Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220655280-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phù Cừ
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220655231
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 400 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-18 10:25:00 đến ngày 2022-06-28 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,577,351,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1851083E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.479903975E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thời điểm ký kết hợp đồng từ ngày 01/01/2019 trở lại đây
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.604.146.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.208.292.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Đại học, chuyên ngành dân dụng và công nghiệp (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đã làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Đại học, chuyên ngành dân dụng và công nghiệp (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công kết cấu, kiến trúc tối thiểu 01 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (kèm theo tài liệu chứng minh).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh lốp 16T
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào - dung tích gầu: 0,50 m3
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ 5T
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt 7,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phù Cừ
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Xây dựng nhà lớp học 8 phòng – Trường tiểu học Nhật Quang
400 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phù Cừ , địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Phù Cừ, Địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng TNS; địa chỉ: Đường Tuệ Tĩnh, Hiến Nam, Thành phố Hưng Yên, Hưng Yên; + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Phù Cừ; địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng và phát triển đô thị Hưng Yên; địa chỉ: Đường Tuệ Tĩnh, Hiến Nam, Thành phố Hưng Yên, Hưng Yên. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hoàng Đức - Địa chỉ: Thôn Phú Cốc, xã Phạm Ngũ Lão, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên. + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hoàng Minh Khang; địa chỉ: Phố Phạm Ngũ Lão, Thị Trấn Ân Thi, Huyện Ân Thi, Tỉnh Hưng Yên.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phù Cừ , địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Phù Cừ, Địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 đã được kiểm toán hoặc xác nhận của cơ quan thuế. - Xác nhận không nợ đọng thuế đến hết 31/12/2021 của cơ quan thuế. - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 95.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Phù Cừ, Địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phù Cừ; địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Phù Cừ - Địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Phù Cừ - Địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Nhà lớp học 8 phòng
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,6207100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật73,56331m3
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (cát vàng đệm hố móng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,8865100m3
4Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật220,3125100m
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3433100m2
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,433m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,6203tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9866tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,7802tấn
10Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0343tấn
11Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,1304tấn
12Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,3427100m2
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật94,3521m3
14Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3696100m2
15Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,4031m3
16Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,6046m3
17Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2722tấn
18Ván khuôn gỗ giằng móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3424100m2
19Bê tông xà dầm, giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,5041m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,2107100m3
21Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,7054100m3
22San gạt đất thừa đào móng, đầm đất bằng máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,1456100m3
23Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật34,108m3
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3629tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,6309tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,3672tấn
27Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,4332100m2
28Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,5848m3
29Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,8661100m2
30Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,9286m3
31Ván khuôn gỗ xà dầmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,3353100m2
32Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật36,0606m3
33Ván khuôn gỗ sàn máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,2865100m2
34Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật79,8522m3
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2516tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,1899tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,4602tấn
38Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,5789tấn
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8473tấn
40Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3538tấn
41Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật151,8862m3
42Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,2409m3
43Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,7311m3
44Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,136m3
45Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,068m3
46GCLD bảng chống lóa KT 123x360cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
47Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5843100m2
48Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5315tấn
49Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3408tấn
50Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,5644m3
51Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,5642m3
52Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật58,43m2
53Sản xuất lan cầu thang, lan can INOXChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1711tấn
54Lắp dựng lan can sắtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,648m2
55Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật47,8184m2
56Láng granitô cầu thangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật47,8184m2
57Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật82,72m
58Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công chèn thang lên mái- Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2323m3
59Nắp tôn cửa lên mái KT 600x600 + khoáChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1tbộ
60Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật27,8989m3
61Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, lanh tô ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2027tấn
62Lắp dựng cốt thép giằng thu hổi, lanh tô ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0556tấn
63Ván khuôn gỗ giằng thu hồiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2469100m2
64Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,0276m3
65Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x2mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,7412tấn
66Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,7412tấn
67Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật115,441m2
68Lợp mái che tường bằng tôn múi, tôn dày 0,42mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,4953100m2
69Tôn úp nóc, ke góc khổ rộng 300 dày 0,42mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật59,56m
70Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật140,776m2
71Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật140,776m2
72Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật137,7348m2
73Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0205100m2
74Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5768m3
75Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,627m3
76Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,5248m2
77Láng granitô cầu thangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,5248m2
78Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật47,2m
79Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật728,65m2
80Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật186,928m2
81Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật166,8864m2
82Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.996,4008m2
83Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật493,317m2
84Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật181,018m2
85Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật490,48m
86Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - đá bóc KT 100x200mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật39,588m2
87Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3.077,0712m2
88Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật772,4818m2
89Ốp chân tường - Tiết diện gạch 200x600mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật60,224m2
90Lát nền, sàn - gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật638,6806m2
91Gia công hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5304tấn
92Sơn tĩnh điện màu xanhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật530,4kg
93Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật85,4m2
94Sản xuất lan can INOXChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1139tấn
95Lắp dựng lan can sắtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,88m2
96Đĩa úp Inox D80Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật32cái
97Đĩa úp Inox D45Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật48cái
98Sản xuất cửa đi 2 cánh nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V - Yêu cầu về kỹ thuật53,04m2
99Sản xuất cửa sổ mở trượt, nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm phụ kiện đồng bộChương V - Yêu cầu về kỹ thuật85,4m2
100Sản xuất cửa sổ mở hất, nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm phụ kiện đồng bộChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,412m2
101Vách kính nhôm hệ kính trắng an toàn dày 6,38mm+ 1 bộ cửa sổ mở hấtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,2m2
102Lắp đặt hộp tủ điện tổng KT 200x300x150mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
103Lắp đặt hộp chứa automat từ 4-6MCBChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8hộp
104Lắp đặt hộp phân dây KT40x60Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8hộp
105Cầu chì ống 220/5AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
106Đèn tín hiệu báo pha 220V, 5WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
107Lắp đặt các automat 3 pha 50A-380VChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
108Lắp đặt các automat 3 pha 30A-380VChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
109Lắp đặt các automat 1 pha 25A-250VChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18cái
110Lắp đặt các automat 1 pha 15A-250VChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
111Lắp đặt các automat 1 pha 10A-250VChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
112Lắp đặt đèn tuyp Led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 2x18W, có chóa tán quang ledChương V - Yêu cầu về kỹ thuật48bộ
113Lắp đặt đèn Led ốp trần D250/18W/220VChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14bộ
114Lắp đặt ổ cắm đôi 250V, 10A (2 chấu cắm âm tường)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật32cái
115Lắp đặt quạt trần Điện cơ, cánh sắt sải rộng 1,4m 1x80W - 220VChương V - Yêu cầu về kỹ thuật32cái
116Lắp đặt công tắc 3 phím + mặt 250V, 10AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
117Lắp đặt công tắc 2 phím + mặt 250V, 10AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
118Lắp đặt công tắc 1 phím đảo cực 2 chiều + mặt 250V, 10AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
119Lắp đặt đế âm cho ổ cắm và công tắcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật58hộp
120Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE//PVC 3x16+1x10mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10m
121Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật65m
122Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x 6mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10m
123Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 2x4mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50m
124Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật340m
125Lắp đặt dây điện Cu/PVC /PVC 2x1,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật850m
126Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC HDPE D32Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật75m
127Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D16Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật850m
128Thanh tiếp địa thép dẹt 40x3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10m
129Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cọc
130Móc treo quạt trần sắt trong D14, L=0,8mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật32cái
131Đào đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,041m3
132Lấp đất đào rãnh chôn dây tiếp địaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,04m3
133Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật85m
134Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật43m
135Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
136Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
137Mối nối kiểm traChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3mối
138Kiểm tra điện trởChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3điểm
139Cọc tiếp địa L63x5, L2,5mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9cọc
140Nậm sứ gắn với kim thu sétChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
141Bật thép d=8mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20Kg
142Lắp đặt ống thoát nước UPVC D90 Class 2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,72100m
143Lắp đặt phễu thu D90+cầu chắn rác D110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
144Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - D90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
145Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - D90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
146Đai thép giữ ống D90 khoảng cánh 1m + vítChương V - Yêu cầu về kỹ thuật60cái
147Vít+ nở 5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật120cái
148Lắp đặt hộp cứu hỏa KT (600x750x220)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4hôp
149Bình chữa cháy MFZ8 (loại 4kg)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4hộp
150Bình chữa cháy khí CO2 (3kg)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8bình
151Tiêu lệnh PCCCChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4hộp
152Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật41,971m3
153Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,28151m3
154Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2264100m2
155Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0221100m2
156Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,5262m3
157Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8598m3
158Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,7164m3
159Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3202100m2
160Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2235tấn
161Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,6323m3
162Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật85,168m2
163Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật35,46m2
164Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1571cấu kiện
165Lấp đất và san gạt đất quanh công trình cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4725100m3
166Rải nilon chống mất nước xi măngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật922,41m2
167Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,05m3
168Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật70,5m2
169Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,4525100m2
B Hạng mục: CẢI TẠO, NÂNG CẤP SÂN ĐƯỜNG, BỒN HOA BỒN CÂY; CẤP ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15gốc
2Di chuyển, trồng lại cây xanhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15cây
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,7926m3
4Tháo dỡ gạch ốp chân tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật102,26m2
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,586m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,9125m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,9125m3
8Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật118,08m2
9Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,0975tấn
10Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1129tấn
11Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8931m3
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,77431m3
13Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1051100m2
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9517m3
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,008m3
16Xây móng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,8738m3
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0444tấn
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0364100m2
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4176m3
20Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,8586m3
21Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật41,8938m2
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật41,8938m2
23Lắp cột thép các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1129tấn
24Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4tấn
25Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6975tấn
26Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ (tận dụng tôn cũ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,1808100m2
27Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,3819100m3
28Rải nilon chống mất nước xi măngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật922,41m2
29Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật364,7315m3
30Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,210m
31Lát gạch Terrazo 400x400mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.246m2
32GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lót móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3774100m2
33Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,2581m3
34Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,1799m3
35Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật200,0474m2
36Ốp đá bóc bồn cây KT 100x200mm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật218,6856m2
37Quét nước xi măng 2 nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật200,0474m2
38Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE//PVC 3x16+1x10mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật120m
39Xà sứ đơn L=0,6m, thép L63x63x6mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
40Lắp đặt sứ các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
41Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật125cấu kiện
42Nạo vét bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,64m3
43Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,1461m3
44Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,1061m3
45Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,1061m3
46Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0518100m3
47Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,9371m3
48Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II (90% KL)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7568100m3
49Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II (10% KL)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,40911m3
50Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1416100m2
51Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5775100m2
52Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,8017m3
53Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,1042m3
54Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật29,0136m3
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1355tấn
56Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1956100m2
57Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,6624m3
58Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật263,9944m2
59Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật90,535m2
60GCLD cốt thép tấm đan BTĐSChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2979tấn
61Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6883100m2
62Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,4834m3
63Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4061cấu kiện
64Gối đỡ cống D400 mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
65Gối đỡ cống D300 mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9cái
66Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 400mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật51 đoạn ống
67Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 300mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật61 đoạn ống
68Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5mối nối
69Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6mối nối
70Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0068100m3
71Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
72Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2835100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1851083E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.479903975E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thời điểm ký kết hợp đồng từ ngày 01/01/2019 trở lại đây
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.604.146.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.208.292.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 -Đại học, chuyên ngành dân dụng và công nghiệp (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đã làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh).33
2 Cán bộ kỹ thuật 1 -Đại học, chuyên ngành dân dụng và công nghiệp (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công kết cấu, kiến trúc tối thiểu 01 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh).33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (kèm theo tài liệu chứng minh).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu gói thầu này.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm đất cầm tay 70kg Hoạt động tốt1
2 Máy đầm dùi 1,5kW Hoạt động tốt1
3 Máy lu bánh lốp 16T Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động1
4 Máy đào - dung tích gầu: 0,50 m3 Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động1
5 Ô tô tự đổ 5T Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động1
6 Máy cắt 7,5kW Hoạt động tốt1
7 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Hoạt động tốt1
8 Máy trộn vữa 150l Hoạt động tốt1
9 Máy trộn bê tông 250 lít Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->