Gói thầu: Chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220655604-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân xã Thọ Xuân |
| Tên gói thầu | Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220552956 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-18 12:39:00 đến ngày 2022-06-29 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,800,144,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.020021E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.040043E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật, Cấp IV trở lênHoặc là hợp đồng thi công công trình xây dựng (trong trường hợp này chỉ tính giá trị phần công việc tương tự gói thầu này)- Nhà thầu phải nộp Bản chính hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau:+ Hợp đồng xây lắp+ Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (đối với công trình đã hoàn thành); Xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình đã hoàn thành phần lớn hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác (đối với công trình hoàn thành phần lớn).+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh quy mô kết cấu, cấp công trình.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư xây dựng- Trình độ: Đại học trở lên- Có đủ điều kiện đối với chỉ huy trưởng tối thiểu hạng III trở lên theo quy định tại điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT.- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư cơ sở hạ tầng hoặc đô thị hoặc tương đương.- Trình độ: Đại học trở lên- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT.- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc tương tương- Trình độ: Đại học trở lên- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT.- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư điện hoặc hệ thống điện hoặc tương tương- Trình độ: Đại học trở lên- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT.- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư kinh tế xây dựng- Trình độ: Đại học trở lên.- Đã tham gia phụ trách thanh quyết toán của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT.- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực hoặc Kỹ sư bảo hộ lao động- Trình độ: Đại học trở lên.- Đã tham gia phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT.- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ (Kèm theo đăng ký và kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào (Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ủi (Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu rung (Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thủy bình hoặc kinh vĩ hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Uỷ ban nhân dân xã Thọ Xuân |
| E-CDNT 1.2 |
Chi phí xây dựng Vườn hoa kết hợp khu vui chơi thể thao thôn Chiến Thắng xã Thọ Xuân 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu tham dự đấu thầu có Đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập, giấy chứng nhận hoạt động khoa học và công nghệ đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh (bản sao công chứng) phù hợp với yêu cầu thực hiện của gói thầu. - Bản Scan Báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021). - Xác nhận nhà thầu không nợ thuế đến hết quý 1 năm 2022 của cơ quan quản lý thuế. - Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp của nhà thầu - Bản Scan bản sao chứng thực của: Hợp đồng; hợp đồng thầu phụ; Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hoặc xác nhận của chủ đầu tư của các hợp đồng tương tự; Hợp đồng thầu phụ (Đối với Hợp đồng thầu phụ phải được xác nhận của chủ đầu tư); Tài liệu chứng minh quy mô, kết cấu, cấp công trình - Bản Scan bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực và các tài liệu kèm theo để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu; - Bản Scan bản sao chứng thực chứng chỉ nghề còn hiệu lực của công nhân bố trí cho gói thầu; - Bản Scan bản sao chứng thực tài liệu chứng minh hình thức sở hữu thiết bị phục vụ thi công huy động cho gói thầu; - Bảng chào giá riêng cho phần khối lượng sai khác giữa các hạng mục công việc nêu trong cột “Mô tả công việc mời thầu” chưa chính xác so với thiết kế (nếu có). - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Uỷ ban nhân dân xã Thọ Xuân; Xã Thọ Xuân, Huyện Đan Phượng, TP. Hà Nội; 02433.818.114 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Đan Phượng; số 105 Phố Tây Sơn - thị trấn Phùng huyện Đan Phượng; Điện thoại: 024. 33886384 - Fax: 024. 33886384 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Thiên Bản; Địa chỉ: Số 44 đường Tân Thành, thôn Tân Thịnh, xã Thượng Mỗ, Huyện Đan Phượng, TP. Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân huyện Đan Phượng; số 105 Phố Tây Sơn - thị trấn Phùng huyện Đan Phượng; Điện thoại: 024. 33886384 - Fax: 024. 33886384 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NẠO VÉT BÙN, BÓC HỮU CƠ, PHÁ DỠ, SAN NỀN | |||
| 1 | Tát nước ao hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 2 | Vét bùn đáy ao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,986 | 100m3 |
| 3 | Đào lớp đất hữu cơ, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,834 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,82 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 6km tiếp theo, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,82 | 100m3 |
| 6 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cây |
| 7 | Đào gốc cây, đường kính gốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | gốc cây |
| 8 | Vận chuyển cây đã chặt phá đến nơi tập kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| 9 | Phá dỡ nhà tạm hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| 10 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,124 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,68 | 100m3 |
| B | XÂY TƯỜNG RÀO ĐẶC (L=69M), TƯỜNG RÀO THOÁNG (L=197M) | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,256 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,909 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,817 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 6km tiếp theo, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,817 | 100m3 |
| 6 | Lót bạt dứa trải nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,07 | m2 |
| 7 | Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,532 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,807 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,366 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,331 | m3 |
| 11 | Ván khuôn giằng chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,532 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,109 | tấn |
| 13 | Cốt thép giằng chân tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,73 | tấn |
| 14 | Bê tông giằng chân tường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,778 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,503 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,398 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,261 | m3 |
| 18 | Ván khuôn giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,039 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,524 | tấn |
| 20 | Bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,37 | m3 |
| 21 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 267,67 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 861,42 | m2 |
| 23 | Đắp vữa đầu trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cái |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162 | m |
| 25 | Công tác ốp đá vào tường, cột, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,76 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 923,33 | m2 |
| 27 | Sản xuất hàng rào song sắt đặc 16 x 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233,043 | m2 |
| 28 | Lắp dựng hoa sắt tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233,043 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233,043 | m2 |
| C | CỔNG CHÍNH (SL: 01); CỔNG PHỤ (SL: 01) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,914 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 6km tiếp theo, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,155 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,139 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | tấn |
| 12 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,837 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,181 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | tấn |
| 16 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,138 | tấn |
| 17 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,013 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,546 | m3 |
| 19 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,124 | m2 |
| 20 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m |
| 21 | Đắp vữa đầu trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 22 | Công tác ốp gạch Granite vào trụ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,324 | m2 |
| 24 | Sản xuất và lắp đặt cánh cửa cổng thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,644 | m2 |
| 25 | Bánh xe cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 26 | Khóa cổng bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| D | RÃNH THOÁT NƯỚC BTCT B500 (L=270M) | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,605 | 100m3 |
| 2 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,941 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,965 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,929 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 6km tiếp theo, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,929 | 100m3 |
| 6 | Lót bạt dứa đáy rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243 | m2 |
| 7 | Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,45 | m3 |
| 9 | Ván khuôn tường rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,289 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép rãnh nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,993 | tấn |
| 11 | Bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,62 | m3 |
| 12 | Ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,442 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,75 | m3 |
| 14 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,373 | tấn |
| 15 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | 1 cấu kiện |
| E | HỐ GA THOÁT NƯỚC B500 (SL:14) | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,183 | 100m3 |
| 2 | Đào móng hố kiểm tra, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,028 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 6km tiếp theo, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | 100m3 |
| 6 | Lót bạt dứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,636 | m2 |
| 7 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,07 | m2 |
| 11 | Láng đáy, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,27 | m2 |
| 12 | Ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | m3 |
| 14 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,463 | tấn |
| 15 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1 cấu kiện |
| 16 | Song chắn rác composite kích thước 53x96 cm, tải trọng 125KN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| F | ĐƯỜNG DẠO, SÂN LÁT GẠCH BT GIẢ ĐÁ (S=505M2) | |||
| 1 | Lót bạt dứa trải nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 505 | m2 |
| 2 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,5 | m3 |
| 3 | Lát gạch sân, đường bằng gạch BT giả đá KT 40x40x5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 505 | m2 |
| G | BÓ VỈA BT ĐÚC SẴN 26X23CM (L=188M) | |||
| 1 | Lót bạt dứa trải nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,8 | m2 |
| 2 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,376 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,768 | m3 |
| 4 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x99cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166 | m |
| 5 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa 26x23x25cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| H | ĐỔ BÙ BT NỀN ĐƯỜNG (S=532.8M2) | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,799 | 100m3 |
| 2 | Lót bạt dứa trải nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 532,8 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,92 | m3 |
| I | SÂN THẢM BTN CACBONCOR DÀY 5CM (S=1708M2) | |||
| 1 | Lót bạt dứa trải nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.708 | m2 |
| 2 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256,2 | m3 |
| 3 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,08 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,08 | 100m2 |
| J | SƠN VẠCH SÂN CẦU LÔNG (SL:01) | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,59 | m2 |
| 2 | Cột thép, lưới sân cầu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| K | LẮP ĐẶT DỤNG CỤ THỂ THAO NGOÀI TRỜI (SL:10 BỘ) | |||
| 1 | Lắp dựng hoàn thiên dụng cụ chèo thuyền (bao gồm cả thi công đế móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp dựng hoàn thiện dụng cụ đạp xe (bao gồm cả thi công đế móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp dựng hoàn thiện dụng cụ xà kép (bao gồm cả thi công đế móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp dựng hoàn thiện dụng cụ tập chân (bao gồm cả thi công đế móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp dựng hoàn thiện dụng cụ tập vai (bao gồm cả thi công đế móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp dựng hoàn thiện dụng cụ tập toàn thân (bao gồm cả thi công đế móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp dựng hoàn thiện dụng cụ tập lưng bụng (bao gồm cả thi công đế móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Lắp dựng hoàn thiện dụng cụ tập đi bộ (bao gồm cả thi công đế móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Lắp dựng hoàn thiện dụng cụ xà đơn (bao gồm cả thi công đế móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Lắp dựng hoàn thiện dụng cụ xoay eo (bao gồm cả thi công đế móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| L | KẾT CẤU SÂN THỂ THAO KT: 40x60 M, LƯỚI CHẮN BÓNG (L=200M) | |||
| 1 | Mua đất đồi san nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 813,6 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,982 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 6km tiếp theo, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,374 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,768 | m3 |
| 10 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,88 | m3 |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,038 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,038 | tấn |
| 13 | Cáp thép bọc nhựa căng lưới D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 14 | Dây thép buộc mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | kg |
| 15 | Khung cầu môn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 16 | Lưới chắn bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.600 | m2 |
| M | CỘT ĐÈN PHA CHIẾU SÁNG SÂN THỂ THAO (SL:06) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,58 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m3 |
| 6 | Khung móng cột đèn M24x300x300x675 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 7 | Đào móng hào cáp, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,443 | 100m3 |
| 8 | Đào móng hào cáp, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,92 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,492 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 6km tiếp theo, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | 100m3 |
| 12 | Ống nhựa xoắn HDPE D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216 | m |
| 13 | Rải cáp ngầm 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 14 | Đấu nối nguồn trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| 15 | Rải cáp ngầm 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,09 | 100m |
| 16 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 17 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | đầu cáp |
| 18 | Luồn dây 2x1.5mm2 từ cáp ngầm lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 19 | Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang chiều cao cột h=10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cột |
| 20 | Xà đỡ pha, bu lông liên kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 21 | Lắp choá đèn ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 22 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cửa |
| 23 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bảng |
| 24 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | đầu cáp |
| N | CỘT ĐÈN CHIẾU SÁNG NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI (SL:16) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,139 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 6km tiếp theo, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,139 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,24 | m3 |
| 8 | Khung móng cột đèn 4M16x260x260x480 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 9 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 10 | Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột đèn năng lượng mặt trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cột |
| 11 | Lắp bộ đèn năng lượng mặt trời công suất 150W (gồm tấm panel, pin, đèn Led 150W) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| O | BỒN CÂY, BỒN HOA | |||
| 1 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,467 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,874 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,413 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,377 | m2 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào bồn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,677 | m2 |
| 6 | Bồi đất màu trồng cây TB 1m, san tại chỗ và vận chuyển 50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,74 | m3 |
| P | TRỒNG CÂY XANH | |||
| 1 | Mua cây Bằng Lăng Tím (đk=10-12cm, cao h=3.5-4.0m), chăm sóc tưới bón, cọc chống đầy đủ đảm bảo cây sống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cây |
| 2 | Mua cây Phong Linh (đk=13-15cm, cao h=4-5m) ,chăm sóc tưới bón, cọc chống đầy đủ đảm bảo cây sống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cây |
| 3 | Mua cây Bằng lăng ổi (đk=13-15cm, cao h=4-5m), chăm sóc tưới bón, cọc chống đầy đủ đảm bảo cây sống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | |
| 4 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát D> 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | cây/lần |
| 5 | Mua cây Cau Nga Mi (h=1-1.5m; 3 cây/khóm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khóm |
| 6 | Mua hoa mẫu đơn hoa đỏ, hoa vàng (h=30-40cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 529 | cây |
| Q | NHÀ ĐIỀU HÀNH (SL:01); NHÀ VỆ SINH (SL:01) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,758 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,248 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,905 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,351 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,222 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,444 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 6km tiếp theo, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,444 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng băng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,182 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,605 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,286 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn dầm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | tấn |
| 14 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,664 | tấn |
| 15 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,106 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,07 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,423 | m3 |
| 18 | Ván khuôn giằng móng, giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép giằng móng, giằng tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,115 | tấn |
| 20 | Cốt thép giằng móng, giằng tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,201 | tấn |
| 21 | Bê tông giằng móng, giằng tường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,198 | m3 |
| 22 | Đào móng bể phốt, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,923 | m3 |
| 23 | Đào móng bể phốt, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | 100m3 |
| 24 | Lót bạt dứa đáy móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,46 | m2 |
| 25 | Ván khuôn móng bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m2 |
| 26 | Bê tông móng bể phốt, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,546 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m2 |
| 28 | Cốt thép móng bể phốt, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | tấn |
| 29 | Bê tông móng bể phốt, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | m3 |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể phốt, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,624 | m3 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,326 | m2 |
| 32 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,982 | m2 |
| 33 | Ván khuôn nắp đan bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m2 |
| 34 | Cốt thép tấm đan bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 35 | Bê tông tấm đan bể phốt, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 36 | Lắp đặt tấm đan bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 cấu kiện |
| 37 | Đắp cát nền nhà, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,301 | 100m3 |
| 38 | Bạt dứa lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,24 | M2 |
| 39 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,324 | m3 |
| 40 | Ván khuôn móng tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | 100m2 |
| 41 | Bê tông lót móng bể phốt, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,096 | m3 |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,302 | m3 |
| 43 | Lát nền, sàn, kích thước granite 60x60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,872 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,368 | m2 |
| 45 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,949 | m2 |
| 46 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,433 | 100m2 |
| 47 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,382 | m3 |
| 48 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | tấn |
| 49 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,351 | tấn |
| 50 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,808 | m3 |
| 51 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,694 | m3 |
| 52 | Hoa gốm thông gió kt 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 53 | Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m2 |
| 54 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 55 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | tấn |
| 56 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | m3 |
| 57 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,395 | 100m2 |
| 58 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,692 | m3 |
| 59 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | tấn |
| 60 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | tấn |
| 61 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,064 | 100m2 |
| 62 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,217 | tấn |
| 63 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,137 | m3 |
| 64 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,055 | m2 |
| 65 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,055 | m2 |
| 66 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,444 | m3 |
| 67 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,983 | m3 |
| 68 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,127 | m2 |
| 69 | Lát gạch chống nóng mái, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,139 | m2 |
| 70 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm H40x80x2.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,444 | tấn |
| 71 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm H40x80x2.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,444 | tấn |
| 72 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,592 | 100m2 |
| 73 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,32 | md |
| 74 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,264 | m2 |
| 75 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,807 | m2 |
| 76 | Trát sênô, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,464 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,535 | m2 |
| 78 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,6 | m |
| 79 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m |
| 80 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,187 | m2 |
| 81 | Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,811 | m2 |
| 82 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,4 | m2 |
| 83 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,5 | m2 |
| 84 | Công tác ốp gạch 30x60cm vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,242 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,898 | m2 |
| 86 | Gia công hoa cửa sổ Inox 304 hộp 20x20x1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,551 | kg |
| 87 | Cửa đi 2 cánh nhôm hệ, kính dày 6,38mm phụ kiện hoàn chỉnh, cửa nhôm hệ, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,64 | m2 |
| 88 | Cửa đi 1 cánh nhôm hệ, kính dày 6,38mm phụ kiện hoàn chỉnh,cửa nhôm hệ, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,04 | m2 |
| 89 | Cửa sổ nhôm hệ, kính dày 6,38mm , phụ kiện đầy đủ cửa nhôm hệ, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,64 | m2 |
| 90 | Lắp dựng cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,32 | m2 |
| 91 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,64 | m2 |
| 92 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 93 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 94 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 95 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 96 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 97 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 98 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 100 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | m |
| 104 | Khoan giếng nước sinh hoạt sâu TB 40m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| 105 | Máy bơm nước sinh hoạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 106 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 107 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 108 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt chậu xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 111 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 112 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 113 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt xi phông chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 115 | Lắp đặt bộ cảm biến máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 116 | Lắp đặt van phao tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100m |
| 119 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối, đường kính côn, cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 120 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 121 | Van khóa D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt ống UPVC Class1 D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống UPVC Class1 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống UPVC Class1 D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 125 | Lắp đặt cút 90 độ U.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 126 | Lắp đặt cút 90 độ U.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 127 | Lắp đặt cút 90 độ U.PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 128 | Lắp đặt phễu thu sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 129 | Lắp đặt ống UPVC Class1 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 130 | Cầu chắn rác bằng inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| R | BỂ NƯỚC (SL:01) | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | 100m3 |
| 2 | Đào móng hố kiểm tra, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,267 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 6km tiếp theo, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,704 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | tấn |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | tấn |
| 11 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,961 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,461 | m3 |
| 13 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 16 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,394 | m3 |
| 18 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | tấn |
| 19 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,361 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,484 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lớp 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,92 | m2 |
| 22 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (Lớp 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,8 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,749 | m2 |
| S | NHÀ XE LỢP MÁI TÔN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,206 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 6km tiếp theo, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,12 | m3 |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,322 | tấn |
| 9 | Gia công vì kèo thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,209 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,382 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,322 | tấn |
| 12 | Lắp dựng vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,209 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,382 | tấn |
| 14 | Lợp mái bằng tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,615 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt tôn úp nóc, úp viền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,34 | md |
| 16 | Lắp đặt máng nước inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,95 | md |
| 17 | Lắp đặt ống UPVC Class1 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 18 | Cầu chắn rác bằng inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.020021E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.040043E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật, Cấp IV trở lênHoặc là hợp đồng thi công công trình xây dựng (trong trường hợp này chỉ tính giá trị phần công việc tương tự gói thầu này)- Nhà thầu phải nộp Bản chính hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau:+ Hợp đồng xây lắp+ Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (đối với công trình đã hoàn thành); Xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình đã hoàn thành phần lớn hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác (đối với công trình hoàn thành phần lớn).+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh quy mô kết cấu, cấp công trình.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là Kỹ sư xây dựng- Trình độ: Đại học trở lên- Có đủ điều kiện đối với chỉ huy trưởng tối thiểu hạng III trở lên theo quy định tại điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT.- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Là Kỹ sư cơ sở hạ tầng hoặc đô thị hoặc tương đương.- Trình độ: Đại học trở lên- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT.- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Là Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc tương tương- Trình độ: Đại học trở lên- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT.- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Là Kỹ sư điện hoặc hệ thống điện hoặc tương tương- Trình độ: Đại học trở lên- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT.- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Là Kỹ sư kinh tế xây dựng- Trình độ: Đại học trở lên.- Đã tham gia phụ trách thanh quyết toán của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT.- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Là Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực hoặc Kỹ sư bảo hộ lao động- Trình độ: Đại học trở lên.- Đã tham gia phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT.- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ (Kèm theo đăng ký và kiểm định còn hiệu lực) | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) | 1 |
| 3 | Máy cắt, uốn thép | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) | 1 |
| 4 | Máy đào (Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực) | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) | 1 |
| 9 | Máy ủi (Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực) | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) | 1 |
| 10 | Máy lu rung (Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực) | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) | 1 |
| 11 | Máy thủy bình hoặc kinh vĩ hoặc toàn đạc | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi