Gói thầu: Chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220655604-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân xã Thọ Xuân
Tên gói thầu Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220552956
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-18 12:39:00 đến ngày 2022-06-29 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,800,144,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.020021E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.040043E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật, Cấp IV trở lênHoặc là hợp đồng thi công công trình xây dựng (trong trường hợp này chỉ tính giá trị phần công việc tương tự gói thầu này)- Nhà thầu phải nộp Bản chính hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau:+ Hợp đồng xây lắp+ Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (đối với công trình đã hoàn thành); Xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình đã hoàn thành phần lớn hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác (đối với công trình hoàn thành phần lớn).+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh quy mô kết cấu, cấp công trình.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư xây dựng- Trình độ: Đại học trở lên- Có đủ điều kiện đối với chỉ huy trưởng tối thiểu hạng III trở lên theo quy định tại điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT.- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư cơ sở hạ tầng hoặc đô thị hoặc tương đương.- Trình độ: Đại học trở lên- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT.- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc tương tương- Trình độ: Đại học trở lên- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT.- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư điện hoặc hệ thống điện hoặc tương tương- Trình độ: Đại học trở lên- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT.- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư kinh tế xây dựng- Trình độ: Đại học trở lên.- Đã tham gia phụ trách thanh quyết toán của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT.- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực hoặc Kỹ sư bảo hộ lao động- Trình độ: Đại học trở lên.- Đã tham gia phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT.- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (Kèm theo đăng ký và kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào (Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi (Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu rung (Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình hoặc kinh vĩ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Uỷ ban nhân dân xã Thọ Xuân
E-CDNT 1.2 Chi phí xây dựng
Vườn hoa kết hợp khu vui chơi thể thao thôn Chiến Thắng xã Thọ Xuân
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Thọ Xuân , địa chỉ: Xã Thọ Xuân - Huyện Đan Phượng - Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Thọ Xuân; Xã Thọ Xuân, Huyện Đan Phượng, TP. Hà Nội; 02433.818.114
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn lập hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán: Công ty cổ phần kiến trúc Tâm Bình; Địa chỉ: Số 36 phố Phượng Trì, Thị Trấn Phùng, Huyện Đan Phượng, Thành phố Hà Nội, Việt Nam + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị huyện Đan Phượng; Địa chỉ: Thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội. + Tư vấn quản lý dự án: Công ty cổ phần kỹ thuật xây dựng Kinh Bắc. Địa chỉ: Cụm 7, Xã Phụng Thượng, Huyện Phúc Thọ, Thành phố Hà Nội. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Thiên Bản; Địa chỉ: Số 44 đường Tân Thành, thôn Tân Thịnh, xã Thượng Mỗ, Huyện Đan Phượng, TP. Hà Nội.


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Thọ Xuân , địa chỉ: Xã Thọ Xuân - Huyện Đan Phượng - Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Thọ Xuân; Xã Thọ Xuân, Huyện Đan Phượng, TP. Hà Nội; 02433.818.114


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu tham dự đấu thầu có Đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập, giấy chứng nhận hoạt động khoa học và công nghệ đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh (bản sao công chứng) phù hợp với yêu cầu thực hiện của gói thầu. - Bản Scan Báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021). - Xác nhận nhà thầu không nợ thuế đến hết quý 1 năm 2022 của cơ quan quản lý thuế. - Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp của nhà thầu - Bản Scan bản sao chứng thực của: Hợp đồng; hợp đồng thầu phụ; Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hoặc xác nhận của chủ đầu tư của các hợp đồng tương tự; Hợp đồng thầu phụ (Đối với Hợp đồng thầu phụ phải được xác nhận của chủ đầu tư); Tài liệu chứng minh quy mô, kết cấu, cấp công trình - Bản Scan bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực và các tài liệu kèm theo để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu; - Bản Scan bản sao chứng thực chứng chỉ nghề còn hiệu lực của công nhân bố trí cho gói thầu; - Bản Scan bản sao chứng thực tài liệu chứng minh hình thức sở hữu thiết bị phục vụ thi công huy động cho gói thầu; - Bảng chào giá riêng cho phần khối lượng sai khác giữa các hạng mục công việc nêu trong cột “Mô tả công việc mời thầu” chưa chính xác so với thiết kế (nếu có). - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Thọ Xuân; Xã Thọ Xuân, Huyện Đan Phượng, TP. Hà Nội; 02433.818.114
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Đan Phượng; số 105 Phố Tây Sơn - thị trấn Phùng huyện Đan Phượng; Điện thoại: 024. 33886384 - Fax: 024. 33886384
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Thiên Bản; Địa chỉ: Số 44 đường Tân Thành, thôn Tân Thịnh, xã Thượng Mỗ, Huyện Đan Phượng, TP. Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân huyện Đan Phượng; số 105 Phố Tây Sơn - thị trấn Phùng huyện Đan Phượng; Điện thoại: 024. 33886384 - Fax: 024. 33886384
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NẠO VÉT BÙN, BÓC HỮU CƠ, PHÁ DỠ, SAN NỀN
1Tát nước ao hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V2ca
2Vét bùn đáy aoMô tả kỹ thuật theo chương V4,986100m3
3Đào lớp đất hữu cơ, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V11,834100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V16,82100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 6km tiếp theo, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V16,82100m3
6Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo chương V12cây
7Đào gốc cây, đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo chương V12gốc cây
8Vận chuyển cây đã chặt phá đến nơi tập kếtMô tả kỹ thuật theo chương V1khoản
9Phá dỡ nhà tạm hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V1khoản
10Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V78,124100m3
11Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V8,68100m3
B XÂY TƯỜNG RÀO ĐẶC (L=69M), TƯỜNG RÀO THOÁNG (L=197M)
1Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,52100m3
2Đào đất móng băng, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V27,256m3
3Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,909100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,817100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 6km tiếp theo, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,817100m3
6Lót bạt dứa trải nềnMô tả kỹ thuật theo chương V178,07m2
7Ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,532100m2
8Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V17,807m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V104,366m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V63,331m3
11Ván khuôn giằng chân tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,532100m2
12Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,109tấn
13Cốt thép giằng chân tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,73tấn
14Bê tông giằng chân tường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V8,778m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,503m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V10,398m3
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V21,261m3
18Ván khuôn giằng tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,039100m2
19Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,524tấn
20Bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V7,37m3
21Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V267,67m2
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V861,42m2
23Đắp vữa đầu trụMô tả kỹ thuật theo chương V90cái
24Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V162m
25Công tác ốp đá vào tường, cột, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V205,76m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V923,33m2
27Sản xuất hàng rào song sắt đặc 16 x 16Mô tả kỹ thuật theo chương V233,043m2
28Lắp dựng hoa sắt tường ràoMô tả kỹ thuật theo chương V233,043m2
29Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V233,043m2
C CỔNG CHÍNH (SL: 01); CỔNG PHỤ (SL: 01)
1Đào móng cột, trụ, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V9,914m3
2Đào đất móng băng, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,72m3
3Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,035100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,071100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 6km tiếp theo, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,071100m3
6Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,025100m2
7Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,028100m2
8Bê tông móng, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,155m3
9Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,064100m2
10Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,139100m2
11Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,067tấn
12Bê tông móng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,837m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,181m3
14Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,162100m2
15Cốt thép cột, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,026tấn
16Cốt thép cột, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,138tấn
17Bê tông cột, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,013m3
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,546m3
19Trát trụ, cột, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V43,124m2
20Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,8m
21Đắp vữa đầu trụMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
22Công tác ốp gạch Granite vào trụ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,8m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V14,324m2
24Sản xuất và lắp đặt cánh cửa cổng thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V24,644m2
25Bánh xe cổngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
26Khóa cổng bằng đồngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
D RÃNH THOÁT NƯỚC BTCT B500 (L=270M)
1Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,605100m3
2Đào rãnh thoát nước, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V28,941m3
3Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,965100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,929100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 6km tiếp theo, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,929100m3
6Lót bạt dứa đáy rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V243m2
7Ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,81100m2
8Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V36,45m3
9Ván khuôn tường rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V8,289100m2
10Cốt thép rãnh nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V7,993tấn
11Bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V82,62m3
12Ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,442100m2
13Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V31,75m3
14Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V4,373tấn
15Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V2701 cấu kiện
E HỐ GA THOÁT NƯỚC B500 (SL:14)
1Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,183100m3
2Đào móng hố kiểm tra, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,028m3
3Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,068100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,135100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 6km tiếp theo, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,135100m3
6Lót bạt dứaMô tả kỹ thuật theo chương V20,636m2
7Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,103100m2
8Bê tông móng, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,7m3
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,07m2
11Láng đáy, dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,27m2
12Ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,192100m2
13Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6m3
14Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,463tấn
15Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V141 cấu kiện
16Song chắn rác composite kích thước 53x96 cm, tải trọng 125KNMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
F ĐƯỜNG DẠO, SÂN LÁT GẠCH BT GIẢ ĐÁ (S=505M2)
1Lót bạt dứa trải nềnMô tả kỹ thuật theo chương V505m2
2Bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V50,5m3
3Lát gạch sân, đường bằng gạch BT giả đá KT 40x40x5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V505m2
G BÓ VỈA BT ĐÚC SẴN 26X23CM (L=188M)
1Lót bạt dứa trải nềnMô tả kỹ thuật theo chương V65,8m2
2Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,376100m2
3Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V6,768m3
4Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x99cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V166m
5Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa 26x23x25cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V22m
H ĐỔ BÙ BT NỀN ĐƯỜNG (S=532.8M2)
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,799100m3
2Lót bạt dứa trải nềnMô tả kỹ thuật theo chương V532,8m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V79,92m3
I SÂN THẢM BTN CACBONCOR DÀY 5CM (S=1708M2)
1Lót bạt dứa trải nềnMô tả kỹ thuật theo chương V1.708m2
2Bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V256,2m3
3Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V17,08100m2
4Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V17,08100m2
J SƠN VẠCH SÂN CẦU LÔNG (SL:01)
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,59m2
2Cột thép, lưới sân cầu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
K LẮP ĐẶT DỤNG CỤ THỂ THAO NGOÀI TRỜI (SL:10 BỘ)
1Lắp dựng hoàn thiên dụng cụ chèo thuyền (bao gồm cả thi công đế móng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Lắp dựng hoàn thiện dụng cụ đạp xe (bao gồm cả thi công đế móng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Lắp dựng hoàn thiện dụng cụ xà kép (bao gồm cả thi công đế móng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Lắp dựng hoàn thiện dụng cụ tập chân (bao gồm cả thi công đế móng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Lắp dựng hoàn thiện dụng cụ tập vai (bao gồm cả thi công đế móng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Lắp dựng hoàn thiện dụng cụ tập toàn thân (bao gồm cả thi công đế móng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Lắp dựng hoàn thiện dụng cụ tập lưng bụng (bao gồm cả thi công đế móng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Lắp dựng hoàn thiện dụng cụ tập đi bộ (bao gồm cả thi công đế móng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Lắp dựng hoàn thiện dụng cụ xà đơn (bao gồm cả thi công đế móng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Lắp dựng hoàn thiện dụng cụ xoay eo (bao gồm cả thi công đế móng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
L KẾT CẤU SÂN THỂ THAO KT: 40x60 M, LƯỚI CHẮN BÓNG (L=200M)
1Mua đất đồi san nềnMô tả kỹ thuật theo chương V813,6m3
2Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V6,48100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72100m3
4Đào móng cột, trụ, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V10,982m3
5Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,037100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,073100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 6km tiếp theo, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,073100m3
8Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,374100m2
9Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,768m3
10Bê tông móng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,88m3
11Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,038tấn
12Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,038tấn
13Cáp thép bọc nhựa căng lưới D8Mô tả kỹ thuật theo chương V800m
14Dây thép buộc mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V30kg
15Khung cầu mônMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
16Lưới chắn bóngMô tả kỹ thuật theo chương V1.600m2
M CỘT ĐÈN PHA CHIẾU SÁNG SÂN THỂ THAO (SL:06)
1Đào móng cột, trụ, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V8,58m3
2Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,029100m3
3Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,216100m2
4Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
5Bê tông móng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,84m3
6Khung móng cột đèn M24x300x300x675Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
7Đào móng hào cáp, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,443100m3
8Đào móng hào cáp, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,92m3
9Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,492100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,057100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 6km tiếp theo, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,057100m3
12Ống nhựa xoắn HDPE D50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V216m
13Rải cáp ngầm 2x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
14Đấu nối nguồn trạm biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V1khoản
15Rải cáp ngầm 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,09100m
16Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
17Làm đầu cáp khôMô tả kỹ thuật theo chương V7đầu cáp
18Luồn dây 2x1.5mm2 từ cáp ngầm lên đènMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
19Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang chiều cao cột h=10mMô tả kỹ thuật theo chương V6cột
20Xà đỡ pha, bu lông liên kếtMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
21Lắp choá đèn ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
22Lắp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V6cửa
23Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V6bảng
24Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V6đầu cáp
N CỘT ĐÈN CHIẾU SÁNG NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI (SL:16)
1Đào móng cột, trụ, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V20,8m3
2Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,069100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,139100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 6km tiếp theo, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,139100m3
5Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,576100m2
6Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6m3
7Bê tông móng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V10,24m3
8Khung móng cột đèn 4M16x260x260x480Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
9Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
10Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột đèn năng lượng mặt trờiMô tả kỹ thuật theo chương V16cột
11Lắp bộ đèn năng lượng mặt trời công suất 150W (gồm tấm panel, pin, đèn Led 150W)Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
O BỒN CÂY, BỒN HOA
1Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,467100m2
2Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V5,874m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V7,413m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V70,377m2
5Công tác ốp gạch vào bồn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V39,677m2
6Bồi đất màu trồng cây TB 1m, san tại chỗ và vận chuyển 50mMô tả kỹ thuật theo chương V215,74m3
P TRỒNG CÂY XANH
1Mua cây Bằng Lăng Tím (đk=10-12cm, cao h=3.5-4.0m), chăm sóc tưới bón, cọc chống đầy đủ đảm bảo cây sốngMô tả kỹ thuật theo chương V45cây
2Mua cây Phong Linh (đk=13-15cm, cao h=4-5m) ,chăm sóc tưới bón, cọc chống đầy đủ đảm bảo cây sốngMô tả kỹ thuật theo chương V2cây
3Mua cây Bằng lăng ổi (đk=13-15cm, cao h=4-5m), chăm sóc tưới bón, cọc chống đầy đủ đảm bảo cây sốngMô tả kỹ thuật theo chương V8
4Trồng, chăm sóc cây bóng mát D> 6cmMô tả kỹ thuật theo chương V55cây/lần
5Mua cây Cau Nga Mi (h=1-1.5m; 3 cây/khóm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1khóm
6Mua hoa mẫu đơn hoa đỏ, hoa vàng (h=30-40cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V529cây
Q NHÀ ĐIỀU HÀNH (SL:01); NHÀ VỆ SINH (SL:01)
1Đào móng cột, trụ, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,758m3
2Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,248100m3
3Đào đất móng băng, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,905m3
4Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,351100m3
5Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,222100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,444100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 6km tiếp theo, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,444100m3
8Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,064100m2
9Ván khuôn móng băngMô tả kỹ thuật theo chương V0,182100m2
10Bê tông móng, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V3,605m3
11Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,286100m2
12Ván khuôn dầm móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m2
13Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,22tấn
14Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,664tấn
15Bê tông móng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V8,106m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,07m3
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V16,423m3
18Ván khuôn giằng móng, giằng tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m2
19Cốt thép giằng móng, giằng tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,115tấn
20Cốt thép giằng móng, giằng tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,201tấn
21Bê tông giằng móng, giằng tường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,198m3
22Đào móng bể phốt, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,923m3
23Đào móng bể phốt, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,083100m3
24Lót bạt dứa đáy móngMô tả kỹ thuật theo chương V5,46m2
25Ván khuôn móng bể phốtMô tả kỹ thuật theo chương V0,009100m2
26Bê tông móng bể phốt, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,546m3
27Ván khuôn móng bể phốtMô tả kỹ thuật theo chương V0,014100m2
28Cốt thép móng bể phốt, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,044tấn
29Bê tông móng bể phốt, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,75m3
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể phốt, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,624m3
31Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,326m2
32Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,982m2
33Ván khuôn nắp đan bể phốtMô tả kỹ thuật theo chương V0,025100m2
34Cốt thép tấm đan bể phốtMô tả kỹ thuật theo chương V0,03tấn
35Bê tông tấm đan bể phốt, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5m3
36Lắp đặt tấm đan bể phốtMô tả kỹ thuật theo chương V51 cấu kiện
37Đắp cát nền nhà, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,301100m3
38Bạt dứa lót nềnMô tả kỹ thuật theo chương V63,24M2
39Bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V6,324m3
40Ván khuôn móng tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V0,029100m2
41Bê tông lót móng bể phốt, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,096m3
42Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,302m3
43Lát nền, sàn, kích thước granite 60x60cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V46,872m2
44Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,368m2
45Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,949m2
46Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,433100m2
47Bê tông cột, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,382m3
48Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,051tấn
49Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,351tấn
50Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V21,808m3
51Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,694m3
52Hoa gốm thông gió kt 30x30cmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
53Ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m2
54Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,005tấn
55Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,038tấn
56Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,336m3
57Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,395100m2
58Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,692m3
59Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,082tấn
60Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,52tấn
61Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V1,064100m2
62Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,217tấn
63Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V13,137m3
64Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V110,055m2
65Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V110,055m2
66Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,444m3
67Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,983m3
68Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,127m2
69Lát gạch chống nóng mái, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,139m2
70Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm H40x80x2.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,444tấn
71Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm H40x80x2.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,444tấn
72Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,592100m2
73Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V19,32md
74Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,264m2
75Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V113,807m2
76Trát sênô, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,464m2
77Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V135,535m2
78Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V53,6m
79Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6m
80Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V44,187m2
81Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,811m2
82Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V106,4m2
83Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V39,5m2
84Công tác ốp gạch 30x60cm vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V77,242m2
85Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V198,898m2
86Gia công hoa cửa sổ Inox 304 hộp 20x20x1mmMô tả kỹ thuật theo chương V35,551kg
87Cửa đi 2 cánh nhôm hệ, kính dày 6,38mm phụ kiện hoàn chỉnh, cửa nhôm hệ, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V11,64m2
88Cửa đi 1 cánh nhôm hệ, kính dày 6,38mm phụ kiện hoàn chỉnh,cửa nhôm hệ, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V7,04m2
89Cửa sổ nhôm hệ, kính dày 6,38mm , phụ kiện đầy đủ cửa nhôm hệ, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V5,64m2
90Lắp dựng cửaMô tả kỹ thuật theo chương V24,32m2
91Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V5,64m2
92Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automatMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
93Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
94Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
95Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
96Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
97Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
98Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
99Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
100Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
101Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V140m
102Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V220m
103Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V360m
104Khoan giếng nước sinh hoạt sâu TB 40mMô tả kỹ thuật theo chương V1khoản
105Máy bơm nước sinh hoạtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
106Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
107Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
108Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
109Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
110Lắp đặt chậu xí xổmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
111Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
112Lắp đặt chậu rửa 2 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
113Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
114Lắp đặt xi phông chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
115Lắp đặt bộ cảm biến máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
116Lắp đặt van phao tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
117Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
118Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm, chiều dày 5,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,34100m
119Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối, đường kính côn, cút 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
120Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối, đường kính côn, cút 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
121Van khóa D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
122Lắp đặt ống UPVC Class1 D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
123Lắp đặt ống UPVC Class1 D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,54100m
124Lắp đặt ống UPVC Class1 D42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
125Lắp đặt cút 90 độ U.PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
126Lắp đặt cút 90 độ U.PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
127Lắp đặt cút 90 độ U.PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
128Lắp đặt phễu thu sànMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
129Lắp đặt ống UPVC Class1 D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
130Cầu chắn rác bằng inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
R BỂ NƯỚC (SL:01)
1Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,114100m3
2Đào móng hố kiểm tra, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,267m3
3Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,042100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,084100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 6km tiếp theo, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,084100m3
6Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,011100m2
7Bê tông móng, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,704m3
8Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,045100m2
9Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,051tấn
10Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,067tấn
11Bê tông móng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,961m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,461m3
13Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,029100m2
14Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m2
15Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,008tấn
16Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,042tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,394m3
18Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,035tấn
19Bê tông móng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,361m3
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,484m2
21Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lớp 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V23,92m2
22Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (Lớp 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V24,8m2
23Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,749m2
S NHÀ XE LỢP MÁI TÔN
1Đào móng cột, trụ, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V15,206m3
2Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,051100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,101100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 6km tiếp theo, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,101100m3
5Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,288100m2
6Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8m3
7Bê tông móng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,12m3
8Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,322tấn
9Gia công vì kèo thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,209tấn
10Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,382tấn
11Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,322tấn
12Lắp dựng vì kèo thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,209tấn
13Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,382tấn
14Lợp mái bằng tônMô tả kỹ thuật theo chương V0,615100m2
15Lắp đặt tôn úp nóc, úp viềnMô tả kỹ thuật theo chương V22,34md
16Lắp đặt máng nước inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V14,95md
17Lắp đặt ống UPVC Class1 D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
18Cầu chắn rác bằng inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.020021E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.040043E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật, Cấp IV trở lênHoặc là hợp đồng thi công công trình xây dựng (trong trường hợp này chỉ tính giá trị phần công việc tương tự gói thầu này)- Nhà thầu phải nộp Bản chính hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau:+ Hợp đồng xây lắp+ Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (đối với công trình đã hoàn thành); Xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình đã hoàn thành phần lớn hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác (đối với công trình hoàn thành phần lớn).+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh quy mô kết cấu, cấp công trình.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là Kỹ sư xây dựng- Trình độ: Đại học trở lên- Có đủ điều kiện đối với chỉ huy trưởng tối thiểu hạng III trở lên theo quy định tại điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT.- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.52
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Là Kỹ sư cơ sở hạ tầng hoặc đô thị hoặc tương đương.- Trình độ: Đại học trở lên- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT.- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.31
3 Cán bộ kỹ thuật 1 - Là Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc tương tương- Trình độ: Đại học trở lên- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT.- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.31
4 Cán bộ kỹ thuật 1 - Là Kỹ sư điện hoặc hệ thống điện hoặc tương tương- Trình độ: Đại học trở lên- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT.- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.31
5 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Là Kỹ sư kinh tế xây dựng- Trình độ: Đại học trở lên.- Đã tham gia phụ trách thanh quyết toán của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT.- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.31
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Là Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực hoặc Kỹ sư bảo hộ lao động- Trình độ: Đại học trở lên.- Đã tham gia phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT.- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (Kèm theo đăng ký và kiểm định còn hiệu lực) Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)2
2 Máy đầm bàn Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)1
3 Máy cắt, uốn thép Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)1
4 Máy đào (Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực) Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)1
5 Máy đầm dùi Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)1
6 Máy đầm cóc Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)2
7 Máy trộn bê tông Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)1
8 Máy trộn vữa Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)1
9 Máy ủi (Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực) Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)1
10 Máy lu rung (Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực) Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)1
11 Máy thủy bình hoặc kinh vĩ hoặc toàn đạc Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->