Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220655583-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/06/2022 14:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phù Cừ
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220655553
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-18 11:41:00 đến ngày 2022-06-28 14:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,979,075,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.968613E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7937225E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thời điểm ký kết hợp đồng từ ngày 01/01/2019 trở lại đây
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.185.352.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.370.705.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Đại học, chuyên ngành dân dụng và công nghiệp (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đã làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Đại học, chuyên ngành dân dụng và công nghiệp (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công kết cấu, kiến trúc tối thiểu 01 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (kèm theo tài liệu chứng minh).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh lốp 16T
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào – dung tích gầu: 0,50 m3
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ 5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt 7,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ép cọc trước - lực ép: 150 T
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
11-Cần cẩu bánh xích - sức nâng: 10 T
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phù Cừ
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Xây dựng nhà lớp học 2 tâng 6 phòng, nâng cấp nhà hiệu bộ và tường rào – Trường THCS Tống Trân
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phù Cừ , địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Phù Cừ, Địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng TNS; địa chỉ: Đường Tuệ Tĩnh, Hiến Nam, Thành phố Hưng Yên, Hưng Yên; + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Phù Cừ; địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng và phát triển đô thị Hưng Yên; địa chỉ: Đường Tuệ Tĩnh, Hiến Nam, Thành phố Hưng Yên, Hưng Yên. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hoàng Đức - Địa chỉ: Thôn Phú Cốc, xã Phạm Ngũ Lão, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên. + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hoàng Minh Khang; địa chỉ: Phố Phạm Ngũ Lão, Thị Trấn Ân Thi, Huyện Ân Thi, Tỉnh Hưng Yên.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phù Cừ , địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Phù Cừ, Địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 đã được kiểm toán hoặc xác nhận của cơ quan thuế. - Xác nhận không nợ đọng thuế đến hết 31/12/2021 của cơ quan thuế. - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Phù Cừ, Địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phù Cừ; địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Phù Cừ - Địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Phù Cừ - Địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Phần cọc
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,1479100m2
2Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật39,1577m3
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2613tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,2532tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0931tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8832tấn
7Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện (thép bản mã nối 2 đoạn đầu cọc)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4701tấn
8Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I (không tính vật liệu chính)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,475100m
9Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm (Bản mã đầu cọc bảng thống kê, bỏ vật liệu chính)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật521 mối nối
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,3563m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0136100m3
12Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV (tạm tính 4km tiếp theo)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0136100m3/1km
13Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (TT 10km tiếp theo)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,789410 tấn/1km
14Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1041 cấu kiện
15Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1041 cấu kiện
B Hạng mục: Phần thân và hoàn thiện
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (tính 90%KL đất đào bằng máy)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5092100m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II(Tính 90%KL đất đào bằng máy)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,696100m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II (Tính 10%KL đào móng bằng thủ công)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,65781m3
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (Tính 10%KL đào móng bằng thủ công)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,73331m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (lấp đất chân móng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6828100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6563100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (TT 2km tiếp theo)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6563100m3/1km
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1332100m2
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2319100m2
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,902m3
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8091tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,6919tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,3739tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0272tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8952tấn
16Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,705100m2
17Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,459100m2
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật51,0734m3
19Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2995100m2
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,1542m3
21Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,697m3
22Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,217m3
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1991tấn
24Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1922100m2
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,5475m3
26Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,5732100m3
27Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,2022m3
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,284tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,1861tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9944tấn
31Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,8512100m2
32Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,5664m3
33Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,0276100m2
34Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,9524m3
35Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,1828100m2
36Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật27,784m3
37Ván khuôn gỗ sàn máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,2297100m2
38Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật59,2174m3
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,6511tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,8648tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,7607tấn
42Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,3831tấn
43Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật92,3105m3
44Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6x10x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,4952m3
45Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3328100m2
46Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2869tấn
47Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1773tấn
48Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,7941m3
49Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8564m3
50Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,7942m2
51Gia công lan can thang inoxChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0954tấn
52Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0056tấn
53Lắp dựng lan can sắtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,459m2
54Láng lót trước khi granito đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,3372m2
55Láng granitô cầu thangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,3372m2
56Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật48,12m
57Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1056m3
58Nắp tôn cửa lên mái KT 600x600 + khoáChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1tbộ
59Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,8541m3
60Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1799tấn
61Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0436tấn
62Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,238100m2
63Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,311m3
64Gia công xà gồ thép hộp 40x80x2mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,1959tấn
65Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,1959tấn
66Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,09100m2
67Tôn úp nóc, ke góc khổ rộng 300 dày 0,42mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật29,9m
68Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật102,878m2
69Sơn chống thấm sê nô (quét 2 lớp)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật102,878m2
70Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật112,9225m2
71Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0312100m2
72Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,4153m3
73Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0393100m3
74Xây tam cấp gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,3267m3
75Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật27,8571m2
76Láng granitô cầu thangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật27,8571m2
77Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật58,245m
78Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,425m2
79Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật522,97m2
80Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật133,5663m2
81Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật59,3656m2
82Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,056m2
83Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật792,5737m2
84Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật379,5593m2
85Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật121,7204m2
86Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật278,13m
87Đắp con bọ vữa XM cát mịn mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20Cái
88Đắp chi tiết con bọ ( biểu tượng ngôi sao) tại vị trí chương máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
89Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật103m
90Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8178m2
91Ốp chân tường đá bóc KT 10x20cm màu ghi xámChương V - Yêu cầu về kỹ thuật34,812m2
92Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.496,0018m2
93Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật588,8712m2
94Ốp chân tường, viền tường KT 200x600mm ( cắt gạch lát nền ốp chân tường)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật43,268m2
95Lát nền, sàn gạch KT 600x600mm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật475,3567m2
96Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,5825m3
97Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,5813m3
98Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8012m3
99Ốp chân tường, viền tường KT 0,21x600mm (cắt gạch lát nền ốp chân)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,0514m2
100Bảng chống loá Malaysia sơn màu xanhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
101Sản xuất cửa, hoa bằng sắt cửa sắt hộp dày 1,4mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3978tấn
102Sơn tĩnh điện sắt thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật397,8kg
103Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật57,6m2
104SXLD cửa đi 2 cánh EU450, thanh nhôm dày 1,2mm, kính mờ an toàn dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật39m2
105SXLD Cửa sổ mở trượt 4 cánh EU -2600 thanh nhôm dày 1,2mm, kính trắng an toàn dày 6,38mm( phụ kiện đồng độ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật36,48m2
106SXLD Cửa sổ mở trượt 2 cánh EU -2600 thanh nhôm dày 1,2mm, kính trắng an toàn dày 6,38mm( phụ kiện đồng độ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật59,52m2
107SXLD vách khung nhôm kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,88m2
108Lắp đặt hộp tủ điện tổng KT 300x400x150mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
109Lắp đặt hộp chứa automat từ 4-6MCBChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6hộp
110Cầu chì ống 220/5AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
111Lắp đặt đồng hồ Ampe kế 300/5AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
112Công tắc chuyển mạch Ampe kế 1000/5AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
113Lắp đặt đồng hồ Vôn kế 400VChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
114Công tắc chuyển mạch Vôn kếChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
115Đèn tín hiệu báo pha 220V, 5WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
116Lắp đặt các automat 1 pha 100AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
117Lắp đặt các automat 1 pha 50AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
118Lắp đặt các automat 1 pha 30AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
119Lắp đặt các automat 1 pha 20AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
120Lắp đặt các automat 1 pha 15A-250VChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
121Lắp đặt đèn tuyp Led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 2x18W, có chóa tán quang ledChương V - Yêu cầu về kỹ thuật36bộ
122Lắp đặt đèn Led ốp trần vuông 300x300/18W/220VChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
123Lắp đặt ổ cắm đôi 250V, 10A (2 chấu cắm âm tường)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24cái
124Lắp đặt quạt trần Điện cơ, cánh sắt sải rộng 1,4m 1x80W - 220VChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24cái
125Lắp đặt công tắc 2 phím+mặt 250V,10AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
126Lắp đặt công tắc 1 hạt+ mặt 250V, 10AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
127Lắp đặt công tắc 1 phím đảo cực 2 chiều+mặt 250V,10AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
128Lắp đặt đế âm cho ổ cắm và công tắcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật42hộp
129Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x16mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật120m
130Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x10mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật45m
131Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 2x4mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật22m
132Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật350m
133Lắp đặt dây điện Cu/PVC /PVC 2x1,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật340m
134Lắp đặt hộp nối, phân dây 150x150mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6hộp
135Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, HDPE D32Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10m
136Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, HDPE D20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật67m
137Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D16Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật520m
138Thanh tiếp địa thép dẹt 40x3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10m
139Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cọc
140Móc treo quạt trần sắt trong D14, L=0,8mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24cái
141Đào đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,841m3
142Lấp đất đào rãnh chôn dây tiếp địaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,84m3
143Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật85m
144Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật53m
145Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
146Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
147Mối nối kiểm traChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4mối
148Kiểm tra điện trởChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4điểm
149Cọc tiếp địa L63x5, L2,5mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11cọc
150Nậm sứ gắn với kim thu sétChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
151Bật thép d=8mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15Kg
152Lắp đặt ống thoát nước UPVC D90 Class 2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,72100m
153Lắp đặt ống thoát nước UPVC D27 Class 2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,02100m
154Lắp đặt phễu thu D90+cầu chắn rác D110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
155Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - D90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
156Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - D90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
157Đai thép giữ ống D90 khoảng cánh 1m + vítChương V - Yêu cầu về kỹ thuật64cái
158Vít+ nở 5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật128cái
159Lắp đặt hộp cứu hỏa KT (600x750x220)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2hôp
160Bình chữa cháy MFZ8Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
161Bình chữa cháy khí CO2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bình
162Tiêu lệnh PCCCChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
163Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,8852100m2
164Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,09100m2
165Vận chuyển sắt thép các loại lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,1959tấn
166Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,599m3
167Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,0246tấn
168Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,21481m3
169Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,29121m3
170Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,058100m2
171Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0221100m2
172Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,5958m3
173Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,6328m3
174Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0926100m2
175Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0727tấn
176Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,3709m3
177Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,029m2
178Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,2m2
179Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật351cấu kiện
180Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m -D150mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,48100m
181Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2251100m3
C Hạng mục: Nâng cấp nhà hiệu bộ
1Tháo dỡ hệ thống thoát nước, chống sét (Nhân công bậc 3,5/7 - nhóm 3)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5công
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật196,272m2
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8762tấn
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,6m2
5Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,9997m2
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,74m2
7Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,1934m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,6122m3
9Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật35,95m
10Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,6638m3
11Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật51,2323m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật119,5421m2
13Phá lớp vữa trát tường trong nhàChương V - Yêu cầu về kỹ thuật347,938m2
14Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàChương V - Yêu cầu về kỹ thuật170,0296m2
15Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật159,8837m2
16Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,0715m2
17Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50,6034m3
18Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50,6034m3
19Phá dỡ nền bê tông gạch vỡChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8679m3
20Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,67881m3
21Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0105100m2
22Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150, XM PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3419m3
23Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm (rỗng 2 lỗ)- Chiều dày >33cm, rỗng 2 lỗ, VXM M75, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3314m3
24Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm (rỗng 2 lỗ)- Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,567m3
25Ván khuôn gia cố xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0422m2
26Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2663100kg
27Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2024100kg
28Bê tông giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3556m3
29Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật81 lỗ khoan
30Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm (gạch rỗng 2 lỗ) - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,073m3
31Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,4065m2
32Trát trần, vữa XM M75, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật45,8258m2
33Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật387,1496m2
34Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật194,0048m2
35Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,6816m2
36Sơn chống thấm sê nô (quét 2 lớp)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,6816m2
37Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, KT 150x600mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,256m2
38Ốp đá bóc KT 100x200mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,4711m2
39Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật543,668m2
40Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật186,5337m2
41Đần nền nhà bằng cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2469100m3
42Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7522m3
43Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,3595m3
44Lát nền, sàn - gạch Ceramic KT600x600mm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật126,6228m2
45Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40,9145m2
46Láng granitô bậc tam cấpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật40,9145m2
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,6m2
48Sản xuất cửa đi 2 cánh nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,4m2
49Sản xuất cửa sổ mở trượt, nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm phụ kiện đồng bộChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,36m2
50Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6006100m3
51Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,06671m3
52Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4468100m3
53Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1545100m3
54Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1545100m3/1km
55Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IChương V - Yêu cầu về kỹ thuật27,9138100m
56Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95(Cát vàng đệm móng dày 0,6m)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2642100m3
57Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0443100m2
58Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,982m3
59Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2907tấn
60Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0479tấn
61Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3628tấn
62Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0074tấn
63Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0328tấn
64Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1213tấn
65Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1286100m2
66Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,0501m3
67Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0572100m2
68Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5191m3
69Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm rỗng 2 lỗ - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,9206m3
70Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0413tấn
71Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0503100m2
72Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5108m3
73Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0935100m3
74Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,6701m3
75Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0543tấn
76Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2943tấn
77Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2486tấn
78Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4312100m2
79Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,7104m3
80Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,067100m2
81Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4147m3
82Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,0324100m2
83Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,7001m3
84Ván khuôn gỗ sàn máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,0779100m2
85Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,0744m3
86Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3569tấn
87Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,3185tấn
88Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3828tấn
89Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,0031tấn
90Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0317tấn
91Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, rỗng 2 lỗ - dày ≤33cm, cao ≤28m, VXM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật49,3916m3
92Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, VXM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,5155m3
93Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2506100m2
94Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2317tấn
95Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0664tấn
96Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,8073m3
97Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0644m3
98Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,06m2
99Sản xuất lan can cầu thang, lan can INOXChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0782tấn
100Lắp dựng lan can thangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,4405m2
101Quả Cầu Inox D100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
102Đĩa úp Inox D130Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
103Đĩa úp Inox D80Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
104Đĩa úp Inox D40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật70cái
105Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,9296m2
106Láng granitô cầu thangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,9296m2
107Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật31,46m
108Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,6795m3
109Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,0325m3
110Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0344100m2
111Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0077tấn
112Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,06tấn
113Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1892m3
114Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5042tấn
115Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,3509tấn
116Gia công giằng mái thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5848tấn
117Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5042tấn
118Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,3509tấn
119Lắp dựng giằng thép bu lôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5848tấn
120SX bu lông M20/L300Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40cái
121Lắp dựng giằng thép bu lôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0296tấn
122SXLD bu lông M14/L50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật48cái
123SXLD bulông M14/L50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật112cái
124SXLD bulông M16/L50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
125Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật108,95261m2
126Lợp mái tôn cách âm cách nhiệt dày 0,42mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,64100m2
127Tôn úp nóc, ke góc khổ rộng 300 dày 0,4mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,85m
128Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật72,5748m2
129Lát gạch đất nung KT 300x300mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,244m2
130Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật99,8296m2
131Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật107,79m2
132Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,0252m2
133Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật31,6552m2
134Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,641m2
135Trát tường trong dày 1,5cm, VXM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật463,716m2
136Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật184,2373m2
137Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật54,0475m2
138Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật307,7m
139Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật624,2914m2
140Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật338,0731m2
141Ốp chân tường, viền tường gạch KT 150x600mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,895m2
142Ốp đá bóc KT 100x200mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,6823m2
143Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật164,289m2
144Gia công hoa sắt cửa thép hộp mạ kẽm dày 1,4mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật31,4996tấn
145Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,1188m2
146Sản xuất cửa đi 2 cánh nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,4m2
147Sản xuất cửa sổ mở trượt, nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm phụ kiện đồng bộChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,36m2
148Vách kính nhôm hệ kính trắng an toàn dày 6,38mm+ 1 bộ cửa sổ mở hấtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,22m2
149Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật93,8176m2
150Lắp đặt hộp tủ điện tổng KT300x400x150mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
151Lắp đặt hộp chứa automat từ 4-6MCBChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9hộp
152Cầu chì ống 220/5AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
153Lắp đặt đồng hồ Ampe kế 300/5AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
154Công tắc chuyển mạch Ampe kế 1000/5AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
155Lắp đặt đồng hồ Vôn kếChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
156Công tắc chuyển mạch Vôn kếChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
157Đèn tín hiệu báo pha 220V, 5WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
158Lắp đặt các automat 1 pha 100A-250VChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
159Lắp đặt các automat 1 pha 50A-250VChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
160Lắp đặt các automat 1 pha 40A-250VChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
161Lắp đặt các automat 1 pha 20;15A-250VChương V - Yêu cầu về kỹ thuật26cái
162Lắp đặt đèn tuýp led bóng đơn dài 1,2m, 20W-220VChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24bộ
163Lắp đặt đèn Led ốp trần vuông 250x250/20W/220VChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
164Lắp đặt ổ cắm đôi 250V, 10A (2 chấu cắm âm tường)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30cái
165Lắp đặt quạt trần Điện cơ, cánh sắt sải rộng 1,4m 1x80W - 220VChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
166Lắp đặt công tắc 2 phím+mặt 250V,10AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
167Lắp đặt công tắc 1 phím+mặt 250V,10AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
168Lắp đặt công tắc đảo cực 2 chiềuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
169Lắp đặt đế âm cho ổ cắm và công tắcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật48hộp
170Lắp đặt hộp nối, phân dây 150x150mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9hộp
171Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x16mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50m
172Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x10mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật45m
173Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật32m
174Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật220m
175Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật350m
176Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, HDPE D32Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10m
177Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, HDPE D25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật70m
178Lắp đặt ống gen cứng luồn dây điện PVC D16 (đi nổi)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật210m
179Lắp đặt ống gen cứng luồn dây điện PVC D16(đi ngầm)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật210m
180Móc treo quạt trần sắt trong D14, L=0,8mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
181Gia công giằng mái thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0687tấn
182Lắp dựng giằng thép bu lôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0687tấn
183Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,6441m2
184Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - D90 Class2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,53100m
185Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - D27mm, Class2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,02100m
186Lắp đặt phễu thu D110mm+ cầu chắn rácChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cái
187Lắp đặt cút nhựa miệng bát D90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cái
188Lắp đặt chếch nhựa miệng bát D90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14cái
189Đai thép không gỉ D110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật42cái
190Vít không gỉ + nởChương V - Yêu cầu về kỹ thuật84cái
191Đào chôn dây tiếp địa đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,21m3
192Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,2m3
193Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật55m
194Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15m
195Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
196Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
197Mối nối kiểm traChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2mối
198Kiểm tra điện trởChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3điểm
199Cọc tiếp địa L63x5, L=1,2mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cọc
200Nậm sứ gắn với kim thu sétChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
201Bật thép d=8mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15Kg
202Lắp đặt hộp cứu hỏa KT (600x750x220)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2hôp
203Bình chữa cháy MFZ8Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
204Bình chữa cháy khí CO2 MT3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bình
205Tiêu lệnh PCCCChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
206Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,8945100m2
207Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,9434100m2
208Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,7004m3
209Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,466tấn
D Hạng mục: San lấp mặt bằng
1Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,7514100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,1737100m3
E Hạng mục: Di chuyển lán xe
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật146,26m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,8055tấn
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật57,3593m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,787m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,8067m3
6Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2432100m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật41,9137m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) (TT 2km tiếp theo)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật41,9137m3
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II (NCx1,15)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,31841m3
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2816100m2
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,28m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,456m3
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1885100m3
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật28,275m3
15Lắp cột thép các loại (xóa vật liệu chính)(NCx1,15); (Mx1,05); (VLx1,02)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,282tấn
16Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m (xóa vật liệu chính)(NCx1,15); (Mx1,05); (VLx1,02)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,011tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật57,35931m2
18Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ (bỏ vật liệu chính) (xóa vật liệu chính)(NCx1,15); (Mx1,05); (VLx1,02)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,4626100m2
F Hạng mục: Tường rào
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,0854100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật27,1351m3
3Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,9539m3
4Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,3045100m
5Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0039100m3
6Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - D42mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1298100m
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9316100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,4369100m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II(TT 2km tiếp theo)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,4369100m3/1km
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,7426m3
11Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,5185m3
12Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,5527m3
13Xây móng bằng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,287m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3439100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4586tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,3827m3
17Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,4542m3
18Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,1526m3
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1889tấn
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3745100m2
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,6576m3
22Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật430,7044m2
23Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật66,0264m2
24Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật546,9m
25Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật496,7308m2
G Hạng mục: Sân đường, bồn cây
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5gốc
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,8784m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,0356m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,914m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) (TT 2km tiếp theo)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,914m3
7Rải nilong chống mất nước xi măngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật259,5m2
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật46,525m3
9Lát gạch đỏ đất nung KT 400x400mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật76m2
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0641100m2
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,3464m3
12Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,1031m3
13Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,7156m2
14Ốp chân tường gạch thẻ màu đỏ 60x240mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,0172m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.968613E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7937225E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thời điểm ký kết hợp đồng từ ngày 01/01/2019 trở lại đây
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.185.352.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.370.705.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 -Đại học, chuyên ngành dân dụng và công nghiệp (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đã làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh).33
2 Cán bộ kỹ thuật 1 -Đại học, chuyên ngành dân dụng và công nghiệp (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công kết cấu, kiến trúc tối thiểu 01 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh).33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (kèm theo tài liệu chứng minh).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu gói thầu này.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm đất cầm tay 70kg Hoạt động tốt1
2 Máy đầm dùi 1,5kW Hoạt động tốt1
3 Máy lu bánh lốp 16T Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động1
4 Máy đào – dung tích gầu: 0,50 m3 Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động1
5 Ô tô tự đổ 5T Hoạt động tốt1
6 Máy cắt 7,5kW Hoạt động tốt1
7 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Hoạt động tốt1
8 Máy trộn vữa 150l Hoạt động tốt1
9 Máy trộn bê tông 250 lít Hoạt động tốt1
10 Máy ép cọc trước - lực ép: 150 T Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động1
11 Cần cẩu bánh xích - sức nâng: 10 T Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->