Gói thầu: Phần xây dựng và đảm bảo ATGT
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220653462-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Phần xây dựng và đảm bảo ATGT |
| Số hiệu KHLCNT | 20220636621 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-18 11:41:00 đến ngày 2022-06-28 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,479,659,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.72E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.34E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên có các hạng mục sau:+ Thi công nền, mặt đường.+ Hệ thống thoát nước.Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng thực hiện, biên bản thanh lý hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã hoàn thành; - Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng kèm phục lục khối lượng thực hiện, biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng đã thực hiện từ 80% giá trị công việc trong hợp đồng trở lên, được chủ đầu tư xác nhận;- Đối với hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách thầu phụ thì phải được chủ đầu tư xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.140.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.420.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng Công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư một trong các chuyên ngành: Cầu đường; cầu – đường bộ; đường bộ và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:- Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Có > 05 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 03 năm (Tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực;- Có CMND/CCCD kèm theo.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu.- Kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng: Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng và một trong các tài liệu sau có tên nhân sự để chứng minh:+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia và vai trò của nhân sự trong gói thầu;- Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư giao thông: 01 người- Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người;- Kỹ sư trắc địa/trắc đạc: 01 người.- Kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng: 01 người.và mỗi người phải đáp ứng được các yêu cầu sau đây:- Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có > 04 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 02 năm (Tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đảm nhận vị trí CBKT đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu- Có CMND/CCCD kèm theo- Kinh nghiệm đã tham gia công trình tương tự: Đã tham gia kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau để chứng minh cho hợp đồng:+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành gói thầu;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách ATLĐ, VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư ngành giao thông và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:- Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có > 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 02 năm (Tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);+ Có chứng chỉ an toàn lao động hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Có CMND/CCCD kèm theo+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu+ Đã tham gia phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình giao thông. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau chứng minh hợp đồng:+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành gói thầu;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư chuyên ngành: kinh tế xây dựng và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:- Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có CMND/CCCD kèm theo- Có > 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 02 năm (Tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu- Đã tham gia ít nhất 01 công trình giao thông. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau chứng minh hợp đồng:+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành gói thầu;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có giấy kiểm định đi kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu bánh lốp ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có giấy kiểm định đi kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có giấy kiểm định đi kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu rung ≥ 20T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có giấy kiểm định đi kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy rải BTN | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có giấy kiểm định đi kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy phun nhựa đường hoặc xe phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có giấy kiểm định đi kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ, tải trọng hàng hóa ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có đăng ký, đăng kiểm đi kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm dùi ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn bê tông ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn vữa ≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Phần xây dựng và đảm bảo ATGT Nâng cấp, cải tạo đường trục chính giao thông từ thôn Rùa Thượng đi thôn Từ Am, xã Thanh Thùy 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Chứng minh tư cách hợp lệ: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi được mời vào thương thảo b) Chứng minh năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính: + Báo cáo tài chính 03 năm từ 2019 đến 2021 kèm theo một trong số các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến thời điểm 31/03/2022 đến thời điểm đóng thầu; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); + Bảo đảm dự thầu; + Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự: + Phải đính kèm: Bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực các Hợp đồng kinh tế; BBNT hạng mục, giai đoạn đối với các gói thầu đang thi công; BBNT bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc BB thanh lý hoặc quyết toán công trình đối với các gói thầu đã hoàn thành và các tài liệu có liên quan khác đến các hợp đồng đã kê khai trong E-HSDT. c) Chứng minh năng lực kỹ thuật: - Đối với nhân sự chủ chốt: + Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh khả năng đáp ứng của các nhân sự như yêu cầu của E-HSDT. - Đối với thiết bị chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu: + Tài liệu chứng minh thiết bị thi công như: hóa đơn hợp lệ, hợp đồng mua bán, nếu thiết bị nào không thuộc sở hữu nhà thầu thì phải có hợp đồng thuê và đơn vị được thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu. (Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu yêu cầu và nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp bản gốc các tài liệu để chứng minh tính hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng, năng lực, kinh nghiệm nhân sự tham gia gói thầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai.
Địa chỉ: Thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thanh Oai Địa chỉ: TT Kim Bài, huyện Thanh Oai, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào khuôn đường đất cấp 2 | Theo chương V | 43,223 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường đất cấp 2 | Theo chương V | 3,8901 | 100m3 |
| 3 | Đào bó gáy hè đất cấp 2. | Theo chương V | 19,72 | m3 |
| 4 | Đào đường cũ đất cấp 3 | Theo chương V | 12,377 | m3 |
| 5 | Đào đường cũ đất cấp 3 | Theo chương V | 1,1139 | 100m3 |
| 6 | Đào rãnh cũ | Theo chương V | 28,293 | m3 |
| 7 | Đào rãnh cũ | Theo chương V | 2,5464 | 100m3 |
| 8 | Xây gạch không nung VXM mác 75# bó gáy hè | Theo chương V | 11,68 | m3 |
| 9 | Đệm bó gáy hè | Theo chương V | 0,95 | m3 |
| 10 | Bê tông tôn kè mác 200# đá 2x4 | Theo chương V | 8,52 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 50 | m2 |
| 12 | Đắp bó gáy hè đất tận dụng đầm K90. | Theo chương V | 0,0465 | 100m3 |
| 13 | Đắp hè đường đất đầm K90. | Theo chương V | 0,6434 | 100m3 |
| 14 | Đắp nền đường đất đồi đầm K95 | Theo chương V | 0,317 | 100m3 |
| 15 | Đắp nền đường đất đồi đầm K95 | Theo chương V | 2,8534 | 100m3 |
| 16 | Mua đất đồi đắp đầm K95 hệ số đầm nèn K95 là 1,32 | Theo chương V | 418,4928 | m3 |
| 17 | Bù vênh CPĐD loại 1 (0/25mm) | Theo chương V | 1,5134 | 100m3 |
| 18 | Bù vênh bê tông nhựa (BTNC 12.5) dày 3cm. | Theo chương V | 3,33 | 100m2 |
| 19 | Mua bê tông nhựa BTNC hàm lượng nhựa 5,5% | Theo chương V | 24,2158 | tấn |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1km, đất cấp II | Theo chương V | 3,6324 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V | 3,6324 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo chương V | 1,2377 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V | 1,2377 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo chương V | 2,8293 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V | 2,8293 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo chương V | 40,1997 | 100m2 |
| 2 | Mua bê tông nhựa BTNC hàm lượng nhựa 5,5% | Theo chương V | 682,194 | tấn |
| 3 | Tưới nhựa thấm bám nhựa lỏng đông đặc vừa MC70, tiêu chuẩn 1,0Kg/m2 | Theo chương V | 40,1997 | 100m2 |
| 4 | Lớp móng trên CPĐD loại 1 ( kích cỡ 0/25) dày 12 cm | Theo chương V | 3,426 | 100m3 |
| 5 | Lớp móng trên CPĐD loại 1 ( kích cỡ 0/25) dày 15 cm | Theo chương V | 1,7475 | 100m3 |
| 6 | Lớp móng dưới CPĐD loại 2 ( kích cỡ 0/37.5) dày 18 cm | Theo chương V | 2,097 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường đất đồi đầm chặt K=98 | Theo chương V | 3,4949 | 100m3 |
| 8 | Mua đất đồi đắp đầm K98 hệ số đầm nèn K98 là 1,35 | Theo chương V | 471,8115 | m3 |
| 9 | Rải thảm bê tông nhựa (BTNC 12.5) dày 7cm. | Theo chương V | 3,0168 | 100m2 |
| 10 | Mua bê tông nhựa BTNC hàm lượng nhựa 5,5% | Theo chương V | 51,2494 | tấn |
| 11 | Tưới dính bám nhựa RC70, TC 0.5kg/m2 | Theo chương V | 3,0168 | 100m2 |
| C | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn tim bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm. | Theo chương V | 269,81 | m2 |
| 2 | Sơn gờ giảm tốc màu vàng dày 6cm. | Theo chương V | 24 | m2 |
| 3 | Biển báo phản quang tam giác cạnh 700mm | Theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Cột biển báo D88,3mm cao 3.5m | Theo chương V | 3,5 | m |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác | Theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Gia công, lắp dựng hộ lan tôn lượn sóng | Theo chương V | 66 | m |
| D | HẠNG MỤC: HÈ ĐƯỜNG | |||
| 1 | Lát gạch Terrazo loại 40x40x3cm | Theo chương V | 103,34 | m2 |
| 2 | Mua gạch Terrazo kích thước (40x40x3)cm | Theo chương V | 104,3734 | m2 |
| 3 | Móng BTXM cấp B12.5 (mác 150#) đá 2x4 dày 8cm. | Theo chương V | 8,27 | m3 |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly. | Theo chương V | 1,0334 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng bó vỉa và tấm đan rãnh ghé | Theo chương V | 0,0762 | 100m2 |
| 6 | Móng BTXM (mác 150#) đá 2x4 dày 10cm. | Theo chương V | 2,16 | m3 |
| 7 | Lắp đặt bó vỉa BTXM loại B1 kích thước (26x23x100)cm. | Theo chương V | 26 | m |
| 8 | Mua block vỉa BTXM kích thước (26x23x100)cm | Theo chương V | 26,65 | m |
| 9 | Ván khuôn móng bó vỉa và tấm đan rãnh ghé | Theo chương V | 0,0444 | 100m2 |
| 10 | Móng BTXM (mác 150#) đá 2x4 dày 10cm. | Theo chương V | 1,26 | m3 |
| 11 | Lắp đặt block vỉa BTXM kích thước (26x23x25)cm. | Theo chương V | 15,15 | m |
| 12 | Mua block vỉa BTXM kích thước (26x23x25)cm | Theo chương V | 15,5288 | m |
| E | RÃNH THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Đệm móng cát dày 10 cm | Theo chương V | 88,64 | m3 |
| 2 | Bê tông móng rãnhmác 150# đá 2x4 | Theo chương V | 142,41 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng rãnh | Theo chương V | 3,8282 | 100m2 |
| 4 | Xây tường rãnh bằng gạch không nung VXM mác 75# | Theo chương V | 299,37 | m3 |
| 5 | Trát tường VXM mác 75# dày 1,5cm | Theo chương V | 1.571,32 | m2 |
| 6 | Bê tông mũ mố rãnh đá 1x2 M200# | Theo chương V | 75,8 | m3 |
| 7 | Cốt thép mũ mố rãnh | Theo chương V | 3,3496 | tấn |
| 8 | Ván khuôn mũ mố rãnh. | Theo chương V | 9,5704 | 100m2 |
| 9 | Bê tông bản đậy đá 1x2 M250# | Theo chương V | 84,12 | m3 |
| 10 | Cốt thép bản đậy | Theo chương V | 10,6276 | tấn |
| 11 | Ván khuôn bản đậy | Theo chương V | 4,2037 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt bản rãnh | Theo chương V | 948 | 1 cấu kiện |
| 13 | Đệm móng bằng cát đen dày 10cm | Theo chương V | 5,63 | m3 |
| 14 | Bê tông móng hố ga mác 150# đá 2x4 | Theo chương V | 11,26 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng hố ga | Theo chương V | 0,3861 | 100m2 |
| 16 | Xây tường bằng gạch không nung VXM mác 75# | Theo chương V | 35,29 | m3 |
| 17 | Trát tường VXM mác 75# dày 1,5cm | Theo chương V | 178,01 | m2 |
| 18 | Bê tông mũ mố hố ga đá 1x2 M200# | Theo chương V | 4,91 | m3 |
| 19 | Cốt thép mũ mố hố ga | Theo chương V | 0,164 | tấn |
| 20 | Ván khuôn mũ mố hố ga | Theo chương V | 0,8172 | 100m2 |
| 21 | Bê tông bản đậy đá 1x2 M250# | Theo chương V | 1,01 | m3 |
| 22 | Cốt thép bản đậy | Theo chương V | 0,1871 | tấn |
| 23 | Ván khuôn bản đậy | Theo chương V | 0,0538 | 100m2 |
| 24 | Tháo dỡ bản đậy BTCT | Theo chương V | 6 | 1 cấu kiện |
| 25 | Lắp đặt bộ Nắp Composite kích thước 850x850mm | Theo chương V | 6 | 1 cấu kiện |
| 26 | Mua bộ Nắp Composite kích thước | Theo chương V | 6 | bộ |
| 27 | Lắp đặt bộ Nắp Composite kích thước 530x960mm | Theo chương V | 35 | 1 cấu kiện |
| 28 | Mua bộ Nắp Composite kích thước 530x960mm | Theo chương V | 35 | bộ |
| F | HẠNG MỤC: CỐNG NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp bờ vây thi công đất tận dụng | Theo chương V | 0,2303 | 100m3 |
| 2 | Phá bờ vây thi công | Theo chương V | 0,2303 | 100m3 |
| 3 | Gia cố cọc tre móng bờ vây D8-:-10cm, L=3m, 3 cọc/m | Theo chương V | 2,763 | 100m |
| 4 | Cọc tre giằng bờ vây D8-:-10cm | Theo chương V | 30,7 | m |
| 5 | Phên nứa bờ vây | Theo chương V | 46,05 | m2 |
| 6 | Thép buộc 3mm | Theo chương V | 6,29 | kg |
| 7 | Đóng cọc tre bằng máy, đất cấp 1 | Theo chương V | 14,2858 | 100m |
| 8 | Đào móng cống đất cấp 3 | Theo chương V | 7,886 | m3 |
| 9 | Đào móng cống đất cấp 3 | Theo chương V | 0,7097 | 100m3 |
| 10 | BTXM150# đệm móng cống dày 15cm. | Theo chương V | 1,99 | m3 |
| 11 | Ván khuôn BTXM móng cống | Theo chương V | 0,0256 | 100m2 |
| 12 | Móng tường đầu cống xây đá hộc, VXN mác 100# | Theo chương V | 41,58 | m3 |
| 13 | Tường đầu cống xây đá hộc, VXM mác 100# | Theo chương V | 65,67 | m3 |
| 14 | Đệm đá dăm móng tường đầu | Theo chương V | 5,4 | m3 |
| 15 | Mua cống hộp BTCT (1,5x1,5)m mác 300 tải trọng HL93 | Theo chương V | 9 | m |
| 16 | Lắp đặt cống BTCT (1,5x1,5)m. | Theo chương V | 6 | đoạn cống |
| 17 | Mối nối cống hộp BxH(1,5x1,5)m. | Theo chương V | 5 | mối nối |
| 18 | Gia cố sân cống đá hộc | Theo chương V | 11,22 | m3 |
| 19 | Đệm đá dăm gia cố sân cống dày 10cm | Theo chương V | 3,21 | m3 |
| 20 | Bê tông bản hố ga mác M250# | Theo chương V | 0,28 | m3 |
| 21 | Ván khuôn bản hố ga | Theo chương V | 0,0209 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép bản đậy hố ga | Theo chương V | 0,066 | tấn |
| 23 | Bê tông mũ mố mác M250# | Theo chương V | 0,39 | m3 |
| 24 | Ván khuôn mũ mố | Theo chương V | 0,0358 | 100m2 |
| 25 | Gia công, lắp dựng cốt thép mũ mố hố ga | Theo chương V | 0,0206 | tấn |
| 26 | Bê tông móng hố ga mác M150# | Theo chương V | 0,71 | m3 |
| 27 | Ván khuôn bê tông móng hố ga | Theo chương V | 0,0185 | 100m2 |
| 28 | Xây tường gạch không nung vữa xi măng mác M75# | Theo chương V | 1,97 | m3 |
| 29 | Đệm cát đen móng hố ga dày 10cm | Theo chương V | 0,47 | m3 |
| 30 | Lắp đặt bộ Nắp Composite kích thước 850x850mm | Theo chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 31 | Mua bộ Nắp Composite kích thước | Theo chương V | 2 | bộ |
| 32 | Mua cống hộp BTCT (0,6x0,6)m mác 300 tải trọng HL93 | Theo chương V | 7,5 | m |
| 33 | Lắp đặt cống BTCT kích thước (0.6x0.6)m | Theo chương V | 5 | đoạn cống |
| 34 | Mối nối cống hộp BTCT BxH(0,6x0,6)m | Theo chương V | 4 | mối nối |
| 35 | Đục lỗ vào cống (0.6x0.6) cũ | Theo chương V | 0,24 | m3 |
| 36 | Đào phá mặt đường cũ | Theo chương V | 12,72 | m3 |
| 37 | Hoàn trả K98 | Theo chương V | 0,089 | 100m3 |
| 38 | Mua đất đồi đắp đầm K98 hệ số đầm nèn K98 là 1,35 | Theo chương V | 12,015 | m3 |
| 39 | Hoàn trả CPĐD loại II | Theo chương V | 0,0534 | 100m3 |
| 40 | Đắp đất hố móng đất tận dụng đầm K95 | Theo chương V | 0,4397 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp III | Theo chương V | 0,2917 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V | 0,2917 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo chương V | 0,1272 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V | 0,1272 | 100m3 |
| G | HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO ATGT | |||
| 1 | Nhân công đảm bảo giao thông | Theo chương V | 60 | công |
| 2 | Lưới thép B400 | Theo chương V | 1.200 | kg |
| 3 | Thép hộp 50x100x1.4mm làm cột, thép hộp 30x60x1,2mm | Theo chương V | 445,3 | kg |
| 4 | Đèn cảnh báo giao thông | Theo chương V | 31 | cái |
| 5 | Bộ đèn compact chiếu sáng, chụp bằng sắt tráng men (bóng + đui +chụp) công suất 30W | Theo chương V | 31 | cái |
| 6 | Điện năng tiêu thụ | Theo chương V | 1.004 | KW |
| 7 | Dây điện đôi mềm bọc dẹt nhiều sợi bọc PVC dính cách (loại dây đôi VCm 1,0) | Theo chương V | 500 | m |
| 8 | Biển báo phía trước công trường cách 10m loại R.441a 120x160cm | Theo chương V | 3,84 | m2 |
| 9 | Biển báo công trường 5Km đang thi công hình chữ nhật phản quang kích thước 100x40, có ghi đi chậm 5km | Theo chương V | 0,8 | m2 |
| 10 | Biển báo tam giác báo công trường 5km; | Theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Cột biển báo D88mm cao 3.5m | Theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt cột và biển báo | Theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Biển báo tam giác phản quang W.203b; | Theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Biển báo tam giác phản quang W.203c | Theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Biển báo tam giác phía trước công trường W.227 | Theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Biển báo W245a | Theo chương V | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác | Theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông | Theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Thép hộp 50x100x1.4mm làm cột, thép vuông 1x1cm, thép tấm lá 30x60x1,2mm | Theo chương V | 65,49 | kg |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo chương V | 1,44 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.72E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.34E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên có các hạng mục sau:+ Thi công nền, mặt đường.+ Hệ thống thoát nước.Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng thực hiện, biên bản thanh lý hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã hoàn thành; - Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng kèm phục lục khối lượng thực hiện, biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng đã thực hiện từ 80% giá trị công việc trong hợp đồng trở lên, được chủ đầu tư xác nhận;- Đối với hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách thầu phụ thì phải được chủ đầu tư xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.140.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.420.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng Công trình | 1 | - Kỹ sư một trong các chuyên ngành: Cầu đường; cầu – đường bộ; đường bộ và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:- Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Có > 05 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 03 năm (Tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực;- Có CMND/CCCD kèm theo.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu.- Kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng: Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng và một trong các tài liệu sau có tên nhân sự để chứng minh:+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia và vai trò của nhân sự trong gói thầu;- Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác; | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ Kỹ thuật thi công tại hiện trường | 4 | - Kỹ sư giao thông: 01 người- Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người;- Kỹ sư trắc địa/trắc đạc: 01 người.- Kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng: 01 người.và mỗi người phải đáp ứng được các yêu cầu sau đây:- Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có > 04 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 02 năm (Tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đảm nhận vị trí CBKT đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu- Có CMND/CCCD kèm theo- Kinh nghiệm đã tham gia công trình tương tự: Đã tham gia kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau để chứng minh cho hợp đồng:+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành gói thầu;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT | 4 | 2 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách ATLĐ, VSMT | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư ngành giao thông và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:- Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có > 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 02 năm (Tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);+ Có chứng chỉ an toàn lao động hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Có CMND/CCCD kèm theo+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu+ Đã tham gia phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình giao thông. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau chứng minh hợp đồng:+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành gói thầu;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Là Kỹ sư chuyên ngành: kinh tế xây dựng và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:- Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có CMND/CCCD kèm theo- Có > 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 02 năm (Tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu- Đã tham gia ít nhất 01 công trình giao thông. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau chứng minh hợp đồng:+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành gói thầu;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3 | Còn sử dụng tốt, có giấy kiểm định đi kèm | 1 |
| 2 | Máy lu bánh lốp ≥ 16T | Còn sử dụng tốt, có giấy kiểm định đi kèm | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép ≥ 10T | Còn sử dụng tốt, có giấy kiểm định đi kèm | 1 |
| 4 | Máy lu rung ≥ 20T | Còn sử dụng tốt, có giấy kiểm định đi kèm | 1 |
| 5 | Máy rải BTN | Còn sử dụng tốt, có giấy kiểm định đi kèm | 1 |
| 6 | Máy phun nhựa đường hoặc xe phun nhựa đường | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy ủi | Còn sử dụng tốt, có giấy kiểm định đi kèm | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ, tải trọng hàng hóa ≥5T | Còn sử dụng tốt, có đăng ký, đăng kiểm đi kèm | 2 |
| 9 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy đầm dùi ≥1,5kW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy trộn bê tông ≥250l | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy trộn vữa ≥ 80l | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi