Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220655141-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Phát triển quỹ đất Thị xã Sơn Tây |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220524674 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí GPMB do chủ đầu tư dự án cấp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-18 10:11:00 đến ngày 2022-06-30 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,837,029,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.255543E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.51E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): +Tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng kinh tế, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng (bằng bản sao công chứng) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.985.920.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.957.760.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng yêu cầu: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành điện; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại với gói thầu này trở lên (kèm theo bản sao công chứng)- Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này, kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình tương tự (kèm theo bản sao công chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư hệ thống điện: Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này (kèm theo bản sao công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư xây dựng: Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này (kèm theo bản sao công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư điện, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động; Đã từng là cán bộ phụ trách an toan lao động ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này (kèm theo bản sao công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≤ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 80l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy kéo, rải dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy đo điện trở tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Phát triển quỹ đất Thị xã Sơn Tây |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng Di chuyển đường điện trung thế phục vụ GPMB dự án Tiếp nước, cải tạo khôi phục sông Tích từ Lương Phú, xã Thuần Mỹ, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội (Đoạn qua địa bàn xã Đường Lâm, thị xã Sơn Tây) 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí GPMB do chủ đầu tư dự án cấp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Đủ điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo điều 95 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ; Nhà thầu tham dự phải có chứng chỉ hoạt động xây dựng do Sở xây dựng hoặc Bộ xây dựng cấp trong đó có lĩnh vực thi công xây dựng công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp) hạng III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Phát triển quỹ đất thị xã Sơn Tây; Số 9, Phố Phó Đức Chính, phường Ngô Quyền, thị Xã Sơn Tây, TP Hà Nội; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Sơn Tây. Địa chỉ: Số 1, Phố Phó Đức Chính, phường Lê Lợi, thị Xã Sơn Tây, TP Hà Nội; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND thị xã Sơn Tây. Địa chỉ: Số 1, Phố Phó Đức Chính, phường Lê Lợi, thị Xã Sơn Tây, TP Hà Nội; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân thị xã Sơn Tây; Số 1, Phố Phó Đức Chính, phường Lê Lợi, thị Xã Sơn Tây, TP Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| B | MÓNG CỘT M-2LT22 | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 3m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0711 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9964 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8787 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,344 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,344 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,772 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1696 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1556 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn xà, dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3456 | 100m2 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2284 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2284 | 100m3 |
| C | MÓNG CỘT M-2LT26 ĐẮP BỜ VÂY XỬ LÝ NỀN MÓNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 3m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8225 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2823 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0298 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,344 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,382 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1696 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1796 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn xà, dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | 100m2 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2542 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2542 | 100m3 |
| 12 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5 | 100m |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,11 | m3 |
| 14 | Bơm Nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Ca |
| 15 | Bao tải nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191 | cái |
| 16 | Vải bạt nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103 | m2 |
| D | LẮP ĐẶT TIẾP ĐỊA RC2-22M-CSV | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0018 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m3 |
| 4 | Khoan lỗ f76mm đế cắm néo anke bằng máy khoan xoay đập tự hành f76mm, cấp đá IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 5 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5771 | 100kg |
| 6 | Tiếp địa RC2-22M-CSV: 127,29kg/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| E | LẮP ĐẶT TIẾP ĐỊA RC2-26M | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m3 |
| 4 | Khoan lỗ f76mm đế cắm néo anke bằng máy khoan xoay đập tự hành f76mm, cấp đá IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 5 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4298 | 100kg |
| 6 | Tiếp địa RC2-26M: 112,4kg/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| F | CÔNG TÁC LẮP DỤNG CỘT | |||
| 1 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột>20m, bằng máy kéo kết hợp thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cột |
| 2 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 mối nối |
| 3 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ |
| 4 | Biển tên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 5 | Biển cảnh áo nguy hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | |
| 6 | Cột bê tông ty tâm cao 22m PCI-22-230-15.0, chịu lực 15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cột |
| 7 | Cột bê tông ty tâm PCI-26-230-24.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cột |
| G | LẮP ĐẶT VẬT TƯ THIẾT BỊ PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Lắp đặt chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 3 pha |
| 2 | Chống sét van 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | |
| 3 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 m |
| 4 | Dây đồng M50 bắt tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | |
| 5 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 10 đầu cốt |
| 6 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 7 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,906 | 1 km dây |
| 8 | Dây AC 120/19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 906 | m |
| 9 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm (A), tiết diện dây chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,411 | 1 km dây |
| 10 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột vuông, lắp trên cột 15-22 kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 sứ |
| 11 | Sứ cách điện đứng 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Quả |
| 12 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 chuỗi sứ |
| 13 | Sứ chuỗi thủy tinh 35kV đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | chuỗi |
| 14 | Sứ chuỗi thủy tinh 35kV kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Chuỗi |
| 15 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 16 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 17 | Ghíp nhôm 3 bulong 50-240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Cái |
| 18 | Lắp xà néo cột hình PII đúp 35kV XNII-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 19 | Lắp xà đỡ sứ trung gian tim 3m XTG-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 20 | Lắp xà néo cột đơn XN-35-3N | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt Giằng cột PII tâm 3m GC-PII-3M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 22 | Xà néo cột hình PII đúp 35kV XNII-35 (TL:413.33kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 23 | Xà néo cột đơn XN-35-3N(TL:96,44kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 24 | Xà đỡ sứ trung gian tim 3m XTG-3(TL:47.88kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 25 | Bộ gông cột ghép 2 cột ly tâm GC-22;26(TL:144,49kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 26 | Giằng cột PII tâm 3m GC-PII-3M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 27 | Đai thép + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| H | THÍ NGHIỆM PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | sợi |
| 3 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 4 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bát |
| 5 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 vị trí |
| I | THI CÔNG THÁO DỠ THU HỒI | |||
| J | CÔNG TÁC THÁO DỠ THU HỒI PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Thay cách điện đứng trung thế. Thay dưới đất, cột tròn, 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 10 cách điện |
| 2 | Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,846 | 1km / 1dây |
| 3 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cột |
| 4 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép các loại cột : Néo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 bộ |
| 5 | Thay chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 3 pha |
| K | XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| L | MÓNG CỘT M-2LT22 | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 3m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,1422 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9928 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7574 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,688 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,688 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,544 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3392 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3112 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6912 | 100m2 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4568 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4568 | 100m3 |
| M | MÓNG CỘT M-2LT22 ĐẮP BỜ VÂY XỬ LÝ NỀN MÓNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 3m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0711 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9964 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8787 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,344 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,344 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,772 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1696 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1556 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3456 | 100m2 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2284 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2284 | 100m3 |
| 12 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,45 | 100m |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,92 | m3 |
| 14 | Bơm Nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Ca |
| 15 | Bao tải nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189 | cái |
| 16 | Vải bạt nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | m2 |
| N | MÓNG CỘT M-2LT26 ĐẮP BỜ VÂY XỬ LÝ NỀN MÓNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 3m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8225 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2823 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0298 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,344 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,382 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1696 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1796 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | 100m2 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2542 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2542 | 100m3 |
| 12 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5 | 100m |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,11 | m3 |
| 14 | Bơm Nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Ca |
| 15 | Bao tải nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191 | cái |
| 16 | Vải bạt nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103 | m2 |
| O | LẮP ĐẶT TIẾP ĐỊA RC2-22M-CSV | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0018 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m3 |
| 4 | Khoan lỗ f76mm đế cắm néo anke bằng máy khoan xoay đập tự hành f76mm, cấp đá IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 5 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5771 | 100kg |
| 6 | Tiếp địa RC2-22M-CSV: 127,29kg/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| P | LẮP ĐẶT TIẾP ĐỊA RC2-22M | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0036 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m3 |
| 4 | Khoan lỗ f76mm đế cắm néo anke bằng máy khoan xoay đập tự hành f76mm, cấp đá IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 5 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,79 | 100kg |
| 6 | Tiếp địa RC2-22M: 108,85kg/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| Q | LẮP ĐẶT TIẾP ĐỊA RC2-26M | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m3 |
| 4 | Khoan lỗ f105mm đế cắm néo anke bằng máy khoan xoay đập tự hành f105mm, cấp đá IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 5 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4298 | 100kg |
| 6 | Tiếp địa RC2-26M: 112,4kg/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| R | CÔNG TÁC LẮP DỤNG CỘT | |||
| 1 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột>20m, bằng máy kéo kết hợp thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cột |
| 2 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1 mối nối |
| 3 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | 1 bộ |
| 4 | Biển tên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | Bộ |
| 5 | Biển cảnh áo nguy hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | |
| 6 | Cột bê tông ty tâm PCI-22-230-15.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cột |
| 7 | Cột bê tông ty tâm PCI-26-230-24.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cột |
| S | LẮP ĐẶT VẬT TƯ THIẾT BỊ PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Lắp đặt chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 3 pha |
| 2 | Chống sét van 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | |
| 3 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 m |
| 4 | Dây đồng M50 bắt tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | |
| 5 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 10 đầu cốt |
| 6 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 7 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,956 | 1 km dây |
| 8 | Dây AC 120/19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.956 | m |
| 9 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm (A), tiết diện dây chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,903 | 1 km dây |
| 10 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột vuông, lắp trên cột 15-22 kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | 10 sứ |
| 11 | Sứ cách điện đứng 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | Quả |
| 12 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | 1 chuỗi sứ |
| 13 | Sứ chuỗi thủy tinh 35kV đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | chuỗi |
| 14 | Sứ chuỗi thủy tinh 35kV kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Chuỗi |
| 15 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 10 đầu cốt |
| 16 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 17 | Ghíp nhôm 3 bulong 50-240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | Cái |
| 18 | Lắp xà néo cột hình PII đúp 35kV XNII-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 19 | Lắp xà đỡ sứ trung gian tim 3m XTG-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 20 | Lắp xà néo cột đơn XN-35-3N | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 21 | Lắp xà rẽ nhánh XRKN-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 22 | Xà phụ 1 pha XP-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt Giằng cột PII tâm 3m GC-PII-3M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 24 | Xà néo cột hình PII đúp 35kV XNII-35 (TL:413.33kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 25 | Xà néo cột đơn XN-35-3N(TL:96,44kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 26 | Xà rẽ nhánh cột kép ngang XRKN-35(TL:68,85kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 27 | Xà phụ 1 pha XP-1 (TL:10.51kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 28 | Xà đỡ sứ trung gian tim 3m XTG-3(TL:47.88kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 29 | Bộ gông cột ghép 2 cột ly tâm GC-22;26(TL:144,49kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 30 | Giằng cột PII tâm 3m GC-PII-3M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 31 | Đai thép + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Bộ |
| T | THÍ NGHIỆM PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | sợi |
| 3 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 4 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bát |
| 5 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 vị trí |
| U | THI CÔNG THÁO DỠ THU HỒI | |||
| V | CÔNG TÁC THÁO DỠ THU HỒI PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Thay cách điện đứng trung thế. Thay dưới đất, cột tròn, 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 10 cách điện |
| 2 | Thay cách điện polymer/ composite/ silicon đỡ đơn cho dây dẫn trên cột thép sắt. Hạng mục công việc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1 bộ cách điện |
| 3 | Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,158 | 1km / 1dây |
| 4 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 cột |
| 5 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép các loại cột : Néo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 bộ |
| 6 | Thay chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 3 pha |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.255543E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.51E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): +Tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng kinh tế, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng (bằng bản sao công chứng) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.985.920.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.957.760.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng yêu cầu: | 1 | kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành điện; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại với gói thầu này trở lên (kèm theo bản sao công chứng)- Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này, kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình tương tự (kèm theo bản sao công chứng). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật: | 1 | kỹ sư hệ thống điện: Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này (kèm theo bản sao công chứng) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật: | 1 | kỹ sư xây dựng: Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này (kèm theo bản sao công chứng) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: | 1 | kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư điện, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động; Đã từng là cán bộ phụ trách an toan lao động ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này (kèm theo bản sao công chứng) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | dung tích gầu ≤ 0,4m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | ≤ 5 Tấn | 1 |
| 3 | Tời điện | Không yêu cầu | 2 |
| 4 | Đầm dùi | 1,5 KW | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc | Không yêu cầu | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | 250l | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa | 80l | 1 |
| 8 | Máy cắt, uốn thép | ≤ 5 kW | 2 |
| 9 | Máy thủy bình | Không yêu cầu | 1 |
| 10 | Máy hàn | Không yêu cầu | 2 |
| 11 | Máy cắt bê tông | Không yêu cầu | 2 |
| 12 | Máy kéo, rải dây | Không yêu cầu | 3 |
| 13 | Máy ép đầu cốt | Không yêu cầu | 3 |
| 14 | Máy đo điện trở tiếp địa | Không yêu cầu | 1 |
| 15 | Máy bơm nước | Không yêu cầu | 2 |
| 16 | Máy khoan | Không yêu cầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi