Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng Nhà cầu chợ, sân, tường rào, rãnh thoát nước
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220655486-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/06/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Xây dựng Huy Hoàng Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng Nhà cầu chợ, sân, tường rào, rãnh thoát nước |
| Số hiệu KHLCNT | 20220655433 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-18 14:53:00 đến ngày 2022-06-29 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,563,939,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8459085E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.691817E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Có bản sao chứng thực các tài liệu sau đây:+ Văn bằng Trình độ đào tạo.+ Chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trình dân dụng hoặc giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình còn hiệu lực).+ Tài liệu xác nhận của Nhà thầu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV cùng lĩnh vực.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm đóng thầu trở về trước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công và an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có bản sao chứng thực các tài liệu sau đây:+ Văn bằng Trình độ đào tạo.+ Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động.+ Tài liệu xác nhận của Nhà thầu chứng minh đã tham gia đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật thi công cho ít nhất 01 công trình xây dựng cùng lĩnh vực.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm đóng thầu trở về trước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có bản sao chứng thực các tài liệu sau đây:+ Văn bằng Trình độ đào tạo.+ Tài liệu xác nhận của Nhà thầu chứng minh đã tham gia đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật thi công cho ít nhất 01 công trình xây dựng cùng lĩnh vực.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm đóng thầu trở về trước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào xúc đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích gầu ≥ 0.8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2000w |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm thước làm mặt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đục bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 3kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,75kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Xây dựng Huy Hoàng Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng Nhà cầu chợ, sân, tường rào, rãnh thoát nước Cải tạo, nâng cấp chợ Năm xã Tiên Lục 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Các tài liệu để chứng minh năng lực nhân sự chủ chốt; 2. Các tài liệu để chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu; 3. Các tài liệu chứng minh khả năng cung cấp vật tư, vật liệu và thiết bị chính theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND Xã Tiên Lục, huyện Lạng Giang; Địa chỉ: Xã Tiên Lục, huyện Lạng Giang, Tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 02043890525 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: + UBND Xã Tiên Lục, huyện Lạng Giang + Địa chỉ: Xã Tiên Lục, huyện Lạng Giang, Tỉnh Bắc Giang. + Điện thoại: 02043890525 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Công ty TNHH XD Huy Hoàng Sơn + Địa chỉ: Thị Trấn Vôi, huyện Lạng Giang, Tỉnh Bắc Giang. + Điện thoại: 0984 472 214 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Nguyễn Văn Lan- Cán bộ Địa chính- Xây dựng xã Điện thoại: 0979 024 178 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KI ỐT 5 GIAN (2 CÁI) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,226 | 100m³ |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,077 | 100m² |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,189 | 100m² |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, MBN50, đá 4x6, PCB40 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,567 | m³ |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,312 | 100m² |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,125 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,174 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,757 | m³ |
| 9 | Lắp dựng bu lông chân cột M18x450: | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 96 | cái |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiện | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,086 | tấn |
| 11 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 11,669 | m³ |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,114 | 100m³ |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,685 | 100m³ |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16,877 | m³ |
| 15 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,546 | tấn |
| 16 | Lắp cột thép các loại | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,546 | tấn |
| 17 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,975 | tấn |
| 18 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,975 | tấn |
| 19 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,731 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,731 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 192,601 | 1m² |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,876 | 100m² |
| 23 | Tôn úp nóc, úp sườn khổ 300 dày 0,4mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 68 | md |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 44,851 | m² |
| B | KI ỐT 8 GIAN (1 CÁI) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,166 | 100m³ |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,058 | 100m² |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,135 | 100m² |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, MBN50, đá 4x6, PCB40 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,317 | m³ |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,234 | 100m² |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,094 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,131 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,817 | m³ |
| 9 | Lắp dựng bu lông chân cột M18x450: | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | cái |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiện | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,065 | tấn |
| 11 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,334 | m³ |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,086 | 100m³ |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,559 | 100m³ |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 13,564 | m³ |
| 15 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,41 | tấn |
| 16 | Lắp cột thép các loại | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,41 | tấn |
| 17 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,732 | tấn |
| 18 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,732 | tấn |
| 19 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,583 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,583 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 149,264 | 1m² |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,291 | 100m² |
| 23 | Tôn úp nóc, úp sườn khổ 300 dày 0,4mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 44,8 | md |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 32,026 | m² |
| C | KI ỐT 13 GIAN (1 CÁI) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,255 | 100m³ |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | 100m² |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,203 | 100m² |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, MBN50, đá 4x6, PCB40 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,038 | m³ |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,364 | 100m² |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,146 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,203 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,382 | m³ |
| 9 | Lắp dựng bu lông chân cột M18x450: | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 112 | cái |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiện | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,101 | tấn |
| 11 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12,498 | m³ |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,131 | 100m³ |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,918 | 100m³ |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 22,107 | m³ |
| 15 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,638 | tấn |
| 16 | Lắp cột thép các loại | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,638 | tấn |
| 17 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,138 | tấn |
| 18 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,138 | tấn |
| 19 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,945 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,945 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 237,023 | 1m² |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,713 | 100m² |
| 23 | Tôn úp nóc, úp sườn khổ 300 dày 0,4mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 62,8 | md |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 48,026 | m² |
| D | CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,108 | 100m³ |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,014 | 100m² |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,395 | 100m² |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, MBN50, đá 4x6, PCB40 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 11,187 | m³ |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,092 | 100m² |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,656 | m³ |
| 8 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 31,395 | m³ |
| 9 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 35,847 | m³ |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,281 | 100m³ |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,656 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,645 | 100m² |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9,268 | m³ |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 22,779 | m³ |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 17,129 | m³ |
| 16 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9,12 | m³ |
| 17 | Hoa sắt vuông 14 x 14, trọng lượng 20kg/m2 ÷ 24 kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 90,412 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 622,473 | m² |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 88,991 | m² |
| 20 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 215,08 | m |
| 21 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 711,464 | m² |
| 22 | Gia công cổng sắt | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,453 | tấn |
| 23 | Sơn tĩnh điện cổng thép | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 348,2 | kg |
| 24 | Lắp dựng cổng sắt | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 20,338 | m² |
| 25 | Bánh xe thép | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 26 | Bộ then cổng TC 40 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 27 | Bản lề 125 NO- No1 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 28 | Khóa treo mã hiệu MK- 10F | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| E | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,408 | 100m³ |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,682 | 100m² |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, MBN50, đá 4x6, PCB40 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 31,402 | m³ |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 42,379 | m³ |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng (cổ rãnh) | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,943 | 100m² |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 21,4 | m³ |
| 7 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 235,38 | m² |
| 8 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 98,9 | m² |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,525 | 100m² |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,719 | tấn |
| 11 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiện | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiện | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | tấn |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 25,816 | m³ |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 339 | cấu kiện |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,34 | 100m³ |
| 16 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,304 | m³ |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, MBN50, đá 4x6, PCB40 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,822 | m³ |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7,073 | m³ |
| 19 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 57,405 | m² |
| 20 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 21,844 | m³ |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,327 | 100m³ |
| 22 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 484,15 | m³ |
| 23 | Đánh bóng bề mặt sân | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4.084 | m2 |
| 24 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 105,9 | 10m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8459085E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.691817E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Có bản sao chứng thực các tài liệu sau đây:+ Văn bằng Trình độ đào tạo.+ Chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trình dân dụng hoặc giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình còn hiệu lực).+ Tài liệu xác nhận của Nhà thầu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV cùng lĩnh vực.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm đóng thầu trở về trước. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công và an toàn lao động | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có bản sao chứng thực các tài liệu sau đây:+ Văn bằng Trình độ đào tạo.+ Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động.+ Tài liệu xác nhận của Nhà thầu chứng minh đã tham gia đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật thi công cho ít nhất 01 công trình xây dựng cùng lĩnh vực.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm đóng thầu trở về trước. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Trình độ: Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có bản sao chứng thực các tài liệu sau đây:+ Văn bằng Trình độ đào tạo.+ Tài liệu xác nhận của Nhà thầu chứng minh đã tham gia đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật thi công cho ít nhất 01 công trình xây dựng cùng lĩnh vực.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm đóng thầu trở về trước. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào xúc đất | Thể tích gầu ≥ 0.8m3 | 1 |
| 2 | Máy hàn | Công suất 23kw | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | 250 lít | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa | 80 lít | 2 |
| 5 | Máy cắt sắt | 2000w | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi bê tông | 1,5kw | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | 1,5kw | 1 |
| 8 | Máy đầm thước làm mặt bê tông | 1,5kw | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch | 1,7kw | 2 |
| 10 | Máy phát điện | 5kw | 1 |
| 11 | Máy đục bê tông | 3kw | 2 |
| 12 | Máy mài | 1,5kw | 2 |
| 13 | Máy khoan | 0,5kw | 2 |
| 14 | Máy bơm nước | 0,75kw | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi