Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220655431-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và Xây dựng Tiến Vinh |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công xây dựng. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220655273 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-18 14:07:00 đến ngày 2022-06-28 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 18,493,692,077 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.774E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.548E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng(8) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(11) đến thời điểm đóng thầu:Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.000.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 32.000.000.000 đồng.+ Loại công trình: Công trình giao thông. Trong đó có thi công các hạng mục: Đường giao thông (Loại mặt đường bê tông nhựa nóng), Vỉa hè, Cây xanh, Hệ thống cống thoát nước, Hệ thống chiếu sáng.+ Cấp công trình: cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 16.000.000.000 đồng.* Ghi chú: Trong trường hợp cần làm rõ thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu gốc để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp theo quy định. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥32.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: 01 người. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Giao thông (đường bộ).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Giao thông (đường bộ) - Hạng III trở lên (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông tương tự quy mô và giá trị như gói thầu đang xét, có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với chức danh chỉ huy trưởng thi công công trình.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần Đường: 01 người. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Giao thông (Đường bộ).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần đường ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, (Chứng minh bằng việc có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần thoát nước: 01 người. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần thoát nước ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, (Chứng minh bằng việc có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện chiếu sáng: 01 người. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện chiếu sáng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, (Chứng minh bằng việc có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động: 01 người. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, (Chứng minh bằng việc có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách Vệ sinh môi trường: 01 người. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, (Chứng minh bằng việc có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý vật liệu đầu vào: 01 người. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý vật liệu đầu vào ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, (Chứng minh bằng việc có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát khối lượng và thanh - quyết toán: 01 người. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát khối lượng và thanh - quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, (Chứng minh bằng việc có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc: 01 người. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Trắc địa và bản đồ hoặc Trắc đạc.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình, hạng III trở lên (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, (Chứng minh bằng việc có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào – dung tích gầu ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi – công suất ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy rải bê tông nhựa nóng, công suất >= 130CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bánh thép – trọng lượng ≥ 9 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bánh lốp – trọng lượng ≥ 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm rung – trọng lượng ≥ 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe tưới nước – dung tích bồn chứa ≥ 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tự đổ – trọng tải ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Cần cẩu – sức nâng ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy bơm nước – công suất ≥ 30 HP | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy kinh vĩ/toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy nén khí (Công suất >= 600m3/giờ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy trộn bê tông – dung tích ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy cắt (sắt hoặc gạch) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy duỗi (uốn) thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Máy kẻ sơn đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và Xây dựng Tiến Vinh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu thi công xây dựng. Nâng cấp các tuyến đường khu Dân tộc nội trú. 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Scan Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021 và các hóa đơn trong lĩnh vực hoạt động xây dựng của nhà thầu. - Scan các tài liệu: Quyết định phê duyệt dự án/Báo cáo kinh tế kỹ thuật nêu rõ loại và cấp công trình, Hợp đồng thi công, dự toán kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc bảng xác nhận công trình hoàn thành, hóa đơn giá trị gia tăng. - Scan các tài liệu: Bằng cấp, Chứng chỉ, Chứng nhận, Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu), Xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm của Nhân sự chủ chốt dự kiến bố trí tham gia gói thầu. - Scan các tài liệu: Hoá đơn mua thiết bị hoặc các giấy tờ hợp pháp để chứng minh nguồn gốc, nếu thuê phải đính kèm Hợp đồng thuê thiết bị; các Chứng chỉ/Chứng nhận đăng kiểm/Kiểm tra kỹ thuật (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu) của thiết bị chủ yếu huy đông cho gói thầu. * Lưu ý: Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu cung cấp Bản chính các loại tài liệu nêu trên để đối chiếu, nếu không có Bản chính để đối chiếu thì nhà thầu bị đánh giá là không đạt theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân quận Ô Môn; Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế & Xây dựng Tiến Vinh, địa chỉ: địa chỉ: 198/1 Đường Tầm Vu - P. Hưng Lợi - Q. Ninh Kiều – TP. Cần Thơ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND quận Ô Môn, địa chỉ: Quốc lộ 91, phường Châu Văn Liêm, trụ sở UBND quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Ô Môn, địa chỉ: Quốc lộ 91, phường Châu Văn Liêm, lầu 2 trụ sở UBND quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - kế hoạch quận Ô Môn, địa chỉ: Quốc lộ 91, phường Châu Văn Liêm, lầu 2 trụ sở UBND quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC ĐƯỜNG VÀ VỈA HÈ | |||
| 1 | Đào móng công trình, vỉa hè, mặt đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 38,146 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 27,771 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 2,8km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 27,771 | 100m3/1km |
| 4 | Đục phá dỡ kết cấu bê tông gờ bó vỉa hiện trạng bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 51,4571 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng lại một phần KL đào mặt đường, không tính vật tư) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 8,9262 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 7,9196 | 100m3 |
| 7 | Thi công lớp cấp phối đá dăm loại 2 (D=37,5mm), móng dưới | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 10,1705 | 100m3 |
| 8 | Thi công lớp cấp phối đá dăm loại 1 (D=25mm) lớp trên | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 7,7437 | 100m3 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 78,3458 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 78,446 | 100m2 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 13,4299 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm bù mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 5,3692 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm bù mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 8,061 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,3287 | 100m2 |
| 15 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép gờ bó vỉa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 15,9995 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, gờ bó vỉa đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 351,6867 | m3 |
| 17 | Đệm vữa M100 dày 2cm tạo bằng phẳng đáy gờ bó vỉa hè | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1.509,385 | m2 |
| 18 | Đắp cát vỉa hè bằng máy đầm 9T, độ chặt K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 8,296 | 100m3 |
| 19 | Lớp vữa xi măng lát gạch vỉa hè dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4.837,8 | m2 |
| 20 | Bê tông lót đá 4x6 M100 dày 10cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 457,3393 | m3 |
| 21 | Lát gạch vỉa hè lát gạch Tezarro M250, kích thước (40x40x3)cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4.837,8 | m2 |
| 22 | Bê tông lót tường gia cố vỉa hè, đá 4x6 M100 dày 10cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 39,6611 | m3 |
| 23 | Xây gạch thẻ XM chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 104,2732 | m3 |
| 24 | Trát tường, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 806,7938 | m2 |
| 25 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 45 | cái |
| 27 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật, tên đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 16 | cái |
| 28 | Cung cấp trụ đỡ biển báo STK D90mm, dày 2mm, L=2,9m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 64 | bộ |
| 29 | Đổ bê tông móng trụ biển báo, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,09 | m3 |
| 30 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 279,99 | m2 |
| 31 | Sơn gờ giảm tốc dày 6mm (định mức - đơn giá VL, NC, MTC 3mmx2 = 6mm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 22 | m2 |
| B | HẠNG MỤC CÂY XANH | |||
| 1 | Đổ bê tông tông lót móng hố trồng cây, đá 4x6, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 12,32 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, hố trồng cây, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 12,32 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép hố trồng cây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,464 | 100m2 |
| 4 | Cung cấp và vận chuyển đất đen trồng cây và cỏ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 70 | m3 |
| 5 | Trồng cỏ hố trồng cây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,4 | 100m2 |
| 6 | Bảo dưỡng bồn cỏ sau khi trồng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 140 | bồn/ tháng |
| 7 | Cung cấp trồng cây xanh (cây Trung mộc, Kèn hồng, Sao đen, Bằng lăng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 140 | cây |
| 8 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng xe bồn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 140 | cây/90 ngày |
| C | HẠNG MỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG - MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG | |||
| 1 | Dọn dẹp, vệ sinh mặt bằng thi công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 5,288 | 100m2 |
| 2 | Đào mặt đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,004 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,004 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,004 | 100m3/1km |
| 5 | Ván khuôn thép, tường bó nền | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,1504 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bó nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 11,504 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót, đá 4x6, vữa mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 6,595 | m3 |
| 8 | Thi công lớp cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,5937 | 100m3 |
| 9 | Trải tấm nilon lớp cách ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 5,3513 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,4203 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 75,278 | m3 |
| 12 | Cắt khe co giãn mặt đường bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 13,3667 | 10m |
| 13 | Đập, tạo nhám gờ hố ga | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,8736 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250 (cấu kiện tại chỗ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,3728 | m3 |
| 15 | SX bêtông tấm đan, đá 1x2 M250 cấu kiện đúc sẵn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,8224 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, hố ga (cấu kiện tại chỗ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,5392 | 100m2 |
| 17 | SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại nắp đan.. (cấu kiện đúc sẵn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1411 | 100m2 |
| 18 | Cung cấp và gia công thép tròn, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0112 | tấn |
| 19 | Cung cấp và gia công thép tròn, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,648 | tấn |
| 20 | Cung cấp và gia công thép hình các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,6636 | tấn |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (tấm đan) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 28 | 1cấu kiện |
| D | HẠNG MỤC HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA, D=Ø800MM | |||
| 1 | Đào đất công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 12,6183 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng lại một phần KL đào mặt đường, không tính vật tư) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,555 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 8,281 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 8,281 | 100m3/1km |
| 5 | Đắp cát đệm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 124,18 | m3 |
| 6 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, ĐK ngọn 4,2cm, Chiều dài L=4,5m, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 931,068 | 100m |
| 7 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 133,27 | m3 |
| 8 | Bê tông hố ga và cầu kiện đổ tại chỗ đá 1x2 M250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 104,4518 | m3 |
| 9 | SX bêtông tấm đan, cấu kiện đúc sẵn đá 1x2 M250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 122,553 | m3 |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 800mm (VH) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | 1 đoạn ống |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 800mm (HL93) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 196 | 1 đoạn ống |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính 800mm (HL93) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | 1 đoạn ống |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 800mm (HL93) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | 1 đoạn ống |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 800mm (HL93) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | 1 đoạn ống |
| 15 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 176 | mối nối |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính 600mm (HL93) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | 1 đoạn ống |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 600mm (HL93) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | 1 đoạn ống |
| 18 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | mối nối |
| 19 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính 400mm (HL93) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 8 | 1 đoạn ống |
| 20 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính = 400mm, (HL93) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | 1 đoạn ống |
| 21 | Gia công và lắp đặt thép tròn hố ga, cấu kiện đổ tại chỗ - Đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,9459 | tấn |
| 22 | Gia công và lắp đặt thép tròn hố ga, cấu kiện đổ tại chỗ - Đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 9,9849 | tấn |
| 23 | Gia công và lắp đặt thép tròn hố ga, cấu kiện đổ tại chỗ - Đường kính > 18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,3011 | tấn |
| 24 | Gia công và lắp đặt thép tròn tấm đan các loại cấu kiện đúc sẵn - Đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 7,515 | tấn |
| 25 | Gia công và lắp đặt thép tròn tấm đan các loại cấu kiện đúc sẵn - Đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,2312 | tấn |
| 26 | Cung cấp và gia công thép hình các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0379 | tấn |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt tấm thu nước Composite 500x800mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 117 | cái |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt nắp hố ga bằng gang dưới đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 36 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 220mm, bằng phương pháp dán keo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,702 | 100m |
| 30 | SXLD tháo dỡ ván khuôn bằng thép, hố ga cấu kiện tại chỗ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 8,7728 | 100m2 |
| 31 | SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại nắp đan.. (cấu kiện đúc sẵn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 9,723 | 100m2 |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 572 | 1cấu kiện |
| 33 | Cung cấp và khấu hao thép hình I 200 làm sàn đạo đóng cọc trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,8588 | tấn |
| 34 | Cung cấp và khấu hao thép hình I200 khung giằng gia cố mương đào | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,3253 | tấn |
| 35 | Cung cấp và khấu hao thép tấm dày 8mm gia cố thành mương đào | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,3292 | tấn |
| 36 | Đóng cọc thép hình I 200 trên cạn chiều dài L=5m, đất cấp 1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 11,52 | 100m |
| 37 | Nhổ cọc thép hình làm tường chắn đất, sàn thao tác trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 11,52 | 100m |
| 38 | Lắp dựng, tháo dỡ tấm thép dày 8mm gia cố thành mương đào | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 25,6224 | tấn |
| 39 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 6,2707 | tấn |
| E | HẠNG MỤC HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA, D=Ø600MM | |||
| 1 | Đào đất công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,8168 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng lại một phần KL đào mặt đường, không tính vật tư) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,374 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,361 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,361 | 100m3/1km |
| 5 | Đắp cát đệm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 28,926 | m3 |
| 6 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, ĐK ngọn 4,2cm, Chiều dài L=4,5m, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 242,316 | 100m |
| 7 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 33,768 | m3 |
| 8 | Bê tông hố ga và cầu kiện đổ tại chỗ đá 1x2 M250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 22,8058 | m3 |
| 9 | SX bêtông tấm đan, cấu kiện đúc sẵn đá 1x2 M250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 25,509 | m3 |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 600mm (Vỉa hè) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | 1 đoạn ống |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 600mm (HL93) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 67 | 1 đoạn ống |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính 600mm (HL93) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | 1 đoạn ống |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 600mm (HL93) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | 1 đoạn ống |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 600mm (HL93) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | 1 đoạn ống |
| 15 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 62 | mối nối |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính 400mm (HL93) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | 1 đoạn ống |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính = 400mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 11 | 1 đoạn ống |
| 18 | Gia công và lắp đặt thép tròn hố ga, cấu kiện đổ tại chỗ - Đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,4272 | tấn |
| 19 | Gia công và lắp đặt thép tròn hố ga, cấu kiện đổ tại chỗ - Đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,6094 | tấn |
| 20 | Gia công và lắp đặt thép tròn hố ga, cấu kiện đổ tại chỗ - Đường kính > 18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0895 | tấn |
| 21 | Gia công và lắp đặt thép tròn tấm đan các loại cấu kiện đúc sẵn - Đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,7872 | tấn |
| 22 | Gia công và lắp đặt thép tròn tấm đan các loại cấu kiện đúc sẵn - Đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,3593 | tấn |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt tấm thu nước Composite 500x800mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 26 | cái |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt nắp hố ga bằng gang dưới đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 11 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 220mm, bằng phương pháp dán keo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,156 | 100m |
| 26 | SXLD tháo dỡ ván khuôn bằng thép, hố ga cấu kiện tại chỗ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,933 | 100m2 |
| 27 | SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại nắp đan.. (cấu kiện đúc sẵn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,0947 | 100m2 |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 176 | 1cấu kiện |
| F | HẠNG MỤC CẢI TẠO HỐ GA, RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đập phá dỡ kết cấu nền bê tông trên hố ga, bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 20,4774 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250 (cấu kiện tại chỗ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 132,9602 | m3 |
| 3 | SX bêtông tấm đan, đá 1x2 M250 cấu kiện đúc sẵn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 52,5404 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, hố ga (cấu kiện tại chỗ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 14,847 | 100m2 |
| 5 | SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại nắp đan.. (cấu kiện đúc sẵn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,7145 | 100m2 |
| 6 | Cung cấp và gia công thép tròn, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,1261 | tấn |
| 7 | Cung cấp và gia công thép tròn, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 10,87 | tấn |
| 8 | Cung cấp và gia công thép hình các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 15,9989 | tấn |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1.035,5 | 1 cấu kiện |
| 10 | Đập phá rãnh thoát nước xây tường bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 9,28 | m3 |
| 11 | Đắp cát công đệm bằng thủ công 10cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,61 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, vữa mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,61 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250 (cấu kiện tại chỗ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,298 | m3 |
| 14 | SX bêtông tấm đan, đá 1x2 M250 cấu kiện đúc sẵn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,508 | m3 |
| 15 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,466 | m3 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 17,864 | m2 |
| 17 | Láng vữa XM mác 100 dày 3cm bản đáy rãnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 14,5 | m2 |
| 18 | Cung cấp và gia công thép tròn, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2778 | tấn |
| 19 | Cung cấp và gia công thép tròn, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,3098 | tấn |
| 20 | Cung cấp và gia công thép hình các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,4124 | tấn |
| 21 | Ván khuôn thép, hố ga (cấu kiện tại chỗ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,3134 | 100m2 |
| 22 | SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại nắp đan.. (cấu kiện đúc sẵn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0766 | 100m2 |
| 23 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 29 | 1 cấu kiện |
| G | HẠNG MỤC HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 10,725 | 1m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 232,68 | 1m3 |
| 3 | Lắp đặt khung móng trụ đèn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 39 | cái |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,975 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 10,062 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,8424 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 155,12 | m3 |
| 8 | Lát gạch thẻ, vữa lót M25, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 166,2 | m2 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 65/50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 9,93 | 100 m |
| 10 | Rải cáp ngầm. Cáp ngầm CXV/XLPE/PVC 2x25mm2-0,6/1kV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2 | 100m |
| 11 | Rải cáp ngầm. Cáp ngầm CXV/DSTA /XLPE/PVC 3x16mm2-0,6/1kV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 9,93 | 100m |
| 12 | Luồn dây lên đèn CVV 3x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,9 | 100m |
| 13 | Lắp đặt dây đồng trần 1x25mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 121 | m |
| 14 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 39 | 1 cột |
| 15 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤3,2m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 39 | 1 cần đèn |
| 16 | Lắp chao cao áp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 39 | bộ |
| 17 | Làm tiếp địa cho cột điện + tủ điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 40 | 1 bộ |
| 18 | Làm đầu cáp khô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 240 | 1 đầu cáp |
| 19 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 39 | bảng |
| 20 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | 1 tủ |
| 21 | Đánh số cột thép + tủ điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,9 | 10 cột |
| 22 | Lắp giá đỡ tủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | 1 bộ |
| 23 | Lắp đặt RCBO 2P-6A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 39 | cái |
| 24 | Lắp đặt domino 4P 60A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 39 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,12 | 100m |
| 26 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 10,45 | 1m3 |
| 27 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 229,6 | 1m3 |
| 28 | Lắp đặt khung móng trụ đèn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 38 | cái |
| 29 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,95 | m3 |
| 30 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 9,804 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,8208 | 100m2 |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 153,0667 | m3 |
| 33 | Lát gạch thẻ, vữa lót M25, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 164 | m2 |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 65/50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 9,78 | 100 m |
| 35 | Rải cáp ngầm. Cáp ngầm CXV/DSTA /XLPE/PVC 2x25mm2-0,6/1kV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2 | 100m |
| 36 | Rải cáp ngầm. Cáp ngầm CXV/XLPE/PVC 3x16mm2-0,6/1kV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 9,78 | 100m |
| 37 | Luồn dây lên đèn CVV 3x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,8 | 100m |
| 38 | Lắp đặt dây đồng trần 1x25mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 118 | m |
| 39 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 38 | 1 cột |
| 40 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤3,2m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 38 | 1 cần đèn |
| 41 | Lắp chao cao áp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 38 | bộ |
| 42 | Làm tiếp địa cho cột điện + tủ điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 39 | 1 bộ |
| 43 | Làm đầu cáp khô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 234 | 1 đầu cáp |
| 44 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 38 | bảng |
| 45 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | 1 tủ |
| 46 | Đánh số cột thép + tủ điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,9 | 10 cột |
| 47 | Lắp giá đỡ tủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | 1 bộ |
| 48 | Lắp đặt RCBO 2P-6A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 38 | cái |
| 49 | Lắp đặt domino 4P 60A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 38 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,12 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.774E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.548E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng(8) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(11) đến thời điểm đóng thầu:Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.000.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 32.000.000.000 đồng.+ Loại công trình: Công trình giao thông. Trong đó có thi công các hạng mục: Đường giao thông (Loại mặt đường bê tông nhựa nóng), Vỉa hè, Cây xanh, Hệ thống cống thoát nước, Hệ thống chiếu sáng.+ Cấp công trình: cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 16.000.000.000 đồng.* Ghi chú: Trong trường hợp cần làm rõ thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu gốc để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp theo quy định. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥32.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: 01 người. | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Giao thông (đường bộ).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Giao thông (đường bộ) - Hạng III trở lên (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông tương tự quy mô và giá trị như gói thầu đang xét, có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với chức danh chỉ huy trưởng thi công công trình.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần Đường: 01 người. | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Giao thông (Đường bộ).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần đường ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, (Chứng minh bằng việc có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần thoát nước: 01 người. | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần thoát nước ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, (Chứng minh bằng việc có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện chiếu sáng: 01 người. | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện chiếu sáng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, (Chứng minh bằng việc có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động: 01 người. | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, (Chứng minh bằng việc có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách Vệ sinh môi trường: 01 người. | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, (Chứng minh bằng việc có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý vật liệu đầu vào: 01 người. | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý vật liệu đầu vào ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, (Chứng minh bằng việc có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát khối lượng và thanh - quyết toán: 01 người. | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát khối lượng và thanh - quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, (Chứng minh bằng việc có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 9 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc: 01 người. | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Trắc địa và bản đồ hoặc Trắc đạc.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình, hạng III trở lên (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, (Chứng minh bằng việc có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào – dung tích gầu ≥ 0,8m3 | Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật. | 2 |
| 2 | Máy ủi – công suất ≥ 110CV | Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật. | 1 |
| 3 | Máy rải bê tông nhựa nóng, công suất >= 130CV | Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật. | 1 |
| 4 | Máy đầm bánh thép – trọng lượng ≥ 9 tấn | Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật. | 1 |
| 5 | Máy đầm bánh lốp – trọng lượng ≥ 16 tấn | Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật. | 1 |
| 6 | Máy đầm rung – trọng lượng ≥ 25 tấn | Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật. | 1 |
| 7 | Xe tưới nước – dung tích bồn chứa ≥ 5m3 | Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật. | 2 |
| 8 | Ô tô tự đổ – trọng tải ≥ 5 tấn | Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật. | 4 |
| 9 | Cần cẩu – sức nâng ≥ 10 tấn | Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật. | 1 |
| 10 | Máy bơm nước – công suất ≥ 30 HP | Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật. | 2 |
| 11 | Máy kinh vĩ/toàn đạc | Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật. | 1 |
| 12 | Máy thủy bình | Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật. | 1 |
| 13 | Máy nén khí (Công suất >= 600m3/giờ) | Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật. | 1 |
| 14 | Máy trộn bê tông – dung tích ≥ 250L | Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật. | 2 |
| 15 | Máy cắt (sắt hoặc gạch) | Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh. | 2 |
| 16 | Máy phát điện | Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh. | 1 |
| 17 | Máy duỗi (uốn) thép | Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh. | 2 |
| 18 | Máy hàn | Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh. | 2 |
| 19 | Máy đầm dùi | Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh. | 2 |
| 20 | Máy đầm cóc | Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh. | 2 |
| 21 | Máy kẻ sơn đường | Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi