Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình (bao gồm dự phòng 3,6% chi phí dự phòng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220645120-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Xuân
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình (bao gồm dự phòng 3,6% chi phí dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20220644948
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn kinh phí an toàn hồ đập và xử lý đê địa phương năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-18 11:51:00 đến ngày 2022-06-28 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,386,383,572 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.579575E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.596595839E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.470.469.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân- Tất cả các tài liệu chứng minh scan bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự.- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân- Tất cả các tài liệu chứng minh scan bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Trong 03 năm gần đã trực tiếp tham phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân.- Tất cả các tài liệu chứng minh scan bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy Đào
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động cho công trình này
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động cho công trình này
- Số lượng tối thiểu 1
3-5T ≤ Ô tô tự đổ ≤10T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động cho công trình này
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động cho công trình này
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động cho công trình này
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động cho công trình này
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động cho công trình này
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động cho công trình này
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động cho công trình này
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động cho công trình này
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu tĩnh bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động cho công trình này
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động cho công trình này
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động cho công trình này
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động cho công trình này
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Xuân
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình (bao gồm dự phòng 3,6% chi phí dự phòng)
Sửa chữa, nâng cấp đập Hón Đìn, xã Thọ Thanh, huyện Thường Xuân
12 Tháng
E-CDNT 3 Từ nguồn kinh phí an toàn hồ đập và xử lý đê địa phương năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Xuân , địa chỉ: Khu 2, Thị trấn Thường Xuân, huyện Thường Xuân, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND huyện Thường Xuân. Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thường Xuân, địa chỉ: Thị Trấn Thường Xuân, huyện Thường Xuân, tỉnh Thanh Hóa.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập khảo sát, lập báo cáo KTKT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Tây Thành. + Cơ quan thẩm định dự toán, thiết kế: Phòng kinh tế và Hạ tầng huyện Thường Xuân. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần đầu tư phát triển xây dựng và thương mại Trường Lộc. + Thẩm định E-HSMT, Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ tư vấn đấu thầu huyện Thường Xuân.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Xuân , địa chỉ: Khu 2, Thị trấn Thường Xuân, huyện Thường Xuân, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND huyện Thường Xuân. Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thường Xuân, địa chỉ: Thị Trấn Thường Xuân, huyện Thường Xuân, tỉnh Thanh Hóa.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan màu bản gốc hoặc bản photo công chứng các tài liệu sau đây: + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp trong 3 năm 2019, 2020, 2021. + Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết quý I/2022. + Hợp đồng tương tự; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự (Hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh công trình đã hoàn thành). + Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự. + Các hợp đồng nguyên tắc + Các tài liệu khác theo yêu cầu của Chương III + Hóa đơn hoặc đăng ký máy móc thiết bị.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 95.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Thường Xuân. Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thường Xuân, địa chỉ: Thị Trấn Thường Xuân, huyện Thường Xuân, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thường Xuân, địa chỉ: Thị Trấn Thường Xuân, huyện Thường Xuân, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thường Xuân, địa chỉ: Thị Trấn Thường Xuân, huyện Thường Xuân, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng kế hoạch và tài chính huyện Thường Xuân; Địa chỉ: Thị Trấn Thường Xuân, huyện Thường Xuân, tỉnh Thanh Hóa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Đập đất
1Đào phong hóa mặt đập bằng thủ công - Cấp đất ITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt13,35961m3
2Đào phong hóa đập bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,5462100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,6798100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T - Cấp đất ITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,6798100m3/1km
5San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,6798100m3
6Đào đắp đập bằng thủ công - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt24,21681m3
7Đào đắp đập bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt11,8662100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10,8244100m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10,8244100m3/1km
10San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10,8244100m3
11Mua đất đắp K90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2.166,4953m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt216,649510m³/1km
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km.Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt216,649510m³/1km
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn, - Cự ly vận chuyển ≤60km.Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt216,649510m³/1km
15Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 16T, dung trọng ≤1,65T/m3Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt15,9517100m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3255100m3
17Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt31,42m3
18Ni lông tái sinh lótTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt65,47m2
19Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3553tấn
20Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,5691tấn
21Ván khuôn dầmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,849100m2
22Bê tông dầm M250, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt18,93m3
23Ván khuôn móng dàiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0479100m2
24Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,5836m3
25Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12,918m3
26Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt31,0871m3
27Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt53,8m2
28Rải đá dăm 1x2 lót máiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt62,88m3
29Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật ART15 (hoặc tương đương) làm nền đường, mái đê, đậpTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,2883100m2
30Thép cấu kiện đúc sẵnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3855tấn
31Ván khuôn - Cấu kiện đúc sẵnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8,403100m2
32Bê tông cấu kiện đúc sẵn, đá 1x2, mác 200Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt75,5328m3
33Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt188,832tấn
34Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt188,832tấn
35Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt18,883210 tấn/1km
36Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt188,832tấn
37Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3.9341 cấu kiện
38Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,5871100m3
39Ni lông tái sinh lót đáyTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt326,15m2
40Ván khuôn thép mặt đậpTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2809100m2
41Bê tông mặt đập M250, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt65,23m3
42Cắt khe bê tông mặt đập sâu 17cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,7023100m
43Ván khuôn gờ chắn bánhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,9741100m2
44Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7,65m3
45Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật ART 15 (hoặc tương đương)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,9818100m2
46Rải đá dăm 1x2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt19,88m3
47Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt40,92m3
48Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt26,89m3
49Đào cỏTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt29,279810m2
50Vận chuyển vầng cỏ tiếp 270mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,6618100m2
51Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,6618100m2
52Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,35100m2
53BT bản đáy bảng thông tin công trình M200 đá 1*2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,38m3
54Xây tường bảng 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,01m3
55Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7,48m2
56Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7,48m2
57Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0036100m2
58Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0099tấn
59Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,12m3
60Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt11cấu kiện
61Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,65m2
62Khắc chữ vào đáTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,65m2
63San đất tạo mặt bằng bằng máy ủi 110 CVTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1ca
64San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,5100m3
65Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,5m3
66Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,2100m3
67Phá quai xanhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,2100m3
68Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,2100m3
B Hạng mục 2: Cống dưới đập
1Bóc phong hóa bằng thủ công - Cấp đất ITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,82621m3
2Bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,4048100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,4131100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T - Cấp đất ITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,4131100m3/1km
5San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,4131100m3
6Đào đắp cống bằng thủ công - Đất cấp IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,42161m3
7Đào đắp cống bằng máy đào - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,1866100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,2108100m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,2108100m3/1km
10San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,2108100m3
11Mua đất đắp K90,Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt96,6972m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt9,669710m³/1km
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km.Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt9,669710m³/1km
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn, - Cự ly vận chuyển ≤60km.Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt9,669710m³/1km
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,7265100m3
16Đắp đất sét tầng phòng nước - thân cốngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt26,74m3
17Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,94m3
18Ván khuôn móng dàiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0525100m2
19Ni lông tái sinh lót đáyTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt9,4m2
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,41m3
21Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,2m3
22Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0576100m2
23Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,86m3
24Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,73m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0051tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,6876tấn
27Ván khuôn móng dàiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1674100m2
28Bê tông đáy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,84m3
29Lắp đặt ống thép D300, đoạn ống dài 6m - Đường kính 300mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,24100m
30Van mặt bích - Đường kính 300mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10cái
31gioăng cao su D300Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5cái
32Bu lông M24x60Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt40cái
33Lắp đặt van chặn côn - Đường kính 300mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
34Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0176100m2
35Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,37m3
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép ốp khớp nối fi Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1514tấn
37Ván khuôn ốp khớp nốiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1022100m2
38Bê tông ốp khớp nối SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,4m3
39Thi công khớp nối KN92Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10,08m
40Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt9,41m2
41Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3256100m2
42Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,28m3
43Ván khuôn bậc lên xuốngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3681100m2
44Ni lông tái sinh lótTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt16,53m2
45Bê tông bậc lên xuống M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,97m3
46Lắp dựng cốt thép cột thủy trí ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0207tấn
47Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0288100m2
48Bê tông CT chân móng cột M250, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,29m3
49Ván khuôn cọc thủy tríTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0384100m2
50Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,19m3
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,881m2
52Bê tông lót M100, đá 4x6, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,85m3
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0096tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,5362tấn
55Ván khuôn móng dàiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0602100m2
56Bê tông đáy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,62m3
57Lắp đặt ống nhựa PVC dài 1m/ 1 ống - Đường kính 21mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,02100m
58Lắp đặt van khóa đường ống D21mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
59Ván khuôn bệ đỡTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0063100m2
60Bê tông bệ đỡ ống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,081m3
61Ván khuôn tường móng hầm vanTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3128100m2
62Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7,86m3
63Ván khuôn thép giằng cổ tường, dầm sàn vận hànhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0915100m2
64Bê tông CT giằng cổ tường, dầm sàn vận hành chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,03m3
65Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7,41m3
66Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt70,24m2
67Lăn sơn nhà tháp 3 lớp màu vàng chanhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt70,24m2
68Ván khuôn dầm, sàn máiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0486100m2
69Bê tông CT dầm, sàn mái M250, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,59m3
70Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt38,57m2
71Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,58m3
72Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12,47m2
73Lồng ngăn rácTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4cái
74Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép (bao gồm lắp đặt hoàn thiện)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,64m2
75Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép (bao gồm lắp đặt hoàn thiện)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,88m2
76Lắp dựng cửa không có khuônTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,521m2
77Hoa sắt cửaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,88m2
78Bản lề goongTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4cái
79Gia công xà gồ thépTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2158tấn
80Khóa Việt Tiệp nhà van hoặc tương đươngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
81Lắp dựng xà gồ thépTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2158tấn
82Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,296100m2
83Tôn úp nócTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt21,28m
84Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
85Lắp dựng thép F8 làm cáp dẫn, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0174tấn
86Gia công, đóng cọc chống sétTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4cọc
C Hạng mục 3: Tràn xả lũ
1Bóc phong hóa bằng thủ công - Cấp đất ITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,85841m3
2Đào phong hóa bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất ITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,3606100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,4292100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,4292100m3/1km
5San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,4292100m3
6Đào móng tràn bằng thủ công - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,04161m3
7Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,4704100m3
8San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,5208100m3
9Mua đất đắp K90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1.017,8689m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt101,786910m³/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km.Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt101,786910m³/1km
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km.Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt101,786910m³/1km
13Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 16T, dung trọng ≤1,65T/m3Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7,6474100m3
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt40,47m3
15Ván khuôn móng dàiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2207100m2
16Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,19m3
17Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1209100m2
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,75m3
19Ni lông tái sinhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt25,87m2
20Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,68m2
21Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0985m
22Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt24,8m3
23Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,33m3
24Bê tông trụ M250, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt13m3
25Bê tông mặt cầu + dầm cầu M250, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8,27m3
26Ván khuôn thép, ván khuôn trụTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,181100m2
27Ván khuôn móng dàiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,15100m2
28Ván khuôn thép, mặt cầu + gờ chắnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3523100m2
29Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,68m2
30Ni lông tái sinhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt54m2
31Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt13,4m
32Bê tông tường M250, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,54m3
33Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10,26m3
34Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,19m3
35Ni lông tái sinhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt43,8m2
36Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3107100m2
37Ván khuôn móng dàiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0604100m2
38Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,156100m
39Đá 1x2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,44m3
40Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật ART15 (hoặc tương đương) làm móng công trìnhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,18100m2
41Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,26m2
42Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,55m
43Bê tông tường M250, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt23,97m3
44Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt29,94m3
45Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt9,26m3
46Ni lông tái sinhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt102m2
47Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,583100m2
48Ván khuôn móng dàiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3606100m2
49Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,756100m
50Đá 1x2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8,64m3
51Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật ART15 (hoặc tương đương) làm móng công trìnhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,08100m2
52Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt14,8m2
53Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt33,45m
54Bê tông tường M250, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8,23m3
55Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt13,6m3
56Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,8m3
57Đá 4x6Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6m3
58CátTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3m3
59Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,08100m
60Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,4014100m2
61Ván khuôn móng dàiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,184100m2
62Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,252100m
63Đá 1x2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,4m3
64Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật ART15 (hoặc tương đương) làm móng công trìnhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3100m2
65Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,44m2
66Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,82m3
67Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3296100m2
68Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,03m3
69Ván khuôn móng dàiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0503100m2
70Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,54m3
71Ván khuôn thép, tấm đanTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,084100m2
72Thép tấm đan ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1417tấn
73Bê tông bậc M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,39m3
74Ván khuôn bậcTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0464100m2
75BT giàn đỡ cánh cửa M200Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,06m3
76Ván khuôn thép giàn đỡ cánh cửaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0089100m2
77Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0078tấn
78Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0207tấn
79BTCT M250 đá 1*2 giàn đỡ cánh cửaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,03m3
80Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt11 cấu kiện
81Thép hìnhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,023tấn
82Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,474tấn
83Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,4903tấn
84Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,7006tấn
85Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,7662tấn
86Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,07m3
87Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,249100m2
88Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,3896tấn
D Hạng mục 4: Đường quản lý
1Bóc phong hóa mặt đường, đất cấp ITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt29,99341m3
2Đào phong hóa bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt14,6968100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt14,9967100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt14,9967100m3/1km
5San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt14,9967100m3
6Đào nền đường bằng thủ công, Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt50,99241m3
7Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt24,9863100m3
8Mua đất đắp K95Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2.169,3308m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt216,933110m³/1km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt216,933110m³/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn, - Cự ly vận chuyển ≤60kmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt216,933110m³/1km
12Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt15,5485100m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt31,7316m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt25,4962100m3
15Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,1897100m3
16Ni lông tái sinh lót đáyTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1.480,41m2
17Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,053100m2
18Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt266,4738m3
E Hạng mục 5: Tuyến kênh xả tràn + tuyến kênh tưới phụ
1Đá dăm 4x6Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt69,9868m3
2Ni lông tái sinh lótTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt699,868m2
3Ván khuôn móng dàiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,3783100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt139,9736m3
5Ván khuôn thép tườngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt14,6639100m2
6Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt174,977m3
7Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt31,59m2
8Thép tấm nắp FTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1403tấn
9Ván khuôn thép, tấm nắpTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2016100m2
10Bê tông tấm nắp M250, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,34m3
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt14cái
12Thép thanh chống FTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,0091tấn
13Ván khuôn thép, thanh chốngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,9823100m2
14Bê tông thanh chống M250, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,9048m3
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1371cấu kiện
16Đá dăm 4x6Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt21,5344m3
17Ni lông tái sinh lótTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt215,344m2
18Ván khuôn móngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,8747100m2
19Bê tông đáy M200 SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt32,3016m3
20Ván khuôn tườngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,4818100m2
21Bê tông tường M200 SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt32,3m3
22Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,24m2
23Thép tấm nắp FTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0461tấn
24Ván khuôn thép, tấm nắpTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0357100m2
25Bê tông tấm nắp M250, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,735m3
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt71cấu kiện
27Thép thanh chống FTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2069tấn
28Ván khuôn thép, thanh chốngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1357100m2
29Bê tông thanh chống M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,594m3
30Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1101 cấu kiện
31Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất ITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,33891m3
32Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,4392100m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,7781100m3
34Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,7781100m3/1km
35San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,7781100m3
36Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu >3m - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,09661m3
37Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,4973100m3
38Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90, (tận dụng đất)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,457100m3
F Hạng mục 6: Tuyến kênh chính (sau cống)
1Đá dăm 4x6Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt63,805m3
2Ni lông tái sinhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt638,05m2
3Ván khuôn đáyTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,1092100m2
4Bê tông đáy kênh M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt95,7075m3
5Ván khuôn tườngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt13,2112100m2
6Bê tông tường kênh M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt95,71m3
7Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt18,9m2
8Thép thanh chống FTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,5832tấn
9Ván khuôn thép, thanh chốngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,4334100m2
10Bê tông thanh chống M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,6512m3
11Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2581 cấu kiện
12Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất ITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt14,52021m3
13Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7,1149100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7,2601100m3
15Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7,2601100m3/1km
16San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7,2601100m3
17Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10,18741m3
18Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,9918100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,0937100m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90, (đất tận dụng từ đào đường)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt9,6656100m3
21Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt55,2m3
22Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt36,225m3
23Vận chuyển gạch đá + BT trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt110,4m3
24Vận chuyển gạch đá + BT tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt110,4m3
25BTCT bản mặt cầu M250 đá 1*2 TCTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,93m3
26Ván khuôn bản mặt cầuTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0425100m2
27BTCT bản đệm cầu M250 đá 1*2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,78m3
28Ván khuôn bản đệm cầuTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,279100m2
29BT đáy trụ cầu M200 đá 1*2 TCTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,83m3
30Ván khuôn đáy trụ cầuTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0458100m2
31BT thân trụ cầu M200 đá 1*2 TCTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,95m3
32Ván khuôn trụ cầuTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0458100m2
33Thép mặt cầu DTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0172tấn
34Thép mặt cầu D>10Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0316tấn
35Thép bản đệm cầu D Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0219tấn
36Thép bản đệm cầu D Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,046tấn
37Ni lông tái sinhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,61m2
38Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,85m2
39Bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,68m3
40Ván khuôn móng dàiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1467100m2
41Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7,08m3
42Ván khuôn thép, tường, chiều cao ≤28mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,7164100m2
43Ni lông tái sinhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt45m2
44Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,39m2
45Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt14,11m3
46Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,114100m3
G Hạng mục 7: Nạo vét lòng hồ
1Bóc phong hóa lòng hồ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,3945100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,3945100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,3945100m3/1km
4San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,3945100m3
5Đào lòng hồ bằng bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt68,2865100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt68,2865100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt68,2865100m3/1km
8San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt68,2865100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.579575E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.596595839E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.470.469.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân- Tất cả các tài liệu chứng minh scan bản gốc hoặc bản sao công chứng.51
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 3 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự.- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân- Tất cả các tài liệu chứng minh scan bản gốc hoặc bản sao công chứng.31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Trong 03 năm gần đã trực tiếp tham phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân.- Tất cả các tài liệu chứng minh scan bản gốc hoặc bản sao công chứng.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy Đào Sẵn sàng huy động cho công trình này2
2 Máy ủi Sẵn sàng huy động cho công trình này1
3 5T ≤ Ô tô tự đổ ≤10T Sẵn sàng huy động cho công trình này1
4 Máy hàn 23KW Sẵn sàng huy động cho công trình này1
5 Máy trộn bê tông ≥250L Sẵn sàng huy động cho công trình này3
6 Máy đầm cóc Sẵn sàng huy động cho công trình này2
7 Máy đầm dùi Sẵn sàng huy động cho công trình này2
8 Máy đầm bàn Sẵn sàng huy động cho công trình này1
9 Máy cắt, uốn thép Sẵn sàng huy động cho công trình này2
10 Máy thủy bình Sẵn sàng huy động cho công trình này1
11 Máy lu tĩnh bánh thép Sẵn sàng huy động cho công trình này1
12 Máy lu rung Sẵn sàng huy động cho công trình này1
13 Máy phát điện Sẵn sàng huy động cho công trình này1
14 Máy bơm nước Sẵn sàng huy động cho công trình này2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->