Gói thầu: Gói thầu số 01: Gói thầu xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220654927-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2022 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH xây dựng thương mại An Phú Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Gói thầu xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220654911 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách xã, nguồn vốn đấu giá quyền sử dụng đất (nguông vốn 2021-2025) và các nguồn vốn khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-18 11:48:00 đến ngày 2022-06-28 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,007,837,651 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2011756E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.402351E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình đường giao thông nông thôn cấp B trở lên Quy mô tương tự Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.806.662.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng có chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình đường giao thông cấp III trở lên.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ giám sát thi công xây dựng, văn bản giao nhiệm vụ làm chỉ huy trưởng, hợp đồng thi công công trình đó; Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình đường giao thông cấp III trở lên.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; Quyết định giao nhiệm vụ và hợp đồng thi công công trình đó; Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành giao thông.- Đã trực tiếp phụ trách làm hồ sơ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình đường giao thông cấp III trở lên.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ kỹ sư định giá hạng II; Quyết định giao nhiệm vụ và hợp đồng thi công công trình đó; Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học chuyên ngành xây dựng công trình- Đã tham dự khoá huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và được tổ chức huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động cấp chứng chỉ huấn luyện an toàn nhóm 2 còn hiệu lực; Đã làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động ít nhất 01 công trình đường giao thông nông thôn (cấp B trở lên).Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp, Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động; Quyết định giao nhiệm vụ và hợp đồng thi công công trình đó; Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Toàn bộ máy ủi, máy lu, ô tô, máy đào có đầy đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; máy toàn đạc, máy thủy bình phải có giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực; các loại máy khác tài kiệu chứng minh bao gồm hóa đơn, giấy tờ hợp lệ. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Toàn bộ máy ủi, máy lu, ô tô, máy đào có đầy đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; máy toàn đạc, máy thủy bình phải có giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực; các loại máy khác tài kiệu chứng minh bao gồm hóa đơn, giấy tờ hợp lệ. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Toàn bộ máy ủi, máy lu, ô tô, máy đào có đầy đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; máy toàn đạc, máy thủy bình phải có giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực; các loại máy khác tài kiệu chứng minh bao gồm hóa đơn, giấy tờ hợp lệ. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Toàn bộ máy ủi, máy lu, ô tô, máy đào có đầy đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; máy toàn đạc, máy thủy bình phải có giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực; các loại máy khác tài kiệu chứng minh bao gồm hóa đơn, giấy tờ hợp lệ. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Toàn bộ máy ủi, máy lu, ô tô, máy đào có đầy đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; máy toàn đạc, máy thủy bình phải có giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực; các loại máy khác tài kiệu chứng minh bao gồm hóa đơn, giấy tờ hợp lệ. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh thép ≥ 9Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Toàn bộ máy ủi, máy lu, ô tô, máy đào có đầy đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; máy toàn đạc, máy thủy bình phải có giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực; các loại máy khác tài kiệu chứng minh bao gồm hóa đơn, giấy tờ hợp lệ. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh lốp ≥ 16Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Toàn bộ máy ủi, máy lu, ô tô, máy đào có đầy đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; máy toàn đạc, máy thủy bình phải có giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực; các loại máy khác tài kiệu chứng minh bao gồm hóa đơn, giấy tờ hợp lệ. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Toàn bộ máy ủi, máy lu, ô tô, máy đào có đầy đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; máy toàn đạc, máy thủy bình phải có giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực; các loại máy khác tài kiệu chứng minh bao gồm hóa đơn, giấy tờ hợp lệ. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ >=7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Toàn bộ máy ủi, máy lu, ô tô, máy đào có đầy đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; máy toàn đạc, máy thủy bình phải có giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực; các loại máy khác tài kiệu chứng minh bao gồm hóa đơn, giấy tờ hợp lệ. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Toàn bộ máy ủi, máy lu, ô tô, máy đào có đầy đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; máy toàn đạc, máy thủy bình phải có giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực; các loại máy khác tài kiệu chứng minh bao gồm hóa đơn, giấy tờ hợp lệ. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Toàn bộ máy ủi, máy lu, ô tô, máy đào có đầy đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; máy toàn đạc, máy thủy bình phải có giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực; các loại máy khác tài kiệu chứng minh bao gồm hóa đơn, giấy tờ hợp lệ. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH xây dựng thương mại An Phú Bắc Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Gói thầu xây lắp Đường trục xã Việt Thống, huyện Quế Võ 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách xã, nguồn vốn đấu giá quyền sử dụng đất (nguông vốn 2021-2025) và các nguồn vốn khác (nếu có) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp trong đó phạm vi hoạt động xây dựng được cấp: Thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên; Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Uỷ ban nhân dân xã Việt Thống, địa chỉ: xã Việt Thống, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân xã Việt Thống; địa chỉ: Xã Việt Thống, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0903.410.738 – Fax: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng tài chính kế hoạch huyện Quế Võ, địa chỉ: Thị trấn Phố Mới, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 02223.863.386 Fax: 02223.863.386. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính kế hoạch huyện Quế Võ, địa chỉ: Thị trấn Phố Mới, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 02223.863.386 Fax: 02223.863.386. Đường dây nóng Báo đấu thầu: 0243.7686611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,2661 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 14,5878 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,638 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất lề đường + taluy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 8,2491 | 100m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 7,4164 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,1397 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 9,9824 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 9,9824 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0258 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0258 | 100m3 |
| 11 | CPĐ D loại I dày 15cm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 22,3014 | 100m3 |
| 12 | Nilon lót đáy mặt đường | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 14.867,63 | m2 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 9,174 | 100m2 |
| 14 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2.973,53 | m3 |
| 15 | Đánh bóng mặt đường | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 14.867,63 | m2 |
| 16 | Bê tông vuốt nối, đá 2x4, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 48,89 | m3 |
| 17 | CPĐ D loại I dày 15cm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,6026 | 100m3 |
| 18 | Nilon lót đáy mặt đường | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 401,7 | m2 |
| 19 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 80,34 | m3 |
| 20 | Đánh bóng mặt đường | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 727,62 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: RÃNH B60CM LÀM MỚI | |||
| 1 | Cát đen đệm móng dày 10cm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,7316 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,1799 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 73,16 | m3 |
| 4 | Xây rãnh, gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 163,42 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mũ mố | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,3599 | 100m2 |
| 6 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 25,96 | m3 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 861,36 | m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3,6106 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 8,7375 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D>10mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 10,3717 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 92,04 | m3 |
| 12 | Lắp đặt tấm đan KT(100x80x15)cm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 589,97 | 1 cấu kiện |
| C | HẠNG MỤC: CỐNG NGANG VÀ HỐ GA | |||
| 1 | Tháo dỡ cống tròn D100cm, cống cũ L=10m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | đoạn ống |
| 2 | Tháo dỡ cống tròn D60cm, cống cũ L=20m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 8 | đoạn ống |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,5893 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bù móng cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,5298 | 100m3 |
| 5 | Đệm cát đen móng cống, móng đầu cống | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,1645 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 38 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 13 | đoạn ống |
| 8 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 10 | mối nối |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 16,84 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây tường đầu, tường cánh vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5,96 | m3 |
| 11 | Lát đá hộc chọc sân cống | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6,77 | m3 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,0063 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất bù móng ga, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,8677 | 100m3 |
| 14 | Đệm cát đen móng ga | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0164 | 100m3 |
| 15 | Bê tông móng ga, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,46 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng ga | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0776 | 100m2 |
| 17 | Xây tường gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 7,77 | m3 |
| 18 | Cốt thép D16 bậc lên xuống | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0397 | tấn |
| 19 | Cốt thép D16 bậc lên xuống | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0397 | tấn |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 43,51 | m2 |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mũ mố | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,1169 | 100m2 |
| 22 | Bê tông mũ mố đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,93 | m3 |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0539 | 100m2 |
| 24 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,4 | m3 |
| 25 | Cốt thép D | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,1296 | tấn |
| 26 | Cốt thép D>10mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,1398 | tấn |
| 27 | Lắp đặt tấm đan KT(120x82x15)cm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 10 | 1 cấu kiện |
| D | HẠNG MỤC: AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn vạch gờ giảm tốc, màu vàng bằng sơn nhiệt dẻo phản quang, dày 5mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 35 | m2 |
| 2 | lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 90mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Mua cột D90 có vạch sơn trắng đỏ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 10,8 | m |
| 4 | Mua biển báo phản quang hình tam giác D90cm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90cm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2011756E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.402351E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình đường giao thông nông thôn cấp B trở lên Quy mô tương tự Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.806.662.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư xây dựng có chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình đường giao thông cấp III trở lên.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ giám sát thi công xây dựng, văn bản giao nhiệm vụ làm chỉ huy trưởng, hợp đồng thi công công trình đó; Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình đường giao thông cấp III trở lên.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; Quyết định giao nhiệm vụ và hợp đồng thi công công trình đó; Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình | 1 | - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành giao thông.- Đã trực tiếp phụ trách làm hồ sơ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình đường giao thông cấp III trở lên.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ kỹ sư định giá hạng II; Quyết định giao nhiệm vụ và hợp đồng thi công công trình đó; Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Có trình độ từ Đại học chuyên ngành xây dựng công trình- Đã tham dự khoá huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và được tổ chức huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động cấp chứng chỉ huấn luyện an toàn nhóm 2 còn hiệu lực; Đã làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động ít nhất 01 công trình đường giao thông nông thôn (cấp B trở lên).Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp, Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động; Quyết định giao nhiệm vụ và hợp đồng thi công công trình đó; Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | Toàn bộ máy ủi, máy lu, ô tô, máy đào có đầy đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; máy toàn đạc, máy thủy bình phải có giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực; các loại máy khác tài kiệu chứng minh bao gồm hóa đơn, giấy tờ hợp lệ. | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Toàn bộ máy ủi, máy lu, ô tô, máy đào có đầy đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; máy toàn đạc, máy thủy bình phải có giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực; các loại máy khác tài kiệu chứng minh bao gồm hóa đơn, giấy tờ hợp lệ. | 2 |
| 3 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Toàn bộ máy ủi, máy lu, ô tô, máy đào có đầy đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; máy toàn đạc, máy thủy bình phải có giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực; các loại máy khác tài kiệu chứng minh bao gồm hóa đơn, giấy tờ hợp lệ. | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc ≥ 70kg | Toàn bộ máy ủi, máy lu, ô tô, máy đào có đầy đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; máy toàn đạc, máy thủy bình phải có giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực; các loại máy khác tài kiệu chứng minh bao gồm hóa đơn, giấy tờ hợp lệ. | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW | Toàn bộ máy ủi, máy lu, ô tô, máy đào có đầy đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; máy toàn đạc, máy thủy bình phải có giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực; các loại máy khác tài kiệu chứng minh bao gồm hóa đơn, giấy tờ hợp lệ. | 1 |
| 6 | Máy lu bánh thép ≥ 9Tấn | Toàn bộ máy ủi, máy lu, ô tô, máy đào có đầy đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; máy toàn đạc, máy thủy bình phải có giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực; các loại máy khác tài kiệu chứng minh bao gồm hóa đơn, giấy tờ hợp lệ. | 1 |
| 7 | Máy lu bánh lốp ≥ 16Tấn | Toàn bộ máy ủi, máy lu, ô tô, máy đào có đầy đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; máy toàn đạc, máy thủy bình phải có giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực; các loại máy khác tài kiệu chứng minh bao gồm hóa đơn, giấy tờ hợp lệ. | 1 |
| 8 | Máy ủi ≥ 110CV | Toàn bộ máy ủi, máy lu, ô tô, máy đào có đầy đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; máy toàn đạc, máy thủy bình phải có giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực; các loại máy khác tài kiệu chứng minh bao gồm hóa đơn, giấy tờ hợp lệ. | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ >=7 tấn | Toàn bộ máy ủi, máy lu, ô tô, máy đào có đầy đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; máy toàn đạc, máy thủy bình phải có giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực; các loại máy khác tài kiệu chứng minh bao gồm hóa đơn, giấy tờ hợp lệ. | 2 |
| 10 | Máy toàn đạc điện tử | Toàn bộ máy ủi, máy lu, ô tô, máy đào có đầy đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; máy toàn đạc, máy thủy bình phải có giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực; các loại máy khác tài kiệu chứng minh bao gồm hóa đơn, giấy tờ hợp lệ. | 1 |
| 11 | Máy thủy bình | Toàn bộ máy ủi, máy lu, ô tô, máy đào có đầy đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; máy toàn đạc, máy thủy bình phải có giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực; các loại máy khác tài kiệu chứng minh bao gồm hóa đơn, giấy tờ hợp lệ. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi