Gói thầu: Thi công xây dựng và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220654977-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án các công trình xây dựng Cam Ranh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220602240 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Cam Ranh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-18 10:43:00 đến ngày 2022-06-27 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,847,785,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.78E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.54335E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này là công trình Dân dụng cấp IV theo quy định của pháp luật về xây dựng có tính chất tương tự với quy mô gói thầu đang xét, cụ thể: + Nếu có 01 hợp đồng tương tự thì trong hợp đồng đó phải tối thiếu 01 hạng mục là thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy có qui mô tương tự gói thầu đang xét có giá trị ≥ 1.847.000.000 VND ).* Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh hợp đồng tương tự (nhà thầu phải có bản gốc các tài liệu để Bên mời thầu kiểm tra, đối chiếu nếu cần): + Chứng thực bản sao các tài liệu sau: hợp đồng có phụ lục chi tiết giá hợp đồng; các biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục (nếu đã hoàn thành); xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng ước tính phần công việc đã hoàn thành của hợp đồng đang thực hiện Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.847.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành Phòng cháy và chữa cháy (Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về Phòng cháy và chữa cháy (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng phụ trách thực hiện hoàn thành ít nhất 01 công trình phòng cháy và chữa cháy từ cấp IV trở lên.(Kèm theo Hợp đồng có phụ lục chi tiết giá hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng (Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng phụ trách thi công thực hiện hoàn thành ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng hoặc công trình phòng cháy và chữa cháy từ cấp IV trở lên.(Kèm theo Hợp đồng có phụ lục chi tiết giá và biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên để chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên ngành bảo hộ lao động hoặc ngành kỹ thuật xây dựng, kỹ thuật điện. (Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động hoàn thành ít nhất 01 công trình xây dựng.(Giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác thanh toán, quyết toán vốn ngân sách |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ Trung cấp trở lên ngành kinh tế xây dựng hoặc Quản lý dự án hoặc cử nhân kế toán (Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).- Đã thực hiện hoàn thành hiện ít nhất 01 công trình xây dựng.(Giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên một trong các hồ sơ thanh toán). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đồng hồ đo áp lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Từ 1-2KW (70kg) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án các công trình xây dựng Cam Ranh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và thiết bị Hệ thống phòng cháy chữa cháy Chợ Ba Ngòi, phường Cam Thuận 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Cam Ranh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản chụp có công chứng Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập được cấp theo quy định của pháp luật có ngành nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu; - Bản chụp có công chứng Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy, trong đó ngành nghề được phép kinh doanh dịch vụ PCCC là: Thi công lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Kinh tế thành phố Cam Ranh, (Địa chỉ: Khu liên cơ 1 - Khu hành chính UBND thành phố Cam Ranh, số điện thoại: 058.3861146), Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình xây dựng Cam Ranh (Địa chỉ: Khu hành chính UBND thành phố Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa, số điện thoại: 0258.3860104, số fax: 0258.3860104); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Cam Ranh (Địa chỉ Khu hành chính UBND thành phố Cam Ranh, số điện thoại: 0258.3861254, số fax: 0258.3860880). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Khánh Hòa. (Địa chỉ: Khu liên cơ 01, số 01 đường Trần Phú, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa, số điện thoại: 0258.3822906, số fax: 0258.3822906). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính kế hoạch thành phố Cam Ranh (Địa chỉ: Đường Phạm Hùng, phường Cam Phú, thành phố Cam Ranh). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,4 | 5 đèn |
| 5 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6 | 5 nút |
| 6 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6 | 5 chuông |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.500 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.500 | m |
| 9 | Linh kiện báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 10 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | hộp |
| 11 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 12 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| B | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 3 | Bệ đỡ + giá đỡ cụm bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Dây điện cấp nguồn + cáp tín hiệu từ tủ điều khiển đến bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 5 | Hệ thống mồi nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 6 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 13 | Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5 | 100m |
| 15 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cặp bích |
| 20 | Lắp bích thép, đường kính ống 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 21 | Lắp bích thép, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,67 | m2 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,2 | m3 |
| 24 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,6 | m3 |
| 25 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5 | 100m |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,116 | 100m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,2 | m3 |
| C | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Trụ đỡ kim thu sét, H=5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Chân đế trụ đỡ kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Chằng néo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Kẹp dây vào trụ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 6 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 7 | Kẹp giữ cáp thoát sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 9 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 10 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 11 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cọc |
| 12 | Ốc siết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m3 |
| D | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 20 kênh - Taiwan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Bình điện dự phòng 24DC/7Ah - Taiwan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Bơm chữa cháy động cơ điện Q=54m3/h, H=50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Bơm chữa cháy động cơ Diesel Q=54m3/h, H=50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Tủ điều khiển tự động 02 bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 6 | Tủ chữa cháy ngoài nhà (tủ 500x700x200 + 02 cuộn vòi DN65, L=20m + 02 lăng phun A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | tủ |
| 7 | Bình chữa cháy bột ABC 8kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | bình |
| 8 | Bình chữa cháy tự động ABC 6kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bình |
| 9 | Bộ dụng cụ phá dỡ PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.78E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.54335E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này là công trình Dân dụng cấp IV theo quy định của pháp luật về xây dựng có tính chất tương tự với quy mô gói thầu đang xét, cụ thể: + Nếu có 01 hợp đồng tương tự thì trong hợp đồng đó phải tối thiếu 01 hạng mục là thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy có qui mô tương tự gói thầu đang xét có giá trị ≥ 1.847.000.000 VND ).* Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh hợp đồng tương tự (nhà thầu phải có bản gốc các tài liệu để Bên mời thầu kiểm tra, đối chiếu nếu cần): + Chứng thực bản sao các tài liệu sau: hợp đồng có phụ lục chi tiết giá hợp đồng; các biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục (nếu đã hoàn thành); xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng ước tính phần công việc đã hoàn thành của hợp đồng đang thực hiện Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.847.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành Phòng cháy và chữa cháy (Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về Phòng cháy và chữa cháy (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng phụ trách thực hiện hoàn thành ít nhất 01 công trình phòng cháy và chữa cháy từ cấp IV trở lên.(Kèm theo Hợp đồng có phụ lục chi tiết giá hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên để chứng minh). | 5 | 1 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng (Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng phụ trách thi công thực hiện hoàn thành ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng hoặc công trình phòng cháy và chữa cháy từ cấp IV trở lên.(Kèm theo Hợp đồng có phụ lục chi tiết giá và biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên để chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư). | 3 | 1 |
| 3 | Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | - Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên ngành bảo hộ lao động hoặc ngành kỹ thuật xây dựng, kỹ thuật điện. (Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động hoàn thành ít nhất 01 công trình xây dựng.(Giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh). | 1 | 1 |
| 4 | Phụ trách công tác thanh toán, quyết toán vốn ngân sách | 1 | - Tốt nghiệp từ Trung cấp trở lên ngành kinh tế xây dựng hoặc Quản lý dự án hoặc cử nhân kế toán (Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).- Đã thực hiện hoàn thành hiện ít nhất 01 công trình xây dựng.(Giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên một trong các hồ sơ thanh toán). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đồng hồ đo áp lực | Sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Đồng hồ vạn năng | Sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy bơm nước | ≥ 5CV | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | ≥1KW | 2 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | Từ 1-2KW (70kg) | 2 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7KW | 2 |
| 8 | Máy khoan bê tông | ≥0,62kW | 2 |
| 9 | Máy hàn | ≥ 23KW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi