Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220655431-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và Xây dựng Tiến Vinh
Tên gói thầu Gói thầu thi công xây dựng.
Số hiệu KHLCNT 20220655273
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-18 14:07:00 đến ngày 2022-06-28 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 18,493,692,077 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.774E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.548E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng(8) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(11) đến thời điểm đóng thầu:Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.000.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 32.000.000.000 đồng.+ Loại công trình: Công trình giao thông. Trong đó có thi công các hạng mục: Đường giao thông (Loại mặt đường bê tông nhựa nóng), Vỉa hè, Cây xanh, Hệ thống cống thoát nước, Hệ thống chiếu sáng.+ Cấp công trình: cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 16.000.000.000 đồng.* Ghi chú: Trong trường hợp cần làm rõ thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu gốc để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp theo quy định.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥32.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình: 01 người.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Giao thông (đường bộ).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Giao thông (đường bộ) - Hạng III trở lên (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông tương tự quy mô và giá trị như gói thầu đang xét, có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với chức danh chỉ huy trưởng thi công công trình.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần Đường: 01 người.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Giao thông (Đường bộ).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần đường ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, (Chứng minh bằng việc có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần thoát nước: 01 người.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần thoát nước ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, (Chứng minh bằng việc có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện chiếu sáng: 01 người.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện chiếu sáng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, (Chứng minh bằng việc có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động: 01 người.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, (Chứng minh bằng việc có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách Vệ sinh môi trường: 01 người.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, (Chứng minh bằng việc có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý vật liệu đầu vào: 01 người.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý vật liệu đầu vào ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, (Chứng minh bằng việc có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát khối lượng và thanh - quyết toán: 01 người.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát khối lượng và thanh - quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, (Chứng minh bằng việc có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc: 01 người.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Trắc địa và bản đồ hoặc Trắc đạc.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình, hạng III trở lên (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, (Chứng minh bằng việc có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào – dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi – công suất ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy rải bê tông nhựa nóng, công suất >= 130CV
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bánh thép – trọng lượng ≥ 9 tấn
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bánh lốp – trọng lượng ≥ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm rung – trọng lượng ≥ 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe tưới nước – dung tích bồn chứa ≥ 5m3
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tự đổ – trọng tải ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật.
- Số lượng tối thiểu 4
9-Cần cẩu – sức nâng ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy bơm nước – công suất ≥ 30 HP
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy kinh vĩ/toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy nén khí (Công suất >= 600m3/giờ)
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn bê tông – dung tích ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật.
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy cắt (sắt hoặc gạch)
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy duỗi (uốn) thép
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 2
20-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 2
21-Máy kẻ sơn đường
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và Xây dựng Tiến Vinh
E-CDNT 1.2 Gói thầu thi công xây dựng.
Nâng cấp các tuyến đường khu Dân tộc nội trú.
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và Xây dựng Tiến Vinh , địa chỉ: 198, Tầm Vu, Phường Hưng Lợi, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân quận Ô Môn; Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế & Xây dựng Tiến Vinh, địa chỉ: địa chỉ: 198/1 Đường Tầm Vu - P. Hưng Lợi - Q. Ninh Kiều – TP. Cần Thơ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Quốc Hữu. + Tư vấn lập thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng Cần Thơ, địa chỉ: Số 3 đường số 39, khu vực 8 phường An Bình, quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế & Xây dựng Tiến Vinh, địa chỉ: địa chỉ: 198/1 Đường Tầm Vu - P. Hưng Lợi - Q. Ninh Kiều – TP. Cần Thơ. + Tư vấn lập thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - kế hoạch quận Ô Môn, địa chỉ: Quốc lộ 91, phường Châu Văn Liêm, lầu 2 trụ sở UBND quận Ô Môn, TP. Cần Thơ.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và Xây dựng Tiến Vinh , địa chỉ: 198, Tầm Vu, Phường Hưng Lợi, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân quận Ô Môn; Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế & Xây dựng Tiến Vinh, địa chỉ: địa chỉ: 198/1 Đường Tầm Vu - P. Hưng Lợi - Q. Ninh Kiều – TP. Cần Thơ


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Scan Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021 và các hóa đơn trong lĩnh vực hoạt động xây dựng của nhà thầu. - Scan các tài liệu: Quyết định phê duyệt dự án/Báo cáo kinh tế kỹ thuật nêu rõ loại và cấp công trình, Hợp đồng thi công, dự toán kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc bảng xác nhận công trình hoàn thành, hóa đơn giá trị gia tăng. - Scan các tài liệu: Bằng cấp, Chứng chỉ, Chứng nhận, Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu), Xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm của Nhân sự chủ chốt dự kiến bố trí tham gia gói thầu. - Scan các tài liệu: Hoá đơn mua thiết bị hoặc các giấy tờ hợp pháp để chứng minh nguồn gốc, nếu thuê phải đính kèm Hợp đồng thuê thiết bị; các Chứng chỉ/Chứng nhận đăng kiểm/Kiểm tra kỹ thuật (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu) của thiết bị chủ yếu huy đông cho gói thầu. * Lưu ý: Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu cung cấp Bản chính các loại tài liệu nêu trên để đối chiếu, nếu không có Bản chính để đối chiếu thì nhà thầu bị đánh giá là không đạt theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân quận Ô Môn; Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế & Xây dựng Tiến Vinh, địa chỉ: địa chỉ: 198/1 Đường Tầm Vu - P. Hưng Lợi - Q. Ninh Kiều – TP. Cần Thơ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND quận Ô Môn, địa chỉ: Quốc lộ 91, phường Châu Văn Liêm, trụ sở UBND quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Ô Môn, địa chỉ: Quốc lộ 91, phường Châu Văn Liêm, lầu 2 trụ sở UBND quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - kế hoạch quận Ô Môn, địa chỉ: Quốc lộ 91, phường Châu Văn Liêm, lầu 2 trụ sở UBND quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC ĐƯỜNG VÀ VỈA HÈ
1Đào móng công trình, vỉa hè, mặt đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.38,146100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.27,771100m3
3Vận chuyển đất 2,8km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.27,771100m3/1km
4Đục phá dỡ kết cấu bê tông gờ bó vỉa hiện trạng bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.51,4571m3
5Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng lại một phần KL đào mặt đường, không tính vật tư)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.8,9262100m3
6Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.7,9196100m3
7Thi công lớp cấp phối đá dăm loại 2 (D=37,5mm), móng dướiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.10,1705100m3
8Thi công lớp cấp phối đá dăm loại 1 (D=25mm) lớp trênChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.7,7437100m3
9Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.78,3458100m2
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.78,446100m2
11Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.13,4299100m2
12Rải thảm bù mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.5,3692100m2
13Rải thảm bù mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.8,061100m2
14Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,3287100m2
15SXLD tháo dỡ ván khuôn thép gờ bó vỉaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.15,9995100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, gờ bó vỉa đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.351,6867m3
17Đệm vữa M100 dày 2cm tạo bằng phẳng đáy gờ bó vỉa hèChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1.509,385m2
18Đắp cát vỉa hè bằng máy đầm 9T, độ chặt K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.8,296100m3
19Lớp vữa xi măng lát gạch vỉa hè dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4.837,8m2
20Bê tông lót đá 4x6 M100 dày 10cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.457,3393m3
21Lát gạch vỉa hè lát gạch Tezarro M250, kích thước (40x40x3)cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4.837,8m2
22Bê tông lót tường gia cố vỉa hè, đá 4x6 M100 dày 10cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.39,6611m3
23Xây gạch thẻ XM chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.104,2732m3
24Trát tường, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.806,7938m2
25Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3cái
26Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.45cái
27Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật, tên đườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.16cái
28Cung cấp trụ đỡ biển báo STK D90mm, dày 2mm, L=2,9mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.64bộ
29Đổ bê tông móng trụ biển báo, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4,09m3
30Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.279,99m2
31Sơn gờ giảm tốc dày 6mm (định mức - đơn giá VL, NC, MTC 3mmx2 = 6mm)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.22m2
B HẠNG MỤC CÂY XANH
1Đổ bê tông tông lót móng hố trồng cây, đá 4x6, mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.12,32m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, hố trồng cây, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.12,32m3
3Ván khuôn thép hố trồng câyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,464100m2
4Cung cấp và vận chuyển đất đen trồng cây và cỏChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.70m3
5Trồng cỏ hố trồng câyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,4100m2
6Bảo dưỡng bồn cỏ sau khi trồngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.140bồn/ tháng
7Cung cấp trồng cây xanh (cây Trung mộc, Kèn hồng, Sao đen, Bằng lăng)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.140cây
8Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng xe bồnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.140cây/90 ngày
C HẠNG MỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG - MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG
1Dọn dẹp, vệ sinh mặt bằng thi côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.5,288100m2
2Đào mặt đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,004100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,004100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,004100m3/1km
5Ván khuôn thép, tường bó nềnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,1504100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bó nền, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.11,504m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót, đá 4x6, vữa mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.6,595m3
8Thi công lớp cấp phối đá dăm loại 1 lớp trênChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,5937100m3
9Trải tấm nilon lớp cách lyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.5,3513100m2
10Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,4203100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.75,278m3
12Cắt khe co giãn mặt đường bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.13,366710m
13Đập, tạo nhám gờ hố gaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,8736m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250 (cấu kiện tại chỗ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4,3728m3
15SX bêtông tấm đan, đá 1x2 M250 cấu kiện đúc sẵn)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,8224m3
16Ván khuôn thép, hố ga (cấu kiện tại chỗ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,5392100m2
17SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại nắp đan.. (cấu kiện đúc sẵn)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,1411100m2
18Cung cấp và gia công thép tròn, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0112tấn
19Cung cấp và gia công thép tròn, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,648tấn
20Cung cấp và gia công thép hình các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,6636tấn
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (tấm đan)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.281cấu kiện
D HẠNG MỤC HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA, D=Ø800MM
1Đào đất công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.12,6183100m3
2Đắp cát hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng lại một phần KL đào mặt đường, không tính vật tư)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3,555100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.8,281100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.8,281100m3/1km
5Đắp cát đệmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.124,18m3
6Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, ĐK ngọn 4,2cm, Chiều dài L=4,5m, đất cấp IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.931,068100m
7Bê tông lót móng đá 4x6 M100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.133,27m3
8Bê tông hố ga và cầu kiện đổ tại chỗ đá 1x2 M250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.104,4518m3
9SX bêtông tấm đan, cấu kiện đúc sẵn đá 1x2 M250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.122,553m3
10Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 800mm (VH)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.21 đoạn ống
11Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 800mm (HL93)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1961 đoạn ống
12Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính 800mm (HL93)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.11 đoạn ống
13Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 800mm (HL93)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.121 đoạn ống
14Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 800mm (HL93)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.31 đoạn ống
15Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.176mối nối
16Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính 600mm (HL93)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.21 đoạn ống
17Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 600mm (HL93)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.21 đoạn ống
18Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2mối nối
19Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính 400mm (HL93)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.81 đoạn ống
20Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính = 400mm, (HL93)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.21 đoạn ống
21Gia công và lắp đặt thép tròn hố ga, cấu kiện đổ tại chỗ - Đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,9459tấn
22Gia công và lắp đặt thép tròn hố ga, cấu kiện đổ tại chỗ - Đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.9,9849tấn
23Gia công và lắp đặt thép tròn hố ga, cấu kiện đổ tại chỗ - Đường kính > 18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,3011tấn
24Gia công và lắp đặt thép tròn tấm đan các loại cấu kiện đúc sẵn - Đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.7,515tấn
25Gia công và lắp đặt thép tròn tấm đan các loại cấu kiện đúc sẵn - Đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,2312tấn
26Cung cấp và gia công thép hình các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0379tấn
27Cung cấp và lắp đặt tấm thu nước Composite 500x800mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.117cái
28Cung cấp và lắp đặt nắp hố ga bằng gang dưới đườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.36cái
29Lắp đặt ống nhựa PVC đk 220mm, bằng phương pháp dán keoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,702100m
30SXLD tháo dỡ ván khuôn bằng thép, hố ga cấu kiện tại chỗ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.8,7728100m2
31SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại nắp đan.. (cấu kiện đúc sẵn)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.9,723100m2
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.5721cấu kiện
33Cung cấp và khấu hao thép hình I 200 làm sàn đạo đóng cọc trên cạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,8588tấn
34Cung cấp và khấu hao thép hình I200 khung giằng gia cố mương đàoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,3253tấn
35Cung cấp và khấu hao thép tấm dày 8mm gia cố thành mương đàoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,3292tấn
36Đóng cọc thép hình I 200 trên cạn chiều dài L=5m, đất cấp 1Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.11,52100m
37Nhổ cọc thép hình làm tường chắn đất, sàn thao tác trên cạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.11,52100m
38Lắp dựng, tháo dỡ tấm thép dày 8mm gia cố thành mương đàoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.25,6224tấn
39Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.6,2707tấn
E HẠNG MỤC HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA, D=Ø600MM
1Đào đất công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,8168100m3
2Đắp cát hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng lại một phần KL đào mặt đường, không tính vật tư)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,374100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,361100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,361100m3/1km
5Đắp cát đệmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.28,926m3
6Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, ĐK ngọn 4,2cm, Chiều dài L=4,5m, đất cấp IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.242,316100m
7Bê tông lót móng đá 4x6 M100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.33,768m3
8Bê tông hố ga và cầu kiện đổ tại chỗ đá 1x2 M250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.22,8058m3
9SX bêtông tấm đan, cấu kiện đúc sẵn đá 1x2 M250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.25,509m3
10Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 600mm (Vỉa hè)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.21 đoạn ống
11Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 600mm (HL93)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.671 đoạn ống
12Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính 600mm (HL93)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.11 đoạn ống
13Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 600mm (HL93)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.31 đoạn ống
14Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 600mm (HL93)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.11 đoạn ống
15Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.62mối nối
16Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính 400mm (HL93)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.11 đoạn ống
17Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính = 400mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.111 đoạn ống
18Gia công và lắp đặt thép tròn hố ga, cấu kiện đổ tại chỗ - Đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,4272tấn
19Gia công và lắp đặt thép tròn hố ga, cấu kiện đổ tại chỗ - Đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,6094tấn
20Gia công và lắp đặt thép tròn hố ga, cấu kiện đổ tại chỗ - Đường kính > 18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0895tấn
21Gia công và lắp đặt thép tròn tấm đan các loại cấu kiện đúc sẵn - Đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,7872tấn
22Gia công và lắp đặt thép tròn tấm đan các loại cấu kiện đúc sẵn - Đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,3593tấn
23Cung cấp và lắp đặt tấm thu nước Composite 500x800mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.26cái
24Cung cấp và lắp đặt nắp hố ga bằng gang dưới đườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.11cái
25Lắp đặt ống nhựa PVC đk 220mm, bằng phương pháp dán keoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,156100m
26SXLD tháo dỡ ván khuôn bằng thép, hố ga cấu kiện tại chỗ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,933100m2
27SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại nắp đan.. (cấu kiện đúc sẵn)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,0947100m2
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1761cấu kiện
F HẠNG MỤC CẢI TẠO HỐ GA, RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đập phá dỡ kết cấu nền bê tông trên hố ga, bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.20,4774m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250 (cấu kiện tại chỗ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.132,9602m3
3SX bêtông tấm đan, đá 1x2 M250 cấu kiện đúc sẵn)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.52,5404m3
4Ván khuôn thép, hố ga (cấu kiện tại chỗ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.14,847100m2
5SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại nắp đan.. (cấu kiện đúc sẵn)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,7145100m2
6Cung cấp và gia công thép tròn, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,1261tấn
7Cung cấp và gia công thép tròn, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.10,87tấn
8Cung cấp và gia công thép hình các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.15,9989tấn
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1.035,51 cấu kiện
10Đập phá rãnh thoát nước xây tường bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.9,28m3
11Đắp cát công đệm bằng thủ công 10cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,61m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, vữa mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,61m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250 (cấu kiện tại chỗ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3,298m3
14SX bêtông tấm đan, đá 1x2 M250 cấu kiện đúc sẵn)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,508m3
15Xây tường gạch thẻ 4x8x19, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4,466m3
16Trát tường xây gạch không nung, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.17,864m2
17Láng vữa XM mác 100 dày 3cm bản đáy rãnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.14,5m2
18Cung cấp và gia công thép tròn, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,2778tấn
19Cung cấp và gia công thép tròn, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,3098tấn
20Cung cấp và gia công thép hình các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,4124tấn
21Ván khuôn thép, hố ga (cấu kiện tại chỗ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,3134100m2
22SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại nắp đan.. (cấu kiện đúc sẵn)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0766100m2
23Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.291 cấu kiện
G HẠNG MỤC HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.10,7251m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.232,681m3
3Lắp đặt khung móng trụ đènChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.39cái
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,975m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.10,062m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,8424100m2
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.155,12m3
8Lát gạch thẻ, vữa lót M25, XM PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.166,2m2
9Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 65/50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.9,93100 m
10Rải cáp ngầm. Cáp ngầm CXV/XLPE/PVC 2x25mm2-0,6/1kVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,2100m
11Rải cáp ngầm. Cáp ngầm CXV/DSTA /XLPE/PVC 3x16mm2-0,6/1kVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.9,93100m
12Luồn dây lên đèn CVV 3x1,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3,9100m
13Lắp đặt dây đồng trần 1x25mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.121m
14Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.391 cột
15Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤3,2mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.391 cần đèn
16Lắp chao cao ápChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.39bộ
17Làm tiếp địa cho cột điện + tủ điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.401 bộ
18Làm đầu cáp khôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2401 đầu cáp
19Lắp bảng điện cửa cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.39bảng
20Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.11 tủ
21Đánh số cột thép + tủ điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3,910 cột
22Lắp giá đỡ tủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.11 bộ
23Lắp đặt RCBO 2P-6AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.39cái
24Lắp đặt domino 4P 60AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.39cái
25Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,12100m
26Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.10,451m3
27Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.229,61m3
28Lắp đặt khung móng trụ đènChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.38cái
29Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,95m3
30Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.9,804m3
31Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,8208100m2
32Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.153,0667m3
33Lát gạch thẻ, vữa lót M25, XM PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.164m2
34Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 65/50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.9,78100 m
35Rải cáp ngầm. Cáp ngầm CXV/DSTA /XLPE/PVC 2x25mm2-0,6/1kVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,2100m
36Rải cáp ngầm. Cáp ngầm CXV/XLPE/PVC 3x16mm2-0,6/1kVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.9,78100m
37Luồn dây lên đèn CVV 3x1,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3,8100m
38Lắp đặt dây đồng trần 1x25mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.118m
39Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.381 cột
40Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤3,2mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.381 cần đèn
41Lắp chao cao ápChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.38bộ
42Làm tiếp địa cho cột điện + tủ điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.391 bộ
43Làm đầu cáp khôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2341 đầu cáp
44Lắp bảng điện cửa cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.38bảng
45Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.11 tủ
46Đánh số cột thép + tủ điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3,910 cột
47Lắp giá đỡ tủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.11 bộ
48Lắp đặt RCBO 2P-6AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.38cái
49Lắp đặt domino 4P 60AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.38cái
50Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,12100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.774E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.548E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng(8) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(11) đến thời điểm đóng thầu:Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.000.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 32.000.000.000 đồng.+ Loại công trình: Công trình giao thông. Trong đó có thi công các hạng mục: Đường giao thông (Loại mặt đường bê tông nhựa nóng), Vỉa hè, Cây xanh, Hệ thống cống thoát nước, Hệ thống chiếu sáng.+ Cấp công trình: cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 16.000.000.000 đồng.* Ghi chú: Trong trường hợp cần làm rõ thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu gốc để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp theo quy định.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥32.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 01 người. 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Giao thông (đường bộ).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Giao thông (đường bộ) - Hạng III trở lên (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông tương tự quy mô và giá trị như gói thầu đang xét, có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với chức danh chỉ huy trưởng thi công công trình.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.75
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần Đường: 01 người. 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Giao thông (Đường bộ).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần đường ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, (Chứng minh bằng việc có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần thoát nước: 01 người. 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần thoát nước ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, (Chứng minh bằng việc có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.53
4 Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện chiếu sáng: 01 người. 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện chiếu sáng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, (Chứng minh bằng việc có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.53
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động: 01 người. 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, (Chứng minh bằng việc có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.53
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách Vệ sinh môi trường: 01 người. 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, (Chứng minh bằng việc có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.53
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý vật liệu đầu vào: 01 người. 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý vật liệu đầu vào ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, (Chứng minh bằng việc có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.53
8 Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát khối lượng và thanh - quyết toán: 01 người. 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát khối lượng và thanh - quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, (Chứng minh bằng việc có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.53
9 Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc: 01 người. 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Trắc địa và bản đồ hoặc Trắc đạc.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình, hạng III trở lên (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, (Chứng minh bằng việc có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào – dung tích gầu ≥ 0,8m3 Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật.2
2 Máy ủi – công suất ≥ 110CV Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật.1
3 Máy rải bê tông nhựa nóng, công suất >= 130CV Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật.1
4 Máy đầm bánh thép – trọng lượng ≥ 9 tấn Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật.1
5 Máy đầm bánh lốp – trọng lượng ≥ 16 tấn Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật.1
6 Máy đầm rung – trọng lượng ≥ 25 tấn Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật.1
7 Xe tưới nước – dung tích bồn chứa ≥ 5m3 Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật.2
8 Ô tô tự đổ – trọng tải ≥ 5 tấn Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật.4
9 Cần cẩu – sức nâng ≥ 10 tấn Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật.1
10 Máy bơm nước – công suất ≥ 30 HP Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật.2
11 Máy kinh vĩ/toàn đạc Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật.1
12 Máy thủy bình Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật.1
13 Máy nén khí (Công suất >= 600m3/giờ) Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật.1
14 Máy trộn bê tông – dung tích ≥ 250L Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật.2
15 Máy cắt (sắt hoặc gạch) Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh.2
16 Máy phát điện Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh.1
17 Máy duỗi (uốn) thép Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh.2
18 Máy hàn Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh.2
19 Máy đầm dùi Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh.2
20 Máy đầm cóc Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh.2
21 Máy kẻ sơn đường Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->