Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220655202-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/07/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BẢO TÀNG TỈNH TUYÊN QUANG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220655096 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-18 10:47:00 đến ngày 2022-06-28 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,910,587,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.37E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.7E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự Thi công xây dựng công trình dân dụng (bao gồm cả PCCC và thiết bị PCCC) cấp III trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Hợp đồng tương tự là Hợp đồng bao gồm các hạng mục: + 01 Công trình tương tự các hạng mục về thi công tu bổ di tích cấp III trở lên với giá trị tối thiểu 1.500.000.000 VNĐ + 01 hợp đồng có hạng mục thi công PCCC, lắp đặt thiết bị PCCC có giá trị tối thiểu 540.000.000 VNĐ, thì được tính là 01 hợp đồng tương tự)Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.040.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư;- Bằng tốt nghiệp đại học kèm theo;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình tu bổ di tích còn hiệu lực- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo- Có tài liệu chứng minh Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự với gói thầu đang xét. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác để chứng minh vị trí đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng- Bằng tốt nghiệp đại học kèm theo;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theoCó tài liệu chứng minh Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự với gói thầu đang xét. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác để chứng minh vị trí đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc kỹ sư có chứng chỉ hành nghề giám sát phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã trực tiếp tham gia thi công phần PCCC tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV . (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác để chứng minh vị trí đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theoCó tài liệu chứng minh phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự với gói thầu đang xét. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác để chứng minh vị trí đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng từ 2 đến 5 Tấn (kèm theo đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt. (Kèm theo hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kw. (Kèm theo hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 Kw (Kèm theo hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250l. (Kèm theo hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250l. (Kèm theo hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kW (Kèm theo hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | BẢO TÀNG TỈNH TUYÊN QUANG |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình Bảo vệ, bảo quản và phát huy giá trị Bảo vật quốc gia Bia Bảo Ninh Sùng Phúc, xã Yên Nguyên, huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách Tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu E-HSMT. - Có chứng nhận đủ điều kiện hành nghề thi công tu bổ, phục hồi di tích của cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. - Có năng lực hoạt động xây dựng thi công, giám sát lắp đặt thiết bị công trình (phòng chống cháy nổ) hoặc giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (với hợp đồng hoàn thành phần lớn). * Năng lực tài chính của nhà thầu: Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2019÷2021 Báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); * Năng lực nhân sự, thiết bị: Nhà thầu kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu của nhân sự, thiết bị theo yêu cầu của E-HSMT; Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- hồ sơ dự thầu. Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính đúng đắn của các tài liệu cung cấp trước pháp luật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bảo tàng tỉnh; địa chỉ: Tổ 11, P. Phan Thiết, tỉnh Tuyên Quang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang; Địa chỉ: 160 Đường Trần Hưng Đạo, P. Minh Xuân, Tuyên Quang; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tuyên Quang; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bảo tàng tỉnh; địa chỉ: Tổ 11, P. Phan Thiết, tỉnh Tuyên Quang; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TAM QUAN - XDCB | |||
| 1 | Cạo bỏ vôi cũ cột tam quan | 10 | công | |
| 2 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0388 | tấn | |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,2117 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 0,0868 | tấn | |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,2801 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 1,483 | m3 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,0929 | tấn | |
| 8 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,1118 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 0,8943 | m3 | |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 28,0055 | m2 | |
| 11 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 11,1784 | m2 | |
| 12 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 103,8335 | m2 | |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 93,5072 | m2 | |
| B | TAM QUAN - CHUYÊN NGÀNH | |||
| 1 | Hạ giải con giống các loại rồng khác, dài | 14 | con | |
| 2 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc | 20,274 | m | |
| 3 | Hạ giải máI ngói, ngói mũi hài, tầng máI 1 | 15,3297 | m2 | |
| 4 | Hạ giải kết cấu gỗ, hệ kết cấu mái, cao | 1,483 | m3 | |
| 5 | Tu bổ, phục hồi bờ máI bằng Gạch chỉ và ngói bản | 11,66 | m | |
| 6 | Trát, tu bổ, phục hồi tường và kết cấu tương tự, chiều dày 1,5cm | 14,575 | m2 | |
| 7 | Tu bổ, phục hồi máI lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tông | 11,1784 | m2 | |
| 8 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại gắn sành sứ loại đắp vữa | 17 | hiện vật | |
| 9 | Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụ | 22,223 | m2 | |
| 10 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | 312,5512 | m | |
| 11 | Sơn nhuộm màu gỗ các hiện vật bằng gỗ | 39,1839 | m2 | |
| 12 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 1,5252 | 100m2 | |
| C | CHÙA CHÍNH - CHUYÊN NGÀNH | |||
| 1 | Hạ giải con giống các loại rồng khác, dài | 6 | con | |
| 2 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại có ô hộc, có bức họa hoặc pháp lam | 61,86 | m | |
| 3 | Hạ giải máI ngói, ngói mũi hài, tầng máI 1 | 197,7872 | m2 | |
| 4 | Hạ giải kết cấu gỗ, hệ kết cấu mái, cao | 6,9971 | m3 | |
| 5 | Tu bổ, phục hồi bờ máI bằng Gạch chỉ và ngói bản | 61,86 | m | |
| 6 | Trát, tu bổ, phục hồi tường và kết cấu tương tự, chiều dày 1,5cm | 54,4368 | m2 | |
| 7 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | 400,1 | m | |
| 8 | Tu bổ, phục hồi rui máI, lá máI và các cấu kiện tương tự, đơn giản | 6,3059 | m3 | |
| 9 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, vuông, chữ nhật | 0,6912 | m3 | |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu máI, dui, hoành | 6,9971 | m3 | |
| 11 | Tu bổ, phục hồi máI lợp ngói mũi hài, lợp mái | 197,7872 | m2 | |
| 12 | Gạch gốm hoa tranh trang trí cao | 53,96 | md | |
| 13 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại gắn sành sứ loại đắp vữa | 6 | hiện vật | |
| 14 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 3,75 | 100m2 | |
| D | NHÀ BIA - CHUYÊN NGÀNH | |||
| 1 | Hạ giải con giống các loại rồng khác, dài | 10 | con | |
| 2 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại có ô hộc, có bức họa hoặc pháp lam | 32,76 | m | |
| 3 | Hạ giải máI ngói, ngói mũi hài, tầng máI 1 | 24,624 | m2 | |
| 4 | Hạ giải máI ngói, ngói mũi hài, tầng máI 2 | 14,3557 | m2 | |
| 5 | Hạ giải kết cấu gỗ, hệ kết cấu khung cột, cao | 2,0371 | m3 | |
| 6 | Hạ giải kết cấu gỗ, hệ kết cấu mái, cao | 5,8951 | m3 | |
| 7 | Hạ giải nền, gạch Bát Tràng | 77,7348 | m2 | |
| 8 | Hạ giải tường, đá viên, đá tảng, dày | 3,4967 | m3 | |
| 9 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng p/p phun quét | 237,1787 | m2 | |
| 10 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | 1,705 | m3 | |
| 11 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | 1,2365 | m3 | |
| 12 | Phòng mối nền công trình cải tạo | 15,8404 | m2 | |
| 13 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh | 3,4967 | m3 | |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | 5,1598 | m3 | |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu máI, dui, hoành | 2,356 | m3 | |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu máI, các cấu kiện khác | 0,4164 | m3 | |
| 17 | Tu bổ, phục hồi bờ máI bằng Gạch chỉ và ngói bản | 32,76 | m | |
| 18 | Trát, tu bổ, phục hồi cổ diêm | 28,8288 | m2 | |
| 19 | Tu bổ, phục hồi máI lợp ngói mũi hài, lợp mái | 38,9796 | m2 | |
| 20 | Lát, tu bổ, phục hồi đá xẻ tự nhiên | 15,8404 | m2 | |
| 21 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại gắn sành sứ loại đắp vữa | 10 | hiện vật | |
| 22 | Phá liên kết giữa bia đá với bục để bia | 5 | công | |
| 23 | Nhân công phụ cùng máy cẩu để di chuyển bia đá | 8 | công | |
| 24 | Thuê cẩu 5tấn để nâng bia đá và di chuyển bia đá | 2 | ca | |
| 25 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 0,725 | m3 | |
| 26 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 2,0947 | m3 | |
| 27 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 9,945 | m2 | |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 38,7738 | m2 | |
| 29 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30 | 67,2244 | m2 | |
| 30 | Trụ Inox bảo vệ bia đá | 24 | cái | |
| 31 | Dây xích bảo vệ bia đá | 50 | md | |
| 32 | Vệ sinh toàn bộ cấu kiện gỗ | 35 | công | |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | 20 | m | |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 50 | m | |
| 35 | Lắp đặt 2 công tắc, 3 ổ cắm hỗn hợp | 1 | bảng | |
| 36 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | 1 | cái | |
| 37 | Lắp đặt đèn thường có chụp | 1 | bộ | |
| 38 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 0,576 | 100m2 | |
| 39 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 1,104 | 100m2 | |
| E | BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy tự động 5 kênh | 1 | Tủ | |
| 2 | Hộp tủ trung tâm báo cháy | 1 | bộ | |
| 3 | Đầu báo cháy nhiệt | 4 | bộ | |
| 4 | Đầu báo cháy khói | 1 | bộ | |
| 5 | Đế đầu báo cháy | 5 | cái | |
| 6 | Đèn chỉ dẫn báo cháy phòng | 2 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt chuông báo cháy | 2 | cái | |
| 8 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | 2 | cái | |
| 9 | Hộp lắp tổ hợp chuông đèn nút ấn+ đèn báo | 2 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt thiết bị kiểm tra cuối đường dây | 5 | hộp | |
| 11 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy loại 2x0.75mm2 | 110 | m | |
| 12 | Hộp đấu dây kỹ thuật kt 100*100mm | 1 | hộp | |
| 13 | Ống luồn dây tín hiệu PVC - D20 | 150 | m | |
| 14 | Ống luồn dây cáp PVC - D25 | 20 | m | |
| 15 | Hộp chia ngả D16 | 25 | hộp | |
| 16 | Tê, cút nhựa D16: | 55 | cái | |
| 17 | Đèn báo thoát hiểm -5w ( có móc treo) | 2 | bộ | |
| 18 | Đèn chiếu sáng sự cố 2*6w | 2 | bộ | |
| 19 | Dây lõi đồng mềm dẹt CU/PVC 2*1.5mm | 50 | m | |
| 20 | Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấu | 3 | cái | |
| 21 | Lắp đặt đế âm tường ổ cắm đơn | 3 | hộp | |
| 22 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | 1 | cái | |
| 23 | Bộ nguồn chỉnh lưu ắc quy nguồn 220V | 1 | bộ | |
| 24 | băng dính cách điện | 5 | cuộn | |
| 25 | Vít nở các loại | 2 | kg | |
| 26 | Thử công nghệ báo cháy | 2 | lần | |
| 27 | Giá kệ đặt bình chữa cháy xách tay KT:580*250*200 mua sẵn | 1 | cái | |
| 28 | Bình chữa cháy xách tay MFZ4 loại 4kg | 2 | bình | |
| 29 | Bình chữa cháy xách tay CO2 MT3 loại 3kg | 1 | bình | |
| 30 | Bộ nội quy +tiêu lệnh chữa cháy | 1 | bộ | |
| F | CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY | |||
| 1 | LĐ ống thép tráng kẽm , đk d =100mm | 2,32 | 100m | |
| 2 | LĐ cút tráng kẽm đk d = 100mm | 15 | cái | |
| 3 | LĐ Tê tráng kẽm đk d = 100mm | 6 | cái | |
| 4 | Van chặn ĐK 100mm | 4 | cái | |
| 5 | Van 1 chiều ĐK 100mm | 1 | cái | |
| 6 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | 10 | cặp bích | |
| 7 | Gioăng cao su D 100 | 5 | cái | |
| 8 | Bu lông D14 +ê cu | 80 | cái | |
| 9 | Trụ chữa cháy ngoài nhà loại 2 cửa ĐK 65mm | 4 | cái | |
| 10 | Trụ tiếp nước chữa cháy ngoài nhà loại 2 cửa ĐK 65mm | 1 | cái | |
| 11 | Hộp chữa cháy ngoài nhà kt 800*500*200 | 4 | cái | |
| 12 | Vòi rồng D 65+ khớp nối loại dài 20m/ cuộn | 8 | cuộn | |
| 13 | Lăng phun nước chữa cháy chuyên dụng D65/19 | 8 | cái | |
| 14 | Sơn nối ống | 232 | kg | |
| 15 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính | 2,3 | 100m | |
| 16 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IV | 60,6785 | 1m3 | |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 60,6785 | m3 | |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,1326 | m3 | |
| 19 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | 1,5206 | m3 | |
| 20 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 7,2 | m2 | |
| 21 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 1 | m2 | |
| 22 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | 3 | m3 | |
| 23 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 20 | m2 | |
| 24 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 3 | m3 | |
| 25 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB30 | 20 | m2 | |
| 26 | Công vệ sinh + vận chuyển vật liệu đổ đi | 5 | công | |
| 27 | LĐ ống thép tráng kẽm , đk d =100mm | 0,12 | 100m | |
| 28 | LĐ ống thép tráng kẽm , đk d =25mm | 0,1 | 100m | |
| 29 | LĐ cút tráng kẽm đk d = 100mm | 6 | cái | |
| 30 | LĐ cút tráng kẽm đk d = 25mm | 1 | cái | |
| 31 | LĐ Tê tráng kẽm đk d = 100mm | 2 | cái | |
| 32 | LĐ Tê tráng kẽm đk d = 25mm | 1 | cái | |
| 33 | Van chặn ĐK 100mm | 2 | cái | |
| 34 | Van 1 chiều ĐK 100mm | 2 | cái | |
| 35 | Lắp đặt mối nối mềm rung- Đường kính 100mm | 4 | cái | |
| 36 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | 8 | cặp bích | |
| 37 | Gioăng cao su D 100 | 4 | cái | |
| 38 | Bu lông D14 +ê cu | 16 | cái | |
| 39 | Rọ hút lò xo 1 chiều D 100 | 2 | cái | |
| 40 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | 1 | cái | |
| 41 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | 2 | 1 máy | |
| 42 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy ( trọn bộ) | 1 | cái | |
| 43 | Cáp hạ thế lõi đồng 4x10mm2 | 90 | m | |
| 44 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE-D40/30 | 120 | m | |
| 45 | Băng ren nối ống | 10 | cuộn | |
| 46 | Sơn nối ống | 15 | kg | |
| 47 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính | 0,48 | 100m | |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | 0,3 | 100m | |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, | 8 | cái | |
| 50 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, | 4 | cái | |
| 51 | Lắp đai khởi thuỷ | 1 | cái | |
| 52 | Lắp đặt van gạt - Đường kính 25mm | 2 | cái | |
| 53 | Lắp đặt van phao - Đường kính 25mm | 1 | cái | |
| 54 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IV | 9,1469 | 1m3 | |
| 55 | Đắp đất đường ống | 9,1469 | m3 | |
| 56 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,6469 | m3 | |
| 57 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | 1,7556 | m3 | |
| 58 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 33,4096 | m2 | |
| 59 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 6,5 | m2 | |
| 60 | Sản xuất các kết cấu thép nắp đậy hố đặt máy bơm | 0,1686 | tấn | |
| 61 | Lắp đặt kết cấu thép nắp đậy hố đặt bơm | 0,1686 | tấn | |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 18,4352 | 1m2 | |
| 63 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | 16,62 | m2 | |
| 64 | Nắp đậy hố van bằng tôn dày 2ly hố van chặn | 1 | cái | |
| 65 | Vận chuyển đường ống + máy bơm +các phụ kiện báo cháy và chữa cháy bằng ô tô đến công trình | 2 | chuyến | |
| G | BỂ CHỨA NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 2,1763 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 0,3627 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | 1,8136 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | 1,8136 | 100m3/1km | |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 10,668 | m3 | |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 17,2318 | m3 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0791 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 1,3218 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 2,0591 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,4634 | tấn | |
| 11 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 18,15 | m3 | |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 2,464 | m3 | |
| 13 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 5,334 | m3 | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0684 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,373 | tấn | |
| 16 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,2808 | 100m2 | |
| 17 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | 1,65 | 100m2 | |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,224 | 100m2 | |
| 19 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,6928 | 100m2 | |
| 20 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | 26,8712 | m3 | |
| 21 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB30 | 38,3712 | m2 | |
| 22 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 188,5872 | m2 | |
| 23 | Lắp Máy bơm chữa cháy có H >45M.C.N;Q>36m3/h | công xuất: 15 HP; cột áp 71.3-55.6; lưu lượng: 9-42 m3/h; nguồn điện 380 v; bảo hành 12 tháng | 1 | bộ |
| 24 | Máy bơm động cơ đốt trong chữa cháy dự phòng ( công xuất tương đương) | công xuất: 15 HP; cột áp 71.3-55.6; lưu lượng: 9-42 m3/h; bảo hành 12 tháng | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.37E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.7E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự Thi công xây dựng công trình dân dụng (bao gồm cả PCCC và thiết bị PCCC) cấp III trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Hợp đồng tương tự là Hợp đồng bao gồm các hạng mục: + 01 Công trình tương tự các hạng mục về thi công tu bổ di tích cấp III trở lên với giá trị tối thiểu 1.500.000.000 VNĐ + 01 hợp đồng có hạng mục thi công PCCC, lắp đặt thiết bị PCCC có giá trị tối thiểu 540.000.000 VNĐ, thì được tính là 01 hợp đồng tương tự)Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.040.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư;- Bằng tốt nghiệp đại học kèm theo;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình tu bổ di tích còn hiệu lực- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo- Có tài liệu chứng minh Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự với gói thầu đang xét. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác để chứng minh vị trí đảm nhận). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng- Bằng tốt nghiệp đại học kèm theo;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theoCó tài liệu chứng minh Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự với gói thầu đang xét. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác để chứng minh vị trí đảm nhận) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công PCCC | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc kỹ sư có chứng chỉ hành nghề giám sát phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã trực tiếp tham gia thi công phần PCCC tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV . (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác để chứng minh vị trí đảm nhận) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theoCó tài liệu chứng minh phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự với gói thầu đang xét. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác để chứng minh vị trí đảm nhận) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng từ 2 đến 5 Tấn (kèm theo đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 2 | Máy bơm nước | Còn hoạt động tốt. (Kèm theo hóa đơn) | 1 |
| 3 | Đầm bàn | ≥ 1,5kw. (Kèm theo hóa đơn) | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5 Kw (Kèm theo hóa đơn) | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | ≥ 250l. (Kèm theo hóa đơn) | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa | ≥ 250l. (Kèm theo hóa đơn) | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông | ≥ 1,5kW (Kèm theo hóa đơn) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi