Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220655141-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Phát triển quỹ đất Thị xã Sơn Tây
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220524674
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí GPMB do chủ đầu tư dự án cấp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-18 10:11:00 đến ngày 2022-06-30 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,837,029,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.255543E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.51E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+Tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng kinh tế, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng (bằng bản sao công chứng)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.985.920.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.957.760.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng yêu cầu:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành điện; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại với gói thầu này trở lên (kèm theo bản sao công chứng)- Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này, kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình tương tự (kèm theo bản sao công chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư hệ thống điện: Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này (kèm theo bản sao công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư xây dựng: Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này (kèm theo bản sao công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư điện, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động; Đã từng là cán bộ phụ trách an toan lao động ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này (kèm theo bản sao công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≤ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≤ 5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250l
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 80l
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≤ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy kéo, rải dây
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy đo điện trở tiếp địa
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Phát triển quỹ đất Thị xã Sơn Tây
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Di chuyển đường điện trung thế phục vụ GPMB dự án Tiếp nước, cải tạo khôi phục sông Tích từ Lương Phú, xã Thuần Mỹ, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội (Đoạn qua địa bàn xã Đường Lâm, thị xã Sơn Tây)
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí GPMB do chủ đầu tư dự án cấp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển quỹ đất Thị xã Sơn Tây , địa chỉ: Số 1 Phó Đức Chính, Ngô Quyền, Sơn Tây, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trung tâm Phát triển quỹ đất thị xã Sơn Tây; Số 9, Phố Phó Đức Chính, phường Ngô Quyền, thị Xã Sơn Tây, TP Hà Nội;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần dịch vụ tư vấn xây dựng điện Việt Nam; Địa chỉ: Số 23, ngõ 98, phố Vũ Trọng Phụng, Phường Thanh Xuân Trung, Quận Thanh Xuân, TP Hà Nội; + Đơn vị thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH AMEDI Việt Nam; địa chỉ: Số 9A4, Khu dân cư 918, Đường Nguyễn Văn Linh, Phường Phúc Đồng, Quận Long Biên, TP Hà Nội + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thị xã Sơn Tây; địa chỉ: Số 7, Phố Đinh Tiên Hoàng, phường Lê Lợi, thị Xã Sơn Tây, TP Hà Nội; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng đô thị và hạ tầng Hà Nội, địa chỉ: LK 29 N0-02, khu đô thị 20A, 20B phường Dương Nội, quận Hà Đông, TP Hà Nội; + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng và dịch vụ Tuấn Anh; địa chỉ: Số 79, tổ 1, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, TP. Hà Nội; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng đô thị và hạ tầng Hà Nội, địa chỉ: LK 29 N0-02, khu đô thị 20A, 20B phường Dương Nội, quận Hà Đông, TP Hà Nội; + Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng và dịch vụ Tuấn Anh; địa chỉ: Số 79, tổ 1, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, TP. Hà Nội; + Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: UBND thị xã Sơn Tây; Địa chỉ: Số 1, Phố Phó Đức Chính, phường Lê Lợi, thị Xã Sơn Tây, TP Hà Nội; Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển quỹ đất thị xã Sơn Tây, Địa chỉ: Số 9, Phố Phó Đức Chính, , phường Ngô Quyền, TX Sơn Tây, TP Hà Nội;


- Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển quỹ đất Thị xã Sơn Tây , địa chỉ: Số 1 Phó Đức Chính, Ngô Quyền, Sơn Tây, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trung tâm Phát triển quỹ đất thị xã Sơn Tây; Số 9, Phố Phó Đức Chính, phường Ngô Quyền, thị Xã Sơn Tây, TP Hà Nội;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Đủ điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo điều 95 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ; Nhà thầu tham dự phải có chứng chỉ hoạt động xây dựng do Sở xây dựng hoặc Bộ xây dựng cấp trong đó có lĩnh vực thi công xây dựng công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp) hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Phát triển quỹ đất thị xã Sơn Tây; Số 9, Phố Phó Đức Chính, phường Ngô Quyền, thị Xã Sơn Tây, TP Hà Nội;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Sơn Tây. Địa chỉ: Số 1, Phố Phó Đức Chính, phường Lê Lợi, thị Xã Sơn Tây, TP Hà Nội;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND thị xã Sơn Tây. Địa chỉ: Số 1, Phố Phó Đức Chính, phường Lê Lợi, thị Xã Sơn Tây, TP Hà Nội;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân thị xã Sơn Tây; Số 1, Phố Phó Đức Chính, phường Lê Lợi, thị Xã Sơn Tây, TP Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
B MÓNG CỘT M-2LT22
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 3m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V11,0711m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9964100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8787100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,344m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V18,344m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,772m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1696tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1556tấn
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn xà, dầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3456100m2
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2284100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2284100m3
C MÓNG CỘT M-2LT26 ĐẮP BỜ VÂY XỬ LÝ NỀN MÓNG
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 3m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V12,8225m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2823100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0298100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,344m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V20,382m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,51m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1696tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1796tấn
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn xà, dầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,384100m2
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2542100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2542100m3
12Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V14,5100m
13Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V19,11m3
14Bơm NướcMô tả kỹ thuật theo chương V1Ca
15Bao tải nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V191cái
16Vải bạt nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V103m2
D LẮP ĐẶT TIẾP ĐỊA RC2-22M-CSV
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0018100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,002100m3
4Khoan lỗ f76mm đế cắm néo anke bằng máy khoan xoay đập tự hành f76mm, cấp đá IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
5Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5771100kg
6Tiếp địa RC2-22M-CSV: 127,29kg/bộMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
E LẮP ĐẶT TIẾP ĐỊA RC2-26M
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,018100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m3
4Khoan lỗ f76mm đế cắm néo anke bằng máy khoan xoay đập tự hành f76mm, cấp đá IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
5Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4298100kg
6Tiếp địa RC2-26M: 112,4kg/bộMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
F CÔNG TÁC LẮP DỤNG CỘT
1Dựng cột bê tông, chiều cao cột>20m, bằng máy kéo kết hợp thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V8cột
2Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thườngMô tả kỹ thuật theo chương V121 mối nối
3Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V21 bộ
4Biển tên cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
5Biển cảnh áo nguy hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V2
6Cột bê tông ty tâm cao 22m PCI-22-230-15.0, chịu lực 15Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cột
7Cột bê tông ty tâm PCI-26-230-24.0Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cột
G LẮP ĐẶT VẬT TƯ THIẾT BỊ PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Lắp đặt chống sét van Mô tả kỹ thuật theo chương V13 pha
2Chống sét van 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V1
3Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V101 m
4Dây đồng M50 bắt tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V10
5Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V110 đầu cốt
6Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
7Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9061 km dây
8Dây AC 120/19Mô tả kỹ thuật theo chương V906m
9Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm (A), tiết diện dây chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4111 km dây
10Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột vuông, lắp trên cột 15-22 kvMô tả kỹ thuật theo chương V0,810 sứ
11Sứ cách điện đứng 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V8Quả
12Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V121 chuỗi sứ
13Sứ chuỗi thủy tinh 35kV đơnMô tả kỹ thuật theo chương V18chuỗi
14Sứ chuỗi thủy tinh 35kV képMô tả kỹ thuật theo chương V6Chuỗi
15Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,610 đầu cốt
16Đầu cốt đồng nhôm AM120Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
17Ghíp nhôm 3 bulong 50-240Mô tả kỹ thuật theo chương V36Cái
18Lắp xà néo cột hình PII đúp 35kV XNII-35Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
19Lắp xà đỡ sứ trung gian tim 3m XTG-3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
20Lắp xà néo cột đơn XN-35-3NMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
21Lắp đặt Giằng cột PII tâm 3m GC-PII-3MMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
22Xà néo cột hình PII đúp 35kV XNII-35 (TL:413.33kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
23Xà néo cột đơn XN-35-3N(TL:96,44kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
24Xà đỡ sứ trung gian tim 3m XTG-3(TL:47.88kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
25Bộ gông cột ghép 2 cột ly tâm GC-22;26(TL:144,49kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
26Giằng cột PII tâm 3m GC-PII-3MMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
27Đai thép + khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
H THÍ NGHIỆM PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtMô tả kỹ thuật theo chương V3sợi
3Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
4Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗiMô tả kỹ thuật theo chương V24bát
5Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V21 vị trí
I THI CÔNG THÁO DỠ THU HỒI
J CÔNG TÁC THÁO DỠ THU HỒI PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Thay cách điện đứng trung thế. Thay dưới đất, cột tròn, 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V2,410 cách điện
2Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8461km / 1dây
3Thay cột bê tông. Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V21 cột
4Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép các loại cột : NéoMô tả kỹ thuật theo chương V41 bộ
5Thay chống sét van Mô tả kỹ thuật theo chương V13 pha
K XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
L MÓNG CỘT M-2LT22
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 3m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V22,1422m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9928100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7574100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,688m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V36,688m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,544m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3392tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3112tấn
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6912100m2
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4568100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4568100m3
M MÓNG CỘT M-2LT22 ĐẮP BỜ VÂY XỬ LÝ NỀN MÓNG
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 3m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V11,0711m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9964100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8787100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,344m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V18,344m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,772m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1696tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1556tấn
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3456100m2
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2284100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2284100m3
12Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V14,45100m
13Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V18,92m3
14Bơm NướcMô tả kỹ thuật theo chương V1Ca
15Bao tải nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V189cái
16Vải bạt nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V102m2
N MÓNG CỘT M-2LT26 ĐẮP BỜ VÂY XỬ LÝ NỀN MÓNG
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 3m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V12,8225m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2823100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0298100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,344m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V20,382m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,51m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1696tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1796tấn
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,384100m2
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2542100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2542100m3
12Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V14,5100m
13Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V19,11m3
14Bơm NướcMô tả kỹ thuật theo chương V1Ca
15Bao tải nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V191cái
16Vải bạt nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V103m2
O LẮP ĐẶT TIẾP ĐỊA RC2-22M-CSV
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0018100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,002100m3
4Khoan lỗ f76mm đế cắm néo anke bằng máy khoan xoay đập tự hành f76mm, cấp đá IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
5Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5771100kg
6Tiếp địa RC2-22M-CSV: 127,29kg/bộMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
P LẮP ĐẶT TIẾP ĐỊA RC2-22M
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0036100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,004100m3
4Khoan lỗ f76mm đế cắm néo anke bằng máy khoan xoay đập tự hành f76mm, cấp đá IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
5Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,79100kg
6Tiếp địa RC2-22M: 108,85kg/bộMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
Q LẮP ĐẶT TIẾP ĐỊA RC2-26M
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,018100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m3
4Khoan lỗ f105mm đế cắm néo anke bằng máy khoan xoay đập tự hành f105mm, cấp đá IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
5Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4298100kg
6Tiếp địa RC2-26M: 112,4kg/bộMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
R CÔNG TÁC LẮP DỤNG CỘT
1Dựng cột bê tông, chiều cao cột>20m, bằng máy kéo kết hợp thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V16cột
2Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thườngMô tả kỹ thuật theo chương V201 mối nối
3Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V1601 bộ
4Biển tên cộtMô tả kỹ thuật theo chương V80Bộ
5Biển cảnh áo nguy hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V80
6Cột bê tông ty tâm PCI-22-230-15.0Mô tả kỹ thuật theo chương V12Cột
7Cột bê tông ty tâm PCI-26-230-24.0Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cột
S LẮP ĐẶT VẬT TƯ THIẾT BỊ PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Lắp đặt chống sét van Mô tả kỹ thuật theo chương V13 pha
2Chống sét van 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V1
3Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V101 m
4Dây đồng M50 bắt tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V10
5Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V110 đầu cốt
6Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
7Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9561 km dây
8Dây AC 120/19Mô tả kỹ thuật theo chương V1.956m
9Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm (A), tiết diện dây chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9031 km dây
10Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột vuông, lắp trên cột 15-22 kvMô tả kỹ thuật theo chương V2,210 sứ
11Sứ cách điện đứng 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V22Quả
12Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V361 chuỗi sứ
13Sứ chuỗi thủy tinh 35kV đơnMô tả kỹ thuật theo chương V24chuỗi
14Sứ chuỗi thủy tinh 35kV képMô tả kỹ thuật theo chương V12Chuỗi
15Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,310 đầu cốt
16Đầu cốt đồng nhôm AM120Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
17Ghíp nhôm 3 bulong 50-240Mô tả kỹ thuật theo chương V72Cái
18Lắp xà néo cột hình PII đúp 35kV XNII-35Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
19Lắp xà đỡ sứ trung gian tim 3m XTG-3Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
20Lắp xà néo cột đơn XN-35-3NMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
21Lắp xà rẽ nhánh XRKN-35Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
22Xà phụ 1 pha XP-1Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
23Lắp đặt Giằng cột PII tâm 3m GC-PII-3MMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
24Xà néo cột hình PII đúp 35kV XNII-35 (TL:413.33kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
25Xà néo cột đơn XN-35-3N(TL:96,44kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
26Xà rẽ nhánh cột kép ngang XRKN-35(TL:68,85kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
27Xà phụ 1 pha XP-1 (TL:10.51kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
28Xà đỡ sứ trung gian tim 3m XTG-3(TL:47.88kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
29Bộ gông cột ghép 2 cột ly tâm GC-22;26(TL:144,49kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
30Giằng cột PII tâm 3m GC-PII-3MMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
31Đai thép + khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V16Bộ
T THÍ NGHIỆM PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtMô tả kỹ thuật theo chương V3sợi
3Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
4Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗiMô tả kỹ thuật theo chương V36bát
5Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V41 vị trí
U THI CÔNG THÁO DỠ THU HỒI
V CÔNG TÁC THÁO DỠ THU HỒI PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Thay cách điện đứng trung thế. Thay dưới đất, cột tròn, 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V310 cách điện
2Thay cách điện polymer/ composite/ silicon đỡ đơn cho dây dẫn trên cột thép sắt. Hạng mục công việc Mô tả kỹ thuật theo chương V151 bộ cách điện
3Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1581km / 1dây
4Thay cột bê tông. Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V71 cột
5Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép các loại cột : NéoMô tả kỹ thuật theo chương V91 bộ
6Thay chống sét van Mô tả kỹ thuật theo chương V13 pha
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.255543E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.51E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+Tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng kinh tế, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng (bằng bản sao công chứng)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.985.920.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.957.760.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng yêu cầu: 1 kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành điện; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại với gói thầu này trở lên (kèm theo bản sao công chứng)- Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này, kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình tương tự (kèm theo bản sao công chứng).53
2 Cán bộ kỹ thuật: 1 kỹ sư hệ thống điện: Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này (kèm theo bản sao công chứng)33
3 Cán bộ kỹ thuật: 1 kỹ sư xây dựng: Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này (kèm theo bản sao công chứng)33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 1 kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư điện, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động; Đã từng là cán bộ phụ trách an toan lao động ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này (kèm theo bản sao công chứng)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≤ 0,4m31
2 Ô tô tự đổ ≤ 5 Tấn1
3 Tời điện Không yêu cầu2
4 Đầm dùi 1,5 KW2
5 Máy đầm cóc Không yêu cầu2
6 Máy trộn bê tông 250l1
7 Máy trộn vữa 80l1
8 Máy cắt, uốn thép ≤ 5 kW2
9 Máy thủy bình Không yêu cầu1
10 Máy hàn Không yêu cầu2
11 Máy cắt bê tông Không yêu cầu2
12 Máy kéo, rải dây Không yêu cầu3
13 Máy ép đầu cốt Không yêu cầu3
14 Máy đo điện trở tiếp địa Không yêu cầu1
15 Máy bơm nước Không yêu cầu2
16 Máy khoan Không yêu cầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->