565 | tấn |
| 15 | CCLD bu lông M20x140 gắn cột cờ | Mô tả theo Chương V | 4 | bộ |
| E | NỀN SÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền sân, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả theo Chương V | 11,9283 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả theo Chương V | 5,9642 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V | 119,283 | m2 |
| 4 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 400x400x30mm | Mô tả theo Chương V | 119,283 | m2 |
| F | BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo Chương V | 1,0253 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo Chương V | 0,1898 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo Chương V | 0,8165 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo Chương V | 0,8165 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 7km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả theo Chương V | 0,8165 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả theo Chương V | 0,034 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đáy bể, chiều rộng | Mô tả theo Chương V | 4,2541 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy bể | Mô tả theo Chương V | 0,0656 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép | Mô tả theo Chương V | 0,0449 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép | Mô tả theo Chương V | 1,4412 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đáy bể, chiều rộng | Mô tả theo Chương V | 7,736 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả theo Chương V | 1,3364 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành bể nước ngầm, đường kính cốt thép | Mô tả theo Chương V | 0,1011 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể nước ngầm, đường kính cốt thép | Mô tả theo Chương V | 2,3645 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Mô tả theo Chương V | 13,278 | m3 |
| 16 | CCLD băng cản nước WATERSTOP | Mô tả theo Chương V | 72,4 | m |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V | 60,68 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V | 71,78 | m2 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả theo Chương V | 132,46 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V | 31,44 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V | 71,78 | m2 |
| G | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo Chương V | 0,1658 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo Chương V | 0,0235 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo Chương V | 0,1399 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo Chương V | 0,1399 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 7km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả theo Chương V | 0,1399 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả theo Chương V | 0,0152 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo Chương V | 0,863 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả theo Chương V | 0,0249 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả theo Chương V | 1,4063 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả theo Chương V | 0,3723 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể tự hoại, đường kính cốt thép | Mô tả theo Chương V | 0,076 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể tự hoại, đường kính cốt thép | Mô tả theo Chương V | 0,3035 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Mô tả theo Chương V | 3,7752 | m3 |
| 14 | CCLD thanh WATERSTOP | Mô tả theo Chương V | 20,8 | m |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả theo Chương V | 0,0304 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo Chương V | 0,01 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo Chương V | 0,001 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Mô tả theo Chương V | 0,228 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo Chương V | 0,0812 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mô tả theo Chương V | 0,0256 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả theo Chương V | 0,1119 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo Chương V | 0,6504 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Mô tả theo Chương V | 5 | cái |
| 24 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả theo Chương V | 0,0805 | tấn |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả theo Chương V | 0,0805 | tấn |
| 26 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Mô tả theo Chương V | 0,8186 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Mô tả theo Chương V | 0,2298 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V | 24,61 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V | 18,264 | m2 |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả theo Chương V | 42,874 | m2 |
| 31 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V | 4,646 | m2 |
| H | HỐ GA ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo Chương V | 0,0048 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo Chương V | 0,0018 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo Chương V | 0,0028 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo Chương V | 0,0028 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 7km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả theo Chương V | 0,0028 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả theo Chương V | 0,0032 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo Chương V | 0,064 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả theo Chương V | 0,0032 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo Chương V | 0,001 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo Chương V | 0,001 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả theo Chương V | 0,036 | m3 |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả theo Chương V | 0,006 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo Chương V | 0,001 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo Chương V | 0,002 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo Chương V | 0,018 | m3 |
| 16 | Xây gạch bê tông đặc 4x8x18 M 7,5, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả theo Chương V | 0,096 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V | 1,44 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V | 0,96 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V | 0,42 | m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo Chương V | 0,0041 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mô tả theo Chương V | 0,0014 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo Chương V | 0,02 | m3 |
| 23 | Gia công thép viền đan hố ga | Mô tả theo Chương V | 0,0028 | tấn |
| 24 | Lắp đặt thép viền đan hố ga | Mô tả theo Chương V | 0,0028 | tấn |
| 25 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 26 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V | 0,41 | m2 |
| I | HỐ GA THU NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo Chương V | 0,0486 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo Chương V | 0,0096 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo Chương V | 0,039 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo Chương V | 0,039 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 7km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả theo Chương V | 0,039 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả theo Chương V | 0,0072 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo Chương V | 0,324 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả theo Chương V | 0,0128 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo Chương V | 0,0282 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo Chương V | 0,0333 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả theo Chương V | 0,512 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả theo Chương V | 0,2509 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả theo Chương V | 0,1437 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Mô tả theo Chương V | 1,2544 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V | 7,168 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V | 5,376 | m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo Chương V | 0,0211 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Mô tả theo Chương V | 0,0227 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo Chương V | 0,1352 | m3 |
| 20 | Gia công thép viền nắp hố ga | Mô tả theo Chương V | 0,0096 | tấn |
| 21 | Lắp đặt thép viền nắp hố ga | Mô tả theo Chương V | 0,0096 | tấn |
| 22 | Lắp đặt tấm đan hố ga | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 23 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V | 3,13 | m2 |
| J | MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo Chương V | 0,023 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo Chương V | 0,01 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo Chương V | 0,013 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo Chương V | 0,013 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 7km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả theo Chương V | 0,013 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả theo Chương V | 0,0088 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo Chương V | 0,288 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả theo Chương V | 0,016 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo Chương V | 0,0158 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo Chương V | 0,0187 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả theo Chương V | 0,288 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả theo Chương V | 0,076 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả theo Chương V | 0,1292 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Mô tả theo Chương V | 0,76 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V | 4 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V | 2,856 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V | 0,64 | m2 |
| K | CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Phòng mối nền công trình xây mới; Sử dụng dung dịch LenFos 50EC 1,2%; định mức 5lít dung dich /m2 (Hướng dẫn sử dụng của nhà sản xuất) hoặc dung dịch thuốc tương đương | Mô tả theo Chương V | 189 | 1m2 |
| 2 | Xử lý tường, phần móng công trình; bằng dung dịch LenFos 50EC 1,2%; định mức 5lít dung dich /m2 (Hướng dẫn sử dụng của nhà sản xuất) hoặc dung dịch thuốc tương đương | Mô tả theo Chương V | 237,15 | m2 |
| 3 | Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài kích thước rộng 400 sâu 600 bằng phương pháp thuốn, bơm thuốc (dung dịch LenFos 50EC 1,2%; định mức 18 lít dung dịch/m3 đất) hoặc dung dịch thuốc tương đương | Mô tả theo Chương V | 57,4 | 1m |
| L | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt Máng đèn 1.2m lắp nổi bóng led 1x20W | Mô tả theo Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Máng đèn 1.2m lắp nổi bóng led 2x20W | Mô tả theo Chương V | 5 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Máng đèn 0.6m lắp nổi bóng led 1x10W, chống cháy nổ | Mô tả theo Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Máng đèn 1.2m lắp nổi bóng led 2x20W, chống cháy nổ | Mô tả theo Chương V | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Đèn Panel âm trần 600x600, bóng led 36W | Mô tả theo Chương V | 97 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Đèn dowlight âm trần bóng led 11W | Mô tả theo Chương V | 42 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Đèn dowlight âm trần bóng led 13W | Mô tả theo Chương V | 56 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Đèn dowlight âm trần bóng led 2x10W | Mô tả theo Chương V | 9 | bộ |
| 9 | Lắp đặt Đèn dowlight lắp nổi bóng led 13W | Mô tả theo Chương V | 33 | bộ |
| 10 | Lắp đặt Đèn áp tường bóng led 7W-IP65 | Mô tả theo Chương V | 6 | bộ |
| 11 | Lắp đặt Công tắc một chiều mặt đơn 10A | Mô tả theo Chương V | 28 | cái |
| 12 | Lắp đặt Công tắc một chiều mặt đôi 10A | Mô tả theo Chương V | 14 | cái |
| 13 | Lắp đặt Công tắc một chiều mặt ba 10A | Mô tả theo Chương V | 11 | cái |
| 14 | Lắp đặt Công tắc một chiều mặt bốn 10A | Mô tả theo Chương V | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt Công tắc hai chiều mặt đơn 10A | Mô tả theo Chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt Công tắc hai chiều mặt đôi 10A | Mô tả theo Chương V | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt Ổ cắm điện ba chấu (2P+E), mặt đôi 16A | Mô tả theo Chương V | 103 | cái |
| 18 | Lắp đặt Cáp CV 1C-1.5mm2 | Mô tả theo Chương V | 3.800 | m |
| 19 | Lắp đặt Cáp CV 1C-2.5mm2 | Mô tả theo Chương V | 2.100 | m |
| 20 | Lắp đặt Cáp CV 1C-4.0mm2 | Mô tả theo Chương V | 3.300 | m |
| 21 | Lắp đặt Ống PVC D20 | Mô tả theo Chương V | 1.150 | m |
| 22 | Lắp đặt Vỏ tủ điện 1700W x600Hx600D, form 3b, sơn tĩnh điện + busbar | Mô tả theo Chương V | 1 | Bộ |
| 23 | Lắp đặt Đèn báo pha | Mô tả theo Chương V | 9 | bộ |
| 24 | Lắp đặt Cầu chì 5A | Mô tả theo Chương V | 20 | cái |
| 25 | Lắp đặt Công tắc chuyển mạch Ampere | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt Công tắc chuyển mạch Volt | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt Đồng hồ Volt 96x96 | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt Đồng hồ Ampere 96x96 | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt Biến dòng bảo vệ PCT 250/5A | Mô tả theo Chương V | 4 | bộ |
| 30 | Lắp đặt Biến dòng bảo vệ PCT 150/5A | Mô tả theo Chương V | 4 | bộ |
| 31 | Lắp đặt Biến dòng đo lường MCT 250/5A | Mô tả theo Chương V | 3 | bộ |
| 32 | Lắp đặt Biến dòng đo lường MCT 150/5A | Mô tả theo Chương V | 3 | bộ |
| 33 | Bộ bảo vệ quá dòng, chạm đất, mất pha, ngược pha, quá áp, thấp áp | Mô tả theo Chương V | 2 | bộ |
| 34 | Cuộn shuntrip MCCB 250A | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 35 | Cuộn shuntrip MCCB 150A | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt Bộ cắt sét 3P +N, In=80KA | Mô tả theo Chương V | 1 | bộ |
| 37 | ATS + khoá liên động cơ điện cho 3 MCCB | Mô tả theo Chương V | 1 | Cái |
| 38 | Lắp đặt Điện kế 3 pha gián tiếp | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt MCCB 4P-250A-25kA | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt MCCB 4P-150A-25kA | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt MCCB 3P-250A-25KA | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt MCCB 3P-150A-25KA | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt MCCB 3P-80A-25KA | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt MCCB 3P-80A-15KA | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt MCCB 3P-60A-15KA | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt MCCB 3P-50A-15KA | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt MCB 3P-25A-10KA | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt MCB 2P-50A-10KA | Mô tả theo Chương V | 14 | cái |
| 49 | Lắp đặt MCB 2P-40A-10KA | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt MCB 2P-32A-10KA | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt MCB 2P-25A-10KA | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt Vỏ tủ điện lắp nổi 500Wx550Hx250D, form 2b, sơn tĩnh điện + busbar | Mô tả theo Chương V | 1 | hộp |
| 53 | Lắp đặt Đèn báo pha | Mô tả theo Chương V | 1 | bộ |
| 54 | Lắp đặt Cầu chì 5A | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt MCB 2P-40A-10KA | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt MCB 2P-20A-6KA | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6KA | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt MCB 1P-10A-6KA | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt Vỏ tủ điện lắp nổi 500Wx550Hx250D, form 2b, sơn tĩnh điện + busbar | Mô tả theo Chương V | 1 | hộp |
| 60 | Lắp đặt Đèn báo pha | Mô tả theo Chương V | 2 | bộ |
| 61 | Lắp đặt Cầu chì 5A | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt ELCB 2P-25A-30mA | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt MCB 2P-50A-10KA | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt MCB 2P-32A-6KA | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt MCB 2P-20A-6KA | Mô tả theo Chương V | 5 | cái |
| 66 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6KA | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt MCB 1P-10A-6KA | Mô tả theo Chương V | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt Vỏ tủ điện lắp nổi 500Wx550Hx250D, form 2b, sơn tĩnh điện + busbar | Mô tả theo Chương V | 1 | hộp |
| 69 | Lắp đặt Đèn báo pha | Mô tả theo Chương V | 2 | bộ |
| 70 | Lắp đặt Cầu chì 5A | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt ELCB 2P-25A-30mA | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt MCB 2P-50A-6KA | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt MCB 2P-20A-6KA | Mô tả theo Chương V | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt MCB 2P-16A-6KA | Mô tả theo Chương V | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6KA | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt MCB 1P-10A-6KA | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt Vỏ tủ điện lắp nổi 500Wx550Hx250D, form 2b, sơn tĩnh điện + busbar | Mô tả theo Chương V | 1 | hộp |
| 78 | Lắp đặt Đèn báo pha | Mô tả theo Chương V | 2 | bộ |
| 79 | Lắp đặt Cầu chì 5A | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt ELCB 2P-25A-30mA | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt MCB 2P-50A-6KA | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt MCB 2P-20A-6KA | Mô tả theo Chương V | 3 | cái |
| 83 | Lắp đặt MCB 2P-16A-6KA | Mô tả theo Chương V | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6KA | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt MCB 1P-10A-6KA | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt Vỏ tủ điện lắp nổi 500Wx550Hx250D, form 2b, sơn tĩnh điện + busbar | Mô tả theo Chương V | 1 | hộp |
| 87 | Lắp đặt Đèn báo pha | Mô tả theo Chương V | 2 | bộ |
| 88 | Lắp đặt Cầu chì 5A | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt ELCB 2P-25A-30mA | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt MCB 2P-50A-6KA | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt MCB 2P-20A-6KA | Mô tả theo Chương V | 5 | cái |
| 92 | Lắp đặt MCB 2P-16A-6KA | Mô tả theo Chương V | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6KA | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt MCB 1P-10A-6KA | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt Vỏ tủ điện lắp nổi 500Wx550Hx250D, form 2b, sơn tĩnh điện + busbar | Mô tả theo Chương V | 1 | hộp |
| 96 | Lắp đặt Đèn báo pha | Mô tả theo Chương V | 2 | bộ |
| 97 | Lắp đặt Cầu chì 5A | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt ELCB 2P-25A-30mA | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt MCB 2P-50A-6KA | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt MCB 2P-20A-6KA | Mô tả theo Chương V | 6 | cái |
| 101 | Lắp đặt MCB 2P-16A-6KA | Mô tả theo Chương V | 3 | cái |
| 102 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6KA | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt MCB 1P-10A-6KA | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt Vỏ tủ điện lắp nổi 500Wx550Hx250D, form 2b, sơn tĩnh điện + busbar | Mô tả theo Chương V | 1 | hộp |
| 105 | Lắp đặt Đèn báo pha | Mô tả theo Chương V | 2 | bộ |
| 106 | Lắp đặt Cầu chì 5A | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt ELCB 2P-25A-30mA | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt MCB 2P-50A-6KA | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt MCB 2P-20A-6KA | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt MCB 2P-16A-6KA | Mô tả theo Chương V | 3 | cái |
| 111 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6KA | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt MCB 1P-10A-6KA | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt Vỏ tủ điện lắp nổi 500Wx550Hx250D, form 2b, sơn tĩnh điện + busbar | Mô tả theo Chương V | 1 | hộp |
| 114 | Lắp đặt Đèn báo pha | Mô tả theo Chương V | 2 | bộ |
| 115 | Lắp đặt Cầu chì 5A | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt ELCB 2P-25A-30mA | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt MCB 2P-50A-6KA | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt MCB 2P-25A-6KA | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt MCB 2P-20A-6KA | Mô tả theo Chương V | 3 | cái |
| 120 | Lắp đặt MCB 2P-16A-6KA | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6KA | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt MCB 1P-10A-6KA | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt Vỏ tủ điện lắp nổi 500Wx550Hx250D, form 2b, sơn tĩnh điện + busbar | Mô tả theo Chương V | 1 | hộp |
| 124 | Bộ lưu điện UPS - 10KVA | Mô tả theo Chương V | 1 | Bộ |
| 125 | Lắp đặt Đèn báo pha | Mô tả theo Chương V | 1 | bộ |
| 126 | Lắp đặt Cầu chì 5A | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt MCB 2P-32A-6KA | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt MCB 2P-16A-6KA | Mô tả theo Chương V | 3 | cái |
| 129 | Lắp đặt MCB 2P-10A-6KA | Mô tả theo Chương V | 4 | cái |
| 130 | Lắp đặt Vỏ tủ điện lắp nổi 500Wx550Hx250D, form 2b, sơn tĩnh điện + busbar | Mô tả theo Chương V | 1 | hộp |
| 131 | Lắp đặt Đèn báo pha | Mô tả theo Chương V | 3 | bộ |
| 132 | Lắp đặt Cầu chì 5A | Mô tả theo Chương V | 3 | cái |
| 133 | Lắp đặt MCCB 3P-50A-15KA | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt MCB 1P-10A-6KA | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt Vỏ tủ điện lắp nổi 500Wx550Hx250D, form 2b, sơn tĩnh điện + busbar | Mô tả theo Chương V | 1 | hộp |
| 136 | Lắp đặt Đèn báo pha | Mô tả theo Chương V | 3 | bộ |
| 137 | Lắp đặt Cầu chì 5A | Mô tả theo Chương V | 3 | cái |
| 138 | Lắp đặt MCB 3P-25A-10KA | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt MCB 3P-16A-6KA | Mô tả theo Chương V | 4 | cái |
| 140 | Lắp đặt MCB 2P-10A-6KA | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt Contactor 3P-12A, 1NO+1NC | Mô tả theo Chương V | 4 | cái |
| 142 | Lắp đặt Rơ le nhiệt 5.2-8.0A | Mô tả theo Chương V | 4 | cái |
| 143 | Lắp đặt Công tắc chuyển mạch 3 vị trí, 2NO/2NC | Mô tả theo Chương V | 4 | cái |
| 144 | Lắp đặt Nút nhấn có đèn màu xanh 220VAC, 1NO/1NC | Mô tả theo Chương V | 4 | cái |
| 145 | Lắp đặt Nút nhấn có đèn màu đỏ 220VAC, 1NO/1NC | Mô tả theo Chương V | 4 | cái |
| 146 | Lắp đặt Đèn báo màu vàng 220VAC | Mô tả theo Chương V | 4 | bộ |
| 147 | Lắp đặt Rơ le thời gian 0.1s~1200h | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 148 | Lắp đặt Rơ le trung gian + đế | Mô tả theo Chương V | 4 | cái |
| 149 | Domino 10P-20A | Mô tả theo Chương V | 4 | cái |
| 150 | Phao nước | Mô tả theo Chương V | 3 | cái |
| 151 | Lắp đặt Vỏ tủ điện lắp nổi 600Wx650Hx320D, form 2b, sơn tĩnh điện + busbar | Mô tả theo Chương V | 1 | hộp |
| 152 | Lắp đặt Đèn báo pha | Mô tả theo Chương V | 1 | bộ |
| 153 | Lắp đặt Cầu chì 5A | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 154 | Lắp đặt MCB 2P-32A-6KA | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 155 | Lắp đặt MCB 2P-20A-6KA | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 156 | Lắp đặt MCB 2P-16A-6KA | Mô tả theo Chương V | 4 | cái |
| 157 | Lắp đặt MCB 2P-10A-6KA | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 158 | Lắp đặt Contactor 3P-16A | Mô tả theo Chương V | 3 | cái |
| 159 | Lắp đặt Rơ le thời gian thực hiện 24h | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 160 | Lắp đặt Công tắc chuyển mạch 4 vị trí | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 161 | Domino 4P-20A | Mô tả theo Chương V | 3 | cái |
| 162 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 1C-95mm2 | Mô tả theo Chương V | 160 | m |
| 163 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 1C-50mm2 | Mô tả theo Chương V | 120 | m |
| 164 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 2C-10mm2 | Mô tả theo Chương V | 520 | m |
| 165 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 2C-6.0mm2 | Mô tả theo Chương V | 60 | m |
| 166 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 2C-2.5mm2 | Mô tả theo Chương V | 25 | m |
| 167 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 4C-6.0mm2 | Mô tả theo Chương V | 24 | m |
| 168 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC/FR 4C-16mm2 | Mô tả theo Chương V | 67 | m |
| 169 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC/FR 4C-10mm2 | Mô tả theo Chương V | 50 | m |
| 170 | Lắp đặt Cáp Cu/PVC 1C-25mm2 | Mô tả theo Chương V | 30 | m |
| 171 | Lắp đặt Cáp Cu/PVC 1C-16mm2 | Mô tả theo Chương V | 67 | m |
| 172 | Lắp đặt Cáp Cu/PVC 1C-10mm2 | Mô tả theo Chương V | 570 | m |
| 173 | Lắp đặt Cáp Cu/PVC 1C-6.0mm2 | Mô tả theo Chương V | 84 | m |
| 174 | Lắp đặt Cáp Cu/PVC 1C-2.5mm2 | Mô tả theo Chương V | 115 | m |
| 175 | Lắp đặt Thang cáp 300Wx100Hx1.2T, sơn tĩnh điện | Mô tả theo Chương V | 38 | m |
| 176 | Lắp đặt Thang cáp 200Wx100Hx1.0T, sơn tĩnh điện | Mô tả theo Chương V | 8 | m |
| 177 | Lắp đặt Trunking 150Wx100Hx1.0T, sơn tĩnh điện | Mô tả theo Chương V | 70 | m |
| 178 | Lắp đặt Trunking 100Wx100Hx1.0T, sơn tĩnh điện | Mô tả theo Chương V | 6 | m |
| 179 | Lắp đặt Ống HDPED105/80 | Mô tả theo Chương V | 0,38 | 100m |
| 180 | Lắp đặt Ống PVC D42 | Mô tả theo Chương V | 20 | m |
| 181 | Lắp đặt Ống PVC D32 | Mô tả theo Chương V | 35 | m |
| 182 | Lắp đặt Ống PVC D20 | Mô tả theo Chương V | 28 | m |
| 183 | Lắp đặt Hộp nối chống nước IP67 | Mô tả theo Chương V | 1 | hộp |
| 184 | Lắp đặt Cáp Cu/PVC 1C-2.5mm2 | Mô tả theo Chương V | 680 | m |
| 185 | Lắp đặt Cáp Cu/PVC 1C-4.0mm2 | Mô tả theo Chương V | 760 | m |
| 186 | Lắp đặt Ống PVC D20 | Mô tả theo Chương V | 140 | m |
| 187 | Lắp đặt Cáp Cu/PVC 1C-1.5mm2 | Mô tả theo Chương V | 810 | m |
| 188 | Lắp đặt Ống PVC D20 | Mô tả theo Chương V | 55 | m |
| 189 | Lắp đặt Cáp Cu/PVC 1C-1.5mm2 (phao) | Mô tả theo Chương V | 120 | m |
| 190 | Lắp đặt Cáp Cu/PVC 1C-2.5mm2 | Mô tả theo Chương V | 35 | m |
| 191 | Lắp đặt Ống PVC D25 | Mô tả theo Chương V | 34 | m |
| 192 | Lắp đặt Ống PVC D20 | Mô tả theo Chương V | 15 | m |
| 193 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 2C-2.5mm2 | Mô tả theo Chương V | 240 | m |
| 194 | Lắp đặt Cáp Cu/PVC 1C-2.5mm2 | Mô tả theo Chương V | 240 | m |
| 195 | Lắp đặt Hộp nối chống nước IP67 | Mô tả theo Chương V | 6 | hộp |
| 196 | Lắp đặt Ống PVC D32 | Mô tả theo Chương V | 25 | m |
| 197 | Lắp đặt Ống PVC D25 | Mô tả theo Chương V | 205 | m |
| 198 | Lắp đặt Cáp Cu/PVC/FR 1C-1.5mm2 | Mô tả theo Chương V | 80 | m |
| 199 | Lắp đặt Ống PVC D20 | Mô tả theo Chương V | 15 | m |
| 200 | Đóng Cọc tiếp địa thép mạ đồng d=16, dài 2.4m | Mô tả theo Chương V | 5 | cọc |
| 201 | Lắp đặt Cáp đồng trần 50mm2 | Mô tả theo Chương V | 16 | m |
| 202 | Lắp đặt Cáp đồng trần 25mm2 | Mô tả theo Chương V | 15 | m |
| 203 | Hàn hóa nhiệt | Mô tả theo Chương V | 5 | cái |
| 204 | Lắp đặt Ống PVC D25 | Mô tả theo Chương V | 14 | m |
| 205 | Lắp đặt Ổ cắm mạng RJ45 | Mô tả theo Chương V | 64 | cái |
| 206 | Lắp đặt Hộp phối quang ODF | Mô tả theo Chương V | 1 | bộ |
| 207 | Lắp đặt Patch panel 24 port | Mô tả theo Chương V | 1 | bộ |
| 208 | Lắp đặt Patch panel 16 port | Mô tả theo Chương V | 6 | bộ |
| 209 | Lắp đặt Cáp quang muiltimode 4 core | Mô tả theo Chương V | 40 | m |
| 210 | Lắp đặt Cáp 4P-CAT6 UTP | Mô tả theo Chương V | 1.650 | m |
| 211 | Lắp đặt Ống PVC D20 | Mô tả theo Chương V | 550 | m |
| 212 | Lắp đặt Ổ cắm điện thoại RJ11 | Mô tả theo Chương V | 18 | cái |
| 213 | Lắp đặt Tủ đấu cáp MDF 30P | Mô tả theo Chương V | 1 | bộ |
| 214 | Hộp đấu cáp 10P | Mô tả theo Chương V | 2 | bộ |
| 215 | Lắp đặt Patch panel 16 port | Mô tả theo Chương V | 2 | bộ |
| 216 | Lắp đặt Cáp 4P-CAT3 UTP | Mô tả theo Chương V | 550 | m |
| 217 | Lắp đặt Cáp 10P-CAT3 UTP | Mô tả theo Chương V | 50 | m |
| 218 | Lắp đặt Ống PVC D20 | Mô tả theo Chương V | 180 | m |
| 219 | Lắp đặt Tủ rack 19"-20U + phụ kiện | Mô tả theo Chương V | 1 | bộ |
| 220 | Lắp đặt Tủ rack 19"-6U + phụ kiện | Mô tả theo Chương V | 2 | bộ |
| 221 | Lắp đặt Thanh nguồn 6 cổng, lắp trung tủ rack + dây nguồn | Mô tả theo Chương V | 2 | bộ |
| 222 | Lắp đặt Thanh nguồn 8 cổng, lắp trung tủ rack + dây nguồn | Mô tả theo Chương V | 1 | bộ |
| 223 | Chống sét lan truyền đường tín hiệu | Mô tả theo Chương V | 1 | bộ |
| 224 | Lắp đặt Thang cáp 200Wx100Hx1.0T, sơn tĩnh điện | Mô tả theo Chương V | 23 | m |
| 225 | Lắp đặt Trunking 200Wx100Hx1.0T | Mô tả theo Chương V | 13 | m |
| 226 | Lắp đặt Trunking 100Wx100Hx1.0T | Mô tả theo Chương V | 72 | m |
| 227 | Lắp đặt Ống PVC D60 | Mô tả theo Chương V | 30 | m |
| 228 | Cáp HDMI 10m | Mô tả theo Chương V | 1 | Cái |
| 229 | Lắp đặt Cáp RG6 | Mô tả theo Chương V | 620 | m |
| 230 | Lắp đặt Ống PVC D20 | Mô tả theo Chương V | 90 | m |
| 231 | Lắp đặt Ống đồng D6.4, dày 0.8mm | Mô tả theo Chương V | 4,76 | 100m |
| 232 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm; dày bọc cách nhiệt 13mm | Mô tả theo Chương V | 4,76 | 100m |
| 233 | Lắp đặt Ống đồng D9.5, dày 0.8mm | Mô tả theo Chương V | 2,54 | 100m |
| 234 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm; dày bọc cách nhiệt 13mm | Mô tả theo Chương V | 2,54 | 100m |
| 235 | Lắp đặt Ống đồng D12.7, dày 0.8mm | Mô tả theo Chương V | 1,84 | 100m |
| 236 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm; dày bọc cách nhiệt 19mm | Mô tả theo Chương V | 1,84 | 100m |
| 237 | Lắp đặt Ống đồng D15.9, dày 0.99mm | Mô tả theo Chương V | 0,38 | 100m |
| 238 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm; dày bọc cách nhiệt 19mm | Mô tả theo Chương V | 0,38 | 100m |
| 239 | Lắp đặt Ống thoát nước ngưng D21, bọc cách nhiệt 10mm | Mô tả theo Chương V | 0,8 | 100m |
| 240 | Lắp đặt Ống thoát nước ngưng D27, bọc cách nhiệt 10mm | Mô tả theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 241 | Lắp đặt Ống thoát nước ngưng D34, bọc cách nhiệt 10mm | Mô tả theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 242 | Lắp đặt Ống thoát nước ngưng D42, bọc cách nhiệt 10mm | Mô tả theo Chương V | 0,55 | 100m |
| 243 | Ke đỡ dàn nóng | Mô tả theo Chương V | 26 | Bộ |
| 244 | Lắp đặt Cáp CV 1C-2.5mm2 | Mô tả theo Chương V | 840 | m |
| 245 | Lắp đặt Cáp CV 1C-4.0mm2 | Mô tả theo Chương V | 744 | m |
| 246 | Lắp đặt Quạt thông gió gắn tường, lưu lượng 255CMH-50Pa | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 247 | Lắp đặt Quạt thông gió gắn tường, lưu lượng 370CMH-50Pa | Mô tả theo Chương V | 3 | cái |
| 248 | Lắp đặt Quạt thông gió gắn tường, lưu lượng 540CMH-50Pa | Mô tả theo Chương V | 13 | cái |
| 249 | Lắp đặt Quạt thông gió gắn tường, lưu lượng 835CMH-50Pa | Mô tả theo Chương V | 5 | cái |
| 250 | Lắp đặt Quạt thông gió âm trần dạng hộp, lưu lượng 430CMH-100Pa | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 251 | Lắp đặt Quạt thông gió âm trần dạng hộp, lưu lượng 245CMH-100Pa | Mô tả theo Chương V | 6 | cái |
| 252 | Tole tráng kẽm, dày 0,6mm | Mô tả theo Chương V | 20 | m2 |
| 253 | Lắp đặt Ống gió mềm D100 | Mô tả theo Chương V | 22 | m |
| 254 | Miệng gió sọt trứng 200x200 + OBD | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 255 | Louver 200x300 + lưới chắn côn trùng | Mô tả theo Chương V | 4 | cái |
| 256 | Lắp đặt đèn pha bóng led 24W-220V 3000K-20D IP65 | Mô tả theo Chương V | 9 | cái |
| 257 | Lắp đặt đèn pha bóng led 24W-220V 3000K-60D IP65 | Mô tả theo Chương V | 4 | cái |
| 258 | Lắp đặt đèn pha bóng led 48W-220V 3000K-15D IP65 | Mô tả theo Chương V | 9 | cái |
| 259 | Lắp đặt đèn chiếu điểm bóng led 24W-220-3000K40D-IP65 | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 260 | CCLD đèn led dây 10W/m 24DVC-3000K-IP65-55m | Mô tả theo Chương V | 1 | m |
| 261 | Lắp đặt nguồn led dây 320W-220V-24DVC-IP67 | Mô tả theo Chương V | 5 | cái |
| 262 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 2C-1.5mm2 | Mô tả theo Chương V | 120 | m |
| 263 | Lắp đặt cáp Cu/PVC 1C-1.5mm2 | Mô tả theo Chương V | 120 | m |
| 264 | Lắp đặt ống PVC D25 | Mô tả theo Chương V | 86 | m |
| M | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt (xí + vòi xịt+ van chặn) | Mô tả theo Chương V | 15 | bộ |
| 2 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả theo Chương V | 15 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (chậu+chân chậu+ vòi+ van vặn+ ống xả thải) | Mô tả theo Chương V | 15 | bộ |
| 4 | Lắp đặt gương soi | Mô tả theo Chương V | 15 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam (chậu + van+ điều khiển tự động) | Mô tả theo Chương V | 14 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa inox gắn tường | Mô tả theo Chương V | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 (bồn+giá đỡ + phao) | Mô tả theo Chương V | 1 | bể |
| 8 | Lắp đặt Bơm cấp nước Q=5m3/h, H=35m (TB xây lắp) | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tủ điều khiển bơm cấp nước | Mô tả theo Chương V | 1 | tủ |
| 10 | Lắp đặt Phễu thu sàn + cầu chắn rác D90 | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt Phễu thu sàn + cầu chắn rác D114 | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt Phễu thu sàn D90 + bẫy ngăn mùi | Mô tả theo Chương V | 22 | cái |
| 13 | Lắp đặt Phễu thu sàn D60 + bẫy ngăn mùi | Mô tả theo Chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt Phễu thu sàn D90 | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 15 | Cầu chụp thông hơi bằng inox có lưới chăn côn trùng | Mô tả theo Chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt Van phao | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt Ống PPR - D20 - PN10, cấp nước lạnh | Mô tả theo Chương V | 0,14 | 100m |
| 18 | Lắp đặt Ống PPR - D25 - PN10, cấp nước lạnh | Mô tả theo Chương V | 1,08 | 100m |
| 19 | Lắp đặt Ống PPR - D32 - PN10, cấp nước lạnh | Mô tả theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 20 | Lắp đặt Ống PPR - D42 - PN10, cấp nước lạnh | Mô tả theo Chương V | 0,44 | 100m |
| 21 | Lắp đặt Ống PPR - D60- PN10, cấp nước lạnh | Mô tả theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 22 | Lắp đặt Ống PPR - D80- PN10, cấp nước lạnh | Mô tả theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 23 | Ống thép - D60- cụm máy bơm | Mô tả theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 24 | PPR - Co 90o - D20 ren trong | Mô tả theo Chương V | 14 | cái |
| 25 | PPR - Co ren trong 90o - D25/20 | Mô tả theo Chương V | 42 | cái |
| 26 | PPR- Co 90o - D25 | Mô tả theo Chương V | 42 | cái |
| 27 | PPR- Co ren ngoài 90o - D25/20 | Mô tả theo Chương V | 32 | cái |
| 28 | PPR- Co 90o - D32 | Mô tả theo Chương V | 6 | cái |
| 29 | PPR - Co 90o - D42 | Mô tả theo Chương V | 10 | cái |
| 30 | PPR- Co 90o - D60 | Mô tả theo Chương V | 9 | cái |
| 31 | PPR- Co 90o - D80 | Mô tả theo Chương V | 4 | cái |
| 32 | PPR - Tê - D25 (Tê, Y hệ số 1,5)) | Mô tả theo Chương V | 42 | cái |
| 33 | PPR - Tê - D42 | Mô tả theo Chương V | 42 | cái |
| 34 | PPR - Tê - D60 | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 35 | PPR-Tê giảm - D80/60 | Mô tả theo Chương V | 4 | cái |
| 36 | PPR - Tê giảm - D60/42 | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 37 | PPR - Tê giảm - D60/25 | Mô tả theo Chương V | 5 | cái |
| 38 | PPR- Tê giảm - D42/25 | Mô tả theo Chương V | 3 | cái |
| 39 | PPR- Tê giảm - D25/20 ren | Mô tả theo Chương V | 40 | cái |
| 40 | Van góc PPR- D20 | Mô tả theo Chương V | 43 | cái |
| 41 | Van khóa PPR- D25 | Mô tả theo Chương V | 10 | cái |
| 42 | Van khóa PPR- D32 | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 43 | Van khóa PPR- D42 | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 44 | Van khóa PPR- D60 | Mô tả theo Chương V | 3 | cái |
| 45 | Van khóa 1 chiều PPR - D42 | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 46 | Nút bít ren trong D60 (hệ số 0,5) | Mô tả theo Chương V | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt Ống uPVC - D200 | Mô tả theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 48 | Lắp đặt Ống uPVC - D150 | Mô tả theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 49 | Lắp đặt Ống uPVC - D114 | Mô tả theo Chương V | 1,28 | 100m |
| 50 | Lắp đặt Ống uPVC - D90 | Mô tả theo Chương V | 1,31 | 100m |
| 51 | Lắp đặt Ống uPVC - D60 | Mô tả theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 52 | Lắp đặt Ống uPVC - D34 | Mô tả theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 53 | Lắp đặt Nối uPVC - D114 | Mô tả theo Chương V | 18 | cái |
| 54 | Lắp đặt Nối uPVC - D90 | Mô tả theo Chương V | 18 | cái |
| 55 | Lắp đặt Nối uPVC - D60 | Mô tả theo Chương V | 30 | cái |
| 56 | uPVC- Co 135o - D114 | Mô tả theo Chương V | 80 | cái |
| 57 | uPVC- Co 135o - D90 | Mô tả theo Chương V | 70 | cái |
| 58 | uPVC - Co 135o - D60 | Mô tả theo Chương V | 44 | cái |
| 59 | uPVC - Co 90o - D150 | Mô tả theo Chương V | 30 | cái |
| 60 | uPVC - Co 90o - D114 | Mô tả theo Chương V | 18 | cái |
| 61 | uPVC - Co 90o - D90 | Mô tả theo Chương V | 60 | cái |
| 62 | uPVC - Co 90o - D60 | Mô tả theo Chương V | 7 | cái |
| 63 | uPVC - Co 90o - D34 | Mô tả theo Chương V | 32 | cái |
| 64 | uPVC - Tê - D114 ((Tê, Y hệ số 1,5)) | Mô tả theo Chương V | 3 | cái |
| 65 | uPVC - Tê giảm - D114-60 | Mô tả theo Chương V | 7 | cái |
| 66 | uPVC - Tê giảm - D90-60 | Mô tả theo Chương V | 30 | cái |
| 67 | uPVC - Tê cong giảm - D114-90 | Mô tả theo Chương V | 30 | cái |
| 68 | uPVC - Tê cong giảm - D114-60 | Mô tả theo Chương V | 30 | cái |
| 69 | uPVC - Tê cong giảm - D90-60 | Mô tả theo Chương V | 30 | cái |
| 70 | uPVC - Y - D60 | Mô tả theo Chương V | 3 | cái |
| 71 | uPVC - Y giảm - D114-90 | Mô tả theo Chương V | 30 | cái |
| 72 | uPVC - Y giảm - D114-60 | Mô tả theo Chương V | 9 | cái |
| 73 | uPVC - Y giảm - D90-60 | Mô tả theo Chương V | 30 | cái |
| 74 | Lắp đặt Bơm chìm thoát nước: Q=10m3/h, H = 10m (TB xây lắp) | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| N | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Ống thép STK D80 (dày 2,9mm) | Mô tả theo Chương V | 0,54 | 100m |
| 2 | Ống thép STK D65 (dày 2,9mm) | Mô tả theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 3 | Ống thép STK D50 (dày 2,6mm) | Mô tả theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 4 | Co STK D80 | Mô tả theo Chương V | 8 | cái |
| 5 | Co STK D65 | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Co STK D50 | Mô tả theo Chương V | 8 | cái |
| 7 | Tê STK D80 | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 8 | Tê STK D80/65 | Mô tả theo Chương V | 7 | cái |
| 9 | Bầu giảm STK D80/65 | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Bầu giảm STK D65/50 | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Hai đầu răng D50 | Mô tả theo Chương V | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt họng tiếp nước D80 (2 ngã x D65) | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Mặt bích D80 + roang cao su | Mô tả theo Chương V | 2 | Bộ |
| 14 | Bulong M14 | Mô tả theo Chương V | 4 | Con |
| 15 | Tủ chữa cháy 600x400x220 | Mô tả theo Chương V | 8 | Cái |
| 16 | Cuộn vòi chữa cháy D50 - 20m | Mô tả theo Chương V | 8 | Cuộn |
| 17 | Lắp đặt van góc chữa cháy D50 | Mô tả theo Chương V | 8 | Cái |
| 18 | Lăng phun chữa cháy D50 | Mô tả theo Chương V | 8 | Cái |
| 19 | Lắp đặt Ngàm nối D50 | Mô tả theo Chương V | 24 | cái |
| 20 | Nội quy tiêu lệnh PCCC | Mô tả theo Chương V | 9 | Bộ |
| 21 | Kệ đựng bình chữa cháy | Mô tả theo Chương V | 1 | Cái |
| 22 | Lắp đặt van khóa D80 | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 23 | Bộ cùm 80 | Mô tả theo Chương V | 17 | Bộ |
| 24 | Bộ cùm 65 | Mô tả theo Chương V | 2 | Bộ |
| 25 | Bộ cùm 50 | Mô tả theo Chương V | 8 | Bộ |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 14,287 | m2 |
| 27 | Ống thép STK D80 (dày 2,9mm) | Mô tả theo Chương V | 0,34 | 100m |
| 28 | Ống thép STK D50 (dày 2,6mm) | Mô tả theo Chương V | 1,05 | 100m |
| 29 | Ống thép STK D32 (dày 2,6mm) | Mô tả theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 30 | Ống thép STK D25 (dày 2,6mm) | Mô tả theo Chương V | 1,78 | 100m |
| 31 | Co STK D80 | Mô tả theo Chương V | 4 | cái |
| 32 | Co STK D50 | Mô tả theo Chương V | 17 | cái |
| 33 | Co STK D32 | Mô tả theo Chương V | 20 | cái |
| 34 | Co STK D25 | Mô tả theo Chương V | 4 | cái |
| 35 | Co STK D25/15 | Mô tả theo Chương V | 67 | cái |
| 36 | Tê STK D80 | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 37 | Tê STK D80/65 | Mô tả theo Chương V | 8 | cái |
| 38 | Tê STK D50 | Mô tả theo Chương V | 16 | cái |
| 39 | Tê STK D50/32 | Mô tả theo Chương V | 10 | cái |
| 40 | Tê STK D50/25 | Mô tả theo Chương V | 18 | cái |
| 41 | Tê STK D50/15 | Mô tả theo Chương V | 11 | cái |
| 42 | Tê STK D32 | Mô tả theo Chương V | 7 | cái |
| 43 | Tê STK D32/15 | Mô tả theo Chương V | 8 | cái |
| 44 | Tê STK D25 | Mô tả theo Chương V | 12 | cái |
| 45 | Tê STK D25/15 | Mô tả theo Chương V | 9 | cái |
| 46 | Cà rá D50/32 | Mô tả theo Chương V | 4 | cái |
| 47 | Cà rá D50/25 | Mô tả theo Chương V | 17 | cái |
| 48 | Cà rá D32/25 | Mô tả theo Chương V | 8 | cái |
| 49 | Bầu giảm D80/25 | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 50 | Hai đầu răng D80 | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 51 | Hai đầu răng D32 | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 52 | Hai đầu răng D25 | Mô tả theo Chương V | 9 | cái |
| 53 | Đầu phun Sprinkler (phun xuống) | Mô tả theo Chương V | 92 | cái |
| 54 | Van xả khí tự động D25 | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 55 | Cụm van báo động D80 | Mô tả theo Chương V | 8 | cái |
| 56 | Van khóa 50 | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 57 | Van khóa 32 | Mô tả theo Chương V | 8 | cái |
| 58 | Cáp điện 2x1,5mm2 | Mô tả theo Chương V | 200 | m |
| 59 | Ống PVC D20 | Mô tả theo Chương V | 200 | m |
| 60 | Ty treo 10ly | Mô tả theo Chương V | 14 | m |
| 61 | Ty treo 8ly | Mô tả theo Chương V | 100 | m |
| 62 | Tắc kê đạn | Mô tả theo Chương V | 222 | con |
| 63 | Tắc kê sắt | Mô tả theo Chương V | 44 | con |
| 64 | Bộ cùm 80 | Mô tả theo Chương V | 16 | Bộ |
| 65 | Bộ cùm 50 | Mô tả theo Chương V | 70 | Bộ |
| 66 | Bộ cùm 32 | Mô tả theo Chương V | 38 | Bộ |
| 67 | Bộ cùm 25 | Mô tả theo Chương V | 120 | Bộ |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 45,0276 | m2 |
| 69 | Ống thép STK D80 (dày 2,9mm) | Mô tả theo Chương V | 0,11 | 100m |
| 70 | Ống thép STK D65 (dày 2,9mm) | Mô tả theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 71 | Ống thép STK D32 (dày 2,6mm) | Mô tả theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 72 | Co STK D80 | Mô tả theo Chương V | 4 | cái |
| 73 | Co STK D65 | Mô tả theo Chương V | 3 | cái |
| 74 | Tê STK D32 | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 75 | Bầu giảm D80/65 | Mô tả theo Chương V | 3 | cái |
| 76 | Bầu giảm D80/50 | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 77 | Bầu giảm D32/25 | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 78 | Tê STK D80 | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 79 | Tê STK D80/65 | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 80 | Tê STK D80/35 | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 81 | Tê STK D65 | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt máy bơm điện Q= 48 m3/h; H= 53,2 m (TB-PCCC) | Mô tả theo Chương V | 1 | 1 máy |
| 83 | Lắp đặt máy bơm diezel Q= 48 m3/h; H= 5 (TB-PCCC) | Mô tả theo Chương V | 1 | 1 máy |
| 84 | Lắp đặt máy bơm Q= 3,6 m3/h; H= 58,2 m (TB-PCCC) | Mô tả theo Chương V | 1 | 1 máy |
| 85 | Hai đầu răng D80 | Mô tả theo Chương V | 6 | cái |
| 86 | Hai đầu răng D65 | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 87 | Hai đầu răng D32 | Mô tả theo Chương V | 3 | cái |
| 88 | Lắp đặt tủ điện tự động 3 máy bơm | Mô tả theo Chương V | 1 | tủ |
| 89 | Van khóa D80 | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 90 | Van khóa D65 | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 91 | Van khóa D32 | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 92 | Van khóa 1 chiều D80 | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 93 | Van khóa 1 chiều D32 | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 94 | Giảm chấn D80 | Mô tả theo Chương V | 4 | cái |
| 95 | Giảm chấn D32 | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 96 | Y lọc D80 | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 97 | Y lọc D32 | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 98 | Luppe D80 | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 99 | Luppe D32 | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 100 | Đồng hồ đo áp suất | Mô tả theo Chương V | 3 | cái |
| 101 | Công tắc áp lực | Mô tả theo Chương V | 3 | cái |
| 102 | Ống xi phông D16 | Mô tả theo Chương V | 6 | cái |
| 103 | Van bi D16 | Mô tả theo Chương V | 6 | cái |
| 104 | Van bi mồi nước D25 | Mô tả theo Chương V | 3 | cái |
| 105 | Cáp điện 3 pha | Mô tả theo Chương V | 10 | m |
| 106 | Cáp điện 4.0mm2 | Mô tả theo Chương V | 10 | m |
| 107 | Cáp điện 2x1,5mm2 | Mô tả theo Chương V | 30 | m |
| 108 | Ống PVC D60 | Mô tả theo Chương V | 10 | m |
| 109 | Ống PVC D20 | Mô tả theo Chương V | 40 | m |
| 110 | Mặt bích D80 | Mô tả theo Chương V | 8 | cái |
| 111 | Mặt bích D65 | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 112 | Mặt bích D32 | Mô tả theo Chương V | 4 | cái |
| 113 | Bulong M14 | Mô tả theo Chương V | 56 | Con |
| 114 | Bộ cùm 80 | Mô tả theo Chương V | 6 | Bộ |
| 115 | Bộ cùm 65 | Mô tả theo Chương V | 3 | Bộ |
| 116 | Bộ cùm 32 | Mô tả theo Chương V | 2 | Bộ |
| 117 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 3,9815 | m2 |
| 118 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 12 zone (TB-PCCC) | Mô tả theo Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 119 | Lắp đặt thiết bị đầu báo khói | Mô tả theo Chương V | 6,4 | 10 đầu |
| 120 | Lắp đặt thiết bị đầu báo nhiệt | Mô tả theo Chương V | 0,8 | 10 đầu |
| 121 | Lắp đặt thiết bị đầu báo khí CO | Mô tả theo Chương V | 0,1 | 10 đầu |
| 122 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Mô tả theo Chương V | 3,2 | 5 nút |
| 123 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả theo Chương V | 3,2 | 5 chuông |
| 124 | Cáp điện 2x1,5mm2 | Mô tả theo Chương V | 180 | m |
| 125 | Cáp điện 2x0.75mm2 | Mô tả theo Chương V | 670 | m |
| 126 | Ống PVC D20 | Mô tả theo Chương V | 850 | m |
| 127 | Hộp đấu nối trung gian | Mô tả theo Chương V | 130 | hộp |
| 128 | Măng xông D20 | Mô tả theo Chương V | 115 | cái |
| 129 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả theo Chương V | 5,4 | 5 đèn |
| 130 | Lắp đặt đèn Exit 1 mặt sáng | Mô tả theo Chương V | 2,8 | 5 đèn |
| 131 | Lắp đặt đèn Exit 2 mặt sáng | Mô tả theo Chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 132 | Cáp điện 2x1,5mm2 | Mô tả theo Chương V | 280 | m |
| 133 | Ống PVC D20 | Mô tả theo Chương V | 280 | m |
| 134 | Hộp đấu nối trung gian | Mô tả theo Chương V | 55 | hộp |
| 135 | Măng xông D20 | Mô tả theo Chương V | 65 | cái |
| 136 | Lắp đặt kim thu sét dài 2m, R=25m | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 137 | Bộ đếm sét | Mô tả theo Chương V | 1 | Bộ |
| 138 | Bệ đỡ kim thu sét (khớp nối, trụ đỡ, giá đỡ, kẹp định vị cáp, cáp chằng kim, tăng đơ, ốc xiết cáp ...) | Mô tả theo Chương V | 1 | Bộ |
| 139 | Ốc siết cáp đồng | Mô tả theo Chương V | 2 | con |
| 140 | Đóng cọc tiếp địa L=2,4m; D=16 | Mô tả theo Chương V | 6 | cọc |
| 141 | Cáp đồng trần 70mm2 | Mô tả theo Chương V | 60 | m |
| 142 | Hộp đo điện trở | Mô tả theo Chương V | 1 | hộp |
| 143 | Ốc siết cáp với cọc | Mô tả theo Chương V | 6 | con |
| 144 | Ống PVC D20 | Mô tả theo Chương V | 42 | m |
| 145 | Lắp đặt Quạt hút gió 2 cấp; loại hướng trục; công suât 10400L/S@550Pa | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt Ống thông gió hộp bằng tole tráng kẽm dày 0,75mm, KT 1200x600 | Mô tả theo Chương V | 2 | m |
| 147 | Lắp đặt Ống thông gió hộp bằng tole tráng kẽm dày 0,75mm, KT 800x600 | Mô tả theo Chương V | 2 | m |
| 148 | Lắp đặt Co thông gió bằng tole tráng kẽm dày 0,75mm, KT 800x600 | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt Giảm thông gió kết nối quạt bằng tole tráng kẽm dày 0,75mm | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt Louver kèm lưới chắn côn trùng; KT 1200x600 | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt Miệng gió cấp FAG +VCD; KT 600x400 | Mô tả theo Chương V | 16 | cái |
| 152 | Lắp đặt Van xả áp tự động PRD, KT 800x600 | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 153 | Lắp đặt Nối mểm chống rung quạt tạo áp chống cháy | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 154 | Sleeve xuyên tường | Mô tả theo Chương V | 1 | Lô |
| 155 | Giá treo, giá đỡ quạt, ống gió | Mô tả theo Chương V | 1 | Lô |
| 156 | Sơn chống cháy 60 phút hoặc bọc bảo ôn Rockwood | Mô tả theo Chương V | 1 | Lô |
| 157 | Lắp đặt Quạt hút gió 2 cấp; loại hướng trục; công suât: cấp 1 850L/S@200Pa, cấp 2 1250/S@300Pa | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt Ống thông gió hộp bằng tole tráng kẽm dày 0,75mm, KT 700x300 | Mô tả theo Chương V | 2 | m |
| 159 | Lắp đặt Ống thông gió hộp bằng tole tráng kẽm dày 0,75mm, KT 600x300 | Mô tả theo Chương V | 7 | m |
| 160 | Lắp đặt Ống thông gió hộp bằng tole tráng kẽm dày 0,75mm, KT 500x300 | Mô tả theo Chương V | 8 | m |
| 161 | Lắp đặt Giảm lệch tâm thông gió bằng tole tráng kẽm dày 0,75mm; KT 600x300>500x300 | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 162 | Lắp đặt Giảm thông gió kết nối quạt hút khói bằng tole tráng kẽm dày 0,75mm | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 163 | Lắp đặt Co thông gió bằng tole tráng kẽm dày 0,75mm, KT 700x300 | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 164 | Lắp đặt Co thông gió bằng tole tráng kẽm dày 0,75mm, KT 600x300 | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 165 | Lắp đặt Miệng gió cấp FAG +VCD; KT 450x250 | Mô tả theo Chương V | 6 | cái |
| 166 | Lắp đặt Louver kèm lưới chắn côn trùng; KT 700x300 | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 167 | Lắp đặt Nối mểm chống rung quạt hút chống cháy | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 168 | Sleeve xuyên tường | Mô tả theo Chương V | 1 | Lô |
| 169 | Giá treo, giá đỡ quạt, ống gió | Mô tả theo Chương V | 1 | Lô |
| 170 | Sơn chống cháy 60 phút hoặc bọc bảo ôn Rockwood | Mô tả theo Chương V | 1 | Lô |
| 171 | Lắp đặt Tủ điều khiển hệ thống hút khói vào tạo áp (TB) | Mô tả theo Chương V | 1 | Bộ |
| 172 | Cảm biến áp suất 20-50Pa | Mô tả theo Chương V | 1 | Cái |
| 173 | Lắp đặt Cáp CXV/FR - 4Cx4mm2; cáp chống cháy cấp nguồn quạt | Mô tả theo Chương V | 100 | m |
| 174 | Lắp đặt Cáp CXV/FR - 2Cx1.5mm2; cáp chống cháy tín hiệu | Mô tả theo Chương V | 180 | m |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện PVC D20 | Mô tả theo Chương V | 280 | m |
| O | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy phát điện 80kVA + Vỏ cách âm (PRIME) | Mô tả theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Máy lạnh 2 mãnh treo tường 3.5kW, kèm remote | Mô tả theo Chương V | 13 | bộ |
| 3 | Máy lạnh 2 mãnh treo tường 5.2kW, kèm remote | Mô tả theo Chương V | 3 | bộ |
| 4 | Máy lạnh 2 mãnh treo tường 6.0kW, kèm remote | Mô tả theo Chương V | 8 | bộ |
| 5 | Máy lạnh 2 mãnh treo tường 7.1kW, kèm remote | Mô tả theo Chương V | 2 | bộ |
| 6 | Máy bơm cứu hỏa động cơ điện P1; Q=48m3/h; H=53,2m | Mô tả theo Chương V | 1 | Cái |
| 7 | Máy bơm cứu hỏa động cơ Diezel P2; Q=48m3/h; H=53,2m | Mô tả theo Chương V | 1 | Cái |
| 8 | Máy bơm bù áp P3 Q=3,6m3/h; H=58,2m | Mô tả theo Chương V | 1 | Cái |
| 9 | Trung tâm báo cháy tự động 12 zone | Mô tả theo Chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Bình chữa cháy ABC 8kg | Mô tả theo Chương V | 9 | bình |
| 11 | Bình chữa cháy CO2 - 5kg | Mô tả theo Chương V | 9 | bình |
| 12 | TT Lắp đặt Tủ điều khiển hệ thống hút khói và tạo áp Bộ | Mô tả theo Chương V | 1 | Bộ |
| 13 | Router quang điện | Mô tả theo Chương V | 1 | bộ |
| 14 | Backbone switch 24 port, 24 cổng 10/100/1000 + 4 cổng uplink | Mô tả theo Chương V | 1 | bộ |
| 15 | Switch 16 port, 10 cổng 10/100/1000 | Mô tả theo Chương V | 6 | bộ |
| 16 | Đầu phát tín hiệu wifi 2 băng tầng 2.4GHz và 5.0GHz, chuẩn 802.11 a/b/g/n/ac | Mô tả theo Chương V | 7 | bộ |
| 17 | Modem quang | Mô tả theo Chương V | 1 | bộ |
| 18 | Bộ lưu điện UPS - 10KVA | Mô tả theo Chương V | 1 | bộ |
| 19 | Máy chủ server | Mô tả theo Chương V | 1 | bộ |
| 20 | Tổng đài điện thoại Pabx 6Co/56Ex | Mô tả theo Chương V | 1 | bộ |
| 21 | Điện thoại bàn | Mô tả theo Chương V | 23 | Cái |
| 22 | Camera hồng ngoại thân dài cố định, chống ngược sáng + nguồn | Mô tả theo Chương V | 3 | bộ |
| 23 | Camera hồng ngoại thân dài cố định, chống ngược sáng, IP66 + nguồn | Mô tả theo Chương V | 2 | bộ |
| 24 | Camera hồng ngoại bán cầu gắn áp trần, chống ngược sáng + nguồn | Mô tả theo Chương V | 8 | bộ |
| 25 | Đầu ghi hình KTS 16 kênh + HDD 4TB | Mô tả theo Chương V | 1 | bộ |
| 26 | Nguồn 220VAC/12VDC-10A | Mô tả theo Chương V | 1 | bộ |
| 27 | Màn hình quan sát 49" | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 28 | Thang máy tải trọng 1050 kg, tốc độ 105m/ phút. 08 điểm dừng | Mô tả theo Chương V | 1 | bộ |
| 29 | Thang nâng cho người tàn tật | Mô tả theo Chương V | 1 | bộ |
| 30 | Máy bơm Q=5m3/h, H=40m | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 31 | Máy bơm chìm thoát nước Q=10m3/h; H=10m | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3293781441E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.658756288E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Hợp đồng chỉ được đánh giá là tương tự khi có giá trị thi công hoàn thành ≥ 10.870.431.339 VND và phải bao gồm các công việc xây-lắp chính tương tự với nội dụng công việc của gói thầu này) *** Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau đây: - Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng);- Tài liệu chứng minh quy mô công trình (Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế kỹ thuật - dự toán/Thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án…);- Tài liệu chứng minh thực hiện hoàn thành > 80% khối lượng hợp đồng/Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng (có xác nhận của đầy đủ thành phần tham gia nghiệm thu theo đúng Quy định về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng) hoặc biên bản thanh lý hợp đồng/Biên bản xác nhận hết thời gian bảo hành công trình trong trường hợp nhà thầu đã hoàn thành hợp đồng;- Các tài liệu cần thiết khác để chứng minh có việc thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu với chủ đầu tư (Giấy chuyển tiền thanh toán của ngân hàng hoặc hóa đơn VAT…)*** Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:- Văn bản hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng);- Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng ký giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính (có xác nhận của đầy đủ thành phần tham gia nghiệm thu theo đúng Quy định về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng);- Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Nếu trong hợp đồng đã ký kết giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính thể hiện được nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này);- Các tài liệu hợp pháp khác chứng minh có việc thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính (giấy chuyển tiền thanh toán của ngân hàng, hóa đơn VAT…).***Ghi chú: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.870.431.339 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥32.611.294.017 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng – công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy;- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng (01 năm kinh nghiệm phải tròn 12 tháng)- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình (01 năm kinh nghiệm phải tròn 12 tháng) | 5 | 2 |
| 2 | Chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy | 1 | - Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng (01 năm kinh nghiệm phải tròn 12 tháng)- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân phụ trách thi công PCCC (01 năm kinh nghiệm phải tròn 12 tháng) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 6 | - 02 nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- 01 nhân sự tốt nghiệp một trong các chuyên ngành kinh tế xây dựng, Xây dựng dân dụng – công nghiệp và có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên theo quy định;- 01 nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên kỹ thuật điện hoặc chuyên ngành liên quan đến điện dân dụng;- 01 nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;- 01 nhân sự có trình độ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.*** Nhân sự phải đảm bảo yêu cầu sau:- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian từ lúc tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu (01 năm kinh nghiệm phải tròn 12 tháng)- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật phù hợp với các vị trí như trên trở lên (01 năm kinh nghiệm phải tròn 12 tháng) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch, đá | ≥ 1,7 kW | 4 |
| 2 | Máy khoan Bê tông cầm tay | ≥ 0,62 kW | 4 |
| 3 | Máy trộn vữa, bê tông | ≥ 250 lít | 3 |
| 4 | Vận thăng | ≥ 1 Tấn | 2 |
| 5 | Ô tô tự đổ | ≥ 7 Tấn | 2 |
| 6 | Cần cẩu | ≥ 25 Tấn | 1 |
| 7 | Máy uốn sắt | ≥ 5 kW | 3 |
| 8 | Máy đào | ≥ 0,8 m3 | 1 |
| 9 | Máy đầm bê tông (Đầm dùi) | ≥ 1,5 kW | 3 |
| 10 | Máy đầm bê tông (Đầm bàn) | ≥ 1,0 kW | 2 |
| 11 | Máy đầm đất cầm tay | ≥ 70 kg | 1 |
| 12 | Máy hàn | ≥ 23 kW | 4 |
| 13 | Máy khoan | ≥ 4,5 kW | 2 |
| 14 | Máy ép cọc | ≥ 150 Tấn | 1 |
| 15 | Máy bơm nước | Còn dùng tốt và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu | 2 |
| 16 | Máy toàn đạc | Còn dùng tốt và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu | 1 |
| 17 | Giàn giáo | (1 bộ = 2 chân + 2 chéo) | 500 |
| 18 | Thiết bị thi công cọc khoan nhồi | Còn dùng tốt và đảm bảo thi công được cọc tường vây đường kính 300mm và phù hợp với Thiết kế | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi