Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220655202-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/07/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BẢO TÀNG TỈNH TUYÊN QUANG
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20220655096
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-18 10:47:00 đến ngày 2022-06-28 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,910,587,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.37E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.7E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự Thi công xây dựng công trình dân dụng (bao gồm cả PCCC và thiết bị PCCC) cấp III trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Hợp đồng tương tự là Hợp đồng bao gồm các hạng mục: + 01 Công trình tương tự các hạng mục về thi công tu bổ di tích cấp III trở lên với giá trị tối thiểu 1.500.000.000 VNĐ + 01 hợp đồng có hạng mục thi công PCCC, lắp đặt thiết bị PCCC có giá trị tối thiểu 540.000.000 VNĐ, thì được tính là 01 hợp đồng tương tự)Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.040.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư;- Bằng tốt nghiệp đại học kèm theo;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình tu bổ di tích còn hiệu lực- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo- Có tài liệu chứng minh Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự với gói thầu đang xét. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác để chứng minh vị trí đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng- Bằng tốt nghiệp đại học kèm theo;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theoCó tài liệu chứng minh Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự với gói thầu đang xét. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác để chứng minh vị trí đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc kỹ sư có chứng chỉ hành nghề giám sát phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã trực tiếp tham gia thi công phần PCCC tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV . (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác để chứng minh vị trí đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theoCó tài liệu chứng minh phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự với gói thầu đang xét. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác để chứng minh vị trí đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng từ 2 đến 5 Tấn (kèm theo đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt. (Kèm theo hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kw. (Kèm theo hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 Kw (Kèm theo hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l. (Kèm theo hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l. (Kèm theo hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW (Kèm theo hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 BẢO TÀNG TỈNH TUYÊN QUANG
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình
Bảo vệ, bảo quản và phát huy giá trị Bảo vật quốc gia Bia Bảo Ninh Sùng Phúc, xã Yên Nguyên, huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang
210 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách Tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BẢO TÀNG TỈNH TUYÊN QUANG , địa chỉ: Tổ 11, P. Phan Thiết, Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Bảo tàng tỉnh; địa chỉ: Tổ 11, P. Phan Thiết, tỉnh Tuyên Quang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên doanh Công ty cổ phần Minh Phúc GOLD và Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Đông Phương. - Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng Tuyên Quang. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng 368 Hà Nội - Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần đầu tư phát triển xây dựng thương mại Thành Phát.


- Bên mời thầu: BẢO TÀNG TỈNH TUYÊN QUANG , địa chỉ: Tổ 11, P. Phan Thiết, Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Bảo tàng tỉnh; địa chỉ: Tổ 11, P. Phan Thiết, tỉnh Tuyên Quang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu E-HSMT. - Có chứng nhận đủ điều kiện hành nghề thi công tu bổ, phục hồi di tích của cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. - Có năng lực hoạt động xây dựng thi công, giám sát lắp đặt thiết bị công trình (phòng chống cháy nổ) hoặc giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (với hợp đồng hoàn thành phần lớn). * Năng lực tài chính của nhà thầu: Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2019÷2021 Báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); * Năng lực nhân sự, thiết bị: Nhà thầu kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu của nhân sự, thiết bị theo yêu cầu của E-HSMT; Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- hồ sơ dự thầu. Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính đúng đắn của các tài liệu cung cấp trước pháp luật.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bảo tàng tỉnh; địa chỉ: Tổ 11, P. Phan Thiết, tỉnh Tuyên Quang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang; Địa chỉ: 160 Đường Trần Hưng Đạo, P. Minh Xuân, Tuyên Quang;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tuyên Quang;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bảo tàng tỉnh; địa chỉ: Tổ 11, P. Phan Thiết, tỉnh Tuyên Quang;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TAM QUAN - XDCB
1Cạo bỏ vôi cũ cột tam quan10công
2Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0388tấn
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,2117tấn
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m0,0868tấn
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,2801100m2
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB401,483m3
7Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,0929tấn
8Ván khuôn gỗ sàn mái0,1118100m2
9Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB400,8943m3
10Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB4028,0055m2
11Trát trần, vữa XM M75, PCB4011,1784m2
12Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần103,8335m2
13Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ93,5072m2
B TAM QUAN - CHUYÊN NGÀNH
1Hạ giải con giống các loại rồng khác, dài 14con
2Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc20,274m
3Hạ giải máI ngói, ngói mũi hài, tầng máI 115,3297m2
4Hạ giải kết cấu gỗ, hệ kết cấu mái, cao 1,483m3
5Tu bổ, phục hồi bờ máI bằng Gạch chỉ và ngói bản11,66m
6Trát, tu bổ, phục hồi tường và kết cấu tương tự, chiều dày 1,5cm14,575m2
7Tu bổ, phục hồi máI lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tông11,1784m2
8Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại gắn sành sứ loại đắp vữa17hiện vật
9Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụ22,223m2
10Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự312,5512m
11Sơn nhuộm màu gỗ các hiện vật bằng gỗ39,1839m2
12Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m1,5252100m2
C CHÙA CHÍNH - CHUYÊN NGÀNH
1Hạ giải con giống các loại rồng khác, dài 6con
2Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại có ô hộc, có bức họa hoặc pháp lam61,86m
3Hạ giải máI ngói, ngói mũi hài, tầng máI 1197,7872m2
4Hạ giải kết cấu gỗ, hệ kết cấu mái, cao 6,9971m3
5Tu bổ, phục hồi bờ máI bằng Gạch chỉ và ngói bản61,86m
6Trát, tu bổ, phục hồi tường và kết cấu tương tự, chiều dày 1,5cm54,4368m2
7Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự400,1m
8Tu bổ, phục hồi rui máI, lá máI và các cấu kiện tương tự, đơn giản6,3059m3
9Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, vuông, chữ nhật0,6912m3
10Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu máI, dui, hoành6,9971m3
11Tu bổ, phục hồi máI lợp ngói mũi hài, lợp mái197,7872m2
12Gạch gốm hoa tranh trang trí cao 53,96md
13Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại gắn sành sứ loại đắp vữa6hiện vật
14Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m3,75100m2
D NHÀ BIA - CHUYÊN NGÀNH
1Hạ giải con giống các loại rồng khác, dài 10con
2Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại có ô hộc, có bức họa hoặc pháp lam32,76m
3Hạ giải máI ngói, ngói mũi hài, tầng máI 124,624m2
4Hạ giải máI ngói, ngói mũi hài, tầng máI 214,3557m2
5Hạ giải kết cấu gỗ, hệ kết cấu khung cột, cao 2,0371m3
6Hạ giải kết cấu gỗ, hệ kết cấu mái, cao 5,8951m3
7Hạ giải nền, gạch Bát Tràng77,7348m2
8Hạ giải tường, đá viên, đá tảng, dày 3,4967m3
9Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng p/p phun quét237,1787m2
10Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài1,705m3
11Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào1,2365m3
12Phòng mối nền công trình cải tạo15,8404m2
13Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh3,4967m3
14Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy5,1598m3
15Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu máI, dui, hoành2,356m3
16Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu máI, các cấu kiện khác0,4164m3
17Tu bổ, phục hồi bờ máI bằng Gạch chỉ và ngói bản32,76m
18Trát, tu bổ, phục hồi cổ diêm28,8288m2
19Tu bổ, phục hồi máI lợp ngói mũi hài, lợp mái38,9796m2
20Lát, tu bổ, phục hồi đá xẻ tự nhiên15,8404m2
21Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại gắn sành sứ loại đắp vữa10hiện vật
22Phá liên kết giữa bia đá với bục để bia5công
23Nhân công phụ cùng máy cẩu để di chuyển bia đá8công
24Thuê cẩu 5tấn để nâng bia đá và di chuyển bia đá2ca
25Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw0,725m3
26Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB302,0947m3
27Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB309,945m2
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ38,7738m2
29Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB3067,2244m2
30Trụ Inox bảo vệ bia đá24cái
31Dây xích bảo vệ bia đá50md
32Vệ sinh toàn bộ cấu kiện gỗ35công
33Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm220m
34Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm250m
35Lắp đặt 2 công tắc, 3 ổ cắm hỗn hợp1bảng
36Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A1cái
37Lắp đặt đèn thường có chụp1bộ
38Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m0,576100m2
39Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m1,104100m2
E BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1Trung tâm báo cháy tự động 5 kênh1Tủ
2Hộp tủ trung tâm báo cháy1bộ
3Đầu báo cháy nhiệt4bộ
4Đầu báo cháy khói1bộ
5Đế đầu báo cháy5cái
6Đèn chỉ dẫn báo cháy phòng2bộ
7Lắp đặt chuông báo cháy2cái
8Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp2cái
9Hộp lắp tổ hợp chuông đèn nút ấn+ đèn báo2bộ
10Lắp đặt thiết bị kiểm tra cuối đường dây5hộp
11Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy loại 2x0.75mm2110m
12Hộp đấu dây kỹ thuật kt 100*100mm1hộp
13Ống luồn dây tín hiệu PVC - D20150m
14Ống luồn dây cáp PVC - D2520m
15Hộp chia ngả D1625hộp
16Tê, cút nhựa D16:55cái
17Đèn báo thoát hiểm -5w ( có móc treo)2bộ
18Đèn chiếu sáng sự cố 2*6w2bộ
19Dây lõi đồng mềm dẹt CU/PVC 2*1.5mm50m
20Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấu3cái
21Lắp đặt đế âm tường ổ cắm đơn3hộp
22Lắp đặt các automat 1 pha 20A1cái
23Bộ nguồn chỉnh lưu ắc quy nguồn 220V1bộ
24băng dính cách điện5cuộn
25Vít nở các loại2kg
26Thử công nghệ báo cháy2lần
27Giá kệ đặt bình chữa cháy xách tay KT:580*250*200 mua sẵn1cái
28Bình chữa cháy xách tay MFZ4 loại 4kg2bình
29Bình chữa cháy xách tay CO2 MT3 loại 3kg1bình
30Bộ nội quy +tiêu lệnh chữa cháy1bộ
F CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY
1LĐ ống thép tráng kẽm , đk d =100mm2,32100m
2LĐ cút tráng kẽm đk d = 100mm15cái
3LĐ Tê tráng kẽm đk d = 100mm6cái
4Van chặn ĐK 100mm4cái
5Van 1 chiều ĐK 100mm1cái
6Lắp bích thép - Đường kính 100mm10cặp bích
7Gioăng cao su D 1005cái
8Bu lông D14 +ê cu80cái
9Trụ chữa cháy ngoài nhà loại 2 cửa ĐK 65mm4cái
10Trụ tiếp nước chữa cháy ngoài nhà loại 2 cửa ĐK 65mm1cái
11Hộp chữa cháy ngoài nhà kt 800*500*2004cái
12Vòi rồng D 65+ khớp nối loại dài 20m/ cuộn8cuộn
13Lăng phun nước chữa cháy chuyên dụng D65/198cái
14Sơn nối ống232kg
15Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 2,3100m
16Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IV60,67851m3
17Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công60,6785m3
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB401,1326m3
19Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB301,5206m3
20Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB307,2m2
21Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB301m2
22Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép3m3
23Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại20m2
24Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB403m3
25Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB3020m2
26Công vệ sinh + vận chuyển vật liệu đổ đi5công
27LĐ ống thép tráng kẽm , đk d =100mm0,12100m
28LĐ ống thép tráng kẽm , đk d =25mm0,1100m
29LĐ cút tráng kẽm đk d = 100mm6cái
30LĐ cút tráng kẽm đk d = 25mm1cái
31LĐ Tê tráng kẽm đk d = 100mm2cái
32LĐ Tê tráng kẽm đk d = 25mm1cái
33Van chặn ĐK 100mm2cái
34Van 1 chiều ĐK 100mm2cái
35Lắp đặt mối nối mềm rung- Đường kính 100mm4cái
36Lắp bích thép - Đường kính 100mm8cặp bích
37Gioăng cao su D 1004cái
38Bu lông D14 +ê cu16cái
39Rọ hút lò xo 1 chiều D 1002cái
40Lắp đặt đồng hồ đo áp lực1cái
41Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy21 máy
42Tủ điều khiển bơm chữa cháy ( trọn bộ)1cái
43Cáp hạ thế lõi đồng 4x10mm290m
44Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE-D40/30120m
45Băng ren nối ống10cuộn
46Sơn nối ống15kg
47Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 0,48100m
48Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm0,3100m
49Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm,8cái
50Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm,4cái
51Lắp đai khởi thuỷ1cái
52Lắp đặt van gạt - Đường kính 25mm2cái
53Lắp đặt van phao - Đường kính 25mm1cái
54Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IV9,14691m3
55Đắp đất đường ống9,1469m3
56Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB401,6469m3
57Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB301,7556m3
58Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB3033,4096m2
59Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB306,5m2
60Sản xuất các kết cấu thép nắp đậy hố đặt máy bơm0,1686tấn
61Lắp đặt kết cấu thép nắp đậy hố đặt bơm0,1686tấn
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ18,43521m2
63Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu16,62m2
64Nắp đậy hố van bằng tôn dày 2ly hố van chặn1cái
65Vận chuyển đường ống + máy bơm +các phụ kiện báo cháy và chữa cháy bằng ô tô đến công trình2chuyến
G BỂ CHỨA NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III2,1763100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công0,3627m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III1,8136100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III1,8136100m3/1km
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB4010,668m3
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB4017,2318m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0791tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm1,3218tấn
9Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m2,0591tấn
10Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,4634tấn
11Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB4018,15m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB402,464m3
13Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB405,334m3
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0684tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,373tấn
16Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,2808100m2
17Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm1,65100m2
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,224100m2
19Ván khuôn gỗ sàn mái0,6928100m2
20Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB3026,8712m3
21Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB3038,3712m2
22Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30188,5872m2
23Lắp Máy bơm chữa cháy có H >45M.C.N;Q>36m3/hcông xuất: 15 HP; cột áp 71.3-55.6; lưu lượng: 9-42 m3/h; nguồn điện 380 v; bảo hành 12 tháng1bộ
24Máy bơm động cơ đốt trong chữa cháy dự phòng ( công xuất tương đương)công xuất: 15 HP; cột áp 71.3-55.6; lưu lượng: 9-42 m3/h; bảo hành 12 tháng1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.37E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.7E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự Thi công xây dựng công trình dân dụng (bao gồm cả PCCC và thiết bị PCCC) cấp III trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Hợp đồng tương tự là Hợp đồng bao gồm các hạng mục: + 01 Công trình tương tự các hạng mục về thi công tu bổ di tích cấp III trở lên với giá trị tối thiểu 1.500.000.000 VNĐ + 01 hợp đồng có hạng mục thi công PCCC, lắp đặt thiết bị PCCC có giá trị tối thiểu 540.000.000 VNĐ, thì được tính là 01 hợp đồng tương tự)Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.040.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư;- Bằng tốt nghiệp đại học kèm theo;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình tu bổ di tích còn hiệu lực- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo- Có tài liệu chứng minh Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự với gói thầu đang xét. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác để chứng minh vị trí đảm nhận).53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng- Bằng tốt nghiệp đại học kèm theo;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theoCó tài liệu chứng minh Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự với gói thầu đang xét. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác để chứng minh vị trí đảm nhận)33
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công PCCC 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc kỹ sư có chứng chỉ hành nghề giám sát phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã trực tiếp tham gia thi công phần PCCC tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV . (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác để chứng minh vị trí đảm nhận)33
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theoCó tài liệu chứng minh phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự với gói thầu đang xét. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác để chứng minh vị trí đảm nhận)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng từ 2 đến 5 Tấn (kèm theo đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)1
2 Máy bơm nước Còn hoạt động tốt. (Kèm theo hóa đơn)1
3 Đầm bàn ≥ 1,5kw. (Kèm theo hóa đơn)1
4 Máy đầm dùi ≥ 1,5 Kw (Kèm theo hóa đơn)1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250l. (Kèm theo hóa đơn)1
6 Máy trộn vữa ≥ 250l. (Kèm theo hóa đơn)1
7 Máy khoan bê tông ≥ 1,5kW (Kèm theo hóa đơn)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->