Gói thầu: Gói số 1: Chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220655271-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn Tư vấn thiết kế quy hoạch xây dựng Kim Mộc |
| Tên gói thầu | Gói số 1: Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220650432 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-18 14:32:00 đến ngày 2022-06-28 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,739,039,310 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.3E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,3 tỷ đồng. (i) số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề…..(chứng thực).- Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tínhchất (công trình dân dụng) và quy mô tương tự gói thầu.Tài liệu chứng minh gồm:+ Xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng (chứng thực).+ Quyết định phê duyệt dự án, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán hoặc các tài liệu có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng phù hợp chuyên ngành xây dựng dân dụng: Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu, Tối thiểu 01 kỹ sư tham gia thi công. Phải có xác nhận của chủ đầu tư các công trình đã thực hiện và đang thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ ATLĐ-VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng phù hợp chuyên môn liên quan có chứng chỉ tập huấn về ATLĐ - VSMT. Phải có xác nhận của chủ đầu tư các công trình đã thực hiện và đang thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân lao động thuộc quản lý của nhà thầu |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | (có bảng kê danh sách, họ và tên, tuổi, bậc thợ, năm kinh nghiệm...) + Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty trách nhiệm hữu hạn Tư vấn thiết kế quy hoạch xây dựng Kim Mộc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 1: Chi phí xây dựng Cải tạo, sửa chữa trường THCS Đại Lào 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp các tại liệu như trong E-HSMT yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Tên chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Bảo Lộc; Địa chỉ: 01 Đinh Tiên Hoàng – Phường II - Thành phố Bảo Lộc; Điện thoại: 02633.864003
- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn thiết kế quy hoạch xây dựng Kim Mộc. 133/24 Trần Quốc Toản, phường B'Lao, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng. Số điền thoại liên hệ: 02633. 712495 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng. 02 Hồng Bàng, phường I, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại liên hệ: 02633.864.001 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn thiết kế quy hoạch xây dựng Kim Mộc. 133/24 Trần Quốc Toản, phường B'Lao, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng. Số điền thoại liên hệ: 02633. 712495 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Bảo Lộc 04 Đề Thám, phường I, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng Số điện thoại liên hệ: 02633 866053 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | 1. SỬA CHỮA, CẢI TẠO KHỐI 24 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Phá lớp vữa láng sê nô mái và ô văng (tính 50% diện tích) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 101,9 | m2 |
| 2 | Vệ sinh, Cạo bỏ một phần lớp vôi cũ, trên bề mặt tường, trụ trong nhà (tính 10% diện tích) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 251,666 | m2 |
| 3 | Vệ sinh, Cạo bỏ một phần lớp vôi cũ, trên bề mặt tường, trụ, lam trang trí ngoài nhà (tính 30% diện tích) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 828,989 | m2 |
| 4 | Vệ sinh, Cạo bỏ một phần lớp vôi cũ, trên bề mặt sê nô mái, ô văng ngoài nhà (tính 30% diện tích) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 151,02 | m2 |
| 5 | Vệ sinh, Cạo bỏ một phần lớp vôi cũ, trên bề mặt dầm, trần, cầu thang trong nhà (tính 10% diện tích) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 224,588 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại_cửa sắt, lan can sắt cầu thang + hành lang | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 507,82 | m2 |
| 7 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 (tính 50% diện tích) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 101,9 | m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm sê nô, ô văng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 203,8 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào sê nô, ô văng ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 503,4 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường, trụ, lam trang trí ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2.763,296 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường, trụ trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2.516,66 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào dầm, trần, cầu thang trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2.245,878 | m2 |
| 13 | Sơn sê nô mái, ô văng ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 503,4 | m2 |
| 14 | Sơn tường, trụ, lam trang trí ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2.763,296 | m2 |
| 15 | Sơn tường, trụ trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2.516,66 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cầu thang trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2.245,878 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (cửa sắt, lan can sắt hành lang + cầu thang) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 507,82 | m2 |
| B | 2. SỬA CHỮA, CẢI TẠO KHỐI 08 PHÒNG HỌC BỘ MÔN | |||
| 1 | Phá lớp vữa láng sê nô mái và ô văng (tính 50% diện tích) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 43,12 | m2 |
| 2 | Vệ sinh, Cạo bỏ một phần lớp vôi cũ, trên bề mặt tường, trụ trong nhà (tính 10% diện tích) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 126,36 | m2 |
| 3 | Vệ sinh, Cạo bỏ một phần lớp vôi cũ, trên bề mặt tường, trụ, lam trang trí ngoài nhà (tính 30% diện tích) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 372,888 | m2 |
| 4 | Vệ sinh, Cạo bỏ một phần lớp vôi cũ, trên bề mặt sê nô mái, ô văng ngoài nhà (tính 30% diện tích) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 75,768 | m2 |
| 5 | Vệ sinh, Cạo bỏ một phần lớp vôi cũ, trên bề mặt dầm, trần, cầu thang trong nhà (tính 10% diện tích) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 109,542 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại_cửa sắt, lan can sắt hành lang + cầu thang | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 270,015 | m2 |
| 7 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 (tính 50% diện tích) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 43,12 | m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm sê nô, ô văng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 86,24 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào sê nô, ô văng ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 252,56 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường, trụ, lam trang trí ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.242,96 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường, trụ trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.263,6 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào dầm, trần, cầu thang trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.095,42 | m2 |
| 13 | Sơn sê nô mái, ô văng ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 252,56 | m2 |
| 14 | Sơn tường, trụ, lam trang trí ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.242,96 | m2 |
| 15 | Sơn tường, trụ trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.263,6 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cầu thang trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.095,42 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ_cửa sắt, lan can sắt hành lang + cầu thang | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 270,015 | m2 |
| C | 3. CẢI TẠO MƯƠNG THOÁT NƯỚC, MẶT SÂN TRƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch lá nem | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,6 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg_đan mương | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 38 | cấu kiện |
| 3 | Phá dỡ móng đá bằng thủ công_mương hiện hữu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,156 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,695 | m3 đất nguyên thổ |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,144 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,144 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 7 | Bê tông móng mương, chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,04 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,056 | m3 |
| 9 | Bê tông cổ mương chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,912 | m3 |
| 10 | Gia công cấu kiện sắt thép_đan thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,397 | tấn |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện đan thép bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 38 | cấu kiện |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 26,182 | m2 |
| 13 | Lát gạch terrazzo, tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 PCB40_phần sân cải tạo | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,6 | m2 |
| D | 4. XÂY MỚI KÈ CHẮN ĐẤT (20.6M) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,489 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,065 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,065 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,696 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,249 | m3 |
| 6 | Xếp gạch trồng cỏ taluy, tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 35,82 | m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,135 | 100 m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,019 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,788 | m3 |
| E | 5. CẢI TẠO HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,408 | m3 |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,4 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ song sắt rào hiện hữu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 44,25 | m |
| 4 | Đào đất móng rào, bạt mái taluy bằng thủ công, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 118,34 | m3 đất nguyên thổ |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,183 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,183 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 7 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,785 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24,48 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,459 | 100 m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,395 | m3 |
| 11 | Xếp gạch trồng cỏ taluy, tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 258,06 | m2 |
| 12 | Gia công cấu kiện sắt thép, hàng rào lưới thép B40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 86,7 | m2 |
| 13 | Lắp dựng khung rào lưới B40 vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 86,7 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 28,254 | m2 |
| F | 6. XÂY MỚI HẦM TỰ HOẠI + GIẾNG THẤM (01CK) | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,132 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,756 | m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,134 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,018 | 100 m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,667 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,327 | m3 |
| 7 | Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22,72 | m2 |
| 8 | Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,2 | m2 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm hầm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 26,92 | m2 |
| 10 | Bê tông khuôn hầm, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,339 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn khuôn hầm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,045 | 100 m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,051 | tấn |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,77 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,028 | 100 m2 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cấu kiện |
| 16 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cấu kiện |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, D168mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,006 | 100 m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, D114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,012 | 100 m |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, D114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, D90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,012 | 100 m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, D60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,006 | 100 m |
| 22 | Lắp đặt ống sành đục lỗ, đoạn ống dài 0.64m bằng thủ công, đường kính ống 200mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | đoạn |
| 23 | Thi công tầng lọc sỏi 40x60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,224 | m3 |
| 24 | Thi công tầng lọc sỏi 20x40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,168 | m3 |
| 25 | Thi công tầng lọc than củi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,213 | m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,011 | 100 m3 |
| 27 | Đào giếng thấm thủ công, rộng ≤ 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,038 | m3 đất nguyên thổ |
| 28 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,113 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,004 | 100 m2 |
| 30 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,154 | m3 |
| 31 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,006 | tấn |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cấu kiện |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,161 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 34 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,161 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.3E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,3 tỷ đồng. (i) số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | - Tốt nghiệp từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề…..(chứng thực).- Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tínhchất (công trình dân dụng) và quy mô tương tự gói thầu.Tài liệu chứng minh gồm:+ Xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng (chứng thực).+ Quyết định phê duyệt dự án, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán hoặc các tài liệu có tính chất tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Có bằng phù hợp chuyên ngành xây dựng dân dụng: Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu, Tối thiểu 01 kỹ sư tham gia thi công. Phải có xác nhận của chủ đầu tư các công trình đã thực hiện và đang thực hiện. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ ATLĐ-VSMT | 1 | - Có bằng phù hợp chuyên môn liên quan có chứng chỉ tập huấn về ATLĐ - VSMT. Phải có xác nhận của chủ đầu tư các công trình đã thực hiện và đang thực hiện. | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân lao động thuộc quản lý của nhà thầu | 10 | (có bảng kê danh sách, họ và tên, tuổi, bậc thợ, năm kinh nghiệm...) + Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn | 5 kW | 1 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay | 70 kg | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | 1,5 kW | 1 |
| 4 | Máy hàn | 23 kW | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | 250l | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa | 150l | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ | 7T | 1 |
| 8 | Máy đào | >=0,5m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi