Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220655583-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2022 14:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phù Cừ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220655553 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-18 11:41:00 đến ngày 2022-06-28 14:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,979,075,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.968613E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7937225E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thời điểm ký kết hợp đồng từ ngày 01/01/2019 trở lại đây Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.185.352.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.370.705.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Đại học, chuyên ngành dân dụng và công nghiệp (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đã làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Đại học, chuyên ngành dân dụng và công nghiệp (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công kết cấu, kiến trúc tối thiểu 01 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (kèm theo tài liệu chứng minh).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh lốp 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào – dung tích gầu: 0,50 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt 7,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ép cọc trước - lực ép: 150 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Cần cẩu bánh xích - sức nâng: 10 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phù Cừ |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Xây dựng nhà lớp học 2 tâng 6 phòng, nâng cấp nhà hiệu bộ và tường rào – Trường THCS Tống Trân 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 đã được kiểm toán hoặc xác nhận của cơ quan thuế. - Xác nhận không nợ đọng thuế đến hết 31/12/2021 của cơ quan thuế. - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Phù Cừ, Địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phù Cừ; địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Phù Cừ - Địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Phù Cừ - Địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Phần cọc | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1479 | 100m2 |
| 2 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39,1577 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2613 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2532 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0931 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8832 | tấn |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện (thép bản mã nối 2 đoạn đầu cọc) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4701 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I (không tính vật liệu chính) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,475 | 100m |
| 9 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm (Bản mã đầu cọc bảng thống kê, bỏ vật liệu chính) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | 1 mối nối |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3563 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0136 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV (tạm tính 4km tiếp theo) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0136 | 100m3/1km |
| 13 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (TT 10km tiếp theo) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,7894 | 10 tấn/1km |
| 14 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 104 | 1 cấu kiện |
| 15 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 104 | 1 cấu kiện |
| B | Hạng mục: Phần thân và hoàn thiện | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (tính 90%KL đất đào bằng máy) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5092 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II(Tính 90%KL đất đào bằng máy) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,696 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II (Tính 10%KL đào móng bằng thủ công) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6578 | 1m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (Tính 10%KL đào móng bằng thủ công) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,7333 | 1m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (lấp đất chân móng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6828 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6563 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (TT 2km tiếp theo) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6563 | 100m3/1km |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1332 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2319 | 100m2 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,902 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8091 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6919 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3739 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0272 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8952 | tấn |
| 16 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,705 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,459 | 100m2 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 51,0734 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2995 | 100m2 |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1542 | m3 |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,697 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,217 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1991 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1922 | 100m2 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5475 | m3 |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5732 | 100m3 |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,2022 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,284 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1861 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9944 | tấn |
| 31 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8512 | 100m2 |
| 32 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,5664 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0276 | 100m2 |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,9524 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1828 | 100m2 |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,784 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2297 | 100m2 |
| 38 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 59,2174 | m3 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6511 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8648 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7607 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3831 | tấn |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 92,3105 | m3 |
| 44 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6x10x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,4952 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3328 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2869 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1773 | tấn |
| 48 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7941 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8564 | m3 |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,7942 | m2 |
| 51 | Gia công lan can thang inox | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0954 | tấn |
| 52 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0056 | tấn |
| 53 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,459 | m2 |
| 54 | Láng lót trước khi granito đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,3372 | m2 |
| 55 | Láng granitô cầu thang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,3372 | m2 |
| 56 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48,12 | m |
| 57 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1056 | m3 |
| 58 | Nắp tôn cửa lên mái KT 600x600 + khoá | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tbộ |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,8541 | m3 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1799 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0436 | tấn |
| 62 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,238 | 100m2 |
| 63 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,311 | m3 |
| 64 | Gia công xà gồ thép hộp 40x80x2mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1959 | tấn |
| 65 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1959 | tấn |
| 66 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,09 | 100m2 |
| 67 | Tôn úp nóc, ke góc khổ rộng 300 dày 0,42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,9 | m |
| 68 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 102,878 | m2 |
| 69 | Sơn chống thấm sê nô (quét 2 lớp) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 102,878 | m2 |
| 70 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 112,9225 | m2 |
| 71 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0312 | 100m2 |
| 72 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4153 | m3 |
| 73 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0393 | 100m3 |
| 74 | Xây tam cấp gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3267 | m3 |
| 75 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,8571 | m2 |
| 76 | Láng granitô cầu thang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,8571 | m2 |
| 77 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 58,245 | m |
| 78 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,425 | m2 |
| 79 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 522,97 | m2 |
| 80 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 133,5663 | m2 |
| 81 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 59,3656 | m2 |
| 82 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,056 | m2 |
| 83 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 792,5737 | m2 |
| 84 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 379,5593 | m2 |
| 85 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 121,7204 | m2 |
| 86 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 278,13 | m |
| 87 | Đắp con bọ vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | Cái |
| 88 | Đắp chi tiết con bọ ( biểu tượng ngôi sao) tại vị trí chương mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 89 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 103 | m |
| 90 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8178 | m2 |
| 91 | Ốp chân tường đá bóc KT 10x20cm màu ghi xám | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34,812 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.496,0018 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 588,8712 | m2 |
| 94 | Ốp chân tường, viền tường KT 200x600mm ( cắt gạch lát nền ốp chân tường) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43,268 | m2 |
| 95 | Lát nền, sàn gạch KT 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 475,3567 | m2 |
| 96 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5825 | m3 |
| 97 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5813 | m3 |
| 98 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8012 | m3 |
| 99 | Ốp chân tường, viền tường KT 0,21x600mm (cắt gạch lát nền ốp chân) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,0514 | m2 |
| 100 | Bảng chống loá Malaysia sơn màu xanh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 101 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt cửa sắt hộp dày 1,4mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3978 | tấn |
| 102 | Sơn tĩnh điện sắt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 397,8 | kg |
| 103 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 57,6 | m2 |
| 104 | SXLD cửa đi 2 cánh EU450, thanh nhôm dày 1,2mm, kính mờ an toàn dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39 | m2 |
| 105 | SXLD Cửa sổ mở trượt 4 cánh EU -2600 thanh nhôm dày 1,2mm, kính trắng an toàn dày 6,38mm( phụ kiện đồng độ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,48 | m2 |
| 106 | SXLD Cửa sổ mở trượt 2 cánh EU -2600 thanh nhôm dày 1,2mm, kính trắng an toàn dày 6,38mm( phụ kiện đồng độ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 59,52 | m2 |
| 107 | SXLD vách khung nhôm kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,88 | m2 |
| 108 | Lắp đặt hộp tủ điện tổng KT 300x400x150mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 109 | Lắp đặt hộp chứa automat từ 4-6MCB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | hộp |
| 110 | Cầu chì ống 220/5A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt đồng hồ Ampe kế 300/5A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 112 | Công tắc chuyển mạch Ampe kế 1000/5A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế 400V | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 114 | Công tắc chuyển mạch Vôn kế | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 115 | Đèn tín hiệu báo pha 220V, 5W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 116 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 120 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A-250V | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 121 | Lắp đặt đèn tuyp Led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 2x18W, có chóa tán quang led | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | bộ |
| 122 | Lắp đặt đèn Led ốp trần vuông 300x300/18W/220V | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 123 | Lắp đặt ổ cắm đôi 250V, 10A (2 chấu cắm âm tường) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 124 | Lắp đặt quạt trần Điện cơ, cánh sắt sải rộng 1,4m 1x80W - 220V | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 125 | Lắp đặt công tắc 2 phím+mặt 250V,10A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 126 | Lắp đặt công tắc 1 hạt+ mặt 250V, 10A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 127 | Lắp đặt công tắc 1 phím đảo cực 2 chiều+mặt 250V,10A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt đế âm cho ổ cắm và công tắc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | hộp |
| 129 | Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 130 | Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 131 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | m |
| 132 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 350 | m |
| 133 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC /PVC 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 340 | m |
| 134 | Lắp đặt hộp nối, phân dây 150x150mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | hộp |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, HDPE D32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, HDPE D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 67 | m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D16 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 520 | m |
| 138 | Thanh tiếp địa thép dẹt 40x3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 139 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cọc |
| 140 | Móc treo quạt trần sắt trong D14, L=0,8m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 141 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,84 | 1m3 |
| 142 | Lấp đất đào rãnh chôn dây tiếp địa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,84 | m3 |
| 143 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 85 | m |
| 144 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 53 | m |
| 145 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 146 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 147 | Mối nối kiểm tra | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | mối |
| 148 | Kiểm tra điện trở | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | điểm |
| 149 | Cọc tiếp địa L63x5, L2,5m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cọc |
| 150 | Nậm sứ gắn với kim thu sét | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 151 | Bật thép d=8mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | Kg |
| 152 | Lắp đặt ống thoát nước UPVC D90 Class 2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | 100m |
| 153 | Lắp đặt ống thoát nước UPVC D27 Class 2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 154 | Lắp đặt phễu thu D90+cầu chắn rác D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 155 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - D90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 156 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - D90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 157 | Đai thép giữ ống D90 khoảng cánh 1m + vít | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | cái |
| 158 | Vít+ nở 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 128 | cái |
| 159 | Lắp đặt hộp cứu hỏa KT (600x750x220) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hôp |
| 160 | Bình chữa cháy MFZ8 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 161 | Bình chữa cháy khí CO2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bình |
| 162 | Tiêu lệnh PCCC | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 163 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,8852 | 100m2 |
| 164 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,09 | 100m2 |
| 165 | Vận chuyển sắt thép các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1959 | tấn |
| 166 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,599 | m3 |
| 167 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0246 | tấn |
| 168 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,2148 | 1m3 |
| 169 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2912 | 1m3 |
| 170 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,058 | 100m2 |
| 171 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0221 | 100m2 |
| 172 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5958 | m3 |
| 173 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6328 | m3 |
| 174 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0926 | 100m2 |
| 175 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0727 | tấn |
| 176 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3709 | m3 |
| 177 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,029 | m2 |
| 178 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,2 | m2 |
| 179 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | 1cấu kiện |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m -D150mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 181 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2251 | 100m3 |
| C | Hạng mục: Nâng cấp nhà hiệu bộ | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước, chống sét (Nhân công bậc 3,5/7 - nhóm 3) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | công |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 196,272 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8762 | tấn |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6 | m2 |
| 5 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,9997 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,74 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,1934 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6122 | m3 |
| 9 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,95 | m |
| 10 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6638 | m3 |
| 11 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 51,2323 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 119,5421 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 347,938 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 170,0296 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 159,8837 | m2 |
| 16 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,0715 | m2 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50,6034 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50,6034 | m3 |
| 19 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8679 | m3 |
| 20 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6788 | 1m3 |
| 21 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0105 | 100m2 |
| 22 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150, XM PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3419 | m3 |
| 23 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm (rỗng 2 lỗ)- Chiều dày >33cm, rỗng 2 lỗ, VXM M75, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3314 | m3 |
| 24 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm (rỗng 2 lỗ)- Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,567 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0422 | m2 |
| 26 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2663 | 100kg |
| 27 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2024 | 100kg |
| 28 | Bê tông giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3556 | m3 |
| 29 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | 1 lỗ khoan |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm (gạch rỗng 2 lỗ) - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,073 | m3 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4065 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45,8258 | m2 |
| 33 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 387,1496 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 194,0048 | m2 |
| 35 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,6816 | m2 |
| 36 | Sơn chống thấm sê nô (quét 2 lớp) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,6816 | m2 |
| 37 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, KT 150x600mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,256 | m2 |
| 38 | Ốp đá bóc KT 100x200mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,4711 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 543,668 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 186,5337 | m2 |
| 41 | Đần nền nhà bằng cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2469 | 100m3 |
| 42 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7522 | m3 |
| 43 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,3595 | m3 |
| 44 | Lát nền, sàn - gạch Ceramic KT600x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 126,6228 | m2 |
| 45 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,9145 | m2 |
| 46 | Láng granitô bậc tam cấp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,9145 | m2 |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6 | m2 |
| 48 | Sản xuất cửa đi 2 cánh nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,4 | m2 |
| 49 | Sản xuất cửa sổ mở trượt, nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm phụ kiện đồng bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,36 | m2 |
| 50 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất I | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6006 | 100m3 |
| 51 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0667 | 1m3 |
| 52 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4468 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1545 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1545 | 100m3/1km |
| 55 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,9138 | 100m |
| 56 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95(Cát vàng đệm móng dày 0,6m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2642 | 100m3 |
| 57 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0443 | 100m2 |
| 58 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,982 | m3 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2907 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0479 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3628 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0074 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0328 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1213 | tấn |
| 65 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1286 | 100m2 |
| 66 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,0501 | m3 |
| 67 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0572 | 100m2 |
| 68 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5191 | m3 |
| 69 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm rỗng 2 lỗ - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9206 | m3 |
| 70 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0413 | tấn |
| 71 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0503 | 100m2 |
| 72 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5108 | m3 |
| 73 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0935 | 100m3 |
| 74 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6701 | m3 |
| 75 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0543 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2943 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2486 | tấn |
| 78 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4312 | 100m2 |
| 79 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7104 | m3 |
| 80 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,067 | 100m2 |
| 81 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4147 | m3 |
| 82 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0324 | 100m2 |
| 83 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,7001 | m3 |
| 84 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0779 | 100m2 |
| 85 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,0744 | m3 |
| 86 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3569 | tấn |
| 87 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3185 | tấn |
| 88 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3828 | tấn |
| 89 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0031 | tấn |
| 90 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0317 | tấn |
| 91 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, rỗng 2 lỗ - dày ≤33cm, cao ≤28m, VXM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49,3916 | m3 |
| 92 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, VXM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5155 | m3 |
| 93 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2506 | 100m2 |
| 94 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2317 | tấn |
| 95 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0664 | tấn |
| 96 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8073 | m3 |
| 97 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0644 | m3 |
| 98 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,06 | m2 |
| 99 | Sản xuất lan can cầu thang, lan can INOX | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0782 | tấn |
| 100 | Lắp dựng lan can thang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4405 | m2 |
| 101 | Quả Cầu Inox D100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 102 | Đĩa úp Inox D130 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 103 | Đĩa úp Inox D80 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 104 | Đĩa úp Inox D40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | cái |
| 105 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,9296 | m2 |
| 106 | Láng granitô cầu thang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,9296 | m2 |
| 107 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,46 | m |
| 108 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6795 | m3 |
| 109 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0325 | m3 |
| 110 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0344 | 100m2 |
| 111 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0077 | tấn |
| 112 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | tấn |
| 113 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1892 | m3 |
| 114 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5042 | tấn |
| 115 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3509 | tấn |
| 116 | Gia công giằng mái thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5848 | tấn |
| 117 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5042 | tấn |
| 118 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3509 | tấn |
| 119 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5848 | tấn |
| 120 | SX bu lông M20/L300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 121 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0296 | tấn |
| 122 | SXLD bu lông M14/L50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 123 | SXLD bulông M14/L50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 112 | cái |
| 124 | SXLD bulông M16/L50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 125 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 108,9526 | 1m2 |
| 126 | Lợp mái tôn cách âm cách nhiệt dày 0,42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,64 | 100m2 |
| 127 | Tôn úp nóc, ke góc khổ rộng 300 dày 0,4mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,85 | m |
| 128 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 72,5748 | m2 |
| 129 | Lát gạch đất nung KT 300x300mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,244 | m2 |
| 130 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 99,8296 | m2 |
| 131 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 107,79 | m2 |
| 132 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,0252 | m2 |
| 133 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,6552 | m2 |
| 134 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,641 | m2 |
| 135 | Trát tường trong dày 1,5cm, VXM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 463,716 | m2 |
| 136 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 184,2373 | m2 |
| 137 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54,0475 | m2 |
| 138 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 307,7 | m |
| 139 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 624,2914 | m2 |
| 140 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 338,0731 | m2 |
| 141 | Ốp chân tường, viền tường gạch KT 150x600mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,895 | m2 |
| 142 | Ốp đá bóc KT 100x200mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6823 | m2 |
| 143 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 164,289 | m2 |
| 144 | Gia công hoa sắt cửa thép hộp mạ kẽm dày 1,4mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,4996 | tấn |
| 145 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,1188 | m2 |
| 146 | Sản xuất cửa đi 2 cánh nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,4 | m2 |
| 147 | Sản xuất cửa sổ mở trượt, nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm phụ kiện đồng bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,36 | m2 |
| 148 | Vách kính nhôm hệ kính trắng an toàn dày 6,38mm+ 1 bộ cửa sổ mở hất | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,22 | m2 |
| 149 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 93,8176 | m2 |
| 150 | Lắp đặt hộp tủ điện tổng KT300x400x150mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 151 | Lắp đặt hộp chứa automat từ 4-6MCB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | hộp |
| 152 | Cầu chì ống 220/5A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 153 | Lắp đặt đồng hồ Ampe kế 300/5A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 154 | Công tắc chuyển mạch Ampe kế 1000/5A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 155 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 156 | Công tắc chuyển mạch Vôn kế | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 157 | Đèn tín hiệu báo pha 220V, 5W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 158 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A-250V | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 159 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A-250V | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 160 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A-250V | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 161 | Lắp đặt các automat 1 pha 20;15A-250V | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 162 | Lắp đặt đèn tuýp led bóng đơn dài 1,2m, 20W-220V | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 163 | Lắp đặt đèn Led ốp trần vuông 250x250/20W/220V | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 164 | Lắp đặt ổ cắm đôi 250V, 10A (2 chấu cắm âm tường) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 165 | Lắp đặt quạt trần Điện cơ, cánh sắt sải rộng 1,4m 1x80W - 220V | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 166 | Lắp đặt công tắc 2 phím+mặt 250V,10A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 167 | Lắp đặt công tắc 1 phím+mặt 250V,10A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 168 | Lắp đặt công tắc đảo cực 2 chiều | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 169 | Lắp đặt đế âm cho ổ cắm và công tắc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | hộp |
| 170 | Lắp đặt hộp nối, phân dây 150x150mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | hộp |
| 171 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 172 | Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 173 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | m |
| 174 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 220 | m |
| 175 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 350 | m |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, HDPE D32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, HDPE D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 178 | Lắp đặt ống gen cứng luồn dây điện PVC D16 (đi nổi) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 210 | m |
| 179 | Lắp đặt ống gen cứng luồn dây điện PVC D16(đi ngầm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 210 | m |
| 180 | Móc treo quạt trần sắt trong D14, L=0,8m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 181 | Gia công giằng mái thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0687 | tấn |
| 182 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0687 | tấn |
| 183 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,644 | 1m2 |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - D90 Class2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,53 | 100m |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - D27mm, Class2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 186 | Lắp đặt phễu thu D110mm+ cầu chắn rác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 187 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát D90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 188 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát D90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 189 | Đai thép không gỉ D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | cái |
| 190 | Vít không gỉ + nở | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 84 | cái |
| 191 | Đào chôn dây tiếp địa đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2 | 1m3 |
| 192 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2 | m3 |
| 193 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | m |
| 194 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 195 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 196 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 197 | Mối nối kiểm tra | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | mối |
| 198 | Kiểm tra điện trở | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | điểm |
| 199 | Cọc tiếp địa L63x5, L=1,2m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cọc |
| 200 | Nậm sứ gắn với kim thu sét | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 201 | Bật thép d=8mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | Kg |
| 202 | Lắp đặt hộp cứu hỏa KT (600x750x220) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hôp |
| 203 | Bình chữa cháy MFZ8 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 204 | Bình chữa cháy khí CO2 MT3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bình |
| 205 | Tiêu lệnh PCCC | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 206 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8945 | 100m2 |
| 207 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9434 | 100m2 |
| 208 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,7004 | m3 |
| 209 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,466 | tấn |
| D | Hạng mục: San lấp mặt bằng | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,7514 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1737 | 100m3 |
| E | Hạng mục: Di chuyển lán xe | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 146,26 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8055 | tấn |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 57,3593 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,787 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,8067 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2432 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41,9137 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) (TT 2km tiếp theo) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41,9137 | m3 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II (NCx1,15) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,3184 | 1m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2816 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,28 | m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,456 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1885 | 100m3 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,275 | m3 |
| 15 | Lắp cột thép các loại (xóa vật liệu chính)(NCx1,15); (Mx1,05); (VLx1,02) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,282 | tấn |
| 16 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m (xóa vật liệu chính)(NCx1,15); (Mx1,05); (VLx1,02) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,011 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 57,3593 | 1m2 |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ (bỏ vật liệu chính) (xóa vật liệu chính)(NCx1,15); (Mx1,05); (VLx1,02) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4626 | 100m2 |
| F | Hạng mục: Tường rào | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0854 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,135 | 1m3 |
| 3 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,9539 | m3 |
| 4 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,3045 | 100m |
| 5 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0039 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - D42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1298 | 100m |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9316 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4369 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II(TT 2km tiếp theo) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4369 | 100m3/1km |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,7426 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,5185 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,5527 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,287 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3439 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4586 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3827 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,4542 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,1526 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1889 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3745 | 100m2 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6576 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 430,7044 | m2 |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 66,0264 | m2 |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 546,9 | m |
| 25 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 496,7308 | m2 |
| G | Hạng mục: Sân đường, bồn cây | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | gốc |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,8784 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,0356 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,914 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) (TT 2km tiếp theo) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,914 | m3 |
| 7 | Rải nilong chống mất nước xi măng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 259,5 | m2 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 46,525 | m3 |
| 9 | Lát gạch đỏ đất nung KT 400x400mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 76 | m2 |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0641 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3464 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1031 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,7156 | m2 |
| 14 | Ốp chân tường gạch thẻ màu đỏ 60x240mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,0172 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.968613E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7937225E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thời điểm ký kết hợp đồng từ ngày 01/01/2019 trở lại đây Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.185.352.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.370.705.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | -Đại học, chuyên ngành dân dụng và công nghiệp (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đã làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh). | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | -Đại học, chuyên ngành dân dụng và công nghiệp (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công kết cấu, kiến trúc tối thiểu 01 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (kèm theo tài liệu chứng minh).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu gói thầu này. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi 1,5kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy lu bánh lốp 16T | Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động | 1 |
| 4 | Máy đào – dung tích gầu: 0,50 m3 | Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ 5T | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy cắt 7,5kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa 150l | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông 250 lít | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy ép cọc trước - lực ép: 150 T | Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động | 1 |
| 11 | Cần cẩu bánh xích - sức nâng: 10 T | Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi