Gói thầu: Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220655204-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/06/2022 10:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220651459
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-18 10:37:00 đến ngày 2022-06-28 10:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,329,607,240 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0994E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.198E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;+ Đối với hợp đồng thực hiện với tư cách nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chủ đầu tư để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.130.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.260.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành điện;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành cấp thoát nước;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn i) Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy vận thăng hoặc máy tời
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150L
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥5kw
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7 kw
- Số lượng tối thiểu 2
11-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy lu (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Xe bơm bê tông (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy ủi (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng
Trạm y tế xã Thuỵ An
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì , địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần kiến trúc xây dựng ACT; + Đơn vị thẩm tra dự toán, bản vẽ thi công: Công ty CP tư vấn xây dựng và kinh doanh thương mại B&T; + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Trung tâm tư vấn khoa học kỹ thuật cầu đường Hà Nội; + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng QLĐT huyện Ba Vì. + Cơ quan thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ba Vì.


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì , địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội; - Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH HIỆN TRẠNG
1Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo hồ sơ thiết kế được duyệt33,608m3
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,008m2
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,336100m3
4Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo trong phạm vi 4kmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,336100m3
5Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt99,256m2
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt29,99m2
7Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,389m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt29,403m3
9Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo hồ sơ thiết kế được duyệt35,157m3
10Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,472m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,674100m3
12Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo trong phạm vi 4km.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,674100m3
13Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt150,722m2
14Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt23,18m2
15Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,055m3
16Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt51,761m3
17Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo hồ sơ thiết kế được duyệt67,712m3
18Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,122m3
19Vận chuyển phế thải trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,267100m3
20Vận chuyển phết thải 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,267100m3
21Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt26,19m2
22Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,526tấn
23Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,5m2
24Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,682m3
25Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12,096m3
26Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21,34m3
27Vận chuyển phế thải trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,351100m3
28Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,351100m3
B HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,073100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,014100m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,08100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,846m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,518m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,225m3
7Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,5m2
8Trát tường hố ga dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,136m2
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,029100m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,038tấn
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,518m3
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt101 cấu kiện
13Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,374100m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,778100m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,65100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,06m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,14m3
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,872m3
19Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt39m2
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt135,2m2
21Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,424100m2
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,602tấn
23Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,408m3
24Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2601 cấu kiện
25Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,35100m3
26Lắp đặt đế cống, đường kính D300Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
27Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính D300Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5đoạn ống
28Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,725m3
29Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,099100m3
30Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm, PVC class 2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,55100m
31Y thu PVC D140/90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
32Y PVC D140Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
33Chếch PVC D140Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
34Côn thu D140/90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
35Côn thu D90/60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
36Cút PVC D140Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
37Thông tắc PVC D140Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
38Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,535m3
39Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,025100m3
40Lắp đặt ống nhựa PPR D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,13100m
41Cút nhựa PPR D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
42Lắp đặt đồng hồ nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
43Lắp đặt van khóa PPR D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
44Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,787100m3
C HẠNG MỤC: NHÀ KHÁM BỆNH + NHÀ HÀNH CHÍNH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,35100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt22,897m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt32,166m3
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt92,037m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,419m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,924m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,97100m2
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,386100m2
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,732100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,685tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,938tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,409tấn
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt49,816m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,686100m3
15Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,893100m3
16Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,893100m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt19,076m3
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,091100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,818tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,939tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,124tấn
22Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt39,989m3
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,618100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,454tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,464tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,35tấn
27Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt102,164m3
28Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,275100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,125tấn
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,697m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,853m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,862100m2
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,521100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,254tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,321tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,378tấn
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,365m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,386100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,751tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,13tấn
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bàn bếp, bàn TNTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,107100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,058tấn
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,849m3
44Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,676tấn
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt244,293m2
46Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,676tấn
47Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,671100m3
48Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,246100m3
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt35,607m3
50Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt178,582m3
51Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,947m3
52Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,231m3
53Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt628,539m2
54Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt881,519m2
55Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt165,24m2
56Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt302,864m2
57Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt491,285m2
58Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt692,682m2
59Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt152,7m
60Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt864,351m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2.368,35m2
62Đóng rải lưới chống nứt rộng 20cm vị trí tiếp giáp phần xây với kết cấu bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt383,056m2
63Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600Theo hồ sơ thiết kế được duyệt587,898m2
64Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Ceramic 100x600Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21,895m2
65Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 600x600Theo hồ sơ thiết kế được duyệt685,92m2
66Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75- láng khe thu nước hành langTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,122m2
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,229m3
68Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,547m3
69Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt34,645m2
70Lát đá bậc cầu thangTheo hồ sơ thiết kế được duyệt40,123m2
71Gia công lan can cầu thang, đường dốc bằng inoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,18tấn
72Lắp dựng lan can inoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16,614m2
73trụ cầu thang inox D150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
74Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,988m2
75Gia công lan can INOX 304Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,512tấn
76Lắp dựng lan can INOX 304Theo hồ sơ thiết kế được duyệt48,675m2
77Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,497tấn
78Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,155tấn
79Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,497tấn
80Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt74,873m2
81Lợp mái sảnh bằng tấm hợp kim nhôm alumium, chiều dày tấmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,586100m2
82Lợp tôn gia cố mặt trên mái sảnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,028100m2
83gờ nẹp móc nước bằng nhômTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11,3m
84Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt157,752m2
85Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300Theo hồ sơ thiết kế được duyệt34,818m2
86Thi công trần phẳng bằng tấm trần nhôm 600x600 khung xương nổiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt34,818m2
87vách ngăn vệ sinh tấm compact 12mm chịu nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt19,04m2
88Lắp dựng vách ngăn compact chịu nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt19,04m2
89Sản xuất lắp dựng giá đỡ chậu rửa,khung sắt V40x40x3, kích thước 1.75x0.5m, sơn chống rỉ đã bao gồm vật liệu, nhân công và máy thi côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
90Sản xuất lắp dựng giá đỡ chậu rửa,khung sắtV40x40x3, kích thước 0.99x0.5m, sơn chống rỉ đã bao gồm vật liệu, nhân công và máy thi côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
91Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,269m2
92cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (thanh nhôm dày 1,4 mm; kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,34m2
93cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương (thanh nhôm dày 1,4 mm; kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt75,6m2
94cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (thanh nhôm dày 1,4 mm; kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,8m2
95cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (thanh nhôm dày 1,4 mm; kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt47,88m2
96cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (thanh nhôm dày 1,4 mm; kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt50,4m2
97vách kính, nhôm hệ dày 1,4mm , kính an toàn 2 lớp dày 6.38mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24,872m2
98Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế được duyệt192,02m2
99lắp dựng Vách kính khung nhôm trong nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24,872m2
100Gia công thang sắt lên mái bằng thép hộp mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,044tấn
101Lắp dựng thang thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,044tấn
102Cung cấp, lắp dựng cửa khung sắt 12x12 bịt tôn dày 2 ly, có khóaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,672m2
103khóa cửa sắt lên máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
104Trát chi tiết chữ, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,64m2
105Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,04tấn
106Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt98,28m2
107Lắp dựng hoa sắt cửa sổTheo hồ sơ thiết kế được duyệt98,28m2
108Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,466100m2
109Quét lớp dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng. WCTheo hồ sơ thiết kế được duyệt37,534m2
110Lát nền, sàn, kích thước gạch đất nung 400x400Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,614m2
111Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt113,285m2
112Quét lớp dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng. WCTheo hồ sơ thiết kế được duyệt314,902m2
113Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,513100m2
114Lắp đặt hộp nhựa chống cháy automat 6 moduleTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13hộp
115Lắp đặt các aptomat 2 pha MCB-2P-20A-10kaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13cái
116Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-1P-16A-6kaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt39cái
117Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-1P-10A-6kaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13cái
118Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led 20WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt26bộ
119Quạt trần 80WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13cái
120Móc treo quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13cái
121Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13cái
122Lắp đặt ổ cắm đôi kèm đế âmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt39cái
123Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.235m
124Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt585m
125Ống nhựa cứng luồn dây D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt845m
126Lắp đặt hộp nhựa chống cháy automat 6 moduleTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3hộp
127Lắp đặt các aptomat 2 pha MCB-2P-32A-10kaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
128Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-1P-16A-6kaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
129Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-1P-10A-6kaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
130Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led 20WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12bộ
131Quạt trần 80WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
132Móc treo quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
133Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
134Lắp đặt ổ cắm đôi kèm đế âmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
135Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt540m
136Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt270m
137Ống nhựa cứng luồn dây D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt315m
138Lắp đặt hộp nhựa chống cháy automat 6 moduleTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
139Lắp đặt các aptomat 2 pha MCB-2P-20A-10kaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
140Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-1P-16A-6kaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
141Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-1P-10A-6kaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
142Lắp đặt các loại đèn ống 40W bán nguyệtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
143Lắp đặt các loại đèn ốp trần 300x300 bóng led 20wTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
144Quạt trần 80WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
145Móc treo quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
146Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
147Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
148Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió 400x400 180WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
149Lắp đặt ổ cắm đôi kèm đế âmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
150Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt80m
151Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt60m
152Ống nhựa cứng luồn dây D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt55m
153CU/XLPE/PVC 4x50mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt35m
154CU/XLPE/PVC 4x25mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8m
155CU/XLPE/PVC 1x25mm2 (E25)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8m
156CU/XLPE/PVC 3x6mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt55m
157CU/XLPE/PVC 3x4mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt221m
158Lắp đặt hộp automat 18 module bằng tôn 2mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
159Lắp đặt các aptomat 3 pha MCCB-3P-100A-36kaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
160Lắp đặt các aptomat 3 pha MCCB-3P-50A-22kaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
161Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-1P-32A-10kaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
162Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-1P-20A-10kaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
163Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-1P-10A-6kaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
164Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần 300x300 bóng led 20WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12bộ
165Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió 400x400 180WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
166Lắp đặt công tắc 3 cực ( cầu thang)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
167Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
168Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt290m
169Ống nhựa gân xoắn HDPE 65/50mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt30m
170Ống nhựa cứng luồn dây D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6m
171Ống nhựa cứng luồn dây D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt55m
172Ống nhựa cứng luồn dây D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt390m
173CU/XLPE/PVC 3x6mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt60m
174CU/XLPE/PVC 3x4mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt136m
175Lắp đặt hộp automat 15module bằng tôn 2mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
176Lắp đặt các aptomat 3 pha MCCB-3P-50A-22kaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
177Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCCB-1P-32A-10kaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
178Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-1P-20A-10kaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
179Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCCB-1P-10A-6kaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
180Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần 300x300 bóng led 20WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12bộ
181Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió 400x400 180WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
182Lắp đặt công tắc 3 cực ( cầu thang) kèm đế âmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
183Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
184Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt250m
185Ống nhựa cứng luồn dây D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt60m
186Ống nhựa cứng luồn dây D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt160m
187Lắp đặt dây ống kỹ thuật đặt chờ cho máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20máy
188Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20máy
189Lắp đặt Kim thu sét dài 1.5m thép mạ kẽm D16Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
190Đóng cọc tiếp địa 63x63x6 mạ kẽm dài 2.5mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cọc
191Lắp đặt dây tiếp địa thép dẹt L40x4 mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt60m
192Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt90m
193Hộp kiểm tra tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2Bộ
194Đóng cọc tiếp địa đồng D16 2mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cọc
195Kéo rải đồng trần 35mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20m
196Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,312100m3
197Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,312100m3
198Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,193100m3
199Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,043100m3
200Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,15100m3
201xếp gạch báo cápTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6361000v
202gạch chỉ báo cápTheo hồ sơ thiết kế được duyệt636viên
203Rải lưới báo cáp rãnh cápTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10,5m2
204lưới báo cápTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10,5m2
205Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,043100m3
206Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,043100m3
207Lắp đặt ổ nổi 2 lỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11cái
208lắp đặt ổ cắm DATA, mạng INTERNET RJ45Theo hồ sơ thiết kế được duyệt111 giắc cắm
209Lắp đặt thiết bị mạng tin học.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11thiết bị
210Kéo rải cáp mạng UTP CAT6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt400m
211Kéo rải cáp quang SM 2 sợiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15m
212Lắp đặt máng cáp 200x40mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt80m
213Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt130m
214Modem quangTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
215Switch 12 port có cổng quangTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
216Patch Panel 12 portTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
217bộ phát wifi băng tần kép 2.4GH và 5GH:Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
218Lắp đặt ổ cắm mạng telephoneTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11cái
219Lắp đặt cáp thoại trong máng, trên cầu cáp. Loại cáp 10 đôiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,510 m
220Lắp đặt cáp thoại trong máng, trên cầu cáp. Loại cáp 20 đôiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt210 m
221Lắp đặt cáp thoại trong máng, trên cầu cáp. Loại cáp 2 đôiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2610 m
222Phiến đấu dây 10 linesTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
223Tủ MDF 10 đôiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
224Tủ MDF 20 đôiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
225Ống PPR D50 PN10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1100m
226Ống PPR D40 PN10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,45100m
227Ống PPR D32 PN10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,68100m
228Ống PPR D25 PN10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,58100m
229Ống PPR D20 PN10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,02100m
230Ống PPR D20 PN20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1100m
231Côn thu nhựa PPR D50/40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
232Côn thu nhựa PPR D50/32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
233Côn thu nhựa PPR D40/32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
234Côn thu nhựa PPR D32/25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
235Côn thu nhựa PPR D25/20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13cái
236Chếch PPR D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
237Chếch PPR D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
238Tê thu nhựa PPR D50/40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
239Tê thu nhựa PPR D40/25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
240Tê thu nhựa PPR D32/25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
241Tê thu nhựa PPR D25/20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt25cái
242Tê nhựa PPR D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
243Tê nhựa PPR D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
244Tê nhựa PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
245Tê nhựa PPR D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt26cái
246Cút 90 nhựa PPR D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
247Cút 90 nhựa PPR D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13cái
248Cút 90 nhựa PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt26cái
249Cút 90 nhựa PPR D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt100cái
250Van khóa PPR D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
251Zacco PPR D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
252Van 1 chiều PPR D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
253Van 1 chiều PPR D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
254Trõ hút D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
255Van khóa PPR D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
256Zacco PPR D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
257Van khóa PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
258Zacco PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
259Van khóa PPR D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11cái
260Zacco PPR D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11cái
261Cút PPR ren trong D20x1/2"Theo hồ sơ thiết kế được duyệt40cái
262Cút PPR ren trong D25x1/2"Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
263Măng xông PPR ren ngoài D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
264Măng xông PPR ren ngoài D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
265Măng xông PPR ren ngoài D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
266Lắp đặt chậu xí bệt (bao gồm phụ kiện)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5bộ
267Lắp đặt vòi xịt xí bệtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
268Chậu rửa loại 1 vòi (bao gồm phụ kiện)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21bộ
269Lắp đặt vòi rửa lavaboTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21cái
270Lắp đặt gương soi 1000x600Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11cái
271Lắp đặt kệ kínhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11cái
272Lắp đặt chậu tiểu nam (bao gồm phụ kiện)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
273Lắp đặt van xả tiểu namTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
274Lắp đặt chậu tiểu nữTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
275Lắp đặt van xả tiểu nữTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
276Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
277Lắp đặt giá treo khăn inoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
278Lắp đặt giá treo quần áo inoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
279Lắp đặt hộp đựng xà phòng inoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21cái
280Lắp đặt hộp đựng giấy WC inoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
281Lắp đặt bình nóng lạnh 20L ( bao gồm phụ kiện)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
282Lắp đặt chậu rửa khu bếp inox 2 ngănTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
283Lắp đặt vòi chậu rửa khu bếpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
284Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2bể
285Van phao điện két máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
286Van cơ két máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
287Máy bơm tăng áp 2.5m3/h, H=15m, công suất 200WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
288Máy bơm nước sinh hoạt 6m3/h, H=18m. công suất 2.2kWTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
289Ống PVC D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3100m
290Ống PVC D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,22100m
291Ống PVC D75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,36100m
292Ống PVC D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,54100m
293Ống PVC D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,14100m
294Chếch PVC D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
295Chếch PVC D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
296Chếch PVC D75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
297Chếch PVC D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt28cái
298Chếch PVC D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21cái
299Y PVC 110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
300Y PVC 90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
301Y PVC 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
302Y PVC 60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
303Y PVC 42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
304Y PVC 90/75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
305Y PVC 90/42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
306Y PVC 75/42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
307Côn PVC D110/75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
308Côn PVC D90/42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
309Côn PVC D75/42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
310Cút PVC D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
311Cút PVC D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt36cái
312Cút PVC D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
313Cút PVC D75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
314Xiphong D75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
315Lắp đặt phễu thu sàn D75 ( loại ngăn mùi)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
316Chóp thông hơi D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
317Cầu chắn rác inox D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
318Cầu chắn rác inox D75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
319Tê thông tắc D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
320Tê thông tắc D75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
321Tê thông tắc D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
322nút bịt D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
323Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,572m3
324Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,01100m2
325Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,101tấn
326Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,074tấn
327Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,741m3
328Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,033100m2
329Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,276m3
330Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,025100m2
331Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,564m3
332Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14cấu kiện
333Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,032100m2
334Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,139tấn
335Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,833m3
336Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,264m2
337Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,264m2
338Đánh màu bể bằng XM nguyên chấtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13,264m2
339Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,809m2
340Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,176100m3
341Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,832m3
342Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,407m3
343Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,052100m2
344Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,178tấn
345Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,097tấn
346Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,51m3
347Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,327m3
348Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,03100m2
349Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,705m3
350Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,017100m2
351Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
352Láng nền sàn không đánh mầu, dày 1.5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,018m2
353Láng nền sàn có đánh màu, dày 1cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,018m2
354Trát thành trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,108m2
355Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,108m2
356Ngâm nước chống thấm bểTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,276m3
357Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,058100m3
358Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,118100m3
359Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,118100m3
360Lắp đặt bình khí CO2 chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bình
361Lắp đặt bình bột chữa cháy BCTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8bình
362Lắp bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
363Hộp đựng bình chữa cháy KT: 600x700x200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4hộp
364Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,735m3
365Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,155m3
366Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,578m3
367Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,354m2
368Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,134m2
369Đắp đất màu trồng câyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,111100m3
D HẠNG MỤC: SÂN LÁT GẠCH
1Đào hữu cơTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,481100m3
2Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,802100m3
3đất đắp K90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt858,22m3
4Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,83100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,83100m3
6Đào nền đường, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,021100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,049100m3
8Rải nilon lớp cách lyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,114100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt91,714m3
10Lát gạch sân bằng gạch Terrazzo 400x400Theo hồ sơ thiết kế được duyệt680,57m2
11Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,021100m3
E HẠNG MỤC: BỒN CÂY, CÂY XANH
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,104m3
2Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,606m3
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24,04m2
4Công tác ốp gạch vào tường, gạch thẻ 6x23cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt22,838m2
5Đắp đất màu trồng câyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,651100m3
F HẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG RÀO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,493m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,752m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,036100m3
4Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,016100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,016100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,484m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,153m3
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,051100m2
9Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,035100m2
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,023tấn
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,108tấn
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,667m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,392m3
14Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,071100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,015tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,068tấn
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,826m3
18Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt26,94m2
19Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt64,32m
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt26,94m2
21Bánh xe cánh cổngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
22Khoá cổngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
23Bản lềTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
24Gia công cổng sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,143tấn
25Gia công cổng sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,225tấn
26Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16,1m2
27Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt32,2m2
28SX&LD biển hiệu có gắn tênTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,04m2
29Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,039100m3
30Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,371100m3
31Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,668100m3
32Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,668100m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,386m3
34Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,502m3
35Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,682100m2
36Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,234tấn
37Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,573tấn
38Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,921m3
39Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt28,32m3
40Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20,632m3
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,061tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,307tấn
43Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,554100m2
44Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,476m3
45Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt25,935m3
46Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,586m3
47Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt558,522m2
48Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt132,42m2
49Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt156,46m
50Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt706,588m2
51Gia công hoa sắt hàng ràoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,242tấn
52Gia công hoa sắt hàng ràoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,474tấn
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt35,179m2
54Mũi mácTheo hồ sơ thiết kế được duyệt115cái
G HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,45m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,014100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,366m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,014100m2
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,072100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,846m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,96m3
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,076100m2
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,017tấn
10Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt49,6m2
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,118m3
12Sản xuất cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,185tấn
13Lắp dựng cột thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,185tấn
14Bu lông liên kết M16x435Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20bộ
15Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,058tấn
16Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,058tấn
17Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,022tấn
18Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,022tấn
19Sản xuất xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,302tấn
20Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,302tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt28,038m2
22Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,496100m2
H HẠNG MỤC: BỂ CHỨA RÁC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,114m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,006100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,035100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,035100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,484m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2 mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,835m3
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,058tấn
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,062tấn
9Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,033100m2
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,978m3
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,179m2
12Trát tường bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,305m2
13Láng bể nước, dày 2,0 cm, vữa XM 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,434m2
14Quét nước ximăng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20,918m2
15Sản xuất cửa tôn hoaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,621m2
16Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,621m2
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,621m2
18Bulông 4M16Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
19Sản xuất cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,103tấn
20Lắp dựng cột thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,103tấn
21Sản xuất xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,064tấn
22Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,064tấn
23Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,745m2
24Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,068100m2
I HẠNG MỤC: MÁI CHE
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,383m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,214100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,27m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,322m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,476100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,138tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,469tấn
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,122100m3
9Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,116100m3
10Bulong M18-80Theo hồ sơ thiết kế được duyệt32bộ
11Bulong M16-40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt64bộ
12Cung cấp bulong móng M18, L=740Theo hồ sơ thiết kế được duyệt32Bộ
13Lắp đặt bulong chờ M18Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,048tấn
14Tấm SIKAGROUT DÀY 3CM 260x260mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8tấm
15Gia công hệ khung dànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,986tấn
16Lắp dựng kết cấu thép hệ khung thang sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,986tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt124,429m2
18Lợp mái che tường bằng tấm nhựa thông minh Polycarbonat 3mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,217100m2
J HẠNG MỤC: BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,22100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,158m3
3Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,073100m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,074m3
5Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,126100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,126100m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,01100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,957m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,948m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,408m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,052100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,137tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng hố thu, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,17m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,017100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,013tấn
16Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,144m3
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,005100m2
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,01tấn
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11 cấu kiện
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,332m3
21Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5m2
22Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1m2
K HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,089100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,044100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,017100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,059m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,876m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,396m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,726m3
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,261m3
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,771m3
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,013tấn
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,08tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,035tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,097tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,005tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,018tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,137tấn
17Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,036100m2
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,066100m2
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,181100m2
20Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,038100m2
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,6m3
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,902m3
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,232m3
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,825m3
25Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt40,32m2
26Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21,312m2
27Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,872m2
28Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,576m2
29Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,224m2
30Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,372m2
31Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,728m2
32Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,796m2
33Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,768m2
34Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,688m2
35Sản xuất xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,112tấn
36Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,112tấn
37Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11,04m2
38Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,123100m2
39Ống nhựa fi 34 L250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
40Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt53,268m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt36,06m2
42Cửa đi 1 cánh nhôm Việt pháp hoặc tương đương, kính 2 lớp 6,38mm, pano thanh, bản lề cối, ổ khóa tay nắm, thanh chốt cánh phụ dài trên dưới.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,92m2
43Cửa sổ 2 cánh nhôm Việt pháp hoặc tương đương, PKKK, kính 2 lớp 6,38mm,chốt cánh phụ trên dưới, tay năm mở ngoài, thanh đa điểm, vấu nắmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,4m2
44Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,32m2
45Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,038tấn
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,278m2
47Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,4m2
48Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,86m2
49Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x500Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,032m2
50Lát đá bậc tam cấpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,027m2
51Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16m
52Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16m
53Xẻ rãnh 40x15 mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt33,92m
54Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,584100m2
55Lắp đặt tủ điện chống cháy - 6 moduleTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1Tủ
56Lắp đặt các aptomat 2 pha MCB-2P-32A-10kaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
57Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-16A-6kaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
58Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-10A-6kaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
59Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng -20WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
60Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
61Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
62Lắp đặt ổ cắm đơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
63Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt210m
64Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt90m
65Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt80m
66Lắp đặt ống HDPE D32/25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt120m
67Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cần đèn
68Đèn led Vonta - VTO5/1 50wTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0994E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.198E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;+ Đối với hợp đồng thực hiện với tư cách nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chủ đầu tư để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.130.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.260.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.53
2 Cán bộ kỹ thuật xây dựng 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên.32
3 Cán bộ kỹ thuật điện 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành điện;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên.32
4 Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành cấp thoát nước;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên.32
5 Cán bộ giám sát chất lượng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.53
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 i) Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn2
2 Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) ≥ 0,8m31
3 Máy vận thăng hoặc máy tời Sử dụng tốt2
4 Máy trộn bê tông ≥ 250L2
5 Máy trộn vữa ≥ 150L2
6 Máy thủy bình Sử dụng tốt1
7 Đầm dùi Sử dụng tốt2
8 Đầm bàn Sử dụng tốt2
9 Máy cắt uốn thép ≥5kw2
10 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kw2
11 Đầm cóc Sử dụng tốt2
12 Máy lu (Có kiểm định còn hiệu lực) Sử dụng tốt1
13 Xe bơm bê tông (Có kiểm định còn hiệu lực) Sử dụng tốt1
14 Máy ủi (Có kiểm định còn hiệu lực) Sử dụng tốt1
15 Máy khoan bê tông Sử dụng tốt2
16 Máy hàn Sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->