Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình (bao gồm dự phòng 3,6% chi phí dự phòng)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220645120-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Xuân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình (bao gồm dự phòng 3,6% chi phí dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220644948 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn kinh phí an toàn hồ đập và xử lý đê địa phương năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-18 11:51:00 đến ngày 2022-06-28 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,386,383,572 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.579575E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.596595839E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.470.469.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân- Tất cả các tài liệu chứng minh scan bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự.- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân- Tất cả các tài liệu chứng minh scan bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Trong 03 năm gần đã trực tiếp tham phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân.- Tất cả các tài liệu chứng minh scan bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy Đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động cho công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động cho công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-5T ≤ Ô tô tự đổ ≤10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động cho công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động cho công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động cho công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động cho công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động cho công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động cho công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động cho công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động cho công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu tĩnh bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động cho công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động cho công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động cho công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động cho công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Xuân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình (bao gồm dự phòng 3,6% chi phí dự phòng) Sửa chữa, nâng cấp đập Hón Đìn, xã Thọ Thanh, huyện Thường Xuân 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn kinh phí an toàn hồ đập và xử lý đê địa phương năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan màu bản gốc hoặc bản photo công chứng các tài liệu sau đây: + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp trong 3 năm 2019, 2020, 2021. + Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết quý I/2022. + Hợp đồng tương tự; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự (Hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh công trình đã hoàn thành). + Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự. + Các hợp đồng nguyên tắc + Các tài liệu khác theo yêu cầu của Chương III + Hóa đơn hoặc đăng ký máy móc thiết bị. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 95.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Thường Xuân. Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thường Xuân, địa chỉ: Thị Trấn Thường Xuân, huyện Thường Xuân, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thường Xuân, địa chỉ: Thị Trấn Thường Xuân, huyện Thường Xuân, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thường Xuân, địa chỉ: Thị Trấn Thường Xuân, huyện Thường Xuân, tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng kế hoạch và tài chính huyện Thường Xuân; Địa chỉ: Thị Trấn Thường Xuân, huyện Thường Xuân, tỉnh Thanh Hóa |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Đập đất | |||
| 1 | Đào phong hóa mặt đập bằng thủ công - Cấp đất I | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 13,3596 | 1m3 |
| 2 | Đào phong hóa đập bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,5462 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,6798 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T - Cấp đất I | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,6798 | 100m3/1km |
| 5 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,6798 | 100m3 |
| 6 | Đào đắp đập bằng thủ công - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 24,2168 | 1m3 |
| 7 | Đào đắp đập bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11,8662 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10,8244 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10,8244 | 100m3/1km |
| 10 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10,8244 | 100m3 |
| 11 | Mua đất đắp K90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2.166,4953 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 216,6495 | 10m³/1km |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km. | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 216,6495 | 10m³/1km |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn, - Cự ly vận chuyển ≤60km. | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 216,6495 | 10m³/1km |
| 15 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 16T, dung trọng ≤1,65T/m3 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 15,9517 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3255 | 100m3 |
| 17 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 31,42 | m3 |
| 18 | Ni lông tái sinh lót | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 65,47 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3553 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,5691 | tấn |
| 21 | Ván khuôn dầm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,849 | 100m2 |
| 22 | Bê tông dầm M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 18,93 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng dài | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0479 | 100m2 |
| 24 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,5836 | m3 |
| 25 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12,918 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 31,0871 | m3 |
| 27 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 53,8 | m2 |
| 28 | Rải đá dăm 1x2 lót mái | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 62,88 | m3 |
| 29 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật ART15 (hoặc tương đương) làm nền đường, mái đê, đập | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,2883 | 100m2 |
| 30 | Thép cấu kiện đúc sẵn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3855 | tấn |
| 31 | Ván khuôn - Cấu kiện đúc sẵn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8,403 | 100m2 |
| 32 | Bê tông cấu kiện đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 75,5328 | m3 |
| 33 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 188,832 | tấn |
| 34 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 188,832 | tấn |
| 35 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 18,8832 | 10 tấn/1km |
| 36 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 188,832 | tấn |
| 37 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3.934 | 1 cấu kiện |
| 38 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,5871 | 100m3 |
| 39 | Ni lông tái sinh lót đáy | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 326,15 | m2 |
| 40 | Ván khuôn thép mặt đập | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2809 | 100m2 |
| 41 | Bê tông mặt đập M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 65,23 | m3 |
| 42 | Cắt khe bê tông mặt đập sâu 17cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,7023 | 100m |
| 43 | Ván khuôn gờ chắn bánh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,9741 | 100m2 |
| 44 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,65 | m3 |
| 45 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật ART 15 (hoặc tương đương) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,9818 | 100m2 |
| 46 | Rải đá dăm 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 19,88 | m3 |
| 47 | Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 40,92 | m3 |
| 48 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 26,89 | m3 |
| 49 | Đào cỏ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 29,2798 | 10m2 |
| 50 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 270m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,6618 | 100m2 |
| 51 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,6618 | 100m2 |
| 52 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,35 | 100m2 |
| 53 | BT bản đáy bảng thông tin công trình M200 đá 1*2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,38 | m3 |
| 54 | Xây tường bảng 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,01 | m3 |
| 55 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,48 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,48 | m2 |
| 57 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0036 | 100m2 |
| 58 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0099 | tấn |
| 59 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,12 | m3 |
| 60 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | 1cấu kiện |
| 61 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,65 | m2 |
| 62 | Khắc chữ vào đá | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,65 | m2 |
| 63 | San đất tạo mặt bằng bằng máy ủi 110 CV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | ca |
| 64 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,5 | 100m3 |
| 65 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,5 | m3 |
| 66 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,2 | 100m3 |
| 67 | Phá quai xanh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,2 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,2 | 100m3 |
| B | Hạng mục 2: Cống dưới đập | |||
| 1 | Bóc phong hóa bằng thủ công - Cấp đất I | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,8262 | 1m3 |
| 2 | Bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,4048 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,4131 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T - Cấp đất I | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,4131 | 100m3/1km |
| 5 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,4131 | 100m3 |
| 6 | Đào đắp cống bằng thủ công - Đất cấp II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,4216 | 1m3 |
| 7 | Đào đắp cống bằng máy đào - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,1866 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,2108 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,2108 | 100m3/1km |
| 10 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,2108 | 100m3 |
| 11 | Mua đất đắp K90, | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 96,6972 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9,6697 | 10m³/1km |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km. | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9,6697 | 10m³/1km |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn, - Cự ly vận chuyển ≤60km. | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9,6697 | 10m³/1km |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,7265 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất sét tầng phòng nước - thân cống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 26,74 | m3 |
| 17 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,94 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng dài | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0525 | 100m2 |
| 19 | Ni lông tái sinh lót đáy | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9,4 | m2 |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,41 | m3 |
| 21 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,2 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0576 | 100m2 |
| 23 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,86 | m3 |
| 24 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,73 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0051 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,6876 | tấn |
| 27 | Ván khuôn móng dài | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1674 | 100m2 |
| 28 | Bê tông đáy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,84 | m3 |
| 29 | Lắp đặt ống thép D300, đoạn ống dài 6m - Đường kính 300mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,24 | 100m |
| 30 | Van mặt bích - Đường kính 300mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10 | cái |
| 31 | gioăng cao su D300 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5 | cái |
| 32 | Bu lông M24x60 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 40 | cái |
| 33 | Lắp đặt van chặn côn - Đường kính 300mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0176 | 100m2 |
| 35 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,37 | m3 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép ốp khớp nối fi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1514 | tấn |
| 37 | Ván khuôn ốp khớp nối | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1022 | 100m2 |
| 38 | Bê tông ốp khớp nối SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,4 | m3 |
| 39 | Thi công khớp nối KN92 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10,08 | m |
| 40 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9,41 | m2 |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3256 | 100m2 |
| 42 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,28 | m3 |
| 43 | Ván khuôn bậc lên xuống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3681 | 100m2 |
| 44 | Ni lông tái sinh lót | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 16,53 | m2 |
| 45 | Bê tông bậc lên xuống M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,97 | m3 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cột thủy trí ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0207 | tấn |
| 47 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0288 | 100m2 |
| 48 | Bê tông CT chân móng cột M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,29 | m3 |
| 49 | Ván khuôn cọc thủy trí | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0384 | 100m2 |
| 50 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,19 | m3 |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,88 | 1m2 |
| 52 | Bê tông lót M100, đá 4x6, PCB30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,85 | m3 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0096 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,5362 | tấn |
| 55 | Ván khuôn móng dài | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0602 | 100m2 |
| 56 | Bê tông đáy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,62 | m3 |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PVC dài 1m/ 1 ống - Đường kính 21mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,02 | 100m |
| 58 | Lắp đặt van khóa đường ống D21mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 59 | Ván khuôn bệ đỡ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0063 | 100m2 |
| 60 | Bê tông bệ đỡ ống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,081 | m3 |
| 61 | Ván khuôn tường móng hầm van | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3128 | 100m2 |
| 62 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,86 | m3 |
| 63 | Ván khuôn thép giằng cổ tường, dầm sàn vận hành | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0915 | 100m2 |
| 64 | Bê tông CT giằng cổ tường, dầm sàn vận hành chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,03 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,41 | m3 |
| 66 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 70,24 | m2 |
| 67 | Lăn sơn nhà tháp 3 lớp màu vàng chanh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 70,24 | m2 |
| 68 | Ván khuôn dầm, sàn mái | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0486 | 100m2 |
| 69 | Bê tông CT dầm, sàn mái M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,59 | m3 |
| 70 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 38,57 | m2 |
| 71 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,58 | m3 |
| 72 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12,47 | m2 |
| 73 | Lồng ngăn rác | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 74 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép (bao gồm lắp đặt hoàn thiện) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,64 | m2 |
| 75 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép (bao gồm lắp đặt hoàn thiện) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,88 | m2 |
| 76 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,52 | 1m2 |
| 77 | Hoa sắt cửa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,88 | m2 |
| 78 | Bản lề goong | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 79 | Gia công xà gồ thép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2158 | tấn |
| 80 | Khóa Việt Tiệp nhà van hoặc tương đương | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 81 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2158 | tấn |
| 82 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,296 | 100m2 |
| 83 | Tôn úp nóc | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 21,28 | m |
| 84 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 85 | Lắp dựng thép F8 làm cáp dẫn, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0174 | tấn |
| 86 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cọc |
| C | Hạng mục 3: Tràn xả lũ | |||
| 1 | Bóc phong hóa bằng thủ công - Cấp đất I | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,8584 | 1m3 |
| 2 | Đào phong hóa bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất I | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,3606 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,4292 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,4292 | 100m3/1km |
| 5 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,4292 | 100m3 |
| 6 | Đào móng tràn bằng thủ công - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,0416 | 1m3 |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,4704 | 100m3 |
| 8 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,5208 | 100m3 |
| 9 | Mua đất đắp K90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.017,8689 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 101,7869 | 10m³/1km |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km. | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 101,7869 | 10m³/1km |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km. | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 101,7869 | 10m³/1km |
| 13 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 16T, dung trọng ≤1,65T/m3 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,6474 | 100m3 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 40,47 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng dài | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2207 | 100m2 |
| 16 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,19 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1209 | 100m2 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,75 | m3 |
| 19 | Ni lông tái sinh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 25,87 | m2 |
| 20 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,68 | m2 |
| 21 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0985 | m |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 24,8 | m3 |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,33 | m3 |
| 24 | Bê tông trụ M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 13 | m3 |
| 25 | Bê tông mặt cầu + dầm cầu M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8,27 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, ván khuôn trụ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,181 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn móng dài | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,15 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn thép, mặt cầu + gờ chắn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3523 | 100m2 |
| 29 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,68 | m2 |
| 30 | Ni lông tái sinh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 54 | m2 |
| 31 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 13,4 | m |
| 32 | Bê tông tường M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,54 | m3 |
| 33 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10,26 | m3 |
| 34 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,19 | m3 |
| 35 | Ni lông tái sinh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 43,8 | m2 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3107 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn móng dài | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0604 | 100m2 |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,156 | 100m |
| 39 | Đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,44 | m3 |
| 40 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật ART15 (hoặc tương đương) làm móng công trình | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,18 | 100m2 |
| 41 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,26 | m2 |
| 42 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,55 | m |
| 43 | Bê tông tường M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 23,97 | m3 |
| 44 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 29,94 | m3 |
| 45 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9,26 | m3 |
| 46 | Ni lông tái sinh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 102 | m2 |
| 47 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,583 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn móng dài | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3606 | 100m2 |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,756 | 100m |
| 50 | Đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8,64 | m3 |
| 51 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật ART15 (hoặc tương đương) làm móng công trình | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,08 | 100m2 |
| 52 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 14,8 | m2 |
| 53 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 33,45 | m |
| 54 | Bê tông tường M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8,23 | m3 |
| 55 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 13,6 | m3 |
| 56 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,8 | m3 |
| 57 | Đá 4x6 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | m3 |
| 58 | Cát | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | m3 |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 60 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,4014 | 100m2 |
| 61 | Ván khuôn móng dài | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,184 | 100m2 |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,252 | 100m |
| 63 | Đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,4 | m3 |
| 64 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật ART15 (hoặc tương đương) làm móng công trình | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3 | 100m2 |
| 65 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,44 | m2 |
| 66 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,82 | m3 |
| 67 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3296 | 100m2 |
| 68 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,03 | m3 |
| 69 | Ván khuôn móng dài | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0503 | 100m2 |
| 70 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,54 | m3 |
| 71 | Ván khuôn thép, tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,084 | 100m2 |
| 72 | Thép tấm đan ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1417 | tấn |
| 73 | Bê tông bậc M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,39 | m3 |
| 74 | Ván khuôn bậc | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0464 | 100m2 |
| 75 | BT giàn đỡ cánh cửa M200 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,06 | m3 |
| 76 | Ván khuôn thép giàn đỡ cánh cửa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0089 | 100m2 |
| 77 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0078 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0207 | tấn |
| 79 | BTCT M250 đá 1*2 giàn đỡ cánh cửa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,03 | m3 |
| 80 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | 1 cấu kiện |
| 81 | Thép hình | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,023 | tấn |
| 82 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,474 | tấn |
| 83 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,4903 | tấn |
| 84 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,7006 | tấn |
| 85 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,7662 | tấn |
| 86 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,07 | m3 |
| 87 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,249 | 100m2 |
| 88 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,3896 | tấn |
| D | Hạng mục 4: Đường quản lý | |||
| 1 | Bóc phong hóa mặt đường, đất cấp I | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 29,9934 | 1m3 |
| 2 | Đào phong hóa bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 14,6968 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 14,9967 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 14,9967 | 100m3/1km |
| 5 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 14,9967 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng thủ công, Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 50,9924 | 1m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 24,9863 | 100m3 |
| 8 | Mua đất đắp K95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2.169,3308 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 216,9331 | 10m³/1km |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 216,9331 | 10m³/1km |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn, - Cự ly vận chuyển ≤60km | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 216,9331 | 10m³/1km |
| 12 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 15,5485 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 31,7316 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 25,4962 | 100m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,1897 | 100m3 |
| 16 | Ni lông tái sinh lót đáy | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.480,41 | m2 |
| 17 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,053 | 100m2 |
| 18 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 266,4738 | m3 |
| E | Hạng mục 5: Tuyến kênh xả tràn + tuyến kênh tưới phụ | |||
| 1 | Đá dăm 4x6 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 69,9868 | m3 |
| 2 | Ni lông tái sinh lót | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 699,868 | m2 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,3783 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 139,9736 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép tường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 14,6639 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 174,977 | m3 |
| 7 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 31,59 | m2 |
| 8 | Thép tấm nắp F | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1403 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép, tấm nắp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2016 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm nắp M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,34 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 14 | cái |
| 12 | Thép thanh chống F | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,0091 | tấn |
| 13 | Ván khuôn thép, thanh chống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,9823 | 100m2 |
| 14 | Bê tông thanh chống M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,9048 | m3 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 137 | 1cấu kiện |
| 16 | Đá dăm 4x6 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 21,5344 | m3 |
| 17 | Ni lông tái sinh lót | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 215,344 | m2 |
| 18 | Ván khuôn móng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,8747 | 100m2 |
| 19 | Bê tông đáy M200 SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 32,3016 | m3 |
| 20 | Ván khuôn tường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,4818 | 100m2 |
| 21 | Bê tông tường M200 SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 32,3 | m3 |
| 22 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,24 | m2 |
| 23 | Thép tấm nắp F | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0461 | tấn |
| 24 | Ván khuôn thép, tấm nắp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0357 | 100m2 |
| 25 | Bê tông tấm nắp M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,735 | m3 |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7 | 1cấu kiện |
| 27 | Thép thanh chống F | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2069 | tấn |
| 28 | Ván khuôn thép, thanh chống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1357 | 100m2 |
| 29 | Bê tông thanh chống M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,594 | m3 |
| 30 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 110 | 1 cấu kiện |
| 31 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3389 | 1m3 |
| 32 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,4392 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,7781 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,7781 | 100m3/1km |
| 35 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,7781 | 100m3 |
| 36 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu >3m - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,0966 | 1m3 |
| 37 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,4973 | 100m3 |
| 38 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90, (tận dụng đất) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,457 | 100m3 |
| F | Hạng mục 6: Tuyến kênh chính (sau cống) | |||
| 1 | Đá dăm 4x6 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 63,805 | m3 |
| 2 | Ni lông tái sinh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 638,05 | m2 |
| 3 | Ván khuôn đáy | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,1092 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đáy kênh M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 95,7075 | m3 |
| 5 | Ván khuôn tường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 13,2112 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tường kênh M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 95,71 | m3 |
| 7 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 18,9 | m2 |
| 8 | Thép thanh chống F | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,5832 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép, thanh chống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,4334 | 100m2 |
| 10 | Bê tông thanh chống M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,6512 | m3 |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 258 | 1 cấu kiện |
| 12 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 14,5202 | 1m3 |
| 13 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,1149 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,2601 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,2601 | 100m3/1km |
| 16 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,2601 | 100m3 |
| 17 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10,1874 | 1m3 |
| 18 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,9918 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,0937 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90, (đất tận dụng từ đào đường) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9,6656 | 100m3 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 55,2 | m3 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 36,225 | m3 |
| 23 | Vận chuyển gạch đá + BT trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 110,4 | m3 |
| 24 | Vận chuyển gạch đá + BT tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 110,4 | m3 |
| 25 | BTCT bản mặt cầu M250 đá 1*2 TC | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,93 | m3 |
| 26 | Ván khuôn bản mặt cầu | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0425 | 100m2 |
| 27 | BTCT bản đệm cầu M250 đá 1*2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,78 | m3 |
| 28 | Ván khuôn bản đệm cầu | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,279 | 100m2 |
| 29 | BT đáy trụ cầu M200 đá 1*2 TC | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,83 | m3 |
| 30 | Ván khuôn đáy trụ cầu | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0458 | 100m2 |
| 31 | BT thân trụ cầu M200 đá 1*2 TC | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,95 | m3 |
| 32 | Ván khuôn trụ cầu | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0458 | 100m2 |
| 33 | Thép mặt cầu D | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0172 | tấn |
| 34 | Thép mặt cầu D>10 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0316 | tấn |
| 35 | Thép bản đệm cầu D | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0219 | tấn |
| 36 | Thép bản đệm cầu D | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,046 | tấn |
| 37 | Ni lông tái sinh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,61 | m2 |
| 38 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,85 | m2 |
| 39 | Bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,68 | m3 |
| 40 | Ván khuôn móng dài | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1467 | 100m2 |
| 41 | Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,08 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép, tường, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,7164 | 100m2 |
| 43 | Ni lông tái sinh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 45 | m2 |
| 44 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,39 | m2 |
| 45 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 14,1 | 1m3 |
| 46 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,114 | 100m3 |
| G | Hạng mục 7: Nạo vét lòng hồ | |||
| 1 | Bóc phong hóa lòng hồ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,3945 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,3945 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,3945 | 100m3/1km |
| 4 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,3945 | 100m3 |
| 5 | Đào lòng hồ bằng bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 68,2865 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 68,2865 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 68,2865 | 100m3/1km |
| 8 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 68,2865 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.579575E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.596595839E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.470.469.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân- Tất cả các tài liệu chứng minh scan bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 3 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự.- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân- Tất cả các tài liệu chứng minh scan bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Trong 03 năm gần đã trực tiếp tham phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân.- Tất cả các tài liệu chứng minh scan bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy Đào | Sẵn sàng huy động cho công trình này | 2 |
| 2 | Máy ủi | Sẵn sàng huy động cho công trình này | 1 |
| 3 | 5T ≤ Ô tô tự đổ ≤10T | Sẵn sàng huy động cho công trình này | 1 |
| 4 | Máy hàn 23KW | Sẵn sàng huy động cho công trình này | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥250L | Sẵn sàng huy động cho công trình này | 3 |
| 6 | Máy đầm cóc | Sẵn sàng huy động cho công trình này | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | Sẵn sàng huy động cho công trình này | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn | Sẵn sàng huy động cho công trình này | 1 |
| 9 | Máy cắt, uốn thép | Sẵn sàng huy động cho công trình này | 2 |
| 10 | Máy thủy bình | Sẵn sàng huy động cho công trình này | 1 |
| 11 | Máy lu tĩnh bánh thép | Sẵn sàng huy động cho công trình này | 1 |
| 12 | Máy lu rung | Sẵn sàng huy động cho công trình này | 1 |
| 13 | Máy phát điện | Sẵn sàng huy động cho công trình này | 1 |
| 14 | Máy bơm nước | Sẵn sàng huy động cho công trình này | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi